• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Thị xã Mường Lay, tỉnh Điện Biên 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
29/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất Thị xã Mường Lay, tỉnh Điện Biên mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất ở
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với đất nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất Thị xã Mường Lay, tỉnh Điện Biên

Bảng giá đất Thị xã Mường Lay, tỉnh Điện Biên mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất và việc áp dụng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01/01/2026.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thị xã Mường Lay, tỉnh Điện Biên 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thị xã Mường Lay, tỉnh Điện Biên 2026

2. Bảng giá đất Thị xã Mường Lay, tỉnh Điện Biên mới nhất

Bảng giá đất Thị xã Mường Lay, tỉnh Điện Biên mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất và việc áp dụng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01/01/2026.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất ở

Đất ở tại đô thị: Xác định từ 1 đến 4 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất tại Phụ lục 01, trong đó:

– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông tối đa là 20m;

– Vị trí 2: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 20m (từ trên 20 đến mét thứ 40) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 2.

– Vị trí 3: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 2 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 40m (từ trên 40 đến mét thứ 60) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 3.

– Vị trí 4: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 3 đến hết mà có độ dài chiều sâu thửa đất từ mét thứ 60 trở lên.

Đất ở tại nông thôn: Xác định từ 1 đến 4 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất tại Phụ lục 04, trong đó:

– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông tối đa là 30m;

– Vị trí 2: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 30m (từ trên 30 đến mét thứ 60) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 2.

– Vị trí 3: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 2 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 60m (từ trên 60 đến mét thứ 90) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 3.

– Vị trí 4: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 3 đến hết mà có độ dài chiều sâu thửa đất từ mét thứ 90 trở lên.

2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở xác định từ 1 đến 3 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất

– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông đến mét 50;

– Vị trí 2: là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 nêu trên, có cùng một khuôn viên thửa đất có chiều sâu cách chỉ giới đường giao thông từ trên mét thứ 50 đến mét 100;

– Vị trí 3: các vị trí còn lại.

2.1.3. Đối với đất nông nghiệp

Các phường: Điện Biên Phủ, Mường Thanh, Mường Lay xác định thành 3 vị trí như sau:

– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện sau: Nằm ven các trục đường giao thông (qua các tổ dân phố, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách không quá 1.000 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 1.000 mét; có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu.

– Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 3 điều kiện: Nằm ven các trục đường giao thông (qua các tổ dân phố, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 1.000 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung từ tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 1.000 mét; đáp ứng một trong hai lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu).

– Vị trí 3: Gồm các thửa còn lại.

Các xã trên địa bàn tỉnh xác định thành 3 vị trí như sau:

– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện sau: Nằm ven các trục đường giao thông (đường liên thôn, bản, liên xã, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách không quá 500 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 500 mét; có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu.

– Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 3 điều kiện: Nằm ven các trục đường giao thông (đường liên thôn, bản, liên xã, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 500 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung từ tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 500 mét; đáp ứng một trong hai lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu).

Trường hợp trên cùng cánh đồng, cùng đồi nương với vị trí 1, nhưng khoảng cách nằm ở vị trí 2 và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp thì được xếp vào vị trí 1.

– Vị trí 3: Gồm các thửa còn lại.

2.2. Bảng giá đất Thị xã Mường Lay, tỉnh Điện Biên

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Điện Biên theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Mường NhéTại đây24Xã Pú NhungTại đây
2Xã Sín ThầuTại đây25Xã Chiềng SinhTại đây
3Xã Mường ToongTại đây26Xã Mường ẢngTại đây
4Xã Nậm KèTại đây27Xã Nà TấuTại đây
5Xã Quảng LâmTại đây28Xã Búng LaoTại đây
6Xã Nà HỳTại đây29Xã Mường LạnTại đây
7Xã Mường ChàTại đây30Xã Mường PhăngTại đây
8Xã Nà BủngTại đây31Xã Thanh NưaTại đây
9Xã Chà TởTại đây32Xã Thanh AnTại đây
10Xã Si Pa PhìnTại đây33Xã Thanh YênTại đây
11Xã Na SangTại đây34Xã Sam MứnTại đây
12Xã Mường TùngTại đây35Xã Núa NgamTại đây
13Xã Pa HamTại đây36Xã Mường NhàTại đây
14Xã Nậm NènTại đây37Xã Na SonTại đây
15Xã Mường PồnTại đây38Xã Xa DungTại đây
16Xã Tủa ChùaTại đây39Xã Pu NhiTại đây
17Xã Sín ChảiTại đây40Xã Mường LuânTại đây
18Xã Sính PhìnhTại đây41Xã Tìa DìnhTại đây
19Xã Tủa ThàngTại đây42Xã Phình GiàngTại đây
20Xã Sáng NhèTại đây43Phường Mường LayTại đây
21Xã Tuần GiáoTại đây44Phường Điện Biên PhủTại đây
22Xã Quài TởTại đây45Phường Mường ThanhTại đây
23Xã Mường MùnTại đây

