Bảng giá đất huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình mới nhất theo Quyết định 29/2024/QĐ-UBND ngày 20/9/2024 điều chỉnh Quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình kèm theo Quyết định 22/2019/QĐ-UBND.
1. Căn cứ pháp lý
– Quyết định 22/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình;
– Quyết định 03/2022/QĐ-UBND ngày 18/02/2022 sửa đổi Quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình kèm theo Quyết định 22/2019/QĐ-UBND;
– Quyết định 27/2023/QĐ-UBND ngày 22/12/2023 sửa đổi nội dung Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình kèm theo Quyết định 22/2019/QĐ-UBND;
– Quyết định 10/2024/QĐ-UBND ngày 22/4/2024 bổ sung Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình kèm theo Quyết định 22/2019/QĐ-UBND đã được sửa đổi tại Quyết định 27/2023/QĐ-UBND;
– Quyết định 29/2024/QĐ-UBND ngày 20/9/2024 điều chỉnh Quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình kèm theo Quyết định 22/2019/QĐ-UBND.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất ở nông thôn
Giá đất ở thuộc khu vực 1 tại mỗi xã được xác định theo vị trí của từng thửa đất như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường trục xã hoặc tuyến đường được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường trục thôn hoặc đường (ngõ) chiều rộng từ 3,5m trở lên, đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường trục xã hoặc tuyến đường được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường (ngõ) chiều rộng dưới 3,5m đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường trục xã hoặc tuyến đường được xác định tại Bảng giá đất.
Giá của các thửa đất ở còn lại (thuộc khu vực 2) được xác định theo mức giá quy định cho từng xã.
3.1.2. Đối với đất ở đô thị
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng cho các thửa đất ở có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của đường, phố hoặc đoạn đường, phố.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng cho các thửa đất ở có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ, ngách, hẻm chiều rộng từ 4,0m trở lên đi ra đường, phố.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng cho các thửa đất ở có ít nhất một mặt tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ, ngách, hẻm chiều rộng từ 2,0m đến dưới 4,0m đi ra đường, phố.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng cho các thửa đất ở có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ, ngách, hẻm chiều rộng dưới 2,0m đi ra đường, phố và các thửa đất còn lại
3.2. Bảng giá đất huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình mới nhất
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Hưng Hà | Đường ĐT.468 (đường Thái Bình - Hà Nam) - Thị trấn Hưng Hà Giáp xã Thái Phương - Giáp xã Tân Tiến | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| 2 | Huyện Hưng Hà | Đường ĐT.468 (đường Thái Bình - Hà Nam) - Thị trấn Hưng Hà Giáp xã Tân Tiến - Giáp xã Thống Nhất | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| 3 | Huyện Hưng Hà | Quốc lộ 39 - Thị trấn Hưng Hà Công ty Trách nhiệm hữu hạn Xe máy Thắng Huyền - Giáp ngã ba rẽ vào sân vận động | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| 4 | Huyện Hưng Hà | Quốc lộ 39 - Thị trấn Hưng Hà Ngã ba rẽ vào sân vận động - Ngã ba đường ĐT.454 | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| 5 | Huyện Hưng Hà | Quốc lộ 39 - Thị trấn Hưng Hà Ngã ba đường ĐT.454 - Ngã tư đường vào xã Kim Trung | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| 6 | Huyện Hưng Hà | Quốc lộ 39 - Thị trấn Hưng Hà Ngã tư đường vào xã Kim Trung - Trạm Y tế thị trấn | Đất ở đô thị | 16.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| 7 | Huyện Hưng Hà | Quốc lộ 39 - Thị trấn Hưng Hà Giáp Trạm Y tế thị trấn - Công ty Vật tư nông nghiệp | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| 8 | Huyện Hưng Hà | Quốc lộ 39 - Thị trấn Hưng Hà Giáp Công ty Vật tư nông nghiệp - Vòng xuyến Đồng Tu | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| 9 | Huyện Hưng Hà | Quốc lộ 39 - Thị trấn Hưng Hà Vòng xuyến Đồng Tu - Cầu Đồng Tu | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| 10 | Huyện Hưng Hà | Đường Lê Quý Đôn (Đường ĐT.454 cũ)) - Thị trấn Hưng Hà Giáp đường Long Hưng (Quốc lộ 39 cũ) - Cống Thọ Mai (nhà anh Thảo) | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| 11 | Huyện Hưng Hà | Đường Lê Quý Đôn (Đường ĐT.454 cũ)) - Thị trấn Hưng Hà Giáp nhà anh Thảo - Trạm bơm thôn Hiến Nạp (giáp xã Minh Khai) | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| 12 | Huyện Hưng Hà | Đường ĐH.59 (đường 223) - Thị trấn Hưng Hà Ngã ba cống Đồng Nhân (giáp Quốc lộ 39) - Chợ Thá | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| 13 | Huyện Hưng Hà | Đường ĐH.59 (đường 223) - Thị trấn Hưng Hà Giáp chợ Thá - Gốc Gạo | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| 14 | Huyện Hưng Hà | Đường ĐH.59 (đường 223) - Thị trấn Hưng Hà Giáp Gốc Gạo - Dốc Chàng | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| 15 | Huyện Hưng Hà | Đường ĐH.59 (đường 223) - Thị trấn Hưng Hà Giáp Dốc Chàng - Cống Bản | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| 16 | Huyện Hưng Hà | Đường đi Kim Trung - Thị trấn Hưng Hà Ngã ba giáp Quốc lộ 39 - Ngã ba đường đi vào Trường Trung học cơ sở Lê Danh Phương | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| 17 | Huyện Hưng Hà | Đường đi Kim Trung - Thị trấn Hưng Hà Giáp ngã ba đi vào Trường Trung học cơ sở Lê Danh Phương - Giáp xã Kim Trung | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| 18 | Huyện Hưng Hà | Đường ven sông Tiên Hưng - Thị trấn Hưng Hà Giáp Dốc Chàng - Xã Minh Khai | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| 19 | Huyện Hưng Hà | Các đường khác - Thị trấn Hưng Hà Đường giáp trạm bơm Duyên Phúc - Ngân hàng Nông nghiệp | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| 20 | Huyện Hưng Hà | Các đường khác - Thị trấn Hưng Hà Đất nhà ông Thảo sau Huyện ủy - Vàng bạc Mão Thiệt | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| 21 | Huyện Hưng Hà | Các đường khác - Thị trấn Hưng Hà Giáp Trạm y tế (qua Trường Trung học cơ sở Lê Danh Phương) - Ngã ba đường đi xã Kim Trung | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| 22 | Huyện Hưng Hà | Các đường khác - Thị trấn Hưng Hà Đường nối Quốc lộ 39 đi qua Khu liên hiệp thể thao - Đường ĐT.454 | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| 23 | Huyện Hưng Hà | Các đường khác - Thị trấn Hưng Hà Đường từ cổng trường Mầm non Đãn Chàng - Dốc Chàng | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| 24 | Huyện Hưng Hà | Các đường khác - Thị trấn Hưng Hà Ngã ba chợ Thá (giáp đường ĐH.59) - Cổng Trường Trung học phổ thông Bắc Duyên Hà | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| 25 | Huyện Hưng Hà | Các đường khác - Thị trấn Hưng Hà Đất nhà bà Chanh, khu Nhân Cầu 3 - Ngã ba đường trục 29 m | Đất ở đô thị | 10.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| 26 | Huyện Hưng Hà | Các đường khác - Thị trấn Hưng Hà Đường sau Trường Trung học phổ thông Bắc Duyên Hà: Giáp đường ĐH.59 (đất nhà anh Toản, khu Nhân Cầu 2) - Đến đất nhà cô Toan, khu Nhân Cầu 2 | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| 27 | Huyện Hưng Hà | Các đường khác - Thị trấn Hưng Hà Đường sau trụ sở UBND huyện: Giáp đất nhà anh Hải (Nga), khu Nhân Cầu 1 - Nhà anh Hoan (Hiền), khu Nhân Cầu 1 | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| 28 | Huyện Hưng Hà | Các đường khác - Thị trấn Hưng Hà Đường trục 29 m huyện từ đầu cầu sang chợ - Giáp trụ sở Công ty May 10 | Đất ở đô thị | 8.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| 29 | Huyện Hưng Hà | Các đường khác - Thị trấn Hưng Hà Đường trục 29m huyện từ trụ sở Công ty May 10 - Đường ngang rẽ ra Quốc lộ 39 | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| 30 | Huyện Hưng Hà | Các đường khác - Thị trấn Hưng Hà Đất nhà Liên Bân, khu Nhân Cầu 3 - Đường ngang rẽ ra Quốc lộ 39 | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| 31 | Huyện Hưng Hà | Các đường khác - Thị trấn Hưng Hà Đất nhà chị Huệ, khu Nhân Cầu 3 - Đường trục 29m | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| 32 | Huyện Hưng Hà | Các đường khác - Thị trấn Hưng Hà Đường nội bộ khu dân cư mới Nhân Cầu 3-Duyên Phúc; Phúc Lộc - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 33 | Huyện Hưng Hà | Các đường khác - Thị trấn Hưng Hà Đường nội bộ các khu dân cư mới: Nhân Cầu 1; Đồng Tu-Thị Độc - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| 34 | Huyện Hưng Hà | Các đường khác - Thị trấn Hưng Hà Đường nội bộ khu dân cư Đãn Chàng - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 35 | Huyện Hưng Hà | Các đường khác - Thị trấn Hưng Hà Đường nội bộ các khu dân cư mới còn lại rộng trên 5m - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 36 | Huyện Hưng Hà | Đường Long Hưng (Quốc lộ 39 cũ) - Thị trấn Hưng Hà Công ty TNHH Xe máy Thắng Huyền - Phố Trần Hưng Đạo (ngã ba rẽ vào Sân vận động) | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| 37 | Huyện Hưng Hà | Đường Long Hưng (Quốc lộ 39 cũ) - Thị trấn Hưng Hà Giáp phố Trần Hưng Đạo (ngã ba rẽ vào Sân vận động) - Đường Lê Quý Đôn (ĐT.454 cũ) | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| 38 | Huyện Hưng Hà | Đường Long Hưng (Quốc lộ 39 cũ) - Thị trấn Hưng Hà Giáp đường Lê Quý Đôn (ĐT.454 cũ) - Giáp phố Trần Thánh Tông | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| 39 | Huyện Hưng Hà | Đường Long Hưng (Quốc lộ 39 cũ) - Thị trấn Hưng Hà Phố Trần Thánh Tông - Phố Kỳ Đồng (giáp Trạm Y tế thị trấn) | Đất ở đô thị | 16.