• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: [email protected]
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Biểu Mẫu
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Biểu Mẫu
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
03/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất ở nông thôn
3.1.2. Đối với đất ở đô thị
3.2. Bảng giá đất huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình mới nhất

Bảng giá đất huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình mới nhất theo Quyết định 29/2024/QĐ-UBND ngày 20/9/2024 điều chỉnh Quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình kèm theo Quyết định 22/2019/QĐ-UBND.


1. Căn cứ pháp lý

– Quyết định 22/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình;

– Quyết định 03/2022/QĐ-UBND ngày 18/02/2022 sửa đổi Quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình kèm theo Quyết định 22/2019/QĐ-UBND;

– Quyết định 27/2023/QĐ-UBND ngày 22/12/2023 sửa đổi nội dung Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình kèm theo Quyết định 22/2019/QĐ-UBND;

– Quyết định 10/2024/QĐ-UBND ngày 22/4/2024 bổ sung Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình kèm theo Quyết định 22/2019/QĐ-UBND đã được sửa đổi tại Quyết định 27/2023/QĐ-UBND;

– Quyết định 29/2024/QĐ-UBND ngày 20/9/2024 điều chỉnh Quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình kèm theo Quyết định 22/2019/QĐ-UBND.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen hung ha tinh thai binh
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình

3. Bảng giá đất huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với đất ở nông thôn

Giá đất ở thuộc khu vực 1 tại mỗi xã được xác định theo vị trí của từng thửa đất như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường trục xã hoặc tuyến đường được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường trục thôn hoặc đường (ngõ) chiều rộng từ 3,5m trở lên, đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường trục xã hoặc tuyến đường được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường (ngõ) chiều rộng dưới 3,5m đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường trục xã hoặc tuyến đường được xác định tại Bảng giá đất.

Giá của các thửa đất ở còn lại (thuộc khu vực 2) được xác định theo mức giá quy định cho từng xã.

3.1.2. Đối với đất ở đô thị

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng cho các thửa đất ở có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của đường, phố hoặc đoạn đường, phố.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng cho các thửa đất ở có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ, ngách, hẻm chiều rộng từ 4,0m trở lên đi ra đường, phố.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng cho các thửa đất ở có ít nhất một mặt tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ, ngách, hẻm chiều rộng từ 2,0m đến dưới 4,0m đi ra đường, phố.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng cho các thửa đất ở có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ, ngách, hẻm chiều rộng dưới 2,0m đi ra đường, phố và các thửa đất còn lại

3.2. Bảng giá đất huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình mới nhất

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Hưng HàĐường ĐT.468 (đường Thái Bình - Hà Nam) - Thị trấn Hưng Hà Giáp xã Thái Phương - Giáp xã Tân TiếnĐất ở đô thị5.000.000---
2Huyện Hưng HàĐường ĐT.468 (đường Thái Bình - Hà Nam) - Thị trấn Hưng Hà Giáp xã Tân Tiến - Giáp xã Thống NhấtĐất ở đô thị5.000.000---
3Huyện Hưng HàQuốc lộ 39 - Thị trấn Hưng Hà Công ty Trách nhiệm hữu hạn Xe máy Thắng Huyền - Giáp ngã ba rẽ vào sân vận độngĐất ở đô thị12.000.0002.000.0001.500.000800.000
4Huyện Hưng HàQuốc lộ 39 - Thị trấn Hưng Hà Ngã ba rẽ vào sân vận động - Ngã ba đường ĐT.454Đất ở đô thị15.000.0002.000.0001.500.000800.000
5Huyện Hưng HàQuốc lộ 39 - Thị trấn Hưng Hà Ngã ba đường ĐT.454 - Ngã tư đường vào xã Kim TrungĐất ở đô thị20.000.0002.000.0001.500.000800.000
6Huyện Hưng HàQuốc lộ 39 - Thị trấn Hưng Hà Ngã tư đường vào xã Kim Trung - Trạm Y tế thị trấnĐất ở đô thị16.000.0002.000.0001.500.000800.000
7Huyện Hưng HàQuốc lộ 39 - Thị trấn Hưng Hà Giáp Trạm Y tế thị trấn - Công ty Vật tư nông nghiệpĐất ở đô thị14.000.0002.000.0001.500.000800.000
8Huyện Hưng HàQuốc lộ 39 - Thị trấn Hưng Hà Giáp Công ty Vật tư nông nghiệp - Vòng xuyến Đồng TuĐất ở đô thị12.000.0002.000.0001.500.000800.000
9Huyện Hưng HàQuốc lộ 39 - Thị trấn Hưng Hà Vòng xuyến Đồng Tu - Cầu Đồng TuĐất ở đô thị8.000.0002.000.0001.500.000800.000
10Huyện Hưng HàĐường Lê Quý Đôn (Đường ĐT.454 cũ)) - Thị trấn Hưng Hà Giáp đường Long Hưng (Quốc lộ 39 cũ) - Cống Thọ Mai (nhà anh Thảo)Đất ở đô thị8.000.0002.000.0001.500.000800.000
11Huyện Hưng HàĐường Lê Quý Đôn (Đường ĐT.454 cũ)) - Thị trấn Hưng Hà Giáp nhà anh Thảo - Trạm bơm thôn Hiến Nạp (giáp xã Minh Khai)Đất ở đô thị5.000.0002.000.0001.500.000800.000
12Huyện Hưng HàĐường ĐH.59 (đường 223) - Thị trấn Hưng Hà Ngã ba cống Đồng Nhân (giáp Quốc lộ 39) - Chợ TháĐất ở đô thị12.000.0002.000.0001.500.000800.000
13Huyện Hưng HàĐường ĐH.59 (đường 223) - Thị trấn Hưng Hà Giáp chợ Thá - Gốc GạoĐất ở đô thị7.500.0002.000.0001.500.000800.000
14Huyện Hưng HàĐường ĐH.59 (đường 223) - Thị trấn Hưng Hà Giáp Gốc Gạo - Dốc ChàngĐất ở đô thị5.000.0002.000.0001.500.000800.000
15Huyện Hưng HàĐường ĐH.59 (đường 223) - Thị trấn Hưng Hà Giáp Dốc Chàng - Cống BảnĐất ở đô thị3.000.0002.000.0001.500.000800.000
16Huyện Hưng HàĐường đi Kim Trung - Thị trấn Hưng Hà Ngã ba giáp Quốc lộ 39 - Ngã ba đường đi vào Trường Trung học cơ sở Lê Danh PhươngĐất ở đô thị6.000.0002.000.0001.500.000800.000
17Huyện Hưng HàĐường đi Kim Trung - Thị trấn Hưng Hà Giáp ngã ba đi vào Trường Trung học cơ sở Lê Danh Phương - Giáp xã Kim TrungĐất ở đô thị5.000.0002.000.0001.500.000800.000
18Huyện Hưng HàĐường ven sông Tiên Hưng - Thị trấn Hưng Hà Giáp Dốc Chàng - Xã Minh KhaiĐất ở đô thị4.500.0002.000.0001.500.000800.000
19Huyện Hưng HàCác đường khác - Thị trấn Hưng Hà Đường giáp trạm bơm Duyên Phúc - Ngân hàng Nông nghiệpĐất ở đô thị5.500.0002.000.0001.500.000800.000
20Huyện Hưng HàCác đường khác - Thị trấn Hưng Hà Đất nhà ông Thảo sau Huyện ủy - Vàng bạc Mão ThiệtĐất ở đô thị5.000.0002.000.0001.500.000800.000
21Huyện Hưng HàCác đường khác - Thị trấn Hưng Hà Giáp Trạm y tế (qua Trường Trung học cơ sở Lê Danh Phương) - Ngã ba đường đi xã Kim TrungĐất ở đô thị4.500.0002.000.0001.500.000800.000
22Huyện Hưng HàCác đường khác - Thị trấn Hưng Hà Đường nối Quốc lộ 39 đi qua Khu liên hiệp thể thao - Đường ĐT.454Đất ở đô thị4.500.0002.000.0001.500.000800.000
23Huyện Hưng HàCác đường khác - Thị trấn Hưng Hà Đường từ cổng trường Mầm non Đãn Chàng - Dốc ChàngĐất ở đô thị4.500.0002.000.0001.500.000800.000
24Huyện Hưng HàCác đường khác - Thị trấn Hưng Hà Ngã ba chợ Thá (giáp đường ĐH.59) - Cổng Trường Trung học phổ thông Bắc Duyên HàĐất ở đô thị6.500.0002.000.0001.500.000800.000
25Huyện Hưng HàCác đường khác - Thị trấn Hưng Hà Đất nhà bà Chanh, khu Nhân Cầu 3 - Ngã ba đường trục 29 mĐất ở đô thị10.500.0002.000.0001.500.000800.000
26Huyện Hưng HàCác đường khác - Thị trấn Hưng Hà Đường sau Trường Trung học phổ thông Bắc Duyên Hà: Giáp đường ĐH.59 (đất nhà anh Toản, khu Nhân Cầu 2) - Đến đất nhà cô Toan, khu Nhân Cầu 2Đất ở đô thị5.000.0002.000.0001.500.000800.000
27Huyện Hưng HàCác đường khác - Thị trấn Hưng Hà Đường sau trụ sở UBND huyện: Giáp đất nhà anh Hải (Nga), khu Nhân Cầu 1 - Nhà anh Hoan (Hiền), khu Nhân Cầu 1Đất ở đô thị5.000.0002.000.0001.500.000800.000
28Huyện Hưng HàCác đường khác - Thị trấn Hưng Hà Đường trục 29 m huyện từ đầu cầu sang chợ - Giáp trụ sở Công ty May 10Đất ở đô thị8.500.0002.000.0001.500.000800.000
29Huyện Hưng HàCác đường khác - Thị trấn Hưng Hà Đường trục 29m huyện từ trụ sở Công ty May 10 - Đường ngang rẽ ra Quốc lộ 39Đất ở đô thị6.000.0002.000.0001.500.000800.000
30Huyện Hưng HàCác đường khác - Thị trấn Hưng Hà Đất nhà Liên Bân, khu Nhân Cầu 3 - Đường ngang rẽ ra Quốc lộ 39Đất ở đô thị5.000.0002.000.0001.500.000800.000
31Huyện Hưng HàCác đường khác - Thị trấn Hưng Hà Đất nhà chị Huệ, khu Nhân Cầu 3 - Đường trục 29mĐất ở đô thị5.000.0002.000.0001.500.000800.000
32Huyện Hưng HàCác đường khác - Thị trấn Hưng Hà Đường nội bộ khu dân cư mới Nhân Cầu 3-Duyên Phúc; Phúc Lộc -Đất ở đô thị3.000.000---
33Huyện Hưng HàCác đường khác - Thị trấn Hưng Hà Đường nội bộ các khu dân cư mới: Nhân Cầu 1; Đồng Tu-Thị Độc -Đất ở đô thị2.500.000---
34Huyện Hưng HàCác đường khác - Thị trấn Hưng Hà Đường nội bộ khu dân cư Đãn Chàng -Đất ở đô thị2.000.000---
35Huyện Hưng HàCác đường khác - Thị trấn Hưng Hà Đường nội bộ các khu dân cư mới còn lại rộng trên 5m -Đất ở đô thị2.000.000---
36Huyện Hưng HàĐường Long Hưng (Quốc lộ 39 cũ) - Thị trấn Hưng Hà Công ty TNHH Xe máy Thắng Huyền - Phố Trần Hưng Đạo (ngã ba rẽ vào Sân vận động)Đất ở đô thị12.000.0002.000.0001.500.000800.000
37Huyện Hưng HàĐường Long Hưng (Quốc lộ 39 cũ) - Thị trấn Hưng Hà Giáp phố Trần Hưng Đạo (ngã ba rẽ vào Sân vận động) - Đường Lê Quý Đôn (ĐT.454 cũ)Đất ở đô thị15.000.0002.000.0001.500.000800.000
38Huyện Hưng HàĐường Long Hưng (Quốc lộ 39 cũ) - Thị trấn Hưng Hà Giáp đường Lê Quý Đôn (ĐT.454 cũ) - Giáp phố Trần Thánh TôngĐất ở đô thị20.000.0002.000.0001.500.000800.000
39Huyện Hưng HàĐường Long Hưng (Quốc lộ 39 cũ) - Thị trấn Hưng Hà Phố Trần Thánh Tông - Phố Kỳ Đồng (giáp Trạm Y tế thị trấn)Đất ở đô thị16.000.0002.000.0001.500.000800.000
40Huyện Hưng HàĐường Long Hưng (Quốc lộ 39 cũ) - Thị trấn Hưng Hà Giáp phố Kỳ Đồng - Công ty Vật tư nông nghiệpĐất ở đô thị14.000.0002.000.0001.500.000800.000
41Huyện Hưng HàĐường Long Hưng (Quốc lộ 39 cũ) - Thị trấn Hưng Hà Giáp Công ty Vật tư nông nghiệp - Đường ĐT.468Đất ở đô thị12.000.0002.000.0001.500.000800.000
42Huyện Hưng HàĐường Long Hưng (Quốc lộ 39 cũ) - Thị trấn Hưng Hà Đường ĐT.468 - Cầu Đồng TuĐất ở đô thị8.000.0002.000.0001.500.000800.000
43Huyện Hưng HàĐường Lý Nam Đế (Đường ven sông Tiên Hưng) - Thị trấn Hưng Hà Giáp xã Minh Khai - Phố Vũ Thị ThụcĐất ở đô thị3.000.0002.000.0001.500.000800.000
44Huyện Hưng HàĐường Lý Nam Đế (Đường ven sông Tiên Hưng) - Thị trấn Hưng Hà Phố Vũ Thị Thục - Cống BảnĐất ở đô thị4.500.0002.000.0001.500.000800.000
45Huyện Hưng HàĐường Trần Thái Tông (Đường đi xã Kim Trung) - Thị trấn Hưng Hà Đường Long Hưng - Phố Kỳ ĐồngĐất ở đô thị6.000.0002.000.0001.500.000800.000
46Huyện Hưng HàĐường Trần Thái Tông (Đường đi xã Kim Trung) - Thị trấn Hưng Hà Phố Kỳ Đồng - Giáp xã Kim TrungĐất ở đô thị5.000.0002.000.0001.500.000800.000
47Huyện Hưng HàĐường trục 29 mét - Thị trấn Hưng Hà Cầu sang chợ Thá - Giáp Công ty May 10Đất ở đô thị8.500.000---
48Huyện Hưng HàĐường trục 29 mét - Thị trấn Hưng Hà Công ty May 10 - Đường vào nghĩa trang Thị ĐộcĐất ở đô thị6.000.0002.000.0001.500.000800.000
49Huyện Hưng HàPhố Phạm Ngũ Lão - Thị trấn Hưng Hà Đường Trần Thái Tông (Ngân hàng Nông nghiệp) - Đường giáp trạm bơm Duyên phúcĐất ở đô thị5.500.0002.000.0001.500.000800.000
50Huyện Hưng HàPhố Kỳ Đồng - Thị trấn Hưng Hà Đường Long Hưng (Giáp Trạm Y tế) - Đường Trần Thái Tông (đường đi xã Kim Trung)Đất ở đô thị4.500.0002.000.0001.500.000800.000
51Huyện Hưng HàPhố Thá - Thị trấn Hưng Hà Phố Vũ Thị Thục (Ngã ba chợ Thá) - Phố Trần Thủ Độ (Trường THPT Bắc Duyên Hà)Đất ở đô thị6.500.0002.000.0001.500.000800.000
52Huyện Hưng HàPhố Thá - Thị trấn Hưng Hà Phố Trần Thủ Độ - Phố Trần Thị DungĐất ở đô thị5.000.0002.000.0001.500.000800.000
53Huyện Hưng HàPhố Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hưng Hà Đường Long Hưng (Quốc lộ 39 cũ) - Đường Lê Quý Đôn (Đường ĐT.454 cũ)Đất ở đô thị4.500.0002.000.0001.500.000800.000
54Huyện Hưng HàPhố Trần Nhân Tông - Thị trấn Hưng Hà Đường Long Hưng (Công an huyện) - Đường quy hoạch số 13 (giáp chợ Long Hưng)Đất ở đô thị5.500.000---
55Huyện Hưng HàPhố Trần Nhân Tông - Thị trấn Hưng Hà Đường quy hoạch số 13 (giáp chợ Long Hưng) - Đường quy hoạch số 16 (giáp trường Mầm non Đãn Chàng)Đất ở đô thị4.000.000---
56Huyện Hưng HàPhố Trần Nhân Tông - Thị trấn Hưng Hà Đường quy hoạch số 16 - Đường Lý Nam ĐếĐất ở đô thị3.500.000---
57Huyện Hưng HàPhố Trần Thánh Tông - Thị trấn Hưng Hà Đường Long Hưng (Đất nhà bà Chanh, khu Nhân Cầu 3) - Đường trục 29 mĐất ở đô thị10.500.000---
58Huyện Hưng HàPhố Trần Thánh Tông - Thị trấn Hưng Hà Đường trục 29 m - Đường quy hoạch số 13 (giáp chợ Long Hưng)Đất ở đô thị9.500.000---
59Huyện Hưng HàPhố Trần Thánh Tông - Thị trấn Hưng Hà Đường quy hoạch số 13 - Đường quy hoạch số 16 (giáp trường Mầm non Đãn Chàng)Đất ở đô thị7.500.000---
60Huyện Hưng HàPhố Trần Thánh Tông - Thị trấn Hưng Hà Đường quy hoạch số 16 - Đường Lý Nam Đế (dốc Chàng)Đất ở đô thị4.500.000---
61Huyện Hưng HàPhố Trần Thị Dung - Thị trấn Hưng Hà Đường Long Hưng (Cây xăng Huyện đội) - Nhà ông Trung (khu Nhân Cầu I)Đất ở đô thị5.000.0002.000.0001.500.000800.000
62Huyện Hưng HàPhố Trần Thủ Độ - Thị trấn Hưng Hà Đường Long Hưng (Cổng chào điện tử) - Phố TháĐất ở đô thị6.000.0002.000.0001.500.000800.000
63Huyện Hưng HàPhố Trần Thủ Độ - Thị trấn Hưng Hà Phố Thá - Nhà hàng Hải NgaĐất ở đô thị5.000.0002.000.0001.500.000800.000
64Huyện Hưng HàPhố Vũ Thị Thục (Đường ĐH.59 cũ) - Thị trấn Hưng Hà Đường Long Hưng (Ngã ba cống Đồng Nhân) - Chợ TháĐất ở đô thị12.000.0002.000.0001.500.000800.000
65Huyện Hưng HàPhố Vũ Thị Thục (Đường ĐH.59 cũ) - Thị trấn Hưng Hà Giáp chợ Thá - Gốc GạoĐất ở đô thị7.500.0002.000.0001.500.000800.000
66Huyện Hưng HàPhố Vũ Thị Thục (Đường ĐH.59 cũ) - Thị trấn Hưng Hà Giáp Gốc Gạo - Đường Lý Nam ĐếĐất ở đô thị5.000.0002.000.0001.500.000800.000
67Huyện Hưng HàThị trấn Hưng Hà Đất nhà ông Thảo sau Huyện ủy - Vàng bạc Mão ThiệtĐất ở đô thị5.000.0002.000.0001.500.000800.000
68Huyện Hưng HàThị trấn Hưng Hà Nhà ông Vương, khu Nhân cầu 2 (đường sau kho lương thực cũ) - Đường Long HưngĐất ở đô thị5.000.0002.000.0001.500.000800.000
69Huyện Hưng HàThị trấn Hưng Hà Đường sau Trường Trung học phổ thông Bắc Duyên Hà, từ giáp đường ĐH.59 cũ (đất nhà anh Toản, khu Nhân Cầu 2) - Đến đất nhà cô Toan, khu Nhân cầu 2Đất ở đô thị5.000.0002.000.0001.500.000800.000
70Huyện Hưng HàThị trấn Hưng Hà Đường qua khu Duyên Phúc, từ giáp đường Trần Thái Tông đến phố Phạm Ngũ Lão (giáp trạm bơm Duyên Phúc) -Đất ở đô thị3.000.0002.000.0001.500.000800.000
71Huyện Hưng HàThị trấn Hưng Hà Đường qua khu Thị Độc, từ giáp đường Long Hưng (cây xăng Thị Độc) đến giáp khu dân cư Phúc Lộc -Đất ở đô thị3.000.0002.000.0001.500.000800.000
72Huyện Hưng HàThị trấn Hưng Hà Đường qua khu dân cư Phúc Lộc, từ giáp khu Thị Độc đến đường Trần Thái Tông (giao với đường vào khu Duyên Phúc) -Đất ở đô thị4.000.000---
73Huyện Hưng HàThị trấn Hưng Hà Đường nội bộ khu dân cư mới Nhân Cầu 3-Duyên Phúc; Phúc Lộc -Đất ở đô thị3.000.000---
74Huyện Hưng HàThị trấn Hưng Hà Đường nội bộ các khu dân cư mới: Nhân Cầu 1; Đồng Tu-Thị Độc -Đất ở đô thị2.500.000---
75Huyện Hưng HàThị trấn Hưng Hà Đường nội bộ khu dân cư Đãn Chàng -Đất ở đô thị2.000.000---
76Huyện Hưng HàThị trấn Hưng Hà Đường nội bộ các khu dân cư mới còn lại rộng trên 5m -Đất ở đô thị2.000.000---
77Huyện Hưng HàKhu trung tâm thương mại và khu đô thị trung tâm thị trấn Hưng Hà - Thị trấn Hưng Hà Đất nhà Liên Bân, khu Nhân Cầu 3 - Đường trục 29mĐất ở đô thị5.000.000---
78Huyện Hưng HàKhu trung tâm thương mại và khu đô thị trung tâm thị trấn Hưng Hà - Thị trấn Hưng Hà Đất nhà chị Huệ, khu Nhân Cầu 3 - Đường trục 29mĐất ở đô thị5.000.000---
79Huyện Hưng HàKhu trung tâm thương mại và khu đô thị trung tâm thị trấn Hưng Hà - Thị trấn Hưng Hà Đường quy hoạch số 13 (giáp chợ Long Hưng) -Đất ở đô thị8.000.000---
80Huyện Hưng HàKhu trung tâm thương mại và khu đô thị trung tâm thị trấn Hưng Hà - Thị trấn Hưng Hà Các đường nội bộ còn lại -Đất ở đô thị4.500.000---
81Huyện Hưng HàQuốc lộ 39 - Thị trấn Hưng Nhân Cầu Lê - Giáp cây xăng Hoa HồngĐất ở đô thị6.000.0001.500.000800.000600.000
82Huyện Hưng HàQuốc lộ 39 - Thị trấn Hưng Nhân Cây xăng Hoa Hồng - Cầu NaiĐất ở đô thị6.000.0001.500.000800.000600.000
83Huyện Hưng HàQuốc lộ 39 - Thị trấn Hưng Nhân Cầu Nai - Công ty Trách nhiệm hữu hạn Trung TínĐất ở đô thị7.000.0001.500.000800.000600.000
84Huyện Hưng HàQuốc lộ 39 - Thị trấn Hưng Nhân Giáp Công ty Trách nhiệm hữu hạn Trung Tín - Giáp địa phận xã Tân LễĐất ở đô thị7.000.0001.500.000800.000600.000
85Huyện Hưng HàQuốc lộ 39 mới - Thị trấn Hưng Nhân Giáp Quốc lộ 39 cũ - Giáp xã Tân HòaĐất ở đô thị6.000.0001.500.000800.000600.000
86Huyện Hưng HàQuốc lộ 39 mới - Thị trấn Hưng Nhân Giáp xã Tân Hòa - Giáp xã Liên HiệpĐất ở đô thị6.000.0001.500.000800.000600.000
87Huyện Hưng HàĐường ĐH.61 - Thị trấn Hưng Nhân Giáp đường Ngự Thiên (ngã tư Giếng Đầu) - Giáp xã Tân HòaĐất ở đô thị4.500.0001.500.000800.000600.000
88Huyện Hưng HàCác đường khác - Thị trấn Hưng Nhân Ngã tư Bưu Điện - Nhà ông Toản, khu BuộmĐất ở đô thị4.000.0001.500.000800.000600.000
89Huyện Hưng HàCác đường khác - Thị trấn Hưng Nhân Giáp nhà ông Toản, khu Buộm - Công ty May Đức GiangĐất ở đô thị3.500.0001.500.000800.000600.000
90Huyện Hưng HàCác đường khác - Thị trấn Hưng Nhân Giáp Công ty May Đức Giang - Dốc VănĐất ở đô thị3.000.0001.500.000800.000600.000
91Huyện Hưng HàCác đường khác - Thị trấn Hưng Nhân Ngã tư Bưu Điện đi Tiền Phong - Giáp đất nhà ông NgọĐất ở đô thị4.000.0001.500.000800.000600.000
92Huyện Hưng HàCác đường khác - Thị trấn Hưng Nhân Đường vòng quanh chợ thị trấn Hưng Nhân -Đất ở đô thị4.000.0001.500.000800.000600.000
93Huyện Hưng HàCác đường khác - Thị trấn Hưng Nhân Quốc lộ 39 (thôn Thạch) - Giáp xã Canh TânĐất ở đô thị3.000.0001.500.000800.000600.000
94Huyện Hưng HàCác đường khác - Thị trấn Hưng Nhân Quốc lộ 39 - Lăng vua LêĐất ở đô thị3.000.0001.500.000800.000600.000
95Huyện Hưng HàCác đường khác - Thị trấn Hưng Nhân Giáp Quốc lộ 39 - Ngã ba Đặng XáĐất ở đô thị3.000.0001.500.000800.000600.000
96Huyện Hưng HàCác đường khác - Thị trấn Hưng Nhân Đường nội bộ các khu dân cư mới: Thị An; Tây Xuyên -Đất ở đô thị2.000.000---
97Huyện Hưng HàCác đường khác - Thị trấn Hưng Nhân Đường nội bộ khu dân cư Kiều Thạch (khu dân cư tái định cư Quốc lộ 39) -Đất ở đô thị3.000.000---
98Huyện Hưng HàCác đường khác - Thị trấn Hưng Nhân Đường nội bộ các khu dân cư mới còn lại rộng trên 5m -Đất ở đô thị1.500.000---
99Huyện Hưng HàĐường Lưu Khánh Đàm - Thị trấn Hưng Nhân Đường Ngự Thiên (thôn Thạch) - Giáp xã Canh TânĐất ở đô thị3.000.0001.500.000800.000600.000
100Huyện Hưng HàĐường Ngự Thiên (Quốc lộ 39) - Thị trấn Hưng Nhân Cầu Lê (Giáp xã Liên Hiệp) - Cầu Nai (Giáp xã Tân Hòa)Đất ở đô thị6.000.0001.500.000800.000600.000
101Huyện Hưng HàĐường Ngự Thiên (Quốc lộ 39) - Thị trấn Hưng Nhân Giáp xã Tân Hòa - Ngã tư Giếng ĐầuĐất ở đô thị6.000.0001.500.000800.000600.000
102Huyện Hưng HàĐường Ngự Thiên (Quốc lộ 39) - Thị trấn Hưng Nhân Ngã tư Giếng Đầu - Công ty TNHH Trung TínĐất ở đô thị7.000.0001.500.000800.000600.000
103Huyện Hưng HàĐường Ngự Thiên (Quốc lộ 39) - Thị trấn Hưng Nhân Giáp Công ty TNHH Trung Tín - Giáp địa phận xã Tân LễĐất ở đô thị7.000.0001.500.000800.000600.000
104Huyện Hưng HàĐường Phạm Đôn Lễ - Thị trấn Hưng Nhân Đường Ngự Thiên (cầu Đen) - Ngã ba giáp đền Tây XuyênĐất ở đô thị3.000.0001.500.000800.000600.000
105Huyện Hưng HàĐường Phạm Đôn Lễ - Thị trấn Hưng Nhân Ngã ba giáp đền Tây Xuyên - Giáp xã Tân Lễ (Trạm bơm Phạm Lễ)Đất ở đô thị25.000.0001.500.000800.000600.000
106Huyện Hưng HàĐường Trần Thừa - Thị trấn Hưng Nhân Đường Ngự Thiên - Khu dân cư thôn LáiĐất ở đô thị3.000.0001.500.000800.000600.000
107Huyện Hưng HàĐường Trần Thừa - Thị trấn Hưng Nhân Giáp khu dân cư thôn Lái - Đường Trần Thái Tông (giáp Công ty May Đức Giang)Đất ở đô thị2.500.0001.500.000800.000600.000
108Huyện Hưng HàPhố Lê Thái Tổ (Quốc lộ 39 cũ) - Thị trấn Hưng Nhân Ngã tư Bưu Điện - Cầu Nai (cũ)Đất ở đô thị6.000.0001.500.000800.000600.000
109Huyện Hưng HàPhố Lê Thái Tổ (Quốc lộ 39 cũ) - Thị trấn Hưng Nhân Cầu Nai (cũ) - Ngã tư Giếng ĐầuĐất ở đô thị7.000.0001.500.000800.000600.000
110Huyện Hưng HàPhố Nguyễn Tông Quai - Thị trấn Hưng Nhân Phố Trần Thái Tông (Quốc lộ 39 cũ) - Phố Phạm Kính Ân (Ngã ba Đặng Xá)Đất ở đô thị3.000.0001.500.000800.000600.000
111Huyện Hưng HàPhố Phạm Kính Ân - Thị trấn Hưng Nhân Ngã tư Bưu Điện - Giáp đất nhà ông NgọĐất ở đô thị4.000.0001.500.000800.000600.000
112Huyện Hưng HàPhố Phạm Kính Ân - Thị trấn Hưng Nhân Đất nhà ông Ngọ - Cầu Tiền PhongĐất ở đô thị3.500.0001.500.000800.000600.000
113Huyện Hưng HàPhố Phạm Kính Ân - Thị trấn Hưng Nhân Cầu Tiền Phong - Cống ông RyĐất ở đô thị3.000.0001.500.000800.000600.000
114Huyện Hưng HàPhố Phạm Kính Ân - Thị trấn Hưng Nhân Cống ông Ry - Dốc TíaĐất ở đô thị2.000.0001.500.000800.000600.000
115Huyện Hưng HàPhố Phùng Tá Chu - Thị trấn Hưng Nhân Phố Trần Thái Tông (Quốc lộ 39 cũ) - Đường Ngự Thiên (Quốc lộ 39)Đất ở đô thị3.000.0001.500.000800.000600.000
116Huyện Hưng HàPhố Trần Thái Tông (Quốc lộ 39 cũ) - Thị trấn Hưng Nhân Cầu Lê (giáp xã Tiến Đức) - Ngã tư Bưu ĐiệnĐất ở đô thị6.000.0001.500.000800.000600.000
117Huyện Hưng HàPhố Trần Thái Tông (Quốc lộ 39 cũ) - Thị trấn Hưng Nhân Ngã tư Bưu Điện - Nhà ông Toản, khu BuộmĐất ở đô thị4.000.0001.500.000800.000600.000
118Huyện Hưng HàPhố Trần Thái Tông (Quốc lộ 39 cũ) - Thị trấn Hưng Nhân Giáp nhà ông Toản, khu Buộm - Công ty May Đức GiangĐất ở đô thị3.500.0001.500.000800.000600.000
119Huyện Hưng HàPhố Trần Thái Tông (Quốc lộ 39 cũ) - Thị trấn Hưng Nhân Giáp Công ty May Đức Giang - Dốc VănĐất ở đô thị3.000.0001.500.000800.000600.000
120Huyện Hưng HàThị trấn Hưng Nhân Đường vòng quanh chợ thị trấn Hưng Nhân -Đất ở đô thị4.000.0001.500.000800.000600.000
121Huyện Hưng HàThị trấn Hưng Nhân Đường từ phố Phùng Tá Chu - Lăng vua LêĐất ở đô thị3.000.0001.500.000800.000600.000
122Huyện Hưng HàThị trấn Hưng Nhân Đường từ cầu Tiền Phong - Ngã ba đường làng An TảoĐất ở đô thị3.500.0001.500.000800.000600.000
123Huyện Hưng HàThị trấn Hưng Nhân Đường nội bộ các khu dân cư mới: Thị An; Tây Xuyên -Đất ở đô thị2.000.000---
124Huyện Hưng HàThị trấn Hưng Nhân Đường nội bộ khu dân cư tái định cư Quốc lộ 39 (Kiều Thạch), khu dân cư mới tổ dân phố Đầu -Đất ở đô thị3.000.000---
125Huyện Hưng HàThị trấn Hưng Nhân Đường nội bộ các khu dân cư mới còn lại rộng trên 5m -Đất ở đô thị1.500.000---
126Huyện Hưng HàĐường ĐT.468 (đường Thái Bình - Hà Nam) - Thị trấn Hưng Hà Giáp xã Thái Phương - Giáp xã Tân TiếnĐất TM-DV đô thị3.000.000---
127Huyện Hưng HàĐường ĐT.468 (đường Thái Bình - Hà Nam) - Thị trấn Hưng Hà Giáp xã Tân Tiến - Giáp xã Thống NhấtĐất TM-DV đô thị3.000.000---
128Huyện Hưng HàQuốc lộ 39 - Thị trấn Hưng Hà Công ty Trách nhiệm hữu hạn Xe máy Thắng Huyền - Giáp ngã ba rẽ vào sân vận độngĐất TM-DV đô thị7.200.0001.200.000900.000480.000
129Huyện Hưng HàQuốc lộ 39 - Thị trấn Hưng Hà Ngã ba rẽ vào sân vận động - Ngã ba đường ĐT.454Đất TM-DV đô thị9.000.0001.200.000900.000480.000
130Huyện Hưng HàQuốc lộ 39 - Thị trấn Hưng Hà Ngã ba đường ĐT.454 - Ngã tư đường vào xã Kim TrungĐất TM-DV đô thị12.000.0001.200.000900.000480.000
131Huyện Hưng HàQuốc lộ 39 - Thị trấn Hưng Hà Ngã tư đường vào xã Kim Trung - Trạm Y tế thị trấnĐất TM-DV đô thị9.600.0001.200.000900.000480.000
132Huyện Hưng HàQuốc lộ 39 - Thị trấn Hưng Hà Giáp Trạm Y tế thị trấn - Công ty Vật tư nông nghiệpĐất TM-DV đô thị8.400.0001.200.000900.000480.000
133Huyện Hưng HàQuốc lộ 39 - Thị trấn Hưng Hà Giáp Công ty Vật tư nông nghiệp - Vòng xuyến Đồng TuĐất TM-DV đô thị7.200.0001.200.000900.000480.000
134Huyện Hưng HàQuốc lộ 39 - Thị trấn Hưng Hà Vòng xuyến Đồng Tu - Cầu Đồng TuĐất TM-DV đô thị4.800.0001.200.000900.000480.000
135Huyện Hưng HàĐường Lê Quý Đôn (Đường ĐT.454 cũ) - Thị trấn Hưng Hà Giáp đường Long Hưng (Quốc lộ 39 cũ) - Cống Thọ Mai (nhà anh Thảo)Đất TM-DV đô thị4.800.0001.200.000900.000480.000
136Huyện Hưng HàĐường Lê Quý Đôn (Đường ĐT.454 cũ) - Thị trấn Hưng Hà Giáp nhà anh Thảo - Trạm bơm thôn Hiến Nạp (giáp xã Minh Khai)Đất TM-DV đô thị3.000.0001.200.000900.000480.000
137Huyện Hưng HàĐường ĐH.59 (đường 223) - Thị trấn Hưng Hà Ngã ba cống Đồng Nhân (giáp Quốc lộ 39) - Chợ TháĐất TM-DV đô thị7.200.0001.200.000900.000480.000
138Huyện Hưng HàĐường ĐH.59 (đường 223) - Thị trấn Hưng Hà Giáp chợ Thá - Gốc GạoĐất TM-DV đô thị4.500.0001.200.000900.000480.000
139Huyện Hưng HàĐường ĐH.59 (đường 223) - Thị trấn Hưng Hà Giáp Gốc Gạo - Dốc ChàngĐất TM-DV đô thị3.000.0001.200.000900.000480.000
140Huyện Hưng HàĐường ĐH.59 (đường 223) - Thị trấn Hưng Hà Giáp Dốc Chàng - Cống BảnĐất TM-DV đô thị1.800.0001.200.000900.000480.000
141Huyện Hưng HàĐường đi Kim Trung - Thị trấn Hưng Hà Ngã ba giáp Quốc lộ 39 - Ngã ba đường đi vào Trường Trung học cơ sở Lê Danh PhươngĐất TM-DV đô thị3.600.0001.200.000900.000480.000
142Huyện Hưng HàĐường đi Kim Trung - Thị trấn Hưng Hà Giáp ngã ba đi vào Trường Trung học cơ sở Lê Danh Phương - Giáp xã Kim TrungĐất TM-DV đô thị3.000.0001.200.000900.000480.000
143Huyện Hưng HàĐường ven sông Tiên Hưng - Thị trấn Hưng Hà Giáp Dốc Chàng - Xã Minh KhaiĐất TM-DV đô thị2.700.0001.200.000900.000480.000
144Huyện Hưng HàCác đường khác - Thị trấn Hưng Hà Đường giáp trạm bơm Duyên Phúc - Ngân hàng Nông nghiệpĐất TM-DV đô thị3.300.0001.200.000900.000480.000
145Huyện Hưng HàCác đường khác - Thị trấn Hưng Hà Đất nhà ông Thảo sau Huyện ủy - Vàng bạc Mão ThiệtĐất TM-DV đô thị3.000.0001.200.000900.000480.000
146Huyện Hưng HàCác đường khác - Thị trấn Hưng Hà Giáp Trạm y tế (qua Trường Trung học cơ sở Lê Danh Phương) - Ngã ba đường đi xã Kim TrungĐất TM-DV đô thị2.700.0001.200.000900.000480.000
147Huyện Hưng HàCác đường khác - Thị trấn Hưng Hà Đường nối Quốc lộ 39 đi qua Khu liên hiệp thể thao - Đường ĐT.454Đất TM-DV đô thị2.700.0001.200.000900.000480.000
148Huyện Hưng HàCác đường khác - Thị trấn Hưng Hà Đường từ cổng trường Mầm non Đãn Chàng - Dốc ChàngĐất TM-DV đô thị2.700.0001.200.000900.000480.000
149Huyện Hưng HàCác đường khác - Thị trấn Hưng Hà Ngã ba chợ Thá (giáp đường ĐH.59) - Cổng Trường Trung học phổ thông Bắc Duyên HàĐất TM-DV đô thị3.900.0001.200.000900.000480.000
150Huyện Hưng HàCác đường khác - Thị trấn Hưng Hà Đất nhà bà Chanh, khu Nhân Cầu 3 - Ngã ba đường trục 29 mĐất TM-DV đô thị6.300.0001.200.000900.000480.000
151Huyện Hưng HàCác đường khác - Thị trấn Hưng Hà Đường sau Trường Trung học phổ thông Bắc Duyên Hà: Giáp đường ĐH.59 (đất nhà anh Toản, khu Nhân Cầu 2) - Đến đất nhà cô Toan, khu Nhân Cầu 2Đất TM-DV đô thị3.000.0001.200.000900.000480.000
152Huyện Hưng HàCác đường khác - Thị trấn Hưng Hà Đường sau trụ sở UBND huyện: Giáp đất nhà anh Hải (Nga), khu Nhân Cầu 1 - Nhà anh Hoan (Hiền), khu Nhân Cầu 1Đất TM-DV đô thị3.000.0001.200.000900.000480.000
153Huyện Hưng HàCác đường khác - Thị trấn Hưng Hà Đường trục 29 m huyện từ đầu cầu sang chợ - Giáp trụ sở Công ty May 10Đất TM-DV đô thị5.100.0001.200.000900.000480.000
154Huyện Hưng HàCác đường khác - Thị trấn Hưng Hà Đường trục 29m huyện từ trụ sở Công ty May 10 - Đường ngang rẽ ra Quốc lộ 39Đất TM-DV đô thị3.600.0001.200.000900.000480.000
155Huyện Hưng HàCác đường khác - Thị trấn Hưng Hà Đất nhà Liên Bân, khu Nhân Cầu 3 - Đường trục 29mĐất TM-DV đô thị3.000.0001.200.000900.000480.000
156Huyện Hưng HàCác đường khác - Thị trấn Hưng Hà Đất nhà chị Huệ, khu Nhân Cầu 3 - Đường trục 29mĐất TM-DV đô thị3.000.0001.200.000900.000480.000
157Huyện Hưng HàCác đường khác - Thị trấn Hưng Hà Đường nội bộ khu dân cư mới Nhân Cầu 3-Duyên Phúc; Phúc Lộc -Đất TM-DV đô thị1.800.000---
158Huyện Hưng HàCác đường khác - Thị trấn Hưng Hà Đường nội bộ các khu dân cư mới: Nhân Cầu 1; Đồng Tu-Thị Độc -Đất TM-DV đô thị1.500.000---
159Huyện Hưng HàCác đường khác - Thị trấn Hưng Hà Đường nội bộ khu dân cư Đãn Chàng -Đất TM-DV đô thị1.200.000---
160Huyện Hưng HàCác đường khác - Thị trấn Hưng Hà Đường nội bộ các khu dân cư mới còn lại rộng trên 5m -Đất TM-DV đô thị1.200.000---
161Huyện Hưng HàĐường Long Hưng (Quốc lộ 39 cũ) - Thị trấn Hưng Hà Công ty TNHH Xe máy Thắng Huyền - Phố Trần Hưng Đạo (ngã ba rẽ vào Sân vận động)Đất TM-DV đô thị7.200.0001.200.000900.000480.000
162Huyện Hưng HàĐường Long Hưng (Quốc lộ 39 cũ) - Thị trấn Hưng Hà Giáp phố Trần Hưng Đạo (ngã ba rẽ vào Sân vận động) - Đường Lê Quý Đôn (ĐT.454 cũ)Đất TM-DV đô thị9.000.0001.200.000900.000480.000
163Huyện Hưng HàĐường Long Hưng (Quốc lộ 39 cũ) - Thị trấn Hưng Hà Giáp đường Lê Quý Đôn (ĐT.454 cũ) - Giáp phố Trần Thánh TôngĐất TM-DV đô thị12.000.0001.200.000900.000480.000
164Huyện Hưng HàĐường Long Hưng (Quốc lộ 39 cũ) - Thị trấn Hưng Hà Phố Trần Thánh Tông - Phố Kỳ Đồng (giáp Trạm Y tế thị trấn)Đất TM-DV đô thị9.600.0001.200.000900.000480.000
165Huyện Hưng HàĐường Long Hưng (Quốc lộ 39 cũ) - Thị trấn Hưng Hà Giáp phố Kỳ Đồng - Công ty Vật tư nông nghiệpĐất TM-DV đô thị8.400.0001.200.000900.000480.000
166Huyện Hưng HàĐường Long Hưng (Quốc lộ 39 cũ) - Thị trấn Hưng Hà Giáp Công ty Vật tư nông nghiệp - Đường ĐT.468Đất TM-DV đô thị7.200.0001.200.000900.000480.000
167Huyện Hưng HàĐường Long Hưng (Quốc lộ 39 cũ) - Thị trấn Hưng Hà Đường ĐT.468 - Cầu Đồng TuĐất TM-DV đô thị4.800.0001.200.000900.000480.000
168Huyện Hưng HàĐường Lý Nam Đế (Đường ven sông Tiên Hưng) - Thị trấn Hưng Hà Giáp xã Minh Khai - Phố Vũ Thị ThụcĐất TM-DV đô thị1.800.0001.200.000900.000480.000
169Huyện Hưng HàĐường Lý Nam Đế (Đường ven sông Tiên Hưng) - Thị trấn Hưng Hà Phố Vũ Thị Thục - Cống BảnĐất TM-DV đô thị2.700.0001.200.000900.000480.000
170Huyện Hưng HàĐường Trần Thái Tông (Đường đi xã Kim Trung) - Thị trấn Hưng Hà Đường Long Hưng - Phố Kỳ ĐồngĐất TM-DV đô thị3.600.0001.200.000900.000480.000
171Huyện Hưng HàĐường Trần Thái Tông (Đường đi xã Kim Trung) - Thị trấn Hưng Hà Phố Kỳ Đồng - Giáp xã Kim TrungĐất TM-DV đô thị3.000.0001.200.000900.000480.000
172Huyện Hưng HàĐường trục 29 mét - Thị trấn Hưng Hà Cầu sang chợ Thá - Giáp Công ty May 10Đất TM-DV đô thị5.100.000---
173Huyện Hưng HàĐường trục 29 mét - Thị trấn Hưng Hà Công ty May 10 - Đường vào nghĩa trang Thị ĐộcĐất TM-DV đô thị3.600.0001.200.000900.000480.000
174Huyện Hưng HàPhố Phạm Ngũ Lão - Thị trấn Hưng Hà Đường Trần Thái Tông (Ngân hàng Nông nghiệp) - Đường giáp trạm bơm Duyên phúcĐất TM-DV đô thị3.300.0001.200.000900.000480.000
175Huyện Hưng HàPhố Kỳ Đồng - Thị trấn Hưng Hà Đường Long Hưng (Giáp Trạm Y tế) - Đường Trần Thái Tông (đường đi xã Kim Trung)Đất TM-DV đô thị2.700.0001.200.000900.000480.000
176Huyện Hưng HàPhố Thá - Thị trấn Hưng Hà Phố Vũ Thị Thục (Ngã ba chợ Thá) - Phố Trần Thủ Độ (Trường THPT Bắc Duyên Hà)Đất TM-DV đô thị3.900.0001.200.000900.000480.000
177Huyện Hưng HàPhố Thá - Thị trấn Hưng Hà Phố Trần Thủ Độ - Phố Trần Thị DungĐất TM-DV đô thị3.000.0001.200.000900.000480.000
178Huyện Hưng HàPhố Trần Hưng Đạo - - Thị trấn Hưng Hà Đường Long Hưng (Quốc lộ 39 cũ) - Đường Lê Quý Đôn (Đường ĐT.454 cũ)Đất TM-DV đô thị2.700.0001.200.000900.000480.000
179Huyện Hưng HàPhố Trần Nhân Tông - Thị trấn Hưng Hà Đường Long Hưng (Công an huyện) - Đường quy hoạch số 13 (giáp chợ Long Hưng)Đất TM-DV đô thị3.300.000---
180Huyện Hưng HàPhố Trần Nhân Tông - Thị trấn Hưng Hà Đường quy hoạch số 13 (giáp chợ Long Hưng) - Đường quy hoạch số 16 (giáp trường Mầm non Đãn Chàng)Đất TM-DV đô thị2.400.000---
181Huyện Hưng HàPhố Trần Nhân Tông - Thị trấn Hưng Hà Đường quy hoạch số 16 - Đường Lý Nam ĐếĐất TM-DV đô thị2.100.000---
182Huyện Hưng HàPhố Trần Thánh Tông - Thị trấn Hưng Hà Đường Long Hưng (Đất nhà bà Chanh, khu Nhân Cầu 3) - Đường trục 29 mĐất TM-DV đô thị6.300.000---
183Huyện Hưng HàPhố Trần Thánh Tông - Thị trấn Hưng Hà Đường trục 29 m - Đường quy hoạch số 13 (giáp chợ Long Hưng)Đất TM-DV đô thị5.700.000---
184Huyện Hưng HàPhố Trần Thánh Tông - Thị trấn Hưng Hà Đường quy hoạch số 13 - Đường quy hoạch số 16 (giáp trường Mầm non Đãn Chàng)Đất TM-DV đô thị4.500.000---
185Huyện Hưng HàPhố Trần Thánh Tông - Thị trấn Hưng Hà Đường quy hoạch số 16 - Đường Lý Nam Đế (dốc Chàng)Đất TM-DV đô thị2.700.000---
186Huyện Hưng HàPhố Trần Thị Dung - Thị trấn Hưng Hà Đường Long Hưng (Cây xăng Huyện đội) - Nhà ông Trung (khu Nhân Cầu I)Đất TM-DV đô thị3.000.0001.200.000900.000480.000
187Huyện Hưng HàPhố Trần Thủ Độ - Thị trấn Hưng Hà Đường Long Hưng (Cổng chào điện tử) - Phố TháĐất TM-DV đô thị3.600.0001.200.000900.000480.000
188Huyện Hưng HàPhố Trần Thủ Độ - Thị trấn Hưng Hà Phố Thá - Nhà hàng Hải NgaĐất TM-DV đô thị3.000.0001.200.000900.000480.000
189Huyện Hưng HàPhố Vũ Thị Thục (Đường ĐH.59 cũ) - Thị trấn Hưng Hà Đường Long Hưng (Ngã ba cống Đồng Nhân) - Chợ TháĐất TM-DV đô thị7.200.0001.200.000900.000480.000
190Huyện Hưng HàPhố Vũ Thị Thục (Đường ĐH.59 cũ) - Thị trấn Hưng Hà Giáp chợ Thá - Gốc GạoĐất TM-DV đô thị4.500.0001.200.000900.000480.000
191Huyện Hưng HàPhố Vũ Thị Thục (Đường ĐH.59 cũ) - Thị trấn Hưng Hà Giáp Gốc Gạo - Đường Lý Nam ĐếĐất TM-DV đô thị3.000.0001.200.000900.000480.000
192Huyện Hưng HàThị trấn Hưng Hà Đất nhà ông Thảo sau Huyện ủy - Vàng bạc Mão ThiệtĐất TM-DV đô thị3.000.0001.200.000900.000480.000
193Huyện Hưng HàThị trấn Hưng Hà Nhà ông Vương, khu Nhân cầu 2 (đường sau kho lương thực cũ) - Đường Long HưngĐất TM-DV đô thị3.000.0001.200.000900.000480.000
194Huyện Hưng HàThị trấn Hưng Hà Đường sau Trường Trung học phổ thông Bắc Duyên Hà, từ giáp đường ĐH.59 cũ (đất nhà anh Toản, khu Nhân Cầu 2) - Đến đất nhà cô Toan, khu Nhân cầu 2Đất TM-DV đô thị3.000.0001.200.000900.000480.000
195Huyện Hưng HàThị trấn Hưng Hà Đường qua khu Duyên Phúc, từ giáp đường Trần Thái Tông đến phố Phạm Ngũ Lão (giáp trạm bơm Duyên Phúc) -Đất TM-DV đô thị1.800.0001.200.000900.000480.000
196Huyện Hưng HàThị trấn Hưng Hà Đường qua khu Thị Độc, từ giáp đường Long Hưng (cây xăng Thị Độc) đến giáp khu dân cư Phúc Lộc -Đất TM-DV đô thị1.800.0001.200.000900.000480.000
197Huyện Hưng HàThị trấn Hưng Hà Đường qua khu dân cư Phúc Lộc, từ giáp khu Thị Độc đến đường Trần Thái Tông (giao với đường vào khu Duyên Phúc) -Đất TM-DV đô thị2.400.000---
198Huyện Hưng HàThị trấn Hưng Hà Đường nội bộ khu dân cư mới Nhân Cầu 3-Duyên Phúc; Phúc Lộc -Đất TM-DV đô thị1.800.000---
199Huyện Hưng HàThị trấn Hưng Hà Đường nội bộ các khu dân cư mới: Nhân Cầu 1; Đồng Tu-Thị Độc -Đất TM-DV đô thị1.500.000---
200Huyện Hưng HàThị trấn Hưng Hà Đường nội bộ khu dân cư Đãn Chàng -Đất TM-DV đô thị1.200.000---
Xem thêm (Trang 1/7): 1[2][3] ...7
4.9/5 - (988 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã Cao Minh, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Cao Minh, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

13/01/2026
Bảng giá đất xã Nghiên Loan, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Nghiên Loan, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

13/01/2026
Bảng giá đất xã Bằng Thành, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Bằng Thành, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

13/01/2026

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: [email protected]

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: [email protected]

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Biểu Mẫu
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.