Bảng giá đất Thị xã Mường Lay – tỉnh Điện Biên

0 5.064

Bảng giá đất Thị xã Mường Lay – tỉnh Điện Biên mới nhất theo Quyết định 53/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất và Quy định áp dụng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2024.


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 19/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 (sửa đổi tại Nghị quyết 07/2022/NQ-HĐND ngày 08/7/2022)

– Quyết định 53/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 về Bảng giá đất và Quy định áp dụng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 (được sửa đổi tại Quyết định 25/2022/QĐ-UBND ngày 21/7/2022 và Quyết định 30/2021/QĐ-UBND ngày 30/12/2021)


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất Thị xã Mường Lay – tỉnh Điện Biên

3. Bảng giá đất Thị xã Mường Lay – tỉnh Điện Biên mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất ở đô thị: Xác định từ 1 đến 4 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường.

– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông tối đa là 20m;

– Vị trí 2: Diện tích đất ở của các hộ gia đình, cá nhân có cùng khuôn viên đất của vị trí 1 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 20m (từ trên mét 20 trở đi đến mét thứ 40) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 2.

– Vị trí 3: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 2 của các đoạn đường nêu trên, không được quy hoạch là đường phố, không có tên trong bảng giá đất phi nông nghiệp tại đô thị, nối từ trục đường có vị trí 1 vào các khu dân cư, có độ dài đoạn ngõ cách chỉ giới đường giao thông từ trên mét thứ 40 đến mét 60.

– Vị trí 4: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 3 của các đoạn đường nêu trên, không được quy hoạch là đường phố, không có tên trong bảng giá đất phi nông nghiệp tại đô thị, nối từ trục đường có vị trí 1 vào các khu dân cư, có độ dài đoạn ngõ cách chỉ giới đường giao thông từ trên mét thứ 60 trở lên.

Đối với đất ở tại nông thôn: Được xác định theo từng xã, trong từng xã xác định từng vị trí tương ứng 4 vị trí.

– Vị trí 1: Là vị trí bám trục đường giao thông, có cùng một khuôn viên thửa đất có chiều sâu cách chỉ giới đường giao thông tối đa là 30 mét. Các trường hợp đất giáp mặt đường nhưng có độ sâu hoặc độ cao dưới 2m thì xác định là vị trí 1; từ 2m đến 3m thì giá đất xác định bằng 70% giá đất của vị trí 1; trên 3m giá đất xác định bằng 50% giá đất của vị trí 1.

– Vị trí 2: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 của mỗi khu vực quy định nêu trên, có cùng một khuôn viên thửa đất có chiều sâu cách chỉ giới đường giao thông từ trên mét thứ 30 đến mét 60.

– Vị trí 3: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 2 của mỗi khu vực quy định nêu trên, có cùng một khuôn viên thửa đất có chiều sâu cách chỉ giới đường giao thông từ trên mét thứ 60 đến mét 90.

– Vị trí 4: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 3 và các vị trí còn lại của mỗi khu vực quy định nêu trên.

Đối với đất nông nghiệp: Xác định vị trí trong các nhóm xã

Các phường: Mường Thanh, Nam Thanh, Tân Thanh, Noong Bua, Him Lam, Thanh Trường, Thanh Bình thuộc thành phố Điện Biên Phủ và các xã vùng lòng chảo huyện Điện Biên.

– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện sau: Nằm ven các trục đường giao thông chính (đường liên xã, liên huyện, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách không quá 1.000 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 1.000 mét; Có độ phì từ mức trung bình trở lên; Chủ động được nước tưới tiêu.

– Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 3 điều kiện: Nằm ven các trục đường giao thông chính (đường liên xã, liên huyện, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 1.000 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung từ tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 1.000 mét; Đáp ứng một trong hai lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (Có độ phì từ mức trung bình trở lên; Chủ động được nước tưới tiêu).

Trường hợp trên cùng cánh đồng, cùng đồi nương rẫy với vị trí 1, nhưng khoảng cách nằm ở vị trí 2 và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp thì được xếp vào vị trí 1.

– Vị trí 3: Gồm các thửa còn lại.

Các xã: Thanh Minh thành phố Điện Biên Phủ, các xã còn lại của huyện Điện Biên và các huyện còn lại trong tỉnh.

– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện sau: Nằm ven các trục đường giao thông chính (đường liên xã, liên huyện, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách không quá 500 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 500 mét; Có độ phì từ mức trung bình trở lên; Chủ động được nước tưới tiêu.

– Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 3 điều kiện: Nằm ven các trục đường giao thông chính (đường liên xã, liên huyện, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 500 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung từ tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 500 mét; Đáp ứng một trong hai lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (Có độ phì từ mức trung bình trở lên; Chủ động được nước tưới tiêu).

Trường hợp trên cùng cánh đồng, cùng đồi nương với vị trí 1, nhưng khoảng cách nằm ở vị trí 2 và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp thì được xếp vào vị trí 1.

– Vị trí 3: Gồm các thửa còn lại.

