Bảng giá đất Thị xã Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất Thị xã Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh mới nhất
Bảng giá đất Thị xã Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
| Số lượng vị trí | Tiêu chí xác định vị trí | Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%) | |
| Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh | Đường giao thông còn lại | ||
| Vị trí 1 | Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III | 100 | 100 |
| Vị trí 2 | Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường | 70 | 70 |
| Vị trí 3 | Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100 | 40 | |
| Vị trí 4 | Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200 | 10 | |
| Vị trí 5 | – Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III – Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu | Mức giá tối thiểu | Mức giá tối thiểu |
2.2. Bảng giá đất Thị xã Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Tây Ninh theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Hưng Điền | Tại đây | 49 | Xã Tân Tập | Tại đây |
| 2 | Xã Vĩnh Thạnh | Tại đây | 50 | Xã Vàm Cỏ | Tại đây |
| 3 | Xã Tân Hưng | Tại đây | 51 | Xã Tân Trụ | Tại đây |
| 4 | Xã Vĩnh Châu | Tại đây | 52 | Xã Nhựt Tảo | Tại đây |
| 5 | Xã Tuyên Bình | Tại đây | 53 | Xã Thuận Mỹ | Tại đây |
| 6 | Xã Vĩnh Hưng | Tại đây | 54 | Xã An Lục Long | Tại đây |
| 7 | Xã Khánh Hưng | Tại đây | 55 | Xã Tầm Vu | Tại đây |
| 8 | Xã Tuyên Thạnh | Tại đây | 56 | Xã Vĩnh Công | Tại đây |
| 9 | Xã Bình Hiệp | Tại đây | 57 | Xã Phước Chỉ | Tại đây |
| 10 | Xã Bình Hòa | Tại đây | 58 | Xã Hưng Thuận | Tại đây |
| 11 | Xã Mộc Hóa | Tại đây | 59 | Xã Thạnh Đức | Tại đây |
| 12 | Xã Hậu Thạnh | Tại đây | 60 | Xã Phước Thạnh | Tại đây |
| 13 | Xã Nhơn Hòa Lập | Tại đây | 61 | Xã Truông Mít | Tại đây |
| 14 | Xã Nhơn Ninh | Tại đây | 62 | Xã Lộc Ninh | Tại đây |
| 15 | Xã Tân Thạnh | Tại đây | 63 | Xã Cầu Khởi | Tại đây |
| 16 | Xã Bình Thành | Tại đây | 64 | Xã Dương Minh Châu | Tại đây |
| 17 | Xã Thạnh Phước | Tại đây | 65 | Xã Tân Đông | Tại đây |
| 18 | Xã Thạnh Hóa | Tại đây | 66 | Xã Tân Châu | Tại đây |
| 19 | Xã Tân Tây | Tại đây | 67 | Xã Tân Phú | Tại đây |
| 20 | Xã Thủ Thừa | Tại đây | 68 | Xã Tân Hội | Tại đây |
| 21 | Xã Mỹ An | Tại đây | 69 | Xã Tân Thành | Tại đây |
| 22 | Xã Mỹ Thạnh | Tại đây | 70 | Xã Tân Hòa | Tại đây |
| 23 | Xã Tân Long | Tại đây | 71 | Xã Tân Lập | Tại đây |
| 24 | Xã Mỹ Quý | Tại đây | 72 | Xã Tân Biên | Tại đây |
| 25 | Xã Đông Thành | Tại đây | 73 | Xã Thạnh Bình | Tại đây |
| 26 | Xã Đức Huệ | Tại đây | 74 | Xã Trà Vong | Tại đây |
| 27 | Xã An Ninh | Tại đây | 75 | Xã Phước Vinh | Tại đây |
| 28 | Xã Hiệp Hòa | Tại đây | 76 | Xã Hòa Hội | Tại đây |
| 29 | Xã Hậu Nghĩa | Tại đây | 77 | Xã Ninh Điền | Tại đây |
| 30 | Xã Hòa Khánh | Tại đây | 78 | Xã Châu Thành | Tại đây |
| 31 | Xã Đức Lập | Tại đây | 79 | Xã Hảo Đước | Tại đây |
| 32 | Xã Mỹ Hạnh | Tại đây | 80 | Xã Long Chữ | Tại đây |
| 33 | Xã Đức Hòa | Tại đây | 81 | Xã Long Thuận | Tại đây |
| 34 | Xã Thạnh Lợi | Tại đây | 82 | Xã Bến Cầu | Tại đây |
| 35 | Xã Bình Đức | Tại đây | 83 | Phường Kiến Tường | Tại đây |
| 36 | Xã Lương Hòa | Tại đây | 84 | Phường Long An | Tại đây |
| 37 | Xã Bến Lức | Tại đây | 85 | Phường Tân An | Tại đây |
| 38 | Xã Mỹ Yên | Tại đây | 86 | Phường Khánh Hậu | Tại đây |
| 39 | Xã Long Cang | Tại đây | 87 | Phường Tân Ninh | Tại đây |
| 40 | Xã Rạch Kiến | Tại đây | 88 | Phường Bình Minh | Tại đây |
| 41 | Xã Mỹ Lệ | Tại đây | 89 | Phường Ninh Thạnh | Tại đây |
| 42 | Xã Tân Lân | Tại đây | 90 | Phường Long Hoa | Tại đây |
| 43 | Xã Cần Đước | Tại đây | 91 | Phường Hòa Thành | Tại đây |
| 44 | Xã Long Hựu | Tại đây | 92 | Phường Thanh Điền | Tại đây |
| 45 | Xã Phước Lý | Tại đây | 93 | Phường Trảng Bàng | Tại đây |
| 46 | Xã Mỹ Lộc | Tại đây | 94 | Phường An Tịnh | Tại đây |
| 47 | Xã Cần Giuộc | Tại đây | 95 | Phường Gò Dầu | Tại đây |
| 48 | Xã Phước Vĩnh Tây | Tại đây | 96 | Phường Gia Lộc | Tại đây |
Bảng giá đất Thị xã Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TX Hòa Thành | Đường Hùng Vương (Báo Quốc Từ cũ) Cua Lý Bơ - Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ) | Đất ở đô thị | 38.400.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Hùng Vương (Báo Quốc Từ cũ) Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ) - Cửa 1 TTTM Long Hoa (Huỳnh Thanh Mừng) | Đất ở đô thị | 40.200.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Hùng Thanh Mừng Vòng quanh TTTM - | Đất ở đô thị | 41.184.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Đỗ Thị Tặng Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) - Nguyễn Huệ (Cao Thượng Phẩm cũ) | Đất ở đô thị | 16.200.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Nguyễn Du (cửa 2 TTTM Long Hoa) Trọn tuyến - | Đất ở đô thị | 35.880.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Hai Bà Trưng (cửa 3 TTTM Long Hoa) Cửa 3 TTTM Long Hoa - Phạm Hùng | Đất ở đô thị | 35.880.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Trương Huyền (cửa 4 TTTM Long Hoa) Trọn tuyến - | Đất ở đô thị | 35.880.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Ngô Thời Nhiệm (cửa 6 TTTM Long Hoa) Trọn tuyến - | Đất ở đô thị | 34.800.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Phan Văn Đáng (cửa 7 TTTM Long Hoa) Cửa 7 TTTM Long Hoa - Nguyễn Chí Thanh | Đất ở đô thị | 34.800.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Phan Văn Đáng (cửa 7 TTTM Long Hoa) Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ) - Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ) | Đất ở đô thị | 17.400.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Bùi Thị Xuân (cửa 8 TTTM Long Hoa) Trọn tuyến - | Đất ở đô thị | 34.800.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ) Huỳnh Thanh Mừng (Cửa 5 chợ Long Hoa) - Xuân Hồng | Đất ở đô thị | 38.400.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ) Xuân Hồng - Đường 77 - Nguyễn Chí Thanh | Đất ở đô thị | 27.216.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ) Đường 77 - Nguyễn Chí Thanh - Trạm Y tế Phường Long Thành Trung | Đất ở đô thị | 17.472.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ) Trạm Y tế Phường Long Thành Trung - Nguyễn Văn Cừ | Đất ở đô thị | 10.680.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) Châu Văn Liêm - Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học cũ) | Đất ở đô thị | 23.520.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) Đ. Lạc Long Quân - Châu Văn Liêm | Đất ở đô thị | 18.240.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ) Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học cũ) - Ngã 3 ranh P.Long Hoa – P. Long Thành Trung | Đất ở đô thị | 27.720.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ) Ngã 3 ranh P.Long Hoa –P. Long Thành Trung - Thượng Thâu Thanh | Đất ở đô thị | 17.328.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ) Thượng Thâu Thanh - Nguyễn Văn Cừ | Đất ở đô thị | 11.832.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Nguyễn Huệ (Cao Thượng Phẩm cũ) Cửa số 6 Tòa Thánh - Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ) | Đất ở đô thị | 18.120.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ) Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ) - Xuân Hồng | Đất ở đô thị | 23.040.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ) Xuân Hồng - Đường 77 - Nguyễn Chí Thanh | Đất ở đô thị | 13.200.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ) Đường 77 - Nguyễn Chí Thanh - Trường Tiểu học Phạm Ngũ Lão (Trường THPT Nguyễn Trung Trực cũ) | Đất ở đô thị | 6.780.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ) Trường Tiểu học Phạm Ngũ Lão (Trường THPT Nguyễn Trung Trực cũ) - Nguyễn Văn Cừ | Đất ở đô thị | 4.248.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Châu Văn Liêm (Phố Đà Sơn - Phước Đức Cù cũ) An Dương Vương - Nguyễn Huệ (Cao Thượng Phẩm cũ) | Đất ở đô thị | 9.600.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Châu Văn Liêm (Phố Đà Sơn - Phước Đức Cù cũ) Nguyễn Huệ - Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) | Đất ở đô thị | 14.880.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Châu Văn Liêm (Phố Đà Sơn - Phước Đức Cù cũ) Lý Thường Kiệt - Phạm Văn Đồng | Đất ở đô thị | 10.560.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học- Phạm Ngọc Trấn cũ) Nguyễn Huệ (Cao Thượng Phẩm cũ) - Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) | Đất ở đô thị | 27.360.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học- Phạm Ngọc Trấn cũ) Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) - Ranh P. Hiệp Tân –Phường Long Hoa | Đất ở đô thị | 23.520.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học- Phạm Ngọc Trấn cũ) Ranh P.Hiệp Tân – Phường Long Hoa - Hồ bơi Ao Hồ | Đất ở đô thị | 17.160.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học- Phạm Ngọc Trấn cũ) Hồ bơi Ao Hồ - Lạc Long Quân (Ngô Tùng Châu cũ) | Đất ở đô thị | 18.840.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường lô khu vực Phường Long Hoa (đường nhựa) Các đường lô Khu phố 1 - | Đất ở đô thị | 9.240.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường lô khu vực Phường Long Hoa (đường nhựa) Các đường lô Khu phố 2 - | Đất ở đô thị | 8.640.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường lô khu vực Phường Long Hoa (đường nhựa) Các đường lô Khu phố 3 - | Đất ở đô thị | 7.560.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường lô khu vực Phường Long Hoa (đường nhựa) Các đường lô Khu phố 4 - | Đất ở đô thị | 7.080.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Phạm Thái Bường Phạm Văn Đồng - Ranh Phường Long Hoa – Hiệp Tân | Đất ở đô thị | 12.840.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Phạm Thái Bường Ranh Phường Long Hoa – Hiệp Tân - Châu Văn Liêm | Đất ở đô thị | 9.060.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Lạc Long Quân (Ngô Tùng Châu cũ Suốt tuyển) Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) - 30-4 (Ngã 3 Mít Một) | Đất ở đô thị | 15.000.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Âu Cơ (Quan Âm Các) Cửa 7 ngoại ô - Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) | Đất ở đô thị | 7.200.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đ.30/4 (Nối dài) Từ ranh TP.Tây Ninh - Ngã 3 vào Trường Chính Trị | Đất ở đô thị | 12.600.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Quốc lộ 22B Ngã 3 vào Trường Chính Trị - Đến Cầu Nổi (Trường Chính Trị) | Đất ở đô thị | 5.388.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Quốc lộ 22B Ngã 3 vào Trường Chính Trị - Ngã Tư Hiệp Trường | Đất ở đô thị | 5.208.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Quốc lộ 22B Ngã Tư Hiệp Trường - Ranh xã Hiệp Tân -Long Thành Trung | Đất ở đô thị | 4.380.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Quốc lộ 22B Ranh xã Hiệp Tân - Long Thành Trung - Ranh xã Long Thành Nam - Trường Tây | Đất ở đô thị | 3.072.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường 781 (Đường CMT8 nối dài) Trọn tuyến - | Đất ở đô thị | 10.716.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường An Dương Vương (Lộ Bình Dương cũ) Cửa 7 Tòa Thánh - Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) | Đất ở đô thị | 8.580.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ) Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) - Trịnh Phong Đáng (Lộ Thiên Cang cũ) | Đất ở đô thị | 8.580.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ) Trịnh Phong Đáng (Lộ Thiên Cang cũ) - Quốc lộ 22B | Đất ở đô thị | 6.006.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Trịnh Phong Đáng (Lộ Thiên Cang) Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ) - Ranh xã Trường Tây | Đất ở đô thị | 4.992.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) Từ ranh P.Long Hoa-Long Thành Bắc - Đường Sân Cu | Đất ở đô thị | 11.352.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) Đường Sân Cu - Ranh Long Thành Bắc - Trường Tây | Đất ở đô thị | 8.856.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Nguyễn Văn Cừ Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ) - Quốc lộ 22B | Đất ở đô thị | 5.160.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Thượng Thâu Thanh Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ) - Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ) | Đất ở đô thị | 7.452.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Thượng Thâu Thanh Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ) - Quốc lộ 22B | Đất ở đô thị | 5.232.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường số 6 Lạc Long Quân (đường nhựa mới ấp Hiệp Hòa cũ) Lạc Long Quân - Quốc lộ 22B | Đất ở đô thị | 6.504.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường số 13 CHÂU VĂN LIÊM (đường liên xã cũ) Châu Văn Liêm - Lạc Long Quân | Đất ở đô thị | 6.156.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Các đường lô khuôn Nguyễn Huệ - An Dương Vương Cửa số 6 Tòa Thánh - Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ) | Đất ở đô thị | 7.248.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Các đường lô khuôn Nguyễn Chí Thanh - Trần Phú Nguyễn Văn Linh - Đường 80 - Nguyễn Chí Thanh | Đất ở đô thị | 9.216.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Các đường lô khuôn Nguyễn Chí Thanh - Trần Phú Đường 80 – Nguyễn Chí Thanh (Xuân Hồng nối dài) - Đường 76 – Nguyễn Chí Thanh | Đất ở đô thị | 5.280.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Các đường lô khuôn Nguyễn Chí Thanh - Trần Phú Đường 76 – Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Văn Cừ | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường 11- Sân Cu Sân Cu - An Dương Vương | Đất ở đô thị | 3.432.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Các đường số 1, 7, 21- Sân Cu Trọn tuyến - | Đất ở đô thị | 4.548.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Các đường số 2, 6, 8, 10, 12, 16, 20 - Sân Cu Trọn tuyến - | Đất ở đô thị | 3.552.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Các đường lô khuôn Nguyễn Văn Linh - Trịnh Phong Đáng Trần Phú - Đường Sân Cu | Đất ở đô thị | 4.548.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Các đường lô khuôn Nguyễn Văn Linh - Trịnh Phong Đáng Nguyễn Văn Linh - Ranh P. Long Thành Bắc - xã Trường Tây | Đất ở đô thị | 3.552.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Sân Cu (đường 17 - Nguyễn Văn Linh) Nguyễn Văn Linh - Đường 8 - Sân Cu | Đất ở đô thị | 6.816.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Sân Cu (đường 17 - Nguyễn Văn Linh) Đường số 8 - Sân Cu - Đường số 20 - Sân Cu | Đất ở đô thị | 4.776.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Sân Cu (đường 17 - Nguyễn Văn Linh) Đường số 20 - Sân Cu - Hết tuyến | Đất ở đô thị | 3.348.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Các đường số 2, 4, 6, 8, 10, 12, 14 - Trịnh Phong Đáng Trọn tuyến - | Đất ở đô thị | 2.412.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Hẻm 71 - Đường CMT 8 Trọn tuyến - | Đất ở đô thị | 4.296.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Các đường lô khuôn Phạm Hùng - Tôn Đức Thắng Ranh P.Long Hoa – Long Thành Trung - Đường 77 - Nguyễn Chí Thanh | Đất ở đô thị | 10.896.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Các đường lô khuôn Phạm Hùng - Tôn Đức Thắng Đường 77- Ng.Chí Thanh - Trạm y tế Phường Long Thành Trung | Đất ở đô thị | 6.996.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Các đường lô khuôn Phạm Hùng - Tôn Đức Thắng Trạm y tế Phường Long Thành Trung - Nguyễn Văn Cừ | Đất ở đô thị | 4.272.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Các đường lô khuôn Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng Ranh P.Long Hoa – Long Thành Trung - Đường 77 - Nguyễn Chí Thanh | Đất ở đô thị | 10.896.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Các đường lô khuôn Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng Đường 77 - Nguyễn Chí Thanh - Khối vận xã LLT (cũ) | Đất ở đô thị | 6.360.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Các đường lô khuôn Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng Khối vận xã LLT (cũ) - Nguyễn Văn Cừ | Đất ở đô thị | 3.840.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường vào Chùa Thiền Lâm Quốc lộ 22 - Cổng chính chùa Thiền Lâm | Đất ở đô thị | 1.848.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Hùng Vương (Báo Quốc Từ cũ) Cua Lý Bơ - Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ) | Đất TM-DV đô thị | 34.560.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Hùng Vương (Báo Quốc Từ cũ) Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ) - Cửa 1 TTTM Long Hoa (Huỳnh Thanh Mừng) | Đất TM-DV đô thị | 36.180.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Hùng Thanh Mừng Vòng quanh TTTM - | Đất TM-DV đô thị | 37.065.600 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Đỗ Thị Tặng Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) - Nguyễn Huệ (Cao Thượng Phẩm cũ) | Đất TM-DV đô thị | 14.580.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Nguyễn Du (cửa 2 TTTM Long Hoa) Trọn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 32.292.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Hai Bà Trưng (cửa 3 TTTM Long Hoa) Cửa 3 TTTM Long Hoa - Phạm Hùng | Đất TM-DV đô thị | 32.292.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Trương Huyền (cửa 4 TTTM Long Hoa) Trọn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 32.292.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Ngô Thời Nhiệm (cửa 6 TTTM Long Hoa) Trọn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 31.320.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Phan Văn Đáng (cửa 7 TTTM Long Hoa) Cửa 7 TTTM Long Hoa - Nguyễn Chí Thanh | Đất TM-DV đô thị | 31.320.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Phan Văn Đáng (cửa 7 TTTM Long Hoa) Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ) - Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ) | Đất TM-DV đô thị | 15.660.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Bùi Thị Xuân (cửa 8 TTTM Long Hoa) Trọn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 31.320.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ) Huỳnh Thanh Mừng (Cửa 5 chợ Long Hoa) - Xuân Hồng | Đất TM-DV đô thị | 34.560.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ) Xuân Hồng - Đường 77 - Nguyễn Chí Thanh | Đất TM-DV đô thị | 24.494.400 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ) Đường 77 - Nguyễn Chí Thanh - Trạm Y tế Phường Long Thành Trung | Đất TM-DV đô thị | 15.724.800 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ) Trạm Y tế Phường Long Thành Trung - Nguyễn Văn Cừ | Đất TM-DV đô thị | 9.612.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) Châu Văn Liêm - Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học cũ) | Đất TM-DV đô thị | 21.168.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) Đ. Lạc Long Quân - Châu Văn Liêm | Đất TM-DV đô thị | 16.416.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ) Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học cũ) - Ngã 3 ranh P.Long Hoa – P. Long Thành Trung | Đất TM-DV đô thị | 24.948.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ) Ngã 3 ranh P.Long Hoa –P. Long Thành Trung - Thượng Thâu Thanh | Đất TM-DV đô thị | 15.595.200 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ) Thượng Thâu Thanh - Nguyễn Văn Cừ | Đất TM-DV đô thị | 10.648.800 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Nguyễn Huệ (Cao Thượng Phẩm cũ) Cửa số 6 Tòa Thánh - Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ) | Đất TM-DV đô thị | 16.308.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ) Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ) - Xuân Hồng | Đất TM-DV đô thị | 20.736.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ) Xuân Hồng - Đường 77 - Nguyễn Chí Thanh | Đất TM-DV đô thị | 11.880.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ) Đường 77 - Nguyễn Chí Thanh - Trường Tiểu học Phạm Ngũ Lão (Trường THPT Nguyễn Trung Trực cũ) | Đất TM-DV đô thị | 6.102.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ) Trường Tiểu học Phạm Ngũ Lão (Trường THPT Nguyễn Trung Trực cũ) - Nguyễn Văn Cừ | Đất TM-DV đô thị | 3.823.200 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Châu Văn Liêm (Phố Đà Sơn - Phước Đức Cù cũ) An Dương Vương - Nguyễn Huệ (Cao Thượng Phẩm cũ) | Đất TM-DV đô thị | 8.640.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Châu Văn Liêm (Phố Đà Sơn - Phước Đức Cù cũ) Nguyễn Huệ - Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) | Đất TM-DV đô thị | 13.392.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Châu Văn Liêm (Phố Đà Sơn - Phước Đức Cù cũ) Lý Thường Kiệt - Phạm Văn Đồng | Đất TM-DV đô thị | 9.504.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học- Phạm Ngọc Trấn cũ) Nguyễn Huệ (Cao Thượng Phẩm cũ) - Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) | Đất TM-DV đô thị | 24.624.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học- Phạm Ngọc Trấn cũ) Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) - Ranh P. Hiệp Tân –Phường Long Hoa | Đất TM-DV đô thị | 21.168.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học- Phạm Ngọc Trấn cũ) Ranh P.Hiệp Tân – Phường Long Hoa - Hồ bơi Ao Hồ | Đất TM-DV đô thị | 15.444.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học- Phạm Ngọc Trấn cũ) Hồ bơi Ao Hồ - Lạc Long Quân (Ngô Tùng Châu cũ) | Đất TM-DV đô thị | 16.956.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường lô khu vực Phường Long Hoa (đường nhựa) Các đường lô Khu phố 1 - | Đất TM-DV đô thị | 8.316.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường lô khu vực Phường Long Hoa (đường nhựa) Các đường lô Khu phố 2 - | Đất TM-DV đô thị | 7.776.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường lô khu vực Phường Long Hoa (đường nhựa) Các đường lô Khu phố 3 - | Đất TM-DV đô thị | 6.804.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường lô khu vực Phường Long Hoa (đường nhựa) Các đường lô Khu phố 4 - | Đất TM-DV đô thị | 6.372.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Phạm Thái Bường Phạm Văn Đồng - Ranh Phường Long Hoa – Hiệp Tân | Đất TM-DV đô thị | 11.556.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Phạm Thái Bường Ranh Phường Long Hoa – Hiệp Tân - Châu Văn Liêm | Đất TM-DV đô thị | 8.154.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Lạc Long Quân (Ngô Tùng Châu cũ Suốt tuyển) Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) - 30-4 (Ngã 3 Mít Một) | Đất TM-DV đô thị | 13.500.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Âu Cơ (Quan Âm Các) Cửa 7 ngoại ô - Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) | Đất TM-DV đô thị | 6.480.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đ.30/4 (Nối dài) Từ ranh TP.Tây Ninh - Ngã 3 vào Trường Chính Trị | Đất TM-DV đô thị | 11.340.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Quốc lộ 22B Ngã 3 vào Trường Chính Trị - Đến Cầu Nổi (Trường Chính Trị) | Đất TM-DV đô thị | 4.849.200 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Quốc lộ 22B Ngã 3 vào Trường Chính Trị - Ngã Tư Hiệp Trường | Đất TM-DV đô thị | 4.687.200 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Quốc lộ 22B Ngã Tư Hiệp Trường - Ranh xã Hiệp Tân -Long Thành Trung | Đất TM-DV đô thị | 3.942.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Quốc lộ 22B Ranh xã Hiệp Tân - Long Thành Trung - Ranh xã Long Thành Nam - Trường Tây | Đất TM-DV đô thị | 2.764.800 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường 781 (Đường CMT8 nối dài) Trọn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 9.644.400 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường An Dương Vương (Lộ Bình Dương cũ) Cửa 7 Tòa Thánh - Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) | Đất TM-DV đô thị | 7.722.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ) Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) - Trịnh Phong Đáng (Lộ Thiên Cang cũ) | Đất TM-DV đô thị | 7.722.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ) Trịnh Phong Đáng (Lộ Thiên Cang cũ) - Quốc lộ 22B | Đất TM-DV đô thị | 5.405.400 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Trịnh Phong Đáng (Lộ Thiên Cang) Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ) - Ranh xã Trường Tây | Đất TM-DV đô thị | 4.492.800 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) Từ ranh P.Long Hoa-Long Thành Bắc - Đường Sân Cu | Đất TM-DV đô thị | 10.216.800 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) Đường Sân Cu - Ranh Long Thành Bắc - Trường Tây | Đất TM-DV đô thị | 7.970.400 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Nguyễn Văn Cừ Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ) - Quốc lộ 22B | Đất TM-DV đô thị | 4.644.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Thượng Thâu Thanh Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ) - Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ) | Đất TM-DV đô thị | 6.706.800 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Thượng Thâu Thanh Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ) - Quốc lộ 22B | Đất TM-DV đô thị | 4.708.800 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường số 6 Lạc Long Quân (đường nhựa mới ấp Hiệp Hòa cũ) Lạc Long Quân - Quốc lộ 22B | Đất TM-DV đô thị | 5.853.600 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường số 13 CHÂU VĂN LIÊM (đường liên xã cũ) Châu Văn Liêm - Lạc Long Quân | Đất TM-DV đô thị | 5.540.400 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Các đường lô khuôn Nguyễn Huệ - An Dương Vương Cửa số 6 Tòa Thánh - Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ) | Đất TM-DV đô thị | 6.523.200 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Các đường lô khuôn Nguyễn Chí Thanh - Trần Phú Nguyễn Văn Linh - Đường 80 - Nguyễn Chí Thanh | Đất TM-DV đô thị | 8.294.400 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Các đường lô khuôn Nguyễn Chí Thanh - Trần Phú Đường 80 – Nguyễn Chí Thanh (Xuân Hồng nối dài) - Đường 76 – Nguyễn Chí Thanh | Đất TM-DV đô thị | 4.752.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Các đường lô khuôn Nguyễn Chí Thanh - Trần Phú Đường 76 – Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Văn Cừ | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường 11- Sân Cu Sân Cu - An Dương Vương | Đất TM-DV đô thị | 3.088.800 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Các đường số 1, 7, 21- Sân Cu Trọn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 4.093.200 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Các đường số 2, 6, 8, 10, 12, 16, 20 - Sân Cu Trọn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 3.196.800 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Các đường lô khuôn Nguyễn Văn Linh - Trịnh Phong Đáng Trần Phú - Đường Sân Cu | Đất TM-DV đô thị | 4.093.200 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Các đường lô khuôn Nguyễn Văn Linh - Trịnh Phong Đáng Nguyễn Văn Linh - Ranh P. Long Thành Bắc - xã Trường Tây | Đất TM-DV đô thị | 3.196.800 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Sân Cu (đường 17 - Nguyễn Văn Linh) Nguyễn Văn Linh - Đường 8 - Sân Cu | Đất TM-DV đô thị | 6.134.400 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Sân Cu (đường 17 - Nguyễn Văn Linh) Đường số 8 - Sân Cu - Đường số 20 - Sân Cu | Đất TM-DV đô thị | 4.298.400 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Sân Cu (đường 17 - Nguyễn Văn Linh) Đường số 20 - Sân Cu - Hết tuyến | Đất TM-DV đô thị | 3.013.200 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Các đường số 2, 4, 6, 8, 10, 12, 14 - Trịnh Phong Đáng Trọn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 2.170.800 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Hẻm 71 - Đường CMT 8 Trọn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 3.866.400 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Các đường lô khuôn Phạm Hùng - Tôn Đức Thắng Ranh P.Long Hoa – Long Thành Trung - Đường 77 - Nguyễn Chí Thanh | Đất TM-DV đô thị | 9.806.400 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Các đường lô khuôn Phạm Hùng - Tôn Đức Thắng Đường 77- Ng.Chí Thanh - Trạm y tế Phường Long Thành Trung | Đất TM-DV đô thị | 6.296.400 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Các đường lô khuôn Phạm Hùng - Tôn Đức Thắng Trạm y tế Phường Long Thành Trung - Nguyễn Văn Cừ | Đất TM-DV đô thị | 3.844.800 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Các đường lô khuôn Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng Ranh P.Long Hoa – Long Thành Trung - Đường 77 - Nguyễn Chí Thanh | Đất TM-DV đô thị | 9.806.400 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Các đường lô khuôn Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng Đường 77 - Nguyễn Chí Thanh - Khối vận xã LLT (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 5.724.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Các đường lô khuôn Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng Khối vận xã LLT (cũ) - Nguyễn Văn Cừ | Đất TM-DV đô thị | 3.456.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường vào Chùa Thiền Lâm Quốc lộ 22 - Cổng chính chùa Thiền Lâm | Đất TM-DV đô thị | 1.663.200 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Hùng Vương (Báo Quốc Từ cũ) Cua Lý Bơ - Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ) | Đất SX-KD đô thị | 30.720.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Hùng Vương (Báo Quốc Từ cũ) Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ) - Cửa 1 TTTM Long Hoa (Huỳnh Thanh Mừng) | Đất SX-KD đô thị | 32.160.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Hùng Thanh Mừng Vòng quanh TTTM - | Đất SX-KD đô thị | 32.947.200 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Đỗ Thị Tặng Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) - Nguyễn Huệ (Cao Thượng Phẩm cũ) | Đất SX-KD đô thị | 12.960.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Nguyễn Du (cửa 2 TTTM Long Hoa) Trọn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 28.704.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Hai Bà Trưng (cửa 3 TTTM Long Hoa) Cửa 3 TTTM Long Hoa - Phạm Hùng | Đất SX-KD đô thị | 28.704.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Trương Huyền (cửa 4 TTTM Long Hoa) Trọn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 28.704.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Ngô Thời Nhiệm (cửa 6 TTTM Long Hoa) Trọn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 27.840.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Phan Văn Đáng (cửa 7 TTTM Long Hoa) Cửa 7 TTTM Long Hoa - Nguyễn Chí Thanh | Đất SX-KD đô thị | 27.840.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Phan Văn Đáng (cửa 7 TTTM Long Hoa) Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ) - Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ) | Đất SX-KD đô thị | 13.920.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Bùi Thị Xuân (cửa 8 TTTM Long Hoa) Trọn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 27.840.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ) Huỳnh Thanh Mừng (Cửa 5 chợ Long Hoa) - Xuân Hồng | Đất SX-KD đô thị | 30.720.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ) Xuân Hồng - Đường 77 - Nguyễn Chí Thanh | Đất SX-KD đô thị | 21.772.800 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ) Đường 77 - Nguyễn Chí Thanh - Trạm Y tế Phường Long Thành Trung | Đất SX-KD đô thị | 13.977.600 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ) Trạm Y tế Phường Long Thành Trung - Nguyễn Văn Cừ | Đất SX-KD đô thị | 8.544.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) Châu Văn Liêm - Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học cũ) | Đất SX-KD đô thị | 18.816.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) Đ. Lạc Long Quân - Châu Văn Liêm | Đất SX-KD đô thị | 14.592.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ) Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học cũ) - Ngã 3 ranh P.Long Hoa – P. Long Thành Trung | Đất SX-KD đô thị | 22.176.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ) Ngã 3 ranh P.Long Hoa –P. Long Thành Trung - Thượng Thâu Thanh | Đất SX-KD đô thị | 13.862.400 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ) Thượng Thâu Thanh - Nguyễn Văn Cừ | Đất SX-KD đô thị | 9.465.600 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Nguyễn Huệ (Cao Thượng Phẩm cũ) Cửa số 6 Tòa Thánh - Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ) | Đất SX-KD đô thị | 14.496.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ) Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ) - Xuân Hồng | Đất SX-KD đô thị | 18.432.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ) Xuân Hồng - Đường 77 - Nguyễn Chí Thanh | Đất SX-KD đô thị | 10.560.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ) Đường 77 - Nguyễn Chí Thanh - Trường Tiểu học Phạm Ngũ Lão (Trường THPT Nguyễn Trung Trực cũ) | Đất SX-KD đô thị | 5.424.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ) Trường Tiểu học Phạm Ngũ Lão (Trường THPT Nguyễn Trung Trực cũ) - Nguyễn Văn Cừ | Đất SX-KD đô thị | 3.398.400 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Châu Văn Liêm (Phố Đà Sơn - Phước Đức Cù cũ) An Dương Vương - Nguyễn Huệ (Cao Thượng Phẩm cũ) | Đất SX-KD đô thị | 7.680.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Châu Văn Liêm (Phố Đà Sơn - Phước Đức Cù cũ) Nguyễn Huệ - Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) | Đất SX-KD đô thị | 11.904.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Châu Văn Liêm (Phố Đà Sơn - Phước Đức Cù cũ) Lý Thường Kiệt - Phạm Văn Đồng | Đất SX-KD đô thị | 8.448.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học- Phạm Ngọc Trấn cũ) Nguyễn Huệ (Cao Thượng Phẩm cũ) - Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) | Đất SX-KD đô thị | 21.888.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học- Phạm Ngọc Trấn cũ) Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) - Ranh P. Hiệp Tân –Phường Long Hoa | Đất SX-KD đô thị | 18.816.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học- Phạm Ngọc Trấn cũ) Ranh P.Hiệp Tân – Phường Long Hoa - Hồ bơi Ao Hồ | Đất SX-KD đô thị | 13.728.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học- Phạm Ngọc Trấn cũ) Hồ bơi Ao Hồ - Lạc Long Quân (Ngô Tùng Châu cũ) | Đất SX-KD đô thị | 15.072.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường lô khu vực Phường Long Hoa (đường nhựa) Các đường lô Khu phố 1 - | Đất SX-KD đô thị | 7.392.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường lô khu vực Phường Long Hoa (đường nhựa) Các đường lô Khu phố 2 - | Đất SX-KD đô thị | 6.912.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường lô khu vực Phường Long Hoa (đường nhựa) Các đường lô Khu phố 3 - | Đất SX-KD đô thị | 6.048.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường lô khu vực Phường Long Hoa (đường nhựa) Các đường lô Khu phố 4 - | Đất SX-KD đô thị | 5.664.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Phạm Thái Bường Phạm Văn Đồng - Ranh Phường Long Hoa – Hiệp Tân | Đất SX-KD đô thị | 10.272.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Phạm Thái Bường Ranh Phường Long Hoa – Hiệp Tân - Châu Văn Liêm | Đất SX-KD đô thị | 7.248.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Lạc Long Quân (Ngô Tùng Châu cũ Suốt tuyển) Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) - 30-4 (Ngã 3 Mít Một) | Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đường Âu Cơ (Quan Âm Các) Cửa 7 ngoại ô - Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) | Đất SX-KD đô thị | 5.760.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Đ.30/4 (Nối dài) Từ ranh TP.Tây Ninh - Ngã 3 vào Trường Chính Trị | Đất SX-KD đô thị | 10.080.000 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Quốc lộ 22B Ngã 3 vào Trường Chính Trị - Đến Cầu Nổi (Trường Chính Trị) | Đất SX-KD đô thị | 4.310.400 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Quốc lộ 22B Ngã 3 vào Trường Chính Trị - Ngã Tư Hiệp Trường | Đất SX-KD đô thị | 4.166.400 | - | - | - |
| TX Hòa Thành | Quốc lộ 22B Ngã Tư Hiệp Trường - Ranh xã Hiệp Tân -Long Thành Trung | Đất SX-KD đô thị | 3.504.000 | - | - | - |


