• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
06/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất nông nghiệp
3.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
3.2. Bảng giá đất huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương

Bảng giá đất huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương (hiện nay là Thành phố Hồ Chí Minh) mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Bình Dương sáp nhập và Thành phố Hồ Chí Minh.


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen bac tan uyen tinh binh duong
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Bắc Tân Uyên – tỉnh Bình Dương

3. Bảng giá đất huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

3.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

3.2. Bảng giá đất huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương

Bảng giá đất các xã, phường, đặc khu của thành phố Hồ Chí Minh theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/Phường/Đặc khuBảng giá đấtSTTXã/Phường/Đặc khuBảng giá đất
1Phường Sài GònTại đây85Phường Thuận AnTại đây
2Phường Tân ĐịnhTại đây86Phường Thuận GiaoTại đây
3Phường Bến ThànhTại đây87Phường Thủ Dầu MộtTại đây
4Phường Cầu Ông LãnhTại đây88Phường Phú LợiTại đây
5Phường Bàn CờTại đây89Phường Chánh HiệpTại đây
6Phường Xuân HòaTại đây90Phường Bình DươngTại đây
7Phường Nhiêu LộcTại đây91Phường Hòa LợiTại đây
8Phường Xóm ChiếuTại đây92Phường Phú AnTại đây
9Phường Khánh HộiTại đây93Phường Tây NamTại đây
10Phường Vĩnh HộiTại đây94Phường Long NguyênTại đây
11Phường Chợ QuánTại đây95Phường Bến CátTại đây
12Phường An ĐôngTại đây96Phường Chánh Phú HòaTại đây
13Phường Chợ LớnTại đây97Phường Vĩnh TânTại đây
14Phường Bình TâyTại đây98Phường Bình CơTại đây
15Phường Bình TiênTại đây99Phường Tân UyênTại đây
16Phường Bình PhúTại đây100Phường Tân HiệpTại đây
17Phường Phú LâmTại đây101Phường Tân KhánhTại đây
18Phường Tân ThuậnTại đây102Phường Vũng TàuTại đây
19Phường Phú ThuậnTại đây103Phường Tam ThắngTại đây
20Phường Tân MỹTại đây104Phường Rạch DừaTại đây
21Phường Tân HưngTại đây105Phường Phước ThắngTại đây
22Phường Chánh HưngTại đây106Phường Long HươngTại đây
23Phường Phú ĐịnhTại đây107Phường Bà RịaTại đây
24Phường Bình ĐôngTại đây108Phường Tam LongTại đây
25Phường Diên HồngTại đây109Phường Tân HảiTại đây
26Phường Vườn LàiTại đây110Phường Tân PhướcTại đây
27Phường Hòa HưngTại đây111Phường Phú MỹTại đây
28Phường Minh PhụngTại đây112Phường Tân ThànhTại đây
29Phường Bình ThớiTại đây113Xã Vĩnh LộcTại đây
30Phường Hòa BìnhTại đây114Xã Tân Vĩnh LộcTại đây
31Phường Phú ThọTại đây115Xã Bình LợiTại đây
32Phường Đông Hưng ThuậnTại đây116Xã Tân NhựtTại đây
33Phường Trung Mỹ TâyTại đây117Xã Bình ChánhTại đây
34Phường Tân Thới HiệpTại đây118Xã Hưng LongTại đây
35Phường Thới AnTại đây119Xã Bình HưngTại đây
36Phường An Phú ĐôngTại đây120Xã Bình KhánhTại đây
37Phường An LạcTại đây121Xã An Thới ĐôngTại đây
38Phường Bình TânTại đây122Xã Cần GiờTại đây
39Phường Tân TạoTại đây123Xã Củ ChiTại đây
40Phường Bình Trị ĐôngTại đây124Xã Tân An HộiTại đây
41Phường Bình Hưng HòaTại đây125Xã Thái MỹTại đây
42Phường Gia ĐịnhTại đây126Xã An Nhơn TâyTại đây
43Phường Bình ThạnhTại đây127Xã Nhuận ĐứcTại đây
44Phường Bình Lợi TrungTại đây128Xã Phú Hòa ĐôngTại đây
45Phường Thạnh Mỹ TâyTại đây129Xã Bình MỹTại đây
46Phường Bình QuớiTại đây130Xã Đông ThạnhTại đây
47Phường Hạnh ThôngTại đây131Xã Hóc MônTại đây
48Phường An NhơnTại đây132Xã Xuân Thới SơnTại đây
49Phường Gò VấpTại đây133Xã Bà ĐiểmTại đây
50Phường An Hội ĐôngTại đây134Xã Nhà BèTại đây
51Phường Thông Tây HộiTại đây135Xã Hiệp PhướcTại đây
52Phường An Hội TâyTại đây136Xã Thường TânTại đây
53Phường Đức NhuậnTại đây137Xã Bắc Tân UyênTại đây
54Phường Cầu KiệuTại đây138Xã Phú GiáoTại đây
55Phường Phú NhuậnTại đây139Xã Phước HòaTại đây
56Phường Tân Sơn HòaTại đây140Xã Phước ThànhTại đây
57Phường Tân Sơn NhấtTại đây141Xã An LongTại đây
58Phường Tân HòaTại đây142Xã Trừ Văn ThốTại đây
59Phường Bảy HiềnTại đây143Xã Bàu BàngTại đây
60Phường Tân BìnhTại đây144Xã Long HòaTại đây
61Phường Tân SơnTại đây145Xã Thanh AnTại đây
62Phường Tây ThạnhTại đây146Xã Dầu TiếngTại đây
63Phường Tân Sơn NhìTại đây147Xã Minh ThạnhTại đây
64Phường Phú Thọ HòaTại đây148Xã Châu PhaTại đây
65Phường Tân PhúTại đây149Xã Long HảiTại đây
66Phường Phú ThạnhTại đây150Xã Long ĐiềnTại đây
67Phường Hiệp BìnhTại đây151Xã Phước HảiTại đây
68Phường Thủ ĐứcTại đây152Xã Đất ĐỏTại đây
69Phường Tam BìnhTại đây153Xã Nghĩa ThànhTại đây
70Phường Linh XuânTại đây154Xã Ngãi GiaoTại đây
71Phường Tăng Nhơn PhúTại đây155Xã Kim LongTại đây
72Phường Long BìnhTại đây156Xã Châu ĐứcTại đây
73Phường Long PhướcTại đây157Xã Bình GiãTại đây
74Phường Long TrườngTại đây158Xã Xuân SơnTại đây
75Phường Cát LáiTại đây159Xã Hồ TràmTại đây
76Phường Bình TrưngTại đây160Xã Xuyên MộcTại đây
77Phường Phước LongTại đây161Xã Hòa HộiTại đây
78Phường An KhánhTại đây162Xã Bàu LâmTại đây
79Phường Đông HòaTại đây163Đặc khu Côn ĐảoTại đây
80Phường Dĩ AnTại đây164Phường Thới HòaTại đây
81Phường Tân Đông HiệpTại đây165Xã Long SơnTại đây
82Phường An PhúTại đây166Xã Hòa HiệpTại đây
83Phường Bình HòaTại đây167Xã Bình ChâuTại đây
84Phường Lái ThiêuTại đây168Xã Thạnh AnTại đây
Bảng giá đất các xã, phường, đặc khu của thành phố Hồ Chí Minh theo chính quyền địa phương 02 cấp

Bảng giá đất huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Bắc Tân UyênĐH.411 - Đường loại 1 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình Ranh xã Đất Cuốc - Ranh thị trấn Tân Thành - ĐT.746 (Ngã 3 thị trấn Tân Thành)Đất ở đô thị3.610.0002.350.0001.810.0001.440.000
2Huyện Bắc Tân UyênĐT.741 - Đường loại 1 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình Ranh phường Chánh Phú Hòa thành phố Bến Cát - Ranh Tân Bình - Phước Hòa, Phú GiáoĐất ở đô thị4.120.0002.680.0002.270.0001.650.000
