Bảng giá đất Thị xã Mường Lay, tỉnh Điện Biên mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất và việc áp dụng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01/01/2026.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất Thị xã Mường Lay, tỉnh Điện Biên mới nhất
Bảng giá đất Thị xã Mường Lay, tỉnh Điện Biên mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất và việc áp dụng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01/01/2026.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất ở
Đất ở tại đô thị: Xác định từ 1 đến 4 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất tại Phụ lục 01, trong đó:
– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông tối đa là 20m;
– Vị trí 2: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 20m (từ trên 20 đến mét thứ 40) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 2.
– Vị trí 3: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 2 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 40m (từ trên 40 đến mét thứ 60) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 3.
– Vị trí 4: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 3 đến hết mà có độ dài chiều sâu thửa đất từ mét thứ 60 trở lên.
Đất ở tại nông thôn: Xác định từ 1 đến 4 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất tại Phụ lục 04, trong đó:
– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông tối đa là 30m;
– Vị trí 2: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 30m (từ trên 30 đến mét thứ 60) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 2.
– Vị trí 3: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 2 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 60m (từ trên 60 đến mét thứ 90) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 3.
– Vị trí 4: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 3 đến hết mà có độ dài chiều sâu thửa đất từ mét thứ 90 trở lên.
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở xác định từ 1 đến 3 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất
– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông đến mét 50;
– Vị trí 2: là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 nêu trên, có cùng một khuôn viên thửa đất có chiều sâu cách chỉ giới đường giao thông từ trên mét thứ 50 đến mét 100;
– Vị trí 3: các vị trí còn lại.
2.1.3. Đối với đất nông nghiệp
Các phường: Điện Biên Phủ, Mường Thanh, Mường Lay xác định thành 3 vị trí như sau:
– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện sau: Nằm ven các trục đường giao thông (qua các tổ dân phố, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách không quá 1.000 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 1.000 mét; có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu.
– Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 3 điều kiện: Nằm ven các trục đường giao thông (qua các tổ dân phố, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 1.000 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung từ tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 1.000 mét; đáp ứng một trong hai lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu).
– Vị trí 3: Gồm các thửa còn lại.
Các xã trên địa bàn tỉnh xác định thành 3 vị trí như sau:
– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện sau: Nằm ven các trục đường giao thông (đường liên thôn, bản, liên xã, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách không quá 500 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 500 mét; có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu.
– Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 3 điều kiện: Nằm ven các trục đường giao thông (đường liên thôn, bản, liên xã, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 500 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung từ tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 500 mét; đáp ứng một trong hai lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu).
Trường hợp trên cùng cánh đồng, cùng đồi nương với vị trí 1, nhưng khoảng cách nằm ở vị trí 2 và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp thì được xếp vào vị trí 1.
– Vị trí 3: Gồm các thửa còn lại.
2.2. Bảng giá đất Thị xã Mường Lay, tỉnh Điện Biên
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Điện Biên theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Mường Nhé | Tại đây | 24 | Xã Pú Nhung | Tại đây |
| 2 | Xã Sín Thầu | Tại đây | 25 | Xã Chiềng Sinh | Tại đây |
| 3 | Xã Mường Toong | Tại đây | 26 | Xã Mường Ảng | Tại đây |
| 4 | Xã Nậm Kè | Tại đây | 27 | Xã Nà Tấu | Tại đây |
| 5 | Xã Quảng Lâm | Tại đây | 28 | Xã Búng Lao | Tại đây |
| 6 | Xã Nà Hỳ | Tại đây | 29 | Xã Mường Lạn | Tại đây |
| 7 | Xã Mường Chà | Tại đây | 30 | Xã Mường Phăng | Tại đây |
| 8 | Xã Nà Bủng | Tại đây | 31 | Xã Thanh Nưa | Tại đây |
| 9 | Xã Chà Tở | Tại đây | 32 | Xã Thanh An | Tại đây |
| 10 | Xã Si Pa Phìn | Tại đây | 33 | Xã Thanh Yên | Tại đây |
| 11 | Xã Na Sang | Tại đây | 34 | Xã Sam Mứn | Tại đây |
| 12 | Xã Mường Tùng | Tại đây | 35 | Xã Núa Ngam | Tại đây |
| 13 | Xã Pa Ham | Tại đây | 36 | Xã Mường Nhà | Tại đây |
| 14 | Xã Nậm Nèn | Tại đây | 37 | Xã Na Son | Tại đây |
| 15 | Xã Mường Pồn | Tại đây | 38 | Xã Xa Dung | Tại đây |
| 16 | Xã Tủa Chùa | Tại đây | 39 | Xã Pu Nhi | Tại đây |
| 17 | Xã Sín Chải | Tại đây | 40 | Xã Mường Luân | Tại đây |
| 18 | Xã Sính Phình | Tại đây | 41 | Xã Tìa Dình | Tại đây |
| 19 | Xã Tủa Thàng | Tại đây | 42 | Xã Phình Giàng | Tại đây |
| 20 | Xã Sáng Nhè | Tại đây | 43 | Phường Mường Lay | Tại đây |
| 21 | Xã Tuần Giáo | Tại đây | 44 | Phường Điện Biên Phủ | Tại đây |
| 22 | Xã Quài Tở | Tại đây | 45 | Phường Mường Thanh | Tại đây |
| 23 | Xã Mường Mùn | Tại đây |
