• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
23/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất Thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
2.1.2.1. Tại đô thị (các phường)
2.1.2.2. Tại nông thôn (các xã)
2.2. Bảng giá đất Thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long

Bảng giá đất Thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long mới nhất theo Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long 2026

2. Bảng giá đất Thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long mới nhất

Bảng giá đất Thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long mới nhất theo Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

Xác định vị trí đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác, gồm 05 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường phố các phường thuộc Khu vực I; đường quốc lộ có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết;

– Vị trí 2:

+ 60 mét tiếp theo vị trí 1.

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Vị trí 3:

+ 60 mét tiếp theo của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

+ Từ điểm 0 đến 60 mét của hẻm thuộc đường phố của phường Khu vực I, đường có tên tại xã Khu vực II.

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường huyện (bao gồm đường nối với các khu vực sản xuất), đường xã (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên) có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của biển, sông lớn (sông Tiền, sông Cổ Chiên, sông Pang Tra, sông Ba Lai, sông Hàm Luông, sông Hậu).

– Vị trí 4:

+ 60 mét tiếp theo của đường huyện, đường xã, đường giao thông kết nối (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên).

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông ấp, khóm (kết cấu mặt đường bê tông, đường nhựa, đường đá) có chiều rộng mặt đường từ 1,0 mét đến nhỏ hơn 03 mét.

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của cầu, cống, đê điều, bến phà.

– Vị trí 5 (vị trí còn lại): Ngoài các vị trí nêu trên (bao gồm vị trí tính từ điểm 0 trở ra ngoài biển, sông).

Xác định vị trí đối với đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, gồm 02 vị trí:

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch.

– Vị trí 2: Là vị trí còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).

2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

2.1.2.1. Tại đô thị (các phường)

a) Đường phố, hẻm có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết gồm:

  • Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
  • Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
  • Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
  • Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

b) Hẻm chính, hẻm phụ (chưa có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết);

* Hẻm chính có chiều rộng từ 3 mét trở lên:

– Vị trí 2: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

* Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 3,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 2,0 mét trở lên:

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

* Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 trở lên:

– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét.

Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chính áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ điểm 0 của đường phố. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp tại phạm vi 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.

c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu ở điểm a, b, c khoản 1 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính phường.

2.1.2.2. Tại nông thôn (các xã)

a) Các thửa đất ven các đường giao thông: quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên, đường huyện, đường xã có mặt đường từ 3 mét trở lên (được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết), gồm:

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

b) Đường ấp, khóm (hẻm của đường có tên) có mặt đường từ 1,0 mét đến dưới 3,0 mét, không được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên).

– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với đường huyện, đường xã).

c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu tại điểm a, b khoản 2 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính xã.

2.2. Bảng giá đất Thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Vĩnh Long theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Cái NhumTại đây63Xã Phú PhụngTại đây
2Xã Tân Long HộiTại đây64Xã Chợ LáchTại đây
3Xã Nhơn PhúTại đây65Xã Vĩnh ThànhTại đây
4Xã Bình PhướcTại đây66Xã Hưng Khánh TrungTại đây
5Xã An BìnhTại đây67Xã Phước Mỹ TrungTại đây
6Xã Long HồTại đây68Xã Tân Thành BìnhTại đây
7Xã Phú QuớiTại đây69Xã Nhuận Phú TânTại đây
8Xã Quới ThiệnTại đây70Xã Đồng KhởiTại đây
9Xã Trung ThànhTại đây71Xã Mỏ CàyTại đây
10Xã Trung NgãiTại đây72Xã Thành ThớiTại đây
11Xã Quới AnTại đây73Xã An ĐịnhTại đây
12Xã Trung HiệpTại đây74Xã Hương MỹTại đây
13Xã Hiếu PhụngTại đây75Xã Đại ĐiềnTại đây
14Xã Hiếu ThànhTại đây76Xã Quới ĐiềnTại đây
15Xã Lục Sĩ ThànhTại đây77Xã Thạnh PhúTại đây
16Xã Trà ÔnTại đây78Xã An QuiTại đây
17Xã Trà CônTại đây79Xã Thạnh HảiTại đây
18Xã Vĩnh XuânTại đây80Xã Thạnh PhongTại đây
19Xã Hòa BìnhTại đây81Xã Tân ThủyTại đây
20Xã Hòa HiệpTại đây82Xã Bảo ThạnhTại đây
21Xã Tam BìnhTại đây83Xã Ba TriTại đây
22Xã Ngãi TứTại đây84Xã Tân XuânTại đây
23Xã Song PhúTại đây85Xã Mỹ Chánh HòaTại đây
24Xã Cái NgangTại đây86Xã An Ngãi TrungTại đây
25Xã Tân QuớiTại đây87Xã An HiệpTại đây
26Xã Tân LượcTại đây88Xã Hưng NhượngTại đây
27Xã Mỹ ThuậnTại đây89Xã Giồng TrômTại đây
28Xã Long HữuTại đây90Xã Tân HàoTại đây
29Xã Càng LongTại đây91Xã Phước LongTại đây
30Xã An TrườngTại đây92Xã Lương PhúTại đây
31Xã Tân AnTại đây93Xã Châu HòaTại đây
32Xã Nhị LongTại đây94Xã Lương HòaTại đây
33Xã Bình PhúTại đây95Xã Thới ThuậnTại đây
34Xã Châu ThànhTại đây96Xã Thạnh PhướcTại đây
35Xã Song LộcTại đây97Xã Bình ĐạiTại đây
36Xã Hưng MỹTại đây98Xã Thạnh TrịTại đây
37Xã Cầu KèTại đây99Xã Lộc ThuậnTại đây
38Xã Phong ThạnhTại đây100Xã Châu HưngTại đây
39Xã An Phú TânTại đây101Xã Phú ThuậnTại đây
40Xã Tam NgãiTại đây102Phường Thanh ĐứcTại đây
41Xã Tiểu CầnTại đây103Phường Long ChâuTại đây
42Xã Tân HoàTại đây104Phường Phước HậuTại đây
43Xã Hùng HoàTại đây105Phường Tân HạnhTại đây
44Xã Tập NgãiTại đây106Phường Tân NgãiTại đây
45Xã Cầu NgangTại đây107Phường Bình MinhTại đây
46Xã Mỹ LongTại đây108Phường Cái VồnTại đây
47Xã Vinh KimTại đây109Phường Đông ThànhTại đây
48Xã Nhị TrườngTại đây110Phường Trà VinhTại đây
49Xã Hiệp MỹTại đây111Phường Long ĐứcTại đây
50Xã Trà CúTại đây112Phường Nguyệt HoáTại đây
51Xã Đại AnTại đây113Phường Hoà ThuậnTại đây
52Xã Lưu Nghiệp AnhTại đây114Phường Duyên HảiTại đây
53Xã Hàm GiangTại đây115Phường Trường Long HoàTại đây
54Xã Long HiệpTại đây116Phường An HộiTại đây
55Xã Tập SơnTại đây117Phường Phú KhươngTại đây
56Xã Long ThànhTại đây118Phường Bến TreTại đây
57Xã Đôn ChâuTại đây119Phường Sơn ĐôngTại đây
58Xã Ngũ LạcTại đây120Phường Phú TânTại đây
59Xã Phú TúcTại đây121Xã Long HòaTại đây
60Xã Giao LongTại đây122Xã Đông HảiTại đây
61Xã Tiên ThủyTại đây123Xã Long VĩnhTại đây
62Xã Tân PhúTại đây124Xã Hòa MinhTại đây

