Bảng giá đất Thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất Thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai mới nhất
Bảng giá đất Thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:
+ Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở.
+ Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;
+ Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới 1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ thửa đất đó được xác định là vị trí 1.
– Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện thuộc vị trí 1.
2.1.2. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là các thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại);
– Vị trí 2: Là các thửa đất trong ngõ của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn đường giao thông không quá 50m;
– Vị trí 3: Là vị trí đất không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.
2.2. Bảng giá đất Thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Lào Cai theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Khao Mang | Tại đây | 51 | Xã Bản Xèo | Tại đây |
| 2 | Xã Mù Cang Chải | Tại đây | 52 | Xã Bát Xát | Tại đây |
| 3 | Xã Púng Luông | Tại đây | 53 | Xã Võ Lao | Tại đây |
| 4 | Xã Tú Lệ | Tại đây | 54 | Xã Khánh Yên | Tại đây |
| 5 | Xã Trạm Tấu | Tại đây | 55 | Xã Văn Bàn | Tại đây |
| 6 | Xã Hạnh Phúc | Tại đây | 56 | Xã Dương Quỳ | Tại đây |
| 7 | Xã Phình Hồ | Tại đây | 57 | Xã Chiềng Ken | Tại đây |
| 8 | Xã Liên Sơn | Tại đây | 58 | Xã Minh Lương | Tại đây |
| 9 | Xã Gia Hội | Tại đây | 59 | Xã Nậm Chày | Tại đây |
| 10 | Xã Sơn Lương | Tại đây | 60 | Xã Bảo Yên | Tại đây |
| 11 | Xã Văn Chấn | Tại đây | 61 | Xã Nghĩa Đô | Tại đây |
| 12 | Xã Thượng Bằng La | Tại đây | 62 | Xã Thượng Hà | Tại đây |
| 13 | Xã Chấn Thịnh | Tại đây | 63 | Xã Xuân Hòa | Tại đây |
| 14 | Xã Nghĩa Tâm | Tại đây | 64 | Xã Phúc Khánh | Tại đây |
| 15 | Xã Phong Dụ Hạ | Tại đây | 65 | Xã Bảo Hà | Tại đây |
| 16 | Xã Châu Quế | Tại đây | 66 | Xã Mường Bo | Tại đây |
| 17 | Xã Lâm Giang | Tại đây | 67 | Xã Bản Hồ | Tại đây |
| 18 | Xã Đông Cuông | Tại đây | 68 | Xã Tả Van | Tại đây |
| 19 | Xã Tân Hợp | Tại đây | 69 | Xã Tả Phìn | Tại đây |
| 20 | Xã Mậu A | Tại đây | 70 | Xã Cốc Lầu | Tại đây |
| 21 | Xã Xuân Ái | Tại đây | 71 | Xã Bảo Nhai | Tại đây |
| 22 | Xã Mỏ Vàng | Tại đây | 72 | Xã Bản Liền | Tại đây |
| 23 | Xã Lâm Thượng | Tại đây | 73 | Xã Bắc Hà | Tại đây |
| 24 | Xã Lục Yên | Tại đây | 74 | Xã Tả Củ Tỷ | Tại đây |
| 25 | Xã Tân Lĩnh | Tại đây | 75 | Xã Lùng Phình | Tại đây |
| 26 | Xã Khánh Hòa | Tại đây | 76 | Xã Pha Long | Tại đây |
| 27 | Xã Phúc Lợi | Tại đây | 77 | Xã Mường Khương | Tại đây |
| 28 | Xã Mường Lai | Tại đây | 78 | Xã Bản Lầu | Tại đây |
| 29 | Xã Cảm Nhân | Tại đây | 79 | Xã Cao Sơn | Tại đây |
| 30 | Xã Yên Thành | Tại đây | 80 | Xã Si Ma Cai | Tại đây |
| 31 | Xã Thác Bà | Tại đây | 81 | Xã Sín Chéng | Tại đây |
| 32 | Xã Yên Bình | Tại đây | 82 | Phường Nghĩa Lộ | Tại đây |
| 33 | Xã Bảo Ái | Tại đây | 83 | Phường Trung Tâm | Tại đây |
| 34 | Xã Trấn Yên | Tại đây | 84 | Phường Cầu Thia | Tại đây |
| 35 | Xã Hưng Khánh | Tại đây | 85 | Phường Văn Phú | Tại đây |
| 36 | Xã Lương Thịnh | Tại đây | 86 | Phường Yên Bái | Tại đây |
| 37 | Xã Việt Hồng | Tại đây | 87 | Phường Nam Cường | Tại đây |
| 38 | Xã Quy Mông | Tại đây | 88 | Phường Âu Lâu | Tại đây |
| 39 | Xã Cốc San | Tại đây | 89 | Phường Cam Đường | Tại đây |
| 40 | Xã Hợp Thành | Tại đây | 90 | Phường Lào Cai | Tại đây |
| 41 | Xã Phong Hải | Tại đây | 91 | Phường Sa Pa | Tại đây |
| 42 | Xã Xuân Quang | Tại đây | 92 | Xã Nậm Xé | Tại đây |
| 43 | Xã Bảo Thắng | Tại đây | 93 | Xã Ngũ Chỉ Sơn | Tại đây |
| 44 | Xã Tằng Loỏng | Tại đây | 94 | Xã Chế Tạo | Tại đây |
| 45 | Xã Gia Phú | Tại đây | 95 | Xã Lao Chải | Tại đây |
| 46 | Xã Mường Hum | Tại đây | 96 | Xã Nậm Có | Tại đây |
| 47 | Xã Dền Sáng | Tại đây | 97 | Xã Tà Xi Láng | Tại đây |
| 48 | Xã Y Tý | Tại đây | 98 | Xã Cát Thịnh | Tại đây |
| 49 | Xã A Mú Sung | Tại đây | 99 | Xã Phong Dụ Thượng | Tại đây |
| 50 | Xã Trịnh Tường | Tại đây |
Bảng giá đất Thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành Phố Lào Cai | Đường Nguyễn Huệ - Phường Lào Cai Từ cầu Kiều I - Đến phố Sơn Hà | Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 8.400.000 | 4.800.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Đường Nguyễn Huệ - Phường Lào Cai Từ phố Sơn Hà - Đến cầu Cốc Lếu | Đất ở đô thị | 22.500.000 | 11.250.000 | 7.875.000 | 4.500.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Đường Nguyễn Huệ - Phường Lào Cai Từ cầu Cốc Lếu - Đến phố Nguyễn Tri Phương | Đất ở đô thị | 22.500.000 | 11.250.000 | 7.875.000 | 4.500.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Đường Nguyễn Huệ - Phường Lào Cai Từ phố Nguyễn Tri Phương - Đến phố Phạm Hồng Thái | Đất ở đô thị | 23.000.000 | 11.500.000 | 8.050.000 | 4.600.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Đường Nguyễn Huệ - Phường Lào Cai Từ phố Phạm Hồng Thái - Đến phố Hồ Tùng Mậu | Đất ở đô thị | 25.000.000 | 12.500.000 | 8.750.000 | 5.000.