• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
29/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất Thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn
2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị
2.2. Bảng giá đất Thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp
Dữ liệu Bảng Giá Đất - Trang 1

Bảng giá đất Thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp 2026

2. Bảng giá đất Thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp mới nhất

Bảng giá đất Thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).

Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.

Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.

Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.

Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.

Vị trí 5: Các vị trí còn lại

2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn

Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
  • Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
  • Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.

Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
  • Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
  • Vị trí 3: các vị trí còn lại.

2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị

Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.

2.2. Bảng giá đất Thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Đồng Tháp theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Tân HồngTại đây52Xã Long TiênTại đây
2Xã Tân ThànhTại đây53Xã Ngũ HiệpTại đây
3Xã Tân Hộ CơTại đây54Xã Tân Phước 1Tại đây
4Xã An PhướcTại đây55Xã Tân Phước 2Tại đây
5Xã Thường PhướcTại đây56Xã Tân Phước 3Tại đây
6Xã Long KhánhTại đây57Xã Hưng ThạnhTại đây
7Xã Long Phú ThuậnTại đây58Xã Tân HươngTại đây
8Xã An HòaTại đây59Xã Châu ThànhTại đây
9Xã Tam NôngTại đây60Xã Long HưngTại đây
10Xã Phú ThọTại đây61Xã Long ĐịnhTại đây
11Xã Tràm ChimTại đây62Xã Bình TrưngTại đây
12Xã Phú CườngTại đây63Xã Vĩnh KimTại đây
13Xã An LongTại đây64Xã Kim SơnTại đây
14Xã Thanh BìnhTại đây65Xã Mỹ Tịnh AnTại đây
15Xã Tân ThạnhTại đây66Xã Lương Hòa LạcTại đây
16Xã Bình ThànhTại đây67Xã Tân Thuận BìnhTại đây
17Xã Tân LongTại đây68Xã Chợ GạoTại đây
18Xã Tháp MườiTại đây69Xã An Thạnh ThủyTại đây
19Xã Thanh MỹTại đây70Xã Bình NinhTại đây
20Xã Mỹ QuíTại đây71Xã Vĩnh BìnhTại đây
21Xã Đốc Binh KiềuTại đây72Xã Đồng SơnTại đây
22Xã Trường XuânTại đây73Xã Phú ThànhTại đây
23Xã Phương ThịnhTại đây74Xã Long BìnhTại đây
24Xã Phong MỹTại đây75Xã Vĩnh HựuTại đây
25Xã Ba SaoTại đây76Xã Gò Công ĐôngTại đây
26Xã Mỹ ThọTại đây77Xã Tân ĐiềnTại đây
27Xã Bình Hàng TrungTại đây78Xã Tân HòaTại đây
28Xã Mỹ HiệpTại đây79Xã Tân ĐôngTại đây
29Xã Mỹ An HưngTại đây80Xã Gia ThuậnTại đây
30Xã Tân Khánh TrungTại đây81Xã Tân ThớiTại đây
31Xã Lấp VòTại đây82Xã Tân Phú ĐôngTại đây
32Xã Lai VungTại đây83Phường Mỹ ThoTại đây
33Xã Hòa LongTại đây84Phường Đạo ThạnhTại đây
34Xã Phong HòaTại đây85Phường Mỹ PhongTại đây
35Xã Tân DươngTại đây86Phường Thới SơnTại đây
36Xã Phú HựuTại đây87Phường Trung AnTại đây
37Xã Tân Nhuận ĐôngTại đây88Phường Gò CôngTại đây
38Xã Tân Phú TrungTại đây89Phường Long ThuậnTại đây
39Xã Tân PhúTại đây90Phường Bình XuânTại đây
40Xã Thanh HưngTại đây91Phường Sơn QuiTại đây
41Xã An HữuTại đây92Phường An BìnhTại đây
42Xã Mỹ LợiTại đây93Phường Hồng NgựTại đây
43Xã Mỹ Đức TâyTại đây94Phường Thường LạcTại đây
44Xã Mỹ ThiệnTại đây95Phường Cao LãnhTại đây
45Xã Hậu MỹTại đây96Phường Mỹ NgãiTại đây
46Xã Hội CưTại đây97Phường Mỹ TràTại đây
47Xã Cái BèTại đây98Phường Sa ĐécTại đây
48Xã Mỹ ThànhTại đây99Phường Mỹ Phước TâyTại đây
49Xã Thạnh PhúTại đây100Phường Thanh HòaTại đây
50Xã Bình PhúTại đây101Phường Cai LậyTại đây
51Xã Hiệp ĐứcTại đây102Phường Nhị QuýTại đây

Bảng giá đất Thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp trước đây:

