Bảng giá đất huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương (hiện nay là Thành phố Hồ Chí Minh) mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Bình Dương sáp nhập và Thành phố Hồ Chí Minh.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất nông nghiệp
– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;
+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;
+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
3.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;
– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;
– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.
3.2. Bảng giá đất huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương
Bảng giá đất các xã, phường, đặc khu của thành phố Hồ Chí Minh theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường/Đặc khu | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường/Đặc khu | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phường Sài Gòn | Tại đây | 85 | Phường Thuận An | Tại đây |
| 2 | Phường Tân Định | Tại đây | 86 | Phường Thuận Giao | Tại đây |
| 3 | Phường Bến Thành | Tại đây | 87 | Phường Thủ Dầu Một | Tại đây |
| 4 | Phường Cầu Ông Lãnh | Tại đây | 88 | Phường Phú Lợi | Tại đây |
| 5 | Phường Bàn Cờ | Tại đây | 89 | Phường Chánh Hiệp | Tại đây |
| 6 | Phường Xuân Hòa | Tại đây | 90 | Phường Bình Dương | Tại đây |
| 7 | Phường Nhiêu Lộc | Tại đây | 91 | Phường Hòa Lợi | Tại đây |
| 8 | Phường Xóm Chiếu | Tại đây | 92 | Phường Phú An | Tại đây |
| 9 | Phường Khánh Hội | Tại đây | 93 | Phường Tây Nam | Tại đây |
| 10 | Phường Vĩnh Hội | Tại đây | 94 | Phường Long Nguyên | Tại đây |
| 11 | Phường Chợ Quán | Tại đây | 95 | Phường Bến Cát | Tại đây |
| 12 | Phường An Đông | Tại đây | 96 | Phường Chánh Phú Hòa | Tại đây |
| 13 | Phường Chợ Lớn | Tại đây | 97 | Phường Vĩnh Tân | Tại đây |
| 14 | Phường Bình Tây | Tại đây | 98 | Phường Bình Cơ | Tại đây |
| 15 | Phường Bình Tiên | Tại đây | 99 | Phường Tân Uyên | Tại đây |
| 16 | Phường Bình Phú | Tại đây | 100 | Phường Tân Hiệp | Tại đây |
| 17 | Phường Phú Lâm | Tại đây | 101 | Phường Tân Khánh | Tại đây |
| 18 | Phường Tân Thuận | Tại đây | 102 | Phường Vũng Tàu | Tại đây |
| 19 | Phường Phú Thuận | Tại đây | 103 | Phường Tam Thắng | Tại đây |
| 20 | Phường Tân Mỹ | Tại đây | 104 | Phường Rạch Dừa | Tại đây |
| 21 | Phường Tân Hưng | Tại đây | 105 | Phường Phước Thắng | Tại đây |
| 22 | Phường Chánh Hưng | Tại đây | 106 | Phường Long Hương | Tại đây |
| 23 | Phường Phú Định | Tại đây | 107 | Phường Bà Rịa | Tại đây |
| 24 | Phường Bình Đông | Tại đây | 108 | Phường Tam Long | Tại đây |
| 25 | Phường Diên Hồng | Tại đây | 109 | Phường Tân Hải | Tại đây |
| 26 | Phường Vườn Lài | Tại đây | 110 | Phường Tân Phước | Tại đây |
| 27 | Phường Hòa Hưng | Tại đây | 111 | Phường Phú Mỹ | Tại đây |
| 28 | Phường Minh Phụng | Tại đây | 112 | Phường Tân Thành | Tại đây |
| 29 | Phường Bình Thới | Tại đây | 113 | Xã Vĩnh Lộc | Tại đây |
| 30 | Phường Hòa Bình | Tại đây | 114 | Xã Tân Vĩnh Lộc | Tại đây |
| 31 | Phường Phú Thọ | Tại đây | 115 | Xã Bình Lợi | Tại đây |
| 32 | Phường Đông Hưng Thuận | Tại đây | 116 | Xã Tân Nhựt | Tại đây |
| 33 | Phường Trung Mỹ Tây | Tại đây | 117 | Xã Bình Chánh | Tại đây |
| 34 | Phường Tân Thới Hiệp | Tại đây | 118 | Xã Hưng Long | Tại đây |
| 35 | Phường Thới An | Tại đây | 119 | Xã Bình Hưng | Tại đây |
| 36 | Phường An Phú Đông | Tại đây | 120 | Xã Bình Khánh | Tại đây |
| 37 | Phường An Lạc | Tại đây | 121 | Xã An Thới Đông | Tại đây |
| 38 | Phường Bình Tân | Tại đây | 122 | Xã Cần Giờ | Tại đây |
| 39 | Phường Tân Tạo | Tại đây | 123 | Xã Củ Chi | Tại đây |
| 40 | Phường Bình Trị Đông | Tại đây | 124 | Xã Tân An Hội | Tại đây |
| 41 | Phường Bình Hưng Hòa | Tại đây | 125 | Xã Thái Mỹ | Tại đây |
| 42 | Phường Gia Định | Tại đây | 126 | Xã An Nhơn Tây | Tại đây |
| 43 | Phường Bình Thạnh | Tại đây | 127 | Xã Nhuận Đức | Tại đây |
| 44 | Phường Bình Lợi Trung | Tại đây | 128 | Xã Phú Hòa Đông | Tại đây |
| 45 | Phường Thạnh Mỹ Tây | Tại đây | 129 | Xã Bình Mỹ | Tại đây |
| 46 | Phường Bình Quới | Tại đây | 130 | Xã Đông Thạnh | Tại đây |
| 47 | Phường Hạnh Thông | Tại đây | 131 | Xã Hóc Môn | Tại đây |
| 48 | Phường An Nhơn | Tại đây | 132 | Xã Xuân Thới Sơn | Tại đây |
| 49 | Phường Gò Vấp | Tại đây | 133 | Xã Bà Điểm | Tại đây |
| 50 | Phường An Hội Đông | Tại đây | 134 | Xã Nhà Bè | Tại đây |
| 51 | Phường Thông Tây Hội | Tại đây | 135 | Xã Hiệp Phước | Tại đây |
| 52 | Phường An Hội Tây | Tại đây | 136 | Xã Thường Tân | Tại đây |
| 53 | Phường Đức Nhuận | Tại đây | 137 | Xã Bắc Tân Uyên | Tại đây |
| 54 | Phường Cầu Kiệu | Tại đây | 138 | Xã Phú Giáo | Tại đây |
| 55 | Phường Phú Nhuận | Tại đây | 139 | Xã Phước Hòa | Tại đây |
| 56 | Phường Tân Sơn Hòa | Tại đây | 140 | Xã Phước Thành | Tại đây |
| 57 | Phường Tân Sơn Nhất | Tại đây | 141 | Xã An Long | Tại đây |
| 58 | Phường Tân Hòa | Tại đây | 142 | Xã Trừ Văn Thố | Tại đây |
| 59 | Phường Bảy Hiền | Tại đây | 143 | Xã Bàu Bàng | Tại đây |
| 60 | Phường Tân Bình | Tại đây | 144 | Xã Long Hòa | Tại đây |
| 61 | Phường Tân Sơn | Tại đây | 145 | Xã Thanh An | Tại đây |
| 62 | Phường Tây Thạnh | Tại đây | 146 | Xã Dầu Tiếng | Tại đây |
| 63 | Phường Tân Sơn Nhì | Tại đây | 147 | Xã Minh Thạnh | Tại đây |
| 64 | Phường Phú Thọ Hòa | Tại đây | 148 | Xã Châu Pha | Tại đây |
| 65 | Phường Tân Phú | Tại đây | 149 | Xã Long Hải | Tại đây |
| 66 | Phường Phú Thạnh | Tại đây | 150 | Xã Long Điền | Tại đây |
| 67 | Phường Hiệp Bình | Tại đây | 151 | Xã Phước Hải | Tại đây |
| 68 | Phường Thủ Đức | Tại đây | 152 | Xã Đất Đỏ | Tại đây |
| 69 | Phường Tam Bình | Tại đây | 153 | Xã Nghĩa Thành | Tại đây |
| 70 | Phường Linh Xuân | Tại đây | 154 | Xã Ngãi Giao | Tại đây |
| 71 | Phường Tăng Nhơn Phú | Tại đây | 155 | Xã Kim Long | Tại đây |
| 72 | Phường Long Bình | Tại đây | 156 | Xã Châu Đức | Tại đây |
| 73 | Phường Long Phước | Tại đây | 157 | Xã Bình Giã | Tại đây |
| 74 | Phường Long Trường | Tại đây | 158 | Xã Xuân Sơn | Tại đây |
| 75 | Phường Cát Lái | Tại đây | 159 | Xã Hồ Tràm | Tại đây |
| 76 | Phường Bình Trưng | Tại đây | 160 | Xã Xuyên Mộc | Tại đây |
| 77 | Phường Phước Long | Tại đây | 161 | Xã Hòa Hội | Tại đây |
| 78 | Phường An Khánh | Tại đây | 162 | Xã Bàu Lâm | Tại đây |
| 79 | Phường Đông Hòa | Tại đây | 163 | Đặc khu Côn Đảo | Tại đây |
| 80 | Phường Dĩ An | Tại đây | 164 | Phường Thới Hòa | Tại đây |
| 81 | Phường Tân Đông Hiệp | Tại đây | 165 | Xã Long Sơn | Tại đây |
| 82 | Phường An Phú | Tại đây | 166 | Xã Hòa Hiệp | Tại đây |
| 83 | Phường Bình Hòa | Tại đây | 167 | Xã Bình Châu | Tại đây |
| 84 | Phường Lái Thiêu | Tại đây | 168 | Xã Thạnh An | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương trước đây:
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Bắc Tân Uyên | ĐH.411 - Đường loại 1 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình Ranh xã Đất Cuốc - Ranh thị trấn Tân Thành - ĐT.746 (Ngã 3 thị trấn Tân Thành) | Đất ở đô thị | 3.610.000 | 2.350.000 | 1.810.000 | 1.440.000 |
