Bảng giá đất Thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn mới nhất theo Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất Thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn mới nhất
Bảng giá đất Thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn mới nhất theo Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Trong khoảng cách từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép của đường giao thông chính gần nhất (Quốc lộ, đường tỉnh, đường giao thông liên xã, liên thôn) vào sâu đến hết mét thứ 150;
– Vị trí 2: Từ mét thứ 151 đến hết mét thứ 300;
– Vị trí 3: Từ mét thứ 301 trở lên.
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: Tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép ngoài của hành lang an toàn giao thông theo quy định (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào hết mét thứ 20 (nếu thửa đất có diện tích nằm trong chỉ giới đường đỏ thì cũng được tính theo giá của Vị trí 1).
– Vị trí 2: Tính từ mét thứ 21 đến hết mét thứ 80 (nếu thửa đất nằm trong cự li 20 mét đầu nhưng không có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính và không cùng một chủ sử dụng đất đối với thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính thì được tính theo giá Vị trí 2 của tuyến đường giao thông chính gần nhất).
– Vị trí 3: Tính từ mét thứ 81 đến hết mét thứ 150;
– Vị trí 4: Tính từ mét thứ 151 trở lên;
– Vị trí 4 tại khu vực giáp ranh đô thị, các trục giao thông chính: Tính từ mét thứ 151 đến hết mét thứ 300.
2.2. Bảng giá đất Thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Lạng Sơn theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Thất Khê | Tại đây | 34 | Xã Mẫu Sơn | Tại đây |
| 2 | Xã Đoàn Kết | Tại đây | 35 | Xã Na Dương | Tại đây |
| 3 | Xã Tân Tiến | Tại đây | 36 | Xã Lợi Bác | Tại đây |
| 4 | Xã Tràng Định | Tại đây | 37 | Xã Thống Nhất | Tại đây |
| 5 | Xã Quốc Khánh | Tại đây | 38 | Xã Xuân Dương | Tại đây |
| 6 | Xã Kháng Chiến | Tại đây | 39 | Xã Khuất Xá | Tại đây |
| 7 | Xã Quốc Việt | Tại đây | 40 | Xã Đình Lập | Tại đây |
| 8 | Xã Bình Gia | Tại đây | 41 | Xã Thái Bình | Tại đây |
| 9 | Xã Tân Văn | Tại đây | 42 | Xã Châu Sơn | Tại đây |
| 10 | Xã Hồng Phong | Tại đây | 43 | Xã Kiên Mộc | Tại đây |
| 11 | Xã Hoa Thám | Tại đây | 44 | Xã Hữu Lũng | Tại đây |
| 12 | Xã Quý Hòa | Tại đây | 45 | Xã Tuấn Sơn | Tại đây |
| 13 | Xã Thiện Hòa | Tại đây | 46 | Xã Tân Thành | Tại đây |
| 14 | Xã Thiện Thuật | Tại đây | 47 | Xã Vân Nham | Tại đây |
| 15 | Xã Thiện Long | Tại đây | 48 | Xã Thiện Tân | Tại đây |
| 16 | Xã Bắc Sơn | Tại đây | 49 | Xã Yên Bình | Tại đây |
| 17 | Xã Hưng Vũ | Tại đây | 50 | Xã Hữu Liên | Tại đây |
| 18 | Xã Vũ Lăng | Tại đây | 51 | Xã Cai Kinh | Tại đây |
| 19 | Xã Nhất Hòa | Tại đây | 52 | Xã Chi Lăng | Tại đây |
| 20 | Xã Vũ Lễ | Tại đây | 53 | Xã Quan Sơn | Tại đây |
| 21 | Xã Tân Tri | Tại đây | 54 | Xã Chiến Thắng | Tại đây |
| 22 | Xã Văn Quan | Tại đây | 55 | Xã Nhân Lý | Tại đây |
| 23 | Xã Điềm He | Tại đây | 56 | Xã Bằng Mạc | Tại đây |
| 24 | Xã Yên Phúc | Tại đây | 57 | Xã Vạn Linh | Tại đây |
| 25 | Xã Tri Lễ | Tại đây | 58 | Xã Đồng Đăng | Tại đây |
| 26 | Xã Tân Đoàn | Tại đây | 59 | Xã Cao Lộc | Tại đây |
| 27 | Xã Khánh Khê | Tại đây | 60 | Xã Công Sơn | Tại đây |
| 28 | Xã Na Sầm | Tại đây | 61 | Xã Ba Sơn | Tại đây |
| 29 | Xã Hoàng Văn Thụ | Tại đây | 62 | Phường Tam Thanh | Tại đây |
| 30 | Xã Thụy Hùng | Tại đây | 63 | Phường Lương Văn Tri | Tại đây |
| 31 | Xã Văn Lãng | Tại đây | 64 | Phường Kỳ Lừa | Tại đây |
| 32 | Xã Hội Hoan | Tại đây | 65 | Phường Đông Kinh | Tại đây |
| 33 | Xã Lộc Bình | Tại đây |
