Bảng giá đất thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình mới nhất theo Quyết định 29/2024/QĐ-UBND ngày 20/9/2024 điều chỉnh Quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình kèm theo Quyết định 22/2019/QĐ-UBND.
1. Căn cứ pháp lý
– Quyết định 22/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình;
– Quyết định 03/2022/QĐ-UBND ngày 18/02/2022 sửa đổi Quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình kèm theo Quyết định 22/2019/QĐ-UBND;
– Quyết định 27/2023/QĐ-UBND ngày 22/12/2023 sửa đổi nội dung Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình kèm theo Quyết định 22/2019/QĐ-UBND;
– Quyết định 10/2024/QĐ-UBND ngày 22/4/2024 bổ sung Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình kèm theo Quyết định 22/2019/QĐ-UBND đã được sửa đổi tại Quyết định 27/2023/QĐ-UBND;
– Quyết định 29/2024/QĐ-UBND ngày 20/9/2024 điều chỉnh Quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình kèm theo Quyết định 22/2019/QĐ-UBND.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất ở nông thôn
Giá đất ở thuộc khu vực 1 tại mỗi xã được xác định theo vị trí của từng thửa đất như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường trục xã hoặc tuyến đường được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường trục thôn hoặc đường (ngõ) chiều rộng từ 3,5m trở lên, đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường trục xã hoặc tuyến đường được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường (ngõ) chiều rộng dưới 3,5m đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường trục xã hoặc tuyến đường được xác định tại Bảng giá đất.
Giá của các thửa đất ở còn lại (thuộc khu vực 2) được xác định theo mức giá quy định cho từng xã.
3.1.2. Đối với đất ở đô thị
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng cho các thửa đất ở có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của đường, phố hoặc đoạn đường, phố.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng cho các thửa đất ở có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ, ngách, hẻm chiều rộng từ 4,0m trở lên đi ra đường, phố.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng cho các thửa đất ở có ít nhất một mặt tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ, ngách, hẻm chiều rộng từ 2,0m đến dưới 4,0m đi ra đường, phố.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng cho các thửa đất ở có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ, ngách, hẻm chiều rộng dưới 2,0m đi ra đường, phố và các thửa đất còn lại
3.2. Bảng giá đất Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình mới nhất
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thành phố Thái Bình | Đường 10C cũ Cầu Bo - Giáp trụ sở UBND phường Hoàng Diệu | Đất ở đô thị | 25.100.000 | 17.500.000 | 10.200.000 | 7.200.000 |
| 2 | Thành phố Thái Bình | Đường 10C cũ Cầu Đổ (giáp chân đê) - Ngã tư (giáp nhà ông Mâu) | Đất ở đô thị | 22.900.000 | 17.500.000 | 10.200.000 | 7.200.000 |
| 3 | Thành phố Thái Bình | Đường dẫn lên cầu Quảng trường Thái Bình Nút giao ngã tư vào Quảng Trường - Giáp đê sông Trà Lý | Đất ở đô thị | 34.300.000 | 15.200.000 | 10.200.000 | 7.200.000 |
| 4 | Thành phố Thái Bình | Đường Doãn Khuê Cầu Phúc Khánh - Giáp địa phận xã Vũ Phúc | Đất ở đô thị | 41.600.000 | 16.400.000 | 10.200.000 | 7.200.000 |
| 5 | Thành phố Thái Bình | Đường đi xã Đông Hòa (Hoàng Diệu) Giáp đường Long Hưng (số nhà 692) - Giáp xã Đông Hòa | Đất ở đô thị | 25.200.000 | 15.200.000 | 10.200.000 | 7.200.000 |
| 6 | Thành phố Thái Bình | Đường Đinh Tiên Hoàng (Bắc Sông 3-2) Khu tái định cư Đồng Lôi - Phố Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 38.400.000 | 19.500.000 | 13.700.000 | 10.400.000 |
| 7 | Thành phố Thái Bình | Đường Đinh Tiên Hoàng (Bắc Sông 3-2) Phố Lý Thường Kiệt - Phố Nguyễn Đình Chính | Đất ở đô thị | 43.680.000 | 23.400.000 | 13.700.000 | 10.400.000 |
| 8 | Thành phố Thái Bình | Đường Đinh Tiên Hoàng (Bắc Sông 3-2) Phố Nguyễn Đình Chính - Phố Lê Quý Đôn | Đất ở đô thị | 130.000.000 | 31.200.000 | 18.200.000 | 14.600.000 |
| 9 | Thành phố Thái Bình | Đường Đinh Tiên Hoàng (Bắc Sông 3-2) Phố Lê Quý Đôn - Đường Lý Bôn | Đất ở đô thị | 140.000.000 | 31.200.000 | 18.200.000 | 14.600.000 |
| 10 | Thành phố Thái Bình | Đường Đinh Tiên Hoàng (Bắc Sông 3-2) Ngõ 85 Phố Phan Bá Vành - Phố Ngô Thì Nhậm | Đất ở đô thị | 27.500.000 | 17.500.000 | 12.700.000 | 9.400.000 |