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| 40 | Huyện Hưng Hà | Đường Long Hưng (Quốc lộ 39 cũ) - Thị trấn Hưng Hà Giáp phố Kỳ Đồng - Công ty Vật tư nông nghiệp | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| 41 | Huyện Hưng Hà | Đường Long Hưng (Quốc lộ 39 cũ) - Thị trấn Hưng Hà Giáp Công ty Vật tư nông nghiệp - Đường ĐT.468 | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| 42 | Huyện Hưng Hà | Đường Long Hưng (Quốc lộ 39 cũ) - Thị trấn Hưng Hà Đường ĐT.468 - Cầu Đồng Tu | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| 43 | Huyện Hưng Hà | Đường Lý Nam Đế (Đường ven sông Tiên Hưng) - Thị trấn Hưng Hà Giáp xã Minh Khai - Phố Vũ Thị Thục | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| 44 | Huyện Hưng Hà | Đường Lý Nam Đế (Đường ven sông Tiên Hưng) - Thị trấn Hưng Hà Phố Vũ Thị Thục - Cống Bản | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| 45 | Huyện Hưng Hà | Đường Trần Thái Tông (Đường đi xã Kim Trung) - Thị trấn Hưng Hà Đường Long Hưng - Phố Kỳ Đồng | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| 46 | Huyện Hưng Hà | Đường Trần Thái Tông (Đường đi xã Kim Trung) - Thị trấn Hưng Hà Phố Kỳ Đồng - Giáp xã Kim Trung | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| 47 | Huyện Hưng Hà | Đường trục 29 mét - Thị trấn Hưng Hà Cầu sang chợ Thá - Giáp Công ty May 10 | Đất ở đô thị | 8.500.000 | - | - | - |
| 48 | Huyện Hưng Hà | Đường trục 29 mét - Thị trấn Hưng Hà Công ty May 10 - Đường vào nghĩa trang Thị Độc | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| 49 | Huyện Hưng Hà | Phố Phạm Ngũ Lão - Thị trấn Hưng Hà Đường Trần Thái Tông (Ngân hàng Nông nghiệp) - Đường giáp trạm bơm Duyên phúc | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| 50 | Huyện Hưng Hà | Phố Kỳ Đồng - Thị trấn Hưng Hà Đường Long Hưng (Giáp Trạm Y tế) - Đường Trần Thái Tông (đường đi xã Kim Trung) | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| 51 | Huyện Hưng Hà | Phố Thá - Thị trấn Hưng Hà Phố Vũ Thị Thục (Ngã ba chợ Thá) - Phố Trần Thủ Độ (Trường THPT Bắc Duyên Hà) | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| 52 | Huyện Hưng Hà | Phố Thá - Thị trấn Hưng Hà Phố Trần Thủ Độ - Phố Trần Thị Dung | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| 53 | Huyện Hưng Hà | Phố Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hưng Hà Đường Long Hưng (Quốc lộ 39 cũ) - Đường Lê Quý Đôn (Đường ĐT.454 cũ) | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| 54 | Huyện Hưng Hà | Phố Trần Nhân Tông - Thị trấn Hưng Hà Đường Long Hưng (Công an huyện) - Đường quy hoạch số 13 (giáp chợ Long Hưng) | Đất ở đô thị | 5.500.000 | - | - | - |
| 55 | Huyện Hưng Hà | Phố Trần Nhân Tông - Thị trấn Hưng Hà Đường quy hoạch số 13 (giáp chợ Long Hưng) - Đường quy hoạch số 16 (giáp trường Mầm non Đãn Chàng) | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| 56 | Huyện Hưng Hà | Phố Trần Nhân Tông - Thị trấn Hưng Hà Đường quy hoạch số 16 - Đường Lý Nam Đế | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| 57 | Huyện Hưng Hà | Phố Trần Thánh Tông - Thị trấn Hưng Hà Đường Long Hưng (Đất nhà bà Chanh, khu Nhân Cầu 3) - Đường trục 29 m | Đất ở đô thị | 10.500.000 | - | - | - |
| 58 | Huyện Hưng Hà | Phố Trần Thánh Tông - Thị trấn Hưng Hà Đường trục 29 m - Đường quy hoạch số 13 (giáp chợ Long Hưng) | Đất ở đô thị | 9.500.000 | - | - | - |
| 59 | Huyện Hưng Hà | Phố Trần Thánh Tông - Thị trấn Hưng Hà Đường quy hoạch số 13 - Đường quy hoạch số 16 (giáp trường Mầm non Đãn Chàng) | Đất ở đô thị | 7.500.000 | - | - | - |
| 60 | Huyện Hưng Hà | Phố Trần Thánh Tông - Thị trấn Hưng Hà Đường quy hoạch số 16 - Đường Lý Nam Đế (dốc Chàng) | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| 61 | Huyện Hưng Hà | Phố Trần Thị Dung - Thị trấn Hưng Hà Đường Long Hưng (Cây xăng Huyện đội) - Nhà ông Trung (khu Nhân Cầu I) | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| 62 | Huyện Hưng Hà | Phố Trần Thủ Độ - Thị trấn Hưng Hà Đường Long Hưng (Cổng chào điện tử) - Phố Thá | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| 63 | Huyện Hưng Hà | Phố Trần Thủ Độ - Thị trấn Hưng Hà Phố Thá - Nhà hàng Hải Nga | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| 64 | Huyện Hưng Hà | Phố Vũ Thị Thục (Đường ĐH.59 cũ) - Thị trấn Hưng Hà Đường Long Hưng (Ngã ba cống Đồng Nhân) - Chợ Thá | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| 65 | Huyện Hưng Hà | Phố Vũ Thị Thục (Đường ĐH.59 cũ) - Thị trấn Hưng Hà Giáp chợ Thá - Gốc Gạo | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| 66 | Huyện Hưng Hà | Phố Vũ Thị Thục (Đường ĐH.59 cũ) - Thị trấn Hưng Hà Giáp Gốc Gạo - Đường Lý Nam Đế | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| 67 | Huyện Hưng Hà | Thị trấn Hưng Hà Đất nhà ông Thảo sau Huyện ủy - Vàng bạc Mão Thiệt | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| 68 | Huyện Hưng Hà | Thị trấn Hưng Hà Nhà ông Vương, khu Nhân cầu 2 (đường sau kho lương thực cũ) - Đường Long Hưng | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| 69 | Huyện Hưng Hà | Thị trấn Hưng Hà Đường sau Trường Trung học phổ thông Bắc Duyên Hà, từ giáp đường ĐH.59 cũ (đất nhà anh Toản, khu Nhân Cầu 2) - Đến đất nhà cô Toan, khu Nhân cầu 2 | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| 70 | Huyện Hưng Hà | Thị trấn Hưng Hà Đường qua khu Duyên Phúc, từ giáp đường Trần Thái Tông đến phố Phạm Ngũ Lão (giáp trạm bơm Duyên Phúc) - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| 71 | Huyện Hưng Hà | Thị trấn Hưng Hà Đường qua khu Thị Độc, từ giáp đường Long Hưng (cây xăng Thị Độc) đến giáp khu dân cư Phúc Lộc - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| 72 | Huyện Hưng Hà | Thị trấn Hưng Hà Đường qua khu dân cư Phúc Lộc, từ giáp khu Thị Độc đến đường Trần Thái Tông (giao với đường vào khu Duyên Phúc) - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| 73 | Huyện Hưng Hà | Thị trấn Hưng Hà Đường nội bộ khu dân cư mới Nhân Cầu 3-Duyên Phúc; Phúc Lộc - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 74 | Huyện Hưng Hà | Thị trấn Hưng Hà Đường nội bộ các khu dân cư mới: Nhân Cầu 1; Đồng Tu-Thị Độc - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| 75 | Huyện Hưng Hà | Thị trấn Hưng Hà Đường nội bộ khu dân cư Đãn Chàng - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 76 | Huyện Hưng Hà | Thị trấn Hưng Hà Đường nội bộ các khu dân cư mới còn lại rộng trên 5m - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 77 | Huyện Hưng Hà | Khu trung tâm thương mại và khu đô thị trung tâm thị trấn Hưng Hà - Thị trấn Hưng Hà Đất nhà Liên Bân, khu Nhân Cầu 3 - Đường trục 29m | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| 78 | Huyện Hưng Hà | Khu trung tâm thương mại và khu đô thị trung tâm thị trấn Hưng Hà - Thị trấn Hưng Hà Đất nhà chị Huệ, khu Nhân Cầu 3 - Đường trục 29m | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| 79 | Huyện Hưng Hà | Khu trung tâm thương mại và khu đô thị trung tâm thị trấn Hưng Hà - Thị trấn Hưng Hà Đường quy hoạch số 13 (giáp chợ Long Hưng) - | Đất ở đô thị | 8.000.000 | - | - | - |
| 80 | Huyện Hưng Hà | Khu trung tâm thương mại và khu đô thị trung tâm thị trấn Hưng Hà - Thị trấn Hưng Hà Các đường nội bộ còn lại - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| 81 | Huyện Hưng Hà | Quốc lộ 39 - Thị trấn Hưng Nhân Cầu Lê - Giáp cây xăng Hoa Hồng | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| 82 | Huyện Hưng Hà | Quốc lộ 39 - Thị trấn Hưng Nhân Cây xăng Hoa Hồng - Cầu Nai | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| 83 | Huyện Hưng Hà | Quốc lộ 39 - Thị trấn Hưng Nhân Cầu Nai - Công ty Trách nhiệm hữu hạn Trung Tín | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| 84 | Huyện Hưng Hà | Quốc lộ 39 - Thị trấn Hưng Nhân Giáp Công ty Trách nhiệm hữu hạn Trung Tín - Giáp địa phận xã Tân Lễ | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| 85 | Huyện Hưng Hà | Quốc lộ 39 mới - Thị trấn Hưng Nhân Giáp Quốc lộ 39 cũ - Giáp xã Tân Hòa | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| 86 | Huyện Hưng Hà | Quốc lộ 39 mới - Thị trấn Hưng Nhân Giáp xã Tân Hòa - Giáp xã Liên Hiệp | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| 87 | Huyện Hưng Hà | Đường ĐH.61 - Thị trấn Hưng Nhân Giáp đường Ngự Thiên (ngã tư Giếng Đầu) - Giáp xã Tân Hòa | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| 88 | Huyện Hưng Hà | Các đường khác - Thị trấn Hưng Nhân Ngã tư Bưu Điện - Nhà ông Toản, khu Buộm | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| 89 | Huyện Hưng Hà | Các đường khác - Thị trấn Hưng Nhân Giáp nhà ông Toản, khu Buộm - Công ty May Đức Giang | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| 90 | Huyện Hưng Hà | Các đường khác - Thị trấn Hưng Nhân Giáp Công ty May Đức Giang - Dốc Văn | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| 91 | Huyện Hưng Hà | Các đường khác - Thị trấn Hưng Nhân Ngã tư Bưu Điện đi Tiền Phong - Giáp đất nhà ông Ngọ | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| 92 | Huyện Hưng Hà | Các đường khác - Thị trấn Hưng Nhân Đường vòng quanh chợ thị trấn Hưng Nhân - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| 93 | Huyện Hưng Hà | Các đường khác - Thị trấn Hưng Nhân Quốc lộ 39 (thôn Thạch) - Giáp xã Canh Tân | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| 94 | Huyện Hưng Hà | Các đường khác - Thị trấn Hưng Nhân Quốc lộ 39 - Lăng vua Lê | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| 95 | Huyện Hưng Hà | Các đường khác - Thị trấn Hưng Nhân Giáp Quốc lộ 39 - Ngã ba Đặng Xá | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| 96 | Huyện Hưng Hà | Các đường khác - Thị trấn Hưng Nhân Đường nội bộ các khu dân cư mới: Thị An; Tây Xuyên - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 97 | Huyện Hưng Hà | Các đường khác - Thị trấn Hưng Nhân Đường nội bộ khu dân cư Kiều Thạch (khu dân cư tái định cư Quốc lộ 39) - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 98 | Huyện Hưng Hà | Các đường khác - Thị trấn Hưng Nhân Đường nội bộ các khu dân cư mới còn lại rộng trên 5m - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 99 | Huyện Hưng Hà | Đường Lưu Khánh Đàm - Thị trấn Hưng Nhân Đường Ngự Thiên (thôn Thạch) - Giáp xã Canh Tân | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| 100 | Huyện Hưng Hà | Đường Ngự Thiên (Quốc lộ 39) - Thị trấn Hưng Nhân Cầu Lê (Giáp xã Liên Hiệp) - Cầu Nai (Giáp xã Tân Hòa) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| 101 | Huyện Hưng Hà | Đường Ngự Thiên (Quốc lộ 39) - Thị trấn Hưng Nhân Giáp xã Tân Hòa - Ngã tư Giếng Đầu | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| 102 | Huyện Hưng Hà | Đường Ngự Thiên (Quốc lộ 39) - Thị trấn Hưng Nhân Ngã tư Giếng Đầu - Công ty TNHH Trung Tín | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| 103 | Huyện Hưng Hà | Đường Ngự Thiên (Quốc lộ 39) - Thị trấn Hưng Nhân Giáp Công ty TNHH Trung Tín - Giáp địa phận xã Tân Lễ | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| 104 | Huyện Hưng Hà | Đường Phạm Đôn Lễ - Thị trấn Hưng Nhân Đường Ngự Thiên (cầu Đen) - Ngã ba giáp đền Tây Xuyên | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| 105 | Huyện Hưng Hà | Đường Phạm Đôn Lễ - Thị trấn Hưng Nhân Ngã ba giáp đền Tây Xuyên - Giáp xã Tân Lễ (Trạm bơm Phạm Lễ) | Đất ở đô thị | 25.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| 106 | Huyện Hưng Hà | Đường Trần Thừa - Thị trấn Hưng Nhân Đường Ngự Thiên - Khu dân cư thôn Lái | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| 107 | Huyện Hưng Hà | Đường Trần Thừa - Thị trấn Hưng Nhân Giáp khu dân cư thôn Lái - Đường Trần Thái Tông (giáp Công ty May Đức Giang) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| 108 | Huyện Hưng Hà | Phố Lê Thái Tổ (Quốc lộ 39 cũ) - Thị trấn Hưng Nhân Ngã tư Bưu Điện - Cầu Nai (cũ) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| 109 | Huyện Hưng Hà | Phố Lê Thái Tổ (Quốc lộ 39 cũ) - Thị trấn Hưng Nhân Cầu Nai (cũ) - Ngã tư Giếng Đầu | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| 110 | Huyện Hưng Hà | Phố Nguyễn Tông Quai - Thị trấn Hưng Nhân Phố Trần Thái Tông (Quốc lộ 39 cũ) - Phố Phạm Kính Ân (Ngã ba Đặng Xá) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| 111 | Huyện Hưng Hà | Phố Phạm Kính Ân - Thị trấn Hưng Nhân Ngã tư Bưu Điện - Giáp đất nhà ông Ngọ | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| 112 | Huyện Hưng Hà | Phố Phạm Kính Ân - Thị trấn Hưng Nhân Đất nhà ông Ngọ - Cầu Tiền Phong | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| 113 | Huyện Hưng Hà | Phố Phạm Kính Ân - Thị trấn Hưng Nhân Cầu Tiền Phong - Cống ông Ry | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| 114 | Huyện Hưng Hà | Phố Phạm Kính Ân - Thị trấn Hưng Nhân Cống ông Ry - Dốc Tía | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| 115 | Huyện Hưng Hà | Phố Phùng Tá Chu - Thị trấn Hưng Nhân Phố Trần Thái Tông (Quốc lộ 39 cũ) - Đường Ngự Thiên (Quốc lộ 39) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| 116 | Huyện Hưng Hà | Phố Trần Thái Tông (Quốc lộ 39 cũ) - Thị trấn Hưng Nhân Cầu Lê (giáp xã Tiến Đức) - Ngã tư Bưu Điện | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| 117 | Huyện Hưng Hà | Phố Trần Thái Tông (Quốc lộ 39 cũ) - Thị trấn Hưng Nhân Ngã tư Bưu Điện - Nhà ông Toản, khu Buộm | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| 118 | Huyện Hưng Hà | Phố Trần Thái Tông (Quốc lộ 39 cũ) - Thị trấn Hưng Nhân Giáp nhà ông Toản, khu Buộm - Công ty May Đức Giang | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| 119 | Huyện Hưng Hà | Phố Trần Thái Tông (Quốc lộ 39 cũ) - Thị trấn Hưng Nhân Giáp Công ty May Đức Giang - Dốc Văn | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| 120 | Huyện Hưng Hà | Thị trấn Hưng Nhân Đường vòng quanh chợ thị trấn Hưng Nhân - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| 121 | Huyện Hưng Hà | Thị trấn Hưng Nhân Đường từ phố Phùng Tá Chu - Lăng vua Lê | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| 122 | Huyện Hưng Hà | Thị trấn Hưng Nhân Đường từ cầu Tiền Phong - Ngã ba đường làng An Tảo | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| 123 | Huyện Hưng Hà | Thị trấn Hưng Nhân Đường nội bộ các khu dân cư mới: Thị An; Tây Xuyên - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 124 | Huyện Hưng Hà | Thị trấn Hưng Nhân Đường nội bộ khu dân cư tái định cư Quốc lộ 39 (Kiều Thạch), khu dân cư mới tổ dân phố Đầu - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 125 | Huyện Hưng Hà | Thị trấn Hưng Nhân Đường nội bộ các khu dân cư mới còn lại rộng trên 5m - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 126 | Huyện Hưng Hà | Đường ĐT.468 (đường Thái Bình - Hà Nam) - Thị trấn Hưng Hà Giáp xã Thái Phương - Giáp xã Tân Tiến | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 127 | Huyện Hưng Hà | Đường ĐT.468 (đường Thái Bình - Hà Nam) - Thị trấn Hưng Hà Giáp xã Tân Tiến - Giáp xã Thống Nhất | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 128 | Huyện Hưng Hà | Quốc lộ 39 - Thị trấn Hưng Hà Công ty Trách nhiệm hữu hạn Xe máy Thắng Huyền - Giáp ngã ba rẽ vào sân vận động | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 480.000 |
| 129 | Huyện Hưng Hà | Quốc lộ 39 - Thị trấn Hưng Hà Ngã ba rẽ vào sân vận động - Ngã ba đường ĐT.454 | Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 480.000 |
| 130 | Huyện Hưng Hà | Quốc lộ 39 - Thị trấn Hưng Hà Ngã ba đường ĐT.454 - Ngã tư đường vào xã Kim Trung | Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 480.000 |
| 131 | Huyện Hưng Hà | Quốc lộ 39 - Thị trấn Hưng Hà Ngã tư đường vào xã Kim Trung - Trạm Y tế thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 1.200.000 | 900.000 | 480.000 |
| 132 | Huyện Hưng Hà | Quốc lộ 39 - Thị trấn Hưng Hà Giáp Trạm Y tế thị trấn - Công ty Vật tư nông nghiệp | Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 1.200.000 | 900.000 | 480.000 |
| 133 | Huyện Hưng Hà | Quốc lộ 39 - Thị trấn Hưng Hà Giáp Công ty Vật tư nông nghiệp - Vòng xuyến Đồng Tu | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 480.000 |
| 134 | Huyện Hưng Hà | Quốc lộ 39 - Thị trấn Hưng Hà Vòng xuyến Đồng Tu - Cầu Đồng Tu | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.200.000 | 900.000 | 480.000 |
| 135 | Huyện Hưng Hà | Đường Lê Quý Đôn (Đường ĐT.454 cũ) - Thị trấn Hưng Hà Giáp đường Long Hưng (Quốc lộ 39 cũ) - Cống Thọ Mai (nhà anh Thảo) | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.200.000 | 900.000 | 480.000 |
| 136 | Huyện Hưng Hà | Đường Lê Quý Đôn (Đường ĐT.454 cũ) - Thị trấn Hưng Hà Giáp nhà anh Thảo - Trạm bơm thôn Hiến Nạp (giáp xã Minh Khai) | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 480.000 |
| 137 | Huyện Hưng Hà | Đường ĐH.59 (đường 223) - Thị trấn Hưng Hà Ngã ba cống Đồng Nhân (giáp Quốc lộ 39) - Chợ Thá | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 480.000 |
| 138 | Huyện Hưng Hà | Đường ĐH.59 (đường 223) - Thị trấn Hưng Hà Giáp chợ Thá - Gốc Gạo | Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 480.000 |
| 139 | Huyện Hưng Hà | Đường ĐH.59 (đường 223) - Thị trấn Hưng Hà Giáp Gốc Gạo - Dốc Chàng | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 480.000 |
| 140 | Huyện Hưng Hà | Đường ĐH.59 (đường 223) - Thị trấn Hưng Hà Giáp Dốc Chàng - Cống Bản | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 | 480.000 |
| 141 | Huyện Hưng Hà | Đường đi Kim Trung - Thị trấn Hưng Hà Ngã ba giáp Quốc lộ 39 - Ngã ba đường đi vào Trường Trung học cơ sở Lê Danh Phương | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.200.000 | 900.000 | 480.000 |
| 142 | Huyện Hưng Hà | Đường đi Kim Trung - Thị trấn Hưng Hà Giáp ngã ba đi vào Trường Trung học cơ sở Lê Danh Phương - Giáp xã Kim Trung | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 480.000 |
| 143 | Huyện Hưng Hà | Đường ven sông Tiên Hưng - Thị trấn Hưng Hà Giáp Dốc Chàng - Xã Minh Khai | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.200.000 | 900.000 | 480.000 |
| 144 | Huyện Hưng Hà | Các đường khác - Thị trấn Hưng Hà Đường giáp trạm bơm Duyên Phúc - Ngân hàng Nông nghiệp | Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 1.200.000 | 900.000 | 480.000 |
| 145 | Huyện Hưng Hà | Các đường khác - Thị trấn Hưng Hà Đất nhà ông Thảo sau Huyện ủy - Vàng bạc Mão Thiệt | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 480.000 |
| 146 | Huyện Hưng Hà | Các đường khác - Thị trấn Hưng Hà Giáp Trạm y tế (qua Trường Trung học cơ sở Lê Danh Phương) - Ngã ba đường đi xã Kim Trung | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.200.000 | 900.000 | 480.000 |
| 147 | Huyện Hưng Hà | Các đường khác - Thị trấn Hưng Hà Đường nối Quốc lộ 39 đi qua Khu liên hiệp thể thao - Đường ĐT.454 | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.200.000 | 900.000 | 480.000 |
| 148 | Huyện Hưng Hà | Các đường khác - Thị trấn Hưng Hà Đường từ cổng trường Mầm non Đãn Chàng - Dốc Chàng | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.200.000 | 900.000 | 480.000 |
| 149 | Huyện Hưng Hà | Các đường khác - Thị trấn Hưng Hà Ngã ba chợ Thá (giáp đường ĐH.59) - Cổng Trường Trung học phổ thông Bắc Duyên Hà | Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 1.200.000 | 900.000 | 480.000 |
| 150 | Huyện Hưng Hà | Các đường khác - Thị trấn Hưng Hà Đất nhà bà Chanh, khu Nhân Cầu 3 - Ngã ba đường trục 29 m | Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 1.200.000 | 900.000 | 480.000 |
| 151 | Huyện Hưng Hà | Các đường khác - Thị trấn Hưng Hà Đường sau Trường Trung học phổ thông Bắc Duyên Hà: Giáp đường ĐH.59 (đất nhà anh Toản, khu Nhân Cầu 2) - Đến đất nhà cô Toan, khu Nhân Cầu 2 | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 480.000 |
| 152 | Huyện Hưng Hà | Các đường khác - Thị trấn Hưng Hà Đường sau trụ sở UBND huyện: Giáp đất nhà anh Hải (Nga), khu Nhân Cầu 1 - Nhà anh Hoan (Hiền), khu Nhân Cầu 1 | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 480.000 |
| 153 | Huyện Hưng Hà | Các đường khác - Thị trấn Hưng Hà Đường trục 29 m huyện từ đầu cầu sang chợ - Giáp trụ sở Công ty May 10 | Đất TM-DV đô thị | 5.100.000 | 1.200.000 | 900.000 | 480.000 |
| 154 | Huyện Hưng Hà | Các đường khác - Thị trấn Hưng Hà Đường trục 29m huyện từ trụ sở Công ty May 10 - Đường ngang rẽ ra Quốc lộ 39 | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.200.000 | 900.000 | 480.000 |
| 155 | Huyện Hưng Hà | Các đường khác - Thị trấn Hưng Hà Đất nhà Liên Bân, khu Nhân Cầu 3 - Đường trục 29m | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 480.000 |
| 156 | Huyện Hưng Hà | Các đường khác - Thị trấn Hưng Hà Đất nhà chị Huệ, khu Nhân Cầu 3 - Đường trục 29m | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 480.000 |
| 157 | Huyện Hưng Hà | Các đường khác - Thị trấn Hưng Hà Đường nội bộ khu dân cư mới Nhân Cầu 3-Duyên Phúc; Phúc Lộc - | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 158 | Huyện Hưng Hà | Các đường khác - Thị trấn Hưng Hà Đường nội bộ các khu dân cư mới: Nhân Cầu 1; Đồng Tu-Thị Độc - | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 159 | Huyện Hưng Hà | Các đường khác - Thị trấn Hưng Hà Đường nội bộ khu dân cư Đãn Chàng - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 160 | Huyện Hưng Hà | Các đường khác - Thị trấn Hưng Hà Đường nội bộ các khu dân cư mới còn lại rộng trên 5m - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 161 | Huyện Hưng Hà | Đường Long Hưng (Quốc lộ 39 cũ) - Thị trấn Hưng Hà Công ty TNHH Xe máy Thắng Huyền - Phố Trần Hưng Đạo (ngã ba rẽ vào Sân vận động) | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 480.000 |
| 162 | Huyện Hưng Hà | Đường Long Hưng (Quốc lộ 39 cũ) - Thị trấn Hưng Hà Giáp phố Trần Hưng Đạo (ngã ba rẽ vào Sân vận động) - Đường Lê Quý Đôn (ĐT.454 cũ) | Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 480.000 |
| 163 | Huyện Hưng Hà | Đường Long Hưng (Quốc lộ 39 cũ) - Thị trấn Hưng Hà Giáp đường Lê Quý Đôn (ĐT.454 cũ) - Giáp phố Trần Thánh Tông | Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 480.000 |
| 164 | Huyện Hưng Hà | Đường Long Hưng (Quốc lộ 39 cũ) - Thị trấn Hưng Hà Phố Trần Thánh Tông - Phố Kỳ Đồng (giáp Trạm Y tế thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 1.200.000 | 900.000 | 480.000 |
| 165 | Huyện Hưng Hà | Đường Long Hưng (Quốc lộ 39 cũ) - Thị trấn Hưng Hà Giáp phố Kỳ Đồng - Công ty Vật tư nông nghiệp | Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 1.200.000 | 900.000 | 480.000 |
| 166 | Huyện Hưng Hà | Đường Long Hưng (Quốc lộ 39 cũ) - Thị trấn Hưng Hà Giáp Công ty Vật tư nông nghiệp - Đường ĐT.468 | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 480.000 |
| 167 | Huyện Hưng Hà | Đường Long Hưng (Quốc lộ 39 cũ) - Thị trấn Hưng Hà Đường ĐT.468 - Cầu Đồng Tu | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.200.000 | 900.000 | 480.000 |
| 168 | Huyện Hưng Hà | Đường Lý Nam Đế (Đường ven sông Tiên Hưng) - Thị trấn Hưng Hà Giáp xã Minh Khai - Phố Vũ Thị Thục | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 | 480.000 |
| 169 | Huyện Hưng Hà | Đường Lý Nam Đế (Đường ven sông Tiên Hưng) - Thị trấn Hưng Hà Phố Vũ Thị Thục - Cống Bản | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.200.000 | 900.000 | 480.000 |
| 170 | Huyện Hưng Hà | Đường Trần Thái Tông (Đường đi xã Kim Trung) - Thị trấn Hưng Hà Đường Long Hưng - Phố Kỳ Đồng | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.200.000 | 900.000 | 480.000 |
| 171 | Huyện Hưng Hà | Đường Trần Thái Tông (Đường đi xã Kim Trung) - Thị trấn Hưng Hà Phố Kỳ Đồng - Giáp xã Kim Trung | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 480.000 |
| 172 | Huyện Hưng Hà | Đường trục 29 mét - Thị trấn Hưng Hà Cầu sang chợ Thá - Giáp Công ty May 10 | Đất TM-DV đô thị | 5.100.000 | - | - | - |
| 173 | Huyện Hưng Hà | Đường trục 29 mét - Thị trấn Hưng Hà Công ty May 10 - Đường vào nghĩa trang Thị Độc | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.200.000 | 900.000 | 480.000 |
| 174 | Huyện Hưng Hà | Phố Phạm Ngũ Lão - Thị trấn Hưng Hà Đường Trần Thái Tông (Ngân hàng Nông nghiệp) - Đường giáp trạm bơm Duyên phúc | Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 1.200.000 | 900.000 | 480.000 |
| 175 | Huyện Hưng Hà | Phố Kỳ Đồng - Thị trấn Hưng Hà Đường Long Hưng (Giáp Trạm Y tế) - Đường Trần Thái Tông (đường đi xã Kim Trung) | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.200.000 | 900.000 | 480.000 |
| 176 | Huyện Hưng Hà | Phố Thá - Thị trấn Hưng Hà Phố Vũ Thị Thục (Ngã ba chợ Thá) - Phố Trần Thủ Độ (Trường THPT Bắc Duyên Hà) | Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 1.200.000 | 900.000 | 480.000 |
| 177 | Huyện Hưng Hà | Phố Thá - Thị trấn Hưng Hà Phố Trần Thủ Độ - Phố Trần Thị Dung | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 480.000 |
| 178 | Huyện Hưng Hà | Phố Trần Hưng Đạo - - Thị trấn Hưng Hà Đường Long Hưng (Quốc lộ 39 cũ) - Đường Lê Quý Đôn (Đường ĐT.454 cũ) | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.200.000 | 900.000 | 480.000 |
| 179 | Huyện Hưng Hà | Phố Trần Nhân Tông - Thị trấn Hưng Hà Đường Long Hưng (Công an huyện) - Đường quy hoạch số 13 (giáp chợ Long Hưng) | Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | - | - | - |
| 180 | Huyện Hưng Hà | Phố Trần Nhân Tông - Thị trấn Hưng Hà Đường quy hoạch số 13 (giáp chợ Long Hưng) - Đường quy hoạch số 16 (giáp trường Mầm non Đãn Chàng) | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| 181 | Huyện Hưng Hà | Phố Trần Nhân Tông - Thị trấn Hưng Hà Đường quy hoạch số 16 - Đường Lý Nam Đế | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | - | - | - |
| 182 | Huyện Hưng Hà | Phố Trần Thánh Tông - Thị trấn Hưng Hà Đường Long Hưng (Đất nhà bà Chanh, khu Nhân Cầu 3) - Đường trục 29 m | Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | - | - | - |
| 183 | Huyện Hưng Hà | Phố Trần Thánh Tông - Thị trấn Hưng Hà Đường trục 29 m - Đường quy hoạch số 13 (giáp chợ Long Hưng) | Đất TM-DV đô thị | 5.700.000 | - | - | - |
| 184 | Huyện Hưng Hà | Phố Trần Thánh Tông - Thị trấn Hưng Hà Đường quy hoạch số 13 - Đường quy hoạch số 16 (giáp trường Mầm non Đãn Chàng) | Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| 185 | Huyện Hưng Hà | Phố Trần Thánh Tông - Thị trấn Hưng Hà Đường quy hoạch số 16 - Đường Lý Nam Đế (dốc Chàng) | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | - | - | - |
| 186 | Huyện Hưng Hà | Phố Trần Thị Dung - Thị trấn Hưng Hà Đường Long Hưng (Cây xăng Huyện đội) - Nhà ông Trung (khu Nhân Cầu I) | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 480.000 |
| 187 | Huyện Hưng Hà | Phố Trần Thủ Độ - Thị trấn Hưng Hà Đường Long Hưng (Cổng chào điện tử) - Phố Thá | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.200.000 | 900.000 | 480.000 |
| 188 | Huyện Hưng Hà | Phố Trần Thủ Độ - Thị trấn Hưng Hà Phố Thá - Nhà hàng Hải Nga | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 480.000 |
| 189 | Huyện Hưng Hà | Phố Vũ Thị Thục (Đường ĐH.59 cũ) - Thị trấn Hưng Hà Đường Long Hưng (Ngã ba cống Đồng Nhân) - Chợ Thá | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 480.000 |
| 190 | Huyện Hưng Hà | Phố Vũ Thị Thục (Đường ĐH.59 cũ) - Thị trấn Hưng Hà Giáp chợ Thá - Gốc Gạo | Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 480.000 |
| 191 | Huyện Hưng Hà | Phố Vũ Thị Thục (Đường ĐH.59 cũ) - Thị trấn Hưng Hà Giáp Gốc Gạo - Đường Lý Nam Đế | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 480.000 |
| 192 | Huyện Hưng Hà | Thị trấn Hưng Hà Đất nhà ông Thảo sau Huyện ủy - Vàng bạc Mão Thiệt | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 480.000 |
| 193 | Huyện Hưng Hà | Thị trấn Hưng Hà Nhà ông Vương, khu Nhân cầu 2 (đường sau kho lương thực cũ) - Đường Long Hưng | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 480.000 |
| 194 | Huyện Hưng Hà | Thị trấn Hưng Hà Đường sau Trường Trung học phổ thông Bắc Duyên Hà, từ giáp đường ĐH.59 cũ (đất nhà anh Toản, khu Nhân Cầu 2) - Đến đất nhà cô Toan, khu Nhân cầu 2 | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 480.000 |
| 195 | Huyện Hưng Hà | Thị trấn Hưng Hà Đường qua khu Duyên Phúc, từ giáp đường Trần Thái Tông đến phố Phạm Ngũ Lão (giáp trạm bơm Duyên Phúc) - | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 | 480.000 |
| 196 | Huyện Hưng Hà | Thị trấn Hưng Hà Đường qua khu Thị Độc, từ giáp đường Long Hưng (cây xăng Thị Độc) đến giáp khu dân cư Phúc Lộc - | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 | 480.000 |
| 197 | Huyện Hưng Hà | Thị trấn Hưng Hà Đường qua khu dân cư Phúc Lộc, từ giáp khu Thị Độc đến đường Trần Thái Tông (giao với đường vào khu Duyên Phúc) - | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| 198 | Huyện Hưng Hà | Thị trấn Hưng Hà Đường nội bộ khu dân cư mới Nhân Cầu 3-Duyên Phúc; Phúc Lộc - | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 199 | Huyện Hưng Hà | Thị trấn Hưng Hà Đường nội bộ các khu dân cư mới: Nhân Cầu 1; Đồng Tu-Thị Độc - | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 200 | Huyện Hưng Hà | Thị trấn Hưng Hà Đường nội bộ khu dân cư Đãn Chàng - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | - | - | - |

