• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
24/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất Thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất Thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên

Bảng giá đất Thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên 2026

2. Bảng giá đất Thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên mới nhất

Bảng giá đất Thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, khu vực tại mỗi xã. Trong đó:

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường thôn hoặc đường, ngõ, ngách, (sau đây gọi chung là ngõ) chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí của từng thửa đất tại mỗi phường. Trong đó:

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất và các thửa đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất Thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Hưng Yên theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Tân HưngTại đây53Xã Đông HưngTại đây
2Xã Hoàng Hoa ThámTại đây54Xã Bắc Tiên HưngTại đây
3Xã Tiên LữTại đây55Xã Đông Tiên HưngTại đây
4Xã Tiên HoaTại đây56Xã Nam Đông HưngTại đây
5Xã Quang HưngTại đây57Xã Bắc Đông QuanTại đây
6Xã Đoàn ĐàoTại đây58Xã Bắc Đông HưngTại đây
7Xã Tiên TiếnTại đây59Xã Đông QuanTại đây
8Xã Tống TrânTại đây60Xã Nam Tiên HưngTại đây
9Xã Lương BằngTại đây61Xã Tiên HưngTại đây
10Xã Nghĩa DânTại đây62Xã Quỳnh PhụTại đây
11Xã Hiệp CườngTại đây63Xã Minh ThọTại đây
12Xã Đức HợpTại đây64Xã Nguyễn DuTại đây
13Xã Ân ThiTại đây65Xã Quỳnh AnTại đây
14Xã Xuân TrúcTại đây66Xã Ngọc LâmTại đây
15Xã Phạm Ngũ LãoTại đây67Xã Đồng BằngTại đây
16Xã Nguyễn TrãiTại đây68Xã A SàoTại đây
17Xã Hồng QuangTại đây69Xã Phụ DựcTại đây
18Xã Khoái ChâuTại đây70Xã Tân TiếnTại đây
19Xã Triệu Việt VươngTại đây71Xã Hưng HàTại đây
20Xã Việt TiếnTại đây72Xã Tiên LaTại đây
21Xã Chí MinhTại đây73Xã Lê Quý ĐônTại đây
22Xã Châu NinhTại đây74Xã Hồng MinhTại đây
23Xã Yên MỹTại đây75Xã Thần KhêTại đây
24Xã Việt YênTại đây76Xã Diên HàTại đây
25Xã Hoàn LongTại đây77Xã Ngự ThiênTại đây
26Xã Nguyễn Văn LinhTại đây78Xã Long HưngTại đây
27Xã Như QuỳnhTại đây79Xã Kiến XươngTại đây
28Xã Lạc ĐạoTại đây80Xã Lê LợiTại đây
29Xã Đại ĐồngTại đây81Xã Quang LịchTại đây
30Xã Nghĩa TrụTại đây82Xã Vũ QuýTại đây
31Xã Phụng CôngTại đây83Xã Bình ThanhTại đây
32Xã Văn GiangTại đây84Xã Bình ĐịnhTại đây
33Xã Mễ SởTại đây85Xã Hồng VũTại đây
34Xã Thái ThụyTại đây86Xã Bình NguyênTại đây
35Xã Đông Thụy AnhTại đây87Xã Trà GiangTại đây
36Xã Bắc Thụy AnhTại đây88Xã Vũ ThưTại đây
37Xã Thụy AnhTại đây89Xã Thư TrìTại đây
38Xã Nam Thụy AnhTại đây90Xã Tân ThuậnTại đây
39Xã Bắc Thái NinhTại đây91Xã Thư VũTại đây
40Xã Thái NinhTại đây92Xã Vũ TiênTại đây
41Xã Đông Thái NinhTại đây93Xã Vạn XuânTại đây
42Xã Nam Thái NinhTại đây94Phường Phố HiếnTại đây
43Xã Tây Thái NinhTại đây95Phường Sơn NamTại đây
44Xã Tây Thụy AnhTại đây96Phường Hồng ChâuTại đây
45Xã Tiền HảiTại đây97Phường Mỹ HàoTại đây
46Xã Tây Tiền HảiTại đây98Phường Đường HàoTại đây
47Xã Ái QuốcTại đây99Phường Thượng HồngTại đây
48Xã Đồng ChâuTại đây100Phường Thái BìnhTại đây
49Xã Đông Tiền HảiTại đây101Phường Trần LãmTại đây
50Xã Nam CườngTại đây102Phường Trần Hưng ĐạoTại đây
51Xã Hưng PhúTại đây103Phường Trà LýTại đây
52Xã Nam Tiền HảiTại đây104Phường Vũ PhúcTại đây

