• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
28/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất Thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất Thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai

Bảng giá đất Thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai 2026

2. Bảng giá đất Thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai mới nhất

Bảng giá đất Thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:

+ Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở.

+ Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;

+ Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới 1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ thửa đất đó được xác định là vị trí 1.

– Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện thuộc vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Là các thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại);

– Vị trí 2: Là các thửa đất trong ngõ của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn đường giao thông không quá 50m;

– Vị trí 3: Là vị trí đất không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.

2.2. Bảng giá đất Thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Lào Cai theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Khao MangTại đây51Xã Bản XèoTại đây
2Xã Mù Cang ChảiTại đây52Xã Bát XátTại đây
3Xã Púng LuôngTại đây53Xã Võ LaoTại đây
4Xã Tú LệTại đây54Xã Khánh YênTại đây
5Xã Trạm TấuTại đây55Xã Văn BànTại đây
6Xã Hạnh PhúcTại đây56Xã Dương QuỳTại đây
7Xã Phình HồTại đây57Xã Chiềng KenTại đây
8Xã Liên SơnTại đây58Xã Minh LươngTại đây
9Xã Gia HộiTại đây59Xã Nậm ChàyTại đây
10Xã Sơn LươngTại đây60Xã Bảo YênTại đây
11Xã Văn ChấnTại đây61Xã Nghĩa ĐôTại đây
12Xã Thượng Bằng LaTại đây62Xã Thượng HàTại đây
13Xã Chấn ThịnhTại đây63Xã Xuân HòaTại đây
14Xã Nghĩa TâmTại đây64Xã Phúc KhánhTại đây
15Xã Phong Dụ HạTại đây65Xã Bảo HàTại đây
16Xã Châu QuếTại đây66Xã Mường BoTại đây
17Xã Lâm GiangTại đây67Xã Bản HồTại đây
18Xã Đông CuôngTại đây68Xã Tả VanTại đây
19Xã Tân HợpTại đây69Xã Tả PhìnTại đây
20Xã Mậu ATại đây70Xã Cốc LầuTại đây
21Xã Xuân ÁiTại đây71Xã Bảo NhaiTại đây
22Xã Mỏ VàngTại đây72Xã Bản LiềnTại đây
23Xã Lâm ThượngTại đây73Xã Bắc HàTại đây
24Xã Lục YênTại đây74Xã Tả Củ TỷTại đây
25Xã Tân LĩnhTại đây75Xã Lùng PhìnhTại đây
26Xã Khánh HòaTại đây76Xã Pha LongTại đây
27Xã Phúc LợiTại đây77Xã Mường KhươngTại đây
28Xã Mường LaiTại đây78Xã Bản LầuTại đây
29Xã Cảm NhânTại đây79Xã Cao SơnTại đây
30Xã Yên ThànhTại đây80Xã Si Ma CaiTại đây
31Xã Thác BàTại đây81Xã Sín ChéngTại đây
32Xã Yên BìnhTại đây82Phường Nghĩa LộTại đây
33Xã Bảo ÁiTại đây83Phường Trung TâmTại đây
34Xã Trấn YênTại đây84Phường Cầu ThiaTại đây
35Xã Hưng KhánhTại đây85Phường Văn PhúTại đây
36Xã Lương ThịnhTại đây86Phường Yên BáiTại đây
37Xã Việt HồngTại đây87Phường Nam CườngTại đây
38Xã Quy MôngTại đây88Phường Âu LâuTại đây
39Xã Cốc SanTại đây89Phường Cam ĐườngTại đây
40Xã Hợp ThànhTại đây90Phường Lào CaiTại đây
41Xã Phong HảiTại đây91Phường Sa PaTại đây
42Xã Xuân QuangTại đây92Xã Nậm XéTại đây
43Xã Bảo ThắngTại đây93Xã Ngũ Chỉ SơnTại đây
44Xã Tằng LoỏngTại đây94Xã Chế TạoTại đây
45Xã Gia PhúTại đây95Xã Lao ChảiTại đây
46Xã Mường HumTại đây96Xã Nậm CóTại đây
47Xã Dền SángTại đây97Xã Tà Xi LángTại đây
48Xã Y TýTại đây98Xã Cát ThịnhTại đây
49Xã A Mú SungTại đây99Xã Phong Dụ ThượngTại đây
50Xã Trịnh TườngTại đây

Bảng giá đất Thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Thành Phố Lào CaiĐường Nguyễn Huệ - Phường Lào Cai Từ cầu Kiều I - Đến phố Sơn HàĐất ở đô thị24.000.00012.000.0008.400.0004.800.000
2Thành Phố Lào CaiĐường Nguyễn Huệ - Phường Lào Cai Từ phố Sơn Hà - Đến cầu Cốc LếuĐất ở đô thị22.500.00011.250.0007.875.0004.500.000
3Thành Phố Lào CaiĐường Nguyễn Huệ - Phường Lào Cai Từ cầu Cốc Lếu - Đến phố Nguyễn Tri PhươngĐất ở đô thị22.500.00011.250.0007.875.0004.500.000
4Thành Phố Lào CaiĐường Nguyễn Huệ - Phường Lào Cai Từ phố Nguyễn Tri Phương - Đến phố Phạm Hồng TháiĐất ở đô thị23.000.00011.500.0008.050.0004.600.000
5Thành Phố Lào CaiĐường Nguyễn Huệ - Phường Lào Cai Từ phố Phạm Hồng Thái - Đến phố Hồ Tùng MậuĐất ở đô thị25.000.00012.500.0008.750.0005.000.000
