Bảng giá đất tại quận Cẩm Lệ – Đà Nẵng

0 3.874

Bảng giá đất tại quận Cẩm Lệ – Thành phố Đà Nẵng mới nhất theo Quyết định 09/2020/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2020-2024 (được sửa đổi bởi Quyết định 07/2021/QĐ-UBND và Quyết định 12/2022/QĐ-UBND)


1. Căn cứ pháp lý

– Quyết định 09/2020/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2020-2024;

– Quyết định 07/2021/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 09/2020/QĐ-UBND quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2020-2024;

– Quyết định 12/2022/QĐ-UBND sửa đổi Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2020-2024 kèm theo Quyết định 09/2020/QĐ-UBND và 07/2021/QĐ-UBND.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất tại quận Cẩm Lệ – Đà Nẵng

3. Bảng giá đất tại quận Cẩm Lệ – Thành phố Đà Nẵng mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với đất ở đô thị

– Vị trí 1: Đất ở mặt tiền đường phố.

– Vị trí 2: Đất ở ven các đường kiệt có độ rộng từ 4,5m trở lên.

– Vị trí 3: Đất ở ven các đường kiệt có độ rộng từ 3m đến dưới 4,5m.

– Vị trí 4: Đất ở ven các đường kiệt có độ rộng từ 1,7m đến dưới 3m.

– Vị trí 5: Đất ở ven các đường kiệt có độ rộng dưới 1,7m.

3.1.2. Đối với đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn

– Vị trí 1: Tính từ ranh giới thửa đất gần nhất với mép trong vỉa hè đối với đường có vỉa hè, hoặc mép đường đối với đường không có vỉa hè vào 50m (từ 0m đến ≤ 50m) nhân hệ số k = 1,0.

– Vị trí 2: Từ trên 50m đến 100m (từ > 50m đến ≤ 100m), nhân hệ số k = 0,9.

– Vị trí 3: Từ trên 100m (> 100m), nhân hệ số k = 0,8.

3.1.3. Đối với đất ở nông thôn

– Vị trí 1 gồm các quận và huyện Hòa Vang (trừ các xã quy định tại điểm b khoản này).

– Vị trí 2 gồm xã Hòa Ninh, xã Hòa Phú và xã Hòa Bắc.

