• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
29/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất Thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất Thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn

Bảng giá đất Thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn mới nhất theo Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn 2026

2. Bảng giá đất Thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn mới nhất

Bảng giá đất Thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn mới nhất theo Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Trong khoảng cách từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép của đường giao thông chính gần nhất (Quốc lộ, đường tỉnh, đường giao thông liên xã, liên thôn) vào sâu đến hết mét thứ 150;

– Vị trí 2: Từ mét thứ 151 đến hết mét thứ 300;

– Vị trí 3: Từ mét thứ 301 trở lên.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép ngoài của hành lang an toàn giao thông theo quy định (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào hết mét thứ 20 (nếu thửa đất có diện tích nằm trong chỉ giới đường đỏ thì cũng được tính theo giá của Vị trí 1).

– Vị trí 2: Tính từ mét thứ 21 đến hết mét thứ 80 (nếu thửa đất nằm trong cự li 20 mét đầu nhưng không có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính và không cùng một chủ sử dụng đất đối với thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính thì được tính theo giá Vị trí 2 của tuyến đường giao thông chính gần nhất).

– Vị trí 3: Tính từ mét thứ 81 đến hết mét thứ 150;

– Vị trí 4: Tính từ mét thứ 151 trở lên;

– Vị trí 4 tại khu vực giáp ranh đô thị, các trục giao thông chính: Tính từ mét thứ 151 đến hết mét thứ 300.

2.2. Bảng giá đất Thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Lạng Sơn theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Thất KhêTại đây34Xã Mẫu SơnTại đây
2Xã Đoàn KếtTại đây35Xã Na DươngTại đây
3Xã Tân TiếnTại đây36Xã Lợi BácTại đây
4Xã Tràng ĐịnhTại đây37Xã Thống NhấtTại đây
5Xã Quốc KhánhTại đây38Xã Xuân DươngTại đây
6Xã Kháng ChiếnTại đây39Xã Khuất XáTại đây
7Xã Quốc ViệtTại đây40Xã Đình LậpTại đây
8Xã Bình GiaTại đây41Xã Thái BìnhTại đây
9Xã Tân VănTại đây42Xã Châu SơnTại đây
10Xã Hồng PhongTại đây43Xã Kiên MộcTại đây
11Xã Hoa ThámTại đây44Xã Hữu LũngTại đây
12Xã Quý HòaTại đây45Xã Tuấn SơnTại đây
13Xã Thiện HòaTại đây46Xã Tân ThànhTại đây
14Xã Thiện ThuậtTại đây47Xã Vân NhamTại đây
15Xã Thiện LongTại đây48Xã Thiện TânTại đây
16Xã Bắc SơnTại đây49Xã Yên BìnhTại đây
17Xã Hưng VũTại đây50Xã Hữu LiênTại đây
18Xã Vũ LăngTại đây51Xã Cai KinhTại đây
19Xã Nhất HòaTại đây52Xã Chi LăngTại đây
20Xã Vũ LễTại đây53Xã Quan SơnTại đây
21Xã Tân TriTại đây54Xã Chiến ThắngTại đây
22Xã Văn QuanTại đây55Xã Nhân LýTại đây
23Xã Điềm HeTại đây56Xã Bằng MạcTại đây
24Xã Yên PhúcTại đây57Xã Vạn LinhTại đây
25Xã Tri LễTại đây58Xã Đồng ĐăngTại đây
26Xã Tân ĐoànTại đây59Xã Cao LộcTại đây
27Xã Khánh KhêTại đây60Xã Công SơnTại đây
28Xã Na SầmTại đây61Xã Ba SơnTại đây
29Xã Hoàng Văn ThụTại đây62Phường Tam ThanhTại đây
30Xã Thụy HùngTại đây63Phường Lương Văn TriTại đây
31Xã Văn LãngTại đây64Phường Kỳ LừaTại đây
32Xã Hội HoanTại đây65Phường Đông KinhTại đây
33Xã Lộc BìnhTại đây

Bảng giá đất Thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Thành phố Lạng SơnĐường Ba Sơn, đoạn 1 Đường Trần Đăng Ninh - Hết địa phận P.Tam ThanhĐất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
2Thành phố Lạng SơnĐường Bà Triệu, đoạn 1 Ngã tư đường Trần Đăng Ninh - Bông Lau - Đường Trần PhúĐất ở đô thị11.000.0006.600.0004.400.0002.200.000
3Thành phố Lạng SơnĐường Bà Triệu, đoạn 2 Đường Trần Phú - Bắc Cầu Lao Ly 2Đất ở đô thị16.000.0009.600.0006.400.0003.200.000
4Thành phố Lạng SơnĐường Bà Triệu, đoạn 3 Phía Nam Cầu Lao Ly 2 (Phường Vĩnh Trại) - Đường Ngô Gia TựĐất ở đô thị22.000.00013.200.0008.800.0004.400.000