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Đường Nguyễn Huệ - Phường Lào Cai Từ phố Hồ Tùng Mậu - Đến phố Hợp Thành | Đất ở đô thị | 30.000.000 | 15.000.000 | 10.500.000 | 6.000.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Đường Nguyễn Huệ - Phường Lào Cai Từ phố Hợp Thành - Đến cầu Phố Mới | Đất ở đô thị | 23.500.000 | 11.750.000 | 8.225.000 | 4.700.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Sơn Hà - Phường Lào Cai Từ đường Nguyễn Huệ - Đến cầu chui | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 2.400.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Sơn Hà - Phường Lào Cai Từ cầu chui - Đến phố Phan Bội Châu (Đến cây xăng đường QL70) | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Trần Nguyên Hãn - Phường Lào Cai Từ đường Nguyễn Huệ - Đến phố Nguyễn Công Hoan | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 1.600.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Trần Nguyên Hãn (đoạn qua Bưu điện) - Phường Lào Cai Từ đường Nguyễn Huệ - Đến phố Nguyễn Công Hoan | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 1.600.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Văn Cao - Phường Lào Cai Từ đường Nguyễn Huệ - Đến phố Nguyễn Công Hoan | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 1.600.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Phan Bội Châu - Phường Lào Cai Từ cầu Kiều I - Đến cổng lên Đền Thượng | Đất ở đô thị | 8.500.000 | 4.250.000 | 2.975.000 | 1.700.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Phan Bội Châu - Phường Lào Cai Từ cổng lên Đền Thượng - Đến phố Nậm Thi | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.400.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Phan Bội Châu - Phường Lào Cai Từ phố Nậm Thi - Đến Quốc lộ 70 | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Nậm Thi - Phường Lào Cai Từ đầu phố Phan Bội Châu - Đến phố Lê Lợi | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Ngô Thị Nhậm - Phường Lào Cai Từ phố Phan Bội Châu - Đến phố Lê Lợi | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Nguyễn Thiếp - Phường Lào Cai Từ phố Phan Bội Châu - Đến phố Lê Lợi | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Bùi Thị Xuân - Phường Lào Cai Từ phố Phan Bội Châu - Đến phố Lê Lợi | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Lê Lợi - Phường Lào Cai Từ phố Nguyễn Thái Học - Đến phố Nậm Thi | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Nguyễn Thái Học - Phường Lào Cai Từ cầu Kiều I - Đến cầu chui | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.575.000 | 900.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Nguyễn Công Hoan - Phường Lào Cai Từ cầu Kiều I - Đến cầu chui | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Hoàng Diệu - Phường Lào Cai Từ QL70 - Đến phố Triệu Quang Phục | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Hoàng Diệu - Phường Lào Cai Từ phố Triệu Quang Phục - Đến hết đền Cấm | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.100.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Đường vào trạm nghiền CLANKER - Phường Lào Cai Từ Quốc lộ 70 - Đến trạm nghiền CLANKER | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 560.000 | 320.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Nguyễn Quang Bích - Phường Lào Cai Từ Nguyễn Huệ - Đến kè KL 94 | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 6.300.000 | 3.600.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Đường Lạc Long Quân - Phường Lào Cai Từ cầu Cốc Lếu - Đến ban kinh tế cửa khẩu | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.000.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Quốc lộ 70 - Phường Lào Cai Từ phố Phan Bội Châu (cây xăng QL70) - Đến hết địa phận phường Lào Cai | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Tô Hiệu (Tuyến T1) - Phường Lào Cai Từ Quốc lộ 70 - Đến cây xăng Na Mo | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.250.000 | 875.000 | 500.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Tuyến T2 - Phường Lào Cai Từ Quốc lộ 70 - Đến Phố Tô Hiệu | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.250.000 | 875.000 | 500.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Tuyến T3 - Phường Lào Cai Từ Phố Tô Hiệu - Đến phố Triệu Tiến Tiên | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.250.000 | 875.000 | 500.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Tuyến T4 - Phường Lào Cai Từ Quốc lộ 70 - Đến phố Tô Hiệu | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.250.000 | 875.000 | 500.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Triệu Tiến Tiên (T5) - Phường Lào Cai Từ tuyến T2 - Đến tuyến T4 | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.250.000 | 875.000 | 500.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Na Mo (T6) - Phường Lào Cai Từ tuyến T2 - Đến tuyến T4 | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.250.000 | 875.000 | 500.