3.2. Bảng giá đất tại quận Cẩm Lệ – Thành phố Đà Nẵng mới nhất

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại
1Quận Cẩm LệCác khu dân cư thuộc địa bàn phương Hòa Thọ ĐôngĐường 3,5m -8.040.000----Đất ở đô thị
2Quận Cẩm LệCác khu dân cư thuộc địa bàn phương Hòa Thọ ĐôngĐường 5,5m -8.940.000----Đất ở đô thị
3Quận Cẩm LệKhu Đảo nổi - phường Khuê TrungĐường 3,5m -13.180.000----Đất ở đô thị
4Quận Cẩm LệKhu Đảo nổi - phường Khuê TrungĐường 5,5m -15.350.000----Đất ở đô thị
5Quận Cẩm LệKhu Đảo nổi - phường Khuê TrungĐường 7,5m -18.760.000----Đất ở đô thị
6Quận Cẩm LệKhu Đảo nổi - phường Khuê TrungĐường 10,5m -22.950.000----Đất ở đô thị
7Quận Cẩm LệKhu Đảo nổi - phường Khuê TrungĐường 15m -27.480.000----Đất ở đô thị
8Quận Cẩm LệKhu dân cư 18 Trần Huy Liệu - phường Khuê TrungĐường 5,5m -9.230.000----Đất ở đô thị
9Quận Cẩm LệKhu dân cư 18 Trần Huy Liệu - phường Khuê TrungĐường 7,5m đoạn từ Nguyễn Hữu Thọ - đến đường Đỗ Thúc Tịnh (Đường vào nhà máy thuốc lá Đà Nẵng)19.640.000----Đất ở đô thị
10Quận Cẩm LệKhu dân cư Khuê Trung - Đò Xu - Hòa Cường - phường Khuê TrungĐường 5,5m -16.430.000----Đất ở đô thị
11Quận Cẩm LệKhu dân cư mới phường Khuê TrungĐường 3,5m -13.300.000----Đất ở đô thị
12Quận Cẩm LệKhu TĐC Phước Lý, TĐC Phước Lý 2, 4, Khu DC Phước Lý 5; Khư dân cư Hòa Phát 5 - phường Hòa AnĐường 5m -7.211.000----Đất ở đô thị
13Quận Cẩm LệKhu TĐC Phước Lý, TĐC Phước Lý 2, 4, Khu DC Phước Lý 5; Khư dân cư Hòa Phát 5 - phường Hòa AnĐường 5,5m -7.590.000----Đất ở đô thị
14Quận Cẩm LệKhu TĐC Phước Lý, TĐC Phước Lý 2, 4, Khu DC Phước Lý 5; Khư dân cư Hòa Phát 5 - phường Hòa AnĐường 7,5m -10.550.000----Đất ở đô thị
15Quận Cẩm LệKhu TĐC Phước Lý, TĐC Phước Lý 2, 4, Khu DC Phước Lý 5; Khư dân cư Hòa Phát 5 - phường Hòa AnĐường 10,5m -12.900.000----Đất ở đô thị
16Quận Cẩm LệKhu TĐC Phước Lý, TĐC Phước Lý 2, 4, Khu DC Phước Lý 5; Khư dân cư Hòa Phát 5 - phường Hòa AnĐường 15m -14.510.000----Đất ở đô thị
17Quận Cẩm LệKhu đô thị Phước Lý, Khu Tái định cư Phước Lý 6, Khu gia đình quân nhân Sư đoàn 375 - phường Hòa AnĐường 5,5m -6.750.000----Đất ở đô thị
18Quận Cẩm LệKhu đô thị Phước Lý, Khu Tái định cư Phước Lý 6, Khu gia đình quân nhân Sư đoàn 375 - phường Hòa AnĐường 7,5m -8.190.000----Đất ở đô thị
19Quận Cẩm LệKhu đô thị Phước Lý, Khu Tái định cư Phước Lý 6, Khu gia đình quân nhân Sư đoàn 375 - phường Hòa AnĐường 10,5m -10.190.000----Đất ở đô thị
20Quận Cẩm LệKhu dân cư Phước Lý mở rộng - phường Hòa AnĐường 5,5m -7.700.000----Đất ở đô thị
21Quận Cẩm LệKhu dân cư Phước Lý mở rộng - phường Hòa AnĐường 7,5m -11.140.000----Đất ở đô thị
22Quận Cẩm LệKhu dân cư Phước Lý mở rộng - phường Hòa AnĐường 10,5m -13.620.000----Đất ở đô thị
23Quận Cẩm LệKhu dân cư Hòa Phát 1 và Hòa Phát 2 - phường Hòa AnĐường 3,75m -8.440.000----Đất ở đô thị
24Quận Cẩm LệKhu dân cư Hòa Phát 1 và Hòa Phát 2 - phường Hòa AnĐường 10,5m -14.340.000----Đất ở đô thị
25Quận Cẩm LệKkhu dân cư Hòa Phát 3 - phường Hòa AnĐường 5,5m -11.480.000----Đất ở đô thị
26Quận Cẩm LệKkhu dân cư Hòa Phát 3 - phường Hòa AnTuyến giao thông trên mương khe cạn có độ rộng 5,5m -7.930.000----Đất ở đô thị
27Quận Cẩm LệCác khu dân cư thuộc địa bàn các phường Hòa PhátĐường 5,5m -6.700.000----Đất ở đô thị
28Quận Cẩm LệCác khu dân cư thuộc địa bàn các phường Hòa PhátĐường 7,5m -7.800.000----Đất ở đô thị