Bảng giá đất Thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1843Thị xã Mỹ HàoĐường Nguyễn Văn Linh (QL 5A) - Phường Bần Yên Nhân -Đất ở đô thị8.500.000000
1844Thị xã Mỹ HàoĐường Nguyễn Thiện Thuật (ĐT 380) - Phường Bần Yên Nhân -Đất ở đô thị10.000.000000
1845Thị xã Mỹ HàoPhố Nối (QL39 cũ) - Phường Bần Yên Nhân -Đất ở đô thị7.500.000000
1846Thị xã Mỹ HàoĐường Nguyễn Bình - Phường Bần Yên Nhân Giao với đường Nguyễn Thiện Thuật - Giao với đường Lê Quý QuỳnhĐất ở đô thị7.500.000000
1847Thị xã Mỹ HàoĐường Nguyễn Bình - Phường Bần Yên Nhân Đoạn còn lại -Đất ở đô thị7.000.000000
1848Thị xã Mỹ HàoPhố Bần (ĐH 36 cũ) - Phường Bần Yên Nhân -Đất ở đô thị11.000.000000
1849Thị xã Mỹ HàoĐường Vũ Văn Cẩn (ĐH 37 cũ) - Phường Bần Yên Nhân -Đất ở đô thị8.000.000000
1850Thị xã Mỹ HàoĐường Vũ Văn Cẩn (ĐH 37 cũ) - Phường Bần Yên Nhân -Đất ở đô thị7.500.000000
1851Thị xã Mỹ HàoKhu tái định cư Phố Nối (cạnh bệnh viện ĐK Phố Nối) - Phường Bần Yên Nhân Mặt cắt đường từ 15m trở lên -Đất ở đô thị8.000.000000
1852Thị xã Mỹ HàoKhu tái định cư Phố Nối (cạnh bệnh viện ĐK Phố Nối) - Phường Bần Yên Nhân Mặt cắt đường nhỏ hơn 15m -Đất ở đô thị6.200.000000
1853Thị xã Mỹ HàoĐường Bình Tân (ĐH 34 cũ) - Phường Bần Yên Nhân -Đất ở đô thị5.000.000000
1854Thị xã Mỹ HàoĐường Phạm Công Trứ - Phường Bần Yên Nhân -Đất ở đô thị6.200.000000
1855Thị xã Mỹ HàoCác trục đường có mặt cắt ≥ 15m - Phường Bần Yên Nhân -Đất ở đô thị8.700.000000
1856Thị xã Mỹ HàoCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Phường Bần Yên Nhân -Đất ở đô thị6.800.000000
1857Thị xã Mỹ HàoCác trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m - Phường Bần Yên Nhân -Đất ở đô thị4.500.000000
1858Thị xã Mỹ HàoCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m - Phường Bần Yên Nhân -Đất ở đô thị3.100.000000
1859Thị xã Mỹ HàoCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Phường Bần Yên Nhân -Đất ở đô thị2.200.000000
1860Thị xã Mỹ HàoCác trục đường có mặt cắt -Đất ở đô thị1.500.000000
1861Thị xã Mỹ HàoKhu chung cư đô thị Phố Nối - Phường Bần Yên Nhân Mặt cắt đường từ 15m trở lên -Đất ở đô thị7.200.000000
1862Thị xã Mỹ HàoKhu chung cư đô thị Phố Nối - Phường Bần Yên Nhân Mặt cắt đường nhỏ hơn 15m -Đất ở đô thị6.000.000000
1863Thị xã Mỹ HàoKhu nhà ở Vạn Thuận Phát - Phường Bần Yên Nhân Mặt cắt đường từ 15m trở lên -Đất ở đô thị7.200.000000
1864Thị xã Mỹ HàoKhu nhà ở Vạn Thuận Phát - Phường Bần Yên Nhân Mặt cắt đường nhỏ hơn 15m -Đất ở đô thị5.500.000000
1865Thị xã Mỹ HàoKhu dân cư chỉnh trang đô thị thôn Văn Nhuế - Phường Bần Yên Nhân Mặt cắt đường từ 15m trở lên -Đất ở đô thị7.700.000000
1866Thị xã Mỹ HàoKhu dân cư chỉnh trang đô thị thôn Văn Nhuế - Phường Bần Yên Nhân Mặt cắt đường từ 7m đến 15m -Đất ở đô thị4.400.000000
1867Thị xã Mỹ HàoKhu dân cư chỉnh trang đô thị thôn Văn Nhuế - Phường Bần Yên Nhân Mặt cắt đường dưới 7m -Đất ở đô thị3.300.000000
1868Thị xã Mỹ HàoKhu dân cư chợ bao bì - Phường Bần Yên Nhân Mặt cắt đường từ 15m trở lên -Đất ở đô thị7.700.000000
1869Thị xã Mỹ HàoKhu dân cư chợ bao bì - Phường Bần Yên Nhân Mặt cắt đường từ 7m đến 15m -Đất ở đô thị6.100.000000
1870Thị xã Mỹ HàoKhu dân cư chợ bao bì - Phường Bần Yên Nhân Mặt cắt đường dưới 7m -Đất ở đô thị3.900.000000
1871Thị xã Mỹ HàoKhu nhà ở Phúc Thành - Phường Bần Yên Nhân Mặt cắt đường từ 15m trở lên -Đất ở đô thị6.600.000000