| 2 | Huyện Bắc Tân Uyên | ĐT.741 - Đường loại 1 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình Ranh phường Chánh Phú Hòa thành phố Bến Cát - Ranh Tân Bình - Phước Hòa, Phú Giáo | Đất ở đô thị | 4.120.000 | 2.680.000 | 2.270.000 | 1.650.000 |
| 3 | Huyện Bắc Tân Uyên | ĐT.742 - Đường loại 1 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình Ranh Tân Bình - Vĩnh Tân - ĐT.747A | Đất ở đô thị | 4.120.000 | 2.680.000 | 2.270.000 | 1.650.000 |
| 4 | Huyện Bắc Tân Uyên | ĐT.746 - Đường loại 1 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình Ranh xã Tân Lập - Ranh thị trấn Tân Thành - Cuối thửa đất số 4 và 428, tờ bản đồ 1 (Tân Thành) | Đất ở đô thị | 4.120.000 | 2.680.000 | 2.060.000 | 1.650.000 |
| 5 | Huyện Bắc Tân Uyên | ĐT.746 - Đường loại 1 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình Cuối thửa đất số 4 và 428, tờ bản đồ 1, (Tân Thành) - Giao ĐT.746 và Tạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng | Đất ở đô thị | 4.120.000 | 2.680.000 | 2.060.000 | 1.650.000 |
| 6 | Huyện Bắc Tân Uyên | ĐT.747A - Đường loại 1 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình Ngã 3 Cổng Xanh - Ranh Tân Bình - Bình Mỹ | Đất ở đô thị | 4.380.000 | 2.850.000 | 2.410.000 | 1.750.000 |
| 7 | Huyện Bắc Tân Uyên | Khu TĐC và TTHC huyện Bắc Tân Uyên - Đường loại 1 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình Đường trục chính Đông - Tây - | Đất ở đô thị | 18.500.000 | 12.030.000 | 9.250.000 | 7.400.000 |
| 8 | Huyện Bắc Tân Uyên | Khu TĐC và TTHC huyện Bắc Tân Uyên - Đường loại 1 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình Các trục đường còn lại - | Đất ở đô thị | 16.500.000 | 10.730.000 | 8.250.000 | 6.600.000 |
| 9 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng - Đường loại 1 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.746 - Ranh thị trấn Tân Thành - Ranh xã Tân Định | Đất ở đô thị | 4.120.000 | 2.680.000 | 2.060.000 | 1.650.000 |
| 10 | Huyện Bắc Tân Uyên | ĐH.415 (các đoạn thuộc thị trấn Tân Thành) - Đường loại 2 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình - | Đất ở đô thị | 2.130.000 | 1.380.000 | 1.070.000 | 850.000 |
| 11 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường dọc bờ hồ Đá Bàn - Đường loại 2 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình Tân Thành 43 (thửa đất số 536, tờ bản đồ 23) - Đường nội bộ thuộc TTHC huyện Bắc Tân Uyên | Đất ở đô thị | 2.430.000 | 1.580.000 | 1.220.000 | 970.000 |
| 12 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường dọc bờ hồ Đá Bàn - Đường loại 2 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình Đường nội bộ thuộc TTHC huyện Bắc Tân Uyên - Ranh thị trấn Tân Thành và xã Đất Cuốc | Đất ở đô thị | 2.580.000 | 1.680.000 | 1.290.000 | 1.030.000 |
| 13 | Huyện Bắc Tân Uyên | Suối Tre (cũ ĐH.424) - Đường loại 2 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình Ranh Tân Bình - Chánh Phú Hòa - Giáp KCN VSIP II | Đất ở đô thị | 2.470.000 | 1.610.000 | 1.360.000 | 990.000 |
| 14 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 58 - Đường loại 2 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.747A (thửa đất số 181, tờ bản đồ 14) - ĐT.741 (thửa đất số 132, tờ bản đồ 14) | Đất ở đô thị | 2.430.000 | 1.580.000 | 1.220.000 | 970.000 |
| 15 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Đường loại 2 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên - | Đất ở đô thị | 2.430.000 | 1.580.000 | 1.220.000 | 970.000 |
| 16 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Đường loại 2 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m - | Đất ở đô thị | 2.130.000 | 1.380.000 | 1.070.000 | 850.000 |
| 17 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 01 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 141, tờ bản đồ 23) - Thửa đất số 159, tờ bản đồ 23 | Đất ở đô thị | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| 18 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 02 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 92, tờ bản đồ 23) - Suối Tre (thửa đất số 878, tờ bản đồ 33) | Đất ở đô thị | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| 19 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 03 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 846, tờ bản đồ 22) - Thửa đất số 78, tờ bản đồ 23 | Đất ở đô thị | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| 20 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 04 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 84, tờ bản đồ 23) - Thửa đất số 125, tờ bản đồ 23 | Đất ở đô thị | 1.880.000 | 1.220.000 | 940.000 | 750.000 |
| 21 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 05 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 513, tờ bản đồ 22) - Hết đoạn đường nhựa | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.370.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| 22 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 05 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình Từ đoạn đường đất - Tân Bình 57 (thửa đất số 12, tờ bản đồ 13) | Đất ở đô thị | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| 23 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 06 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 163, tờ bản đồ 22) - Suối Tre (thửa đất số 633, tờ bản đồ 25) | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.370.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| 24 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 07 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 512, tờ bản đồ 22) - Tân Bình 05 (thửa đất số 1027, tờ bản đồ 22) | Đất ở đô thị | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| 25 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 08 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 154, tờ bản đồ 22) - Tân Bình 06 (thửa đất số 875, tờ bản đồ 22) | Đất ở đô thị | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| 26 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 09 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 653, tờ bản đồ 22) - Thửa đất số 504, tờ bản đồ 22 | Đất ở đô thị | 1.880.000 | 1.220.000 | 940.000 | 750.000 |