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phường Lào Cai Các ngõ còn lại trên địa bàn phường Lào Cai trước đây - | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 550.000 | 385.000 | 220.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Đường Nguyễn Huệ - Phường Lào Cai Từ phố Nguyễn Tri Phương - Đến phố Phạm Hồng Thái | Đất ở đô thị | 19.500.000 | 9.750.000 | 6.825.000 | 3.900.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Đường Nguyễn Huệ - Phường Lào Cai Từ phố Phạm Hồng Thái - Đến phố Hồ Tùng Mậu | Đất ở đô thị | 23.400.000 | 11.700.000 | 8.190.000 | 4.680.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Đường Nguyễn Huệ - Phường Lào Cai Từ phố Hồ Tùng Mậu - Đến phố Hợp Thành | Đất ở đô thị | 28.600.000 | 14.300.000 | 10.010.000 | 5.720.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Đường Nguyễn Huệ - Phường Lào Cai Từ phố Hợp Thành - Đến phố Lương Thế Vinh | Đất ở đô thị | 23.400.000 | 11.700.000 | 8.190.000 | 4.680.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Đường Nguyễn Huệ - Phường Lào Cai Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 18.200.000 | 9.100.000 | 6.370.000 | 3.640.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Nguyễn Tri Phương - Phường Lào Cai Từ đường Nguyễn Huệ - Đến phố Triệu Quang Phục | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.400.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Nguyễn Tri Phương - Phường Lào Cai Từ phố Triệu Quang Phục - Đến phố Khánh Yên | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Ngõ 02 Nguyễn Tri Phương - Phường Lào Cai HTX Nhật Anh - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.225.000 | 700.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Hoàng Diệu - Phường Lào Cai Từ giáp địa phận phường Lào Cai - Đến Đền Cấm | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.000.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Đường T1 (khu tái định cư; xung quanh đền cấm) và đường Phùng Hưng - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Đường Phùng Hưng - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Triệu Quang Phục - Phường Lào Cai Từ đường Nguyễn Huệ - Đến phố Nguyễn Tri Phương | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.400.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Triệu Quang Phục - Phường Lào Cai Từ đường Hoàng Diệu - Đến hết khu tiểu thủ công nghiệp | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Phùng Hưng - Phường Lào Cai Từ tiểu thủ công nghiệp - Đến đường Phùng Hưng | Đất ở đô thị | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.120.000 | 640.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Hà Chương - Phường Lào Cai Từ đường Nguyễn Huệ - Đến phố Lê Khôi | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.400.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Hà Chương - Phường Lào Cai Từ phố Lê Khôi - Đến phố Nguyễn Tri Phương | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Đường ngang K30 (Đường Lê Trung Hiếu) - Phường Lào Cai Từ phố Lê Khôi - Đến phố Hà Chương | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Lê Ngọc Hân - Phường Lào Cai Từ đường Nguyễn Huệ - Đến phố Minh Khai | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.400.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Lương Ngọc Quyến - Phường Lào Cai Từ đường Nguyễn Huệ - Đến phố Minh Khai | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.400.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Lương Ngọc Quyến - Phường Lào Cai Từ đường Nguyễn Huệ - Đến phố Nguyễn Tri Phương | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Lõi đất số 12 - Phường Lào Cai Từ đường Nguyễn Huệ - Đến đường Lê Ngọc Hân | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.575.000 | 900.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Dã Tượng - Phường Lào Cai Từ phố Ngô Văn Sở - Đến phố Tôn Thất Thuyết | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 2.400.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Dã Tượng - Phường Lào Cai Từ phố Ngô Văn Sở - Đến phố Minh Khai | Đất ở đô thị | 8.500.000 | 4.250.000 | 2.975.000 | 1.700.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Phạm Hồng Thái - Phường Lào Cai Từ đường Nguyễn Huệ - Đến phố Tôn Thất Thuyết | Đất ở đô thị | 12.500.000 | 6.250.000 | 4.375.000 | 2.500.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Phạm Hồng Thái - Phường Lào Cai Từ đường Tôn Thất Thuyết - Đến Minh Khai | Đất ở đô thị | 8.500.000 | 4.250.000 | 2.975.000 | 1.700.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Mạc Đĩnh Chi - Phường Lào Cai Từ phố Phạm Hồng Thái - Đến phố Lương Ngọc Quyến | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 2.400.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Hồ Tùng Mậu - Phường Lào Cai Từ đường Nguyễn Huệ - Đến phố Ngô Văn Sở | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Hồ Tùng Mậu - Phường Lào Cai Từ phố Ngô Văn Sở - Đến phố Minh Khai | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 1.600.