3Huyện Bắc Tân UyênĐT.742 - Đường loại 1 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình Ranh Tân Bình - Vĩnh Tân - ĐT.747AĐất ở đô thị4.120.0002.680.0002.270.0001.650.000
4Huyện Bắc Tân UyênĐT.746 - Đường loại 1 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình Ranh xã Tân Lập - Ranh thị trấn Tân Thành - Cuối thửa đất số 4 và 428, tờ bản đồ 1 (Tân Thành)Đất ở đô thị4.120.0002.680.0002.060.0001.650.000
5Huyện Bắc Tân UyênĐT.746 - Đường loại 1 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình Cuối thửa đất số 4 và 428, tờ bản đồ 1, (Tân Thành) - Giao ĐT.746 và Tạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu BàngĐất ở đô thị4.120.0002.680.0002.060.0001.650.000
6Huyện Bắc Tân UyênĐT.747A - Đường loại 1 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình Ngã 3 Cổng Xanh - Ranh Tân Bình - Bình MỹĐất ở đô thị4.380.0002.850.0002.410.0001.750.000
7Huyện Bắc Tân UyênKhu TĐC và TTHC huyện Bắc Tân Uyên - Đường loại 1 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình Đường trục chính Đông - Tây -Đất ở đô thị18.500.00012.030.0009.250.0007.400.000
8Huyện Bắc Tân UyênKhu TĐC và TTHC huyện Bắc Tân Uyên - Đường loại 1 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình Các trục đường còn lại -Đất ở đô thị16.500.00010.730.0008.250.0006.600.000
9Huyện Bắc Tân UyênTạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng - Đường loại 1 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.746 - Ranh thị trấn Tân Thành - Ranh xã Tân ĐịnhĐất ở đô thị4.120.0002.680.0002.060.0001.650.000
10Huyện Bắc Tân UyênĐH.415 (các đoạn thuộc thị trấn Tân Thành) - Đường loại 2 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình -Đất ở đô thị2.130.0001.380.0001.070.000850.000
11Huyện Bắc Tân UyênĐường dọc bờ hồ Đá Bàn - Đường loại 2 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình Tân Thành 43 (thửa đất số 536, tờ bản đồ 23) - Đường nội bộ thuộc TTHC huyện Bắc Tân UyênĐất ở đô thị2.430.0001.580.0001.220.000970.000
12Huyện Bắc Tân UyênĐường dọc bờ hồ Đá Bàn - Đường loại 2 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình Đường nội bộ thuộc TTHC huyện Bắc Tân Uyên - Ranh thị trấn Tân Thành và xã Đất CuốcĐất ở đô thị2.580.0001.680.0001.290.0001.030.000
13Huyện Bắc Tân UyênSuối Tre (cũ ĐH.424) - Đường loại 2 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình Ranh Tân Bình - Chánh Phú Hòa - Giáp KCN VSIP IIĐất ở đô thị2.470.0001.610.0001.360.000990.000
14Huyện Bắc Tân UyênTân Bình 58 - Đường loại 2 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.747A (thửa đất số 181, tờ bản đồ 14) - ĐT.741 (thửa đất số 132, tờ bản đồ 14)Đất ở đô thị2.430.0001.580.0001.220.000970.000
15Huyện Bắc Tân UyênĐường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Đường loại 2 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -Đất ở đô thị2.430.0001.580.0001.220.000970.000
16Huyện Bắc Tân UyênĐường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Đường loại 2 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -Đất ở đô thị2.130.0001.380.0001.070.000850.000
17Huyện Bắc Tân UyênTân Bình 01 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 141, tờ bản đồ 23) - Thửa đất số 159, tờ bản đồ 23Đất ở đô thị1.990.0001.290.0001.000.000800.000
18Huyện Bắc Tân UyênTân Bình 02 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 92, tờ bản đồ 23) - Suối Tre (thửa đất số 878, tờ bản đồ 33)Đất ở đô thị1.990.0001.290.0001.000.000800.000
19Huyện Bắc Tân UyênTân Bình 03 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 846, tờ bản đồ 22) - Thửa đất số 78, tờ bản đồ 23Đất ở đô thị1.990.0001.290.0001.000.000800.000
20Huyện Bắc Tân UyênTân Bình 04 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 84, tờ bản đồ 23) - Thửa đất số 125, tờ bản đồ 23Đất ở đô thị1.880.0001.220.000940.000750.000
21Huyện Bắc Tân UyênTân Bình 05 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 513, tờ bản đồ 22) - Hết đoạn đường nhựaĐất ở đô thị2.100.0001.370.0001.050.000840.000
22Huyện Bắc Tân UyênTân Bình 05 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình Từ đoạn đường đất - Tân Bình 57 (thửa đất số 12, tờ bản đồ 13)Đất ở đô thị1.990.0001.290.0001.000.000800.000
23Huyện Bắc Tân UyênTân Bình 06 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 163, tờ bản đồ 22) - Suối Tre (thửa đất số 633, tờ bản đồ 25)Đất ở đô thị2.100.0001.370.0001.050.000840.000
24Huyện Bắc Tân UyênTân Bình 07 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 512, tờ bản đồ 22) - Tân Bình 05 (thửa đất số 1027, tờ bản đồ 22)Đất ở đô thị1.990.0001.290.0001.000.000800.000
25Huyện Bắc Tân UyênTân Bình 08 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 154, tờ bản đồ 22) - Tân Bình 06 (thửa đất số 875, tờ bản đồ 22)Đất ở đô thị1.990.0001.290.0001.000.000800.000
26Huyện Bắc Tân UyênTân Bình 09 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 653, tờ bản đồ 22) - Thửa đất số 504, tờ bản đồ 22Đất ở đô thị1.880.0001.220.000940.000750.000
27Huyện Bắc Tân UyênTân Bình 10 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 146, tờ bản đồ 22) - Thửa đất số 531, tờ bản đồ 22Đất ở đô thị2.100.0001.370.0001.050.000840.000
28Huyện Bắc Tân UyênTân Bình 11 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 103, tờ bản đồ 22) - Tân Bình 05 (thửa đất số 324, tờ bản đồ 10)Đất ở đô thị1.990.0001.290.0001.000.000800.000
29Huyện Bắc Tân UyênTân Bình 12 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 146, tờ bản đồ 22) - Thửa đất số 147, tờ bản đồ 22Đất ở đô thị1.990.0001.290.0001.000.000800.000
30Huyện Bắc Tân UyênTân Bình 13 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 971, tờ bản đồ 22) - Thửa đất số 177, tờ bản đồ 22Đất ở đô thị1.990.0001.290.0001.000.000800.000
31Huyện Bắc Tân UyênTân Bình 14 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 144, tờ bản đồ 22) - Thửa đất số 231, tờ bản đồ 22Đất ở đô thị1.990.0001.290.0001.000.000800.000