Bảng giá đất Thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Ba Sơn, đoạn 1 Đường Trần Đăng Ninh - Hết địa phận P.Tam Thanh | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Bà Triệu, đoạn 1 Ngã tư đường Trần Đăng Ninh - Bông Lau - Đường Trần Phú | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 6.600.000 | 4.400.000 | 2.200.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Bà Triệu, đoạn 2 Đường Trần Phú - Bắc Cầu Lao Ly 2 | Đất ở đô thị | 16.000.000 | 9.600.000 | 6.400.000 | 3.200.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Bà Triệu, đoạn 3 Phía Nam Cầu Lao Ly 2 (Phường Vĩnh Trại) - Đường Ngô Gia Tự | Đất ở đô thị | 22.000.000 | 13.200.000 | 8.800.000 | 4.400.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Bà Triệu, đoạn 4 Đường Ngô Gia Tự - Đường Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 13.000.000 | 7.800.000 | 5.200.000 | 2.600.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Bà Triệu, đoạn 5 Đường Lý Thái Tổ - Đường Nguyễn Đình Chiểu | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Bà Triệu, đoạn 6 Đường Nguyễn Đình Chiểu - Bắc Cầu 17 tháng 10 | Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.180.000 | 2.120.000 | 1.060.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Bắc Sơn, đoạn 1 Đường Lê Lợi - Đường Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | 21.000.000 | 12.600.000 | 8.400.000 | 4.200.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Bắc Sơn, đoạn 2 Đường Phan Đình Phùng - Đường Minh Khai | Đất ở đô thị | 16.000.000 | 9.600.000 | 6.400.000 | 3.200.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Bắc Sơn, đoạn 3 Đường Minh Khai - Đường Trần Phú | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Bắc Sơn, đoạn 4 Đường Trần Phú - Đường Trần Đăng Ninh | Đất ở đô thị | 5.200.000 | 3.120.000 | 2.080.000 | 1.040.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Bến Bắc, đoạn 1 Ngã tư đường Phố Muối - Đường Nhị Thanh (cổng BV đa khoa tỉnh cũ) | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Bến Bắc, đoạn 2 Đường Nhị Thanh (cổng Bệnh viện đa khoa tỉnh cũ) - Ngầm Thác Trà | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Bông Lau Ngã tư đường Trần Đăng Ninh - Bà Triệu - Đường sắt (giáp ranh huyện Cao Lộc) | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Cao Thắng Rẽ đường Bắc Sơn - Đường Tản Đà | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Chu Văn An, đoạn 1 Ngã tư Bà Triệu - Lý Thái Tổ (Phường Đông Kinh) - Hết tường rào phía Bắc Trường Chu Văn An | Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.180.000 | 2.120.000 | 1.060.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Chu Văn An, đoạn 2 Hết tường rào phía Bắc Trường Chu Văn An - Đường Phai Vệ | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Chu Văn An, đoạn 3 Đường Phai Vệ - Đường Lê Lợi | Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.180.000 | 2.120.000 | 1.060.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Chu Văn An, đoạn 4 Đường Lê Lợi - Nhà văn hóa khối 5 phường Vĩnh Trại | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Chu Văn An, đoạn 5 Nhà văn hóa khối 5 phường Vĩnh Trại - Đường Bà Triệu | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Chùa Tiên Đường Hùng Vương - Đường Phai Luông | Đất ở đô thị | 4.600.000 | 2.760.000 | 1.840.000 | 920.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Cửa Nam, đoạn 1 Đường Hùng Vương - Đến hết Nhà khách Tỉnh uỷ | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Cửa Nam, đoạn 2 Hết nhà khách Tỉnh ủy - Đường Văn Miếu | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Dã Tượng Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thái Học | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Đại Huề Đường Mai Thế Chuẩn - Đường Dã Tượng | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Đèo Giang, đoạn 1 Đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba rẽ vào Trường Cao đẳng Lạng Sơn | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Đèo Giang, đoạn 2 Ngã ba rẽ vào Trường Cao đẳng Lạng Sơn - Đường Tổ Sơn | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Đèo Giang, đoạn 3 Đường Tổ Sơn - Đường Văn Vỉ | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Đinh Liệt Đường Ngô Quyền - Ngõ 1 Lê Đại Hành | Đất ở đô thị | 6.200.000 | 3.720.000 | 2.480.000 | 1.240.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Đinh Tiên Hoàng, đoạn 1 Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thái Học | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Đinh Tiên Hoàng, đoạn 2 Đường Nguyễn Thái Học - Đường Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 7.400.000 | 4.440.000 | 2.960.000 | 1.480.