Dữ liệu Bảng Giá Đất - Trang 1

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / Huyện Tên đường / Đoạn đường Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Huệ Xí nghiệp Sa Giang - Cầu Sắt Quay Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Huệ Cầu Sắt Quay - Cầu Cái Sơn 1 Đất ở đô thị 5.300.000 3.710.000 2.650.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Huệ Cầu Cái Sơn 1 - Cầu Hoà Khánh Đất ở đô thị 9.000.000 6.300.000 4.500.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Huệ Cầu Hoà Khánh - Lưu Văn Lang Đất ở đô thị 4.500.000 3.150.000 2.250.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Trần Hưng Đạo Đường Nguyễn Sinh Sắc - Đường Lê Thánh Tôn Đất ở đô thị 22.500.000 15.750.000 11.250.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Trần Hưng Đạo Đường Lê Thánh Tôn - Đường Lý Thường Kiệt Đất ở đô thị 22.500.000 15.750.000 11.250.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Trần Hưng Đạo Đường Lý Thường Kiệt - Cầu Cái Sơn 2 Đất ở đô thị 22.500.000 15.750.000 11.250.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Trần Hưng Đạo Cầu Cái Sơn 2 - Cầu Sắt Quay Đất ở đô thị 10.500.000 7.350.000 5.250.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Trần Hưng Đạo Cầu Sắt Quay - Cống Cầu Kinh Đất ở đô thị 6.000.000 4.200.000 3.000.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Trần Hưng Đạo Cống Cầu Kinh - Cầu Nàng Hai Đất ở đô thị 4.500.000 3.150.000 2.250.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Trần Hưng Đạo Cầu Nàng Hai - Giáp Đường tỉnh ĐT 852 Đất ở đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Thái Học Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hùng Vương nối dài Đất ở đô thị 2.300.000 1.610.000 1.150.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Hùng Vương Phạm Hữu Lầu - Trần Thị Nhượng Đất ở đô thị 6.000.000 4.200.000 3.000.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Hùng Vương Đường Trần Thị Nhượng - Đường Nguyễn Văn Phát Đất ở đô thị 6.000.000 4.200.000 3.000.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Hùng Vương Đường Nguyễn Văn Phát - Đường Trần Phú Đất ở đô thị 6.000.000 4.200.000 3.000.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Hùng Vương Đường Trần Phú - Cầu Cái Sơn 3 Đất ở đô thị 9.000.000 6.300.000 4.500.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Hùng Vương Cầu Cái Sơn 3 - Lý Thường Kiệt Đất ở đô thị 12.000.000 8.400.000 6.000.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Hùng Vương Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Sinh Sắc (Phường 1) Đất ở đô thị 18.000.000 12.600.000 9.000.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Hùng Vương Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Sinh Sắc (Phường 2) Đất ở đô thị 22.500.000 15.750.000 11.250.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Hùng Vương Đường Nguyễn Sinh Sắc - Cầu Rạch Rắn Đất ở đô thị 10.500.000 7.350.000 5.250.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Hùng Vương Cầu Rạch Rắn - Quốc lộ 80 Đất ở đô thị 4.000.000 2.800.000 2.000.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Sinh Sắc Từ Công an thành phố - Cầu Hoà Khánh Đất ở đô thị 6.000.000 4.200.000 3.000.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Sinh Sắc Cầu Hoà Khánh - Đường Nguyễn Tất Thành Đất ở đô thị 7.500.000 5.250.000 3.750.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Sinh Sắc Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đất ở đô thị 5.300.000 3.710.000 2.650.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Sinh Sắc Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Nút Giao thông (giáp Quốc lộ 80) Đất ở đô thị 5.000.000 3.500.000 2.500.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Tất Thành Từ Nguyễn Sinh Sắc - Trần Thị Nhượng Đất ở đô thị 10.500.000 7.350.000 5.250.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Tất Thành Từ đường Trần Thị Nhượng - Đường tỉnh ĐT 848 Đất ở đô thị 7.500.000 5.250.000 3.750.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Tất Thành Từ đường Nguyễn Sinh Sắc - Đường Lưu Văn Lang Đất ở đô thị 7.000.000 4.900.000 3.500.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Tất Thành Từ đường Lưu Văn Lang - Quốc lộ 80 Đất ở đô thị 5.000.000 3.500.000 2.500.000 -
Thành Phố Sa Đéc Quốc lộ 80 ( Tuyến mới) Từ đường Chùa - Trạm Biến điện Đất ở đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000 -
Thành Phố Sa Đéc Quốc lộ 80 ( Tuyến mới) Trạm biến điện - Cầu rạch Bình Tiên (mới) Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 -
Thành Phố Sa Đéc Quốc lộ 80 ( Tuyến mới) Cầu rạch Bình Tiên - Nút giao thông (Tiếp giáp Nguyễn Sinh Sắc) Đất ở đô thị 2.500.000 1.750.000 1.250.000 -
Thành Phố Sa Đéc Quốc lộ 80 ( Tuyến mới) Nút giao thông - Cầu Bà Phủ Đất ở đô thị 1.000.000 700.000 600.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường hướng Đông - Đường Cặp kho 3000 Tấn (Phường 2) - Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường hướng Tây - Đường Cặp kho 3000 Tấn (Phường 2) - Đất ở đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường tỉnh ĐT 852 Đường tỉnh ĐT 848 - Ngã ba (giáp Trần Hưng Đạo) Đất ở đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường tỉnh ĐT 852 Ngã ba - Cầu Cao Mên Đất ở đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường tỉnh ĐT 852 Cầu Cao Mên - Cầu Sóng Rắn Đất ở đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường tỉnh ĐT 848 Đường Quốc lộ 80 - Nguyễn Sinh Sắc Đất ở đô thị 6.000.000 4.200.000 3.000.