32Huyện Bắc Tân UyênTân Bình 15 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 105, tờ bản đồ 21) - Tân Bình 23 (thửa đất số 61, tờ bản đồ 8)Đất ở đô thị1.990.0001.290.0001.000.000800.000
33Huyện Bắc Tân UyênTân Bình 16 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 142, tờ bản đồ 22) - Thửa đất số 237, tờ bản đồ 22Đất ở đô thị1.990.0001.290.0001.000.000800.000
34Huyện Bắc Tân UyênTân Bình 17 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 95, tờ bản đồ 21) - Tân Bình 15 (thửa đất số 1, tờ bản đồ 11)Đất ở đô thị1.990.0001.290.0001.000.000800.000
35Huyện Bắc Tân UyênTân Bình 18 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 141, tờ bản đồ 22) - Thửa đất số 896, tờ bản đồ 22Đất ở đô thị1.990.0001.290.0001.000.000800.000
36Huyện Bắc Tân UyênTân Bình 19 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 82, tờ bản đồ 21) - Tân Bình 21 (thửa đất số 1493, tờ bản đồ 21)Đất ở đô thị1.990.0001.290.0001.000.000800.000
37Huyện Bắc Tân UyênTân Bình 20 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 133, tờ bản đồ 22) - Tân Bình 22 (thửa đất số 598, tờ bản đồ 22)Đất ở đô thị1.990.0001.290.0001.000.000800.000
38Huyện Bắc Tân UyênTân Bình 21 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 835, tờ bản đồ 21) - Tân Bình 17 (thửa đất số 92, tờ bản đồ 21)Đất ở đô thị1.990.0001.290.0001.000.000800.000
39Huyện Bắc Tân UyênTân Bình 22 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 127, tờ bản đồ 22) - Tân Bình 06 (thửa đất số 475, tờ bản đồ 22)Đất ở đô thị1.990.0001.290.0001.000.000800.000
40Huyện Bắc Tân UyênTân Bình 23 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 68, tờ bản đồ 21) - Tân Bình 15 (thửa đất số 61, tờ bản đồ 8)Đất ở đô thị1.990.0001.290.0001.000.000800.000
41Huyện Bắc Tân UyênTân Bình 24 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741(thửa đất số 107, tờ bản đồ 21) - Thửa đất số 260, tờ bản đồ 21Đất ở đô thị1.990.0001.290.0001.000.000800.000
42Huyện Bắc Tân UyênTân Bình 25 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 60, tờ bản đồ 21) - Tân Bình 05 (thửa đất số 134, tờ bản đồ 11)Đất ở đô thị1.880.0001.220.000940.000750.000
43Huyện Bắc Tân UyênTân Bình 26 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 121, tờ bản đồ 21) - Tân Bình 22 (thửa đất số 1023, tờ bản đồ 21)Đất ở đô thị2.100.0001.370.0001.050.000840.000
44Huyện Bắc Tân UyênTân Bình 27 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 931, tờ bản đồ 20) - Tân Bình 05 (thửa đất số 433, tờ bản đồ 11)Đất ở đô thị1.990.0001.290.0001.000.000800.000
45Huyện Bắc Tân UyênTân Bình 28 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 123, tờ bản đồ 21) - Thửa đất số 1317, tờ bản đồ 21Đất ở đô thị1.990.0001.290.0001.000.000800.000
46Huyện Bắc Tân UyênTân Bình 29 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 841, tờ bản đồ 20) - Thửa đất số 5, tờ bản đồ 20Đất ở đô thị1.990.0001.290.0001.000.000800.000
47Huyện Bắc Tân UyênTân Bình 30 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 130, tờ bản đồ 21) - Tân Bình 26 (thửa đất số 276, tờ bản đồ 21)Đất ở đô thị1.990.0001.290.0001.000.000800.000
48Huyện Bắc Tân UyênTân Bình 31 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 81, tờ bản đồ 20) - Thửa đất số 52, tờ bản đồ 12Đất ở đô thị1.990.0001.290.0001.000.000800.000
49Huyện Bắc Tân UyênTân Bình 32 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 1208, tờ bản đồ 21) - Tân Bình 69 (thửa đất số 664, tờ bản đồ 27)Đất ở đô thị1.990.0001.290.0001.000.000800.000
50Huyện Bắc Tân UyênTân Bình 34 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 155, tờ bản đồ 21) - Thửa đất số 1307, tờ bản đồ 21Đất ở đô thị1.990.0001.290.0001.000.000800.000
51Huyện Bắc Tân UyênTân Bình 35 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 597, tờ bản đồ 20) - Tân Bình 05 (thửa đất số 11, tờ bản đồ 12)Đất ở đô thị1.990.0001.290.0001.000.000800.000
52Huyện Bắc Tân UyênTân Bình 36 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 1042, tờ bản đồ 20) - Thửa đất số 157, tờ bản đồ 20Đất ở đô thị1.990.0001.290.0001.000.000800.000
53Huyện Bắc Tân UyênTân Bình 37 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 76, tờ bản đồ 20) - Thửa đất số 59, tờ bản đồ 12Đất ở đô thị1.990.0001.290.0001.000.000800.000
54Huyện Bắc Tân UyênTân Bình 38 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 93, tờ bản đồ 20) - Thửa đất số 155, tờ bản đồ 20Đất ở đô thị1.990.0001.290.0001.000.000800.000
55Huyện Bắc Tân UyênTân Bình 39 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 599, tờ bản đồ 20) - Tân Bình 05 (thửa đất số 191, tờ bản đồ 12)Đất ở đô thị1.990.0001.290.0001.000.000800.000
56Huyện Bắc Tân UyênTân Bình 40 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 100, tờ bản đồ 20) - Thửa đất số 147, tờ bản đồ 20Đất ở đô thị1.990.0001.290.0001.000.000800.000
57Huyện Bắc Tân UyênTân Bình 41 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 67, tờ bản đồ 20) - Tân Bình 05 (thửa đất số 166, tờ bản đồ 12)Đất ở đô thị1.990.0001.290.0001.000.000800.000
58Huyện Bắc Tân UyênTân Bình 42 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 1057, tờ bản đồ 20) - Tân Bình 44 (thửa đất số 855, tờ bản đồ 20)Đất ở đô thị1.990.0001.290.0001.000.000800.000
59Huyện Bắc Tân UyênTân Bình 43 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 54, tờ bản đồ 20) - Thửa đất số 65, tờ bản đồ 12Đất ở đô thị2.100.0001.370.0001.050.000840.000
60Huyện Bắc Tân UyênTân Bình 44 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 1066, tờ bản đồ 20) - Tân Bình 48 (thửa đất số 231, tờ bản đồ 20)Đất ở đô thị1.990.0001.290.0001.000.000800.000
61Huyện Bắc Tân UyênTân Bình 46 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 117, tờ bản đồ 20) - Tân Bình 44 (thửa đất số 946, tờ bản đồ 20)Đất ở đô thị1.990.0001.290.0001.000.000800.000
62Huyện Bắc Tân UyênTân Bình 47 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình Thửa đất số 361, tờ bản đồ 19 - Thửa đất số 65, tờ bản đồ 12Đất ở đô thị1.990.0001.290.0001.000.000800.000