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường 17 tháng 10 Bắc đầu cầu Kỳ Cùng, Trần Đăng Ninh - Nga ba Lê Lợi, Nguyễn Du | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Phố Trần Đại Nghĩa Đường Lý Thường Kiệt - Phố Đinh Lễ | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.600.000 | 2.800.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Lý Thường Kiệt Đường Lê Lợi - Đường Trần Phú | Đất ở đô thị | 26.000.000 | 15.600.000 | 10.400.000 | 5.200.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường nội bộ Khu chung cư Mỹ Sơn Tất cả thửa đất thuộc đường nội bộ Khu chung cư Mỹ Sơn - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Phố Phùng Hưng Đường Bà Triệu - Đường Bắc Sơn | Đất ở đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Phố Trần Xuân Soạn Phố Phùng Hưng - Nhà Văn hóa khối 2 và Trạm y tế phường Vĩnh Trại | Đất ở đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Phố Đoàn Thị Điểm Phố Trần Xuân Soạn - Phố Phùng Hưng | Đất ở đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Phố Thác Mạ 1 Đường Bà Triệu - Phố Thác Mạ 2 | Đất ở đô thị | 5.800.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Phố Thác Mạ 2 Phố Thác Mạ 1 - Phố Thác Mạ 5 | Đất ở đô thị | 5.800.000 | 3.480 | 2.320 | 1.160 |
| Thành phố Lạng Sơn | Phố Thác Mạ 3 Phố Thác Mạ 1 - Phố Thác Mạ 5 | Đất ở đô thị | 5.800.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Phố Thác Mạ 4 Phố Thác Mạ 3 - Phố Thác Mạ 2 | Đất ở đô thị | 5.800.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Phố Thác Mạ 5 (Đường 25m) Đường Bà Triệu - Phố Thác Mạ 2 | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Phố Thác Mạ 6 Phố Thác Mạ 2 - Phố Thác Mạ 5 | Đất ở đô thị | 5.800.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Phố Thác Mạ 7 Phố Thác Mạ 5 - Phố Thác Mạ 5 | Đất ở đô thị | 5.800.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Phố Thác Mạ 8 Phố Thác Mạ 5 - Phố Thác Mạ 3 | Đất ở đô thị | 5.800.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Phố Tinh Dầu 1 Đường Phai Vệ - Phố Tinh Dầu 4 | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.360.000 | - |
| Thành phố Lạng Sơn | Phố Tinh Dầu 2 Phố Tinh Dầu 1 - Tường rào bao quanh khu dân cư Tinh Dầu | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.360.000 | - |
| Thành phố Lạng Sơn | Phố Tinh Dầu 3 Phố Tinh Dầu 1 - Tường rào bao quanh khu dân cư Tinh Dầu | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Phố Tinh Dầu 4 Đường Chu Văn An - Tường rào bao quanh khu dân cư Tinh Dầu | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Lương Thế Vinh, đoạn 1 (Đ31m) Đường Lý Thường Kiệt - Ngã 3 đường Lương Thế Vinh | Đất ở đô thị | 9.200.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Lương Thế Vinh, đoạn 2 Ngã 3 đường Lương Thế Vinh - Đường Trần Phú | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600 | 2.400 | 1.200 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Hoàng Quốc Việt Đường Bà Triệu - Đường Lương Thế Vinh | Đất ở đô thị | 9.200.000 | 5.520 | 3.680 | 1.840 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Bùi Thị Xuân Đường Lương Thế Vinh - Đường Trần Phú | Đất ở đô thị | 7.700.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Phố Đặng Dung Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lương Thế Vinh | Đất ở đô thị | 7.700.000 | 4.620 | 3.080 | 1.540 |
| Thành phố Lạng Sơn | Phố Kim Đồng Đường Đinh Công Tráng - Đường Lương Thế Vinh | Đất ở đô thị | 7.700.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Phố Lương Định Của Đường Lý Thường Kiệt - Công trình công cộng (sân bóng đá mi ni) | Đất ở đô thị | 7.700.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Phố Linh Lang Đường Lý Thường Kiệt - Phố Lương Đình Của | Đất ở đô thị | 7.700.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Phố Đặng Văn Ngữ Đường Lý Thường Kiệt - Phố Phùng Trí Kiên | Đất ở đô thị | 7.700.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Phố Đinh Công Tráng Phố Đinh Lễ - Phố Đặng Văn Ngữ | Đất ở đô thị | 7.700.000 | 4.620 | 3.080 | 1.540 |