29Quận Cẩm LệCác khu dân cư thuộc địa bàn các phường Hòa PhátĐường 10,5m -9.120.000----Đất ở đô thị
30Quận Cẩm LệCác khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Thọ TâyĐường 5,5m -4.210.000----Đất ở đô thị
31Quận Cẩm LệCác khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Thọ TâyĐường 10,5m -6.570.000----Đất ở đô thị
32Quận Cẩm LệCác khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Thọ TâyĐường 7,5m -5.630.000----Đất ở đô thị
33Quận Cẩm LệKhu E1 -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa XuânĐường 5,5m -7.640.000----Đất ở đô thị
34Quận Cẩm LệKhu E1 -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa XuânĐường 7,5m -9.350.000----Đất ở đô thị
35Quận Cẩm LệKhu E1 -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa XuânĐường 10,5m -10.490.000----Đất ở đô thị
36Quận Cẩm LệKhu E1 -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa XuânĐường 15m -11.920.000----Đất ở đô thị
37Quận Cẩm LệKhu E2 -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa XuânĐường 5,5m -7.180.000----Đất ở đô thị
38Quận Cẩm LệKhu E2 -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa XuânĐường 7,5m -8.660.000----Đất ở đô thị
39Quận Cẩm LệKhu E2 -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa XuânĐường 10,5m -9.710.000----Đất ở đô thị
40Quận Cẩm LệKhu E2 -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa XuânĐường 15m -11.040.000----Đất ở đô thị
41Quận Cẩm LệKhu D và Khu E2 mở rộng -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa XuânĐường 5,5m -5.510.000----Đất ở đô thị
42Quận Cẩm LệKhu D và Khu E2 mở rộng -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa XuânĐường 7,5m -6.740.000----Đất ở đô thị
43Quận Cẩm LệKhu D và Khu E2 mở rộng -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa XuânĐường 10,5m -8.410.000----Đất ở đô thị
44Quận Cẩm LệKhu D và Khu E2 mở rộng - Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa XuânĐường 15m -10.330.000----Đất ở đô thị
45Quận Cẩm LệKhu C - Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa XuânĐường 15m -17.410.000----Đất ở đô thị
46Quận Cẩm LệCác khu dân cư Nam cầu Nguyễn Tri Phương - phường Hòa XuânĐường 7,5m -12.940.000----Đất ở đô thị
47Quận Cẩm LệCác khu dân cư Nam cầu Nguyễn Tri Phương - phường Hòa XuânĐường 10,5m -14.300.000----Đất ở đô thị
48Quận Cẩm LệCác khu dân cư Nam cầu Nguyễn Tri Phương - phường Hòa XuânĐường 15m -16.640.000----Đất ở đô thị
49Quận Cẩm LệCác khu dân cư Nam cầu Nguyễn Tri Phương - phường Hòa XuânĐường 21m -19.550.000----Đất ở đô thị
50Quận Cẩm LệKhu đô thị sinh thái Hòa Xuân - phường Hòa XuânĐường 5,5m -11.630.000----Đất ở đô thị
51Quận Cẩm LệKhu đô thị sinh thái Hòa Xuân - phường Hòa XuânĐường 7,5m -13.500.000----Đất ở đô thị
52Quận Cẩm LệKhu đô thị sinh thái Hòa Xuân - phường Hòa XuânĐường 10,5m -15.000.000----Đất ở đô thị
53Quận Cẩm LệKhu đô thị sinh thái Hòa Xuân - phường Hòa XuânĐường 15m -16.880.000----Đất ở đô thị
54Quận Cẩm LệKhu đô thị sinh thái Hòa Xuân - phường Hòa XuânĐường 21m -20.250.000----Đất ở đô thị
55Quận Cẩm LệKhu nhà ở cán bộ, Công nhân viên khối Đảng T26 (Khu C - Khu dân cư phía Nam cầu Cẩm Lệ) - phường Hòa XuânĐường 7,5m -8.970.000----Đất ở đô thị
56Quận Cẩm LệBình Hòa 16-18.440----Đất ở đô thị
57Quận Cẩm LệPhước Tường 16-6.350----Đất ở đô thị
58Quận Cẩm LệTrinh Đường-6.350----Đất ở đô thị