6Thành Phố Lào CaiĐường Nguyễn Huệ - Phường Lào Cai Từ phố Hồ Tùng Mậu - Đến phố Hợp ThànhĐất ở đô thị30.000.00015.000.00010.500.0006.000.000
7Thành Phố Lào CaiĐường Nguyễn Huệ - Phường Lào Cai Từ phố Hợp Thành - Đến cầu Phố MớiĐất ở đô thị23.500.00011.750.0008.225.0004.700.000
8Thành Phố Lào CaiPhố Sơn Hà - Phường Lào Cai Từ đường Nguyễn Huệ - Đến cầu chuiĐất ở đô thị12.000.0006.000.0004.200.0002.400.000
9Thành Phố Lào CaiPhố Sơn Hà - Phường Lào Cai Từ cầu chui - Đến phố Phan Bội Châu (Đến cây xăng đường QL70)Đất ở đô thị4.000.0002.000.0001.400.000800.000
10Thành Phố Lào CaiPhố Trần Nguyên Hãn - Phường Lào Cai Từ đường Nguyễn Huệ - Đến phố Nguyễn Công HoanĐất ở đô thị8.000.0004.000.0002.800.0001.600.000
11Thành Phố Lào CaiPhố Trần Nguyên Hãn (đoạn qua Bưu điện) - Phường Lào Cai Từ đường Nguyễn Huệ - Đến phố Nguyễn Công HoanĐất ở đô thị8.000.0004.000.0002.800.0001.600.000
12Thành Phố Lào CaiPhố Văn Cao - Phường Lào Cai Từ đường Nguyễn Huệ - Đến phố Nguyễn Công HoanĐất ở đô thị8.000.0004.000.0002.800.0001.600.000
13Thành Phố Lào CaiPhố Phan Bội Châu - Phường Lào Cai Từ cầu Kiều I - Đến cổng lên Đền ThượngĐất ở đô thị8.500.0004.250.0002.975.0001.700.000
14Thành Phố Lào CaiPhố Phan Bội Châu - Phường Lào Cai Từ cổng lên Đền Thượng - Đến phố Nậm ThiĐất ở đô thị7.000.0003.500.0002.450.0001.400.000
15Thành Phố Lào CaiPhố Phan Bội Châu - Phường Lào Cai Từ phố Nậm Thi - Đến Quốc lộ 70Đất ở đô thị4.000.0002.000.0001.400.000800.000
16Thành Phố Lào CaiPhố Nậm Thi - Phường Lào Cai Từ đầu phố Phan Bội Châu - Đến phố Lê LợiĐất ở đô thị4.000.0002.000.0001.400.000800.000
17Thành Phố Lào CaiPhố Ngô Thị Nhậm - Phường Lào Cai Từ phố Phan Bội Châu - Đến phố Lê LợiĐất ở đô thị6.000.0003.000.0002.100.0001.200.000
18Thành Phố Lào CaiPhố Nguyễn Thiếp - Phường Lào Cai Từ phố Phan Bội Châu - Đến phố Lê LợiĐất ở đô thị6.000.0003.000.0002.100.0001.200.000
19Thành Phố Lào CaiPhố Bùi Thị Xuân - Phường Lào Cai Từ phố Phan Bội Châu - Đến phố Lê LợiĐất ở đô thị6.000.0003.000.0002.100.0001.200.000
20Thành Phố Lào CaiPhố Lê Lợi - Phường Lào Cai Từ phố Nguyễn Thái Học - Đến phố Nậm ThiĐất ở đô thị6.000.0003.000.0002.100.0001.200.000
21Thành Phố Lào CaiPhố Nguyễn Thái Học - Phường Lào Cai Từ cầu Kiều I - Đến cầu chuiĐất ở đô thị4.500.0002.250.0001.575.000900.000
22Thành Phố Lào CaiPhố Nguyễn Công Hoan - Phường Lào Cai Từ cầu Kiều I - Đến cầu chuiĐất ở đô thị6.000.0003.000.0002.100.0001.200.000
23Thành Phố Lào CaiPhố Hoàng Diệu - Phường Lào Cai Từ QL70 - Đến phố Triệu Quang PhụcĐất ở đô thị4.000.0002.000.0001.400.000800.000
24Thành Phố Lào CaiPhố Hoàng Diệu - Phường Lào Cai Từ phố Triệu Quang Phục - Đến hết đền CấmĐất ở đô thị5.500.0002.750.0001.925.0001.100.000
25Thành Phố Lào CaiĐường vào trạm nghiền CLANKER - Phường Lào Cai Từ Quốc lộ 70 - Đến trạm nghiền CLANKERĐất ở đô thị1.600.000800.000560.000320.000
26Thành Phố Lào CaiPhố Nguyễn Quang Bích - Phường Lào Cai Từ Nguyễn Huệ - Đến kè KL 94Đất ở đô thị18.000.0009.000.0006.300.0003.600.000
27Thành Phố Lào CaiĐường Lạc Long Quân - Phường Lào Cai Từ cầu Cốc Lếu - Đến ban kinh tế cửa khẩuĐất ở đô thị15.000.0007.500.0005.250.0003.000.000
28Thành Phố Lào CaiQuốc lộ 70 - Phường Lào Cai Từ phố Phan Bội Châu (cây xăng QL70) - Đến hết địa phận phường Lào CaiĐất ở đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
29Thành Phố Lào CaiPhố Tô Hiệu (Tuyến T1) - Phường Lào Cai Từ Quốc lộ 70 - Đến cây xăng Na MoĐất ở đô thị2.500.0001.250.000875.000500.000
30Thành Phố Lào CaiTuyến T2 - Phường Lào Cai Từ Quốc lộ 70 - Đến Phố Tô HiệuĐất ở đô thị2.500.0001.250.000875.000500.000
31Thành Phố Lào CaiTuyến T3 - Phường Lào Cai Từ Phố Tô Hiệu - Đến phố Triệu Tiến TiênĐất ở đô thị2.500.0001.250.000875.000500.000
32Thành Phố Lào CaiTuyến T4 - Phường Lào Cai Từ Quốc lộ 70 - Đến phố Tô HiệuĐất ở đô thị2.500.0001.250.000875.000500.000
33Thành Phố Lào CaiPhố Triệu Tiến Tiên (T5) - Phường Lào Cai Từ tuyến T2 - Đến tuyến T4Đất ở đô thị2.500.0001.250.000875.000500.000
34Thành Phố Lào CaiPhố Na Mo (T6) - Phường Lào Cai Từ tuyến T2 - Đến tuyến T4Đất ở đô thị2.500.0001.250.000875.000500.000
35Thành Phố Lào CaiPhường Lào Cai Các ngõ còn lại trên địa bàn phường Lào Cai trước đây -Đất ở đô thị1.100.000550.000385.000220.000