| 11 | Thành phố Thái Bình | Đường Đinh Tiên Hoàng (Bắc Sông 3-2) Phố Ngô Thì Nhậm - Số nhà 222A | Đất ở đô thị | 27.500.000 | 17.500.000 | 12.700.000 | 9.400.000 |
| 12 | Thành phố Thái Bình | Đường Đinh Tiên Hoàng (Bắc Sông 3-2) Giáp số nhà 222A - Phố Hoàng Công Chất | Đất ở đô thị | 43.500.000 | 23.400.000 | 16.400.000 | 12.500.000 |
| 13 | Thành phố Thái Bình | Đường Hoàng Văn Thái Đường Trần Lãm - Đường vành đai phía Nam | Đất ở đô thị | 53.000.000 | 25.700.000 | 19.000.000 | 13.100.000 |
| 14 | Thành phố Thái Bình | Đường Hùng Vương Phố Quang Trung - Đường Trần Đại Nghĩa | Đất ở đô thị | 37.400.000 | 13.700.000 | 11.000.000 | 7.300.000 |
| 15 | Thành phố Thái Bình | Đường Hùng Vương Đường Trần Đại Nghĩa - Đường Ngô Gia Khảm | Đất ở đô thị | 28.800.000 | 11.700.000 | 10.700.000 | 7.100.000 |
| 16 | Thành phố Thái Bình | Đường Hùng Vương Đường Ngô Gia Khảm - Đường Nguyễn Mậu Kiến | Đất ở đô thị | 23.000.000 | 11.700.000 | 9.500.000 | 7.000.000 |
| 17 | Thành phố Thái Bình | Đường Hùng Vương Đường Nguyễn Mậu Kiến - Giáp địa phận huyện Vũ Thư | Đất ở đô thị | 19.200.000 | 10.000.000 | 8.700.000 | 7.000.000 |
| 18 | Thành phố Thái Bình | Đường vào Khu liên hiệp thể thao Phố Sa Cát - Cuối đường | Đất ở đô thị | 22.880.000 | - | - | - |
| 19 | Thành phố Thái Bình | Đường Kỳ Đồng (ngoài khu công nghiệp) Phố Trần Thái Tông - Đường Lê Thánh Tông | Đất ở đô thị | 54.600.000 | 25.400.000 | 18.200.000 | 15.600.000 |
| 20 | Thành phố Thái Bình | Đường Kỳ Đồng (ngoài khu công nghiệp) Đường Lê Thánh Tông - Phố Quang Trung | Đất ở đô thị | 63.000.000 | 25.400.000 | 18.200.000 | 16.700.000 |
| 21 | Thành phố Thái Bình | Đường Kỳ Đồng (ngoài khu công nghiệp) Đường Lý Thái Tổ - Chợ Quang Trung | Đất ở đô thị | 69.300.000 | 27.300.000 | 20.000.000 | 16.700.000 |
| 22 | Thành phố Thái Bình | Đường vào Làng trẻ em SOS Đường Long Hưng - Trường Cao đẳng Nghề | Đất ở đô thị | 23.400.000 | - | - | - |
| 23 | Thành phố Thái Bình | Đường Lê Thánh Tông Phố Lý Thường Kiệt - Ngõ số 171 phố Trần Thái Tông | Đất ở đô thị | 43.860.000 | 27.400.000 | 20.200.000 | 15.200.000 |
| 24 | Thành phố Thái Bình | Đường Lê Thánh Tông Giáp ngõ số 171 phố Trần Thái Tông - Đường Kỳ Đồng | Đất ở đô thị | 50.830.000 | 29.900.000 | 26.600.000 | 19.000.000 |
| 25 | Thành phố Thái Bình | Đường Lê Thánh Tông Đường Kỳ Đồng - Phố Nguyễn Thành | Đất ở đô thị | 46.410.000 | 29.900.000 | 26.600.000 | 19.000.000 |
| 26 | Thành phố Thái Bình | Đường Lê Thánh Tông Phố Nguyễn Thành - Ngách 44/164 Quang Trung | Đất ở đô thị | 41.990.000 | 27.400.000 | 20.200.000 | 17.500.000 |
| 27 | Thành phố Thái Bình | Đường Lê Thánh Tông Giáp ngách 44/164 Quang Trung - Số nhà 786 cuối đường | Đất ở đô thị | 31.400.000 | 25.000.000 | 15.200.000 | 11.000.000 |
| 28 | Thành phố Thái Bình | Đường Long Hưng Cầu Thái Bình - Ngã ba chợ đầu mối | Đất ở đô thị | 38.900.000 | 19.900.000 | 12.600.000 | 8.100.000 |
| 29 | Thành phố Thái Bình | Đường Long Hưng Giáp ngã ba chợ đầu mối - Cầu Sa Cát | Đất ở đô thị | 32.800.000 | 18.700.000 | 11.400.000 | 6.800.000 |
| 30 | Thành phố Thái Bình | Đường Lý Bôn Giáp xã Tân Bình - Giáp khu dân cư tổ 2, tổ 4 phường Tiền Phong | Đất ở đô thị | 48.100.000 | 15.600.000 | 11.100.000 | 7.900.000 |
| 31 | Thành phố Thái Bình | Đường Lý Bôn Khu dân cư tổ 2, tổ 4 phường Tiền Phong - Giáp xã Phú Xuân | Đất ở đô thị | 51.800.000 | 15.600.000 | 12.500.000 | 7.500.000 |
| 32 | Thành phố Thái Bình | Đường Lý Bôn Đường Quách Đình Bảo - Đường Trần Thủ Độ | Đất ở đô thị | 54.500.000 | 16.400.000 | 10.100.000 | 7.300.000 |
| 33 | Thành phố Thái Bình | Đường Lý Bôn Đường Trần Thủ Độ - Phố Bùi Sỹ Tiêm (UBND phường Tiền Phong cũ) | Đất ở đô thị | 64.900.000 | 16.400.000 | 10.200.000 | 7.300.000 |
| 34 | Thành phố Thái Bình | Đường Lý Bôn Phố Bùi Sỹ Tiêm (UBND phường Tiền Phong cũ) - Phố Phạm Quang Lịch | Đất ở đô thị | 67.400.000 | 16.400.000 | 11.900.000 | 8.800.000 |
| 35 | Thành phố Thái Bình | Đường Lý Bôn Phố Phạm Quang Lịch - Phố Trần Thái Tông | Đất ở đô thị | 74.900.000 | 28.000.000 | 21.200.000 | 19.000.000 |
| 36 | Thành phố Thái Bình | Đường Lý Bôn Phố Trần Thái Tông - Đường Lê Thánh Tông | Đất ở đô thị | 107.500.000 | 32.800.000 | 21.300.000 | 19.000.000 |