63Huyện Bắc Tân UyênTân Bình 48 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 122, tờ bản đồ 20) - Tân Bình 66 (thửa đất số 1115, tờ bản đồ 20)Đất ở đô thị2.100.0001.370.0001.050.000840.000
64Huyện Bắc Tân UyênTân Bình 49 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 100, tờ bản đồ 13) - Tân Bình 05 (thửa đất số 329, tờ bản đồ 13)Đất ở đô thị1.990.0001.290.0001.000.000800.000
65Huyện Bắc Tân UyênTân Bình 50 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 17, tờ bản đồ 19) - Tân Bình 66 (thửa đất số 135, tờ bản đồ 19)Đất ở đô thị2.100.0001.370.0001.050.000840.000
66Huyện Bắc Tân UyênTân Bình 51 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 111, tờ bản đồ 13) - Tân Bình 53 (thửa đất số 383, tờ bản đồ 13)Đất ở đô thị1.990.0001.290.0001.000.000800.000
67Huyện Bắc Tân UyênTân Bình 52 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 642, tờ bản đồ 19) - Tân Bình 66 (thửa đất số 897, tờ bản đồ 19)Đất ở đô thị2.100.0001.370.0001.050.000840.000
68Huyện Bắc Tân UyênTân Bình 53 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 116, tờ bản đồ 13) - Tân Bình 05 (thửa đất số 142, tờ bản đồ 13)Đất ở đô thị1.990.0001.290.0001.000.000800.000
69Huyện Bắc Tân UyênTân Bình 54 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 498, tờ bản đồ 19) - Tân Bình 66 (thửa đất số 158, tờ bản đồ 19)Đất ở đô thị2.100.0001.370.0001.050.000840.000
70Huyện Bắc Tân UyênTân Bình 55 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 337, tờ bản đồ 13) - Tân Bình 05 (thửa đất số 7, tờ bản đồ 13)Đất ở đô thị1.990.0001.290.0001.000.000800.000
71Huyện Bắc Tân UyênTân Bình 56 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 396, tờ bản đồ 19) - Tân Bình 66 (thửa đất số 946, tờ bản đồ 19)Đất ở đô thị2.100.0001.370.0001.050.000840.000
72Huyện Bắc Tân UyênTân Bình 57 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 85, tờ bản đồ 13) - Tân Bình 05 (thửa đất số 12, tờ bản đồ 13)Đất ở đô thị1.990.0001.290.0001.000.000800.000
73Huyện Bắc Tân UyênTân Bình 59 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.747A (thửa đất số 506, tờ bản đồ 14) - Nông trường Cao su VisorutexĐất ở đô thị1.990.0001.290.0001.000.000800.000
74Huyện Bắc Tân UyênTân Bình 60 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 6, tờ bản đồ 14) - Thửa đất số 399, tờ bản đồ 14Đất ở đô thị2.100.0001.370.0001.050.000840.000
75Huyện Bắc Tân UyênTân Bình 61 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.747A (thửa đất số 138, tờ bản đồ 18) - Cao su Việt- Xô (thửa đất số 6, tờ bản đồ 17)Đất ở đô thị1.990.0001.290.0001.000.000800.000
76Huyện Bắc Tân UyênTân Bình 62 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 146, tờ bản đồ 13) - Tân Bình 56 (thửa đất số 45, tờ bản đồ 19)Đất ở đô thị1.990.0001.290.0001.000.000800.000
77Huyện Bắc Tân UyênTân Bình 63 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.742 (thửa đất số 54, tờ bản đồ 18) - ĐT.747A (thửa đất số 243, tờ bản đồ 18)Đất ở đô thị1.990.0001.290.0001.000.000800.000
78Huyện Bắc Tân UyênTân Bình 64 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.747A (thửa đất số 295, tờ bản đồ 14) - ĐT.742 (thửa đất số 213, tờ bản đồ 18)Đất ở đô thị1.990.0001.290.0001.000.000800.000
79Huyện Bắc Tân UyênTân Bình 65 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình Suối Tre (thửa đất số 832, tờ bản đồ 33) - Văn phòng khu phố Suối Tre (thửa đất số 40, tờ bản đồ 33)Đất ở đô thị1.990.0001.290.0001.000.000800.000
80Huyện Bắc Tân UyênTân Bình 66 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.742 (thửa đất số 145, tờ bản đồ 18) - Tân Bình 72 (thửa đất số 24, tờ bản đồ 27)Đất ở đô thị2.100.0001.370.0001.050.000840.000
81Huyện Bắc Tân UyênTân Bình 67 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình Suối Tre (thửa đất số 51, tờ bản đồ 32) - Thửa đất số 601, tờ bản đồ 25Đất ở đô thị1.990.0001.290.0001.000.000800.000
82Huyện Bắc Tân UyênTân Bình 68 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.742 (thửa đất số 401, tờ bản đồ 19) - Tân Bình 66 (thửa đất số 188, tờ bản đồ 19)Đất ở đô thị1.990.0001.290.0001.000.000800.000
83Huyện Bắc Tân UyênTân Bình 69 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình Tân Bình 72 (thửa đất số 24, tờ bản đồ 27) - Ranh VSIP (thửa đất số 40, tờ bản đồ 32)Đất ở đô thị1.990.0001.290.0001.000.000800.000
84Huyện Bắc Tân UyênTân Bình 70 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.742 (thửa đất số 40, tờ bản đồ 28) - Tân Bình 72 (thửa đất số 700, tờ bản đồ 27)Đất ở đô thị1.990.0001.290.0001.000.000800.000
85Huyện Bắc Tân UyênTân Bình 72 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.742 (thửa đất số 63, tờ bản đồ 29) - Tân Bình 66 (thửa đất số 24, tờ bản đồ 27)Đất ở đô thị2.100.0001.370.0001.050.000840.000
86Huyện Bắc Tân UyênTân Bình 74 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.742 (thửa đất số 139, tờ bản đồ 37) - Ranh VSIP (thửa đất số 58, tờ bản đồ 37Đất ở đô thị1.990.0001.290.0001.000.000800.000
87Huyện Bắc Tân UyênTân Lập 01 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.746 (thửa đất số 200, tờ bản đồ 10) - Thửa đất số 3, tờ bản đồ 9Đất ở đô thị1.990.0001.290.0001.000.000800.000
88Huyện Bắc Tân UyênTân Lập 41 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.746 (thửa đất số 14, tờ bản đồ 10) - Thửa đất số 130, tờ bản đồ 10Đất ở đô thị1.990.0001.290.0001.000.000800.000
89Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 01 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.746 (thửa đất số 106, tờ bản đồ 8) - Thửa đất số 21, tờ bản đồ 8Đất ở đô thị2.210.0001.440.0001.110.000880.000
90Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 02 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.746 (thửa đất số 112, tờ bản đồ 8) - Thửa đất số 676, tờ bản đồ 8Đất ở đô thị2.100.0001.370.0001.050.000840.000
91Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 03 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.746 (Thửa đất số 120, tờ bản đồ 8) - Thửa đất số 67, tờ bản đồ 8Đất ở đô thị2.210.0001.440.0001.110.000880.000
92Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 04 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.746 (thửa đất số 137, tờ bản đồ 8) - Thửa đất số 311, tờ bản đồ 8Đất ở đô thị2.210.0001.440.0001.110.000880.000
93Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 05 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.746 (thửa đất số 127, tờ bản đồ 8) - Thửa đất số 360, tờ bản đồ 8Đất ở đô thị2.210.0001.440.0001.110.000880.000
94Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 06 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.746 (thửa đất số 406, tờ bản đồ 11) - Thửa đất số 70 và 73, tờ bản đồ 8Đất ở đô thị2.210.0001.440.0001.110.000880.000
95Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 07 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.746 (thửa đất số 469, tờ bản đồ 11) - Thửa đất số 301, tờ bản đồ 8Đất ở đô thị2.210.0001.440.0001.110.000880.000
96Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 08 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.746 (thửa đất số 80, tờ bản đồ 8) - Thửa đất số 77, tờ bản đồ 8Đất ở đô thị2.100.0001.370.0001.050.000840.000
97Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 09 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.746 (thửa đất số 14, tờ bản đồ 9) - Thửa đất số 139, tờ bản đồ 9Đất ở đô thị2.100.0001.370.0001.050.000840.000
98Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 10 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.746 (thửa đất số 33, tờ bản đồ 9) - Thửa đất số 1, tờ bản đồ 9Đất ở đô thị2.210.0001.440.0001.110.000880.000
99Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 11 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.746 (thửa đất số 5, tờ bản đồ 10) - Thửa đất số 3, tờ bản đồ 9Đất ở đô thị2.210.0001.440.0001.110.000880.000
100Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 12 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.746 (thửa đất số 25, tờ bản đồ 10) - Thửa đất số 44, tờ bản đồ 10Đất ở đô thị2.210.0001.440.0001.110.000880.000
101Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 13 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.746 (thửa đất số 30, tờ bản đồ 10) - Tân Thành 23 (thửa đất số 34, tờ bản đồ 10)Đất ở đô thị2.210.0001.440.0001.110.000880.000
102Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 14 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.746 (thửa đất số 30, tờ bản đồ 10) - Tân Thành 23 (thửa đất số 80, tờ bản đồ 10)Đất ở đô thị2.100.0001.370.0001.050.000840.000
103Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 15 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.746 (thửa đất số 3, tờ bản đồ 11) - Tân Thành 23 (thửa đất số 46, tờ bản đồ 11)Đất ở đô thị2.210.0001.440.0001.110.000880.000
104Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 16 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.746 (thửa đất số 7, tờ bản đồ 11) - Thửa đất số 118, tờ bản đồ 11Đất ở đô thị2.210.0001.440.0001.110.000880.000
105Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 17 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.746 (thửa đất số 10, tờ bản đồ 11) - Tân Thành 23 (thửa đất số 31, tờ bản đồ 11)Đất ở đô thị2.210.0001.440.0001.110.000880.000
106Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 18 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.746 (thửa đất số 154, tờ bản đồ 11) - Tân Thành 23 (thửa đất số 57, tờ bản đồ 11)Đất ở đô thị2.210.0001.440.0001.110.000880.000
107Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 19 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.746 (thửa đất số 166, tờ bản đồ 8) - Tân Thành 23 (thửa đất số 276, tờ bản đồ 11)Đất ở đô thị2.210.0001.440.0001.110.000880.000
108Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 20 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐH.411 (Mầm non Hoa Phong Lan) - ĐT.746 (thửa đất số 225, tờ bản đồ 8)Đất ở đô thị2.210.0001.440.0001.110.000880.000
109Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 21 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐH.411 (Thửa đất số 205, tờ bản đồ 7) - ĐT.746 (thửa đất số 176 và 177, tờ bản đồ 8)Đất ở đô thị2.210.0001.440.0001.110.000880.000
110Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 22 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐH.411 (Thửa đất số 5, tờ bản đồ 12) - Thửa đất số 145, tờ bản đồ 11Đất ở đô thị2.210.0001.440.0001.110.000880.000
111Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 23 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐH.411 (Trường TH Tân Thành; thửa đất số 57, tờ bản đồ 12) - Tân Thành 13Đất ở đô thị2.210.0001.440.0001.110.000880.000
112Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 24 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐH.411 (thửa đất số 89, tờ bản đồ 12) - Tân Thành 23 (thửa đất số 61, tờ bản đồ 11)Đất ở đô thị2.210.0001.440.0001.110.000880.000
113Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 25 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐH.411 (thửa đất số 119, tờ bản đồ 12) - Tân Thành 23 (thửa đất số 81, tờ bản đồ 11)Đất ở đô thị2.210.0001.440.0001.110.000880.000
114Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 26 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐH.411 (thửa đất số 136, tờ bản đồ 12) - Thửa đất số 108, tờ bản đồ 11Đất ở đô thị2.100.0001.370.0001.050.000840.000
115Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 27 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐH.411 (NTCS Nhà Nai) - Ban chỉ huy quân sự huyệnĐất ở đô thị2.210.0001.440.0001.110.000880.000
116Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 28 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐH.411 (thửa đất số 80, tờ bản đồ 25) - Thửa đất số 11, tờ bản đồ 25Đất ở đô thị2.210.0001.440.0001.110.000880.000
117Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 29 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐH.411 (thửa đất số 193, tờ bản đồ 25) - Thửa đất số 95, tờ bản đồ 25Đất ở đô thị2.210.0001.440.0001.110.000880.000
118Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 30 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐH.411 (Trường THPT Lê Lợi) - Thửa đất số 109, tờ bản đồ 25Đất ở đô thị2.210.0001.440.0001.110.000880.000
119Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 31 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐH.411 (thửa đất số 106, tờ bản đồ 25) - Thửa đất số 101, tờ bản đồ 26Đất ở đô thị2.210.0001.440.0001.110.000880.000
120Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 32 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐH.411 (thửa đất số 44, tờ bản đồ 26) - Thửa đất số 152, tờ bản đồ 26Đất ở đô thị2.100.0001.370.0001.050.000840.000
121Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 33 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐH.411 (thửa đất số 8, tờ bản đồ 26) - Thửa đất số 11, tờ bản đồ 26Đất ở đô thị2.100.0001.370.0001.050.000840.000
122Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 34 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐH.411 (thửa đất số 230, tờ bản đồ 27) - Khu trung tâm Hành chính huyện Bắc Tân Uyên (thửa đất số 219, tờ bản đồ 27)Đất ở đô thị2.100.0001.370.0001.050.000840.000
123Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 35 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐH.411 (thửa đất số 31, tờ bản đồ 27) - Khu trung tâm Hành chính huyện Bắc Tân Uyên (thửa đất số 38, tờ bản đồ 27)Đất ở đô thị2.100.0001.370.0001.050.000840.000
124Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 36 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐH.411 (thửa đất số 102, tờ bản đồ 24) - Thửa đất số 161, tờ bản đồ 24Đất ở đô thị2.210.0001.440.0001.110.000880.000
125Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 37 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐH.411 (thửa đất số 89, tờ bản đồ 24) - Khu trung tâm Hành chính huyện Bắc Tân UyênĐất ở đô thị2.100.0001.370.0001.050.000840.000
126Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 38 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐH.411 (thửa đất số 152, tờ bản đồ 24) - Thửa đất số 69, tờ bản đồ 24Đất ở đô thị2.210.0001.440.0001.110.000880.000
127Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 39 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐH.411 (thửa đất số 351, tờ bản đồ 24) - Thửa đất số 24, tờ bản đồ 24Đất ở đô thị2.210.0001.440.0001.110.000880.000
128Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 40 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐH.411 (Trung tâm Văn hóa thị trấn) - Thửa đất số 480, tờ bản đồ 12Đất ở đô thị2.210.0001.440.0001.110.000880.000
129Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 41 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐH.411 (Trường TH Tân Thành) - Thửa đất số 480, tờ bản đồ 12Đất ở đô thị2.210.0001.440.0001.110.000880.000
130Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 42 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐH.411 (thửa đất số 138, tờ bản đồ 12) - Tân Thành 43 (thửa đất số 188, tờ bản đồ 12)Đất ở đô thị2.100.0001.370.0001.050.000840.000
131Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 43 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐH.411 (đường đội 5, thửa đất số 110, tờ bản đồ 12) - Ranh thị trấn Tân Thành và xã Đất CuốcĐất ở đô thị2.210.0001.440.0001.110.000880.000
132Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 44 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐH.411 (thửa đất số 93, tờ bản đồ 12) - Thửa đất số 19, tờ bản đồ 12Đất ở đô thị2.210.0001.440.0001.110.000880.000
133Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 45 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐH.411 (thửa đất số 78, tờ bản đồ 12) - Nông trường cao su Nhà NaiĐất ở đô thị2.210.0001.440.0001.110.000880.000
134Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 46 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐH.411 (Văn phòng khu phố 3) - Thửa đất số 279, tờ bản đồ 12Đất ở đô thị2.210.0001.440.0001.110.000880.000
135Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 47 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐH.411 (thửa đất số 20, tờ bản đồ 12) - Thửa đất số 356, tờ bản đồ 12Đất ở đô thị2.210.0001.440.0001.110.000880.000
136Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 48 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐH.411 (thửa đất số 207, tờ bản đồ 7) - Thửa đất số 614, tờ bản đồ 7Đất ở đô thị2.210.0001.440.0001.110.000880.000
137Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 49 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐH.411 (Văn phòng khu phố 2) - Thửa đất số 367, tờ bản đồ 7Đất ở đô thị2.100.0001.370.0001.050.000840.000
138Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 50 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.746 (thửa đất số 109, tờ bản đồ 7) - Thửa đất số 357, tờ bản đồ 7Đất ở đô thị2.210.0001.440.0001.110.000880.000
139Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 51 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.746 (thửa đất số 66, tờ bản đồ 7) - Thửa đất số 758, tờ bản đồ 7Đất ở đô thị2.210.0001.440.0001.110.000880.000
140Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 52 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.746 (thửa đất số 37, tờ bản đồ 7) - Thửa đất số 314, tờ bản đồ 7Đất ở đô thị2.100.0001.370.0001.050.000840.000
141Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 53 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.746 (thửa đất số 30, tờ bản đồ 7) - Thửa đất số 5, tờ bản đồ 7Đất ở đô thị2.100.0001.370.0001.050.000840.000
142Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 54 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.746 (thửa đất số 03, tờ bản đồ 7) - Thửa đất số 338, tờ bản đồ 7Đất ở đô thị2.210.0001.440.0001.110.000880.000
143Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 55 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.746 (thửa đất số 437, tờ bản đồ 1) - Thửa đất số 427, tờ bản đồ 1Đất ở đô thị2.210.0001.440.0001.110.000880.000
144Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 56 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.746 (thửa đất số 10, tờ bản đồ 1) - Thửa đất số 42, tờ bản đồ 1Đất ở đô thị2.100.0001.370.0001.050.000840.000
145Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 57 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.746 (thửa đất số 13, tờ bản đồ 1) - Thửa đất số 22, tờ bản đồ 31Đất ở đô thị2.100.0001.370.0001.050.000840.000
146Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 58 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.746 (thửa đất số 19, tờ bản đồ 1) - Thửa đất số 33, tờ bản đồ 31Đất ở đô thị2.210.0001.440.0001.110.000880.000
147Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 59 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.746 (thửa đất số 32, tờ bản đồ 1) - Thửa đất số 54, tờ bản đồ 31Đất ở đô thị2.100.0001.370.0001.050.000840.000
148Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 60 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.746 (Văn phòng khu phố 4) - Thửa đất số 2, tờ bản đồ 8Đất ở đô thị2.210.0001.440.0001.110.000880.000
149Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 61 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.746 (thửa đất số 46, tờ bản đồ 7) - Thửa đất số 12, tờ bản đồ 8Đất ở đô thị2.210.0001.440.0001.110.000880.000
150Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 62 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.746 (thửa đất số 73, tờ bản đồ 7) - Thửa đất số 20, tờ bản đồ 8Đất ở đô thị2.210.0001.440.0001.110.000880.000
151Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 63 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.746 (thửa đất số 103, tờ bản đồ 7) - Tân Thành 01 (thửa đất số 37, tờ bản đồ 8)Đất ở đô thị2.210.0001.440.0001.110.000880.000
152Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 64 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình NTCS Nhà Nai và thửa đất số 61, tờ bản đồ 2 - Thửa đất số 144, tờ bản đồ 14Đất ở đô thị2.100.0001.370.0001.050.000840.000
153Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 65 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình Tân Thành 64 (thửa đất số 449, tờ bản đồ 14) - Thửa đất số 190, tờ bản đồ 13Đất ở đô thị2.100.0001.370.0001.050.000840.000
154Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 66 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐH.415 - Nông trường cao su Nhà Nai (thửa đất số 44, tờ bản đồ 3)Đất ở đô thị1.880.0001.220.000940.000750.000
155Huyện Bắc Tân UyênĐường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -Đất ở đô thị2.110.0001.370.0001.060.000840.000
156Huyện Bắc Tân UyênĐường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -Đất ở đô thị1.900.0001.240.000950.000760.000
157Huyện Bắc Tân UyênĐường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -Đất ở đô thị1.930.0001.250.000970.000770.000
158Huyện Bắc Tân UyênĐường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -Đất ở đô thị1.840.0001.200.000920.000740.000
159Huyện Bắc Tân UyênĐường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -Đất ở đô thị1.840.0001.200.000920.000740.000
160Huyện Bắc Tân UyênĐường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -Đất ở đô thị1.740.0001.130.000870.000700.000
161Huyện Bắc Tân UyênĐường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -Đất ở đô thị1.840.0001.200.000920.000740.000
162Huyện Bắc Tân UyênĐường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -Đất ở đô thị1.740.0001.130.000870.000700.000
163Huyện Bắc Tân UyênĐường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -Đất ở đô thị1.740.0001.130.000870.000700.000
164Huyện Bắc Tân UyênĐường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -Đất ở đô thị1.640.0001.070.000820.000660.000
165Huyện Bắc Tân UyênĐường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -Đất ở đô thị1.740.0001.130.000870.000700.000
166Huyện Bắc Tân UyênĐường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -Đất ở đô thị1.640.0001.070.000820.000660.000
167Huyện Bắc Tân UyênĐường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -Đất ở đô thị1.640.0001.070.000820.000660.000
168Huyện Bắc Tân UyênĐường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -Đất ở đô thị1.550.0001.010.000780.000620.000
169Huyện Bắc Tân UyênĐường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -Đất ở đô thị1.640.0001.070.000820.000660.000
170Huyện Bắc Tân UyênĐường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -Đất ở đô thị1.550.0001.010.000780.000620.000
171Huyện Bắc Tân UyênĐường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 -Đất ở đô thị1.550.0001.010.000780.000620.000
172Huyện Bắc Tân UyênĐường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 -Đất ở đô thị1.450.000940.000730.000580.000
173Huyện Bắc Tân UyênĐH.411 - Đường loại 1 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình Ranh xã Đất Cuốc - Ranh thị trấn Tân Thành - ĐT.746 (Ngã 3 thị trấn Tân Thành)Đất TM-DV đô thị2.888.0001.880.0001.448.0001.152.000
174Huyện Bắc Tân UyênĐT.741 - Đường loại 1 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình Ranh phường Chánh Phú Hòa thành phố Bến Cát - Ranh Tân Bình - Phước Hòa, Phú GiáoĐất TM-DV đô thị3.296.0002.144.0001.816.0001.320.000