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Phan Đình Phùng - Phường Lào Cai Từ đường Nguyễn Huệ - Đến phố Minh Khai | Đất ở đô thị | 25.000.000 | 12.500.000 | 8.750.000 | 5.000.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Hợp Thành - Phường Lào Cai Từ Nguyễn Huệ - Đến phố Ngô Văn Sở | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Hợp Thành - Phường Lào Cai Từ Ngô Văn Sở - Đến Phạm Văn Xảo | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 1.600.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Ngô Văn Sở - Phường Lào Cai Từ phố Khánh Yên - Đến phố Dã Tượng | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 2.400.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Ngô Văn Sở - Phường Lào Cai Từ phố Dã Tượng - Đến đường Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 1.600.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Ngô Văn Sở - Phường Lào Cai Từ đường Nguyễn Huệ - Đến phố Khánh Yên | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.275.000 | 1.300.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Tôn Thất Thuyết - Phường Lào Cai Từ đường Nguyễn Huệ - Đến phố Hồ Tùng Mậu | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.275.000 | 1.300.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Lương Thế Vinh - Phường Lào Cai Từ đường Nguyễn Huệ - Đến phố Đinh Bộ Lĩnh | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 3.750.000 | 2.625.000 | 1.500.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Lê Khôi - Phường Lào Cai Từ phố Nguyễn Tri Phương - Đến phố Triệu Quang Phục | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.400.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Lê Khôi - Phường Lào Cai Từ phố Triệu Quang Phục - Đến phố Lương Ngọc Quyến | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Các tuyến đường còn lại xây dựng hạ tầng và san tạo mặt bằng khu K30 - Phường Lào Cai - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Phạm Ngũ Lão - Phường Lào Cai Từ phố Dã Tượng - Đến phố Hồ Tùng Mậu | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.275.000 | 1.300.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Ngõ 26 Phạm Ngũ Lão - Phường Lào Cai Ngõ vào khu dân cư Bình An - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.575.000 | 900.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Cao Thắng - Phường Lào Cai Từ đường Nguyễn Huệ - Đến phố Nguyễn Tri Phương | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.275.000 | 1.300.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Minh Khai - Phường Lào Cai Từ đường Nguyễn Huệ - Đến phố Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | 13.000.000 | 6.500.000 | 4.550.000 | 2.600.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Minh Khai - Phường Lào Cai Từ phố Phan Đình Phùng - Đến hết UBND phường Lào Cai | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.200.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Đinh Công Tráng - Phường Lào Cai Từ đường Nguyễn Huệ - Đến phố Nguyễn Tri Phương | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Khánh Yên - Phường Lào Cai Từ đường Nguyễn Huệ - Đến phố Quảng trường Ga (Giáp Đội cảnh sát giao thông đường bộ - đường sắt ga quốc tế Lào Cai) | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 2.400.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Khánh Yên - Phường Lào Cai Đoạn tiếp giáp với Quảng trường ga - | Đất ở đô thị | 28.600.000 | 14.300.000 | 10.010.000 | 5.720.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Khánh Yên - Phường Lào Cai Từ phố Quảng trường Ga (Giáp khách sạn Thiên Hải) - Đến phố Ngô Văn Sở | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Khánh Yên - Phường Lào Cai Từ phố Ngô Văn Sở - Đến phố Phạm Văn Khả | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.400.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Hà Bổng - Phường Lào Cai Đường nối từ phố Quảng trường ga - Đến phố Ngô Văn Sở | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.275.000 | 1.300.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Quảng Trường Ga - Phường Lào Cai 2 đoạn 2 bên quảng trường ga (nối đường Nguyễn Huệ và phố Khánh Yên) - | Đất ở đô thị | 30.000.000 | 15.000.000 | 10.500.000 | 6.000.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Kim Hải - Phường Lào Cai Đường nối từ phố Phan Đình Phùng - Đến phố Hợp Thành | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Hồ Xuân Hương - Phường Lào Cai Từ Ngô Văn Sở - Đến đường bờ sông (Phạm Văn Xảo) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Nguyễn Viết Xuân (K1) - Phường Lào Cai Từ phố Ngô Văn Sở - Đến phố Đinh Bộ Lĩnh | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Lê Thị Hồng Gấm (K2) - Phường Lào Cai Từ phố Ngô Văn Sở - Đến phố Đinh Bộ Lĩnh | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Phan Đình Giót (K3) - Phường Lào Cai Từ đường Nguyễn Huệ - Đến phố Phạm Văn Xảo | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 6.750.000 | 4.725.000 | 2.700.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Mai Văn Ty - Phường Lào Cai Từ phố Tô Vĩnh Diện - Đến phố Phạm Văn Khả | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.000.