5Thành phố Lạng SơnĐường Bà Triệu, đoạn 4 Đường Ngô Gia Tự - Đường Lý Thái TổĐất ở đô thị13.000.0007.800.0005.200.0002.600.000
6Thành phố Lạng SơnĐường Bà Triệu, đoạn 5 Đường Lý Thái Tổ - Đường Nguyễn Đình ChiểuĐất ở đô thị7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000
7Thành phố Lạng SơnĐường Bà Triệu, đoạn 6 Đường Nguyễn Đình Chiểu - Bắc Cầu 17 tháng 10Đất ở đô thị5.300.0003.180.0002.120.0001.060.000
8Thành phố Lạng SơnĐường Bắc Sơn, đoạn 1 Đường Lê Lợi - Đường Phan Đình PhùngĐất ở đô thị21.000.00012.600.0008.400.0004.200.000
9Thành phố Lạng SơnĐường Bắc Sơn, đoạn 2 Đường Phan Đình Phùng - Đường Minh KhaiĐất ở đô thị16.000.0009.600.0006.400.0003.200.000
10Thành phố Lạng SơnĐường Bắc Sơn, đoạn 3 Đường Minh Khai - Đường Trần PhúĐất ở đô thị9.000.0005.400.0003.600.0001.800.000
11Thành phố Lạng SơnĐường Bắc Sơn, đoạn 4 Đường Trần Phú - Đường Trần Đăng NinhĐất ở đô thị5.200.0003.120.0002.080.0001.040.000
12Thành phố Lạng SơnBến Bắc, đoạn 1 Ngã tư đường Phố Muối - Đường Nhị Thanh (cổng BV đa khoa tỉnh cũ)Đất ở đô thị6.500.0003.900.0002.600.0001.300.000
13Thành phố Lạng SơnBến Bắc, đoạn 2 Đường Nhị Thanh (cổng Bệnh viện đa khoa tỉnh cũ) - Ngầm Thác TràĐất ở đô thị4.500.0002.700.0001.800.000900.000
14Thành phố Lạng SơnĐường Bông Lau Ngã tư đường Trần Đăng Ninh - Bà Triệu - Đường sắt (giáp ranh huyện Cao Lộc)Đất ở đô thị4.000.0002.400.0001.600.000800.000
15Thành phố Lạng SơnĐường Cao Thắng Rẽ đường Bắc Sơn - Đường Tản ĐàĐất ở đô thị2.500.0001.500.0001.000.000500.000
16Thành phố Lạng SơnĐường Chu Văn An, đoạn 1 Ngã tư Bà Triệu - Lý Thái Tổ (Phường Đông Kinh) - Hết tường rào phía Bắc Trường Chu Văn AnĐất ở đô thị5.300.0003.180.0002.120.0001.060.000
17Thành phố Lạng SơnĐường Chu Văn An, đoạn 2 Hết tường rào phía Bắc Trường Chu Văn An - Đường Phai VệĐất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
18Thành phố Lạng SơnĐường Chu Văn An, đoạn 3 Đường Phai Vệ - Đường Lê LợiĐất ở đô thị5.300.0003.180.0002.120.0001.060.000
19Thành phố Lạng SơnĐường Chu Văn An, đoạn 4 Đường Lê Lợi - Nhà văn hóa khối 5 phường Vĩnh TrạiĐất ở đô thị4.000.0002.400.0001.600.000800.000
20Thành phố Lạng SơnĐường Chu Văn An, đoạn 5 Nhà văn hóa khối 5 phường Vĩnh Trại - Đường Bà TriệuĐất ở đô thị2.500.0001.500.0001.000.000500.000
21Thành phố Lạng SơnĐường Chùa Tiên Đường Hùng Vương - Đường Phai LuôngĐất ở đô thị4.600.0002.760.0001.840.000920.000
22Thành phố Lạng SơnĐường Cửa Nam, đoạn 1 Đường Hùng Vương - Đến hết Nhà khách Tỉnh uỷĐất ở đô thị4.000.0002.400.0001.600.000800.000
23Thành phố Lạng SơnĐường Cửa Nam, đoạn 2 Hết nhà khách Tỉnh ủy - Đường Văn MiếuĐất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
24Thành phố Lạng SơnĐường Dã Tượng Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thái HọcĐất ở đô thị4.000.0002.400.0001.600.000800.000
25Thành phố Lạng SơnĐường Đại Huề Đường Mai Thế Chuẩn - Đường Dã TượngĐất ở đô thị4.000.0002.400.0001.600.000800.000
26Thành phố Lạng SơnĐường Đèo Giang, đoạn 1 Đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba rẽ vào Trường Cao đẳng Lạng SơnĐất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
27Thành phố Lạng SơnĐường Đèo Giang, đoạn 2 Ngã ba rẽ vào Trường Cao đẳng Lạng Sơn - Đường Tổ SơnĐất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
28Thành phố Lạng SơnĐường Đèo Giang, đoạn 3 Đường Tổ Sơn - Đường Văn VỉĐất ở đô thị2.500.0001.500.0001.000.000500.000
29Thành phố Lạng SơnĐường Đinh Liệt Đường Ngô Quyền - Ngõ 1 Lê Đại HànhĐất ở đô thị6.200.0003.720.0002.480.0001.240.000
30Thành phố Lạng SơnĐường Đinh Tiên Hoàng, đoạn 1 Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thái HọcĐất ở đô thị12.000.0007.200.0004.800.0002.400.000