Bảng giá đất Thị xã Mường Lay, tỉnh Điện Biên trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Thị xã Mường LayĐường tỉnh lộ 142 - Phường Sông Đà Đoạn từ cầu C3 (Tổ 3, phường Na Lay) đến nút giao đất khách sạn Thanh Bình. - đến nút giao đất khách sạn Thanh Bình.Đất ở đô thị800.000---
2Thị xã Mường LayĐường tỉnh lộ 142 - Phường Sông Đà Đoạn từ đất khách sạn Thanh Bình - đến ngã tư giao nhau với đường ĐC10, ĐC11 (hết đất thửa số 20 tờ bản đồ số 24 đối diện là cửa hàng xăng dầu Doanh nghiệp Phúc Lợi)Đất ở đô thị965.000---
3Thị xã Mường LayĐường tỉnh lộ 142 - Phường Sông Đà Đoạn từ ngã tư giao nhau với đường ĐC10, ĐC11 (từ cửa hàng xăng dầu Doanh nghiệp Phúc Lợi) - đến nút giao Đường ĐC1 (Đường một chiều lên đài phun nước phường Sông Đà)Đất ở đô thị1.260.000---
4Thị xã Mường LayĐường tỉnh lộ 142 - Phường Sông Đà Đoạn từ nút giao đường ĐC1 (Đường một chiều lên đài phun nước phường Sông Đà), đi về phía tây - đến hết thửa số 07 tờ bản đồ số 19 (đất Ban chỉ huy Thị đội )Đất ở đô thị1.220.000---
5Thị xã Mường LayĐường tỉnh lộ 142 - Phường Sông Đà Đoạn từ nút giao thửa số 07 tờ bản đồ số 19 (đất Ban chỉ huy Thị đội) - đến hết nhà máy gạch TuynelĐất ở đô thị645.000---
6Thị xã Mường LayĐường tỉnh lộ 142 - Phường Sông Đà Đoạn từ nhà máy gạch Tuynel - đến ranh giới bản Huổi Min (Đoạn đường mới)Đất ở đô thị450.000---
7Thị xã Mường LayĐường ĐC1 - Phường Sông Đà đoạn từ nút giao với đường tỉnh lộ 142 lên - đến đài phun nướcĐất ở đô thị1.080.000---
8Thị xã Mường LayĐường ĐC2 - Phường Sông Đà đoạn từ nút giao với đường tỉnh lộ 142 về phía tây lên - đến đài phun nướcĐất ở đô thị965.000---
9Thị xã Mường LayĐường ĐC2 - Phường Sông Đà đoạn từ đài phun nước - đến phía đông tỉnh lộ 142 (hết đất trạm viễn thông)Đất ở đô thị965.000---
10Thị xã Mường LayĐường ĐC3 - Phường Sông Đà đoạn vòng cung từ nút giao với đường ĐC18 (từ đất trường tiểu học Đồi Cao đối diện đất BCH Quân sự thị xã) - đến nút giao với đường ĐC10 (hết thửa số 106, tờ bản đồ 21)Đất ở đô thị880.000---
11Thị xã Mường LayĐường ĐC4 - Phường Sông Đà Đoạn giao nhau với đường ĐC2 (từ đất chi cục Thống Kê đối diện đất Hạt Kiểm Lâm) chạy vòng cung - đến nút giao với đường ĐC2 (hết l thửa đất Viễn thông thửa 78, tờ bản đồ 21)Đất ở đô thị870.000---
12Thị xã Mường LayĐường ĐC5 - Phường Sông Đà đoạn giao nhau với đường ĐC2 (từ đất nhà ông Nguyễn Huy Thông thửa 209, tờ bản đồ 17) chạy vòng cung - đến nút giao với đường ĐC2 (hết đất nhà bà Hồ Thị Tươi thửa số 48, tờ bản đồ 21)Đất ở đô thị870.000---
13Thị xã Mường LayĐường ĐC6 - Phường Sông Đà từ nút giao với đường ĐC7 và ĐC8 - đến nút giao đường tỉnh lộ 142 (hết thửa số 104 tờ bản đồ số 21 hộ ông Bùi Long Thành đối diện chợ Đồi Cao)Đất ở đô thị965.000---
14Thị xã Mường LayĐường ĐC7 - Phường Sông Đà đoạn từ nút giao phía bắc quảng trường - đến nút giao đường ĐC18Đất ở đô thị965.000---
15Thị xã Mường LayĐường ĐC8 - Phường Sông Đà đoạn nút giao đường ĐC7 - đến nút giao ĐC1Đất ở đô thị965.000---
16Thị xã Mường LayĐường ĐC9 - Phường Sông Đà đoạn nút giao đường ĐC6 - đến nút giao ĐC1Đất ở đô thị965.000---
17Thị xã Mường LayĐường ĐC10 - Phường Sông Đà đoạn từ nút giao với đường ĐC6 (Từ đất bà Phạm Thị Oanh thửa số 100, tờ bản đồ 21) - đến nút giao đường tỉnh lộ 142 (hết đất cây xăng Doanh nghiệp Phúc Lợi thửa số 07, tờ bản đồ 24)Đất ở đô thị870.000---
18Thị xã Mường LayĐường ĐC11 - Phường Sông Đà đoạn từ nút giao tỉnh lộ 142, - đi theo hướng về phía bắc quanh Trung tâm dịch vụ cảng đường ven hồ, trở lại phía tây tỉnh lộ 142, đối diện với Trạm xử lý nước thảiĐất ở đô thị965.000---
19Thị xã Mường LayĐường ĐC18 - Phường Sông Đà đoạn từ phía tây tỉnh lộ 142, giáp đất Ban chỉ huy quân sự Thị đội, - đi ngược về phía bắc nút giao đường ĐC7Đất ở đô thị950.000---
20Thị xã Mường LayĐường ĐC19 - Phường Sông Đà đoạn từ giáp đường tỉnh lộ 142 - đến nút giao với đường ĐC3Đất ở đô thị870.000---
21Thị xã Mường LayĐường ĐC20 - Phường Sông Đà đoạn từ giáp đường tỉnh lộ 142 - đến nút giao với đường ĐC3Đất ở đô thị870.000---
22Thị xã Mường LayĐường ĐC12 - Phường Sông Đà Đoạn từ ngã ba giáp đường ĐC16 - đến nút giao với đường ĐC6, đối diện Trạm Y tế phường Sông Đà (thửa số 8 tờ bản đồ số 20)Đất ở đô thị532.000---
23Thị xã Mường LayĐường ĐC13 - Phường Sông Đà Đoạn từ Trạm Khí tượng (mới) đi ngược về phía nam qua đường ĐC12 theo đường vành đai - đến nút giao với đường tỉnh lộ 142Đất ở đô thị532.000---
24Thị xã Mường LayĐường ĐC14 - Phường Sông Đà Đoạn từ ngã ba giáp đường ĐC13 - đi ngược về phía tây bắc qua Trung tâm dậy nghề, trung tâm bồi dưỡng chính trị tới nút giao đường ĐC17Đất ở đô thị532.000---
25Thị xã Mường LayĐường ĐC15 - Phường Sông Đà Đoạn từ nút giao đường ĐC21, (từ thửa số 23 từ bản đồ số 28) - đến giao đường ĐC22 (hết thửa số 43 từ bản đồ số 31)Đất ở đô thị475.000---
26Thị xã Mường LayĐường ĐC16 - Phường Sông Đà Đoạn từ nút giao đường ĐC14 ngược về phía nam qua đường ĐC12 - đến giao nhau với đường ĐC22 (hết đất nhà ông Thiệu thửa số 8 tờ bản đồ số 32)Đất ở đô thị532.000---
27Thị xã Mường LayĐường ĐC17 - Phường Sông Đà Đoạn từ nút giao từ đường ĐC14 - đến ngã tư giao với đường ĐC12 và đường ĐC16 (đằng sau |Trung tâm bồi dưỡng chính trị và trước cổng chính của Trung tâm GDTX và Hướng nghiệp)Đất ở đô thị532.000---
28Thị xã Mường LayĐường ĐC21 - Phường Sông Đà Đoạn từ nút giao đường ĐC22 - đến nút giao đường ĐC12Đất ở đô thị532.000---