| 37 | Thành phố Thái Bình | Đường Lý Bôn Đường Lê Thánh Tông - Ngã tư An Tập | Đất ở đô thị | 126.700.000 | 32.700.000 | 21.300.000 | 20.400.000 |
| 38 | Thành phố Thái Bình | Đường Lý Bôn Ngã tư An Tập - Phố Phan Bá Vành | Đất ở đô thị | 116.100.000 | 23.400.000 | 19.000.000 | 17.500.000 |
| 39 | Thành phố Thái Bình | Đường Lý Bôn Phố Phan Bá Vành - Cầu Nề | Đất ở đô thị | 96.000.000 | 23.400.000 | 19.000.000 | 17.500.000 |
| 40 | Thành phố Thái Bình | Đường Lý Bôn Cầu Nề - Phố Ngô Thì Nhậm | Đất ở đô thị | 84.600.000 | 23.400.000 | 19.000.000 | 17.500.000 |
| 41 | Thành phố Thái Bình | Đường Lý Bôn Phố Ngô Thì Nhậm - Phố Nguyễn Tông Quai | Đất ở đô thị | 74.900.000 | 21.060.000 | 16.562.000 | 13.728.000 |
| 42 | Thành phố Thái Bình | Đường Lý Bôn Phố Nguyễn Tông Quai - Đường Trần Lãm | Đất ở đô thị | 63.000.000 | 19.900.000 | 14.200.000 | 10.200.000 |
| 43 | Thành phố Thái Bình | Đường Lý Bôn Đường Trần Lãm - Giáp địa phận xã Vũ Chính | Đất ở đô thị | 49.500.000 | 18.700.000 | 13.000.000 | 9.500.000 |
| 44 | Thành phố Thái Bình | Đường Lý Thái Tổ Hợp tác xã - Hiệp Hòa - Phố Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 39.520.000 | 19.500.000 | 15.600.000 | 12.500.000 |
| 45 | Thành phố Thái Bình | Đường Lý Thái Tổ Phố Lý Thường Kiệt - Phố Lê Quý Đôn | Đất ở đô thị | 45.760.000 | 19.500.000 | 15.600.000 | 12.500.000 |
| 46 | Thành phố Thái Bình | Đường Lý Thái Tổ Phố Lê Quý Đôn - Đường Lý Bôn | Đất ở đô thị | 43.680.000 | 19.500.000 | 15.600.000 | 12.500.000 |
| 47 | Thành phố Thái Bình | Đường Lý Thái Tổ Đường Lý Bôn - Phố Hoàng Công Chất | Đất ở đô thị | 41.600.000 | 19.500.000 | 15.600.000 | 12.500.000 |
| 48 | Thành phố Thái Bình | Đường Lý Thái Tổ Phố Hoàng Công Chất - Phố Chu Văn An | Đất ở đô thị | 54.080.000 | 27.300.000 | 21.500.000 | 14.600.000 |
| 49 | Thành phố Thái Bình | Đường Ngô Gia Khảm (ngoài khu công nghiệp) Đường Hùng Vương - Đường Trần Thị Dung | Đất ở đô thị | 27.100.000 | 10.800.000 | 7.300.000 | 6.300.000 |
| 50 | Thành phố Thái Bình | Đường Ngô Quyền Phố Lý Thường Kiệt - Hết địa phận khu dân cư hiện có | Đất ở đô thị | 41.600.000 | 19.500.000 | 13.700.000 | 9.000.000 |
| 51 | Thành phố Thái Bình | Đường Ngô Quyền Phố Lý Thường Kiệt - Đường Lý Bôn | Đất ở đô thị | 107.300.000 | 23.400.000 | 17.300.000 | 14.600.000 |
| 52 | Thành phố Thái Bình | Đường Ngô Quyền Đường Lý Bôn - Phố Ngô Thì Nhậm | Đất ở đô thị | 25.000.000 | 16.600.000 | 12.800.000 | 9.400.000 |
| 53 | Thành phố Thái Bình | Đường Ngô Quyền Phố Ngô Thì Nhậm - Cuối đường | Đất ở đô thị | 21.840.000 | 14.400.000 | 11.800.000 | 9.400.000 |
| 54 | Thành phố Thái Bình | Đường Nguyễn Doãn Cử (ngoài khu công nghiệp) Đường Trần Thủ Độ - Công ty TNHH Hoàng Nam | Đất ở đô thị | 25.000.000 | 13.700.000 | 7.300.000 | 5.200.000 |
| 55 | Thành phố Thái Bình | Đường Nguyễn Đức Cảnh Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Long Hưng | Đất ở đô thị | 39.500.000 | 17.500.000 | 9.100.000 | 8.300.000 |
| 56 | Thành phố Thái Bình | Đường Nguyễn Trãi Đường Doãn Khuê - Cầu Liên Cơ | Đất ở đô thị | 26.000.000 | 13.700.000 | 9.100.000 | 6.300.000 |
| 57 | Thành phố Thái Bình | Đường Nguyễn Trãi Giáp cầu Liên Cơ - Hết địa phận Thành phố | Đất ở đô thị | 17.700.000 | 11.700.000 | 8.200.000 | 4.200.000 |
| 58 | Thành phố Thái Bình | Đường qua bến xe khách Hoàng Hà Đường Nguyễn Doãn Cử (ngoài khu công nghiệp) - Đường Lý Bôn | Đất ở đô thị | 27.100.000 | 13.700.000 | 7.300.000 | 5.200.000 |
| 59 | Thành phố Thái Bình | Đường ĐT.454 (đoạn nắn tuyến) Đường Lý Bôn - Sông Bạch | Đất ở đô thị | 27.100.000 | 11.700.000 | 11.000.000 | 7.500.000 |
| 60 | Thành phố Thái Bình | Đường phía dưới cầu Bo Chân dốc cầu Bo - Giáp đê sông Trà Lý | Đất ở đô thị | 20.800.000 | 13.700.000 | 6.400.000 | 6.300.000 |
| 61 | Thành phố Thái Bình | Đường Quách Đình Bảo Đường Trần Quang Khải - Phố Bùi Quang Dũng | Đất ở đô thị | 32.500.000 | 20.500.000 | 14.000.000 | 8.900.000 |
| 62 | Thành phố Thái Bình | Đường Quách Đình Bảo Phố Bùi Quang Dũng - Đường Lý Bôn | Đất ở đô thị | 33.800.000 | 20.500.000 | 15.500.000 | 8.900.000 |
| 63 | Thành phố Thái Bình | Đường Trần Đại Nghĩa Đường Hùng Vương - Đường Trần Thủ Độ | Đất ở đô thị | 19.800.000 | - | - | - |
| 64 | Thành phố Thái Bình | Đường Trần Lãm Giáp đê sông Trà Lý - Phố Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 37.500.000 | 17.700.000 | 11.500.000 | 9.400.000 |