Bảng giá đất Thị xã Mường Lay, tỉnh Điện Biên trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thị xã Mường Lay | Đường tỉnh lộ 142 - Phường Sông Đà Đoạn từ cầu C3 (Tổ 3, phường Na Lay) đến nút giao đất khách sạn Thanh Bình. - đến nút giao đất khách sạn Thanh Bình. | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường tỉnh lộ 142 - Phường Sông Đà Đoạn từ đất khách sạn Thanh Bình - đến ngã tư giao nhau với đường ĐC10, ĐC11 (hết đất thửa số 20 tờ bản đồ số 24 đối diện là cửa hàng xăng dầu Doanh nghiệp Phúc Lợi) | Đất ở đô thị | 965.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường tỉnh lộ 142 - Phường Sông Đà Đoạn từ ngã tư giao nhau với đường ĐC10, ĐC11 (từ cửa hàng xăng dầu Doanh nghiệp Phúc Lợi) - đến nút giao Đường ĐC1 (Đường một chiều lên đài phun nước phường Sông Đà) | Đất ở đô thị | 1.260.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường tỉnh lộ 142 - Phường Sông Đà Đoạn từ nút giao đường ĐC1 (Đường một chiều lên đài phun nước phường Sông Đà), đi về phía tây - đến hết thửa số 07 tờ bản đồ số 19 (đất Ban chỉ huy Thị đội ) | Đất ở đô thị | 1.220.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường tỉnh lộ 142 - Phường Sông Đà Đoạn từ nút giao thửa số 07 tờ bản đồ số 19 (đất Ban chỉ huy Thị đội) - đến hết nhà máy gạch Tuynel | Đất ở đô thị | 645.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường tỉnh lộ 142 - Phường Sông Đà Đoạn từ nhà máy gạch Tuynel - đến ranh giới bản Huổi Min (Đoạn đường mới) | Đất ở đô thị | 450.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường ĐC1 - Phường Sông Đà đoạn từ nút giao với đường tỉnh lộ 142 lên - đến đài phun nước | Đất ở đô thị | 1.080.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường ĐC2 - Phường Sông Đà đoạn từ nút giao với đường tỉnh lộ 142 về phía tây lên - đến đài phun nước | Đất ở đô thị | 965.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường ĐC2 - Phường Sông Đà đoạn từ đài phun nước - đến phía đông tỉnh lộ 142 (hết đất trạm viễn thông) | Đất ở đô thị | 965.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường ĐC3 - Phường Sông Đà đoạn vòng cung từ nút giao với đường ĐC18 (từ đất trường tiểu học Đồi Cao đối diện đất BCH Quân sự thị xã) - đến nút giao với đường ĐC10 (hết thửa số 106, tờ bản đồ 21) | Đất ở đô thị | 880.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường ĐC4 - Phường Sông Đà Đoạn giao nhau với đường ĐC2 (từ đất chi cục Thống Kê đối diện đất Hạt Kiểm Lâm) chạy vòng cung - đến nút giao với đường ĐC2 (hết l thửa đất Viễn thông thửa 78, tờ bản đồ 21) | Đất ở đô thị | 870.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường ĐC5 - Phường Sông Đà đoạn giao nhau với đường ĐC2 (từ đất nhà ông Nguyễn Huy Thông thửa 209, tờ bản đồ 17) chạy vòng cung - đến nút giao với đường ĐC2 (hết đất nhà bà Hồ Thị Tươi thửa số 48, tờ bản đồ 21) | Đất ở đô thị | 870.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường ĐC6 - Phường Sông Đà từ nút giao với đường ĐC7 và ĐC8 - đến nút giao đường tỉnh lộ 142 (hết thửa số 104 tờ bản đồ số 21 hộ ông Bùi Long Thành đối diện chợ Đồi Cao) | Đất ở đô thị | 965.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường ĐC7 - Phường Sông Đà đoạn từ nút giao phía bắc quảng trường - đến nút giao đường ĐC18 | Đất ở đô thị | 965.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường ĐC8 - Phường Sông Đà đoạn nút giao đường ĐC7 - đến nút giao ĐC1 | Đất ở đô thị | 965.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường ĐC9 - Phường Sông Đà đoạn nút giao đường ĐC6 - đến nút giao ĐC1 | Đất ở đô thị | 965.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường ĐC10 - Phường Sông Đà đoạn từ nút giao với đường ĐC6 (Từ đất bà Phạm Thị Oanh thửa số 100, tờ bản đồ 21) - đến nút giao đường tỉnh lộ 142 (hết đất cây xăng Doanh nghiệp Phúc Lợi thửa số 07, tờ bản đồ 24) | Đất ở đô thị | 870.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường ĐC11 - Phường Sông Đà đoạn từ nút giao tỉnh lộ 142, - đi theo hướng về phía bắc quanh Trung tâm dịch vụ cảng đường ven hồ, trở lại phía tây tỉnh lộ 142, đối diện với Trạm xử lý nước thải | Đất ở đô thị | 965.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường ĐC18 - Phường Sông Đà đoạn từ phía tây tỉnh lộ 142, giáp đất Ban chỉ huy quân sự Thị đội, - đi ngược về phía bắc nút giao đường ĐC7 | Đất ở đô thị | 950.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường ĐC19 - Phường Sông Đà đoạn từ giáp đường tỉnh lộ 142 - đến nút giao với đường ĐC3 | Đất ở đô thị | 870.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường ĐC20 - Phường Sông Đà đoạn từ giáp đường tỉnh lộ 142 - đến nút giao với đường ĐC3 | Đất ở đô thị | 870.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường ĐC12 - Phường Sông Đà Đoạn từ ngã ba giáp đường ĐC16 - đến nút giao với đường ĐC6, đối diện Trạm Y tế phường Sông Đà (thửa số 8 tờ bản đồ số 20) | Đất ở đô thị | 532.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường ĐC13 - Phường Sông Đà Đoạn từ Trạm Khí tượng (mới) đi ngược về phía nam qua đường ĐC12 theo đường vành đai - đến nút giao với đường tỉnh lộ 142 | Đất ở đô thị | 532.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường ĐC14 - Phường Sông Đà Đoạn từ ngã ba giáp đường ĐC13 - đi ngược về phía tây bắc qua Trung tâm dậy nghề, trung tâm bồi dưỡng chính trị tới nút giao đường ĐC17 | Đất ở đô thị | 532.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường ĐC15 - Phường Sông Đà Đoạn từ nút giao đường ĐC21, (từ thửa số 23 từ bản đồ số 28) - đến giao đường ĐC22 (hết thửa số 43 từ bản đồ số 31) | Đất ở đô thị | 475.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường ĐC16 - Phường Sông Đà Đoạn từ nút giao đường ĐC14 ngược về phía nam qua đường ĐC12 - đến giao nhau với đường ĐC22 (hết đất nhà ông Thiệu thửa số 8 tờ bản đồ số 32) | Đất ở đô thị | 532.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường ĐC17 - Phường Sông Đà Đoạn từ nút giao từ đường ĐC14 - đến ngã tư giao với đường ĐC12 và đường ĐC16 (đằng sau |Trung tâm bồi dưỡng chính trị và trước cổng chính của Trung tâm GDTX và Hướng nghiệp) | Đất ở đô thị | 532.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường ĐC21 - Phường Sông Đà Đoạn từ nút giao đường ĐC22 - đến nút giao đường ĐC12 | Đất ở đô thị | 532.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường ĐC22 - Phường Sông Đà Đoạn từ nút giao đường ĐC21 - đến hết đất phía sau thửa số 02 tờ bản đồ số 32 (hộ ông Điêu Văn Chiếng) | Đất ở đô thị | 475.