• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
19/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất Thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh

Bảng giá đất thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh mới nhất theo Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất, trong bảng giá đất và quyết định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh 2026

2. Bảng giá đất thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh mới nhất

Bảng giá đất thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh mới nhất theo Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất, trong bảng giá đất và quyết định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Quy định cụ thể vị trí đối với đất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn

– Vị trí 1: Là vị trí tiếp giáp mặt đường của các đường phố, các trục đường giao thông, có mức sinh lợi cao nhất và có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở các ngõ hoặc đường nhánh của đường chính có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ dưới 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất < 100m)

– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở ngõ hoặc đường nhánh của các đường phố chính; có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ trên 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất > 100m), có mức sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng kém hơn vị trí 2

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất không thuộc các vị trí nêu trên.

Quy định cụ thể vị trí đối với thửa đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn (quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường) có chiều sâu lớn, như sau:

– Vị trí 1: Tính từ mặt đường (Chỉ giới giao, cho thuê đất) vào sâu đến 50m.

– Vị trí 2: Tính từ trên 50m vào sâu đến 100m.

– Vị trí 3: Tính từ trên 100m vào sâu đến 150m.

– Vị trí 4: Phần diện tích còn lại của thửa đất.

Quy định cụ thể khu vực, vị trí đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất từng khu vực, ở vị trí có mặt tiền tiếp giáp với các trục đường giao thông hoặc nằm tại trung tâm xã hoặc nằm gần một trong các khu vực như: UBND xã, trường học, trạm y tế, chợ, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 1, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 1.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 2, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 2 và các vị trí còn lại của thửa đất.

2.2. Bảng giá đất Thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Bắc Ninh theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Chi LăngTại đây51Xã Yên ThếTại đây
2Xã Phù LãngTại đây52Xã Bố HạTại đây
3Xã Yên PhongTại đây53Xã Đồng KỳTại đây
4Xã Văn MônTại đây54Xã Xuân LươngTại đây
5Xã Tam GiangTại đây55Xã Tam TiếnTại đây
6Xã Yên TrungTại đây56Xã Tân YênTại đây
7Xã Tam ĐaTại đây57Xã Ngọc ThiệnTại đây
8Xã Tiên DuTại đây58Xã Nhã NamTại đây
9Xã Liên BãoTại đây59Xã Phúc HoàTại đây
10Xã Tân ChiTại đây60Xã Quang TrungTại đây
11Xã Đại ĐồngTại đây61Xã Hợp ThịnhTại đây
12Xã Phật TíchTại đây62Xã Hiệp HòaTại đây
13Xã Gia BìnhTại đây63Xã Hoàng VânTại đây
14Xã Nhân ThắngTại đây64Xã Đồng ViệtTại đây
15Xã Đại LaiTại đây65Xã Xuân CẩmTại đây
16Xã Cao ĐứcTại đây66Phường Kinh BắcTại đây
17Xã Đông CứuTại đây67Phường Võ CườngTại đây
18Xã Lương TàiTại đây68Phường Vũ NinhTại đây
19Xã Lâm ThaoTại đây69Phường Hạp LĩnhTại đây
20Xã Trung ChínhTại đây70Phường Nam SơnTại đây
21Xã Trung KênhTại đây71Phường Từ SơnTại đây
22Xã Đại SơnTại đây72Phường Tam SơnTại đây
23Xã Sơn ĐộngTại đây73Phường Đồng NguyênTại đây
24Xã Tây Yên TửTại đây74Phường Phù KhêTại đây
25Xã Dương HưuTại đây75Phường Thuận ThànhTại đây
26Xã Yên ĐịnhTại đây76Phường Mão ĐiềnTại đây
27Xã An LạcTại đây77Phường Trạm LộTại đây
28Xã Vân SơnTại đây78Phường Trí QuảTại đây
29Xã Biển ĐộngTại đây79Phường Song LiễuTại đây
30Xã Lục NgạnTại đây80Phường Ninh XáTại đây
31Xã Đèo GiaTại đây81Phường Quế VõTại đây
32Xã Sơn HảiTại đây82Phường Phương LiễuTại đây
33Xã Tân SơnTại đây83Phường Nhân HòaTại đây
34Xã Biên SơnTại đây84Phường Đào ViênTại đây
35Xã Sa LýTại đây85Phường Bồng LaiTại đây
36Xã Nam DươngTại đây86Phường ChũTại đây
37Xã Kiên LaoTại đây87Phường Phượng SơnTại đây
38Xã Lục SơnTại đây88Phường Tự LạnTại đây
39Xã Trường SơnTại đây89Phường Việt YênTại đây
40Xã Cẩm LýTại đây90Phường NếnhTại đây