1872Thị xã Mỹ HàoKhu nhà ở Phúc Thành - Phường Bần Yên Nhân Mặt cắt đường nhỏ hơn 15m -Đất ở đô thị5.500.000000
1873Thị xã Mỹ HàoKhu nhà ở công nhân thuộc Dự án Lạc Hồng Phúc - Phường Bần Yên Nhân Mặt cắt đường từ 15m trở lên -Đất ở đô thị6.600.000000
1874Thị xã Mỹ HàoKhu nhà ở công nhân thuộc Dự án Lạc Hồng Phúc - Phường Bần Yên Nhân Mặt cắt đường nhỏ hơn 15m -Đất ở đô thị5.500.000000
1875Thị xã Mỹ HàoĐường Đỗ Chính (ĐH 37 cũ) - Phường Bần Yên Nhân -Đất ở đô thị7.500.000000
1876Thị xã Mỹ HàoĐường Phó Đức Chính (ĐH 35 cũ) - Phường Bần Yên Nhân -Đất ở đô thị6.500.000000
1877Thị xã Mỹ HàoĐường Văn Nhuế - Phường Bần Yên Nhân -Đất ở đô thị6.000.000000
1878Thị xã Mỹ HàoĐường Bùi Thị Cúc - Phường Bần Yên Nhân -Đất ở đô thị6.000.000000
1879Thị xã Mỹ HàoNguyễn Công Hoan (ĐH 35 cũ) - Phường Bần Yên Nhân -Đất ở đô thị6.500.000000
1880Thị xã Mỹ HàoĐường Nguyễn Lân (ĐH 35 cũ) - Phường Bần Yên Nhân -Đất ở đô thị6.500.000000
1881Thị xã Mỹ HàoĐường Phạm Sỹ Ái - Phường Bần Yên Nhân -Đất ở đô thị5.000.000000
1882Thị xã Mỹ HàoĐường Hà Sách Dự - Phường Bần Yên Nhân -Đất ở đô thị6.000.000000
1883Thị xã Mỹ HàoĐường Tô Ngọc Vân - Phường Bần Yên Nhân -Đất ở đô thị6.000.000000
1884Thị xã Mỹ HàoDự án đầu tư khu nhà ở liền kề để bán Mỹ Văn - Phường Bần Yên Nhân -Đất ở đô thị7.150.000000
1885Thị xã Mỹ HàoDự án đầu tư khu nhà ở liền kề để bán Thành Hưng - Phường Bần Yên Nhân -Đất ở đô thị6.600.000000
1886Thị xã Mỹ HàoDự án đầu tư xây dựng khu nhà ở thương mại, nhà ở đô thị T & T - Phường Bần Yên Nhân -Đất ở đô thị5.500.000000
1887Thị xã Mỹ HàoDự án toà nhà hỗn hợp cao tầng và khu nhà ở để bán Phúc Thành - Phường Bần Yên Nhân -Đất ở đô thị6.600.000000
1888Thị xã Mỹ HàoĐường Nguyễn Văn Linh - Phường Nhân Hòa -Đất ở đô thị6.200.000000
1889Thị xã Mỹ HàoĐường Nguyễn Thiện Thuật (ĐT 380 cũ) - Phường Nhân Hòa -Đất ở đô thị5.000.000000
1890Thị xã Mỹ HàoĐường huyện 33 (đường 215 cũ) - Phường Nhân Hòa -Đất ở đô thị3.100.000000
1891Thị xã Mỹ HàoĐường Nguyễn Bình (ĐH 38 cũ) - Phường Nhân Hòa -Đất ở đô thị4.900.000000
1892Thị xã Mỹ HàoĐường Lê Qúy Quỳnh (Trục kinh tế Bắc Nam) - Phường Nhân Hòa -Đất ở đô thị5.300.000000
1893Thị xã Mỹ HàoĐường Đỗ Thế Diên - Phường Nhân Hòa -Đất ở đô thị3.100.000000
1894Thị xã Mỹ HàoKhu dân cư chợ bao bì - Phường Nhân Hòa Mặt cắt đường từ 15m trở lên -Đất ở đô thị7.700.000000
1895Thị xã Mỹ HàoKhu dân cư chợ bao bì - Phường Nhân Hòa Mặt cắt đường từ 7m đến 15m -Đất ở đô thị6.000.000000
1896Thị xã Mỹ HàoKhu dân cư chợ bao bì - Phường Nhân Hòa Mặt cắt đường dưới 7m -Đất ở đô thị3.900.000000
1897Thị xã Mỹ HàoKhu nhà ở Bến xã Mỹ Hào - Phường Nhân Hòa Mặt cắt đường từ 15m trở lên -Đất ở đô thị6.000.000000
1898Thị xã Mỹ HàoKhu nhà ở Bến xã Mỹ Hào - Phường Nhân Hòa Mặt cắt đường nhỏ hơn 15m -Đất ở đô thị5.500.000000
1899Thị xã Mỹ HàoKhu nhà ở công nhân thuộc Dự án Lạc Hồng Phúc - Phường Nhân Hòa Mặt cắt đường từ 15m trở lên -Đất ở đô thị6.600.000000
1900Thị xã Mỹ HàoKhu nhà ở công nhân thuộc Dự án Lạc Hồng Phúc - Phường Nhân Hòa Mặt cắt đường nhỏ hơn 15m -Đất ở đô thị5.500.000000
1901Thị xã Mỹ HàoCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Phường Nhân Hòa -Đất ở đô thị6.100.000000
1902Thị xã Mỹ HàoCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Phường Nhân Hòa -Đất ở đô thị5.000.000000
1903Thị xã Mỹ HàoCác trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m - Phường Nhân Hòa -Đất ở đô thị3.700.000000
1904Thị xã Mỹ HàoCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m - Phường Nhân Hòa -Đất ở đô thị2.500.000000
1905Thị xã Mỹ HàoCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Phường Nhân Hòa -Đất ở đô thị1.500.000000
1906Thị xã Mỹ HàoCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Phường Nhân Hòa -Đất ở đô thị1.000.000000
1907Thị xã Mỹ HàoĐường Nguyễn Văn Linh (QL5 cũ) - Phường Dị Sử -Đất ở đô thị5.000.000000
1908Thị xã Mỹ HàoPhố Thứa (QL5A cũ) - Phường Dị Sử -Đất ở đô thị3.700.000000
1909Thị xã Mỹ HàoĐường Nguyễn Bình (ĐH 38) - Phường Dị Sử -Đất ở đô thị3.000.000000
1910Thị xã Mỹ HàoĐường Lê Qúy Quỳnh (Trục kinh tế Bắc Nam) - Phường Dị Sử -Đất ở đô thị5.000.000000
1911Thị xã Mỹ HàoĐường huyện 33 (đường 215 cũ) - Phường Dị Sử -Đất ở đô thị3.000.000000
1912Thị xã Mỹ HàoĐường tỉnh 387 (đường huyện 198 cũ) - Phường Dị Sử -Đất ở đô thị3.700.000000
1913Thị xã Mỹ HàoCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Phường Dị Sử -Đất ở đô thị5.000.000000
1914Thị xã Mỹ HàoCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Phường Dị Sử -Đất ở đô thị3.700.000000
1915Thị xã Mỹ HàoCác trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m - Phường Dị Sử -Đất ở đô thị3.100.000000
1916Thị xã Mỹ HàoCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m - Phường Dị Sử -Đất ở đô thị2.500.000000
1917Thị xã Mỹ HàoCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Phường Dị Sử -Đất ở đô thị1.500.000000
1918Thị xã Mỹ HàoCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Phường Dị Sử -Đất ở đô thị1.000.000000
1919Thị xã Mỹ HàoĐường Nguyễn Văn Linh (QL5) - Phường Phùng Chí Kiên -Đất ở đô thị5.000.000000
1920Thị xã Mỹ HàoPhố Thứa (QL5A cũ) - Phường Phùng Chí Kiên -Đất ở đô thị5.000.000000
1921Thị xã Mỹ HàoĐường trục trung tâm huyện - Phường Phùng Chí Kiên -Đất ở đô thị3.100.000000
1922Thị xã Mỹ HàoĐường tỉnh 387 - Phường Phùng Chí Kiên -Đất ở đô thị3.700.000000
1923Thị xã Mỹ HàoĐường Phùng Chí Kiên - Phường Phùng Chí Kiên -Đất ở đô thị3.800.000000
1924Thị xã Mỹ HàoĐường Phạm Ngũ Lão (ĐT 387 cũ) - Phường Phùng Chí Kiên -Đất ở đô thị3.100.000000
1925Thị xã Mỹ HàoCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Phường Phùng Chí Kiên -Đất ở đô thị5.000.000000
1926Thị xã Mỹ HàoCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Phường Phùng Chí Kiên -Đất ở đô thị3.700.000000
1927Thị xã Mỹ HàoCác trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m - Phường Phùng Chí Kiên -Đất ở đô thị3.100.000000
1928Thị xã Mỹ HàoCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m - Phường Phùng Chí Kiên -Đất ở đô thị2.500.000000
1929Thị xã Mỹ HàoCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Phường Phùng Chí Kiên -Đất ở đô thị1.500.000000
1930Thị xã Mỹ HàoCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Phường Phùng Chí Kiên -Đất ở đô thị1.000.000000
1931Thị xã Mỹ HàoĐường Nguyễn Văn Linh (QL5) - Phường Bạch Sam -Đất ở đô thị5.000.000000
1932Thị xã Mỹ HàoĐường tỉnh 387 - Phường Bạch Sam -Đất ở đô thị3.100.000000
1933Thị xã Mỹ HàoĐường dẫn Cầu vượt Bạch Sam - Phường Bạch Sam -Đất ở đô thị2.500.000000
1934Thị xã Mỹ HàoCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Phường Bạch Sam -Đất ở đô thị5.000.000000
1935Thị xã Mỹ HàoCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Phường Bạch Sam -Đất ở đô thị3.700.000000
1936Thị xã Mỹ HàoCác trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m - Phường Bạch Sam -Đất ở đô thị2.500.000000
1937Thị xã Mỹ HàoCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m - Phường Bạch Sam -Đất ở đô thị1.800.000000
1938Thị xã Mỹ HàoCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Phường Bạch Sam -Đất ở đô thị1.500.000000
1939Thị xã Mỹ HàoCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Phường Bạch Sam -Đất ở đô thị1.000.000000
1940Thị xã Mỹ HàoNguyễn Văn Linh (QL5 cũ) - Phường Minh Đức -Đất ở đô thị4.300.000000
1941Thị xã Mỹ HàoQuốc lộ 38A - Phường Minh Đức -Đất ở đô thị5.600.000000
1942Thị xã Mỹ HàoLê Quang Hòa (ĐH 32 cũ) - Phường Minh Đức -Đất ở đô thị3.100.000000
1943Thị xã Mỹ HàoĐường huyện 31 (đường vào xã Hòa Phong cũ) - Phường Minh Đức -Đất ở đô thị2.500.000000
1944Thị xã Mỹ HàoCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Phường Minh Đức -Đất ở đô thị5.000.000000
1945Thị xã Mỹ HàoCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Phường Minh Đức -Đất ở đô thị3.700.000000
1946Thị xã Mỹ HàoCác trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m - Phường Minh Đức -Đất ở đô thị2.500.000000
1947Thị xã Mỹ HàoCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m - Phường Minh Đức -Đất ở đô thị1.800.000000
1948Thị xã Mỹ HàoCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Phường Minh Đức -Đất ở đô thị1.000.000000
1949Thị xã Mỹ HàoCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Phường Minh Đức -Đất ở đô thị700.000000
1950Thị xã Mỹ HàoĐường tỉnh 380 - Phường Phan Đình Phùng -Đất ở đô thị5.000.000000
1951Thị xã Mỹ HàoPhan Đình Phùng (ĐH 30 cũ) - Phường Phan Đình Phùng -Đất ở đô thị3.100.000000
1952Thị xã Mỹ HàoLê Qúy Quỳnh (Trục kinh tế Bắc Nam) - Phường Phan Đình Phùng -Đất ở đô thị5.000.000000
1953Thị xã Mỹ HàoVương Đình Cung - Phường Phan Đình Phùng -Đất ở đô thị4.000.000000
1954Thị xã Mỹ HàoĐường huyện 33 (đường 215 cũ) - Phường Phan Đình Phùng -Đất ở đô thị3.100.000000
1955Thị xã Mỹ HàoCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Phường Phan Đình Phùng -Đất ở đô thị5.000.000000
1956Thị xã Mỹ HàoCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Phường Phan Đình Phùng -Đất ở đô thị3.700.000000
1957Thị xã Mỹ HàoCác trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m - Phường Phan Đình Phùng -Đất ở đô thị2.500.000000
1958Thị xã Mỹ HàoCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m - Phường Phan Đình Phùng -Đất ở đô thị2.200.000000
1959Thị xã Mỹ HàoCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Phường Phan Đình Phùng -Đất ở đô thị1.500.000000
1960Thị xã Mỹ HàoCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Phường Phan Đình Phùng -Đất ở đô thị1.000.000000
1961Thị xã Mỹ HàoĐường Nguyễn Văn Linh (QL 5A) - Phường Bần Yên Nhân - Thị xã Mỹ Hào -Đất TM-DV đô thị3.500.000000
1962Thị xã Mỹ HàoĐường Nguyễn Thiện Thuật (ĐT 380) - Phường Bần Yên Nhân - Thị xã Mỹ Hào -Đất TM-DV đô thị4.000.000000
1963Thị xã Mỹ HàoPhố Nối (QL39 cũ) - Phường Bần Yên Nhân - Thị xã Mỹ Hào -Đất TM-DV đô thị4.000.000000
1964Thị xã Mỹ HàoĐường Nguyễn Bình - Phường Bần Yên Nhân - Thị xã Mỹ Hào -Đất TM-DV đô thị3.000.000000
1965Thị xã Mỹ HàoPhố Bần (ĐH 36 cũ) - Phường Bần Yên Nhân - Thị xã Mỹ Hào -Đất TM-DV đô thị4.000.000000
1966Thị xã Mỹ HàoĐường Vũ Văn Cẩn (ĐH 37 cũ) - Phường Bần Yên Nhân - Thị xã Mỹ Hào -Đất TM-DV đô thị3.300.000000
1967Thị xã Mỹ HàoKhu tái định cư Phố Nối (cạnh bệnh viện ĐK Phố Nối) - Phường Bần Yên Nhân - Thị xã Mỹ Hào Mặt cắt đường từ 15m trở lên -Đất TM-DV đô thị2.000.000000
1968Thị xã Mỹ HàoKhu tái định cư Phố Nối (cạnh bệnh viện ĐK Phố Nối) - Phường Bần Yên Nhân - Thị xã Mỹ Hào Mặt cắt đường nhỏ hơn 15m -Đất TM-DV đô thị1.700.000000
1969Thị xã Mỹ HàoĐường Bình Tân (ĐH 34 cũ) - Phường Bần Yên Nhân - Thị xã Mỹ Hào -Đất TM-DV đô thị1.700.000000
1970Thị xã Mỹ HàoĐường Phạm Công Trứ - Phường Bần Yên Nhân - Thị xã Mỹ Hào -Đất TM-DV đô thị2.600.000000
1971Thị xã Mỹ HàoCác trục đường có mặt cắt ≥ 15m - Phường Bần Yên Nhân - Thị xã Mỹ Hào -Đất TM-DV đô thị2.250.000000
1972Thị xã Mỹ HàoCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Phường Bần Yên Nhân - Thị xã Mỹ Hào -Đất TM-DV đô thị1.500.000000
1973Thị xã Mỹ HàoCác vị trí còn lại - Phường Bần Yên Nhân - Thị xã Mỹ Hào -Đất TM-DV đô thị1.200.000000
1974Thị xã Mỹ HàoKhu chung cư đô thị Phố Nối - Phường Bần Yên Nhân - Thị xã Mỹ Hào Mặt cắt đường từ 15m trở lên -Đất TM-DV đô thị3.000.000000
1975Thị xã Mỹ HàoKhu chung cư đô thị Phố Nối - Phường Bần Yên Nhân - Thị xã Mỹ Hào Mặt cắt đường nhỏ hơn 15m -Đất TM-DV đô thị2.500.000000
1976Thị xã Mỹ HàoKhu nhà ở Vạn Thuận Phát - Phường Bần Yên Nhân - Thị xã Mỹ Hào Mặt cắt đường từ 15m trở lên -Đất TM-DV đô thị2.500.000000
1977Thị xã Mỹ HàoKhu nhà ở Vạn Thuận Phát - Phường Bần Yên Nhân - Thị xã Mỹ Hào Mặt cắt đường nhỏ hơn 15m -Đất TM-DV đô thị2.000.000000
1978Thị xã Mỹ HàoKhu dân cư chỉnh trang đô thị thôn Văn Nhuế - Phường Bần Yên Nhân - Thị xã Mỹ Hào Mặt cắt đường từ 15m trở lên -Đất TM-DV đô thị2.500.000000
1979Thị xã Mỹ HàoKhu dân cư chỉnh trang đô thị thôn Văn Nhuế - Phường Bần Yên Nhân - Thị xã Mỹ Hào Mặt cắt đường từ 7m đến 15m -Đất TM-DV đô thị2.000.000000
1980Thị xã Mỹ HàoKhu dân cư chỉnh trang đô thị thôn Văn Nhuế - Phường Bần Yên Nhân - Thị xã Mỹ Hào Mặt cắt đường dưới 7m -Đất TM-DV đô thị1.700.000000
1981Thị xã Mỹ HàoKhu dân cư chợ bao bì - Phường Bần Yên Nhân - Thị xã Mỹ Hào Mặt cắt đường từ 15m trở lên -Đất TM-DV đô thị4.000.000000
1982Thị xã Mỹ HàoKhu dân cư chợ bao bì - Phường Bần Yên Nhân - Thị xã Mỹ Hào Mặt cắt đường từ 7m đến 15m -Đất TM-DV đô thị2.600.000000
1983Thị xã Mỹ HàoKhu dân cư chợ bao bì - Phường Bần Yên Nhân - Thị xã Mỹ Hào Mặt cắt đường dưới 7m -Đất TM-DV đô thị1.700.000000
1984Thị xã Mỹ HàoKhu nhà ở Phúc Thành - Phường Bần Yên Nhân - Thị xã Mỹ Hào Mặt cắt đường từ 15m trở lên -Đất TM-DV đô thị3.700.000000
1985Thị xã Mỹ HàoKhu nhà ở Phúc Thành - Phường Bần Yên Nhân - Thị xã Mỹ Hào Mặt cắt đường nhỏ hơn 15m -Đất TM-DV đô thị2.600.000000
1986Thị xã Mỹ HàoKhu nhà ở công nhân thuộc Dự án Lạc Hồng Phúc - Phường Bần Yên Nhân - Thị xã Mỹ Hào Mặt cắt đường từ 15m trở lên -Đất TM-DV đô thị3.700.000000
1987Thị xã Mỹ HàoKhu nhà ở công nhân thuộc Dự án Lạc Hồng Phúc - Phường Bần Yên Nhân - Thị xã Mỹ Hào Mặt cắt đường nhỏ hơn 15m -Đất TM-DV đô thị2.600.000000
1988Thị xã Mỹ HàoĐường Đỗ Chính (ĐH 37 cũ) - Phường Bần Yên Nhân - Thị xã Mỹ Hào -Đất TM-DV đô thị4.500.000000
1989Thị xã Mỹ HàoĐường Phó Đức Chính (ĐH 35 cũ) - Phường Bần Yên Nhân - Thị xã Mỹ Hào -Đất TM-DV đô thị3.700.000000
1990Thị xã Mỹ HàoĐường Văn Nhuế - Phường Bần Yên Nhân - Thị xã Mỹ Hào -Đất TM-DV đô thị3.700.000000
1991Thị xã Mỹ HàoĐường Bùi Thị Cúc - Phường Bần Yên Nhân - Thị xã Mỹ Hào -Đất TM-DV đô thị3.700.000000
1992Thị xã Mỹ HàoNguyễn Công Hoan (ĐH 35 cũ) - Phường Bần Yên Nhân - Thị xã Mỹ Hào -Đất TM-DV đô thị3.700.000000
1993Thị xã Mỹ HàoĐường Nguyễn Lân (ĐH 35 cũ) - Phường Bần Yên Nhân - Thị xã Mỹ Hào -Đất TM-DV đô thị3.700.000000
1994Thị xã Mỹ HàoĐường Phạm Sỹ Ái - Phường Bần Yên Nhân - Thị xã Mỹ Hào -Đất TM-DV đô thị3.700.000000
1995Thị xã Mỹ HàoĐường Hà Sách Dự - Phường Bần Yên Nhân - Thị xã Mỹ Hào -Đất TM-DV đô thị3.700.000000
1996Thị xã Mỹ HàoĐường Tô Ngọc Vân - Phường Bần Yên Nhân - Thị xã Mỹ Hào -Đất TM-DV đô thị4.000.000000
1997Thị xã Mỹ HàoDự án đầu tư khu nhà ở liền kề để bán Mỹ Văn - Phường Bần Yên Nhân - Thị xã Mỹ Hào -Đất TM-DV đô thị3.700.000000
1998Thị xã Mỹ HàoDự án đầu tư khu nhà ở liền kề để bán Thành Hưng - Phường Bần Yên Nhân - Thị xã Mỹ Hào -Đất TM-DV đô thị3.700.000000
1999Thị xã Mỹ HàoDự án đầu tư xây dựng khu nhà ở thương mại, nhà ở đô thị T & T - Phường Bần Yên Nhân - Thị xã Mỹ Hào -Đất TM-DV đô thị3.700.000000
2000Thị xã Mỹ HàoDự án toà nhà hỗn hợp cao tầng và khu nhà ở để bán Phúc Thành - Phường Bần Yên Nhân - Thị xã Mỹ Hào -Đất TM-DV đô thị3.700.000000
2001Thị xã Mỹ HàoĐường Nguyễn Văn Linh - Phường Nhân Hòa - Thị xã Mỹ Hào -Đất TM-DV đô thị2.500.000000
2002Thị xã Mỹ HàoĐường Nguyễn Thiện Thuật (ĐT 380 cũ) - Phường Nhân Hòa - Thị xã Mỹ Hào -Đất TM-DV đô thị2.200.000000
2003Thị xã Mỹ HàoĐường huyện 33 (đường 215 cũ) - Phường Nhân Hòa - Thị xã Mỹ Hào -Đất TM-DV đô thị1.300.000000
2004Thị xã Mỹ HàoĐường Nguyễn Bình (ĐH 38 cũ) - Phường Nhân Hòa - Thị xã Mỹ Hào -Đất TM-DV đô thị2.600.000000
2005Thị xã Mỹ HàoĐường Lê Qúy Quỳnh (Trục kinh tế Bắc Nam) - Phường Nhân Hòa - Thị xã Mỹ Hào -Đất TM-DV đô thị2.600.000000
2006Thị xã Mỹ HàoĐường Đỗ Thế Diên - Phường Nhân Hòa - Thị xã Mỹ Hào -Đất TM-DV đô thị2.400.000000
2007Thị xã Mỹ HàoKhu dân cư chợ bao bì - Phường Nhân Hòa - Thị xã Mỹ Hào Mặt cắt đường từ 15m trở lên -Đất TM-DV đô thị4.000.000000
2008Thị xã Mỹ HàoKhu dân cư chợ bao bì - Phường Nhân Hòa - Thị xã Mỹ Hào Mặt cắt đường từ 7m đến 15m -Đất TM-DV đô thị2.600.000000
2009Thị xã Mỹ HàoKhu dân cư chợ bao bì - Phường Nhân Hòa - Thị xã Mỹ Hào Mặt cắt đường dưới 7m -Đất TM-DV đô thị1.700.000000
2010Thị xã Mỹ HàoKhu nhà ở Bến xã Mỹ Hào - Phường Nhân Hòa - Thị xã Mỹ Hào Mặt cắt đường từ 15m trở lên -Đất TM-DV đô thị1.800.000000
2011Thị xã Mỹ HàoKhu nhà ở Bến xã Mỹ Hào - Phường Nhân Hòa - Thị xã Mỹ Hào Mặt cắt đường nhỏ hơn 15m -Đất TM-DV đô thị1.600.000000
2012Thị xã Mỹ HàoKhu nhà ở công nhân thuộc Dự án Lạc Hồng Phúc - Phường Nhân Hòa - Thị xã Mỹ Hào Mặt cắt đường từ 15m trở lên -Đất TM-DV đô thị3.700.000000
2013Thị xã Mỹ HàoKhu nhà ở công nhân thuộc Dự án Lạc Hồng Phúc - Phường Nhân Hòa - Thị xã Mỹ Hào Mặt cắt đường nhỏ hơn 15m -Đất TM-DV đô thị2.600.000000
2014Thị xã Mỹ HàoCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Phường Nhân Hòa - Thị xã Mỹ Hào -Đất TM-DV đô thị1.800.000000
2015Thị xã Mỹ HàoCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Phường Nhân Hòa - Thị xã Mỹ Hào -Đất TM-DV đô thị1.500.000000
2016Thị xã Mỹ HàoCác vị trí còn lại - Phường Nhân Hòa - Thị xã Mỹ Hào -Đất TM-DV đô thị1.300.000000
2017Thị xã Mỹ HàoĐường Nguyễn Văn Linh (QL5 cũ) - Phường Dị Sử - Thị xã Mỹ Hào -Đất TM-DV đô thị2.300.000000
2018Thị xã Mỹ HàoPhố Thứa (QL5A cũ) - Phường Dị Sử - Thị xã Mỹ Hào -Đất TM-DV đô thị2.300.000000
2019Thị xã Mỹ HàoĐường Nguyễn Bình (ĐH 38) - Phường Dị Sử - Thị xã Mỹ Hào -Đất TM-DV đô thị2.300.000000
2020Thị xã Mỹ HàoĐường Lê Qúy Quỳnh (Trục kinh tế Bắc Nam) - Phường Dị Sử - Thị xã Mỹ Hào -Đất TM-DV đô thị2.300.000000
2021Thị xã Mỹ HàoĐường huyện 33 (đường 215 cũ) - Phường Dị Sử - Thị xã Mỹ Hào -Đất TM-DV đô thị1.200.000000
2022Thị xã Mỹ HàoĐường tỉnh 387 (đường huyện 198 cũ) - Phường Dị Sử - Thị xã Mỹ Hào -Đất TM-DV đô thị1.200.000000
2023Thị xã Mỹ HàoCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Phường Dị Sử - Thị xã Mỹ Hào -Đất TM-DV đô thị1.800.000000
2024Thị xã Mỹ HàoCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Phường Dị Sử - Thị xã Mỹ Hào -Đất TM-DV đô thị1.500.000000
2025Thị xã Mỹ HàoCác vị trí còn lại - Phường Dị Sử - Thị xã Mỹ Hào -Đất TM-DV đô thị1.300.000000
2026Thị xã Mỹ HàoĐường Nguyễn Văn Linh (QL5) - Phường Phùng Chí Kiên - Thị xã Mỹ Hào -Đất TM-DV đô thị1.800.000000
2027Thị xã Mỹ HàoPhố Thứa (QL5A cũ) - Phường Phùng Chí Kiên - Thị xã Mỹ Hào -Đất TM-DV đô thị1.800.000000
2028Thị xã Mỹ HàoĐường trục trung tâm huyện - Phường Phùng Chí Kiên - Thị xã Mỹ Hào -Đất TM-DV đô thị1.300.000000
2029Thị xã Mỹ HàoĐường tỉnh 387 - Phường Phùng Chí Kiên - Thị xã Mỹ Hào -Đất TM-DV đô thị1.300.000000
2030Thị xã Mỹ HàoĐường Phùng Chí Kiên - Phường Phùng Chí Kiên - Thị xã Mỹ Hào -Đất TM-DV đô thị1.800.000000
2031Thị xã Mỹ HàoĐường Phạm Ngũ Lão (ĐT 387 cũ) - Phường Phùng Chí Kiên - Thị xã Mỹ Hào -Đất TM-DV đô thị1.300.000000
2032Thị xã Mỹ HàoCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Phường Phùng Chí Kiên - Thị xã Mỹ Hào -Đất TM-DV đô thị1.500.000000
2033Thị xã Mỹ HàoCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Phường Phùng Chí Kiên - Thị xã Mỹ Hào -Đất TM-DV đô thị1.300.000000
2034Thị xã Mỹ HàoCác vị trí còn lại - Phường Phùng Chí Kiên - Thị xã Mỹ Hào -Đất TM-DV đô thị1.100.000000
2035Thị xã Mỹ HàoĐường Nguyễn Văn Linh (QL5) - Phường Bạch Sam - Thị xã Mỹ Hào -Đất TM-DV đô thị1.800.000000
2036Thị xã Mỹ HàoĐường tỉnh 387 - Phường Bạch Sam - Thị xã Mỹ Hào -Đất TM-DV đô thị1.300.000000
2037Thị xã Mỹ HàoĐường dẫn Cầu vượt Bạch Sam - Phường Bạch Sam - Thị xã Mỹ Hào -Đất TM-DV đô thị1.300.000000
2038Thị xã Mỹ HàoCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Phường Bạch Sam - Thị xã Mỹ Hào -Đất TM-DV đô thị1.500.000000
2039Thị xã Mỹ HàoCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Phường Bạch Sam - Thị xã Mỹ Hào -Đất TM-DV đô thị1.300.000000
2040Thị xã Mỹ HàoCác vị trí còn lại - Phường Bạch Sam - Thị xã Mỹ Hào -Đất TM-DV đô thị1.100.000000
2041Thị xã Mỹ HàoNguyễn Văn Linh (QL5 cũ) - Phường Minh Đức - Thị xã Mỹ Hào -Đất TM-DV đô thị1.800.000000
2042Thị xã Mỹ HàoQuốc lộ 38A - Phường Minh Đức - Thị xã Mỹ Hào -Đất TM-DV đô thị1.500.000000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
4.9/5 - (986 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Sơn Đồng, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất xã Sơn Đồng, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất xã Tuy An Đông, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất xã Tuy An Đông, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất Thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc 2026
Bảng giá đất Thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.