Bảng giá đất huyện Lạc Dương – tỉnh Lâm Đồng

0 5.026

Bảng giá đất huyện Lạc Dương – tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Quyết định 02/2020/QĐ-UBND quy định giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (sửa đổi bởi Quyết định 16/2021/QĐ-UBND).


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 167/2020/NQ-HĐND ngày 21/01/2020 thông qua Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (sửa đổi tại Nghị quyết 227/2021/NQ-HĐND ngày 26/3/2021);

– Quyết định 02/2020/QĐ-UBND quy định giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (sửa đổi bởi Quyết định 16/2021/QĐ-UBND)


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

-Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

-Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

-Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Lạc Dương – tỉnh Lâm Đồng

3. Bảng giá đất huyện Lạc Dương – tỉnh Lâm Đồng mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1 Đối với nhóm đất nông nghiệp

a) Tại đô thị, gồm các phường thuộc địa bàn huyện Lạc Dương, huyện Lạc Dương và thị trấn thuộc địa bàn các huyện. Chia làm ba (03) vị trí:

– Vị trí 1: Diện tích của các thửa đất (lô đất), khu đất có mặt tiếp giáp với các đường, phố có tên đường và các đoạn đường trong Khu quy hoạch dân cư, Khu công nghiệp nằm trong danh mục của Bảng giá đất ở tại đô thị.

– Vị trí 2: Diện tích của các thửa đất (lô đất), khu đất có mặt tiếp giáp với các đường, đoạn đường không thuộc Vị trí 1 hoặc có mặt tiếp giáp với đường hẻm, có các điều kiện: Cự ly tính từ thửa đất (lô đất), khu đất đi theo đường giao thông bộ đến mép lộ giới của đường, phố có tên đường, đường chính lân cận gần nhất trong phạm vi 300m; bề rộng của đoạn đường có thửa đất (lô đất), khu đất từ 3 mét trở lên.

– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.

b) Tại nông thôn, gồm các xã thuộc địa bàn huyện Lạc Dương, huyện Lạc Dương và các huyện. Chia làm ba (03) vị trí:

– Vị trí 1: Diện tích của các thửa đất (lô đất), khu đất có cự ly tính từ thửa đất (lô đất), khu đất đi theo đường giao thông bộ đến mép lộ giới của Quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện trong phạm vi 500 mét.

– Vị trí 2: Diện tích của các thửa đất (lô đất), khu đất có cự ly tính từ thửa đất (lô đất), khu đất đi theo đường giao thông bộ đến mép lộ giới của quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện từ trên 500 mét đến 1.000 mét; hoặc có cự ly tính từ thửa đất (lô đất), khu đất đi theo đường giao thông bộ đến mép lộ giới của đường xã trong phạm vi 500 mét.

– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.

3.1.2. Đối với nhóm đất ở tại đô thị

– Vị trí 1: Diện tích của các thửa đất (lô đất) hoặc khu đất có mặt tiếp giáp với đường, phố (mặt tiền đường).

– Vị trí 2, 3 và 4: Diện tích của các thửa đất (lô đất) hoặc khu đất có mặt tiếp giáp với đường hẻm.

3.2. Bảng giá đất huyện Lạc Dương – tỉnh Lâm Đồng

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Huyện Lạc DươngTrọn hẻm 135 đường Lang Biang - Thị trấn Lạc DươngTừ thửa đất số 259, 227 đến thửa đất số 157, 180 tờ bản đồ 341.035.000----Đất ở đô thị
2Huyện Lạc DươngTrọn hẻm 14 đường Lang Biang - Thị trấn Lạc DươngTừ thửa đất số 44, 45 tờ bản đồ 38 đến hết đường (thửa đất số 17, 24 tờ bản đồ số 39),830----Đất ở đô thị
3Huyện Lạc DươngĐường 14 tháng 3 - Thị trấn Lạc DươngĐoạn từ giáp đường Duy Tân (thửa đất số 703, 1395 tờ bản đồ số 5) đến (thửa đất số 745, 624 tờ bản đồ 6A),1.350.000----Đất ở đô thị
4Huyện Lạc DươngĐường KLong Ngơr A - Thị trấn Lạc DươngTừ giáp đường Văn Tiến Dũng (thửa đất số 396, 535 tờ bản đồ số 16) đến hết thửa đất số 347, 217 tờ bản đồ 16)860----Đất ở đô thị
5Huyện Lạc DươngĐường Nguyễn Đình Thi - Thị trấn Lạc DươngĐoạn từ đoạn trải nhựa (giáp thửa đất số 3, tờ bản đồ số 8) cho đến giáp hồ Đan Kia450----Đất ở đô thị
6Huyện Lạc DươngĐường Văn Tiến Dũng - Thị trấn Lạc DươngĐoạn từ giáp đường Nguyễn Đình Thi (thửa đất số 534, 535 tờ bản đồ số 16) đến hết thửa đất số 437 tờ bản đồ số 181.250.000----Đất ở đô thị
7Huyện Lạc DươngĐường Văn Lang - Thị trấn Lạc DươngĐoạn từ đầu đường (thửa đất số 506, 504 tờ bản đồ số 4) đến hết thửa đất số 644, 645 tờ bản đồ số 4,1.345.000----Đất ở đô thị
8Huyện Lạc DươngĐường 19 tháng 5 - Thị trấn Lạc DươngĐoạn từ giáp đất phòng Tài chính kế hoạch huyện (lô A1, tờ bản đồ QH đồi 19/5) đến hết lô F18 (giai đoạn 2), tờ bản đồ QH đồi 19/53.700.000----Đất ở đô thị
9Huyện Lạc DươngĐường Đăng Gia - Thị trấn Lạc DươngĐoạn từ cầu đến giáp đường Duy Tân (thửa đất 1387, 375,000 tờ bản đồ số 5)1.300.000----Đất ở đô thị
10Huyện Lạc DươngĐường Vạn Xuân - Thị trấn Lạc DươngĐoạn từ nhà Thờ đến đường Bi Đoúp (thửa đất số 359 và 450, tờ bản đồ số 4)1.780.000----Đất ở đô thị
11Huyện Lạc DươngĐường Bi Đóup - Thị trấn Lạc DươngĐoạn còn lại: từ giáp ranh quy hoạch dân cư thị trấn Lạc Dương (26 ha) đến giáp ranh giới xã Đạ Sar,800----Đất ở đô thị
12Huyện Lạc DươngĐường Lang Biang - Thị trấn Lạc DươngĐoạn từ giáp TP,Đà Lạt (thửa đất số 11 tờ bản đồ số 39) đến giáp đầu đường Phạm Hùng (hết thửa đất số 32 tờ bản đồ số 38 và thửa 409 tờ bản đồ số 37)4.680.000----Đất ở đô thị
13Huyện Lạc DươngĐường vào khu sản xuất Long Treng XÃ ĐẠ CHAISĐoạn từ giáp đường QL 27C vào sâu đến 200,000m250----Đất ở nông thôn
14Huyện Lạc DươngĐường vào khu sản xuất Liêng Su Ba XÃ ĐẠ CHAISĐoạn từ giáp đường QL 27C vào sâu đến 200,000m200----Đất ở nông thôn
15Huyện Lạc DươngĐường vào Công ty Rau nhà xanh: Đoạn từ đầu đường (giáp đường QL 27C) đến cầu XÃ ĐẠ CHAISĐường vào Công ty Rau nhà xanh: Đoạn từ đầu đường (giáp đường QL 27C) Đến cầu,215----Đất ở nông thôn
16Huyện Lạc DươngCác đoạn đường còn lại tiếp giáp đường QL 27C XÃ ĐẠ CHAISĐoạn còn lại (trên 200,000m)175----Đất ở nông thôn
17Huyện Lạc DươngTuyến đường QL 27C XÃ ĐẠ CHAISTừ cầu Đông Mang Đến ngã ba giáp đường Đông Du,290----Đất ở nông thôn
18Huyện Lạc DươngĐường nhánh rộng từ 3m trở lên còn lại tiếp giáp đường QL27C XÃ ĐẠ NHIMĐoạn còn lại (từ trên 200,000m Đến hết đường)180----Đất ở nông thôn
19Huyện Lạc DươngĐường nhánh rộng từ 3m trở lên còn lại tiếp giáp đường QL27C XÃ ĐẠ NHIMĐoạn từ giáp đường QL 27C Đến 200,000m250----Đất ở nông thôn
20Huyện Lạc DươngĐường thôn Đạ Chais XÃ ĐẠ NHIMĐoạn từ giáp đường QL 27C Đến 200,000m350----Đất ở nông thôn
21Huyện Lạc DươngĐường thôn Đạ Chais XÃ ĐẠ NHIMĐoạn từ giáp đường QL 27C Đến hết thửa đất số 170, 35 tờ bản đồ số 12400----Đất ở nông thôn
22Huyện Lạc DươngĐường thôn Đáb Lah XÃ ĐẠ NHIMĐoạn từ giáp đường QL 27C Đến 200,000m340----Đất ở nông thôn
23Huyện Lạc DươngĐường thôn Đáb Lah XÃ ĐẠ NHIMĐoạn từ giáp đường QL 27C Đến hết thửa đất số 46, 57 tờ bản đồ số 12390----Đất ở nông thôn
24Huyện Lạc DươngĐường thôn Liêng Bông XÃ ĐẠ NHIMĐoạn từ giáp đường QL 27C Đến 200,000m345----Đất ở nông thôn
25Huyện Lạc DươngĐường thôn Liêng Bông XÃ ĐẠ NHIMĐoạn từ giáp đường QL 27C Đến hết thửa đất số 196, 198 tờ bản đồ số 13395----Đất ở nông thôn
26Huyện Lạc DươngĐường thôn Đạ Tro XÃ ĐẠ NHIMĐoạn từ giáp đường QL 27C Đến 200,000m360----Đất ở nông thôn
27Huyện Lạc DươngĐường thôn Đạ Tro XÃ ĐẠ NHIMĐoạn từ giáp đường QL 27C Đến hết thửa đất số 37, 38 tờ bản đồ số 13375----Đất ở nông thôn
28Huyện Lạc DươngĐường thôn Đa Ra Hoa XÃ ĐẠ NHIMĐoạn từ giáp đường quốc lộ 27C Đến 200,000m390----Đất ở nông thôn
29Huyện Lạc DươngĐường thôn Đa Ra Hoa XÃ ĐẠ NHIMĐường Nhựa: Từ giáp đường QL 27C Đến hết thửa đất số 162,164 tờ bản đồ số 13415----Đất ở nông thôn
30Huyện Lạc DươngNhánh tiếp đường thôn trục chính XÃ ĐẠ SARĐoạn vào sâu Đến 200,000m,260----Đất ở nông thôn
31Huyện Lạc DươngĐường nhánh thôn 1: Đi vào Công ty Thung Lũng Nắng, XÃ ĐẠ SARĐoạn còn lại380----Đất ở nông thôn
32Huyện Lạc DươngĐường nhánh thôn 1: Đi vào Công ty Thung Lũng Nắng, XÃ ĐẠ SARĐoạn đường bê tông540----Đất ở nông thôn
33Huyện Lạc DươngĐường từ Ngã ba Nhà thờ đi lên Bể nước, XÃ ĐẠ SARĐường từ Ngã ba Nhà thờ đi lên Bể nước,610----Đất ở nông thôn
34Huyện Lạc DươngTừ cổng trường Mẫu giáo thôn 5 đến cuối Thôn 6, XÃ ĐẠ SARTừ cổng trường Mẫu giáo thôn 5 Đến cuối Thôn 6,670----Đất ở nông thôn
35Huyện Lạc DươngĐường 79 từ đầu đường (giáp đường QL 27C) đến giáp ranh giới thị trấn Lạc Dương, XÃ ĐẠ SARĐường 79 từ đầu đường (giáp đường QL 27C) Đến giáp ranh giới thị trấn Lạc Dương,520----Đất ở nông thôn
36Huyện Lạc DươngĐất thuộc các vị trí còn lại trên địa bàn xã XÃ ĐƯNG K'NỚĐất thuộc các vị trí còn lại trên địa bàn xã,80----Đất ở nông thôn
37Huyện Lạc DươngKhu vực còn lại của thôn Đạ Nghịt XÃ LÁTKhu vực còn lại của thôn Đạ Nghịt,190----Đất ở nông thôn
38Huyện Lạc DươngĐường nối từ đường Đăng Gia đến hội trường tổ dân phố Đăng Gia Rit B - Thị trấn Lạc DươngĐường nối từ đường Đăng Gia đến hội trường tổ dân phố Đăng Gia Rit B750----Đất ở đô thị
39Huyện Lạc DươngĐường Bon Đơng - Thị trấn Lạc DươngTừ giáp đường Vạn Xuân (Nhà thờ) đến giáp đường Thống Nhất450----Đất ở đô thị
40Huyện Lạc DươngĐường Đoàn Kết - Thị trấn Lạc DươngTừ giáp đường Biđoúp đến hết đường theo hiện trạng2.700.000----Đất ở đô thị
41Huyện Lạc DươngHẻm 74 Thị trấn Lạc DươngĐoạn từ giáp đường Lang Biang đến hết Hội trường tổ dân phố Hợp Thành1.450.000----Đất ở đô thị
42Huyện Lạc DươngĐường Lê Đức Thọ - Thị trấn Lạc DươngGiáp đường Bi Đoúp đến hết đường theo hiện trạng800----Đất ở đô thị
43Huyện Lạc DươngHẻm đường Tố Hữu - Thị trấn Lạc DươngTừ thửa đất số 426 tờ bản đồ số 34 và thửa 19 tờ bản đồ số 37 đến hết thửa 413, 414 tờ bản đồ số 341.340.000----Đất ở đô thị
44Huyện Lạc DươngHẻm đường 19 tháng 5 Thị trấn Lạc DươngTừ đường 19 tháng 5 (thửa đất số 365, 1012 tờ bản đồ số 7) đến hết (thửa đất số 986, 367 tờ bản đồ số 7)505----Đất ở đô thị
45Huyện Lạc DươngHẻm đường Điện Biên Phủ - Thị trấn Lạc DươngTừ đất nhà ông Quế đến hết đường (cả hai nhánh)540----Đất ở đô thị
46Huyện Lạc DươngHẻm đường Điện Biên Phủ - Thị trấn Lạc DươngTừ thửa đất số 610, 590 tờ bản đồ số 4 đến hết thửa đất số 612, 651 tờ bản đồ số 4620----Đất ở đô thị
47Huyện Lạc DươngTrọn hẻm 137 đường Lang Biang - Thị trấn Lạc DươngTừ thửa đất số 199, 227 đến hết thửa đất số 118,140 tờ bản đồ 34950----Đất ở đô thị
48Huyện Lạc DươngTrọn hẻm 135 đường Lang Biang - Thị trấn Lạc DươngTừ thửa đất số 259 227 đến thửa đất số 157, 180 tờ bản đồ 34830----Đất ở đô thị
49Huyện Lạc DươngTrọn hẻm 14 đường Lang Biang - Thị trấn Lạc DươngTừ thửa đất số 44, 45 tờ bản đồ 38 đến hết đường (thửa đất số 17, 24 tờ bản đồ số 39)830----Đất ở đô thị
50Huyện Lạc DươngĐường ĐT 722 - Thị trấn Lạc DươngTừ ngã 3 đường ĐT 726 đến hết địa giới hành chính thị trấn Lạc Dương660----Đất ở đô thị
51Huyện Lạc DươngĐường ĐT 722 - Thị trấn Lạc DươngTừ giáp TP Đà Lạt đến ngã 3 đường ĐT 7261.125.000----Đất ở đô thị
52Huyện Lạc DươngĐường 14 tháng 3 - Thị trấn Lạc DươngĐoạn từ thửa đất số 744, 745 tờ bản đồ 6A đến giáp đường 19 tháng 5 (thửa đất số 326 tờ bản đồ số 06)1.155.000----Đất ở đô thị
53Huyện Lạc DươngĐường 14 tháng 3 - Thị trấn Lạc DươngĐoạn từ giáp đường Duy Tân (thửa đất số 703, 1395 tờ bản đồ số 5) đến (thửa đất số 745, 624 tờ bản đồ 6A)560----Đất ở đô thị
54Huyện Lạc DươngĐường Tây Sơn - Thị trấn Lạc DươngTừ giáp đường Đăng Gia (thửa đất số 1262, 1389 tờ bản đồ số 5) đến giáp đường Hàn Mạc Tử (hết thửa 421 và 1356 tờ bản đồ số 5)1.525.000----Đất ở đô thị
55Huyện Lạc DươngĐường Duy Tân - Thị trấn Lạc DươngTừ giáp đường Hàn Mặc Tử (thửa đất số 423 (nhà thờ) tờ bản đồ số 5) đến giáp đường 14 tháng 3 (hết thửa đất số 703, 1395 tờ bản đồ số 05)1.770.000----Đất ở đô thị
56Huyện Lạc DươngĐường đi Đăng Kơr Nach - Thị trấn Lạc DươngĐoạn từ suối (giáp thửa 68, 49 tờ bản đồ 15) đến giáp đường trục chính đi hồ Đan Kia (thửa đất số 367, 371 tờ bản đồ 16)560----Đất ở đô thị
57Huyện Lạc DươngĐường đi Đăng Kơr Nach - Thị trấn Lạc DươngĐoạn từ giáp đường Văn Tiến Dũng (thửa 2,9 tờ bản đồ 15) đến suối (thửa 68, 49 tờ bản đồ 15)740----Đất ở đô thị
58Huyện Lạc DươngĐường KLong Ngơr A - Thị trấn Lạc DươngTừ giáp đường Văn Tiến Dũng (thửa đất số 396 535 tờ bản đồ số 16) đến hết thửa đất số 347 217 tờ bản đồ 16)860----Đất ở đô thị
59Huyện Lạc DươngĐường Hoàng Cầm - Thị trấn Lạc DươngTừ giáp đường Jriêng Ồt (thửa đất số 44 tờ bản đồ số 8) đến hết đường (hết thửa đất số 406, 412 tờ bản đồ số 7)485----Đất ở đô thị
60Huyện Lạc DươngĐường Jriêng Ồt - Thị trấn Lạc DươngĐoạn từ giáp đường Nguyễn Đình Thi (từ thửa 651,652 tờ bản đồ 16) đến hết thửa số 75 tờ bản đồ số 8680----Đất ở đô thị
61Huyện Lạc DươngĐường Nguyễn Đình Thi - Thị trấn Lạc DươngĐoạn từ đoạn trải nhựa (giáp thửa đất số 3 tờ bản đồ số 8) cho đến giáp hồ Đan Kia450----Đất ở đô thị
62Huyện Lạc DươngĐường Nguyễn Đình Thi - Thị trấn Lạc DươngĐoạn từ giáp đường Văn Tiến Dũng (giáp thửa 646, 534 tờ bản đồ số 16) đến hết đoạn trải nhựa (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 8)1.210.000----Đất ở đô thị
63Huyện Lạc DươngĐường Tổ dân phố B’Nơr B (B’Nor B 2) - Thị trấn Lạc DươngĐoạn từ đường giáp trục chính đi hồ Đan Kia (Thửa đất số 270A, 271 tờ bản đồ số 7) đến hết (thửa đất số 1001, 262 tờ bản đồ số 7)880----Đất ở đô thị
64Huyện Lạc DươngĐường Tổ dân phố B’Nơr B (B’Nor B 2) - Thị trấn Lạc DươngĐoạn đường từ giáp trục chính đi hồ Đan Kia (Thửa đất số 266, 575 tờ bản đồ số 7) đến hết thửa đất số 258, 259 tờ bản đồ số 7775----Đất ở đô thị
65Huyện Lạc DươngĐường vào Trạm điện 110KV5 - Thị trấn Lạc DươngTừ đầu đường (thửa 747, 332 tờ bản đồ số 7) đến hết đường1.150.000----Đất ở đô thị
66Huyện Lạc DươngĐường Bon Nơr B (vòng hai đầu đấu nối đường 19 tháng 5 - Thị trấn Lạc DươngTừ thửa đất số 27, 28 tờ bản đồ số 1 đến hết thửa 344, 776 tờ bản đồ số 6)1.200.000----Đất ở đô thị
67Huyện Lạc DươngĐường Văn Tiến Dũng - Thị trấn Lạc DươngĐoạn từ giáp thửa đất số 437 tờ bản đồ số 18 đến hết thửa đất số 235, 182 tờ bản đồ số 19650----Đất ở đô thị
68Huyện Lạc DươngĐường Văn Tiến Dũng - Thị trấn Lạc DươngĐoạn từ giáp đường Nguyễn Đình Thi (thửa đất số 534 535 tờ bản đồ số 16) đến hết thửa đất số 437 tờ bản đồ số 18715----Đất ở đô thị
69Huyện Lạc DươngĐường lên đồi Ra Đa - Thị trấn Lạc DươngĐoạn tù giáp ngã ba đường vào khu thung lũng trăm năm1.380.000----Đất ở đô thị
70Huyện Lạc DươngĐường lên đồi Ra Đa - Thị trấn Lạc DươngĐoạn từ cổng khu du lịch Lang Biang đến ngã ba đường vào khu thung lũng trăm năm (bao gồm cả đường xuống thung lũng trăm năm)1.980.000----Đất ở đô thị
71Huyện Lạc DươngĐường vào trụ sở Điện Lực Lạc Dương: Từ thửa đất số 506, 562 tờ bản đồ số 4 đến hết đường1.960.000----Đất ở đô thị
72Huyện Lạc DươngĐường Văn Lang - Thị trấn Lạc DươngTừ đập hồ thủy lợi số 7 đến giáp đường Bi Đoúp (thửa đất số 33 tờ bản đồ 23)715----Đất ở đô thị
73Huyện Lạc DươngĐường Văn Lang - Thị trấn Lạc DươngĐoạn từ giáp thửa đất số 644, 645 tờ bản đồ số 4 đến đập hồ thủy lợi số 7950----Đất ở đô thị
74Huyện Lạc DươngĐường Văn Lang - Thị trấn Lạc DươngĐoạn từ đầu đường (thửa đất số 506, 504 tờ bản đồ số 4) đến hết thửa đất số 644, 645 tờ bản đồ số 4855----Đất ở đô thị
75Huyện Lạc DươngĐường Điện Biên Phủ - Thị trấn Lạc DươngĐoạn từ Cống hộp Đăng Lèn đến hết đường855----Đất ở đô thị
76Huyện Lạc DươngĐường Điện Biên Phủ - Thị trấn Lạc DươngĐoạn từ đường Bi Đóup (từ thửa đất số 561, 560 tờ bản đồ số 4) đến Cống hộp Đăng Lèn1.850.000----Đất ở đô thị
77Huyện Lạc DươngĐường Thống Nhất - Thị trấn Lạc DươngTừ giáp đường Bi Đoúp (thửa đất số 300, 290 tờ bản đồ số 34) đến giáp đường LangBiang (hết thửa 75, 76 tờ bản đồ 31)3.570.000----Đất ở đô thị
78Huyện Lạc DươngĐường Đam San - Thị trấn Lạc DươngĐường Đam San: Từ thửa đất số 122, 139 tờ bản đồ số 33 đến hết thửa đất số 86 tờ bản đồ số 321.685.000----Đất ở đô thị
79Huyện Lạc DươngĐường Hàn Mặc Tử - Thị trấn Lạc DươngĐoạn từ cầu B’Nơr C (thửa đất số 484, 454 tờ bản đồ số 5) đến giáp đường Duy Tân (thửa đất số 423 tờ bản đồ số 5 và thửa đất số 286 tờ bản đồ số 6)1.470.000----Đất ở đô thị
80Huyện Lạc DươngĐường Hàn Mặc Tử - Thị trấn Lạc DươngĐoạn từ giáp đường 19/5 (thửa đất số 470, 462 tờ bản đồ số 05) đến cầu B' Nơr C (thửa đất số 484, 454 tờ bản đồ số 05)-----Đất ở đô thị
81Huyện Lạc DươngĐường 19 tháng 5 - Thị trấn Lạc DươngĐoạn từ cầu (thửa đất số 615, 974 tờ bản đồ số 7) đến giáp đường Nguyễn Đình Thi (hết thửa đất số 646, 1329 tờ bản đồ số 16)1.850.000----Đất ở đô thị
82Huyện Lạc DươngĐường 19 tháng 5 - Thị trấn Lạc DươngĐoạn từ giáp cổng Trường Tiểu học Kim Đồng (thửa đất số 32 và 37 tờ bản đồ số 1) đến cầu (giáp thửa đất số 615, 974 tờ bản đồ số 7)2.000.000----Đất ở đô thị
83Huyện Lạc DươngĐường 19 tháng 5 - Thị trấn Lạc DươngĐoạn từ giáp lô F 18 tờ bản đồ quy hoạch dân cư Đồi 19/5 (giai đoạn 2) đến cổng trường tiểu học Kim Đồng (thửa đất số 32,37 tờ bản đồ số 1)2.590.000----Đất ở đô thị
84Huyện Lạc DươngĐường 19 tháng 5 - Thị trấn Lạc DươngĐoạn từ giáp đất phòng Tài chính kế hoạch huyện (lô A1, tờ bản đồ QH đồi 19/5) đến hết lô F18 (giai đoạn 2) tờ bản đồ QH đồi 19/5800----Đất ở đô thị
85Huyện Lạc DươngĐường 19 tháng 5 - Thị trấn Lạc DươngĐoạn từ đường Lang Biang (từ thửa đất số 320, 293 tờ bản đồ số 34) đến hết đất Phòng Tài chính Kế hoạch huyện (lô A1 tờ bản đồ khu QH đồi 19/5)4.750.000----Đất ở đô thị
86Huyện Lạc DươngĐường Đăng Gia - Thị trấn Lạc DươngĐoạn từ cầu đến giáp đường Duy Tân (thửa đất 1387, 375000 tờ bản đồ số 5)800----Đất ở đô thị
87Huyện Lạc DươngĐường Đăng Gia - Thị trấn Lạc DươngĐoạn từ giáp đường Lang Biang (thửa đất 122, 125 tờ bản đồ số 34) đến cầu1.860.000----Đất ở đô thị
88Huyện Lạc DươngĐường Vạn Xuân - Thị trấn Lạc DươngĐoạn từ nhà Thờ đến đường Bi Đoúp (thửa đất số 359 và 450 tờ bản đồ số 4)800----Đất ở đô thị
89Huyện Lạc DươngĐường Vạn Xuân - Thị trấn Lạc DươngĐoạn từ đường Lang Biang (thửa 279 và 295 tờ bản đồ 32) đến nhà Thờ3.570.000----Đất ở đô thị
90Huyện Lạc DươngĐường Văn Cao - Thị trấn Lạc DươngĐoạn từ thửa đất số 14, thửa đất số 45 tờ bản đồ số 34 đến hết các lô đất 01, lô đất 06 và lô đất 09 tờ bản đồ phân lô khu dân cư khu ngân hàng Nông nghiệp và Phát Triển Nông Thôn1.350.000----Đất ở đô thị
91Huyện Lạc DươngĐường Văn Cao - Thị trấn Lạc DươngĐoạn từ giáp đường Lang Biang (thửa đất số 72 tờ bản đồ số 34) đến giáp trụ sở UBND thị trấn (hết thửa 121 tờ bản đồ số 33)1.850.000----Đất ở đô thị
92Huyện Lạc DươngĐường Bi Đóup - Thị trấn Lạc DươngĐoạn còn lại: từ giáp ranh quy hoạch dân cư thị trấn Lạc Dương (26 ha) đến giáp ranh giới xã Đạ Sar800----Đất ở đô thị
93Huyện Lạc DươngĐường Bi Đóup - Thị trấn Lạc DươngĐoạn từ đường Văn Lang (giáp thửa đất số 504, 871 tờ bản đồ số 4) đến hết ranh khu quy hoạch dân cư thị trấn Lạc Dương (26 ha)1.850.000----Đất ở đô thị
94Huyện Lạc DươngĐường Bi Đóup - Thị trấn Lạc DươngĐoạn từ cầu Đăng Lèn (thửa đất số 595 tờ bản đồ số 4) đến đường giáp đường Văn Lang (thửa đất số 504, 871 tờ bản đồ số 4)2.950.000----Đất ở đô thị
95Huyện Lạc DươngĐường Bi Đóup - Thị trấn Lạc DươngĐoạn từ ngã tư giáp đường Lang Biang (thửa đất số 297, 304 tờ bản đồ số 34) đến cầu Đăng Lèn (thửa đất số 42 tờ bản đồ số 35)5.000.000----Đất ở đô thị
96Huyện Lạc DươngĐường Thăng Long - Thị trấn Lạc DươngTừ giáp đường Bi Đoup (thửa đất số 314, 302 tờ bản đồ số 34) đến giáp đường Lạc Long Quân (thửa đất số 538, 334 tờ bản đồ số 37)2.850.000----Đất ở đô thị
97Huyện Lạc DươngĐường Tố Hữu - Thị trấn Lạc DươngTừ giáp đường Lang Biang (thửa đất số 358, 385 tờ bản đồ số 34) đến giáp đường Thăng Long (đến thửa đất số 45, 87 tờ bản đồ số 37)2.350.000----Đất ở đô thị
98Huyện Lạc DươngĐường Lạc Long Quân– Thị trấn Lạc DươngTừ giáp đường Lang Biang (thửa đất số 155, 177 tờ bản đồ số 37) đến đường Thăng Long (thửa đất số 537 và 353 tờ bản đồ số 37)2.900.000----Đất ở đô thị
99Huyện Lạc DươngĐường Phạm Hùng - Thị trấn Lạc DươngTừ thửa đất số 335 đến hết thửa đất số 247 và 258 tờ bản đồ số 372.910.000----Đất ở đô thị
100Huyện Lạc DươngĐường Nguyễn Thiện Thuật– Thị trấn Lạc DươngĐoạn từ giáp đường Lang Biang (thửa đất số 27 tờ 38) đến hết đường2.000.000----Đất ở đô thị
101Huyện Lạc DươngĐường Lang Biang - Thị trấn Lạc DươngĐoạn từ giáp đầu đường Phạm Hùng (thửa đất số 32 tờ bản đồ số 38 và thửa 409 tờ bản đồ số 37) đến giáp cổng khu du lịch Lang Biang6.450.000----Đất ở đô thị
102Huyện Lạc DươngĐường Lang Biang - Thị trấn Lạc DươngĐoạn từ giáp TPĐà Lạt (thửa đất số 11 tờ bản đồ số 39) đến giáp đầu đường Phạm Hùng (hết thửa đất số 32 tờ bản đồ số 38 và thửa 409 tờ bản đồ số 37)-----Đất ở đô thị
103Huyện Lạc DươngKhu vực III: Đất thuộc các vị trí còn lại trên địa bàn xã XÃ ĐẠ CHAISĐất thuộc các vị trí còn lại trên địa bàn xã130----Đất ở nông thôn
104Huyện Lạc Dương* Khu vực III: Đất thuộc các vị trí còn lại XÃ ĐẠ NHIMĐoạn còn lại200----Đất ở nông thôn
105Huyện Lạc DươngĐường vào khu sản xuất Long Treng XÃ ĐẠ CHAISĐoạn từ giáp đường QL 27C vào sâu đến 200000m-----Đất ở nông thôn
106Huyện Lạc DươngĐường vào khu sản xuất Liêng Su Ba XÃ ĐẠ CHAISĐoạn còn lại160----Đất ở nông thôn
107Huyện Lạc DươngĐường vào khu sản xuất Liêng Su Ba XÃ ĐẠ CHAISĐoạn từ giáp đường QL 27C vào sâu đến 200000m-----Đất ở nông thôn
108Huyện Lạc DươngĐường thôn KLong KLanh: Từ giáp đường QL 27C đến hết đất nhà ông Cil Ha Ba XÃ ĐẠ CHAISĐường thôn KLong KLanh: Từ giáp đường QL 27C đến hết đất nhà ông Cil Ha Ba210----Đất ở nông thôn
109Huyện Lạc DươngĐường đi đài tưởng niệm liệt sĩ (từ giáp đường QL 27C đến giáp đường vào UBND xã) Mang XÃ ĐẠ CHAISĐường đi đài tưởng niệm liệt sĩ (từ giáp đường QL 27C đến giáp đường vào UBND xã) Mang375----Đất ở nông thôn
110Huyện Lạc DươngĐường thôn Đông Mang XÃ ĐẠ CHAISĐoạn từ Trường Mầm non Đông Mang đến hết đường160----Đất ở nông thôn
111Huyện Lạc DươngĐường thôn Đông Mang XÃ ĐẠ CHAISĐoạn từ giáp đường QL27C đến Trường Mầm non Đông Mang185----Đất ở nông thôn
112Huyện Lạc DươngĐường vào Công ty Rau nhà xanh: Đoạn từ đầu đường (giáp đường QL 27C) đến cầu XÃ ĐẠ CHAISĐường vào Công ty Rau nhà xanh: Đoạn từ đầu đường (giáp đường QL 27C) Đến cầu-----Đất ở nông thôn
113Huyện Lạc DươngCác đoạn đường còn lại tiếp giáp đường QL 27C XÃ ĐẠ CHAISĐoạn còn lại (trên 200000m)-----Đất ở nông thôn
114Huyện Lạc DươngĐường vào UBND xã (cả hai đầu giáp đường QL 27C) XÃ ĐẠ CHAISĐường vào UBND xã (cả hai đầu giáp đường QL 27C)495----Đất ở nông thôn
115Huyện Lạc DươngKhu dân cư Đưng K'si XÃ ĐẠ CHAISCác đường nhánh tiếp giáp đường trục chính200----Đất ở nông thôn
116Huyện Lạc DươngKhu dân cư Đưng K'si XÃ ĐẠ CHAISĐường trục chính: Tiếp giáp đường QL 27C Đến hết đường265----Đất ở nông thôn
117Huyện Lạc DươngTuyến đường QL 27C XÃ ĐẠ CHAISTừ câu cuối thôn Dưng K'Si Đến hết ranh giới hành chính xã225----Đất ở nông thôn
118Huyện Lạc DươngTuyến đường QL 27C XÃ ĐẠ CHAISTừ cuối thôn Klong Klanh (đầu Đưng K’Si) Đến cuối thôn Đưng K'Si470----Đất ở nông thôn
119Huyện Lạc DươngTuyến đường QL 27C XÃ ĐẠ CHAISTừ đầu thôn Long Lanh (cầu Tu Pó) Đến cuối thôn Klong Klanh590----Đất ở nông thôn
120Huyện Lạc DươngTuyến đường QL 27C XÃ ĐẠ CHAISTừ đầu thôn Tu Pó (ngã ba giáp đường Đông Du) Đến cuối thôn Tu Pó (cầu Tu Pó)445----Đất ở nông thôn
121Huyện Lạc DươngTuyến đường QL 27C XÃ ĐẠ CHAISTừ cầu Đông Mang Đến ngã ba giáp đường Đông Du-----Đất ở nông thôn
122Huyện Lạc DươngTuyến đường QL 27C XÃ ĐẠ CHAISTừ đầu thôn Đông Mang (đất nhà Kơ Să K'Huy) Đến cầu Đông Mang410----Đất ở nông thôn
123Huyện Lạc DươngTuyến đường QL 27C XÃ ĐẠ CHAISTừ giáp ranh xã Đa Nhim Đến đầu thôn Đông Mang (giáp đất nhà Kơ Să K'Huy)325----Đất ở nông thôn
124Huyện Lạc Dương* Khu vực III: Đất thuộc các vị trí còn lại XÃ ĐẠ NHIM* Khu vực III: Đất thuộc các vị trí còn lại150----Đất ở nông thôn
125Huyện Lạc DươngĐường vào khu hành chính Vườn quốc gia BiđoúpNúi bà XÃ ĐẠ NHIMĐoạn còn lại (từ cầu cầu qua suối Đa Chais Đến hết đường)285----Đất ở nông thôn
126Huyện Lạc DươngĐường vào khu hành chính Vườn quốc gia BiđoúpNúi bà XÃ ĐẠ NHIMĐoạn từ đầu đường (giáp đường QL 27C) Đến cầu qua suối Đa Chais315----Đất ở nông thôn
127Huyện Lạc DươngĐường nhánh rộng từ 3m trở lên còn lại tiếp giáp đường QL27C XÃ ĐẠ NHIMĐoạn còn lại (từ trên 200000m Đến hết đường)-----Đất ở nông thôn
128Huyện Lạc DươngĐường nhánh rộng từ 3m trở lên còn lại tiếp giáp đường QL27C XÃ ĐẠ NHIMĐoạn từ giáp đường QL 27C Đến 200000m-----Đất ở nông thôn
129Huyện Lạc DươngĐường thôn Đạ Chais XÃ ĐẠ NHIMĐoạn còn lại (bao gồm các nhánh bê tông rộng từ 3m trở lên)250----Đất ở nông thôn
130Huyện Lạc DươngĐường thôn Đạ Chais XÃ ĐẠ NHIMĐoạn từ giáp đường QL 27C Đến 200000m-----Đất ở nông thôn
131Huyện Lạc DươngĐường thôn Đạ Chais XÃ ĐẠ NHIMĐoạn còn lại270----Đất ở nông thôn
132Huyện Lạc DươngĐường thôn Đạ Chais XÃ ĐẠ NHIMĐoạn từ giáp đường QL 27C Đến hết thửa đất số 170 35 tờ bản đồ số 12-----Đất ở nông thôn
133Huyện Lạc DươngĐường thôn Đáb Lah XÃ ĐẠ NHIMĐoạn còn lại (bao gồm các nhánh bê tông rộng từ 3m trở lên)250----Đất ở nông thôn
134Huyện Lạc DươngĐường thôn Đáb Lah XÃ ĐẠ NHIMĐoạn từ giáp đường QL 27C Đến 200000m-----Đất ở nông thôn
135Huyện Lạc DươngĐường thôn Đáb Lah XÃ ĐẠ NHIMĐoạn còn lại285----Đất ở nông thôn
136Huyện Lạc DươngĐường thôn Đáb Lah XÃ ĐẠ NHIMĐoạn từ giáp đường QL 27C Đến hết thửa đất số 46 57 tờ bản đồ số 12-----Đất ở nông thôn
137Huyện Lạc DươngĐường thôn Liêng Bông XÃ ĐẠ NHIMĐường liên thôn Liêng Bông Đạ Chais180----Đất ở nông thôn
138Huyện Lạc DươngĐường thôn Liêng Bông XÃ ĐẠ NHIMĐoạn còn lại (bao gồm các nhánh bê tông rộng từ 3m trở lên)240----Đất ở nông thôn
139Huyện Lạc DươngĐường thôn Liêng Bông XÃ ĐẠ NHIMĐoạn từ giáp đường QL 27C Đến 200000m-----Đất ở nông thôn
140Huyện Lạc DươngĐường thôn Liêng Bông XÃ ĐẠ NHIMĐoạn còn lại265----Đất ở nông thôn
141Huyện Lạc DươngĐường thôn Liêng Bông XÃ ĐẠ NHIMĐoạn từ giáp đường QL 27C Đến hết thửa đất số 196 198 tờ bản đồ số 13-----Đất ở nông thôn
142Huyện Lạc DươngĐường thôn Đạ Tro XÃ ĐẠ NHIMĐoạn còn lại (bao gồm các nhánh bê tông rộng từ 3m trở lên)250----Đất ở nông thôn
143Huyện Lạc DươngĐường thôn Đạ Tro XÃ ĐẠ NHIMĐoạn từ giáp đường QL 27C Đến 200000m-----Đất ở nông thôn
144Huyện Lạc DươngĐường thôn Đạ Tro XÃ ĐẠ NHIMĐoạn còn lại230----Đất ở nông thôn
145Huyện Lạc DươngĐường thôn Đạ Tro XÃ ĐẠ NHIMĐoạn từ giáp đường QL 27C Đến hết thửa đất số 37 38 tờ bản đồ số 13-----Đất ở nông thôn
146Huyện Lạc DươngĐường thôn Đa Ra Hoa XÃ ĐẠ NHIMĐoạn còn lại (bao gồm các nhánh bê tông rộng từ 3m trở lên)235----Đất ở nông thôn
147Huyện Lạc DươngĐường thôn Đa Ra Hoa XÃ ĐẠ NHIMĐoạn từ giáp đường quốc lộ 27C Đến 200000m-----Đất ở nông thôn
148Huyện Lạc DươngĐường thôn Đa Ra Hoa XÃ ĐẠ NHIMĐường Nhựa: Từ giáp đường QL 27C Đến hết thửa đất số 162164 tờ bản đồ số 13-----Đất ở nông thôn
149Huyện Lạc DươngĐường vào Nhà máy thủy điện Đạ Khai (đoạn thuộc ranh giới hành chính xã) XÃ ĐẠ NHIMĐường vào Nhà máy thủy điện Đạ Khai (đoạn thuộc ranh giới hành chính xã)225----Đất ở nông thôn
150Huyện Lạc DươngĐường vào khu quy hoạch trung tâm cụm xã Đạ Nhim (đường nhựa trục chính) XÃ ĐẠ NHIMĐường vào khu quy hoạch trung tâm cụm xã Đạ Nhim (đường nhựa trục chính)385----Đất ở nông thôn
151Huyện Lạc DươngTrục đường quốc lộ 27C XÃ ĐẠ NHIMTừ cầu Đạ Chais Đến giáp ranh giới hành chính xã Đạ Chais525----Đất ở nông thôn
152Huyện Lạc DươngTrục đường quốc lộ 27C XÃ ĐẠ NHIMĐoạn từ sân vận động xã Đến cầu Đạ Chais (đầu thôn ĐaRaHoa Đến cuối thôn Đạ Chais)1.265.000----Đất ở nông thôn
153Huyện Lạc DươngTrục đường quốc lộ 27C XÃ ĐẠ NHIMĐoạn từ giáp ranh xã Đạ Sar Đến (đầu sân vận động xã) đầu thôn ĐaRaHoa690----Đất ở nông thôn
154Huyện Lạc Dương* Khu vực III: Đất thuộc các vị trí còn lại XÃ ĐẠ SAR* Khu vực III: Đất thuộc các vị trí còn lại150----Đất ở nông thôn
155Huyện Lạc DươngCác đường tiếp giáp đường QL 27C còn lại XÃ ĐẠ SARĐoạn còn lại175----Đất ở nông thôn
156Huyện Lạc DươngCác đường tiếp giáp đường QL 27C còn lại XÃ ĐẠ SARĐoạn từ giáp đường QL 27C vào Đến 500m245----Đất ở nông thôn
157Huyện Lạc DươngĐường vào nhà máy thủy điện Đạ Khai (thuộc ranh giới hành chính xã) XÃ ĐẠ SARĐường vào nhà máy thủy điện Đạ Khai (thuộc ranh giới hành chính xã)200----Đất ở nông thôn
158Huyện Lạc DươngĐường ĐT 723 cũ XÃ ĐẠ SARĐoạn thuộc Đạ Đum 2: từ đầu đường (giáp đường QL 27C) Đến mép suối210----Đất ở nông thôn
159Huyện Lạc DươngĐường ĐT 723 cũ XÃ ĐẠ SARĐoạn thuộc Đạ Đum 1270----Đất ở nông thôn
160Huyện Lạc DươngĐường vào khu quy hoạch định canh định cư xen ghép XÃ ĐẠ SARĐường vào khu quy hoạch định canh định cư xen ghép270----Đất ở nông thôn
161Huyện Lạc DươngĐường đi mỏ đá Công ty 7/5 XÃ ĐẠ SARĐường đi mỏ đá Công ty 7/5215----Đất ở nông thôn
162Huyện Lạc DươngNhánh tiếp đường thôn trục chính XÃ ĐẠ SARĐoạn còn lại Đến hết đường200----Đất ở nông thôn
163Huyện Lạc DươngNhánh tiếp đường thôn trục chính XÃ ĐẠ SARĐoạn vào sâu Đến 200000m-----Đất ở nông thôn
164Huyện Lạc DươngĐường quy hoạch trong khu nông nghiệp công nghệ cao Ấp Lát (cả hai nhánh) XÃ ĐẠ SARĐoạn chưa trải nhựa185.000.000----Đất ở nông thôn
165Huyện Lạc DươngĐường quy hoạch trong khu nông nghiệp công nghệ cao Ấp Lát (cả hai nhánh) XÃ ĐẠ SARĐoạn đã trải nhựa270----Đất ở nông thôn
166Huyện Lạc DươngĐường nhánh thôn 1 (đối diện nghĩa địa): Từ đầu đường (giáp đường QL 27C) đến hết đường bê tông XÃĐường nhánh thôn 1 (đối diện nghĩa địa): Từ đầu đường (giáp đường QL 27C) Đến hết đường bê tông360----Đất ở nông thôn
167Huyện Lạc DươngĐường nhánh thôn 1: Đi vào Công ty Thung Lũng Nắng XÃ ĐẠ SARĐoạn còn lại-----Đất ở nông thôn
168Huyện Lạc DươngĐường nhánh thôn 1: Đi vào Công ty Thung Lũng Nắng XÃ ĐẠ SARĐoạn đường bê tông-----Đất ở nông thôn
169Huyện Lạc DươngĐường từ Thôn 2 đi Thôn 4 XÃ ĐẠ SARĐoạn đường bê tông330----Đất ở nông thôn
170Huyện Lạc DươngĐường từ Thôn 2 đi Thôn 4 XÃ ĐẠ SARĐoạn đường nhựa (từ giáp đường nhựa đi lên Bể nước)510----Đất ở nông thôn
171Huyện Lạc DươngNhánh thôn 1: Từ đầu đường (giáp đường đi UBND xã) đến hết đất nhà ông Ha K' Râng XÃ ĐẠ SARNhánh thôn 1: Từ đầu đường (giáp đường đi UBND xã) Đến hết đất nhà ông Ha K' Râng560----Đất ở nông thôn
172Huyện Lạc DươngĐường từ Thôn 3 đi Thôn 4 XÃ ĐẠ SARĐoạn đường bê tông345----Đất ở nông thôn
173Huyện Lạc DươngĐường từ Thôn 3 đi Thôn 4 XÃ ĐẠ SARĐoạn đường nhựa (đối diện cổng trường Tiểu học)520----Đất ở nông thôn
174Huyện Lạc DươngĐường từ Ngã ba Nhà thờ đi lên Bể nước XÃ ĐẠ SARĐường từ Ngã ba Nhà thờ đi lên Bể nước-----Đất ở nông thôn
175Huyện Lạc DươngTừ cổng trường Mẫu giáo thôn 5 đến cuối Thôn 6 XÃ ĐẠ SARTừ cổng trường Mẫu giáo thôn 5 Đến cuối Thôn 6-----Đất ở nông thôn
176Huyện Lạc DươngTừ ngã ba Đạ Sar đến cổng trường mẫu giáo thôn 5 XÃ ĐẠ SARTừ ngã ba Đạ Sar Đến cổng trường mẫu giáo thôn 5965----Đất ở nông thôn
177Huyện Lạc DươngĐường 79 từ đầu đường (giáp đường QL 27C) đến giáp ranh giới thị trấn Lạc Dương XÃ ĐẠ SARĐường 79 từ đầu đường (giáp đường QL 27C) Đến giáp ranh giới thị trấn Lạc Dương-----Đất ở nông thôn
178Huyện Lạc DươngĐường Quốc lộ 27C XÃ ĐẠ SARTừ ngã ba Đường nhánh thôn 1 (đối diện nghĩa địa) Đến giáp ranh xã Đạ Nhim750----Đất ở nông thôn
179Huyện Lạc DươngĐường Quốc lộ 27C XÃ ĐẠ SARĐoạn từ ngã ba đường 79 Đến ngã ba Đường nhánh thôn 1 (đối diện nghĩa địa)1.250.000----Đất ở nông thôn
180Huyện Lạc DươngĐường Quốc lộ 27C XÃ ĐẠ SARĐoạn từ giáp Thái Phiên phường 12, TP Đà Lạt Đến ngã ba đường 79980----Đất ở nông thôn
181Huyện Lạc DươngĐất thuộc các vị trí còn lại trên địa bàn xã XÃ ĐƯNG K'NỚĐất thuộc các vị trí còn lại trên địa bàn xã-----Đất ở nông thôn
182Huyện Lạc DươngĐường nhánh tiếp giáp đường ĐT 722 còn lại XÃ ĐƯNG K'NỚĐường đất, đá cấp phối rộng từ 3m trở lên90----Đất ở nông thôn
183Huyện Lạc DươngĐường nhánh tiếp giáp đường ĐT 722 còn lại XÃ ĐƯNG K'NỚĐường bê tông, đường nhựa rộng từ 3 m trở lên110----Đất ở nông thôn
184Huyện Lạc DươngĐường thôn 2 XÃ ĐƯNG K'NỚNhánh 3 (đường bê tông): Từ cổng UBND xã cũ Đến hết đường100----Đất ở nông thôn
185Huyện Lạc DươngĐường thôn 2 XÃ ĐƯNG K'NỚNhánh 2 (đường bê tông); Từ giáp đường nhánh 1 Đến hết đường100----Đất ở nông thôn
186Huyện Lạc DươngĐường thôn 2 XÃ ĐƯNG K'NỚNhánh 1 (đường nhựa): Từ giáp đường ĐT 722 Đến cổng trường cấp 1, 2105----Đất ở nông thôn
187Huyện Lạc DươngĐường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông XÃ ĐƯNG K'NỚĐường vào khu dân cư Đưng K’Nớ 5120----Đất ở nông thôn
188Huyện Lạc DươngĐường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông XÃ ĐƯNG K'NỚĐường thôn 1: Đường bê tông (cả hai nhánh)130----Đất ở nông thôn
189Huyện Lạc DươngĐường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông XÃ ĐƯNG K'NỚĐường đất, đá cấp phối rộng từ 3m trở lên160----Đất ở nông thôn
190Huyện Lạc DươngĐường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông XÃ ĐƯNG K'NỚĐường bê tông đường nhựa rộng từ 3m trở lên165----Đất ở nông thôn
191Huyện Lạc DươngĐường giao thông ĐT 722 XÃ ĐƯNG K'NỚĐoạn còn lại175----Đất ở nông thôn
192Huyện Lạc DươngĐường giao thông ĐT 722 XÃ ĐƯNG K'NỚTừ giáp đường Trường Sơn Đông Đến đường vào UBND xã200----Đất ở nông thôn
193Huyện Lạc DươngĐường Trường Sơn Đông XÃ ĐƯNG K'NỚĐoạn từ hết đất nhà ông Lịch Đến hết đường140----Đất ở nông thôn
194Huyện Lạc DươngĐường Trường Sơn Đông XÃ ĐƯNG K'NỚTừ giáp trạm QLBV rừng Thôn 1 (vị trí mới) Đến hết đất nhà ông Lịch260----Đất ở nông thôn
195Huyện Lạc DươngĐường Trường Sơn Đông XÃ ĐƯNG K'NỚTừ giáp ranh giới huyện Đam Rông Đến hết đất Trạm QLBV rừng thôn 1 (vị trí mới)290----Đất ở nông thôn
196Huyện Lạc DươngĐường Trường Sơn Đông XÃ ĐƯNG K'NỚTừ trạm QLBV rừng Lán Tranh Đến Khu dân cư K'Nớ 5275----Đất ở nông thôn
197Huyện Lạc DươngKhu vực còn lại của thôn Păng Tiêng XÃ LÁTKhu vực còn lại của thôn Păng Tiêng150----Đất ở nông thôn
198Huyện Lạc DươngKhu vực còn lại của thôn Đạ Nghịt XÃ LÁTKhu vực còn lại của thôn Đạ Nghịt-----Đất ở nông thôn
199Huyện Lạc DươngĐường nhánh tiếp giáp đường ĐT 722 XÃ LÁTĐường đất đường đá cấp phối rộng từ 3 m trở lên230----Đất ở nông thôn
200Huyện Lạc DươngĐường nhánh tiếp giáp đường ĐT 722 XÃ LÁTĐường bê tông rộng từ 3m trở lên310----Đất ở nông thôn
201Huyện Lạc DươngĐường thôn Păng Tiêng tiếp giáp đường ĐT 726 XÃ LÁTĐường đất đường đá cấp phối rộng từ 3 m trở lên235----Đất ở nông thôn
202Huyện Lạc DươngĐường thôn Păng Tiêng tiếp giáp đường ĐT 726 XÃ LÁTĐường bê tông rộng từ 3m trở lên315----Đất ở nông thôn
203Huyện Lạc DươngĐường thôn Đạ Nghịt tiếp giáp Đường ĐT 726 XÃ LÁTĐường đất, đường đá cấp phối rộng từ 3 m trở lên270----Đất ở nông thôn
204Huyện Lạc DươngĐường thôn Đạ Nghịt tiếp giáp Đường ĐT 726 XÃ LÁTĐường bê tông rộng từ 3m trở lên435----Đất ở nông thôn
205Huyện Lạc DươngĐường thôn Đạ Nghịt tiếp giáp Đường ĐT 726 XÃ LÁTĐường nhựa485----Đất ở nông thôn
206Huyện Lạc DươngĐường ĐT 722 (đường Trường Sơn Đông) XÃ LÁTĐoạn từ cầu Suối Cạn Đến hết địa giới hành chính xã330----Đất ở nông thôn
207Huyện Lạc DươngĐường ĐT 722 (đường Trường Sơn Đông) XÃ LÁTĐoạn từ giáp thị trấn Lạc Dương Đến cầu Suối Cạn575----Đất ở nông thôn
208Huyện Lạc DươngĐường ĐT 726 (Đoạn từ giáp thành phố Đà Lạt đến giáp huyện Lâm Hà) XÃ LÁTĐoạn còn lại: Từ cổng trường tiểu học Păng Tiêng Đến giáp huyện Lâm Hà655----Đất ở nông thôn
209Huyện Lạc DươngĐường ĐT 726 (Đoạn từ giáp thành phố Đà Lạt đến giáp huyện Lâm Hà) XÃ LÁTĐoạn từ UBND xã Đến cổng trường Tiểu học Păng Tiêng850----Đất ở nông thôn
210Huyện Lạc DươngĐường ĐT 726 (Đoạn từ giáp thành phố Đà Lạt đến giáp huyện Lâm Hà) XÃ LÁTĐoạn từ ngã 5 Đạ Nghịt Đến UBND xã900----Đất ở nông thôn
211Huyện Lạc DươngĐường ĐT 726 (Đoạn từ giáp thành phố Đà Lạt đến giáp huyện Lâm Hà) XÃ LÁTĐoạn từ giáp thành phố Đà Lạt Đến ngã 5 Đạ Nghịt-----Đất SX-KD đô thị
212Huyện Lạc DươngĐường ĐT 726 (Đoạn từ giáp thành phố Đà Lạt đến giáp huyện Lâm Hà) XÃ LÁTĐoạn từ giáp thành phố Đà Lạt Đến ngã 5 Đạ Nghịt-----Đất TM-DV đô thị
213Huyện Lạc DươngĐường ĐT 726 (Đoạn từ giáp thành phố Đà Lạt đến giáp huyện Lâm Hà) XÃ LÁTĐoạn từ giáp thành phố Đà Lạt Đến ngã 5 Đạ Nghịt500----Đất ở nông thôn
5/5 - (2 bình chọn)


LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng phản hồi tại trang Liên hệ của Website hoặc qua email: support@lawfirm.vn
Có thể bạn quan tâm
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Bình luận tại đây hoặc Hỗ trợ trực tiếp qua zalo: 0782244468x