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường tỉnh ĐT 848 Đường Nguyễn Sinh Sắc - Ngã ba Ông Thung Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường tỉnh ĐT 848 Ngã ba Ông Thung - Cầu Cái Bè Đất ở đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường tỉnh ĐT 848 Cầu Cái Bè - Đường Ông Quế Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường tỉnh ĐT 848 Từ đường Ông Quế - Cầu Rạch Ruộng Đất ở đô thị 1.000.000 700.000 600.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường tỉnh ĐT 848 Quốc lộ 80 - Rạch Ngã Cạy (Tân Phú Đông) Đất ở đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Lê Hồng Phong Đường Hùng Vương - Giáp sông Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Lê Hồng Phong Giáp sông - Cuối đường Đất ở đô thị 1.000.000 700.000 500.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường tỉnh ĐT 853 - Đất ở đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Trần Phú Đường Hùng Vương - Công viên Sa Đéc Đất ở đô thị 5.400.000 3.780.000 2.700.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Trần Phú Đường Hùng Vương - Cầu Sắt Quay Đất ở đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Lê Thị Hồng Gấm - Đất ở đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Lê Thị Riêng - Đất ở đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường hẻm 159 đoạn Trần Phú - Nguyễn Cư Trinh Đất ở đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Cư Trinh - Đất ở đô thị 6.000.000 4.200.000 3.000.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường rạch Đình kênh Đông Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Cư Trinh (bờ trái + bờ phải) Đất ở đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường rạch Đình kênh Đông Đường Nguyễn Cư Trinh - Đường Nguyễn Sinh Sắc Đất ở đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường rạch Đình kênh Tây (toàn tuyến) - Đất ở đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Trần Huy Liệu - Đất ở đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Lý Thường Kiệt Đường Nguyễn Huệ - Đường Hùng Vương Đất ở đô thị 12.000.000 8.400.000 6.000.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Lý Thường Kiệt Đường Hùng Vương - Cầu Đình Đất ở đô thị 4.200.000 2.940.000 2.100.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Lý Thường Kiệt Cầu Đình - Trần Phú Đất ở đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường hẻm chùa Phổ Nguyện - Đất ở đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Thiện Thuật Trần Phú - Trần Hưng Đạo Đất ở đô thị 1.600.000 1.120.000 800.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Ngô Gia Tự - Đất ở đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Hồ Tùng Mậu Từ đường Nguyễn Tất Thành - Đường tỉnh ĐT 848 Đất ở đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Phạm Hữu Lầu Đường Trần Hưng Đạo - đường Nguyễn Tất Thành Đất ở đô thị 4.200.000 2.940.000 2.100.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Phạm Hữu Lầu Đường tỉnh ĐT 848 - đường Rạch Hai Đường Đất ở đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Phạm Hữu Lầu Đường Rạch Hai Đường - đường Vành đai Tây Bắc Đất ở đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Trần Thị Nhượng (Tuyến mới) Đường Trần Hưng Đạo - Đường tỉnh ĐT 848 Đất ở đô thị 4.800.000 3.360.000 2.400.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Trần Thị Nhượng (Tuyến mới) Đường tỉnh ĐT 848 - Đường Ngã Am Đất ở đô thị 4.000.000 2.800.000 2.000.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Trần Thị Nhượng (Tuyến mới) Đường Ngã Am - Giáp đường vành đai Đường tỉnh ĐT 848 Đất ở đô thị 2.500.000 1.750.000 1.250.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Văn Phát Trần Hưng Đạo - Tôn Đức Thắng Đất ở đô thị 8.000.000 5.600.000 4.000.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Quan Thánh - Đất ở đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Trường Tộ - Đất ở đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Bà Huyện Thanh Quan Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Tất Thành Đất ở đô thị 2.000.000 1.400.000 1.000.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Du - Đất ở đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Đồ Chiểu - Đất ở đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Hồ Xuân Hương - Đất ở đô thị 4.800.000 3.360.000 2.400.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Hoàng Diệu - Đất ở đô thị 4.800.000 3.360.000 2.400.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Phan Chu Trinh - Đất ở đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Ngô Thời Nhiệm - Đất ở đô thị 4.800.000 3.360.000 2.400.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Cái Sơn - Đất ở đô thị 4.800.000 3.360.000 2.400.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Phan Bội Châu Cái Sơn 1 - Cái Sơn 3 Đất ở đô thị 4.800.000 3.360.000 2.400.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Phan Bội Châu Cái Sơn 3 - Cầu Đình Đất ở đô thị 4.500.000 3.150.000 2.250.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường ven rạch Cái Sơn Cầu Cái Sơn 3 - Cầu Đốt Đất ở đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Lê Thánh Tôn Đường Nguyễn Huệ - Đường Trần Hưng Đạo Đất ở đô thị 15.000.000 10.500.000 7.500.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Lê Thánh Tôn Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hùng Vương Đất ở đô thị 22.500.000 15.750.000 11.250.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Trần Quốc Toản Đường Nguyễn Huệ - Đường Trần Hưng Đạo Đất ở đô thị 15.000.000 10.500.000 7.500.