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Trục đường Quốc lộ 12 - Phường Sông Đà Đoạn từ đầu Cầu Hang Tôm - đến đầu Cầu Bản Xá | Đất ở đô thị | 740.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Bản vùng cao - Phường Sông Đà Bản Huổi Min - | Đất ở đô thị | 112.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường tỉnh lộ 142 - Phường Na Lay Đoạn từ phía nam cầu Chi Luông mới đi về hướng nam đường một chiều - tới nút giao với đường CL9 giáp nhà bà Lù Thị Nguyên (thửa số 64 tờ bản đồ số 22) | Đất ở đô thị | 1.380.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường tỉnh lộ 142 - Phường Na Lay Đoạn từ đất nhà bà Lù Thị Nguyên (thửa số 64 tờ bản đồ số 22), - đi về phía nam tới hết đất nhà ông Điêu Văn Hận (thửa số 13 tờ bản đồ số 34 thuộc bản Chi Luông) | Đất ở đô thị | 1.300.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường CL1 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường tỉnh lộ 142 - đến nút giao với đường CL2 (đối diện Trung tâm hội nghị) | Đất ở đô thị | 980.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường CL2 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao đường CL9 (từ nhà ông Điêu Văn Khịn thửa số 62 tờ bản đồ 22) đi qua đường CL5, - đến nút giao với đường tỉnh Lộ 142 | Đất ở đô thị | 670.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường CL2 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường CL9 (từ đất Bưu điện Chi Luông) - đến nút giao với đường CL13A (hết đất giáp nhà khách UBND thị xã) | Đất ở đô thị | 670.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường CL2 - Phường Na Lay Đoạn từ đất nhà bà Trần Thị Hương (thửa số 89 tờ bản đồ 12 đối diện đất ông Lò Văn Óp thửa số 88 tờ bản đồ 12) - đến nút giao với đường tỉnh lộ 142 | Đất ở đô thị | 980.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường CL3 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường tỉnh Lộ 142 - đến hết đất sân vận động thị xã | Đất ở đô thị | 670.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường CL4 Từ nút giao với đường CL8 đến nút giao với đường tỉnh lộ 142 trước khu vực quảng trường trung tâm - Phường Na Lay Từ nút giao với đường CL8 - đến nút giao với đường tỉnh lộ 142 trước khu vực quảng trường trung tâm | Đất ở đô thị | 910.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường CL4A - Phường Na Lay Đoạn giáp đất Bảo tàng và Quảng trường - | Đất ở đô thị | 785.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường CL5 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường CL9, qua đường CL2, đường tỉnh lộ142, đường CL10 - đến nút giao với đường CL13 | Đất ở đô thị | 630.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường CL6 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao đường CL9 - đến nút giao đường CL2 | Đất ở đô thị | 630.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường CL7 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao đường CL9 - đến nút giao đường CL2 | Đất ở đô thị | 630.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường CL8 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường CL2 - đến nút giao với đường CL13 | Đất ở đô thị | 670.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường CL9 - Phường Na Lay Đoạn từ giao đường CL5 (từ nhà sinh hoạt cộng đồng Bản Nghé Toong) - đến nút giao với đường CL13 (hết đất nhà ông Chu Văn Toàn thửa số 01 tờ bản đồ 26) | Đất ở đô thị | 740.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường CL1 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường CL9 - đến nút giao với đường CL13 (hết đất nhà ông Điêu Chính Khon thửa số 8 tờ bản đồ 30 thuộc bản Chi Luông). | Đất ở đô thị | 670.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường CL1 - Phường Na Lay Đoạn từ đất nhà ông Lò văn Duyên ( thửa số 8 tờ bản đồ 30 bản Chi Luông) - đến nút giao với đường NN1 (hết đất nhà ông Chui Văn Kích thửa số 10 tờ bản đồ 34 bản Chi Luông) | Đất ở đô thị | 720.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường CL13 - Phường Na Lay từ nút giao với đường CL10 - đến nút giao đường CL9 (hết đất hộ ông Chu Văn Toàn) | Đất ở đô thị | 740.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường CL13 - Phường Na Lay từ nút giao với đường CL9 - đến nút giao với đường CL8 | Đất ở đô thị | 660.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường CL13A - Phường Na Lay Đoạn nút giao từ đường CL13B - đến nút giao đường CL15 | Đất ở đô thị | 780.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường CL13B - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường CL13A giáp nhà khách UBND thị xã - đến nút giao với đường CL2 (hết thửa số 2, tờ bản đồ số 8 hộ ông Lưu Đức Tuấn) | Đất ở đô thị | 785.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường CL14 Từ nút giao đường CL13A vị trí đất nhà bà Vi Kim Hòa (thửa số 86 tờ bản đồ 12) đến nút giao đường CL15 (hết đất thửa số 49 tờ bản đồ số 9) - Phường Na Lay Từ nút giao đường CL13A vị trí đất nhà bà Vi Kim Hòa (thửa số 86 tờ bản đồ 12) - đến nút giao đường CL15 (hết đất thửa số 49 tờ bản đồ số 9) | Đất ở đô thị | 785.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường CL15 - Phường Na Lay Đoạn từ đất nhà bà Phạm Thị Nhung (thửa số 94 tờ bản đồ 12 đối diện bên kia đường là đất trụ sở Ban QLDA thị xã) - đến nút giao đường CL17 (hết đất thửa số 9 tờ bản đồ số 9 nhà bà Lương Thị Hương) | Đất ở đô thị | 785.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường CL16 - Phường Na Lay Đoạn nút giao từ đường CL13B - đến nút giao đường CL14 | Đất ở đô thị | 785.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường CL17 - Phường Na Lay Đoạn nút giao từ đường CL14 - đến nút giao đường tỉnh lộ 142 | Đất ở đô thị | 785.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường XĐ1 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường XĐ3 - đến nút giao với đường CL8 | Đất ở đô thị | 670.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường XĐ2 Đọan từ nút giaovới đường XĐ3 đến nút giao với đường CL8 - Phường Na Lay Đọan từ nút giao với đường XĐ3 - đến nút giao với đường CL8 | Đất ở đô thị | 670.