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Ngọc Uyển - Phường Lào Cai Từ phố Tô Vĩnh Diện - Đến phố Phạm Văn Khả | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.000.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Phạm Văn Xảo - Phường Lào Cai Từ phố Minh Khai - Đến phố Hồ Xuân Hương | Đất ở đô thị | 15.400.000 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.080.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Phạm Văn Xảo - Phường Lào Cai Từ phố Hồ Xuân Hương - Đến chân cầu Phố Mới | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Phạm Văn Xảo - Phường Lào Cai Đoạn còn lại (từ chân cầu Phố Mới - Đến hết địa phận phường Lào Cai | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.400.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Phạm Văn Khả - Phường Lào Cai Từ phố Khánh Yên - Đến phố Phạm Văn Xảo | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Đinh Bộ Lĩnh - Phường Lào Cai Từ UBND phường Lào Cai - Đến chân cầu phố mới | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Đinh Bộ Lĩnh - Phường Lào Cai Từ chân cầu Phố Mới - Đến hết địa phận phường Lào Cai | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 1.600.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Tô Vĩnh Diện - Phường Lào Cai Từ đường Nguyễn Huệ - Đến phố Phạm Văn Xảo | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.000.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Cô Tiên (đường M21) - Phường Lào Cai Từ phố Tô Vĩnh Diện - Đến phố Phạm Văn Khả | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.575.000 | 900.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Đường M18 - Phường Lào Cai Đường nối từ đường Nguyễn Huệ - Đến phố Khánh Yên | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Đường quy hoạch song song cầu Phố Mới - Phường Lào Cai Từ phố Đinh Bộ Lĩnh - Đến đường Nguyễn Huệ (đầu cầu Phố Mới) | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.000.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Ngũ Chỉ Sơn - Phường Lào Cai Từ đường Nguyễn Huệ - Đến phố Phạm Văn Xảo | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Ngõ tổ 26 - Phường Lào Cai Từ Khánh Yên giáp khu Đầu máy - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 525.000 | 300.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Ngõ tổ 29 - Phường Lào Cai Từ phố Khánh Yên - Đến đường sắt | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Các vị trí còn lại trên địa bàn phương - Phường Lào Cai - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 525.000 | 300.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Ngõ lên đồi 117 - Phường Lào Cai - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.250.000 | 875.000 | 500.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Đường Điện Biên (tỉnh lộ 156) - Phường Duyên Hải Từ giáp phường Cốc Lếu - Đến đường Thủ Dầu Một (Khu CN BDH) | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.000.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Đường Điện Biên (tỉnh lộ 156) - Phường Duyên Hải Từ đường Thủ Dầu Một - Đến ngã rẽ đi cầu Duyên Hải | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Đường Điện Biên (tỉnh lộ 156) - Phường Duyên Hải Từ ngã rẽ đi cầu Duyên Hải - Đến nghĩa trang | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.000.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Đường Điện Biên (tỉnh lộ 156) - Phường Duyên Hải Từ nghĩa trang - Đến cầu vòm Quang Kim (hết địa phận thành phố) và đường tỉnh lộ 156 (cũ) | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Duyên Hải - Phường Duyên Hải Từ đầu đường Nguyễn Đức Cảnh - Đến ngã ba Duyên Hải (gốc đa cũ) | Đất ở đô thị | 21.000.000 | 10.500.000 | 7.350.000 | 4.200.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Duyên Hải - Phường Duyên Hải Từ ngã ba Duyên Hải (gốc đa cũ) - Đến ngã ba Công ty Thiên Hòa An | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.150.000 | 1.800.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Duyên Hải - Phường Duyên Hải Từ ngã ba Công ty Thiên Hòa An - Đến đường Thủ Dầu Một | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.400.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Nguyễn Đức Cảnh - Phường Duyên Hải Từ phố Duyên Hải - Đến phố Đăng Châu | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.400.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Lương Khánh Thiện - Phường Duyên Hải Từ đường Thủ Dầu Một - Đến phố Nguyễn Đức Cảnh | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.400.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Trần Quang Khải (A2 cũ) - Phường Duyên Hải Từ phố Nguyễn Đức Cảnh - Đến đường phố Duyên Hải (B4) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Hữu Nghị - Phường Duyên Hải Từ đường Duyên Hải - Đến khu thương mại Kim Thành | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.150.000 | 1.800.