36Thành Phố Lào CaiĐường Nguyễn Huệ - Phường Lào Cai Từ phố Nguyễn Tri Phương - Đến phố Phạm Hồng TháiĐất ở đô thị19.500.0009.750.0006.825.0003.900.000
37Thành Phố Lào CaiĐường Nguyễn Huệ - Phường Lào Cai Từ phố Phạm Hồng Thái - Đến phố Hồ Tùng MậuĐất ở đô thị23.400.00011.700.0008.190.0004.680.000
38Thành Phố Lào CaiĐường Nguyễn Huệ - Phường Lào Cai Từ phố Hồ Tùng Mậu - Đến phố Hợp ThànhĐất ở đô thị28.600.00014.300.00010.010.0005.720.000
39Thành Phố Lào CaiĐường Nguyễn Huệ - Phường Lào Cai Từ phố Hợp Thành - Đến phố Lương Thế VinhĐất ở đô thị23.400.00011.700.0008.190.0004.680.000
40Thành Phố Lào CaiĐường Nguyễn Huệ - Phường Lào Cai Đoạn còn lại -Đất ở đô thị18.200.0009.100.0006.370.0003.640.000
41Thành Phố Lào CaiPhố Nguyễn Tri Phương - Phường Lào Cai Từ đường Nguyễn Huệ - Đến phố Triệu Quang PhụcĐất ở đô thị7.000.0003.500.0002.450.0001.400.000
42Thành Phố Lào CaiPhố Nguyễn Tri Phương - Phường Lào Cai Từ phố Triệu Quang Phục - Đến phố Khánh YênĐất ở đô thị6.000.0003.000.0002.100.0001.200.000
43Thành Phố Lào CaiNgõ 02 Nguyễn Tri Phương - Phường Lào Cai HTX Nhật Anh -Đất ở đô thị3.500.0001.750.0001.225.000700.000
44Thành Phố Lào CaiPhố Hoàng Diệu - Phường Lào Cai Từ giáp địa phận phường Lào Cai - Đến Đền CấmĐất ở đô thị5.000.0002.500.0001.750.0001.000.000
45Thành Phố Lào CaiĐường T1 (khu tái định cư; xung quanh đền cấm) và đường Phùng Hưng -Đất ở đô thị6.000.0003.000.0002.100.0001.200.000
46Thành Phố Lào CaiĐường Phùng Hưng -Đất ở đô thị6.000.0003.000.0002.100.0001.200.000
47Thành Phố Lào CaiPhố Triệu Quang Phục - Phường Lào Cai Từ đường Nguyễn Huệ - Đến phố Nguyễn Tri PhươngĐất ở đô thị7.000.0003.500.0002.450.0001.400.000
48Thành Phố Lào CaiPhố Triệu Quang Phục - Phường Lào Cai Từ đường Hoàng Diệu - Đến hết khu tiểu thủ công nghiệpĐất ở đô thị4.000.0002.000.0001.400.000800.000
49Thành Phố Lào CaiPhố Phùng Hưng - Phường Lào Cai Từ tiểu thủ công nghiệp - Đến đường Phùng HưngĐất ở đô thị3.200.0001.600.0001.120.000640.000
50Thành Phố Lào CaiPhố Hà Chương - Phường Lào Cai Từ đường Nguyễn Huệ - Đến phố Lê KhôiĐất ở đô thị7.000.0003.500.0002.450.0001.400.000
51Thành Phố Lào CaiPhố Hà Chương - Phường Lào Cai Từ phố Lê Khôi - Đến phố Nguyễn Tri PhươngĐất ở đô thị6.000.0003.000.0002.100.0001.200.000
52Thành Phố Lào CaiĐường ngang K30 (Đường Lê Trung Hiếu) - Phường Lào Cai Từ phố Lê Khôi - Đến phố Hà ChươngĐất ở đô thị6.000.0003.000.0002.100.0001.200.000
53Thành Phố Lào CaiPhố Lê Ngọc Hân - Phường Lào Cai Từ đường Nguyễn Huệ - Đến phố Minh KhaiĐất ở đô thị7.000.0003.500.0002.450.0001.400.000
54Thành Phố Lào CaiPhố Lương Ngọc Quyến - Phường Lào Cai Từ đường Nguyễn Huệ - Đến phố Minh KhaiĐất ở đô thị7.000.0003.500.0002.450.0001.400.000
55Thành Phố Lào CaiPhố Lương Ngọc Quyến - Phường Lào Cai Từ đường Nguyễn Huệ - Đến phố Nguyễn Tri PhươngĐất ở đô thị6.000.0003.000.0002.100.0001.200.000
56Thành Phố Lào CaiLõi đất số 12 - Phường Lào Cai Từ đường Nguyễn Huệ - Đến đường Lê Ngọc HânĐất ở đô thị4.500.0002.250.0001.575.000900.000
57Thành Phố Lào CaiPhố Dã Tượng - Phường Lào Cai Từ phố Ngô Văn Sở - Đến phố Tôn Thất ThuyếtĐất ở đô thị12.000.0006.000.0004.200.0002.400.000
58Thành Phố Lào CaiPhố Dã Tượng - Phường Lào Cai Từ phố Ngô Văn Sở - Đến phố Minh KhaiĐất ở đô thị8.500.0004.250.0002.975.0001.700.000
59Thành Phố Lào CaiPhố Phạm Hồng Thái - Phường Lào Cai Từ đường Nguyễn Huệ - Đến phố Tôn Thất ThuyếtĐất ở đô thị12.500.0006.250.0004.375.0002.500.000
60Thành Phố Lào CaiPhố Phạm Hồng Thái - Phường Lào Cai Từ đường Tôn Thất Thuyết - Đến Minh KhaiĐất ở đô thị8.500.0004.250.0002.975.0001.700.000
61Thành Phố Lào CaiPhố Mạc Đĩnh Chi - Phường Lào Cai Từ phố Phạm Hồng Thái - Đến phố Lương Ngọc QuyếnĐất ở đô thị12.000.0006.000.0004.200.0002.400.000
62Thành Phố Lào CaiPhố Hồ Tùng Mậu - Phường Lào Cai Từ đường Nguyễn Huệ - Đến phố Ngô Văn SởĐất ở đô thị10.000.0005.000.0003.500.0002.000.000
63Thành Phố Lào CaiPhố Hồ Tùng Mậu - Phường Lào Cai Từ phố Ngô Văn Sở - Đến phố Minh KhaiĐất ở đô thị8.000.0004.000.0002.800.0001.600.000
64Thành Phố Lào CaiPhố Phan Đình Phùng - Phường Lào Cai Từ đường Nguyễn Huệ - Đến phố Minh KhaiĐất ở đô thị25.000.00012.500.0008.750.0005.000.000
65Thành Phố Lào CaiPhố Hợp Thành - Phường Lào Cai Từ Nguyễn Huệ - Đến phố Ngô Văn SởĐất ở đô thị10.000.0005.000.0003.500.0002.000.000