| 65 | Thành phố Thái Bình | Đường Trần Lãm Phố Lý Thường Kiệt - Đường Lý Bôn | Đất ở đô thị | 46.800.000 | 19.000.000 | 12.700.000 | 10.200.000 |
| 66 | Thành phố Thái Bình | Đường Trần Lãm Đường Lý Bôn - Giáp xã Vũ Chính | Đất ở đô thị | 39.000.000 | 17.800.000 | 11.500.000 | 9.400.000 |
| 67 | Thành phố Thái Bình | Đường Trần Nhân Tông Phố Lý Thường Kiệt - Phố Lê Quý Đôn | Đất ở đô thị | 27.100.000 | 14.500.000 | 9.100.000 | 7.300.000 |
| 68 | Thành phố Thái Bình | Đường Trần Nhân Tông Phố Lê Quý Đôn - Đường Lý Bôn | Đất ở đô thị | 50.000.000 | 21.500.000 | 9.100.000 | 7.300.000 |
| 69 | Thành phố Thái Bình | Đường Trần Nhân Tông Đường Lý Bôn - Phố Trần Phú | Đất ở đô thị | 47.840.000 | 25.400.000 | 10.100.000 | 8.320.000 |
| 70 | Thành phố Thái Bình | Đường Trần Nhân Tông Phố Trần Phú - Đường 36 Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 45.700.000 | 25.400.000 | 12.800.000 | 8.300.000 |
| 71 | Thành phố Thái Bình | Đường Trần Nhân Tông Đường 36 Trần Hưng Đạo - Đường Kỳ Đồng | Đất ở đô thị | 41.600.000 | 23.400.000 | 12.800.000 | 8.300.000 |
| 72 | Thành phố Thái Bình | Đường Trần Nhân Tông Đường Kỳ Đồng - Hết điểm dân cư hiện có | Đất ở đô thị | 41.600.000 | 23.400.000 | 9.100.000 | 8.300.000 |
| 73 | Thành phố Thái Bình | Đường Trần Quang Khải Cầu Thái Bình - Phố Máy xay | Đất ở đô thị | 41.600.000 | 21.100.000 | 16.600.000 | 11.700.000 |
| 74 | Thành phố Thái Bình | Đường Trần Quang Khải Phố Máy xay - Đường Trần Thánh Tông | Đất ở đô thị | 40.000.000 | 20.000.000 | 14.000.000 | 10.000.000 |
| 75 | Thành phố Thái Bình | Đường Trần Quang Khải Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 30.000.000 | 19.000.000 | 15.000.000 | 11.000.000 |
| 76 | Thành phố Thái Bình | Đường Trần Thánh Tông Đường Trần Quang Khải - Cầu sang chợ Thành Đạt | Đất ở đô thị | 50.000.000 | 19.500.000 | 12.800.000 | 8.400.000 |
| 77 | Thành phố Thái Bình | Đường Trần Thánh Tông Cầu sang chợ Thành Đạt - Phố Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 80.100.000 | 23.400.000 | 16.600.000 | 11.700.000 |
| 78 | Thành phố Thái Bình | Đường Trần Thánh Tông Phố Lý Thường Kiệt - Phố Lê Quý Đôn | Đất ở đô thị | 53.820.000 | 19.500.000 | 13.700.000 | 10.400.000 |
| 79 | Thành phố Thái Bình | Đường Trần Thánh Tông Phố Lê Quý Đôn - Cống Trắng (Quang Trung) | Đất ở đô thị | 41.600.000 | 19.500.000 | 12.800.000 | 8.400.000 |
| 80 | Thành phố Thái Bình | Đường Trần Thị Dung Đường Trần Đại Nghĩa - Đường Nguyễn Mậu Kiến | Đất ở đô thị | 21.000.000 | - | - | - |
| 81 | Thành phố Thái Bình | Đường Trần Thủ Độ Đường Trần Quang Khải - Phố Lê Quý Đôn | Đất ở đô thị | 31.600.000 | 17.200.000 | 11.700.000 | 7.800.000 |
| 82 | Thành phố Thái Bình | Đường Trần Thủ Độ Phố Lê Quý Đôn - Đường Lý Bôn | Đất ở đô thị | 37.700.000 | 21.800.000 | 11.700.000 | 7.800.000 |
| 83 | Thành phố Thái Bình | Đường Trần Thủ Độ Đường Lý Bôn - Phố Trần Phú | Đất ở đô thị | 34.000.000 | 21.800.000 | 11.700.000 | 7.800.000 |
| 84 | Thành phố Thái Bình | Đường Trần Thủ Độ Phố Trần Phú - Đường Nguyễn Doãn Cử | Đất ở đô thị | 31.600.000 | 17.200.000 | 11.700.000 | 7.800.000 |
| 85 | Thành phố Thái Bình | Đường Võ Nguyên Giáp Chân dốc cầu Bo - Nút giao ngã tư vào Quảng trường | Đất ở đô thị | 47.840.000 | 13.600.000 | 11.000.000 | 7.800.000 |
| 86 | Thành phố Thái Bình | Đường Võ Nguyên Giáp Nút giao ngã tư vào Quảng trường - Giáp khu dân cư tổ 40, phường Hoàng Diệu | Đất ở đô thị | 39.520.000 | 15.200.000 | 11.000.000 | 7.800.000 |
| 87 | Thành phố Thái Bình | Đoạn cũ đường Võ Nguyên Giáp Nút giao ngã tư vào Quảng Trường - Đường Long Hưng | Đất ở đô thị | 31.200.000 | 16.400.000 | 11.000.000 | 7.800.000 |
| 88 | Thành phố Thái Bình | Phố Bế Văn Đàn Đường Võ Nguyên Giáp - Đường 10C cũ | Đất ở đô thị | 25.200.000 | - | - | - |
| 89 | Thành phố Thái Bình | Phố Bồ Xuyên Phố Lê Quý Đôn - Phố Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 55.000.000 | 21.000.000 | 19.000.000 | 11.600.000 |
| 90 | Thành phố Thái Bình | Phố Bùi Quang Dũng Đường Trần Thủ Độ - Đường Quách Đình Bảo | Đất ở đô thị | 29.200.000 | 16.100.000 | 11.700.000 | 6.300.000 |
| 91 | Thành phố Thái Bình | Phố Bùi Quang Dũng Đường Quách Đình Bảo - Khu dân cư Cửa đình Nhân Thanh | Đất ở đô thị | 25.200.000 | 14.600.000 | 10.300.000 | 6.300.000 |
| 92 | Thành phố Thái Bình | Phố Bùi Sĩ Tiêm Đường Trần Quang Khải - Phố Lê Quý Đôn | Đất ở đô thị | 28.700.000 | 10.700.000 | 11.700.000 | 7.300.000 |
| 93 | Thành phố Thái Bình | Phố Bùi Sĩ Tiêm Phố Lê Quý Đôn - Đường Lý Bôn | Đất ở đô thị | 26.700.000 | 17.700.000 | 11.700.000 | 7.300.000 |
| 94 | Thành phố Thái Bình | Phố Bùi Sĩ Tiêm Đường Lý Bôn - Đường Nguyễn Doãn Cử | Đất ở đô thị | 32.800.000 | 17.700.000 | 11.700.000 | 7.300.000 |
| 95 | Thành phố Thái Bình | Phố Bùi Thị Xuân Đường Lý Thái Tổ - Phố Phan Bá Vành | Đất ở đô thị | 74.000.000 | 27.800.000 | 20.500.000 | 10.100.000 |
| 96 | Thành phố Thái Bình | Phố Chu Văn An Phố Quang Trung - Phố Phan Bá Vành | Đất ở đô thị | 60.000.000 | 21.100.000 | 15.200.000 | 11.700.000 |
| 97 | Thành phố Thái Bình | Phố Chu Văn An Phố Phan Bá Vành - Khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 8.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| 98 | Thành phố Thái Bình | Phố Chu Văn An Giáp khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc - Cuối đường | Đất ở đô thị | 17.000.000 | 8.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| 99 | Thành phố Thái Bình | Phố Đặng Nghiễm Phố Lê Quý Đôn - Ngõ 38 phố Bồ Xuyên | Đất ở đô thị | 76.400.000 | 29.300.000 | 22.800.000 | 13.500.000 |
| 100 | Thành phố Thái Bình | Phố Đặng Nghiễm Giáp ngõ 38 phố Bồ Xuyên - Phố Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 57.600.000 | 29.300.000 | 22.800.000 | 13.500.000 |
| 101 | Thành phố Thái Bình | Phố Đào Nguyên Phổ Phố Trần Hưng Đạo - Phố Lê Lợi | Đất ở đô thị | 57.900.000 | 29.300.000 | 22.800.000 | 13.500.000 |
| 102 | Thành phố Thái Bình | Phố Đỗ Lý Khiêm Phố Đặng Nghiễm - Phố Bồ Xuyên | Đất ở đô thị | 45.800.000 | 29.300.000 | 21.300.000 | 13.800.000 |
| 103 | Thành phố Thái Bình | Phố Đỗ Lý Khiêm Phố Bồ Xuyên - Đường Lê Thánh Tông | Đất ở đô thị | 38.900.000 | 29.300.000 | 21.300.000 | 13.800.000 |
| 104 | Thành phố Thái Bình | Phố Đoàn Nguyễn Tuấn Phố Trần Hưng Đạo - Phố Quang Trung | Đất ở đô thị | 48.000.000 | 28.100.000 | 21.300.000 | 13.800.000 |
| 105 | Thành phố Thái Bình | Phố Đốc Đen Phố Lý Thường Kiệt - Phố Lê Quý Đôn | Đất ở đô thị | 50.000.000 | 25.700.000 | 20.000.000 | 13.800.000 |
| 106 | Thành phố Thái Bình | Phố Đốc Đen Phố Lê Quý Đôn - Giáp nghĩa trang nhân dân phường Trần Lãm | Đất ở đô thị | 43.400.000 | 25.700.000 | 20.000.000 | 13.800.000 |
| 107 | Thành phố Thái Bình | Phố Đốc Nhưỡng Phố Quang Trung - Phố Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 68.600.000 | 28.100.000 | 20.000.000 | 13.800.000 |
| 108 | Thành phố Thái Bình | Phố Đốc Nhưỡng Phố Trần Hưng Đạo - Đường Trần Nhân Tông | Đất ở đô thị | 58.240.000 | 28.100.000 | 20.000.000 | 13.800.000 |
| 109 | Thành phố Thái Bình | Phố Đồng Lôi Phố Lý Thường Kiệt - Đường Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 36.600.000 | 17.600.000 | 15.000.000 | 10.400.000 |
| 110 | Thành phố Thái Bình | Phố Hai Bà Trưng Phố Lý Thường Kiệt - Phố Lê Quý Đôn | Đất ở đô thị | 110.000.000 | 29.300.000 | 16.400.000 | 13.600.000 |
| 111 | Thành phố Thái Bình | Phố Hai Bà Trưng Phố Lê Quý Đôn - Phố Nguyễn Thái Học | Đất ở đô thị | 120.900.000 | 29.300.000 | 16.400.000 | 13.600.000 |
| 112 | Thành phố Thái Bình | Phố Hai Bà Trưng Phố Nguyễn Thái Học - Ngã tư An Tập | Đất ở đô thị | 109.400.000 | 29.300.000 | 16.400.000 | 13.600.000 |
| 113 | Thành phố Thái Bình | Phố Hải Thượng Lãn Ông Đường Trần Lãm - Giáp xã Vũ Chính | Đất ở đô thị | 35.400.000 | 13.700.000 | 8.200.000 | 6.300.000 |
| 114 | Thành phố Thái Bình | Phố Hoàng Công Chất Cống Trắng (Quang Trung) - Phố Phan Bá Vành | Đất ở đô thị | 54.100.000 | 16.600.000 | 10.000.000 | 6.300.000 |
| 115 | Thành phố Thái Bình | Phố Hoàng Công Chất Phố Phan Bá Vành - Đường Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 39.600.000 | 16.600.000 | 10.000.000 | 6.300.000 |
| 116 | Thành phố Thái Bình | Phố Hoàng Diệu Phố Trần Hưng Đạo - Phố Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 60.300.000 | 23.400.000 | 16.400.000 | 13.600.000 |
| 117 | Thành phố Thái Bình | Phố Hoàng Diệu Phố Hai Bà Trưng - Đường Trần Thánh Tông | Đất ở đô thị | 64.500.000 | 23.400.000 | 16.400.000 | 13.600.000 |
| 118 | Thành phố Thái Bình | Phố Hoàng Hoa Thám Phố Trần Hưng Đạo - Phố Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 87.400.000 | 23.400.000 | 16.400.000 | 13.600.000 |
