Bảng giá đất Thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất Thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên mới nhất
Bảng giá đất Thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, khu vực tại mỗi xã. Trong đó:
– Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường thôn hoặc đường, ngõ, ngách, (sau đây gọi chung là ngõ) chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí của từng thửa đất tại mỗi phường. Trong đó:
– Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất và các thửa đất còn lại.
2.2. Bảng giá đất Thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Hưng Yên theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Tân Hưng | Tại đây | 53 | Xã Đông Hưng | Tại đây |
| 2 | Xã Hoàng Hoa Thám | Tại đây | 54 | Xã Bắc Tiên Hưng | Tại đây |
| 3 | Xã Tiên Lữ | Tại đây | 55 | Xã Đông Tiên Hưng | Tại đây |
| 4 | Xã Tiên Hoa | Tại đây | 56 | Xã Nam Đông Hưng | Tại đây |
| 5 | Xã Quang Hưng | Tại đây | 57 | Xã Bắc Đông Quan | Tại đây |
| 6 | Xã Đoàn Đào | Tại đây | 58 | Xã Bắc Đông Hưng | Tại đây |
| 7 | Xã Tiên Tiến | Tại đây | 59 | Xã Đông Quan | Tại đây |
| 8 | Xã Tống Trân | Tại đây | 60 | Xã Nam Tiên Hưng | Tại đây |
| 9 | Xã Lương Bằng | Tại đây | 61 | Xã Tiên Hưng | Tại đây |
| 10 | Xã Nghĩa Dân | Tại đây | 62 | Xã Quỳnh Phụ | Tại đây |
| 11 | Xã Hiệp Cường | Tại đây | 63 | Xã Minh Thọ | Tại đây |
| 12 | Xã Đức Hợp | Tại đây | 64 | Xã Nguyễn Du | Tại đây |
| 13 | Xã Ân Thi | Tại đây | 65 | Xã Quỳnh An | Tại đây |
| 14 | Xã Xuân Trúc | Tại đây | 66 | Xã Ngọc Lâm | Tại đây |
| 15 | Xã Phạm Ngũ Lão | Tại đây | 67 | Xã Đồng Bằng | Tại đây |
| 16 | Xã Nguyễn Trãi | Tại đây | 68 | Xã A Sào | Tại đây |
| 17 | Xã Hồng Quang | Tại đây | 69 | Xã Phụ Dực | Tại đây |
| 18 | Xã Khoái Châu | Tại đây | 70 | Xã Tân Tiến | Tại đây |
| 19 | Xã Triệu Việt Vương | Tại đây | 71 | Xã Hưng Hà | Tại đây |
| 20 | Xã Việt Tiến | Tại đây | 72 | Xã Tiên La | Tại đây |
| 21 | Xã Chí Minh | Tại đây | 73 | Xã Lê Quý Đôn | Tại đây |
| 22 | Xã Châu Ninh | Tại đây | 74 | Xã Hồng Minh | Tại đây |
| 23 | Xã Yên Mỹ | Tại đây | 75 | Xã Thần Khê | Tại đây |
| 24 | Xã Việt Yên | Tại đây | 76 | Xã Diên Hà | Tại đây |
| 25 | Xã Hoàn Long | Tại đây | 77 | Xã Ngự Thiên | Tại đây |
| 26 | Xã Nguyễn Văn Linh | Tại đây | 78 | Xã Long Hưng | Tại đây |
| 27 | Xã Như Quỳnh | Tại đây | 79 | Xã Kiến Xương | Tại đây |
| 28 | Xã Lạc Đạo | Tại đây | 80 | Xã Lê Lợi | Tại đây |
| 29 | Xã Đại Đồng | Tại đây | 81 | Xã Quang Lịch | Tại đây |
| 30 | Xã Nghĩa Trụ | Tại đây | 82 | Xã Vũ Quý | Tại đây |
| 31 | Xã Phụng Công | Tại đây | 83 | Xã Bình Thanh | Tại đây |
| 32 | Xã Văn Giang | Tại đây | 84 | Xã Bình Định | Tại đây |
| 33 | Xã Mễ Sở | Tại đây | 85 | Xã Hồng Vũ | Tại đây |
| 34 | Xã Thái Thụy | Tại đây | 86 | Xã Bình Nguyên | Tại đây |
| 35 | Xã Đông Thụy Anh | Tại đây | 87 | Xã Trà Giang | Tại đây |
| 36 | Xã Bắc Thụy Anh | Tại đây | 88 | Xã Vũ Thư | Tại đây |
| 37 | Xã Thụy Anh | Tại đây | 89 | Xã Thư Trì | Tại đây |
| 38 | Xã Nam Thụy Anh | Tại đây | 90 | Xã Tân Thuận | Tại đây |
| 39 | Xã Bắc Thái Ninh | Tại đây | 91 | Xã Thư Vũ | Tại đây |
| 40 | Xã Thái Ninh | Tại đây | 92 | Xã Vũ Tiên | Tại đây |
| 41 | Xã Đông Thái Ninh | Tại đây | 93 | Xã Vạn Xuân | Tại đây |
| 42 | Xã Nam Thái Ninh | Tại đây | 94 | Phường Phố Hiến | Tại đây |
| 43 | Xã Tây Thái Ninh | Tại đây | 95 | Phường Sơn Nam | Tại đây |
| 44 | Xã Tây Thụy Anh | Tại đây | 96 | Phường Hồng Châu | Tại đây |
| 45 | Xã Tiền Hải | Tại đây | 97 | Phường Mỹ Hào | Tại đây |
| 46 | Xã Tây Tiền Hải | Tại đây | 98 | Phường Đường Hào | Tại đây |
| 47 | Xã Ái Quốc | Tại đây | 99 | Phường Thượng Hồng | Tại đây |
| 48 | Xã Đồng Châu | Tại đây | 100 | Phường Thái Bình | Tại đây |
| 49 | Xã Đông Tiền Hải | Tại đây | 101 | Phường Trần Lãm | Tại đây |
| 50 | Xã Nam Cường | Tại đây | 102 | Phường Trần Hưng Đạo | Tại đây |
| 51 | Xã Hưng Phú | Tại đây | 103 | Phường Trà Lý | Tại đây |
| 52 | Xã Nam Tiền Hải | Tại đây | 104 | Phường Vũ Phúc | Tại đây |