66Thành Phố Lào CaiPhố Hợp Thành - Phường Lào Cai Từ Ngô Văn Sở - Đến Phạm Văn XảoĐất ở đô thị8.000.0004.000.0002.800.0001.600.000
67Thành Phố Lào CaiPhố Ngô Văn Sở - Phường Lào Cai Từ phố Khánh Yên - Đến phố Dã TượngĐất ở đô thị12.000.0006.000.0004.200.0002.400.000
68Thành Phố Lào CaiPhố Ngô Văn Sở - Phường Lào Cai Từ phố Dã Tượng - Đến đường Nguyễn HuệĐất ở đô thị8.000.0004.000.0002.800.0001.600.000
69Thành Phố Lào CaiPhố Ngô Văn Sở - Phường Lào Cai Từ đường Nguyễn Huệ - Đến phố Khánh YênĐất ở đô thị6.500.0003.250.0002.275.0001.300.000
70Thành Phố Lào CaiPhố Tôn Thất Thuyết - Phường Lào Cai Từ đường Nguyễn Huệ - Đến phố Hồ Tùng MậuĐất ở đô thị6.500.0003.250.0002.275.0001.300.000
71Thành Phố Lào CaiPhố Lương Thế Vinh - Phường Lào Cai Từ đường Nguyễn Huệ - Đến phố Đinh Bộ LĩnhĐất ở đô thị7.500.0003.750.0002.625.0001.500.000
72Thành Phố Lào CaiPhố Lê Khôi - Phường Lào Cai Từ phố Nguyễn Tri Phương - Đến phố Triệu Quang PhụcĐất ở đô thị7.000.0003.500.0002.450.0001.400.000
73Thành Phố Lào CaiPhố Lê Khôi - Phường Lào Cai Từ phố Triệu Quang Phục - Đến phố Lương Ngọc QuyếnĐất ở đô thị6.000.0003.000.0002.100.0001.200.000
74Thành Phố Lào CaiCác tuyến đường còn lại xây dựng hạ tầng và san tạo mặt bằng khu K30 - Phường Lào Cai -Đất ở đô thị6.000.0003.000.0002.100.0001.200.000
75Thành Phố Lào CaiPhố Phạm Ngũ Lão - Phường Lào Cai Từ phố Dã Tượng - Đến phố Hồ Tùng MậuĐất ở đô thị6.500.0003.250.0002.275.0001.300.000
76Thành Phố Lào CaiNgõ 26 Phạm Ngũ Lão - Phường Lào Cai Ngõ vào khu dân cư Bình An -Đất ở đô thị4.500.0002.250.0001.575.000900.000
77Thành Phố Lào CaiPhố Cao Thắng - Phường Lào Cai Từ đường Nguyễn Huệ - Đến phố Nguyễn Tri PhươngĐất ở đô thị6.500.0003.250.0002.275.0001.300.000
78Thành Phố Lào CaiPhố Minh Khai - Phường Lào Cai Từ đường Nguyễn Huệ - Đến phố Phan Đình PhùngĐất ở đô thị13.000.0006.500.0004.550.0002.600.000
79Thành Phố Lào CaiPhố Minh Khai - Phường Lào Cai Từ phố Phan Đình Phùng - Đến hết UBND phường Lào CaiĐất ở đô thị11.000.0005.500.0003.850.0002.200.000
80Thành Phố Lào CaiPhố Đinh Công Tráng - Phường Lào Cai Từ đường Nguyễn Huệ - Đến phố Nguyễn Tri PhươngĐất ở đô thị6.000.0003.000.0002.100.0001.200.000
81Thành Phố Lào CaiPhố Khánh Yên - Phường Lào Cai Từ đường Nguyễn Huệ - Đến phố Quảng trường Ga (Giáp Đội cảnh sát giao thông đường bộ - đường sắt ga quốc tế Lào Cai)Đất ở đô thị12.000.0006.000.0004.200.0002.400.000
82Thành Phố Lào CaiPhố Khánh Yên - Phường Lào Cai Đoạn tiếp giáp với Quảng trường ga -Đất ở đô thị28.600.00014.300.00010.010.0005.720.000
83Thành Phố Lào CaiPhố Khánh Yên - Phường Lào Cai Từ phố Quảng trường Ga (Giáp khách sạn Thiên Hải) - Đến phố Ngô Văn SởĐất ở đô thị10.000.0005.000.0003.500.0002.000.000
84Thành Phố Lào CaiPhố Khánh Yên - Phường Lào Cai Từ phố Ngô Văn Sở - Đến phố Phạm Văn KhảĐất ở đô thị7.000.0003.500.0002.450.0001.400.000
85Thành Phố Lào CaiPhố Hà Bổng - Phường Lào Cai Đường nối từ phố Quảng trường ga - Đến phố Ngô Văn SởĐất ở đô thị6.500.0003.250.0002.275.0001.300.000
86Thành Phố Lào CaiPhố Quảng Trường Ga - Phường Lào Cai 2 đoạn 2 bên quảng trường ga (nối đường Nguyễn Huệ và phố Khánh Yên) -Đất ở đô thị30.000.00015.000.00010.500.0006.000.000
87Thành Phố Lào CaiPhố Kim Hải - Phường Lào Cai Đường nối từ phố Phan Đình Phùng - Đến phố Hợp ThànhĐất ở đô thị6.000.0003.000.0002.100.0001.200.000
88Thành Phố Lào CaiPhố Hồ Xuân Hương - Phường Lào Cai Từ Ngô Văn Sở - Đến đường bờ sông (Phạm Văn Xảo)Đất ở đô thị6.000.0003.000.0002.100.0001.200.000
89Thành Phố Lào CaiPhố Nguyễn Viết Xuân (K1) - Phường Lào Cai Từ phố Ngô Văn Sở - Đến phố Đinh Bộ LĩnhĐất ở đô thị6.000.0003.000.0002.100.0001.200.000
90Thành Phố Lào CaiPhố Lê Thị Hồng Gấm (K2) - Phường Lào Cai Từ phố Ngô Văn Sở - Đến phố Đinh Bộ LĩnhĐất ở đô thị6.000.0003.000.0002.100.0001.200.000
91Thành Phố Lào CaiPhố Phan Đình Giót (K3) - Phường Lào Cai Từ đường Nguyễn Huệ - Đến phố Phạm Văn XảoĐất ở đô thị13.500.0006.750.0004.725.0002.700.000
92Thành Phố Lào CaiPhố Mai Văn Ty - Phường Lào Cai Từ phố Tô Vĩnh Diện - Đến phố Phạm Văn KhảĐất ở đô thị5.000.0002.500.0001.750.0001.000.000
93Thành Phố Lào CaiPhố Ngọc Uyển - Phường Lào Cai Từ phố Tô Vĩnh Diện - Đến phố Phạm Văn KhảĐất ở đô thị5.000.0002.500.0001.750.0001.000.000