| 119 | Thành phố Thái Bình | Phố Hoàng Văn Thụ Phố Lê Lợi - Đường Trần Thánh Tông | Đất ở đô thị | 62.400.000 | 21.500.000 | 14.600.000 | 13.500.000 |
| 120 | Thành phố Thái Bình | Phố Kỳ Bá Phố Lê Đại Hành - Đường Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 53.000.000 | - | - | - |
| 121 | Thành phố Thái Bình | Phố Kim Đồng Phố Trần Hưng Đạo - Đường Trần Nhân Tông | Đất ở đô thị | 41.600.000 | 23.400.000 | 16.400.000 | 14.600.000 |
| 122 | Thành phố Thái Bình | Phố Lê Đại Hành Phố Lý Thường Kiệt - Đường Lý Bôn | Đất ở đô thị | 58.300.000 | 19.500.000 | 14.600.000 | 12.500.000 |
| 123 | Thành phố Thái Bình | Phố Lê Lợi Phố Lý Thường Kiệt - Đường Lý Bôn | Đất ở đô thị | 131.040.000 | 29.300.000 | 17.600.000 | 13.600.000 |
| 124 | Thành phố Thái Bình | Phố Lê Lợi Đường Lý Bôn - Phố Đốc Nhưỡng | Đất ở đô thị | 120.600.000 | 29.300.000 | 17.600.000 | 13.600.000 |
| 125 | Thành phố Thái Bình | Phố Lê Quý Đôn Đường Trần Thủ Độ - Phố Bùi Sĩ Tiêm | Đất ở đô thị | 51.500.000 | 22.000.000 | 12.700.000 | 9.400.000 |
| 126 | Thành phố Thái Bình | Phố Lê Quý Đôn Phố Bùi Sĩ Tiêm - Giáp ngõ 147 phố Lê Quý Đôn | Đất ở đô thị | 58.500.000 | 17.600.000 | 12.700.000 | 9.400.000 |
| 127 | Thành phố Thái Bình | Phố Lê Quý Đôn Ngõ 147 phố Lê Quý Đôn - Nhà máy Cơ khí 2-9 | Đất ở đô thị | 78.000.000 | 17.600.000 | 12.700.000 | 9.400.000 |
| 128 | Thành phố Thái Bình | Phố Lê Quý Đôn Giáp Nhà máy Cơ khí 2-9 - Phố Trần Thái Tông | Đất ở đô thị | 90.000.000 | 21.000.000 | 15.300.000 | 12.500.000 |
| 129 | Thành phố Thái Bình | Phố Lê Quý Đôn Phố Trần Thái Tông - Phố Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 152.100.000 | 32.800.000 | 22.900.000 | 20.300.000 |
| 130 | Thành phố Thái Bình | Phố Lê Quý Đôn Phố Trần Hưng Đạo - Phố Lê Lợi | Đất ở đô thị | 135.000.000 | 32.800.000 | 22.900.000 | 20.300.000 |
| 131 | Thành phố Thái Bình | Phố Lê Quý Đôn Phố Lê Lợi - Đường Trần Thánh Tông | Đất ở đô thị | 148.500.000 | 32.800.000 | 22.900.000 | 20.300.000 |
| 132 | Thành phố Thái Bình | Phố Lê Quý Đôn Đường Lý Thái Tổ - Phố Lê Đại Hành | Đất ở đô thị | 126.800.000 | 32.800.000 | 22.900.000 | 18.700.000 |
| 133 | Thành phố Thái Bình | Phố Lê Quý Đôn Phố Lê Đại Hành - Đường Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 126.000.000 | 32.800.000 | 22.900.000 | 18.700.000 |
| 134 | Thành phố Thái Bình | Phố Lê Quý Đôn Đường Đinh Tiên Hoàng - Phố Đốc Đen | Đất ở đô thị | 107.300.000 | 32.800.000 | 22.900.000 | 18.700.000 |
| 135 | Thành phố Thái Bình | Phố Lê Quý Đôn Phố Đốc Đen - Phố Nguyễn Văn Năng | Đất ở đô thị | 97.500.000 | 32.800.000 | 22.900.000 | 18.700.000 |
| 136 | Thành phố Thái Bình | Phố Lê Quý Đôn Phố Nguyễn Văn Năng - Đường Trần Lãm | Đất ở đô thị | 87.750.000 | 32.800.000 | 20.300.000 | 18.700.000 |
| 137 | Thành phố Thái Bình | Phố Lê Quý Đôn Đường Trần Lãm - Đường Vành đai phía Nam | Đất ở đô thị | 68.250.000 | 28.100.000 | 17.800.000 | 17.100.000 |
| 138 | Thành phố Thái Bình | Phố Lê Trọng Thứ Đường Lê Thánh Tông - Phố Trần Thái Tông | Đất ở đô thị | 39.500.000 | - | - | - |
| 139 | Thành phố Thái Bình | Phố Lương Thế Vinh Phố Trần Phú - Phố Phạm Thế Hiển | Đất ở đô thị | 42.900.000 | 19.500.000 | 13.700.000 | 10.700.000 |
| 140 | Thành phố Thái Bình | Phố Lý Thường Kiệt Phố Đặng Nghiễm - Phố Lê Lợi | Đất ở đô thị | 85.100.000 | 40.000.000 | 20.300.000 | 12.500.000 |
| 141 | Thành phố Thái Bình | Phố Lý Thường Kiệt Phố Lê Lợi - Đường Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 89.200.000 | 27.900.000 | 20.300.000 | 12.500.000 |
| 142 | Thành phố Thái Bình | Phố Lý Thường Kiệt Đường Đinh Tiên Hoàng - Phố Đốc Đen | Đất ở đô thị | 73.000.000 | 27.900.000 | 20.300.000 | 12.500.000 |
| 143 | Thành phố Thái Bình | Phố Lý Thường Kiệt Phố Đốc Đen - Đường Trần Lãm | Đất ở đô thị | 59.500.000 | 27.900.000 | 20.300.000 | 12.500.000 |
| 144 | Thành phố Thái Bình | Phố Máy Xay Phố Lý Thường Kiệt - Đường Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 57.200.000 | 25.700.000 | 18.700.000 | 13.700.000 |
| 145 | Thành phố Thái Bình | Phố Ngô Quang Bích Ngõ 74 phố Trần Nhật Duật - Phố Trần Thái Tông | Đất ở đô thị | 61.700.000 | 25.700.000 | 20.300.000 | 12.600.000 |
| 146 | Thành phố Thái Bình | Phố Ngô Quang Bích Phố Trần Thái Tông - Phố Phạm Quang Lịch | Đất ở đô thị | 55.000.000 | 25.700.000 | 20.300.000 | 12.600.000 |
| 147 | Thành phố Thái Bình | Phố Ngô Thì Nhậm Cống Trắng (Quang Trung) - Phố Phan Bá Vành | Đất ở đô thị | 45.800.000 | 18.700.000 | 12.800.000 | 9.900.000 |
| 148 | Thành phố Thái Bình | Phố Ngô Thì Nhậm Phố Phan Bá Vành - Đường số 46 Trần Lãm | Đất ở đô thị | 41.600.000 | 18.700.000 | 12.800.000 | 9.900.000 |
| 149 | Thành phố Thái Bình | Phố Ngô Thì Nhậm Đường số 46 Trần Lãm - Phố Nguyễn Tông Quai | Đất ở đô thị | 45.760.000 | 18.700.000 | 12.800.000 | 9.900.000 |
| 150 | Thành phố Thái Bình | Phố Ngô Thì Nhậm Phố Nguyễn Tông Quai - Đường Trần Lãm | Đất ở đô thị | 31.200.000 | 18.700.000 | 11.700.000 | 8.700.000 |
| 151 | Thành phố Thái Bình | Phố Ngô Văn Sở Phố Quang Trung - Đường Trần Thánh Tông | Đất ở đô thị | 41.600.000 | 21.000.000 | 14.000.000 | 9.900.000 |
| 152 | Thành phố Thái Bình | Phố Ngô Văn Sở Đường Lý Thái Tổ - Phố Phan Bá Vành | Đất ở đô thị | 33.280.000 | 21.000.000 | 14.000.000 | 8.700.000 |
| 153 | Thành phố Thái Bình | Phố Nguyễn Bảo Phố Hai Bà Trưng - Đường Trần Thánh Tông | Đất ở đô thị | 43.680.000 | 23.400.000 | 14.000.000 | 9.900.000 |
| 154 | Thành phố Thái Bình | Phố Nguyễn Công Trứ Phố Trần Hưng Đạo - Phố Lê Lợi | Đất ở đô thị | 49.900.000 | 35.100.000 | 21.000.000 | 13.500.000 |
| 155 | Thành phố Thái Bình | Phố Nguyễn Danh Đới Ngõ 01 giáp sông Đình Cả - Ngõ 69 phố Nguyễn Danh Đới | Đất ở đô thị | 25.000.000 | 16.400.000 | 12.700.000 | 10.200.000 |
| 156 | Thành phố Thái Bình | Phố Nguyễn Danh Đới Ngõ 69 phố Nguyễn Danh Đới - Phố Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 29.100.000 | 16.400.000 | 12.700.000 | 10.200.000 |
| 157 | Thành phố Thái Bình | Phố Nguyễn Đình Chính Đường Lý Thái Tổ - Đường Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 55.000.000 | 23.400.000 | 20.300.000 | 13.700.000 |
| 158 | Thành phố Thái Bình | Phố Nguyễn Đình Chính Đường Đinh Tiên Hoàng - Phố Nguyễn Văn Năng | Đất ở đô thị | 73.200.000 | 35.100.000 | 30.400.000 | 20.600.000 |
| 159 | Thành phố Thái Bình | Phố Nguyễn Du Phố Hai Bà Trưng - Đường Trần Thánh Tông | Đất ở đô thị | 71.000.000 | 28.000.000 | 22.800.000 | 14.800.000 |
| 160 | Thành phố Thái Bình | Phố Nguyễn Thái Học Phố Lê Lợi - Phố Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 87.400.000 | 23.400.000 | 17.600.000 | 13.500.000 |
| 161 | Thành phố Thái Bình | Phố Nguyễn Thái Học Phố Hai Bà Trưng - Đường Trần Thánh Tông | Đất ở đô thị | 89.400.000 | 23.400.000 | 17.600.000 | 13.500.000 |
| 162 | Thành phố Thái Bình | Phố Nguyễn Thái Học Đường Lý Thái Tổ - Phố Lê Đại Hành | Đất ở đô thị | 77.000.000 | 23.400.000 | 17.600.000 | 13.500.000 |
| 163 | Thành phố Thái Bình | Phố Nguyễn Thành Đường Lê Thánh Tông - Phố Trần Thái Tông | Đất ở đô thị | 39.500.000 | - | - | - |
| 164 | Thành phố Thái Bình | Phố Nguyễn Thị Minh Khai Phố Lê Quý Đôn - Đường Lý Bôn | Đất ở đô thị | 163.000.000 | 35.100.000 | 21.300.000 | 19.000.000 |
| 165 | Thành phố Thái Bình | Phố Nguyễn Tông Quai Phố Ngô Thì Nhậm - Đường Lý Bôn | Đất ở đô thị | 58.100.000 | 28.100.000 | 15.200.000 | 13.100.000 |
| 166 | Thành phố Thái Bình | Phố Nguyễn Tông Quai Đường Lý Bôn - Hết địa phận phường Trần Lãm | Đất ở đô thị | 53.500.000 | 18.700.000 | 14.000.000 | 11.600.000 |
| 167 | Thành phố Thái Bình | Phố Nguyễn Văn Năng Phố Lý Thường Kiệt - Phố Lê Quý Đôn | Đất ở đô thị | 43.680.000 | 26.300.000 | 11.700.000 | 9.360.000 |
| 168 | Thành phố Thái Bình | Phố Nguyễn Văn Năng Phố Lê Quý Đôn - Phố Ngô Thì Nhậm | Đất ở đô thị | 48.000.000 | 19.500.000 | 16.600.000 | 9.400.000 |
| 169 | Thành phố Thái Bình | Phố Phạm Đôn Lễ Phố Lê Quý Đôn - Phố Ngô Quang Bích | Đất ở đô thị | 45.700.000 | 21.000.000 | 15.200.000 | 11.600.000 |
| 170 | Thành phố Thái Bình | Phố Phạm Đôn Lễ Phố Ngô Quang Bích - Đường Lý Bôn | Đất ở đô thị | 41.200.000 | 21.000.000 | 15.200.000 | 11.600.000 |
| 171 | Thành phố Thái Bình | Phố Phạm Huy Quang Ngõ 01 phố Nguyễn Danh Đới (Đình Cả) - Ngõ 34 Phạm Huy Quang | Đất ở đô thị | 25.000.000 | 16.400.000 | 9.400.000 | 8.700.000 |
| 172 | Thành phố Thái Bình | Phố Phạm Huy Quang Ngõ 34 Phạm Huy Quang - Phố Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 31.200.000 | 16.400.000 | 11.700.000 | 8.700.000 |
| 173 | Thành phố Thái Bình | Phố Phạm Ngọc Thạch Đoạn từ phố Lê Quý Đôn - đến giáp Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển Tân Long (Đường hiện có số 1, Khu nhà ở thương mại tại Khu trung tâm y tế) | Đất ở đô thị | 45.800.000 | - | - | - |
| 174 | Thành phố Thái Bình | Phố Phạm Ngọc Thạch Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển Tân Long - Phố Hải Thượng Lãn Ông | Đất ở đô thị | 35.360.000 | - | - | - |
| 175 | Thành phố Thái Bình | Phố Phạm Ngũ Lão Phố Trần Nhật Duật - Đường Lý Bôn | Đất ở đô thị | 48.000.000 | 21.000.000 | 15.200.000 | 11.600.000 |
| 176 | Thành phố Thái Bình | Phố Phạm Quang Lịch Phố Lê Quý Đôn - Đường Lý Bôn | Đất ở đô thị | 45.700.000 | 21.000.000 | 15.200.000 | 11.600.000 |
| 177 | Thành phố Thái Bình | Phố Phạm Thế Hiển Phố Quang Trung - Phố Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 50.300.000 | 21.500.000 | 15.000.000 | 12.500.000 |
| 178 | Thành phố Thái Bình | Phố Phạm Thế Hiển Phố Trần Hưng Đạo - Phố Trần Thái Tông | Đất ở đô thị | 48.000.000 | 21.500.000 | 15.000.000 | 12.500.000 |
| 179 | Thành phố Thái Bình | Phố Phan Bá Vành Giáp cầu Đen - Phố Chu Văn An | Đất ở đô thị | 42.400.000 | 18.700.000 | 12.800.000 | 9.200.000 |
| 180 | Thành phố Thái Bình | Phố Phan Bá Vành Phố Chu Văn An - Phố Hoàng Công Chất | Đất ở đô thị | 55.000.000 | 21.100.000 | 16.400.000 | 11.400.000 |
| 181 | Thành phố Thái Bình | Phố Phan Bá Vành Phố Hoàng Công Chất - Phố Ngô Thì Nhậm | Đất ở đô thị | 50.000.000 | 21.100.000 | 16.400.000 | 11.400.000 |
| 182 | Thành phố Thái Bình | Phố Phan Bá Vành Phố Ngô Thì Nhậm - Đường Lý Bôn | Đất ở đô thị | 49.100.000 | 19.700.000 | 15.300.000 | 10.800.000 |
| 183 | Thành phố Thái Bình | Phố Phan Bội Châu Phố Lê Lợi - Đường Trần Thánh Tông | Đất ở đô thị | 75.000.000 | 28.000.000 | 19.600.000 | 14.000.000 |
| 184 | Thành phố Thái Bình | Phố Quách Hữu Nghiêm Đường số 18 Tiền Phong - Đường Lý Bôn | Đất ở đô thị | 18.300.000 | 15.600.000 | 9.800.000 | 7.800.000 |
| 185 | Thành phố Thái Bình | Phố Quách Hữu Nghiêm Đường Lý Bôn - Hết địa phận phường Tiền Phong | Đất ở đô thị | 17.200.000 | 13.700.000 | 9.800.000 | 7.800.000 |
| 186 | Thành phố Thái Bình | Phố Quang Trung Ngã tư An Tập - Phố Đốc Nhưỡng | Đất ở đô thị | 120.100.000 | 35.100.000 | 19.600.000 | 14.000.000 |
| 187 | Thành phố Thái Bình | Phố Quang Trung Phố Đốc Nhưỡng - Phố Trần Phú | Đất ở đô thị | 111.500.000 | 35.100.000 | 19.600.000 | 12.800.000 |
| 188 | Thành phố Thái Bình | Phố Quang Trung Phố Trần Phú - Cống Trắng | Đất ở đô thị | 105.300.000 | 32.700.000 | 17.500.000 | 12.800.000 |
| 189 | Thành phố Thái Bình | Phố Quang Trung Cống Trắng - Đường Kỳ Đồng | Đất ở đô thị | 98.300.000 | 28.100.000 | 17.500.000 | 12.800.000 |
| 190 | Thành phố Thái Bình | Phố Quang Trung Đường Kỳ Đồng - Phố Trần Thái Tông | Đất ở đô thị | 82.000.000 | 35.100.000 | 17.500.000 | 12.800.000 |
| 191 | Thành phố Thái Bình | Phố Sa Cát Nút giao đường Long Hưng (số nhà 28) - Nút giao đường Long Hưng (số nhà 164) | Đất ở đô thị | 25.200.000 | 16.000.000 | 9.500.000 | 7.600.000 |
| 192 | Thành phố Thái Bình | Phố Tôn Thất Tùng Đường gom phố Lê Quý Đôn - Giáp xã Vũ Chính | Đất ở đô thị | 37.500.000 | - | - | - |
| 193 | Thành phố Thái Bình | Phố Trần Bình Trọng Ngõ 171 phố Trần Thái Tông - Phố Trần Phú | Đất ở đô thị | 47.900.000 | 25.000.000 | 19.500.000 | 15.500.000 |
| 194 | Thành phố Thái Bình | Phố Trần Bình Trọng Phố Trần Phú - Đường Kỳ Đồng | Đất ở đô thị | 43.700.000 | 22.000.000 | 18.600.000 | 14.300.000 |
| 195 | Thành phố Thái Bình | Phố Trần Bình Trọng Đường Kỳ Đồng - Ngõ 445 phố Trần Thái Tông | Đất ở đô thị | 40.000.000 | 23.000.000 | 17.600.000 | 13.300.000 |
| 196 | Thành phố Thái Bình | Phồ Trần Hưng Đạo Đường Trần Quang Khải - Phố Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 83.200.000 | 30.900.000 | 21.100.000 | 17.500.000 |
| 197 | Thành phố Thái Bình | Phồ Trần Hưng Đạo Phố Lý Thường Kiệt - Phố Đào Nguyên Phổ | Đất ở đô thị | 97.500.000 | 34.300.000 | 21.100.000 | 19.000.000 |
| 198 | Thành phố Thái Bình | Phồ Trần Hưng Đạo Phố Đào Nguyên Phổ - Phố Lê Quý Đôn | Đất ở đô thị | 117.000.000 | 34.300.000 | 21.000.000 | 13.500.000 |
| 199 | Thành phố Thái Bình | Phồ Trần Hưng Đạo Phố Lê Quý Đôn - Đường Lý Bôn | Đất ở đô thị | 136.500.000 | 34.300.000 | 21.000.000 | 13.500.000 |
| 200 | Thành phố Thái Bình | Phồ Trần Hưng Đạo Đường Lý Bôn - Phố Trần Phú | Đất ở đô thị | 107.300.000 | 34.300.000 | 21.000.000 | 13.500.000 |