| 27 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 10 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 146, tờ bản đồ 22) - Thửa đất số 531, tờ bản đồ 22 | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.370.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| 28 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 11 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 103, tờ bản đồ 22) - Tân Bình 05 (thửa đất số 324, tờ bản đồ 10) | Đất ở đô thị | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| 29 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 12 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 146, tờ bản đồ 22) - Thửa đất số 147, tờ bản đồ 22 | Đất ở đô thị | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| 30 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 13 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 971, tờ bản đồ 22) - Thửa đất số 177, tờ bản đồ 22 | Đất ở đô thị | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| 31 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 14 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 144, tờ bản đồ 22) - Thửa đất số 231, tờ bản đồ 22 | Đất ở đô thị | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| 32 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 15 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 105, tờ bản đồ 21) - Tân Bình 23 (thửa đất số 61, tờ bản đồ 8) | Đất ở đô thị | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| 33 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 16 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 142, tờ bản đồ 22) - Thửa đất số 237, tờ bản đồ 22 | Đất ở đô thị | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| 34 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 17 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 95, tờ bản đồ 21) - Tân Bình 15 (thửa đất số 1, tờ bản đồ 11) | Đất ở đô thị | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| 35 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 18 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 141, tờ bản đồ 22) - Thửa đất số 896, tờ bản đồ 22 | Đất ở đô thị | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| 36 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 19 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 82, tờ bản đồ 21) - Tân Bình 21 (thửa đất số 1493, tờ bản đồ 21) | Đất ở đô thị | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| 37 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 20 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 133, tờ bản đồ 22) - Tân Bình 22 (thửa đất số 598, tờ bản đồ 22) | Đất ở đô thị | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| 38 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 21 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 835, tờ bản đồ 21) - Tân Bình 17 (thửa đất số 92, tờ bản đồ 21) | Đất ở đô thị | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| 39 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 22 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 127, tờ bản đồ 22) - Tân Bình 06 (thửa đất số 475, tờ bản đồ 22) | Đất ở đô thị | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| 40 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 23 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 68, tờ bản đồ 21) - Tân Bình 15 (thửa đất số 61, tờ bản đồ 8) | Đất ở đô thị | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| 41 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 24 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741(thửa đất số 107, tờ bản đồ 21) - Thửa đất số 260, tờ bản đồ 21 | Đất ở đô thị | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| 42 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 25 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 60, tờ bản đồ 21) - Tân Bình 05 (thửa đất số 134, tờ bản đồ 11) | Đất ở đô thị | 1.880.000 | 1.220.000 | 940.000 | 750.000 |
| 43 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 26 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 121, tờ bản đồ 21) - Tân Bình 22 (thửa đất số 1023, tờ bản đồ 21) | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.370.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| 44 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 27 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 931, tờ bản đồ 20) - Tân Bình 05 (thửa đất số 433, tờ bản đồ 11) | Đất ở đô thị | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| 45 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 28 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 123, tờ bản đồ 21) - Thửa đất số 1317, tờ bản đồ 21 | Đất ở đô thị | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| 46 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 29 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 841, tờ bản đồ 20) - Thửa đất số 5, tờ bản đồ 20 | Đất ở đô thị | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| 47 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 30 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 130, tờ bản đồ 21) - Tân Bình 26 (thửa đất số 276, tờ bản đồ 21) | Đất ở đô thị | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| 48 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 31 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 81, tờ bản đồ 20) - Thửa đất số 52, tờ bản đồ 12 | Đất ở đô thị | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| 49 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 32 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 1208, tờ bản đồ 21) - Tân Bình 69 (thửa đất số 664, tờ bản đồ 27) | Đất ở đô thị | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| 50 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 34 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 155, tờ bản đồ 21) - Thửa đất số 1307, tờ bản đồ 21 | Đất ở đô thị | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| 51 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 35 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 597, tờ bản đồ 20) - Tân Bình 05 (thửa đất số 11, tờ bản đồ 12) | Đất ở đô thị | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| 52 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 36 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 1042, tờ bản đồ 20) - Thửa đất số 157, tờ bản đồ 20 | Đất ở đô thị | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| 53 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 37 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 76, tờ bản đồ 20) - Thửa đất số 59, tờ bản đồ 12 | Đất ở đô thị | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| 54 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 38 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 93, tờ bản đồ 20) - Thửa đất số 155, tờ bản đồ 20 | Đất ở đô thị | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| 55 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 39 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 599, tờ bản đồ 20) - Tân Bình 05 (thửa đất số 191, tờ bản đồ 12) | Đất ở đô thị | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| 56 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 40 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 100, tờ bản đồ 20) - Thửa đất số 147, tờ bản đồ 20 | Đất ở đô thị | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| 57 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 41 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 67, tờ bản đồ 20) - Tân Bình 05 (thửa đất số 166, tờ bản đồ 12) | Đất ở đô thị | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| 58 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 42 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 1057, tờ bản đồ 20) - Tân Bình 44 (thửa đất số 855, tờ bản đồ 20) | Đất ở đô thị | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| 59 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 43 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 54, tờ bản đồ 20) - Thửa đất số 65, tờ bản đồ 12 | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.370.