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường XĐ3 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường tỉnh lộ 142 - đến nút giao với đường CL13 (Trạm xử lý nước thải) | Đất ở đô thị | 670.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường XĐ4 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường CL3 - đến nút giao với đường CL8 (hết thửa số 3 tờ bản đồ số 22) | Đất ở đô thị | 670.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường Bê tông 3m - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường CL10 - đến hết thửa số 5, tờ bản đồ số 34 hộ ông Chui Văn Chăm | Đất ở đô thị | 630.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường bê tông 3m - Phường Na Lay Đoạn từ đất nhà ông Lò Văn Chương - đến hết đất nhà bà Lò Thị Sơn (thửa số 59 tờ bản đồ 22) | Đất ở đô thị | 630.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường bê tông 3m - Phường Na Lay Đoạn từ đất nhà bà Lò Thị Thâm (thửa số 76 tờ bản đồ 22) - đến nút giao với đường CL9 (hết đất thửa số 7 tờ bản đồ 21) | Đất ở đô thị | 630.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường mới 1 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao đường tỉnh lộ 142 - đến nút giao với đường mới 2 | Đất ở đô thị | 630.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường mới 2 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao đường tỉnh lộ 142 - đến nút giao với đường CL2 | Đất ở đô thị | 630.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Phường Na Lay Đoạn từ đất nhà ông Điêu Văn Hận bản Chi Luông (thửa số 13 tờ bản đồ 34) - đến ngã ba kho vật chứng Công an thị xã (thửa số 01 tờ bản đồ 46) | Đất ở đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Phường Na Lay Đoạn từ đất Nhà sinh hoạt cộng đồng tổ 2 (thửa số 68 tờ bản đồ 42) - đến hết Bưu cục bưu điện Nậm Cản (thửa số 34 tờ bản đồ 47) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Phường Na Lay Từ Bưu điện Nậm Cản (thửa số 34 tờ bản đồ 47) - đến hết đất nhà bà Lò Thị Ăn (thửa số 176 tờ bản đồ 46) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Phường Na Lay Đoạn nút giao từ đất nhà bà Lò Thị Ăn (thửa số 176 tờ bản đồ 46) - đến đầu cầu Nậm Cản | Đất ở đô thị | 980.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường NC1 - Phường Na Lay Đoạn từ ngã ba nút giao với đường tỉnh lộ 142 - đến nút giao với đường NC3 | Đất ở đô thị | 952.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường NC2 - Phường Na Lay Đoạn từ đất nhà ông Phùng Trọng Đông (thửa số 2 tờ bản đồ 46) đối diện đất Công an thị xã - đến nút giao với đường NC7 hết đất nhà Xoan (Vĩnh) (thửa số 153 tờ bản đồ 46) đối diện hết đất trường THPT thị xã | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường NC3 - Phường Na Lay đoạn từ ngã ba nút giao với đường NC1 và NC2 - đến nút giao với đường tỉnh lộ 142 | Đất ở đô thị | 810.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường NC4 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường NC3 giáp đất nhà ông Nguyễn Xuân Phương (thửa số 22 tờ bản đồ 46) - đến nút giao với đường NC7 giáp đất nhà bà Lò Thị Tuyết (thửa số 152 tờ bản đồ 46) | Đất ở đô thị | 810.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường NC5 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao đường NC1 - đến nút giao đường Tỉnh lộ 142 (hết đất Bưu Điện Nậm Cản) | Đất ở đô thị | 810.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường NC6 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường NC11 (từ đất nhà bà Trần Thị Nhị thửa số 56 tờ bản đồ 47) nút giao với đường NC7 (hết đất nhà Văn hóa phường Na Lay) - | Đất ở đô thị | 810.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường NC7 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao nhau với đường NC2 - đến nút giao với đường Tỉnh lộ 142 | Đất ở đô thị | 810.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường NC9 Từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 đến nút giao với đường NC21 - Phường Na Lay Từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 - đến nút giao với đường NC21 | Đất ở đô thị | 810.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường NC10 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 - đến nút giao với đường NC21 | Đất ở đô thị | 810.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường NC11 - Phường Na Lay từ nút giao với Tỉnh lộ 142 - đến nút giao với đường NC21 | Đất ở đô thị | 810.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường NC13 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 - đến ngã tư giao nhau với đường NC2, NC18 và NC7 | Đất ở đô thị | 560.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường NC15 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường NC7 (từ đất UBND phường Na Lay) - đến hết đất nhà ông Lường Văn Phương (thửa số 48 tờ bản đồ 49) | Đất ở đô thị | 560.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường NC16 - Phường Na Lay Đoạn từ đất nhà ông Lò Văn Von (thửa số 56 tờ bản đồ 49) - đến hết đất nhà ông Lù Văn Phìn (thửa số 4 tờ bản đồ 44) | Đất ở đô thị | 630.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường NC17 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 - vào suối Nậm Cản (đối diện đường NC16) | Đất ở đô thị | 630.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường NC18 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường NC7 và NC2 - đến hết đất Nhà máy nước | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường NC19 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường NC9 (từ đất nhà bà Tòng Thị Bạn thửa số 91 tờ bản đồ 50) - đến nút giao với đường Tỉnh lộ 142 | Đất ở đô thị | 560.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường NC20 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường NC2 - đến nút giao với đường Tỉnh lộ 142 | Đất ở đô thị | 810.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường NC21 - Phường Na Lay đoạn từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 (đầu chợ Nậm Cản) - đến nút giao với đường Tỉnh lộ 142 (đầu cầu Nậm Cản) | Đất ở đô thị | 770.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường NN1 - Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao đường Tỉnh lộ 142 (thửa số 64 TBĐ 42) - đến giao với đường NN5 hết thửa số 29 TBĐ số 42) | Đất ở đô thị | 810.