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Âu Cơ - Đất ở đô thị 22.500.000 15.750.000 11.250.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Lạc Long Quân - Đất ở đô thị 22.500.000 15.750.000 11.250.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường An Dương Vương Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lạc Long Quân Đất ở đô thị 22.500.000 15.750.000 11.250.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường An Dương Vương Đường Âu Cơ - Đường Hùng Vương Đất ở đô thị 22.500.000 15.750.000 11.250.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường An Dương Vương Đường Hùng Vương - Hết đường Đất ở đô thị 6.000.000 4.200.000 3.000.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường cặp vách nhà trẻ Sen Hồng - Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Thái Bình - Đất ở đô thị 4.500.000 3.150.000 2.250.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Tôn Đức Thắng Đường Nguyễn Sinh Sắc - Hết đường Đất ở đô thị 7.500.000 5.250.000 3.750.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Đinh Hữu Thuật (đường Tư Đồng cũ) - Đất ở đô thị 4.500.000 3.150.000 2.250.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Lê Duẩn - Đất ở đô thị 4.500.000 3.150.000 2.250.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Đinh Tiên Hoàng - Đất ở đô thị 4.500.000 3.150.000 2.250.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Lưu Văn Lang Đường Nguyễn Huệ - Cầu Rạch Rắn Đất ở đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Lưu Văn Lang Cầu Rạch Rắn - Đường Đinh Hữu Thuật Đất ở đô thị 1.100.000 770.000 600.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Lưu Văn Lang Đường Đinh Hữu Thuật - Nguyễn Thị Minh Khai Đất ở đô thị 800.000 600.000 600.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Phạm Ngũ Lão - Đất ở đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Phạm Ngọc Thạch Dưới cầu Hoà Khánh - Đường Chùa Đất ở đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Trung Trực Đường Nguyễn Sinh Sắc - Hết đường Bến xe cũ Đất ở đô thị 4.800.000 3.360.000 2.400.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Trung Trực Hết đường Bến xe cũ - Phạm Ngọc Thạch Đất ở đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường nối từ Khu dân cư Khóm 3, Phường 2 (khu A) - rạch Bình Tiên - Đất ở đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Cao Bá Quát (từ Quốc lộ 80 đến hết đường Khu dân cư Khóm 3, Phường 2, khu B) - Đất ở đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Chùa Quốc lộ 80 - rạch Bình Tiên Đất ở đô thị 900.000 630.000 600.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Hoàng Hoa Thám Đoạn nhà thờ Hoà Khánh - Trại cưa Trường Giang Đất ở đô thị 1.100.000 770.000 600.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Hoàng Hoa Thám Bến Tàu - Hết đường Đất ở đô thị 600.000 600.000 600.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Lê Lợi Từ Cầu Sắt Quay - Đường Vườn Hồng Đất ở đô thị 2.300.000 1.610.000 1.150.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Lê Lợi Từ Vườn Hồng - Đường tỉnh ĐT 848 Đất ở đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Võ Văn Tần - Đất ở đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Vườn Hồng - Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Phạm Văn Vẽ - Đất ở đô thị 800.000 600.000 600.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Phan Văn Út (Trần Phú nối dài) Cầu Sắt Quay - Bờ sông Tiền Đất ở đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Phan Văn Út (Trần Phú nối dài) Phường 3 - Phường 4 Đất ở đô thị 600.000 600.000 600.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường cặp công viên Phan Văn Út - Đất ở đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Hai Bà Trưng (Phường 3) Từ đường Phan Văn Út - Rạch Cầu Kiến Đất ở đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Trãi - Đất ở đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Lý Tự Trọng Từ đường Hai Bà Trưng - Bờ kè sông Tiền Đất ở đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Lý Tự Trọng Từ đường Hai Bà Trưng - Đường Lê Lợi Đất ở đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Lê Văn Liêm - Đất ở đô thị 600.000 600.000 600.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường chùa Bến Tre (Phường 3) Đoạn đường Vườn Hồng - Đường Hoàng Sa Đất ở đô thị 600.000 600.000 600.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Trần Văn Voi - Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Ngô Văn Hay - Đất ở đô thị 1.000.000 700.000 600.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Ngã Am Đoạn từ đường Ngã Am - Đến đường Rạch Chùa (đường nhựa) Đất ở đô thị 600.000 600.000 600.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Ngã Am Đoạn từ cầu Ngã Am - Đến cuối đường (đường đan) Đất ở đô thị 600.000 600.000 600.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường rạch Chùa (Bờ trái + phải) - Đất ở đô thị 600.000 600.000 600.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Cao Mên dưới (phía phường An Hoà) - Đất ở đô thị 600.000 600.000 600.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Đào Duy Từ - Đất ở đô thị 900.000 630.000 600.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Đào Duy Từ Đường tỉnh ĐT 848 - đường Rạch Hai Đường Đất ở đô thị 2.000.000 1.400.000 1.000.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Đào Duy Từ Đường Rạch Hai Đường - đường Vành đai Tây Bắc Đất ở đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Đinh Công Tráng Đoạn Trần Hưng Đạo - Nguyễn Tất Thành (nối dài) Đất ở đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Đinh Công Tráng Từ Nguyễn Tất Thành - Hồ Tùng Mậu Đất ở đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Đinh Công Tráng Từ Hồ Tùng Mậu - Trần Phú Đất ở đô thị 1.400.000 980.000 700.