3.2. Bảng giá đất Thị xã Mường Lay – tỉnh Điện Biên

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Thị xã Mường LayCác đường nội bản vùng thấpCác trục đường đất nội bản140.000----Đất SX-KD nông thôn
2Thị xã Mường LayCác đường nội bản vùng thấpCác trục đường đất nội bản160.000----Đất TM-DV nông thôn
3Thị xã Mường LayCác đường nội bản vùng thấpCác trục đường đất nội bản200.000----Đất ở nông thôn
4Thị xã Mường LayCác đường nội bản vùng thấpCác trục đường bê tông nội bản224.000----Đất SX-KD nông thôn
5Thị xã Mường LayCác đường nội bản vùng thấpCác trục đường bê tông nội bản256.000----Đất TM-DV nông thôn
6Thị xã Mường LayCác đường nội bản vùng thấpCác trục đường bê tông nội bản320.000----Đất ở nông thôn
7Thị xã Mường LayCác đường nội bản vùng thấpĐường nhựa280.000----Đất SX-KD nông thôn
8Thị xã Mường LayCác đường nội bản vùng thấpĐường nhựa320.000----Đất TM-DV nông thôn
9Thị xã Mường LayCác đường nội bản vùng thấpĐường nhựa400.000----Đất ở nông thôn
10Thị xã Mường LayCác bản vùng caoBản Huổi Luân45.500----Đất SX-KD nông thôn
11Thị xã Mường LayCác bản vùng caoBản Huổi Luân52.000----Đất TM-DV nông thôn
12Thị xã Mường LayCác bản vùng caoBản Huổi Luân65.000----Đất ở nông thôn
13Thị xã Mường LayCác bản vùng caoBản Hô Nậm Cản45.500----Đất SX-KD nông thôn
14Thị xã Mường LayCác bản vùng caoBản Hô Nậm Cản52.000----Đất TM-DV nông thôn
15Thị xã Mường LayCác bản vùng caoBản Hô Nậm Cản65.000----Đất ở nông thôn
16Thị xã Mường LayCác bản vùng caoBản Hô Huổi Luông45.500----Đất SX-KD nông thôn
17Thị xã Mường LayCác bản vùng caoBản Hô Huổi Luông52.000----Đất TM-DV nông thôn
18Thị xã Mường LayCác bản vùng caoBản Hô Huổi Luông65.000----Đất ở nông thôn
19Thị xã Mường LayĐường NC12 Khu TĐC Bản Bắc 1, Bắc 2, Bản Ổ, Bản Na KaĐoạn từ giao nhau với đường NC14 chạy ven hồ đến nút giao với đường Tỉnh Lộ 142462.000----Đất SX-KD nông thôn
20Thị xã Mường LayĐường NC12 Khu TĐC Bản Bắc 1, Bắc 2, Bản Ổ, Bản Na KaĐoạn từ giao nhau với đường NC14 chạy ven hồ đến nút giao với đường Tỉnh Lộ 142528.000----Đất TM-DV nông thôn
21Thị xã Mường LayĐường NC12 Khu TĐC Bản Bắc 1, Bắc 2, Bản Ổ, Bản Na KaĐoạn từ giao nhau với đường NC14 chạy ven hồ đến nút giao với đường Tỉnh Lộ 142660.000----Đất ở nông thôn
22Thị xã Mường LayĐường NC14 Khu TĐC Bản Bắc 1, Bắc 2, Bản Ổ, Bản Na KaĐoạn từ nút giao với Tỉnh Lộ 142 đến nút giao với đường NC12539.000----Đất SX-KD nông thôn
23Thị xã Mường LayĐường NC14 Khu TĐC Bản Bắc 1, Bắc 2, Bản Ổ, Bản Na KaĐoạn từ nút giao với Tỉnh Lộ 142 đến nút giao với đường NC12616.000----Đất TM-DV nông thôn
24Thị xã Mường LayĐường NC14 Khu TĐC Bản Bắc 1, Bắc 2, Bản Ổ, Bản Na KaĐoạn từ nút giao với Tỉnh Lộ 142 đến nút giao với đường NC12770.000----Đất ở nông thôn
25Thị xã Mường LayĐường N8A Khu TĐC Bản Bắc 1, Bắc 2, Bản Ổ, Bản Na KaĐoạn từ nút giao đường N13A về phía bắc đến nút giao với đường N13A (cạnh khe huổi Bắc)402.500----Đất SX-KD nông thôn
26Thị xã Mường LayĐường N8A Khu TĐC Bản Bắc 1, Bắc 2, Bản Ổ, Bản Na KaĐoạn từ nút giao đường N13A về phía bắc đến nút giao với đường N13A (cạnh khe huổi Bắc)460.000----Đất TM-DV nông thôn
27Thị xã Mường LayĐường N8A Khu TĐC Bản Bắc 1, Bắc 2, Bản Ổ, Bản Na KaĐoạn từ nút giao đường N13A về phía bắc đến nút giao với đường N13A (cạnh khe huổi Bắc)575.000----Đất ở nông thôn
28Thị xã Mường LayĐường N13A Khu TĐC Bản Bắc 1, Bắc 2, Bản Ổ, Bản Na KaĐoạn từ nút giao với đường Quốc lộ 12 đến ngã ba giao nhau với đường CK1 và đường N19A462.000----Đất SX-KD nông thôn
29Thị xã Mường LayĐường N13A Khu TĐC Bản Bắc 1, Bắc 2, Bản Ổ, Bản Na KaĐoạn từ nút giao với đường Quốc lộ 12 đến ngã ba giao nhau với đường CK1 và đường N19A528.000----Đất TM-DV nông thôn
30Thị xã Mường LayĐường N13A Khu TĐC Bản Bắc 1, Bắc 2, Bản Ổ, Bản Na KaĐoạn từ nút giao với đường Quốc lộ 12 đến ngã ba giao nhau với đường CK1 và đường N19A660.000----Đất ở nông thôn
31Thị xã Mường LayĐường N19A Khu TĐC Bản Bắc 1, Bắc 2, Bản Ổ, Bản Na KaĐoạn từ nút giao với đường N13A đến ngã ba giao nhau với đường CK1 và đường N13A462.000----Đất SX-KD nông thôn
32Thị xã Mường LayĐường N19A Khu TĐC Bản Bắc 1, Bắc 2, Bản Ổ, Bản Na KaĐoạn từ nút giao với đường N13A đến ngã ba giao nhau với đường CK1 và đường N13A528.000----Đất TM-DV nông thôn
33Thị xã Mường LayĐường N19A Khu TĐC Bản Bắc 1, Bắc 2, Bản Ổ, Bản Na KaĐoạn từ nút giao với đường N13A đến ngã ba giao nhau với đường CK1 và đường N13A660.000----Đất ở nông thôn
34Thị xã Mường LayTrục đường Quốc lộ 12 Phường Na LayĐoạn từ nam cầu Huổi Phán đến hết địa phận thị xã Mường Lay315.000301.000217.000--Đất SX-KD nông thôn
35Thị xã Mường LayTrục đường Quốc lộ 12 Phường Na LayĐoạn từ nam cầu Huổi Phán đến hết địa phận thị xã Mường Lay360.000344.000248.000--Đất TM-DV nông thôn
36Thị xã Mường LayTrục đường Quốc lộ 12 Phường Na LayĐoạn từ nam cầu Huổi Phán đến hết địa phận thị xã Mường Lay450.000430.000310.000--Đất ở nông thôn
37Thị xã Mường LayTrục đường Quốc lộ 12 Phường Na LayĐoạn từ nam cầu Huổi Hái đến nam Huổi Phán413.000343.000227.500--Đất SX-KD nông thôn
38Thị xã Mường LayTrục đường Quốc lộ 12 Phường Na LayĐoạn từ nam cầu Huổi Hái đến nam Huổi Phán472.000392.000260.000--Đất TM-DV nông thôn
39Thị xã Mường LayTrục đường Quốc lộ 12 Phường Na LayĐoạn từ nam cầu Huổi Hái đến nam Huổi Phán590.000490.000325.000--Đất ở nông thôn
40Thị xã Mường LayTrục đường Quốc lộ 12 Phường Na LayĐoạn từ điểm giao địa phận phường Na Lay đến nam Cầu Huổi Hái462.000294.000245.000--Đất SX-KD nông thôn
41Thị xã Mường LayTrục đường Quốc lộ 12 Phường Na LayĐoạn từ điểm giao địa phận phường Na Lay đến nam Cầu Huổi Hái528.000336.000280.000--Đất TM-DV nông thôn
42Thị xã Mường LayTrục đường Quốc lộ 12 Phường Na LayĐoạn từ điểm giao địa phận phường Na Lay đến nam Cầu Huổi Hái660.000420.000350.000--Đất ở nông thôn
43Thị xã Mường LayTrục đường Tỉnh lộ 142Đường tỉnh lộ 142 đoạn từ đầu cầu Nam Nậm Cản đến hết đất thửa số 56 tờ bản đồ số 7 (nút giao với đường NC12 hết bản Na Ka)560.000----Đất SX-KD nông thôn
44Thị xã Mường LayTrục đường Tỉnh lộ 142Đường tỉnh lộ 142 đoạn từ đầu cầu Nam Nậm Cản đến hết đất thửa số 56 tờ bản đồ số 7 (nút giao với đường NC12 hết bản Na Ka)640.000----Đất TM-DV nông thôn
45Thị xã Mường LayTrục đường Tỉnh lộ 142Đường tỉnh lộ 142 đoạn từ đầu cầu Nam Nậm Cản đến hết đất thửa số 56 tờ bản đồ số 7 (nút giao với đường NC12 hết bản Na Ka)800.000----Đất ở nông thôn
46Thị xã Mường LayTrục đường Tỉnh lộ 142Đoạn từ đầu cầu Tạo Sen hết địa phận thị xã Mường Lay420.000343.000238.000--Đất SX-KD nông thôn
47Thị xã Mường LayTrục đường Tỉnh lộ 142Đoạn từ đầu cầu Tạo Sen hết địa phận thị xã Mường Lay480.000392.000272.000--Đất TM-DV nông thôn
48Thị xã Mường LayTrục đường Tỉnh lộ 142Đoạn từ đầu cầu Tạo Sen hết địa phận thị xã Mường Lay600.000490.000340.000--Đất ở nông thôn
49Thị xã Mường LayTrục đường Tỉnh lộ 142Đoạn từ giáp thửa số 56 tờ bản đồ số 7 (Từ nút giao với đường NC12) đến đầu cầu Tạo Sen462.000392.000276.500--Đất SX-KD nông thôn
50Thị xã Mường LayTrục đường Tỉnh lộ 142Đoạn từ giáp thửa số 56 tờ bản đồ số 7 (Từ nút giao với đường NC12) đến đầu cầu Tạo Sen528.000448.000316.000--Đất TM-DV nông thôn
51Thị xã Mường LayTrục đường Tỉnh lộ 142Đoạn từ giáp thửa số 56 tờ bản đồ số 7 (Từ nút giao với đường NC12) đến đầu cầu Tạo Sen660.000560.000395.000--Đất ở nông thôn
52Thị xã Mường LayTrục đường Quốc lộ 6 Phường Na LayĐoạn từ ngã ba Đường Quốc lộ 12 - Đến hết địa phận thị xã Mường Lay274.000225.000182.000119.000-Đất SX-KD đô thị
53Thị xã Mường LayTrục đường Quốc lộ 6 Phường Na LayĐoạn từ ngã ba Đường Quốc lộ 12 - Đến hết địa phận thị xã Mường Lay314.000258.000208.000136.000-Đất TM-DV đô thị
54Thị xã Mường LayTrục đường Quốc lộ 6 Phường Na LayĐoạn từ ngã ba Đường Quốc lộ 12 - Đến hết địa phận thị xã Mường Lay392.000322.000260.000170.000-Đất ở đô thị
55Thị xã Mường LayĐường BH7 Đường giao thông bản Hốc, bản Bó Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường BH1 - Đến nút giao với BH3490.000----Đất SX-KD đô thị
56Thị xã Mường LayĐường BH7 Đường giao thông bản Hốc, bản Bó Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường BH1 - Đến nút giao với BH3560.000----Đất TM-DV đô thị
57Thị xã Mường LayĐường BH7 Đường giao thông bản Hốc, bản Bó Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường BH1 - Đến nút giao với BH3700.000----Đất ở đô thị
58Thị xã Mường LayĐường BH6 Đường giao thông bản Hốc, bản Bó Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường BH1 - Đến nút giao với BH3490.000----Đất SX-KD đô thị
59Thị xã Mường LayĐường BH6 Đường giao thông bản Hốc, bản Bó Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường BH1 - Đến nút giao với BH3560.000----Đất TM-DV đô thị
60Thị xã Mường LayĐường BH6 Đường giao thông bản Hốc, bản Bó Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường BH1 - Đến nút giao với BH3700.000----Đất ở đô thị
61Thị xã Mường LayĐường BH5 Đường giao thông bản Hốc, bản Bó Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường BH1 - Đến nút giao với BH3490.000----Đất SX-KD đô thị
62Thị xã Mường LayĐường BH5 Đường giao thông bản Hốc, bản Bó Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường BH1 - Đến nút giao với BH3560.000----Đất TM-DV đô thị
63Thị xã Mường LayĐường BH5 Đường giao thông bản Hốc, bản Bó Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường BH1 - Đến nút giao với BH3700.000----Đất ở đô thị
64Thị xã Mường LayĐường BH4 Đường giao thông bản Hốc, bản Bó Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường CK12 - Đến hết đất thửa số 33 tờ bản đồ 31490.000----Đất SX-KD đô thị
65Thị xã Mường LayĐường BH4 Đường giao thông bản Hốc, bản Bó Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường CK12 - Đến hết đất thửa số 33 tờ bản đồ 31560.000----Đất TM-DV đô thị
66Thị xã Mường LayĐường BH4 Đường giao thông bản Hốc, bản Bó Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường CK12 - Đến hết đất thửa số 33 tờ bản đồ 31700.000----Đất ở đô thị
67Thị xã Mường LayĐường BH3 Đường giao thông bản Hốc, bản Bó Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường CK12 (từ đất nhà ông Sùng A Tủa thửa số 4 tờ bản đồ 35) - Đến nút giao với đường BH7 (hết đất ông Giàng Văn Hinh thửa số 4 tờ bản đồ 28)490.000----Đất SX-KD đô thị
68Thị xã Mường LayĐường BH3 Đường giao thông bản Hốc, bản Bó Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường CK12 (từ đất nhà ông Sùng A Tủa thửa số 4 tờ bản đồ 35) - Đến nút giao với đường BH7 (hết đất ông Giàng Văn Hinh thửa số 4 tờ bản đồ 28)560.000----Đất TM-DV đô thị
69Thị xã Mường LayĐường BH3 Đường giao thông bản Hốc, bản Bó Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường CK12 (từ đất nhà ông Sùng A Tủa thửa số 4 tờ bản đồ 35) - Đến nút giao với đường BH7 (hết đất ông Giàng Văn Hinh thửa số 4 tờ bản đồ 28)700.000----Đất ở đô thị
70Thị xã Mường LayĐường BH2 Đường giao thông bản Hốc, bản Bó Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường BH5 (từ Trạm xử lý nước thải Cơ Khí) nút giao với đường BH1490.000----Đất SX-KD đô thị
71Thị xã Mường LayĐường BH2 Đường giao thông bản Hốc, bản Bó Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường BH5 (từ Trạm xử lý nước thải Cơ Khí) nút giao với đường BH1560.000----Đất TM-DV đô thị
72Thị xã Mường LayĐường BH2 Đường giao thông bản Hốc, bản Bó Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường BH5 (từ Trạm xử lý nước thải Cơ Khí) nút giao với đường BH1700.000----Đất ở đô thị
73Thị xã Mường LayĐường BH1 Đường giao thông bản Hốc, bản Bó Phường Na LayĐoạn từ ngã tư nút giao với đường CK1, CK13 và CK12 (từ đất nhà ông Lâm Văn Cơi thửa số 60 tờ bản đồ 31) - Đến nút giao đường QL12 (hết đất Nhà khách Trúc An)700.000----Đất SX-KD đô thị
74Thị xã Mường LayĐường BH1 Đường giao thông bản Hốc, bản Bó Phường Na LayĐoạn từ ngã tư nút giao với đường CK1, CK13 và CK12 (từ đất nhà ông Lâm Văn Cơi thửa số 60 tờ bản đồ 31) - Đến nút giao đường QL12 (hết đất Nhà khách Trúc An)800.000----Đất TM-DV đô thị
75Thị xã Mường LayĐường BH1 Đường giao thông bản Hốc, bản Bó Phường Na LayĐoạn từ ngã tư nút giao với đường CK1, CK13 và CK12 (từ đất nhà ông Lâm Văn Cơi thửa số 60 tờ bản đồ 31) - Đến nút giao đường QL12 (hết đất Nhà khách Trúc An)1.000.000----Đất ở đô thị
76Thị xã Mường LayĐường CK14 Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường CK1 - Đến nút giao với đường Quốc lộ 12784.000----Đất SX-KD đô thị
77Thị xã Mường LayĐường CK14 Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường CK1 - Đến nút giao với đường Quốc lộ 12896.000----Đất TM-DV đô thị
78Thị xã Mường LayĐường CK14 Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường CK1 - Đến nút giao với đường Quốc lộ 121.120.000----Đất ở đô thị
79Thị xã Mường LayĐường CK13 Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường CK1 - Đến nút giao với đường CK1 và đường BH1735.000----Đất SX-KD đô thị
80Thị xã Mường LayĐường CK13 Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường CK1 - Đến nút giao với đường CK1 và đường BH1840.000----Đất TM-DV đô thị
81Thị xã Mường LayĐường CK13 Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường CK1 - Đến nút giao với đường CK1 và đường BH11.050.000----Đất ở đô thị
82Thị xã Mường LayĐường CK12 Phường Na LayĐoạn từ ngã tư nút giao với đường CK1, CK13 và BH1 - Đến nút giao với đường CK3735.000----Đất SX-KD đô thị
83Thị xã Mường LayĐường CK12 Phường Na LayĐoạn từ ngã tư nút giao với đường CK1, CK13 và BH1 - Đến nút giao với đường CK3840.000----Đất TM-DV đô thị
84Thị xã Mường LayĐường CK12 Phường Na LayĐoạn từ ngã tư nút giao với đường CK1, CK13 và BH1 - Đến nút giao với đường CK31.050.000----Đất ở đô thị
85Thị xã Mường LayĐường CK11 Phường Na LayĐoạn từ đầu cầu cơ khí - Đến giao nhau với QL121.470.000----Đất SX-KD đô thị
86Thị xã Mường LayĐường CK11 Phường Na LayĐoạn từ đầu cầu cơ khí - Đến giao nhau với QL121.680.000----Đất TM-DV đô thị
87Thị xã Mường LayĐường CK11 Phường Na LayĐoạn từ đầu cầu cơ khí - Đến giao nhau với QL122.100.000----Đất ở đô thị
88Thị xã Mường LayĐường CK10 Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường CK1 - Đến nút giao với đường Quốc lộ 12784.000----Đất SX-KD đô thị
89Thị xã Mường LayĐường CK10 Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường CK1 - Đến nút giao với đường Quốc lộ 12896.000----Đất TM-DV đô thị
90Thị xã Mường LayĐường CK10 Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường CK1 - Đến nút giao với đường Quốc lộ 121.120.000----Đất ở đô thị
91Thị xã Mường LayĐường CK9 Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường CK1 - Đến nút giao với đường Quốc lộ 12784.000----Đất SX-KD đô thị
92Thị xã Mường LayĐường CK9 Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường CK1 - Đến nút giao với đường Quốc lộ 12896.000----Đất TM-DV đô thị
93Thị xã Mường LayĐường CK9 Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường CK1 - Đến nút giao với đường Quốc lộ 121.120.000----Đất ở đô thị
94Thị xã Mường LayĐường CK8 Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường CK1 - Đến nút giao với đường CK13735.000----Đất SX-KD đô thị
95Thị xã Mường LayĐường CK8 Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường CK1 - Đến nút giao với đường CK13840.000----Đất TM-DV đô thị
96Thị xã Mường LayĐường CK8 Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường CK1 - Đến nút giao với đường CK131.050.000----Đất ở đô thị
97Thị xã Mường LayĐường CK7 Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường CK13 - Đến nút giao với đường CK3735.000----Đất SX-KD đô thị
98Thị xã Mường LayĐường CK7 Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường CK13 - Đến nút giao với đường CK3840.000----Đất TM-DV đô thị
99Thị xã Mường LayĐường CK7 Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường CK13 - Đến nút giao với đường CK31.050.000----Đất ở đô thị
100Thị xã Mường LayĐường CK6 Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường CK13 - Đến nút giao với đường CK3735.000----Đất SX-KD đô thị
101Thị xã Mường LayĐường CK6 Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường CK13 - Đến nút giao với đường CK3840.000----Đất TM-DV đô thị
102Thị xã Mường LayĐường CK6 Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường CK13 - Đến nút giao với đường CK31.050.000----Đất ở đô thị
103Thị xã Mường LayĐường CK5 Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường CK11 - Đến nút giao với đường CK1735.000----Đất SX-KD đô thị
104Thị xã Mường LayĐường CK5 Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường CK11 - Đến nút giao với đường CK1840.000----Đất TM-DV đô thị
105Thị xã Mường LayĐường CK5 Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường CK11 - Đến nút giao với đường CK11.050.000----Đất ở đô thị
106Thị xã Mường LayĐường CK4 Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường CK10 - Đến nút giao với đường CK9735.000----Đất SX-KD đô thị
107Thị xã Mường LayĐường CK4 Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường CK10 - Đến nút giao với đường CK9840.000----Đất TM-DV đô thị
108Thị xã Mường LayĐường CK4 Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường CK10 - Đến nút giao với đường CK91.050.000----Đất ở đô thị
109Thị xã Mường LayĐường CK3 Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường CK8 (từ đất nhà Điêu Thị Nơn thửa số 152 tờ bản đồ 39) - Đến nút giao với đường CK12 (hết đất nhà ông Giàng A Nhà thửa số 5 tờ bản đồ 35 đối diện là Trường tiểu học Võ Thị Sáu)812.000----Đất SX-KD đô thị
110Thị xã Mường LayĐường CK3 Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường CK8 (từ đất nhà Điêu Thị Nơn thửa số 152 tờ bản đồ 39) - Đến nút giao với đường CK12 (hết đất nhà ông Giàng A Nhà thửa số 5 tờ bản đồ 35 đối diện là Trường tiểu học Võ Thị Sáu)928.000----Đất TM-DV đô thị
111Thị xã Mường LayĐường CK3 Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường CK8 (từ đất nhà Điêu Thị Nơn thửa số 152 tờ bản đồ 39) - Đến nút giao với đường CK12 (hết đất nhà ông Giàng A Nhà thửa số 5 tờ bản đồ 35 đối diện là Trường tiểu học Võ Thị Sáu)1.160.000----Đất ở đô thị
112Thị xã Mường LayĐường CK3 Phường Na LayĐoạn từ đất nhà bà Lê Thị Oanh (thửa số 68 tờ bản đồ 43) - Đến nút giao với đường CK8 (hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thuy thửa số 168 tờ bản đồ 39)854.000----Đất SX-KD đô thị
113Thị xã Mường LayĐường CK3 Phường Na LayĐoạn từ đất nhà bà Lê Thị Oanh (thửa số 68 tờ bản đồ 43) - Đến nút giao với đường CK8 (hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thuy thửa số 168 tờ bản đồ 39)976.000----Đất TM-DV đô thị
114Thị xã Mường LayĐường CK3 Phường Na LayĐoạn từ đất nhà bà Lê Thị Oanh (thửa số 68 tờ bản đồ 43) - Đến nút giao với đường CK8 (hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thuy thửa số 168 tờ bản đồ 39)1.220.000----Đất ở đô thị
115Thị xã Mường LayĐường CK2 Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường CK7 - Đến nút giao với đường CK3735.000----Đất SX-KD đô thị
116Thị xã Mường LayĐường CK2 Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường CK7 - Đến nút giao với đường CK3840.000----Đất TM-DV đô thị
117Thị xã Mường LayĐường CK2 Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường CK7 - Đến nút giao với đường CK31.050.000----Đất ở đô thị
118Thị xã Mường LayĐường CK1 Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường CK10 - Đến hết địa giới phường Na Lay (điểm đấu nối với đường N13A và N19A xã Lay Nưa)735.000----Đất SX-KD đô thị
119Thị xã Mường LayĐường CK1 Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường CK10 - Đến hết địa giới phường Na Lay (điểm đấu nối với đường N13A và N19A xã Lay Nưa)840.000----Đất TM-DV đô thị
120Thị xã Mường LayĐường CK1 Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường CK10 - Đến hết địa giới phường Na Lay (điểm đấu nối với đường N13A và N19A xã Lay Nưa)1.050.000----Đất ở đô thị
121Thị xã Mường LayĐường CK1 Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường CK8 (từ thửa số 139 tờ bản đồ 39) - Đến nút giao với đường CK12 (hết đất Trường tiểu học Võ Thị Sáu)1.260.000----Đất SX-KD đô thị
122Thị xã Mường LayĐường CK1 Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường CK8 (từ thửa số 139 tờ bản đồ 39) - Đến nút giao với đường CK12 (hết đất Trường tiểu học Võ Thị Sáu)1.440.000----Đất TM-DV đô thị
123Thị xã Mường LayĐường CK1 Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường CK8 (từ thửa số 139 tờ bản đồ 39) - Đến nút giao với đường CK12 (hết đất Trường tiểu học Võ Thị Sáu)1.800.000----Đất ở đô thị
124Thị xã Mường LayĐường CK1 Phường Na LayĐoạn từ ngã tư nút giao với CK11 - Đến nút giao với đường CK10 (hết đất nhà bà Nguyễn Thị Năm thửa số 34 tờ bản đồ 51)1.050.000----Đất SX-KD đô thị
125Thị xã Mường LayĐường CK1 Phường Na LayĐoạn từ ngã tư nút giao với CK11 - Đến nút giao với đường CK10 (hết đất nhà bà Nguyễn Thị Năm thửa số 34 tờ bản đồ 51)1.200.000----Đất TM-DV đô thị
126Thị xã Mường LayĐường CK1 Phường Na LayĐoạn từ ngã tư nút giao với CK11 - Đến nút giao với đường CK10 (hết đất nhà bà Nguyễn Thị Năm thửa số 34 tờ bản đồ 51)1.500.000----Đất ở đô thị
127Thị xã Mường LayĐường CK1 Phường Na LayĐoạn từ ngã tư nút giao với đường CK11 - Đến nút giao với đường CK8 (hết đất nhà Tâm Xứng thửa số 155 tờ bản đồ 39)1.470.000----Đất SX-KD đô thị
128Thị xã Mường LayĐường CK1 Phường Na LayĐoạn từ ngã tư nút giao với đường CK11 - Đến nút giao với đường CK8 (hết đất nhà Tâm Xứng thửa số 155 tờ bản đồ 39)1.680.000----Đất TM-DV đô thị