94Thành Phố Lào CaiPhố Phạm Văn Xảo - Phường Lào Cai Từ phố Minh Khai - Đến phố Hồ Xuân HươngĐất ở đô thị15.400.0007.700.0005.390.0003.080.000
95Thành Phố Lào CaiPhố Phạm Văn Xảo - Phường Lào Cai Từ phố Hồ Xuân Hương - Đến chân cầu Phố MớiĐất ở đô thị10.000.0005.000.0003.500.0002.000.000
96Thành Phố Lào CaiPhố Phạm Văn Xảo - Phường Lào Cai Đoạn còn lại (từ chân cầu Phố Mới - Đến hết địa phận phường Lào CaiĐất ở đô thị7.000.0003.500.0002.450.0001.400.000
97Thành Phố Lào CaiPhố Phạm Văn Khả - Phường Lào Cai Từ phố Khánh Yên - Đến phố Phạm Văn XảoĐất ở đô thị6.000.0003.000.0002.100.0001.200.000
98Thành Phố Lào CaiPhố Đinh Bộ Lĩnh - Phường Lào Cai Từ UBND phường Lào Cai - Đến chân cầu phố mớiĐất ở đô thị10.000.0005.000.0003.500.0002.000.000
99Thành Phố Lào CaiPhố Đinh Bộ Lĩnh - Phường Lào Cai Từ chân cầu Phố Mới - Đến hết địa phận phường Lào CaiĐất ở đô thị8.000.0004.000.0002.800.0001.600.000
100Thành Phố Lào CaiPhố Tô Vĩnh Diện - Phường Lào Cai Từ đường Nguyễn Huệ - Đến phố Phạm Văn XảoĐất ở đô thị5.000.0002.500.0001.750.0001.000.000
101Thành Phố Lào CaiPhố Cô Tiên (đường M21) - Phường Lào Cai Từ phố Tô Vĩnh Diện - Đến phố Phạm Văn KhảĐất ở đô thị4.500.0002.250.0001.575.000900.000
102Thành Phố Lào CaiĐường M18 - Phường Lào Cai Đường nối từ đường Nguyễn Huệ - Đến phố Khánh YênĐất ở đô thị6.000.0003.000.0002.100.0001.200.000
103Thành Phố Lào CaiĐường quy hoạch song song cầu Phố Mới - Phường Lào Cai Từ phố Đinh Bộ Lĩnh - Đến đường Nguyễn Huệ (đầu cầu Phố Mới)Đất ở đô thị5.000.0002.500.0001.750.0001.000.000
104Thành Phố Lào CaiPhố Ngũ Chỉ Sơn - Phường Lào Cai Từ đường Nguyễn Huệ - Đến phố Phạm Văn XảoĐất ở đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
105Thành Phố Lào CaiNgõ tổ 26 - Phường Lào Cai Từ Khánh Yên giáp khu Đầu máy -Đất ở đô thị1.500.000750.000525.000300.000
106Thành Phố Lào CaiNgõ tổ 29 - Phường Lào Cai Từ phố Khánh Yên - Đến đường sắtĐất ở đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
107Thành Phố Lào CaiCác vị trí còn lại trên địa bàn phương - Phường Lào Cai -Đất ở đô thị1.500.000750.000525.000300.000
108Thành Phố Lào CaiNgõ lên đồi 117 - Phường Lào Cai -Đất ở đô thị2.500.0001.250.000875.000500.000
109Thành Phố Lào CaiĐường Điện Biên (tỉnh lộ 156) - Phường Duyên Hải Từ giáp phường Cốc Lếu - Đến đường Thủ Dầu Một (Khu CN BDH)Đất ở đô thị5.000.0002.500.0001.750.0001.000.000
110Thành Phố Lào CaiĐường Điện Biên (tỉnh lộ 156) - Phường Duyên Hải Từ đường Thủ Dầu Một - Đến ngã rẽ đi cầu Duyên HảiĐất ở đô thị6.000.0003.000.0002.100.0001.200.000
111Thành Phố Lào CaiĐường Điện Biên (tỉnh lộ 156) - Phường Duyên Hải Từ ngã rẽ đi cầu Duyên Hải - Đến nghĩa trangĐất ở đô thị5.000.0002.500.0001.750.0001.000.000
112Thành Phố Lào CaiĐường Điện Biên (tỉnh lộ 156) - Phường Duyên Hải Từ nghĩa trang - Đến cầu vòm Quang Kim (hết địa phận thành phố) và đường tỉnh lộ 156 (cũ)Đất ở đô thị4.000.0002.000.0001.400.000800.000
113Thành Phố Lào CaiPhố Duyên Hải - Phường Duyên Hải Từ đầu đường Nguyễn Đức Cảnh - Đến ngã ba Duyên Hải (gốc đa cũ)Đất ở đô thị21.000.00010.500.0007.350.0004.200.000
114Thành Phố Lào CaiPhố Duyên Hải - Phường Duyên Hải Từ ngã ba Duyên Hải (gốc đa cũ) - Đến ngã ba Công ty Thiên Hòa AnĐất ở đô thị9.000.0004.500.0003.150.0001.800.000
115Thành Phố Lào CaiPhố Duyên Hải - Phường Duyên Hải Từ ngã ba Công ty Thiên Hòa An - Đến đường Thủ Dầu MộtĐất ở đô thị7.000.0003.500.0002.450.0001.400.000
116Thành Phố Lào CaiPhố Nguyễn Đức Cảnh - Phường Duyên Hải Từ phố Duyên Hải - Đến phố Đăng ChâuĐất ở đô thị7.000.0003.500.0002.450.0001.400.000
117Thành Phố Lào CaiPhố Lương Khánh Thiện - Phường Duyên Hải Từ đường Thủ Dầu Một - Đến phố Nguyễn Đức CảnhĐất ở đô thị7.000.0003.500.0002.450.0001.400.000
118Thành Phố Lào CaiPhố Trần Quang Khải (A2 cũ) - Phường Duyên Hải Từ phố Nguyễn Đức Cảnh - Đến đường phố Duyên Hải (B4)Đất ở đô thị6.000.0003.000.0002.100.0001.200.000
119Thành Phố Lào CaiPhố Hữu Nghị - Phường Duyên Hải Từ đường Duyên Hải - Đến khu thương mại Kim ThànhĐất ở đô thị9.000.0004.500.0003.150.0001.800.000
120Thành Phố Lào CaiPhố Duyên Hải - Phường Duyên Hải Từ đầu đường Nguyễn Đức Cảnh - Đến ngã ba Duyên Hải (gốc đa cũ)Đất ở đô thị18.000.0009.000.0006.300.0003.600.000
121Thành Phố Lào CaiĐường Điện Biên (Tỉnh lộ 156) - Phường Duyên Hải Từ Cầu Sập (Cầu Duyên Hải) - Đến đường D4, khu TĐC tổ 3Đất ở đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
122Thành Phố Lào CaiĐường Điện Biên (Tỉnh lộ 156) - Phường Duyên Hải Từ đường D4, tổ 3 - Đến hết khu vực tổ 3 (Đỉnh dốc Ba hơi)Đất ở đô thị2.250.0001.125.000787.500450.000
123Thành Phố Lào CaiĐường Trần Thánh Tông - Phường Duyên Hải Từ đường Điện Biên - Đến đường cao tốc Nội Bài - Lào CaiĐất ở đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
124Thành Phố Lào CaiPhố Nguyễn Đình Tứ (đường N1) - Phường Duyên Hải Từ phố Lê Quảng Ba - Đến phố Đàm Quang TrungĐất ở đô thị4.500.0002.250.0001.575.000900.000
125Thành Phố Lào CaiPhố Trần Quý Khoáng (đường D2) - Phường Duyên Hải Từ phố Đàm Quang Trung - Đến ngã 4 phố Lê Quảng Ba, Nguyễn Đình TứĐất ở đô thị4.500.0002.250.0001.575.000900.000
126Thành Phố Lào CaiPhố Lê Quảng Ba(đường D1) - Phường Duyên Hải Từ đường Thủ Dầu Một qua ngã tư biên phòng - Đến phố Đàm Quang TrungĐất ở đô thị4.500.0002.250.0001.575.000900.000
127Thành Phố Lào CaiPhố Đàm Quang Trung (đường L1 + đường Làng đen) - Phường Duyên Hải Từ cổng chào Làng Đen (đường Điện Biên) - Đến Lê Quảng BaĐất ở đô thị3.500.0001.750.0001.225.000700.000
128Thành Phố Lào CaiPhố Đàm Quang Trung (đường L1 + đường Làng đen) - Phường Duyên Hải Từ Lê Quảng Ba - Đến phố Vũ Trọng PhụngĐất ở đô thị3.500.0001.750.0001.225.000700.000
129Thành Phố Lào CaiPhố Vũ Trọng Phụng (đường L2 Làng đen, đến cầu chui cao tốc) - Phường Duyên Hải Từ đường Trần Quý Khoáng (D2) khu phụ trợ Bắc duyên hải - Đến cầu Chui cao tốcĐất ở đô thị3.500.0001.750.0001.225.000700.000
130Thành Phố Lào CaiPhố Nguyễn Cao Luyện (đường N2 TĐC thôn 9) - Phường Duyên Hải Từ phố Doãn Kế Thiện (đường N5) - Đến phố Lưu Quý An (đường D3)Đất ở đô thị2.300.0001.150.000805.000460.000
131Thành Phố Lào CaiPhố Dương Quảng Hàm (đường N3 TĐC thôn 9) - Phường Duyên Hải Từ phố Lưu Quý An (đường D3) - Đến phố Đỗ Đức Dục (đường N4)Đất ở đô thị2.300.0001.150.000805.000460.000
132Thành Phố Lào CaiPhố Doãn Kế Thiện (đường N5) - Phường Duyên Hải Từ phố Lưu Quý An (đường D3) - Đến tỉnh lộ 156 (giáp chợ Lục Cẩu)Đất ở đô thị2.300.0001.150.000805.000460.000
133Thành Phố Lào CaiPhố Lưu Quý An (đường D3) - Phường Duyên Hải Từ tỉnh lộ 156 - Đến phố Doãn Kế Thiện (đường N5)Đất ở đô thị2.300.0001.150.000805.000460.000
134Thành Phố Lào CaiPhố Đỗ Đức Dục (đường D4) - Phường Duyên Hải Từ tỉnh lộ 156 - Đến phố Nguyễn Cao Luyện (đường N2)Đất ở đô thị2.300.0001.150.000805.000460.000
135Thành Phố Lào CaiCác vị trí còn lại trên địa bàn phường - Phường Duyên Hải -Đất ở đô thị1.500.000750.000525.000300.000
136Thành Phố Lào CaiPhố Hàn Thuyên Tuyến 2 (đường nhánh khu Kim Thành 500m) -Đất ở đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
137Thành Phố Lào CaiTuyến đường thuộc dự án Khu đô thị mới đường Trần Quang Khải, Nguyễn Đức Cảnh - Phường Duyên Hải Đường: D1, D2, D3, T1 -Đất ở đô thị4.000.0002.000.0001.400.000800.000
138Thành Phố Lào CaiCác ngõ còn lại tổ 6,7,8 -Đất ở đô thị1.600.000800.000560.000320.000
139Thành Phố Lào CaiCác đường phía sau làn dân cư thuộc khu vực phố Nguyễn Đức Cảnh Thủ Dầu Một, Tô Hiến Thành Đường M5 (từ đường Thủ Dầu Một đến đường M6) -Đất ở đô thị5.000.0002.500.0001.750.0001.000.000
140Thành Phố Lào CaiCác đường phía sau làn dân cư thuộc khu vực phố Nguyễn Đức Cảnh Thủ Dầu Một, Tô Hiến Thành Các đường còn lại -Đất ở đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
141Thành Phố Lào CaiCác tuyến đường của dự án khu dân cư Tổ 1 Tuyến T3 -Đất ở đô thị3.500.0001.750.0001.225.000700.000
142Thành Phố Lào CaiCác tuyến đường của dự án khu dân cư Tổ 1 Các tuyến còn lại của dự án -Đất ở đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
143Thành Phố Lào CaiĐường Hoàng Liên - Phường Cốc Lếu Từ cầu Cốc Lếu - Đến đường Nhạc SơnĐất ở đô thị28.000.00014.000.0009.800.0005.600.000
144Thành Phố Lào CaiĐường Hoàng Liên - Phường Cốc Lếu Từ đường Nhạc Sơn - Đến phố Phan Chu TrinhĐất ở đô thị27.000.00013.500.0009.450.0005.400.000
145Thành Phố Lào CaiĐường Hoàng Liên - Phường Cốc Lếu Từ phố Phan Chu Trinh - Đến phố Lê Quý ĐônĐất ở đô thị26.000.00013.000.0009.100.0005.200.000
146Thành Phố Lào CaiĐường Nhạc Sơn - Phường Cốc Lếu Từ đường Hoàng Liên - Đến Phố Hoàng Văn ThụĐất ở đô thị20.000.00010.000.0007.000.0004.000.000
147Thành Phố Lào CaiĐường Nhạc Sơn - Phường Cốc Lếu Từ phố Hoàng Văn Thụ - Đến Phố Phan Chu TrinhĐất ở đô thị16.000.0008.000.0005.600.0003.200.000
148Thành Phố Lào CaiĐường Nhạc Sơn - Phường Cốc Lếu Từ phố Phan Chu Trinh - Đến phố Trần Đăng Ninh (Đến SN 042 đường Nhạc Sơn)Đất ở đô thị8.500.0004.250.0002.975.0001.700.000
149Thành Phố Lào CaiĐường Nhạc Sơn - Phường Cốc Lếu Từ phố Trần Đăng Ninh (SN 042 đường Nhạc Sơn) - Đến phố Lê Quý ĐônĐất ở đô thị10.000.0005.000.0003.500.0002.000.000
150Thành Phố Lào CaiĐường An Dương Vương - Phường Cốc Lếu Từ cầu Cốc Lếu - Đến phố Phan Huy ChúĐất ở đô thị40.000.00020.000.00014.000.0008.000.000
151Thành Phố Lào CaiĐường An Dương Vương - Phường Cốc Lếu Từ phố Phan Huy Chú - Đến Phố Đinh LễĐất ở đô thị46.000.00023.000.00016.100.0009.200.000
152Thành Phố Lào CaiĐường N6 - Phường Cốc Lếu Từ Đường Ngô Quyền - Đến phố Soi TiềnĐất ở đô thị16.000.0008.000.0005.600.0003.200.000
153Thành Phố Lào CaiPhố Cốc Lếu - Phường Cốc Lếu Từ ngã 5 - Đến phố Kim ĐồngĐất ở đô thị45.500.00022.750.00015.925.0009.100.000
154Thành Phố Lào CaiPhố Cốc Lếu - Phường Cốc Lếu Từ Kim Đồng - Đến ngã 4 Lê Văn Tám - Nguyễn Trung TrựcĐất ở đô thị36.000.00018.000.00012.600.0007.200.000
155Thành Phố Lào CaiPhố Cốc Lếu - Phường Cốc Lếu Từ Nguyễn Trung Trực - Đến Hoàng LiênĐất ở đô thị34.200.00017.100.00011.970.0006.840.000
156Thành Phố Lào CaiPhố Hoà An - Phường Cốc Lếu Từ phố Cốc Lếu - Đến phố Hồng HàĐất ở đô thị45.500.00022.750.00015.925.0009.100.000
157Thành Phố Lào CaiPhố Hồng Hà - Phường Cốc Lếu Từ đường Hoàng Liên - Đến phố Kim ChungĐất ở đô thị40.000.00020.000.00014.000.0008.000.000
158Thành Phố Lào CaiPhố Hồng Hà - Phường Cốc Lếu Từ phố Kim Chung - Đến phố Lê Văn TámĐất ở đô thị34.200.00017.100.00011.970.0006.840.000
159Thành Phố Lào CaiPhố Hồng Hà - Phường Cốc Lếu Từ phố Lê Văn Tám - Đến phố Phan Huy ChúĐất ở đô thị28.500.00014.250.0009.975.0005.700.000
160Thành Phố Lào CaiPhố Hồng Hà - Phường Cốc Lếu Từ phố Phan Huy Chú - Đến phố Sơn ĐạoĐất ở đô thị24.700.00012.350.0008.645.0004.940.000
161Thành Phố Lào CaiNgõ Hồng Hà - Phường Cốc Lếu Bao quanh chợ B Cốc Lếu -Đất ở đô thị26.600.00013.300.0009.310.0005.320.000
162Thành Phố Lào CaiNgõ Trạm điện Hồng Hà - Phường Cốc Lếu Từ phố Hồng Hà - Đến đường An Dương VươngĐất ở đô thị6.000.0003.000.0002.100.0001.200.000
163Thành Phố Lào CaiPhố Sơn Tùng - Phường Cốc Lếu Từ đường Hoàng Liên - Đến phố Cốc LếuĐất ở đô thị41.400.00020.700.00014.490.0008.280.000
164Thành Phố Lào CaiPhố Sơn Tùng - Phường Cốc Lếu Từ phố Cốc Lếu - Đến đường An Dương VươngĐất ở đô thị25.000.00012.500.0008.750.0005.000.000
165Thành Phố Lào CaiPhố Kim Đồng - Phường Cốc Lếu Từ phố Hồng Hà - Đến phố Cốc LếuĐất ở đô thị33.000.00016.500.00011.550.0006.600.000
166Thành Phố Lào CaiPhố Kim Đồng - Phường Cốc Lếu Từ phố Cốc Lếu - Đến phố Nguyễn Trung TrựcĐất ở đô thị18.000.0009.000.0006.300.0003.600.000
167Thành Phố Lào CaiPhố Kim Chung - Phường Cốc Lếu Từ phố Hồng Hà - Đến phố Cốc LếuĐất ở đô thị32.500.00016.250.00011.375.0006.500.000
168Thành Phố Lào CaiPhố Võ Thị Sáu - Phường Cốc Lếu Từ phố Hồng Hà - Đến phố Cốc LếuĐất ở đô thị27.200.00013.600.0009.520.0005.440.000
169Thành Phố Lào CaiPhố Lý Tự Trọng - Phường Cốc Lếu Từ phố Hồng Hà - Đến phố Cốc LếuĐất ở đô thị27.200.00013.600.0009.520.0005.440.000
170Thành Phố Lào CaiPhố Lê Văn Tám - Phường Cốc Lếu Từ phố Hồng Hà - Đến phố Cốc LếuĐất ở đô thị23.800.00011.900.0008.330.0004.760.000
171Thành Phố Lào CaiPhố Trần Quốc Toản - Phường Cốc Lếu Từ đường An Dương Vương - Đến phố Cốc LếuĐất ở đô thị23.800.00011.900.0008.330.0004.760.000
172Thành Phố Lào CaiPhố Cao Bá Quát - Phường Cốc Lếu Từ phố Hồng Hà - Đến phố Cốc LếuĐất ở đô thị20.400.00010.200.0007.140.0004.080.000
173Thành Phố Lào CaiPhố Tản Đà - Phường Cốc Lếu Từ phố Hồng Hà - Đến phố Cốc LếuĐất ở đô thị20.400.00010.200.0007.140.0004.080.000
174Thành Phố Lào CaiPhố Nguyễn Công Trứ - Phường Cốc Lếu Từ phố Hồng Hà - Đến phố Cốc LếuĐất ở đô thị20.400.00010.200.0007.140.0004.080.000
175Thành Phố Lào CaiPhố Phan Huy Chú - Phường Cốc Lếu Từ đường Hoàng Liên - Đến đường An Dương VươngĐất ở đô thị21.600.00010.800.0007.560.0004.320.000
176Thành Phố Lào CaiPhố Nguyễn Trung Trực - Phường Cốc Lếu Từ phố Sơn Tùng - Đến phố Cốc LếuĐất ở đô thị10.500.0005.250.0003.675.0002.100.000
177Thành Phố Lào CaiPhố Sơn Đạo - Phường Cốc Lếu Từ đường An Dương Vương - Đến đường Hoàng LiênĐất ở đô thị25.000.00012.500.0008.750.0005.000.000
178Thành Phố Lào CaiPhố Sơn Đạo - Phường Cốc Lếu Từ đường Hoàng Liên - Đến phố Hoàng Văn ThụĐất ở đô thị11.500.0005.750.0004.025.0002.300.000
179Thành Phố Lào CaiPhố Sơn Đạo - Phường Cốc Lếu Từ phố Hoàng Văn Thụ - Đến phố Phan Chu TrinhĐất ở đô thị9.500.0004.750.0003.325.0001.900.000
180Thành Phố Lào CaiNgõ Sơn Đạo - Phường Cốc Lếu Từ phố Sơn Đạo - Đến chân đồi Công ty giống cây trồngĐất ở đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
181Thành Phố Lào CaiPhố Soi Tiền - Phường Cốc Lếu Từ đường Hồng Hà - Đến phố Đinh LễĐất ở đô thị35.000.00017.500.00012.250.0007.000.000
182Thành Phố Lào CaiPhố Đinh Lễ - Phường Cốc Lếu Từ đường Hoàng Liên - Đến đường An Dương VươngĐất ở đô thị46.000.00023.000.00016.100.0009.200.000
183Thành Phố Lào CaiPhố Lê Quý Đôn - Phường Cốc Lếu Từ đường Hoàng Liên - Đến đường Nhạc SơnĐất ở đô thị13.500.0006.750.0004.725.0002.700.000
184Thành Phố Lào CaiNgõ 74 - Lê Quý Đôn - Phường Cốc Lếu Ngõ Lê Quý Đôn -Đất ở đô thị4.000.0002.000.0001.400.000800.000
185Thành Phố Lào CaiPhố Nghĩa Đô - Phường Cốc Lếu Từ đường Hoàng Liên - Đến phố Hoàng Văn ThụĐất ở đô thị9.500.0004.750.0003.325.0001.900.000
186Thành Phố Lào CaiPhố Phan Chu Trinh - Phường Cốc Lếu Từ đường Hoàng Liên - Đến phố Hoàng Văn ThụĐất ở đô thị11.500.0005.750.0004.025.0002.300.000
187Thành Phố Lào CaiPhố Phan Chu Trinh - Phường Cốc Lếu Từ phố Hoàng Văn Thụ - Đến đường Nhạc SơnĐất ở đô thị9.000.0004.500.0003.150.0001.800.000
188Thành Phố Lào CaiPhố Tán Thuật - Phường Cốc Lếu Từ phố Hoàng Hoa Thám - Đến phố Nghĩa ĐôĐất ở đô thị9.500.0004.750.0003.325.0001.900.000
189Thành Phố Lào CaiPhố Tán Thuật - Phường Cốc Lếu Từ phố Nghĩa Đô - Đến Đến trường mần non Hoa MaiĐất ở đô thị8.000.0004.000.0002.800.0001.600.000
190Thành Phố Lào CaiPhố Tán Thuật - Phường Cốc Lếu Từ đường Hoàng Liên - Đến số nhà 032 (phố Tán Thuật)Đất ở đô thị7.000.0003.500.0002.450.0001.400.000
191Thành Phố Lào CaiPhố Hoàng Văn Thụ - Phường Cốc Lếu Từ đường Nhạc Sơn - Đến phố Trần Đăng NinhĐất ở đô thị10.000.0005.000.0003.500.0002.000.000
192Thành Phố Lào CaiNgõ 116 đường Hoàng Văn Thụ - Phường Cốc Lếu Từ Hoàng Văn Thụ - Đến Đặng Trần CônĐất ở đô thị6.000.0003.000.0002.100.0001.200.000
193Thành Phố Lào CaiNgõ 116 đường Hoàng Văn Thụ - Phường Cốc Lếu Từ số nhà 002 (ngõ 116) - Đến hết đườngĐất ở đô thị4.000.0002.000.0001.400.000800.000
194Thành Phố Lào CaiPhố Hoàng Hoa Thám - Phường Cốc Lếu Từ phố Hoàng Văn Thụ - Đến phố Phan Chu TrinhĐất ở đô thị10.000.0005.000.0003.500.0002.000.000
195Thành Phố Lào CaiPhố Hoàng Hoa Thám - Phường Cốc Lếu Từ đường Hoàng Liên - Đến phố Hoàng Văn ThụĐất ở đô thị10.800.0005.400.0003.780.0002.160.000
196Thành Phố Lào CaiLương Văn Can - Phường Cốc Lếu Từ phố Hoàng Văn Thụ - Đến phố Đặng Trần CônĐất ở đô thị7.500.0003.750.0002.625.0001.500.000
197Thành Phố Lào CaiLương Văn Can - Phường Cốc Lếu Từ phố Đặng Trần Côn - Đến phố Sơn ĐạoĐất ở đô thị7.200.0003.600.0002.520.0001.440.000
198Thành Phố Lào CaiPhố Trần Đăng Ninh - Phường Cốc Lếu Từ đường Hoàng Liên - Đến phố Hoàng Văn ThụĐất ở đô thị10.500.0005.250.0003.675.0002.100.000
199Thành Phố Lào CaiPhố Trần Đăng Ninh - Phường Cốc Lếu Từ phố Hoàng Văn Thụ - Đến đường Nhạc SơnĐất ở đô thị8.400.0004.200.0002.940.0001.680.000
200Thành Phố Lào CaiNgõ 158 đường Trần Đăng Ninh - Phường Cốc Lếu Từ đường Trần Đăng Ninh - Đến lõi Hồng NgọcĐất ở đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Xem thêm (Trang 1/13): 1[2][3] ...13
4.9/5 - (1074 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Phương Bình, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất xã Phương Bình, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất huyện Ea Súp, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất huyện Ea Súp, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất phường Thường Lạc, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất phường Thường Lạc, tỉnh Đồng Tháp 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.