29Thị xã Mường LayĐường ĐC22 - Phường Sông Đà Đoạn từ nút giao đường ĐC21 - đến hết đất phía sau thửa số 02 tờ bản đồ số 32 (hộ ông Điêu Văn Chiếng)Đất ở đô thị475.000---
30Thị xã Mường LayTrục đường Quốc lộ 12 - Phường Sông Đà Đoạn từ đầu Cầu Hang Tôm - đến đầu Cầu Bản XáĐất ở đô thị740.000---
31Thị xã Mường LayBản vùng cao - Phường Sông Đà Bản Huổi Min -Đất ở đô thị112.000---
32Thị xã Mường LayĐường tỉnh lộ 142 - Phường Na Lay Đoạn từ phía nam cầu Chi Luông mới đi về hướng nam đường một chiều - tới nút giao với đường CL9 giáp nhà bà Lù Thị Nguyên (thửa số 64 tờ bản đồ số 22)Đất ở đô thị1.380.000---
33Thị xã Mường LayĐường tỉnh lộ 142 - Phường Na Lay Đoạn từ đất nhà bà Lù Thị Nguyên (thửa số 64 tờ bản đồ số 22), - đi về phía nam tới hết đất nhà ông Điêu Văn Hận (thửa số 13 tờ bản đồ số 34 thuộc bản Chi Luông)Đất ở đô thị1.300.000---
34Thị xã Mường LayĐường CL1 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường tỉnh lộ 142 - đến nút giao với đường CL2 (đối diện Trung tâm hội nghị)Đất ở đô thị980.000---
35Thị xã Mường LayĐường CL2 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao đường CL9 (từ nhà ông Điêu Văn Khịn thửa số 62 tờ bản đồ 22) đi qua đường CL5, - đến nút giao với đường tỉnh Lộ 142Đất ở đô thị670.000---
36Thị xã Mường LayĐường CL2 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường CL9 (từ đất Bưu điện Chi Luông) - đến nút giao với đường CL13A (hết đất giáp nhà khách UBND thị xã)Đất ở đô thị670.000---
37Thị xã Mường LayĐường CL2 - Phường Na Lay Đoạn từ đất nhà bà Trần Thị Hương (thửa số 89 tờ bản đồ 12 đối diện đất ông Lò Văn Óp thửa số 88 tờ bản đồ 12) - đến nút giao với đường tỉnh lộ 142Đất ở đô thị980.000---
38Thị xã Mường LayĐường CL3 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường tỉnh Lộ 142 - đến hết đất sân vận động thị xãĐất ở đô thị670.000---
39Thị xã Mường LayĐường CL4 Từ nút giao với đường CL8 đến nút giao với đường tỉnh lộ 142 trước khu vực quảng trường trung tâm - Phường Na Lay Từ nút giao với đường CL8 - đến nút giao với đường tỉnh lộ 142 trước khu vực quảng trường trung tâmĐất ở đô thị910.000---
40Thị xã Mường LayĐường CL4A - Phường Na Lay Đoạn giáp đất Bảo tàng và Quảng trường -Đất ở đô thị785.000---
41Thị xã Mường LayĐường CL5 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường CL9, qua đường CL2, đường tỉnh lộ142, đường CL10 - đến nút giao với đường CL13Đất ở đô thị630.000---
42Thị xã Mường LayĐường CL6 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao đường CL9 - đến nút giao đường CL2Đất ở đô thị630.000---
43Thị xã Mường LayĐường CL7 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao đường CL9 - đến nút giao đường CL2Đất ở đô thị630.000---
44Thị xã Mường LayĐường CL8 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường CL2 - đến nút giao với đường CL13Đất ở đô thị670.000---
45Thị xã Mường LayĐường CL9 - Phường Na Lay Đoạn từ giao đường CL5 (từ nhà sinh hoạt cộng đồng Bản Nghé Toong) - đến nút giao với đường CL13 (hết đất nhà ông Chu Văn Toàn thửa số 01 tờ bản đồ 26)Đất ở đô thị740.000---
46Thị xã Mường LayĐường CL1 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường CL9 - đến nút giao với đường CL13 (hết đất nhà ông Điêu Chính Khon thửa số 8 tờ bản đồ 30 thuộc bản Chi Luông).Đất ở đô thị670.000---
47Thị xã Mường LayĐường CL1 - Phường Na Lay Đoạn từ đất nhà ông Lò văn Duyên ( thửa số 8 tờ bản đồ 30 bản Chi Luông) - đến nút giao với đường NN1 (hết đất nhà ông Chui Văn Kích thửa số 10 tờ bản đồ 34 bản Chi Luông)Đất ở đô thị720.000---
48Thị xã Mường LayĐường CL13 - Phường Na Lay từ nút giao với đường CL10 - đến nút giao đường CL9 (hết đất hộ ông Chu Văn Toàn)Đất ở đô thị740.000---
49Thị xã Mường LayĐường CL13 - Phường Na Lay từ nút giao với đường CL9 - đến nút giao với đường CL8Đất ở đô thị660.000---
50Thị xã Mường LayĐường CL13A - Phường Na Lay Đoạn nút giao từ đường CL13B - đến nút giao đường CL15Đất ở đô thị780.000---
51Thị xã Mường LayĐường CL13B - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường CL13A giáp nhà khách UBND thị xã - đến nút giao với đường CL2 (hết thửa số 2, tờ bản đồ số 8 hộ ông Lưu Đức Tuấn)Đất ở đô thị785.000---
52Thị xã Mường LayĐường CL14 Từ nút giao đường CL13A vị trí đất nhà bà Vi Kim Hòa (thửa số 86 tờ bản đồ 12) đến nút giao đường CL15 (hết đất thửa số 49 tờ bản đồ số 9) - Phường Na Lay Từ nút giao đường CL13A vị trí đất nhà bà Vi Kim Hòa (thửa số 86 tờ bản đồ 12) - đến nút giao đường CL15 (hết đất thửa số 49 tờ bản đồ số 9)Đất ở đô thị785.000---
53Thị xã Mường LayĐường CL15 - Phường Na Lay Đoạn từ đất nhà bà Phạm Thị Nhung (thửa số 94 tờ bản đồ 12 đối diện bên kia đường là đất trụ sở Ban QLDA thị xã) - đến nút giao đường CL17 (hết đất thửa số 9 tờ bản đồ số 9 nhà bà Lương Thị Hương)Đất ở đô thị785.000---
54Thị xã Mường LayĐường CL16 - Phường Na Lay Đoạn nút giao từ đường CL13B - đến nút giao đường CL14Đất ở đô thị785.000---
55Thị xã Mường LayĐường CL17 - Phường Na Lay Đoạn nút giao từ đường CL14 - đến nút giao đường tỉnh lộ 142Đất ở đô thị785.000---
56Thị xã Mường LayĐường XĐ1 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường XĐ3 - đến nút giao với đường CL8Đất ở đô thị670.000---
57Thị xã Mường LayĐường XĐ2 Đọan từ nút giaovới đường XĐ3 đến nút giao với đường CL8 - Phường Na Lay Đọan từ nút giao với đường XĐ3 - đến nút giao với đường CL8Đất ở đô thị670.000---