59Quận Cẩm LệĐường Hòa An 24-6.156.0005.391.0004.464.0003.636.000-Đất ở đô thị
60Quận Cẩm LệĐường Hòa An 25-6.8405.9904.9604.040-Đất ở đô thị
61Quận Cẩm LệPhan Du-6.740.000----Đất ở đô thị
62Quận Cẩm LệCác khu dân cư thuộc địa bàn phương Hòa Thọ ĐôngĐường 3,5m -5.630.000----Đất TM-DV đô thị
63Quận Cẩm LệCác khu dân cư thuộc địa bàn phương Hòa Thọ ĐôngĐường 5,5m -6.260.000----Đất TM-DV đô thị
64Quận Cẩm LệKhu Đảo nổi - phường Khuê TrungĐường 3,5m -9.230.000----Đất TM-DV đô thị
65Quận Cẩm LệKhu Đảo nổi - phường Khuê TrungĐường 5,5m -10.750.000----Đất TM-DV đô thị
66Quận Cẩm LệKhu Đảo nổi - phường Khuê TrungĐường 7,5m -13.130.000----Đất TM-DV đô thị
67Quận Cẩm LệKhu Đảo nổi - phường Khuê TrungĐường 10,5m -16.070.000----Đất TM-DV đô thị
68Quận Cẩm LệKhu Đảo nổi - phường Khuê TrungĐường 15m -19.240.000----Đất TM-DV đô thị
69Quận Cẩm LệKhu dân cư 18 Trần Huy Liệu - phường Khuê TrungĐường 5,5m -6.460.000----Đất TM-DV đô thị
70Quận Cẩm LệKhu dân cư 18 Trần Huy Liệu - phường Khuê TrungĐường 7,5m đoạn từ Nguyễn Hữu Thọ - đến đường Đỗ Thúc Tịnh (Đường vào nhà máy thuốc lá Đà Nẵng)13.750.000----Đất TM-DV đô thị
71Quận Cẩm LệKhu dân cư Khuê Trung - Đò Xu - Hòa Cường - phường Khuê TrungĐường 5,5m -11.500.000----Đất TM-DV đô thị
72Quận Cẩm LệKhu dân cư mới phường Khuê TrungĐường 3,5m -9.310.000----Đất TM-DV đô thị
73Quận Cẩm LệKhu TĐC Phước Lý, TĐC Phước Lý 2, 4, Khu DC Phước Lý 5; Khư dân cư Hòa Phát 5 - phường Hòa AnĐường 5m -5.050.000----Đất TM-DV đô thị
74Quận Cẩm LệKhu TĐC Phước Lý, TĐC Phước Lý 2, 4, Khu DC Phước Lý 5; Khư dân cư Hòa Phát 5 - phường Hòa AnĐường 5,5m -5.310.000----Đất TM-DV đô thị
75Quận Cẩm LệKhu TĐC Phước Lý, TĐC Phước Lý 2, 4, Khu DC Phước Lý 5; Khư dân cư Hòa Phát 5 - phường Hòa AnĐường 7,5m -7.390.000----Đất TM-DV đô thị
76Quận Cẩm LệKhu TĐC Phước Lý, TĐC Phước Lý 2, 4, Khu DC Phước Lý 5; Khư dân cư Hòa Phát 5 - phường Hòa AnĐường 10,5m -9.030.000----Đất TM-DV đô thị
77Quận Cẩm LệKhu TĐC Phước Lý, TĐC Phước Lý 2, 4, Khu DC Phước Lý 5; Khư dân cư Hòa Phát 5 - phường Hòa AnĐường 15m -10.160.000----Đất TM-DV đô thị
78Quận Cẩm LệKhu đô thị Phước Lý, Khu Tái định cư Phước Lý 6, Khu gia đình quân nhân Sư đoàn 375 - phường Hòa AnĐường 5,5m -4.730.000----Đất TM-DV đô thị
79Quận Cẩm LệKhu đô thị Phước Lý, Khu Tái định cư Phước Lý 6, Khu gia đình quân nhân Sư đoàn 375 - phường Hòa AnĐường 7,5m -5.730.000----Đất TM-DV đô thị
80Quận Cẩm LệKhu đô thị Phước Lý, Khu Tái định cư Phước Lý 6, Khu gia đình quân nhân Sư đoàn 375 - phường Hòa AnĐường 10,5m -7.130.000----Đất TM-DV đô thị
81Quận Cẩm LệKhu dân cư Phước Lý mở rộng - phường Hòa AnĐường 5,5m -5.390.000----Đất TM-DV đô thị
82Quận Cẩm LệKhu dân cư Phước Lý mở rộng - phường Hòa AnĐường 7,5m -7.800.000----Đất TM-DV đô thị
83Quận Cẩm LệKhu dân cư Phước Lý mở rộng - phường Hòa AnĐường 10,5m -9.530.000----Đất TM-DV đô thị
84Quận Cẩm LệKhu dân cư Hòa Phát 1 và Hòa Phát 2 - phường Hòa AnĐường 3,75m -5.910.000----Đất TM-DV đô thị
85Quận Cẩm LệKhu dân cư Hòa Phát 1 và Hòa Phát 2 - phường Hòa AnĐường 10,5m -10.040.000----Đất TM-DV đô thị
86Quận Cẩm LệKkhu dân cư Hòa Phát 3 - phường Hòa AnĐường 5,5m -8.040.000----Đất TM-DV đô thị
87Quận Cẩm LệKkhu dân cư Hòa Phát 3 - phường Hòa AnTuyến giao thông trên mương khe cạn có độ rộng 5,5m -5.550.000----Đất TM-DV đô thị
88Quận Cẩm LệCác khu dân cư thuộc địa bàn các phường Hòa PhátĐường 5,5m -4.690.000----Đất TM-DV đô thị
89Quận Cẩm LệCác khu dân cư thuộc địa bàn các phường Hòa PhátĐường 7,5m -5.460.000----Đất TM-DV đô thị
90Quận Cẩm LệCác khu dân cư thuộc địa bàn các phường Hòa PhátĐường 10,5m -6.380.000----Đất TM-DV đô thị
91Quận Cẩm LệCác khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Thọ TâyĐường 5,5m -2.950.000----Đất TM-DV đô thị
92Quận Cẩm LệCác khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Thọ TâyĐường 7,5m -3.940.000----Đất TM-DV đô thị
93Quận Cẩm LệCác khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Thọ TâyĐường 10,5m -4.599.000----Đất TM-DV đô thị
94Quận Cẩm LệKhu E1 -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa XuânĐường 5,5m -5.350.000----Đất TM-DV đô thị
95Quận Cẩm LệKhu E1 -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa XuânĐường 7,5m -6.550.000----Đất TM-DV đô thị
96Quận Cẩm LệKhu E1 -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa XuânĐường 10,5m -7.340.000----Đất TM-DV đô thị
97Quận Cẩm LệKhu E1 -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa XuânĐường 15m -8.340.000----Đất TM-DV đô thị
98Quận Cẩm LệKhu E2 -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa XuânĐường 5,5m -5.030.000----Đất TM-DV đô thị
99Quận Cẩm LệKhu E2 -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa XuânĐường 7,5m -6.060.000----Đất TM-DV đô thị
100Quận Cẩm LệKhu E2 -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa XuânĐường 10,5m -6.800.000----Đất TM-DV đô thị
101Quận Cẩm LệCác khu dân cư thuộc địa bàn phương Hòa Thọ ĐôngĐường 3,5m -8.040.000----Đất ở đô thị
102Quận Cẩm LệCác khu dân cư thuộc địa bàn phương Hòa Thọ ĐôngĐường 5,5m -8.940.000----Đất ở đô thị
103Quận Cẩm LệKhu Đảo nổi - phường Khuê TrungĐường 3,5m -13.180.000----Đất ở đô thị
104Quận Cẩm LệKhu Đảo nổi - phường Khuê TrungĐường 5,5m -15.350.000----Đất ở đô thị
105Quận Cẩm LệKhu Đảo nổi - phường Khuê TrungĐường 7,5m -18.760.000----Đất ở đô thị
106Quận Cẩm LệKhu Đảo nổi - phường Khuê TrungĐường 10,5m -22.950.000----Đất ở đô thị
107Quận Cẩm LệKhu Đảo nổi - phường Khuê TrungĐường 15m -27.480.000----Đất ở đô thị
108Quận Cẩm LệKhu dân cư 18 Trần Huy Liệu - phường Khuê TrungĐường 5,5m -9.230.000----Đất ở đô thị
109Quận Cẩm LệKhu dân cư 18 Trần Huy Liệu - phường Khuê TrungĐường 7,5m đoạn từ Nguyễn Hữu Thọ - đến đường Đỗ Thúc Tịnh (Đường vào nhà máy thuốc lá Đà Nẵng)19.640.000----Đất ở đô thị
110Quận Cẩm LệKhu dân cư Khuê Trung - Đò Xu - Hòa Cường - phường Khuê TrungĐường 5,5m -16.430.000----Đất ở đô thị
111Quận Cẩm LệKhu dân cư mới phường Khuê TrungĐường 3,5m -13.300.000----Đất ở đô thị
112Quận Cẩm LệKhu TĐC Phước Lý, TĐC Phước Lý 2, 4, Khu DC Phước Lý 5; Khư dân cư Hòa Phát 5 - phường Hòa AnĐường 5m -7.211.000----Đất ở đô thị
113Quận Cẩm LệKhu TĐC Phước Lý, TĐC Phước Lý 2, 4, Khu DC Phước Lý 5; Khư dân cư Hòa Phát 5 - phường Hòa AnĐường 5,5m -7.590.000----Đất ở đô thị
114Quận Cẩm LệKhu TĐC Phước Lý, TĐC Phước Lý 2, 4, Khu DC Phước Lý 5; Khư dân cư Hòa Phát 5 - phường Hòa AnĐường 7,5m -10.550.000----Đất ở đô thị
115Quận Cẩm LệKhu TĐC Phước Lý, TĐC Phước Lý 2, 4, Khu DC Phước Lý 5; Khư dân cư Hòa Phát 5 - phường Hòa AnĐường 10,5m -12.900.000----Đất ở đô thị