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Chí Thanh - Đất ở đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Bùi Thị Xuân - Đất ở đô thị 600.000 600.000 600.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường rạch Thông Lưu - Đất ở đô thị 600.000 600.000 600.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đất ở đô thị 600.000 600.000 600.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Khuyến - Đất ở đô thị 600.000 600.000 600.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Đoàn Thị Điểm - Đất ở đô thị 600.000 600.000 600.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Hoa Sa Đéc - Đất ở đô thị 800.000 600.000 600.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Trần Quang Khải - Đất ở đô thị 600.000 600.000 600.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Cao Thắng - Đất ở đô thị 600.000 600.000 600.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Thủ Khoa Huân - Đất ở đô thị 600.000 600.000 600.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Thiên Hộ Dương - Đất ở đô thị 600.000 600.000 600.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Phùng Khắc Khoan - Đất ở đô thị 800.000 600.000 600.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Phạm Hồng Thái - Đất ở đô thị 600.000 600.000 600.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Ngô Quyền - Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Trần Khánh Dư - Đất ở đô thị 600.000 600.000 600.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường đê bao số 8 - Đất ở đô thị 600.000 600.000 600.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Cai Dao trên Cầu Cai Dao - Phan Thành Chánh Đất ở đô thị 600.000 600.000 600.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Thi Sách Đoạn cầu Cai Dao - Nhà ông Phan Ngọc Hùng Đất ở đô thị 600.000 600.000 600.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Thi Sách Đoạn cầu Cai Dao - Nhà ông Lê Văn Mỹ Đất ở đô thị 600.000 600.000 600.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn An Ninh - Đất ở đô thị 600.000 600.000 600.000 -
Thành Phố Sa Đéc Các đường phố trong khu dân cư khóm 3, Phường 1 - Đất ở đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Tôn Thất Tùng - Đất ở đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường rộng 9,5m - 10,5m - Khu dân cư Trung tâm thương mại thành phố Sa Đéc - Đất ở đô thị 10.500.000 7.350.000 5.250.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường rộng 7m - Khu dân cư Trung tâm thương mại thành phố Sa Đéc - Đất ở đô thị 8.400.000 5.880.000 4.200.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường rộng 5m - Khu dân cư Trung tâm thương mại thành phố Sa Đéc - Đất ở đô thị 6.300.000 4.410.000 3.150.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đất ở đô thị 17.600.000 12.320.000 8.800.000 -
Thành Phố Sa Đéc Các đường phố trong khu dân cư khóm Hoà Khánh, Phường 2 - Đất ở đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 -
Thành Phố Sa Đéc Các đường phố khu dân cư khóm 3, Phường 2 (khu B) - Đất ở đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Trương Định - Đất ở đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 -
Thành Phố Sa Đéc Khu dân cư đất công phường 2 - Đất ở đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000 -
Thành Phố Sa Đéc Các đường phố trong khu dân cư khóm 3, Phường 3 - Đất ở đô thị 600.000 600.000 600.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường nội bộ khu tái định cư phường 4 - Đất ở đô thị 800.000 600.000 600.000 -
Thành Phố Sa Đéc Các đường phố trong khu dân cư Tân Hoà - Đất ở đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Phan Đình Phùng - Đất ở đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000 -
Thành Phố Sa Đéc Các đường phố trong khu dân cư Tân Thuận - Đất ở đô thị 2.300.000 1.610.000 1.150.000 -
Thành Phố Sa Đéc Khu dân cư chợ Nàng Hai - Đất ở đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 -
Thành Phố Sa Đéc Các đường phố trong khu dân cư Rạch Rẫy - Đất ở đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường phía sau Trường Trung học phổ thông thành phố Sa Đéc - Đất ở đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường hẻm 103 Lý Thường Kiệt - Đất ở đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Văn Phối - Đất ở đô thị 4.200.000 2.940.000 2.100.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường cặp Văn phòng khóm Hòa An Đoạn từ Khu dân cư khóm 3, Phường 2 (B) - Đến đường Phạm Ngọc Thạch) Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đoạn đường đan cặp Khu dân cư khóm 3, Phường 2 - Đường cặp Văn phòng khóm Hòa An - Đất ở đô thị 1.000.000 700.000 600.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường cặp Bệnh viện Sa Đéc Đường Phạm Ngọc Thạch - Đến Công ty Xổ số kiến thiết Đồng Tháp Đất ở đô thị 800.000 600.000 600.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Hoàng Sa (Phường 3) - Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Trường Sa (Phường 4) - Đất ở đô thị 1.000.000 700.000 600.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Võ Trường Toản Đường tỉnh ĐT 848 - Nguyễn Sinh Sắc Đất ở đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường hẻm tổ 10 (hẻm Công Bằng) Đường tỉnh ĐT 848 - Đến rạch Bà Bóng Đất ở đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 -
Thành Phố Sa Đéc Phía bên kia rạch - Đường hẻm tổ 10 (hẻm Công Bằng) - Đất ở đô thị 1.600.000 1.120.000 800.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường rạch Hai Đường Từ Đào Duy Từ - Đến Nhà Ông Trần Văn Be Đất ở đô thị 800.000 600.000 600.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường rạch Hai Đường Từ nhà ông Trần Văn Be - Cầu Hai Đường Đất ở đô thị 600.000 600.000 600.000 -
Thành Phố Sa Đéc Khu dân cư Ngân hàng Nông nghiệp cũ (phường An Hòa) - Đất ở đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000 -
Thành Phố Sa Đéc Khu vực xã Tân Khánh Đông - Đường vành đai Đường tỉnh ĐT 848 - Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000 -
Thành Phố Sa Đéc Khu vực phường Tân Quy Đông - Đường vành đai Đường tỉnh ĐT 848 - Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000 -
Thành Phố Sa Đéc Khu vực xã Tân Quy Tây - Đường vành đai Đường tỉnh ĐT 848 - Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000 -
Thành Phố Sa Đéc Khu vực xã phường An Hòa - Đường vành đai Đường tỉnh ĐT 849 - Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000 -
Thành Phố Sa Đéc Khu vực xã Tân Phú Đông - Đường vành đai Đường tỉnh ĐT 848 - Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường nội bộ Khu dân cư đô thị (Cụm tiểu thủ công nghiệp cũ) - Đất ở đô thị 2.000.000 1.400.000 1.000.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường nội bộ khu dân cư Dân lập (toàn bộ KDC Ngô Thị Thuý Vân) - Đất ở đô thị 4.000.000 2.800.000 2.000.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường vào khu liên hợp TDTT - Đất ở đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường nối cảnh quan kè Sông Tiền Từ đường Hoàng Sa - Võ Văn Tần Đất ở đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường vào khu hành chính xã Tân Quy Tây - Đất ở đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Kênh Rạch Rẫy - Đất ở đô thị 1.000.000 700.000 600.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Võ Phát - Đất ở đô thị 4.000.000 2.800.000 2.000.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường rạch Hai Đường bờ trái Cầu Hai Đường - kênh KCI Đất ở đô thị 900.000 630.000 600.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Kênh Thanh Niên Đường Nguyễn Sinh Sắc - Đường Lưu Văn Lang Đất ở đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Hoàng Sa (Phường Tân Quy Đông) Đường tỉnh ĐT 848 - Ngã ba giáp Đường Bùi Thị Xuân Đất ở đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Hoàng Sa (Phường Tân Quy Đông) Ngã ba giáp Đường Bùi Thị Xuân - Giáp ranh Phường 3 Đất ở đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Rạch Trâm Bầu (phường An Hòa) - Đất ở đô thị 900.000 630.000 600.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Ô bao số 10 (Kênh rạch Ông Hộ đoạn đường Đào Duy Từ - giáp xã Hòa Thành) phường An Hòa - Đất ở đô thị 800.000 600.000 600.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường hẻm tổ 17 khóm Tân Bình (Đường Ngã Am - Đường Trần Thị Nhượng) phường An Hòa - Đất ở đô thị 1.600.000 1.120.000 800.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường hẻm tổ 19 khóm Tân Bình (phường An Hòa) Đường Rạch Chùa bờ trái - Đường Trần Thị Nhượng Đất ở đô thị 1.600.000 1.120.000 800.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường kênh bà Sáu Đường Nguyễn Tất Thành - đường Hùng Vương Đất ở đô thị 2.000.000 1.400.000 1.000.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường kênh 19 tháng 5 Đường Cao Thắng - giáp ranh xã Tân Khánh Đông Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Kênh Mương Chùa đường Cao Thắng - đường Trần Quang Khải Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Huệ Xí nghiệp Sa Giang - Cầu Sắt Quay Đất TM - DV đô thị 3.040.000 2.128.000 1.520.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Huệ Cầu Sắt Quay - Cầu Cái Sơn 1 Đất TM - DV đô thị 4.240.000 2.968.000 2.120.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Huệ Cầu Cái Sơn 1 - Cầu Hoà Khánh Đất TM - DV đô thị 7.200.000 5.040.000 3.600.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Huệ Cầu Hoà Khánh - Lưu Văn Lang Đất TM - DV đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Trần Hưng Đạo Đường Nguyễn Sinh Sắc - Đường Lê Thánh Tôn Đất TM - DV đô thị 18.000.000 12.600.000 9.000.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Trần Hưng Đạo Đường Lê Thánh Tôn - Đường Lý Thường Kiệt Đất TM - DV đô thị 18.000.000 12.600.000 9.000.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Trần Hưng Đạo Đường Lý Thường Kiệt - Cầu Cái Sơn 2 Đất TM - DV đô thị 18.000.000 12.600.000 9.000.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Trần Hưng Đạo Cầu Cái Sơn 2 - Cầu Sắt Quay Đất TM - DV đô thị 8.400.000 5.880.000 4.200.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Trần Hưng Đạo Cầu Sắt Quay - Cống Cầu Kinh Đất TM - DV đô thị 4.800.000 3.360.000 2.400.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Trần Hưng Đạo Cống Cầu Kinh - Cầu Nàng Hai Đất TM - DV đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Trần Hưng Đạo Cầu Nàng Hai - Giáp Đường tỉnh ĐT 852 Đất TM - DV đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Thái Học Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hùng Vương nối dài Đất TM - DV đô thị 1.840.000 1.288.000 920.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Hùng Vương Phạm Hữu Lầu - Trần Thị Nhượng Đất TM - DV đô thị 4.800.000 3.360.000 2.400.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Hùng Vương Đường Trần Thị Nhượng - Đường Nguyễn Văn Phát Đất TM - DV đô thị 4.800.000 3.360.000 2.400.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Hùng Vương Đường Nguyễn Văn Phát - Đường Trần Phú Đất TM - DV đô thị 4.800.000 3.360.000 2.400.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Hùng Vương Đường Trần Phú - Cầu Cái Sơn 3 Đất TM - DV đô thị 7.200.000 5.040.000 3.600.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Hùng Vương Cầu Cái Sơn 3 - Lý Thường Kiệt Đất TM - DV đô thị 9.600.000 6.720.000 4.800.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Hùng Vương Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Sinh Sắc (Phường 1) Đất TM - DV đô thị 14.400.000 10.080.000 7.200.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Hùng Vương Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Sinh Sắc (Phường 2) Đất TM - DV đô thị 18.000.000 12.600.000 9.000.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Hùng Vương Đường Nguyễn Sinh Sắc - Cầu Rạch Rắn Đất TM - DV đô thị 8.400.000 5.880.000 4.200.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Hùng Vương Cầu Rạch Rắn - Quốc lộ 80 Đất TM - DV đô thị 3.200.000 2.240.000 1.600.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Sinh Sắc Từ Công an thành phố - Cầu Hoà Khánh Đất TM - DV đô thị 4.800.000 3.360.000 2.400.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Sinh Sắc Cầu Hoà Khánh - Đường Nguyễn Tất Thành Đất TM - DV đô thị 6.000.000 4.200.000 3.000.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Sinh Sắc Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đất TM - DV đô thị 4.240.000 2.968.000 2.120.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Sinh Sắc Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Nút Giao thông (giáp Quốc lộ 80) Đất TM - DV đô thị 4.000.000 2.800.000 2.000.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Tất Thành Từ Nguyễn Sinh Sắc - Trần Thị Nhượng Đất TM - DV đô thị 8.400.000 5.880.000 4.200.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Tất Thành Từ đường Trần Thị Nhượng - Đường tỉnh ĐT 848 Đất TM - DV đô thị 6.000.000 4.200.000 3.000.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Tất Thành Từ đường Nguyễn Sinh Sắc - Đường Lưu Văn Lang Đất TM - DV đô thị 5.600.000 3.920.000 2.800.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Tất Thành Từ đường Lưu Văn Lang - Quốc lộ 80 Đất TM - DV đô thị 4.000.000 2.800.000 2.000.000 -
Thành Phố Sa Đéc Quốc lộ 80 ( Tuyến mới) Từ đường Chùa - Trạm Biến điện Đất TM - DV đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 -
Thành Phố Sa Đéc Quốc lộ 80 ( Tuyến mới) Trạm biến điện - Cầu rạch Bình Tiên (mới) Đất TM - DV đô thị 3.040.000 2.128.000 1.520.000 -
Thành Phố Sa Đéc Quốc lộ 80 ( Tuyến mới) Cầu rạch Bình Tiên - Nút giao thông (Tiếp giáp Nguyễn Sinh Sắc) Đất TM - DV đô thị 2.000.000 1.400.000 1.000.000 -
Thành Phố Sa Đéc Quốc lộ 80 ( Tuyến mới) Nút giao thông - Cầu Bà Phủ Đất TM - DV đô thị 800.000 560.000 480.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường hướng Đông - Đường Cặp kho 3000 Tấn (Phường 2) - Đất TM - DV đô thị 960.000 672.000 480.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường hướng Tây - Đường Cặp kho 3000 Tấn (Phường 2) - Đất TM - DV đô thị 1.200.000 840.000 600.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường tỉnh ĐT 852 Đường tỉnh ĐT 848 - Ngã ba (giáp Trần Hưng Đạo) Đất TM - DV đô thị 2.880.000 2.016.000 1.440.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường tỉnh ĐT 852 Ngã ba - Cầu Cao Mên Đất TM - DV đô thị 2.880.000 2.016.000 1.440.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường tỉnh ĐT 852 Cầu Cao Mên - Cầu Sóng Rắn Đất TM - DV đô thị 1.200.000 840.000 600.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường tỉnh ĐT 848 Đường Quốc lộ 80 - Nguyễn Sinh Sắc Đất TM - DV đô thị 4.800.000 3.360.000 2.400.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường tỉnh ĐT 848 Đường Nguyễn Sinh Sắc - Ngã ba Ông Thung Đất TM - DV đô thị 3.040.000 2.128.000 1.520.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường tỉnh ĐT 848 Ngã ba Ông Thung - Cầu Cái Bè Đất TM - DV đô thị 1.200.000 840.000 600.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường tỉnh ĐT 848 Cầu Cái Bè - Đường Ông Quế Đất TM - DV đô thị 960.000 672.000 480.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường tỉnh ĐT 848 Từ đường Ông Quế - Cầu Rạch Ruộng Đất TM - DV đô thị 800.000 560.000 480.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường tỉnh ĐT 848 Quốc lộ 80 - Rạch Ngã Cạy (Tân Phú Đông) Đất TM - DV đô thị 2.880.000 2.016.000 1.440.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Lê Hồng Phong Đường Hùng Vương - Giáp sông Đất TM - DV đô thị 960.000 672.000 480.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Lê Hồng Phong Giáp sông - Cuối đường Đất TM - DV đô thị 800.000 560.000 400.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường tỉnh ĐT 853 - Đất TM - DV đô thị 1.200.000 840.000 600.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Trần Phú Đường Hùng Vương - Công viên Sa Đéc Đất TM - DV đô thị 4.320.000 3.024.000 2.160.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Trần Phú Đường Hùng Vương - Cầu Sắt Quay Đất TM - DV đô thị 1.920.000 1.344.000 960.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Lê Thị Hồng Gấm - Đất TM - DV đô thị 2.880.000 2.016.000 1.440.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Lê Thị Riêng - Đất TM - DV đô thị 2.880.000 2.016.000 1.440.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường hẻm 159 đoạn Trần Phú - Nguyễn Cư Trinh Đất TM - DV đô thị 1.920.000 1.344.000 960.