58Thị xã Mường LayĐường XĐ3 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường tỉnh lộ 142 - đến nút giao với đường CL13 (Trạm xử lý nước thải)Đất ở đô thị670.000---
59Thị xã Mường LayĐường XĐ4 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường CL3 - đến nút giao với đường CL8 (hết thửa số 3 tờ bản đồ số 22)Đất ở đô thị670.000---
60Thị xã Mường LayĐường Bê tông 3m - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường CL10 - đến hết thửa số 5, tờ bản đồ số 34 hộ ông Chui Văn ChămĐất ở đô thị630.000---
61Thị xã Mường LayĐường bê tông 3m - Phường Na Lay Đoạn từ đất nhà ông Lò Văn Chương - đến hết đất nhà bà Lò Thị Sơn (thửa số 59 tờ bản đồ 22)Đất ở đô thị630.000---
62Thị xã Mường LayĐường bê tông 3m - Phường Na Lay Đoạn từ đất nhà bà Lò Thị Thâm (thửa số 76 tờ bản đồ 22) - đến nút giao với đường CL9 (hết đất thửa số 7 tờ bản đồ 21)Đất ở đô thị630.000---
63Thị xã Mường LayĐường mới 1 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao đường tỉnh lộ 142 - đến nút giao với đường mới 2Đất ở đô thị630.000---
64Thị xã Mường LayĐường mới 2 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao đường tỉnh lộ 142 - đến nút giao với đường CL2Đất ở đô thị630.000---
65Thị xã Mường LayPhường Na Lay Đoạn từ đất nhà ông Điêu Văn Hận bản Chi Luông (thửa số 13 tờ bản đồ 34) - đến ngã ba kho vật chứng Công an thị xã (thửa số 01 tờ bản đồ 46)Đất ở đô thị1.600.000---
66Thị xã Mường LayPhường Na Lay Đoạn từ đất Nhà sinh hoạt cộng đồng tổ 2 (thửa số 68 tờ bản đồ 42) - đến hết Bưu cục bưu điện Nậm Cản (thửa số 34 tờ bản đồ 47)Đất ở đô thị2.500.000---
67Thị xã Mường LayPhường Na Lay Từ Bưu điện Nậm Cản (thửa số 34 tờ bản đồ 47) - đến hết đất nhà bà Lò Thị Ăn (thửa số 176 tờ bản đồ 46)Đất ở đô thị1.800.000---
68Thị xã Mường LayPhường Na Lay Đoạn nút giao từ đất nhà bà Lò Thị Ăn (thửa số 176 tờ bản đồ 46) - đến đầu cầu Nậm CảnĐất ở đô thị980.000---
69Thị xã Mường LayĐường NC1 - Phường Na Lay Đoạn từ ngã ba nút giao với đường tỉnh lộ 142 - đến nút giao với đường NC3Đất ở đô thị952.000---
70Thị xã Mường LayĐường NC2 - Phường Na Lay Đoạn từ đất nhà ông Phùng Trọng Đông (thửa số 2 tờ bản đồ 46) đối diện đất Công an thị xã - đến nút giao với đường NC7 hết đất nhà Xoan (Vĩnh) (thửa số 153 tờ bản đồ 46) đối diện hết đất trường THPT thị xãĐất ở đô thị1.000.000---
71Thị xã Mường LayĐường NC3 - Phường Na Lay đoạn từ ngã ba nút giao với đường NC1 và NC2 - đến nút giao với đường tỉnh lộ 142Đất ở đô thị810.000---
72Thị xã Mường LayĐường NC4 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường NC3 giáp đất nhà ông Nguyễn Xuân Phương (thửa số 22 tờ bản đồ 46) - đến nút giao với đường NC7 giáp đất nhà bà Lò Thị Tuyết (thửa số 152 tờ bản đồ 46)Đất ở đô thị810.000---
73Thị xã Mường LayĐường NC5 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao đường NC1 - đến nút giao đường Tỉnh lộ 142 (hết đất Bưu Điện Nậm Cản)Đất ở đô thị810.000---
74Thị xã Mường LayĐường NC6 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường NC11 (từ đất nhà bà Trần Thị Nhị thửa số 56 tờ bản đồ 47) nút giao với đường NC7 (hết đất nhà Văn hóa phường Na Lay) -Đất ở đô thị810.000---
75Thị xã Mường LayĐường NC7 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao nhau với đường NC2 - đến nút giao với đường Tỉnh lộ 142Đất ở đô thị810.000---
76Thị xã Mường LayĐường NC9 Từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 đến nút giao với đường NC21 - Phường Na Lay Từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 - đến nút giao với đường NC21Đất ở đô thị810.000---
77Thị xã Mường LayĐường NC10 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 - đến nút giao với đường NC21Đất ở đô thị810.000---
78Thị xã Mường LayĐường NC11 - Phường Na Lay từ nút giao với Tỉnh lộ 142 - đến nút giao với đường NC21Đất ở đô thị810.000---
79Thị xã Mường LayĐường NC13 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 - đến ngã tư giao nhau với đường NC2, NC18 và NC7Đất ở đô thị560.000---
80Thị xã Mường LayĐường NC15 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường NC7 (từ đất UBND phường Na Lay) - đến hết đất nhà ông Lường Văn Phương (thửa số 48 tờ bản đồ 49)Đất ở đô thị560.000---
81Thị xã Mường LayĐường NC16 - Phường Na Lay Đoạn từ đất nhà ông Lò Văn Von (thửa số 56 tờ bản đồ 49) - đến hết đất nhà ông Lù Văn Phìn (thửa số 4 tờ bản đồ 44)Đất ở đô thị630.000---
82Thị xã Mường LayĐường NC17 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 - vào suối Nậm Cản (đối diện đường NC16)Đất ở đô thị630.000---
83Thị xã Mường LayĐường NC18 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường NC7 và NC2 - đến hết đất Nhà máy nướcĐất ở đô thị600.000---
84Thị xã Mường LayĐường NC19 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường NC9 (từ đất nhà bà Tòng Thị Bạn thửa số 91 tờ bản đồ 50) - đến nút giao với đường Tỉnh lộ 142Đất ở đô thị560.000---
85Thị xã Mường LayĐường NC20 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường NC2 - đến nút giao với đường Tỉnh lộ 142Đất ở đô thị810.000---
86Thị xã Mường LayĐường NC21 - Phường Na Lay đoạn từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 (đầu chợ Nậm Cản) - đến nút giao với đường Tỉnh lộ 142 (đầu cầu Nậm Cản)Đất ở đô thị770.000---
87Thị xã Mường LayĐường NN1 - Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao đường Tỉnh lộ 142 (thửa số 64 TBĐ 42) - đến giao với đường NN5 hết thửa số 29 TBĐ số 42)Đất ở đô thị810.000---