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường NN1 - Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát - Phường Na Lay Đoạn từ giao với đường NN5 (từ thửa số 18 TBĐ số 42) - đến nút giao đường CL1 | Đất ở đô thị | 730.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường NN2 - Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường NN8 (từ thửa số 16 tờ bản đồ 34) - đến nút giao với đường Tỉnh lộ 142 (hết thửa số 63 tờ bản đồ 42) | Đất ở đô thị | 670.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường NN3 - Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường NN5 (từ thửa số 25 tờ bản đồ 42) - đến nút giao với đường NN7 (hết thửa số 23 tờ bản đồ 33) | Đất ở đô thị | 670.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường NN4 - Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường NN2 - đến nút giao với đường Tỉnh lộ 142 | Đất ở đô thị | 670.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường NN5 - Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 - đến nút giao với đường NN1 | Đất ở đô thị | 670.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường NN6 - Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 - đến nút giao với đường NN1 | Đất ở đô thị | 670.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường NN7 - Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 - đến nút giao với đường NN1 | Đất ở đô thị | 670.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường NN8 - Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 - đến nút giao với đường NN1 | Đất ở đô thị | 670.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Trục đường Quốc lộ 12 - Phường Na Lay Đoạn từ Cầu Bản Xá - đến giáp đất Bến xe thị xã | Đất ở đô thị | 980.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Trục đường Quốc lộ 12 - Phường Na Lay Đoạn từ đất Bến xe thị xã - đến hết địa phận phường Na Lay | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường CK1 - Phường Na Lay Đoạn từ ngã tư nút giao với đường CK11 - đến nút giao với đường CK8 (hết đất nhà Tâm Xứng thửa số 155 tờ bản đồ 39) | Đất ở đô thị | 2.100.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường CK1 - Phường Na Lay Đoạn từ ngã tư nút giao với CK11 - đến nút giao với đường CK10 (hết đất nhà bà Nguyễn Thị Năm thửa số 34 tờ bản đồ 51) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường CK1 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường CK8 (từ thửa số 139 tờ bản đồ 39) - đến nút giao với đường CK12 (hết đất Trường tiểu học Võ Thị Sáu) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường CK1 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường CK10 - đến hết địa giới phường Na Lay (điểm đấu nối với đường N13A và N19A xã Lay Nưa) | Đất ở đô thị | 1.050.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường CK2 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường CK7 - đến nút giao với đường CK3 | Đất ở đô thị | 1.050.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường CK3 - Phường Na Lay Đoạn từ đất nhà ông Cao Đăng Giang (thửa số 68 tờ bản đồ 43) - đến nút giao với đường CK8 (hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thuy thửa số 168 tờ bản đồ 39) | Đất ở đô thị | 1.220.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường CK3 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường CK8 (từ đất nhà Điêu Thị Nơn thửa số 152 tờ bản đồ 39) - đến nút giao với đường CK12 (hết đất nhà ông Giàng A Nhà thửa số 5 tờ bản đồ 35 đối diện là Trường tiểu học Võ Thị Sáu) | Đất ở đô thị | 1.160.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường CK4 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường CK10 - đến nút giao với đường CK9 | Đất ở đô thị | 1.050.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường CK5 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường CK11 - đến nút giao với đường CK1 | Đất ở đô thị | 1.050.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường CK6 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường CK13 - đến nút giao với đường CK3 | Đất ở đô thị | 1.050.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường CK7 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường CK13 - đến nút giao với đường CK3 | Đất ở đô thị | 1.050.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường CK8 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường CK1 - đến nút giao với đường CK13 | Đất ở đô thị | 1.050.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường CK9 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường CK1 - đến nút giao với đường Quốc lộ 12 | Đất ở đô thị | 1.120.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường CK10 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường CK1 - đến nút giao với đường Quốc lộ 12 | Đất ở đô thị | 1.120.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường CK11 - Phường Na Lay Đoạn từ đầu cầu cơ khí - đến giao nhau với QL12 | Đất ở đô thị | 2.100.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường CK12 - Phường Na Lay Đoạn từ ngã tư nút giao với đường CK1, CK13 và BH1 - đến nút giao với đường CK3 | Đất ở đô thị | 1.050.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường CK13 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường CK1 - đến nút giao với đường CK1 và đường BH1 | Đất ở đô thị | 1.050.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường CK14 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường CK1 - đến nút giao với đường Quốc lộ 12 | Đất ở đô thị | 1.120.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường BH1 - Đường giao thông bản Hốc, bản Bó - Phường Na Lay Đoạn từ ngã tư nút giao với đường CK1, CK13 và CK12 (từ đất nhà ông Lâm Văn Cơi thửa số 60 tờ bản đồ 31) - đến nút giao đường QL12 (hết đất Nhà khách Trúc An) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường BH2 - Đường giao thông bản Hốc, bản Bó - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường BH5 (từ Trạm xử lý nước thải Cơ Khí) nút giao với đường BH1 - | Đất ở đô thị | 700.