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Duyên Hải - Phường Duyên Hải Từ đầu đường Nguyễn Đức Cảnh - Đến ngã ba Duyên Hải (gốc đa cũ) | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 6.300.000 | 3.600.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Đường Điện Biên (Tỉnh lộ 156) - Phường Duyên Hải Từ Cầu Sập (Cầu Duyên Hải) - Đến đường D4, khu TĐC tổ 3 | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Đường Điện Biên (Tỉnh lộ 156) - Phường Duyên Hải Từ đường D4, tổ 3 - Đến hết khu vực tổ 3 (Đỉnh dốc Ba hơi) | Đất ở đô thị | 2.250.000 | 1.125.000 | 787.500 | 450.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Đường Trần Thánh Tông - Phường Duyên Hải Từ đường Điện Biên - Đến đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Nguyễn Đình Tứ (đường N1) - Phường Duyên Hải Từ phố Lê Quảng Ba - Đến phố Đàm Quang Trung | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.575.000 | 900.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Trần Quý Khoáng (đường D2) - Phường Duyên Hải Từ phố Đàm Quang Trung - Đến ngã 4 phố Lê Quảng Ba, Nguyễn Đình Tứ | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.575.000 | 900.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Lê Quảng Ba(đường D1) - Phường Duyên Hải Từ đường Thủ Dầu Một qua ngã tư biên phòng - Đến phố Đàm Quang Trung | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.575.000 | 900.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Đàm Quang Trung (đường L1 + đường Làng đen) - Phường Duyên Hải Từ cổng chào Làng Đen (đường Điện Biên) - Đến Lê Quảng Ba | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.225.000 | 700.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Đàm Quang Trung (đường L1 + đường Làng đen) - Phường Duyên Hải Từ Lê Quảng Ba - Đến phố Vũ Trọng Phụng | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.225.000 | 700.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Vũ Trọng Phụng (đường L2 Làng đen, đến cầu chui cao tốc) - Phường Duyên Hải Từ đường Trần Quý Khoáng (D2) khu phụ trợ Bắc duyên hải - Đến cầu Chui cao tốc | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.225.000 | 700.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Nguyễn Cao Luyện (đường N2 TĐC thôn 9) - Phường Duyên Hải Từ phố Doãn Kế Thiện (đường N5) - Đến phố Lưu Quý An (đường D3) | Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.150.000 | 805.000 | 460.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Dương Quảng Hàm (đường N3 TĐC thôn 9) - Phường Duyên Hải Từ phố Lưu Quý An (đường D3) - Đến phố Đỗ Đức Dục (đường N4) | Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.150.000 | 805.000 | 460.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Doãn Kế Thiện (đường N5) - Phường Duyên Hải Từ phố Lưu Quý An (đường D3) - Đến tỉnh lộ 156 (giáp chợ Lục Cẩu) | Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.150.000 | 805.000 | 460.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Lưu Quý An (đường D3) - Phường Duyên Hải Từ tỉnh lộ 156 - Đến phố Doãn Kế Thiện (đường N5) | Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.150.000 | 805.000 | 460.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Đỗ Đức Dục (đường D4) - Phường Duyên Hải Từ tỉnh lộ 156 - Đến phố Nguyễn Cao Luyện (đường N2) | Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.150.000 | 805.000 | 460.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Các vị trí còn lại trên địa bàn phường - Phường Duyên Hải - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 525.000 | 300.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Hàn Thuyên Tuyến 2 (đường nhánh khu Kim Thành 500m) - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Tuyến đường thuộc dự án Khu đô thị mới đường Trần Quang Khải, Nguyễn Đức Cảnh - Phường Duyên Hải Đường: D1, D2, D3, T1 - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Các ngõ còn lại tổ 6,7,8 - | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 560.000 | 320.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Các đường phía sau làn dân cư thuộc khu vực phố Nguyễn Đức Cảnh Thủ Dầu Một, Tô Hiến Thành Đường M5 (từ đường Thủ Dầu Một đến đường M6) - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.000.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Các đường phía sau làn dân cư thuộc khu vực phố Nguyễn Đức Cảnh Thủ Dầu Một, Tô Hiến Thành Các đường còn lại - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Các tuyến đường của dự án khu dân cư Tổ 1 Tuyến T3 - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.225.000 | 700.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Các tuyến đường của dự án khu dân cư Tổ 1 Các tuyến còn lại của dự án - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Đường Hoàng Liên - Phường Cốc Lếu Từ cầu Cốc Lếu - Đến đường Nhạc Sơn | Đất ở đô thị | 28.000.000 | 14.000.000 | 9.800.000 | 5.600.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Đường Hoàng Liên - Phường Cốc Lếu Từ đường Nhạc Sơn - Đến phố Phan Chu Trinh | Đất ở đô thị | 27.000.000 | 13.500.000 | 9.450.000 | 5.400.