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| 60 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 44 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 1066, tờ bản đồ 20) - Tân Bình 48 (thửa đất số 231, tờ bản đồ 20) | Đất ở đô thị | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| 61 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 46 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 117, tờ bản đồ 20) - Tân Bình 44 (thửa đất số 946, tờ bản đồ 20) | Đất ở đô thị | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| 62 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 47 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình Thửa đất số 361, tờ bản đồ 19 - Thửa đất số 65, tờ bản đồ 12 | Đất ở đô thị | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| 63 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 48 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 122, tờ bản đồ 20) - Tân Bình 66 (thửa đất số 1115, tờ bản đồ 20) | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.370.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| 64 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 49 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 100, tờ bản đồ 13) - Tân Bình 05 (thửa đất số 329, tờ bản đồ 13) | Đất ở đô thị | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| 65 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 50 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 17, tờ bản đồ 19) - Tân Bình 66 (thửa đất số 135, tờ bản đồ 19) | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.370.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| 66 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 51 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 111, tờ bản đồ 13) - Tân Bình 53 (thửa đất số 383, tờ bản đồ 13) | Đất ở đô thị | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| 67 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 52 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 642, tờ bản đồ 19) - Tân Bình 66 (thửa đất số 897, tờ bản đồ 19) | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.370.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| 68 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 53 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 116, tờ bản đồ 13) - Tân Bình 05 (thửa đất số 142, tờ bản đồ 13) | Đất ở đô thị | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| 69 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 54 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 498, tờ bản đồ 19) - Tân Bình 66 (thửa đất số 158, tờ bản đồ 19) | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.370.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| 70 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 55 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 337, tờ bản đồ 13) - Tân Bình 05 (thửa đất số 7, tờ bản đồ 13) | Đất ở đô thị | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| 71 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 56 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 396, tờ bản đồ 19) - Tân Bình 66 (thửa đất số 946, tờ bản đồ 19) | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.370.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| 72 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 57 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 85, tờ bản đồ 13) - Tân Bình 05 (thửa đất số 12, tờ bản đồ 13) | Đất ở đô thị | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| 73 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 59 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.747A (thửa đất số 506, tờ bản đồ 14) - Nông trường Cao su Visorutex | Đất ở đô thị | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| 74 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 60 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 6, tờ bản đồ 14) - Thửa đất số 399, tờ bản đồ 14 | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.370.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| 75 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 61 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.747A (thửa đất số 138, tờ bản đồ 18) - Cao su Việt- Xô (thửa đất số 6, tờ bản đồ 17) | Đất ở đô thị | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| 76 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 62 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 146, tờ bản đồ 13) - Tân Bình 56 (thửa đất số 45, tờ bản đồ 19) | Đất ở đô thị | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| 77 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 63 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.742 (thửa đất số 54, tờ bản đồ 18) - ĐT.747A (thửa đất số 243, tờ bản đồ 18) | Đất ở đô thị | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| 78 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 64 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.747A (thửa đất số 295, tờ bản đồ 14) - ĐT.742 (thửa đất số 213, tờ bản đồ 18) | Đất ở đô thị | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| 79 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 65 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình Suối Tre (thửa đất số 832, tờ bản đồ 33) - Văn phòng khu phố Suối Tre (thửa đất số 40, tờ bản đồ 33) | Đất ở đô thị | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| 80 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 66 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.742 (thửa đất số 145, tờ bản đồ 18) - Tân Bình 72 (thửa đất số 24, tờ bản đồ 27) | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.370.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| 81 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 67 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình Suối Tre (thửa đất số 51, tờ bản đồ 32) - Thửa đất số 601, tờ bản đồ 25 | Đất ở đô thị | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| 82 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 68 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.742 (thửa đất số 401, tờ bản đồ 19) - Tân Bình 66 (thửa đất số 188, tờ bản đồ 19) | Đất ở đô thị | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| 83 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 69 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình Tân Bình 72 (thửa đất số 24, tờ bản đồ 27) - Ranh VSIP (thửa đất số 40, tờ bản đồ 32) | Đất ở đô thị | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| 84 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 70 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.742 (thửa đất số 40, tờ bản đồ 28) - Tân Bình 72 (thửa đất số 700, tờ bản đồ 27) | Đất ở đô thị | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| 85 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 72 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.742 (thửa đất số 63, tờ bản đồ 29) - Tân Bình 66 (thửa đất số 24, tờ bản đồ 27) | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.370.