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường BH3 - Đường giao thông bản Hốc, bản Bó - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường CK12 (từ đất nhà ông Sùng A Tủa thửa số 4 tờ bản đồ 35) - đến nút giao với đường BH7 (hết đất ông Giàng Văn Hinh thửa số 4 tờ bản đồ 28) | Đất ở đô thị | 700.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường BH4 - Đường giao thông bản Hốc, bản Bó - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường CK12 - đến hết đất thửa số 33 tờ bản đồ 31 | Đất ở đô thị | 700.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường BH5 - Đường giao thông bản Hốc, bản Bó - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường BH1 - đến nút giao với BH3 | Đất ở đô thị | 700.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường BH6 - Đường giao thông bản Hốc, bản Bó - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường BH1 - đến nút giao với BH3 | Đất ở đô thị | 700.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường BH7 - Đường giao thông bản Hốc, bản Bó - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường BH1 - đến nút giao với BH3 | Đất ở đô thị | 700.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Trục đường Quốc lộ 6 - Phường Na Lay Đoạn từ ngã ba Đường Quốc lộ 12 - đến hết địa phận thị xã Mường Lay | Đất ở đô thị | 392.000 | 322.000 | 260.000 | 170.000 |
| Thị xã Mường Lay | Đường tỉnh lộ 142 - Phường Sông Đà Đoạn từ cầu C3 (Tổ 3, phường Na Lay) đến nút giao đất khách sạn Thanh Bình. - đến nút giao đất khách sạn Thanh Bình. | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường tỉnh lộ 142 - Phường Sông Đà Đoạn từ đất khách sạn Thanh Bình - đến ngã tư giao nhau với đường ĐC10, ĐC11 (hết đất thửa số 20 tờ bản đồ số 24 đối diện là cửa hàng xăng dầu Doanh nghiệp Phúc Lợi) | Đất TM-DV đô thị | 772.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường tỉnh lộ 142 - Phường Sông Đà Đoạn từ ngã tư giao nhau với đường ĐC10, ĐC11 (từ cửa hàng xăng dầu Doanh nghiệp Phúc Lợi) - đến nút giao Đường ĐC1 (Đường một chiều lên đài phun nước phường Sông Đà) | Đất TM-DV đô thị | 1.008.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường tỉnh lộ 142 - Phường Sông Đà Đoạn từ nút giao đường ĐC1 (Đường một chiều lên đài phun nước phường Sông Đà), đi về phía tây - đến hết thửa số 07 tờ bản đồ số 19 (đất Ban chỉ huy Thị đội ) | Đất TM-DV đô thị | 976.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường tỉnh lộ 142 - Phường Sông Đà Đoạn từ nút giao thửa số 07 tờ bản đồ số 19 (đất Ban chỉ huy Thị đội) - đến hết nhà máy gạch Tuynel | Đất TM-DV đô thị | 516.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường tỉnh lộ 142 - Phường Sông Đà Đoạn từ nhà máy gạch Tuynel - đến ranh giới bản Huổi Min (Đoạn đường mới) | Đất TM-DV đô thị | 360.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường ĐC1 - Phường Sông Đà đoạn từ nút giao với đường tỉnh lộ 142 lên - đến đài phun nước | Đất TM-DV đô thị | 864.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường ĐC2 - Phường Sông Đà đoạn từ nút giao với đường tỉnh lộ 142 về phía tây lên - đến đài phun nước | Đất TM-DV đô thị | 772.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường ĐC2 - Phường Sông Đà đoạn từ đài phun nước - đến phía đông tỉnh lộ 142 (hết đất trạm viễn thông) | Đất TM-DV đô thị | 772.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường ĐC3 - Phường Sông Đà đoạn vòng cung từ nút giao với đường ĐC18 (từ đất trường tiểu học Đồi Cao đối diện đất BCH Quân sự thị xã) - đến nút giao với đường ĐC10 (hết thửa số 106, tờ bản đồ 21) | Đất TM-DV đô thị | 704.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường ĐC4 - Phường Sông Đà Đoạn giao nhau với đường ĐC2 (từ đất chi cục Thống Kê đối diện đất Hạt Kiểm Lâm) chạy vòng cung - đến nút giao với đường ĐC2 (hết l thửa đất Viễn thông thửa 78, tờ bản đồ 21) | Đất TM-DV đô thị | 696.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường ĐC5 - Phường Sông Đà đoạn giao nhau với đường ĐC2 (từ đất nhà ông Nguyễn Huy Thông thửa 209, tờ bản đồ 17) chạy vòng cung - đến nút giao với đường ĐC2 (hết đất nhà bà Hồ Thị Tươi thửa số 48, tờ bản đồ 21) | Đất TM-DV đô thị | 696.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường ĐC6 - Phường Sông Đà từ nút giao với đường ĐC7 và ĐC8 - đến nút giao đường tỉnh lộ 142 (hết thửa số 104 tờ bản đồ số 21 hộ ông Bùi Long Thành đối diện chợ Đồi Cao) | Đất TM-DV đô thị | 772.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường ĐC7 - Phường Sông Đà đoạn từ nút giao phía bắc quảng trường - đến nút giao đường ĐC18 | Đất TM-DV đô thị | 772.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường ĐC8 - Phường Sông Đà đoạn nút giao đường ĐC7 - đến nút giao ĐC1 | Đất TM-DV đô thị | 772.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường ĐC9 - Phường Sông Đà đoạn nút giao đường ĐC6 - đến nút giao ĐC1 | Đất TM-DV đô thị | 772.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường ĐC10 - Phường Sông Đà đoạn từ nút giao với đường ĐC6 (Từ đất bà Phạm Thị Oanh thửa số 100, tờ bản đồ 21) - đến nút giao đường tỉnh lộ 142 (hết đất cây xăng Doanh nghiệp Phúc Lợi thửa số 07, tờ bản đồ 24) | Đất TM-DV đô thị | 696.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường ĐC11 - Phường Sông Đà đoạn từ nút giao tỉnh lộ 142, - đi theo hướng về phía bắc quanh Trung tâm dịch vụ cảng đường ven hồ, trở lại phía tây tỉnh lộ 142, đối diện với Trạm xử lý nước thải | Đất TM-DV đô thị | 772.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường ĐC18 - Phường Sông Đà đoạn từ phía tây tỉnh lộ 142, giáp đất Ban chỉ huy quân sự Thị đội, - đi ngược về phía bắc nút giao đường ĐC7 | Đất TM-DV đô thị | 760.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường ĐC19 - Phường Sông Đà đoạn từ giáp đường tỉnh lộ 142 - đến nút giao với đường ĐC3 | Đất TM-DV đô thị | 696.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường ĐC20 - Phường Sông Đà đoạn từ giáp đường tỉnh lộ 142 - đến nút giao với đường ĐC3 | Đất TM-DV đô thị | 696.