129Thị xã Mường LayĐường CK1 Phường Na LayĐoạn từ ngã tư nút giao với đường CK11 - Đến nút giao với đường CK8 (hết đất nhà Tâm Xứng thửa số 155 tờ bản đồ 39)2.100.000----Đất ở đô thị
130Thị xã Mường LayTrục đường Quốc lộ 12 Phường Na LayĐoạn từ đất Bến xe thị xã - Đến hết địa phận phường Na Lay1.050.000----Đất SX-KD đô thị
131Thị xã Mường LayTrục đường Quốc lộ 12 Phường Na LayĐoạn từ đất Bến xe thị xã - Đến hết địa phận phường Na Lay1.200.000----Đất TM-DV đô thị
132Thị xã Mường LayTrục đường Quốc lộ 12 Phường Na LayĐoạn từ đất Bến xe thị xã - Đến hết địa phận phường Na Lay1.500.000----Đất ở đô thị
133Thị xã Mường LayTrục đường Quốc lộ 12 Phường Na LayĐoạn từ Cầu Bản Xá - Đến giáp đất Bến xe thị xã686.000----Đất SX-KD đô thị
134Thị xã Mường LayTrục đường Quốc lộ 12 Phường Na LayĐoạn từ Cầu Bản Xá - Đến giáp đất Bến xe thị xã784.000----Đất TM-DV đô thị
135Thị xã Mường LayTrục đường Quốc lộ 12 Phường Na LayĐoạn từ Cầu Bản Xá - Đến giáp đất Bến xe thị xã980.000----Đất ở đô thị
136Thị xã Mường LayĐường NN8 Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 - Đến nút giao với đường NN1469.000----Đất SX-KD đô thị
137Thị xã Mường LayĐường NN8 Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 - Đến nút giao với đường NN1536.000----Đất TM-DV đô thị
138Thị xã Mường LayĐường NN8 Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 - Đến nút giao với đường NN1670.000----Đất ở đô thị
139Thị xã Mường LayĐường NN7 Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 - Đến nút giao với đường NN1469.000----Đất SX-KD đô thị
140Thị xã Mường LayĐường NN7 Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 - Đến nút giao với đường NN1536.000----Đất TM-DV đô thị
141Thị xã Mường LayĐường NN7 Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 - Đến nút giao với đường NN1670.000----Đất ở đô thị
142Thị xã Mường LayĐường NN6 Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 - Đến nút giao với đường NN1469.000----Đất SX-KD đô thị
143Thị xã Mường LayĐường NN6 Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 - Đến nút giao với đường NN1536.000----Đất TM-DV đô thị
144Thị xã Mường LayĐường NN6 Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 - Đến nút giao với đường NN1670.000----Đất ở đô thị
145Thị xã Mường LayĐường NN5 Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 - Đến nút giao với đường NN1469.000----Đất SX-KD đô thị
146Thị xã Mường LayĐường NN5 Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 - Đến nút giao với đường NN1536.000----Đất TM-DV đô thị
147Thị xã Mường LayĐường NN5 Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 - Đến nút giao với đường NN1670.000----Đất ở đô thị
148Thị xã Mường LayĐường NN4 Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường NN2 - Đến nút giao với đường Tỉnh lộ 142469.000----Đất SX-KD đô thị
149Thị xã Mường LayĐường NN4 Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường NN2 - Đến nút giao với đường Tỉnh lộ 142536.000----Đất TM-DV đô thị
150Thị xã Mường LayĐường NN4 Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường NN2 - Đến nút giao với đường Tỉnh lộ 142670.000----Đất ở đô thị
151Thị xã Mường LayĐường NN3 Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường NN5 (từ thửa số 25 tờ bản đồ 42) - Đến nút giao với đường NN7 (hết thửa số 23 tờ bản đồ 33)469.000----Đất SX-KD đô thị
152Thị xã Mường LayĐường NN3 Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường NN5 (từ thửa số 25 tờ bản đồ 42) - Đến nút giao với đường NN7 (hết thửa số 23 tờ bản đồ 33)536.000----Đất TM-DV đô thị
153Thị xã Mường LayĐường NN3 Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường NN5 (từ thửa số 25 tờ bản đồ 42) - Đến nút giao với đường NN7 (hết thửa số 23 tờ bản đồ 33)670.000----Đất ở đô thị
154Thị xã Mường LayĐường NN2 Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường NN8 (từ thửa số 16 tờ bản đồ 34) - Đến nút giao với đường Tỉnh lộ 142 (hết thửa số 63 tờ bản đồ 42)469.000----Đất SX-KD đô thị
155Thị xã Mường LayĐường NN2 Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường NN8 (từ thửa số 16 tờ bản đồ 34) - Đến nút giao với đường Tỉnh lộ 142 (hết thửa số 63 tờ bản đồ 42)536.000----Đất TM-DV đô thị
156Thị xã Mường LayĐường NN2 Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường NN8 (từ thửa số 16 tờ bản đồ 34) - Đến nút giao với đường Tỉnh lộ 142 (hết thửa số 63 tờ bản đồ 42)670.000----Đất ở đô thị
157Thị xã Mường LayĐường NN1 Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát Phường Na LayĐoạn từ giao với đường NN5 (từ thửa số 18 TBĐ số 42) - Đến nút giao đường CL1511.000----Đất SX-KD đô thị
158Thị xã Mường LayĐường NN1 Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát Phường Na LayĐoạn từ giao với đường NN5 (từ thửa số 18 TBĐ số 42) - Đến nút giao đường CL1584.000----Đất TM-DV đô thị
159Thị xã Mường LayĐường NN1 Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát Phường Na LayĐoạn từ giao với đường NN5 (từ thửa số 18 TBĐ số 42) - Đến nút giao đường CL1730.000----Đất ở đô thị
160Thị xã Mường LayĐường NN1 Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát Phường Na LayĐoạn từ nút giao đường Tỉnh lộ 142 (thửa số 64 TBĐ 42) - Đến giao với đường NN5 hết thửa số 29 TBĐ số 42)567.000----Đất SX-KD đô thị
161Thị xã Mường LayĐường NN1 Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát Phường Na LayĐoạn từ nút giao đường Tỉnh lộ 142 (thửa số 64 TBĐ 42) - Đến giao với đường NN5 hết thửa số 29 TBĐ số 42)648.000----Đất TM-DV đô thị
162Thị xã Mường LayĐường NN1 Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát Phường Na LayĐoạn từ nút giao đường Tỉnh lộ 142 (thửa số 64 TBĐ 42) - Đến giao với đường NN5 hết thửa số 29 TBĐ số 42)810.000----Đất ở đô thị
163Thị xã Mường LayĐường NC9 Từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 đến nút giao với đường NC21 Phường Na Layđoạn từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 (đầu chợ Nậm Cản) - Đến nút giao với đường Tỉnh lộ 142 (đầu cầu Nậm Cản)539.000----Đất SX-KD đô thị
164Thị xã Mường LayĐường NC9 Từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 đến nút giao với đường NC21 Phường Na Layđoạn từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 (đầu chợ Nậm Cản) - Đến nút giao với đường Tỉnh lộ 142 (đầu cầu Nậm Cản)616.000----Đất TM-DV đô thị
165Thị xã Mường LayĐường NC9 Từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 đến nút giao với đường NC21 Phường Na Layđoạn từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 (đầu chợ Nậm Cản) - Đến nút giao với đường Tỉnh lộ 142 (đầu cầu Nậm Cản)770.000----Đất ở đô thị
166Thị xã Mường LayĐường NC20 Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường NC2 - Đến nút giao với đường Tỉnh lộ 142567.000----Đất SX-KD đô thị
167Thị xã Mường LayĐường NC20 Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường NC2 - Đến nút giao với đường Tỉnh lộ 142648.000----Đất TM-DV đô thị
168Thị xã Mường LayĐường NC20 Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường NC2 - Đến nút giao với đường Tỉnh lộ 142810.000----Đất ở đô thị
169Thị xã Mường LayĐường NC19 Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường NC9 (từ đất nhà bà Tòng Thị Bạn thửa số 91 tờ bản đồ 50) - Đến nút giao với đường Tỉnh lộ 142392.000----Đất SX-KD đô thị
170Thị xã Mường LayĐường NC19 Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường NC9 (từ đất nhà bà Tòng Thị Bạn thửa số 91 tờ bản đồ 50) - Đến nút giao với đường Tỉnh lộ 142448.000----Đất TM-DV đô thị
171Thị xã Mường LayĐường NC19 Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường NC9 (từ đất nhà bà Tòng Thị Bạn thửa số 91 tờ bản đồ 50) - Đến nút giao với đường Tỉnh lộ 142560.000----Đất ở đô thị
172Thị xã Mường LayĐường NC18 Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường NC7 và NC2 - Đến hết đất Nhà máy nước420.000----Đất SX-KD đô thị
173Thị xã Mường LayĐường NC18 Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường NC7 và NC2 - Đến hết đất Nhà máy nước480.000----Đất TM-DV đô thị
174Thị xã Mường LayĐường NC18 Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường NC7 và NC2 - Đến hết đất Nhà máy nước600.000----Đất ở đô thị
175Thị xã Mường LayĐường NC17 Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 vào suối Nậm Cản (đối diện đường NC16)441.000----Đất SX-KD đô thị
176Thị xã Mường LayĐường NC17 Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 vào suối Nậm Cản (đối diện đường NC16)504.000----Đất TM-DV đô thị
177Thị xã Mường LayĐường NC17 Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 vào suối Nậm Cản (đối diện đường NC16)630.000----Đất ở đô thị
178Thị xã Mường LayĐường NC16 Phường Na LayĐoạn từ đất nhà ông Lò Văn Von (thửa số 56 tờ bản đồ 49) - Đến hết đất nhà ông Lù Văn Phìn (thửa số 4 tờ bản đồ 44)441.000----Đất SX-KD đô thị
179Thị xã Mường LayĐường NC16 Phường Na LayĐoạn từ đất nhà ông Lò Văn Von (thửa số 56 tờ bản đồ 49) - Đến hết đất nhà ông Lù Văn Phìn (thửa số 4 tờ bản đồ 44)504.000----Đất TM-DV đô thị
180Thị xã Mường LayĐường NC16 Phường Na LayĐoạn từ đất nhà ông Lò Văn Von (thửa số 56 tờ bản đồ 49) - Đến hết đất nhà ông Lù Văn Phìn (thửa số 4 tờ bản đồ 44)630.000----Đất ở đô thị
181Thị xã Mường LayĐường NC15 Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường NC7 (từ đất UBND phường Na Lay) - Đến hết đất nhà ông Lường Văn Phương (thửa số 48 tờ bản đồ 49)392.000----Đất SX-KD đô thị
182Thị xã Mường LayĐường NC15 Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường NC7 (từ đất UBND phường Na Lay) - Đến hết đất nhà ông Lường Văn Phương (thửa số 48 tờ bản đồ 49)448.000----Đất TM-DV đô thị
183Thị xã Mường LayĐường NC15 Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường NC7 (từ đất UBND phường Na Lay) - Đến hết đất nhà ông Lường Văn Phương (thửa số 48 tờ bản đồ 49)560.000----Đất ở đô thị
184Thị xã Mường LayĐường NC13 Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 - Đến ngã tư giao nhau với đường NC2, NC18 và NC7392.000----Đất SX-KD đô thị
185Thị xã Mường LayĐường NC13 Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 - Đến ngã tư giao nhau với đường NC2, NC18 và NC7448.000----Đất TM-DV đô thị
186Thị xã Mường LayĐường NC13 Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 - Đến ngã tư giao nhau với đường NC2, NC18 và NC7560.000----Đất ở đô thị
187Thị xã Mường LayĐường NC11 Phường Na Laytừ nút giao với Tỉnh lộ 142 - Đến nút giao với đường NC21567.000----Đất SX-KD đô thị
188Thị xã Mường LayĐường NC11 Phường Na Laytừ nút giao với Tỉnh lộ 142 - Đến nút giao với đường NC21648.000----Đất TM-DV đô thị
189Thị xã Mường LayĐường NC11 Phường Na Laytừ nút giao với Tỉnh lộ 142 - Đến nút giao với đường NC21810.000----Đất ở đô thị
190Thị xã Mường LayĐường NC10 Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 - Đến nút giao với đường NC21567.000----Đất SX-KD đô thị
191Thị xã Mường LayĐường NC10 Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 - Đến nút giao với đường NC21648.000----Đất TM-DV đô thị
192Thị xã Mường LayĐường NC10 Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 - Đến nút giao với đường NC21810.000----Đất ở đô thị
193Thị xã Mường LayĐường NC9 Từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 đến nút giao với đường NC21 Phường Na LayTừ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 - Đến nút giao với đường NC21567.000----Đất SX-KD đô thị
194Thị xã Mường LayĐường NC9 Từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 đến nút giao với đường NC21 Phường Na LayTừ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 - Đến nút giao với đường NC21648.000----Đất TM-DV đô thị
195Thị xã Mường LayĐường NC9 Từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 đến nút giao với đường NC21 Phường Na LayTừ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 - Đến nút giao với đường NC21810.000----Đất ở đô thị
196Thị xã Mường LayĐường NC7 Phường Na LayĐoạn từ nút giao nhau với đường NC2 - Đến nút giao với đường Tỉnh lộ 142567.000----Đất SX-KD đô thị
197Thị xã Mường LayĐường NC7 Phường Na LayĐoạn từ nút giao nhau với đường NC2 - Đến nút giao với đường Tỉnh lộ 142648.000----Đất TM-DV đô thị
198Thị xã Mường LayĐường NC7 Phường Na LayĐoạn từ nút giao nhau với đường NC2 - Đến nút giao với đường Tỉnh lộ 142810.000----Đất ở đô thị
199Thị xã Mường LayĐường NC6 Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường NC11 (từ đất nhà bà Trần Thị Nhị thửa số 56 tờ bản đồ 47) nút giao với đường NC7 (hết đất nhà Văn hóa phường Na Lay)567.000----Đất SX-KD đô thị
200Thị xã Mường LayĐường NC6 Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường NC11 (từ đất nhà bà Trần Thị Nhị thửa số 56 tờ bản đồ 47) nút giao với đường NC7 (hết đất nhà Văn hóa phường Na Lay)648.000----Đất TM-DV đô thị
201Thị xã Mường LayĐường NC6 Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường NC11 (từ đất nhà bà Trần Thị Nhị thửa số 56 tờ bản đồ 47) nút giao với đường NC7 (hết đất nhà Văn hóa phường Na Lay)810.000----Đất ở đô thị
202Thị xã Mường LayĐường NC5 Phường Na LayĐoạn từ nút giao đường NC1 - Đến nút giao đường Tỉnh lộ 142 (hết đất Bưu Điện Nậm Cản)567.000----Đất SX-KD đô thị
203Thị xã Mường LayĐường NC5 Phường Na LayĐoạn từ nút giao đường NC1 - Đến nút giao đường Tỉnh lộ 142 (hết đất Bưu Điện Nậm Cản)648.000----Đất TM-DV đô thị
204Thị xã Mường LayĐường NC5 Phường Na LayĐoạn từ nút giao đường NC1 - Đến nút giao đường Tỉnh lộ 142 (hết đất Bưu Điện Nậm Cản)810.000----Đất ở đô thị
205Thị xã Mường LayĐường NC4 Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường NC3 giáp đất nhà ông Nguyễn Xuân Phương (thửa số 22 tờ bản đồ 46) - Đến nút giao với đường NC7 giáp đất nhà bà Lò Thị Tuyết (thửa số 152 tờ bản đồ 46)567.000----Đất SX-KD đô thị
206Thị xã Mường LayĐường NC4 Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường NC3 giáp đất nhà ông Nguyễn Xuân Phương (thửa số 22 tờ bản đồ 46) - Đến nút giao với đường NC7 giáp đất nhà bà Lò Thị Tuyết (thửa số 152 tờ bản đồ 46)648.000----Đất TM-DV đô thị
207Thị xã Mường LayĐường NC4 Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường NC3 giáp đất nhà ông Nguyễn Xuân Phương (thửa số 22 tờ bản đồ 46) - Đến nút giao với đường NC7 giáp đất nhà bà Lò Thị Tuyết (thửa số 152 tờ bản đồ 46)810.000----Đất ở đô thị
208Thị xã Mường LayĐường NC3 Phường Na Layđoạn từ ngã ba nút giao với đường NC1 và NC2 - Đến nút giao với đường tỉnh lộ 142567.000----Đất SX-KD đô thị
209Thị xã Mường LayĐường NC3 Phường Na Layđoạn từ ngã ba nút giao với đường NC1 và NC2 - Đến nút giao với đường tỉnh lộ 142648.000----Đất TM-DV đô thị
210Thị xã Mường LayĐường NC3 Phường Na Layđoạn từ ngã ba nút giao với đường NC1 và NC2 - Đến nút giao với đường tỉnh lộ 142810.000----Đất ở đô thị
211Thị xã Mường LayĐường NC2 Phường Na LayĐoạn từ đất nhà bà Lò Phương Thoa ( thửa số 2 tờ bản đồ 46) đối diện đất Công an thị xã - Đến nút giao với đường NC7 hết đất nhà Xoan (Vĩnh) (thửa số 153 tờ bản đồ 46) đối diện hết đất trường THPT thị xã700.000----Đất SX-KD đô thị
212Thị xã Mường LayĐường NC2 Phường Na LayĐoạn từ đất nhà bà Lò Phương Thoa ( thửa số 2 tờ bản đồ 46) đối diện đất Công an thị xã - Đến nút giao với đường NC7 hết đất nhà Xoan (Vĩnh) (thửa số 153 tờ bản đồ 46) đối diện hết đất trường THPT thị xã800.000----Đất TM-DV đô thị
213Thị xã Mường LayĐường NC2 Phường Na LayĐoạn từ đất nhà bà Lò Phương Thoa ( thửa số 2 tờ bản đồ 46) đối diện đất Công an thị xã - Đến nút giao với đường NC7 hết đất nhà Xoan (Vĩnh) (thửa số 153 tờ bản đồ 46) đối diện hết đất trường THPT thị xã1.000.000----Đất ở đô thị
214Thị xã Mường LayĐường NC1 Phường Na LayĐoạn từ ngã ba nút giao với đường tỉnh lộ 142 - Đến nút giao với đường NC3666.000----Đất SX-KD đô thị
215Thị xã Mường LayĐường NC1 Phường Na LayĐoạn từ ngã ba nút giao với đường tỉnh lộ 142 - Đến nút giao với đường NC3762.000----Đất TM-DV đô thị
216Thị xã Mường LayĐường NC1 Phường Na LayĐoạn từ ngã ba nút giao với đường tỉnh lộ 142 - Đến nút giao với đường NC3952.000----Đất ở đô thị
217Thị xã Mường LayNa LayĐoạn nút giao từ đất nhà bà Lò Thị Ăn (thửa số 176 tờ bản đồ 46) - Đến đầu cầu Nậm Cản686.000----Đất SX-KD đô thị
218Thị xã Mường LayNa LayĐoạn nút giao từ đất nhà bà Lò Thị Ăn (thửa số 176 tờ bản đồ 46) - Đến đầu cầu Nậm Cản784.000----Đất TM-DV đô thị
219Thị xã Mường LayNa LayĐoạn nút giao từ đất nhà bà Lò Thị Ăn (thửa số 176 tờ bản đồ 46) - Đến đầu cầu Nậm Cản980.000----Đất ở đô thị
220Thị xã Mường LayNa LayTừ Bưu điện Nậm Cản (thửa số 34 tờ bản đồ 47) - Đến hết đất nhà bà Lò Thị Ăn (thửa số 176 tờ bản đồ 46)1.260.000----Đất SX-KD đô thị
221Thị xã Mường LayNa LayTừ Bưu điện Nậm Cản (thửa số 34 tờ bản đồ 47) - Đến hết đất nhà bà Lò Thị Ăn (thửa số 176 tờ bản đồ 46)1.440.000----Đất TM-DV đô thị
222Thị xã Mường LayNa LayTừ Bưu điện Nậm Cản (thửa số 34 tờ bản đồ 47) - Đến hết đất nhà bà Lò Thị Ăn (thửa số 176 tờ bản đồ 46)1.800.000----Đất ở đô thị
223Thị xã Mường LayNa LayĐoạn từ đất Nhà sinh hoạt cộng đồng tổ 4 (thửa số 68 tờ bản đồ 42) - Đến hết Bưu cục bưu điện Nậm Cản (thửa số 34 tờ bản đồ 47)1.750.000----Đất SX-KD đô thị
224Thị xã Mường LayNa LayĐoạn từ đất Nhà sinh hoạt cộng đồng tổ 4 (thửa số 68 tờ bản đồ 42) - Đến hết Bưu cục bưu điện Nậm Cản (thửa số 34 tờ bản đồ 47)2.000.000----Đất TM-DV đô thị
225Thị xã Mường LayNa LayĐoạn từ đất Nhà sinh hoạt cộng đồng tổ 4 (thửa số 68 tờ bản đồ 42) - Đến hết Bưu cục bưu điện Nậm Cản (thửa số 34 tờ bản đồ 47)2.500.000----Đất ở đô thị
226Thị xã Mường LayNa LayĐoạn từ đất nhà ông Điêu Văn Hận bản Chi Luông (thửa số 13 tờ bản đồ 34) - Đến ngã ba kho vật chứng Công an thị xã (thửa số 01 tờ bản đồ 46)1.120.000----Đất SX-KD đô thị
227Thị xã Mường LayNa LayĐoạn từ đất nhà ông Điêu Văn Hận bản Chi Luông (thửa số 13 tờ bản đồ 34) - Đến ngã ba kho vật chứng Công an thị xã (thửa số 01 tờ bản đồ 46)1.280.000----Đất TM-DV đô thị
228Thị xã Mường LayNa LayĐoạn từ đất nhà ông Điêu Văn Hận bản Chi Luông (thửa số 13 tờ bản đồ 34) - Đến ngã ba kho vật chứng Công an thị xã (thửa số 01 tờ bản đồ 46)1.600.000----Đất ở đô thị
229Thị xã Mường LayĐường mới 2 Phường Na LayĐoạn từ nút giao đường tỉnh lộ 142 - Đến nút giao với đường CL2441.000----Đất SX-KD đô thị
230Thị xã Mường LayĐường mới 2 Phường Na LayĐoạn từ nút giao đường tỉnh lộ 142 - Đến nút giao với đường CL2504.000----Đất TM-DV đô thị
231Thị xã Mường LayĐường mới 2 Phường Na LayĐoạn từ nút giao đường tỉnh lộ 142 - Đến nút giao với đường CL2630.000----Đất ở đô thị
232Thị xã Mường LayĐường mới 1 Phường Na LayĐoạn từ nút giao đường tỉnh lộ 142 - Đến nút giao với đường mới 2441.000----Đất SX-KD đô thị
233Thị xã Mường LayĐường mới 1 Phường Na LayĐoạn từ nút giao đường tỉnh lộ 142 - Đến nút giao với đường mới 2504.000----Đất TM-DV đô thị
234Thị xã Mường LayĐường mới 1 Phường Na LayĐoạn từ nút giao đường tỉnh lộ 142 - Đến nút giao với đường mới 2630.000----Đất ở đô thị
235Thị xã Mường LayĐường Bê tông 3m Phường Na LayĐoạn từ đất nhà bà Lò Thị Thâm (thửa số 76 tờ bản đồ 22) - Đến nút giao với đường CL9 (hết đất thửa số 7 tờ bản đồ 21)441.000----Đất SX-KD đô thị
236Thị xã Mường LayĐường Bê tông 3m Phường Na LayĐoạn từ đất nhà bà Lò Thị Thâm (thửa số 76 tờ bản đồ 22) - Đến nút giao với đường CL9 (hết đất thửa số 7 tờ bản đồ 21)504.000----Đất TM-DV đô thị
237Thị xã Mường LayĐường Bê tông 3m Phường Na LayĐoạn từ đất nhà bà Lò Thị Thâm (thửa số 76 tờ bản đồ 22) - Đến nút giao với đường CL9 (hết đất thửa số 7 tờ bản đồ 21)630.000----Đất ở đô thị
238Thị xã Mường LayĐường Bê tông 3m Phường Na LayĐoạn từ đất nhà ông Lò Văn Chương - Đến hết đất nhà bà Lò Thị Sơn (thửa số 59 tờ bản đồ 22)441.000----Đất SX-KD đô thị
239Thị xã Mường LayĐường Bê tông 3m Phường Na LayĐoạn từ đất nhà ông Lò Văn Chương - Đến hết đất nhà bà Lò Thị Sơn (thửa số 59 tờ bản đồ 22)504.000----Đất TM-DV đô thị
240Thị xã Mường LayĐường Bê tông 3m Phường Na LayĐoạn từ đất nhà ông Lò Văn Chương - Đến hết đất nhà bà Lò Thị Sơn (thửa số 59 tờ bản đồ 22)630.000----Đất ở đô thị
241Thị xã Mường LayĐường Bê tông 3m Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường CL10 - Đến hết thửa số 5, tờ bản đồ số 34 hộ ông Chui Văn Chăm441.000----Đất SX-KD đô thị
242Thị xã Mường LayĐường Bê tông 3m Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường CL10 - Đến hết thửa số 5, tờ bản đồ số 34 hộ ông Chui Văn Chăm504.000----Đất TM-DV đô thị
243Thị xã Mường LayĐường Bê tông 3m Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường CL10 - Đến hết thửa số 5, tờ bản đồ số 34 hộ ông Chui Văn Chăm630.000----Đất ở đô thị
244Thị xã Mường LayĐường XĐ4 Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường CL3 - Đến nút giao với đường CL8 (hết thửa số 3 tờ bản đồ số 22)469.000----Đất SX-KD đô thị
245Thị xã Mường LayĐường XĐ4 Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường CL3 - Đến nút giao với đường CL8 (hết thửa số 3 tờ bản đồ số 22)536.000----Đất TM-DV đô thị
246Thị xã Mường LayĐường XĐ4 Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường CL3 - Đến nút giao với đường CL8 (hết thửa số 3 tờ bản đồ số 22)670.000----Đất ở đô thị
247Thị xã Mường LayĐường XĐ3 Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường tỉnh lộ 142 - Đến nút giao với đường CL13 (Trạm xử lý nước thải)469.000----Đất SX-KD đô thị
248Thị xã Mường LayĐường XĐ3 Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường tỉnh lộ 142 - Đến nút giao với đường CL13 (Trạm xử lý nước thải)536.000----Đất TM-DV đô thị
249Thị xã Mường LayĐường XĐ3 Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường tỉnh lộ 142 - Đến nút giao với đường CL13 (Trạm xử lý nước thải)670.000----Đất ở đô thị
250Thị xã Mường LayĐường XĐ2 Đọan từ nút giaovới đường XĐ3 đến nút giao với đường CL8 Phường Na LayĐọan từ nút giao với đường XĐ3 - Đến nút giao với đường CL8469.000----Đất SX-KD đô thị
251Thị xã Mường LayĐường XĐ2 Đọan từ nút giaovới đường XĐ3 đến nút giao với đường CL8 Phường Na LayĐọan từ nút giao với đường XĐ3 - Đến nút giao với đường CL8536.000----Đất TM-DV đô thị
252Thị xã Mường LayĐường XĐ2 Đọan từ nút giaovới đường XĐ3 đến nút giao với đường CL8 Phường Na LayĐọan từ nút giao với đường XĐ3 - Đến nút giao với đường CL8670.000----Đất ở đô thị
253Thị xã Mường LayĐường XĐ1 Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường XĐ3 - Đến nút giao với đường CL8469.000----Đất SX-KD đô thị
254Thị xã Mường LayĐường XĐ1 Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường XĐ3 - Đến nút giao với đường CL8536.000----Đất TM-DV đô thị
255Thị xã Mường LayĐường XĐ1 Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường XĐ3 - Đến nút giao với đường CL8670.000----Đất ở đô thị
256Thị xã Mường LayĐường CL17 Phường Na LayĐoạn nút giao từ đường CL14 - Đến nút giao đường tỉnh lộ 142550.000----Đất SX-KD đô thị
257Thị xã Mường LayĐường CL17 Phường Na LayĐoạn nút giao từ đường CL14 - Đến nút giao đường tỉnh lộ 142628.000----Đất TM-DV đô thị
258Thị xã Mường LayĐường CL17 Phường Na LayĐoạn nút giao từ đường CL14 - Đến nút giao đường tỉnh lộ 142785.000----Đất ở đô thị
259Thị xã Mường LayĐường CL16 Phường Na LayĐoạn nút giao từ đường CL13B - Đến nút giao đường CL14550.000----Đất SX-KD đô thị
260Thị xã Mường LayĐường CL16 Phường Na LayĐoạn nút giao từ đường CL13B - Đến nút giao đường CL14628.000----Đất TM-DV đô thị
261Thị xã Mường LayĐường CL16 Phường Na LayĐoạn nút giao từ đường CL13B - Đến nút giao đường CL14785.000----Đất ở đô thị
262Thị xã Mường LayĐường CL15 Phường Na LayĐoạn từ đất nhà bà Phạm Thị Nhung (thửa số 94 tờ bản đồ 12 đối diện bên kia đường là đất trụ sở Ban QLDA thị xã) - Đến nút giao đường CL17 (hết đất thửa số 9 tờ bản đồ số 9 nhà bà Lương Thị Hương)550.000----Đất SX-KD đô thị
263Thị xã Mường LayĐường CL15 Phường Na LayĐoạn từ đất nhà bà Phạm Thị Nhung (thửa số 94 tờ bản đồ 12 đối diện bên kia đường là đất trụ sở Ban QLDA thị xã) - Đến nút giao đường CL17 (hết đất thửa số 9 tờ bản đồ số 9 nhà bà Lương Thị Hương)628.000----Đất TM-DV đô thị
264Thị xã Mường LayĐường CL15 Phường Na LayĐoạn từ đất nhà bà Phạm Thị Nhung (thửa số 94 tờ bản đồ 12 đối diện bên kia đường là đất trụ sở Ban QLDA thị xã) - Đến nút giao đường CL17 (hết đất thửa số 9 tờ bản đồ số 9 nhà bà Lương Thị Hương)785.000----Đất ở đô thị
265Thị xã Mường LayĐường CL14 Từ nút giao đường CL13A vị trí đất nhà bà Vi Kim Hòa (thửa số 86 tờ bản đồ 12) đến nút giTừ nút giao đường CL13A vị trí đất nhà bà Vi Kim Hòa (thửa số 86 tờ bản đồ 12) - Đến nút giao đường CL15 (hết đất thửa số 49 tờ bản đồ số 9)550.000----Đất SX-KD đô thị
266Thị xã Mường LayĐường CL14 Từ nút giao đường CL13A vị trí đất nhà bà Vi Kim Hòa (thửa số 86 tờ bản đồ 12) đến nút giTừ nút giao đường CL13A vị trí đất nhà bà Vi Kim Hòa (thửa số 86 tờ bản đồ 12) - Đến nút giao đường CL15 (hết đất thửa số 49 tờ bản đồ số 9)628.000----Đất TM-DV đô thị
267Thị xã Mường LayĐường CL14 Từ nút giao đường CL13A vị trí đất nhà bà Vi Kim Hòa (thửa số 86 tờ bản đồ 12) đến nút giTừ nút giao đường CL13A vị trí đất nhà bà Vi Kim Hòa (thửa số 86 tờ bản đồ 12) - Đến nút giao đường CL15 (hết đất thửa số 49 tờ bản đồ số 9)785.000----Đất ở đô thị
268Thị xã Mường LayĐường CL13B Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường CL13A giáp nhà khách UBND thị xã - Đến nút giao với đường CL2 (hết thửa số 2, tờ bản đồ số 8 hộ ông Lưu Đức Tuấn)550.000----Đất SX-KD đô thị
269Thị xã Mường LayĐường CL13B Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường CL13A giáp nhà khách UBND thị xã - Đến nút giao với đường CL2 (hết thửa số 2, tờ bản đồ số 8 hộ ông Lưu Đức Tuấn)628.000----Đất TM-DV đô thị
270Thị xã Mường LayĐường CL13B Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường CL13A giáp nhà khách UBND thị xã - Đến nút giao với đường CL2 (hết thửa số 2, tờ bản đồ số 8 hộ ông Lưu Đức Tuấn)785.000----Đất ở đô thị
271Thị xã Mường LayĐường CL13A Phường Na LayĐoạn nút giao từ đường CL13B - Đến nút giao đường CL15546.000----Đất SX-KD đô thị
272Thị xã Mường LayĐường CL13A Phường Na LayĐoạn nút giao từ đường CL13B - Đến nút giao đường CL15624.000----Đất TM-DV đô thị
273Thị xã Mường LayĐường CL13A Phường Na LayĐoạn nút giao từ đường CL13B - Đến nút giao đường CL15780.000----Đất ở đô thị
274Thị xã Mường LayĐường CL13 Phường Na Laytừ nút giao với đường CL9 - Đến nút giao với đường CL8462.000----Đất SX-KD đô thị
275Thị xã Mường LayĐường CL13 Phường Na Laytừ nút giao với đường CL9 - Đến nút giao với đường CL8528.000----Đất TM-DV đô thị
276Thị xã Mường LayĐường CL13 Phường Na Laytừ nút giao với đường CL9 - Đến nút giao với đường CL8660.000----Đất ở đô thị
277Thị xã Mường LayĐường CL13 Phường Na Laytừ nút giao với đường CL10 - Đến nút giao đường CL9 (hết đất hộ ông Chu Văn Toàn)518.000----Đất SX-KD đô thị
278Thị xã Mường LayĐường CL13 Phường Na Laytừ nút giao với đường CL10 - Đến nút giao đường CL9 (hết đất hộ ông Chu Văn Toàn)592.000----Đất TM-DV đô thị
279Thị xã Mường LayĐường CL13 Phường Na Laytừ nút giao với đường CL10 - Đến nút giao đường CL9 (hết đất hộ ông Chu Văn Toàn)740.000----Đất ở đô thị
280Thị xã Mường LayĐường CL10 Phường Na LayĐoạn từ đất nhà ông Lò văn Duyên ( thửa số 8 tờ bản đồ 30 bản Chi Luông) - Đến nút giao với đường NN1 (hết đất nhà ông Chui Văn Kích thửa số 10 tờ bản đồ 34 bản Chi Luông)504.000----Đất SX-KD đô thị
281Thị xã Mường LayĐường CL10 Phường Na LayĐoạn từ đất nhà ông Lò văn Duyên ( thửa số 8 tờ bản đồ 30 bản Chi Luông) - Đến nút giao với đường NN1 (hết đất nhà ông Chui Văn Kích thửa số 10 tờ bản đồ 34 bản Chi Luông)576.000----Đất TM-DV đô thị
282Thị xã Mường LayĐường CL10 Phường Na LayĐoạn từ đất nhà ông Lò văn Duyên ( thửa số 8 tờ bản đồ 30 bản Chi Luông) - Đến nút giao với đường NN1 (hết đất nhà ông Chui Văn Kích thửa số 10 tờ bản đồ 34 bản Chi Luông)720.000----Đất ở đô thị
283Thị xã Mường LayĐường CL10 Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường CL9 - Đến nút giao với đường CL13 (hết đất nhà ông Điêu Chính Khon thửa số 8 tờ bản đồ 30 thuộc bản Chi Luông)469.000----Đất SX-KD đô thị
284Thị xã Mường LayĐường CL10 Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường CL9 - Đến nút giao với đường CL13 (hết đất nhà ông Điêu Chính Khon thửa số 8 tờ bản đồ 30 thuộc bản Chi Luông)536.000----Đất TM-DV đô thị
285Thị xã Mường LayĐường CL10 Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường CL9 - Đến nút giao với đường CL13 (hết đất nhà ông Điêu Chính Khon thửa số 8 tờ bản đồ 30 thuộc bản Chi Luông)670.000----Đất ở đô thị
286Thị xã Mường LayĐường CL9 Phường Na LayĐoạn từ giao đường CL5 (từ nhà sinh hoạt cộng đồng Bản Nghé Toong) - Đến nút giao với đường CL13 (hết đất nhà ông Chu Văn Toàn thửa số 01 tờ bản đồ 26)518.000----Đất SX-KD đô thị
287Thị xã Mường LayĐường CL9 Phường Na LayĐoạn từ giao đường CL5 (từ nhà sinh hoạt cộng đồng Bản Nghé Toong) - Đến nút giao với đường CL13 (hết đất nhà ông Chu Văn Toàn thửa số 01 tờ bản đồ 26)592.000----Đất TM-DV đô thị
288Thị xã Mường LayĐường CL9 Phường Na LayĐoạn từ giao đường CL5 (từ nhà sinh hoạt cộng đồng Bản Nghé Toong) - Đến nút giao với đường CL13 (hết đất nhà ông Chu Văn Toàn thửa số 01 tờ bản đồ 26)740.000----Đất ở đô thị
289Thị xã Mường LayĐường CL8 Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường CL2 - Đến nút giao với đường CL13469.000----Đất SX-KD đô thị
290Thị xã Mường LayĐường CL8 Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường CL2 - Đến nút giao với đường CL13536.000----Đất TM-DV đô thị
291Thị xã Mường LayĐường CL8 Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường CL2 - Đến nút giao với đường CL13670.000----Đất ở đô thị
292Thị xã Mường LayĐường CL7 Phường Na LayĐoạn từ nút giao đường CL9 - Đến nút giao đường CL2441.000----Đất SX-KD đô thị
293Thị xã Mường LayĐường CL7 Phường Na LayĐoạn từ nút giao đường CL9 - Đến nút giao đường CL2504.000----Đất TM-DV đô thị
294Thị xã Mường LayĐường CL7 Phường Na LayĐoạn từ nút giao đường CL9 - Đến nút giao đường CL2630.000----Đất ở đô thị
295Thị xã Mường LayĐường CL6 Phường Na LayĐoạn từ nút giao đường CL9 - Đến nút giao đường CL2441.000----Đất SX-KD đô thị
296Thị xã Mường LayĐường CL6 Phường Na LayĐoạn từ nút giao đường CL9 - Đến nút giao đường CL2504.000----Đất TM-DV đô thị
297Thị xã Mường LayĐường CL6 Phường Na LayĐoạn từ nút giao đường CL9 - Đến nút giao đường CL2630.000----Đất ở đô thị
298Thị xã Mường LayĐường CL5 Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường CL9, qua đường CL2, đường tỉnh lộ142, đường CL10 - Đến nút giao với đường CL13441.000----Đất SX-KD đô thị
299Thị xã Mường LayĐường CL5 Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường CL9, qua đường CL2, đường tỉnh lộ142, đường CL10 - Đến nút giao với đường CL13504.000----Đất TM-DV đô thị
300Thị xã Mường LayĐường CL5 Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường CL9, qua đường CL2, đường tỉnh lộ142, đường CL10 - Đến nút giao với đường CL13630.000----Đất ở đô thị
301Thị xã Mường LayĐường CL4A Phường Na LayĐoạn giáp đất Bảo tàng và Quảng trường550.000----Đất SX-KD đô thị
302Thị xã Mường LayĐường CL4A Phường Na LayĐoạn giáp đất Bảo tàng và Quảng trường628.000----Đất TM-DV đô thị
303Thị xã Mường LayĐường CL4A Phường Na LayĐoạn giáp đất Bảo tàng và Quảng trường785.000----Đất ở đô thị
304Thị xã Mường LayĐường CL4 Từ nút giao với đường CL8 đến nút giao với đường tỉnh lộ 142 trước khu vực quảng trường trTừ nút giao với đường CL8 - Đến nút giao với đường tỉnh lộ 142 trước khu vực quảng trường trung tâm637.000----Đất SX-KD đô thị
305Thị xã Mường LayĐường CL4 Từ nút giao với đường CL8 đến nút giao với đường tỉnh lộ 142 trước khu vực quảng trường trTừ nút giao với đường CL8 - Đến nút giao với đường tỉnh lộ 142 trước khu vực quảng trường trung tâm728.000----Đất TM-DV đô thị
306Thị xã Mường LayĐường CL4 Từ nút giao với đường CL8 đến nút giao với đường tỉnh lộ 142 trước khu vực quảng trường trTừ nút giao với đường CL8 - Đến nút giao với đường tỉnh lộ 142 trước khu vực quảng trường trung tâm910.000----Đất ở đô thị
307Thị xã Mường LayĐường CL3 Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường tỉnh Lộ 142 - Đến hết đất sân vận động thị xã469.000----Đất SX-KD đô thị
308Thị xã Mường LayĐường CL3 Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường tỉnh Lộ 142 - Đến hết đất sân vận động thị xã536.000----Đất TM-DV đô thị
309Thị xã Mường LayĐường CL3 Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường tỉnh Lộ 142 - Đến hết đất sân vận động thị xã670.000----Đất ở đô thị
310Thị xã Mường LayĐường CL2 Phường Na LayĐoạn từ đất nhà bà Trần Thị Hương (thửa số 89 tờ bản đồ 12 đối diện đất ông Lò Văn Óp thửa số 88 tờ bản đồ 12) - Đến nút giao với đường tỉnh lộ 142686.000----Đất SX-KD đô thị
311Thị xã Mường LayĐường CL2 Phường Na LayĐoạn từ đất nhà bà Trần Thị Hương (thửa số 89 tờ bản đồ 12 đối diện đất ông Lò Văn Óp thửa số 88 tờ bản đồ 12) - Đến nút giao với đường tỉnh lộ 142784.000----Đất TM-DV đô thị
312Thị xã Mường LayĐường CL2 Phường Na LayĐoạn từ đất nhà bà Trần Thị Hương (thửa số 89 tờ bản đồ 12 đối diện đất ông Lò Văn Óp thửa số 88 tờ bản đồ 12) - Đến nút giao với đường tỉnh lộ 142980.000----Đất ở đô thị
313Thị xã Mường LayĐường CL2 Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường CL9 (từ đất Bưu điện Chi Luông) - Đến nút giao với đường CL13A (hết đất giáp nhà khách UBND thị xã)469.000----Đất SX-KD đô thị
314Thị xã Mường LayĐường CL2 Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường CL9 (từ đất Bưu điện Chi Luông) - Đến nút giao với đường CL13A (hết đất giáp nhà khách UBND thị xã)536.000----Đất TM-DV đô thị
315Thị xã Mường LayĐường CL2 Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường CL9 (từ đất Bưu điện Chi Luông) - Đến nút giao với đường CL13A (hết đất giáp nhà khách UBND thị xã)670.000----Đất ở đô thị
316Thị xã Mường LayĐường CL2 Phường Na LayĐoạn từ nút giao đường CL9 (từ nhà ông Điêu Văn Khịn thửa số 62 tờ bản đồ 22) đi qua đường CL5, - Đến nút giao với đường tỉnh Lộ 142469.000----Đất SX-KD đô thị
317Thị xã Mường LayĐường CL2 Phường Na LayĐoạn từ nút giao đường CL9 (từ nhà ông Điêu Văn Khịn thửa số 62 tờ bản đồ 22) đi qua đường CL5, - Đến nút giao với đường tỉnh Lộ 142536.000----Đất TM-DV đô thị
318Thị xã Mường LayĐường CL2 Phường Na LayĐoạn từ nút giao đường CL9 (từ nhà ông Điêu Văn Khịn thửa số 62 tờ bản đồ 22) đi qua đường CL5, - Đến nút giao với đường tỉnh Lộ 142670.000----Đất ở đô thị
319Thị xã Mường LayĐường CL1 Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường tỉnh lộ 142 - Đến nút giao với đường CL2 (đối diện Trung tâm hội nghị)686.000----Đất SX-KD đô thị
320Thị xã Mường LayĐường CL1 Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường tỉnh lộ 142 - Đến nút giao với đường CL2 (đối diện Trung tâm hội nghị)784.000----Đất TM-DV đô thị
321Thị xã Mường LayĐường CL1 Phường Na LayĐoạn từ nút giao với đường tỉnh lộ 142 - Đến nút giao với đường CL2 (đối diện Trung tâm hội nghị)980.000----Đất ở đô thị
322Thị xã Mường LayĐường tỉnh lộ 142 Phường Na LayĐoạn từ đất nhà bà Lù Thị Nguyên (thửa số 64 tờ bản đồ số 22), đi về phía nam tới hết đất nhà ông Điêu Văn Hận (thửa số 13 tờ bản đồ số 34 thuộc bản Chi Luông)910.000----Đất SX-KD đô thị
323Thị xã Mường LayĐường tỉnh lộ 142 Phường Na LayĐoạn từ đất nhà bà Lù Thị Nguyên (thửa số 64 tờ bản đồ số 22), đi về phía nam tới hết đất nhà ông Điêu Văn Hận (thửa số 13 tờ bản đồ số 34 thuộc bản Chi Luông)1.040.000----Đất TM-DV đô thị
324Thị xã Mường LayĐường tỉnh lộ 142 Phường Na LayĐoạn từ đất nhà bà Lù Thị Nguyên (thửa số 64 tờ bản đồ số 22), đi về phía nam tới hết đất nhà ông Điêu Văn Hận (thửa số 13 tờ bản đồ số 34 thuộc bản Chi Luông)1.300.000----Đất ở đô thị
325Thị xã Mường LayĐường tỉnh lộ 142 Phường Na LayĐoạn từ phía nam cầu Chi Luông mới đi về hướng nam đường một chiều tới nút giao với đường CL9 giáp nhà bà Lù Thị Nguyên (thửa số 64 tờ bản đồ số 22)966.000----Đất SX-KD đô thị
326Thị xã Mường LayĐường tỉnh lộ 142 Phường Na LayĐoạn từ phía nam cầu Chi Luông mới đi về hướng nam đường một chiều tới nút giao với đường CL9 giáp nhà bà Lù Thị Nguyên (thửa số 64 tờ bản đồ số 22)1.104.000----Đất TM-DV đô thị
327Thị xã Mường LayĐường tỉnh lộ 142 Phường Na LayĐoạn từ phía nam cầu Chi Luông mới đi về hướng nam đường một chiều tới nút giao với đường CL9 giáp nhà bà Lù Thị Nguyên (thửa số 64 tờ bản đồ số 22)1.380.000----Đất ở đô thị
328Thị xã Mường LayBản vùng cao Phường Sông ĐàBản Huổi Min78.000----Đất SX-KD đô thị
329Thị xã Mường LayBản vùng cao Phường Sông ĐàBản Huổi Min90.000----Đất TM-DV đô thị
330Thị xã Mường LayBản vùng cao Phường Sông ĐàBản Huổi Min112.000----Đất ở đô thị
331Thị xã Mường LayTrục đường Quốc lộ 12 Phường Sông ĐàĐoạn từ đầu Cầu Hang Tôm - Đến đầu Cầu Bản Xá518.000----Đất SX-KD đô thị
332Thị xã Mường LayTrục đường Quốc lộ 12 Phường Sông ĐàĐoạn từ đầu Cầu Hang Tôm - Đến đầu Cầu Bản Xá592.000----Đất TM-DV đô thị
333Thị xã Mường LayTrục đường Quốc lộ 12 Phường Sông ĐàĐoạn từ đầu Cầu Hang Tôm - Đến đầu Cầu Bản Xá740.000----Đất ở đô thị
334Thị xã Mường LayĐường ĐC22 Phường Sông ĐàĐoạn từ nút giao đường ĐC21 - Đến hết đất phía sau thửa số 02 tờ bản đồ số 32 (hộ ông Điêu Văn Chiếng)333.000----Đất SX-KD đô thị
335Thị xã Mường LayĐường ĐC22 Phường Sông ĐàĐoạn từ nút giao đường ĐC21 - Đến hết đất phía sau thửa số 02 tờ bản đồ số 32 (hộ ông Điêu Văn Chiếng)380.000----Đất TM-DV đô thị
336Thị xã Mường LayĐường ĐC22 Phường Sông ĐàĐoạn từ nút giao đường ĐC21 - Đến hết đất phía sau thửa số 02 tờ bản đồ số 32 (hộ ông Điêu Văn Chiếng)475.000----Đất ở đô thị
337Thị xã Mường LayĐường ĐC21 Phường Sông ĐàĐoạn từ nút giao đường ĐC22 - Đến nút giao đường ĐC12372.000----Đất SX-KD đô thị
338Thị xã Mường LayĐường ĐC21 Phường Sông ĐàĐoạn từ nút giao đường ĐC22 - Đến nút giao đường ĐC12426.000----Đất TM-DV đô thị
339Thị xã Mường LayĐường ĐC21 Phường Sông ĐàĐoạn từ nút giao đường ĐC22 - Đến nút giao đường ĐC12532.000----Đất ở đô thị
340Thị xã Mường LayĐường ĐC17 Phường Sông ĐàĐoạn từ nút giao từ đường ĐC14 - Đến ngã tư giao với đường ĐC12 và đường ĐC16 (đằng sau |Trung tâm bồi dưỡng chính trị và trước cổng chính của Trung tâm GDTX và Hướng nghiệp)372.000----Đất SX-KD đô thị
341Thị xã Mường LayĐường ĐC17 Phường Sông ĐàĐoạn từ nút giao từ đường ĐC14 - Đến ngã tư giao với đường ĐC12 và đường ĐC16 (đằng sau |Trung tâm bồi dưỡng chính trị và trước cổng chính của Trung tâm GDTX và Hướng nghiệp)426.000----Đất TM-DV đô thị
342Thị xã Mường LayĐường ĐC17 Phường Sông ĐàĐoạn từ nút giao từ đường ĐC14 - Đến ngã tư giao với đường ĐC12 và đường ĐC16 (đằng sau |Trung tâm bồi dưỡng chính trị và trước cổng chính của Trung tâm GDTX và Hướng nghiệp)532.000----Đất ở đô thị
343Thị xã Mường LayĐường ĐC16 Phường Sông ĐàĐoạn từ nút giao đường ĐC14 ngược về phía nam qua đường ĐC12 - Đến giao nhau với đường ĐC22 (hết đất nhà ông Thiệu thửa số 8 tờ bản đồ số 32)372.000----Đất SX-KD đô thị
344Thị xã Mường LayĐường ĐC16 Phường Sông ĐàĐoạn từ nút giao đường ĐC14 ngược về phía nam qua đường ĐC12 - Đến giao nhau với đường ĐC22 (hết đất nhà ông Thiệu thửa số 8 tờ bản đồ số 32)426.000----Đất TM-DV đô thị
345Thị xã Mường LayĐường ĐC16 Phường Sông ĐàĐoạn từ nút giao đường ĐC14 ngược về phía nam qua đường ĐC12 - Đến giao nhau với đường ĐC22 (hết đất nhà ông Thiệu thửa số 8 tờ bản đồ số 32)532.000----Đất ở đô thị
346Thị xã Mường LayĐường ĐC15 Phường Sông ĐàĐoạn từ nút giao đường ĐC21, (từ thửa số 23 từ bản đồ số 28) - Đến giao đường ĐC22 (hết thửa số 43 từ bản đồ số 31)333.000----Đất SX-KD đô thị
347Thị xã Mường LayĐường ĐC15 Phường Sông ĐàĐoạn từ nút giao đường ĐC21, (từ thửa số 23 từ bản đồ số 28) - Đến giao đường ĐC22 (hết thửa số 43 từ bản đồ số 31)380.000----Đất TM-DV đô thị
348Thị xã Mường LayĐường ĐC15 Phường Sông ĐàĐoạn từ nút giao đường ĐC21, (từ thửa số 23 từ bản đồ số 28) - Đến giao đường ĐC22 (hết thửa số 43 từ bản đồ số 31)475.000----Đất ở đô thị
349Thị xã Mường LayĐường ĐC14 Phường Sông ĐàĐoạn từ ngã ba giáp đường ĐC13 đi ngược về phía tây bắc qua Trung tâm dậy nghề, trung tâm bồi dưỡng chính trị tới nút giao đường ĐC17372.000----Đất SX-KD đô thị
350Thị xã Mường LayĐường ĐC14 Phường Sông ĐàĐoạn từ ngã ba giáp đường ĐC13 đi ngược về phía tây bắc qua Trung tâm dậy nghề, trung tâm bồi dưỡng chính trị tới nút giao đường ĐC17426.000----Đất TM-DV đô thị
351Thị xã Mường LayĐường ĐC14 Phường Sông ĐàĐoạn từ ngã ba giáp đường ĐC13 đi ngược về phía tây bắc qua Trung tâm dậy nghề, trung tâm bồi dưỡng chính trị tới nút giao đường ĐC17532.000----Đất ở đô thị
352Thị xã Mường LayĐường ĐC13 Phường Sông ĐàĐoạn từ Trạm Khí tượng (mới) đi ngược về phía nam qua đường ĐC12 theo đường vành đai - Đến nút giao với đường tỉnh lộ 142372.000----Đất SX-KD đô thị
353Thị xã Mường LayĐường ĐC13 Phường Sông ĐàĐoạn từ Trạm Khí tượng (mới) đi ngược về phía nam qua đường ĐC12 theo đường vành đai - Đến nút giao với đường tỉnh lộ 142426.000----Đất TM-DV đô thị
354Thị xã Mường LayĐường ĐC13 Phường Sông ĐàĐoạn từ Trạm Khí tượng (mới) đi ngược về phía nam qua đường ĐC12 theo đường vành đai - Đến nút giao với đường tỉnh lộ 142532.000----Đất ở đô thị
355Thị xã Mường LayĐường ĐC12 Phường Sông ĐàĐoạn từ ngã ba giáp đường ĐC16 - Đến nút giao với đường ĐC6, đối diện Trạm Y tế phường Sông Đà (thửa số 8 tờ bản đồ số 20)372.000----Đất SX-KD đô thị
356Thị xã Mường LayĐường ĐC12 Phường Sông ĐàĐoạn từ ngã ba giáp đường ĐC16 - Đến nút giao với đường ĐC6, đối diện Trạm Y tế phường Sông Đà (thửa số 8 tờ bản đồ số 20)426.000----Đất TM-DV đô thị
357Thị xã Mường LayĐường ĐC12 Phường Sông ĐàĐoạn từ ngã ba giáp đường ĐC16 - Đến nút giao với đường ĐC6, đối diện Trạm Y tế phường Sông Đà (thửa số 8 tờ bản đồ số 20)532.000----Đất ở đô thị
358Thị xã Mường LayĐường ĐC20 Phường Sông Đàđoạn từ giáp đường tỉnh lộ 142 - Đến nút giao với đường ĐC3609.000----Đất SX-KD đô thị
359Thị xã Mường LayĐường ĐC20 Phường Sông Đàđoạn từ giáp đường tỉnh lộ 142 - Đến nút giao với đường ĐC3696.000----Đất TM-DV đô thị
360Thị xã Mường LayĐường ĐC20 Phường Sông Đàđoạn từ giáp đường tỉnh lộ 142 - Đến nút giao với đường ĐC3870.000----Đất ở đô thị
361Thị xã Mường LayĐường ĐC19 Phường Sông Đàđoạn từ giáp đường tỉnh lộ 142 - Đến nút giao với đường ĐC3609.000----Đất SX-KD đô thị
362Thị xã Mường LayĐường ĐC19 Phường Sông Đàđoạn từ giáp đường tỉnh lộ 142 - Đến nút giao với đường ĐC3696.000----Đất TM-DV đô thị
363Thị xã Mường LayĐường ĐC19 Phường Sông Đàđoạn từ giáp đường tỉnh lộ 142 - Đến nút giao với đường ĐC3870.000----Đất ở đô thị
364Thị xã Mường LayĐường ĐC18 Phường Sông Đàđoạn từ phía tây tỉnh lộ 142, giáp đất Ban chỉ huy quân sự Thị đội, đi ngược về phía bắc nút giao đường ĐC7665.000----Đất SX-KD đô thị
365Thị xã Mường LayĐường ĐC18 Phường Sông Đàđoạn từ phía tây tỉnh lộ 142, giáp đất Ban chỉ huy quân sự Thị đội, đi ngược về phía bắc nút giao đường ĐC7760.000----Đất TM-DV đô thị
366Thị xã Mường LayĐường ĐC18 Phường Sông Đàđoạn từ phía tây tỉnh lộ 142, giáp đất Ban chỉ huy quân sự Thị đội, đi ngược về phía bắc nút giao đường ĐC7950.000----Đất ở đô thị
367Thị xã Mường LayĐường ĐC11 Phường Sông Đàđoạn từ nút giao tỉnh lộ 142, đi theo hướng về phía bắc quanh Trung tâm dịch vụ cảng đường ven hồ, trở lại phía tây tỉnh lộ 142, đối diện với Trạm xử lý nước thải676.000----Đất SX-KD đô thị
368Thị xã Mường LayĐường ĐC11 Phường Sông Đàđoạn từ nút giao tỉnh lộ 142, đi theo hướng về phía bắc quanh Trung tâm dịch vụ cảng đường ven hồ, trở lại phía tây tỉnh lộ 142, đối diện với Trạm xử lý nước thải772.000----Đất TM-DV đô thị
369Thị xã Mường LayĐường ĐC11 Phường Sông Đàđoạn từ nút giao tỉnh lộ 142, đi theo hướng về phía bắc quanh Trung tâm dịch vụ cảng đường ven hồ, trở lại phía tây tỉnh lộ 142, đối diện với Trạm xử lý nước thải965.000----Đất ở đô thị
370Thị xã Mường LayĐường ĐC10 Phường Sông Đàđoạn từ nút giao với đường ĐC6 (Từ đất bà Phạm Thị Oanh thửa số 100, tờ bản đồ 21) - Đến nút giao đường tỉnh lộ 142 (hết đất cây xăng Doanh nghiệp Phúc Lợi thửa số 07, tờ bản đồ 24)609.000----Đất SX-KD đô thị
371Thị xã Mường LayĐường ĐC10 Phường Sông Đàđoạn từ nút giao với đường ĐC6 (Từ đất bà Phạm Thị Oanh thửa số 100, tờ bản đồ 21) - Đến nút giao đường tỉnh lộ 142 (hết đất cây xăng Doanh nghiệp Phúc Lợi thửa số 07, tờ bản đồ 24)696.000----Đất TM-DV đô thị
372Thị xã Mường LayĐường ĐC10 Phường Sông Đàđoạn từ nút giao với đường ĐC6 (Từ đất bà Phạm Thị Oanh thửa số 100, tờ bản đồ 21) - Đến nút giao đường tỉnh lộ 142 (hết đất cây xăng Doanh nghiệp Phúc Lợi thửa số 07, tờ bản đồ 24)870.000----Đất ở đô thị
373Thị xã Mường LayĐường ĐC9 Phường Sông Đàđoạn nút giao đường ĐC6 - Đến nút giao ĐC1676.000----Đất SX-KD đô thị
374Thị xã Mường LayĐường ĐC9 Phường Sông Đàđoạn nút giao đường ĐC6 - Đến nút giao ĐC1772.000----Đất TM-DV đô thị
375Thị xã Mường LayĐường ĐC9 Phường Sông Đàđoạn nút giao đường ĐC6 - Đến nút giao ĐC1965.000----Đất ở đô thị
376Thị xã Mường LayĐường ĐC8 Phường Sông Đàđoạn nút giao đường ĐC7 - Đến nút giao ĐC1676.000----Đất SX-KD đô thị
377Thị xã Mường LayĐường ĐC8 Phường Sông Đàđoạn nút giao đường ĐC7 - Đến nút giao ĐC1772.000----Đất TM-DV đô thị
378Thị xã Mường LayĐường ĐC8 Phường Sông Đàđoạn nút giao đường ĐC7 - Đến nút giao ĐC1965.000----Đất ở đô thị
379Thị xã Mường LayĐường ĐC7 Phường Sông Đàđoạn từ nút giao phía bắc quảng trường - Đến nút giao đường ĐC18676.000----Đất SX-KD đô thị
380Thị xã Mường LayĐường ĐC7 Phường Sông Đàđoạn từ nút giao phía bắc quảng trường - Đến nút giao đường ĐC18772.000----Đất TM-DV đô thị
381Thị xã Mường LayĐường ĐC7 Phường Sông Đàđoạn từ nút giao phía bắc quảng trường - Đến nút giao đường ĐC18965.000----Đất ở đô thị
382Thị xã Mường LayĐường ĐC6 Phường Sông Đàtừ nút giao với đường ĐC7 và ĐC8 - Đến nút giao đường tỉnh lộ 142 (hết thửa số 104 tờ bản đồ số 21 hộ ông Bùi Long Thành đối diện chợ Đồi Cao)676.000----Đất SX-KD đô thị
383Thị xã Mường LayĐường ĐC6 Phường Sông Đàtừ nút giao với đường ĐC7 và ĐC8 - Đến nút giao đường tỉnh lộ 142 (hết thửa số 104 tờ bản đồ số 21 hộ ông Bùi Long Thành đối diện chợ Đồi Cao)772.000----Đất TM-DV đô thị
384Thị xã Mường LayĐường ĐC6 Phường Sông Đàtừ nút giao với đường ĐC7 và ĐC8 - Đến nút giao đường tỉnh lộ 142 (hết thửa số 104 tờ bản đồ số 21 hộ ông Bùi Long Thành đối diện chợ Đồi Cao)965.000----Đất ở đô thị
385Thị xã Mường LayĐường ĐC5 Phường Sông Đàđoạn giao nhau với đường ĐC2 (từ đất nhà ông Nguyễn Huy Thông thửa 209, tờ bản đồ 17) chạy vòng cung - Đến nút giao với đường ĐC2 (hết đất nhà bà Hồ Thị Tươi thửa số 48, tờ bản đồ 21)609.000----Đất SX-KD đô thị
386Thị xã Mường LayĐường ĐC5 Phường Sông Đàđoạn giao nhau với đường ĐC2 (từ đất nhà ông Nguyễn Huy Thông thửa 209, tờ bản đồ 17) chạy vòng cung - Đến nút giao với đường ĐC2 (hết đất nhà bà Hồ Thị Tươi thửa số 48, tờ bản đồ 21)696.000----Đất TM-DV đô thị
387Thị xã Mường LayĐường ĐC5 Phường Sông Đàđoạn giao nhau với đường ĐC2 (từ đất nhà ông Nguyễn Huy Thông thửa 209, tờ bản đồ 17) chạy vòng cung - Đến nút giao với đường ĐC2 (hết đất nhà bà Hồ Thị Tươi thửa số 48, tờ bản đồ 21)870.000----Đất ở đô thị
388Thị xã Mường LayĐường ĐC4 Phường Sông ĐàĐoạn giao nhau với đường ĐC2 (từ đất chi cục Thống Kê đối diện đất Hạt Kiểm Lâm) chạy vòng cung - Đến nút giao với đường ĐC2 (hết l thửa đất Viễn thông thửa 78, tờ bản đồ 21)609.000----Đất SX-KD đô thị
389Thị xã Mường LayĐường ĐC4 Phường Sông ĐàĐoạn giao nhau với đường ĐC2 (từ đất chi cục Thống Kê đối diện đất Hạt Kiểm Lâm) chạy vòng cung - Đến nút giao với đường ĐC2 (hết l thửa đất Viễn thông thửa 78, tờ bản đồ 21)696.000----Đất TM-DV đô thị
390Thị xã Mường LayĐường ĐC4 Phường Sông ĐàĐoạn giao nhau với đường ĐC2 (từ đất chi cục Thống Kê đối diện đất Hạt Kiểm Lâm) chạy vòng cung - Đến nút giao với đường ĐC2 (hết l thửa đất Viễn thông thửa 78, tờ bản đồ 21)870.000----Đất ở đô thị
391Thị xã Mường LayĐường ĐC3 Phường Sông Đàđoạn vòng cung từ nút giao với đường ĐC18 (từ đất trường tiểu học Đồi Cao đối diện đất BCH Quân sự thị xã) - Đến nút giao với đường ĐC10 (hết thửa số 106, tờ bản đồ 21)616.000----Đất SX-KD đô thị
392Thị xã Mường LayĐường ĐC3 Phường Sông Đàđoạn vòng cung từ nút giao với đường ĐC18 (từ đất trường tiểu học Đồi Cao đối diện đất BCH Quân sự thị xã) - Đến nút giao với đường ĐC10 (hết thửa số 106, tờ bản đồ 21)704.000----Đất TM-DV đô thị
393Thị xã Mường LayĐường ĐC3 Phường Sông Đàđoạn vòng cung từ nút giao với đường ĐC18 (từ đất trường tiểu học Đồi Cao đối diện đất BCH Quân sự thị xã) - Đến nút giao với đường ĐC10 (hết thửa số 106, tờ bản đồ 21)880.000----Đất ở đô thị
394Thị xã Mường LayĐường ĐC2 Phường Sông Đàđoạn từ đài phun nước - Đến phía đông tỉnh lộ 142 (hết đất trạm viễn thông)676.000----Đất SX-KD đô thị
395Thị xã Mường LayĐường ĐC2 Phường Sông Đàđoạn từ đài phun nước - Đến phía đông tỉnh lộ 142 (hết đất trạm viễn thông)772.000----Đất TM-DV đô thị
396Thị xã Mường LayĐường ĐC2 Phường Sông Đàđoạn từ đài phun nước - Đến phía đông tỉnh lộ 142 (hết đất trạm viễn thông)965.000----Đất ở đô thị
397Thị xã Mường LayĐường ĐC2 Phường Sông Đàđoạn từ nút giao với đường tỉnh lộ 142 về phía tây lên - Đến đài phun nước676.000----Đất SX-KD đô thị
398Thị xã Mường LayĐường ĐC2 Phường Sông Đàđoạn từ nút giao với đường tỉnh lộ 142 về phía tây lên - Đến đài phun nước772.000----Đất TM-DV đô thị
399Thị xã Mường LayĐường ĐC2 Phường Sông Đàđoạn từ nút giao với đường tỉnh lộ 142 về phía tây lên - Đến đài phun nước965.000----Đất ở đô thị
400Thị xã Mường LayĐường ĐC1 Phường Sông Đàđoạn từ nút giao với đường tỉnh lộ 142 lên - Đến đài phun nước756.000----Đất SX-KD đô thị
401Thị xã Mường LayĐường ĐC1 Phường Sông Đàđoạn từ nút giao với đường tỉnh lộ 142 lên - Đến đài phun nước864.000----Đất TM-DV đô thị
402Thị xã Mường LayĐường ĐC1 Phường Sông Đàđoạn từ nút giao với đường tỉnh lộ 142 lên - Đến đài phun nước1.080.000----Đất ở đô thị
403Thị xã Mường LayĐường tỉnh lộ 142 Phường Sông ĐàĐoạn từ nhà máy gạch Tuynel - Đến ranh giới bản Huổi Min (Đoạn đường mới)315.000----Đất SX-KD đô thị
404Thị xã Mường LayĐường tỉnh lộ 142 Phường Sông ĐàĐoạn từ nhà máy gạch Tuynel - Đến ranh giới bản Huổi Min (Đoạn đường mới)360.000----Đất TM-DV đô thị
405Thị xã Mường LayĐường tỉnh lộ 142 Phường Sông ĐàĐoạn từ nhà máy gạch Tuynel - Đến ranh giới bản Huổi Min (Đoạn đường mới)450.000----Đất ở đô thị
406Thị xã Mường LayĐường tỉnh lộ 142 Phường Sông ĐàĐoạn từ nút giao thửa số 07 tờ bản đồ số 19 (đất Ban chỉ huy Thị đội) - Đến hết nhà máy gạch Tuynel452.000----Đất SX-KD đô thị
407Thị xã Mường LayĐường tỉnh lộ 142 Phường Sông ĐàĐoạn từ nút giao thửa số 07 tờ bản đồ số 19 (đất Ban chỉ huy Thị đội) - Đến hết nhà máy gạch Tuynel516.000----Đất TM-DV đô thị
408Thị xã Mường LayĐường tỉnh lộ 142 Phường Sông ĐàĐoạn từ nút giao thửa số 07 tờ bản đồ số 19 (đất Ban chỉ huy Thị đội) - Đến hết nhà máy gạch Tuynel645.000----Đất ở đô thị
409Thị xã Mường LayĐường tỉnh lộ 142 Phường Sông ĐàĐoạn từ nút giao đường ĐC1 (Đường một chiều lên đài phun nước phường Sông Đà), đi về phía tây - Đến hết thửa số 07 tờ bản đồ số 19 (đất Ban chỉ huy Thị đội )854.000----Đất SX-KD đô thị
410Thị xã Mường LayĐường tỉnh lộ 142 Phường Sông ĐàĐoạn từ nút giao đường ĐC1 (Đường một chiều lên đài phun nước phường Sông Đà), đi về phía tây - Đến hết thửa số 07 tờ bản đồ số 19 (đất Ban chỉ huy Thị đội )976.000----Đất TM-DV đô thị
411Thị xã Mường LayĐường tỉnh lộ 142 Phường Sông ĐàĐoạn từ nút giao đường ĐC1 (Đường một chiều lên đài phun nước phường Sông Đà), đi về phía tây - Đến hết thửa số 07 tờ bản đồ số 19 (đất Ban chỉ huy Thị đội )1.220.000----Đất ở đô thị
412Thị xã Mường LayĐường tỉnh lộ 142 Phường Sông ĐàĐoạn từ ngã tư giao nhau với đường ĐC10, ĐC11 (từ cửa hàng xăng dầu Doanh nghiệp Phúc Lợi) - Đến nút giao Đường ĐC1 (Đường một chiều lên đài phun nước phường Sông Đà)882.000----Đất SX-KD đô thị
413Thị xã Mường LayĐường tỉnh lộ 142 Phường Sông ĐàĐoạn từ ngã tư giao nhau với đường ĐC10, ĐC11 (từ cửa hàng xăng dầu Doanh nghiệp Phúc Lợi) - Đến nút giao Đường ĐC1 (Đường một chiều lên đài phun nước phường Sông Đà)1.008.000----Đất TM-DV đô thị
414Thị xã Mường LayĐường tỉnh lộ 142 Phường Sông ĐàĐoạn từ ngã tư giao nhau với đường ĐC10, ĐC11 (từ cửa hàng xăng dầu Doanh nghiệp Phúc Lợi) - Đến nút giao Đường ĐC1 (Đường một chiều lên đài phun nước phường Sông Đà)1.260.000----Đất ở đô thị
415Thị xã Mường LayĐường tỉnh lộ 142 Phường Sông ĐàĐoạn từ đất khách sạn Thanh Bình - Đến ngã tư giao nhau với đường ĐC10, ĐC11 (hết đất thửa số 20 tờ bản đồ số 24 đối diện là cửa hàng xăng dầu Doanh nghiệp Phúc Lợi)676.000----Đất SX-KD đô thị
416Thị xã Mường LayĐường tỉnh lộ 142 Phường Sông ĐàĐoạn từ đất khách sạn Thanh Bình - Đến ngã tư giao nhau với đường ĐC10, ĐC11 (hết đất thửa số 20 tờ bản đồ số 24 đối diện là cửa hàng xăng dầu Doanh nghiệp Phúc Lợi)772.000----Đất TM-DV đô thị
417Thị xã Mường LayĐường tỉnh lộ 142 Phường Sông ĐàĐoạn từ đất khách sạn Thanh Bình - Đến ngã tư giao nhau với đường ĐC10, ĐC11 (hết đất thửa số 20 tờ bản đồ số 24 đối diện là cửa hàng xăng dầu Doanh nghiệp Phúc Lợi)965.000----Đất ở đô thị
418Thị xã Mường LayĐường tỉnh lộ 142 Phường Sông ĐàĐoạn từ cầu C3 (Tổ 5, phường Na Lay) - Đến nút giao đất khách sạn Thanh Bình560.000----Đất SX-KD đô thị
419Thị xã Mường LayĐường tỉnh lộ 142 Phường Sông ĐàĐoạn từ cầu C3 (Tổ 5, phường Na Lay) - Đến nút giao đất khách sạn Thanh Bình640.000----Đất TM-DV đô thị
420Thị xã Mường LayĐường tỉnh lộ 142 Phường Sông ĐàĐoạn từ cầu C3 (Tổ 5, phường Na Lay) - Đến nút giao đất khách sạn Thanh Bình800.000----Đất ở đô thị
5/5 - (1 bình chọn)


LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng phản hồi tại trang Liên hệ của Website hoặc qua email: support@lawfirm.vn
Có thể bạn quan tâm
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Bình luận tại đây hoặc Hỗ trợ trực tiếp qua zalo: 0782244468x