175Huyện Bắc Tân UyênĐT.742 - Đường loại 1 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình Ranh Tân Bình - Vĩnh Tân - ĐT.747AĐất TM-DV đô thị3.296.0002.144.0001.816.0001.320.000
176Huyện Bắc Tân UyênĐT.746 - Đường loại 1 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình Ranh xã Tân Lập - Ranh thị trấn Tân Thành - Cuối thửa đất số 4 và 428, tờ bản đồ 1 (Tân Thành)Đất TM-DV đô thị3.296.0002.144.0001.648.0001.320.000
177Huyện Bắc Tân UyênĐT.746 - Đường loại 1 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình Cuối thửa đất số 4 và 428, tờ bản đồ 1, (Tân Thành) - Giao ĐT.746 và Tạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu BàngĐất TM-DV đô thị3.296.0002.144.0001.648.0001.320.000
178Huyện Bắc Tân UyênĐT.747A - Đường loại 1 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình Ngã 3 Cổng Xanh - Ranh Tân Bình - Bình MỹĐất TM-DV đô thị3.504.0002.280.0001.928.0001.400.000
179Huyện Bắc Tân UyênKhu TĐC và TTHC huyện Bắc Tân Uyên - Đường loại 1 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình Đường trục chính Đông - Tây -Đất TM-DV đô thị14.800.0009.624.0007.400.0005.920.000
180Huyện Bắc Tân UyênKhu TĐC và TTHC huyện Bắc Tân Uyên - Đường loại 1 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình Các trục đường còn lại -Đất TM-DV đô thị13.200.0008.584.0006.600.0005.280.000
181Huyện Bắc Tân UyênTạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng - Đường loại 1 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.746 - Ranh thị trấn Tân Thành - Ranh xã Tân ĐịnhĐất TM-DV đô thị3.296.0002.144.0001.648.0001.320.000
182Huyện Bắc Tân UyênĐH.415 (các đoạn thuộc thị trấn Tân Thành) - Đường loại 2 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình -Đất TM-DV đô thị1.704.0001.104.000856.000680.000
183Huyện Bắc Tân UyênĐường dọc bờ hồ Đá Bàn - Đường loại 2 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình Tân Thành 43 (thửa đất số 536, tờ bản đồ 23) - Đường nội bộ thuộc TTHC huyện Bắc Tân UyênĐất TM-DV đô thị1.944.0001.264.000976.000776.000
184Huyện Bắc Tân UyênĐường dọc bờ hồ Đá Bàn - Đường loại 2 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình Đường nội bộ thuộc TTHC huyện Bắc Tân Uyên - Ranh thị trấn Tân Thành và xã Đất CuốcĐất TM-DV đô thị2.064.0001.344.0001.032.000824.000
185Huyện Bắc Tân UyênSuối Tre (cũ ĐH.424) - Đường loại 2 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình Ranh Tân Bình - Chánh Phú Hòa - Giáp KCN VSIP IIĐất TM-DV đô thị1.976.0001.288.0001.088.000792.000
186Huyện Bắc Tân UyênTân Bình 58 - Đường loại 2 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.747A (thửa đất số 181, tờ bản đồ 14) - ĐT.741 (thửa đất số 132, tờ bản đồ 14)Đất TM-DV đô thị1.944.0001.264.000976.000776.000
187Huyện Bắc Tân UyênĐường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Đường loại 2 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -Đất TM-DV đô thị1.944.0001.264.000976.000776.000
188Huyện Bắc Tân UyênĐường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Đường loại 2 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -Đất TM-DV đô thị1.704.0001.104.000856.000680.000
189Huyện Bắc Tân UyênTân Bình 01 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 141, tờ bản đồ 23) - Thửa đất số 159, tờ bản đồ 23Đất TM-DV đô thị1.592.0001.032.000800.000640.000
190Huyện Bắc Tân UyênTân Bình 02 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 92, tờ bản đồ 23) - Suối Tre (thửa đất số 878, tờ bản đồ 33)Đất TM-DV đô thị1.592.0001.032.000800.000640.000
191Huyện Bắc Tân UyênTân Bình 03 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 846, tờ bản đồ 22) - Thửa đất số 78, tờ bản đồ 23Đất TM-DV đô thị1.592.0001.032.000800.000640.000
192Huyện Bắc Tân UyênTân Bình 04 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 84, tờ bản đồ 23) - Thửa đất số 125, tờ bản đồ 23Đất TM-DV đô thị1.504.000976.000752.000600.000
193Huyện Bắc Tân UyênTân Bình 05 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 513, tờ bản đồ 22) - Hết đoạn đường nhựaĐất TM-DV đô thị1.680.0001.096.000840.000672.000
194Huyện Bắc Tân UyênTân Bình 05 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình Từ đoạn đường đất - Tân Bình 57 (thửa đất số 12, tờ bản đồ 13)Đất TM-DV đô thị1.592.0001.032.000800.000640.000
195Huyện Bắc Tân UyênTân Bình 06 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 163, tờ bản đồ 22) - Suối Tre (thửa đất số 633, tờ bản đồ 25)Đất TM-DV đô thị1.680.0001.096.000840.000672.000
196Huyện Bắc Tân UyênTân Bình 07 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 512, tờ bản đồ 22) - Tân Bình 05 (thửa đất số 1027, tờ bản đồ 22)Đất TM-DV đô thị1.592.0001.032.000800.000640.000
197Huyện Bắc Tân UyênTân Bình 08 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 154, tờ bản đồ 22) - Tân Bình 06 (thửa đất số 875, tờ bản đồ 22)Đất TM-DV đô thị1.592.0001.032.000800.000640.000
198Huyện Bắc Tân UyênTân Bình 09 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 653, tờ bản đồ 22) - Thửa đất số 504, tờ bản đồ 22Đất TM-DV đô thị1.504.000976.000752.000600.000
199Huyện Bắc Tân UyênTân Bình 10 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 146, tờ bản đồ 22) - Thửa đất số 531, tờ bản đồ 22Đất TM-DV đô thị1.680.0001.096.000840.000672.000
200Huyện Bắc Tân UyênTân Bình 11 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình ĐT.741 (thửa đất số 103, tờ bản đồ 22) - Tân Bình 05 (thửa đất số 324, tờ bản đồ 10)Đất TM-DV đô thị1.592.0001.032.000800.000640.000
Xem thêm (Trang 1/9): 1[2][3] ...9
4.9/5 - (926 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất phường Láng, Thành phố Hà Nội 2026
Bảng giá đất phường Láng, Thành phố Hà Nội 2026
Bảng giá đất xã Long Điền, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất xã Long Điền, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định 2026
Bảng giá đất thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.