| Thành phố Lạng Sơn | Phố Đinh Lễ Đường Lý Thường Kiệt - Phố Trần Đại Nghĩa | Đất ở đô thị | 7.700.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Phố Lê Hữu Trác Đường Lý Thường Kiệt - Phố Đinh Lễ | Đất ở đô thị | 7.700.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Phố Trương Định (Phường Vĩnh Trại) Đường Bùi Thị Xuân - Phố Cao Bá Quát | Đất ở đô thị | 7.700.000 | 4.620.000 | 3.080.000 | 1.540.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Phố Ông Ích Khiêm (Phường Vĩnh Trại) Đường Bùi Thị Xuân - Phố Cao Bá Quát | Đất ở đô thị | 7.700.000 | 4.620.000 | 3.080.000 | 1.540.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Phố Cao Bá Quát (Phường Vĩnh Trại) Phố Kim Đồng - Đường Hoàng Quốc Việt | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Phố Phùng Chí Kiên Đường Hoàng Quốc Việt - Phố Cầu Cuốn | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600 | 2.400 | 1.200 |
| Thành phố Lạng Sơn | Phố Nguyễn Khắc Cần Đường Trần Phú - Phố Lương Văn Can | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600 | 2.400 | 1.200 |
| Thành phố Lạng Sơn | Phố Tô Hiệu Đường Trần Phú - Phố Lương Văn Can | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Phố Mai Hắc Đế Phố Tô Hiệu - Phố Lương Văn Can | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Phố Lương Văn Can Đường Bà Triệu - Giáp với khu vực đường tàu | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Phố Bông Lau 1 Lương Văn Can - Đường số 6 theo quy hoạch (khối 7) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 500.000 | 500.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Phố Bông Lau 2 Bà Triệu - Đường số 2 theo quy hoạch (giáp đường tàu khối 7) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 500.000 | 500.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Phố Bông Lau 3 Bông Lau 1 - Bông Lau 4 | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 500.000 | 500.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Phố Bông Lau 4 Bông Lau 1 - Bông Lau 2 | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 500.000 | 500.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Phố Bông Lau 5 Bông Lau 2 - Đường số 6 theo quy hoạch (khối 7) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 500.000 | 500.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Phố Bông Lau 6 Bông Lau 5 - Đường số 6C theo quy hoạch (khối 7) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 500.000 | 500.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Phố Nguyễn Khắc Cần (kéo dài) Ngã tư Lương Văn Can - Nguyễn Khắc Cần - Đường số 6 theo quy hoạch (khối 7) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 500.000 | 500.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường nội bộ còn lại trong khu đô thị Phú lộc II Tất cả các đường nội bộ còn lại - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường nội bộ còn lại trong khu đô thị Phú lộc III Tất cả các đường nội bộ còn lại - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 500.000 | 500.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Phố Bùi Thị Xuân 1 Bùi Thị Xuân - Lương Thế Vinh | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Phố Bùi Thị Xuân 2 Bùi Thị Xuân - Cao Bá Quát | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Phố Bùi Thị Xuân 3 Bùi Thị Xuân - Cao Bá Quát | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Phố Hoàng Quốc Việt 1 Hoàng Quốc Việt - Bùi Thị Xuân | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Phố Đoàn Kết Lương Thế Vinh - Khu Bản Mới | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Phố Đào Duy Từ Lương Thế Vinh - Khu Bản Mới | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Phố Tôn Thất Tùng Trương Định - Ông Ích Khiêm | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Phố Bùi Thị Xuân 4 Lý Thường Kiệt - Bùi Thị Xuân | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Phố Bùi Thị Xuân 5 Lý Thường Kiệt - Bùi Thị Xuân | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường ĐH 99 (Song Giáp - Khánh Khê) Đường Bến Bắc - Hết địa phận phường Tam Thanh | Đất ở đô thị | 900.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Thành Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Thái Học | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường vào Trường Cao đẳng Lạng Sơn, đoạn 1 Ngã ba đường Đèo Giang rẽ vào Trường Cao đẳng Lạng Sơn - Tường rào của Bộ chỉ huy quân sự tỉnh | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 520.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường vào Trường Cao đẳng Lạng Sơn, đoạn 2 Góc phía Đông bắc của Nhà đa năng Trường Cao đẳng Lạng Sơn - Cổng chính Trường Cao đẳng Lạng Sơn | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 500.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Hoà Bình ĐườngTrần Đăng Ninh - Đường Phố Muối | Đất ở đô thị | 8.300.000 | 4.980.000 | 3.320.000 | 1.660.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Hoàng Diệu Đường Trưng Nhị - Đường Quang Trung | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Hoàng Đình Giong Đường Bắc Sơn - Đường Lê Lai | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Hoàng Hoa Thám Đường Cửa Nam - Đường Phan Huy Chú | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Hoàng Văn Thụ Đường Quang Trung - Đường Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 8.300.000 | 4.980.000 | 3.320.000 | 1.660.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Hùng Vương, đoạn 1 Nam cầu Kỳ Cùng - Bắc cầu Thụ Phụ | Đất ở đô thị | 15.600.000 | 9.360.000 | 6.240.000 | 3.120.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Hùng Vương, đoạn 2 Nam cầu Thụ Phụ - Đường Văn Vỉ | Đất ở đô thị | 10.500.000 | 6.300.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Hùng Vương, đoạn 3 Đường Văn Vỉ - Bắc Cầu Rọ Phải | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Kéo Tào đoạn 1 Đường Mỹ Sơn (rẽ ngõ 100 Đường Mỹ Sơn cũ) - Ngã ba tiếp giáp Cao Lộc | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 500.000 | 500.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Kéo Tào đoạn 2 Ngã ba tiếp giáp Cao Lộc - Đường Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 900.000 | 540.000 | 500.000 | 500.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Phố Kỳ Lừa Hai bên nhà chợ chính từ Đường Trần Đăng Ninh - Đường Bắc Sơn | Đất ở đô thị | 17.000.000 | 10.200.000 | 6.800.000 | 3.400.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Lê Đại Hành, đoạn 1 Đường Lê Lợi - Đường Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Lê Đại Hành, đoạn 2 Đường Ngô Quyền - Đường Phai Vệ | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Lê Hồng Phong, đoạn 1 Đường Trần Đăng Ninh - Đường Yết Kiêu | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Lê Hồng Phong, đoạn 2 Đường Yết Kiêu - Ngã sáu Pò Soài | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Lê Hồng Phong, đoạn 3 Ngã sáu Pò Soài - Đường Phố Muối | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Lê Lai, đoạn 1 Ngã năm Đường Trần Đăng Ninh, Đường Phan Đình Phùng - Đường Minh Khai | Đất ở đô thị | 13.800.000 | 8.280.000 | 5.520.000 | 2.760.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Lê Lai, đoạn 2 Đường Minh Khai - Đường Mạc Đĩnh Chi | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Lê Lai, đoạn 3 Đường Mạc Đĩnh Chi - Đường Tông Đản | Đất ở đô thị | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.320.000 | 1.160.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Lê Lợi, đoạn 1 Đường Trần Đăng Ninh - Đường Bắc Sơn | Đất ở đô thị | 32.500.000 | 19.500.000 | 13.000.000 | 6.500.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Lê Lợi, đoạn 2 Đường Bắc Sơn - Đường Chu Văn An | Đất ở đô thị | 26.000.000 | 15.600.000 | 10.400.000 | 5.200.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Lê Lợi, đoạn 3 Đường Chu Văn An - Đường Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 23.400.000 | 14.040.000 | 9.360.000 | 4.680.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Lê Lợi, đoạn 4 Đường Lý Thường Kiệt - Ga Lạng Sơn | Đất ở đô thị | 15.600.000 | 9.360.000 | 6.240.000 | 3.120.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Lê Quý Đôn Đường Trần Đăng Ninh - Đường Tô Thị | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 500.