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| 86 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 74 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.742 (thửa đất số 139, tờ bản đồ 37) - Ranh VSIP (thửa đất số 58, tờ bản đồ 37 | Đất ở đô thị | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| 87 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 01 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.746 (thửa đất số 200, tờ bản đồ 10) - Thửa đất số 3, tờ bản đồ 9 | Đất ở đô thị | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| 88 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 41 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.746 (thửa đất số 14, tờ bản đồ 10) - Thửa đất số 130, tờ bản đồ 10 | Đất ở đô thị | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| 89 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 01 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.746 (thửa đất số 106, tờ bản đồ 8) - Thửa đất số 21, tờ bản đồ 8 | Đất ở đô thị | 2.210.000 | 1.440.000 | 1.110.000 | 880.000 |
| 90 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 02 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.746 (thửa đất số 112, tờ bản đồ 8) - Thửa đất số 676, tờ bản đồ 8 | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.370.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| 91 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 03 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.746 (Thửa đất số 120, tờ bản đồ 8) - Thửa đất số 67, tờ bản đồ 8 | Đất ở đô thị | 2.210.000 | 1.440.000 | 1.110.000 | 880.000 |
| 92 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 04 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.746 (thửa đất số 137, tờ bản đồ 8) - Thửa đất số 311, tờ bản đồ 8 | Đất ở đô thị | 2.210.000 | 1.440.000 | 1.110.000 | 880.000 |
| 93 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 05 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.746 (thửa đất số 127, tờ bản đồ 8) - Thửa đất số 360, tờ bản đồ 8 | Đất ở đô thị | 2.210.000 | 1.440.000 | 1.110.000 | 880.000 |
| 94 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 06 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.746 (thửa đất số 406, tờ bản đồ 11) - Thửa đất số 70 và 73, tờ bản đồ 8 | Đất ở đô thị | 2.210.000 | 1.440.000 | 1.110.000 | 880.000 |
| 95 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 07 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.746 (thửa đất số 469, tờ bản đồ 11) - Thửa đất số 301, tờ bản đồ 8 | Đất ở đô thị | 2.210.000 | 1.440.000 | 1.110.000 | 880.000 |
| 96 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 08 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.746 (thửa đất số 80, tờ bản đồ 8) - Thửa đất số 77, tờ bản đồ 8 | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.370.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| 97 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 09 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.746 (thửa đất số 14, tờ bản đồ 9) - Thửa đất số 139, tờ bản đồ 9 | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.370.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| 98 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 10 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.746 (thửa đất số 33, tờ bản đồ 9) - Thửa đất số 1, tờ bản đồ 9 | Đất ở đô thị | 2.210.000 | 1.440.000 | 1.110.000 | 880.000 |
| 99 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 11 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.746 (thửa đất số 5, tờ bản đồ 10) - Thửa đất số 3, tờ bản đồ 9 | Đất ở đô thị | 2.210.000 | 1.440.000 | 1.110.000 | 880.000 |
| 100 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 12 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.746 (thửa đất số 25, tờ bản đồ 10) - Thửa đất số 44, tờ bản đồ 10 | Đất ở đô thị | 2.210.000 | 1.440.000 | 1.110.000 | 880.000 |
| 101 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 13 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.746 (thửa đất số 30, tờ bản đồ 10) - Tân Thành 23 (thửa đất số 34, tờ bản đồ 10) | Đất ở đô thị | 2.210.000 | 1.440.000 | 1.110.000 | 880.000 |
| 102 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 14 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.746 (thửa đất số 30, tờ bản đồ 10) - Tân Thành 23 (thửa đất số 80, tờ bản đồ 10) | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.370.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| 103 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 15 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.746 (thửa đất số 3, tờ bản đồ 11) - Tân Thành 23 (thửa đất số 46, tờ bản đồ 11) | Đất ở đô thị | 2.210.000 | 1.440.000 | 1.110.000 | 880.000 |
| 104 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 16 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.746 (thửa đất số 7, tờ bản đồ 11) - Thửa đất số 118, tờ bản đồ 11 | Đất ở đô thị | 2.210.000 | 1.440.000 | 1.110.000 | 880.000 |
| 105 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 17 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.746 (thửa đất số 10, tờ bản đồ 11) - Tân Thành 23 (thửa đất số 31, tờ bản đồ 11) | Đất ở đô thị | 2.210.000 | 1.440.000 | 1.110.000 | 880.000 |
| 106 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 18 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.746 (thửa đất số 154, tờ bản đồ 11) - Tân Thành 23 (thửa đất số 57, tờ bản đồ 11) | Đất ở đô thị | 2.210.000 | 1.440.000 | 1.110.000 | 880.000 |
| 107 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 19 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.746 (thửa đất số 166, tờ bản đồ 8) - Tân Thành 23 (thửa đất số 276, tờ bản đồ 11) | Đất ở đô thị | 2.210.000 | 1.440.000 | 1.110.000 | 880.000 |
| 108 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 20 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐH.411 (Mầm non Hoa Phong Lan) - ĐT.746 (thửa đất số 225, tờ bản đồ 8) | Đất ở đô thị | 2.210.000 | 1.440.000 | 1.110.000 | 880.000 |
| 109 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 21 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐH.411 (Thửa đất số 205, tờ bản đồ 7) - ĐT.746 (thửa đất số 176 và 177, tờ bản đồ 8) | Đất ở đô thị | 2.210.000 | 1.440.000 | 1.110.000 | 880.000 |
| 110 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 22 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐH.411 (Thửa đất số 5, tờ bản đồ 12) - Thửa đất số 145, tờ bản đồ 11 | Đất ở đô thị | 2.210.000 | 1.440.000 | 1.110.000 | 880.000 |
| 111 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 23 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐH.411 (Trường TH Tân Thành; thửa đất số 57, tờ bản đồ 12) - Tân Thành 13 | Đất ở đô thị | 2.210.000 | 1.440.000 | 1.110.000 | 880.000 |
| 112 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 24 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐH.411 (thửa đất số 89, tờ bản đồ 12) - Tân Thành 23 (thửa đất số 61, tờ bản đồ 11) | Đất ở đô thị | 2.210.000 | 1.440.000 | 1.110.000 | 880.000 |
| 113 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 25 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐH.411 (thửa đất số 119, tờ bản đồ 12) - Tân Thành 23 (thửa đất số 81, tờ bản đồ 11) | Đất ở đô thị | 2.210.000 | 1.440.000 | 1.110.000 | 880.000 |
| 114 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 26 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐH.411 (thửa đất số 136, tờ bản đồ 12) - Thửa đất số 108, tờ bản đồ 11 | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.370.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| 115 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 27 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐH.411 (NTCS Nhà Nai) - Ban chỉ huy quân sự huyện | Đất ở đô thị | 2.210.000 | 1.440.000 | 1.110.000 | 880.000 |
| 116 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 28 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐH.411 (thửa đất số 80, tờ bản đồ 25) - Thửa đất số 11, tờ bản đồ 25 | Đất ở đô thị | 2.210.000 | 1.440.000 | 1.110.000 | 880.000 |
| 117 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 29 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐH.411 (thửa đất số 193, tờ bản đồ 25) - Thửa đất số 95, tờ bản đồ 25 | Đất ở đô thị | 2.210.000 | 1.440.000 | 1.110.000 | 880.000 |
| 118 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 30 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐH.411 (Trường THPT Lê Lợi) - Thửa đất số 109, tờ bản đồ 25 | Đất ở đô thị | 2.210.000 | 1.440.000 | 1.110.000 | 880.000 |
| 119 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 31 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐH.411 (thửa đất số 106, tờ bản đồ 25) - Thửa đất số 101, tờ bản đồ 26 | Đất ở đô thị | 2.210.000 | 1.440.000 | 1.110.000 | 880.000 |
| 120 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 32 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐH.411 (thửa đất số 44, tờ bản đồ 26) - Thửa đất số 152, tờ bản đồ 26 | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.370.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| 121 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 33 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐH.411 (thửa đất số 8, tờ bản đồ 26) - Thửa đất số 11, tờ bản đồ 26 | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.370.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| 122 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 34 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐH.411 (thửa đất số 230, tờ bản đồ 27) - Khu trung tâm Hành chính huyện Bắc Tân Uyên (thửa đất số 219, tờ bản đồ 27) | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.370.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| 123 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 35 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐH.411 (thửa đất số 31, tờ bản đồ 27) - Khu trung tâm Hành chính huyện Bắc Tân Uyên (thửa đất số 38, tờ bản đồ 27) | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.370.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| 124 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 36 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐH.411 (thửa đất số 102, tờ bản đồ 24) - Thửa đất số 161, tờ bản đồ 24 | Đất ở đô thị | 2.210.000 | 1.440.000 | 1.110.000 | 880.000 |
| 125 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 37 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐH.411 (thửa đất số 89, tờ bản đồ 24) - Khu trung tâm Hành chính huyện Bắc Tân Uyên | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.370.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| 126 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 38 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐH.411 (thửa đất số 152, tờ bản đồ 24) - Thửa đất số 69, tờ bản đồ 24 | Đất ở đô thị | 2.210.000 | 1.440.000 | 1.110.000 | 880.000 |
| 127 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 39 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐH.411 (thửa đất số 351, tờ bản đồ 24) - Thửa đất số 24, tờ bản đồ 24 | Đất ở đô thị | 2.210.000 | 1.440.000 | 1.110.000 | 880.000 |
| 128 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 40 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐH.411 (Trung tâm Văn hóa thị trấn) - Thửa đất số 480, tờ bản đồ 12 | Đất ở đô thị | 2.210.000 | 1.440.000 | 1.110.000 | 880.000 |
| 129 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 41 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐH.411 (Trường TH Tân Thành) - Thửa đất số 480, tờ bản đồ 12 | Đất ở đô thị | 2.210.000 | 1.440.000 | 1.110.000 | 880.000 |
| 130 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 42 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐH.411 (thửa đất số 138, tờ bản đồ 12) - Tân Thành 43 (thửa đất số 188, tờ bản đồ 12) | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.370.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| 131 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 43 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐH.411 (đường đội 5, thửa đất số 110, tờ bản đồ 12) - Ranh thị trấn Tân Thành và xã Đất Cuốc | Đất ở đô thị | 2.210.000 | 1.440.000 | 1.110.000 | 880.000 |
| 132 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 44 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐH.411 (thửa đất số 93, tờ bản đồ 12) - Thửa đất số 19, tờ bản đồ 12 | Đất ở đô thị | 2.210.000 | 1.440.000 | 1.110.000 | 880.000 |
| 133 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 45 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐH.411 (thửa đất số 78, tờ bản đồ 12) - Nông trường cao su Nhà Nai | Đất ở đô thị | 2.210.000 | 1.440.000 | 1.110.000 | 880.000 |
| 134 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 46 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐH.411 (Văn phòng khu phố 3) - Thửa đất số 279, tờ bản đồ 12 | Đất ở đô thị | 2.210.000 | 1.440.000 | 1.110.000 | 880.000 |
| 135 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 47 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐH.411 (thửa đất số 20, tờ bản đồ 12) - Thửa đất số 356, tờ bản đồ 12 | Đất ở đô thị | 2.210.000 | 1.440.000 | 1.110.000 | 880.000 |
| 136 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 48 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐH.411 (thửa đất số 207, tờ bản đồ 7) - Thửa đất số 614, tờ bản đồ 7 | Đất ở đô thị | 2.210.000 | 1.440.000 | 1.110.000 | 880.000 |
| 137 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 49 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐH.411 (Văn phòng khu phố 2) - Thửa đất số 367, tờ bản đồ 7 | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.370.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| 138 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 50 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.746 (thửa đất số 109, tờ bản đồ 7) - Thửa đất số 357, tờ bản đồ 7 | Đất ở đô thị | 2.210.000 | 1.440.000 | 1.110.000 | 880.000 |
| 139 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 51 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.746 (thửa đất số 66, tờ bản đồ 7) - Thửa đất số 758, tờ bản đồ 7 | Đất ở đô thị | 2.210.000 | 1.440.000 | 1.110.000 | 880.000 |
| 140 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 52 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.746 (thửa đất số 37, tờ bản đồ 7) - Thửa đất số 314, tờ bản đồ 7 | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.370.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| 141 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 53 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.746 (thửa đất số 30, tờ bản đồ 7) - Thửa đất số 5, tờ bản đồ 7 | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.370.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| 142 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 54 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.746 (thửa đất số 03, tờ bản đồ 7) - Thửa đất số 338, tờ bản đồ 7 | Đất ở đô thị | 2.210.000 | 1.440.000 | 1.110.000 | 880.000 |
| 143 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 55 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.746 (thửa đất số 437, tờ bản đồ 1) - Thửa đất số 427, tờ bản đồ 1 | Đất ở đô thị | 2.210.000 | 1.440.000 | 1.110.000 | 880.000 |
| 144 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 56 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.746 (thửa đất số 10, tờ bản đồ 1) - Thửa đất số 42, tờ bản đồ 1 | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.370.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| 145 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 57 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.746 (thửa đất số 13, tờ bản đồ 1) - Thửa đất số 22, tờ bản đồ 31 | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.370.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| 146 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 58 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.746 (thửa đất số 19, tờ bản đồ 1) - Thửa đất số 33, tờ bản đồ 31 | Đất ở đô thị | 2.210.000 | 1.440.000 | 1.110.000 | 880.000 |
| 147 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 59 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.746 (thửa đất số 32, tờ bản đồ 1) - Thửa đất số 54, tờ bản đồ 31 | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.370.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| 148 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 60 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.746 (Văn phòng khu phố 4) - Thửa đất số 2, tờ bản đồ 8 | Đất ở đô thị | 2.210.000 | 1.440.000 | 1.110.000 | 880.000 |
| 149 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 61 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.746 (thửa đất số 46, tờ bản đồ 7) - Thửa đất số 12, tờ bản đồ 8 | Đất ở đô thị | 2.210.000 | 1.440.000 | 1.110.000 | 880.000 |
| 150 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 62 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.746 (thửa đất số 73, tờ bản đồ 7) - Thửa đất số 20, tờ bản đồ 8 | Đất ở đô thị | 2.210.000 | 1.440.000 | 1.110.000 | 880.000 |
| 151 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 63 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.746 (thửa đất số 103, tờ bản đồ 7) - Tân Thành 01 (thửa đất số 37, tờ bản đồ 8) | Đất ở đô thị | 2.210.000 | 1.440.000 | 1.110.000 | 880.000 |
| 152 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 64 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình NTCS Nhà Nai và thửa đất số 61, tờ bản đồ 2 - Thửa đất số 144, tờ bản đồ 14 | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.370.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| 153 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 65 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình Tân Thành 64 (thửa đất số 449, tờ bản đồ 14) - Thửa đất số 190, tờ bản đồ 13 | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.370.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| 154 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 66 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐH.415 - Nông trường cao su Nhà Nai (thửa đất số 44, tờ bản đồ 3) | Đất ở đô thị | 1.880.000 | 1.220.000 | 940.000 | 750.000 |
| 155 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên - | Đất ở đô thị | 2.110.000 | 1.370.000 | 1.060.000 | 840.000 |
| 156 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m - | Đất ở đô thị | 1.900.000 | 1.240.000 | 950.000 | 760.000 |
| 157 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - | Đất ở đô thị | 1.930.000 | 1.250.000 | 970.000 | 770.000 |
| 158 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - | Đất ở đô thị | 1.840.000 | 1.200.000 | 920.000 | 740.000 |
| 159 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 - | Đất ở đô thị | 1.840.000 | 1.200.000 | 920.000 | 740.000 |
| 160 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 - | Đất ở đô thị | 1.740.000 | 1.130.000 | 870.000 | 700.000 |
| 161 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - | Đất ở đô thị | 1.840.000 | 1.200.000 | 920.000 | 740.000 |
| 162 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - | Đất ở đô thị | 1.740.000 | 1.130.000 | 870.000 | 700.000 |
| 163 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 - | Đất ở đô thị | 1.740.000 | 1.130.000 | 870.000 | 700.000 |
| 164 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 - | Đất ở đô thị | 1.640.000 | 1.070.000 | 820.000 | 660.000 |
| 165 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - | Đất ở đô thị | 1.740.000 | 1.130.000 | 870.000 | 700.000 |
| 166 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - | Đất ở đô thị | 1.640.000 | 1.070.000 | 820.000 | 660.000 |
| 167 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 - | Đất ở đô thị | 1.640.000 | 1.070.000 | 820.000 | 660.000 |
| 168 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 - | Đất ở đô thị | 1.550.000 | 1.010.000 | 780.000 | 620.000 |
| 169 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - | Đất ở đô thị | 1.640.000 | 1.070.000 | 820.000 | 660.000 |
| 170 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - | Đất ở đô thị | 1.550.000 | 1.010.000 | 780.000 | 620.000 |
| 171 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 - | Đất ở đô thị | 1.550.000 | 1.010.000 | 780.000 | 620.000 |
| 172 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 - | Đất ở đô thị | 1.450.000 | 940.000 | 730.000 | 580.000 |
| 173 | Huyện Bắc Tân Uyên | ĐH.411 - Đường loại 1 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình Ranh xã Đất Cuốc - Ranh thị trấn Tân Thành - ĐT.746 (Ngã 3 thị trấn Tân Thành) | Đất TM-DV đô thị | 2.888.000 | 1.880.000 | 1.448.000 | 1.152.000 |
| 174 | Huyện Bắc Tân Uyên | ĐT.741 - Đường loại 1 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình Ranh phường Chánh Phú Hòa thành phố Bến Cát - Ranh Tân Bình - Phước Hòa, Phú Giáo | Đất TM-DV đô thị | 3.296.000 | 2.144.000 | 1.816.000 | 1.320.000 |
| 175 | Huyện Bắc Tân Uyên | ĐT.742 - Đường loại 1 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình Ranh Tân Bình - Vĩnh Tân - ĐT.747A | Đất TM-DV đô thị | 3.296.000 | 2.144.000 | 1.816.000 | 1.320.000 |
| 176 | Huyện Bắc Tân Uyên | ĐT.746 - Đường loại 1 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình Ranh xã Tân Lập - Ranh thị trấn Tân Thành - Cuối thửa đất số 4 và 428, tờ bản đồ 1 (Tân Thành) | Đất TM-DV đô thị | 3.296.000 | 2.144.000 | 1.648.000 | 1.320.000 |
| 177 | Huyện Bắc Tân Uyên | ĐT.746 - Đường loại 1 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình Cuối thửa đất số 4 và 428, tờ bản đồ 1, (Tân Thành) - Giao ĐT.746 và Tạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng | Đất TM-DV đô thị | 3.296.000 | 2.144.000 | 1.648.000 | 1.320.000 |
| 178 | Huyện Bắc Tân Uyên | ĐT.747A - Đường loại 1 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình Ngã 3 Cổng Xanh - Ranh Tân Bình - Bình Mỹ | Đất TM-DV đô thị | 3.504.000 | 2.280.000 | 1.928.000 | 1.400.000 |
| 179 | Huyện Bắc Tân Uyên | Khu TĐC và TTHC huyện Bắc Tân Uyên - Đường loại 1 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình Đường trục chính Đông - Tây - | Đất TM-DV đô thị | 14.800.000 | 9.624.000 | 7.400.000 | 5.920.000 |
| 180 | Huyện Bắc Tân Uyên | Khu TĐC và TTHC huyện Bắc Tân Uyên - Đường loại 1 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình Các trục đường còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 13.200.000 | 8.584.000 | 6.600.000 | 5.280.000 |
| 181 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng - Đường loại 1 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.746 - Ranh thị trấn Tân Thành - Ranh xã Tân Định | Đất TM-DV đô thị | 3.296.000 | 2.144.000 | 1.648.000 | 1.320.000 |
| 182 | Huyện Bắc Tân Uyên | ĐH.415 (các đoạn thuộc thị trấn Tân Thành) - Đường loại 2 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình - | Đất TM-DV đô thị | 1.704.000 | 1.104.000 | 856.000 | 680.000 |
| 183 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường dọc bờ hồ Đá Bàn - Đường loại 2 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình Tân Thành 43 (thửa đất số 536, tờ bản đồ 23) - Đường nội bộ thuộc TTHC huyện Bắc Tân Uyên | Đất TM-DV đô thị | 1.944.000 | 1.264.000 | 976.000 | 776.000 |
| 184 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường dọc bờ hồ Đá Bàn - Đường loại 2 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình Đường nội bộ thuộc TTHC huyện Bắc Tân Uyên - Ranh thị trấn Tân Thành và xã Đất Cuốc | Đất TM-DV đô thị | 2.064.000 | 1.344.000 | 1.032.000 | 824.000 |
| 185 | Huyện Bắc Tân Uyên | Suối Tre (cũ ĐH.424) - Đường loại 2 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình Ranh Tân Bình - Chánh Phú Hòa - Giáp KCN VSIP II | Đất TM-DV đô thị | 1.976.000 | 1.288.000 | 1.088.000 | 792.000 |
| 186 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 58 - Đường loại 2 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.747A (thửa đất số 181, tờ bản đồ 14) - ĐT.741 (thửa đất số 132, tờ bản đồ 14) | Đất TM-DV đô thị | 1.944.000 | 1.264.000 | 976.000 | 776.000 |
| 187 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Đường loại 2 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên - | Đất TM-DV đô thị | 1.944.000 | 1.264.000 | 976.000 | 776.000 |
| 188 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Đường loại 2 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m - | Đất TM-DV đô thị | 1.704.000 | 1.104.000 | 856.000 | 680.000 |
| 189 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 01 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 141, tờ bản đồ 23) - Thửa đất số 159, tờ bản đồ 23 | Đất TM-DV đô thị | 1.592.000 | 1.032.000 | 800.000 | 640.000 |
| 190 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 02 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 92, tờ bản đồ 23) - Suối Tre (thửa đất số 878, tờ bản đồ 33) | Đất TM-DV đô thị | 1.592.000 | 1.032.000 | 800.000 | 640.000 |
| 191 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 03 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 846, tờ bản đồ 22) - Thửa đất số 78, tờ bản đồ 23 | Đất TM-DV đô thị | 1.592.000 | 1.032.000 | 800.000 | 640.000 |
| 192 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 04 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 84, tờ bản đồ 23) - Thửa đất số 125, tờ bản đồ 23 | Đất TM-DV đô thị | 1.504.000 | 976.000 | 752.000 | 600.000 |
| 193 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 05 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 513, tờ bản đồ 22) - Hết đoạn đường nhựa | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.096.000 | 840.000 | 672.000 |
| 194 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 05 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình Từ đoạn đường đất - Tân Bình 57 (thửa đất số 12, tờ bản đồ 13) | Đất TM-DV đô thị | 1.592.000 | 1.032.000 | 800.000 | 640.000 |
| 195 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 06 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 163, tờ bản đồ 22) - Suối Tre (thửa đất số 633, tờ bản đồ 25) | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.096.000 | 840.000 | 672.000 |
| 196 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 07 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 512, tờ bản đồ 22) - Tân Bình 05 (thửa đất số 1027, tờ bản đồ 22) | Đất TM-DV đô thị | 1.592.000 | 1.032.000 | 800.000 | 640.000 |
| 197 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 08 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 154, tờ bản đồ 22) - Tân Bình 06 (thửa đất số 875, tờ bản đồ 22) | Đất TM-DV đô thị | 1.592.000 | 1.032.000 | 800.000 | 640.000 |
| 198 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 09 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 653, tờ bản đồ 22) - Thửa đất số 504, tờ bản đồ 22 | Đất TM-DV đô thị | 1.504.000 | 976.000 | 752.000 | 600.000 |
| 199 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 10 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 146, tờ bản đồ 22) - Thửa đất số 531, tờ bản đồ 22 | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.096.000 | 840.000 | 672.000 |
| 200 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 11 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 103, tờ bản đồ 22) - Tân Bình 05 (thửa đất số 324, tờ bản đồ 10) | Đất TM-DV đô thị | 1.592.000 | 1.032.000 | 800.000 | 640.000 |