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Cư Trinh - Đất TM - DV đô thị 4.800.000 3.360.000 2.400.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường rạch Đình kênh Đông Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Cư Trinh (bờ trái + bờ phải) Đất TM - DV đô thị 1.440.000 1.008.000 720.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường rạch Đình kênh Đông Đường Nguyễn Cư Trinh - Đường Nguyễn Sinh Sắc Đất TM - DV đô thị 1.440.000 1.008.000 720.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường rạch Đình kênh Tây (toàn tuyến) - Đất TM - DV đô thị 1.440.000 1.008.000 720.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Trần Huy Liệu - Đất TM - DV đô thị 1.920.000 1.344.000 960.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Lý Thường Kiệt Đường Nguyễn Huệ - Đường Hùng Vương Đất TM - DV đô thị 9.600.000 6.720.000 4.800.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Lý Thường Kiệt Đường Hùng Vương - Cầu Đình Đất TM - DV đô thị 3.360.000 2.352.000 1.680.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Lý Thường Kiệt Cầu Đình - Trần Phú Đất TM - DV đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường hẻm chùa Phổ Nguyện - Đất TM - DV đô thị 1.920.000 1.344.000 960.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Thiện Thuật Trần Phú - Trần Hưng Đạo Đất TM - DV đô thị 1.280.000 896.000 640.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Ngô Gia Tự - Đất TM - DV đô thị 1.920.000 1.344.000 960.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Hồ Tùng Mậu Từ đường Nguyễn Tất Thành - Đường tỉnh ĐT 848 Đất TM - DV đô thị 2.880.000 2.016.000 1.440.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Phạm Hữu Lầu Đường Trần Hưng Đạo - đường Nguyễn Tất Thành Đất TM - DV đô thị 3.360.000 2.352.000 1.680.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Phạm Hữu Lầu Đường tỉnh ĐT 848 - đường Rạch Hai Đường Đất TM - DV đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Phạm Hữu Lầu đường Rạch Hai Đường - đường Vành đai Tây Bắc Đất TM - DV đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Trần Thị Nhượng (Tuyến mới) Đường Trần Hưng Đạo - Đường tỉnh ĐT 848 Đất TM - DV đô thị 3.840.000 2.688.000 1.920.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Trần Thị Nhượng (Tuyến mới) Đường tỉnh ĐT 848 - Đường Ngã Am Đất TM - DV đô thị 3.200.000 2.240.000 1.600.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Trần Thị Nhượng (Tuyến mới) Đường Ngã Am - Giáp đường vành đai Đường tỉnh ĐT 848 Đất TM - DV đô thị 2.000.000 1.400.000 1.000.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Văn Phát Trần Hưng Đạo - Tôn Đức Thắng Đất TM - DV đô thị 6.400.000 4.480.000 3.200.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Quan Thánh - Đất TM - DV đô thị 1.200.000 840.000 600.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Trường Tộ - Đất TM - DV đô thị 2.880.000 2.016.000 1.440.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Bà Huyện Thanh Quan Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Tất Thành Đất TM - DV đô thị 1.600.000 1.120.000 800.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Du - Đất TM - DV đô thị 2.880.000 2.016.000 1.440.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Đồ Chiểu - Đất TM - DV đô thị 2.880.000 2.016.000 1.440.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Hồ Xuân Hương - Đất TM - DV đô thị 3.840.000 2.688.000 1.920.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Hoàng Diệu - Đất TM - DV đô thị 3.840.000 2.688.000 1.920.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Phan Chu Trinh - Đất TM - DV đô thị 2.880.000 2.016.000 1.440.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Ngô Thời Nhiệm - Đất TM - DV đô thị 3.840.000 2.688.000 1.920.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Cái Sơn - Đất TM - DV đô thị 3.840.000 2.688.000 1.920.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Phan Bội Châu Cái Sơn 1 - Cái Sơn 3 Đất TM - DV đô thị 3.840.000 2.688.000 1.920.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Phan Bội Châu Cái Sơn 3 - Cầu Đình Đất TM - DV đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường ven rạch Cái Sơn Cầu Cái Sơn 3 - Cầu Đốt Đất TM - DV đô thị 1.200.000 840.000 600.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Lê Thánh Tôn Đường Nguyễn Huệ - Đường Trần Hưng Đạo Đất TM - DV đô thị 12.000.000 8.400.000 6.000.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Lê Thánh Tôn Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hùng Vương Đất TM - DV đô thị 18.000.000 12.600.000 9.000.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Trần Quốc Toản Đường Nguyễn Huệ - Đường Trần Hưng Đạo Đất TM - DV đô thị 12.000.000 8.400.000 6.000.000 -
Thành Phố Sa Đéc Đường Âu Cơ - Đất TM - DV đô thị 18.000.000 12.600.000 9.000.000 -
  • Trang 1
  • Trang 2
  • Trang 3
  • Trang 4
4.9/5 - (908 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã Quảng Ngọc, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Quảng Ngọc, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

08/03/2026
Bảng giá đất xã Quảng Yên, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Quảng Yên, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

08/03/2026
Bảng giá đất xã Lưu Vệ, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Lưu Vệ, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

08/03/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Số điện thoại này không phải của cơ quan nhà nước.
Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.