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường ĐC12 - Phường Sông Đà Đoạn từ ngã ba giáp đường ĐC16 - đến nút giao với đường ĐC6, đối diện Trạm Y tế phường Sông Đà (thửa số 8 tờ bản đồ số 20) | Đất TM-DV đô thị | 426.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường ĐC13 - Phường Sông Đà Đoạn từ Trạm Khí tượng (mới) đi ngược về phía nam qua đường ĐC12 theo đường vành đai - đến nút giao với đường tỉnh lộ 142 | Đất TM-DV đô thị | 426.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường ĐC14 - Phường Sông Đà Đoạn từ ngã ba giáp đường ĐC13 - đi ngược về phía tây bắc qua Trung tâm dậy nghề, trung tâm bồi dưỡng chính trị tới nút giao đường ĐC17 | Đất TM-DV đô thị | 426.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường ĐC15 - Phường Sông Đà Đoạn từ nút giao đường ĐC21, (từ thửa số 23 từ bản đồ số 28) - đến giao đường ĐC22 (hết thửa số 43 từ bản đồ số 31) | Đất TM-DV đô thị | 380.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường ĐC16 - Phường Sông Đà Đoạn từ nút giao đường ĐC14 ngược về phía nam qua đường ĐC12 - đến giao nhau với đường ĐC22 (hết đất nhà ông Thiệu thửa số 8 tờ bản đồ số 32) | Đất TM-DV đô thị | 426.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường ĐC17 - Phường Sông Đà Đoạn từ nút giao từ đường ĐC14 - đến ngã tư giao với đường ĐC12 và đường ĐC16 (đằng sau |Trung tâm bồi dưỡng chính trị và trước cổng chính của Trung tâm GDTX và Hướng nghiệp) | Đất TM-DV đô thị | 426.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường ĐC21 - Phường Sông Đà Đoạn từ nút giao đường ĐC22 - đến nút giao đường ĐC12 | Đất TM-DV đô thị | 426.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường ĐC22 - Phường Sông Đà Đoạn từ nút giao đường ĐC21 - đến hết đất phía sau thửa số 02 tờ bản đồ số 32 (hộ ông Điêu Văn Chiếng) | Đất TM-DV đô thị | 380.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Trục đường Quốc lộ 12 - Phường Sông Đà Đoạn từ đầu Cầu Hang Tôm - đến đầu Cầu Bản Xá | Đất TM-DV đô thị | 592.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Bản vùng cao - Phường Sông Đà Bản Huổi Min - | Đất TM-DV đô thị | 90.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường tỉnh lộ 142 - Phường Na Lay Đoạn từ phía nam cầu Chi Luông mới đi về hướng nam đường một chiều - tới nút giao với đường CL9 giáp nhà bà Lù Thị Nguyên (thửa số 64 tờ bản đồ số 22) | Đất TM-DV đô thị | 1.104.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường tỉnh lộ 142 - Phường Na Lay Đoạn từ đất nhà bà Lù Thị Nguyên (thửa số 64 tờ bản đồ số 22), - đi về phía nam tới hết đất nhà ông Điêu Văn Hận (thửa số 13 tờ bản đồ số 34 thuộc bản Chi Luông) | Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường CL1 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường tỉnh lộ 142 - đến nút giao với đường CL2 (đối diện Trung tâm hội nghị) | Đất TM-DV đô thị | 784.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường CL2 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao đường CL9 (từ nhà ông Điêu Văn Khịn thửa số 62 tờ bản đồ 22) đi qua đường CL5, - đến nút giao với đường tỉnh Lộ 142 | Đất TM-DV đô thị | 536.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường CL2 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường CL9 (từ đất Bưu điện Chi Luông) - đến nút giao với đường CL13A (hết đất giáp nhà khách UBND thị xã) | Đất TM-DV đô thị | 536.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường CL2 - Phường Na Lay Đoạn từ đất nhà bà Trần Thị Hương (thửa số 89 tờ bản đồ 12 đối diện đất ông Lò Văn Óp thửa số 88 tờ bản đồ 12) - đến nút giao với đường tỉnh lộ 142 | Đất TM-DV đô thị | 784.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường CL3 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường tỉnh Lộ 142 - đến hết đất sân vận động thị xã | Đất TM-DV đô thị | 536.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường CL4 Từ nút giao với đường CL8 đến nút giao với đường tỉnh lộ 142 trước khu vực quảng trường trung tâm - Phường Na Lay Từ nút giao với đường CL8 - đến nút giao với đường tỉnh lộ 142 trước khu vực quảng trường trung tâm | Đất TM-DV đô thị | 728.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường CL4A - Phường Na Lay Đoạn giáp đất Bảo tàng và Quảng trường - | Đất TM-DV đô thị | 628.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường CL5 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường CL9, qua đường CL2, đường tỉnh lộ142, đường CL10 - đến nút giao với đường CL13 | Đất TM-DV đô thị | 504.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường CL6 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao đường CL9 - đến nút giao đường CL2 | Đất TM-DV đô thị | 504.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường CL7 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao đường CL9 - đến nút giao đường CL2 | Đất TM-DV đô thị | 504.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường CL8 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường CL2 - đến nút giao với đường CL13 | Đất TM-DV đô thị | 536.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường CL9 - Phường Na Lay Đoạn từ giao đường CL5 (từ nhà sinh hoạt cộng đồng Bản Nghé Toong) - đến nút giao với đường CL13 (hết đất nhà ông Chu Văn Toàn thửa số 01 tờ bản đồ 26) | Đất TM-DV đô thị | 592.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường CL10 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường CL9 - đến nút giao với đường CL13 (hết đất nhà ông Điêu Chính Khon thửa số 8 tờ bản đồ 30 thuộc bản Chi Luông). | Đất TM-DV đô thị | 536.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường CL10 - Phường Na Lay Đoạn từ đất nhà ông Lò văn Duyên ( thửa số 8 tờ bản đồ 30 bản Chi Luông) - đến nút giao với đường NN1 (hết đất nhà ông Chui Văn Kích thửa số 10 tờ bản đồ 34 bản Chi Luông). | Đất TM-DV đô thị | 576.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường CL13 - Phường Na Lay từ nút giao với đường CL10 - đến nút giao đường CL9 (hết đất hộ ông Chu Văn Toàn) | Đất TM-DV đô thị | 592.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường CL13 - Phường Na Lay từ nút giao với đường CL9 - đến nút giao với đường CL8 | Đất TM-DV đô thị | 528.