88Thị xã Mường LayĐường NN1 - Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát - Phường Na Lay Đoạn từ giao với đường NN5 (từ thửa số 18 TBĐ số 42) - đến nút giao đường CL1Đất ở đô thị730.000---
89Thị xã Mường LayĐường NN2 - Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường NN8 (từ thửa số 16 tờ bản đồ 34) - đến nút giao với đường Tỉnh lộ 142 (hết thửa số 63 tờ bản đồ 42)Đất ở đô thị670.000---
90Thị xã Mường LayĐường NN3 - Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường NN5 (từ thửa số 25 tờ bản đồ 42) - đến nút giao với đường NN7 (hết thửa số 23 tờ bản đồ 33)Đất ở đô thị670.000---
91Thị xã Mường LayĐường NN4 - Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường NN2 - đến nút giao với đường Tỉnh lộ 142Đất ở đô thị670.000---
92Thị xã Mường LayĐường NN5 - Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 - đến nút giao với đường NN1Đất ở đô thị670.000---
93Thị xã Mường LayĐường NN6 - Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 - đến nút giao với đường NN1Đất ở đô thị670.000---
94Thị xã Mường LayĐường NN7 - Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 - đến nút giao với đường NN1Đất ở đô thị670.000---
95Thị xã Mường LayĐường NN8 - Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 - đến nút giao với đường NN1Đất ở đô thị670.000---
96Thị xã Mường LayTrục đường Quốc lộ 12 - Phường Na Lay Đoạn từ Cầu Bản Xá - đến giáp đất Bến xe thị xãĐất ở đô thị980.000---
97Thị xã Mường LayTrục đường Quốc lộ 12 - Phường Na Lay Đoạn từ đất Bến xe thị xã - đến hết địa phận phường Na LayĐất ở đô thị1.500.000---
98Thị xã Mường LayĐường CK1 - Phường Na Lay Đoạn từ ngã tư nút giao với đường CK11 - đến nút giao với đường CK8 (hết đất nhà Tâm Xứng thửa số 155 tờ bản đồ 39)Đất ở đô thị2.100.000---
99Thị xã Mường LayĐường CK1 - Phường Na Lay Đoạn từ ngã tư nút giao với CK11 - đến nút giao với đường CK10 (hết đất nhà bà Nguyễn Thị Năm thửa số 34 tờ bản đồ 51)Đất ở đô thị1.500.000---
100Thị xã Mường LayĐường CK1 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường CK8 (từ thửa số 139 tờ bản đồ 39) - đến nút giao với đường CK12 (hết đất Trường tiểu học Võ Thị Sáu)Đất ở đô thị1.800.000---
101Thị xã Mường LayĐường CK1 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường CK10 - đến hết địa giới phường Na Lay (điểm đấu nối với đường N13A và N19A xã Lay Nưa)Đất ở đô thị1.050.000---
102Thị xã Mường LayĐường CK2 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường CK7 - đến nút giao với đường CK3Đất ở đô thị1.050.000---
103Thị xã Mường LayĐường CK3 - Phường Na Lay Đoạn từ đất nhà ông Cao Đăng Giang (thửa số 68 tờ bản đồ 43) - đến nút giao với đường CK8 (hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thuy thửa số 168 tờ bản đồ 39)Đất ở đô thị1.220.000---
104Thị xã Mường LayĐường CK3 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường CK8 (từ đất nhà Điêu Thị Nơn thửa số 152 tờ bản đồ 39) - đến nút giao với đường CK12 (hết đất nhà ông Giàng A Nhà thửa số 5 tờ bản đồ 35 đối diện là Trường tiểu học Võ Thị Sáu)Đất ở đô thị1.160.000---
105Thị xã Mường LayĐường CK4 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường CK10 - đến nút giao với đường CK9Đất ở đô thị1.050.000---
106Thị xã Mường LayĐường CK5 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường CK11 - đến nút giao với đường CK1Đất ở đô thị1.050.000---
107Thị xã Mường LayĐường CK6 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường CK13 - đến nút giao với đường CK3Đất ở đô thị1.050.000---
108Thị xã Mường LayĐường CK7 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường CK13 - đến nút giao với đường CK3Đất ở đô thị1.050.000---
109Thị xã Mường LayĐường CK8 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường CK1 - đến nút giao với đường CK13Đất ở đô thị1.050.000---
110Thị xã Mường LayĐường CK9 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường CK1 - đến nút giao với đường Quốc lộ 12Đất ở đô thị1.120.000---
111Thị xã Mường LayĐường CK10 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường CK1 - đến nút giao với đường Quốc lộ 12Đất ở đô thị1.120.000---
112Thị xã Mường LayĐường CK11 - Phường Na Lay Đoạn từ đầu cầu cơ khí - đến giao nhau với QL12Đất ở đô thị2.100.000---
113Thị xã Mường LayĐường CK12 - Phường Na Lay Đoạn từ ngã tư nút giao với đường CK1, CK13 và BH1 - đến nút giao với đường CK3Đất ở đô thị1.050.000---
114Thị xã Mường LayĐường CK13 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường CK1 - đến nút giao với đường CK1 và đường BH1Đất ở đô thị1.050.000---
115Thị xã Mường LayĐường CK14 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường CK1 - đến nút giao với đường Quốc lộ 12Đất ở đô thị1.120.000---
116Thị xã Mường LayĐường BH1 - Đường giao thông bản Hốc, bản Bó - Phường Na Lay Đoạn từ ngã tư nút giao với đường CK1, CK13 và CK12 (từ đất nhà ông Lâm Văn Cơi thửa số 60 tờ bản đồ 31) - đến nút giao đường QL12 (hết đất Nhà khách Trúc An)Đất ở đô thị1.000.000---
117Thị xã Mường LayĐường BH2 - Đường giao thông bản Hốc, bản Bó - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường BH5 (từ Trạm xử lý nước thải Cơ Khí) nút giao với đường BH1 -Đất ở đô thị700.000---
118Thị xã Mường LayĐường BH3 - Đường giao thông bản Hốc, bản Bó - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường CK12 (từ đất nhà ông Sùng A Tủa thửa số 4 tờ bản đồ 35) - đến nút giao với đường BH7 (hết đất ông Giàng Văn Hinh thửa số 4 tờ bản đồ 28)Đất ở đô thị700.000---
