• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/12/2025
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.2. Bảng giá đất thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước

Bảng giá đất thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước mới nhất theo Quyết định 52/2024/QĐ-UBND sửa đổi Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024 kèm theo Quyết định 18/2020/QĐ-UBND.


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 16/2020/NQ-HĐND ngày 13/07/2020 quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024;

– Quyết định 18/2020/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024;

– Quyết định 52/2024/QĐ-UBND sửa đổi Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024 kèm theo Quyết định 18/2020/QĐ-UBND.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat thi xa binh long tinh binh phuoc
Hình minh họa. Bảng giá đất thị xã Bình Long – tỉnh Bình Phước

3. Bảng giá đất thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm, đất nông nghiệp khác ở khu vực 1 và khu vực 2 được phân thành 04 vị trí trên cơ sở các tiêu chí sau:

– Vị trí 1: Thửa đất mặt tiền đường phố, đường quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện và đường xã;

– Vị trí 2: Thửa đất mặt tiền đường giao thông liên thôn, liên ấp liên khu phố;

– Vị trí 3: Thửa đất mặt tiền các đường giao thông còn lại;

– Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.

Vị trí các loại đất còn lại được quy định cụ thể trong bảng giá đất

3.2. Bảng giá đất thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Thị Xã Bình LongĐường Lý Tự Trọng - Phường An Lộc Đường Lê Lợi - Đường Hùng VươngĐất ở đô thị28.000.00014.000.00011.200.0008.400.000
2Thị Xã Bình LongĐường Trần Hưng Đạo - Phường An Lộc Đường Nguyễn Huệ - Đường Trần PhúĐất ở đô thị20.000.00010.000.0008.000.0006.000.000
3Thị Xã Bình LongĐường Lê Lợi - Phường An Lộc Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Ngô QuyềnĐất ở đô thị20.000.00010.000.0008.000.0006.000.000
4Thị Xã Bình LongĐường Phạm Ngọc Thạch - Phường An Lộc Đường Lê Lợi - Đường Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị18.000.0009.000.0007.200.0005.400.000
5Thị Xã Bình LongĐường Phạm Ngọc Thạch - Phường An Lộc Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phan Bội ChâuĐất ở đô thị14.000.0007.000.0005.600.0004.200.000
6Thị Xã Bình LongĐường Lê Quý Đôn - Phường An Lộc Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn HuệĐất ở đô thị15.000.0007.500.0006.000.0004.500.000
7Thị Xã Bình LongĐường Lê Quý Đôn - Phường An Lộc Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phan Bội ChâuĐất ở đô thị16.200.0008.100.0006.480.0004.860.000
8Thị Xã Bình LongĐường Nguyễn Huệ - Phường An Lộc Đường Phan Bội Châu - Đường Hùng VươngĐất ở đô thị28.800.00014.400.00011.520.0008.640.000
9Thị Xã Bình LongĐường Nguyễn Huệ - Phường An Lộc Đường Hùng Vương - Đường Bùi Thị XuânĐất ở đô thị20.000.00010.000.0008.000.0006.000.000
10Thị Xã Bình LongĐường Nguyễn Huệ - Phường An Lộc Đường Bùi Thị Xuân - Đường Ngô Quyền (cũ)Đất ở đô thị16.600.0008.300.0006.640.0004.980.000
11Thị Xã Bình LongĐường Nguyễn Huệ - Phường An Lộc Đường Ngô Quyền (cũ) - Đường Nguyễn Thái HọcĐất ở đô thị12.400.0006.200.0004.960.0003.720.000
12Thị Xã Bình LongĐường Võ Thị Sáu - Phường An Lộc Đường Lê Lợi - Đường Hùng VươngĐất ở đô thị20.000.00010.000.0008.000.0006.000.000
13Thị Xã Bình LongĐường Hùng Vương - Phường An Lộc Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô QuyềnĐất ở đô thị18.000.0009.000.0007.200.0005.400.000
14Thị Xã Bình LongĐường Hùng Vương - Phường An Lộc Đường Ngô Quyền - Đường Trần PhúĐất ở đô thị15.000.0007.500.0006.000.0004.500.000
15Thị Xã Bình LongĐường Hùng Vương - Phường An Lộc Đường Trần Phú - Đường Đoàn Thị ĐiểmĐất ở đô thị11.000.0005.500.0004.400.0003.300.000
16Thị Xã Bình LongĐường Phan Bội Châu - Phường An Lộc Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô QuyềnĐất ở đô thị9.400.0004.700.0003.760.0002.820.000
17Thị Xã Bình LongĐường Phan Bội Châu - Phường An Lộc Đường Ngô Quyền - Đường Đoàn Thị ĐiểmĐất ở đô thị8.900.0004.450.0003.560.0002.670.000
18Thị Xã Bình LongĐường Phan Bội Châu - Phường An Lộc Đường Đoàn Thị Điểm - Ngã ba đường bê tông vào Tịnh xá Ngọc Long (hết thửa đất số 205, tờ bản đồ số 13)Đất ở đô thị7.000.0003.500.0002.800.0002.100.000
19Thị Xã Bình LongĐường ĐT 752 - Phường An Lộc Ngã ba đường bê tông vào Tịnh xá Ngọc Long (hết thửa đất số 205, tờ bản đồ số 13) - Đến hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 15 (giáp ranh khu dân cư Cát Tường)Đất ở đô thị6.000.0003.000.0002.400.0001.800.000
20Thị Xã Bình LongĐường ĐT 752 - Phường An Lộc Ranh thửa đất số 30, tờ bản đồ số 15 (giáp ranh khu dân cư Cát Tường) - Ngã ba xe tăngĐất ở đô thị5.000.0002.500.0002.000.0001.500.000
21Thị Xã Bình LongĐường Ngô Quyền - Phường An Lộc Đường Nguyễn Huệ - Ngã ba đường ALT 1Đất ở đô thị4.000.0002.000.0001.600.0001.200.000
22Thị Xã Bình LongĐường Ngô Quyền - Phường An Lộc Ngã ba đường ALT 1 - Đường Trừ Văn ThốĐất ở đô thị7.000.0003.500.0002.800.0002.100.000
23Thị Xã Bình LongĐường Ngô Quyền - Phường An Lộc Đường Trừ Văn Thố - Đường Hàm NghiĐất ở đô thị12.000.0006.000.0004.800.0003.600.000
24Thị Xã Bình LongĐường Ngô Quyền - Phường An Lộc Đường Hàm Nghi - Đường Phan Bội ChâuĐất ở đô thị8.600.0004.300.0003.440.0002.580.000
25Thị Xã Bình LongĐường Trừ Văn Thố - Phường An Lộc Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô QuyềnĐất ở đô thị12.000.0006.000.0004.800.0003.600.000
26Thị Xã Bình LongĐường Trừ Văn Thố - Phường An Lộc Đường Ngô Quyền - Đường Trần PhúĐất ở đô thị8.600.0004.300.0003.440.0002.580.000
27Thị Xã Bình LongĐường Trần Phú - Phường An Lộc Đường Phan Bội Châu - Đường Bùi Thị XuânĐất ở đô thị8.300.0004.150.0003.320.0002.490.000
28Thị Xã Bình LongĐường Trần Phú - Phường An Lộc Đường Bùi Thị Xuân - Đường Ngô QuyềnĐất ở đô thị4.800.0002.400.0001.920.0001.440.000
29Thị Xã Bình LongĐường Hàm Nghi - Phường An Lộc Đường Đoàn Thị Điểm - Đường Trần PhúĐất ở đô thị7.100.0003.550.0002.840.0002.130.000
30Thị Xã Bình LongĐường Hàm Nghi - Phường An Lộc Đường Trần Phú - Đường Lê Quý ĐônĐất ở đô thị8.100.0004.050.0003.240.0002.430.000
31Thị Xã Bình LongĐường Đinh Tiên Hoàng - Phường An Lộc Đường Thủ Khoa Huân - Đường Trừ Văn ThốĐất ở đô thị9.000.0004.500.0003.600.0002.700.000
32Thị Xã Bình LongĐường Đinh Tiên Hoàng - Phường An Lộc Đường Trừ Văn Thố - Đường Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị12.000.0006.000.0004.800.0003.600.000
33Thị Xã Bình LongĐường Đinh Tiên Hoàng - Phường An Lộc Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hàm NghiĐất ở đô thị11.000.0005.500.0004.400.0003.300.000
34Thị Xã Bình LongĐường Bùi Thị Xuân - Phường An Lộc Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô QuyềnĐất ở đô thị8.000.0004.000.0003.200.0002.400.000
35Thị Xã Bình LongĐường Bùi Thị Xuân - Phường An Lộc Đường Ngô Quyền - Cuối đường (giáp suối)Đất ở đô thị6.000.0003.000.0002.400.0001.800.000
36Thị Xã Bình LongĐường Thủ Khoa Huân - Phường An Lộc Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô QuyềnĐất ở đô thị8.300.0004.150.0003.320.0002.490.000
37Thị Xã Bình LongĐường Thủ Khoa Huân - Phường An Lộc Đường Ngô Quyền - Đường Đoàn Thị ĐiểmĐất ở đô thị6.500.0003.250.0002.600.0001.950.000
38Thị Xã Bình LongĐường Đoàn Thị Điểm - Phường An Lộc Đường Phan Bội Châu - Đường Hùng VươngĐất ở đô thị7.000.0003.500.0002.800.0002.100.000
39Thị Xã Bình LongĐường Đoàn Thị Điểm - Phường An Lộc Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thái HọcĐất ở đô thị6.000.0003.000.0002.400.0001.800.000
40Thị Xã Bình LongĐường Nguyễn Thái Học - Phường An Lộc Đường Nguyễn Huệ - Đường Đoàn Thị ĐiểmĐất ở đô thị5.000.0002.500.0002.000.0001.500.000
41Thị Xã Bình LongĐường Tú Xương - Phường An Lộc Đường Trần Phú - Đường Đoàn Thị ĐiểmĐất ở đô thị7.000.0003.500.0002.800.0002.100.000
42Thị Xã Bình LongĐường ALT 1 - Phường An Lộc Đường Ngô Quyền - Đường ALT 3Đất ở đô thị2.000.0001.000.000800.000600.000
43Thị Xã Bình LongĐường ALT 1 - Phường An Lộc Đường ALT 3 - Đầu thửa đất số 281, cuối thửa đất số 279; tờ bản đồ số 6Đất ở đô thị1.800.000900.000720.000540.000
44Thị Xã Bình LongĐường ALT 1 - Phường An Lộc Đầu thửa đất số 281, cuối thửa đất số 279; tờ bản đồ số 6 - Cầu cây SungĐất ở đô thị1.600.000800.000640.000480.000
45Thị Xã Bình LongĐường ALT 2 - Phường An Lộc Đường ĐT 752 - Ngã ba Cây Xoài đôiĐất ở đô thị2.000.0001.000.000800.000600.000
46Thị Xã Bình LongĐường ALT 3 - Phường An Lộc Đường ĐT 752 - Đường ALT 1Đất ở đô thị2.000.0001.000.000800.000600.000
47Thị Xã Bình LongĐường ALT 4 - Phường An Lộc Ngã ba xe tăng - Giáp ranh huyện Hớn QuảnĐất ở đô thị3.000.0001.500.0001.200.000900.000
48Thị Xã Bình LongĐường ALT 5 - Phường An Lộc Đường Đoàn Thị Điểm - Giáp ranh xã Thanh PhúĐất ở đô thị2.000.0001.000.000800.000600.000
49Thị Xã Bình LongĐường ALT 5 - Phường An Lộc Đường ALT 5 (đầu thửa đất số 21 à thửa đất số 57, tờ bản đồ số 7) - Cuối đường nhựa (hết thửa đất số 10 à thửa đất số 68, tờ bản đồ số 6)Đất ở đô thị1.800.000900.000720.000540.000
50Thị Xã Bình LongĐường ALT 5 - Phường An Lộc Cuối đường nhựa (hết thửa đất số 10 à thửa đất số 68, tờ bản đồ số 6) - Đường ALT 1 (đầu thửa đất số 540, tờ bản đồ số 6)Đất ở đô thị1.400.000700.000560.000420.000
51Thị Xã Bình LongĐường ALT 6 - Phường An Lộc Đường ALT 1 (thửa đất số 153 à thửa đất số 150 tờ bản đồ số 6) - Đường ALT 5Đất ở đô thị1.300.000650.000520.000400.000
52Thị Xã Bình LongĐường ALT 7 - Phường An Lộc Đường ALT 1 (thửa đất số 280 à thửa đất số 281, tờ bản đồ số 6) - Điểm đầu thửa đất số 174 à thửa đất số 182, tờ bản đồ số 4Đất ở đô thị1.900.000950.000760.000570.000
53Thị Xã Bình LongĐường ALT 7 - Phường An Lộc Điểm đầu thửa đất số 174 à thửa đất số 182, tờ bản đồ số 4 - Đường ALT 3Đất ở đô thị1.700.000850.000680.000510.000
54Thị Xã Bình LongĐường ALT 8 - Phường An Lộc Đường ALT 3 - Đường ALT 7Đất ở đô thị1.400.000700.000560.000420.000
55Thị Xã Bình LongĐường ALT 9 - Phường An Lộc Đường ALT 7 - Đường ALT 7Đất ở đô thị1.400.000700.000560.000420.000
56Thị Xã Bình LongĐường ALT 10 - Phường An Lộc Đường ALT 11 - Đường ALT 3Đất ở đô thị1.400.000700.000560.000420.000
57Thị Xã Bình LongĐường ALT 11 - Phường An Lộc Đường ĐT 752 - Đường ALT 1Đất ở đô thị1.500.000750.000600.000450.000
58Thị Xã Bình LongĐường ALT 12 - Phường An Lộc Đường ALT 1 - Đường ALT 14Đất ở đô thị1.400.000700.000560.000420.000
59Thị Xã Bình LongĐường ALT 12 - Phường An Lộc Đường Đoàn Thị Điểm - Đường ALT 13Đất ở đô thị1.500.000750.000600.000450.000
60Thị Xã Bình LongĐường ALT 13 - Phường An Lộc Đường ALT 2 - Đường Phan Bội ChâuĐất ở đô thị1.500.000750.000600.000450.000
61Thị Xã Bình LongĐường ALT 14 - Phường An Lộc Đường Đoàn Thị Điểm - Đường ALT 12Đất ở đô thị1.500.000750.000600.000450.000
62Thị Xã Bình LongĐường ALT 15 - Phường An Lộc Đường Ngô Quyền (nhà bà Na) - Đường Nguyễn Thái HọcĐất ở đô thị2.000.0001.000.000800.000600.000
63Thị Xã Bình LongĐường ALT 16 - Phường An Lộc Đường ALT 3 - Đường nhựa ấp Sóc Du ALT 19Đất ở đô thị2.000.0001.000.000800.000600.000
64Thị Xã Bình LongĐường ALT 16 - Phường An Lộc Đường ALT 2 - Đường ALT 3Đất ở đô thị1.500.000750.000600.000450.000
65Thị Xã Bình LongĐường ALT 17 - Phường An Lộc Đường ĐT 752 - Đường ALT 16Đất ở đô thị1.900.000950.000760.000570.000
66Thị Xã Bình LongĐường ALT 18 - Phường An Lộc Đường ĐT 752 - Đường ALT 16Đất ở đô thị1.900.000950.000760.000570.000
67Thị Xã Bình LongĐường ALT 19 - Phường An Lộc Ngã ba đường ALT 4 - Ngã ba cuối ranh thửa đất số 151 à cuối ranh thửa đất số 206, tờ bản đồ số 4Đất ở đô thị2.000.0001.000.000800.000600.000
68Thị Xã Bình LongĐường ALT 19 - Phường An Lộc Đầu ranh thửa đất số 297 à thửa đất số 149, tờ bản đồ số 4 - Hết ranh thửa đất số 53, tờ bản đồ 3 à thửa đất số 12, tờ bản đồ số 3Đất ở đô thị1.500.000750.000600.000450.000
69Thị Xã Bình LongĐường ALT 20 - Phường An Lộc Đường ALT 4 - Đường ALT 19Đất ở đô thị1.500.000750.000600.000450.000
70Thị Xã Bình LongPhường An Lộc Các đường nội bộ trong khu phố (theo bản đồ chính quy tờ bản đồ số 8, 18, 19, 20, 22, 23, 24, 25, 29, 30, 31, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, -Đất ở đô thị1.200.000600.000480.000400.000
71Thị Xã Bình LongPhường An Lộc Các đường nội bộ trong khu phố, ấp gồm KP Bình Tân, KP Bình An, KP An Bình, Ấp Sóc Du thuộc phường An Lộc có mặt đường hiện hữu (theo bản đồ chính quy -Đất ở đô thị1.000.000500.000400.000400.000
72Thị Xã Bình LongPhường An Lộc Các thửa đất tiếp giáp đường (theo bản đồ chính quy dưới 3m) (theo bản đồ chính quy tờ bản đồ số 8, 18, 19, 20, 22, 23, 24, 25, 29, 30, 31, 34, 35, 36 -Đất ở đô thị800.000400.000400.000400.000
73Thị Xã Bình LongPhường An Lộc Các thửa đất tiếp giáp đường (theo bản đồ chính quy dưới 3m) và các thửa đất không tiếp giáp đường đi hoặc tiếp giáp đường đi dọc theo các lô cao su m -Đất ở đô thị600.000400.000400.000400.000
74Thị Xã Bình LongĐường Nguyễn Huệ - Phường Hưng Chiến Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Phan Bội ChâuĐất ở đô thị28.800.00014.400.00011.520.0008.640.000
75Thị Xã Bình LongĐường Trần Quốc Thảo (Khu TTTM & KDC Thanh Bình) - Phường Hưng Chiến Đường Trần Tế Xương - Đường Lê Quang ĐịnhĐất ở đô thị19.400.0009.700.0007.760.0005.820.000
76Thị Xã Bình LongĐường Nguyễn Bỉnh Khiêm (Khu TTTM & KDC Thanh Bình) - Phường Hưng Chiến Đường Quốc lộ 13 - Đường Trần Quốc ThảoĐất ở đô thị19.400.0009.700.0007.760.0005.820.000
77Thị Xã Bình LongĐường Nguyễn Bỉnh Khiêm (Khu TTTM & KDC Thanh Bình) - Phường Hưng Chiến Đường Trần Quốc Thảo - Đường Phan Chu TrinhĐất ở đô thị19.400.0009.700.0007.760.0005.820.000
78Thị Xã Bình LongĐường Lê Quang Định (Khu TTTM & KDC Thanh Bình) - Phường Hưng Chiến Đường Quốc lộ 13 - Đường Hải Thượng Lãn ÔngĐất ở đô thị19.400.0009.700.0007.760.0005.820.000
79Thị Xã Bình LongĐường Nguyễn Đình Chiểu (Khu TTTM & KDC Thanh Bình) - Phường Hưng Chiến Đường Quốc lộ 13 - Đường Nguyễn Bỉnh KhiêmĐất ở đô thị19.400.0009.700.0007.760.0005.820.000
80Thị Xã Bình LongĐường Trần Tế Xương (Khu TTTM & KDC Thanh Bình) - Phường Hưng Chiến Đường Quốc lộ 13 - Đường Nguyễn Bỉnh KhiêmĐất ở đô thị19.400.0009.700.0007.760.0005.820.000
81Thị Xã Bình LongĐường Phan Chu Trinh (Khu TTTM & KDC Thanh Bình) - Phường Hưng Chiến Đường Trần Tế Xương - Đường Nguyễn Bỉnh KhiêmĐất ở đô thị19.400.0009.700.0007.760.0005.820.000
82Thị Xã Bình LongĐường Hải Thượng Lãn Ông (Khu TTTM & KDC Thanh Bình) - Phường Hưng Chiến Đường Trần Tế Xương - Đường Lê Quang ĐịnhĐất ở đô thị16.400.0008.200.0006.560.0004.920.000
83Thị Xã Bình LongĐường Lê Quý Đôn (Công viên văn hóa thị xã) - Phường Hưng Chiến Đường Nguyễn Huệ - Đường Phan Bội ChâuĐất ở đô thị16.200.0008.100.0006.480.0004.860.000
84Thị Xã Bình LongĐường Quốc lộ 13 - Phường Hưng Chiến Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Lương Thế VinhĐất ở đô thị9.600.0004.800.0003.840.0002.880.000
85Thị Xã Bình LongĐường Quốc lộ 13 - Phường Hưng Chiến Đường Lương Thế Vinh - Đường HCT 5 (Giáp ranh xã Thanh Bình, huyện Hớn Quản)Đất ở đô thị7.200.0003.600.0002.880.0002.160.000
86Thị Xã Bình LongĐường Phan Bội Châu - Phường Hưng Chiến Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô QuyềnĐất ở đô thị9.400.0004.700.0003.760.0002.820.000
87Thị Xã Bình LongĐường Phan Bội Châu - Phường Hưng Chiến Đường Ngô Quyền - Đường Đoàn Thị ĐiểmĐất ở đô thị8.900.0004.450.0003.560.0002.670.000
88Thị Xã Bình LongĐường Phan Bội Châu - Phường Hưng Chiến Đường Đoàn Thị Điểm - Đường Trần Quang KhảiĐất ở đô thị7.000.0003.500.0002.800.0002.100.000
89Thị Xã Bình LongĐường ĐT 752 - Phường Hưng Chiến Đường Trần Quang Khải - Đường HCT 1Đất ở đô thị6.000.0003.000.0002.400.0001.800.000
90Thị Xã Bình LongĐường ĐT 752 - Phường Hưng Chiến Đường HCT 1 - Ngã Ba Xe TăngĐất ở đô thị5.000.0002.500.0002.000.0001.500.000
91Thị Xã Bình LongĐường ĐT 752 - Phường Hưng Chiến Ngã Ba Xe Tăng - Đường HCT 3Đất ở đô thị4.200.0002.100.0001.680.0001.260.000
92Thị Xã Bình LongĐường Phạm Ngọc Thạch - Phường Hưng Chiến Đường Phan Bội Châu - Đường Lê Hồng PhongĐất ở đô thị7.700.0003.850.0003.080.0002.310.000
93Thị Xã Bình LongĐường Lê Hồng Phong - Phường Hưng Chiến Đường Nguyễn Huệ - Đường Phạm Ngọc ThạchĐất ở đô thị8.000.0004.000.0003.200.0002.400.000
94Thị Xã Bình LongĐường Lê Hồng Phong - Phường Hưng Chiến Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Trần Quang KhảiĐất ở đô thị6.100.0003.050.0002.440.0001.830.000
95Thị Xã Bình LongĐường Nguyễn Văn Trỗi - Phường Hưng Chiến Đường Nguyễn Huệ - Hết đất Kho vật tư cũĐất ở đô thị8.000.0004.000.0003.200.0002.400.000
96Thị Xã Bình LongĐường Nguyễn Chí Thanh - Phường Hưng Chiến Đường Nguyễn Huệ - Đường Phạm Ngọc ThạchĐất ở đô thị8.000.0004.000.0003.200.0002.400.000
97Thị Xã Bình LongĐường Đoàn Thị Điểm - Phường Hưng Chiến Đường Phan Bội Châu - Đường Nguyễn Văn TrỗiĐất ở đô thị7.700.0003.850.0003.080.0002.310.000
98Thị Xã Bình LongĐường Sư Vạn Hạnh (KDC Hồ Sa Cát) - Phường Hưng Chiến Đường Lương Thế Vinh - Cuối đườngĐất ở đô thị5.500.0002.750.0002.200.0001.650.000
99Thị Xã Bình LongĐường Cao Bá Quát (KDC Hồ Sa Cát) - Phường Hưng Chiến Đường Lương Thế Vinh - Cuối đườngĐất ở đô thị5.500.0002.750.0002.200.0001.650.000
100Thị Xã Bình LongĐường Trần Quang Khải - Phường Hưng Chiến Đường ĐT 752 - Đường HCT 7Đất ở đô thị2.300.0001.150.000920.000690.000
101Thị Xã Bình LongĐường Trần Quang Khải - Phường Hưng Chiến Đường HCT 7 - Ngã ba (đường HCT 1 à đường HCT 2)Đất ở đô thị1.800.000900.000720.000540.000
102Thị Xã Bình LongĐường Lê Đại Hành - Phường Hưng Chiến Đường Quốc lộ 13 (Ngã ba Phở Duy) - Ngã ba đường Lê Đại Hành à đường HCT 26 (đối diện nhà văn hóa Xa Cam 2)Đất ở đô thị7.000.0003.500.0002.800.0002.100.000
103Thị Xã Bình LongĐường Lê Đại Hành - Phường Hưng Chiến Ngã ba đường Lê Đại Hành à đường HCT 26 (đối diện nhà văn hóa Xa Cam 2) - Cuối đườngĐất ở đô thị2.500.0001.250.0001.000.000750.000
104Thị Xã Bình LongĐường Lương Thế Vinh (Đường HCT 19 cũ) - Phường Hưng Chiến Đường Quốc lộ 13 (Ngã ba Xa Cam) - Đường Cao Bá QuátĐất ở đô thị5.500.0002.750.0002.200.0001.650.000
105Thị Xã Bình LongĐường Ngô Quyền - Phường Hưng Chiến Đường Phan Bội Châu - Hết thửa đất số 47, tờ bản đồ số 45Đất ở đô thị6.200.0003.100.0002.480.0001.860.000
106Thị Xã Bình LongĐường Ngô Quyền - Phường Hưng Chiến Thửa đất số 69, tờ bản đồ số 45 - Đường Phạm Ngọc ThạchĐất ở đô thị5.500.0002.750.0002.200.0001.650.000
107Thị Xã Bình LongĐường Nguyễn Trãi - Phường Hưng Chiến Đường Nguyễn Huệ - Đường Đoàn Thị ĐiểmĐất ở đô thị8.000.0004.000.0003.200.0002.400.000
108Thị Xã Bình LongĐường HCT 1 - Phường Hưng Chiến Đường ĐT 752 - Ngã ba đường HCT 7 (thửa đất số 414, tờ bản đồ số 13 mới)Đất ở đô thị2.300.0001.150.000920.000690.000
109Thị Xã Bình LongĐường HCT 1 - Phường Hưng Chiến Ngã ba đường HCT 7 (thửa đất số 414, tờ bản đồ số 13 mới) - Đường Trần Quang KhảiĐất ở đô thị1.800.000900.000720.000540.000
110Thị Xã Bình LongĐường HCT 2 - Phường Hưng Chiến Đường Trần Quang Khải - Đường Nguyễn Văn TrỗiĐất ở đô thị2.300.0001.150.000920.000690.000
111Thị Xã Bình LongĐường HCT 3 (Đường giáp ranh xã Minh Tâm, huyện Hớn Quản) - Phường Hưng Chiến Đường ĐT 752 - Đường HCT 4Đất ở đô thị1.200.000600.000480.000400.000
112Thị Xã Bình LongĐường HCT 3 (Đường giáp ranh xã Minh Tâm, huyện Hớn Quản) - Phường Hưng Chiến Đường HCT 4 - Giáp ranh huyện Hớn QuảnĐất ở đô thị1.000.000500.000400.000400.000
113Thị Xã Bình LongĐường HCT 4 - Phường Hưng Chiến Đường Cao Bá Quát - Ngã tư đội I Nông trường Bình MinhĐất ở đô thị2.300.0001.150.000920.000690.000
114Thị Xã Bình LongĐường HCT 4 - Phường Hưng Chiến Ngã tư đội I Nông trường Bình Minh - Đường HCT 3Đất ở đô thị1.500.000750.000600.000450.000
115Thị Xã Bình LongĐường HCT 5 (đường giáp ranh xã Thanh Bình, huyện Hớn Quản) - Phường Hưng Chiến Đường Quốc lộ 13 - Hết tuyếnĐất ở đô thị1.500.000750.000600.000450.000
116Thị Xã Bình LongĐường HCT 6 - Phường Hưng Chiến Đường Đoàn Thị Điểm - Ngã ba đường HCT 28 à đường HCT 29Đất ở đô thị1.500.000750.000600.000450.000
117Thị Xã Bình LongĐường HCT 7 (Nhánh) - Phường Hưng Chiến Đường Phan Bội Châu - Đường HCT 7 (thửa đất số 06, tờ bản đồ số 14)Đất ở đô thị1.500.000750.000600.000450.000
118Thị Xã Bình LongĐường HCT 7 - Phường Hưng Chiến Đường HCT 7 (thửa đất số 06, tờ bản đồ số 14) - Đường HCT 1 (thửa đất số 342, tờ bản đồ số 13 mới)Đất ở đô thị2.000.0001.000.000800.000600.000
119Thị Xã Bình LongĐường HCT 8 - Phường Hưng Chiến Ngã tư Bình Ninh II (Nhà ăn hóa Bình Ninh 2) - Đường HCT 3Đất ở đô thị1.800.000900.000720.000540.000
120Thị Xã Bình LongĐường HCT 8 - Phường Hưng Chiến Đường ĐT 752 - Ngã tư Bình Ninh II (Nhà văn hóa Bình Ninh 2)Đất ở đô thị2.000.0001.000.000800.000600.000
121Thị Xã Bình LongĐường HCT 9 - Phường Hưng Chiến Đường ĐT 752 - Đường HCT 13Đất ở đô thị1.500.000750.000600.000450.000
122Thị Xã Bình LongĐường HCT 10 - Phường Hưng Chiến Đường ĐT 752 - Đường HCT 12Đất ở đô thị1.500.000750.000600.000450.000
123Thị Xã Bình LongĐường HCT 11 - Phường Hưng Chiến Đường HCT 9 - Đường HCT 10Đất ở đô thị1.100.000550.000440.000400.000
124Thị Xã Bình LongĐường HCT 12 - Phường Hưng Chiến Đường ĐT 752 - Đường HCT 13Đất ở đô thị1.100.000550.000440.000400.000
125Thị Xã Bình LongĐường HCT 13 - Phường Hưng Chiến Đường HCT 1 - Đường HCT 15Đất ở đô thị1.100.000550.000440.000400.000
126Thị Xã Bình LongĐường HCT 14 - Phường Hưng Chiến Đường HCT 13 - Hết tuyếnĐất ở đô thị1.100.000550.000440.000400.000
127Thị Xã Bình LongĐường HCT 15 - Phường Hưng Chiến Đường HCT 1 - Đường HCT 8Đất ở đô thị1.100.000550.000440.000400.000
128Thị Xã Bình LongĐường HCT 16 - Phường Hưng Chiến Đường HCT 1 - Hết tuyếnĐất ở đô thị1.100.000550.000440.000400.000
129Thị Xã Bình LongĐường HCT 17 - Phường Hưng Chiến Đường HCT 1 - Hết tuyếnĐất ở đô thị1.100.000550.000440.000400.000
130Thị Xã Bình LongĐường HCT 18 - Phường Hưng Chiến Đường ĐT 752 - Đường HCT 19Đất ở đô thị1.100.000550.000440.000400.000
131Thị Xã Bình LongĐường HCT 19 - Phường Hưng Chiến Đường ĐT 752 (Trụ sở UBND phường Hưng Chiến) - Suối (thửa đất số 159, tờ bản đồ số 3 mới)Đất ở đô thị1.800.000900.000720.000540.000
132Thị Xã Bình LongĐường HCT 20 - Phường Hưng Chiến Đường HCT 19 - Hết tuyến (giáp ranh xã Minh Tâm, huyện Hớn Quản)Đất ở đô thị1.100.000550.000440.000400.000
133Thị Xã Bình LongĐường HCT 21 - Phường Hưng Chiến Đường HCT 27 (kho vật tư Công ty Cao su) - Đường Trần Quang KhảiĐất ở đô thị2.300.0001.150.000920.000690.000
134Thị Xã Bình LongĐường HCT 21 - Phường Hưng Chiến Thửa đất số 656, tờ bản đồ số 14 mới - Đường HCT 22Đất ở đô thị1.500.000750.000600.000450.000
135Thị Xã Bình LongĐường HCT 22 - Phường Hưng Chiến Đường HCT 1 - Đường HCT 3 (ranh xã Minh Tâm)Đất ở đô thị1.500.000750.000600.000450.000
136Thị Xã Bình LongĐường HCT 23 - Phường Hưng Chiến Đường HCT 21 - Đường HCT 25Đất ở đô thị1.500.000750.000600.000450.000
137Thị Xã Bình LongĐường HCT 24 - Phường Hưng Chiến Đường HCT 21 - Đường HCT 4Đất ở đô thị1.500.000750.000600.000450.000
138Thị Xã Bình LongĐường HCT 25 - Phường Hưng Chiến Kênh hậu đường Cao Bá Quát (Hồ Sa Cát) - Đường HCT 23 (đến hết thửa đất số 179, tờ bản đồ số 18 mới)Đất ở đô thị1.500.000750.000600.000450.000
139Thị Xã Bình LongĐường HCT 26 - Phường Hưng Chiến Đường Lê Đại Hành (Ngã ba trụ sở Xa Cam II) - Đường Lương Thế VinhĐất ở đô thị1.500.000750.000600.000450.000
140Thị Xã Bình LongĐường HCT 27 - Phường Hưng Chiến Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Lê Đại HànhĐất ở đô thị1.500.000750.000600.000450.000
141Thị Xã Bình LongĐường HCT 27 - Phường Hưng Chiến Đường HCT 21 - Cuối đường Lê Đại HànhĐất ở đô thị1.500.000750.000600.000450.000
142Thị Xã Bình LongĐường HCT 28 - Phường Hưng Chiến Đường HCT 6 (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 15 mới) - Đường HCT 7 (thửa đất số 06, tờ bản đồ số 14 mới)Đất ở đô thị2.300.0001.150.000920.000690.000
143Thị Xã Bình LongĐường HCT 29 - Phường Hưng Chiến Đường Đoàn Thị Điểm - Đường HCT 6 (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 15)Đất ở đô thị2.300.0001.150.000920.000690.000
144Thị Xã Bình LongĐường ALT 4 - Phường Hưng Chiến Ngã ba xe tăng - Cột mốc 2 mặt (ranh phường An Lộc à phường Hưng Chiến)Đất ở đô thị3.000.0001.500.0001.200.000900.000
145Thị Xã Bình LongĐường PĐT 9 - Phường Hưng Chiến Đường Quốc lộ 13 - Đường PĐT 7 (thửa đất số 18, tờ bản đồ số 20 mới)Đất ở đô thị1.900.000950.000760.000570.000
146Thị Xã Bình LongĐường ALT 22 - Phường Hưng Chiến Ngã ba đường HCT 21 (Cây đa) - Hết tuyếnĐất ở đô thị1.800.000900.000720.000540.000
147Thị Xã Bình LongĐường ALT 23 - Phường Hưng Chiến Đường ALT 4 - Đường ALT 22Đất ở đô thị1.100.000550.000440.000400.000
148Thị Xã Bình LongĐường nhựa - Phường Hưng Chiến Đường Trần Quang Khải - Đường HCT 21Đất ở đô thị2.300.0001.150.000920.000690.000
149Thị Xã Bình LongPhường Hưng Chiến Đường N1, N2, N5, N7, N19 thuộc khu trung tâm hành chính mới thị xã Bình Long -Đất ở đô thị8.200.0004.100.0003.280.0002.460.000
150Thị Xã Bình LongPhường Hưng Chiến Đường D1, D2, D4, D5, N6, N8, N9 thuộc khu trung tâm hành chính mới thị xã Bình Long -Đất ở đô thị7.100.0003.550.0002.840.0002.130.000
151Thị Xã Bình LongPhường Hưng Chiến Đường nhựa không có tên trong nội bộ khu phố, ấp theo bản đồ địa chính; có độ rộng từ 3m - 6m -Đất ở đô thị1.700.000850.000680.000510.000
152Thị Xã Bình LongPhường Hưng Chiến Đường nhựa không có tên trong nội bộ khu phố, ấp theo bản đồ địa chính; có độ rộng từ 6m - 10m -Đất ở đô thị2.000.0001.000.000800.000600.000
153Thị Xã Bình LongPhường Hưng Chiến Đường bê tông không có tên trong nội bộ các khu phố theo bản đồ địa chính (thuộc các tờ bản đồ: 4, 9, 10, 14, 18, 19, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, -Đất ở đô thị1.300.000650.000520.000400.000
154Thị Xã Bình LongPhường Hưng Chiến Đường bê tông không có tên trong nội bộ các khu phố, ấp theo bản đồ địa chính thuộc các tờ bản đồ còn lại (thuộc các tờ bản đồ: 2, 3, 5, 6, 7, 8, 11, -Đất ở đô thị1.000.000500.000400.000400.000
155Thị Xã Bình LongPhường Hưng Chiến Đường bê tông không có tên trong nội bộ các khu phố theo bản đồ địa chính (thuộc các tờ bản đồ: 4, 9, 10, 14, 18, 19, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, -Đất ở đô thị1.400.000700.000560.000420.000
156Thị Xã Bình LongPhường Hưng Chiến Đường bê tông không có tên trong nội bộ các khu phố, ấp theo bản đồ địa chính thuộc các tờ bản đồ còn lại (thuộc các tờ bản đồ: 2, 3, 5, 6, 7, 8, 11, -Đất ở đô thị1.100.000550.000440.000400.000
157Thị Xã Bình LongPhường Hưng Chiến Đường đất không có tên trong nội bộ khu phố, ấp theo bản đồ địa chính có chiều rộng dưới 3m -Đất ở đô thị700.000400.000400.000400.000
158Thị Xã Bình LongPhường Hưng Chiến Đường đất không có tên trong nội bộ khu phố, ấp theo bản đồ địa chính có chiều rộng từ 3m - 6m -Đất ở đô thị900.000450.000400.000400.000
159Thị Xã Bình LongPhường Hưng Chiến Các tuyến đường còn lại -Đất ở đô thị600.000400.000400.000400.000
160Thị Xã Bình LongĐường Nguyễn Huệ - Phường Phú Thịnh Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hùng VươngĐất ở đô thị28.800.00014.400.00011.520.0008.640.000
161Thị Xã Bình LongĐường Nguyễn Huệ - Phường Phú Thịnh Đường Hùng Vương - Đường Hồ Xuân HươngĐất ở đô thị20.000.00010.000.0008.000.0006.000.000
162Thị Xã Bình LongĐường Nguyễn Huệ - Phường Phú Thịnh Đường Hồ Xuân Hương - Đường Nguyễn Du (mũi dùi)Đất ở đô thị16.600.0008.300.0006.640.0004.980.000
163Thị Xã Bình LongĐường Nguyễn Huệ - Phường Phú Thịnh Đường Nguyễn Du (mũi dùi) - Đường PTT 4 (ngã ba Phú Lạc)Đất ở đô thị12.400.0006.200.0004.960.0003.720.000
164Thị Xã Bình LongĐường Trần Hưng Đạo - Phường Phú Thịnh Đường Nguyễn Huệ - Đường Lý Thường KiệtĐất ở đô thị20.000.00010.000.0008.000.0006.000.000
165Thị Xã Bình LongĐường Trần Hưng Đạo - Phường Phú Thịnh Đường Lý Thường Kiệt - Đường Hai Bà TrưngĐất ở đô thị13.800.0006.900.0005.520.0004.140.000
166Thị Xã Bình LongĐường ĐT 758 - Phường Phú Thịnh Đường Hai Bà Trưng - Ranh giới xã Tân LợiĐất ở đô thị5.000.0002.500.0002.000.0001.500.000
167Thị Xã Bình LongĐường Hùng Vương - Phường Phú Thịnh Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn DuĐất ở đô thị11.000.0005.500.0004.400.0003.300.000
168Thị Xã Bình LongĐường Nguyễn Du - Phường Phú Thịnh Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nơ Trang LongĐất ở đô thị9.000.0004.500.0003.600.0002.700.000
169Thị Xã Bình LongĐường Nguyễn Du - Phường Phú Thịnh Đường Nơ Trang Long - Đường Nguyễn HuệĐất ở đô thị6.900.0003.450.0002.760.0002.070.000
170Thị Xã Bình LongĐường Hồ Xuân Hương - Phường Phú Thịnh Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn DuĐất ở đô thị6.200.0003.100.0002.480.0001.860.000
171Thị Xã Bình LongĐường Chu Văn An - Phường Phú Thịnh Đường Nguyễn Huệ - Đường Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị5.900.0002.950.0002.360.0001.770.000
172Thị Xã Bình LongĐường Lý Thường Kiệt - Phường Phú Thịnh Đường Trần Hưng Đạo - Đường Chu Văn AnĐất ở đô thị10.200.0005.100.0004.080.0003.060.000
173Thị Xã Bình LongĐường Nơ Trang Long - Phường Phú Thịnh Đường rày xe lửa - Đường Nguyễn Thái HọcĐất ở đô thị2.100.0001.050.000840.000630.000
174Thị Xã Bình LongĐường Nơ Trang Long - Phường Phú Thịnh Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn DuĐất ở đô thị6.900.0003.450.0002.760.0002.070.000
175Thị Xã Bình LongĐường Nơ Trang Long - Phường Phú Thịnh Đường Nguyễn Du - Đường rày xe lửaĐất ở đô thị4.500.0002.250.0001.800.0001.350.000
176Thị Xã Bình LongĐường Bà Triệu - Phường Phú Thịnh Trụ sở UBND phường Phú Thịnh - Đường Nguyễn DuĐất ở đô thị5.000.0002.500.0002.000.0001.500.000
177Thị Xã Bình LongĐường Hai Bà Trưng - Phường Phú Thịnh Đường Trần Hưng Đạo - Trụ sở UBND phường Phú ThịnhĐất ở đô thị2.400.0001.200.000960.000720.000
178Thị Xã Bình LongĐường Hai Bà Trưng - Phường Phú Thịnh Trụ sở UBND phường Phú Thịnh - Cầu Ba TặngĐất ở đô thị2.100.0001.050.000840.000630.000
179Thị Xã Bình LongĐường Hai Bà Trưng - Phường Phú Thịnh Cầu Ba Tặng - Đường Nguyễn Thái HọcĐất ở đô thị1.800.000900.000720.000540.000
180Thị Xã Bình LongĐường Hồ Tùng Mậu (Đường PTT 6 cũ) - Phường Phú Thịnh Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bà TriệuĐất ở đô thị3.800.0001.900.0001.520.0001.140.000
181Thị Xã Bình LongĐường PTT 4 - Phường Phú Thịnh Đường Nguyễn Huệ (Ngã ba Phú Lạc) - Đường Nguyễn Thái Học nối dàiĐất ở đô thị2.400.0001.200.000960.000720.000
182Thị Xã Bình LongĐường PTT 4 (Nguyễn Thái Học nối dài) - Phường Phú Thịnh Đường Nguyễn Thái Học - Hết thửa đất số 1, tờ bản đồ 2 (Ngã ba ông Dân)Đất ở đô thị4.000.0002.000.0001.600.0001.200.000
183Thị Xã Bình LongĐường PTT 5 - Phường Phú Thịnh Thửa đất số 168, tờ bản đồ số 6 - SuốiĐất ở đô thị1.500.000750.000600.000450.000
184Thị Xã Bình LongĐường PTT 7 - Phường Phú Thịnh Giáp lô cao su Nhà Nước - Hết thửa đất số 36, tờ bản đồ số 07Đất ở đô thị1.500.000750.000600.000450.000
185Thị Xã Bình LongĐường PTT 8 - Phường Phú Thịnh Đường ĐT 758 - Đường PTT 7Đất ở đô thị1.500.000750.000600.000450.000
186Thị Xã Bình LongĐường PTT 9 - Phường Phú Thịnh Đường ĐT 758 - Cuối đườngĐất ở đô thị1.000.000500.000400.000400.000
187Thị Xã Bình LongĐường PTT 10 - Phường Phú Thịnh Đường Trần Hưng Đạo - Cuối đườngĐất ở đô thị1.500.000750.000600.000450.000
188Thị Xã Bình LongĐường PTT 11 - Phường Phú Thịnh Đường Nơ Trang Long - Nguyễn DuĐất ở đô thị1.500.000750.000600.000450.000
189Thị Xã Bình LongĐường PTT 22 (Nguyễn Thái Học nối dài) - Phường Phú Thịnh Thửa đất số 02, tờ bản đồ số 2 (Ngã ba ông Dân) - Ngã ba cuối đất nhà bà LongĐất ở đô thị3.500.0001.750.0001.400.0001.050.000
190Thị Xã Bình LongĐường tổ 2 KP Phú Xuân - Phường Phú Thịnh Đường Nơ Trang Long - Đường Nguyễn DuĐất ở đô thị2.100.0001.050.000840.000630.000
191Thị Xã Bình LongĐường bê tông nằm trên rày xe lửa - Phường Phú Thịnh Đường Trần Hưng Đạo - Đường PTT 4Đất ở đô thị1.500.000750.000600.000450.000
192Thị Xã Bình LongĐường bê tông - Phường Phú Thịnh Đường Nguyễn Du (thửa đất số 66, tờ bản đồ số 5) - Đường rày xe lửaĐất ở đô thị1.500.000750.000600.000450.000
193Thị Xã Bình LongPhường Phú Thịnh Các đường nội bộ trong khu phố, ấp thuộc phường Phú Thịnh chưa có tên đường à có mặt đường hiện hữu (theo bản đồ chính quy) rộng từ 03m đến dưới 07m. -Đất ở đô thị1.200.000600.000480.000400.000
194Thị Xã Bình LongPhường Phú Thịnh Các đường nội bộ trong khu phố, ấp thuộc phường Phú Thịnh không có tên đường à có mặt đường hiện hữu (theo bản đồ chính quy) rộng dưới 03m; các thửa đ -Đất ở đô thị900.000450.000400.000400.000
195Thị Xã Bình LongĐường Nguyễn Huệ - Phường Phú Đức Đường Lê Đại Hành - Đường Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị28.800.00014.400.00011.520.0008.640.000
196Thị Xã Bình LongĐường Trần Hưng Đạo - Phường Phú Đức Đường Nguyễn Huệ - Đường Lý Thường KiệtĐất ở đô thị20.000.00010.000.0008.000.0006.000.000
197Thị Xã Bình LongĐường Trần Hưng Đạo - Phường Phú Đức Đường Lý Thường Kiệt - Thửa đất số 34, tờ bản đồ số 3Đất ở đô thị10.400.0005.200.0004.160.0003.120.000
198Thị Xã Bình LongĐường ĐT 758 - Phường Phú Đức Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 3 - Giáp ranh xã Tân LợiĐất ở đô thị5.000.0002.500.0002.000.0001.500.000
199Thị Xã Bình LongĐường Phan Bội Châu - Phường Phú Đức Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn DuĐất ở đô thị9.400.0004.700.0003.760.0002.820.000
200Thị Xã Bình LongĐường Lý Thường Kiệt - Phường Phú Đức Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phan Bội ChâuĐất ở đô thị12.500.0006.250.0005.000.0003.750.000
Xem thêm (Trang 1/7): 1[2][3] ...7
4.9/5 - (975 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất xã Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất phường Bình Xuân, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất phường Bình Xuân, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất xã Hưng Thạnh, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất xã Hưng Thạnh, tỉnh Đồng Tháp 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.