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường CL13A - Phường Na Lay Đoạn nút giao từ đường CL13B - đến nút giao đường CL15 | Đất TM-DV đô thị | 624.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường CL13B - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường CL13A giáp nhà khách UBND thị xã - đến nút giao với đường CL2 (hết thửa số 2, tờ bản đồ số 8 hộ ông Lưu Đức Tuấn) | Đất TM-DV đô thị | 628.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường CL14 Từ nút giao đường CL13A vị trí đất nhà bà Vi Kim Hòa (thửa số 86 tờ bản đồ 12) đến nút giao đường CL15 (hết đất thửa số 49 tờ bản đồ số 9) - Phường Na Lay Từ nút giao đường CL13A vị trí đất nhà bà Vi Kim Hòa (thửa số 86 tờ bản đồ 12) - đến nút giao đường CL15 (hết đất thửa số 49 tờ bản đồ số 9) | Đất TM-DV đô thị | 628.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường CL15 - Phường Na Lay Đoạn từ đất nhà bà Phạm Thị Nhung (thửa số 94 tờ bản đồ 12 đối diện bên kia đường là đất trụ sở Ban QLDA thị xã) - đến nút giao đường CL17 (hết đất thửa số 9 tờ bản đồ số 9 nhà bà Lương Thị Hương) | Đất TM-DV đô thị | 628.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường CL16 - Phường Na Lay Đoạn nút giao từ đường CL13B - đến nút giao đường CL14 | Đất TM-DV đô thị | 628.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường CL17 - Phường Na Lay Đoạn nút giao từ đường CL14 - đến nút giao đường tỉnh lộ 142 | Đất TM-DV đô thị | 628.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường XĐ1 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường XĐ3 - đến nút giao với đường CL8 | Đất TM-DV đô thị | 536.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường XĐ2 Đọan từ nút giaovới đường XĐ3 đến nút giao với đường CL8 - Phường Na Lay Đọan từ nút giao với đường XĐ3 - đến nút giao với đường CL8 | Đất TM-DV đô thị | 536.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường XĐ3 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường tỉnh lộ 142 - đến nút giao với đường CL13 (Trạm xử lý nước thải) | Đất TM-DV đô thị | 536.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường XĐ4 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường CL3 - đến nút giao với đường CL8 (hết thửa số 3 tờ bản đồ số 22) | Đất TM-DV đô thị | 536.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường Bê tông 3m - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường CL10 - đến hết thửa số 5, tờ bản đồ số 34 hộ ông Chui Văn Chăm | Đất TM-DV đô thị | 504.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường bê tông 3m - Phường Na Lay Đoạn từ đất nhà ông Lò Văn Chương - đến hết đất nhà bà Lò Thị Sơn (thửa số 59 tờ bản đồ 22) | Đất TM-DV đô thị | 504.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường bê tông 3m - Phường Na Lay Đoạn từ đất nhà bà Lò Thị Thâm (thửa số 76 tờ bản đồ 22) - đến nút giao với đường CL9 (hết đất thửa số 7 tờ bản đồ 21) | Đất TM-DV đô thị | 504.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường mới 1 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao đường tỉnh lộ 142 - đến nút giao với đường mới 2 | Đất TM-DV đô thị | 504.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường mới 2 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao đường tỉnh lộ 142 - đến nút giao với đường CL2 | Đất TM-DV đô thị | 504.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Phường Na Lay Đoạn từ đất nhà ông Điêu Văn Hận bản Chi Luông (thửa số 13 tờ bản đồ 34) - đến ngã ba kho vật chứng Công an thị xã (thửa số 01 tờ bản đồ 46) | Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Phường Na Lay Đoạn từ đất Nhà sinh hoạt cộng đồng tổ 2 (thửa số 68 tờ bản đồ 42) - đến hết Bưu cục bưu điện Nậm Cản (thửa số 34 tờ bản đồ 47) | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Phường Na Lay Từ Bưu điện Nậm Cản (thửa số 34 tờ bản đồ 47) - đến hết đất nhà bà Lò Thị Ăn (thửa số 176 tờ bản đồ 46) | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Phường Na Lay Đoạn nút giao từ đất nhà bà Lò Thị Ăn (thửa số 176 tờ bản đồ 46) - đến đầu cầu Nậm Cản | Đất TM-DV đô thị | 784.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường NC1 - Phường Na Lay Đoạn từ ngã ba nút giao với đường tỉnh lộ 142 - đến nút giao với đường NC3 | Đất TM-DV đô thị | 762.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường NC2 - Phường Na Lay Đoạn từ đất nhà ông Phùng Trọng Đông (thửa số 2 tờ bản đồ 46) đối diện đất Công an thị xã - đến nút giao với đường NC7 hết đất nhà Xoan (Vĩnh) (thửa số 153 tờ bản đồ 46) đối diện hết đất trường THPT thị xã | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường NC3 - Phường Na Lay đoạn từ ngã ba nút giao với đường NC1 và NC2 - đến nút giao với đường tỉnh lộ 142 | Đất TM-DV đô thị | 648.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường NC4 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường NC3 giáp đất nhà ông Nguyễn Xuân Phương (thửa số 22 tờ bản đồ 46) - đến nút giao với đường NC7 giáp đất nhà bà Lò Thị Tuyết (thửa số 152 tờ bản đồ 46) | Đất TM-DV đô thị | 648.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường NC5 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao đường NC1 - đến nút giao đường Tỉnh lộ 142 (hết đất Bưu Điện Nậm Cản) | Đất TM-DV đô thị | 648.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường NC6 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường NC11 (từ đất nhà bà Trần Thị Nhị thửa số 56 tờ bản đồ 47) nút giao với đường NC7 (hết đất nhà Văn hóa phường Na Lay) - | Đất TM-DV đô thị | 648.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường NC7 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao nhau với đường NC2 - đến nút giao với đường Tỉnh lộ 142 | Đất TM-DV đô thị | 648.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường NC9 Từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 đến nút giao với đường NC21 - Phường Na Lay Từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 - đến nút giao với đường NC21 | Đất TM-DV đô thị | 648.000 | - | - | - |
| Thị xã Mường Lay | Đường NC10 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 - đến nút giao với đường NC21 | Đất TM-DV đô thị | 648.000 | - | - | - |