119Thị xã Mường LayĐường BH4 - Đường giao thông bản Hốc, bản Bó - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường CK12 - đến hết đất thửa số 33 tờ bản đồ 31Đất ở đô thị700.000---
120Thị xã Mường LayĐường BH5 - Đường giao thông bản Hốc, bản Bó - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường BH1 - đến nút giao với BH3Đất ở đô thị700.000---
121Thị xã Mường LayĐường BH6 - Đường giao thông bản Hốc, bản Bó - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường BH1 - đến nút giao với BH3Đất ở đô thị700.000---
122Thị xã Mường LayĐường BH7 - Đường giao thông bản Hốc, bản Bó - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường BH1 - đến nút giao với BH3Đất ở đô thị700.000---
123Thị xã Mường LayTrục đường Quốc lộ 6 - Phường Na Lay Đoạn từ ngã ba Đường Quốc lộ 12 - đến hết địa phận thị xã Mường LayĐất ở đô thị392.000322.000260.000170.000
124Thị xã Mường LayĐường tỉnh lộ 142 - Phường Sông Đà Đoạn từ cầu C3 (Tổ 3, phường Na Lay) đến nút giao đất khách sạn Thanh Bình. - đến nút giao đất khách sạn Thanh Bình.Đất TM-DV đô thị640.000---
125Thị xã Mường LayĐường tỉnh lộ 142 - Phường Sông Đà Đoạn từ đất khách sạn Thanh Bình - đến ngã tư giao nhau với đường ĐC10, ĐC11 (hết đất thửa số 20 tờ bản đồ số 24 đối diện là cửa hàng xăng dầu Doanh nghiệp Phúc Lợi)Đất TM-DV đô thị772.000---
126Thị xã Mường LayĐường tỉnh lộ 142 - Phường Sông Đà Đoạn từ ngã tư giao nhau với đường ĐC10, ĐC11 (từ cửa hàng xăng dầu Doanh nghiệp Phúc Lợi) - đến nút giao Đường ĐC1 (Đường một chiều lên đài phun nước phường Sông Đà)Đất TM-DV đô thị1.008.000---
127Thị xã Mường LayĐường tỉnh lộ 142 - Phường Sông Đà Đoạn từ nút giao đường ĐC1 (Đường một chiều lên đài phun nước phường Sông Đà), đi về phía tây - đến hết thửa số 07 tờ bản đồ số 19 (đất Ban chỉ huy Thị đội )Đất TM-DV đô thị976.000---
128Thị xã Mường LayĐường tỉnh lộ 142 - Phường Sông Đà Đoạn từ nút giao thửa số 07 tờ bản đồ số 19 (đất Ban chỉ huy Thị đội) - đến hết nhà máy gạch TuynelĐất TM-DV đô thị516.000---
129Thị xã Mường LayĐường tỉnh lộ 142 - Phường Sông Đà Đoạn từ nhà máy gạch Tuynel - đến ranh giới bản Huổi Min (Đoạn đường mới)Đất TM-DV đô thị360.000---
130Thị xã Mường LayĐường ĐC1 - Phường Sông Đà đoạn từ nút giao với đường tỉnh lộ 142 lên - đến đài phun nướcĐất TM-DV đô thị864.000---
131Thị xã Mường LayĐường ĐC2 - Phường Sông Đà đoạn từ nút giao với đường tỉnh lộ 142 về phía tây lên - đến đài phun nướcĐất TM-DV đô thị772.000---
132Thị xã Mường LayĐường ĐC2 - Phường Sông Đà đoạn từ đài phun nước - đến phía đông tỉnh lộ 142 (hết đất trạm viễn thông)Đất TM-DV đô thị772.000---
133Thị xã Mường LayĐường ĐC3 - Phường Sông Đà đoạn vòng cung từ nút giao với đường ĐC18 (từ đất trường tiểu học Đồi Cao đối diện đất BCH Quân sự thị xã) - đến nút giao với đường ĐC10 (hết thửa số 106, tờ bản đồ 21)Đất TM-DV đô thị704.000---
134Thị xã Mường LayĐường ĐC4 - Phường Sông Đà Đoạn giao nhau với đường ĐC2 (từ đất chi cục Thống Kê đối diện đất Hạt Kiểm Lâm) chạy vòng cung - đến nút giao với đường ĐC2 (hết l thửa đất Viễn thông thửa 78, tờ bản đồ 21)Đất TM-DV đô thị696.000---
135Thị xã Mường LayĐường ĐC5 - Phường Sông Đà đoạn giao nhau với đường ĐC2 (từ đất nhà ông Nguyễn Huy Thông thửa 209, tờ bản đồ 17) chạy vòng cung - đến nút giao với đường ĐC2 (hết đất nhà bà Hồ Thị Tươi thửa số 48, tờ bản đồ 21)Đất TM-DV đô thị696.000---
136Thị xã Mường LayĐường ĐC6 - Phường Sông Đà từ nút giao với đường ĐC7 và ĐC8 - đến nút giao đường tỉnh lộ 142 (hết thửa số 104 tờ bản đồ số 21 hộ ông Bùi Long Thành đối diện chợ Đồi Cao)Đất TM-DV đô thị772.000---
137Thị xã Mường LayĐường ĐC7 - Phường Sông Đà đoạn từ nút giao phía bắc quảng trường - đến nút giao đường ĐC18Đất TM-DV đô thị772.000---
138Thị xã Mường LayĐường ĐC8 - Phường Sông Đà đoạn nút giao đường ĐC7 - đến nút giao ĐC1Đất TM-DV đô thị772.000---
139Thị xã Mường LayĐường ĐC9 - Phường Sông Đà đoạn nút giao đường ĐC6 - đến nút giao ĐC1Đất TM-DV đô thị772.000---
140Thị xã Mường LayĐường ĐC10 - Phường Sông Đà đoạn từ nút giao với đường ĐC6 (Từ đất bà Phạm Thị Oanh thửa số 100, tờ bản đồ 21) - đến nút giao đường tỉnh lộ 142 (hết đất cây xăng Doanh nghiệp Phúc Lợi thửa số 07, tờ bản đồ 24)Đất TM-DV đô thị696.000---
141Thị xã Mường LayĐường ĐC11 - Phường Sông Đà đoạn từ nút giao tỉnh lộ 142, - đi theo hướng về phía bắc quanh Trung tâm dịch vụ cảng đường ven hồ, trở lại phía tây tỉnh lộ 142, đối diện với Trạm xử lý nước thảiĐất TM-DV đô thị772.000---
142Thị xã Mường LayĐường ĐC18 - Phường Sông Đà đoạn từ phía tây tỉnh lộ 142, giáp đất Ban chỉ huy quân sự Thị đội, - đi ngược về phía bắc nút giao đường ĐC7Đất TM-DV đô thị760.000---
143Thị xã Mường LayĐường ĐC19 - Phường Sông Đà đoạn từ giáp đường tỉnh lộ 142 - đến nút giao với đường ĐC3Đất TM-DV đô thị696.000---
144Thị xã Mường LayĐường ĐC20 - Phường Sông Đà đoạn từ giáp đường tỉnh lộ 142 - đến nút giao với đường ĐC3Đất TM-DV đô thị696.000---
145Thị xã Mường LayĐường ĐC12 - Phường Sông Đà Đoạn từ ngã ba giáp đường ĐC16 - đến nút giao với đường ĐC6, đối diện Trạm Y tế phường Sông Đà (thửa số 8 tờ bản đồ số 20)Đất TM-DV đô thị426.000---
146Thị xã Mường LayĐường ĐC13 - Phường Sông Đà Đoạn từ Trạm Khí tượng (mới) đi ngược về phía nam qua đường ĐC12 theo đường vành đai - đến nút giao với đường tỉnh lộ 142Đất TM-DV đô thị426.000---