Bảng giá đất Thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thị xã Mỹ Hào | Đường Nguyễn Văn Linh (QL 5A) - Phường Bần Yên Nhân - | Đất ở đô thị | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Đường Nguyễn Thiện Thuật (ĐT 380) - Phường Bần Yên Nhân - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Phố Nối (QL39 cũ) - Phường Bần Yên Nhân - | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Đường Nguyễn Bình - Phường Bần Yên Nhân Giao với đường Nguyễn Thiện Thuật - Giao với đường Lê Quý Quỳnh | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Đường Nguyễn Bình - Phường Bần Yên Nhân Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Phố Bần (ĐH 36 cũ) - Phường Bần Yên Nhân - | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Đường Vũ Văn Cẩn (ĐH 37 cũ) - Phường Bần Yên Nhân - | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Đường Vũ Văn Cẩn (ĐH 37 cũ) - Phường Bần Yên Nhân - | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Khu tái định cư Phố Nối (cạnh bệnh viện ĐK Phố Nối) - Phường Bần Yên Nhân Mặt cắt đường từ 15m trở lên - | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Khu tái định cư Phố Nối (cạnh bệnh viện ĐK Phố Nối) - Phường Bần Yên Nhân Mặt cắt đường nhỏ hơn 15m - | Đất ở đô thị | 6.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Đường Bình Tân (ĐH 34 cũ) - Phường Bần Yên Nhân - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Đường Phạm Công Trứ - Phường Bần Yên Nhân - | Đất ở đô thị | 6.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Các trục đường có mặt cắt ≥ 15m - Phường Bần Yên Nhân - | Đất ở đô thị | 8.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Phường Bần Yên Nhân - | Đất ở đô thị | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Các trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m - Phường Bần Yên Nhân - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m - Phường Bần Yên Nhân - | Đất ở đô thị | 3.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Phường Bần Yên Nhân - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Các trục đường có mặt cắt - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Khu chung cư đô thị Phố Nối - Phường Bần Yên Nhân Mặt cắt đường từ 15m trở lên - | Đất ở đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Khu chung cư đô thị Phố Nối - Phường Bần Yên Nhân Mặt cắt đường nhỏ hơn 15m - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Khu nhà ở Vạn Thuận Phát - Phường Bần Yên Nhân Mặt cắt đường từ 15m trở lên - | Đất ở đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Khu nhà ở Vạn Thuận Phát - Phường Bần Yên Nhân Mặt cắt đường nhỏ hơn 15m - | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Khu dân cư chỉnh trang đô thị thôn Văn Nhuế - Phường Bần Yên Nhân Mặt cắt đường từ 15m trở lên - | Đất ở đô thị | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Khu dân cư chỉnh trang đô thị thôn Văn Nhuế - Phường Bần Yên Nhân Mặt cắt đường từ 7m đến 15m - | Đất ở đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Khu dân cư chỉnh trang đô thị thôn Văn Nhuế - Phường Bần Yên Nhân Mặt cắt đường dưới 7m - | Đất ở đô thị | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Khu dân cư chợ bao bì - Phường Bần Yên Nhân Mặt cắt đường từ 15m trở lên - | Đất ở đô thị | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Khu dân cư chợ bao bì - Phường Bần Yên Nhân Mặt cắt đường từ 7m đến 15m - | Đất ở đô thị | 6.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Khu dân cư chợ bao bì - Phường Bần Yên Nhân Mặt cắt đường dưới 7m - | Đất ở đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Khu nhà ở Phúc Thành - Phường Bần Yên Nhân Mặt cắt đường từ 15m trở lên - | Đất ở đô thị | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Khu nhà ở Phúc Thành - Phường Bần Yên Nhân Mặt cắt đường nhỏ hơn 15m - | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Khu nhà ở công nhân thuộc Dự án Lạc Hồng Phúc - Phường Bần Yên Nhân Mặt cắt đường từ 15m trở lên - | Đất ở đô thị | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Khu nhà ở công nhân thuộc Dự án Lạc Hồng Phúc - Phường Bần Yên Nhân Mặt cắt đường nhỏ hơn 15m - | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Đường Đỗ Chính (ĐH 37 cũ) - Phường Bần Yên Nhân - | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Đường Phó Đức Chính (ĐH 35 cũ) - Phường Bần Yên Nhân - | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Đường Văn Nhuế - Phường Bần Yên Nhân - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Đường Bùi Thị Cúc - Phường Bần Yên Nhân - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Nguyễn Công Hoan (ĐH 35 cũ) - Phường Bần Yên Nhân - | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Đường Nguyễn Lân (ĐH 35 cũ) - Phường Bần Yên Nhân - | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Đường Phạm Sỹ Ái - Phường Bần Yên Nhân - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Đường Hà Sách Dự - Phường Bần Yên Nhân - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Đường Tô Ngọc Vân - Phường Bần Yên Nhân - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Dự án đầu tư khu nhà ở liền kề để bán Mỹ Văn - Phường Bần Yên Nhân - | Đất ở đô thị | 7.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Dự án đầu tư khu nhà ở liền kề để bán Thành Hưng - Phường Bần Yên Nhân - | Đất ở đô thị | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Dự án đầu tư xây dựng khu nhà ở thương mại, nhà ở đô thị T & T - Phường Bần Yên Nhân - | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Dự án toà nhà hỗn hợp cao tầng và khu nhà ở để bán Phúc Thành - Phường Bần Yên Nhân - | Đất ở đô thị | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Đường Nguyễn Văn Linh - Phường Nhân Hòa - | Đất ở đô thị | 6.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Đường Nguyễn Thiện Thuật (ĐT 380 cũ) - Phường Nhân Hòa - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Đường huyện 33 (đường 215 cũ) - Phường Nhân Hòa - | Đất ở đô thị | 3.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Đường Nguyễn Bình (ĐH 38 cũ) - Phường Nhân Hòa - | Đất ở đô thị | 4.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Đường Lê Qúy Quỳnh (Trục kinh tế Bắc Nam) - Phường Nhân Hòa - | Đất ở đô thị | 5.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Đường Đỗ Thế Diên - Phường Nhân Hòa - | Đất ở đô thị | 3.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Khu dân cư chợ bao bì - Phường Nhân Hòa Mặt cắt đường từ 15m trở lên - | Đất ở đô thị | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Khu dân cư chợ bao bì - Phường Nhân Hòa Mặt cắt đường từ 7m đến 15m - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Khu dân cư chợ bao bì - Phường Nhân Hòa Mặt cắt đường dưới 7m - | Đất ở đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Khu nhà ở Bến xã Mỹ Hào - Phường Nhân Hòa Mặt cắt đường từ 15m trở lên - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Khu nhà ở Bến xã Mỹ Hào - Phường Nhân Hòa Mặt cắt đường nhỏ hơn 15m - | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Khu nhà ở công nhân thuộc Dự án Lạc Hồng Phúc - Phường Nhân Hòa Mặt cắt đường từ 15m trở lên - | Đất ở đô thị | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Khu nhà ở công nhân thuộc Dự án Lạc Hồng Phúc - Phường Nhân Hòa Mặt cắt đường nhỏ hơn 15m - | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Các trục đường có mặt cắt ≥15m - Phường Nhân Hòa - | Đất ở đô thị | 6.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Phường Nhân Hòa - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Các trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m - Phường Nhân Hòa - | Đất ở đô thị | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m - Phường Nhân Hòa - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Phường Nhân Hòa - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Phường Nhân Hòa - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Đường Nguyễn Văn Linh (QL5 cũ) - Phường Dị Sử - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Phố Thứa (QL5A cũ) - Phường Dị Sử - | Đất ở đô thị | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Đường Nguyễn Bình (ĐH 38) - Phường Dị Sử - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Đường Lê Qúy Quỳnh (Trục kinh tế Bắc Nam) - Phường Dị Sử - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Đường huyện 33 (đường 215 cũ) - Phường Dị Sử - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Đường tỉnh 387 (đường huyện 198 cũ) - Phường Dị Sử - | Đất ở đô thị | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Các trục đường có mặt cắt ≥15m - Phường Dị Sử - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Phường Dị Sử - | Đất ở đô thị | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Các trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m - Phường Dị Sử - | Đất ở đô thị | 3.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m - Phường Dị Sử - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Phường Dị Sử - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Phường Dị Sử - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Đường Nguyễn Văn Linh (QL5) - Phường Phùng Chí Kiên - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Phố Thứa (QL5A cũ) - Phường Phùng Chí Kiên - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Đường trục trung tâm huyện - Phường Phùng Chí Kiên - | Đất ở đô thị | 3.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Đường tỉnh 387 - Phường Phùng Chí Kiên - | Đất ở đô thị | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Đường Phùng Chí Kiên - Phường Phùng Chí Kiên - | Đất ở đô thị | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Đường Phạm Ngũ Lão (ĐT 387 cũ) - Phường Phùng Chí Kiên - | Đất ở đô thị | 3.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Các trục đường có mặt cắt ≥15m - Phường Phùng Chí Kiên - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Phường Phùng Chí Kiên - | Đất ở đô thị | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Các trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m - Phường Phùng Chí Kiên - | Đất ở đô thị | 3.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m - Phường Phùng Chí Kiên - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Phường Phùng Chí Kiên - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Phường Phùng Chí Kiên - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Đường Nguyễn Văn Linh (QL5) - Phường Bạch Sam - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Đường tỉnh 387 - Phường Bạch Sam - | Đất ở đô thị | 3.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Đường dẫn Cầu vượt Bạch Sam - Phường Bạch Sam - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Các trục đường có mặt cắt ≥15m - Phường Bạch Sam - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Phường Bạch Sam - | Đất ở đô thị | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Các trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m - Phường Bạch Sam - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m - Phường Bạch Sam - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Phường Bạch Sam - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Phường Bạch Sam - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Nguyễn Văn Linh (QL5 cũ) - Phường Minh Đức - | Đất ở đô thị | 4.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Quốc lộ 38A - Phường Minh Đức - | Đất ở đô thị | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Lê Quang Hòa (ĐH 32 cũ) - Phường Minh Đức - | Đất ở đô thị | 3.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Đường huyện 31 (đường vào xã Hòa Phong cũ) - Phường Minh Đức - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Các trục đường có mặt cắt ≥15m - Phường Minh Đức - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Phường Minh Đức - | Đất ở đô thị | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Các trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m - Phường Minh Đức - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m - Phường Minh Đức - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Phường Minh Đức - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Phường Minh Đức - | Đất ở đô thị | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Đường tỉnh 380 - Phường Phan Đình Phùng - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Phan Đình Phùng (ĐH 30 cũ) - Phường Phan Đình Phùng - | Đất ở đô thị | 3.