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Lương Văn Tri, đoạn 1 Đường Trần Đăng Ninh - Đường Bắc Sơn | Đất ở đô thị | 11.500.000 | 6.900.000 | 4.600.000 | 2.300.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Lương Văn Tri, đoạn 2 Đường Bắc Sơn - Đường Thân Cảnh Phúc | Đất ở đô thị | 7.400.000 | 4.440.000 | 2.960.000 | 1.480.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Lương Văn Tri, đoạn 3 Đường Thân Cảnh Phúc - Đường Bà Triệu | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Lý Thái Tổ Phía Đông cầu Đông Kinh - Đường Bà Triệu | Đất ở đô thị | 19.500.000 | 11.700.000 | 7.800.000 | 3.900.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Phố Nguyễn Văn Ninh Đường Trần Đăng Ninh - Ngã 3 Nhị Thanh - Yết Kiêu | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Phố Phan Huy Ích Đường Trần Đăng Ninh - Đường Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.320.000 | 660.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Nguyễn Phi Khanh, đoạn 1 Đường Lê Hồng Phong - Đường Ba Sơn | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Nguyễn Phi Khanh, đoạn 2 Đường Ba Sơn - Đường rẽ ra Ngã tư Trần Đăng Ninh - Bà Triệu | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 500.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Nguyễn Phi Khanh: đoạn 3 Đường rẽ ra Ngã tư Trần Đăng Ninh - Bà Triệu - Hết địa phận phường Tam Thanh | Đất ở đô thị | 900.000 | 540.000 | 500.000 | 500.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Lý Tự Trọng Ngã ba đường Trần Hưng Đạo - Đường Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Mạc Đĩnh Chi Đường Lê Lai - Đường Trần Đăng Ninh | Đất ở đô thị | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Hoàng Đình Kinh, đoạn 1 (Áp dụng cho địa phận phường Đông Kinh) Ngã tư đường Phai Vệ - Hết đất Trường Dân tộc nội trú | Đất ở đô thị | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 780.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Mai Thế Chuẩn Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thái Học | Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.180.000 | 2.120.000 | 1.060.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Mai Toàn Xuân Đường Nhị Thanh - Gặp đường Nhị Thanh (giáp Trường Trung cấp VHNT Lạng Sơn) | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Minh Khai đoạn 1 Đường Trần Đăng Ninh - Đường Bắc Sơn | Đất ở đô thị | 16.000.000 | 9.600.000 | 6.400.000 | 3.200.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Minh Khai đoạn 2 Đường Bắc Sơn - Đường Bà Triệu | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Mỹ Sơn, đoạn 1 Đường Ngô Quyền - Rẽ đường Kéo Tào | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Mỹ Sơn, đoạn 2 Rẽ đường Kéo Tào - Hết địa phận thành phố Lạng Sơn | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 520.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Nà Trang A Đường Bến Bắc - Đường Tam Thanh | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 500.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Nà Trang B Đường Nà Trang A - Qua Nghĩa trang, Ngầm Thác Trà | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 500.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Ngô Gia Tự Đường Nguyễn Du - Đường Bà Triệu | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Ngô Quyền, đoạn 1 Đường Lê Lợi - Đường Lê Đại Hành | Đất ở đô thị | 19.500.000 | 11.700.000 | 7.800.000 | 3.900.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Ngô Quyền, đoạn 2 Đường Lê Đại Hành - Quốc lộ 1 | Đất ở đô thị | 13.000.000 | 7.800.000 | 5.200.000 | 2.600.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Ngô Quyền, đoạn 3 Quốc lộ 1 - Đường Mỹ Sơn | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Ngô Quyền, đoạn 4 Đường Mỹ Sơn - Hết địa phận TP Lạng Sơn | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Ngô Thì Nhậm, đoạn 1 Đường Tô Thị - Đường Ngô Thì Vị | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | ĐườngNgô Thì Nhậm, đoạn 2 Đường Ngô Thì Vị - Đường Yết Kiêu | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Ngô Thì Sỹ, đoạn 1 Đường Tam Thanh - Cửa sau hang Nhị Thanh | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Ngô Thì Sỹ, đoạn 2 Cửa sau hang Nhị Thanh - Hang Tam Thanh | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Ngô Thì Vị, đoạn 1 Đường Lê Hồng Phong - Đường Ngô Thì Nhậm | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Ngô Thì Vị, đoạn 2 Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Tô Thị (qua thành Nhà Mạc) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Ngô Văn Sở, đoạn 1 Đường Lê Lai - Đường Bắc Sơn | Đất ở đô thị | 7.400.000 | 4.440.000 | 2.960.000 | 1.480.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Ngô Văn Sở, đoạn 2 Đường Bắc Sơn - Đường Thân Công Tài | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Nguyễn Đình Chiểu Đường Nguyễn Du - Đường Bà Triệu | Đất ở đô thị | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 880.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Nguyễn Du, đoạn 1 Đường Lê Lợi - Đường Phai Vệ | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Nguyễn Du, đoạn 2 Đường Phai Vệ - Đường Ngô Gia Tự | Đất ở đô thị | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Nguyễn Du, đoạn 3 Đường Ngô Gia Tự - Đầu cầu Đông Kinh | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Nguyễn Du, đoạn 4 Đầu cầu Đông Kinh - Đường Nguyễn Đình Chiểu | Đất ở đô thị | 5.200.000 | 3.120.000 | 2.080.000 | 1.040.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Nguyễn Nghiễm Đường Lê Hồng Phong - Đường Lê Quý Đôn | Đất ở đô thị | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.160.000 | 580.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Nguyễn Thái Học, đoạn 1 Đường Trần Nhật Duật - Đường Thành | Đất ở đô thị | 5.700.000 | 3.420.000 | 2.280.000 | 1.140.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Nguyễn Thái Học, đoạn 2 Đường Thành - Đường Tổ Sơn | Đất ở đô thị | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 880.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Nguyễn Thế Lộc Đường Bắc Sơn - Đường Tản Đà | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 500.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Nguyễn Thượng Hiền Đường Nguyễn Thế Lộc - Đường Nguyễn Thế Lộc | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 500.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Nguyễn Tri Phương, đoạn 1 Đường Lê Lợi - Đường Nguyễn Du | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Nguyễn Tri Phương, đoạn 2 Đường Nguyễn Du - Đường Bà Triệu | Đất ở đô thị | 13.000.000 | 7.800.000 | 5.200.000 | 2.600.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Nhị Thanh, đoạn 1 Đường Trần Đăng Ninh - Đường Tam Thanh | Đất ở đô thị | 16.000.000 | 9.600.000 | 6.400.000 | 3.200.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | ĐườngNhị Thanh, đoạn 2 Đường Tam Thanh - Đường Phố Muối | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Nhị Thanh, đoạn 3 Đường Phố Muối - Đường Bến Bắc | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Phai Luông Đường Văn Miếu - Đường Văn Vỉ | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Phai Vệ, đoạn 1 Đường Nguyễn Du (chợ Đông Kinh) - Đường Bà Triệu | Đất ở đô thị | 19.000.000 | 11.400.000 | 7.600.000 | 3.800.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Phai Vệ, đoạn 2 Đường Bà Triệu - Đường Chu Văn An | Đất ở đô thị | 14.400.000 | 8.640.000 | 5.760.000 | 2.880.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Phai Vệ, đoạn 3 Đường Chu Văn An - Ngõ 169 đường Phai Vệ (ngõ 8 cũ) | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Phai Vệ, đoạn 4 Ngõ 169 đường Phai Vệ (ngõ 8 cũ) - Đường Lê Đại Hành | Đất ở đô thị | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.840.000 | 1.920.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Phạm Ngũ Lão Đường Trưng Trắc - Đường Trần Nhật Duật | Đất ở đô thị | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 780.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Phan Bội Châu Đường Cửa Nam - Đường Phan Huy Chú | Đất ở đô thị | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.160.000 | 580.