31Thành phố Lạng SơnĐường Đinh Tiên Hoàng, đoạn 2 Đường Nguyễn Thái Học - Đường Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị7.400.0004.440.0002.960.0001.480.000
32Thành phố Lạng SơnĐường 17 tháng 10 Bắc đầu cầu Kỳ Cùng, Trần Đăng Ninh - Nga ba Lê Lợi, Nguyễn DuĐất ở đô thị20.000.00012.000.0008.000.0004.000.000
33Thành phố Lạng SơnPhố Trần Đại Nghĩa Đường Lý Thường Kiệt - Phố Đinh LễĐất ở đô thị14.000.0008.400.0005.600.0002.800.000
34Thành phố Lạng SơnĐường Lý Thường Kiệt Đường Lê Lợi - Đường Trần PhúĐất ở đô thị26.000.00015.600.00010.400.0005.200.000
35Thành phố Lạng SơnĐường nội bộ Khu chung cư Mỹ Sơn Tất cả thửa đất thuộc đường nội bộ Khu chung cư Mỹ Sơn -Đất ở đô thị2.500.000500.000500.000500.000
36Thành phố Lạng SơnPhố Phùng Hưng Đường Bà Triệu - Đường Bắc SơnĐất ở đô thị7.200.0004.320.0002.880.0001.440.000
37Thành phố Lạng SơnPhố Trần Xuân Soạn Phố Phùng Hưng - Nhà Văn hóa khối 2 và Trạm y tế phường Vĩnh TrạiĐất ở đô thị7.200.0004.320.0002.880.0001.440.000
38Thành phố Lạng SơnPhố Đoàn Thị Điểm Phố Trần Xuân Soạn - Phố Phùng HưngĐất ở đô thị7.200.0004.320.0002.880.0001.440.000
39Thành phố Lạng SơnPhố Thác Mạ 1 Đường Bà Triệu - Phố Thác Mạ 2Đất ở đô thị5.800.000500.000500.000500.000
40Thành phố Lạng SơnPhố Thác Mạ 2 Phố Thác Mạ 1 - Phố Thác Mạ 5Đất ở đô thị5.800.0003.4802.3201.160
41Thành phố Lạng SơnPhố Thác Mạ 3 Phố Thác Mạ 1 - Phố Thác Mạ 5Đất ở đô thị5.800.000500.000500.000500.000
42Thành phố Lạng SơnPhố Thác Mạ 4 Phố Thác Mạ 3 - Phố Thác Mạ 2Đất ở đô thị5.800.000500.000500.000500.000
43Thành phố Lạng SơnPhố Thác Mạ 5 (Đường 25m) Đường Bà Triệu - Phố Thác Mạ 2Đất ở đô thị6.500.000500.000500.000500.000
44Thành phố Lạng SơnPhố Thác Mạ 6 Phố Thác Mạ 2 - Phố Thác Mạ 5Đất ở đô thị5.800.000500.000500.000500.000
45Thành phố Lạng SơnPhố Thác Mạ 7 Phố Thác Mạ 5 - Phố Thác Mạ 5Đất ở đô thị5.800.000500.000500.000500.000
46Thành phố Lạng SơnPhố Thác Mạ 8 Phố Thác Mạ 5 - Phố Thác Mạ 3Đất ở đô thị5.800.000500.000500.000500.000
47Thành phố Lạng SơnPhố Tinh Dầu 1 Đường Phai Vệ - Phố Tinh Dầu 4Đất ở đô thị8.400.0005.040.0003.360.000-
48Thành phố Lạng SơnPhố Tinh Dầu 2 Phố Tinh Dầu 1 - Tường rào bao quanh khu dân cư Tinh DầuĐất ở đô thị8.400.0005.040.0003.360.000-
49Thành phố Lạng SơnPhố Tinh Dầu 3 Phố Tinh Dầu 1 - Tường rào bao quanh khu dân cư Tinh DầuĐất ở đô thị8.400.000500.000500.000500.000
50Thành phố Lạng SơnPhố Tinh Dầu 4 Đường Chu Văn An - Tường rào bao quanh khu dân cư Tinh DầuĐất ở đô thị8.400.000500.000500.000500.000
51Thành phố Lạng SơnĐường Lương Thế Vinh, đoạn 1 (Đ31m) Đường Lý Thường Kiệt - Ngã 3 đường Lương Thế VinhĐất ở đô thị9.200.000500.000500.000500.000
52Thành phố Lạng SơnĐường Lương Thế Vinh, đoạn 2 Ngã 3 đường Lương Thế Vinh - Đường Trần PhúĐất ở đô thị6.000.0003.6002.4001.200
53Thành phố Lạng SơnĐường Hoàng Quốc Việt Đường Bà Triệu - Đường Lương Thế VinhĐất ở đô thị9.200.0005.5203.6801.840
54Thành phố Lạng SơnĐường Bùi Thị Xuân Đường Lương Thế Vinh - Đường Trần PhúĐất ở đô thị7.700.000500.000500.000500.000
55Thành phố Lạng SơnPhố Đặng Dung Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lương Thế VinhĐất ở đô thị7.700.0004.6203.0801.540
56Thành phố Lạng SơnPhố Kim Đồng Đường Đinh Công Tráng - Đường Lương Thế VinhĐất ở đô thị7.700.000500.000500.000500.000
57Thành phố Lạng SơnPhố Lương Định Của Đường Lý Thường Kiệt - Công trình công cộng (sân bóng đá mi ni)Đất ở đô thị7.700.000500.000500.000500.000
58Thành phố Lạng SơnPhố Linh Lang Đường Lý Thường Kiệt - Phố Lương Đình CủaĐất ở đô thị7.700.000500.000500.000500.000
59Thành phố Lạng SơnPhố Đặng Văn Ngữ Đường Lý Thường Kiệt - Phố Phùng Trí KiênĐất ở đô thị7.700.000500.000500.000500.000
60Thành phố Lạng SơnPhố Đinh Công Tráng Phố Đinh Lễ - Phố Đặng Văn NgữĐất ở đô thị7.700.0004.6203.0801.540
61Thành phố Lạng SơnPhố Đinh Lễ Đường Lý Thường Kiệt - Phố Trần Đại NghĩaĐất ở đô thị7.700.000500.000500.000500.000
62Thành phố Lạng SơnPhố Lê Hữu Trác Đường Lý Thường Kiệt - Phố Đinh LễĐất ở đô thị7.700.000500.000500.000500.000
63Thành phố Lạng SơnPhố Trương Định (Phường Vĩnh Trại) Đường Bùi Thị Xuân - Phố Cao Bá QuátĐất ở đô thị7.700.0004.620.0003.080.0001.540.000
64Thành phố Lạng SơnPhố Ông Ích Khiêm (Phường Vĩnh Trại) Đường Bùi Thị Xuân - Phố Cao Bá QuátĐất ở đô thị7.700.0004.620.0003.080.0001.540.000
65Thành phố Lạng SơnPhố Cao Bá Quát (Phường Vĩnh Trại) Phố Kim Đồng - Đường Hoàng Quốc ViệtĐất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
66Thành phố Lạng SơnPhố Phùng Chí Kiên Đường Hoàng Quốc Việt - Phố Cầu CuốnĐất ở đô thị6.000.0003.6002.4001.200
67Thành phố Lạng SơnPhố Nguyễn Khắc Cần Đường Trần Phú - Phố Lương Văn CanĐất ở đô thị6.000.0003.6002.4001.200
68Thành phố Lạng SơnPhố Tô Hiệu Đường Trần Phú - Phố Lương Văn CanĐất ở đô thị6.000.000500.000500.000500.000
69Thành phố Lạng SơnPhố Mai Hắc Đế Phố Tô Hiệu - Phố Lương Văn CanĐất ở đô thị6.000.000500.000500.000500.000
70Thành phố Lạng SơnPhố Lương Văn Can Đường Bà Triệu - Giáp với khu vực đường tàuĐất ở đô thị6.000.000500.000500.000500.000
71Thành phố Lạng SơnPhố Bông Lau 1 Lương Văn Can - Đường số 6 theo quy hoạch (khối 7)Đất ở đô thị6.000.0003.600.000500.000500.000
72Thành phố Lạng SơnPhố Bông Lau 2 Bà Triệu - Đường số 2 theo quy hoạch (giáp đường tàu khối 7)Đất ở đô thị6.000.0003.600.000500.000500.000
73Thành phố Lạng SơnPhố Bông Lau 3 Bông Lau 1 - Bông Lau 4Đất ở đô thị6.000.0003.600.000500.000500.000
74Thành phố Lạng SơnPhố Bông Lau 4 Bông Lau 1 - Bông Lau 2Đất ở đô thị6.000.0003.600.000500.000500.000
75Thành phố Lạng SơnPhố Bông Lau 5 Bông Lau 2 - Đường số 6 theo quy hoạch (khối 7)Đất ở đô thị6.000.0003.600.000500.000500.000
76Thành phố Lạng SơnPhố Bông Lau 6 Bông Lau 5 - Đường số 6C theo quy hoạch (khối 7)Đất ở đô thị6.000.0003.600.000500.000500.000
77Thành phố Lạng SơnPhố Nguyễn Khắc Cần (kéo dài) Ngã tư Lương Văn Can - Nguyễn Khắc Cần - Đường số 6 theo quy hoạch (khối 7)Đất ở đô thị6.000.0003.600.000500.000500.000
78Thành phố Lạng SơnĐường nội bộ còn lại trong khu đô thị Phú lộc II Tất cả các đường nội bộ còn lại -Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
79Thành phố Lạng SơnĐường nội bộ còn lại trong khu đô thị Phú lộc III Tất cả các đường nội bộ còn lại -Đất ở đô thị6.000.0003.600.000500.000500.000
80Thành phố Lạng SơnPhố Bùi Thị Xuân 1 Bùi Thị Xuân - Lương Thế VinhĐất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
81Thành phố Lạng SơnPhố Bùi Thị Xuân 2 Bùi Thị Xuân - Cao Bá QuátĐất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
82Thành phố Lạng SơnPhố Bùi Thị Xuân 3 Bùi Thị Xuân - Cao Bá QuátĐất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
83Thành phố Lạng SơnPhố Hoàng Quốc Việt 1 Hoàng Quốc Việt - Bùi Thị XuânĐất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
84Thành phố Lạng SơnPhố Đoàn Kết Lương Thế Vinh - Khu Bản MớiĐất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
85Thành phố Lạng SơnPhố Đào Duy Từ Lương Thế Vinh - Khu Bản MớiĐất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
86Thành phố Lạng SơnPhố Tôn Thất Tùng Trương Định - Ông Ích KhiêmĐất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
87Thành phố Lạng SơnPhố Bùi Thị Xuân 4 Lý Thường Kiệt - Bùi Thị XuânĐất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
88Thành phố Lạng SơnPhố Bùi Thị Xuân 5 Lý Thường Kiệt - Bùi Thị XuânĐất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
89Thành phố Lạng SơnĐường ĐH 99 (Song Giáp - Khánh Khê) Đường Bến Bắc - Hết địa phận phường Tam ThanhĐất ở đô thị900.000500.000500.000500.000
90Thành phố Lạng SơnĐường Thành Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Thái HọcĐất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
91Thành phố Lạng SơnĐường vào Trường Cao đẳng Lạng Sơn, đoạn 1 Ngã ba đường Đèo Giang rẽ vào Trường Cao đẳng Lạng Sơn - Tường rào của Bộ chỉ huy quân sự tỉnhĐất ở đô thị2.600.0001.560.0001.040.000520.000
92Thành phố Lạng SơnĐường vào Trường Cao đẳng Lạng Sơn, đoạn 2 Góc phía Đông bắc của Nhà đa năng Trường Cao đẳng Lạng Sơn - Cổng chính Trường Cao đẳng Lạng SơnĐất ở đô thị2.200.0001.320.000880.000500.000
93Thành phố Lạng SơnĐường Hoà Bình ĐườngTrần Đăng Ninh - Đường Phố MuốiĐất ở đô thị8.300.0004.980.0003.320.0001.660.000
94Thành phố Lạng SơnĐường Hoàng Diệu Đường Trưng Nhị - Đường Quang TrungĐất ở đô thị4.000.0002.400.0001.600.000800.000
95Thành phố Lạng SơnĐường Hoàng Đình Giong Đường Bắc Sơn - Đường Lê LaiĐất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
96Thành phố Lạng SơnĐường Hoàng Hoa Thám Đường Cửa Nam - Đường Phan Huy ChúĐất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
97Thành phố Lạng SơnĐường Hoàng Văn Thụ Đường Quang Trung - Đường Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị8.300.0004.980.0003.320.0001.660.000
98Thành phố Lạng SơnĐường Hùng Vương, đoạn 1 Nam cầu Kỳ Cùng - Bắc cầu Thụ PhụĐất ở đô thị15.600.0009.360.0006.240.0003.120.000
99Thành phố Lạng SơnĐường Hùng Vương, đoạn 2 Nam cầu Thụ Phụ - Đường Văn VỉĐất ở đô thị10.500.0006.300.0004.200.0002.100.000
100Thành phố Lạng SơnĐường Hùng Vương, đoạn 3 Đường Văn Vỉ - Bắc Cầu Rọ PhảiĐất ở đô thị8.000.0004.800.0003.200.0001.600.000
101Thành phố Lạng SơnĐường Kéo Tào đoạn 1 Đường Mỹ Sơn (rẽ ngõ 100 Đường Mỹ Sơn cũ) - Ngã ba tiếp giáp Cao LộcĐất ở đô thị1.200.000720.000500.000500.000
102Thành phố Lạng SơnĐường Kéo Tào đoạn 2 Ngã ba tiếp giáp Cao Lộc - Đường Ngô QuyềnĐất ở đô thị900.000540.000500.000500.000
103Thành phố Lạng SơnPhố Kỳ Lừa Hai bên nhà chợ chính từ Đường Trần Đăng Ninh - Đường Bắc SơnĐất ở đô thị17.000.00010.200.0006.800.0003.400.000
104Thành phố Lạng SơnĐường Lê Đại Hành, đoạn 1 Đường Lê Lợi - Đường Ngô QuyềnĐất ở đô thị5.500.0003.300.0002.200.0001.100.000
105Thành phố Lạng SơnĐường Lê Đại Hành, đoạn 2 Đường Ngô Quyền - Đường Phai VệĐất ở đô thị10.000.0006.000.0004.000.0002.000.000
106Thành phố Lạng SơnĐường Lê Hồng Phong, đoạn 1 Đường Trần Đăng Ninh - Đường Yết KiêuĐất ở đô thị6.500.0003.900.0002.600.0001.300.000
107Thành phố Lạng SơnĐường Lê Hồng Phong, đoạn 2 Đường Yết Kiêu - Ngã sáu Pò SoàiĐất ở đô thị8.000.0004.800.0003.200.0001.600.000
108Thành phố Lạng SơnĐường Lê Hồng Phong, đoạn 3 Ngã sáu Pò Soài - Đường Phố MuốiĐất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
109Thành phố Lạng SơnĐường Lê Lai, đoạn 1 Ngã năm Đường Trần Đăng Ninh, Đường Phan Đình Phùng - Đường Minh KhaiĐất ở đô thị13.800.0008.280.0005.520.0002.760.000
110Thành phố Lạng SơnĐường Lê Lai, đoạn 2 Đường Minh Khai - Đường Mạc Đĩnh ChiĐất ở đô thị8.000.0004.800.0003.200.0001.600.000
111Thành phố Lạng SơnĐường Lê Lai, đoạn 3 Đường Mạc Đĩnh Chi - Đường Tông ĐảnĐất ở đô thị5.800.0003.480.0002.320.0001.160.000
112Thành phố Lạng SơnĐường Lê Lợi, đoạn 1 Đường Trần Đăng Ninh - Đường Bắc SơnĐất ở đô thị32.500.00019.500.00013.000.0006.500.000
113Thành phố Lạng SơnĐường Lê Lợi, đoạn 2 Đường Bắc Sơn - Đường Chu Văn AnĐất ở đô thị26.000.00015.600.00010.400.0005.200.000
114Thành phố Lạng SơnĐường Lê Lợi, đoạn 3 Đường Chu Văn An - Đường Lý Thường KiệtĐất ở đô thị23.400.00014.040.0009.360.0004.680.000
115Thành phố Lạng SơnĐường Lê Lợi, đoạn 4 Đường Lý Thường Kiệt - Ga Lạng SơnĐất ở đô thị15.600.0009.360.0006.240.0003.120.000
116Thành phố Lạng SơnĐường Lê Quý Đôn Đường Trần Đăng Ninh - Đường Tô ThịĐất ở đô thị2.400.0001.440.000960.000500.000
117Thành phố Lạng SơnĐường Lương Văn Tri, đoạn 1 Đường Trần Đăng Ninh - Đường Bắc SơnĐất ở đô thị11.500.0006.900.0004.600.0002.300.000
118Thành phố Lạng SơnĐường Lương Văn Tri, đoạn 2 Đường Bắc Sơn - Đường Thân Cảnh PhúcĐất ở đô thị7.400.0004.440.0002.960.0001.480.000
119Thành phố Lạng SơnĐường Lương Văn Tri, đoạn 3 Đường Thân Cảnh Phúc - Đường Bà TriệuĐất ở đô thị4.000.0002.400.0001.600.000800.000
120Thành phố Lạng SơnĐường Lý Thái Tổ Phía Đông cầu Đông Kinh - Đường Bà TriệuĐất ở đô thị19.500.00011.700.0007.800.0003.900.000
121Thành phố Lạng SơnPhố Nguyễn Văn Ninh Đường Trần Đăng Ninh - Ngã 3 Nhị Thanh - Yết KiêuĐất ở đô thị7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000
122Thành phố Lạng SơnPhố Phan Huy Ích Đường Trần Đăng Ninh - Đường Lê Hồng PhongĐất ở đô thị3.300.0001.980.0001.320.000660.000
123Thành phố Lạng SơnĐường Nguyễn Phi Khanh, đoạn 1 Đường Lê Hồng Phong - Đường Ba SơnĐất ở đô thị3.500.0002.100.0001.400.000700.000
124Thành phố Lạng SơnĐường Nguyễn Phi Khanh, đoạn 2 Đường Ba Sơn - Đường rẽ ra Ngã tư Trần Đăng Ninh - Bà TriệuĐất ở đô thị1.400.000840.000560.000500.000
125Thành phố Lạng SơnĐường Nguyễn Phi Khanh: đoạn 3 Đường rẽ ra Ngã tư Trần Đăng Ninh - Bà Triệu - Hết địa phận phường Tam ThanhĐất ở đô thị900.000540.000500.000500.000
126Thành phố Lạng SơnĐường Lý Tự Trọng Ngã ba đường Trần Hưng Đạo - Đường Đinh Tiên HoàngĐất ở đô thị4.000.0002.400.0001.600.000800.000
127Thành phố Lạng SơnĐường Mạc Đĩnh Chi Đường Lê Lai - Đường Trần Đăng NinhĐất ở đô thị8.500.0005.100.0003.400.0001.700.000
128Thành phố Lạng SơnĐường Hoàng Đình Kinh, đoạn 1 (Áp dụng cho địa phận phường Đông Kinh) Ngã tư đường Phai Vệ - Hết đất Trường Dân tộc nội trúĐất ở đô thị3.900.0002.340.0001.560.000780.000
129Thành phố Lạng SơnĐường Mai Thế Chuẩn Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thái HọcĐất ở đô thị5.300.0003.180.0002.120.0001.060.000
130Thành phố Lạng SơnĐường Mai Toàn Xuân Đường Nhị Thanh - Gặp đường Nhị Thanh (giáp Trường Trung cấp VHNT Lạng Sơn)Đất ở đô thị4.000.0002.400.0001.600.000800.000
131Thành phố Lạng SơnĐường Minh Khai đoạn 1 Đường Trần Đăng Ninh - Đường Bắc SơnĐất ở đô thị16.000.0009.600.0006.400.0003.200.000
132Thành phố Lạng SơnĐường Minh Khai đoạn 2 Đường Bắc Sơn - Đường Bà TriệuĐất ở đô thị4.000.0002.400.0001.600.000800.000
133Thành phố Lạng SơnĐường Mỹ Sơn, đoạn 1 Đường Ngô Quyền - Rẽ đường Kéo TàoĐất ở đô thị3.500.0002.100.0001.400.000700.000
134Thành phố Lạng SơnĐường Mỹ Sơn, đoạn 2 Rẽ đường Kéo Tào - Hết địa phận thành phố Lạng SơnĐất ở đô thị2.600.0001.560.0001.040.000520.000
135Thành phố Lạng SơnĐường Nà Trang A Đường Bến Bắc - Đường Tam ThanhĐất ở đô thị1.400.000840.000560.000500.000
136Thành phố Lạng SơnĐường Nà Trang B Đường Nà Trang A - Qua Nghĩa trang, Ngầm Thác TràĐất ở đô thị1.400.000840.000560.000500.000
137Thành phố Lạng SơnĐường Ngô Gia Tự Đường Nguyễn Du - Đường Bà TriệuĐất ở đô thị8.000.0004.800.0003.200.0001.600.000
138Thành phố Lạng SơnĐường Ngô Quyền, đoạn 1 Đường Lê Lợi - Đường Lê Đại HànhĐất ở đô thị19.500.00011.700.0007.800.0003.900.000
139Thành phố Lạng SơnĐường Ngô Quyền, đoạn 2 Đường Lê Đại Hành - Quốc lộ 1Đất ở đô thị13.000.0007.800.0005.200.0002.600.000
140Thành phố Lạng SơnĐường Ngô Quyền, đoạn 3 Quốc lộ 1 - Đường Mỹ SơnĐất ở đô thị9.000.0005.400.0003.600.0001.800.000
141Thành phố Lạng SơnĐường Ngô Quyền, đoạn 4 Đường Mỹ Sơn - Hết địa phận TP Lạng SơnĐất ở đô thị7.500.0004.500.0003.000.0001.500.000
142Thành phố Lạng SơnĐường Ngô Thì Nhậm, đoạn 1 Đường Tô Thị - Đường Ngô Thì VịĐất ở đô thị2.500.0001.500.0001.000.000500.000
143Thành phố Lạng SơnĐườngNgô Thì Nhậm, đoạn 2 Đường Ngô Thì Vị - Đường Yết KiêuĐất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
144Thành phố Lạng SơnĐường Ngô Thì Sỹ, đoạn 1 Đường Tam Thanh - Cửa sau hang Nhị ThanhĐất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
145Thành phố Lạng SơnĐường Ngô Thì Sỹ, đoạn 2 Cửa sau hang Nhị Thanh - Hang Tam ThanhĐất ở đô thị2.500.0001.500.0001.000.000500.000
146Thành phố Lạng SơnĐường Ngô Thì Vị, đoạn 1 Đường Lê Hồng Phong - Đường Ngô Thì NhậmĐất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
147Thành phố Lạng SơnĐường Ngô Thì Vị, đoạn 2 Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Tô Thị (qua thành Nhà Mạc)Đất ở đô thị2.500.0001.500.0001.000.000500.000
148Thành phố Lạng SơnĐường Ngô Văn Sở, đoạn 1 Đường Lê Lai - Đường Bắc SơnĐất ở đô thị7.400.0004.440.0002.960.0001.480.000
149Thành phố Lạng SơnĐường Ngô Văn Sở, đoạn 2 Đường Bắc Sơn - Đường Thân Công TàiĐất ở đô thị4.000.0002.400.0001.600.000800.000
150Thành phố Lạng SơnĐường Nguyễn Đình Chiểu Đường Nguyễn Du - Đường Bà TriệuĐất ở đô thị4.400.0002.640.0001.760.000880.000
151Thành phố Lạng SơnĐường Nguyễn Du, đoạn 1 Đường Lê Lợi - Đường Phai VệĐất ở đô thị20.000.00012.000.0008.000.0004.000.000
152Thành phố Lạng SơnĐường Nguyễn Du, đoạn 2 Đường Phai Vệ - Đường Ngô Gia TựĐất ở đô thị8.500.0005.100.0003.400.0001.700.000
153Thành phố Lạng SơnĐường Nguyễn Du, đoạn 3 Đường Ngô Gia Tự - Đầu cầu Đông KinhĐất ở đô thị6.500.0003.900.0002.600.0001.300.000
154Thành phố Lạng SơnĐường Nguyễn Du, đoạn 4 Đầu cầu Đông Kinh - Đường Nguyễn Đình ChiểuĐất ở đô thị5.200.0003.120.0002.080.0001.040.000
155Thành phố Lạng SơnĐường Nguyễn Nghiễm Đường Lê Hồng Phong - Đường Lê Quý ĐônĐất ở đô thị2.900.0001.740.0001.160.000580.000
156Thành phố Lạng SơnĐường Nguyễn Thái Học, đoạn 1 Đường Trần Nhật Duật - Đường ThànhĐất ở đô thị5.700.0003.420.0002.280.0001.140.000
157Thành phố Lạng SơnĐường Nguyễn Thái Học, đoạn 2 Đường Thành - Đường Tổ SơnĐất ở đô thị4.400.0002.640.0001.760.000880.000
158Thành phố Lạng SơnĐường Nguyễn Thế Lộc Đường Bắc Sơn - Đường Tản ĐàĐất ở đô thị2.400.0001.440.000960.000500.000
159Thành phố Lạng SơnĐường Nguyễn Thượng Hiền Đường Nguyễn Thế Lộc - Đường Nguyễn Thế LộcĐất ở đô thị1.200.000720.000480.000500.000
160Thành phố Lạng SơnĐường Nguyễn Tri Phương, đoạn 1 Đường Lê Lợi - Đường Nguyễn DuĐất ở đô thị20.000.00012.000.0008.000.0004.000.000
161Thành phố Lạng SơnĐường Nguyễn Tri Phương, đoạn 2 Đường Nguyễn Du - Đường Bà TriệuĐất ở đô thị13.000.0007.800.0005.200.0002.600.000
162Thành phố Lạng SơnĐường Nhị Thanh, đoạn 1 Đường Trần Đăng Ninh - Đường Tam ThanhĐất ở đô thị16.000.0009.600.0006.400.0003.200.000
163Thành phố Lạng SơnĐườngNhị Thanh, đoạn 2 Đường Tam Thanh - Đường Phố MuốiĐất ở đô thị6.500.0003.900.0002.600.0001.300.000
164Thành phố Lạng SơnĐường Nhị Thanh, đoạn 3 Đường Phố Muối - Đường Bến BắcĐất ở đô thị4.500.0002.700.0001.800.000900.000
165Thành phố Lạng SơnĐường Phai Luông Đường Văn Miếu - Đường Văn VỉĐất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
166Thành phố Lạng SơnĐường Phai Vệ, đoạn 1 Đường Nguyễn Du (chợ Đông Kinh) - Đường Bà TriệuĐất ở đô thị19.000.00011.400.0007.600.0003.800.000
167Thành phố Lạng SơnĐường Phai Vệ, đoạn 2 Đường Bà Triệu - Đường Chu Văn AnĐất ở đô thị14.400.0008.640.0005.760.0002.880.000
168Thành phố Lạng SơnĐường Phai Vệ, đoạn 3 Đường Chu Văn An - Ngõ 169 đường Phai Vệ (ngõ 8 cũ)Đất ở đô thị12.000.0007.200.0004.800.0002.400.000
169Thành phố Lạng SơnĐường Phai Vệ, đoạn 4 Ngõ 169 đường Phai Vệ (ngõ 8 cũ) - Đường Lê Đại HànhĐất ở đô thị9.600.0005.760.0003.840.0001.920.000
170Thành phố Lạng SơnĐường Phạm Ngũ Lão Đường Trưng Trắc - Đường Trần Nhật DuậtĐất ở đô thị3.900.0002.340.0001.560.000780.000
171Thành phố Lạng SơnĐường Phan Bội Châu Đường Cửa Nam - Đường Phan Huy ChúĐất ở đô thị2.900.0001.740.0001.160.000580.000
172Thành phố Lạng SơnĐường Phan Chu Trinh Đường Lương Văn Tri - Đường Phan Đình PhùngĐất ở đô thị11.000.0006.600.0004.400.0002.200.000
173Thành phố Lạng SơnĐường Phan Đình Phùng, đoạn 1 Đường Trần Đăng Ninh - Đường Bắc SơnĐất ở đô thị7.400.0004.440.0002.960.0001.480.000
174Thành phố Lạng SơnĐường Phan Đình Phùng, đoạn 2 Đường Bắc Sơn - Đường Thân Cảnh PhúcĐất ở đô thị5.300.0003.180.0002.120.0001.060.000
175Thành phố Lạng SơnĐường Phan Đình Phùng, đoạn 3 Đường Thân Cảnh Phúc - Đường Bà TriệuĐất ở đô thị2.500.0001.500.0001.000.000500.000
176Thành phố Lạng SơnĐường Phan Huy Chú Đường đi Mai Pha (cũ) - Ngô Sỹ LiênĐất ở đô thị3.500.0002.100.0001.400.000700.000
177Thành phố Lạng SơnĐường Ngô Sỹ Liên Phan Huy Chú - Cửa NamĐất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
178Thành phố Lạng SơnĐường Phố Muối Bắc Cầu Kỳ Cùng - Đường Nhị ThanhĐất ở đô thị6.500.0003.900.0002.600.0001.300.000
179Thành phố Lạng SơnPhố Mỹ Sơn 1 Đường Quốc lộ 1 - Phố Mỹ Sơn 6Đất ở đô thị4.400.000500.000500.000500.000
180Thành phố Lạng SơnPhố Mỹ Sơn 2 (đoạn trong Khu nội bộ tái định cư Mỹ Sơn) Đường Quốc lộ 1 - Hết đất khu TĐC Mỹ SơnĐất ở đô thị4.400.000500.000500.000500.000
181Thành phố Lạng SơnPhố Mỹ Sơn 3 Đường Quốc lộ 1 - Phố Mỹ Sơn 6Đất ở đô thị4.400.000500.000500.000500.000
182Thành phố Lạng SơnPhố Mỹ Sơn 4 Đường Quốc lộ 1 - Phố Mỹ Sơn 6Đất ở đô thị4.400.000500.000500.000500.000
183Thành phố Lạng SơnPhố Mỹ Sơn 5 Đường Quốc lộ 1 - Hết đất khu TĐC Mỹ SơnĐất ở đô thị4.400.0002.6401.760880.000
184Thành phố Lạng SơnPhố Mỹ Sơn 6 Phố Mỹ Sơn 5 - Phố Mỹ Sơn 1Đất ở đô thị4.400.000500.000500.000500.000
185Thành phố Lạng SơnPhố Phai Luông 1 Đường Chùa Tiên - Đường Văn VỉĐất ở đô thị6.700.000500.000500.000500.000
186Thành phố Lạng SơnPhố Phai Luông 2 Phố Phai Luông 7 - Phố Phai Luông 8Đất ở đô thị5.200.000500.000500.000500.000
187Thành phố Lạng SơnPhố Phai Luông 3 Phố Phai Luông 7 - Đường Phai LuôngĐất ở đô thị5.200.000500.000500.000500.000
188Thành phố Lạng SơnPhố Phai Luông 4 Phố Phai Luông 7 - Đường Phai LuôngĐất ở đô thị5.200.000500.000500.000500.000
189Thành phố Lạng SơnPhố Phai Luông 5 Phố Phai Luông 7 - Phố Phai Luông 8Đất ở đô thị5.200.000500.000500.000500.000
190Thành phố Lạng SơnPhố Phai Luông 6 Phố Phai Luông 7 - Đường Phai LuôngĐất ở đô thị5.200.000500.000500.000500.000
191Thành phố Lạng SơnPhố Phai Luông 7 Đường Chùa Tiên - Đường Văn VỉĐất ở đô thị5.200.0003.120.0002.080.0001.040.000
192Thành phố Lạng SơnPhố Phai Luông 8 Đường Chùa Tiên - Đường Văn VỉĐất ở đô thị5.200.000500.000500.000500.000
193Thành phố Lạng SơnPhố Phai Luông 9 Đường Phai Luông - Đường Văn VỉĐất ở đô thị5.200.000500.000500.000500.000
194Thành phố Lạng SơnĐường Quang Trung đoạn 1 Đường Trần Nhật Duật - Đường Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị10.400.0006.240.0004.160.0002.080.000
195Thành phố Lạng SơnĐường Quang Trung đoạn 2 Đường Trần Hưng Đạo - Đường Dã TượngĐất ở đô thị9.200.0005.520.0003.680.0001.840.000
196Thành phố Lạng SơnĐường Quốc lộ 1, đoạn 4 Địa phận TP Lạng Sơn (phường Vĩnh Trại) - Hết địa phận Phường Đông KinhĐất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
197Thành phố Lạng SơnĐường Tam Thanh, đoạn 1 Trần Đăng Ninh - Ngã sáu gặp đường Nhị ThanhĐất ở đô thị18.000.00010.800.0007.200.0003.600.000
198Thành phố Lạng SơnĐường Tam Thanh, đoạn 2 Đường Nhị Thanh - Đường Ngô Thì SỹĐất ở đô thị8.500.0005.100.0003.400.0001.700.000
199Thành phố Lạng SơnĐường Tam Thanh, đoạn 3 Đường Ngô Thì Sỹ - Đường Tô ThịĐất ở đô thị5.200.0003.120.0002.080.0001.040.000
200Thành phố Lạng SơnĐường Tam Thanh, đoạn 4 Đường Tô Thị - Ngã ba thôn Hoàng ThanhĐất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
Xem thêm (Trang 1/6): 1[2][3] ...6
4.9/5 - (1341 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình 2026
Bảng giá đất huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình 2026
Bảng giá đất huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng 2026
Bảng giá đất huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng 2026
Bảng giá đất huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa 2026
Bảng giá đất huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.