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Lê Qúy Quỳnh (Trục kinh tế Bắc Nam) - Phường Phan Đình Phùng - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Vương Đình Cung - Phường Phan Đình Phùng - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Đường huyện 33 (đường 215 cũ) - Phường Phan Đình Phùng - | Đất ở đô thị | 3.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Các trục đường có mặt cắt ≥15m - Phường Phan Đình Phùng - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Phường Phan Đình Phùng - | Đất ở đô thị | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Các trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m - Phường Phan Đình Phùng - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m - Phường Phan Đình Phùng - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Phường Phan Đình Phùng - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Phường Phan Đình Phùng - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Đường Nguyễn Văn Linh (QL 5A) - Phường Bần Yên Nhân - Thị xã Mỹ Hào - | Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Đường Nguyễn Thiện Thuật (ĐT 380) - Phường Bần Yên Nhân - Thị xã Mỹ Hào - | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Phố Nối (QL39 cũ) - Phường Bần Yên Nhân - Thị xã Mỹ Hào - | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Đường Nguyễn Bình - Phường Bần Yên Nhân - Thị xã Mỹ Hào - | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Phố Bần (ĐH 36 cũ) - Phường Bần Yên Nhân - Thị xã Mỹ Hào - | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Đường Vũ Văn Cẩn (ĐH 37 cũ) - Phường Bần Yên Nhân - Thị xã Mỹ Hào - | Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Khu tái định cư Phố Nối (cạnh bệnh viện ĐK Phố Nối) - Phường Bần Yên Nhân - Thị xã Mỹ Hào Mặt cắt đường từ 15m trở lên - | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Khu tái định cư Phố Nối (cạnh bệnh viện ĐK Phố Nối) - Phường Bần Yên Nhân - Thị xã Mỹ Hào Mặt cắt đường nhỏ hơn 15m - | Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Đường Bình Tân (ĐH 34 cũ) - Phường Bần Yên Nhân - Thị xã Mỹ Hào - | Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Đường Phạm Công Trứ - Phường Bần Yên Nhân - Thị xã Mỹ Hào - | Đất TM-DV đô thị | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Các trục đường có mặt cắt ≥ 15m - Phường Bần Yên Nhân - Thị xã Mỹ Hào - | Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Phường Bần Yên Nhân - Thị xã Mỹ Hào - | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Các vị trí còn lại - Phường Bần Yên Nhân - Thị xã Mỹ Hào - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Khu chung cư đô thị Phố Nối - Phường Bần Yên Nhân - Thị xã Mỹ Hào Mặt cắt đường từ 15m trở lên - | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Khu chung cư đô thị Phố Nối - Phường Bần Yên Nhân - Thị xã Mỹ Hào Mặt cắt đường nhỏ hơn 15m - | Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Khu nhà ở Vạn Thuận Phát - Phường Bần Yên Nhân - Thị xã Mỹ Hào Mặt cắt đường từ 15m trở lên - | Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Khu nhà ở Vạn Thuận Phát - Phường Bần Yên Nhân - Thị xã Mỹ Hào Mặt cắt đường nhỏ hơn 15m - | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Khu dân cư chỉnh trang đô thị thôn Văn Nhuế - Phường Bần Yên Nhân - Thị xã Mỹ Hào Mặt cắt đường từ 15m trở lên - | Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Khu dân cư chỉnh trang đô thị thôn Văn Nhuế - Phường Bần Yên Nhân - Thị xã Mỹ Hào Mặt cắt đường từ 7m đến 15m - | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Khu dân cư chỉnh trang đô thị thôn Văn Nhuế - Phường Bần Yên Nhân - Thị xã Mỹ Hào Mặt cắt đường dưới 7m - | Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Khu dân cư chợ bao bì - Phường Bần Yên Nhân - Thị xã Mỹ Hào Mặt cắt đường từ 15m trở lên - | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Khu dân cư chợ bao bì - Phường Bần Yên Nhân - Thị xã Mỹ Hào Mặt cắt đường từ 7m đến 15m - | Đất TM-DV đô thị | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Khu dân cư chợ bao bì - Phường Bần Yên Nhân - Thị xã Mỹ Hào Mặt cắt đường dưới 7m - | Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Khu nhà ở Phúc Thành - Phường Bần Yên Nhân - Thị xã Mỹ Hào Mặt cắt đường từ 15m trở lên - | Đất TM-DV đô thị | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Khu nhà ở Phúc Thành - Phường Bần Yên Nhân - Thị xã Mỹ Hào Mặt cắt đường nhỏ hơn 15m - | Đất TM-DV đô thị | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Khu nhà ở công nhân thuộc Dự án Lạc Hồng Phúc - Phường Bần Yên Nhân - Thị xã Mỹ Hào Mặt cắt đường từ 15m trở lên - | Đất TM-DV đô thị | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Khu nhà ở công nhân thuộc Dự án Lạc Hồng Phúc - Phường Bần Yên Nhân - Thị xã Mỹ Hào Mặt cắt đường nhỏ hơn 15m - | Đất TM-DV đô thị | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Đường Đỗ Chính (ĐH 37 cũ) - Phường Bần Yên Nhân - Thị xã Mỹ Hào - | Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Đường Phó Đức Chính (ĐH 35 cũ) - Phường Bần Yên Nhân - Thị xã Mỹ Hào - | Đất TM-DV đô thị | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Đường Văn Nhuế - Phường Bần Yên Nhân - Thị xã Mỹ Hào - | Đất TM-DV đô thị | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Đường Bùi Thị Cúc - Phường Bần Yên Nhân - Thị xã Mỹ Hào - | Đất TM-DV đô thị | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Nguyễn Công Hoan (ĐH 35 cũ) - Phường Bần Yên Nhân - Thị xã Mỹ Hào - | Đất TM-DV đô thị | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Đường Nguyễn Lân (ĐH 35 cũ) - Phường Bần Yên Nhân - Thị xã Mỹ Hào - | Đất TM-DV đô thị | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Đường Phạm Sỹ Ái - Phường Bần Yên Nhân - Thị xã Mỹ Hào - | Đất TM-DV đô thị | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Đường Hà Sách Dự - Phường Bần Yên Nhân - Thị xã Mỹ Hào - | Đất TM-DV đô thị | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Đường Tô Ngọc Vân - Phường Bần Yên Nhân - Thị xã Mỹ Hào - | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Dự án đầu tư khu nhà ở liền kề để bán Mỹ Văn - Phường Bần Yên Nhân - Thị xã Mỹ Hào - | Đất TM-DV đô thị | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Dự án đầu tư khu nhà ở liền kề để bán Thành Hưng - Phường Bần Yên Nhân - Thị xã Mỹ Hào - | Đất TM-DV đô thị | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Dự án đầu tư xây dựng khu nhà ở thương mại, nhà ở đô thị T & T - Phường Bần Yên Nhân - Thị xã Mỹ Hào - | Đất TM-DV đô thị | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Dự án toà nhà hỗn hợp cao tầng và khu nhà ở để bán Phúc Thành - Phường Bần Yên Nhân - Thị xã Mỹ Hào - | Đất TM-DV đô thị | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Đường Nguyễn Văn Linh - Phường Nhân Hòa - Thị xã Mỹ Hào - | Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Đường Nguyễn Thiện Thuật (ĐT 380 cũ) - Phường Nhân Hòa - Thị xã Mỹ Hào - | Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Đường huyện 33 (đường 215 cũ) - Phường Nhân Hòa - Thị xã Mỹ Hào - | Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Đường Nguyễn Bình (ĐH 38 cũ) - Phường Nhân Hòa - Thị xã Mỹ Hào - | Đất TM-DV đô thị | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Đường Lê Qúy Quỳnh (Trục kinh tế Bắc Nam) - Phường Nhân Hòa - Thị xã Mỹ Hào - | Đất TM-DV đô thị | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Đường Đỗ Thế Diên - Phường Nhân Hòa - Thị xã Mỹ Hào - | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Khu dân cư chợ bao bì - Phường Nhân Hòa - Thị xã Mỹ Hào Mặt cắt đường từ 15m trở lên - | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Khu dân cư chợ bao bì - Phường Nhân Hòa - Thị xã Mỹ Hào Mặt cắt đường từ 7m đến 15m - | Đất TM-DV đô thị | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Khu dân cư chợ bao bì - Phường Nhân Hòa - Thị xã Mỹ Hào Mặt cắt đường dưới 7m - | Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Khu nhà ở Bến xã Mỹ Hào - Phường Nhân Hòa - Thị xã Mỹ Hào Mặt cắt đường từ 15m trở lên - | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Khu nhà ở Bến xã Mỹ Hào - Phường Nhân Hòa - Thị xã Mỹ Hào Mặt cắt đường nhỏ hơn 15m - | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Khu nhà ở công nhân thuộc Dự án Lạc Hồng Phúc - Phường Nhân Hòa - Thị xã Mỹ Hào Mặt cắt đường từ 15m trở lên - | Đất TM-DV đô thị | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Khu nhà ở công nhân thuộc Dự án Lạc Hồng Phúc - Phường Nhân Hòa - Thị xã Mỹ Hào Mặt cắt đường nhỏ hơn 15m - | Đất TM-DV đô thị | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Các trục đường có mặt cắt ≥15m - Phường Nhân Hòa - Thị xã Mỹ Hào - | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Phường Nhân Hòa - Thị xã Mỹ Hào - | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Các vị trí còn lại - Phường Nhân Hòa - Thị xã Mỹ Hào - | Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Đường Nguyễn Văn Linh (QL5 cũ) - Phường Dị Sử - Thị xã Mỹ Hào - | Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Phố Thứa (QL5A cũ) - Phường Dị Sử - Thị xã Mỹ Hào - | Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Đường Nguyễn Bình (ĐH 38) - Phường Dị Sử - Thị xã Mỹ Hào - | Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Đường Lê Qúy Quỳnh (Trục kinh tế Bắc Nam) - Phường Dị Sử - Thị xã Mỹ Hào - | Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Đường huyện 33 (đường 215 cũ) - Phường Dị Sử - Thị xã Mỹ Hào - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Đường tỉnh 387 (đường huyện 198 cũ) - Phường Dị Sử - Thị xã Mỹ Hào - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Các trục đường có mặt cắt ≥15m - Phường Dị Sử - Thị xã Mỹ Hào - | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Phường Dị Sử - Thị xã Mỹ Hào - | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Các vị trí còn lại - Phường Dị Sử - Thị xã Mỹ Hào - | Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Đường Nguyễn Văn Linh (QL5) - Phường Phùng Chí Kiên - Thị xã Mỹ Hào - | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Phố Thứa (QL5A cũ) - Phường Phùng Chí Kiên - Thị xã Mỹ Hào - | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Đường trục trung tâm huyện - Phường Phùng Chí Kiên - Thị xã Mỹ Hào - | Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Đường tỉnh 387 - Phường Phùng Chí Kiên - Thị xã Mỹ Hào - | Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Đường Phùng Chí Kiên - Phường Phùng Chí Kiên - Thị xã Mỹ Hào - | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Đường Phạm Ngũ Lão (ĐT 387 cũ) - Phường Phùng Chí Kiên - Thị xã Mỹ Hào - | Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Các trục đường có mặt cắt ≥15m - Phường Phùng Chí Kiên - Thị xã Mỹ Hào - | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Phường Phùng Chí Kiên - Thị xã Mỹ Hào - | Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Các vị trí còn lại - Phường Phùng Chí Kiên - Thị xã Mỹ Hào - | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Đường Nguyễn Văn Linh (QL5) - Phường Bạch Sam - Thị xã Mỹ Hào - | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Đường tỉnh 387 - Phường Bạch Sam - Thị xã Mỹ Hào - | Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Đường dẫn Cầu vượt Bạch Sam - Phường Bạch Sam - Thị xã Mỹ Hào - | Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Các trục đường có mặt cắt ≥15m - Phường Bạch Sam - Thị xã Mỹ Hào - | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Phường Bạch Sam - Thị xã Mỹ Hào - | Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Các vị trí còn lại - Phường Bạch Sam - Thị xã Mỹ Hào - | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Nguyễn Văn Linh (QL5 cũ) - Phường Minh Đức - Thị xã Mỹ Hào - | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Mỹ Hào | Quốc lộ 38A - Phường Minh Đức - Thị xã Mỹ Hào - | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |