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Phan Chu Trinh Đường Lương Văn Tri - Đường Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 6.600.000 | 4.400.000 | 2.200.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Phan Đình Phùng, đoạn 1 Đường Trần Đăng Ninh - Đường Bắc Sơn | Đất ở đô thị | 7.400.000 | 4.440.000 | 2.960.000 | 1.480.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Phan Đình Phùng, đoạn 2 Đường Bắc Sơn - Đường Thân Cảnh Phúc | Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.180.000 | 2.120.000 | 1.060.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Phan Đình Phùng, đoạn 3 Đường Thân Cảnh Phúc - Đường Bà Triệu | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Phan Huy Chú Đường đi Mai Pha (cũ) - Ngô Sỹ Liên | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Ngô Sỹ Liên Phan Huy Chú - Cửa Nam | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Phố Muối Bắc Cầu Kỳ Cùng - Đường Nhị Thanh | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Phố Mỹ Sơn 1 Đường Quốc lộ 1 - Phố Mỹ Sơn 6 | Đất ở đô thị | 4.400.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Phố Mỹ Sơn 2 (đoạn trong Khu nội bộ tái định cư Mỹ Sơn) Đường Quốc lộ 1 - Hết đất khu TĐC Mỹ Sơn | Đất ở đô thị | 4.400.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Phố Mỹ Sơn 3 Đường Quốc lộ 1 - Phố Mỹ Sơn 6 | Đất ở đô thị | 4.400.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Phố Mỹ Sơn 4 Đường Quốc lộ 1 - Phố Mỹ Sơn 6 | Đất ở đô thị | 4.400.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Phố Mỹ Sơn 5 Đường Quốc lộ 1 - Hết đất khu TĐC Mỹ Sơn | Đất ở đô thị | 4.400.000 | 2.640 | 1.760 | 880.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Phố Mỹ Sơn 6 Phố Mỹ Sơn 5 - Phố Mỹ Sơn 1 | Đất ở đô thị | 4.400.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Phố Phai Luông 1 Đường Chùa Tiên - Đường Văn Vỉ | Đất ở đô thị | 6.700.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Phố Phai Luông 2 Phố Phai Luông 7 - Phố Phai Luông 8 | Đất ở đô thị | 5.200.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Phố Phai Luông 3 Phố Phai Luông 7 - Đường Phai Luông | Đất ở đô thị | 5.200.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Phố Phai Luông 4 Phố Phai Luông 7 - Đường Phai Luông | Đất ở đô thị | 5.200.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Phố Phai Luông 5 Phố Phai Luông 7 - Phố Phai Luông 8 | Đất ở đô thị | 5.200.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Phố Phai Luông 6 Phố Phai Luông 7 - Đường Phai Luông | Đất ở đô thị | 5.200.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Phố Phai Luông 7 Đường Chùa Tiên - Đường Văn Vỉ | Đất ở đô thị | 5.200.000 | 3.120.000 | 2.080.000 | 1.040.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Phố Phai Luông 8 Đường Chùa Tiên - Đường Văn Vỉ | Đất ở đô thị | 5.200.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Phố Phai Luông 9 Đường Phai Luông - Đường Văn Vỉ | Đất ở đô thị | 5.200.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Quang Trung đoạn 1 Đường Trần Nhật Duật - Đường Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 10.400.000 | 6.240.000 | 4.160.000 | 2.080.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Quang Trung đoạn 2 Đường Trần Hưng Đạo - Đường Dã Tượng | Đất ở đô thị | 9.200.000 | 5.520.000 | 3.680.000 | 1.840.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Quốc lộ 1, đoạn 4 Địa phận TP Lạng Sơn (phường Vĩnh Trại) - Hết địa phận Phường Đông Kinh | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Tam Thanh, đoạn 1 Trần Đăng Ninh - Ngã sáu gặp đường Nhị Thanh | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 10.800.000 | 7.200.000 | 3.600.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Tam Thanh, đoạn 2 Đường Nhị Thanh - Đường Ngô Thì Sỹ | Đất ở đô thị | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Tam Thanh, đoạn 3 Đường Ngô Thì Sỹ - Đường Tô Thị | Đất ở đô thị | 5.200.000 | 3.120.000 | 2.080.000 | 1.040.000 |
| Thành phố Lạng Sơn | Đường Tam Thanh, đoạn 4 Đường Tô Thị - Ngã ba thôn Hoàng Thanh | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |


