Bảng giá đất Huyện Kon Plông – tỉnh Kon Tum

0 5.135

Bảng giá đất Huyện Kon Plông – tỉnh Kon Tum mới nhất theo Quyết định 30/2019/QĐ-UBND về bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Kon Tum.


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 68/2019/NQ-HĐND ngày 30/12/2019 thông qua bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020 – 2024) trên địa bàn tỉnh Kon Tum

– Quyết định 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 về bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Kon Tum


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

-Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

-Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

-Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất Huyện Kon Plông – tỉnh Kon Tum

3. Bảng giá đất Huyện Kon Plông – tỉnh Kon Tum mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Vị trí 1: Áp dụng đối với đất mặt tiền đường (của tất cả các loại đường)

Vị trí 2: Áp dụng đối với đất trong ngõ, hẻm có chiều rộng trên 3m.

Vị trí 3: Áp dụng đối với đất trong ngõ, hẻm có chiều rộng từ 3m trở xuống.

3.2. Bảng giá đất Huyện Kon Plông – tỉnh Kon Tum

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại
1Huyện Kon PlôngQuốc lộ 24Đoạn từ Km 113+600 (ngã ba giao nhau đường số 9 Trung tâm Y tế) - Đến đường vào thác Pa Sỹ (Km 114+650 ngã ba đường vào thác Pa Sỹ, Hạt kiểm lâm huyện)550.000330.000---Đất ở đô thị
2Huyện Kon PlôngQuốc lộ 24Đoạn từ Km 114+660 (ngã ba đường vào thác Pa Sỹ) - Đến Km 115+020 (cuối đất nhà biệt thự của Bà Trương Thị Định)570.000342.000---Đất ở đô thị
3Huyện Kon PlôngQuốc lộ 24Đoạn từ Km 115+500 (cuối đất nhà biệt thự của Bà Trương Thị Định) - Đến Km 116+040 (ngã ba đường xuống khách sạn Đồi Thông)570.000342.000---Đất ở đô thị
4Huyện Kon PlôngQuốc lộ 24Đoạn từ Km 116+050 (ngã ba đường xuống khách sạn Đồi Thông) - Đến Km 117+040 (Khách sạn Hoa Hồng - Ngã ba đường du lịch số 1)570.000342.000---Đất ở đô thị
5Huyện Kon PlôngQuốc lộ 24Đoạn từ Km 117+050 (Khách sạn Hoa Hồng - Ngã ba đường du lịch số 1) - Đến Km 118+650 (đầu đèo Măng Đen giáp huyện Kon Rẫy)550.000330.000---Đất ở đô thị
6Huyện Kon PlôngQuốc lộ 24Đất khu dân cư dọc QL 24 đoạn từ Trung tâm y tế - Đến cầu Đăk Long165.00099.000---Đất ở đô thị
7Huyện Kon PlôngQuốc lộ 24Đất khu dân cư dọc QL 24 đoạn từ cầu Đăk Long - Đến ranh giới xã Hiếu100.00060.000---Đất ở đô thị
8Huyện Kon PlôngTỉnh lộ 676Đoạn từ QL 24 - Đến đường số 6450.000270.000---Đất ở đô thị
9Huyện Kon PlôngTỉnh lộ 676Đoạn từ đường số 6 - Đến ngã tư Nhà máy nước500.000300.000---Đất ở đô thị
10Huyện Kon PlôngTỉnh lộ 676Đoạn từ ngã tư Nhà máy nước - Đến đầu đường bê tông đi xã Măng Cành (Hết ranh giới đất Trung tâm Dạy nghề cơ sở 2)430.000258.000---Đất ở đô thị
11Huyện Kon PlôngTỉnh lộ 676Đất khu dân cư dọc TL 676 (từ đầu đường bê tông đến ranh giới xã Măng Cành) cầu Kon Năng -130.00078.000---Đất ở đô thị
12Huyện Kon PlôngĐường số 1 - Khu Trung tâm hành chính huyệnTừ QL 24 - Đến đường số 10450.000270.000---Đất ở đô thị
13Huyện Kon PlôngĐường số 2 - Khu Trung tâm hành chính huyệnTừ QL 24 - Đến đường số 6420.000252.000---Đất ở đô thị
14Huyện Kon PlôngĐường số 3 - Khu Trung tâm hành chính huyệnTừ QL 24 - Đến đường số 6420.000252.000---Đất ở đô thị
15Huyện Kon PlôngĐường số 4 - Khu Trung tâm hành chính huyệnTừ TL 676 - Đến đường số 3420.000252.000---Đất ở đô thị
16Huyện Kon PlôngĐường số 5 - Khu Trung tâm hành chính huyệnTừ TL 676 - Đến đường số 9420.000252.000---Đất ở đô thị
17Huyện Kon PlôngĐường số 6 - Khu Trung tâm hành chính huyệnTừ TL 676 - Đến đường số 9430.000258.000---Đất ở đô thị
18Huyện Kon PlôngĐường số 7 - Khu Trung tâm hành chính huyệnTừ TL 676 - Đến đường số 9430.000258.000---Đất ở đô thị
19Huyện Kon PlôngĐường số 8 - Khu Trung tâm hành chính huyệnTừ TL 676 - Đến đường số 9430.000258.000---Đất ở đô thị
20Huyện Kon PlôngĐường số 8B - Khu Trung tâm hành chính huyệnTừ TL 676 - Đến đường số 1430.000258.000---Đất ở đô thị
21Huyện Kon PlôngĐường số 9 - Khu Trung tâm hành chính huyệnTừ TL 676 - Đến đường số 6430.000258.000---Đất ở đô thị
22Huyện Kon PlôngĐường số 9 - Khu Trung tâm hành chính huyệnTừ đường số 6 - Đến QL 24380.000228.000---Đất ở đô thị
23Huyện Kon PlôngĐường số 10 - Khu Trung tâm hành chính huyệnTừ tỉnh lộ 676 (tháp chuông) - Đến đường số 9380.000228.000---Đất ở đô thị
24Huyện Kon PlôngĐường số 10B - Khu Trung tâm hành chính huyện-360.000216.000---Đất ở đô thị
25Huyện Kon PlôngĐường số 11 - Khu Trung tâm hành chính huyệnTừ ngã ba đầu đường số 10 - Đến đường số 10 (cuối đất của ông Đặng Ngọc Hiệp)360.000216.000---Đất ở đô thị
26Huyện Kon PlôngĐường số 12 - Khu Trung tâm hành chính huyệnTừ ngã ba đường số 11 - Đến đường số 10360.000216.000---Đất ở đô thị
27Huyện Kon PlôngCác đường quy hoạch khu dân cư phía BắcĐoạn nối từ đường du lịch số 2 (sau Nhà máy nước song song tỉnh lộ 676) - Đến đường số 10400.000240.000---Đất ở đô thị
28Huyện Kon PlôngCác đường quy hoạch khu dân cư phía BắcĐoạn từ sau Trạm phát sóng tiếp giáp với Trường phổ thông Dân tộc Nội trú song song tỉnh lộ 676 -320.000192.000---Đất ở đô thị
29Huyện Kon PlôngCác đường quy hoạch khu dân cư phía BắcCác đường quy hoạch khu dân cư còn lại (đối diện Trung tâm dạy nghề cơ sở 2) cùng một cấp địa hình bằng phẳng, không phân chia chi tiết -300.000180.000---Đất ở đô thị
30Huyện Kon PlôngĐường số 3 - Các đường khu dân cư phía NamĐoạn từ Quốc lộ 24 - Đến đường số 6380.000228.000---Đất ở đô thị
31Huyện Kon PlôngĐường số 2 - Các đường khu dân cư phía NamĐoạn từ đường số 3 - Đến đường số 6350.000210.000---Đất ở đô thị
32Huyện Kon PlôngĐường số 4 - Các đường khu dân cư phía NamĐoạn từ đường số 2 - Đến đường số 3350.000210.000---Đất ở đô thị
33Huyện Kon PlôngĐường số 5 - Các đường khu dân cư phía NamĐoạn từ đường số 6 nối ra Quốc lộ 24 (dự kiến đường tránh) -350.000210.000---Đất ở đô thị
34Huyện Kon PlôngĐường số 6 - Các đường khu dân cư phía NamĐoạn từ đường số 2 - Đến ngã tư đường đi vào Nhà máy Thủy điện Đăk Pô Ne340.000204.000---Đất ở đô thị
35Huyện Kon PlôngĐường số 13 - Các đường quy hoạch khu dân cư phía ĐôngĐoạn từ đường số 9 - Đến đường số 9390.000234.000---Đất ở đô thị
36Huyện Kon PlôngĐường số 14 - Các đường quy hoạch khu dân cư phía ĐôngĐoạn từ đường số 13 - Đến đường số 9380.000228.000---Đất ở đô thị
37Huyện Kon PlôngĐường số 15 - Các đường quy hoạch khu dân cư phía ĐôngĐoạn từ đường số 14 - Đến đường số 9380.000228.000---Đất ở đô thị
38Huyện Kon PlôngCác đường quy hoạch khu biệt thự phía Tây-380.000228.000---Đất ở đô thị
39Huyện Kon PlôngCác tuyến đường quy hoạch khu Trung tâm Thương mại và nhà ở mật độ caoĐoạn đối nối song song QL 24 từ Km 115+020 (Đoạn cuối Sân bay) - Đến Km 115+400420.000252.000---Đất ở đô thị
40Huyện Kon PlôngCác tuyến đường quy hoạch khu Trung tâm Thương mại và nhà ở mật độ caoĐoạn từ đường đi vào thủy điện Đăk Pô Ne (giao nhau đường số 6 khu dân cư phía Nam) - Đến đoạn đối nối song song QL 24420.000252.000---Đất ở đô thị
41Huyện Kon PlôngCác tuyến đường quy hoạch khu Trung tâm Thương mại và nhà ở mật độ caoCác đường Quy hoạch khu Trung tâm Thương mại còn lại -360.000216.000---Đất ở đô thị
42Huyện Kon PlôngĐường du lịch số 2 (quanh hồ Trung tâm) - Các đường du lịchTừ QL 24 - Đến TL 676280.000168.000---Đất ở đô thị
43Huyện Kon PlôngĐường du lịch số 1Từ TL 676 - Xuống hồ Đăk Ke và ra QL 24300.000180.000---Đất ở đô thị
44Huyện Kon PlôngCác đường du lịchĐường từ cầu dây văng đến thác Pa Sỹ - Đến đầu ranh giới đất của Công ty cổ phần 16-3, đoạn đường dây điện 110KV170.000102.000---Đất ở đô thị
45Huyện Kon PlôngĐường vào thác Pa SỹTừ ngã ba QL 24 (Hạt Kiểm lâm) - Đến Cầu bê tông (đất giới thiệu cho Công ty TNHH MTV Nông trại và Du lịch sinh thái Tây Nguyên)300.000180.000---Đất ở đô thị
46Huyện Kon PlôngĐường vào thác Pa SỹĐoạn từ cầu bê tông (đất giới thiệu cho Công ty TNHH MTV Nông trại và Du lịch sinh thái Tây Nguyên) - Đến ngã ba đường vào chùa Khánh Lâm180.000108.000---Đất ở đô thị
47Huyện Kon PlôngĐường vào thác Pa SỹĐoạn từ ngã ba đường vào chùa Khánh Lâm - Đến thác Pa Sỹ150.00090.000---Đất ở đô thị
48Huyện Kon PlôngĐường vào thác Pa SỹĐoạn từ thác Pa Sỹ đi làng Tu Rằng 2 -140.00084.000---Đất ở đô thị
49Huyện Kon PlôngCác tuyến đường khácĐường QL 24 đi thủy điện Đăk Pô Ne -240.000144.000---Đất ở đô thị
50Huyện Kon PlôngCác tuyến đường khácCác tuyến đường nhánh nối QL 24 - Đến đường du lịch số 1300.000180.000---Đất ở đô thị
51Huyện Kon PlôngCác tuyến đường khácCác tuyến đường du lịch khác thuộc khu vực hồ Đăk Ke -210.000126.000---Đất ở đô thị
52Huyện Kon PlôngCác tuyến đường khácCác đường quy hoạch còn lại -200.000120.000---Đất ở đô thị
53Huyện Kon PlôngĐất các đường thuộc làng KonPring-110.00066.000---Đất ở đô thị
54Huyện Kon PlôngĐường vào Hồ Toong Dam - Toong Zơ Ri-320.000192.000---Đất ở đô thị
55Huyện Kon PlôngĐường vào thác Lô Ba-300.000180.000---Đất ở đô thị
56Huyện Kon Plông04 tuyến đường thuộc khu vực chợ Kon PlôngĐường quy hoạch -600.000360.000---Đất ở đô thị
57Huyện Kon Plông04 tuyến đường thuộc khu vực chợ Kon PlôngĐường quy hoạch số 3 -550.000330.000---Đất ở đô thị
58Huyện Kon Plông04 tuyến đường thuộc khu vực chợ Kon PlôngĐường nội bộ số 1 -550.000330.000---Đất ở đô thị
59Huyện Kon Plông04 tuyến đường thuộc khu vực chợ Kon PlôngĐường nội bộ số 2 -550.000330.000---Đất ở đô thị
60Huyện Kon PlôngĐường khu rau hoa xứ lạnhĐoạn bê tông giáp ranh với xã Măng Cành - Đến hết đất ranh giới đất của Công ty cổ phần thương mại - Dịch vụ du lịch Khánh Dương Măng Đen200.000120.000---Đất ở đô thị
61Huyện Kon PlôngĐường khu rau hoa xứ lạnhĐoạn giáp ranh với đất của Công ty cổ phần thương mại - Dịch vụ du lịch Khánh Dương Măng Đen - Đến hết ranh giới đất của Công ty cổ phần thực phẩm Măng Đen170.000102.000---Đất ở đô thị
62Huyện Kon PlôngCác khu dân cư còn lại-80.00050.000---Đất ở đô thị
63Huyện Kon PlôngQuốc lộ 24Đoạn từ Km 113+600 (ngã ba giao nhau đường số 9 Trung tâm Y tế) - Đến đường vào thác Pa Sỹ (Km 114+650 ngã ba đường vào thác Pa Sỹ, Hạt kiểm lâm huyện)440.000264.000---Đất TM-DV đô thị
64Huyện Kon PlôngQuốc lộ 24Đoạn từ Km 114+660 (ngã ba đường vào thác Pa Sỹ) - Đến Km 115+020 (cuối đất nhà biệt thự của Bà Trương Thị Định)456.000273.600---Đất TM-DV đô thị
65Huyện Kon PlôngQuốc lộ 24Đoạn từ Km 115+500 (cuối đất nhà biệt thự của Bà Trương Thị Định) - Đến Km 116+040 (ngã ba đường xuống khách sạn Đồi Thông)456.000273.600---Đất TM-DV đô thị
66Huyện Kon PlôngQuốc lộ 24Đoạn từ Km 116+050 (ngã ba đường xuống khách sạn Đồi Thông) - Đến Km 117+040 (Khách sạn Hoa Hồng - Ngã ba đường du lịch số 1)456.000273.600---Đất TM-DV đô thị
67Huyện Kon PlôngQuốc lộ 24Đoạn từ Km 117+050 (Khách sạn Hoa Hồng - Ngã ba đường du lịch số 1) - Đến Km 118+650 (đầu đèo Măng Đen giáp huyện Kon Rẫy)440.000264.000---Đất TM-DV đô thị
68Huyện Kon PlôngQuốc lộ 24Đất khu dân cư dọc QL 24 đoạn từ Trung tâm y tế - Đến cầu Đăk Long132.00079.200---Đất TM-DV đô thị
69Huyện Kon PlôngQuốc lộ 24Đất khu dân cư dọc QL 24 đoạn từ cầu Đăk Long - Đến ranh giới xã Hiếu80.00048.000---Đất TM-DV đô thị
70Huyện Kon PlôngTỉnh lộ 676Đoạn từ QL 24 - Đến đường số 6360.000216.000---Đất TM-DV đô thị
71Huyện Kon PlôngTỉnh lộ 676Đoạn từ đường số 6 - Đến ngã tư Nhà máy nước400.000240.000---Đất TM-DV đô thị
72Huyện Kon PlôngTỉnh lộ 676Đoạn từ ngã tư Nhà máy nước - Đến đầu đường bê tông đi xã Măng Cành (Hết ranh giới đất Trung tâm Dạy nghề cơ sở 2)344.000206.400---Đất TM-DV đô thị
73Huyện Kon PlôngTỉnh lộ 676Đất khu dân cư dọc TL 676 (từ đầu đường bê tông đến ranh giới xã Măng Cành) cầu Kon Năng -104.00062.400---Đất TM-DV đô thị
74Huyện Kon PlôngĐường số 1 - Khu Trung tâm hành chính huyệnTừ QL 24 - Đến đường số 10360.000216.000---Đất TM-DV đô thị
75Huyện Kon PlôngĐường số 2 - Khu Trung tâm hành chính huyệnTừ QL 24 - Đến đường số 6336.000201.600---Đất TM-DV đô thị
76Huyện Kon PlôngĐường số 3 - Khu Trung tâm hành chính huyệnTừ QL 24 - Đến đường số 6336.000201.600---Đất TM-DV đô thị
77Huyện Kon PlôngĐường số 4 - Khu Trung tâm hành chính huyệnTừ TL 676 - Đến đường số 3336.000201.600---Đất TM-DV đô thị
78Huyện Kon PlôngĐường số 5 - Khu Trung tâm hành chính huyệnTừ TL 676 - Đến đường số 9336.000201.600---Đất TM-DV đô thị
79Huyện Kon PlôngĐường số 6 - Khu Trung tâm hành chính huyệnTừ TL 676 - Đến đường số 9344.000206.400---Đất TM-DV đô thị
80Huyện Kon PlôngĐường số 7 - Khu Trung tâm hành chính huyệnTừ TL 676 - Đến đường số 9344.000206.400---Đất TM-DV đô thị
81Huyện Kon PlôngĐường số 8 - Khu Trung tâm hành chính huyệnTừ TL 676 - Đến đường số 9344.000206.400---Đất TM-DV đô thị
82Huyện Kon PlôngĐường số 8B - Khu Trung tâm hành chính huyệnTừ TL 676 - Đến đường số 1344.000206.400---Đất TM-DV đô thị
83Huyện Kon PlôngĐường số 9 - Khu Trung tâm hành chính huyệnTừ TL 676 - Đến đường số 6344.000206.400---Đất TM-DV đô thị
84Huyện Kon PlôngĐường số 9 - Khu Trung tâm hành chính huyệnTừ đường số 6 - Đến QL 24304.000182.400---Đất TM-DV đô thị
85Huyện Kon PlôngĐường số 10 - Khu Trung tâm hành chính huyệnTừ tỉnh lộ 676 (tháp chuông) - Đến đường số 9304.000182.400---Đất TM-DV đô thị
86Huyện Kon PlôngĐường số 10B - Khu Trung tâm hành chính huyện-288.000172.800---Đất TM-DV đô thị
87Huyện Kon PlôngĐường số 11 - Khu Trung tâm hành chính huyệnTừ ngã ba đầu đường số 10 - Đến đường số 10 (cuối đất của ông Đặng Ngọc Hiệp)288.000172.800---Đất TM-DV đô thị
88Huyện Kon PlôngĐường số 12 - Khu Trung tâm hành chính huyệnTừ ngã ba đường số 11 - Đến đường số 10288.000172.800---Đất TM-DV đô thị
89Huyện Kon PlôngCác đường quy hoạch khu dân cư phía BắcĐoạn nối từ đường du lịch số 2 (sau Nhà máy nước song song tỉnh lộ 676) - Đến đường số 10320.000192.000---Đất TM-DV đô thị
90Huyện Kon PlôngCác đường quy hoạch khu dân cư phía BắcĐoạn từ sau Trạm phát sóng tiếp giáp với Trường phổ thông Dân tộc Nội trú song song tỉnh lộ 676 -256.000153.600---Đất TM-DV đô thị
91Huyện Kon PlôngCác đường quy hoạch khu dân cư phía BắcCác đường quy hoạch khu dân cư còn lại (đối diện Trung tâm dạy nghề cơ sở 2) cùng một cấp địa hình bằng phẳng, không phân chia chi tiết -240.000144.000---Đất TM-DV đô thị
92Huyện Kon PlôngĐường số 3 - Các đường khu dân cư phía NamĐoạn từ Quốc lộ 24 - Đến đường số 6304.000182.400---Đất TM-DV đô thị
93Huyện Kon PlôngĐường số 2 - Các đường khu dân cư phía NamĐoạn từ đường số 3 - Đến đường số 6280.000168.000---Đất TM-DV đô thị
94Huyện Kon PlôngĐường số 4 - Các đường khu dân cư phía NamĐoạn từ đường số 2 - Đến đường số 3280.000168.000---Đất TM-DV đô thị
95Huyện Kon PlôngĐường số 5 - Các đường khu dân cư phía NamĐoạn từ đường số 6 nối ra Quốc lộ 24 (dự kiến đường tránh) -280.000168.000---Đất TM-DV đô thị
96Huyện Kon PlôngĐường số 6 - Các đường khu dân cư phía NamĐoạn từ đường số 2 - Đến ngã tư đường đi vào Nhà máy Thủy điện Đăk Pô Ne272.000163.200---Đất TM-DV đô thị
97Huyện Kon PlôngĐường số 13 - Các đường quy hoạch khu dân cư phía ĐôngĐoạn từ đường số 9 - Đến đường số 9312.000187.200---Đất TM-DV đô thị
98Huyện Kon PlôngĐường số 14 - Các đường quy hoạch khu dân cư phía ĐôngĐoạn từ đường số 13 - Đến đường số 9304.000182.400---Đất TM-DV đô thị
99Huyện Kon PlôngĐường số 15 - Các đường quy hoạch khu dân cư phía ĐôngĐoạn từ đường số 14 - Đến đường số 9304.000182.400---Đất TM-DV đô thị
100Huyện Kon PlôngCác đường quy hoạch khu biệt thự phía Tây-304.000182.400---Đất TM-DV đô thị
101Huyện Kon PlôngQuốc lộ 24Đoạn từ Km 113+600 (ngã ba giao nhau đường số 9 Trung tâm Y tế) - Đến đường vào thác Pa Sỹ (Km 114+650 ngã ba đường vào thác Pa Sỹ, Hạt kiểm lâm huyện)550.000330.000---Đất ở đô thị
102Huyện Kon PlôngQuốc lộ 24Đoạn từ Km 114+660 (ngã ba đường vào thác Pa Sỹ) - Đến Km 115+020 (cuối đất nhà biệt thự của Bà Trương Thị Định)570.000342.000---Đất ở đô thị
103Huyện Kon PlôngQuốc lộ 24Đoạn từ Km 115+500 (cuối đất nhà biệt thự của Bà Trương Thị Định) - Đến Km 116+040 (ngã ba đường xuống khách sạn Đồi Thông)570.000342.000---Đất ở đô thị
104Huyện Kon PlôngQuốc lộ 24Đoạn từ Km 116+050 (ngã ba đường xuống khách sạn Đồi Thông) - Đến Km 117+040 (Khách sạn Hoa Hồng - Ngã ba đường du lịch số 1)570.000342.000---Đất ở đô thị
105Huyện Kon PlôngQuốc lộ 24Đoạn từ Km 117+050 (Khách sạn Hoa Hồng - Ngã ba đường du lịch số 1) - Đến Km 118+650 (đầu đèo Măng Đen giáp huyện Kon Rẫy)550.000330.000---Đất ở đô thị
106Huyện Kon PlôngQuốc lộ 24Đất khu dân cư dọc QL 24 đoạn từ Trung tâm y tế - Đến cầu Đăk Long165.00099.000---Đất ở đô thị
107Huyện Kon PlôngQuốc lộ 24Đất khu dân cư dọc QL 24 đoạn từ cầu Đăk Long - Đến ranh giới xã Hiếu100.00060.000---Đất ở đô thị
108Huyện Kon PlôngTỉnh lộ 676Đoạn từ QL 24 - Đến đường số 6450.000270.000---Đất ở đô thị
109Huyện Kon PlôngTỉnh lộ 676Đoạn từ đường số 6 - Đến ngã tư Nhà máy nước500.000300.000---Đất ở đô thị
110Huyện Kon PlôngTỉnh lộ 676Đoạn từ ngã tư Nhà máy nước - Đến đầu đường bê tông đi xã Măng Cành (Hết ranh giới đất Trung tâm Dạy nghề cơ sở 2)430.000258.000---Đất ở đô thị
111Huyện Kon PlôngTỉnh lộ 676Đất khu dân cư dọc TL 676 (từ đầu đường bê tông đến ranh giới xã Măng Cành) cầu Kon Năng -130.00078.000---Đất ở đô thị
112Huyện Kon PlôngĐường số 1 - Khu Trung tâm hành chính huyệnTừ QL 24 - Đến đường số 10450.000270.000---Đất ở đô thị
113Huyện Kon PlôngĐường số 2 - Khu Trung tâm hành chính huyệnTừ QL 24 - Đến đường số 6420.000252.000---Đất ở đô thị
114Huyện Kon PlôngĐường số 3 - Khu Trung tâm hành chính huyệnTừ QL 24 - Đến đường số 6420.000252.000---Đất ở đô thị
115Huyện Kon PlôngĐường số 4 - Khu Trung tâm hành chính huyệnTừ TL 676 - Đến đường số 3420.000252.000---Đất ở đô thị
116Huyện Kon PlôngĐường số 5 - Khu Trung tâm hành chính huyệnTừ TL 676 - Đến đường số 9420.000252.000---Đất ở đô thị
117Huyện Kon PlôngĐường số 6 - Khu Trung tâm hành chính huyệnTừ TL 676 - Đến đường số 9430.000258.000---Đất ở đô thị
118Huyện Kon PlôngĐường số 7 - Khu Trung tâm hành chính huyệnTừ TL 676 - Đến đường số 9430.000258.000---Đất ở đô thị
119Huyện Kon PlôngĐường số 8 - Khu Trung tâm hành chính huyệnTừ TL 676 - Đến đường số 9430.000258.000---Đất ở đô thị
120Huyện Kon PlôngĐường số 8B - Khu Trung tâm hành chính huyệnTừ TL 676 - Đến đường số 1430.000258.000---Đất ở đô thị
121Huyện Kon PlôngĐường số 9 - Khu Trung tâm hành chính huyệnTừ TL 676 - Đến đường số 6430.000258.000---Đất ở đô thị
122Huyện Kon PlôngĐường số 9 - Khu Trung tâm hành chính huyệnTừ đường số 6 - Đến QL 24380.000228.000---Đất ở đô thị
123Huyện Kon PlôngĐường số 10 - Khu Trung tâm hành chính huyệnTừ tỉnh lộ 676 (tháp chuông) - Đến đường số 9380.000228.000---Đất ở đô thị
124Huyện Kon PlôngĐường số 10B - Khu Trung tâm hành chính huyện-360.000216.000---Đất ở đô thị
125Huyện Kon PlôngĐường số 11 - Khu Trung tâm hành chính huyệnTừ ngã ba đầu đường số 10 - Đến đường số 10 (cuối đất của ông Đặng Ngọc Hiệp)360.000216.000---Đất ở đô thị
126Huyện Kon PlôngĐường số 12 - Khu Trung tâm hành chính huyệnTừ ngã ba đường số 11 - Đến đường số 10360.000216.000---Đất ở đô thị
127Huyện Kon PlôngCác đường quy hoạch khu dân cư phía BắcĐoạn nối từ đường du lịch số 2 (sau Nhà máy nước song song tỉnh lộ 676) - Đến đường số 10400.000240.000---Đất ở đô thị
128Huyện Kon PlôngCác đường quy hoạch khu dân cư phía BắcĐoạn từ sau Trạm phát sóng tiếp giáp với Trường phổ thông Dân tộc Nội trú song song tỉnh lộ 676 -320.000192.000---Đất ở đô thị
129Huyện Kon PlôngCác đường quy hoạch khu dân cư phía BắcCác đường quy hoạch khu dân cư còn lại (đối diện Trung tâm dạy nghề cơ sở 2) cùng một cấp địa hình bằng phẳng, không phân chia chi tiết -300.000180.000---Đất ở đô thị
130Huyện Kon PlôngĐường số 3 - Các đường khu dân cư phía NamĐoạn từ Quốc lộ 24 - Đến đường số 6380.000228.000---Đất ở đô thị
131Huyện Kon PlôngĐường số 2 - Các đường khu dân cư phía NamĐoạn từ đường số 3 - Đến đường số 6350.000210.000---Đất ở đô thị
132Huyện Kon PlôngĐường số 4 - Các đường khu dân cư phía NamĐoạn từ đường số 2 - Đến đường số 3350.000210.000---Đất ở đô thị
133Huyện Kon PlôngĐường số 5 - Các đường khu dân cư phía NamĐoạn từ đường số 6 nối ra Quốc lộ 24 (dự kiến đường tránh) -350.000210.000---Đất ở đô thị
134Huyện Kon PlôngĐường số 6 - Các đường khu dân cư phía NamĐoạn từ đường số 2 - Đến ngã tư đường đi vào Nhà máy Thủy điện Đăk Pô Ne340.000204.000---Đất ở đô thị
135Huyện Kon PlôngĐường số 13 - Các đường quy hoạch khu dân cư phía ĐôngĐoạn từ đường số 9 - Đến đường số 9390.000234.000---Đất ở đô thị
136Huyện Kon PlôngĐường số 14 - Các đường quy hoạch khu dân cư phía ĐôngĐoạn từ đường số 13 - Đến đường số 9380.000228.000---Đất ở đô thị
137Huyện Kon PlôngĐường số 15 - Các đường quy hoạch khu dân cư phía ĐôngĐoạn từ đường số 14 - Đến đường số 9380.000228.000---Đất ở đô thị
138Huyện Kon PlôngCác đường quy hoạch khu biệt thự phía Tây-380.000228.000---Đất ở đô thị
139Huyện Kon PlôngCác tuyến đường quy hoạch khu Trung tâm Thương mại và nhà ở mật độ caoĐoạn đối nối song song QL 24 từ Km 115+020 (Đoạn cuối Sân bay) - Đến Km 115+400420.000252.000---Đất ở đô thị
140Huyện Kon PlôngCác tuyến đường quy hoạch khu Trung tâm Thương mại và nhà ở mật độ caoĐoạn từ đường đi vào thủy điện Đăk Pô Ne (giao nhau đường số 6 khu dân cư phía Nam) - Đến đoạn đối nối song song QL 24420.000252.000---Đất ở đô thị
141Huyện Kon PlôngCác tuyến đường quy hoạch khu Trung tâm Thương mại và nhà ở mật độ caoCác đường Quy hoạch khu Trung tâm Thương mại còn lại -360.000216.000---Đất ở đô thị
142Huyện Kon PlôngĐường du lịch số 2 (quanh hồ Trung tâm) - Các đường du lịchTừ QL 24 - Đến TL 676280.000168.000---Đất ở đô thị
143Huyện Kon PlôngĐường du lịch số 1Từ TL 676 - Xuống hồ Đăk Ke và ra QL 24300.000180.000---Đất ở đô thị
144Huyện Kon PlôngCác đường du lịchĐường từ cầu dây văng đến thác Pa Sỹ - Đến đầu ranh giới đất của Công ty cổ phần 16-3, đoạn đường dây điện 110KV170.000102.000---Đất ở đô thị
145Huyện Kon PlôngĐường vào thác Pa SỹTừ ngã ba QL 24 (Hạt Kiểm lâm) - Đến Cầu bê tông (đất giới thiệu cho Công ty TNHH MTV Nông trại và Du lịch sinh thái Tây Nguyên)300.000180.000---Đất ở đô thị
146Huyện Kon PlôngĐường vào thác Pa SỹĐoạn từ cầu bê tông (đất giới thiệu cho Công ty TNHH MTV Nông trại và Du lịch sinh thái Tây Nguyên) - Đến ngã ba đường vào chùa Khánh Lâm180.000108.000---Đất ở đô thị
147Huyện Kon PlôngĐường vào thác Pa SỹĐoạn từ ngã ba đường vào chùa Khánh Lâm - Đến thác Pa Sỹ150.00090.000---Đất ở đô thị
148Huyện Kon PlôngĐường vào thác Pa SỹĐoạn từ thác Pa Sỹ đi làng Tu Rằng 2 -140.00084.000---Đất ở đô thị
149Huyện Kon PlôngCác tuyến đường khácĐường QL 24 đi thủy điện Đăk Pô Ne -240.000144.000---Đất ở đô thị
150Huyện Kon PlôngCác tuyến đường khácCác tuyến đường nhánh nối QL 24 - Đến đường du lịch số 1300.000180.000---Đất ở đô thị
151Huyện Kon PlôngCác tuyến đường khácCác tuyến đường du lịch khác thuộc khu vực hồ Đăk Ke -210.000126.000---Đất ở đô thị
152Huyện Kon PlôngCác tuyến đường khácCác đường quy hoạch còn lại -200.000120.000---Đất ở đô thị
153Huyện Kon PlôngĐất các đường thuộc làng KonPring-110.00066.000---Đất ở đô thị
154Huyện Kon PlôngĐường vào Hồ Toong Dam - Toong Zơ Ri-320.000192.000---Đất ở đô thị
155Huyện Kon PlôngĐường vào thác Lô Ba-300.000180.000---Đất ở đô thị
156Huyện Kon Plông04 tuyến đường thuộc khu vực chợ Kon PlôngĐường quy hoạch -600.000360.000---Đất ở đô thị
157Huyện Kon Plông04 tuyến đường thuộc khu vực chợ Kon PlôngĐường quy hoạch số 3 -550.000330.000---Đất ở đô thị
158Huyện Kon Plông04 tuyến đường thuộc khu vực chợ Kon PlôngĐường nội bộ số 1 -550.000330.000---Đất ở đô thị
159Huyện Kon Plông04 tuyến đường thuộc khu vực chợ Kon PlôngĐường nội bộ số 2 -550.000330.000---Đất ở đô thị
160Huyện Kon PlôngĐường khu rau hoa xứ lạnhĐoạn bê tông giáp ranh với xã Măng Cành - Đến hết đất ranh giới đất của Công ty cổ phần thương mại - Dịch vụ du lịch Khánh Dương Măng Đen200.000120.000---Đất ở đô thị
161Huyện Kon PlôngĐường khu rau hoa xứ lạnhĐoạn giáp ranh với đất của Công ty cổ phần thương mại - Dịch vụ du lịch Khánh Dương Măng Đen - Đến hết ranh giới đất của Công ty cổ phần thực phẩm Măng Đen170.000102.000---Đất ở đô thị
162Huyện Kon PlôngCác khu dân cư còn lại-80.00050.000---Đất ở đô thị
163Huyện Kon PlôngQuốc lộ 24Đoạn từ Km 113+600 (ngã ba giao nhau đường số 9 Trung tâm Y tế) - Đến đường vào thác Pa Sỹ (Km 114+650 ngã ba đường vào thác Pa Sỹ, Hạt kiểm lâm huyện)440.000264.000---Đất TM-DV đô thị
164Huyện Kon PlôngQuốc lộ 24Đoạn từ Km 114+660 (ngã ba đường vào thác Pa Sỹ) - Đến Km 115+020 (cuối đất nhà biệt thự của Bà Trương Thị Định)456.000273.600---Đất TM-DV đô thị
165Huyện Kon PlôngQuốc lộ 24Đoạn từ Km 115+500 (cuối đất nhà biệt thự của Bà Trương Thị Định) - Đến Km 116+040 (ngã ba đường xuống khách sạn Đồi Thông)456.000273.600---Đất TM-DV đô thị
166Huyện Kon PlôngQuốc lộ 24Đoạn từ Km 116+050 (ngã ba đường xuống khách sạn Đồi Thông) - Đến Km 117+040 (Khách sạn Hoa Hồng - Ngã ba đường du lịch số 1)456.000273.600---Đất TM-DV đô thị
167Huyện Kon PlôngQuốc lộ 24Đoạn từ Km 117+050 (Khách sạn Hoa Hồng - Ngã ba đường du lịch số 1) - Đến Km 118+650 (đầu đèo Măng Đen giáp huyện Kon Rẫy)440.000264.000---Đất TM-DV đô thị
168Huyện Kon PlôngQuốc lộ 24Đất khu dân cư dọc QL 24 đoạn từ Trung tâm y tế - Đến cầu Đăk Long132.00079.200---Đất TM-DV đô thị
169Huyện Kon PlôngQuốc lộ 24Đất khu dân cư dọc QL 24 đoạn từ cầu Đăk Long - Đến ranh giới xã Hiếu80.00048.000---Đất TM-DV đô thị
170Huyện Kon PlôngTỉnh lộ 676Đoạn từ QL 24 - Đến đường số 6360.000216.000---Đất TM-DV đô thị
171Huyện Kon PlôngTỉnh lộ 676Đoạn từ đường số 6 - Đến ngã tư Nhà máy nước400.000240.000---Đất TM-DV đô thị
172Huyện Kon PlôngTỉnh lộ 676Đoạn từ ngã tư Nhà máy nước - Đến đầu đường bê tông đi xã Măng Cành (Hết ranh giới đất Trung tâm Dạy nghề cơ sở 2)344.000206.400---Đất TM-DV đô thị
173Huyện Kon PlôngTỉnh lộ 676Đất khu dân cư dọc TL 676 (từ đầu đường bê tông đến ranh giới xã Măng Cành) cầu Kon Năng -104.00062.400---Đất TM-DV đô thị
174Huyện Kon PlôngĐường số 1 - Khu Trung tâm hành chính huyệnTừ QL 24 - Đến đường số 10360.000216.000---Đất TM-DV đô thị
175Huyện Kon PlôngĐường số 2 - Khu Trung tâm hành chính huyệnTừ QL 24 - Đến đường số 6336.000201.600---Đất TM-DV đô thị
176Huyện Kon PlôngĐường số 3 - Khu Trung tâm hành chính huyệnTừ QL 24 - Đến đường số 6336.000201.600---Đất TM-DV đô thị
177Huyện Kon PlôngĐường số 4 - Khu Trung tâm hành chính huyệnTừ TL 676 - Đến đường số 3336.000201.600---Đất TM-DV đô thị
178Huyện Kon PlôngĐường số 5 - Khu Trung tâm hành chính huyệnTừ TL 676 - Đến đường số 9336.000201.600---Đất TM-DV đô thị
179Huyện Kon PlôngĐường số 6 - Khu Trung tâm hành chính huyệnTừ TL 676 - Đến đường số 9344.000206.400---Đất TM-DV đô thị
180Huyện Kon PlôngĐường số 7 - Khu Trung tâm hành chính huyệnTừ TL 676 - Đến đường số 9344.000206.400---Đất TM-DV đô thị
181Huyện Kon PlôngĐường số 8 - Khu Trung tâm hành chính huyệnTừ TL 676 - Đến đường số 9344.000206.400---Đất TM-DV đô thị
182Huyện Kon PlôngĐường số 8B - Khu Trung tâm hành chính huyệnTừ TL 676 - Đến đường số 1344.000206.400---Đất TM-DV đô thị
183Huyện Kon PlôngĐường số 9 - Khu Trung tâm hành chính huyệnTừ TL 676 - Đến đường số 6344.000206.400---Đất TM-DV đô thị
184Huyện Kon PlôngĐường số 9 - Khu Trung tâm hành chính huyệnTừ đường số 6 - Đến QL 24304.000182.400---Đất TM-DV đô thị
185Huyện Kon PlôngĐường số 10 - Khu Trung tâm hành chính huyệnTừ tỉnh lộ 676 (tháp chuông) - Đến đường số 9304.000182.400---Đất TM-DV đô thị
186Huyện Kon PlôngĐường số 10B - Khu Trung tâm hành chính huyện-288.000172.800---Đất TM-DV đô thị
187Huyện Kon PlôngĐường số 11 - Khu Trung tâm hành chính huyệnTừ ngã ba đầu đường số 10 - Đến đường số 10 (cuối đất của ông Đặng Ngọc Hiệp)288.000172.800---Đất TM-DV đô thị
188Huyện Kon PlôngĐường số 12 - Khu Trung tâm hành chính huyệnTừ ngã ba đường số 11 - Đến đường số 10288.000172.800---Đất TM-DV đô thị
189Huyện Kon PlôngCác đường quy hoạch khu dân cư phía BắcĐoạn nối từ đường du lịch số 2 (sau Nhà máy nước song song tỉnh lộ 676) - Đến đường số 10320.000192.000---Đất TM-DV đô thị
190Huyện Kon PlôngCác đường quy hoạch khu dân cư phía BắcĐoạn từ sau Trạm phát sóng tiếp giáp với Trường phổ thông Dân tộc Nội trú song song tỉnh lộ 676 -256.000153.600---Đất TM-DV đô thị
191Huyện Kon PlôngCác đường quy hoạch khu dân cư phía BắcCác đường quy hoạch khu dân cư còn lại (đối diện Trung tâm dạy nghề cơ sở 2) cùng một cấp địa hình bằng phẳng, không phân chia chi tiết -240.000144.000---Đất TM-DV đô thị
192Huyện Kon PlôngĐường số 3 - Các đường khu dân cư phía NamĐoạn từ Quốc lộ 24 - Đến đường số 6304.000182.400---Đất TM-DV đô thị
193Huyện Kon PlôngĐường số 2 - Các đường khu dân cư phía NamĐoạn từ đường số 3 - Đến đường số 6280.000168.000---Đất TM-DV đô thị
194Huyện Kon PlôngĐường số 4 - Các đường khu dân cư phía NamĐoạn từ đường số 2 - Đến đường số 3280.000168.000---Đất TM-DV đô thị
195Huyện Kon PlôngĐường số 5 - Các đường khu dân cư phía NamĐoạn từ đường số 6 nối ra Quốc lộ 24 (dự kiến đường tránh) -280.000168.000---Đất TM-DV đô thị
196Huyện Kon PlôngĐường số 6 - Các đường khu dân cư phía NamĐoạn từ đường số 2 - Đến ngã tư đường đi vào Nhà máy Thủy điện Đăk Pô Ne272.000163.200---Đất TM-DV đô thị
197Huyện Kon PlôngĐường số 13 - Các đường quy hoạch khu dân cư phía ĐôngĐoạn từ đường số 9 - Đến đường số 9312.000187.200---Đất TM-DV đô thị
198Huyện Kon PlôngĐường số 14 - Các đường quy hoạch khu dân cư phía ĐôngĐoạn từ đường số 13 - Đến đường số 9304.000182.400---Đất TM-DV đô thị
199Huyện Kon PlôngĐường số 15 - Các đường quy hoạch khu dân cư phía ĐôngĐoạn từ đường số 14 - Đến đường số 9304.000182.400---Đất TM-DV đô thị
200Huyện Kon PlôngCác đường quy hoạch khu biệt thự phía Tây-304.000182.400---Đất TM-DV đô thị
201Huyện Kon PlôngCác tuyến đường quy hoạch khu Trung tâm Thương mại và nhà ở mật độ caoĐoạn đối nối song song QL 24 từ Km 115+020 (Đoạn cuối Sân bay) - Đến Km 115+400336.000201.600---Đất TM-DV đô thị
202Huyện Kon PlôngCác tuyến đường quy hoạch khu Trung tâm Thương mại và nhà ở mật độ caoĐoạn từ đường đi vào thủy điện Đăk Pô Ne (giao nhau đường số 6 khu dân cư phía Nam) - Đến đoạn đối nối song song QL 24336.000201.600---Đất TM-DV đô thị
203Huyện Kon PlôngCác tuyến đường quy hoạch khu Trung tâm Thương mại và nhà ở mật độ caoCác đường Quy hoạch khu Trung tâm Thương mại còn lại -288.000172.800---Đất TM-DV đô thị
204Huyện Kon PlôngĐường du lịch số 2 (quanh hồ Trung tâm) - Các đường du lịchTừ QL 24 - Đến TL 676224.000134.400---Đất TM-DV đô thị
205Huyện Kon PlôngĐường du lịch số 1Từ TL 676 - Xuống hồ Đăk Ke và ra QL 24240.000144.000---Đất TM-DV đô thị
206Huyện Kon PlôngCác đường du lịchĐường từ cầu dây văng đến thác Pa Sỹ - Đến đầu ranh giới đất của Công ty cổ phần 16-3, đoạn đường dây điện 110KV136.00081.600---Đất TM-DV đô thị
207Huyện Kon PlôngĐường vào thác Pa SỹTừ ngã ba QL 24 (Hạt Kiểm lâm) - Đến Cầu bê tông (đất giới thiệu cho Công ty TNHH MTV Nông trại và Du lịch sinh thái Tây Nguyên)240.000144.000---Đất TM-DV đô thị
208Huyện Kon PlôngĐường vào thác Pa SỹĐoạn từ cầu bê tông (đất giới thiệu cho Công ty TNHH MTV Nông trại và Du lịch sinh thái Tây Nguyên) - Đến ngã ba đường vào chùa Khánh Lâm144.00086.400---Đất TM-DV đô thị
209Huyện Kon PlôngĐường vào thác Pa SỹĐoạn từ ngã ba đường vào chùa Khánh Lâm - Đến thác Pa Sỹ120.00072.000---Đất TM-DV đô thị
210Huyện Kon PlôngĐường vào thác Pa SỹĐoạn từ thác Pa Sỹ đi làng Tu Rằng 2 -112.00067.200---Đất TM-DV đô thị
211Huyện Kon PlôngCác tuyến đường khácĐường QL 24 đi thủy điện Đăk Pô Ne -192.000115.200---Đất TM-DV đô thị
212Huyện Kon PlôngCác tuyến đường khácCác tuyến đường nhánh nối QL 24 - Đến đường du lịch số 1240.000144.000---Đất TM-DV đô thị
213Huyện Kon PlôngCác tuyến đường khácCác tuyến đường du lịch khác thuộc khu vực hồ Đăk Ke -168.000100.800---Đất TM-DV đô thị
214Huyện Kon PlôngCác tuyến đường khácCác đường quy hoạch còn lại -160.00096.000---Đất TM-DV đô thị
215Huyện Kon PlôngĐất các đường thuộc làng KonPring-88.00052.800---Đất TM-DV đô thị
216Huyện Kon PlôngĐường vào Hồ Toong Dam - Toong Zơ Ri-256.000153.600---Đất TM-DV đô thị
217Huyện Kon PlôngĐường vào thác Lô Ba-240.000144.000---Đất TM-DV đô thị
218Huyện Kon Plông04 tuyến đường thuộc khu vực chợ Kon PlôngĐường quy hoạch -480.000288.000---Đất TM-DV đô thị
219Huyện Kon Plông04 tuyến đường thuộc khu vực chợ Kon PlôngĐường quy hoạch số 3 -440.000264.000---Đất TM-DV đô thị
220Huyện Kon Plông04 tuyến đường thuộc khu vực chợ Kon PlôngĐường nội bộ số 1 -440.000264.000---Đất TM-DV đô thị
221Huyện Kon Plông04 tuyến đường thuộc khu vực chợ Kon PlôngĐường nội bộ số 2 -440.000264.000---Đất TM-DV đô thị
222Huyện Kon PlôngĐường khu rau hoa xứ lạnhĐoạn bê tông giáp ranh với xã Măng Cành - Đến hết đất ranh giới đất của Công ty cổ phần thương mại - Dịch vụ du lịch Khánh Dương Măng Đen160.00096.000---Đất TM-DV đô thị
223Huyện Kon PlôngĐường khu rau hoa xứ lạnhĐoạn giáp ranh với đất của Công ty cổ phần thương mại - Dịch vụ du lịch Khánh Dương Măng Đen - Đến hết ranh giới đất của Công ty cổ phần thực phẩm Măng Đen136.00081.600---Đất TM-DV đô thị
224Huyện Kon PlôngCác khu dân cư còn lại-64.00040.000---Đất TM-DV đô thị
225Huyện Kon PlôngQuốc lộ 24Đoạn từ Km 113+600 (ngã ba giao nhau đường số 9 Trung tâm Y tế) - Đến đường vào thác Pa Sỹ (Km 114+650 ngã ba đường vào thác Pa Sỹ, Hạt kiểm lâm huyện)440.000264.000---Đất SX-KD đô thị
226Huyện Kon PlôngQuốc lộ 24Đoạn từ Km 114+660 (ngã ba đường vào thác Pa Sỹ) - Đến Km 115+020 (cuối đất nhà biệt thự của Bà Trương Thị Định)456.000273.600---Đất SX-KD đô thị
227Huyện Kon PlôngQuốc lộ 24Đoạn từ Km 115+500 (cuối đất nhà biệt thự của Bà Trương Thị Định) - Đến Km 116+040 (ngã ba đường xuống khách sạn Đồi Thông)456.000273.600---Đất SX-KD đô thị
228Huyện Kon PlôngQuốc lộ 24Đoạn từ Km 116+050 (ngã ba đường xuống khách sạn Đồi Thông) - Đến Km 117+040 (Khách sạn Hoa Hồng - Ngã ba đường du lịch số 1)456.000273.600---Đất SX-KD đô thị
229Huyện Kon PlôngQuốc lộ 24Đoạn từ Km 117+050 (Khách sạn Hoa Hồng - Ngã ba đường du lịch số 1) - Đến Km 118+650 (đầu đèo Măng Đen giáp huyện Kon Rẫy)440.000264.000---Đất SX-KD đô thị
230Huyện Kon PlôngQuốc lộ 24Đất khu dân cư dọc QL 24 đoạn từ Trung tâm y tế - Đến cầu Đăk Long132.00079.200---Đất SX-KD đô thị
231Huyện Kon PlôngQuốc lộ 24Đất khu dân cư dọc QL 24 đoạn từ cầu Đăk Long - Đến ranh giới xã Hiếu80.00048.000---Đất SX-KD đô thị
232Huyện Kon PlôngTỉnh lộ 676Đoạn từ QL 24 - Đến đường số 6360.000216.000---Đất SX-KD đô thị
233Huyện Kon PlôngTỉnh lộ 676Đoạn từ đường số 6 - Đến ngã tư Nhà máy nước400.000240.000---Đất SX-KD đô thị
234Huyện Kon PlôngTỉnh lộ 676Đoạn từ ngã tư Nhà máy nước - Đến đầu đường bê tông đi xã Măng Cành (Hết ranh giới đất Trung tâm Dạy nghề cơ sở 2)344.000206.400---Đất SX-KD đô thị
235Huyện Kon PlôngTỉnh lộ 676Đất khu dân cư dọc TL 676 (từ đầu đường bê tông đến ranh giới xã Măng Cành) cầu Kon Năng -104.00062.400---Đất SX-KD đô thị
236Huyện Kon PlôngĐường số 1 - Khu Trung tâm hành chính huyệnTừ QL 24 - Đến đường số 10360.000216.000---Đất SX-KD đô thị
237Huyện Kon PlôngĐường số 2 - Khu Trung tâm hành chính huyệnTừ QL 24 - Đến đường số 6336.000201.600---Đất SX-KD đô thị
238Huyện Kon PlôngĐường số 3 - Khu Trung tâm hành chính huyệnTừ QL 24 - Đến đường số 6336.000201.600---Đất SX-KD đô thị
239Huyện Kon PlôngĐường số 4 - Khu Trung tâm hành chính huyệnTừ TL 676 - Đến đường số 3336.000201.600---Đất SX-KD đô thị
240Huyện Kon PlôngĐường số 5 - Khu Trung tâm hành chính huyệnTừ TL 676 - Đến đường số 9336.000201.600---Đất SX-KD đô thị
241Huyện Kon PlôngĐường số 6 - Khu Trung tâm hành chính huyệnTừ TL 676 - Đến đường số 9344.000206.400---Đất SX-KD đô thị
242Huyện Kon PlôngĐường số 7 - Khu Trung tâm hành chính huyệnTừ TL 676 - Đến đường số 9344.000206.400---Đất SX-KD đô thị
243Huyện Kon PlôngĐường số 8 - Khu Trung tâm hành chính huyệnTừ TL 676 - Đến đường số 9344.000206.400---Đất SX-KD đô thị
244Huyện Kon PlôngĐường số 8B - Khu Trung tâm hành chính huyệnTừ TL 676 - Đến đường số 1344.000206.400---Đất SX-KD đô thị
245Huyện Kon PlôngĐường số 9 - Khu Trung tâm hành chính huyệnTừ TL 676 - Đến đường số 6344.000206.400---Đất SX-KD đô thị
246Huyện Kon PlôngĐường số 9 - Khu Trung tâm hành chính huyệnTừ đường số 6 - Đến QL 24304.000182.400---Đất SX-KD đô thị
247Huyện Kon PlôngĐường số 10 - Khu Trung tâm hành chính huyệnTừ tỉnh lộ 676 (tháp chuông) - Đến đường số 9304.000182.400---Đất SX-KD đô thị
248Huyện Kon PlôngĐường số 10B - Khu Trung tâm hành chính huyện-288.000172.800---Đất SX-KD đô thị
249Huyện Kon PlôngĐường số 11 - Khu Trung tâm hành chính huyệnTừ ngã ba đầu đường số 10 - Đến đường số 10 (cuối đất của ông Đặng Ngọc Hiệp)288.000172.800---Đất SX-KD đô thị
250Huyện Kon PlôngĐường số 12 - Khu Trung tâm hành chính huyệnTừ ngã ba đường số 11 - Đến đường số 10288.000172.800---Đất SX-KD đô thị
251Huyện Kon PlôngCác đường quy hoạch khu dân cư phía BắcĐoạn nối từ đường du lịch số 2 (sau Nhà máy nước song song tỉnh lộ 676) - Đến đường số 10320.000192.000---Đất SX-KD đô thị
252Huyện Kon PlôngCác đường quy hoạch khu dân cư phía BắcĐoạn từ sau Trạm phát sóng tiếp giáp với Trường phổ thông Dân tộc Nội trú song song tỉnh lộ 676 -256.000153.600---Đất SX-KD đô thị
253Huyện Kon PlôngCác đường quy hoạch khu dân cư phía BắcCác đường quy hoạch khu dân cư còn lại (đối diện Trung tâm dạy nghề cơ sở 2) cùng một cấp địa hình bằng phẳng, không phân chia chi tiết -240.000144.000---Đất SX-KD đô thị
254Huyện Kon PlôngĐường số 3 - Các đường khu dân cư phía NamĐoạn từ Quốc lộ 24 - Đến đường số 6304.000182.400---Đất SX-KD đô thị
255Huyện Kon PlôngĐường số 2 - Các đường khu dân cư phía NamĐoạn từ đường số 3 - Đến đường số 6280.000168.000---Đất SX-KD đô thị
256Huyện Kon PlôngĐường số 4 - Các đường khu dân cư phía NamĐoạn từ đường số 2 - Đến đường số 3280.000168.000---Đất SX-KD đô thị
257Huyện Kon PlôngĐường số 5 - Các đường khu dân cư phía NamĐoạn từ đường số 6 nối ra Quốc lộ 24 (dự kiến đường tránh) -280.000168.000---Đất SX-KD đô thị
258Huyện Kon PlôngĐường số 6 - Các đường khu dân cư phía NamĐoạn từ đường số 2 - Đến ngã tư đường đi vào Nhà máy Thủy điện Đăk Pô Ne272.000163.200---Đất SX-KD đô thị
259Huyện Kon PlôngĐường số 13 - Các đường quy hoạch khu dân cư phía ĐôngĐoạn từ đường số 9 - Đến đường số 9312.000187.200---Đất SX-KD đô thị
260Huyện Kon PlôngĐường số 14 - Các đường quy hoạch khu dân cư phía ĐôngĐoạn từ đường số 13 - Đến đường số 9304.000182.400---Đất SX-KD đô thị
261Huyện Kon PlôngĐường số 15 - Các đường quy hoạch khu dân cư phía ĐôngĐoạn từ đường số 14 - Đến đường số 9304.000182.400---Đất SX-KD đô thị
262Huyện Kon PlôngCác đường quy hoạch khu biệt thự phía Tây-304.000182.400---Đất SX-KD đô thị
263Huyện Kon PlôngCác tuyến đường quy hoạch khu Trung tâm Thương mại và nhà ở mật độ caoĐoạn đối nối song song QL 24 từ Km 115+020 (Đoạn cuối Sân bay) - Đến Km 115+400336.000201.600---Đất SX-KD đô thị
264Huyện Kon PlôngCác tuyến đường quy hoạch khu Trung tâm Thương mại và nhà ở mật độ caoĐoạn từ đường đi vào thủy điện Đăk Pô Ne (giao nhau đường số 6 khu dân cư phía Nam) - Đến đoạn đối nối song song QL 24336.000201.600---Đất SX-KD đô thị
265Huyện Kon PlôngCác tuyến đường quy hoạch khu Trung tâm Thương mại và nhà ở mật độ caoCác đường Quy hoạch khu Trung tâm Thương mại còn lại -288.000172.800---Đất SX-KD đô thị
266Huyện Kon PlôngĐường du lịch số 2 (quanh hồ Trung tâm) - Các đường du lịchTừ QL 24 - Đến TL 676224.000134.400---Đất SX-KD đô thị
267Huyện Kon PlôngĐường du lịch số 1Từ TL 676 - Xuống hồ Đăk Ke và ra QL 24240.000144.000---Đất SX-KD đô thị
268Huyện Kon PlôngCác đường du lịchĐường từ cầu dây văng đến thác Pa Sỹ - Đến đầu ranh giới đất của Công ty cổ phần 16-3, đoạn đường dây điện 110KV136.00081.600---Đất SX-KD đô thị
269Huyện Kon PlôngĐường vào thác Pa SỹTừ ngã ba QL 24 (Hạt Kiểm lâm) - Đến Cầu bê tông (đất giới thiệu cho Công ty TNHH MTV Nông trại và Du lịch sinh thái Tây Nguyên)240.000144.000---Đất SX-KD đô thị
270Huyện Kon PlôngĐường vào thác Pa SỹĐoạn từ cầu bê tông (đất giới thiệu cho Công ty TNHH MTV Nông trại và Du lịch sinh thái Tây Nguyên) - Đến ngã ba đường vào chùa Khánh Lâm144.00086.400---Đất SX-KD đô thị
271Huyện Kon PlôngĐường vào thác Pa SỹĐoạn từ ngã ba đường vào chùa Khánh Lâm - Đến thác Pa Sỹ120.00072.000---Đất SX-KD đô thị
272Huyện Kon PlôngĐường vào thác Pa SỹĐoạn từ thác Pa Sỹ đi làng Tu Rằng 2 -112.00067.200---Đất SX-KD đô thị
273Huyện Kon PlôngCác tuyến đường khácĐường QL 24 đi thủy điện Đăk Pô Ne -192.000115.200---Đất SX-KD đô thị
274Huyện Kon PlôngCác tuyến đường khácCác tuyến đường nhánh nối QL 24 - Đến đường du lịch số 1240.000144.000---Đất SX-KD đô thị
275Huyện Kon PlôngCác tuyến đường khácCác tuyến đường du lịch khác thuộc khu vực hồ Đăk Ke -168.000100.800---Đất SX-KD đô thị
276Huyện Kon PlôngCác tuyến đường khácCác đường quy hoạch còn lại -160.00096.000---Đất SX-KD đô thị
277Huyện Kon PlôngĐất các đường thuộc làng KonPring-88.00052.800---Đất SX-KD đô thị
278Huyện Kon PlôngĐường vào Hồ Toong Dam - Toong Zơ Ri-256.000153.600---Đất SX-KD đô thị
279Huyện Kon PlôngĐường vào thác Lô Ba-240.000144.000---Đất SX-KD đô thị
280Huyện Kon Plông04 tuyến đường thuộc khu vực chợ Kon PlôngĐường quy hoạch -480.000288.000---Đất SX-KD đô thị
281Huyện Kon Plông04 tuyến đường thuộc khu vực chợ Kon PlôngĐường quy hoạch số 3 -440.000264.000---Đất SX-KD đô thị
282Huyện Kon Plông04 tuyến đường thuộc khu vực chợ Kon PlôngĐường nội bộ số 1 -440.000264.000---Đất SX-KD đô thị
283Huyện Kon Plông04 tuyến đường thuộc khu vực chợ Kon PlôngĐường nội bộ số 2 -440.000264.000---Đất SX-KD đô thị
284Huyện Kon PlôngĐường khu rau hoa xứ lạnhĐoạn bê tông giáp ranh với xã Măng Cành - Đến hết đất ranh giới đất của Công ty cổ phần thương mại - Dịch vụ du lịch Khánh Dương Măng Đen160.00096.000---Đất SX-KD đô thị
285Huyện Kon PlôngĐường khu rau hoa xứ lạnhĐoạn giáp ranh với đất của Công ty cổ phần thương mại - Dịch vụ du lịch Khánh Dương Măng Đen - Đến hết ranh giới đất của Công ty cổ phần thực phẩm Măng Đen136.00081.600---Đất SX-KD đô thị
286Huyện Kon PlôngCác khu dân cư còn lại-64.00040.000---Đất SX-KD đô thị
287Huyện Kon PlôngXã Măng Cànhtừ cầu Kon Năng - Đến UBND xã Măng Cành135.000----Đất ở nông thôn
288Huyện Kon PlôngXã Măng CànhĐất khu dân cư dọc tỉnh lộ 676 từ UBND xã - Đến ranh giới xã Đăk Tăng100.000----Đất ở nông thôn
289Huyện Kon PlôngXã Măng CànhĐất mặt tiền đường đoạn từ làng Tu Rằng 2 - Đến ngã ba Phong Lan65.000----Đất ở nông thôn
290Huyện Kon PlôngXã Măng CànhĐất mặt tiền đường đoạn từ TL 676 - Đến thôn Kon Du50.000----Đất ở nông thôn
291Huyện Kon PlôngXã Măng CànhĐất khu dân cư khác -30.000----Đất ở nông thôn
292Huyện Kon PlôngXã HiếuĐất khu dân cư dọc QL 24 -95.000----Đất ở nông thôn
293Huyện Kon PlôngĐường Trường Sơn Đông - Xã HiếuTừ ranh giới huyện Kbang (tỉnh Gia Lai) - Đến ranh giới xã Ngọc Tem (huyện Kon Plông)70.000----Đất ở nông thôn
294Huyện Kon PlôngXã HiếuĐất khu dân cư khác -30.000----Đất ở nông thôn
295Huyện Kon PlôngXã Pờ ÊĐất khu dân cư dọc QL 24 -95.000----Đất ở nông thôn
296Huyện Kon PlôngXã Pờ ÊĐất trong phạm vi quy hoạch trung tâm cụm xã -40.000----Đất ở nông thôn
297Huyện Kon PlôngXã Pờ ÊĐất khu dân cư khác -30.000----Đất ở nông thôn
298Huyện Kon PlôngXã Pờ ÊĐất khu dân cư QL24 đoạn từ UBND xã Pờ Ê - Đi về hai hướng cách UBND xã 1 km.110.000----Đất ở nông thôn
299Huyện Kon PlôngXã Ngọc TemĐất khu dân cư dọc đường Trường Sơn Đông - Đến trung tâm xã (từ thôn Măng Ri Đến Trường THCS xã Ngọc Tem)70.000----Đất ở nông thôn
300Huyện Kon PlôngXã Ngọc TemĐất khu dân cư khác -25.000----Đất ở nông thôn
5/5 - (1 bình chọn)

 
® 2024 LawFirm.Vn - The information provided by LawFirm.Vn is not a substitute for legal. If you request any information you may receive a phone call or email from our one of our Case Managers. For more information please see our privacy policy, terms of use, cookie policy, and disclaimer.
Có thể bạn quan tâm
Để lại câu trả lời

Trường "Địa chỉ email" của bạn sẽ không được công khai.

ZaloFacebookMailMap