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Đường Hoàng Liên - Phường Cốc Lếu Từ phố Phan Chu Trinh - Đến phố Lê Quý Đôn | Đất ở đô thị | 26.000.000 | 13.000.000 | 9.100.000 | 5.200.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Đường Nhạc Sơn - Phường Cốc Lếu Từ đường Hoàng Liên - Đến Phố Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Đường Nhạc Sơn - Phường Cốc Lếu Từ phố Hoàng Văn Thụ - Đến Phố Phan Chu Trinh | Đất ở đô thị | 16.000.000 | 8.000.000 | 5.600.000 | 3.200.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Đường Nhạc Sơn - Phường Cốc Lếu Từ phố Phan Chu Trinh - Đến phố Trần Đăng Ninh (Đến SN 042 đường Nhạc Sơn) | Đất ở đô thị | 8.500.000 | 4.250.000 | 2.975.000 | 1.700.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Đường Nhạc Sơn - Phường Cốc Lếu Từ phố Trần Đăng Ninh (SN 042 đường Nhạc Sơn) - Đến phố Lê Quý Đôn | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Đường An Dương Vương - Phường Cốc Lếu Từ cầu Cốc Lếu - Đến phố Phan Huy Chú | Đất ở đô thị | 40.000.000 | 20.000.000 | 14.000.000 | 8.000.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Đường An Dương Vương - Phường Cốc Lếu Từ phố Phan Huy Chú - Đến Phố Đinh Lễ | Đất ở đô thị | 46.000.000 | 23.000.000 | 16.100.000 | 9.200.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Đường N6 - Phường Cốc Lếu Từ Đường Ngô Quyền - Đến phố Soi Tiền | Đất ở đô thị | 16.000.000 | 8.000.000 | 5.600.000 | 3.200.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Cốc Lếu - Phường Cốc Lếu Từ ngã 5 - Đến phố Kim Đồng | Đất ở đô thị | 45.500.000 | 22.750.000 | 15.925.000 | 9.100.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Cốc Lếu - Phường Cốc Lếu Từ Kim Đồng - Đến ngã 4 Lê Văn Tám - Nguyễn Trung Trực | Đất ở đô thị | 36.000.000 | 18.000.000 | 12.600.000 | 7.200.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Cốc Lếu - Phường Cốc Lếu Từ Nguyễn Trung Trực - Đến Hoàng Liên | Đất ở đô thị | 34.200.000 | 17.100.000 | 11.970.000 | 6.840.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Hoà An - Phường Cốc Lếu Từ phố Cốc Lếu - Đến phố Hồng Hà | Đất ở đô thị | 45.500.000 | 22.750.000 | 15.925.000 | 9.100.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Hồng Hà - Phường Cốc Lếu Từ đường Hoàng Liên - Đến phố Kim Chung | Đất ở đô thị | 40.000.000 | 20.000.000 | 14.000.000 | 8.000.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Hồng Hà - Phường Cốc Lếu Từ phố Kim Chung - Đến phố Lê Văn Tám | Đất ở đô thị | 34.200.000 | 17.100.000 | 11.970.000 | 6.840.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Hồng Hà - Phường Cốc Lếu Từ phố Lê Văn Tám - Đến phố Phan Huy Chú | Đất ở đô thị | 28.500.000 | 14.250.000 | 9.975.000 | 5.700.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Hồng Hà - Phường Cốc Lếu Từ phố Phan Huy Chú - Đến phố Sơn Đạo | Đất ở đô thị | 24.700.000 | 12.350.000 | 8.645.000 | 4.940.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Ngõ Hồng Hà - Phường Cốc Lếu Bao quanh chợ B Cốc Lếu - | Đất ở đô thị | 26.600.000 | 13.300.000 | 9.310.000 | 5.320.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Ngõ Trạm điện Hồng Hà - Phường Cốc Lếu Từ phố Hồng Hà - Đến đường An Dương Vương | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Sơn Tùng - Phường Cốc Lếu Từ đường Hoàng Liên - Đến phố Cốc Lếu | Đất ở đô thị | 41.400.000 | 20.700.000 | 14.490.000 | 8.280.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Sơn Tùng - Phường Cốc Lếu Từ phố Cốc Lếu - Đến đường An Dương Vương | Đất ở đô thị | 25.000.000 | 12.500.000 | 8.750.000 | 5.000.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Kim Đồng - Phường Cốc Lếu Từ phố Hồng Hà - Đến phố Cốc Lếu | Đất ở đô thị | 33.000.000 | 16.500.000 | 11.550.000 | 6.600.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Kim Đồng - Phường Cốc Lếu Từ phố Cốc Lếu - Đến phố Nguyễn Trung Trực | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 6.300.000 | 3.600.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Kim Chung - Phường Cốc Lếu Từ phố Hồng Hà - Đến phố Cốc Lếu | Đất ở đô thị | 32.500.000 | 16.250.000 | 11.375.000 | 6.500.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Võ Thị Sáu - Phường Cốc Lếu Từ phố Hồng Hà - Đến phố Cốc Lếu | Đất ở đô thị | 27.200.000 | 13.600.000 | 9.520.000 | 5.440.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Lý Tự Trọng - Phường Cốc Lếu Từ phố Hồng Hà - Đến phố Cốc Lếu | Đất ở đô thị | 27.200.000 | 13.600.000 | 9.520.000 | 5.440.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Lê Văn Tám - Phường Cốc Lếu Từ phố Hồng Hà - Đến phố Cốc Lếu | Đất ở đô thị | 23.800.000 | 11.900.000 | 8.330.000 | 4.760.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Trần Quốc Toản - Phường Cốc Lếu Từ đường An Dương Vương - Đến phố Cốc Lếu | Đất ở đô thị | 23.800.000 | 11.900.000 | 8.330.000 | 4.760.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Cao Bá Quát - Phường Cốc Lếu Từ phố Hồng Hà - Đến phố Cốc Lếu | Đất ở đô thị | 20.400.000 | 10.200.000 | 7.140.000 | 4.080.