116Quận Cẩm LệKhu TĐC Phước Lý, TĐC Phước Lý 2, 4, Khu DC Phước Lý 5; Khư dân cư Hòa Phát 5 - phường Hòa AnĐường 15m -14.510.000----Đất ở đô thị
117Quận Cẩm LệKhu đô thị Phước Lý, Khu Tái định cư Phước Lý 6, Khu gia đình quân nhân Sư đoàn 375 - phường Hòa AnĐường 5,5m -6.750.000----Đất ở đô thị
118Quận Cẩm LệKhu đô thị Phước Lý, Khu Tái định cư Phước Lý 6, Khu gia đình quân nhân Sư đoàn 375 - phường Hòa AnĐường 7,5m -8.190.000----Đất ở đô thị
119Quận Cẩm LệKhu đô thị Phước Lý, Khu Tái định cư Phước Lý 6, Khu gia đình quân nhân Sư đoàn 375 - phường Hòa AnĐường 10,5m -10.190.000----Đất ở đô thị
120Quận Cẩm LệKhu dân cư Phước Lý mở rộng - phường Hòa AnĐường 5,5m -7.700.000----Đất ở đô thị
121Quận Cẩm LệKhu dân cư Phước Lý mở rộng - phường Hòa AnĐường 7,5m -11.140.000----Đất ở đô thị
122Quận Cẩm LệKhu dân cư Phước Lý mở rộng - phường Hòa AnĐường 10,5m -13.620.000----Đất ở đô thị
123Quận Cẩm LệKhu dân cư Hòa Phát 1 và Hòa Phát 2 - phường Hòa AnĐường 3,75m -8.440.000----Đất ở đô thị
124Quận Cẩm LệKhu dân cư Hòa Phát 1 và Hòa Phát 2 - phường Hòa AnĐường 10,5m -14.340.000----Đất ở đô thị
125Quận Cẩm LệKkhu dân cư Hòa Phát 3 - phường Hòa AnĐường 5,5m -11.480.000----Đất ở đô thị
126Quận Cẩm LệKkhu dân cư Hòa Phát 3 - phường Hòa AnTuyến giao thông trên mương khe cạn có độ rộng 5,5m -7.930.000----Đất ở đô thị
127Quận Cẩm LệCác khu dân cư thuộc địa bàn các phường Hòa PhátĐường 5,5m -6.700.000----Đất ở đô thị
128Quận Cẩm LệCác khu dân cư thuộc địa bàn các phường Hòa PhátĐường 7,5m -7.800.000----Đất ở đô thị
129Quận Cẩm LệCác khu dân cư thuộc địa bàn các phường Hòa PhátĐường 10,5m -9.120.000----Đất ở đô thị
130Quận Cẩm LệCác khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Thọ TâyĐường 5,5m -4.210.000----Đất ở đô thị
131Quận Cẩm LệCác khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Thọ TâyĐường 10,5m -6.570.000----Đất ở đô thị
132Quận Cẩm LệCác khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Thọ TâyĐường 7,5m -5.630.000----Đất ở đô thị
133Quận Cẩm LệKhu E1 -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa XuânĐường 5,5m -7.640.000----Đất ở đô thị
134Quận Cẩm LệKhu E1 -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa XuânĐường 7,5m -9.350.000----Đất ở đô thị
135Quận Cẩm LệKhu E1 -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa XuânĐường 10,5m -10.490.000----Đất ở đô thị
136Quận Cẩm LệKhu E1 -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa XuânĐường 15m -11.920.000----Đất ở đô thị
137Quận Cẩm LệKhu E2 -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa XuânĐường 5,5m -7.180.000----Đất ở đô thị
138Quận Cẩm LệKhu E2 -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa XuânĐường 7,5m -8.660.000----Đất ở đô thị
139Quận Cẩm LệKhu E2 -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa XuânĐường 10,5m -9.710.000----Đất ở đô thị
140Quận Cẩm LệKhu E2 -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa XuânĐường 15m -11.040.000----Đất ở đô thị
141Quận Cẩm LệKhu D và Khu E2 mở rộng -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa XuânĐường 5,5m -5.510.000----Đất ở đô thị
142Quận Cẩm LệKhu D và Khu E2 mở rộng -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa XuânĐường 7,5m -6.740.000----Đất ở đô thị
143Quận Cẩm LệKhu D và Khu E2 mở rộng -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa XuânĐường 10,5m -8.410.000----Đất ở đô thị
