Bảng giá đất Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông mới nhất theo Quyết định 03/2024/QĐ-UBND ngày 05/02/2024 sửa đổi các nội dung về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 01/2020/NQ-HĐND ngày 29/04/2020 thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đăk Nông áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020–2024);
– Nghị quyết 14/2023/NQ-HĐND ngày 13/12/2023 sửa đổi Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông kèm theo Nghị quyết 01/2020/NQ-HĐND;
– Quyết định 08/2020/QĐ-UBND ngày 08/5/2020 quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông;
– Quyết định 08/2022/QĐ-UBND ngày 27/01/2022 sửa đổi Phụ lục kèm theo Quyết định 08/2020/QĐ-UBND Quy định bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông;
– Quyết định 03/2024/QĐ-UBND ngày 05/02/2024 sửa đổi các nội dung về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Được thể hiện chi tiết tại bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông theo Quyết định 08/2020/QĐ-UBND ngày 08/5/2020 quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông.
3.2. Bảng giá đất Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa Tân Đường vào Bộ đội Biên phòng - Hết ngã ba Sùng Đức + 100m | Đất ở đô thị | 3.312.000 | - | - | - |
| 2 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa Tân Hết ngã ba Sùng Đức + 100m - Hết đường đôi (cầu Đắk Tih 2) | Đất ở đô thị | 3.456.000 | - | - | - |
| 3 | Thành phố Gia Nghĩa | Quốc lộ 14 - Phường Nghĩa Tân Hết đường đôi (cầu Đắk Tih 2) - Hết địa phận thành phố Gia Nghĩa | Đất ở đô thị | 2.160.000 | - | - | - |
| 4 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường 23/3 - Phường Nghĩa Tân Đường Nguyễn Tất Thành (đường vào Bộ đội Biên phòng) - Tịnh xá Ngọc Thiền | Đất ở đô thị | 5.354.000 | - | - | - |
| 5 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường 23/3 - Phường Nghĩa Tân Tịnh xá Ngọc Thiền - Cầu Đắk Nông | Đất ở đô thị | 9.000.000 | - | - | - |
| 6 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Phạm Ngọc Thạch (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Tân Đường 23/3 (cầu Đắk Nông) - Đường 23/3 (quán lẩu bò Thắng) | Đất ở đô thị | 3.840.000 | - | - | - |
| 7 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Phạm Ngọc Thạch (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Tân Đường 23/3 (cầu Đắk Nông) - Đường 23/3 (quán lẩu bò Thắng) | Đất ở đô thị | 3.100.000 | - | - | - |
| 8 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Quang Trung (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Tân Đường 23/3 - Ngã ba giao nhau với đường 3/2 | Đất ở đô thị | 5.610.000 | - | - | - |
| 9 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Quang Trung (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Tân Đường 23/3 - Ngã ba giao nhau với đường 3/2 | Đất ở đô thị | 4.620.000 | - | - | - |
| 10 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Quang Trung - Phường Nghĩa Tân Ngã ba giao nhau với đường 3/2 - Đường Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 3.564.000 | - | - | - |
| 11 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Lê Duẩn (Đăm Bri cũ) - Phường Nghĩa Tân Đường Nguyễn Tất Thành (Ngã ba Sùng Đức) - Ngã tư Lê Duẩn (Văn phòng - Nhà điều hành dự án Thủy điện Đắk Tih) | Đất ở đô thị | 3.640.000 | - | - | - |
| 12 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Lê Duẩn (Đăm Bri cũ) - Phường Nghĩa Tân Ngã tư Lê Duẩn (Văn phòng - Nhà điều hành dự án Thủy điện Đắk Tih) - Hết đường | Đất ở đô thị | 1.489.000 | - | - | - |
| 13 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Trần Hưng Đạo (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Tân Đường Lê Duẩn - Đường Quang Trung (Trụ sở UBND phường Nghĩa Tân) | Đất ở đô thị | 2.160.000 | - | - | - |
| 14 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Trần Hưng Đạo (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Tân Đường Lê Duẩn - Đường Quang Trung (Trụ sở UBND phường Nghĩa Tân) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 15 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường 3/2 (đường vào Trung tâm hành chính thành phố Gia Nghĩa (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Tân Đường Quang Trung - Hết đường 3/2 | Đất ở đô thị | 2.790.000 | - | - | - |
| 16 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường 3/2 (đường vào Trung tâm hành chính thành phố Gia Nghĩa (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Tân Đường Quang Trung - Hết đường 3/2 | Đất ở đô thị | 2.325.000 | - | - | - |
| 17 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Phan Kế Bính - Phường Nghĩa Tân Đường Lê Duẩn - Hết đường Phan Kế Bính | Đất ở đô thị | 2.610.000 | - | - | - |
| 18 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Tô Hiến Thành (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Tân Đường Trần Hưng Đạo - Hết đường Tô Hiến Thành | Đất ở đô thị | 2.610.000 | - | - | - |
| 19 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Tô Hiến Thành (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Tân Đường Trần Hưng Đạo - Hết đường Tô Hiến Thành | Đất ở đô thị | 2.175.000 | - | - | - |
| 20 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Đinh Tiên Hoàng - Phường Nghĩa Tân Đường Quang Trung - Đường Tô Hiến Thành | Đất ở đô thị | 1.740.000 | - | - | - |
| 21 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Đinh Tiên Hoàng - Phường Nghĩa Tân Đường Tô Hiến Thành - Đường Lê Duẩn | Đất ở đô thị | 2.610.000 | - | - | - |
| 22 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Nguyễn Trung Trực (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Tân Ngã ba Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực - Ngã tư Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực - đường 41 | Đất ở đô thị | 1.747.000 | - | - | - |
| 23 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Nguyễn Trung Trực (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Tân Ngã ba Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực - Ngã tư Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực - đường 41 | Đất ở đô thị | 1.456.000 | - | - | - |
| 24 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Cao Bá Quát - Phường Nghĩa Tân Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 1.747.000 | - | - | - |
| 25 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Võ Văn Tần - Phường Nghĩa Tân Hết đường - | Đất ở đô thị | 1.747.000 | - | - | - |
| 26 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường vào TDP 4, phường Nghĩa Tân (đường số 90) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Tân Đường Nguyễn Tất Thành - Hết đường nhựa | Đất ở đô thị | 1.420.000 | - | - | - |
| 27 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường vào TDP 4, phường Nghĩa Tân (đường số 90) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Tân Đường Nguyễn Tất Thành - Hết đường nhựa | Đất ở đô thị | 1.183.000 | - | - | - |
| 28 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường nhựa (Lê Thánh Tông cũ) - Phường Nghĩa Tân Giáp ranh giới phường Nghĩa Trung - Thủy điện Đắk Nông (hết đường nhựa) | Đất ở đô thị | 720.000 | - | - | - |
| 29 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường nhựa (Lê Thánh Tông cũ) - Phường Nghĩa Tân Giáp ranh giới phường Nghĩa Trung (gần ngã ba thủy điện) - Cầu gãy (giáp ranh xã Đắk Nia) | Đất ở đô thị | 702.000 | - | - | - |
| 30 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Tôn Thất Thuyết - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nghĩa Tân (Tà Luy dương) Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.176.000 | - | - | - |
| 31 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Tôn Thất Thuyết - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nghĩa Tân (Tà Luy âm) Trọn đường - | Đất ở đô thị | 910.000 | - | - | - |
| 32 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Lê Văn An - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nghĩa Tân (Tà Luy dương) Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.176.000 | - | - | - |
| 33 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Lê Văn An - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nghĩa Tân (Tà Luy dương) Trọn đường - | Đất ở đô thị | 910.000 | - | - | - |
| 34 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Tạ Ngọc Phách - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nghĩa Tân (Tà Luy dương) Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.176.000 | - | - | - |
| 35 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Tạ Ngọc Phách - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nghĩa Tân (Tà Luy dương) Trọn đường - | Đất ở đô thị | 910.000 | - | - | - |
| 36 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Đào Tấn - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nghĩa Tân (Tà Luy dương) Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.176.000 | - | - | - |
| 37 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Âu Cơ - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nghĩa Tân Đường Lê Duẩn - Cuối đường | Đất ở đô thị | 1.176.000 | - | - | - |
| 38 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Lê Quý Đôn (Đường vào Trung Tâm Huấn Luyện) - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nghĩa Tân (Tà Luy dương) Đường Lê Duẩn - Hết khu TĐC Sùng Đức | Đất ở đô thị | 1.176.000 | - | - | - |
| 39 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Lê Quý Đôn (Đường vào Trung Tâm Huấn Luyện) - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nghĩa Tân (Tà Luy dương) Đường Lê Duẩn - Hết khu TĐC Sùng Đức | Đất ở đô thị | 910.000 | - | - | - |
| 40 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Ngô Quyền - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nghĩa Tân Đường Lê Duẩn - Cuối đường | Đất ở đô thị | 1.176.000 | - | - | - |
| 41 | Thành phố Gia Nghĩa | Nội các tuyến còn lại - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nghĩa Tân (Tà Luy dương) - | Đất ở đô thị | 1.176.000 | - | - | - |
| 42 | Thành phố Gia Nghĩa | Nội các tuyến còn lại - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nghĩa Tân (Tà Luy âm) - | Đất ở đô thị | 910.000 | - | - | - |
| 43 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Lê Quý Đôn (Đường vào Trung Tâm Huấn Luyện) - Khu Tái định cư biên phòng - phường Nghĩa Tân Giáp Khu tái định cư công an - Hết khu TĐC biên phòng | Đất ở đô thị | 540.000 | - | - | - |
| 44 | Thành phố Gia Nghĩa | Nội các tuyến còn lại - Khu Tái định cư biên phòng - phường Nghĩa Tân - | Đất ở đô thị | 504.000 | - | - | - |
| 45 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Nguyễn Tuân - Khu Tái định cư Công An - Phường Nghĩa Tân Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.092.000 | - | - | - |
| 46 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Nam Cao - Khu Tái định cư Công An - Phường Nghĩa Tân Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.092.000 | - | - | - |
| 47 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Trần Khát Chân - Khu Tái định cư Công An - Phường Nghĩa Tân Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.092.000 | - | - | - |
| 48 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Lương Văn Can - Khu Tái định cư Công An - Phường Nghĩa Tân Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.092.000 | - | - | - |
| 49 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Tạ Quang Bửu - Khu Tái định cư Công An - Phường Nghĩa Tân Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.092.000 | - | - | - |
| 50 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Nguyễn Cao - Khu Tái định cư Công An - Phường Nghĩa Tân Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.092.000 | - | - | - |
| 51 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Lê Quý Đôn (Đường vào Trung Tâm Huấn Luyện) - Khu Tái định cư Công An - Phường Nghĩa Tân Đường Lê Duẩn - Hết khu TĐC công an | Đất ở đô thị | 1.092.000 | - | - | - |
| 52 | Thành phố Gia Nghĩa | Nội các tuyến còn lại - Khu Tái định cư Công An - Phường Nghĩa Tân - | Đất ở đô thị | 1.092.000 | - | - | - |
| 53 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Phó Đức Chính - Khu tái định cư ngân hàng - phường Nghĩa Tân Đường Lê Duẩn (Công ty điện Lực) - Đường Lê Duẩn (Ngân Hàng chính sách) | Đất ở đô thị | 1.014.000 | - | - | - |
| 54 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Lê Hữu Trác - Khu tái định cư ngân hàng - phường Nghĩa Tân Đường số 113 - Đường số 108 | Đất ở đô thị | 1.014.000 | - | - | - |
| 55 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Trần Quang Khải - Khu tái định cư ngân hàng - phường Nghĩa Tân Đường số 09 - Đường số 140 | Đất ở đô thị | 1.014.000 | - | - | - |
| 56 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Đặng Bốn - Khu tái định cư ngân hàng - phường Nghĩa Tân Đường số 112 - Đường số 108 | Đất ở đô thị | 1.014.000 | - | - | - |
| 57 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Mai Thúc Loan - Khu tái định cư ngân hàng - phường Nghĩa Tân Đường số 108 - Đường số 108 | Đất ở đô thị | 1.014.000 | - | - | - |
| 58 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Nguyễn Đình Chiểu - Khu tái định cư ngân hàng - phường Nghĩa Tân Đường số 107 - Đường số 108 | Đất ở đô thị | 1.014.000 | - | - | - |
| 59 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Phùng Đình Ấm - Khu tái định cư ngân hàng - phường Nghĩa Tân Đường số 108 - Đường số 112 | Đất ở đô thị | 1.176.000 | - | - | - |
| 60 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Chi Lăng - Khu tái định cư ngân hàng - phường Nghĩa Tân Đường số 108 - Đường số 114 | Đất ở đô thị | 1.176.000 | - | - | - |
| 61 | Thành phố Gia Nghĩa | Nội các tuyến còn lại - Khu tái định cư ngân hàng - phường Nghĩa Tân - | Đất ở đô thị | 1.014.000 | - | - | - |
| 62 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Tôn Đức Thắng (Bắc Nam giai đoạn 2) - Phường Nghĩa Tân Đường 23/3 - Suối Đắk Nông (cũ) | Đất ở đô thị | 5.425.000 | - | - | - |
| 63 | Thành phố Gia Nghĩa | Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Nghĩa Tân Tổ dân phố 1, 2 - | Đất ở đô thị | 636.000 | - | - | - |
| 64 | Thành phố Gia Nghĩa | Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Nghĩa Tân Các tổ dân phố còn lại của phường - | Đất ở đô thị | 624.000 | - | - | - |
| 65 | Thành phố Gia Nghĩa | Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu còn lại - Phường Nghĩa Tân Tổ dân phố 1, 2 - | Đất ở đô thị | 468.000 | - | - | - |
| 66 | Thành phố Gia Nghĩa | Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu còn lại - Phường Nghĩa Tân Các tổ dân phố còn lại của phường - | Đất ở đô thị | 408.000 | - | - | - |
| 67 | Thành phố Gia Nghĩa | Đất ở ven các đường đất cụt còn lại- Phường Nghĩa Tân Tổ dân phố 1, 2 - | Đất ở đô thị | 325.000 | - | - | - |
| 68 | Thành phố Gia Nghĩa | Đất ở ven các đường đất cụt còn lại- Phường Nghĩa Tân Các tổ dân phố còn lại của phường - | Đất ở đô thị | 297.000 | - | - | - |
| 69 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường nội bộ khu tái định cư Công an tỉnh (tiếp giáp đường Nguyễn Tất Thành thuộc Tổ dân phố 4) - Phường Nghĩa Tân Đường Nguyễn Tất Thành - Hết các đường nội bộ | Đất ở đô thị | 2.203.000 | - | - | - |
| 70 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Thái Phiên (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Tân Đường Quang Trung - Hết Công an thành phố | Đất ở đô thị | 1.980.000 | - | - | - |
| 71 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Thái Phiên (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Tân Đường Quang Trung - Hết Công an thành phố | Đất ở đô thị | 1.650.000 | - | - | - |
| 72 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Thái Phiên (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Tân Hết Công an thành phố - Đường Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 1.980.000 | - | - | - |
| 73 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Thái Phiên (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Tân Hết Công an thành phố - Đường Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 1.650.000 | - | - | - |
| 74 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Võ Nguyên Giáp (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Tân Giáp ranh phường Nghĩa Phú - Giáp ranh phường Nghĩa Trung | Đất ở đô thị | 780.000 | - | - | - |
| 75 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Võ Nguyên Giáp (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Tân Giáp ranh phường Nghĩa Phú - Giáp ranh phường Nghĩa Trung | Đất ở đô thị | 585.000 | - | - | - |
| 76 | Thành phố Gia Nghĩa | Quốc lộ 14 cũ - Phường Nghĩa Tân Ngã rẽ vào Công ty Văn Tứ - Đường Nguyễn Tất Thành | Đất ở đô thị | 2.160.000 | - | - | - |
| 77 | Thành phố Gia Nghĩa | Phường Nghĩa Tân Đất ở các khu dân cư còn lại - | Đất ở đô thị | 189.000 | - | - | - |
| 78 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Phùng Khắc Khoan - Phường Nghĩa Tân Nguyễn Tất Thành - Đường Thái Phiên | Đất ở đô thị | 636.000 | - | - | - |
| 79 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Đặng Văn Ngữ - Phường Nghĩa Tân Nguyễn Tất Thành - Đường Thái Phiên | Đất ở đô thị | 636.000 | - | - | - |
| 80 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Trần Văn Trà (đường đi qua sân vận động tỉnh) - Phường Nghĩa Tân Suối Đắk Nông - Đường Quang Trung | Đất ở đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| 81 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa Phú Giáp ranh phường Quảng Thành - Khách sạn Hồng Liên | Đất ở đô thị | 1.728.000 | - | - | - |
| 82 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa Phú Khách sạn Hồng Liên - Đường Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 2.160.000 | - | - | - |
| 83 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa Phú Đường Hai Bà Trưng - Đường vào Bộ đội Biên phòng | Đất ở đô thị | 2.592.000 | - | - | - |
| 84 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa Phú Đường vào Bộ đội Biên phòng - Cây xăng Nam Tây Nguyên | Đất ở đô thị | 3.312.000 | - | - | - |
| 85 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa Phú Cây xăng Nam Tây Nguyên - Ngã ba rẽ vào Công ty Văn Tứ | Đất ở đô thị | 3.456.000 | - | - | - |
| 86 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa Phú Ngã ba rẽ vào Công ty Văn Tứ - Hết đường đôi (cầu Đắk Tih 2) | Đất ở đô thị | 2.016.000 | - | - | - |
| 87 | Thành phố Gia Nghĩa | Quốc lộ 14 - Phường Nghĩa Phú Hết đường đôi (cầu Đắk Tih 2) - Hết ranh giới thành phố Gia Nghĩa | Đất ở đô thị | 2.160.000 | - | - | - |
| 88 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Lê Hồng Phong (đường vào mỏ đá 739 cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Phú Đường vòng cầu vượt - Hết Công an phường Nghĩa Phú | Đất ở đô thị | 1.566.000 | - | - | - |
| 89 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Lê Hồng Phong (đường vào mỏ đá 739 cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Phú Đường vòng cầu vượt - Hết Công an phường Nghĩa Phú | Đất ở đô thị | 1.260.000 | - | - | - |
| 90 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Lê Hồng Phong (đường vào mỏ đá 739 cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Phú Hết Công an phường Nghĩa Phú - Hết đường | Đất ở đô thị | 864.000 | - | - | - |
| 91 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Lê Hồng Phong (đường vào mỏ đá 739 cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Phú Hết Công an phường Nghĩa Phú - Hết đường | Đất ở đô thị | 720.000 | - | - | - |
| 92 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường vòng cầu vượt - Phường Nghĩa Phú Cầu vượt - Đường Nguyễn Tất Thành | Đất ở đô thị | 1.584.000 | - | - | - |
| 93 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường An Dương Vương (đường đi xã Đắk R’Moan) - Phường Nghĩa Phú Tiếp giáp Quốc lộ14 - Ngã ba đường mới đi vào xã Đắk R'Moan | Đất ở đô thị | 780.000 | - | - | - |
| 94 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường An Dương Vương (đường đi xã Đắk R’Moan) - Phường Nghĩa Phú Ngã ba đường mới đi vào xã Đắk R'Moan - Giáp ranh giới xã Đắk R'moan | Đất ở đô thị | 660.000 | - | - | - |
| 95 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường An Dương Vương cũ (đoạn đường cụt) - Phường Nghĩa Phú Ngã ba đường An Dương Vương đi vào xã Đắk R’Moan - Bờ kè thủy điện Đắk R’Tih | Đất ở đô thị | 593.000 | - | - | - |
| 96 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Đồng Khởi - Phường Nghĩa Phú Đường tránh đô thị Gia Nghĩa - Giáp ranh giới phường Quảng Thành | Đất ở đô thị | 1.248.000 | - | - | - |
| 97 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Tổ dân phố 2 - Phường Nghĩa Phú Đường Nguyễn Tất Thành - Hết Công an tỉnh | Đất ở đô thị | 1.109.000 | - | - | - |
| 98 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Tổ dân phố 2 - Phường Nghĩa Phú Hết Công an tỉnh - Dự án khu tái định cư Công an tỉnh | Đất ở đô thị | 605.000 | - | - | - |
| 99 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Tổ dân phố 2 - Phường Nghĩa Phú Dự án khu tái định cư Công an tỉnh - Giáp ranh giới phường Quảng Thành | Đất ở đô thị | 605.000 | - | - | - |
| 100 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Tổ dân phố 3 (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Phú Công an tỉnh - Doanh trại cơ quan quân sự thành phố | Đất ở đô thị | 954.000 | - | - | - |
| 101 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Tổ dân phố 3 (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Phú Công an tỉnh - Doanh trại cơ quan quân sự thành phố | Đất ở đô thị | 795.000 | - | - | - |
| 102 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Tổ dân phố 4 - Phường Nghĩa Phú Đường Nguyễn Tất Thành - Hết Hội trường Tổ dân phố 4 | Đất ở đô thị | 958.000 | - | - | - |
| 103 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Tổ dân phố 4 - Phường Nghĩa Phú Hết Hội trường Tổ dân phố 4 - Đập nước (hết đường nhựa) | Đất ở đô thị | 811.000 | - | - | - |
| 104 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Quốc lộ 14 (cũ) đoạn đi qua Công ty Văn Tứ - Phường Nghĩa Phú Ngã ba đường Nguyễn Tất Thành rẽ vào Công ty Văn Tứ - Hết đường giáp ngã ba đường Nguyễn Tất Thành | Đất ở đô thị | 2.160.000 | - | - | - |
| 105 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Tổ dân phố 7 - Phường Nghĩa Phú Đường Nguyễn Tất Thành - Giáp ranh xã Đắk R'Moan | Đất ở đô thị | 1.042.000 | - | - | - |
| 106 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường đi vào khu biên phòng và nội khu tái định cư - Phường Nghĩa Phú - | Đất ở đô thị | 1.295.000 | - | - | - |
| 107 | Thành phố Gia Nghĩa | Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Nghĩa Phú Tổ dân phố 5 - | Đất ở đô thị | 624.000 | - | - | - |
| 108 | Thành phố Gia Nghĩa | Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Nghĩa Phú Các tổ dân phố còn lại của phường - | Đất ở đô thị | 624.000 | - | - | - |
| 109 | Thành phố Gia Nghĩa | Đất ở ven các đường đất thông hai đầu còn lại - Phường Nghĩa Phú Tổ dân phố 5 - | Đất ở đô thị | 456.000 | - | - | - |
| 110 | Thành phố Gia Nghĩa | Đất ở ven các đường đất thông hai đầu còn lại - Phường Nghĩa Phú Các tổ dân phố còn lại của phường - | Đất ở đô thị | 390.000 | - | - | - |
| 111 | Thành phố Gia Nghĩa | Đất ở ven các đường đất cụt còn lại - Phường Nghĩa Phú Tổ dân phố 5 - | Đất ở đô thị | 372.000 | - | - | - |
| 112 | Thành phố Gia Nghĩa | Đất ở ven các đường đất cụt còn lại - Phường Nghĩa Phú Các tổ dân phố còn lại của phường - | Đất ở đô thị | 348.000 | - | - | - |
| 113 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường nội bộ khu tái định cư Ban chỉ huy Quân sự thành phố Gia Nghĩa - Phường Nghĩa Phú - | Đất ở đô thị | 810.000 | - | - | - |
| 114 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường tránh đô thị Gia Nghĩa - Phường Nghĩa Phú Tà luy dương - | Đất ở đô thị | 778.000 | - | - | - |
| 115 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường tránh đô thị Gia Nghĩa - Phường Nghĩa Phú Tà luy âm - | Đất ở đô thị | 583.000 | - | - | - |
| 116 | Thành phố Gia Nghĩa | Phường Nghĩa Phú Đất ở các khu dân cư còn lại - | Đất ở đô thị | 244.000 | - | - | - |
| 117 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường 23/ 3 - Phường Nghĩa Đức Cầu Đắk Nông - Hết Sở Kế hoạch và Đầu tư | Đất ở đô thị | 11.100.000 | - | - | - |
| 118 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường 23/ 3 - Phường Nghĩa Đức Hết Sở Kế hoạch và Đầu tư - Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) | Đất ở đô thị | 11.100.000 | - | - | - |
| 119 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Lê Thị Hồng Gấm (23/3 cũ) - Phường Nghĩa Đức Đường 23/3 - Bùng binh | Đất ở đô thị | 5.980.000 | - | - | - |
| 120 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Hùng Vương - Phường Nghĩa Đức Bùng binh - Đường Hàm Nghi | Đất ở đô thị | 4.485.000 | - | - | - |
| 121 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) - Phường Nghĩa Đức Đường 23/3 - Ngã ba Nguyễn Trãi (nhà công vụ cũ) | Đất ở đô thị | 3.696.000 | - | - | - |
| 122 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức Ngã ba Nguyễn Trãi (nhà công vụ cũ) - Cầu Bà Thống | Đất ở đô thị | 3.300.000 | - | - | - |
| 123 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức Ngã ba Nguyễn Trãi (nhà công vụ cũ) - Cầu Bà Thống | Đất ở đô thị | 2.750.000 | - | - | - |
| 124 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức Cầu Bà Thống - Đường rẽ vào UBND phường | Đất ở đô thị | 4.032.000 | - | - | - |
| 125 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức Cầu Bà Thống - Đường rẽ vào UBND phường | Đất ở đô thị | 3.360.000 | - | - | - |
| 126 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức Đường rẽ vào UBND phường - Hết đường | Đất ở đô thị | 3.240.000 | - | - | - |
| 127 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức Đường rẽ vào UBND phường - Hết đường | Đất ở đô thị | 2.700.000 | - | - | - |
| 128 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Nguyễn Trãi (Nguyễn Văn Trỗi cũ) - Phường Nghĩa Đức Đường N’Trang Lơng (Ngã ba nhà công vụ cũ) - Đường 23/3 (chân cầu Đắk Nông cũ) | Đất ở đô thị | 3.840.000 | - | - | - |
| 129 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Nguyễn Trãi (Nguyễn Văn Trỗi cũ) - Phường Nghĩa Đức Ngã tư, Tổ dân phố 1 (Tổ 1, Khối 5 cũ) - Đường 23/3 (chân cầu Đắk Nông mới) | Đất ở đô thị | 5.760.000 | - | - | - |
| 130 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường sau nhà Công vụ cũ - Phường Nghĩa Đức Ngã ba đường đi cầu Bà Thống - Hết đường nhựa | Đất ở đô thị | 1.566.000 | - | - | - |
| 131 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường sau nhà Công vụ cũ - Phường Nghĩa Đức Nguyễn Trãi (Nguyễn Văn Trỗi cũ - Ngã tư Tổ 1, Khối 5) - Chân bờ kè hồ | Đất ở đô thị | 2.340.000 | - | - | - |
| 132 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường sau nhà Công vụ cũ - Phường Nghĩa Đức Hết đường nhựa - Đoạn đường đất còn lại | Đất ở đô thị | 1.560.000 | - | - | - |
| 133 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường bên hông nhà Công vụ cũ - Phường Nghĩa Đức Đường Nguyễn Trãi (Nguyễn Văn Trỗi cũ) - Đường sau nhà Công vụ cũ | Đất ở đô thị | 2.700.000 | - | - | - |
| 134 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường vào Trường Nguyễn Thị Minh Khai (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức Đường 23/3 (gần đường Nguyễn Văn Trỗi) - Cổng Trường Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 2.160.000 | - | - | - |
| 135 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường vào Trường Nguyễn Thị Minh Khai (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức Đường 23/3 (gần đường Nguyễn Văn Trỗi) - Cổng Trường Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 136 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường vào các tổ an ninh, tổ dân phố - Phường Nghĩa Đức Cầu Bà Thống - Đường Lương Thế Vinh (rẽ phải đến giáp ranh khu tái định cư đồi Đắk Nur) | Đất ở đô thị | 2.520.000 | - | - | - |
| 137 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường vào các tổ an ninh, tổ dân phố - Phường Nghĩa Đức Cầu Bà Thống - Rẽ trái đến đường N'Trang Lơng | Đất ở đô thị | 2.016.000 | - | - | - |
| 138 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) - Phường Nghĩa Đức Km 0 (đường 23/3) - Đường vào bệnh xá | Đất ở đô thị | 3.510.000 | - | - | - |
| 139 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) - Phường Nghĩa Đức Đường vào bệnh xá - Ngã ba bà mù | Đất ở đô thị | 3.200.000 | - | - | - |
| 140 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) - Phường Nghĩa Đức Ngã ba bà mù - Đường vào cổng trại giam | Đất ở đô thị | 1.966.000 | - | - | - |
| 141 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) - Phường Nghĩa Đức Đường vào cổng trại giam - Km 4 | Đất ở đô thị | 1.512.000 | - | - | - |
| 142 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức Km 4 (tiếp giáp với đường Trần Phú) - Km 6 (giáp ranh xã Đắk Ha) | Đất ở đô thị | 1.008.000 | - | - | - |
| 143 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức Km 4 (tiếp giáp với đường Trần Phú) - Km 6 (giáp ranh xã Đắk Ha) | Đất ở đô thị | 840.000 | - | - | - |
| 144 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Lý Thái Tổ (đường D1 cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức Đường 23/4 - Hết đường nhựa | Đất ở đô thị | 4.022.000 | - | - | - |
| 145 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Lý Thái Tổ (đường D1 cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức Đường 23/5 - Hết đường nhựa | Đất ở đô thị | 3.322.000 | - | - | - |
| 146 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Lý Thái Tổ (đường D1 cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức Đường Lương Thế Vinh - Hết đường nhựa (ngã 3) | Đất ở đô thị | 3.080.000 | - | - | - |
| 147 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Lý Thái Tổ (đường D1 cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức Đường Lương Thế Vinh - Hết đường nhựa (ngã 3) | Đất ở đô thị | 2.380.000 | - | - | - |
| 148 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Lý Thái Tổ (đường D1 cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức Hết đường nhựa - Khu tái định cư Đắk Nur B | Đất ở đô thị | 2.940.000 | - | - | - |
| 149 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Lý Thái Tổ (đường D1 cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức Hết đường nhựa - Khu tái định cư Đắk Nur B | Đất ở đô thị | 2.240.000 | - | - | - |
| 150 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Ama Jhao (đường D2 cũ) + Đường Cao Thắng (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức Đường 23/4 - Hết đường vòng nối với đường 23/3 (gần Sở Nội vụ) | Đất ở đô thị | 3.744.000 | - | - | - |
| 151 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Ama Jhao (đường D2 cũ) + Đường Cao Thắng (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức Đường 23/5 - Hết đường vòng nối với đường 23/3 (gần Sở Nội vụ) | Đất ở đô thị | 3.120.000 | - | - | - |
| 152 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường hẻm nối với đường Ama Jhao - Phường Nghĩa Đức Ngã ba đường hẻm nối với đường Ama Jhao - Hết đất nhà ông Trần Văn Diêu | Đất ở đô thị | 1.747.000 | - | - | - |
| 153 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Nguyễn Khuyến - Phường Nghĩa Đức Đường N’Trang Lơng - Đường Lương Thế Vinh | Đất ở đô thị | 3.960.000 | - | - | - |
| 154 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Lương Thế Vinh (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức Đường N’Trang Lơng - Hết đường Lương Thế Vinh | Đất ở đô thị | 3.420.000 | - | - | - |
| 155 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Lương Thế Vinh (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức Đường N’Trang Lơng - Hết đường Lương Thế Vinh | Đất ở đô thị | 2.660.000 | - | - | - |
| 156 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Hàm Nghi - Phường Nghĩa Đức Đường Hùng Vương - Đường Tản Đà | Đất ở đô thị | 2.621.000 | - | - | - |
| 157 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Nguyễn Hữu Thọ - Phường Nghĩa Đức Đường Hàm Nghi (Trục D1) - Đường Y Jút (Trục N3) | Đất ở đô thị | 1.872.000 | - | - | - |
| 158 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Tản Đà - Phường Nghĩa Đức Đường Hàm Nghi - Đường Y Jút (Trục N3) | Đất ở đô thị | 2.621.000 | - | - | - |
| 159 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Trần Khánh Dư - Phường Nghĩa Đức Đường Tản Đà - Đường Nguyễn Thượng Hiền | Đất ở đô thị | 2.184.000 | - | - | - |
| 160 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Hoàng Hoa Thám - Phường Nghĩa Đức Đường Tản Đà - Đường Nguyễn Thượng Hiền | Đất ở đô thị | 2.184.000 | - | - | - |
| 161 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Trần Đại Nghĩa - Phường Nghĩa Đức Đường Tản Đà - Đường Nguyễn Thượng Hiền | Đất ở đô thị | 2.184.000 | - | - | - |
| 162 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Y Jút - Phường Nghĩa Đức Đường Nguyễn Thượng Hiền - Giáp đường dây 500Kv (hết đường) | Đất ở đô thị | 2.184.000 | - | - | - |
| 163 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Nguyễn Trường Tộ - Phường Nghĩa Đức Ngã năm Hoàng Diệu - Nguyễn Thượng Hiền - Đường Hoàng Diệu | Đất ở đô thị | 2.184.000 | - | - | - |
| 164 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Hoàng Diệu - Phường Nghĩa Đức Ngã năm Nguyễn Thượng Hiền - Nguyễn Trường Tộ - Đường Y Jút (giáp đường dây 500Kv) | Đất ở đô thị | 1.560.000 | - | - | - |
| 165 | Thành phố Gia Nghĩa | Khu Tái định cư đồi Đắk Nur (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức Nội các tuyến đường nhựa - | Đất ở đô thị | 1.428.000 | - | - | - |
| 166 | Thành phố Gia Nghĩa | Khu Tái định cư đồi Đắk Nur (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức Nội các tuyến đường nhựa - | Đất ở đô thị | 1.120.000 | - | - | - |
| 167 | Thành phố Gia Nghĩa | Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Nghĩa Đức Tổ dân phố 1, 2 - | Đất ở đô thị | 552.000 | - | - | - |
| 168 | Thành phố Gia Nghĩa | Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Nghĩa Đức Các tổ dân phố còn lại của phường - | Đất ở đô thị | 546.000 | - | - | - |
| 169 | Thành phố Gia Nghĩa | Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu còn lại - Phường Nghĩa Đức Tổ dân phố 1, 2 - | Đất ở đô thị | 420.000 | - | - | - |
| 170 | Thành phố Gia Nghĩa | Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu còn lại - Phường Nghĩa Đức Các tổ dân phố còn lại của phường - | Đất ở đô thị | 396.000 | - | - | - |
| 171 | Thành phố Gia Nghĩa | Đất ở ven các đường đất cụt còn lại - Phường Nghĩa Đức Tổ dân phố 1, 2 - | Đất ở đô thị | 360.000 | - | - | - |
| 172 | Thành phố Gia Nghĩa | Đất ở ven các đường đất cụt còn lại - Phường Nghĩa Đức Các tổ dân phố còn lại của phường - | Đất ở đô thị | 360.000 | - | - | - |
| 173 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường bê tông sau trại giam Công an tỉnh (TDP5) - Phường Nghĩa Đức - | Đất ở đô thị | 560.000 | - | - | - |
| 174 | Thành phố Gia Nghĩa | Khu tái định cư Công An (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức Nội tuyến đường nhựa - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 175 | Thành phố Gia Nghĩa | Khu tái định cư Công An (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức Nội tuyến đường nhựa - | Đất ở đô thị | 1.350.000 | - | - | - |
| 176 | Thành phố Gia Nghĩa | Khu tái định cư Đắk Nia (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức Trục đường sau đồi đất sét (Nội tuyến đường nhựa) - | Đất ở đô thị | 1.680.000 | - | - | - |
| 177 | Thành phố Gia Nghĩa | Khu tái định cư Đắk Nia (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức Trục đường sau đồi đất sét (Nội tuyến đường nhựa) - | Đất ở đô thị | 1.260.000 | - | - | - |
| 178 | Thành phố Gia Nghĩa | Khu tái định cư Đắk Nur B (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức Nội tuyến đường nhựa - | Đất ở đô thị | 1.428.000 | - | - | - |
| 179 | Thành phố Gia Nghĩa | Khu tái định cư Đắk Nur B (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức Nội tuyến đường nhựa - | Đất ở đô thị | 1.120.000 | - | - | - |
| 180 | Thành phố Gia Nghĩa | Đất ở các khu dân cư còn lại - Phường Nghĩa Đức - | Đất ở đô thị | 252.000 | - | - | - |
| 181 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường nhựa Tổ dân phố 3 - Phường Nghĩa Đức Ngã ba bà mù - giáp ranh xã Đắk Nia | Đất ở đô thị | 945.000 | - | - | - |
| 182 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường bê tông hẻm 2 đường Trần Phú - Phường Nghĩa Đức Đường Trần Phú - giáp ranh xã Đắk Nia | Đất ở đô thị | 945.000 | - | - | - |
| 183 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường nhựa tổ dân phố 5 - Phường Nghĩa Đức Đường Trần Phú - đường vào Hồ câu Bi Bo | Đất ở đô thị | 810.000 | - | - | - |
| 184 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường bê tông tổ dân phố 5 - Phường Nghĩa Đức Đường Trần Phú - hết nhà anh Hiệp tổ trưởng tổ dân phố | Đất ở đô thị | 810.000 | - | - | - |
| 185 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Hoàng Sa - Phường Nghĩa Đức Giáp đường Lý Thái Tổ - đến hết đường | Đất ở đô thị | 1.260.000 | - | - | - |
| 186 | Thành phố Gia Nghĩa | Khu tái định cư phía đông Hồ trung tâm (Ghi chú: Đối với các lô góc nhân thêm hệ số góc bằng 1,05) - Phường Nghĩa Đức Tiếp giáp đường Đ2 - | Đất ở đô thị | 4.082.000 | - | - | - |
| 187 | Thành phố Gia Nghĩa | Khu tái định cư phía đông Hồ trung tâm (Ghi chú: Đối với các lô góc nhân thêm hệ số góc bằng 1,05) - Phường Nghĩa Đức Tiếp giáp đường Đ27; ĐC3; T4 - | Đất ở đô thị | 3.266.000 | - | - | - |
| 188 | Thành phố Gia Nghĩa | Khu tái định cư phía đông Hồ trung tâm (Ghi chú: Đối với các lô góc nhân thêm hệ số góc bằng 1,05) - Phường Nghĩa Đức Tiếp giáp đường ĐC1; ĐC4; ĐC5; ĐC6; ĐC16; ĐC7; ĐC9; ĐC19 - | Đất ở đô thị | 2.686.000 | - | - | - |
| 189 | Thành phố Gia Nghĩa | Khu tái định cư Đắk Nur B -Giai đoạn 1 (đợt 3) - Phường Nghĩa Đức Tiếp giáp đường ĐC14 (từ lô 02-E2 đến lô 34-E2) - | Đất ở đô thị | 1.138.000 | - | - | - |
| 190 | Thành phố Gia Nghĩa | Khu tái định cư Đắk Nur B -Giai đoạn 1 (đợt 3) - Phường Nghĩa Đức Tiếp giáp đường ĐC9; ĐC15; ĐC17; ĐC18; ĐC19; ĐC20; ĐC21; ĐC22; ĐC23 - | Đất ở đô thị | 1.587.000 | - | - | - |
| 191 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa Thành Giáp ranh phường Quảng Thành - Đường Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 1.638.000 | - | - | - |
| 192 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa Thành Đường Phan Bội Châu - Đường Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 2.688.000 | - | - | - |
| 193 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa Thành Đường Hai Bà Trưng - Đường vào Bộ đội biên phòng | Đất ở đô thị | 3.306.000 | - | - | - |
| 194 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Hai Bà Trưng - Phường Nghĩa Thành Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Võ Thị Sáu (Thị đội) | Đất ở đô thị | 4.056.000 | - | - | - |
| 195 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Hai Bà Trưng - Phường Nghĩa Thành Đường Võ Thị Sáu (Thị đội) - Đường 23/3 | Đất ở đô thị | 6.365.000 | - | - | - |
| 196 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường 23/3 - Phường Nghĩa Thành Đường Nguyễn Tất Thành (Cầu Vượt) - Đường Hai Bà Trưng (Ngã tư hồ thiên Nga) | Đất ở đô thị | 5.363.000 | - | - | - |
| 197 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường 23/3 - Phường Nghĩa Thành Đường Hai Bà Trưng (Ngã tư hồ thiên Nga) - Cầu Đắk Nông | Đất ở đô thị | 8.978.000 | - | - | - |
| 198 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Ngô Mây - Phường Nghĩa Thành Đường Lý Tự Trọng - Cổng chào TDP 6 | Đất ở đô thị | 2.688.000 | - | - | - |
| 199 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Ngô Mây - Phường Nghĩa Thành Đường Tống Duy Tân - Cổng chào TDP 7 | Đất ở đô thị | 2.340.000 | - | - | - |
| 200 | Thành phố Gia Nghĩa | Đường Tống Duy Tân (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14 cũ) - Đường Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 3.686.000 | - | - | - |