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Tản Đà - Phường Cốc Lếu Từ phố Hồng Hà - Đến phố Cốc Lếu | Đất ở đô thị | 20.400.000 | 10.200.000 | 7.140.000 | 4.080.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Nguyễn Công Trứ - Phường Cốc Lếu Từ phố Hồng Hà - Đến phố Cốc Lếu | Đất ở đô thị | 20.400.000 | 10.200.000 | 7.140.000 | 4.080.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Phan Huy Chú - Phường Cốc Lếu Từ đường Hoàng Liên - Đến đường An Dương Vương | Đất ở đô thị | 21.600.000 | 10.800.000 | 7.560.000 | 4.320.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Nguyễn Trung Trực - Phường Cốc Lếu Từ phố Sơn Tùng - Đến phố Cốc Lếu | Đất ở đô thị | 10.500.000 | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.100.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Sơn Đạo - Phường Cốc Lếu Từ đường An Dương Vương - Đến đường Hoàng Liên | Đất ở đô thị | 25.000.000 | 12.500.000 | 8.750.000 | 5.000.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Sơn Đạo - Phường Cốc Lếu Từ đường Hoàng Liên - Đến phố Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.025.000 | 2.300.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Sơn Đạo - Phường Cốc Lếu Từ phố Hoàng Văn Thụ - Đến phố Phan Chu Trinh | Đất ở đô thị | 9.500.000 | 4.750.000 | 3.325.000 | 1.900.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Ngõ Sơn Đạo - Phường Cốc Lếu Từ phố Sơn Đạo - Đến chân đồi Công ty giống cây trồng | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Soi Tiền - Phường Cốc Lếu Từ đường Hồng Hà - Đến phố Đinh Lễ | Đất ở đô thị | 35.000.000 | 17.500.000 | 12.250.000 | 7.000.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Đinh Lễ - Phường Cốc Lếu Từ đường Hoàng Liên - Đến đường An Dương Vương | Đất ở đô thị | 46.000.000 | 23.000.000 | 16.100.000 | 9.200.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Lê Quý Đôn - Phường Cốc Lếu Từ đường Hoàng Liên - Đến đường Nhạc Sơn | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 6.750.000 | 4.725.000 | 2.700.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Ngõ 74 - Lê Quý Đôn - Phường Cốc Lếu Ngõ Lê Quý Đôn - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Nghĩa Đô - Phường Cốc Lếu Từ đường Hoàng Liên - Đến phố Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 9.500.000 | 4.750.000 | 3.325.000 | 1.900.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Phan Chu Trinh - Phường Cốc Lếu Từ đường Hoàng Liên - Đến phố Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.025.000 | 2.300.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Phan Chu Trinh - Phường Cốc Lếu Từ phố Hoàng Văn Thụ - Đến đường Nhạc Sơn | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.150.000 | 1.800.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Tán Thuật - Phường Cốc Lếu Từ phố Hoàng Hoa Thám - Đến phố Nghĩa Đô | Đất ở đô thị | 9.500.000 | 4.750.000 | 3.325.000 | 1.900.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Tán Thuật - Phường Cốc Lếu Từ phố Nghĩa Đô - Đến Đến trường mần non Hoa Mai | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 1.600.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Tán Thuật - Phường Cốc Lếu Từ đường Hoàng Liên - Đến số nhà 032 (phố Tán Thuật) | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.400.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Hoàng Văn Thụ - Phường Cốc Lếu Từ đường Nhạc Sơn - Đến phố Trần Đăng Ninh | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Ngõ 116 đường Hoàng Văn Thụ - Phường Cốc Lếu Từ Hoàng Văn Thụ - Đến Đặng Trần Côn | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Ngõ 116 đường Hoàng Văn Thụ - Phường Cốc Lếu Từ số nhà 002 (ngõ 116) - Đến hết đường | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Hoàng Hoa Thám - Phường Cốc Lếu Từ phố Hoàng Văn Thụ - Đến phố Phan Chu Trinh | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Hoàng Hoa Thám - Phường Cốc Lếu Từ đường Hoàng Liên - Đến phố Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 10.800.000 | 5.400.000 | 3.780.000 | 2.160.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Lương Văn Can - Phường Cốc Lếu Từ phố Hoàng Văn Thụ - Đến phố Đặng Trần Côn | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 3.750.000 | 2.625.000 | 1.500.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Lương Văn Can - Phường Cốc Lếu Từ phố Đặng Trần Côn - Đến phố Sơn Đạo | Đất ở đô thị | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.440.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Trần Đăng Ninh - Phường Cốc Lếu Từ đường Hoàng Liên - Đến phố Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 10.500.000 | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.100.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Phố Trần Đăng Ninh - Phường Cốc Lếu Từ phố Hoàng Văn Thụ - Đến đường Nhạc Sơn | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.940.000 | 1.680.000 |
| Thành Phố Lào Cai | Ngõ 158 đường Trần Đăng Ninh - Phường Cốc Lếu Từ đường Trần Đăng Ninh - Đến lõi Hồng Ngọc | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |


