• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/12/2025
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.2. Bảng giá đất Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông

Bảng giá đất Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông mới nhất theo Quyết định 03/2024/QĐ-UBND ngày 05/02/2024 sửa đổi các nội dung về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông.


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 01/2020/NQ-HĐND ngày 29/04/2020 thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đăk Nông áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020–2024);

– Nghị quyết 14/2023/NQ-HĐND ngày 13/12/2023 sửa đổi Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông kèm theo Nghị quyết 01/2020/NQ-HĐND;

– Quyết định 08/2020/QĐ-UBND ngày 08/5/2020 quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông;

– Quyết định 08/2022/QĐ-UBND ngày 27/01/2022 sửa đổi Phụ lục kèm theo Quyết định 08/2020/QĐ-UBND Quy định bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông;

– Quyết định 03/2024/QĐ-UBND ngày 05/02/2024 sửa đổi các nội dung về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat thanh pho gia nghia tinh dak nong
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông

3. Bảng giá đất Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Được thể hiện chi tiết tại bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông theo Quyết định 08/2020/QĐ-UBND ngày 08/5/2020 quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông.

3.2. Bảng giá đất Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa Tân Đường vào Bộ đội Biên phòng - Hết ngã ba Sùng Đức + 100mĐất ở đô thị3.312.000---
2Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa Tân Hết ngã ba Sùng Đức + 100m - Hết đường đôi (cầu Đắk Tih 2)Đất ở đô thị3.456.000---
3Thành phố Gia NghĩaQuốc lộ 14 - Phường Nghĩa Tân Hết đường đôi (cầu Đắk Tih 2) - Hết địa phận thành phố Gia NghĩaĐất ở đô thị2.160.000---
4Thành phố Gia NghĩaĐường 23/3 - Phường Nghĩa Tân Đường Nguyễn Tất Thành (đường vào Bộ đội Biên phòng) - Tịnh xá Ngọc ThiềnĐất ở đô thị5.354.000---
5Thành phố Gia NghĩaĐường 23/3 - Phường Nghĩa Tân Tịnh xá Ngọc Thiền - Cầu Đắk NôngĐất ở đô thị9.000.000---
6Thành phố Gia NghĩaĐường Phạm Ngọc Thạch (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Tân Đường 23/3 (cầu Đắk Nông) - Đường 23/3 (quán lẩu bò Thắng)Đất ở đô thị3.840.000---
7Thành phố Gia NghĩaĐường Phạm Ngọc Thạch (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Tân Đường 23/3 (cầu Đắk Nông) - Đường 23/3 (quán lẩu bò Thắng)Đất ở đô thị3.100.000---
8Thành phố Gia NghĩaĐường Quang Trung (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Tân Đường 23/3 - Ngã ba giao nhau với đường 3/2Đất ở đô thị5.610.000---
9Thành phố Gia NghĩaĐường Quang Trung (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Tân Đường 23/3 - Ngã ba giao nhau với đường 3/2Đất ở đô thị4.620.000---
10Thành phố Gia NghĩaĐường Quang Trung - Phường Nghĩa Tân Ngã ba giao nhau với đường 3/2 - Đường Đinh Tiên HoàngĐất ở đô thị3.564.000---
11Thành phố Gia NghĩaĐường Lê Duẩn (Đăm Bri cũ) - Phường Nghĩa Tân Đường Nguyễn Tất Thành (Ngã ba Sùng Đức) - Ngã tư Lê Duẩn (Văn phòng - Nhà điều hành dự án Thủy điện Đắk Tih)Đất ở đô thị3.640.000---
12Thành phố Gia NghĩaĐường Lê Duẩn (Đăm Bri cũ) - Phường Nghĩa Tân Ngã tư Lê Duẩn (Văn phòng - Nhà điều hành dự án Thủy điện Đắk Tih) - Hết đườngĐất ở đô thị1.489.000---
13Thành phố Gia NghĩaĐường Trần Hưng Đạo (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Tân Đường Lê Duẩn - Đường Quang Trung (Trụ sở UBND phường Nghĩa Tân)Đất ở đô thị2.160.000---
14Thành phố Gia NghĩaĐường Trần Hưng Đạo (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Tân Đường Lê Duẩn - Đường Quang Trung (Trụ sở UBND phường Nghĩa Tân)Đất ở đô thị1.800.000---
15Thành phố Gia NghĩaĐường 3/2 (đường vào Trung tâm hành chính thành phố Gia Nghĩa (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Tân Đường Quang Trung - Hết đường 3/2Đất ở đô thị2.790.000---
16Thành phố Gia NghĩaĐường 3/2 (đường vào Trung tâm hành chính thành phố Gia Nghĩa (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Tân Đường Quang Trung - Hết đường 3/2Đất ở đô thị2.325.000---
17Thành phố Gia NghĩaĐường Phan Kế Bính - Phường Nghĩa Tân Đường Lê Duẩn - Hết đường Phan Kế BínhĐất ở đô thị2.610.000---
18Thành phố Gia NghĩaĐường Tô Hiến Thành (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Tân Đường Trần Hưng Đạo - Hết đường Tô Hiến ThànhĐất ở đô thị2.610.000---
19Thành phố Gia NghĩaĐường Tô Hiến Thành (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Tân Đường Trần Hưng Đạo - Hết đường Tô Hiến ThànhĐất ở đô thị2.175.000---
20Thành phố Gia NghĩaĐường Đinh Tiên Hoàng - Phường Nghĩa Tân Đường Quang Trung - Đường Tô Hiến ThànhĐất ở đô thị1.740.000---
21Thành phố Gia NghĩaĐường Đinh Tiên Hoàng - Phường Nghĩa Tân Đường Tô Hiến Thành - Đường Lê DuẩnĐất ở đô thị2.610.000---
22Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Trung Trực (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Tân Ngã ba Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực - Ngã tư Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực - đường 41Đất ở đô thị1.747.000---
23Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Trung Trực (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Tân Ngã ba Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực - Ngã tư Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực - đường 41Đất ở đô thị1.456.000---
24Thành phố Gia NghĩaĐường Cao Bá Quát - Phường Nghĩa Tân Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị1.747.000---
25Thành phố Gia NghĩaĐường Võ Văn Tần - Phường Nghĩa Tân Hết đường -Đất ở đô thị1.747.000---
26Thành phố Gia NghĩaĐường vào TDP 4, phường Nghĩa Tân (đường số 90) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Tân Đường Nguyễn Tất Thành - Hết đường nhựaĐất ở đô thị1.420.000---
27Thành phố Gia NghĩaĐường vào TDP 4, phường Nghĩa Tân (đường số 90) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Tân Đường Nguyễn Tất Thành - Hết đường nhựaĐất ở đô thị1.183.000---
28Thành phố Gia NghĩaĐường nhựa (Lê Thánh Tông cũ) - Phường Nghĩa Tân Giáp ranh giới phường Nghĩa Trung - Thủy điện Đắk Nông (hết đường nhựa)Đất ở đô thị720.000---
29Thành phố Gia NghĩaĐường nhựa (Lê Thánh Tông cũ) - Phường Nghĩa Tân Giáp ranh giới phường Nghĩa Trung (gần ngã ba thủy điện) - Cầu gãy (giáp ranh xã Đắk Nia)Đất ở đô thị702.000---
30Thành phố Gia NghĩaĐường Tôn Thất Thuyết - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nghĩa Tân (Tà Luy dương) Trọn đường -Đất ở đô thị1.176.000---
31Thành phố Gia NghĩaĐường Tôn Thất Thuyết - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nghĩa Tân (Tà Luy âm) Trọn đường -Đất ở đô thị910.000---
32Thành phố Gia NghĩaĐường Lê Văn An - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nghĩa Tân (Tà Luy dương) Trọn đường -Đất ở đô thị1.176.000---
33Thành phố Gia NghĩaĐường Lê Văn An - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nghĩa Tân (Tà Luy dương) Trọn đường -Đất ở đô thị910.000---
34Thành phố Gia NghĩaĐường Tạ Ngọc Phách - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nghĩa Tân (Tà Luy dương) Trọn đường -Đất ở đô thị1.176.000---
35Thành phố Gia NghĩaĐường Tạ Ngọc Phách - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nghĩa Tân (Tà Luy dương) Trọn đường -Đất ở đô thị910.000---
36Thành phố Gia NghĩaĐường Đào Tấn - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nghĩa Tân (Tà Luy dương) Trọn đường -Đất ở đô thị1.176.000---
37Thành phố Gia NghĩaĐường Âu Cơ - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nghĩa Tân Đường Lê Duẩn - Cuối đườngĐất ở đô thị1.176.000---
38Thành phố Gia NghĩaĐường Lê Quý Đôn (Đường vào Trung Tâm Huấn Luyện) - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nghĩa Tân (Tà Luy dương) Đường Lê Duẩn - Hết khu TĐC Sùng ĐứcĐất ở đô thị1.176.000---
39Thành phố Gia NghĩaĐường Lê Quý Đôn (Đường vào Trung Tâm Huấn Luyện) - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nghĩa Tân (Tà Luy dương) Đường Lê Duẩn - Hết khu TĐC Sùng ĐứcĐất ở đô thị910.000---
40Thành phố Gia NghĩaĐường Ngô Quyền - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nghĩa Tân Đường Lê Duẩn - Cuối đườngĐất ở đô thị1.176.000---
41Thành phố Gia NghĩaNội các tuyến còn lại - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nghĩa Tân (Tà Luy dương) -Đất ở đô thị1.176.000---
42Thành phố Gia NghĩaNội các tuyến còn lại - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nghĩa Tân (Tà Luy âm) -Đất ở đô thị910.000---
43Thành phố Gia NghĩaĐường Lê Quý Đôn (Đường vào Trung Tâm Huấn Luyện) - Khu Tái định cư biên phòng - phường Nghĩa Tân Giáp Khu tái định cư công an - Hết khu TĐC biên phòngĐất ở đô thị540.000---
44Thành phố Gia NghĩaNội các tuyến còn lại - Khu Tái định cư biên phòng - phường Nghĩa Tân -Đất ở đô thị504.000---
45Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Tuân - Khu Tái định cư Công An - Phường Nghĩa Tân Trọn đường -Đất ở đô thị1.092.000---
46Thành phố Gia NghĩaĐường Nam Cao - Khu Tái định cư Công An - Phường Nghĩa Tân Trọn đường -Đất ở đô thị1.092.000---
47Thành phố Gia NghĩaĐường Trần Khát Chân - Khu Tái định cư Công An - Phường Nghĩa Tân Trọn đường -Đất ở đô thị1.092.000---
48Thành phố Gia NghĩaĐường Lương Văn Can - Khu Tái định cư Công An - Phường Nghĩa Tân Trọn đường -Đất ở đô thị1.092.000---
49Thành phố Gia NghĩaĐường Tạ Quang Bửu - Khu Tái định cư Công An - Phường Nghĩa Tân Trọn đường -Đất ở đô thị1.092.000---
50Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Cao - Khu Tái định cư Công An - Phường Nghĩa Tân Trọn đường -Đất ở đô thị1.092.000---
51Thành phố Gia NghĩaĐường Lê Quý Đôn (Đường vào Trung Tâm Huấn Luyện) - Khu Tái định cư Công An - Phường Nghĩa Tân Đường Lê Duẩn - Hết khu TĐC công anĐất ở đô thị1.092.000---
52Thành phố Gia NghĩaNội các tuyến còn lại - Khu Tái định cư Công An - Phường Nghĩa Tân -Đất ở đô thị1.092.000---
53Thành phố Gia NghĩaĐường Phó Đức Chính - Khu tái định cư ngân hàng - phường Nghĩa Tân Đường Lê Duẩn (Công ty điện Lực) - Đường Lê Duẩn (Ngân Hàng chính sách)Đất ở đô thị1.014.000---
54Thành phố Gia NghĩaĐường Lê Hữu Trác - Khu tái định cư ngân hàng - phường Nghĩa Tân Đường số 113 - Đường số 108Đất ở đô thị1.014.000---
55Thành phố Gia NghĩaĐường Trần Quang Khải - Khu tái định cư ngân hàng - phường Nghĩa Tân Đường số 09 - Đường số 140Đất ở đô thị1.014.000---
56Thành phố Gia NghĩaĐường Đặng Bốn - Khu tái định cư ngân hàng - phường Nghĩa Tân Đường số 112 - Đường số 108Đất ở đô thị1.014.000---
57Thành phố Gia NghĩaĐường Mai Thúc Loan - Khu tái định cư ngân hàng - phường Nghĩa Tân Đường số 108 - Đường số 108Đất ở đô thị1.014.000---
58Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Đình Chiểu - Khu tái định cư ngân hàng - phường Nghĩa Tân Đường số 107 - Đường số 108Đất ở đô thị1.014.000---
59Thành phố Gia NghĩaĐường Phùng Đình Ấm - Khu tái định cư ngân hàng - phường Nghĩa Tân Đường số 108 - Đường số 112Đất ở đô thị1.176.000---
60Thành phố Gia NghĩaĐường Chi Lăng - Khu tái định cư ngân hàng - phường Nghĩa Tân Đường số 108 - Đường số 114Đất ở đô thị1.176.000---
61Thành phố Gia NghĩaNội các tuyến còn lại - Khu tái định cư ngân hàng - phường Nghĩa Tân -Đất ở đô thị1.014.000---
62Thành phố Gia NghĩaĐường Tôn Đức Thắng (Bắc Nam giai đoạn 2) - Phường Nghĩa Tân Đường 23/3 - Suối Đắk Nông (cũ)Đất ở đô thị5.425.000---
63Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Nghĩa Tân Tổ dân phố 1, 2 -Đất ở đô thị636.000---
64Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Nghĩa Tân Các tổ dân phố còn lại của phường -Đất ở đô thị624.000---
65Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường đất thông 2 đầu còn lại - Phường Nghĩa Tân Tổ dân phố 1, 2 -Đất ở đô thị468.000---
66Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường đất thông 2 đầu còn lại - Phường Nghĩa Tân Các tổ dân phố còn lại của phường -Đất ở đô thị408.000---
67Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường đất cụt còn lại- Phường Nghĩa Tân Tổ dân phố 1, 2 -Đất ở đô thị325.000---
68Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường đất cụt còn lại- Phường Nghĩa Tân Các tổ dân phố còn lại của phường -Đất ở đô thị297.000---
69Thành phố Gia NghĩaĐường nội bộ khu tái định cư Công an tỉnh (tiếp giáp đường Nguyễn Tất Thành thuộc Tổ dân phố 4) - Phường Nghĩa Tân Đường Nguyễn Tất Thành - Hết các đường nội bộĐất ở đô thị2.203.000---
70Thành phố Gia NghĩaĐường Thái Phiên (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Tân Đường Quang Trung - Hết Công an thành phốĐất ở đô thị1.980.000---
71Thành phố Gia NghĩaĐường Thái Phiên (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Tân Đường Quang Trung - Hết Công an thành phốĐất ở đô thị1.650.000---
72Thành phố Gia NghĩaĐường Thái Phiên (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Tân Hết Công an thành phố - Đường Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị1.980.000---
73Thành phố Gia NghĩaĐường Thái Phiên (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Tân Hết Công an thành phố - Đường Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị1.650.000---
74Thành phố Gia NghĩaĐường Võ Nguyên Giáp (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Tân Giáp ranh phường Nghĩa Phú - Giáp ranh phường Nghĩa TrungĐất ở đô thị780.000---
75Thành phố Gia NghĩaĐường Võ Nguyên Giáp (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Tân Giáp ranh phường Nghĩa Phú - Giáp ranh phường Nghĩa TrungĐất ở đô thị585.000---
76Thành phố Gia NghĩaQuốc lộ 14 cũ - Phường Nghĩa Tân Ngã rẽ vào Công ty Văn Tứ - Đường Nguyễn Tất ThànhĐất ở đô thị2.160.000---
77Thành phố Gia NghĩaPhường Nghĩa Tân Đất ở các khu dân cư còn lại -Đất ở đô thị189.000---
78Thành phố Gia NghĩaĐường Phùng Khắc Khoan - Phường Nghĩa Tân Nguyễn Tất Thành - Đường Thái PhiênĐất ở đô thị636.000---
79Thành phố Gia NghĩaĐường Đặng Văn Ngữ - Phường Nghĩa Tân Nguyễn Tất Thành - Đường Thái PhiênĐất ở đô thị636.000---
80Thành phố Gia NghĩaĐường Trần Văn Trà (đường đi qua sân vận động tỉnh) - Phường Nghĩa Tân Suối Đắk Nông - Đường Quang TrungĐất ở đô thị2.800.000---
81Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa Phú Giáp ranh phường Quảng Thành - Khách sạn Hồng LiênĐất ở đô thị1.728.000---
82Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa Phú Khách sạn Hồng Liên - Đường Hai Bà TrưngĐất ở đô thị2.160.000---
83Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa Phú Đường Hai Bà Trưng - Đường vào Bộ đội Biên phòngĐất ở đô thị2.592.000---
84Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa Phú Đường vào Bộ đội Biên phòng - Cây xăng Nam Tây NguyênĐất ở đô thị3.312.000---
85Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa Phú Cây xăng Nam Tây Nguyên - Ngã ba rẽ vào Công ty Văn TứĐất ở đô thị3.456.000---
86Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa Phú Ngã ba rẽ vào Công ty Văn Tứ - Hết đường đôi (cầu Đắk Tih 2)Đất ở đô thị2.016.000---
87Thành phố Gia NghĩaQuốc lộ 14 - Phường Nghĩa Phú Hết đường đôi (cầu Đắk Tih 2) - Hết ranh giới thành phố Gia NghĩaĐất ở đô thị2.160.000---
88Thành phố Gia NghĩaĐường Lê Hồng Phong (đường vào mỏ đá 739 cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Phú Đường vòng cầu vượt - Hết Công an phường Nghĩa PhúĐất ở đô thị1.566.000---
89Thành phố Gia NghĩaĐường Lê Hồng Phong (đường vào mỏ đá 739 cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Phú Đường vòng cầu vượt - Hết Công an phường Nghĩa PhúĐất ở đô thị1.260.000---
90Thành phố Gia NghĩaĐường Lê Hồng Phong (đường vào mỏ đá 739 cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Phú Hết Công an phường Nghĩa Phú - Hết đườngĐất ở đô thị864.000---
91Thành phố Gia NghĩaĐường Lê Hồng Phong (đường vào mỏ đá 739 cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Phú Hết Công an phường Nghĩa Phú - Hết đườngĐất ở đô thị720.000---
92Thành phố Gia NghĩaĐường vòng cầu vượt - Phường Nghĩa Phú Cầu vượt - Đường Nguyễn Tất ThànhĐất ở đô thị1.584.000---
93Thành phố Gia NghĩaĐường An Dương Vương (đường đi xã Đắk R’Moan) - Phường Nghĩa Phú Tiếp giáp Quốc lộ14 - Ngã ba đường mới đi vào xã Đắk R'MoanĐất ở đô thị780.000---
94Thành phố Gia NghĩaĐường An Dương Vương (đường đi xã Đắk R’Moan) - Phường Nghĩa Phú Ngã ba đường mới đi vào xã Đắk R'Moan - Giáp ranh giới xã Đắk R'moanĐất ở đô thị660.000---
95Thành phố Gia NghĩaĐường An Dương Vương cũ (đoạn đường cụt) - Phường Nghĩa Phú Ngã ba đường An Dương Vương đi vào xã Đắk R’Moan - Bờ kè thủy điện Đắk R’TihĐất ở đô thị593.000---
96Thành phố Gia NghĩaĐường Đồng Khởi - Phường Nghĩa Phú Đường tránh đô thị Gia Nghĩa - Giáp ranh giới phường Quảng ThànhĐất ở đô thị1.248.000---
97Thành phố Gia NghĩaĐường Tổ dân phố 2 - Phường Nghĩa Phú Đường Nguyễn Tất Thành - Hết Công an tỉnhĐất ở đô thị1.109.000---
98Thành phố Gia NghĩaĐường Tổ dân phố 2 - Phường Nghĩa Phú Hết Công an tỉnh - Dự án khu tái định cư Công an tỉnhĐất ở đô thị605.000---
99Thành phố Gia NghĩaĐường Tổ dân phố 2 - Phường Nghĩa Phú Dự án khu tái định cư Công an tỉnh - Giáp ranh giới phường Quảng ThànhĐất ở đô thị605.000---
100Thành phố Gia NghĩaĐường Tổ dân phố 3 (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Phú Công an tỉnh - Doanh trại cơ quan quân sự thành phốĐất ở đô thị954.000---
101Thành phố Gia NghĩaĐường Tổ dân phố 3 (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Phú Công an tỉnh - Doanh trại cơ quan quân sự thành phốĐất ở đô thị795.000---
102Thành phố Gia NghĩaĐường Tổ dân phố 4 - Phường Nghĩa Phú Đường Nguyễn Tất Thành - Hết Hội trường Tổ dân phố 4Đất ở đô thị958.000---
103Thành phố Gia NghĩaĐường Tổ dân phố 4 - Phường Nghĩa Phú Hết Hội trường Tổ dân phố 4 - Đập nước (hết đường nhựa)Đất ở đô thị811.000---
104Thành phố Gia NghĩaĐường Quốc lộ 14 (cũ) đoạn đi qua Công ty Văn Tứ - Phường Nghĩa Phú Ngã ba đường Nguyễn Tất Thành rẽ vào Công ty Văn Tứ - Hết đường giáp ngã ba đường Nguyễn Tất ThànhĐất ở đô thị2.160.000---
105Thành phố Gia NghĩaĐường Tổ dân phố 7 - Phường Nghĩa Phú Đường Nguyễn Tất Thành - Giáp ranh xã Đắk R'MoanĐất ở đô thị1.042.000---
106Thành phố Gia NghĩaĐường đi vào khu biên phòng và nội khu tái định cư - Phường Nghĩa Phú -Đất ở đô thị1.295.000---
107Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Nghĩa Phú Tổ dân phố 5 -Đất ở đô thị624.000---
108Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Nghĩa Phú Các tổ dân phố còn lại của phường -Đất ở đô thị624.000---
109Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường đất thông hai đầu còn lại - Phường Nghĩa Phú Tổ dân phố 5 -Đất ở đô thị456.000---
110Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường đất thông hai đầu còn lại - Phường Nghĩa Phú Các tổ dân phố còn lại của phường -Đất ở đô thị390.000---
111Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường đất cụt còn lại - Phường Nghĩa Phú Tổ dân phố 5 -Đất ở đô thị372.000---
112Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường đất cụt còn lại - Phường Nghĩa Phú Các tổ dân phố còn lại của phường -Đất ở đô thị348.000---
113Thành phố Gia NghĩaĐường nội bộ khu tái định cư Ban chỉ huy Quân sự thành phố Gia Nghĩa - Phường Nghĩa Phú -Đất ở đô thị810.000---
114Thành phố Gia NghĩaĐường tránh đô thị Gia Nghĩa - Phường Nghĩa Phú Tà luy dương -Đất ở đô thị778.000---
115Thành phố Gia NghĩaĐường tránh đô thị Gia Nghĩa - Phường Nghĩa Phú Tà luy âm -Đất ở đô thị583.000---
116Thành phố Gia NghĩaPhường Nghĩa Phú Đất ở các khu dân cư còn lại -Đất ở đô thị244.000---
117Thành phố Gia NghĩaĐường 23/ 3 - Phường Nghĩa Đức Cầu Đắk Nông - Hết Sở Kế hoạch và Đầu tưĐất ở đô thị11.100.000---
118Thành phố Gia NghĩaĐường 23/ 3 - Phường Nghĩa Đức Hết Sở Kế hoạch và Đầu tư - Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ)Đất ở đô thị11.100.000---
119Thành phố Gia NghĩaĐường Lê Thị Hồng Gấm (23/3 cũ) - Phường Nghĩa Đức Đường 23/3 - Bùng binhĐất ở đô thị5.980.000---
120Thành phố Gia NghĩaĐường Hùng Vương - Phường Nghĩa Đức Bùng binh - Đường Hàm NghiĐất ở đô thị4.485.000---
121Thành phố Gia NghĩaĐường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) - Phường Nghĩa Đức Đường 23/3 - Ngã ba Nguyễn Trãi (nhà công vụ cũ)Đất ở đô thị3.696.000---
122Thành phố Gia NghĩaĐường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức Ngã ba Nguyễn Trãi (nhà công vụ cũ) - Cầu Bà ThốngĐất ở đô thị3.300.000---
123Thành phố Gia NghĩaĐường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức Ngã ba Nguyễn Trãi (nhà công vụ cũ) - Cầu Bà ThốngĐất ở đô thị2.750.000---
124Thành phố Gia NghĩaĐường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức Cầu Bà Thống - Đường rẽ vào UBND phườngĐất ở đô thị4.032.000---
125Thành phố Gia NghĩaĐường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức Cầu Bà Thống - Đường rẽ vào UBND phườngĐất ở đô thị3.360.000---
126Thành phố Gia NghĩaĐường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức Đường rẽ vào UBND phường - Hết đườngĐất ở đô thị3.240.000---
127Thành phố Gia NghĩaĐường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức Đường rẽ vào UBND phường - Hết đườngĐất ở đô thị2.700.000---
128Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Trãi (Nguyễn Văn Trỗi cũ) - Phường Nghĩa Đức Đường N’Trang Lơng (Ngã ba nhà công vụ cũ) - Đường 23/3 (chân cầu Đắk Nông cũ)Đất ở đô thị3.840.000---
129Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Trãi (Nguyễn Văn Trỗi cũ) - Phường Nghĩa Đức Ngã tư, Tổ dân phố 1 (Tổ 1, Khối 5 cũ) - Đường 23/3 (chân cầu Đắk Nông mới)Đất ở đô thị5.760.000---
130Thành phố Gia NghĩaĐường sau nhà Công vụ cũ - Phường Nghĩa Đức Ngã ba đường đi cầu Bà Thống - Hết đường nhựaĐất ở đô thị1.566.000---
131Thành phố Gia NghĩaĐường sau nhà Công vụ cũ - Phường Nghĩa Đức Nguyễn Trãi (Nguyễn Văn Trỗi cũ - Ngã tư Tổ 1, Khối 5) - Chân bờ kè hồĐất ở đô thị2.340.000---
132Thành phố Gia NghĩaĐường sau nhà Công vụ cũ - Phường Nghĩa Đức Hết đường nhựa - Đoạn đường đất còn lạiĐất ở đô thị1.560.000---
133Thành phố Gia NghĩaĐường bên hông nhà Công vụ cũ - Phường Nghĩa Đức Đường Nguyễn Trãi (Nguyễn Văn Trỗi cũ) - Đường sau nhà Công vụ cũĐất ở đô thị2.700.000---
134Thành phố Gia NghĩaĐường vào Trường Nguyễn Thị Minh Khai (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức Đường 23/3 (gần đường Nguyễn Văn Trỗi) - Cổng Trường Nguyễn Thị Minh KhaiĐất ở đô thị2.160.000---
135Thành phố Gia NghĩaĐường vào Trường Nguyễn Thị Minh Khai (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức Đường 23/3 (gần đường Nguyễn Văn Trỗi) - Cổng Trường Nguyễn Thị Minh KhaiĐất ở đô thị1.800.000---
136Thành phố Gia NghĩaĐường vào các tổ an ninh, tổ dân phố - Phường Nghĩa Đức Cầu Bà Thống - Đường Lương Thế Vinh (rẽ phải đến giáp ranh khu tái định cư đồi Đắk Nur)Đất ở đô thị2.520.000---
137Thành phố Gia NghĩaĐường vào các tổ an ninh, tổ dân phố - Phường Nghĩa Đức Cầu Bà Thống - Rẽ trái đến đường N'Trang LơngĐất ở đô thị2.016.000---
138Thành phố Gia NghĩaĐường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) - Phường Nghĩa Đức Km 0 (đường 23/3) - Đường vào bệnh xáĐất ở đô thị3.510.000---
139Thành phố Gia NghĩaĐường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) - Phường Nghĩa Đức Đường vào bệnh xá - Ngã ba bà mùĐất ở đô thị3.200.000---
140Thành phố Gia NghĩaĐường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) - Phường Nghĩa Đức Ngã ba bà mù - Đường vào cổng trại giamĐất ở đô thị1.966.000---
141Thành phố Gia NghĩaĐường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) - Phường Nghĩa Đức Đường vào cổng trại giam - Km 4Đất ở đô thị1.512.000---
142Thành phố Gia NghĩaĐường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức Km 4 (tiếp giáp với đường Trần Phú) - Km 6 (giáp ranh xã Đắk Ha)Đất ở đô thị1.008.000---
143Thành phố Gia NghĩaĐường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức Km 4 (tiếp giáp với đường Trần Phú) - Km 6 (giáp ranh xã Đắk Ha)Đất ở đô thị840.000---
144Thành phố Gia NghĩaĐường Lý Thái Tổ (đường D1 cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức Đường 23/4 - Hết đường nhựaĐất ở đô thị4.022.000---
145Thành phố Gia NghĩaĐường Lý Thái Tổ (đường D1 cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức Đường 23/5 - Hết đường nhựaĐất ở đô thị3.322.000---
146Thành phố Gia NghĩaĐường Lý Thái Tổ (đường D1 cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức Đường Lương Thế Vinh - Hết đường nhựa (ngã 3)Đất ở đô thị3.080.000---
147Thành phố Gia NghĩaĐường Lý Thái Tổ (đường D1 cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức Đường Lương Thế Vinh - Hết đường nhựa (ngã 3)Đất ở đô thị2.380.000---
148Thành phố Gia NghĩaĐường Lý Thái Tổ (đường D1 cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức Hết đường nhựa - Khu tái định cư Đắk Nur BĐất ở đô thị2.940.000---
149Thành phố Gia NghĩaĐường Lý Thái Tổ (đường D1 cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức Hết đường nhựa - Khu tái định cư Đắk Nur BĐất ở đô thị2.240.000---
150Thành phố Gia NghĩaĐường Ama Jhao (đường D2 cũ) + Đường Cao Thắng (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức Đường 23/4 - Hết đường vòng nối với đường 23/3 (gần Sở Nội vụ)Đất ở đô thị3.744.000---
151Thành phố Gia NghĩaĐường Ama Jhao (đường D2 cũ) + Đường Cao Thắng (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức Đường 23/5 - Hết đường vòng nối với đường 23/3 (gần Sở Nội vụ)Đất ở đô thị3.120.000---
152Thành phố Gia NghĩaĐường hẻm nối với đường Ama Jhao - Phường Nghĩa Đức Ngã ba đường hẻm nối với đường Ama Jhao - Hết đất nhà ông Trần Văn DiêuĐất ở đô thị1.747.000---
153Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Khuyến - Phường Nghĩa Đức Đường N’Trang Lơng - Đường Lương Thế VinhĐất ở đô thị3.960.000---
154Thành phố Gia NghĩaĐường Lương Thế Vinh (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức Đường N’Trang Lơng - Hết đường Lương Thế VinhĐất ở đô thị3.420.000---
155Thành phố Gia NghĩaĐường Lương Thế Vinh (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức Đường N’Trang Lơng - Hết đường Lương Thế VinhĐất ở đô thị2.660.000---
156Thành phố Gia NghĩaĐường Hàm Nghi - Phường Nghĩa Đức Đường Hùng Vương - Đường Tản ĐàĐất ở đô thị2.621.000---
157Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Hữu Thọ - Phường Nghĩa Đức Đường Hàm Nghi (Trục D1) - Đường Y Jút (Trục N3)Đất ở đô thị1.872.000---
158Thành phố Gia NghĩaĐường Tản Đà - Phường Nghĩa Đức Đường Hàm Nghi - Đường Y Jút (Trục N3)Đất ở đô thị2.621.000---
159Thành phố Gia NghĩaĐường Trần Khánh Dư - Phường Nghĩa Đức Đường Tản Đà - Đường Nguyễn Thượng HiềnĐất ở đô thị2.184.000---
160Thành phố Gia NghĩaĐường Hoàng Hoa Thám - Phường Nghĩa Đức Đường Tản Đà - Đường Nguyễn Thượng HiềnĐất ở đô thị2.184.000---
161Thành phố Gia NghĩaĐường Trần Đại Nghĩa - Phường Nghĩa Đức Đường Tản Đà - Đường Nguyễn Thượng HiềnĐất ở đô thị2.184.000---
162Thành phố Gia NghĩaĐường Y Jút - Phường Nghĩa Đức Đường Nguyễn Thượng Hiền - Giáp đường dây 500Kv (hết đường)Đất ở đô thị2.184.000---
163Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Trường Tộ - Phường Nghĩa Đức Ngã năm Hoàng Diệu - Nguyễn Thượng Hiền - Đường Hoàng DiệuĐất ở đô thị2.184.000---
164Thành phố Gia NghĩaĐường Hoàng Diệu - Phường Nghĩa Đức Ngã năm Nguyễn Thượng Hiền - Nguyễn Trường Tộ - Đường Y Jút (giáp đường dây 500Kv)Đất ở đô thị1.560.000---
165Thành phố Gia NghĩaKhu Tái định cư đồi Đắk Nur (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức Nội các tuyến đường nhựa -Đất ở đô thị1.428.000---
166Thành phố Gia NghĩaKhu Tái định cư đồi Đắk Nur (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức Nội các tuyến đường nhựa -Đất ở đô thị1.120.000---
167Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Nghĩa Đức Tổ dân phố 1, 2 -Đất ở đô thị552.000---
168Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Nghĩa Đức Các tổ dân phố còn lại của phường -Đất ở đô thị546.000---
169Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường đất thông 2 đầu còn lại - Phường Nghĩa Đức Tổ dân phố 1, 2 -Đất ở đô thị420.000---
170Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường đất thông 2 đầu còn lại - Phường Nghĩa Đức Các tổ dân phố còn lại của phường -Đất ở đô thị396.000---
171Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường đất cụt còn lại - Phường Nghĩa Đức Tổ dân phố 1, 2 -Đất ở đô thị360.000---
172Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường đất cụt còn lại - Phường Nghĩa Đức Các tổ dân phố còn lại của phường -Đất ở đô thị360.000---
173Thành phố Gia NghĩaĐường bê tông sau trại giam Công an tỉnh (TDP5) - Phường Nghĩa Đức -Đất ở đô thị560.000---
174Thành phố Gia NghĩaKhu tái định cư Công An (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức Nội tuyến đường nhựa -Đất ở đô thị1.800.000---
175Thành phố Gia NghĩaKhu tái định cư Công An (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức Nội tuyến đường nhựa -Đất ở đô thị1.350.000---
176Thành phố Gia NghĩaKhu tái định cư Đắk Nia (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức Trục đường sau đồi đất sét (Nội tuyến đường nhựa) -Đất ở đô thị1.680.000---
177Thành phố Gia NghĩaKhu tái định cư Đắk Nia (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức Trục đường sau đồi đất sét (Nội tuyến đường nhựa) -Đất ở đô thị1.260.000---
178Thành phố Gia NghĩaKhu tái định cư Đắk Nur B (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức Nội tuyến đường nhựa -Đất ở đô thị1.428.000---
179Thành phố Gia NghĩaKhu tái định cư Đắk Nur B (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức Nội tuyến đường nhựa -Đất ở đô thị1.120.000---
180Thành phố Gia NghĩaĐất ở các khu dân cư còn lại - Phường Nghĩa Đức -Đất ở đô thị252.000---
181Thành phố Gia NghĩaĐường nhựa Tổ dân phố 3 - Phường Nghĩa Đức Ngã ba bà mù - giáp ranh xã Đắk NiaĐất ở đô thị945.000---
182Thành phố Gia NghĩaĐường bê tông hẻm 2 đường Trần Phú - Phường Nghĩa Đức Đường Trần Phú - giáp ranh xã Đắk NiaĐất ở đô thị945.000---
183Thành phố Gia NghĩaĐường nhựa tổ dân phố 5 - Phường Nghĩa Đức Đường Trần Phú - đường vào Hồ câu Bi BoĐất ở đô thị810.000---
184Thành phố Gia NghĩaĐường bê tông tổ dân phố 5 - Phường Nghĩa Đức Đường Trần Phú - hết nhà anh Hiệp tổ trưởng tổ dân phốĐất ở đô thị810.000---
185Thành phố Gia NghĩaĐường Hoàng Sa - Phường Nghĩa Đức Giáp đường Lý Thái Tổ - đến hết đườngĐất ở đô thị1.260.000---
186Thành phố Gia NghĩaKhu tái định cư phía đông Hồ trung tâm (Ghi chú: Đối với các lô góc nhân thêm hệ số góc bằng 1,05) - Phường Nghĩa Đức Tiếp giáp đường Đ2 -Đất ở đô thị4.082.000---
187Thành phố Gia NghĩaKhu tái định cư phía đông Hồ trung tâm (Ghi chú: Đối với các lô góc nhân thêm hệ số góc bằng 1,05) - Phường Nghĩa Đức Tiếp giáp đường Đ27; ĐC3; T4 -Đất ở đô thị3.266.000---
188Thành phố Gia NghĩaKhu tái định cư phía đông Hồ trung tâm (Ghi chú: Đối với các lô góc nhân thêm hệ số góc bằng 1,05) - Phường Nghĩa Đức Tiếp giáp đường ĐC1; ĐC4; ĐC5; ĐC6; ĐC16; ĐC7; ĐC9; ĐC19 -Đất ở đô thị2.686.000---
189Thành phố Gia NghĩaKhu tái định cư Đắk Nur B -Giai đoạn 1 (đợt 3) - Phường Nghĩa Đức Tiếp giáp đường ĐC14 (từ lô 02-E2 đến lô 34-E2) -Đất ở đô thị1.138.000---
190Thành phố Gia NghĩaKhu tái định cư Đắk Nur B -Giai đoạn 1 (đợt 3) - Phường Nghĩa Đức Tiếp giáp đường ĐC9; ĐC15; ĐC17; ĐC18; ĐC19; ĐC20; ĐC21; ĐC22; ĐC23 -Đất ở đô thị1.587.000---
191Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa Thành Giáp ranh phường Quảng Thành - Đường Phan Bội ChâuĐất ở đô thị1.638.000---
192Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa Thành Đường Phan Bội Châu - Đường Hai Bà TrưngĐất ở đô thị2.688.000---
193Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa Thành Đường Hai Bà Trưng - Đường vào Bộ đội biên phòngĐất ở đô thị3.306.000---
194Thành phố Gia NghĩaĐường Hai Bà Trưng - Phường Nghĩa Thành Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Võ Thị Sáu (Thị đội)Đất ở đô thị4.056.000---
195Thành phố Gia NghĩaĐường Hai Bà Trưng - Phường Nghĩa Thành Đường Võ Thị Sáu (Thị đội) - Đường 23/3Đất ở đô thị6.365.000---
196Thành phố Gia NghĩaĐường 23/3 - Phường Nghĩa Thành Đường Nguyễn Tất Thành (Cầu Vượt) - Đường Hai Bà Trưng (Ngã tư hồ thiên Nga)Đất ở đô thị5.363.000---
197Thành phố Gia NghĩaĐường 23/3 - Phường Nghĩa Thành Đường Hai Bà Trưng (Ngã tư hồ thiên Nga) - Cầu Đắk NôngĐất ở đô thị8.978.000---
198Thành phố Gia NghĩaĐường Ngô Mây - Phường Nghĩa Thành Đường Lý Tự Trọng - Cổng chào TDP 6Đất ở đô thị2.688.000---
199Thành phố Gia NghĩaĐường Ngô Mây - Phường Nghĩa Thành Đường Tống Duy Tân - Cổng chào TDP 7Đất ở đô thị2.340.000---
200Thành phố Gia NghĩaĐường Tống Duy Tân (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14 cũ) - Đường Tôn Đức ThắngĐất ở đô thị3.686.000---
Xem thêm (Trang 1/7): 1[2][3] ...7
5/5 - (927 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất phường Linh Xuân, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất phường Linh Xuân, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất huyện Đồng Xuân, tỉnh Phú Yên 2026
Bảng giá đất huyện Đồng Xuân, tỉnh Phú Yên 2026
Bảng giá đất huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam 2026
Bảng giá đất huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.