Bảng giá đất Thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Thị Xã Bình MinhĐường Phan Văn Năm - Phường Cái Vồn Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh (tại UBND phường Cái Vồn) - Cầu Rạch VồnĐất ở đô thị7.100.0002.130.0001.775.0001.491.000
2Thị Xã Bình MinhVị trí 6 - Đường Phan Văn Năm - Phường Cái Vồn Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh (tại UBND phường Cái Vồn) - Cầu Rạch VồnĐất ở đô thị1.243.000---
3Thị Xã Bình MinhVị trí 7 - Đường Phan Văn Năm - Phường Cái Vồn Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh (tại UBND phường Cái Vồn) - Cầu Rạch VồnĐất ở đô thị994---
4Thị Xã Bình MinhĐường Phan Văn Năm - Phường Cái Vồn Cầu Rạch Vồn - Ngã ba cây meĐất ở đô thị4.200.0001.260.0001.050.000-
5Thị Xã Bình MinhĐường Ngô Quyền - Phường Cái Vồn Giáp Đường Bạch Đằng - Đường Nguyễn Văn ThảnhĐất ở đô thị7.800.0002.340.0001.950.0001.638.000
6Thị Xã Bình MinhVị trí 6 - Đường Ngô Quyền - Phường Cái Vồn Giáp Đường Bạch Đằng - Đường Nguyễn Văn ThảnhĐất ở đô thị1.365.000---
7Thị Xã Bình MinhVị trí 7 - Đường Ngô Quyền - Phường Cái Vồn Giáp Đường Bạch Đằng - Đường Nguyễn Văn ThảnhĐất ở đô thị1.092.000---
8Thị Xã Bình MinhĐường Ngô Quyền - Phường Cái Vồn Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh - Cầu Mỹ BồnĐất ở đô thị4.500.0001.350.0001.125.000945
9Thị Xã Bình MinhĐường Ngô Quyền - Phường Cái Vồn Đoạn vào Chùa Sóc Mỹ Bồn - Chùa Sóc Mỹ BồnĐất ở đô thị1.000.000---
10Thị Xã Bình MinhĐường Phạm Ngũ Lão - Phường Cái Vồn Giáp Đường Ngô Quyền - đường Bình ĐịnhĐất ở đô thị4.500.0001.350.0001.125.000945
11Thị Xã Bình MinhĐường Trần Hưng Đạo (khu chùa Bà cặp chợ) - Phường Cái Vồn giáp chùa Bà - giáp đường Bạch ĐằngĐất ở đô thị3.200.000960--
12Thị Xã Bình MinhKhu dân cư chợ mới (Khu A) - Phường Cái Vồn -Đất ở đô thị7.100.0002.130.0001.775.0001.491.000
13Thị Xã Bình MinhVị trí 6 - Khu dân cư chợ mới (Khu A) - Phường Cái Vồn -Đất ở đô thị1.243.000---
14Thị Xã Bình MinhVị trí 7 - Khu dân cư chợ mới (Khu A) - Phường Cái Vồn -Đất ở đô thị994---
15Thị Xã Bình MinhKhu dân cư chợ mới (Khu B) - Phường Cái Vồn -Đất ở đô thị6.500.0001.950.0001.625.0001.365.000
16Thị Xã Bình MinhVị trí 6 - Khu dân cư chợ mới (Khu B) - Phường Cái Vồn -Đất ở đô thị1.138.000---
17Thị Xã Bình MinhVị trí 7 - Khu dân cư chợ mới (Khu B) - Phường Cái Vồn -Đất ở đô thị910---
18Thị Xã Bình MinhKhu dân cư chợ mới (Khu C) - Phường Cái Vồn -Đất ở đô thị4.500.0001.350.0001.125.000945
19Thị Xã Bình MinhĐường Bạch Đằng - Phường Cái Vồn đường Bình Định - Cầu Cái Vồn nhỏĐất ở đô thị4.500.0001.350.0001.125.000945
20Thị Xã Bình MinhĐường Bình Định - Phường Cái Vồn đường Ngô Quyền tại phòng TC - KH cũ - Đường Bạch ĐằngĐất ở đô thị4.500.0001.350.0001.125.000945
21Thị Xã Bình MinhĐường Quang Trung - Phường Cái Vồn Đường Ngô Quyền - Đường Bạch ĐằngĐất ở đô thị3.900.0001.170.000975-
22Thị Xã Bình MinhĐường 3 tháng 2 - Phường Cái Vồn Đường Nguyễn Văn Thảnh - Hết Đường nhựaĐất ở đô thị9.360.0002.808.0002.340.0001.966.000
23Thị Xã Bình MinhVị trí 6 - Đường 3 tháng 2 - Phường Cái Vồn Đường Nguyễn Văn Thảnh - Hết Đường nhựaĐất ở đô thị1.638.000---
24Thị Xã Bình MinhVị trí 7 - Đường 3 tháng 2 - Phường Cái Vồn Đường Nguyễn Văn Thảnh - Hết Đường nhựaĐất ở đô thị1.310.000---
25Thị Xã Bình MinhĐường Lưu Nhơn Sâm - Phường Cái Vồn Cầu Cái Vồn Nhỏ - Đường Nguyễn Văn ThảnhĐất ở đô thị3.840.0001.152.000960-
26Thị Xã Bình MinhĐường Lê Văn Vị - Phường Cái Vồn Đường Nguyễn Văn Thảnh - Sông Tắc Từ TảiĐất ở đô thị7.200.0002.160.0001.800.0001.512.000
27Thị Xã Bình MinhVị trí 6 - Đường Lê Văn Vị - Phường Cái Vồn Đường Nguyễn Văn Thảnh - Sông Tắc Từ TảiĐất ở đô thị1.260.000---
28Thị Xã Bình MinhVị trí 7 - Đường Lê Văn Vị - Phường Cái Vồn Đường Nguyễn Văn Thảnh - Sông Tắc Từ TảiĐất ở đô thị1.008.000---
29Thị Xã Bình MinhĐường Nguyễn Văn Thảnh - Phường Cái Vồn Cầu Cái Vồn Lớn - Cầu Cái DầuĐất ở đô thị7.200.0002.160.0001.800.0001.512.000
30Thị Xã Bình MinhVị trí 6 - Đường Nguyễn Văn Thảnh - Phường Cái Vồn Cầu Cái Vồn Lớn - Cầu Cái DầuĐất ở đô thị1.260.000---
31Thị Xã Bình MinhVị trí 7 - Đường Nguyễn Văn Thảnh - Phường Cái Vồn Cầu Cái Vồn Lớn - Cầu Cái DầuĐất ở đô thị1.008.000---
32Thị Xã Bình MinhKhu TĐC PMU 1A + PMU 18 - Phường Cái Vồn -Đất ở đô thị2.000.000---
33Thị Xã Bình MinhĐường 3 tháng 2 (đoạn mới) - Phường Cái Vồn Đoạn khóm 3 - Đường 3 tháng 2 (giai đoạn 1) - sông Tắc Từ TảiĐất ở đô thị6.000.0001.800.0001.500.0001.260.000
34Thị Xã Bình MinhVị Trí 6 - Đường 3 tháng 2 (đoạn mới) - Phường Cái Vồn Đoạn khóm 3 - Đường 3 tháng 2 (giai đoạn 1) - sông Tắc Từ TảiĐất ở đô thị1.050.000---
35Thị Xã Bình MinhĐường bê tông khóm 2 - Phường Cái Vồn (Đoạn từ Đường Nguyễn Văn Thảnh (QL54) - Đường 3 tháng 2 (Đường trước TT hành chính))Đất ở đô thị1.020.000---
36Thị Xã Bình MinhĐất ở tại đô thị còn lại của phường Cái Vồn -Đất ở đô thị820---
37Thị Xã Bình MinhQuốc lộ 1 (1A cũ ) - Phường Thành Phước Ngã 3 bùng binh xuống Bến phà mới - Giáp Bến phà cũ Đến Giáp Đường Nguyễn Văn ThảnhĐất ở đô thị3.000.000---
38Thị Xã Bình MinhHai dãy phố Chợ Bà (trong nhà lồng chợ) - Phường Thành Phước -Đất ở đô thị1.300.000---
39Thị Xã Bình MinhĐường vào bến xe cũ - Phường Thành Phước Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh - Bến xe cũĐất ở đô thị1.300.000---
40Thị Xã Bình MinhĐường Nguyễn Văn Thảnh - Phường Thành Phước Cầu Bình Minh - cầu Cái DầuĐất ở đô thị7.200.0002.160.0001.800.0001.512.000
41Thị Xã Bình MinhVị trí 6 - Đường Nguyễn Văn Thảnh - Phường Thành Phước Cầu Bình Minh - cầu Cái DầuĐất ở đô thị1.260.000---
42Thị Xã Bình MinhVị trí 7 - Đường Nguyễn Văn Thảnh - Phường Thành Phước Cầu Bình Minh - cầu Cái DầuĐất ở đô thị1.008.000---
43Thị Xã Bình MinhĐường Nguyễn Văn Thảnh - Phường Thành Phước cầu Cái Dầu - Ngã ba bùng binh - Cầu Thành LợiĐất ở đô thị6.000.0001.800.0001.500.0001.260.000
44Thị Xã Bình MinhVị trí 6 - Đường Nguyễn Văn Thảnh - Phường Thành Phước cầu Cái Dầu - Ngã ba bùng binh - Cầu Thành LợiĐất ở đô thị1.050.000---
45Thị Xã Bình MinhĐường Phan Văn Quân - Phường Thành Phước Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh - giáp đường cặp kênh Hai QuýĐất ở đô thị3.400.0001.020.000--
46Thị Xã Bình MinhĐường Huỳnh Văn Đạt - Phường Thành Phước Cầu Thành Lợi - cầu Khóm 5 (qua xã Thuận An)Đất ở đô thị3.000.000---
47Thị Xã Bình MinhĐường Trung Tâm hành chính nhánh trái - Phường Thành Phước Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh - Đường 2 tháng 9Đất ở đô thị2.000.000---
48Thị Xã Bình MinhĐường 2 tháng 9 - Phường Thành Phước Giáp Đường Trung Tâm hành chính nhánh trái, Trung Tâm hành chính nhánh phải - Đường Huỳnh Văn ĐạtĐất ở đô thị2.000.000---
49Thị Xã Bình MinhĐường Trung Tâm hành chính nhánh phải - Phường Thành Phước Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh - Đường 2 tháng 9Đất ở đô thị1.500.000---
50Thị Xã Bình MinhĐường vào xí nghiệp xi măng 406 - Phường Thành Phước Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh - Xí nghiệp xi măng 406Đất ở đô thị1.500.000---
51Thị Xã Bình MinhĐường vào xí nghiệp Mê Kông - Phường Thành Phước Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh - Xí nghiệp Mê KôngĐất ở đô thị1.500.000---
52Thị Xã Bình MinhChợ Khóm 1, Phường Thành Phước - Phường Thành Phước (bao gồm các Đường trong Khu dân cư) -Đất ở đô thị4.500.000---
53Thị Xã Bình MinhĐường vào Khu du lịch Mỹ Hòa (đoạn mới) - Phường Thành Phước ngã tư bùng binh cầu Cái Dầu - sông Tắc Từ TảiĐất ở đô thị3.000.000---
54Thị Xã Bình MinhĐường cặp kênh Hai Quý - Phường Thành Phước đường Phan Văn Quân - hết đường nhựaĐất ở đô thị1.000.000---
55Thị Xã Bình MinhĐất ở tại đô thị còn lại của phường Thành Phước -Đất ở đô thị820---
56Thị Xã Bình MinhĐường Gom cặp Quốc lộ 1 (1A cũ ) - Phường Đông Thuận sông Chà Và lớn - cầu Đông BìnhĐất ở đô thị1.560.000---
57Thị Xã Bình MinhĐường Lưu Nhơn Sâm - Phường Đông Thuận Cầu Cái Vồn nhỏ - Cầu Phù Ly (Đông Bình)Đất ở đô thị3.600.0001.080.000--
58Thị Xã Bình MinhĐường Phù Ly (ĐH.53) - Phường Đông Thuận cổng Chùa Phù Ly - Cầu rạch Trường họcĐất ở đô thị940---
59Thị Xã Bình MinhTái định cư cầu Cần Thơ và tái định cư khu công nghiệp - Phường Đông Thuận (trừ các vị trí tính theo Đường Lưu Nhơn Sâm đi ngang qua) -Đất ở đô thị2.000.000---
60Thị Xã Bình MinhTuyến dân cư vùng ngập lũ (tuyến 1) - Phường Đông Thuận -Đất ở đô thị2.500.000---
61Thị Xã Bình MinhKhu vực chợ phường Đông Thuận - Phường Đông Thuận -Đất ở đô thị2.145.0001.394.000--
62Thị Xã Bình MinhĐất ở tại đô thị còn lại của phường Đông Thuận -Đất ở đô thị820---
63Thị Xã Bình MinhĐường Phan Văn Năm - Phường Cái Vồn Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh (tại UBND phường Cái Vồn) - Cầu Rạch VồnĐất TM-DV đô thị6.035.0001.811.0001.509.0001.267.000
64Thị Xã Bình MinhVị trí 6 - Đường Phan Văn Năm - Phường Cái Vồn Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh (tại UBND phường Cái Vồn) - Cầu Rạch VồnĐất TM-DV đô thị1.057.000---
65Thị Xã Bình MinhVị trí 7 - Đường Phan Văn Năm - Phường Cái Vồn Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh (tại UBND phường Cái Vồn) - Cầu Rạch VồnĐất TM-DV đô thị845---
66Thị Xã Bình MinhĐường Phan Văn Năm - Phường Cái Vồn Cầu Rạch Vồn - Ngã ba cây meĐất TM-DV đô thị3.570.0001.071.000893-
67Thị Xã Bình MinhĐường Ngô Quyền - Phường Cái Vồn Giáp Đường Bạch Đằng - Đường Nguyễn Văn ThảnhĐất TM-DV đô thị6.630.0001.989.0001.658.0001.392.000
68Thị Xã Bình MinhVị trí 6 - Đường Ngô Quyền - Phường Cái Vồn Giáp Đường Bạch Đằng - Đường Nguyễn Văn ThảnhĐất TM-DV đô thị1.160.000---
69Thị Xã Bình MinhVị trí 7 - Đường Ngô Quyền - Phường Cái Vồn Giáp Đường Bạch Đằng - Đường Nguyễn Văn ThảnhĐất TM-DV đô thị928---
70Thị Xã Bình MinhĐường Ngô Quyền - Phường Cái Vồn Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh - Cầu Mỹ BồnĐất TM-DV đô thị3.825.0001.148.000956803
71Thị Xã Bình MinhĐường Ngô Quyền - Phường Cái Vồn Đoạn vào Chùa Sóc Mỹ Bồn - Chùa Sóc Mỹ BồnĐất TM-DV đô thị850---
72Thị Xã Bình MinhĐường Phạm Ngũ Lão - Phường Cái Vồn Giáp Đường Ngô Quyền - đường Bình ĐịnhĐất TM-DV đô thị3.825.0001.148.000956803
73Thị Xã Bình MinhĐường Trần Hưng Đạo (khu chùa Bà cặp chợ) - Phường Cái Vồn giáp chùa Bà - giáp đường Bạch ĐằngĐất TM-DV đô thị2.720.000816--
74Thị Xã Bình MinhKhu dân cư chợ mới (Khu A) - Phường Cái Vồn -Đất TM-DV đô thị6.035.0001.811.0001.509.0001.267.000
75Thị Xã Bình MinhVị trí 6 - Khu dân cư chợ mới (Khu A) - Phường Cái Vồn -Đất TM-DV đô thị1.057.000---
76Thị Xã Bình MinhVị trí 7 - Khu dân cư chợ mới (Khu A) - Phường Cái Vồn -Đất TM-DV đô thị845---
77Thị Xã Bình MinhKhu dân cư chợ mới (Khu B) - Phường Cái Vồn -Đất TM-DV đô thị5.525.0001.658.0001.381.0001.160.000
78Thị Xã Bình MinhVị trí 6 - Khu dân cư chợ mới (Khu B) - Phường Cái Vồn -Đất TM-DV đô thị967---
79Thị Xã Bình MinhVị trí 7 - Khu dân cư chợ mới (Khu B) - Phường Cái Vồn -Đất TM-DV đô thị774---
80Thị Xã Bình MinhKhu dân cư chợ mới (Khu C) - Phường Cái Vồn -Đất TM-DV đô thị3.825.0001.148.000956803
81Thị Xã Bình MinhĐường Bạch Đằng - Phường Cái Vồn đường Bình Định - Cầu Cái Vồn nhỏĐất TM-DV đô thị3.825.0001.148.000956803
82Thị Xã Bình MinhĐường Bình Định - Phường Cái Vồn đường Ngô Quyền tại phòng TC - KH cũ - Đường Bạch ĐằngĐất TM-DV đô thị3.825.0001.148.000956803
83Thị Xã Bình MinhĐường Quang Trung - Phường Cái Vồn Đường Ngô Quyền - Đường Bạch ĐằngĐất TM-DV đô thị3.315.000995829-
84Thị Xã Bình MinhĐường 3 tháng 2 - Phường Cái Vồn Đường Nguyễn Văn Thảnh - Hết Đường nhựaĐất TM-DV đô thị7.956.0002.387.0001.989.0001.671.000
85Thị Xã Bình MinhVị trí 6 - Đường 3 tháng 2 - Phường Cái Vồn Đường Nguyễn Văn Thảnh - Hết Đường nhựaĐất TM-DV đô thị1.392.000---
86Thị Xã Bình MinhVị trí 7 - Đường 3 tháng 2 - Phường Cái Vồn Đường Nguyễn Văn Thảnh - Hết Đường nhựaĐất TM-DV đô thị1.114.000---
87Thị Xã Bình MinhĐường Lưu Nhơn Sâm - Phường Cái Vồn Cầu Cái Vồn Nhỏ - Đường Nguyễn Văn ThảnhĐất TM-DV đô thị3.264.000979816-
88Thị Xã Bình MinhĐường Lê Văn Vị - Phường Cái Vồn Đường Nguyễn Văn Thảnh - Sông Tắc Từ TảiĐất TM-DV đô thị6.120.0001.836.0001.530.0001.285.000
89Thị Xã Bình MinhVị trí 6 - Đường Lê Văn Vị - Phường Cái Vồn Đường Nguyễn Văn Thảnh - Sông Tắc Từ TảiĐất TM-DV đô thị1.071.000---
90Thị Xã Bình MinhVị trí 7 - Đường Lê Văn Vị - Phường Cái Vồn Đường Nguyễn Văn Thảnh - Sông Tắc Từ TảiĐất TM-DV đô thị857---
91Thị Xã Bình MinhĐường Nguyễn Văn Thảnh - Phường Cái Vồn Cầu Cái Vồn Lớn - Cầu Cái DầuĐất TM-DV đô thị6.120.0001.836.0001.530.0001.285.000
92Thị Xã Bình MinhVị trí 6 - Đường Nguyễn Văn Thảnh - Phường Cái Vồn Cầu Cái Vồn Lớn - Cầu Cái DầuĐất TM-DV đô thị1.071.000---
93Thị Xã Bình MinhVị trí 7 - Đường Nguyễn Văn Thảnh - Phường Cái Vồn Cầu Cái Vồn Lớn - Cầu Cái DầuĐất TM-DV đô thị857---
94Thị Xã Bình MinhKhu TĐC PMU 1A + PMU 18 - Phường Cái Vồn -Đất TM-DV đô thị1.700.000---
95Thị Xã Bình MinhĐường 3 tháng 2 (đoạn mới) - Phường Cái Vồn Đoạn khóm 3 - Đường 3 tháng 2 (giai đoạn 1) - sông Tắc Từ TảiĐất TM-DV đô thị5.100.0001.530.0001.275.0001.071.000
96Thị Xã Bình MinhVị Trí 6 - Đường 3 tháng 2 (đoạn mới) - Phường Cái Vồn Đoạn khóm 3 - Đường 3 tháng 2 (giai đoạn 1) - sông Tắc Từ TảiĐất TM-DV đô thị893---
97Thị Xã Bình MinhĐường bê tông khóm 2 - Phường Cái Vồn (Đoạn từ Đường Nguyễn Văn Thảnh (QL54) - Đường 3 tháng 2 (Đường trước TT hành chính))Đất TM-DV đô thị867---
98Thị Xã Bình MinhĐất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại của phường Cái Vồn -Đất TM-DV đô thị697---
99Thị Xã Bình MinhQuốc lộ 1 (1A cũ ) - Phường Thành Phước Ngã 3 bùng binh xuống Bến phà mới - Giáp Bến phà cũ Đến Giáp Đường Nguyễn Văn ThảnhĐất TM-DV đô thị2.550.000---
100Thị Xã Bình MinhHai dãy phố Chợ Bà (trong nhà lồng chợ) - Phường Thành Phước -Đất TM-DV đô thị1.105.000---
101Thị Xã Bình MinhĐường vào bến xe cũ - Phường Thành Phước Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh - Bến xe cũĐất TM-DV đô thị1.105.000---
102Thị Xã Bình MinhĐường Nguyễn Văn Thảnh - Phường Thành Phước Cầu Bình Minh - cầu Cái DầuĐất TM-DV đô thị6.120.0001.836.0001.530.0001.285.000
103Thị Xã Bình MinhVị trí 6 - Đường Nguyễn Văn Thảnh - Phường Thành Phước Cầu Bình Minh - cầu Cái DầuĐất TM-DV đô thị1.071.000---
104Thị Xã Bình MinhVị trí 7 - Đường Nguyễn Văn Thảnh - Phường Thành Phước Cầu Bình Minh - cầu Cái DầuĐất TM-DV đô thị857---
105Thị Xã Bình MinhĐường Nguyễn Văn Thảnh - Phường Thành Phước cầu Cái Dầu - Ngã ba bùng binh - Cầu Thành LợiĐất TM-DV đô thị5.100.0001.530.0001.275.0001.071.000
106Thị Xã Bình MinhVị trí 6 - Đường Nguyễn Văn Thảnh - Phường Thành Phước cầu Cái Dầu - Ngã ba bùng binh - Cầu Thành LợiĐất TM-DV đô thị893---
107Thị Xã Bình MinhĐường Phan Văn Quân - Phường Thành Phước Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh - giáp đường cặp kênh Hai QuýĐất TM-DV đô thị2.890.000867--
108Thị Xã Bình MinhĐường Huỳnh Văn Đạt - Phường Thành Phước Cầu Thành Lợi - cầu Khóm 5 (qua xã Thuận An)Đất TM-DV đô thị2.550.000---
109Thị Xã Bình MinhĐường Trung Tâm hành chính nhánh trái - Phường Thành Phước Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh - Đường 2 tháng 9Đất TM-DV đô thị1.700.000---
110Thị Xã Bình MinhĐường 2 tháng 9 - Phường Thành Phước Giáp Đường Trung Tâm hành chính nhánh trái, Trung Tâm hành chính nhánh phải - Đường Huỳnh Văn ĐạtĐất TM-DV đô thị1.700.000---
111Thị Xã Bình MinhĐường Trung Tâm hành chính nhánh phải - Phường Thành Phước Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh - Đường 2 tháng 9Đất TM-DV đô thị1.275.000---
112Thị Xã Bình MinhĐường vào xí nghiệp xi măng 406 - Phường Thành Phước Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh - Xí nghiệp xi măng 406Đất TM-DV đô thị1.275.000---
113Thị Xã Bình MinhĐường vào xí nghiệp Mê Kông - Phường Thành Phước Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh - Xí nghiệp Mê KôngĐất TM-DV đô thị1.275.000---
114Thị Xã Bình MinhChợ Khóm 1, Phường Thành Phước - Phường Thành Phước (bao gồm các Đường trong Khu dân cư) -Đất TM-DV đô thị3.825.000---
115Thị Xã Bình MinhĐường vào Khu du lịch Mỹ Hòa (đoạn mới) - Phường Thành Phước ngã tư bùng binh cầu Cái Dầu - sông Tắc Từ TảiĐất TM-DV đô thị2.550.000---
116Thị Xã Bình MinhĐường cặp kênh Hai Quý - Phường Thành Phước đường Phan Văn Quân - hết đường nhựaĐất TM-DV đô thị850---
117Thị Xã Bình MinhĐất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại của phường Thành Phước -Đất TM-DV đô thị697---
118Thị Xã Bình MinhĐường Gom cặp Quốc lộ 1 (1A cũ ) - Phường Đông Thuận sông Chà Và lớn - cầu Đông BìnhĐất TM-DV đô thị1.326.000---
119Thị Xã Bình MinhĐường Lưu Nhơn Sâm - Phường Đông Thuận Cầu Cái Vồn nhỏ - Cầu Phù Ly (Đông Bình)Đất TM-DV đô thị3.060.000918--
120Thị Xã Bình MinhĐường Phù Ly (ĐH.53) - Phường Đông Thuận cổng Chùa Phù Ly - Cầu rạch Trường họcĐất TM-DV đô thị799---
121Thị Xã Bình MinhTái định cư cầu Cần Thơ và tái định cư khu công nghiệp - Phường Đông Thuận (trừ các vị trí tính theo Đường Lưu Nhơn Sâm đi ngang qua) -Đất TM-DV đô thị1.700.000---
122Thị Xã Bình MinhTuyến dân cư vùng ngập lũ (tuyến 1) - Phường Đông Thuận -Đất TM-DV đô thị2.125.000---
123Thị Xã Bình MinhKhu vực chợ phường Đông Thuận - Phường Đông Thuận -Đất TM-DV đô thị1.823.0001.185.000--
124Thị Xã Bình MinhĐất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại của phường Đông Thuận -Đất TM-DV đô thị697---
125Thị Xã Bình MinhĐường Phan Văn Năm - Phường Cái Vồn Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh (tại UBND phường Cái Vồn) - Cầu Rạch VồnĐất SX-KD đô thị5.325.0001.598.0001.331.0001.118.000
126Thị Xã Bình MinhVị trí 6 - Đường Phan Văn Năm - Phường Cái Vồn Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh (tại UBND phường Cái Vồn) - Cầu Rạch VồnĐất SX-KD đô thị932---
127Thị Xã Bình MinhVị trí 7 - Đường Phan Văn Năm - Phường Cái Vồn Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh (tại UBND phường Cái Vồn) - Cầu Rạch VồnĐất SX-KD đô thị746---
128Thị Xã Bình MinhĐường Phan Văn Năm - Phường Cái Vồn Cầu Rạch Vồn - Ngã ba cây meĐất SX-KD đô thị3.150.000945788-
129Thị Xã Bình MinhĐường Ngô Quyền - Phường Cái Vồn Giáp Đường Bạch Đằng - Đường Nguyễn Văn ThảnhĐất SX-KD đô thị5.850.0001.755.0001.463.0001.229.000
130Thị Xã Bình MinhVị trí 6 - Đường Ngô Quyền - Phường Cái Vồn Giáp Đường Bạch Đằng - Đường Nguyễn Văn ThảnhĐất SX-KD đô thị1.024.000---
131Thị Xã Bình MinhVị trí 7 - Đường Ngô Quyền - Phường Cái Vồn Giáp Đường Bạch Đằng - Đường Nguyễn Văn ThảnhĐất SX-KD đô thị819---
132Thị Xã Bình MinhĐường Ngô Quyền - Phường Cái Vồn Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh - Cầu Mỹ BồnĐất SX-KD đô thị3.375.0001.013.000844709
133Thị Xã Bình MinhĐường Ngô Quyền - Phường Cái Vồn Đoạn vào Chùa Sóc Mỹ Bồn - Chùa Sóc Mỹ BồnĐất SX-KD đô thị750---
134Thị Xã Bình MinhĐường Phạm Ngũ Lão - Phường Cái Vồn Giáp Đường Ngô Quyền - đường Bình ĐịnhĐất SX-KD đô thị3.375.0001.013.000844709
135Thị Xã Bình MinhĐường Trần Hưng Đạo (khu chùa Bà cặp chợ) - Phường Cái Vồn giáp chùa Bà - giáp đường Bạch ĐằngĐất SX-KD đô thị2.400.000720--
136Thị Xã Bình MinhKhu dân cư chợ mới (Khu A) - Phường Cái Vồn -Đất SX-KD đô thị5.325.0001.598.0001.331.0001.118.000
137Thị Xã Bình MinhVị trí 6 - Khu dân cư chợ mới (Khu A) - Phường Cái Vồn -Đất SX-KD đô thị932---
138Thị Xã Bình MinhVị trí 7 - Khu dân cư chợ mới (Khu A) - Phường Cái Vồn -Đất SX-KD đô thị746---
139Thị Xã Bình MinhKhu dân cư chợ mới (Khu B) - Phường Cái Vồn -Đất SX-KD đô thị4.875.0001.463.0001.219.0001.024.000
140Thị Xã Bình MinhVị trí 6 - Khu dân cư chợ mới (Khu B) - Phường Cái Vồn -Đất SX-KD đô thị854---
141Thị Xã Bình MinhVị trí 7 - Khu dân cư chợ mới (Khu B) - Phường Cái Vồn -Đất SX-KD đô thị683---
142Thị Xã Bình MinhKhu dân cư chợ mới (Khu C) - Phường Cái Vồn -Đất SX-KD đô thị3.375.0001.013.000844709
143Thị Xã Bình MinhĐường Bạch Đằng - Phường Cái Vồn đường Bình Định - Cầu Cái Vồn nhỏĐất SX-KD đô thị3.375.0001.013.000844709
144Thị Xã Bình MinhĐường Bình Định - Phường Cái Vồn đường Ngô Quyền tại phòng TC - KH cũ - Đường Bạch ĐằngĐất SX-KD đô thị3.375.0001.013.000844709
145Thị Xã Bình MinhĐường Quang Trung - Phường Cái Vồn Đường Ngô Quyền - Đường Bạch ĐằngĐất SX-KD đô thị2.925.000878731-
146Thị Xã Bình MinhĐường 3 tháng 2 - Phường Cái Vồn Đường Nguyễn Văn Thảnh - Hết Đường nhựaĐất SX-KD đô thị7.020.0002.106.0001.755.0001.475.000
147Thị Xã Bình MinhVị trí 6 - Đường 3 tháng 2 - Phường Cái Vồn Đường Nguyễn Văn Thảnh - Hết Đường nhựaĐất SX-KD đô thị1.229.000---
148Thị Xã Bình MinhVị trí 7 - Đường 3 tháng 2 - Phường Cái Vồn Đường Nguyễn Văn Thảnh - Hết Đường nhựaĐất SX-KD đô thị983---
149Thị Xã Bình MinhĐường Lưu Nhơn Sâm - Phường Cái Vồn Cầu Cái Vồn Nhỏ - Đường Nguyễn Văn ThảnhĐất SX-KD đô thị2.880.000864720-
150Thị Xã Bình MinhĐường Lê Văn Vị - Phường Cái Vồn Đường Nguyễn Văn Thảnh - Sông Tắc Từ TảiĐất SX-KD đô thị5.400.0001.620.0001.350.0001.134.000
151Thị Xã Bình MinhVị trí 6 - Đường Lê Văn Vị - Phường Cái Vồn Đường Nguyễn Văn Thảnh - Sông Tắc Từ TảiĐất SX-KD đô thị945---
152Thị Xã Bình MinhVị trí 7 - Đường Lê Văn Vị - Phường Cái Vồn Đường Nguyễn Văn Thảnh - Sông Tắc Từ TảiĐất SX-KD đô thị756---
153Thị Xã Bình MinhĐường Nguyễn Văn Thảnh - Phường Cái Vồn Cầu Cái Vồn Lớn - Cầu Cái DầuĐất SX-KD đô thị5.400.0001.620.0001.350.0001.134.000
154Thị Xã Bình MinhVị trí 6 - Đường Nguyễn Văn Thảnh - Phường Cái Vồn Cầu Cái Vồn Lớn - Cầu Cái DầuĐất SX-KD đô thị945---
155Thị Xã Bình MinhVị trí 7 - Đường Nguyễn Văn Thảnh - Phường Cái Vồn Cầu Cái Vồn Lớn - Cầu Cái DầuĐất SX-KD đô thị756---
156Thị Xã Bình MinhKhu TĐC PMU 1A + PMU 18 - Phường Cái Vồn -Đất SX-KD đô thị1.500.000---
157Thị Xã Bình MinhĐường 3 tháng 2 (đoạn mới) - Phường Cái Vồn Đoạn khóm 3 - Đường 3 tháng 2 (giai đoạn 1) - sông Tắc Từ TảiĐất SX-KD đô thị4.500.0001.350.0001.125.000945
158Thị Xã Bình MinhVị Trí 6 - Đường 3 tháng 2 (đoạn mới) - Phường Cái Vồn Đoạn khóm 3 - Đường 3 tháng 2 (giai đoạn 1) - sông Tắc Từ TảiĐất SX-KD đô thị788---
159Thị Xã Bình MinhĐường bê tông khóm 2 - Phường Cái Vồn (Đoạn từ Đường Nguyễn Văn Thảnh (QL54) - Đường 3 tháng 2 (Đường trước TT hành chính))Đất SX-KD đô thị765---
160Thị Xã Bình MinhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại của phường Cái Vồn -Đất SX-KD đô thị615---
161Thị Xã Bình MinhQuốc lộ 1 (1A cũ ) - Phường Thành Phước Ngã 3 bùng binh xuống Bến phà mới - Giáp Bến phà cũ Đến Giáp Đường Nguyễn Văn ThảnhĐất SX-KD đô thị2.250.000---
162Thị Xã Bình MinhHai dãy phố Chợ Bà (trong nhà lồng chợ) - Phường Thành Phước -Đất SX-KD đô thị975---
163Thị Xã Bình MinhĐường vào bến xe cũ - Phường Thành Phước Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh - Bến xe cũĐất SX-KD đô thị975---
164Thị Xã Bình MinhĐường Nguyễn Văn Thảnh - Phường Thành Phước Cầu Bình Minh - cầu Cái DầuĐất SX-KD đô thị5.400.0001.620.0001.350.0001.134.000
165Thị Xã Bình MinhVị trí 6 - Đường Nguyễn Văn Thảnh - Phường Thành Phước Cầu Bình Minh - cầu Cái DầuĐất SX-KD đô thị945---
166Thị Xã Bình MinhVị trí 7 - Đường Nguyễn Văn Thảnh - Phường Thành Phước Cầu Bình Minh - cầu Cái DầuĐất SX-KD đô thị756---
167Thị Xã Bình MinhĐường Nguyễn Văn Thảnh - Phường Thành Phước cầu Cái Dầu - Ngã ba bùng binh - Cầu Thành LợiĐất SX-KD đô thị4.500.0001.350.0001.125.000945
168Thị Xã Bình MinhVị trí 6 - Đường Nguyễn Văn Thảnh - Phường Thành Phước cầu Cái Dầu - Ngã ba bùng binh - Cầu Thành LợiĐất SX-KD đô thị788---
169Thị Xã Bình MinhĐường Phan Văn Quân - Phường Thành Phước Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh - giáp đường cặp kênh Hai QuýĐất SX-KD đô thị2.550.000765--
170Thị Xã Bình MinhĐường Huỳnh Văn Đạt - Phường Thành Phước Cầu Thành Lợi - cầu Khóm 5 (qua xã Thuận An)Đất SX-KD đô thị2.250.000---
171Thị Xã Bình MinhĐường Trung Tâm hành chính nhánh trái - Phường Thành Phước Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh - Đường 2 tháng 9Đất SX-KD đô thị1.500.000---
172Thị Xã Bình MinhĐường 2 tháng 9 - Phường Thành Phước Giáp Đường Trung Tâm hành chính nhánh trái, Trung Tâm hành chính nhánh phải - Đường Huỳnh Văn ĐạtĐất SX-KD đô thị1.500.000---
173Thị Xã Bình MinhĐường Trung Tâm hành chính nhánh phải - Phường Thành Phước Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh - Đường 2 tháng 9Đất SX-KD đô thị1.125.000---
174Thị Xã Bình MinhĐường vào xí nghiệp xi măng 406 - Phường Thành Phước Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh - Xí nghiệp xi măng 406Đất SX-KD đô thị1.125.000---
175Thị Xã Bình MinhĐường vào xí nghiệp Mê Kông - Phường Thành Phước Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh - Xí nghiệp Mê KôngĐất SX-KD đô thị1.125.000---
176Thị Xã Bình MinhChợ Khóm 1, Phường Thành Phước - Phường Thành Phước (bao gồm các Đường trong Khu dân cư) -Đất SX-KD đô thị3.375.000---
177Thị Xã Bình MinhĐường vào Khu du lịch Mỹ Hòa (đoạn mới) - Phường Thành Phước ngã tư bùng binh cầu Cái Dầu - sông Tắc Từ TảiĐất SX-KD đô thị2.250.000---
178Thị Xã Bình MinhĐường cặp kênh Hai Quý - Phường Thành Phước đường Phan Văn Quân - hết đường nhựaĐất SX-KD đô thị750---
179Thị Xã Bình MinhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại của phường Thành Phước -Đất SX-KD đô thị615---
180Thị Xã Bình MinhĐường Gom cặp Quốc lộ 1 (1A cũ ) - Phường Đông Thuận sông Chà Và lớn - cầu Đông BìnhĐất SX-KD đô thị1.170.000---
181Thị Xã Bình MinhĐường Lưu Nhơn Sâm - Phường Đông Thuận Cầu Cái Vồn nhỏ - Cầu Phù Ly (Đông Bình)Đất SX-KD đô thị2.700.000810--
182Thị Xã Bình MinhĐường Phù Ly (ĐH.53) - Phường Đông Thuận cổng Chùa Phù Ly - Cầu rạch Trường họcĐất SX-KD đô thị705---
183Thị Xã Bình MinhTái định cư cầu Cần Thơ và tái định cư khu công nghiệp - Phường Đông Thuận (trừ các vị trí tính theo Đường Lưu Nhơn Sâm đi ngang qua) -Đất SX-KD đô thị1.500.000---
184Thị Xã Bình MinhTuyến dân cư vùng ngập lũ (tuyến 1) - Phường Đông Thuận -Đất SX-KD đô thị1.875.000---
185Thị Xã Bình MinhKhu vực chợ phường Đông Thuận - Phường Đông Thuận -Đất SX-KD đô thị1.609.0001.046.000--
186Thị Xã Bình MinhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại của phường Đông Thuận -Đất SX-KD đô thị615---
187Thị Xã Bình MinhQuốc lộ 1 (1A cũ) - Xã Thuận An - Xã Thuận An Giáp ranh Tam Bình - Cầu Cái Vồn lớnĐất ở nông thôn3.600.0002.340.0001.800.0001.260.000
188Thị Xã Bình MinhĐường nút giao số 1 - Xã Thuận An Đường dẫn vào Cầu Cần Thơ (Xã Thuận An) -Đất ở nông thôn1.200.000780600420
189Thị Xã Bình MinhĐường 910 - Xã Thuận An Cầu Mỹ Bồn - Ngã tư Tầm GiuộcĐất ở nông thôn1.080.000702540378
190Thị Xã Bình MinhĐường 910 - Xã Thuận An Ngã tư Tầm Giuộc - Cầu Kinh T1 (Giáp huyện Bình Tân)Đất ở nông thôn660429--
191Thị Xã Bình MinhĐường vào xã Thuận An (ĐH.50) Giáp Quốc lộ 1 (1A cũ) - Nút giao số 1Đất ở nông thôn800520400-
192Thị Xã Bình MinhĐường vào xã Thuận An (ĐH.50) nút giao số 1 - UBND Xã Thuận An (cũ) và Cầu Rạch Múc nhỏĐất ở nông thôn1.200.000780600420
193Thị Xã Bình MinhĐường Thuận An - Rạch Sậy (ĐH.50) - Xã Thuận An Cầu rạch Múc Nhỏ - Cầu Khoán Tiết (Giáp H.BTân)Đất ở nông thôn1.560.0001.014.000780546
194Thị Xã Bình MinhĐường huyện - Xã Thuận An Cầu Khoán Tiết - Cầu Miểu Bà - Quốc lộ 1 (1A cũ)Đất ở nông thôn480---
195Thị Xã Bình MinhĐường từ trạm y tế đến chùa Ông - Xã Thuận An Nút giao Đường Thuận An – Rậy Sậy - Đến Chùa ÔngĐất ở nông thôn400---
196Thị Xã Bình MinhĐường từ Đường Thuận An - Rạch Sậy (ĐH.50) đến Đường tỉnh 910 (2 nhánh) - Xã Thuận An Đường Thuận An - Rạch Sậy (ĐH.50) - Đường tỉnh 910Đất ở nông thôn480---
197Thị Xã Bình MinhĐường xã còn lại - Xã Thuận An -Đất ở nông thôn350---
198Thị Xã Bình MinhĐất ở tại nông thôn còn lại - Xã Thuận An -Đất ở nông thôn340---
199Thị Xã Bình MinhĐường Gom cặp Quốc lộ 1 (1A cũ) - Xã Mỹ Hòa Xã Mỹ Hòa -Đất ở nông thôn1.000.000650500350
200Thị Xã Bình MinhĐường xe 4 bánh khu công nghiệp - khu dân cư vượt lũ Mỹ Hòa - Xã Mỹ Hòa Khu công nghiệp - Khu dân cư vượt lũ Mỹ HòaĐất ở nông thôn850553425-
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
4.9/5 - (975 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất phường Long Bình, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất phường Long Bình, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn 2026
Bảng giá đất huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn 2026
Bảng giá đất huyện Ea Súp, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất huyện Ea Súp, tỉnh Đắk Lắk 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.