147Thị xã Mường LayĐường ĐC14 - Phường Sông Đà Đoạn từ ngã ba giáp đường ĐC13 - đi ngược về phía tây bắc qua Trung tâm dậy nghề, trung tâm bồi dưỡng chính trị tới nút giao đường ĐC17Đất TM-DV đô thị426.000---
148Thị xã Mường LayĐường ĐC15 - Phường Sông Đà Đoạn từ nút giao đường ĐC21, (từ thửa số 23 từ bản đồ số 28) - đến giao đường ĐC22 (hết thửa số 43 từ bản đồ số 31)Đất TM-DV đô thị380.000---
149Thị xã Mường LayĐường ĐC16 - Phường Sông Đà Đoạn từ nút giao đường ĐC14 ngược về phía nam qua đường ĐC12 - đến giao nhau với đường ĐC22 (hết đất nhà ông Thiệu thửa số 8 tờ bản đồ số 32)Đất TM-DV đô thị426.000---
150Thị xã Mường LayĐường ĐC17 - Phường Sông Đà Đoạn từ nút giao từ đường ĐC14 - đến ngã tư giao với đường ĐC12 và đường ĐC16 (đằng sau |Trung tâm bồi dưỡng chính trị và trước cổng chính của Trung tâm GDTX và Hướng nghiệp)Đất TM-DV đô thị426.000---
151Thị xã Mường LayĐường ĐC21 - Phường Sông Đà Đoạn từ nút giao đường ĐC22 - đến nút giao đường ĐC12Đất TM-DV đô thị426.000---
152Thị xã Mường LayĐường ĐC22 - Phường Sông Đà Đoạn từ nút giao đường ĐC21 - đến hết đất phía sau thửa số 02 tờ bản đồ số 32 (hộ ông Điêu Văn Chiếng)Đất TM-DV đô thị380.000---
153Thị xã Mường LayTrục đường Quốc lộ 12 - Phường Sông Đà Đoạn từ đầu Cầu Hang Tôm - đến đầu Cầu Bản XáĐất TM-DV đô thị592.000---
154Thị xã Mường LayBản vùng cao - Phường Sông Đà Bản Huổi Min -Đất TM-DV đô thị90.000---
155Thị xã Mường LayĐường tỉnh lộ 142 - Phường Na Lay Đoạn từ phía nam cầu Chi Luông mới đi về hướng nam đường một chiều - tới nút giao với đường CL9 giáp nhà bà Lù Thị Nguyên (thửa số 64 tờ bản đồ số 22)Đất TM-DV đô thị1.104.000---
156Thị xã Mường LayĐường tỉnh lộ 142 - Phường Na Lay Đoạn từ đất nhà bà Lù Thị Nguyên (thửa số 64 tờ bản đồ số 22), - đi về phía nam tới hết đất nhà ông Điêu Văn Hận (thửa số 13 tờ bản đồ số 34 thuộc bản Chi Luông)Đất TM-DV đô thị1.040.000---
157Thị xã Mường LayĐường CL1 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường tỉnh lộ 142 - đến nút giao với đường CL2 (đối diện Trung tâm hội nghị)Đất TM-DV đô thị784.000---
158Thị xã Mường LayĐường CL2 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao đường CL9 (từ nhà ông Điêu Văn Khịn thửa số 62 tờ bản đồ 22) đi qua đường CL5, - đến nút giao với đường tỉnh Lộ 142Đất TM-DV đô thị536.000---
159Thị xã Mường LayĐường CL2 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường CL9 (từ đất Bưu điện Chi Luông) - đến nút giao với đường CL13A (hết đất giáp nhà khách UBND thị xã)Đất TM-DV đô thị536.000---
160Thị xã Mường LayĐường CL2 - Phường Na Lay Đoạn từ đất nhà bà Trần Thị Hương (thửa số 89 tờ bản đồ 12 đối diện đất ông Lò Văn Óp thửa số 88 tờ bản đồ 12) - đến nút giao với đường tỉnh lộ 142Đất TM-DV đô thị784.000---
161Thị xã Mường LayĐường CL3 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường tỉnh Lộ 142 - đến hết đất sân vận động thị xãĐất TM-DV đô thị536.000---
162Thị xã Mường LayĐường CL4 Từ nút giao với đường CL8 đến nút giao với đường tỉnh lộ 142 trước khu vực quảng trường trung tâm - Phường Na Lay Từ nút giao với đường CL8 - đến nút giao với đường tỉnh lộ 142 trước khu vực quảng trường trung tâmĐất TM-DV đô thị728.000---
163Thị xã Mường LayĐường CL4A - Phường Na Lay Đoạn giáp đất Bảo tàng và Quảng trường -Đất TM-DV đô thị628.000---
164Thị xã Mường LayĐường CL5 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường CL9, qua đường CL2, đường tỉnh lộ142, đường CL10 - đến nút giao với đường CL13Đất TM-DV đô thị504.000---
165Thị xã Mường LayĐường CL6 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao đường CL9 - đến nút giao đường CL2Đất TM-DV đô thị504.000---
166Thị xã Mường LayĐường CL7 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao đường CL9 - đến nút giao đường CL2Đất TM-DV đô thị504.000---
167Thị xã Mường LayĐường CL8 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường CL2 - đến nút giao với đường CL13Đất TM-DV đô thị536.000---
168Thị xã Mường LayĐường CL9 - Phường Na Lay Đoạn từ giao đường CL5 (từ nhà sinh hoạt cộng đồng Bản Nghé Toong) - đến nút giao với đường CL13 (hết đất nhà ông Chu Văn Toàn thửa số 01 tờ bản đồ 26)Đất TM-DV đô thị592.000---
169Thị xã Mường LayĐường CL10 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường CL9 - đến nút giao với đường CL13 (hết đất nhà ông Điêu Chính Khon thửa số 8 tờ bản đồ 30 thuộc bản Chi Luông).Đất TM-DV đô thị536.000---
170Thị xã Mường LayĐường CL10 - Phường Na Lay Đoạn từ đất nhà ông Lò văn Duyên ( thửa số 8 tờ bản đồ 30 bản Chi Luông) - đến nút giao với đường NN1 (hết đất nhà ông Chui Văn Kích thửa số 10 tờ bản đồ 34 bản Chi Luông).Đất TM-DV đô thị576.000---
171Thị xã Mường LayĐường CL13 - Phường Na Lay từ nút giao với đường CL10 - đến nút giao đường CL9 (hết đất hộ ông Chu Văn Toàn)Đất TM-DV đô thị592.000---
172Thị xã Mường LayĐường CL13 - Phường Na Lay từ nút giao với đường CL9 - đến nút giao với đường CL8Đất TM-DV đô thị528.000---
173Thị xã Mường LayĐường CL13A - Phường Na Lay Đoạn nút giao từ đường CL13B - đến nút giao đường CL15Đất TM-DV đô thị624.000---
174Thị xã Mường LayĐường CL13B - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường CL13A giáp nhà khách UBND thị xã - đến nút giao với đường CL2 (hết thửa số 2, tờ bản đồ số 8 hộ ông Lưu Đức Tuấn)Đất TM-DV đô thị628.000---
175Thị xã Mường LayĐường CL14 Từ nút giao đường CL13A vị trí đất nhà bà Vi Kim Hòa (thửa số 86 tờ bản đồ 12) đến nút giao đường CL15 (hết đất thửa số 49 tờ bản đồ số 9) - Phường Na Lay Từ nút giao đường CL13A vị trí đất nhà bà Vi Kim Hòa (thửa số 86 tờ bản đồ 12) - đến nút giao đường CL15 (hết đất thửa số 49 tờ bản đồ số 9)Đất TM-DV đô thị628.000---
176Thị xã Mường LayĐường CL15 - Phường Na Lay Đoạn từ đất nhà bà Phạm Thị Nhung (thửa số 94 tờ bản đồ 12 đối diện bên kia đường là đất trụ sở Ban QLDA thị xã) - đến nút giao đường CL17 (hết đất thửa số 9 tờ bản đồ số 9 nhà bà Lương Thị Hương)Đất TM-DV đô thị628.000---
177Thị xã Mường LayĐường CL16 - Phường Na Lay Đoạn nút giao từ đường CL13B - đến nút giao đường CL14Đất TM-DV đô thị628.000---
178Thị xã Mường LayĐường CL17 - Phường Na Lay Đoạn nút giao từ đường CL14 - đến nút giao đường tỉnh lộ 142Đất TM-DV đô thị628.000---
179Thị xã Mường LayĐường XĐ1 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường XĐ3 - đến nút giao với đường CL8Đất TM-DV đô thị536.000---
180Thị xã Mường LayĐường XĐ2 Đọan từ nút giaovới đường XĐ3 đến nút giao với đường CL8 - Phường Na Lay Đọan từ nút giao với đường XĐ3 - đến nút giao với đường CL8Đất TM-DV đô thị536.000---
181Thị xã Mường LayĐường XĐ3 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường tỉnh lộ 142 - đến nút giao với đường CL13 (Trạm xử lý nước thải)Đất TM-DV đô thị536.000---
182Thị xã Mường LayĐường XĐ4 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường CL3 - đến nút giao với đường CL8 (hết thửa số 3 tờ bản đồ số 22)Đất TM-DV đô thị536.000---
183Thị xã Mường LayĐường Bê tông 3m - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường CL10 - đến hết thửa số 5, tờ bản đồ số 34 hộ ông Chui Văn ChămĐất TM-DV đô thị504.000---
184Thị xã Mường LayĐường bê tông 3m - Phường Na Lay Đoạn từ đất nhà ông Lò Văn Chương - đến hết đất nhà bà Lò Thị Sơn (thửa số 59 tờ bản đồ 22)Đất TM-DV đô thị504.000---
185Thị xã Mường LayĐường bê tông 3m - Phường Na Lay Đoạn từ đất nhà bà Lò Thị Thâm (thửa số 76 tờ bản đồ 22) - đến nút giao với đường CL9 (hết đất thửa số 7 tờ bản đồ 21)Đất TM-DV đô thị504.000---
186Thị xã Mường LayĐường mới 1 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao đường tỉnh lộ 142 - đến nút giao với đường mới 2Đất TM-DV đô thị504.000---
187Thị xã Mường LayĐường mới 2 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao đường tỉnh lộ 142 - đến nút giao với đường CL2Đất TM-DV đô thị504.000---
188Thị xã Mường LayPhường Na Lay Đoạn từ đất nhà ông Điêu Văn Hận bản Chi Luông (thửa số 13 tờ bản đồ 34) - đến ngã ba kho vật chứng Công an thị xã (thửa số 01 tờ bản đồ 46)Đất TM-DV đô thị1.280.000---
189Thị xã Mường LayPhường Na Lay Đoạn từ đất Nhà sinh hoạt cộng đồng tổ 2 (thửa số 68 tờ bản đồ 42) - đến hết Bưu cục bưu điện Nậm Cản (thửa số 34 tờ bản đồ 47)Đất TM-DV đô thị2.000.000---
190Thị xã Mường LayPhường Na Lay Từ Bưu điện Nậm Cản (thửa số 34 tờ bản đồ 47) - đến hết đất nhà bà Lò Thị Ăn (thửa số 176 tờ bản đồ 46)Đất TM-DV đô thị1.440.000---
191Thị xã Mường LayPhường Na Lay Đoạn nút giao từ đất nhà bà Lò Thị Ăn (thửa số 176 tờ bản đồ 46) - đến đầu cầu Nậm CảnĐất TM-DV đô thị784.000---
192Thị xã Mường LayĐường NC1 - Phường Na Lay Đoạn từ ngã ba nút giao với đường tỉnh lộ 142 - đến nút giao với đường NC3Đất TM-DV đô thị762.000---
193Thị xã Mường LayĐường NC2 - Phường Na Lay Đoạn từ đất nhà ông Phùng Trọng Đông (thửa số 2 tờ bản đồ 46) đối diện đất Công an thị xã - đến nút giao với đường NC7 hết đất nhà Xoan (Vĩnh) (thửa số 153 tờ bản đồ 46) đối diện hết đất trường THPT thị xãĐất TM-DV đô thị800.000---
194Thị xã Mường LayĐường NC3 - Phường Na Lay đoạn từ ngã ba nút giao với đường NC1 và NC2 - đến nút giao với đường tỉnh lộ 142Đất TM-DV đô thị648.000---
195Thị xã Mường LayĐường NC4 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường NC3 giáp đất nhà ông Nguyễn Xuân Phương (thửa số 22 tờ bản đồ 46) - đến nút giao với đường NC7 giáp đất nhà bà Lò Thị Tuyết (thửa số 152 tờ bản đồ 46)Đất TM-DV đô thị648.000---
196Thị xã Mường LayĐường NC5 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao đường NC1 - đến nút giao đường Tỉnh lộ 142 (hết đất Bưu Điện Nậm Cản)Đất TM-DV đô thị648.000---
197Thị xã Mường LayĐường NC6 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường NC11 (từ đất nhà bà Trần Thị Nhị thửa số 56 tờ bản đồ 47) nút giao với đường NC7 (hết đất nhà Văn hóa phường Na Lay) -Đất TM-DV đô thị648.000---
198Thị xã Mường LayĐường NC7 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao nhau với đường NC2 - đến nút giao với đường Tỉnh lộ 142Đất TM-DV đô thị648.000---
199Thị xã Mường LayĐường NC9 Từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 đến nút giao với đường NC21 - Phường Na Lay Từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 - đến nút giao với đường NC21Đất TM-DV đô thị648.000---
200Thị xã Mường LayĐường NC10 - Phường Na Lay Đoạn từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 - đến nút giao với đường NC21Đất TM-DV đô thị648.000---
Xem thêm (Trang 1/3): 1[2][3]
4.8/5 - (957 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Ninh Quới, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất xã Ninh Quới, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất Thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất Thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình 2026
Bảng giá đất huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.