41Xã Đông PhúTại đây91Phường Vân HàTại đây
42Xã Nghĩa PhươngTại đây92Phường Bắc GiangTại đây
43Xã Lục NamTại đây93Phường Đa MaiTại đây
44Xã Bắc LũngTại đây94Phường Tiền PhongTại đây
45Xã Bảo ĐàiTại đây95Phường Tân AnTại đây
46Xã Lạng GiangTại đây96Phường Yên DũngTại đây
47Xã Mỹ TháiTại đây97Phường Tân TiếnTại đây
48Xã KépTại đây98Phường Cảnh ThụyTại đây
49Xã Tân DĩnhTại đây99Xã Tuấn ĐạoTại đây
50Xã Tiên LụcTại đây

Bảng giá đất Thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Thị xã Từ SơnĐường Minh Khai - Phường Đông Ngàn -Đất ở đô thị18.200.00010.920.0007.100.0004.970.000
2Thị xã Từ SơnĐường Minh Khai - Phường Đông Ngàn Từ cổng khu phố Xuân Thụ - Đến ao Xuân ThụĐất ở đô thị3.120.0001.870.0001.220.000850.000
3Thị xã Từ SơnĐường Trần Phú - Phường Đông Ngàn -Đất ở đô thị22.400.00013.440.0008.740.0006.120.000
4Thị xã Từ SơnPhố Chợ Gạo - Phường Đông Ngàn Từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến cuối khu dân cư số 1Đất ở đô thị7.450.0004.470.0002.910.0002.040.000
5Thị xã Từ SơnPhố Phủ Từ - Phường Đông Ngàn Từ đường Minh Khai - Đến đường Lê Quang ĐạoĐất ở đô thị9.800.0005.880.0003.820.0002.670.000
6Thị xã Từ SơnPhố Nhân Thọ - Phường Đông Ngàn Từ đường Trần Phú - Đến đường Lê Quang ĐạoĐất ở đô thị7.450.0004.470.0002.910.0002.040.000
7Thị xã Từ SơnPhố Nhân Thọ - Phường Đông Ngàn Từ giao đường Lê Quang Đạo - Đến trường tiểu học Tân HồngĐất ở đô thị5.570.0003.340.0002.170.0001.520.000
8Thị xã Từ SơnPhố Chợ Tre - Phường Đông Ngàn Từ đường Trần Phú - Đến đường Lê Quang ĐạoĐất ở đô thị6.920.0004.150.0002.700.0001.890.000
9Thị xã Từ SơnPhố Chợ Giầu - Phường Đông Ngàn Từ đường Trần Phú - Đến đường Lê Quang ĐạoĐất ở đô thị20.800.00012.480.0008.110.0005.680.000
10Thị xã Từ SơnPhố Chợ Giầu - Phường Đông Ngàn Từ giao đường Lê Quang Đạo - Đến phố Phù LưuĐất ở đô thị5.880.0003.530.0002.290.0001.600.000
11Thị xã Từ SơnPhố Chợ Giầu - Phường Đông Ngàn Từ phố Chợ Giầu - Đến phố Nhân ThọĐất ở đô thị6.920.0004.150.0002.700.0001.890.000
12Thị xã Từ SơnĐường Nguyễn Văn Cừ - Phường Đông Ngàn Từ đường Trần Phú - Đến hết phường Đồng NgànĐất ở đô thị18.690.00011.210.0007.290.0005.100.000
13Thị xã Từ SơnTỉnh lộ 277 - Phường Đông Ngàn -Đất ở đô thị15.000.0009.000.0005.850.0004.100.000
14Thị xã Từ SơnĐường Lý Thái Tổ - Phường Đông Ngàn Từ đường Trần Phú - Đến đường Lê Phụng HiểuĐất ở đô thị18.690.00011.210.0007.290.0005.100.000
15Thị xã Từ SơnNguyễn Công Hãng (NH8) - Phường Đông Ngàn -Đất ở đô thị6.920.0004.150.0002.700.0001.890.000
16Thị xã Từ SơnLý Đạo Thành (NH1) - Phường Đông Ngàn -Đất ở đô thị6.920.0004.150.0002.700.0001.890.000
17Thị xã Từ SơnĐường Lê Quang Đạo (NH2 cũ) - Phường Đông Ngàn -Đất ở đô thị16.020.0009.610.0006.250.0004.380.000
18Thị xã Từ SơnĐường Lê Phụng Hiểu (NH4 cũ) - Phường Đông Ngàn Từ đường Tô Hiến Thành - Đến cuối khu phố Phù LưuĐất ở đô thị6.920.0004.150.0002.700.0001.890.000
19Thị xã Từ SơnĐường Tô Hiến Thành (NH5 cũ) - Phường Đông Ngàn -Đất ở đô thị6.920.0004.150.0002.700.0001.890.000
20Thị xã Từ SơnPhố Phù Lưu - Phường Đông Ngàn Từ phố Nhân Thọ - Đến đường Lê Phụng HiểuĐất ở đô thị3.900.0002.340.0001.520.0001.060.000
21Thị xã Từ SơnPhố Phù Lưu - Phường Đông Ngàn Ngõ nghè từ đình Phù Lưu - Đến cây đa ao ĐếnĐất ở đô thị3.110.0001.870.0001.220.000850.000
22Thị xã Từ SơnPhố Phù Lưu - Phường Đông Ngàn Từ phố Phù Lưu - Đến cổng Đến Phù LưuĐất ở đô thị3.900.0002.340.0001.520.0001.060.000
23Thị xã Từ SơnPhố Ngoại Thương (Khu dân cư số 1) - Phường Đông Ngàn -Đất ở đô thị7.800.0004.680.0003.040.0002.130.000
24Thị xã Từ SơnĐường Lý Tự Trọng - Phường Đông Ngàn Từ đường Minh Khai qua Xuân Thụ - Đến hết phường Đông NgànĐất ở đô thị7.140.0004.280.0002.780.0001.950.000
25Thị xã Từ SơnĐường Lý Thánh Tông - Phường Đông Ngàn -Đất ở đô thị12.940.0007.760.0005.040.0003.530.000
26Thị xã Từ SơnPhố Diệu Tiên - Phường Đông Ngàn Từ đường Lý Thánh Tông - Đến đường Lý Tự TrọngĐất ở đô thị5.460.0003.280.0002.130.0001.490.000
27Thị xã Từ SơnPhố Diệu Tiên - Phường Đông Ngàn Từ Lý Tự Trọng - Đến đường Minh KhaiĐất ở đô thị3.120.0001.870.0001.220.000850.000
28Thị xã Từ SơnKhu nhà dân cư số 1 - Phường Đông Ngàn Mặt cắt đường ≤ 12m -Đất ở đô thị5.570.0003.342.0002.172.3001.520.610
29Thị xã Từ SơnKhu nhà dân cư số 1 - Phường Đông Ngàn Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -Đất ở đô thị6.500.0003.900.0002.535.0001.774.500
30Thị xã Từ SơnKhu nhà dân cư số 1 - Phường Đông Ngàn Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -Đất ở đô thị7.430.0004.458.0002.897.7002.028.390
31Thị xã Từ SơnKhu nhà dân cư số 1 - Phường Đông Ngàn Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -Đất ở đô thị8.360.0005.016.0003.260.4002.282.280
32Thị xã Từ SơnKhu nhà dân cư số 1 - Phường Đông Ngàn Mặt cắt đường > 30m -Đất ở đô thị9.290.0005.574.0003.623.1002.536.170
33Thị xã Từ SơnKhu nhà ở Quy Chế - Phường Đông Ngàn Mặt cắt đường ≤ 12m -Đất ở đô thị7.200.0004.320.0002.808.0001.965.600
34Thị xã Từ SơnKhu nhà ở Quy Chế - Phường Đông Ngàn Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -Đất ở đô thị8.400.0005.040.0003.276.0002.293.200
35Thị xã Từ SơnKhu nhà ở Quy Chế - Phường Đông Ngàn Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -Đất ở đô thị9.600.0005.760.0003.744.0002.620.800
36Thị xã Từ SơnKhu nhà ở Quy Chế - Phường Đông Ngàn Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -Đất ở đô thị10.800.0006.480.0004.212.0002.948.400
37Thị xã Từ SơnKhu nhà ở Quy Chế - Phường Đông Ngàn Mặt cắt đường > 30m -Đất ở đô thị12.000.0007.200.0004.680.0003.276.000
38Thị xã Từ SơnKhu nhà ở, dịch vụ dân cư - Phường Đông Ngàn Mặt cắt đường ≤ 12m -Đất ở đô thị5.140.0003.084.0002.004.6001.403.220
39Thị xã Từ SơnKhu nhà ở, dịch vụ dân cư - Phường Đông Ngàn Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.340.0001.638.000
40Thị xã Từ SơnKhu nhà ở, dịch vụ dân cư - Phường Đông Ngàn Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -Đất ở đô thị6.860.0004.116.0002.675.4001.872.780
41Thị xã Từ SơnKhu nhà ở, dịch vụ dân cư - Phường Đông Ngàn Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -Đất ở đô thị7.710.0004.626.0003.006.9002.104.830
42Thị xã Từ SơnKhu nhà ở, dịch vụ dân cư - Phường Đông Ngàn Mặt cắt đường > 30m -Đất ở đô thị8.570.0005.142.0003.342.3002.339.610
43Thị xã Từ SơnĐường Trần Phú - Phường Đình Bảng Từ đường Tô Hiến Thành - Đến hết phường Đình BảngĐất ở đô thị16.020.0009.610.0006.250.0004.380.000
44Thị xã Từ SơnĐường Trần Phú - Phường Đình Bảng Từ đường Trần Phú - Đến hết Nhà máy gạch kiềm tínhĐất ở đô thị4.500.0002.700.0001.760.0001.230.000
45Thị xã Từ SơnPhố Nguyễn Văn Trỗi - Phường Đình Bảng Từ đường Trần Phú - Đến hết chợ Thọ MônĐất ở đô thị6.920.0004.150.0002.700.0001.890.000
46Thị xã Từ SơnPhố Nguyễn Văn Trỗi - Phường Đình Bảng Từ tiếp giáp chợ Thọ Môn - Đến cổng Đình BảngĐất ở đô thị4.940.0002.960.0001.920.0001.340.000
47Thị xã Từ SơnPhố Cổ Pháp - Phường Đình Bảng Từ cổng Đền Đô - Đến cổng đình Đình BảngĐất ở đô thị4.940.0002.960.0001.920.0001.340.000
48Thị xã Từ SơnPhố Lý Khánh Văn - Phường Đình Bảng Từ đường Trần Phú - Đến chùa Kim ĐàiĐất ở đô thị7.800.0004.680.0003.040.0002.130.000
49Thị xã Từ SơnPhố Lý Khánh Văn - Phường Đình Bảng Từ chùa Kim Đài (từ UBND phường Đình Bảng cũ) - Đến phố Nguyễn Văn Trỗi (đến khu đất mới Xuân Đài)Đất ở đô thị3.900.0002.340.0001.520.0001.060.000
50Thị xã Từ SơnPhố Lý Khánh Văn - Phường Đình Bảng Từ phố Lý Khánh Văn - Đến khu phố Long VỹĐất ở đô thị3.900.0002.340.0001.520.0001.060.000
51Thị xã Từ SơnPhố Lý Khánh Văn - Phường Đình Bảng Đoạn trục chính khu Trầm -Đất ở đô thị3.120.0001.870.0001.220.000850.000
52Thị xã Từ SơnPhố Lý Khánh Văn - Phường Đình Bảng Từ Nhà máy gạch kiềm tính - Đến khu Ba Gia (khu phố Long Vỹ)Đất ở đô thị4.410.0002.650.0001.720.0001.200.000
53Thị xã Từ SơnPhố Bà La - Phường Đình Bảng Từ chợ Bờ Ngang phố Cổ Pháp - Đến hết khu phố Ao SenĐất ở đô thị3.120.0001.870.0001.220.000850.000
54Thị xã Từ SơnPhố Trung Hòa - Phường Đình Bảng Từ cổng đình phố Nguyễn Văn Trỗi - Đến hết phố Cao Lâm, Đường trung tâm khu Ao Sen, khu Cao LâmĐất ở đô thị3.120.0001.870.0001.220.000850.000
55Thị xã Từ SơnĐường Tô Hiến Thành (NH5 cũ) - Phường Đình Bảng -Đất ở đô thị6.920.0004.150.0002.700.0001.890.000
56Thị xã Từ SơnĐường Lý Thái Tổ - Phường Đình Bảng Từ giáp đường Lê Phụng Hiểu - Đến hết phường Đình BảngĐất ở đô thị14.950.0008.970.0005.830.0004.080.000
57Thị xã Từ SơnĐường Lê Phụng Hiểu (NH4 cũ) - Phường Đình Bảng Từ đường Tô Hiến Thành - Đến đường Lý Thái TổĐất ở đô thị6.920.0004.150.0002.700.0001.890.000
58Thị xã Từ SơnPhố Vạn Hạnh - Phường Đình Bảng Từ UBND phường Đình Bảng mới - Đến đường Tô Hiến ThànhĐất ở đô thị7.450.0004.470.0002.910.0002.040.000
59Thị xã Từ SơnPhố Kim Đài - Phường Đình Bảng Từ chùa Kim Đài - Đến kênh NamĐất ở đô thị6.500.0003.900.0002.540.0001.780.000
60Thị xã Từ SơnĐường Lê Quang Đạo - Phường Đình Bảng -Đất ở đô thị12.820.0007.690.0005.000.0003.500.000
61Thị xã Từ SơnĐường Lý Thường Kiệt - Phường Đình Bảng Từ đường Trần Phú - Đến hết phường Đình BảngĐất ở đô thị13.440.0008.060.0005.240.0003.670.000
62Thị xã Từ SơnKhu nhà ở Ba Gia - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường ≤ 12m -Đất ở đô thị5.760.0003.456.0002.246.4001.572.480
63Thị xã Từ SơnKhu nhà ở Ba Gia - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -Đất ở đô thị6.720.0004.032.0002.620.8001.834.560
64Thị xã Từ SơnKhu nhà ở Ba Gia - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -Đất ở đô thị7.680.0004.608.0002.995.2002.096.640
65Thị xã Từ SơnKhu nhà ở Ba Gia - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -Đất ở đô thị8.640.0005.184.0003.369.6002.358.720
66Thị xã Từ SơnKhu nhà ở Ba Gia - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường > 30m -Đất ở đô thị9.600.0005.760.0003.744.0002.620.800
67Thị xã Từ SơnKhu dân cư dịch vụ Đền Đô - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường ≤ 12m -Đất ở đô thị7.200.0004.320.0002.808.0001.965.600
68Thị xã Từ SơnKhu dân cư dịch vụ Đền Đô - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -Đất ở đô thị8.400.0005.040.0003.276.0002.293.200
69Thị xã Từ SơnKhu dân cư dịch vụ Đền Đô - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -Đất ở đô thị9.600.0005.760.0003.744.0002.620.800
70Thị xã Từ SơnKhu dân cư dịch vụ Đền Đô - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -Đất ở đô thị10.800.0006.480.0004.212.0002.948.400
71Thị xã Từ SơnKhu dân cư dịch vụ Đền Đô - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường > 30m -Đất ở đô thị12.000.0007.200.0004.680.0003.276.000
72Thị xã Từ SơnKhu đô thị Đình Bảng (Phú Điền, Nam Hồng) - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường ≤ 12m -Đất ở đô thị7.200.0004.320.0002.808.0001.965.600
73Thị xã Từ SơnKhu đô thị Đình Bảng (Phú Điền, Nam Hồng) - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -Đất ở đô thị8.400.0005.040.0003.276.0002.293.200
74Thị xã Từ SơnKhu đô thị Đình Bảng (Phú Điền, Nam Hồng) - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -Đất ở đô thị9.600.0005.760.0003.744.0002.620.800
75Thị xã Từ SơnKhu đô thị Đình Bảng (Phú Điền, Nam Hồng) - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -Đất ở đô thị10.800.0006.480.0004.212.0002.948.400
76Thị xã Từ SơnKhu đô thị Đình Bảng (Phú Điền, Nam Hồng) - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường > 30m -Đất ở đô thị12.000.0007.200.0004.680.0003.276.000
77Thị xã Từ SơnKhu Mả Mực - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường ≤ 12m -Đất ở đô thị6.130.0003.678.0002.390.7001.673.490
78Thị xã Từ SơnKhu Mả Mực - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -Đất ở đô thị7.150.0004.290.0002.788.5001.951.950
79Thị xã Từ SơnKhu Mả Mực - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -Đất ở đô thị8.170.0004.902.0003.186.3002.230.410
80Thị xã Từ SơnKhu Mả Mực - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -Đất ở đô thị9.190.0005.514.0003.584.1002.508.870
81Thị xã Từ SơnKhu Mả Mực - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường > 30m -Đất ở đô thị10.210.0006.126.0003.981.9002.787.330
82Thị xã Từ SơnKhu đô thị Đền Đô - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường ≤ 12m -Đất ở đô thị8.640.0005.184.0003.369.6002.358.720
83Thị xã Từ SơnKhu đô thị Đền Đô - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -Đất ở đô thị10.080.0006.048.0003.931.2002.751.840
84Thị xã Từ SơnKhu đô thị Đền Đô - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -Đất ở đô thị11.520.0006.912.0004.492.8003.144.960
85Thị xã Từ SơnKhu đô thị Đền Đô - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -Đất ở đô thị12.960.0007.776.0005.054.4003.538.080
86Thị xã Từ SơnKhu đô thị Đền Đô - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường > 30m -Đất ở đô thị14.400.0008.640.0005.616.0003.931.200
87Thị xã Từ SơnKhu đô thị Viglacera - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường ≤ 12m -Đất ở đô thị5.570.0003.342.0002.172.3001.520.610
88Thị xã Từ SơnKhu đô thị Viglacera - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -Đất ở đô thị6.500.0003.900.0002.535.0001.774.500
89Thị xã Từ SơnKhu đô thị Viglacera - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -Đất ở đô thị7.430.0004.458.0002.897.7002.028.390
90Thị xã Từ SơnKhu đô thị Viglacera - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -Đất ở đô thị8.360.0005.016.0003.260.4002.282.280
91Thị xã Từ SơnKhu đô thị Viglacera - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường > 30m -Đất ở đô thị9.290.0005.574.0003.623.1002.536.170
92Thị xã Từ SơnKhu dân cư dịch vụ Long Vỹ, khu đấu giá tạo vốn - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường ≤ 12m -Đất ở đô thị5.350.0003.210.0002.086.5001.460.550
93Thị xã Từ SơnKhu dân cư dịch vụ Long Vỹ, khu đấu giá tạo vốn - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -Đất ở đô thị6.240.0003.744.0002.433.6001.703.520
94Thị xã Từ SơnKhu dân cư dịch vụ Long Vỹ, khu đấu giá tạo vốn - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -Đất ở đô thị7.130.0004.278.0002.780.7001.946.490
95Thị xã Từ SơnKhu dân cư dịch vụ Long Vỹ, khu đấu giá tạo vốn - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -Đất ở đô thị8.020.0004.812.0003.127.8002.189.460
96Thị xã Từ SơnKhu dân cư dịch vụ Long Vỹ, khu đấu giá tạo vốn - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường > 30m -Đất ở đô thị8.910.0005.346.0003.474.9002.432.430
97Thị xã Từ SơnKhu nhà ở Đền Rồng - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường ≤ 12m -Đất ở đô thị5.350.0003.210.0002.086.5001.460.550
98Thị xã Từ SơnKhu nhà ở Đền Rồng - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -Đất ở đô thị6.240.0003.744.0002.433.6001.703.520
99Thị xã Từ SơnKhu nhà ở Đền Rồng - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -Đất ở đô thị7.130.0004.278.0002.780.7001.946.490
100Thị xã Từ SơnKhu nhà ở Đền Rồng - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -Đất ở đô thị8.020.0004.812.0003.127.8002.189.460
101Thị xã Từ SơnKhu nhà ở Đền Rồng - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường > 30m -Đất ở đô thị8.910.0005.346.0003.474.9002.432.430
102Thị xã Từ SơnKhu nhà ở Đỉnh Bảng 115 lô (gần trường Thủy Sản) - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường ≤ 12m -Đất ở đô thị5.350.0003.210.0002.086.5001.460.550
103Thị xã Từ SơnKhu nhà ở Đỉnh Bảng 115 lô (gần trường Thủy Sản) - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -Đất ở đô thị6.240.0003.744.0002.433.6001.703.520
104Thị xã Từ SơnKhu nhà ở Đỉnh Bảng 115 lô (gần trường Thủy Sản) - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -Đất ở đô thị7.130.0004.278.0002.780.7001.946.490
105Thị xã Từ SơnKhu nhà ở Đỉnh Bảng 115 lô (gần trường Thủy Sản) - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -Đất ở đô thị8.020.0004.812.0003.127.8002.189.460
106Thị xã Từ SơnKhu nhà ở Đỉnh Bảng 115 lô (gần trường Thủy Sản) - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường > 30m -Đất ở đô thị8.910.0005.346.0003.474.9002.432.430
107Thị xã Từ SơnKhu nhà ở Đình Bảng 190 lô (Phú Điền) - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -Đất ở đô thị6.240.0003.744.0002.433.6001.703.520
108Thị xã Từ SơnKhu nhà ở Đình Bảng 190 lô (Phú Điền) - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -Đất ở đô thị7.130.0004.278.0002.780.7001.946.490
109Thị xã Từ SơnKhu nhà ở Đình Bảng 190 lô (Phú Điền) - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -Đất ở đô thị8.020.0004.812.0003.127.8002.189.460
110Thị xã Từ SơnKhu nhà ở Đình Bảng 190 lô (Phú Điền) - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường > 30m -Đất ở đô thị8.910.0005.346.0003.474.9002.432.430
111Thị xã Từ SơnKhu nhà văn hóa và đấu giá Tân Lập - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường ≤ 12m -Đất ở đô thị4.280.0002.568.0001.669.2001.168.440
112Thị xã Từ SơnKhu nhà văn hóa và đấu giá Tân Lập - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -Đất ở đô thị5.000.0003.000.0001.950.0001.365.000
113Thị xã Từ SơnKhu nhà văn hóa và đấu giá Tân Lập - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -Đất ở đô thị5.710.0003.426.0002.226.9001.558.830
114Thị xã Từ SơnKhu nhà văn hóa và đấu giá Tân Lập - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -Đất ở đô thị6.430.0003.858.0002.507.7001.755.390
115Thị xã Từ SơnKhu nhà văn hóa và đấu giá Tân Lập - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường > 30m -Đất ở đô thị7.140.0004.284.0002.784.6001.949.220
116Thị xã Từ SơnKhu nhà ở Đình Bảng (BT Phú Điền giáp Ninh Hiệp) - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường ≤ 12m -Đất ở đô thị6.130.0003.678.0002.390.7001.673.490
117Thị xã Từ SơnKhu nhà ở Đình Bảng (BT Phú Điền giáp Ninh Hiệp) - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -Đất ở đô thị7.150.0004.290.0002.788.5001.951.950
118Thị xã Từ SơnKhu nhà ở Đình Bảng (BT Phú Điền giáp Ninh Hiệp) - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -Đất ở đô thị8.170.0004.902.0003.186.3002.230.410
119Thị xã Từ SơnKhu nhà ở Đình Bảng (BT Phú Điền giáp Ninh Hiệp) - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -Đất ở đô thị9.190.0005.514.0003.584.1002.508.870
120Thị xã Từ SơnKhu nhà ở Đình Bảng (BT Phú Điền giáp Ninh Hiệp) - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường > 30m -Đất ở đô thị10.210.0006.126.0003.981.9002.787.330
121Thị xã Từ SơnQuốc lộ 1A - Phường Đình Bảng - Phường Đình Bảng Đoạn thuộc địa phận phường Tân Hồng và phường Đình Bảng -Đất ở đô thị4.900.0002.940.0001.910.0001.340.000
122Thị xã Từ SơnĐường Minh Khai - Phường Đồng Nguyên Từ đường Lý Thánh Tông - Đến hết phường Đồng NguyênĐất ở đô thị13.860.0008.320.0005.410.0003.790.000
123Thị xã Từ SơnĐường Minh Khai - Phường Đồng Nguyên Từ đường Minh Khai qua dốc xóm Đạo - Đến ngã 3 khu phố 5Đất ở đô thị2.990.0001.790.0001.160.000810.000
124Thị xã Từ SơnĐường Minh Khai - Phường Đồng Nguyên Từ đường sắt - Đến hết khu phố Vĩnh Kiều bé (đường bao sau khu phố Vĩnh Kiều bé)Đất ở đô thị2.990.0001.790.0001.160.000810.000
125Thị xã Từ SơnĐường Minh Khai - Phường Đồng Nguyên Từ đường sắt - Đến giáp thôn Tiêu Long, xã Tương GiangĐất ở đô thị2.990.0001.790.0001.160.000810.000
126Thị xã Từ SơnĐường Minh Khai - Phường Đồng Nguyên Từ đường Minh Khai qua trường Tiểu học Đồng Nguyên 2 - Đến đường Minh Khai (đường bao sau khu phố Vĩnh Kiều lớn)Đất ở đô thị2.990.0001.790.0001.160.000810.000
127Thị xã Từ SơnPhố Đồng Cẩm - Phường Đồng Nguyên -Đất ở đô thị2.990.0001.790.0001.160.000810.000
128Thị xã Từ SơnPhố Đồng Cẩm - Phường Đồng Nguyên Từ dốc Nguyễn qua ngã tư cổng Đình - Đến nhà văn hóa khu phố 4Đất ở đô thị2.990.0001.790.0001.160.000810.000
129Thị xã Từ SơnPhố Đồng Cẩm - Phường Đồng Nguyên Từ nhà văn hóa khu phố 3 - Đến cổng Mạch đường Hoàng Quốc ViệtĐất ở đô thị2.970.0001.780.0001.160.000810.000
130Thị xã Từ SơnPhố Đồng Cẩm - Phường Đồng Nguyên Từ nhà văn hóa khu phố 3 qua ngõ Bình Lao - Đến cổng Mạch đường Hoàng Quốc ViệtĐất ở đô thị2.970.0001.780.0001.160.000810.000
131Thị xã Từ SơnPhố Đồng Cẩm - Phường Đồng Nguyên Từ cổng Đình khu phố 3 qua ngã tư khu phố 1 Cẩm Giang - Đến ngã 3 Cổng SơnĐất ở đô thị2.990.0001.790.0001.160.000810.000
132Thị xã Từ SơnĐường Nguyễn Quán Quang - Phường Đồng Nguyên Từ đường Minh Khai - Đến hết phường Đồng NguyênĐất ở đô thị5.580.0003.350.0002.180.0001.530.000
133Thị xã Từ SơnĐường Hoàng Quốc Việt - Phường Đồng Nguyên Từ đường Ngô Gia Tự - Đến tiếp giáp đoạn 1 của đường Minh KhaiĐất ở đô thị6.000.0003.600.0002.340.0001.640.000
134Thị xã Từ SơnĐường Ngô Gia Tự - Phường Đồng Nguyên Từ đường sắt - Đến hết phường Đồng NguyênĐất ở đô thị10.000.0006.000.0003.900.0002.730.000
135Thị xã Từ SơnĐường Ngô Gia Tự - Phường Đồng Nguyên Từ ao cổng Dinh - Đến ngã 3 ao CừĐất ở đô thị2.970.0001.780.0001.160.000810.000
136Thị xã Từ SơnĐường Ngô Gia Tự - Phường Đồng Nguyên Từ đường Ngô Gia Tự qua cổng chùa - Đến lò vôiĐất ở đô thị2.970.0001.780.0001.160.000810.000
137Thị xã Từ SơnĐường Ngô Gia Tự - Phường Đồng Nguyên Từ Ngô Gia Tự - Đến ngã 4 cổng ĐìnhĐất ở đô thị2.970.0001.780.0001.160.000810.000
138Thị xã Từ SơnĐường Ngô Gia Tự - Phường Đồng Nguyên Từ Ngô Gia Tự - Đến nhà văn hóa khu phố 4Đất ở đô thị4.500.0002.700.0001.760.0001.230.000
139Thị xã Từ SơnĐường Lý Thánh Tông - Phường Đồng Nguyên -Đất ở đô thị12.940.0007.760.0005.040.0003.530.000
140Thị xã Từ SơnPhố Lư Vĩnh Xuyên - Phường Đồng Nguyên Từ đường Minh Khai - Đến đường khu công nghiệp Tiên SơnĐất ở đô thị3.110.0001.870.0001.220.000850.000
141Thị xã Từ SơnPhố Hoa Lư - Phường Đồng Nguyên Từ đường Minh Khai - Đến đình Tam LưĐất ở đô thị5.580.0003.350.0002.180.0001.530.000
142Thị xã Từ SơnPhố Hoa Lư - Phường Đồng Nguyên Đường giữa khu phố Tam Lư lớn -Đất ở đô thị2.990.0001.790.0001.160.000810.000
143Thị xã Từ SơnPhố Hoa Lư - Phường Đồng Nguyên Đường trung tâm khu phố Tam Lư bé -Đất ở đô thị2.990.0001.790.0001.160.000810.000
144Thị xã Từ SơnPhố Ao Đồng - Phường Đồng Nguyên Từ phố Hoa Lư - Đến phố Lư Vĩnh XuyênĐất ở đô thị2.990.0001.790.0001.160.000810.000
145Thị xã Từ SơnPhố Sậy - Phường Đồng Nguyên Từ đường Nguyễn Quán Quang - Đến phố Vĩnh Kiều béĐất ở đô thị2.990.0001.790.0001.160.000810.000
146Thị xã Từ SơnKhu đô thị Phú Điền Đồng Nguyên - Phường Đồng Nguyên Mặt cắt đường ≤ 12m -Đất ở đô thị6.170.0003.702.0002.406.3001.684.410
147Thị xã Từ SơnKhu đô thị Phú Điền Đồng Nguyên - Phường Đồng Nguyên Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -Đất ở đô thị7.200.0004.320.0002.808.0001.965.600
148Thị xã Từ SơnKhu đô thị Phú Điền Đồng Nguyên - Phường Đồng Nguyên Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -Đất ở đô thị8.230.0004.938.0003.209.7002.246.790
149Thị xã Từ SơnKhu đô thị Phú Điền Đồng Nguyên - Phường Đồng Nguyên Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -Đất ở đô thị9.260.0005.556.0003.611.4002.527.980
150Thị xã Từ SơnKhu đô thị Phú Điền Đồng Nguyên - Phường Đồng Nguyên Mặt cắt đường > 30m -Đất ở đô thị10.290.0006.174.0004.013.1002.809.170
151Thị xã Từ SơnKhu DCDV Tam Lư - Phường Đồng Nguyên Mặt cắt đường ≤ 12m -Đất ở đô thị5.140.0003.084.0002.004.6001.403.220
152Thị xã Từ SơnKhu DCDV Tam Lư - Phường Đồng Nguyên Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.340.0001.638.000
153Thị xã Từ SơnKhu DCDV Tam Lư - Phường Đồng Nguyên Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -Đất ở đô thị6.860.0004.116.0002.675.4001.872.780
154Thị xã Từ SơnKhu DCDV Tam Lư - Phường Đồng Nguyên Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -Đất ở đô thị7.710.0004.626.0003.006.9002.104.830
155Thị xã Từ SơnKhu DCDV Tam Lư - Phường Đồng Nguyên Mặt cắt đường > 30m -Đất ở đô thị8.570.0005.142.0003.342.3002.339.610
156Thị xã Từ SơnKhu DCDV Đồng Sen - Phường Đồng Nguyên Mặt cắt đường ≤ 12m -Đất ở đô thị6.430.0003.858.0002.507.7001.755.390
157Thị xã Từ SơnKhu DCDV Đồng Sen - Phường Đồng Nguyên Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -Đất ở đô thị7.500.0004.500.0002.925.0002.047.500
158Thị xã Từ SơnKhu DCDV Đồng Sen - Phường Đồng Nguyên Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -Đất ở đô thị8.570.0005.142.0003.342.3002.339.610
159Thị xã Từ SơnKhu DCDV Đồng Sen - Phường Đồng Nguyên Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -Đất ở đô thị9.640.0005.784.0003.759.6002.631.720
160Thị xã Từ SơnKhu DCDV Đồng Sen - Phường Đồng Nguyên Mặt cắt đường > 30m -Đất ở đô thị10.710.0006.426.0004.176.9002.923.830
161Thị xã Từ SơnKhu nhà ở Chợ Cẩm Giang - Phường Đồng Nguyên Mặt cắt đường ≤ 12m -Đất ở đô thị5.920.0003.552.0002.308.8001.616.160
162Thị xã Từ SơnKhu nhà ở Chợ Cẩm Giang - Phường Đồng Nguyên Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -Đất ở đô thị6.900.0004.140.0002.691.0001.883.700
163Thị xã Từ SơnKhu nhà ở Chợ Cẩm Giang - Phường Đồng Nguyên Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -Đất ở đô thị7.890.0004.734.0003.077.1002.153.970
164Thị xã Từ SơnKhu nhà ở Chợ Cẩm Giang - Phường Đồng Nguyên Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -Đất ở đô thị8.870.0005.322.0003.459.3002.421.510
165Thị xã Từ SơnKhu nhà ở Chợ Cẩm Giang - Phường Đồng Nguyên Mặt cắt đường > 30m -Đất ở đô thị9.860.0005.916.0003.845.4002.691.780
166Thị xã Từ SơnKhu đô thị Hanaka Trang Hạ Đồng Nguyên - Phường Đồng Nguyên Mặt cắt đường ≤ 12m -Đất ở đô thị5.920.0003.552.0002.308.8001.616.160
167Thị xã Từ SơnKhu đô thị Hanaka Trang Hạ Đồng Nguyên - Phường Đồng Nguyên Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -Đất ở đô thị6.900.0004.140.0002.691.0001.883.700
168Thị xã Từ SơnKhu đô thị Hanaka Trang Hạ Đồng Nguyên - Phường Đồng Nguyên Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -Đất ở đô thị7.890.0004.734.0003.077.1002.153.970
169Thị xã Từ SơnKhu đô thị Hanaka Trang Hạ Đồng Nguyên - Phường Đồng Nguyên Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -Đất ở đô thị8.870.0005.322.0003.459.3002.421.510
170Thị xã Từ SơnKhu đô thị Hanaka Trang Hạ Đồng Nguyên - Phường Đồng Nguyên Mặt cắt đường > 30m -Đất ở đô thị9.860.0005.916.0003.845.4002.691.780
171Thị xã Từ SơnĐường Nguyễn Văn Cừ - Phường Trang Hạ -Đất ở đô thị18.690.00011.210.0007.290.0005.100.000
172Thị xã Từ SơnTỉnh lộ 277 - Phường Trang Hạ -Đất ở đô thị14.000.0008.400.0005.460.0003.820.000
173Thị xã Từ SơnPhố Trang Hạ - Phường Trang Hạ Từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến Ngân hàng NNPT nông thônĐất ở đô thị3.960.0002.380.0001.550.0001.090.000
174Thị xã Từ SơnPhố Trang Liệt 2 - Phường Trang Hạ Đoạn từ trạm y tế - Đến hội trường khu phố Trang LiệtĐất ở đô thị3.960.0002.380.0001.550.0001.090.000
175Thị xã Từ SơnPhố Trang Liệt 3 - Phường Trang Hạ Đoạn từ hội trường khu phố Trang Liệt - Đến Công CửiĐất ở đô thị2.990.0001.790.0001.160.000810.000
176Thị xã Từ SơnPhố Trang Liệt 2 - Phường Trang Hạ Từ cổng Đình Trang Hạ qua xóm Dọc - Đến phố Trang HạĐất ở đô thị2.990.0001.790.0001.160.000810.000
177Thị xã Từ SơnPhố Trang Liệt 3 - Phường Trang Hạ Từ phố Trang Hạ cổng Bông - Đến phố Trang Liệt 1 cổng TâyĐất ở đô thị2.990.0001.790.0001.160.000810.000
178Thị xã Từ SơnPhố Bính Hạ - Phường Trang Hạ Từ tiếp giáp phố Trang Hạ - Đến hết khu phốĐất ở đô thị2.990.0001.790.0001.160.000810.000
179Thị xã Từ SơnPhường Trang Hạ Từ đoạn tiếp giáp đường Nguyễn Văn Cừ (cầu Đồng Kỵ) - Đến phố Trang Liệt 2Đất ở đô thị4.400.0002.640.0001.720.0001.200.000
180Thị xã Từ SơnKhu DCDV Trang Hạ (đối diện Trường TDTT) - Phường Trang Hạ Mặt cắt đường ≤ 12m -Đất ở đô thị5.920.0003.552.0002.308.8001.616.160
181Thị xã Từ SơnKhu DCDV Trang Hạ (đối diện Trường TDTT) - Phường Trang Hạ Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -Đất ở đô thị6.900.0004.140.0002.691.0001.883.700
182Thị xã Từ SơnKhu DCDV Trang Hạ (đối diện Trường TDTT) - Phường Trang Hạ Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -Đất ở đô thị7.890.0004.734.0003.077.1002.153.970
183Thị xã Từ SơnKhu DCDV Trang Hạ (đối diện Trường TDTT) - Phường Trang Hạ Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -Đất ở đô thị8.870.0005.322.0003.459.3002.421.510
184Thị xã Từ SơnKhu DCDV Trang Hạ (đối diện Trường TDTT) - Phường Trang Hạ Mặt cắt đường > 30m -Đất ở đô thị9.860.0005.916.0003.845.4002.691.780
185Thị xã Từ SơnKhu DCDV Bính Hạ - Phường Trang Hạ Mặt cắt đường ≤ 12m -Đất ở đô thị3.770.0002.262.0001.470.3001.029.210
186Thị xã Từ SơnKhu DCDV Bính Hạ - Phường Trang Hạ Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -Đất ở đô thị4.400.0002.640.0001.716.0001.201.200
187Thị xã Từ SơnKhu DCDV Bính Hạ - Phường Trang Hạ Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -Đất ở đô thị5.030.0003.018.0001.961.7001.373.190
188Thị xã Từ SơnKhu DCDV Bính Hạ - Phường Trang Hạ Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -Đất ở đô thị5.660.0003.396.0002.207.4001.545.180
189Thị xã Từ SơnKhu DCDV Bính Hạ - Phường Trang Hạ Mặt cắt đường > 30m -Đất ở đô thị6.290.0003.774.0002.453.1001.717.170
190Thị xã Từ SơnKhu nhà ở Trang Hạ - Phường Trang Hạ Mặt cắt đường ≤ 12m -Đất ở đô thị4.400.0002.640.0001.716.0001.201.200
191Thị xã Từ SơnKhu nhà ở Trang Hạ - Phường Trang Hạ Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -Đất ở đô thị5.130.0003.078.0002.000.7001.400.490
192Thị xã Từ SơnKhu nhà ở Trang Hạ - Phường Trang Hạ Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -Đất ở đô thị5.860.0003.516.0002.285.4001.599.780
193Thị xã Từ SơnKhu nhà ở Trang Hạ - Phường Trang Hạ Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -Đất ở đô thị6.600.0003.960.0002.574.0001.801.800
194Thị xã Từ SơnKhu nhà ở Trang Hạ - Phường Trang Hạ Mặt cắt đường > 30m -Đất ở đô thị7.330.0004.398.0002.858.7002.001.090
195Thị xã Từ SơnĐường Nguyễn Văn Cừ - Phường Đồng Kỵ Từ phường Trang Hạ - Đến trạm y tế phường Đồng KỵĐất ở đô thị15.020.0009.010.0005.860.0004.100.000
196Thị xã Từ SơnĐường Nguyễn Văn Cừ - Phường Đồng Kỵ Từ trạm y tế phường Đồng Kỵ - Đến tiếp giáp xã Phù KhêĐất ở đô thị13.520.0008.110.0005.270.0003.690.000
197Thị xã Từ SơnĐường Nguyễn Văn Cừ - Phường Đồng Kỵ Đoạn đê từ đường Nguyễn Văn Cừ đi Châu Khê -Đất ở đô thị5.040.0003.020.0001.960.0001.370.000
198Thị xã Từ SơnPhố Đồng Kỵ 1 - Phường Đồng Kỵ Từ tỉnh lộ 277 mới - Đến nhà văn hóa khu phố NghèĐất ở đô thị5.720.0003.430.0002.230.0001.560.000
199Thị xã Từ SơnPhố Đồng Kỵ 2 - Phường Đồng Kỵ Từ ngã ba đường Nguyễn Văn Cừ qua trường cấp 2 - Đến cổng GiếngĐất ở đô thị4.620.0002.770.0001.800.0001.260.000
200Thị xã Từ SơnPhố Đồng Kỵ 2 - Phường Đồng Kỵ Từ cổng Giếng - Đến tiếp giáp phố Di tíchĐất ở đô thị3.520.0002.110.0001.370.000960.000
Xem thêm (Trang 1/6): 1[2][3] ...6
4.8/5 - (1132 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương 2026
Bảng giá đất huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương 2026
Bảng giá đất phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất huyện Thường Tín, Hà Nội 2026
Bảng giá đất huyện Thường Tín, Hà Nội 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.