144Quận Cẩm LệKhu D và Khu E2 mở rộng - Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa XuânĐường 15m -10.330.000----Đất ở đô thị
145Quận Cẩm LệKhu C - Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa XuânĐường 15m -17.410.000----Đất ở đô thị
146Quận Cẩm LệCác khu dân cư Nam cầu Nguyễn Tri Phương - phường Hòa XuânĐường 7,5m -12.940.000----Đất ở đô thị
147Quận Cẩm LệCác khu dân cư Nam cầu Nguyễn Tri Phương - phường Hòa XuânĐường 10,5m -14.300.000----Đất ở đô thị
148Quận Cẩm LệCác khu dân cư Nam cầu Nguyễn Tri Phương - phường Hòa XuânĐường 15m -16.640.000----Đất ở đô thị
149Quận Cẩm LệCác khu dân cư Nam cầu Nguyễn Tri Phương - phường Hòa XuânĐường 21m -19.550.000----Đất ở đô thị
150Quận Cẩm LệKhu đô thị sinh thái Hòa Xuân - phường Hòa XuânĐường 5,5m -11.630.000----Đất ở đô thị
151Quận Cẩm LệKhu đô thị sinh thái Hòa Xuân - phường Hòa XuânĐường 7,5m -13.500.000----Đất ở đô thị
152Quận Cẩm LệKhu đô thị sinh thái Hòa Xuân - phường Hòa XuânĐường 10,5m -15.000.000----Đất ở đô thị
153Quận Cẩm LệKhu đô thị sinh thái Hòa Xuân - phường Hòa XuânĐường 15m -16.880.000----Đất ở đô thị
154Quận Cẩm LệKhu đô thị sinh thái Hòa Xuân - phường Hòa XuânĐường 21m -20.250.000----Đất ở đô thị
155Quận Cẩm LệKhu nhà ở cán bộ, Công nhân viên khối Đảng T26 (Khu C - Khu dân cư phía Nam cầu Cẩm Lệ) - phường Hòa XuânĐường 7,5m -8.970.000----Đất ở đô thị
156Quận Cẩm LệBình Hòa 16-18.440----Đất ở đô thị
157Quận Cẩm LệPhước Tường 16-6.350----Đất ở đô thị
158Quận Cẩm LệTrinh Đường-6.350----Đất ở đô thị
159Quận Cẩm LệĐường Hòa An 24-6.156.0005.391.0004.464.0003.636.000-Đất ở đô thị
160Quận Cẩm LệĐường Hòa An 25-6.8405.9904.9604.040-Đất ở đô thị
161Quận Cẩm LệPhan Du-6.740.000----Đất ở đô thị
162Quận Cẩm LệCác khu dân cư thuộc địa bàn phương Hòa Thọ ĐôngĐường 3,5m -5.630.000----Đất TM-DV đô thị
163Quận Cẩm LệCác khu dân cư thuộc địa bàn phương Hòa Thọ ĐôngĐường 5,5m -6.260.000----Đất TM-DV đô thị
164Quận Cẩm LệKhu Đảo nổi - phường Khuê TrungĐường 3,5m -9.230.000----Đất TM-DV đô thị
165Quận Cẩm LệKhu Đảo nổi - phường Khuê TrungĐường 5,5m -10.750.000----Đất TM-DV đô thị
166Quận Cẩm LệKhu Đảo nổi - phường Khuê TrungĐường 7,5m -13.130.000----Đất TM-DV đô thị
167Quận Cẩm LệKhu Đảo nổi - phường Khuê TrungĐường 10,5m -16.070.000----Đất TM-DV đô thị
168Quận Cẩm LệKhu Đảo nổi - phường Khuê TrungĐường 15m -19.240.000----Đất TM-DV đô thị
169Quận Cẩm LệKhu dân cư 18 Trần Huy Liệu - phường Khuê TrungĐường 5,5m -6.460.000----Đất TM-DV đô thị
170Quận Cẩm LệKhu dân cư 18 Trần Huy Liệu - phường Khuê TrungĐường 7,5m đoạn từ Nguyễn Hữu Thọ - đến đường Đỗ Thúc Tịnh (Đường vào nhà máy thuốc lá Đà Nẵng)13.750.000----Đất TM-DV đô thị
171Quận Cẩm LệKhu dân cư Khuê Trung - Đò Xu - Hòa Cường - phường Khuê TrungĐường 5,5m -11.500.000----Đất TM-DV đô thị
172Quận Cẩm LệKhu dân cư mới phường Khuê TrungĐường 3,5m -9.310.000----Đất TM-DV đô thị
173Quận Cẩm LệKhu TĐC Phước Lý, TĐC Phước Lý 2, 4, Khu DC Phước Lý 5; Khư dân cư Hòa Phát 5 - phường Hòa AnĐường 5m -5.050.000----Đất TM-DV đô thị
174Quận Cẩm LệKhu TĐC Phước Lý, TĐC Phước Lý 2, 4, Khu DC Phước Lý 5; Khư dân cư Hòa Phát 5 - phường Hòa AnĐường 5,5m -5.310.000----Đất TM-DV đô thị
175Quận Cẩm LệKhu TĐC Phước Lý, TĐC Phước Lý 2, 4, Khu DC Phước Lý 5; Khư dân cư Hòa Phát 5 - phường Hòa AnĐường 7,5m -7.390.000----Đất TM-DV đô thị
176Quận Cẩm LệKhu TĐC Phước Lý, TĐC Phước Lý 2, 4, Khu DC Phước Lý 5; Khư dân cư Hòa Phát 5 - phường Hòa AnĐường 10,5m -9.030.000----Đất TM-DV đô thị
177Quận Cẩm LệKhu TĐC Phước Lý, TĐC Phước Lý 2, 4, Khu DC Phước Lý 5; Khư dân cư Hòa Phát 5 - phường Hòa AnĐường 15m -10.160.000----Đất TM-DV đô thị
178Quận Cẩm LệKhu đô thị Phước Lý, Khu Tái định cư Phước Lý 6, Khu gia đình quân nhân Sư đoàn 375 - phường Hòa AnĐường 5,5m -4.730.000----Đất TM-DV đô thị
179Quận Cẩm LệKhu đô thị Phước Lý, Khu Tái định cư Phước Lý 6, Khu gia đình quân nhân Sư đoàn 375 - phường Hòa AnĐường 7,5m -5.730.000----Đất TM-DV đô thị
180Quận Cẩm LệKhu đô thị Phước Lý, Khu Tái định cư Phước Lý 6, Khu gia đình quân nhân Sư đoàn 375 - phường Hòa AnĐường 10,5m -7.130.000----Đất TM-DV đô thị
181Quận Cẩm LệKhu dân cư Phước Lý mở rộng - phường Hòa AnĐường 5,5m -5.390.000----Đất TM-DV đô thị
182Quận Cẩm LệKhu dân cư Phước Lý mở rộng - phường Hòa AnĐường 7,5m -7.800.000----Đất TM-DV đô thị
183Quận Cẩm LệKhu dân cư Phước Lý mở rộng - phường Hòa AnĐường 10,5m -9.530.000----Đất TM-DV đô thị
184Quận Cẩm LệKhu dân cư Hòa Phát 1 và Hòa Phát 2 - phường Hòa AnĐường 3,75m -5.910.000----Đất TM-DV đô thị
185Quận Cẩm LệKhu dân cư Hòa Phát 1 và Hòa Phát 2 - phường Hòa AnĐường 10,5m -10.040.000----Đất TM-DV đô thị
186Quận Cẩm LệKkhu dân cư Hòa Phát 3 - phường Hòa AnĐường 5,5m -8.040.000----Đất TM-DV đô thị
187Quận Cẩm LệKkhu dân cư Hòa Phát 3 - phường Hòa AnTuyến giao thông trên mương khe cạn có độ rộng 5,5m -5.550.000----Đất TM-DV đô thị
188Quận Cẩm LệCác khu dân cư thuộc địa bàn các phường Hòa PhátĐường 5,5m -4.690.000----Đất TM-DV đô thị
189Quận Cẩm LệCác khu dân cư thuộc địa bàn các phường Hòa PhátĐường 7,5m -5.460.000----Đất TM-DV đô thị
190Quận Cẩm LệCác khu dân cư thuộc địa bàn các phường Hòa PhátĐường 10,5m -6.380.000----Đất TM-DV đô thị
191Quận Cẩm LệCác khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Thọ TâyĐường 5,5m -2.950.000----Đất TM-DV đô thị
192Quận Cẩm LệCác khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Thọ TâyĐường 7,5m -3.940.000----Đất TM-DV đô thị
193Quận Cẩm LệCác khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Thọ TâyĐường 10,5m -4.599.000----Đất TM-DV đô thị
194Quận Cẩm LệKhu E1 -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa XuânĐường 5,5m -5.350.000----Đất TM-DV đô thị
195Quận Cẩm LệKhu E1 -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa XuânĐường 7,5m -6.550.000----Đất TM-DV đô thị
196Quận Cẩm LệKhu E1 -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa XuânĐường 10,5m -7.340.000----Đất TM-DV đô thị
197Quận Cẩm LệKhu E1 -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa XuânĐường 15m -8.340.000----Đất TM-DV đô thị
198Quận Cẩm LệKhu E2 -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa XuânĐường 5,5m -5.030.000----Đất TM-DV đô thị
199Quận Cẩm LệKhu E2 -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa XuânĐường 7,5m -6.060.000----Đất TM-DV đô thị
200Quận Cẩm LệKhu E2 -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa XuânĐường 10,5m -6.800.000----Đất TM-DV đô thị
5/5 - (100 bình chọn)


LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng phản hồi tại trang Liên hệ của Website hoặc qua email: support@lawfirm.vn
Có thể bạn quan tâm
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận