Bảng giá đất Thành phố Gia Nghĩa – tỉnh Đắk Nông

0 5.226

Bảng giá đất Thành phố Gia Nghĩa – tỉnh Đắk Nông mới nhất theo Quyết định 08/2020/QĐ-UBND ban hành quy định về bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông.


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 03/2020/NQ-HĐND ngày 29/04/2020 thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đăk Nông áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020–2024)

– Quyết định 08/2020/QĐ-UBND ngày 08/5/2020 quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông (được sửa đổi tại Quyết định 08/2022/QĐ-UBND ngày 27/01/2022)


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Gia Nghĩa – tỉnh Đắk Nông

3. Bảng giá đất Thành phố Gia Nghĩa – tỉnh Đắk Nông mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Được thể hiện chi tiết tại bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông

3.2. Bảng giá đất Thành phố Gia Nghĩa – tỉnh Đắk Nông

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Thành phố Gia NghĩaĐường tránh đô thị Gia Nghĩa - Tà luy âm - Xã Đắk R'moanGiáp ranh phường Quảng Thành380.000----Đất ở nông thôn
2Thành phố Gia NghĩaĐường tránh đô thị Gia Nghĩa - Tà luy dương - Xã Đắk R'moanGiáp ranh phường Quảng Thành480.000----Đất ở nông thôn
3Thành phố Gia NghĩaĐường tránh đô thị Gia Nghĩa - Tà luy âm - Xã Đắk R'moanKm7, Km 5380.000----Đất ở nông thôn
4Thành phố Gia NghĩaĐường tránh đô thị Gia Nghĩa - Tà luy dương - Xã Đắk R'moanKm7, Km 5480.000----Đất ở nông thôn
5Thành phố Gia NghĩaĐường tránh đô thị Gia Nghĩa - Tà luy âm - Xã Đắk R'moanGiáp phường Nghĩa Phú - Km 7380.000----Đất ở nông thôn
6Thành phố Gia NghĩaĐường tránh đô thị Gia Nghĩa - Tà luy dương - Xã Đắk R'moanGiáp phường Nghĩa Phú - Km 7480.000----Đất ở nông thôn
7Thành phố Gia NghĩaKhu tái định cư Thủy điện Đắk R'tih - Xã Đắk R'moan468.000----Đất ở nông thôn
8Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường đất còn lại (đường cụt) - Xã Đắk R'moan150.000----Đất ở nông thôn
9Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường đất thông 2 đầu - Xã Đắk R'moan200.000----Đất ở nông thôn
10Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường nhựa liên thôn, liên xã - Xã Đắk R'moan300.000----Đất ở nông thôn
11Thành phố Gia NghĩaĐường liên phường Nghĩa Phú - Đắk R'moan - Xã Đắk R'moan396.000----Đất ở nông thôn
12Thành phố Gia NghĩaĐường Hoàng Diệu - Xã Đắk Nia1.000.000----Đất ở nông thôn
13Thành phố Gia NghĩaĐường nhựa thôn Cây Xoài - Xã Đắk NiaCầu gãy - Dốc 3 tầng300.000----Đất ở nông thôn
14Thành phố Gia NghĩaTái định cư Đắk Nia - Đường vành đai - Xã Đắk Nia300.000----Đất ở nông thôn
15Thành phố Gia NghĩaKhu tái định cư Làng Quân nhân - Xã Đắk NiaTà luy âm750.000----Đất ở nông thôn
16Thành phố Gia NghĩaKhu tái định cư Làng Quân nhân - Xã Đắk NiaTà luy dương936.000----Đất ở nông thôn
17Thành phố Gia NghĩaĐắk NiaCác khu dân cư còn lại150.000----Đất ở nông thôn
18Thành phố Gia NghĩaĐắk NiaĐường đất thông hai đầu150.000----Đất ở nông thôn
19Thành phố Gia NghĩaĐắk NiaĐường đất cụt150.000----Đất ở nông thôn
20Thành phố Gia NghĩaĐắk NiaCác tuyến đường nhựa, bê tông còn lại280.000----Đất ở nông thôn
21Thành phố Gia NghĩaTuyến đường nhánh từ Quốc lộ 28 đi vào trung tâm các thôn, bon - Xã Đắk NiaĐường TDP Nghĩa Hòa (Đấu nối với Quốc lộ 28) - Hết đường bê tông312.000----Đất ở nông thôn
22Thành phố Gia NghĩaTuyến đường nhánh từ Quốc lộ 28 đi vào trung tâm các thôn, bon - Xã Đắk NiaĐường vào bon Srê Ú - Hết đường nhựa312.000----Đất ở nông thôn
23Thành phố Gia NghĩaTuyến đường nhánh từ Quốc lộ 28 đi vào trung tâm các thôn, bon - Xã Đắk NiaĐường vào thôn Phú Xuân - Hết đường nhựa312.000----Đất ở nông thôn
24Thành phố Gia NghĩaTuyến đường nhánh từ Quốc lộ 28 đi vào trung tâm các thôn, bon - Xã Đắk NiaĐường vào Trang trại Gia Trung (bon Srê Ú, đấu nối đường Quốc lộ 28) - Ngã ba thôn Đắk Tân312.000----Đất ở nông thôn
25Thành phố Gia NghĩaTuyến đường nhánh từ Quốc lộ 28 đi vào trung tâm các thôn, bon - Xã Đắk NiaĐường vào thôn Đắk Tân - Giáp ranh xã Đắk Ha312.000----Đất ở nông thôn
26Thành phố Gia NghĩaTuyến đường nhánh từ Quốc lộ 28 đi vào trung tâm các thôn, bon - Xã Đắk NiaĐường trước cửa UBND hướng ra trường Họa Mi - Điện tử Lượng312.000----Đất ở nông thôn
27Thành phố Gia NghĩaTuyến đường nhánh từ Quốc lộ 28 đi vào trung tâm các thôn, bon - Xã Đắk NiaĐường từ điện tử Lượng - Ra thôn Nghĩa Thuận312.000----Đất ở nông thôn
28Thành phố Gia NghĩaTuyến đường nhánh từ Quốc lộ 28 đi vào trung tâm các thôn, bon - Xã Đắk NiaĐường vào bon Bu Sop, Njriêng - Đấu nối với Quốc lộ 28324.000----Đất ở nông thôn
29Thành phố Gia NghĩaTuyến đường nhánh từ Quốc lộ 28 đi vào trung tâm các thôn, bon - Xã Đắk NiaĐường vào bon Phai Col Pru Đăng (Đấu nối với Quốc lộ 28) - Cổng chào Nghĩa trang thành phố360.000----Đất ở nông thôn
30Thành phố Gia NghĩaĐường vành đai vào thôn Nghĩa Thuận, thôn Nam Rạ đến giáp ranh phường Nghĩa Đức - Xã Đắk NiaNgã ba nhà ông Cao Văn Hướng (thôn Nam Rạ) - Giáp ranh phường Nghĩa Đức312.000----Đất ở nông thôn
31Thành phố Gia NghĩaĐường vành đai vào thôn Nghĩa Thuận, thôn Nam Rạ đến giáp ranh phường Nghĩa Đức - Xã Đắk NiaNgã ba đường vào Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao tỉnh Đắk Nông - Ngã ba nhà ông Cao Văn Hướng (thôn Nam Rạ)312.000----Đất ở nông thôn
32Thành phố Gia NghĩaĐường vành đai vào thôn Nghĩa Thuận, thôn Nam Rạ đến giáp ranh phường Nghĩa Đức - Xã Đắk NiaĐoạn đấu nối Quốc lộ 28 - Ngã ba đường vào Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao tỉnh Đắk Nông312.000----Đất ở nông thôn
33Thành phố Gia NghĩaĐường vành đai vào thôn Đồng Tiến đi thôn Cây Xoài; Tổ dân phố 5, phường Nghĩa Tân - Xã Đắk NiaNgã ba nhà bà Én - Hết đường (Ngã ba cầu gãy)312.000----Đất ở nông thôn
34Thành phố Gia NghĩaĐường vành đai vào thôn Đồng Tiến đi thôn Cây Xoài; Tổ dân phố 5, phường Nghĩa Tân - Xã Đắk NiaNgã ba đường vào thôn Đồng Tiến (Đấu nối với Quốc lộ 28) - Ngã ba nhà bà Én324.000----Đất ở nông thôn
35Thành phố Gia NghĩaQuốc lộ 28 - Xã Đắk NiaNgã ba đường vào Bon Srê Ú - Giáp ranh xã Quảng Khê480.000----Đất ở nông thôn
36Thành phố Gia NghĩaQuốc lộ 28 - Xã Đắk NiaĐất nhà ông Nguyễn Văn Hùng - Ngã ba đường vào Bon Srê Ú480.000----Đất ở nông thôn
37Thành phố Gia NghĩaQuốc lộ 28 - Xã Đắk NiaĐất nhà bà Ánh - Đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng480.000----Đất ở nông thôn
38Thành phố Gia NghĩaQuốc lộ 28 - Xã Đắk NiaNgã ba đường vào trụ sở UBND xã - Đất nhà bà Ánh780.000----Đất ở nông thôn
39Thành phố Gia NghĩaQuốc lộ 28 - Xã Đắk NiaNgã ba đường vào Trường Phan Bội Châu - Ngã ba đường vào trụ sở UBND xã780.000----Đất ở nông thôn
40Thành phố Gia NghĩaQuốc lộ 28 - Xã Đắk NiaĐất nhà ông Tân - Ngã ba đường vào Trường Phan Bội Châu780.000----Đất ở nông thôn
41Thành phố Gia NghĩaQuốc lộ 28 - Xã Đắk NiaCầu Lò Gạch (giáp ranh phường Nghĩa Trung) - Đất nhà ông Tân780.000----Đất ở nông thôn
42Thành phố Gia NghĩaĐường tránh đô thị Gia Nghĩa (Tà luy âm) - Phường Quảng ThànhNgã tư đường tránh với đường tổ dân phố 1 của phường Nghĩa Phú nối dài (cách QL14 1,1 km) - Giáp xã Đắk R'Moan210.000----Đất SX-KD đô thị
43Thành phố Gia NghĩaĐường tránh đô thị Gia Nghĩa (Tà luy âm) - Phường Quảng ThànhNgã tư đường tránh với đường tổ dân phố 1 của phường Nghĩa Phú nối dài (cách QL14 1,1 km) - Giáp xã Đắk R'Moan280.000----Đất TM-DV đô thị
44Thành phố Gia NghĩaĐường tránh đô thị Gia Nghĩa (Tà luy âm) - Phường Quảng ThànhNgã tư đường tránh với đường tổ dân phố 1 của phường Nghĩa Phú nối dài (cách QL14 1,1 km) - Giáp xã Đắk R'Moan350.000----Đất ở đô thị
45Thành phố Gia NghĩaĐường tránh đô thị Gia Nghĩa (Tà luy dương) - Phường Quảng ThànhNgã tư đường tránh với đường tổ dân phố 1 của phường Nghĩa Phú nối dài (cách QL14 1,1 km) - Giáp xã Đắk R'Moan300.000----Đất SX-KD đô thị
46Thành phố Gia NghĩaĐường tránh đô thị Gia Nghĩa (Tà luy dương) - Phường Quảng ThànhNgã tư đường tránh với đường tổ dân phố 1 của phường Nghĩa Phú nối dài (cách QL14 1,1 km) - Giáp xã Đắk R'Moan400.000----Đất TM-DV đô thị
47Thành phố Gia NghĩaĐường tránh đô thị Gia Nghĩa (Tà luy dương) - Phường Quảng ThànhNgã tư đường tránh với đường tổ dân phố 1 của phường Nghĩa Phú nối dài (cách QL14 1,1 km) - Giáp xã Đắk R'Moan500.000----Đất ở đô thị
48Thành phố Gia NghĩaĐường tránh đô thị Gia Nghĩa (Tà luy âm) - Phường Quảng ThànhGiáp Quốc lộ 16 - Ngã tư đường tránh với đường Tổ dân phố 1 của phường Nghĩa Phú nối dài (cách QL14 1,1 km)270.000----Đất SX-KD đô thị
49Thành phố Gia NghĩaĐường tránh đô thị Gia Nghĩa (Tà luy âm) - Phường Quảng ThànhGiáp Quốc lộ 16 - Ngã tư đường tránh với đường Tổ dân phố 1 của phường Nghĩa Phú nối dài (cách QL14 1,1 km)360.000----Đất TM-DV đô thị
50Thành phố Gia NghĩaĐường tránh đô thị Gia Nghĩa (Tà luy âm) - Phường Quảng ThànhGiáp Quốc lộ 16 - Ngã tư đường tránh với đường Tổ dân phố 1 của phường Nghĩa Phú nối dài (cách QL14 1,1 km)450.000----Đất ở đô thị
51Thành phố Gia NghĩaĐường tránh đô thị Gia Nghĩa (Tà luy dương) - Phường Quảng ThànhGiáp Quốc lộ 15 - Ngã tư đường tránh với đường Tổ dân phố 1 của phường Nghĩa Phú nối dài (cách QL14 1,1 km)360.000----Đất SX-KD đô thị
52Thành phố Gia NghĩaĐường tránh đô thị Gia Nghĩa (Tà luy dương) - Phường Quảng ThànhGiáp Quốc lộ 15 - Ngã tư đường tránh với đường Tổ dân phố 1 của phường Nghĩa Phú nối dài (cách QL14 1,1 km)480.000----Đất TM-DV đô thị
53Thành phố Gia NghĩaĐường tránh đô thị Gia Nghĩa (Tà luy dương) - Phường Quảng ThànhGiáp Quốc lộ 15 - Ngã tư đường tránh với đường Tổ dân phố 1 của phường Nghĩa Phú nối dài (cách QL14 1,1 km)600.000----Đất ở đô thị
54Thành phố Gia NghĩaCác tuyến đường nhựa, đường bê tông nông thôn còn lại - Phường Quảng ThànhTà luy âm96.000----Đất SX-KD đô thị
55Thành phố Gia NghĩaCác tuyến đường nhựa, đường bê tông nông thôn còn lại - Phường Quảng ThànhTà luy âm128.000----Đất TM-DV đô thị
56Thành phố Gia NghĩaCác tuyến đường nhựa, đường bê tông nông thôn còn lại - Phường Quảng ThànhTà luy âm160.000----Đất ở đô thị
57Thành phố Gia NghĩaCác tuyến đường nhựa, đường bê tông nông thôn còn lại - Phường Quảng ThànhTà luy dương156.000----Đất SX-KD đô thị
58Thành phố Gia NghĩaCác tuyến đường nhựa, đường bê tông nông thôn còn lại - Phường Quảng ThànhTà luy dương208.000----Đất TM-DV đô thị
59Thành phố Gia NghĩaCác tuyến đường nhựa, đường bê tông nông thôn còn lại - Phường Quảng ThànhTà luy dương260.000----Đất ở đô thị
60Thành phố Gia NghĩaĐường nội thôn - Phường Quảng ThànhĐất ở khu dân cư còn lại TDP Nghĩa Tín, Nghĩa Hòa, Tân Tiến, Tân Lập, Tân Thịnh (đường cụt)102.000----Đất SX-KD đô thị
61Thành phố Gia NghĩaĐường nội thôn - Phường Quảng ThànhĐất ở khu dân cư còn lại TDP Nghĩa Tín, Nghĩa Hòa, Tân Tiến, Tân Lập, Tân Thịnh (đường cụt)136.000----Đất TM-DV đô thị
62Thành phố Gia NghĩaĐường nội thôn - Phường Quảng ThànhĐất ở khu dân cư còn lại TDP Nghĩa Tín, Nghĩa Hòa, Tân Tiến, Tân Lập, Tân Thịnh (đường cụt)170.000----Đất ở đô thị
63Thành phố Gia NghĩaĐường nội thôn - Phường Quảng ThànhĐất ở khu dân cư còn lại TDP Nghĩa Tín, Nghĩa Hòa, Tân Tiến, Tân Lập, Tân Thịnh (đường thông 2 đầu)126.000----Đất SX-KD đô thị
64Thành phố Gia NghĩaĐường nội thôn - Phường Quảng ThànhĐất ở khu dân cư còn lại TDP Nghĩa Tín, Nghĩa Hòa, Tân Tiến, Tân Lập, Tân Thịnh (đường thông 2 đầu)168.000----Đất TM-DV đô thị
65Thành phố Gia NghĩaĐường nội thôn - Phường Quảng ThànhĐất ở khu dân cư còn lại TDP Nghĩa Tín, Nghĩa Hòa, Tân Tiến, Tân Lập, Tân Thịnh (đường thông 2 đầu)210.000----Đất ở đô thị
66Thành phố Gia NghĩaĐường nội thôn - Phường Quảng ThànhTDP Nghĩa Tín - TDP Nghĩa Hòa1.512.000----Đất SX-KD đô thị
67Thành phố Gia NghĩaĐường nội thôn - Phường Quảng ThànhTDP Nghĩa Tín - TDP Nghĩa Hòa2.016.000----Đất TM-DV đô thị
68Thành phố Gia NghĩaĐường nội thôn - Phường Quảng ThànhTDP Nghĩa Tín - TDP Nghĩa Hòa252.000----Đất ở đô thị
69Thành phố Gia NghĩaĐường nội thôn - Phường Quảng ThànhThủy điện Việt Nguyên (Đắk Nông 1) - Cuối đường bê tông1.512.000----Đất SX-KD đô thị
70Thành phố Gia NghĩaĐường nội thôn - Phường Quảng ThànhThủy điện Việt Nguyên (Đắk Nông 1) - Cuối đường bê tông2.016.000----Đất TM-DV đô thị
71Thành phố Gia NghĩaĐường nội thôn - Phường Quảng ThànhThủy điện Việt Nguyên (Đắk Nông 1) - Cuối đường bê tông252.000----Đất ở đô thị
72Thành phố Gia NghĩaĐường nội thôn - Phường Quảng ThànhGiáp phường Nghĩa Thành - Cầu Lò Gạch2.016.000----Đất SX-KD đô thị
73Thành phố Gia NghĩaĐường nội thôn - Phường Quảng ThànhGiáp phường Nghĩa Thành - Cầu Lò Gạch2.688.000----Đất TM-DV đô thị
74Thành phố Gia NghĩaĐường nội thôn - Phường Quảng ThànhGiáp phường Nghĩa Thành - Cầu Lò Gạch336.000----Đất ở đô thị
75Thành phố Gia NghĩaĐường TDP Nghĩa Tín đi phường Nghĩa Đức - Phường Quảng ThànhĐường nhựa nối tiếp đường đối ngoại - Giáp ranh phường Nghĩa Đức180.000----Đất SX-KD đô thị
76Thành phố Gia NghĩaĐường TDP Nghĩa Tín đi phường Nghĩa Đức - Phường Quảng ThànhĐường nhựa nối tiếp đường đối ngoại - Giáp ranh phường Nghĩa Đức240.000----Đất TM-DV đô thị
77Thành phố Gia NghĩaĐường TDP Nghĩa Tín đi phường Nghĩa Đức - Phường Quảng ThànhĐường nhựa nối tiếp đường đối ngoại - Giáp ranh phường Nghĩa Đức300.000----Đất ở đô thị
78Thành phố Gia NghĩaĐường đối ngoại - Phường Quảng ThànhGiáp ranh TDP Nghĩa lợi - Hết đường nhựa TDP Nghĩa Lợi180.000----Đất SX-KD đô thị
79Thành phố Gia NghĩaĐường đối ngoại - Phường Quảng ThànhGiáp ranh TDP Nghĩa lợi - Hết đường nhựa TDP Nghĩa Lợi240.000----Đất TM-DV đô thị
80Thành phố Gia NghĩaĐường đối ngoại - Phường Quảng ThànhGiáp ranh TDP Nghĩa lợi - Hết đường nhựa TDP Nghĩa Lợi300.000----Đất ở đô thị
81Thành phố Gia NghĩaĐường đối ngoại - Phường Quảng ThànhHết rẫy ông Nông Văn Sầm - Giáp ranh TDP Nghĩa lợi210.000----Đất SX-KD đô thị
82Thành phố Gia NghĩaĐường đối ngoại - Phường Quảng ThànhHết rẫy ông Nông Văn Sầm - Giáp ranh TDP Nghĩa lợi280.000----Đất TM-DV đô thị
83Thành phố Gia NghĩaĐường đối ngoại - Phường Quảng ThànhHết rẫy ông Nông Văn Sầm - Giáp ranh TDP Nghĩa lợi350.000----Đất ở đô thị
84Thành phố Gia NghĩaĐường đối ngoại - Phường Quảng ThànhSuối gần rẫy nhà ông Hùng (Sâm) - Hết rẫy ông Nông Văn Sầm180.000----Đất SX-KD đô thị
85Thành phố Gia NghĩaĐường đối ngoại - Phường Quảng ThànhSuối gần rẫy nhà ông Hùng (Sâm) - Hết rẫy ông Nông Văn Sầm240.000----Đất TM-DV đô thị
86Thành phố Gia NghĩaĐường đối ngoại - Phường Quảng ThànhSuối gần rẫy nhà ông Hùng (Sâm) - Hết rẫy ông Nông Văn Sầm300.000----Đất ở đô thị
87Thành phố Gia NghĩaĐường đối ngoại - Phường Quảng ThànhCầu nhà bà Bé - Suối gần rẫy nhà ông Hùng (Sâm)240.000----Đất SX-KD đô thị
88Thành phố Gia NghĩaĐường đối ngoại - Phường Quảng ThànhCầu nhà bà Bé - Suối gần rẫy nhà ông Hùng (Sâm)320.000----Đất TM-DV đô thị
89Thành phố Gia NghĩaĐường đối ngoại - Phường Quảng ThànhCầu nhà bà Bé - Suối gần rẫy nhà ông Hùng (Sâm)400.000----Đất ở đô thị
90Thành phố Gia NghĩaĐường liên thôn (Tà luy âm) - Phường Quảng ThànhĐường vành đai Quảng Thành (giáp phường Nghĩa Phú) - Giáp xã Đắk R'moan174.000----Đất SX-KD đô thị
91Thành phố Gia NghĩaĐường liên thôn (Tà luy âm) - Phường Quảng ThànhĐường vành đai Quảng Thành (giáp phường Nghĩa Phú) - Giáp xã Đắk R'moan232.000----Đất TM-DV đô thị
92Thành phố Gia NghĩaĐường liên thôn (Tà luy âm) - Phường Quảng ThànhĐường vành đai Quảng Thành (giáp phường Nghĩa Phú) - Giáp xã Đắk R'moan290.000----Đất ở đô thị
93Thành phố Gia NghĩaĐường liên thôn (Tà luy dương) - Phường Quảng ThànhĐường vành đai Quảng Thành (giáp phường Nghĩa Phú) - Giáp xã Đắk R'moan2.088.000----Đất SX-KD đô thị
94Thành phố Gia NghĩaĐường liên thôn (Tà luy dương) - Phường Quảng ThànhĐường vành đai Quảng Thành (giáp phường Nghĩa Phú) - Giáp xã Đắk R'moan2.784.000----Đất TM-DV đô thị
95Thành phố Gia NghĩaĐường liên thôn (Tà luy dương) - Phường Quảng ThànhĐường vành đai Quảng Thành (giáp phường Nghĩa Phú) - Giáp xã Đắk R'moan348.000----Đất ở đô thị
96Thành phố Gia NghĩaĐường liên thôn (Tà luy âm) - Phường Quảng ThànhĐường vành đai Quảng Thành (giáp phường Nghĩa Phú) - Ngã 3 đường đất qua đồi thông174.000----Đất SX-KD đô thị
97Thành phố Gia NghĩaĐường liên thôn (Tà luy âm) - Phường Quảng ThànhĐường vành đai Quảng Thành (giáp phường Nghĩa Phú) - Ngã 3 đường đất qua đồi thông232.000----Đất TM-DV đô thị
98Thành phố Gia NghĩaĐường liên thôn (Tà luy âm) - Phường Quảng ThànhĐường vành đai Quảng Thành (giáp phường Nghĩa Phú) - Ngã 3 đường đất qua đồi thông290.000----Đất ở đô thị
99Thành phố Gia NghĩaĐường liên thôn (Tà luy dương) - Phường Quảng ThànhĐường vành đai Quảng Thành (giáp phường Nghĩa Phú) - Ngã 3 đường đất qua đồi thông2.088.000----Đất SX-KD đô thị
100Thành phố Gia NghĩaĐường liên thôn (Tà luy dương) - Phường Quảng ThànhĐường vành đai Quảng Thành (giáp phường Nghĩa Phú) - Ngã 3 đường đất qua đồi thông2.784.000----Đất TM-DV đô thị
101Thành phố Gia NghĩaĐường liên thôn (Tà luy dương) - Phường Quảng ThànhĐường vành đai Quảng Thành (giáp phường Nghĩa Phú) - Ngã 3 đường đất qua đồi thông348.000----Đất ở đô thị
102Thành phố Gia NghĩaĐường liên thôn - Phường Quảng ThànhĐường vào khu hành chính phường (UBND phường giáp Quốc lộ 14) -2.592.000----Đất SX-KD đô thị
103Thành phố Gia NghĩaĐường liên thôn - Phường Quảng ThànhĐường vào khu hành chính phường (UBND phường giáp Quốc lộ 14) -3.456.000----Đất TM-DV đô thị
104Thành phố Gia NghĩaĐường liên thôn - Phường Quảng ThànhĐường vào khu hành chính phường (UBND phường giáp Quốc lộ 14) -432.000----Đất ở đô thị
105Thành phố Gia NghĩaĐường liên thôn - Phường Quảng ThànhQuốc lộ 14 - Thủy điện Việt Nguyên (Đắk Nông 1)1.944.000----Đất SX-KD đô thị
106Thành phố Gia NghĩaĐường liên thôn - Phường Quảng ThànhQuốc lộ 14 - Thủy điện Việt Nguyên (Đắk Nông 1)2.592.000----Đất TM-DV đô thị
107Thành phố Gia NghĩaĐường liên thôn - Phường Quảng ThànhQuốc lộ 14 - Thủy điện Việt Nguyên (Đắk Nông 1)324.000----Đất ở đô thị
108Thành phố Gia NghĩaĐường liên thôn - Phường Quảng ThànhHết ranh đất hội trường TDP Tân Tiến - Ngã ba Trảng Tiến1.944.000----Đất SX-KD đô thị
109Thành phố Gia NghĩaĐường liên thôn - Phường Quảng ThànhHết ranh đất hội trường TDP Tân Tiến - Ngã ba Trảng Tiến2.592.000----Đất TM-DV đô thị
110Thành phố Gia NghĩaĐường liên thôn - Phường Quảng ThànhHết ranh đất hội trường TDP Tân Tiến - Ngã ba Trảng Tiến324.000----Đất ở đô thị
111Thành phố Gia NghĩaĐường liên thôn - Phường Quảng ThànhGiáp phường Nghĩa Phú (Mỏ đá) - Hết ranh đất hội trường TDP Tân Tiến1.944.000----Đất SX-KD đô thị
112Thành phố Gia NghĩaĐường liên thôn - Phường Quảng ThànhGiáp phường Nghĩa Phú (Mỏ đá) - Hết ranh đất hội trường TDP Tân Tiến2.592.000----Đất TM-DV đô thị
113Thành phố Gia NghĩaĐường liên thôn - Phường Quảng ThànhGiáp phường Nghĩa Phú (Mỏ đá) - Hết ranh đất hội trường TDP Tân Tiến324.000----Đất ở đô thị
114Thành phố Gia NghĩaĐường liên thôn - Phường Quảng ThànhGiữa ngã 3 đầu rẫy bà Cúc - Ngã ba Trảng Tiến1.944.000----Đất SX-KD đô thị
115Thành phố Gia NghĩaĐường liên thôn - Phường Quảng ThànhGiữa ngã 3 đầu rẫy bà Cúc - Ngã ba Trảng Tiến2.592.000----Đất TM-DV đô thị
116Thành phố Gia NghĩaĐường liên thôn - Phường Quảng ThànhGiữa ngã 3 đầu rẫy bà Cúc - Ngã ba Trảng Tiến324.000----Đất ở đô thị
117Thành phố Gia NghĩaĐường liên thôn - Phường Quảng ThànhGiáp phường Nghĩa Phú (khu nhà ở Công an tỉnh) - Giữa ngã 3 đầu rẫy bà Cúc1.944.000----Đất SX-KD đô thị
118Thành phố Gia NghĩaĐường liên thôn - Phường Quảng ThànhGiáp phường Nghĩa Phú (khu nhà ở Công an tỉnh) - Giữa ngã 3 đầu rẫy bà Cúc2.592.000----Đất TM-DV đô thị
119Thành phố Gia NghĩaĐường liên thôn - Phường Quảng ThànhGiáp phường Nghĩa Phú (khu nhà ở Công an tỉnh) - Giữa ngã 3 đầu rẫy bà Cúc324.000----Đất ở đô thị
120Thành phố Gia NghĩaQuốc lộ 14 - Phường Quảng ThànhĐầu đường đôi (đường Nguyễn Tất Thành) - Giáp ranh giới phường Nghĩa Thành720.000----Đất SX-KD đô thị
121Thành phố Gia NghĩaQuốc lộ 14 - Phường Quảng ThànhĐầu đường đôi (đường Nguyễn Tất Thành) - Giáp ranh giới phường Nghĩa Thành960.000----Đất TM-DV đô thị
122Thành phố Gia NghĩaQuốc lộ 14 - Phường Quảng ThànhĐầu đường đôi (đường Nguyễn Tất Thành) - Giáp ranh giới phường Nghĩa Thành1.200.000----Đất ở đô thị
123Thành phố Gia NghĩaQuốc lộ 14 - Phường Quảng ThànhHết cây xăng dầu Quang Phước - Đầu đường đôi (đường Nguyễn Tất Thành)504.000----Đất SX-KD đô thị
124Thành phố Gia NghĩaQuốc lộ 14 - Phường Quảng ThànhHết cây xăng dầu Quang Phước - Đầu đường đôi (đường Nguyễn Tất Thành)672.000----Đất TM-DV đô thị
125Thành phố Gia NghĩaQuốc lộ 14 - Phường Quảng ThànhHết cây xăng dầu Quang Phước - Đầu đường đôi (đường Nguyễn Tất Thành)840.000----Đất ở đô thị
126Thành phố Gia NghĩaQuốc lộ 14 - Phường Quảng ThànhRanh giới huyện Đắk Song - Hết cây xăng dầu Quang Phước3.888.000----Đất SX-KD đô thị
127Thành phố Gia NghĩaQuốc lộ 14 - Phường Quảng ThànhRanh giới huyện Đắk Song - Hết cây xăng dầu Quang Phước5.184.000----Đất TM-DV đô thị
128Thành phố Gia NghĩaQuốc lộ 14 - Phường Quảng ThànhRanh giới huyện Đắk Song - Hết cây xăng dầu Quang Phước648.000----Đất ở đô thị
129Thành phố Gia NghĩaNghĩa ThànhCác đường bê tông trong khu An Phương -600.000----Đất SX-KD đô thị
130Thành phố Gia NghĩaNghĩa ThànhCác đường bê tông trong khu An Phương -800.000----Đất TM-DV đô thị
131Thành phố Gia NghĩaNghĩa ThànhCác đường bê tông trong khu An Phương -1.000.000----Đất ở đô thị
132Thành phố Gia NghĩaĐường nhựa - Phường Nghĩa ThànhTrung tâm giáo dục thường xuyên (đường Y Bih Alêô) - Hết đường nhựa432.000----Đất SX-KD đô thị
133Thành phố Gia NghĩaĐường nhựa - Phường Nghĩa ThànhTrung tâm giáo dục thường xuyên (đường Y Bih Alêô) - Hết đường nhựa576.000----Đất TM-DV đô thị
134Thành phố Gia NghĩaĐường nhựa - Phường Nghĩa ThànhTrung tâm giáo dục thường xuyên (đường Y Bih Alêô) - Hết đường nhựa720.000----Đất ở đô thị
135Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Thái Học (Tà luy âm) - Phường Nghĩa ThànhĐường Tôn Đức Thắng - Hết đường480.000----Đất SX-KD đô thị
136Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Thái Học (Tà luy âm) - Phường Nghĩa ThànhĐường Tôn Đức Thắng - Hết đường640.000----Đất TM-DV đô thị
137Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Thái Học (Tà luy âm) - Phường Nghĩa ThànhĐường Tôn Đức Thắng - Hết đường800.000----Đất ở đô thị
138Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Thái Học (Tà luy dương) - Phường Nghĩa ThànhĐường Tôn Đức Thắng - Hết đường6.192.000----Đất SX-KD đô thị
139Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Thái Học (Tà luy dương) - Phường Nghĩa ThànhĐường Tôn Đức Thắng - Hết đường8.256.000----Đất TM-DV đô thị
140Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Thái Học (Tà luy dương) - Phường Nghĩa ThànhĐường Tôn Đức Thắng - Hết đường1.032.000----Đất ở đô thị
141Thành phố Gia NghĩaĐường nối bệnh viện Đa khoa tỉnh (Tà luy âm) - Phường Nghĩa ThànhĐoạn nối tiếp đường Võ Văn Kiệt (hết đường nhựa) - Đường Phạm Văn Đồng390.000----Đất SX-KD đô thị
142Thành phố Gia NghĩaĐường nối bệnh viện Đa khoa tỉnh (Tà luy âm) - Phường Nghĩa ThànhĐoạn nối tiếp đường Võ Văn Kiệt (hết đường nhựa) - Đường Phạm Văn Đồng520.000----Đất TM-DV đô thị
143Thành phố Gia NghĩaĐường nối bệnh viện Đa khoa tỉnh (Tà luy âm) - Phường Nghĩa ThànhĐoạn nối tiếp đường Võ Văn Kiệt (hết đường nhựa) - Đường Phạm Văn Đồng650.000----Đất ở đô thị
144Thành phố Gia NghĩaĐường nối bệnh viện Đa khoa tỉnh (Tà luy dương) - Phường Nghĩa ThànhĐoạn nối tiếp đường Võ Văn Kiệt (hết đường nhựa) - Đường Phạm Văn Đồng504.000----Đất SX-KD đô thị
145Thành phố Gia NghĩaĐường nối bệnh viện Đa khoa tỉnh (Tà luy dương) - Phường Nghĩa ThànhĐoạn nối tiếp đường Võ Văn Kiệt (hết đường nhựa) - Đường Phạm Văn Đồng672.000----Đất TM-DV đô thị
146Thành phố Gia NghĩaĐường nối bệnh viện Đa khoa tỉnh (Tà luy dương) - Phường Nghĩa ThànhĐoạn nối tiếp đường Võ Văn Kiệt (hết đường nhựa) - Đường Phạm Văn Đồng840.000----Đất ở đô thị
147Thành phố Gia NghĩaĐường tránh đô thị Gia Nghĩa - Phường Nghĩa ThànhTà luy âm324.000----Đất SX-KD đô thị
148Thành phố Gia NghĩaĐường tránh đô thị Gia Nghĩa - Phường Nghĩa ThànhTà luy âm432.000----Đất TM-DV đô thị
149Thành phố Gia NghĩaĐường tránh đô thị Gia Nghĩa - Phường Nghĩa ThànhTà luy âm540.000----Đất ở đô thị
150Thành phố Gia NghĩaĐường tránh đô thị Gia Nghĩa - Phường Nghĩa ThànhTà luy dương360.000----Đất SX-KD đô thị
151Thành phố Gia NghĩaĐường tránh đô thị Gia Nghĩa - Phường Nghĩa ThànhTà luy dương480.000----Đất TM-DV đô thị
152Thành phố Gia NghĩaĐường tránh đô thị Gia Nghĩa - Phường Nghĩa ThànhTà luy dương600.000----Đất ở đô thị
153Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường đất còn lại (đường cụt) - Phường Nghĩa ThànhCác tổ dân phố còn lại của phường180.000----Đất SX-KD đô thị
154Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường đất còn lại (đường cụt) - Phường Nghĩa ThànhCác tổ dân phố còn lại của phường240.000----Đất TM-DV đô thị
155Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường đất còn lại (đường cụt) - Phường Nghĩa ThànhCác tổ dân phố còn lại của phường300.000----Đất ở đô thị
156Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường đất còn lại (đường cụt) - Phường Nghĩa ThànhTổ dân phố 2, 3180.000----Đất SX-KD đô thị
157Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường đất còn lại (đường cụt) - Phường Nghĩa ThànhTổ dân phố 2, 3240.000----Đất TM-DV đô thị
158Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường đất còn lại (đường cụt) - Phường Nghĩa ThànhTổ dân phố 2, 3300.000----Đất ở đô thị
159Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường đất còn lại thông hai đầu - Phường Nghĩa ThànhTổ dân phố 2, 3222.000----Đất SX-KD đô thị
160Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường đất còn lại thông hai đầu - Phường Nghĩa ThànhTổ dân phố 2, 3296.000----Đất TM-DV đô thị
161Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường đất còn lại thông hai đầu - Phường Nghĩa ThànhTổ dân phố 2, 3370.000----Đất ở đô thị
162Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Nghĩa ThànhCác tổ dân phố còn lại của phường300.000----Đất SX-KD đô thị
163Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Nghĩa ThànhCác tổ dân phố còn lại của phường400.000----Đất TM-DV đô thị
164Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Nghĩa ThànhCác tổ dân phố còn lại của phường500.000----Đất ở đô thị
165Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Nghĩa ThànhTổ dân phố 2, 3300.000----Đất SX-KD đô thị
166Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Nghĩa ThànhTổ dân phố 2, 3400.000----Đất TM-DV đô thị
167Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Nghĩa ThànhTổ dân phố 2, 3500.000----Đất ở đô thị
168Thành phố Gia NghĩaĐất ở khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 2) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa ThànhNội các Tuyến đường nhựa840.000----Đất SX-KD đô thị
169Thành phố Gia NghĩaĐất ở khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 2) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa ThànhNội các Tuyến đường nhựa1.120.000----Đất TM-DV đô thị
170Thành phố Gia NghĩaĐất ở khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 2) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa ThànhNội các Tuyến đường nhựa1.400.000----Đất ở đô thị
171Thành phố Gia NghĩaĐất ở khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 2) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa ThànhNội các Tuyến đường nhựa10.344.000----Đất SX-KD đô thị
172Thành phố Gia NghĩaĐất ở khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 2) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa ThànhNội các Tuyến đường nhựa13.792.000----Đất TM-DV đô thị
173Thành phố Gia NghĩaĐất ở khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 2) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa ThànhNội các Tuyến đường nhựa1.724.000----Đất ở đô thị
174Thành phố Gia NghĩaĐất ở khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 2) - Phường Nghĩa ThànhNội Tuyến đường nhựa (Trục số 5)12.414.000----Đất SX-KD đô thị
175Thành phố Gia NghĩaĐất ở khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 2) - Phường Nghĩa ThànhNội Tuyến đường nhựa (Trục số 5)16.552.000----Đất TM-DV đô thị
176Thành phố Gia NghĩaĐất ở khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 2) - Phường Nghĩa ThànhNội Tuyến đường nhựa (Trục số 5)2.069.000----Đất ở đô thị
177Thành phố Gia NghĩaĐất ở khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 1) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa ThànhNội các Tuyến đường nhựa750.000----Đất SX-KD đô thị
178Thành phố Gia NghĩaĐất ở khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 1) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa ThànhNội các Tuyến đường nhựa1.000.000----Đất TM-DV đô thị
179Thành phố Gia NghĩaĐất ở khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 1) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa ThànhNội các Tuyến đường nhựa1.250.000----Đất ở đô thị
180Thành phố Gia NghĩaĐất ở khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 1) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa ThànhNội các Tuyến đường nhựa10.296.000----Đất SX-KD đô thị
181Thành phố Gia NghĩaĐất ở khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 1) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa ThànhNội các Tuyến đường nhựa13.728.000----Đất TM-DV đô thị
182Thành phố Gia NghĩaĐất ở khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 1) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa ThànhNội các Tuyến đường nhựa1.716.000----Đất ở đô thị
183Thành phố Gia NghĩaĐường vào khu tái định cư 23 ha - Phường Nghĩa ThànhĐường Phan Đăng Lưu - Khu tái định cư 23 ha (hết Trường Chính trị tỉnh)12.168.000----Đất SX-KD đô thị
184Thành phố Gia NghĩaĐường vào khu tái định cư 23 ha - Phường Nghĩa ThànhĐường Phan Đăng Lưu - Khu tái định cư 23 ha (hết Trường Chính trị tỉnh)16.224.000----Đất TM-DV đô thị
185Thành phố Gia NghĩaĐường vào khu tái định cư 23 ha - Phường Nghĩa ThànhĐường Phan Đăng Lưu - Khu tái định cư 23 ha (hết Trường Chính trị tỉnh)2.028.000----Đất ở đô thị
186Thành phố Gia NghĩaĐường nhựa (Lê Thánh Tông cũ) - Phường Nghĩa ThànhNgã ba (đường vào Thủy điện Đắk Nông) - Cầu gãy (giáp ranh xã Đắk Nia)3.888.000----Đất SX-KD đô thị
187Thành phố Gia NghĩaĐường nhựa (Lê Thánh Tông cũ) - Phường Nghĩa ThànhNgã ba (đường vào Thủy điện Đắk Nông) - Cầu gãy (giáp ranh xã Đắk Nia)5.184.000----Đất TM-DV đô thị
188Thành phố Gia NghĩaĐường nhựa (Lê Thánh Tông cũ) - Phường Nghĩa ThànhNgã ba (đường vào Thủy điện Đắk Nông) - Cầu gãy (giáp ranh xã Đắk Nia)648.000----Đất ở đô thị
189Thành phố Gia NghĩaĐường nhựa (Lê Thánh Tông cũ) - Phường Nghĩa ThànhNgã ba (đường vào Thủy điện Đắk Nông) - Giáp ranh giới phường Nghĩa Tân3.888.000----Đất SX-KD đô thị
190Thành phố Gia NghĩaĐường nhựa (Lê Thánh Tông cũ) - Phường Nghĩa ThànhNgã ba (đường vào Thủy điện Đắk Nông) - Giáp ranh giới phường Nghĩa Tân5.184.000----Đất TM-DV đô thị
191Thành phố Gia NghĩaĐường nhựa (Lê Thánh Tông cũ) - Phường Nghĩa ThànhNgã ba (đường vào Thủy điện Đắk Nông) - Giáp ranh giới phường Nghĩa Tân648.000----Đất ở đô thị
192Thành phố Gia NghĩaĐường Tôn Đức Thắng (Bắc Nam giai đoạn 2) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa ThànhSuối Đắk Nông - Cuối đường2.490.000----Đất SX-KD đô thị
193Thành phố Gia NghĩaĐường Tôn Đức Thắng (Bắc Nam giai đoạn 2) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa ThànhSuối Đắk Nông - Cuối đường3.320.000----Đất TM-DV đô thị
194Thành phố Gia NghĩaĐường Tôn Đức Thắng (Bắc Nam giai đoạn 2) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa ThànhSuối Đắk Nông - Cuối đường4.150.000----Đất ở đô thị
195Thành phố Gia NghĩaĐường Tôn Đức Thắng (Bắc Nam giai đoạn 2) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa ThànhSuối Đắk Nông - Cuối đường2.790.000----Đất SX-KD đô thị
196Thành phố Gia NghĩaĐường Tôn Đức Thắng (Bắc Nam giai đoạn 2) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa ThànhSuối Đắk Nông - Cuối đường3.720.000----Đất TM-DV đô thị
197Thành phố Gia NghĩaĐường Tôn Đức Thắng (Bắc Nam giai đoạn 2) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa ThànhSuối Đắk Nông - Cuối đường4.650.000----Đất ở đô thị
198Thành phố Gia NghĩaĐường đất (giáp bưu điện tỉnh và Công ty Gia Nghĩa) - Phường Nghĩa ThànhĐường 23/3 - Chân cầu Đắk Nông6.264.000----Đất SX-KD đô thị
199Thành phố Gia NghĩaĐường đất (giáp bưu điện tỉnh và Công ty Gia Nghĩa) - Phường Nghĩa ThànhĐường 23/3 - Chân cầu Đắk Nông8.352.000----Đất TM-DV đô thị
200Thành phố Gia NghĩaĐường đất (giáp bưu điện tỉnh và Công ty Gia Nghĩa) - Phường Nghĩa ThànhĐường 23/3 - Chân cầu Đắk Nông1.044.000----Đất ở đô thị
201Thành phố Gia NghĩaĐường nhựa giao nhau với đường Nguyễn Hữu Thọ (song song với đường Y Jút, nằm trong khu tái định cư720.000----Đất SX-KD đô thị
202Thành phố Gia NghĩaĐường nhựa giao nhau với đường Nguyễn Hữu Thọ (song song với đường Y Jút, nằm trong khu tái định cư960.000----Đất TM-DV đô thị
203Thành phố Gia NghĩaĐường nhựa giao nhau với đường Nguyễn Hữu Thọ (song song với đường Y Jút, nằm trong khu tái định cư1.200.000----Đất ở đô thị
204Thành phố Gia NghĩaĐường Ngô Tất Tố - Phường Nghĩa ThànhĐường Ngô Thì Nhậm - Đường Y Ngông Niê K’Đăm936.000----Đất SX-KD đô thị
205Thành phố Gia NghĩaĐường Ngô Tất Tố - Phường Nghĩa ThànhĐường Ngô Thì Nhậm - Đường Y Ngông Niê K’Đăm1.248.000----Đất TM-DV đô thị
206Thành phố Gia NghĩaĐường Ngô Tất Tố - Phường Nghĩa ThànhĐường Ngô Thì Nhậm - Đường Y Ngông Niê K’Đăm1.560.000----Đất ở đô thị
207Thành phố Gia NghĩaĐường Trục N21 - Phường Nghĩa ThànhĐường Ngô Thì Nhậm - Đường Phan Đình Phùng936.000----Đất SX-KD đô thị
208Thành phố Gia NghĩaĐường Trục N21 - Phường Nghĩa ThànhĐường Ngô Thì Nhậm - Đường Phan Đình Phùng1.248.000----Đất TM-DV đô thị
209Thành phố Gia NghĩaĐường Trục N21 - Phường Nghĩa ThànhĐường Ngô Thì Nhậm - Đường Phan Đình Phùng1.560.000----Đất ở đô thị
210Thành phố Gia NghĩaĐường Ngô Thị Nhậm - Phường Nghĩa ThànhĐường Y Nuê - Đường Y Ngông Niê K’Đăm936.000----Đất SX-KD đô thị
211Thành phố Gia NghĩaĐường Ngô Thị Nhậm - Phường Nghĩa ThànhĐường Y Nuê - Đường Y Ngông Niê K’Đăm1.248.000----Đất TM-DV đô thị
212Thành phố Gia NghĩaĐường Ngô Thị Nhậm - Phường Nghĩa ThànhĐường Y Nuê - Đường Y Ngông Niê K’Đăm1.560.000----Đất ở đô thị
213Thành phố Gia NghĩaĐường Y Nuê - Phường Nghĩa ThànhĐường Hoàng Văn Thụ - Đường Y Ngông Niê K’Đăm936.000----Đất SX-KD đô thị
214Thành phố Gia NghĩaĐường Y Nuê - Phường Nghĩa ThànhĐường Hoàng Văn Thụ - Đường Y Ngông Niê K’Đăm1.248.000----Đất TM-DV đô thị
215Thành phố Gia NghĩaĐường Y Nuê - Phường Nghĩa ThànhĐường Hoàng Văn Thụ - Đường Y Ngông Niê K’Đăm1.560.000----Đất ở đô thị
216Thành phố Gia NghĩaĐường Hoàng Văn Thụ - Phường Nghĩa ThànhĐường Nguyễn Đức Cảnh - Đường Y Ngông Niê K’Đăm936.000----Đất SX-KD đô thị
217Thành phố Gia NghĩaĐường Hoàng Văn Thụ - Phường Nghĩa ThànhĐường Nguyễn Đức Cảnh - Đường Y Ngông Niê K’Đăm1.248.000----Đất TM-DV đô thị
218Thành phố Gia NghĩaĐường Hoàng Văn Thụ - Phường Nghĩa ThànhĐường Nguyễn Đức Cảnh - Đường Y Ngông Niê K’Đăm1.560.000----Đất ở đô thị
219Thành phố Gia NghĩaĐường Phan Đình Giót - Phường Nghĩa ThànhĐường Tôn Thất Tùng - Đường Y Nuê936.000----Đất SX-KD đô thị
220Thành phố Gia NghĩaĐường Phan Đình Giót - Phường Nghĩa ThànhĐường Tôn Thất Tùng - Đường Y Nuê1.248.000----Đất TM-DV đô thị
221Thành phố Gia NghĩaĐường Phan Đình Giót - Phường Nghĩa ThànhĐường Tôn Thất Tùng - Đường Y Nuê1.560.000----Đất ở đô thị
222Thành phố Gia NghĩaĐường Y Ngông Niê K’Đăm - Phường Nghĩa ThànhĐường Hùng Vương - Đường Đường Phan Đình Phùng11.232.000----Đất SX-KD đô thị
223Thành phố Gia NghĩaĐường Y Ngông Niê K’Đăm - Phường Nghĩa ThànhĐường Hùng Vương - Đường Đường Phan Đình Phùng14.976.000----Đất TM-DV đô thị
224Thành phố Gia NghĩaĐường Y Ngông Niê K’Đăm - Phường Nghĩa ThànhĐường Hùng Vương - Đường Đường Phan Đình Phùng1.872.000----Đất ở đô thị
225Thành phố Gia NghĩaĐường Phan Đình Phùng - Phường Nghĩa ThànhGiao giữa Tôn Thất Tùng và Hoàng Diệu - Đường Y Ngông Niê K’Đăm11.232.000----Đất SX-KD đô thị
226Thành phố Gia NghĩaĐường Phan Đình Phùng - Phường Nghĩa ThànhGiao giữa Tôn Thất Tùng và Hoàng Diệu - Đường Y Ngông Niê K’Đăm14.976.000----Đất TM-DV đô thị
227Thành phố Gia NghĩaĐường Phan Đình Phùng - Phường Nghĩa ThànhGiao giữa Tôn Thất Tùng và Hoàng Diệu - Đường Y Ngông Niê K’Đăm1.872.000----Đất ở đô thị
228Thành phố Gia NghĩaĐường Tôn Thất Tùng - Phường Nghĩa ThànhĐường Hùng Vương - Giao giữa Phan Đình Phùng và Trần Khánh Dư11.232.000----Đất SX-KD đô thị
229Thành phố Gia NghĩaĐường Tôn Thất Tùng - Phường Nghĩa ThànhĐường Hùng Vương - Giao giữa Phan Đình Phùng và Trần Khánh Dư14.976.000----Đất TM-DV đô thị
230Thành phố Gia NghĩaĐường Tôn Thất Tùng - Phường Nghĩa ThànhĐường Hùng Vương - Giao giữa Phan Đình Phùng và Trần Khánh Dư1.872.000----Đất ở đô thị
231Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Đức Cảnh - Phường Nghĩa ThànhĐường Tôn Thất Tùng - Đường Y Ngông Niê K’Đăm11.232.000----Đất SX-KD đô thị
232Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Đức Cảnh - Phường Nghĩa ThànhĐường Tôn Thất Tùng - Đường Y Ngông Niê K’Đăm14.976.000----Đất TM-DV đô thị
233Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Đức Cảnh - Phường Nghĩa ThànhĐường Tôn Thất Tùng - Đường Y Ngông Niê K’Đăm1.872.000----Đất ở đô thị
234Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Đức Cảnh - Phường Nghĩa ThànhĐường Hàm Nghi - Đường Tôn Thất Tùng11.232.000----Đất SX-KD đô thị
235Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Đức Cảnh - Phường Nghĩa ThànhĐường Hàm Nghi - Đường Tôn Thất Tùng14.976.000----Đất TM-DV đô thị
236Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Đức Cảnh - Phường Nghĩa ThànhĐường Hàm Nghi - Đường Tôn Thất Tùng1.872.000----Đất ở đô thị
237Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Trường Tộ - Phường Nghĩa ThànhĐường Hoàng Diệu - Giao giữa Nguyễn Thượng Hiền và Hoàng Diệu936.000----Đất SX-KD đô thị
238Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Trường Tộ - Phường Nghĩa ThànhĐường Hoàng Diệu - Giao giữa Nguyễn Thượng Hiền và Hoàng Diệu1.248.000----Đất TM-DV đô thị
239Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Trường Tộ - Phường Nghĩa ThànhĐường Hoàng Diệu - Giao giữa Nguyễn Thượng Hiền và Hoàng Diệu1.560.000----Đất ở đô thị
240Thành phố Gia NghĩaĐường Hàm Nghi - Phường Nghĩa ThànhĐường Hùng Vương - Đường Tôn Thất Tùng11.232.000----Đất SX-KD đô thị
241Thành phố Gia NghĩaĐường Hàm Nghi - Phường Nghĩa ThànhĐường Hùng Vương - Đường Tôn Thất Tùng14.976.000----Đất TM-DV đô thị
242Thành phố Gia NghĩaĐường Hàm Nghi - Phường Nghĩa ThànhĐường Hùng Vương - Đường Tôn Thất Tùng1.872.000----Đất ở đô thị
243Thành phố Gia NghĩaĐường Hoàng Diệu - Phường Nghĩa ThànhĐường Nguyễn Thượng Hiền - Ngã năm Y Jút và Tôn Thất Tùng936.000----Đất SX-KD đô thị
244Thành phố Gia NghĩaĐường Hoàng Diệu - Phường Nghĩa ThànhĐường Nguyễn Thượng Hiền - Ngã năm Y Jút và Tôn Thất Tùng1.248.000----Đất TM-DV đô thị
245Thành phố Gia NghĩaĐường Hoàng Diệu - Phường Nghĩa ThànhĐường Nguyễn Thượng Hiền - Ngã năm Y Jút và Tôn Thất Tùng1.560.000----Đất ở đô thị
246Thành phố Gia NghĩaĐường Trần Nhật Duật - Phường Nghĩa ThànhĐường Kim Đồng và Nguyễn Thượng Hiền - Đường Phan Đình Phùng936.000----Đất SX-KD đô thị
247Thành phố Gia NghĩaĐường Trần Nhật Duật - Phường Nghĩa ThànhĐường Kim Đồng và Nguyễn Thượng Hiền - Đường Phan Đình Phùng1.248.000----Đất TM-DV đô thị
248Thành phố Gia NghĩaĐường Trần Nhật Duật - Phường Nghĩa ThànhĐường Kim Đồng và Nguyễn Thượng Hiền - Đường Phan Đình Phùng1.560.000----Đất ở đô thị
249Thành phố Gia NghĩaĐường Trần Đại Nghĩa - Phường Nghĩa ThànhĐường Tản Đà - Đường Nguyễn Thượng Hiền8.424.000----Đất SX-KD đô thị
250Thành phố Gia NghĩaĐường Trần Đại Nghĩa - Phường Nghĩa ThànhĐường Tản Đà - Đường Nguyễn Thượng Hiền11.232.000----Đất TM-DV đô thị
251Thành phố Gia NghĩaĐường Trần Đại Nghĩa - Phường Nghĩa ThànhĐường Tản Đà - Đường Nguyễn Thượng Hiền1.404.000----Đất ở đô thị
252Thành phố Gia NghĩaĐường Hoàng Hoa Thám - Phường Nghĩa ThànhĐường Nguyễn Thượng Hiền - Đường Y Jút936.000----Đất SX-KD đô thị
253Thành phố Gia NghĩaĐường Hoàng Hoa Thám - Phường Nghĩa ThànhĐường Nguyễn Thượng Hiền - Đường Y Jút1.248.000----Đất TM-DV đô thị
254Thành phố Gia NghĩaĐường Hoàng Hoa Thám - Phường Nghĩa ThànhĐường Nguyễn Thượng Hiền - Đường Y Jút1.560.000----Đất ở đô thị
255Thành phố Gia NghĩaĐường Trần Khánh Dư - Phường Nghĩa ThànhĐường Tản Đà - Giao của đường Y Jút - Tôn Thất Tùng936.000----Đất SX-KD đô thị
256Thành phố Gia NghĩaĐường Trần Khánh Dư - Phường Nghĩa ThànhĐường Tản Đà - Giao của đường Y Jút - Tôn Thất Tùng1.248.000----Đất TM-DV đô thị
257Thành phố Gia NghĩaĐường Trần Khánh Dư - Phường Nghĩa ThànhĐường Tản Đà - Giao của đường Y Jút - Tôn Thất Tùng1.560.000----Đất ở đô thị
258Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Thượng Hiền - Phường Nghĩa ThànhĐường Kim Đồng - Đường Hoàng Diệu936.000----Đất SX-KD đô thị
259Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Thượng Hiền - Phường Nghĩa ThànhĐường Kim Đồng - Đường Hoàng Diệu1.248.000----Đất TM-DV đô thị
260Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Thượng Hiền - Phường Nghĩa ThànhĐường Kim Đồng - Đường Hoàng Diệu1.560.000----Đất ở đô thị
261Thành phố Gia NghĩaĐường Kim Đồng - Phường Nghĩa ThànhĐường Tôn Thất Tùng - Đường Phan Đình Phùng936.000----Đất SX-KD đô thị
262Thành phố Gia NghĩaĐường Kim Đồng - Phường Nghĩa ThànhĐường Tôn Thất Tùng - Đường Phan Đình Phùng1.248.000----Đất TM-DV đô thị
263Thành phố Gia NghĩaĐường Kim Đồng - Phường Nghĩa ThànhĐường Tôn Thất Tùng - Đường Phan Đình Phùng1.560.000----Đất ở đô thị
264Thành phố Gia NghĩaĐường Kim Đồng - Phường Nghĩa ThànhĐường Hàm Nghi - Đường Tôn Thất Tùng11.232.000----Đất SX-KD đô thị
265Thành phố Gia NghĩaĐường Kim Đồng - Phường Nghĩa ThànhĐường Hàm Nghi - Đường Tôn Thất Tùng14.976.000----Đất TM-DV đô thị
266Thành phố Gia NghĩaĐường Kim Đồng - Phường Nghĩa ThànhĐường Hàm Nghi - Đường Tôn Thất Tùng1.872.000----Đất ở đô thị
267Thành phố Gia NghĩaĐường Y Jut (trục N3) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa ThànhĐường Nguyễn Thượng Hiền - Đường Tôn Thất Tùng (trục N7)858.000----Đất SX-KD đô thị
268Thành phố Gia NghĩaĐường Y Jut (trục N3) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa ThànhĐường Nguyễn Thượng Hiền - Đường Tôn Thất Tùng (trục N7)1.144.000----Đất TM-DV đô thị
269Thành phố Gia NghĩaĐường Y Jut (trục N3) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa ThànhĐường Nguyễn Thượng Hiền - Đường Tôn Thất Tùng (trục N7)1.430.000----Đất ở đô thị
270Thành phố Gia NghĩaĐường Y Jut (trục N3) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa ThànhĐường Nguyễn Thượng Hiền - Đường Tôn Thất Tùng (trục N7)10.296.000----Đất SX-KD đô thị
271Thành phố Gia NghĩaĐường Y Jut (trục N3) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa ThànhĐường Nguyễn Thượng Hiền - Đường Tôn Thất Tùng (trục N7)13.728.000----Đất TM-DV đô thị
272Thành phố Gia NghĩaĐường Y Jut (trục N3) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa ThànhĐường Nguyễn Thượng Hiền - Đường Tôn Thất Tùng (trục N7)1.716.000----Đất ở đô thị
273Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Hữu Thọ (trục N2) - Phường Nghĩa ThànhĐường Hàm Nghi (trục D1) - Đường Y Jút (trục N3)11.232.000----Đất SX-KD đô thị
274Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Hữu Thọ (trục N2) - Phường Nghĩa ThànhĐường Hàm Nghi (trục D1) - Đường Y Jút (trục N3)14.976.000----Đất TM-DV đô thị
275Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Hữu Thọ (trục N2) - Phường Nghĩa ThànhĐường Hàm Nghi (trục D1) - Đường Y Jút (trục N3)1.872.000----Đất ở đô thị
276Thành phố Gia NghĩaĐường Tản Đà (trục N1 cũ) - Phường Nghĩa ThànhĐường Hàm Nghi - Đường Trần Khánh Dư11.232.000----Đất SX-KD đô thị
277Thành phố Gia NghĩaĐường Tản Đà (trục N1 cũ) - Phường Nghĩa ThànhĐường Hàm Nghi - Đường Trần Khánh Dư14.976.000----Đất TM-DV đô thị
278Thành phố Gia NghĩaĐường Tản Đà (trục N1 cũ) - Phường Nghĩa ThànhĐường Hàm Nghi - Đường Trần Khánh Dư1.872.000----Đất ở đô thị
279Thành phố Gia NghĩaĐường Võ Văn Kiệt (Tà luy âm) - Phường Nghĩa ThànhĐường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) - Hết đường nhựa cũ660.000----Đất SX-KD đô thị
280Thành phố Gia NghĩaĐường Võ Văn Kiệt (Tà luy âm) - Phường Nghĩa ThànhĐường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) - Hết đường nhựa cũ880.000----Đất TM-DV đô thị
281Thành phố Gia NghĩaĐường Võ Văn Kiệt (Tà luy âm) - Phường Nghĩa ThànhĐường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) - Hết đường nhựa cũ1.100.000----Đất ở đô thị
282Thành phố Gia NghĩaĐường Võ Văn Kiệt (Tà luy dương) - Phường Nghĩa ThànhĐường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) - Hết đường nhựa cũ792.000----Đất SX-KD đô thị
283Thành phố Gia NghĩaĐường Võ Văn Kiệt (Tà luy dương) - Phường Nghĩa ThànhĐường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) - Hết đường nhựa cũ1.056.000----Đất TM-DV đô thị
284Thành phố Gia NghĩaĐường Võ Văn Kiệt (Tà luy dương) - Phường Nghĩa ThànhĐường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) - Hết đường nhựa cũ1.320.000----Đất ở đô thị
285Thành phố Gia NghĩaĐường Trần Hưng Đạo - Phường Nghĩa ThànhĐường 23/3 (Sở Thông tin và Truyền thông) - Ngã ba Tỉnh ủy14.976.000----Đất SX-KD đô thị
286Thành phố Gia NghĩaĐường Trần Hưng Đạo - Phường Nghĩa ThànhĐường 23/3 (Sở Thông tin và Truyền thông) - Ngã ba Tỉnh ủy19.968.000----Đất TM-DV đô thị
287Thành phố Gia NghĩaĐường Trần Hưng Đạo - Phường Nghĩa ThànhĐường 23/3 (Sở Thông tin và Truyền thông) - Ngã ba Tỉnh ủy2.496.000----Đất ở đô thị
288Thành phố Gia NghĩaĐường Vũ Anh Ba (đường N3 cũ) - Phường Nghĩa ThànhĐường Phan Đăng Lưu (đường N1 cũ) - Đường Điểu Ong13.104.000----Đất SX-KD đô thị
289Thành phố Gia NghĩaĐường Vũ Anh Ba (đường N3 cũ) - Phường Nghĩa ThànhĐường Phan Đăng Lưu (đường N1 cũ) - Đường Điểu Ong17.472.000----Đất TM-DV đô thị
290Thành phố Gia NghĩaĐường Vũ Anh Ba (đường N3 cũ) - Phường Nghĩa ThànhĐường Phan Đăng Lưu (đường N1 cũ) - Đường Điểu Ong2.184.000----Đất ở đô thị
291Thành phố Gia NghĩaĐường Phan Đăng Lưu (đường N1 cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa ThànhNgã ba Tỉnh ủy (đoạn giao đường Nguyễn Văn Trỗi và đường Lê Lai) - Ngà 3 đường 23/3 (Sở Thông tin và Truyền thông)1.248.000----Đất SX-KD đô thị
292Thành phố Gia NghĩaĐường Phan Đăng Lưu (đường N1 cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa ThànhNgã ba Tỉnh ủy (đoạn giao đường Nguyễn Văn Trỗi và đường Lê Lai) - Ngà 3 đường 23/3 (Sở Thông tin và Truyền thông)1.664.000----Đất TM-DV đô thị
293Thành phố Gia NghĩaĐường Phan Đăng Lưu (đường N1 cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa ThànhNgã ba Tỉnh ủy (đoạn giao đường Nguyễn Văn Trỗi và đường Lê Lai) - Ngà 3 đường 23/3 (Sở Thông tin và Truyền thông)2.080.000----Đất ở đô thị
294Thành phố Gia NghĩaĐường Phan Đăng Lưu (đường N1 cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa ThànhNgã ba Tỉnh ủy (đoạn giao đường Nguyễn Văn Trỗi và đường Lê Lai) - Ngà 3 đường 23/3 (Sở Thông tin và Truyền thông)14.976.000----Đất SX-KD đô thị
295Thành phố Gia NghĩaĐường Phan Đăng Lưu (đường N1 cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa ThànhNgã ba Tỉnh ủy (đoạn giao đường Nguyễn Văn Trỗi và đường Lê Lai) - Ngà 3 đường 23/3 (Sở Thông tin và Truyền thông)19.968.000----Đất TM-DV đô thị
296Thành phố Gia NghĩaĐường Phan Đăng Lưu (đường N1 cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa ThànhNgã ba Tỉnh ủy (đoạn giao đường Nguyễn Văn Trỗi và đường Lê Lai) - Ngà 3 đường 23/3 (Sở Thông tin và Truyền thông)2.496.000----Đất ở đô thị
297Thành phố Gia NghĩaĐường Điểu Ong (đường trước Trung tâm Hội nghị tỉnh) - Phường Nghĩa ThànhĐường 23/3 - Đường Phan Đăng Lưu (Đường N1 cũ)14.976.000----Đất SX-KD đô thị
298Thành phố Gia NghĩaĐường Điểu Ong (đường trước Trung tâm Hội nghị tỉnh) - Phường Nghĩa ThànhĐường 23/3 - Đường Phan Đăng Lưu (Đường N1 cũ)19.968.000----Đất TM-DV đô thị
299Thành phố Gia NghĩaĐường Điểu Ong (đường trước Trung tâm Hội nghị tỉnh) - Phường Nghĩa ThànhĐường 23/3 - Đường Phan Đăng Lưu (Đường N1 cũ)2.496.000----Đất ở đô thị
300Thành phố Gia NghĩaĐường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa ThànhHết Bệnh viện - Cầu lò gạch (hết đường đôi)840.000----Đất SX-KD đô thị
301Thành phố Gia NghĩaĐường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa ThànhHết Bệnh viện - Cầu lò gạch (hết đường đôi)1.120.000----Đất TM-DV đô thị
302Thành phố Gia NghĩaĐường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa ThànhHết Bệnh viện - Cầu lò gạch (hết đường đôi)1.400.000----Đất ở đô thị
303Thành phố Gia NghĩaĐường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa ThànhHết Bệnh viện - Cầu lò gạch (hết đường đôi)1.008.000----Đất SX-KD đô thị
304Thành phố Gia NghĩaĐường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa ThànhHết Bệnh viện - Cầu lò gạch (hết đường đôi)1.344.000----Đất TM-DV đô thị
305Thành phố Gia NghĩaĐường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa ThànhHết Bệnh viện - Cầu lò gạch (hết đường đôi)1.680.000----Đất ở đô thị
306Thành phố Gia NghĩaĐường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa ThànhĐường Hàm Nghi - Hết Bệnh viện1.221.000----Đất SX-KD đô thị
307Thành phố Gia NghĩaĐường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa ThànhĐường Hàm Nghi - Hết Bệnh viện1.628.000----Đất TM-DV đô thị
308Thành phố Gia NghĩaĐường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa ThànhĐường Hàm Nghi - Hết Bệnh viện2.035.000----Đất ở đô thị
309Thành phố Gia NghĩaĐường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa ThànhĐường Hàm Nghi - Hết Bệnh viện1.521.000----Đất SX-KD đô thị
310Thành phố Gia NghĩaĐường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa ThànhĐường Hàm Nghi - Hết Bệnh viện2.028.000----Đất TM-DV đô thị
311Thành phố Gia NghĩaĐường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa ThànhĐường Hàm Nghi - Hết Bệnh viện2.535.000----Đất ở đô thị
312Thành phố Gia NghĩaĐường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa ThànhĐường Lê Thị Hồng Gấm - Đường Hàm Nghi1.455.000----Đất SX-KD đô thị
313Thành phố Gia NghĩaĐường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa ThànhĐường Lê Thị Hồng Gấm - Đường Hàm Nghi1.940.000----Đất TM-DV đô thị
314Thành phố Gia NghĩaĐường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa ThànhĐường Lê Thị Hồng Gấm - Đường Hàm Nghi2.425.000----Đất ở đô thị
315Thành phố Gia NghĩaĐường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa ThànhĐường Lê Thị Hồng Gấm - Đường Hàm Nghi1.755.000----Đất SX-KD đô thị
316Thành phố Gia NghĩaĐường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa ThànhĐường Lê Thị Hồng Gấm - Đường Hàm Nghi2.340.000----Đất TM-DV đô thị
317Thành phố Gia NghĩaĐường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa ThànhĐường Lê Thị Hồng Gấm - Đường Hàm Nghi2.925.000----Đất ở đô thị
318Thành phố Gia NghĩaĐường Phạm Văn Đồng (Lê Thánh Tông cũ) - Phường Nghĩa ThànhNghĩa địa - Ngã ba (đường vào Thủy điện Đắk Nông)3.744.000----Đất SX-KD đô thị
319Thành phố Gia NghĩaĐường Phạm Văn Đồng (Lê Thánh Tông cũ) - Phường Nghĩa ThànhNghĩa địa - Ngã ba (đường vào Thủy điện Đắk Nông)4.992.000----Đất TM-DV đô thị
320Thành phố Gia NghĩaĐường Phạm Văn Đồng (Lê Thánh Tông cũ) - Phường Nghĩa ThànhNghĩa địa - Ngã ba (đường vào Thủy điện Đắk Nông)624.000----Đất ở đô thị
321Thành phố Gia NghĩaĐường Phạm Văn Đồng (Lê Thánh Tông cũ) - Phường Nghĩa ThànhĐường Tôn Đức Thắng (Bắc - Nam giai đoạn 2) - Nghĩa địa702.000----Đất SX-KD đô thị
322Thành phố Gia NghĩaĐường Phạm Văn Đồng (Lê Thánh Tông cũ) - Phường Nghĩa ThànhĐường Tôn Đức Thắng (Bắc - Nam giai đoạn 2) - Nghĩa địa936.000----Đất TM-DV đô thị
323Thành phố Gia NghĩaĐường Phạm Văn Đồng (Lê Thánh Tông cũ) - Phường Nghĩa ThànhĐường Tôn Đức Thắng (Bắc - Nam giai đoạn 2) - Nghĩa địa1.170.000----Đất ở đô thị
324Thành phố Gia NghĩaĐường Lê Thánh Tông (Tà luy âm) - Phường Nghĩa ThànhĐường 23/5 - Đường Tôn Đức Thắng (Bắc-Nam giai đoạn 2)1.320.000----Đất SX-KD đô thị
325Thành phố Gia NghĩaĐường Lê Thánh Tông (Tà luy âm) - Phường Nghĩa ThànhĐường 23/5 - Đường Tôn Đức Thắng (Bắc-Nam giai đoạn 2)1.760.000----Đất TM-DV đô thị
326Thành phố Gia NghĩaĐường Lê Thánh Tông (Tà luy âm) - Phường Nghĩa ThànhĐường 23/5 - Đường Tôn Đức Thắng (Bắc-Nam giai đoạn 2)2.200.000----Đất ở đô thị
327Thành phố Gia NghĩaĐường Lê Thánh Tông (Tà luy dương) - Phường Nghĩa ThànhĐường 23/4 - Đường Tôn Đức Thắng (Bắc-Nam giai đoạn 2)1.584.000----Đất SX-KD đô thị
328Thành phố Gia NghĩaĐường Lê Thánh Tông (Tà luy dương) - Phường Nghĩa ThànhĐường 23/4 - Đường Tôn Đức Thắng (Bắc-Nam giai đoạn 2)2.112.000----Đất TM-DV đô thị
329Thành phố Gia NghĩaĐường Lê Thánh Tông (Tà luy dương) - Phường Nghĩa ThànhĐường 23/4 - Đường Tôn Đức Thắng (Bắc-Nam giai đoạn 2)2.640.000----Đất ở đô thị
330Thành phố Gia NghĩaĐường Y Bih Alêô (N’Trang Lơng cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa ThànhHết điện lực Gia Nghĩa - Đường Tôn Đức Thắng (Lê Thánh Tông cũ)360.000----Đất SX-KD đô thị
331Thành phố Gia NghĩaĐường Y Bih Alêô (N’Trang Lơng cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa ThànhHết điện lực Gia Nghĩa - Đường Tôn Đức Thắng (Lê Thánh Tông cũ)480.000----Đất TM-DV đô thị
332Thành phố Gia NghĩaĐường Y Bih Alêô (N’Trang Lơng cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa ThànhHết điện lực Gia Nghĩa - Đường Tôn Đức Thắng (Lê Thánh Tông cũ)600.000----Đất ở đô thị
333Thành phố Gia NghĩaĐường Y Bih Alêô (N’Trang Lơng cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa ThànhHết điện lực Gia Nghĩa - Đường Tôn Đức Thắng (Lê Thánh Tông cũ)432.000----Đất SX-KD đô thị
334Thành phố Gia NghĩaĐường Y Bih Alêô (N’Trang Lơng cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa ThànhHết điện lực Gia Nghĩa - Đường Tôn Đức Thắng (Lê Thánh Tông cũ)576.000----Đất TM-DV đô thị
335Thành phố Gia NghĩaĐường Y Bih Alêô (N’Trang Lơng cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa ThànhHết điện lực Gia Nghĩa - Đường Tôn Đức Thắng (Lê Thánh Tông cũ)720.000----Đất ở đô thị
336Thành phố Gia NghĩaĐường Y Bih Alêô (N’Trang Lơng cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa ThànhCổng Trường Nội trú N’Trang Lơng (đường vào khách sạn Lost) - Hết điện lực Gia Nghĩa360.000----Đất SX-KD đô thị
337Thành phố Gia NghĩaĐường Y Bih Alêô (N’Trang Lơng cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa ThànhCổng Trường Nội trú N’Trang Lơng (đường vào khách sạn Lost) - Hết điện lực Gia Nghĩa480.000----Đất TM-DV đô thị
338Thành phố Gia NghĩaĐường Y Bih Alêô (N’Trang Lơng cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa ThànhCổng Trường Nội trú N’Trang Lơng (đường vào khách sạn Lost) - Hết điện lực Gia Nghĩa600.000----Đất ở đô thị
339Thành phố Gia NghĩaĐường Y Bih Alêô (N’Trang Lơng cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa ThànhCổng Trường Nội trú N’Trang Lơng (đường vào khách sạn Lost) - Hết điện lực Gia Nghĩa432.000----Đất SX-KD đô thị
340Thành phố Gia NghĩaĐường Y Bih Alêô (N’Trang Lơng cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa ThànhCổng Trường Nội trú N’Trang Lơng (đường vào khách sạn Lost) - Hết điện lực Gia Nghĩa576.000----Đất TM-DV đô thị
341Thành phố Gia NghĩaĐường Y Bih Alêô (N’Trang Lơng cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa ThànhCổng Trường Nội trú N’Trang Lơng (đường vào khách sạn Lost) - Hết điện lực Gia Nghĩa720.000----Đất ở đô thị
342Thành phố Gia NghĩaĐường Y Bih Alêô (N’Trang Lơng cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa ThànhĐường Lê Thị Hồng Gấm (đường 23/3 cũ) - Cổng Trường Nội trú N’Trang Lơng (đường vào khách sạn Lost)624.000----Đất SX-KD đô thị
343Thành phố Gia NghĩaĐường Y Bih Alêô (N’Trang Lơng cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa ThànhĐường Lê Thị Hồng Gấm (đường 23/3 cũ) - Cổng Trường Nội trú N’Trang Lơng (đường vào khách sạn Lost)832.000----Đất TM-DV đô thị
344Thành phố Gia NghĩaĐường Y Bih Alêô (N’Trang Lơng cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa ThànhĐường Lê Thị Hồng Gấm (đường 23/3 cũ) - Cổng Trường Nội trú N’Trang Lơng (đường vào khách sạn Lost)1.040.000----Đất ở đô thị
345Thành phố Gia NghĩaĐường Y Bih Alêô (N’Trang Lơng cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa ThànhĐường Lê Thị Hồng Gấm (đường 23/3 cũ) - Cổng Trường Nội trú N’Trang Lơng (đường vào khách sạn Lost)8.112.000----Đất SX-KD đô thị
346Thành phố Gia NghĩaĐường Y Bih Alêô (N’Trang Lơng cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa ThànhĐường Lê Thị Hồng Gấm (đường 23/3 cũ) - Cổng Trường Nội trú N’Trang Lơng (đường vào khách sạn Lost)10.816.000----Đất TM-DV đô thị
347Thành phố Gia NghĩaĐường Y Bih Alêô (N’Trang Lơng cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa ThànhĐường Lê Thị Hồng Gấm (đường 23/3 cũ) - Cổng Trường Nội trú N’Trang Lơng (đường vào khách sạn Lost)1.352.000----Đất ở đô thị
348Thành phố Gia NghĩaĐường Điện Biên Phủ - Phường Nghĩa ThànhHết đất Khách sạn Sunrise - Ngã ba nhà ông Tưởng Văn Viên432.000----Đất SX-KD đô thị
349Thành phố Gia NghĩaĐường Điện Biên Phủ - Phường Nghĩa ThànhHết đất Khách sạn Sunrise - Ngã ba nhà ông Tưởng Văn Viên576.000----Đất TM-DV đô thị
350Thành phố Gia NghĩaĐường Điện Biên Phủ - Phường Nghĩa ThànhHết đất Khách sạn Sunrise - Ngã ba nhà ông Tưởng Văn Viên720.000----Đất ở đô thị
351Thành phố Gia NghĩaĐường Điện Biên Phủ - Phường Nghĩa ThànhĐường Lê Thị Hồng Gấm (23/3 cũ) - Hết đất Khách sạn Sunrise7.488.000----Đất SX-KD đô thị
352Thành phố Gia NghĩaĐường Điện Biên Phủ - Phường Nghĩa ThànhĐường Lê Thị Hồng Gấm (23/3 cũ) - Hết đất Khách sạn Sunrise9.984.000----Đất TM-DV đô thị
353Thành phố Gia NghĩaĐường Điện Biên Phủ - Phường Nghĩa ThànhĐường Lê Thị Hồng Gấm (23/3 cũ) - Hết đất Khách sạn Sunrise1.248.000----Đất ở đô thị
354Thành phố Gia NghĩaĐường Lê Lai (Tà luy âm) - Phường Nghĩa ThànhĐường 23/3 (vào Tỉnh ủy) - Ngã ba Tỉnh ủy (đường Trần Hưng Đạo)1.320.000----Đất SX-KD đô thị
355Thành phố Gia NghĩaĐường Lê Lai (Tà luy âm) - Phường Nghĩa ThànhĐường 23/3 (vào Tỉnh ủy) - Ngã ba Tỉnh ủy (đường Trần Hưng Đạo)1.760.000----Đất TM-DV đô thị
356Thành phố Gia NghĩaĐường Lê Lai (Tà luy âm) - Phường Nghĩa ThànhĐường 23/3 (vào Tỉnh ủy) - Ngã ba Tỉnh ủy (đường Trần Hưng Đạo)2.200.000----Đất ở đô thị
357Thành phố Gia NghĩaĐường Lê Lai (Tà luy dương) - Phường Nghĩa ThànhĐường 23/3 (vào Tỉnh ủy) - Ngã ba Tỉnh ủy (đường Trần Hưng Đạo)1.584.000----Đất SX-KD đô thị
358Thành phố Gia NghĩaĐường Lê Lai (Tà luy dương) - Phường Nghĩa ThànhĐường 23/3 (vào Tỉnh ủy) - Ngã ba Tỉnh ủy (đường Trần Hưng Đạo)2.112.000----Đất TM-DV đô thị
359Thành phố Gia NghĩaĐường Lê Lai (Tà luy dương) - Phường Nghĩa ThànhĐường 23/3 (vào Tỉnh ủy) - Ngã ba Tỉnh ủy (đường Trần Hưng Đạo)2.640.000----Đất ở đô thị
360Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Văn Trỗi (Lê Lợi cũ) ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa ThànhĐường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Thánh Tông936.000----Đất SX-KD đô thị
361Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Văn Trỗi (Lê Lợi cũ) ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa ThànhĐường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Thánh Tông1.248.000----Đất TM-DV đô thị
362Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Văn Trỗi (Lê Lợi cũ) ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa ThànhĐường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Thánh Tông1.560.000----Đất ở đô thị
363Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Văn Trỗi (Lê Lợi cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa ThànhĐường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Thánh Tông11.232.000----Đất SX-KD đô thị
364Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Văn Trỗi (Lê Lợi cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa ThànhĐường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Thánh Tông14.976.000----Đất TM-DV đô thị
365Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Văn Trỗi (Lê Lợi cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa ThànhĐường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Thánh Tông1.872.000----Đất ở đô thị
366Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Văn Trỗi (Lê Lợi cũ) - Phường Nghĩa ThànhĐường 23/3 - Đường Trần Hưng Đạo864.000----Đất SX-KD đô thị
367Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Văn Trỗi (Lê Lợi cũ) - Phường Nghĩa ThànhĐường 23/3 - Đường Trần Hưng Đạo1.152.000----Đất TM-DV đô thị
368Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Văn Trỗi (Lê Lợi cũ) - Phường Nghĩa ThànhĐường 23/3 - Đường Trần Hưng Đạo1.440.000----Đất ở đô thị
369Thành phố Gia NghĩaĐường Lê Thị Hồng Gấm (23/3 cũ) - Phường Nghĩa ThànhĐường 23/3 - Đường Hùng Vương18.252.000----Đất SX-KD đô thị
370Thành phố Gia NghĩaĐường Lê Thị Hồng Gấm (23/3 cũ) - Phường Nghĩa ThànhĐường 23/3 - Đường Hùng Vương24.336.000----Đất TM-DV đô thị
371Thành phố Gia NghĩaĐường Lê Thị Hồng Gấm (23/3 cũ) - Phường Nghĩa ThànhĐường 23/3 - Đường Hùng Vương3.042.000----Đất ở đô thị
372Thành phố Gia NghĩaĐường 23/3 - Phường Nghĩa ThànhNgân hàng BIDV - Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ)2.700.000----Đất SX-KD đô thị
373Thành phố Gia NghĩaĐường 23/3 - Phường Nghĩa ThànhNgân hàng BIDV - Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ)3.600.000----Đất TM-DV đô thị
374Thành phố Gia NghĩaĐường 23/3 - Phường Nghĩa ThànhNgân hàng BIDV - Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ)4.500.000----Đất ở đô thị
375Thành phố Gia NghĩaĐường 23/3 - Phường Nghĩa ThànhCầu Đắk Nông - Ngân hàng BIDV3.510.000----Đất SX-KD đô thị
376Thành phố Gia NghĩaĐường 23/3 - Phường Nghĩa ThànhCầu Đắk Nông - Ngân hàng BIDV4.680.000----Đất TM-DV đô thị
377Thành phố Gia NghĩaĐường 23/3 - Phường Nghĩa ThànhCầu Đắk Nông - Ngân hàng BIDV5.850.000----Đất ở đô thị
378Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường đất cụt - Phường Nghĩa ThànhCác tổ dân phố còn lại của phường174.000----Đất SX-KD đô thị
379Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường đất cụt - Phường Nghĩa ThànhCác tổ dân phố còn lại của phường232.000----Đất TM-DV đô thị
380Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường đất cụt - Phường Nghĩa ThànhCác tổ dân phố còn lại của phường290.000----Đất ở đô thị
381Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường đất cụt - Phường Nghĩa ThànhTổ dân phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, 10228.000----Đất SX-KD đô thị
382Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường đất cụt - Phường Nghĩa ThànhTổ dân phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, 10304.000----Đất TM-DV đô thị
383Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường đất cụt - Phường Nghĩa ThànhTổ dân phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, 10380.000----Đất ở đô thị
384Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường đất còn lại thông hai đầu - Phường Nghĩa ThànhCác tổ dân phố còn lại của phường198.000----Đất SX-KD đô thị
385Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường đất còn lại thông hai đầu - Phường Nghĩa ThànhCác tổ dân phố còn lại của phường264.000----Đất TM-DV đô thị
386Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường đất còn lại thông hai đầu - Phường Nghĩa ThànhCác tổ dân phố còn lại của phường330.000----Đất ở đô thị
387Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường đất còn lại thông hai đầu - Phường Nghĩa ThànhTổ dân phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, 10246.000----Đất SX-KD đô thị
388Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường đất còn lại thông hai đầu - Phường Nghĩa ThànhTổ dân phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, 10328.000----Đất TM-DV đô thị
389Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường đất còn lại thông hai đầu - Phường Nghĩa ThànhTổ dân phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, 10410.000----Đất ở đô thị
390Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường nhựa, bê tông - Phường Nghĩa ThànhCác tổ dân phố còn lại của phường294.000----Đất SX-KD đô thị
391Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường nhựa, bê tông - Phường Nghĩa ThànhCác tổ dân phố còn lại của phường392.000----Đất TM-DV đô thị
392Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường nhựa, bê tông - Phường Nghĩa ThànhCác tổ dân phố còn lại của phường490.000----Đất ở đô thị
393Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường nhựa, bê tông - Phường Nghĩa ThànhTổ dân phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, 10336.000----Đất SX-KD đô thị
394Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường nhựa, bê tông - Phường Nghĩa ThànhTổ dân phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, 10448.000----Đất TM-DV đô thị
395Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường nhựa, bê tông - Phường Nghĩa ThànhTổ dân phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, 10560.000----Đất ở đô thị
396Thành phố Gia NghĩaĐường nội thị - Phường Nghĩa ThànhNhà ông Dũng Tầm - Nhà Thủy Lân3.888.000----Đất SX-KD đô thị
397Thành phố Gia NghĩaĐường nội thị - Phường Nghĩa ThànhNhà ông Dũng Tầm - Nhà Thủy Lân5.184.000----Đất TM-DV đô thị
398Thành phố Gia NghĩaĐường nội thị - Phường Nghĩa ThànhNhà ông Dũng Tầm - Nhà Thủy Lân648.000----Đất ở đô thị
399Thành phố Gia NghĩaĐường nội thị - Phường Nghĩa ThànhChợ vào 50m (đường đi vào chùa Pháp Hoa) - Chùa Pháp Hoa396.000----Đất SX-KD đô thị
400Thành phố Gia NghĩaĐường nội thị - Phường Nghĩa ThànhChợ vào 50m (đường đi vào chùa Pháp Hoa) - Chùa Pháp Hoa528.000----Đất TM-DV đô thị
401Thành phố Gia NghĩaĐường nội thị - Phường Nghĩa ThànhChợ vào 50m (đường đi vào chùa Pháp Hoa) - Chùa Pháp Hoa660.000----Đất ở đô thị
402Thành phố Gia NghĩaĐường nội thị - Phường Nghĩa ThànhĐường Ngô Mây (Trạm y tế) - Đường Tống Duy Tân (nhà ông Luyện) đến đường chính396.000----Đất SX-KD đô thị
403Thành phố Gia NghĩaĐường nội thị - Phường Nghĩa ThànhĐường Ngô Mây (Trạm y tế) - Đường Tống Duy Tân (nhà ông Luyện) đến đường chính528.000----Đất TM-DV đô thị
404Thành phố Gia NghĩaĐường nội thị - Phường Nghĩa ThànhĐường Ngô Mây (Trạm y tế) - Đường Tống Duy Tân (nhà ông Luyện) đến đường chính660.000----Đất ở đô thị
405Thành phố Gia NghĩaĐường nội thị - Phường Nghĩa ThànhNgã ba Ngô Mây (nhà ông Luân) - Nhà ông Hào3.672.000----Đất SX-KD đô thị
406Thành phố Gia NghĩaĐường nội thị - Phường Nghĩa ThànhNgã ba Ngô Mây (nhà ông Luân) - Nhà ông Hào4.896.000----Đất TM-DV đô thị
407Thành phố Gia NghĩaĐường nội thị - Phường Nghĩa ThànhNgã ba Ngô Mây (nhà ông Luân) - Nhà ông Hào612.000----Đất ở đô thị
408Thành phố Gia NghĩaĐường nội thị - Phường Nghĩa ThànhGiáp đường Tôn Đức Thắng - Nhà ông Cư4.104.000----Đất SX-KD đô thị
409Thành phố Gia NghĩaĐường nội thị - Phường Nghĩa ThànhGiáp đường Tôn Đức Thắng - Nhà ông Cư5.472.000----Đất TM-DV đô thị
410Thành phố Gia NghĩaĐường nội thị - Phường Nghĩa ThànhGiáp đường Tôn Đức Thắng - Nhà ông Cư684.000----Đất ở đô thị
411Thành phố Gia NghĩaĐường nội thị - Phường Nghĩa ThànhGiáp đường Tôn Đức Thắng - Trường THCS Trần Phú4.032.000----Đất SX-KD đô thị
412Thành phố Gia NghĩaĐường nội thị - Phường Nghĩa ThànhGiáp đường Tôn Đức Thắng - Trường THCS Trần Phú5.376.000----Đất TM-DV đô thị
413Thành phố Gia NghĩaĐường nội thị - Phường Nghĩa ThànhGiáp đường Tôn Đức Thắng - Trường THCS Trần Phú672.000----Đất ở đô thị
414Thành phố Gia NghĩaĐường vành đai hồ phường Nghĩa Thành - Phường Nghĩa Thành5.184.000----Đất SX-KD đô thị
415Thành phố Gia NghĩaĐường vành đai hồ phường Nghĩa Thành - Phường Nghĩa Thành6.912.000----Đất TM-DV đô thị
416Thành phố Gia NghĩaĐường vành đai hồ phường Nghĩa Thành - Phường Nghĩa Thành864.000----Đất ở đô thị
417Thành phố Gia NghĩaĐường nhựa - Phường Nghĩa ThànhĐường Chu Văn An - Đường Lý Tự Trọng792.000----Đất SX-KD đô thị
418Thành phố Gia NghĩaĐường nhựa - Phường Nghĩa ThànhĐường Chu Văn An - Đường Lý Tự Trọng1.056.000----Đất TM-DV đô thị
419Thành phố Gia NghĩaĐường nhựa - Phường Nghĩa ThànhĐường Chu Văn An - Đường Lý Tự Trọng1.320.000----Đất ở đô thị
420Thành phố Gia NghĩaĐường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa ThànhĐường Nguyễn Viết Xuân (đường TDP 3) - Đường 23/53.750.000----Đất SX-KD đô thị
421Thành phố Gia NghĩaĐường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa ThànhĐường Nguyễn Viết Xuân (đường TDP 3) - Đường 23/55.000.000----Đất TM-DV đô thị
422Thành phố Gia NghĩaĐường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa ThànhĐường Nguyễn Viết Xuân (đường TDP 3) - Đường 23/56.250.000----Đất ở đô thị
423Thành phố Gia NghĩaĐường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa ThànhĐường Nguyễn Viết Xuân (đường TDP 3) - Đường 23/44.050.000----Đất SX-KD đô thị
424Thành phố Gia NghĩaĐường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa ThànhĐường Nguyễn Viết Xuân (đường TDP 3) - Đường 23/45.400.000----Đất TM-DV đô thị
425Thành phố Gia NghĩaĐường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa ThànhĐường Nguyễn Viết Xuân (đường TDP 3) - Đường 23/46.750.000----Đất ở đô thị
426Thành phố Gia NghĩaĐường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) - Phường Nghĩa ThànhĐường Võ Thị Sáu - Đường Nguyễn Viết Xuân (đường TDP 3)3.885.000----Đất SX-KD đô thị
427Thành phố Gia NghĩaĐường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) - Phường Nghĩa ThànhĐường Võ Thị Sáu - Đường Nguyễn Viết Xuân (đường TDP 3)5.180.000----Đất TM-DV đô thị
428Thành phố Gia NghĩaĐường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) - Phường Nghĩa ThànhĐường Võ Thị Sáu - Đường Nguyễn Viết Xuân (đường TDP 3)6.475.000----Đất ở đô thị
429Thành phố Gia NghĩaĐường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) - Phường Nghĩa ThànhNgã ba đường lên Sân Bay giao với đường Tôn Đức Thắng - Đường Võ Thị Sáu2.610.000----Đất SX-KD đô thị
430Thành phố Gia NghĩaĐường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) - Phường Nghĩa ThànhNgã ba đường lên Sân Bay giao với đường Tôn Đức Thắng - Đường Võ Thị Sáu3.480.000----Đất TM-DV đô thị
431Thành phố Gia NghĩaĐường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) - Phường Nghĩa ThànhNgã ba đường lên Sân Bay giao với đường Tôn Đức Thắng - Đường Võ Thị Sáu4.350.000----Đất ở đô thị
432Thành phố Gia NghĩaĐường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa ThànhHết điện máy xanh - Đường Chu Văn An27.306.000----Đất SX-KD đô thị
433Thành phố Gia NghĩaĐường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa ThànhHết điện máy xanh - Đường Chu Văn An36.408.000----Đất TM-DV đô thị
434Thành phố Gia NghĩaĐường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa ThànhHết điện máy xanh - Đường Chu Văn An4.551.000----Đất ở đô thị
435Thành phố Gia NghĩaĐường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa ThànhHết điện máy xanh - Đường Chu Văn An30.306.000----Đất SX-KD đô thị
436Thành phố Gia NghĩaĐường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa ThànhHết điện máy xanh - Đường Chu Văn An40.408.000----Đất TM-DV đô thị
437Thành phố Gia NghĩaĐường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa ThànhHết điện máy xanh - Đường Chu Văn An5.051.000----Đất ở đô thị
438Thành phố Gia NghĩaĐường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ) - Phường Nghĩa ThànhNgã tư đường Ngô Mây - Hết điện máy xanh28.668.000----Đất SX-KD đô thị
439Thành phố Gia NghĩaĐường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ) - Phường Nghĩa ThànhNgã tư đường Ngô Mây - Hết điện máy xanh38.224.000----Đất TM-DV đô thị
440Thành phố Gia NghĩaĐường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ) - Phường Nghĩa ThànhNgã tư đường Ngô Mây - Hết điện máy xanh4.778.000----Đất ở đô thị
441Thành phố Gia NghĩaĐường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa ThànhĐường đất (nhà hàng Dốc Võng) - Ngã tư đường Ngô Mây1.650.000----Đất SX-KD đô thị
442Thành phố Gia NghĩaĐường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa ThànhĐường đất (nhà hàng Dốc Võng) - Ngã tư đường Ngô Mây2.200.000----Đất TM-DV đô thị
443Thành phố Gia NghĩaĐường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa ThànhĐường đất (nhà hàng Dốc Võng) - Ngã tư đường Ngô Mây2.750.000----Đất ở đô thị
444Thành phố Gia NghĩaĐường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa ThànhĐường đất (nhà hàng Dốc Võng) - Ngã tư đường Ngô Mây1.950.000----Đất SX-KD đô thị
445Thành phố Gia NghĩaĐường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa ThànhĐường đất (nhà hàng Dốc Võng) - Ngã tư đường Ngô Mây2.600.000----Đất TM-DV đô thị
446Thành phố Gia NghĩaĐường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa ThànhĐường đất (nhà hàng Dốc Võng) - Ngã tư đường Ngô Mây3.250.000----Đất ở đô thị
447Thành phố Gia NghĩaĐường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa ThànhĐường Phan Bội Châu - Đường đất (nhà hàng Dốc Võng)1.080.000----Đất SX-KD đô thị
448Thành phố Gia NghĩaĐường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa ThànhĐường Phan Bội Châu - Đường đất (nhà hàng Dốc Võng)1.440.000----Đất TM-DV đô thị
449Thành phố Gia NghĩaĐường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa ThànhĐường Phan Bội Châu - Đường đất (nhà hàng Dốc Võng)1.800.000----Đất ở đô thị
450Thành phố Gia NghĩaĐường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa ThànhĐường Phan Bội Châu - Đường đất (nhà hàng Dốc Võng)1.296.000----Đất SX-KD đô thị
451Thành phố Gia NghĩaĐường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa ThànhĐường Phan Bội Châu - Đường đất (nhà hàng Dốc Võng)1.728.000----Đất TM-DV đô thị
452Thành phố Gia NghĩaĐường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa ThànhĐường Phan Bội Châu - Đường đất (nhà hàng Dốc Võng)2.160.000----Đất ở đô thị
453Thành phố Gia NghĩaĐường vào Nghĩa Bình - Phường Nghĩa ThànhNgã ba Phan Bội Châu (ngã ba Nghĩa Tín cũ) - Ngã ba Nghĩa Bình4.536.000----Đất SX-KD đô thị
454Thành phố Gia NghĩaĐường vào Nghĩa Bình - Phường Nghĩa ThànhNgã ba Phan Bội Châu (ngã ba Nghĩa Tín cũ) - Ngã ba Nghĩa Bình6.048.000----Đất TM-DV đô thị
455Thành phố Gia NghĩaĐường vào Nghĩa Bình - Phường Nghĩa ThànhNgã ba Phan Bội Châu (ngã ba Nghĩa Tín cũ) - Ngã ba Nghĩa Bình756.000----Đất ở đô thị
456Thành phố Gia NghĩaĐường Phan Bội Châu (đường liên thôn Nghĩa Tín cũ) - Phường Nghĩa ThànhNgã ba Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14 cũ) - Hết đường (1310m)4.464.000----Đất SX-KD đô thị
457Thành phố Gia NghĩaĐường Phan Bội Châu (đường liên thôn Nghĩa Tín cũ) - Phường Nghĩa ThànhNgã ba Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14 cũ) - Hết đường (1310m)5.952.000----Đất TM-DV đô thị
458Thành phố Gia NghĩaĐường Phan Bội Châu (đường liên thôn Nghĩa Tín cũ) - Phường Nghĩa ThànhNgã ba Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14 cũ) - Hết đường (1310m)744.000----Đất ở đô thị
459Thành phố Gia NghĩaĐường trước Trường Tiểu học Phan Chu Trinh - Phường Nghĩa ThànhĐường Mạc Thị Bưởi - Hết đường nhựa864.000----Đất SX-KD đô thị
460Thành phố Gia NghĩaĐường trước Trường Tiểu học Phan Chu Trinh - Phường Nghĩa ThànhĐường Mạc Thị Bưởi - Hết đường nhựa1.152.000----Đất TM-DV đô thị
461Thành phố Gia NghĩaĐường trước Trường Tiểu học Phan Chu Trinh - Phường Nghĩa ThànhĐường Mạc Thị Bưởi - Hết đường nhựa1.440.000----Đất ở đô thị
462Thành phố Gia NghĩaĐường Mạc Thị Bưởi (Tà luy âm) - Phường Nghĩa ThànhHết hồ Thiên Nga (Hồ Vịt cũ) - Hết đường780.000----Đất SX-KD đô thị
463Thành phố Gia NghĩaĐường Mạc Thị Bưởi (Tà luy âm) - Phường Nghĩa ThànhHết hồ Thiên Nga (Hồ Vịt cũ) - Hết đường1.040.000----Đất TM-DV đô thị
464Thành phố Gia NghĩaĐường Mạc Thị Bưởi (Tà luy âm) - Phường Nghĩa ThànhHết hồ Thiên Nga (Hồ Vịt cũ) - Hết đường1.300.000----Đất ở đô thị
465Thành phố Gia NghĩaĐường Mạc Thị Bưởi (Tà luy dương) - Phường Nghĩa ThànhHết hồ Thiên Nga (Hồ Vịt cũ) - Hết đường936.000----Đất SX-KD đô thị
466Thành phố Gia NghĩaĐường Mạc Thị Bưởi (Tà luy dương) - Phường Nghĩa ThànhHết hồ Thiên Nga (Hồ Vịt cũ) - Hết đường1.248.000----Đất TM-DV đô thị
467Thành phố Gia NghĩaĐường Mạc Thị Bưởi (Tà luy dương) - Phường Nghĩa ThànhHết hồ Thiên Nga (Hồ Vịt cũ) - Hết đường1.560.000----Đất ở đô thị
468Thành phố Gia NghĩaĐường Mạc Thị Bưởi - Phường Nghĩa ThànhĐường Hai Bà Trưng (Quốc lộ 14 cũ) - Hết hồ Thiên Nga (Hồ Vịt cũ)1.080.000----Đất SX-KD đô thị
469Thành phố Gia NghĩaĐường Mạc Thị Bưởi - Phường Nghĩa ThànhĐường Hai Bà Trưng (Quốc lộ 14 cũ) - Hết hồ Thiên Nga (Hồ Vịt cũ)1.440.000----Đất TM-DV đô thị
470Thành phố Gia NghĩaĐường Mạc Thị Bưởi - Phường Nghĩa ThànhĐường Hai Bà Trưng (Quốc lộ 14 cũ) - Hết hồ Thiên Nga (Hồ Vịt cũ)1.800.000----Đất ở đô thị
471Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Viết Xuân (Tà luy âm) - Phường Nghĩa ThànhĐường Tôn Đức Thắng - Đường Hai Bà Trưng (Quốc lộ 14 cũ)720.000----Đất SX-KD đô thị
472Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Viết Xuân (Tà luy âm) - Phường Nghĩa ThànhĐường Tôn Đức Thắng - Đường Hai Bà Trưng (Quốc lộ 14 cũ)960.000----Đất TM-DV đô thị
473Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Viết Xuân (Tà luy âm) - Phường Nghĩa ThànhĐường Tôn Đức Thắng - Đường Hai Bà Trưng (Quốc lộ 14 cũ)1.200.000----Đất ở đô thị
474Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Viết Xuân (Tà luy dương) - Phường Nghĩa ThànhĐường Tôn Đức Thắng - Đường Hai Bà Trưng (Quốc lộ 14 cũ)864.000----Đất SX-KD đô thị
475Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Viết Xuân (Tà luy dương) - Phường Nghĩa ThànhĐường Tôn Đức Thắng - Đường Hai Bà Trưng (Quốc lộ 14 cũ)1.152.000----Đất TM-DV đô thị
476Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Viết Xuân (Tà luy dương) - Phường Nghĩa ThànhĐường Tôn Đức Thắng - Đường Hai Bà Trưng (Quốc lộ 14 cũ)1.440.000----Đất ở đô thị
477Thành phố Gia NghĩaĐường Quanh Chợ - Phường Nghĩa ThànhĐường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ) - Đường Bà Triệu9.000.000----Đất SX-KD đô thị
478Thành phố Gia NghĩaĐường Quanh Chợ - Phường Nghĩa ThànhĐường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ) - Đường Bà Triệu12.000.000----Đất TM-DV đô thị
479Thành phố Gia NghĩaĐường Quanh Chợ - Phường Nghĩa ThànhĐường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ) - Đường Bà Triệu15.000.000----Đất ở đô thị
480Thành phố Gia NghĩaĐường Võ Thị Sáu (Tà luy âm) - Phường Nghĩa ThànhHết nhà hộ sinh Đức Hạnh - Đường Hai Bà Trưng (Quốc lộ 14 cũ)900.000----Đất SX-KD đô thị
481Thành phố Gia NghĩaĐường Võ Thị Sáu (Tà luy âm) - Phường Nghĩa ThànhHết nhà hộ sinh Đức Hạnh - Đường Hai Bà Trưng (Quốc lộ 14 cũ)1.200.000----Đất TM-DV đô thị
482Thành phố Gia NghĩaĐường Võ Thị Sáu (Tà luy âm) - Phường Nghĩa ThànhHết nhà hộ sinh Đức Hạnh - Đường Hai Bà Trưng (Quốc lộ 14 cũ)1.500.000----Đất ở đô thị
483Thành phố Gia NghĩaĐường Võ Thị Sáu (Tà luy dương) - Phường Nghĩa ThànhHết nhà hộ sinh Đức Hạnh - Đường Hai Bà Trưng (Quốc lộ 14 cũ)1.080.000----Đất SX-KD đô thị
484Thành phố Gia NghĩaĐường Võ Thị Sáu (Tà luy dương) - Phường Nghĩa ThànhHết nhà hộ sinh Đức Hạnh - Đường Hai Bà Trưng (Quốc lộ 14 cũ)1.440.000----Đất TM-DV đô thị
485Thành phố Gia NghĩaĐường Võ Thị Sáu (Tà luy dương) - Phường Nghĩa ThànhHết nhà hộ sinh Đức Hạnh - Đường Hai Bà Trưng (Quốc lộ 14 cũ)1.800.000----Đất ở đô thị
486Thành phố Gia NghĩaĐường Võ Thị Sáu (Tà luy âm) - Phường Nghĩa ThànhĐường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) - Hết nhà hộ sinh Đức Hạnh900.000----Đất SX-KD đô thị
487Thành phố Gia NghĩaĐường Võ Thị Sáu (Tà luy âm) - Phường Nghĩa ThànhĐường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) - Hết nhà hộ sinh Đức Hạnh1.200.000----Đất TM-DV đô thị
488Thành phố Gia NghĩaĐường Võ Thị Sáu (Tà luy âm) - Phường Nghĩa ThànhĐường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) - Hết nhà hộ sinh Đức Hạnh1.500.000----Đất ở đô thị
489Thành phố Gia NghĩaĐường Võ Thị Sáu (Tà luy dương) - Phường Nghĩa ThànhĐường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) - Hết nhà hộ sinh Đức Hạnh1.170.000----Đất SX-KD đô thị
490Thành phố Gia NghĩaĐường Võ Thị Sáu (Tà luy dương) - Phường Nghĩa ThànhĐường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) - Hết nhà hộ sinh Đức Hạnh1.560.000----Đất TM-DV đô thị
491Thành phố Gia NghĩaĐường Võ Thị Sáu (Tà luy dương) - Phường Nghĩa ThànhĐường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) - Hết nhà hộ sinh Đức Hạnh1.950.000----Đất ở đô thị
492Thành phố Gia NghĩaĐường Chu Văn An - Phường Nghĩa ThànhĐường Nguyễn Tri Phương - Đường Huỳnh Thúc Kháng3.510.000----Đất SX-KD đô thị
493Thành phố Gia NghĩaĐường Chu Văn An - Phường Nghĩa ThànhĐường Nguyễn Tri Phương - Đường Huỳnh Thúc Kháng4.680.000----Đất TM-DV đô thị
494Thành phố Gia NghĩaĐường Chu Văn An - Phường Nghĩa ThànhĐường Nguyễn Tri Phương - Đường Huỳnh Thúc Kháng5.850.000----Đất ở đô thị
495Thành phố Gia NghĩaĐường Chu Văn An - Phường Nghĩa ThànhĐường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Tri Phương36.078.000----Đất SX-KD đô thị
496Thành phố Gia NghĩaĐường Chu Văn An - Phường Nghĩa ThànhĐường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Tri Phương48.104.000----Đất TM-DV đô thị
497Thành phố Gia NghĩaĐường Chu Văn An - Phường Nghĩa ThànhĐường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Tri Phương6.013.000----Đất ở đô thị
498Thành phố Gia NghĩaĐường Đào Duy Từ - Phường Nghĩa ThànhĐường Tôn Đức Thắng - Đường Ngô Mây5.616.000----Đất SX-KD đô thị
499Thành phố Gia NghĩaĐường Đào Duy Từ - Phường Nghĩa ThànhĐường Tôn Đức Thắng - Đường Ngô Mây7.488.000----Đất TM-DV đô thị
500Thành phố Gia NghĩaĐường Đào Duy Từ - Phường Nghĩa ThànhĐường Tôn Đức Thắng - Đường Ngô Mây936.000----Đất ở đô thị
501Thành phố Gia NghĩaĐường Bà Triệu - Phường Nghĩa ThànhĐường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ) - Đường Tôn Đức Thắng12.000.000----Đất SX-KD đô thị
502Thành phố Gia NghĩaĐường Bà Triệu - Phường Nghĩa ThànhĐường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ) - Đường Tôn Đức Thắng16.000.000----Đất TM-DV đô thị
503Thành phố Gia NghĩaĐường Bà Triệu - Phường Nghĩa ThànhĐường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ) - Đường Tôn Đức Thắng20.000.000----Đất ở đô thị
504Thành phố Gia NghĩaĐường Lý Tự Trọng - Phường Nghĩa ThànhĐường Chu Văn An - Đường Đào Duy Từ1.080.000----Đất SX-KD đô thị
505Thành phố Gia NghĩaĐường Lý Tự Trọng - Phường Nghĩa ThànhĐường Chu Văn An - Đường Đào Duy Từ1.440.000----Đất TM-DV đô thị
506Thành phố Gia NghĩaĐường Lý Tự Trọng - Phường Nghĩa ThànhĐường Chu Văn An - Đường Đào Duy Từ1.800.000----Đất ở đô thị
507Thành phố Gia NghĩaĐường đi sân Bay cũ - Phường Nghĩa ThànhNgã ba chùa Pháp Hoa (Hùng Vương cũ) - Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ)1.170.000----Đất SX-KD đô thị
508Thành phố Gia NghĩaĐường đi sân Bay cũ - Phường Nghĩa ThànhNgã ba chùa Pháp Hoa (Hùng Vương cũ) - Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ)1.560.000----Đất TM-DV đô thị
509Thành phố Gia NghĩaĐường đi sân Bay cũ - Phường Nghĩa ThànhNgã ba chùa Pháp Hoa (Hùng Vương cũ) - Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ)1.950.000----Đất ở đô thị
510Thành phố Gia NghĩaĐường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ) - Phường Nghĩa ThànhHết chợ thành phố - Vào 50m (đường đi vào chùa Pháp Hoa)1.170.000----Đất SX-KD đô thị
511Thành phố Gia NghĩaĐường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ) - Phường Nghĩa ThànhHết chợ thành phố - Vào 50m (đường đi vào chùa Pháp Hoa)1.560.000----Đất TM-DV đô thị
512Thành phố Gia NghĩaĐường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ) - Phường Nghĩa ThànhHết chợ thành phố - Vào 50m (đường đi vào chùa Pháp Hoa)1.950.000----Đất ở đô thị
513Thành phố Gia NghĩaĐường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ) - Phường Nghĩa ThànhĐường Huỳnh Thúc Kháng (Trần Hưng Đạo cũ) - Hết chợ thành phố12.000.000----Đất SX-KD đô thị
514Thành phố Gia NghĩaĐường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ) - Phường Nghĩa ThànhĐường Huỳnh Thúc Kháng (Trần Hưng Đạo cũ) - Hết chợ thành phố16.000.000----Đất TM-DV đô thị
515Thành phố Gia NghĩaĐường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ) - Phường Nghĩa ThànhĐường Huỳnh Thúc Kháng (Trần Hưng Đạo cũ) - Hết chợ thành phố20.000.000----Đất ở đô thị
516Thành phố Gia NghĩaĐường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ) - Phường Nghĩa ThànhCổng trại giam công an huyện (cũ) - Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trần Hưng Đạo cũ)3.510.000----Đất SX-KD đô thị
517Thành phố Gia NghĩaĐường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ) - Phường Nghĩa ThànhCổng trại giam công an huyện (cũ) - Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trần Hưng Đạo cũ)4.680.000----Đất TM-DV đô thị
518Thành phố Gia NghĩaĐường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ) - Phường Nghĩa ThànhCổng trại giam công an huyện (cũ) - Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trần Hưng Đạo cũ)5.850.000----Đất ở đô thị
519Thành phố Gia NghĩaĐường Huỳnh Thúc Kháng (Trương Công Định cũ) - Phường Nghĩa ThànhĐường 23/3 - Nguyễn Tri Phương - Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ)4.995.000----Đất SX-KD đô thị
520Thành phố Gia NghĩaĐường Huỳnh Thúc Kháng (Trương Công Định cũ) - Phường Nghĩa ThànhĐường 23/3 - Nguyễn Tri Phương - Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ)6.660.000----Đất TM-DV đô thị
521Thành phố Gia NghĩaĐường Huỳnh Thúc Kháng (Trương Công Định cũ) - Phường Nghĩa ThànhĐường 23/3 - Nguyễn Tri Phương - Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ)8.325.000----Đất ở đô thị
522Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Tri Phương (Hùng Vương cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa ThànhĐường Chu Văn An - Đường 23/51.950.000----Đất SX-KD đô thị
523Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Tri Phương (Hùng Vương cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa ThànhĐường Chu Văn An - Đường 23/52.600.000----Đất TM-DV đô thị
524Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Tri Phương (Hùng Vương cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa ThànhĐường Chu Văn An - Đường 23/53.250.000----Đất ở đô thị
525Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Tri Phương (Hùng Vương cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa ThànhĐường Chu Văn An - Đường 23/42.250.000----Đất SX-KD đô thị
526Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Tri Phương (Hùng Vương cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa ThànhĐường Chu Văn An - Đường 23/43.000.000----Đất TM-DV đô thị
527Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Tri Phương (Hùng Vương cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa ThànhĐường Chu Văn An - Đường 23/43.750.000----Đất ở đô thị
528Thành phố Gia NghĩaĐường Tống Duy Tân (Tà luy âm) - Phường Nghĩa ThànhĐường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14 cũ) - Đường Tôn Đức Thắng1.338.000----Đất SX-KD đô thị
529Thành phố Gia NghĩaĐường Tống Duy Tân (Tà luy âm) - Phường Nghĩa ThànhĐường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14 cũ) - Đường Tôn Đức Thắng1.784.000----Đất TM-DV đô thị
530Thành phố Gia NghĩaĐường Tống Duy Tân (Tà luy âm) - Phường Nghĩa ThànhĐường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14 cũ) - Đường Tôn Đức Thắng2.230.000----Đất ở đô thị
531Thành phố Gia NghĩaĐường Tống Duy Tân (Tà luy dương) - Phường Nghĩa ThànhĐường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14 cũ) - Đường Tôn Đức Thắng1.638.000----Đất SX-KD đô thị
532Thành phố Gia NghĩaĐường Tống Duy Tân (Tà luy dương) - Phường Nghĩa ThànhĐường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14 cũ) - Đường Tôn Đức Thắng2.184.000----Đất TM-DV đô thị
533Thành phố Gia NghĩaĐường Tống Duy Tân (Tà luy dương) - Phường Nghĩa ThànhĐường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14 cũ) - Đường Tôn Đức Thắng2.730.000----Đất ở đô thị
534Thành phố Gia NghĩaĐường Ngô Mây - Phường Nghĩa ThànhĐường Tống Duy Tân - Ngã ba vào thôn Nghĩa Bình1.080.000----Đất SX-KD đô thị
535Thành phố Gia NghĩaĐường Ngô Mây - Phường Nghĩa ThànhĐường Tống Duy Tân - Ngã ba vào thôn Nghĩa Bình1.440.000----Đất TM-DV đô thị
536Thành phố Gia NghĩaĐường Ngô Mây - Phường Nghĩa ThànhĐường Tống Duy Tân - Ngã ba vào thôn Nghĩa Bình1.800.000----Đất ở đô thị
537Thành phố Gia NghĩaĐường Ngô Mây - Phường Nghĩa ThànhĐường Lý Tự Trọng - Ngã ba vào thôn Nghĩa Bình1.152.000----Đất SX-KD đô thị
538Thành phố Gia NghĩaĐường Ngô Mây - Phường Nghĩa ThànhĐường Lý Tự Trọng - Ngã ba vào thôn Nghĩa Bình1.536.000----Đất TM-DV đô thị
539Thành phố Gia NghĩaĐường Ngô Mây - Phường Nghĩa ThànhĐường Lý Tự Trọng - Ngã ba vào thôn Nghĩa Bình1.920.000----Đất ở đô thị
540Thành phố Gia NghĩaĐường 23/3 - Phường Nghĩa ThànhĐường Hai Bà Trưng (Ngã tư hồ thiên Nga) - Cầu Đắk Nông4.050.000----Đất SX-KD đô thị
541Thành phố Gia NghĩaĐường 23/3 - Phường Nghĩa ThànhĐường Hai Bà Trưng (Ngã tư hồ thiên Nga) - Cầu Đắk Nông5.400.000----Đất TM-DV đô thị
542Thành phố Gia NghĩaĐường 23/3 - Phường Nghĩa ThànhĐường Hai Bà Trưng (Ngã tư hồ thiên Nga) - Cầu Đắk Nông6.750.000----Đất ở đô thị
543Thành phố Gia NghĩaĐường 23/3 - Phường Nghĩa ThànhĐường Nguyễn Tất Thành (đường vào bộ đội biên phòng) - Đường Hai Bà Trưng (Ngã tư hồ thiên Nga)1.950.000----Đất SX-KD đô thị
544Thành phố Gia NghĩaĐường 23/3 - Phường Nghĩa ThànhĐường Nguyễn Tất Thành (đường vào bộ đội biên phòng) - Đường Hai Bà Trưng (Ngã tư hồ thiên Nga)2.600.000----Đất TM-DV đô thị
545Thành phố Gia NghĩaĐường 23/3 - Phường Nghĩa ThànhĐường Nguyễn Tất Thành (đường vào bộ đội biên phòng) - Đường Hai Bà Trưng (Ngã tư hồ thiên Nga)3.250.000----Đất ở đô thị
546Thành phố Gia NghĩaĐường Hai Bà Trưng - Phường Nghĩa ThànhĐường Võ Thị Sáu (Thị đội) - Đường 23/323.868.000----Đất SX-KD đô thị
547Thành phố Gia NghĩaĐường Hai Bà Trưng - Phường Nghĩa ThànhĐường Võ Thị Sáu (Thị đội) - Đường 23/331.824.000----Đất TM-DV đô thị
548Thành phố Gia NghĩaĐường Hai Bà Trưng - Phường Nghĩa ThànhĐường Võ Thị Sáu (Thị đội) - Đường 23/33.978.000----Đất ở đô thị
549Thành phố Gia NghĩaĐường Hai Bà Trưng - Phường Nghĩa ThànhĐường Nguyễn Tất Thành - Đường Võ Thị Sáu (Thị đội)1.521.000----Đất SX-KD đô thị
550Thành phố Gia NghĩaĐường Hai Bà Trưng - Phường Nghĩa ThànhĐường Nguyễn Tất Thành - Đường Võ Thị Sáu (Thị đội)2.028.000----Đất TM-DV đô thị
551Thành phố Gia NghĩaĐường Hai Bà Trưng - Phường Nghĩa ThànhĐường Nguyễn Tất Thành - Đường Võ Thị Sáu (Thị đội)2.535.000----Đất ở đô thị
552Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa ThànhĐường Hai Bà Trưng - Đường vào Bộ đội biên phòng1.368.000----Đất SX-KD đô thị
553Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa ThànhĐường Hai Bà Trưng - Đường vào Bộ đội biên phòng1.824.000----Đất TM-DV đô thị
554Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa ThànhĐường Hai Bà Trưng - Đường vào Bộ đội biên phòng2.280.000----Đất ở đô thị
555Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa ThànhĐường Phan Bội Châu - Đường Hai Bà Trưng1.152.000----Đất SX-KD đô thị
556Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa ThànhĐường Phan Bội Châu - Đường Hai Bà Trưng1.536.000----Đất TM-DV đô thị
557Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa ThànhĐường Phan Bội Châu - Đường Hai Bà Trưng1.920.000----Đất ở đô thị
558Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa ThànhGiáp ranh phường Quảng Thành - Đường Phan Bội Châu702.000----Đất SX-KD đô thị
559Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa ThànhGiáp ranh phường Quảng Thành - Đường Phan Bội Châu936.000----Đất TM-DV đô thị
560Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa ThànhGiáp ranh phường Quảng Thành - Đường Phan Bội Châu1.170.000----Đất ở đô thị
561Thành phố Gia NghĩaKhu tái định cư Đắk Nur B (Tà luy âm) - Phường Nghĩa PhúNội tuyến đường nhựa480.000----Đất SX-KD đô thị
562Thành phố Gia NghĩaKhu tái định cư Đắk Nur B (Tà luy âm) - Phường Nghĩa PhúNội tuyến đường nhựa640.000----Đất TM-DV đô thị
563Thành phố Gia NghĩaKhu tái định cư Đắk Nur B (Tà luy âm) - Phường Nghĩa PhúNội tuyến đường nhựa800.000----Đất ở đô thị
564Thành phố Gia NghĩaKhu tái định cư Đắk Nur B (Tà luy dương) - Phường Nghĩa PhúNội tuyến đường nhựa612.000----Đất SX-KD đô thị
565Thành phố Gia NghĩaKhu tái định cư Đắk Nur B (Tà luy dương) - Phường Nghĩa PhúNội tuyến đường nhựa816.000----Đất TM-DV đô thị
566Thành phố Gia NghĩaKhu tái định cư Đắk Nur B (Tà luy dương) - Phường Nghĩa PhúNội tuyến đường nhựa1.020.000----Đất ở đô thị
567Thành phố Gia NghĩaKhu tái định cư Đắk Nia (Tà luy âm) - Phường Nghĩa PhúTrục đường sau đồi đất sét (Nội tuyến đường nhựa)540.000----Đất SX-KD đô thị
568Thành phố Gia NghĩaKhu tái định cư Đắk Nia (Tà luy âm) - Phường Nghĩa PhúTrục đường sau đồi đất sét (Nội tuyến đường nhựa)720.000----Đất TM-DV đô thị
569Thành phố Gia NghĩaKhu tái định cư Đắk Nia (Tà luy âm) - Phường Nghĩa PhúTrục đường sau đồi đất sét (Nội tuyến đường nhựa)900.000----Đất ở đô thị
570Thành phố Gia NghĩaKhu tái định cư Đắk Nia (Tà luy dương) - Phường Nghĩa PhúTrục đường sau đồi đất sét (Nội tuyến đường nhựa)720.000----Đất SX-KD đô thị
571Thành phố Gia NghĩaKhu tái định cư Đắk Nia (Tà luy dương) - Phường Nghĩa PhúTrục đường sau đồi đất sét (Nội tuyến đường nhựa)960.000----Đất TM-DV đô thị
572Thành phố Gia NghĩaKhu tái định cư Đắk Nia (Tà luy dương) - Phường Nghĩa PhúTrục đường sau đồi đất sét (Nội tuyến đường nhựa)1.200.000----Đất ở đô thị
573Thành phố Gia NghĩaKhu tái định cư Công An (Tà luy âm) - Phường Nghĩa PhúNội tuyến đường nhựa540.000----Đất SX-KD đô thị
574Thành phố Gia NghĩaKhu tái định cư Công An (Tà luy âm) - Phường Nghĩa PhúNội tuyến đường nhựa720.000----Đất TM-DV đô thị
575Thành phố Gia NghĩaKhu tái định cư Công An (Tà luy âm) - Phường Nghĩa PhúNội tuyến đường nhựa900.000----Đất ở đô thị
576Thành phố Gia NghĩaKhu tái định cư Công An (Tà luy dương) - Phường Nghĩa PhúNội tuyến đường nhựa720.000----Đất SX-KD đô thị
577Thành phố Gia NghĩaKhu tái định cư Công An (Tà luy dương) - Phường Nghĩa PhúNội tuyến đường nhựa960.000----Đất TM-DV đô thị
578Thành phố Gia NghĩaKhu tái định cư Công An (Tà luy dương) - Phường Nghĩa PhúNội tuyến đường nhựa1.200.000----Đất ở đô thị
579Thành phố Gia NghĩaĐường bê tông sau trại giam Công an tỉnh (TDP5) - Phường Nghĩa Phú240.000----Đất SX-KD đô thị
580Thành phố Gia NghĩaĐường bê tông sau trại giam Công an tỉnh (TDP5) - Phường Nghĩa Phú320.000----Đất TM-DV đô thị
581Thành phố Gia NghĩaĐường bê tông sau trại giam Công an tỉnh (TDP5) - Phường Nghĩa Phú400.000----Đất ở đô thị
582Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường đất còn lại (đường cụt) - Phường Nghĩa PhúCác tổ dân phố còn lại của phường180.000----Đất SX-KD đô thị
583Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường đất còn lại (đường cụt) - Phường Nghĩa PhúCác tổ dân phố còn lại của phường240.000----Đất TM-DV đô thị
584Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường đất còn lại (đường cụt) - Phường Nghĩa PhúCác tổ dân phố còn lại của phường300.000----Đất ở đô thị
585Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường đất còn lại (đường cụt) - Phường Nghĩa PhúTổ dân phố 1, 2180.000----Đất SX-KD đô thị
586Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường đất còn lại (đường cụt) - Phường Nghĩa PhúTổ dân phố 1, 2240.000----Đất TM-DV đô thị
587Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường đất còn lại (đường cụt) - Phường Nghĩa PhúTổ dân phố 1, 2300.000----Đất ở đô thị
588Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường đất thông 2 đầu - Phường Nghĩa PhúCác tổ dân phố còn lại của phường198.000----Đất SX-KD đô thị
589Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường đất thông 2 đầu - Phường Nghĩa PhúCác tổ dân phố còn lại của phường264.000----Đất TM-DV đô thị
590Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường đất thông 2 đầu - Phường Nghĩa PhúCác tổ dân phố còn lại của phường330.000----Đất ở đô thị
591Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường đất thông 2 đầu - Phường Nghĩa PhúTổ dân phố 1, 2210.000----Đất SX-KD đô thị
592Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường đất thông 2 đầu - Phường Nghĩa PhúTổ dân phố 1, 2280.000----Đất TM-DV đô thị
593Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường đất thông 2 đầu - Phường Nghĩa PhúTổ dân phố 1, 2350.000----Đất ở đô thị
594Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường nhựa, bê tông - Phường Nghĩa PhúCác tổ dân phố còn lại của phường273.000----Đất SX-KD đô thị
595Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường nhựa, bê tông - Phường Nghĩa PhúCác tổ dân phố còn lại của phường364.000----Đất TM-DV đô thị
596Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường nhựa, bê tông - Phường Nghĩa PhúCác tổ dân phố còn lại của phường455.000----Đất ở đô thị
597Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường nhựa, bê tông - Phường Nghĩa PhúTổ dân phố 1, 2276.000----Đất SX-KD đô thị
598Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường nhựa, bê tông - Phường Nghĩa PhúTổ dân phố 1, 2368.000----Đất TM-DV đô thị
599Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường nhựa, bê tông - Phường Nghĩa PhúTổ dân phố 1, 2460.000----Đất ở đô thị
600Thành phố Gia NghĩaKhu Tái định cư đồi Đắk Nur (Tà luy âm) - Phường Nghĩa PhúNội các tuyến đường nhựa480.000----Đất SX-KD đô thị
601Thành phố Gia NghĩaKhu Tái định cư đồi Đắk Nur (Tà luy âm) - Phường Nghĩa PhúNội các tuyến đường nhựa640.000----Đất TM-DV đô thị
602Thành phố Gia NghĩaKhu Tái định cư đồi Đắk Nur (Tà luy âm) - Phường Nghĩa PhúNội các tuyến đường nhựa800.000----Đất ở đô thị
603Thành phố Gia NghĩaKhu Tái định cư đồi Đắk Nur (Tà luy dương) - Phường Nghĩa PhúNội các tuyến đường nhựa612.000----Đất SX-KD đô thị
604Thành phố Gia NghĩaKhu Tái định cư đồi Đắk Nur (Tà luy dương) - Phường Nghĩa PhúNội các tuyến đường nhựa816.000----Đất TM-DV đô thị
605Thành phố Gia NghĩaKhu Tái định cư đồi Đắk Nur (Tà luy dương) - Phường Nghĩa PhúNội các tuyến đường nhựa1.020.000----Đất ở đô thị
606Thành phố Gia NghĩaĐường Hoàng Diệu - Phường Nghĩa PhúNgã năm Nguyễn Thượng Hiền - Nguyễn Trường Tộ - Đường Y Jút (giáp đường dây 500Kv)936.000----Đất SX-KD đô thị
607Thành phố Gia NghĩaĐường Hoàng Diệu - Phường Nghĩa PhúNgã năm Nguyễn Thượng Hiền - Nguyễn Trường Tộ - Đường Y Jút (giáp đường dây 500Kv)1.248.000----Đất TM-DV đô thị
608Thành phố Gia NghĩaĐường Hoàng Diệu - Phường Nghĩa PhúNgã năm Nguyễn Thượng Hiền - Nguyễn Trường Tộ - Đường Y Jút (giáp đường dây 500Kv)1.560.000----Đất ở đô thị
609Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Trường Tộ - Phường Nghĩa PhúNgã năm Hoàng Diệu - Nguyễn Thượng Hiền - Đường Hoàng Diệu936.000----Đất SX-KD đô thị
610Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Trường Tộ - Phường Nghĩa PhúNgã năm Hoàng Diệu - Nguyễn Thượng Hiền - Đường Hoàng Diệu1.248.000----Đất TM-DV đô thị
611Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Trường Tộ - Phường Nghĩa PhúNgã năm Hoàng Diệu - Nguyễn Thượng Hiền - Đường Hoàng Diệu1.560.000----Đất ở đô thị
612Thành phố Gia NghĩaĐường Y Jút - Phường Nghĩa PhúĐường Nguyễn Thượng Hiền - Giáp đường dây 500Kv (hết đường)936.000----Đất SX-KD đô thị
613Thành phố Gia NghĩaĐường Y Jút - Phường Nghĩa PhúĐường Nguyễn Thượng Hiền - Giáp đường dây 500Kv (hết đường)1.248.000----Đất TM-DV đô thị
614Thành phố Gia NghĩaĐường Y Jút - Phường Nghĩa PhúĐường Nguyễn Thượng Hiền - Giáp đường dây 500Kv (hết đường)1.560.000----Đất ở đô thị
615Thành phố Gia NghĩaĐường Trần Đại Nghĩa - Phường Nghĩa PhúĐường Tản Đà - Đường Nguyễn Thượng Hiền936.000----Đất SX-KD đô thị
616Thành phố Gia NghĩaĐường Trần Đại Nghĩa - Phường Nghĩa PhúĐường Tản Đà - Đường Nguyễn Thượng Hiền1.248.000----Đất TM-DV đô thị
617Thành phố Gia NghĩaĐường Trần Đại Nghĩa - Phường Nghĩa PhúĐường Tản Đà - Đường Nguyễn Thượng Hiền1.560.000----Đất ở đô thị
618Thành phố Gia NghĩaĐường Hoàng Hoa Thám - Phường Nghĩa PhúĐường Tản Đà - Đường Nguyễn Thượng Hiền936.000----Đất SX-KD đô thị
619Thành phố Gia NghĩaĐường Hoàng Hoa Thám - Phường Nghĩa PhúĐường Tản Đà - Đường Nguyễn Thượng Hiền1.248.000----Đất TM-DV đô thị
620Thành phố Gia NghĩaĐường Hoàng Hoa Thám - Phường Nghĩa PhúĐường Tản Đà - Đường Nguyễn Thượng Hiền1.560.000----Đất ở đô thị
621Thành phố Gia NghĩaĐường Trần Khánh Dư - Phường Nghĩa PhúĐường Tản Đà - Đường Nguyễn Thượng Hiền936.000----Đất SX-KD đô thị
622Thành phố Gia NghĩaĐường Trần Khánh Dư - Phường Nghĩa PhúĐường Tản Đà - Đường Nguyễn Thượng Hiền1.248.000----Đất TM-DV đô thị
623Thành phố Gia NghĩaĐường Trần Khánh Dư - Phường Nghĩa PhúĐường Tản Đà - Đường Nguyễn Thượng Hiền1.560.000----Đất ở đô thị
624Thành phố Gia NghĩaĐường Tản Đà - Phường Nghĩa PhúĐường Hàm Nghi - Đường Y Jút (Trục N3)11.232.000----Đất SX-KD đô thị
625Thành phố Gia NghĩaĐường Tản Đà - Phường Nghĩa PhúĐường Hàm Nghi - Đường Y Jút (Trục N3)14.976.000----Đất TM-DV đô thị
626Thành phố Gia NghĩaĐường Tản Đà - Phường Nghĩa PhúĐường Hàm Nghi - Đường Y Jút (Trục N3)1.872.000----Đất ở đô thị
627Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Hữu Thọ - Phường Nghĩa PhúĐường Hàm Nghi (Trục D1) - Đường Y Jút (Trục N3)11.232.000----Đất SX-KD đô thị
628Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Hữu Thọ - Phường Nghĩa PhúĐường Hàm Nghi (Trục D1) - Đường Y Jút (Trục N3)14.976.000----Đất TM-DV đô thị
629Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Hữu Thọ - Phường Nghĩa PhúĐường Hàm Nghi (Trục D1) - Đường Y Jút (Trục N3)1.872.000----Đất ở đô thị
630Thành phố Gia NghĩaĐường Hàm Nghi - Phường Nghĩa PhúĐường Hùng Vương - Đường Tản Đà11.232.000----Đất SX-KD đô thị
631Thành phố Gia NghĩaĐường Hàm Nghi - Phường Nghĩa PhúĐường Hùng Vương - Đường Tản Đà14.976.000----Đất TM-DV đô thị
632Thành phố Gia NghĩaĐường Hàm Nghi - Phường Nghĩa PhúĐường Hùng Vương - Đường Tản Đà1.872.000----Đất ở đô thị
633Thành phố Gia NghĩaĐường Lương Thế Vinh (Tà luy âm) - Phường Nghĩa PhúĐường N’Trang Lơng - Hết đường Lương Thế Vinh1.140.000----Đất SX-KD đô thị
634Thành phố Gia NghĩaĐường Lương Thế Vinh (Tà luy âm) - Phường Nghĩa PhúĐường N’Trang Lơng - Hết đường Lương Thế Vinh1.520.000----Đất TM-DV đô thị
635Thành phố Gia NghĩaĐường Lương Thế Vinh (Tà luy âm) - Phường Nghĩa PhúĐường N’Trang Lơng - Hết đường Lương Thế Vinh1.900.000----Đất ở đô thị
636Thành phố Gia NghĩaĐường Lương Thế Vinh (Tà luy dương) - Phường Nghĩa PhúĐường N’Trang Lơng - Hết đường Lương Thế Vinh1.368.000----Đất SX-KD đô thị
637Thành phố Gia NghĩaĐường Lương Thế Vinh (Tà luy dương) - Phường Nghĩa PhúĐường N’Trang Lơng - Hết đường Lương Thế Vinh1.824.000----Đất TM-DV đô thị
638Thành phố Gia NghĩaĐường Lương Thế Vinh (Tà luy dương) - Phường Nghĩa PhúĐường N’Trang Lơng - Hết đường Lương Thế Vinh2.280.000----Đất ở đô thị
639Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Khuyến - Phường Nghĩa PhúĐường N’Trang Lơng - Đường Lương Thế Vinh1.584.000----Đất SX-KD đô thị
640Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Khuyến - Phường Nghĩa PhúĐường N’Trang Lơng - Đường Lương Thế Vinh2.112.000----Đất TM-DV đô thị
641Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Khuyến - Phường Nghĩa PhúĐường N’Trang Lơng - Đường Lương Thế Vinh2.640.000----Đất ở đô thị
642Thành phố Gia NghĩaĐường hẻm nối với đường Ama Jhao - Phường Nghĩa PhúNgã ba đường hẻm nối với đường Ama Jhao - Hết đất nhà ông Trần Văn Diêu7.488.000----Đất SX-KD đô thị
643Thành phố Gia NghĩaĐường hẻm nối với đường Ama Jhao - Phường Nghĩa PhúNgã ba đường hẻm nối với đường Ama Jhao - Hết đất nhà ông Trần Văn Diêu9.984.000----Đất TM-DV đô thị
644Thành phố Gia NghĩaĐường hẻm nối với đường Ama Jhao - Phường Nghĩa PhúNgã ba đường hẻm nối với đường Ama Jhao - Hết đất nhà ông Trần Văn Diêu1.248.000----Đất ở đô thị
645Thành phố Gia NghĩaĐường Ama Jhao (đường D2 cũ) + Đường Cao Thắng (Tà luy âm) - Phường Nghĩa PhúĐường 23/5 - Hết đường vòng nối với đường 23/3 (gần Sở Nội vụ)1.248.000----Đất SX-KD đô thị
646Thành phố Gia NghĩaĐường Ama Jhao (đường D2 cũ) + Đường Cao Thắng (Tà luy âm) - Phường Nghĩa PhúĐường 23/5 - Hết đường vòng nối với đường 23/3 (gần Sở Nội vụ)1.664.000----Đất TM-DV đô thị
647Thành phố Gia NghĩaĐường Ama Jhao (đường D2 cũ) + Đường Cao Thắng (Tà luy âm) - Phường Nghĩa PhúĐường 23/5 - Hết đường vòng nối với đường 23/3 (gần Sở Nội vụ)2.080.000----Đất ở đô thị
648Thành phố Gia NghĩaĐường Ama Jhao (đường D2 cũ) + Đường Cao Thắng (Tà luy dương) - Phường Nghĩa PhúĐường 23/4 - Hết đường vòng nối với đường 23/3 (gần Sở Nội vụ)14.976.000----Đất SX-KD đô thị
649Thành phố Gia NghĩaĐường Ama Jhao (đường D2 cũ) + Đường Cao Thắng (Tà luy dương) - Phường Nghĩa PhúĐường 23/4 - Hết đường vòng nối với đường 23/3 (gần Sở Nội vụ)19.968.000----Đất TM-DV đô thị
650Thành phố Gia NghĩaĐường Ama Jhao (đường D2 cũ) + Đường Cao Thắng (Tà luy dương) - Phường Nghĩa PhúĐường 23/4 - Hết đường vòng nối với đường 23/3 (gần Sở Nội vụ)2.496.000----Đất ở đô thị
651Thành phố Gia NghĩaĐường Lý Thái Tổ (đường D1 cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa PhúHết đường nhựa - Khu tái định cư Đắk Nur B960.000----Đất SX-KD đô thị
652Thành phố Gia NghĩaĐường Lý Thái Tổ (đường D1 cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa PhúHết đường nhựa - Khu tái định cư Đắk Nur B1.280.000----Đất TM-DV đô thị
653Thành phố Gia NghĩaĐường Lý Thái Tổ (đường D1 cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa PhúHết đường nhựa - Khu tái định cư Đắk Nur B1.600.000----Đất ở đô thị
654Thành phố Gia NghĩaĐường Lý Thái Tổ (đường D1 cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa PhúHết đường nhựa - Khu tái định cư Đắk Nur B1.260.000----Đất SX-KD đô thị
655Thành phố Gia NghĩaĐường Lý Thái Tổ (đường D1 cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa PhúHết đường nhựa - Khu tái định cư Đắk Nur B1.680.000----Đất TM-DV đô thị
656Thành phố Gia NghĩaĐường Lý Thái Tổ (đường D1 cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa PhúHết đường nhựa - Khu tái định cư Đắk Nur B2.100.000----Đất ở đô thị
657Thành phố Gia NghĩaĐường Lý Thái Tổ (đường D1 cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa PhúĐường Lương Thế Vinh - Hết đường nhựa (ngã 3)1.020.000----Đất SX-KD đô thị
658Thành phố Gia NghĩaĐường Lý Thái Tổ (đường D1 cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa PhúĐường Lương Thế Vinh - Hết đường nhựa (ngã 3)1.360.000----Đất TM-DV đô thị
659Thành phố Gia NghĩaĐường Lý Thái Tổ (đường D1 cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa PhúĐường Lương Thế Vinh - Hết đường nhựa (ngã 3)1.700.000----Đất ở đô thị
660Thành phố Gia NghĩaĐường Lý Thái Tổ (đường D1 cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa PhúĐường Lương Thế Vinh - Hết đường nhựa (ngã 3)1.320.000----Đất SX-KD đô thị
661Thành phố Gia NghĩaĐường Lý Thái Tổ (đường D1 cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa PhúĐường Lương Thế Vinh - Hết đường nhựa (ngã 3)1.760.000----Đất TM-DV đô thị
662Thành phố Gia NghĩaĐường Lý Thái Tổ (đường D1 cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa PhúĐường Lương Thế Vinh - Hết đường nhựa (ngã 3)2.200.000----Đất ở đô thị
663Thành phố Gia NghĩaĐường Lý Thái Tổ (đường D1 cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa PhúĐường 23/5 - Hết đường nhựa14.238.000----Đất SX-KD đô thị
664Thành phố Gia NghĩaĐường Lý Thái Tổ (đường D1 cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa PhúĐường 23/5 - Hết đường nhựa18.984.000----Đất TM-DV đô thị
665Thành phố Gia NghĩaĐường Lý Thái Tổ (đường D1 cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa PhúĐường 23/5 - Hết đường nhựa2.373.000----Đất ở đô thị
666Thành phố Gia NghĩaĐường Lý Thái Tổ (đường D1 cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa PhúĐường 23/4 - Hết đường nhựa17.238.000----Đất SX-KD đô thị
667Thành phố Gia NghĩaĐường Lý Thái Tổ (đường D1 cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa PhúĐường 23/4 - Hết đường nhựa22.984.000----Đất TM-DV đô thị
668Thành phố Gia NghĩaĐường Lý Thái Tổ (đường D1 cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa PhúĐường 23/4 - Hết đường nhựa2.873.000----Đất ở đô thị
669Thành phố Gia NghĩaĐường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa PhúKm 4 (tiếp giáp với đường Trần Phú) - Km 6 (giáp ranh xã Đắk Ha)360.000----Đất SX-KD đô thị
670Thành phố Gia NghĩaĐường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa PhúKm 4 (tiếp giáp với đường Trần Phú) - Km 6 (giáp ranh xã Đắk Ha)480.000----Đất TM-DV đô thị
671Thành phố Gia NghĩaĐường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa PhúKm 4 (tiếp giáp với đường Trần Phú) - Km 6 (giáp ranh xã Đắk Ha)600.000----Đất ở đô thị
672Thành phố Gia NghĩaĐường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa PhúKm 4 (tiếp giáp với đường Trần Phú) - Km 6 (giáp ranh xã Đắk Ha)432.000----Đất SX-KD đô thị
673Thành phố Gia NghĩaĐường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa PhúKm 4 (tiếp giáp với đường Trần Phú) - Km 6 (giáp ranh xã Đắk Ha)576.000----Đất TM-DV đô thị
674Thành phố Gia NghĩaĐường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa PhúKm 4 (tiếp giáp với đường Trần Phú) - Km 6 (giáp ranh xã Đắk Ha)720.000----Đất ở đô thị
675Thành phố Gia NghĩaĐường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) - Phường Nghĩa PhúĐường vào cổng trại giam - Km 4648.000----Đất SX-KD đô thị
676Thành phố Gia NghĩaĐường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) - Phường Nghĩa PhúĐường vào cổng trại giam - Km 4864.000----Đất TM-DV đô thị
677Thành phố Gia NghĩaĐường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) - Phường Nghĩa PhúĐường vào cổng trại giam - Km 41.080.000----Đất ở đô thị
678Thành phố Gia NghĩaĐường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) - Phường Nghĩa PhúNgã ba bà mù - Đường vào cổng trại giam8.424.000----Đất SX-KD đô thị
679Thành phố Gia NghĩaĐường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) - Phường Nghĩa PhúNgã ba bà mù - Đường vào cổng trại giam11.232.000----Đất TM-DV đô thị
680Thành phố Gia NghĩaĐường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) - Phường Nghĩa PhúNgã ba bà mù - Đường vào cổng trại giam1.404.000----Đất ở đô thị
681Thành phố Gia NghĩaĐường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) - Phường Nghĩa PhúĐường vào bệnh xá - Ngã ba bà mù8.424.000----Đất SX-KD đô thị
682Thành phố Gia NghĩaĐường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) - Phường Nghĩa PhúĐường vào bệnh xá - Ngã ba bà mù11.232.000----Đất TM-DV đô thị
683Thành phố Gia NghĩaĐường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) - Phường Nghĩa PhúĐường vào bệnh xá - Ngã ba bà mù1.404.000----Đất ở đô thị
684Thành phố Gia NghĩaĐường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) - Phường Nghĩa PhúKm 0 (đường 23/3) - Đường vào bệnh xá1.404.000----Đất SX-KD đô thị
685Thành phố Gia NghĩaĐường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) - Phường Nghĩa PhúKm 0 (đường 23/3) - Đường vào bệnh xá1.872.000----Đất TM-DV đô thị
686Thành phố Gia NghĩaĐường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) - Phường Nghĩa PhúKm 0 (đường 23/3) - Đường vào bệnh xá2.340.000----Đất ở đô thị
687Thành phố Gia NghĩaĐường vào các tổ an ninh, tổ dân phố - Phường Nghĩa PhúCầu Bà Thống - Rẽ trái đến đường N'Trang Lơng864.000----Đất SX-KD đô thị
688Thành phố Gia NghĩaĐường vào các tổ an ninh, tổ dân phố - Phường Nghĩa PhúCầu Bà Thống - Rẽ trái đến đường N'Trang Lơng1.152.000----Đất TM-DV đô thị
689Thành phố Gia NghĩaĐường vào các tổ an ninh, tổ dân phố - Phường Nghĩa PhúCầu Bà Thống - Rẽ trái đến đường N'Trang Lơng1.440.000----Đất ở đô thị
690Thành phố Gia NghĩaĐường vào các tổ an ninh, tổ dân phố - Phường Nghĩa PhúCầu Bà Thống - Đường Lương Thế Vinh (rẽ phải đến giáp ranh khu tái định cư đồi Đắk Nur)1.080.000----Đất SX-KD đô thị
691Thành phố Gia NghĩaĐường vào các tổ an ninh, tổ dân phố - Phường Nghĩa PhúCầu Bà Thống - Đường Lương Thế Vinh (rẽ phải đến giáp ranh khu tái định cư đồi Đắk Nur)1.440.000----Đất TM-DV đô thị
692Thành phố Gia NghĩaĐường vào các tổ an ninh, tổ dân phố - Phường Nghĩa PhúCầu Bà Thống - Đường Lương Thế Vinh (rẽ phải đến giáp ranh khu tái định cư đồi Đắk Nur)1.800.000----Đất ở đô thị
693Thành phố Gia NghĩaĐường vào Trường Nguyễn Thị Minh Khai (Tà luy âm) - Phường Nghĩa PhúĐường 23/3 (gần đường Nguyễn Văn Trỗi) - Cổng Trường Nguyễn Thị Minh Khai900.000----Đất SX-KD đô thị
694Thành phố Gia NghĩaĐường vào Trường Nguyễn Thị Minh Khai (Tà luy âm) - Phường Nghĩa PhúĐường 23/3 (gần đường Nguyễn Văn Trỗi) - Cổng Trường Nguyễn Thị Minh Khai1.200.000----Đất TM-DV đô thị
695Thành phố Gia NghĩaĐường vào Trường Nguyễn Thị Minh Khai (Tà luy âm) - Phường Nghĩa PhúĐường 23/3 (gần đường Nguyễn Văn Trỗi) - Cổng Trường Nguyễn Thị Minh Khai1.500.000----Đất ở đô thị
696Thành phố Gia NghĩaĐường vào Trường Nguyễn Thị Minh Khai (Tà luy dương) - Phường Nghĩa PhúĐường 23/3 (gần đường Nguyễn Văn Trỗi) - Cổng Trường Nguyễn Thị Minh Khai1.080.000----Đất SX-KD đô thị
697Thành phố Gia NghĩaĐường vào Trường Nguyễn Thị Minh Khai (Tà luy dương) - Phường Nghĩa PhúĐường 23/3 (gần đường Nguyễn Văn Trỗi) - Cổng Trường Nguyễn Thị Minh Khai1.440.000----Đất TM-DV đô thị
698Thành phố Gia NghĩaĐường vào Trường Nguyễn Thị Minh Khai (Tà luy dương) - Phường Nghĩa PhúĐường 23/3 (gần đường Nguyễn Văn Trỗi) - Cổng Trường Nguyễn Thị Minh Khai1.800.000----Đất ở đô thị
699Thành phố Gia NghĩaĐường bên hông nhà Công vụ cũ - Phường Nghĩa PhúĐường Nguyễn Trãi (Nguyễn Văn Trỗi cũ) - Đường sau nhà Công vụ cũ1.080.000----Đất SX-KD đô thị
700Thành phố Gia NghĩaĐường bên hông nhà Công vụ cũ - Phường Nghĩa PhúĐường Nguyễn Trãi (Nguyễn Văn Trỗi cũ) - Đường sau nhà Công vụ cũ1.440.000----Đất TM-DV đô thị
701Thành phố Gia NghĩaĐường bên hông nhà Công vụ cũ - Phường Nghĩa PhúĐường Nguyễn Trãi (Nguyễn Văn Trỗi cũ) - Đường sau nhà Công vụ cũ1.800.000----Đất ở đô thị
702Thành phố Gia NghĩaĐường sau nhà Công vụ cũ - Phường Nghĩa PhúHết đường nhựa - Đoạn đường đất còn lại720.000----Đất SX-KD đô thị
703Thành phố Gia NghĩaĐường sau nhà Công vụ cũ - Phường Nghĩa PhúHết đường nhựa - Đoạn đường đất còn lại960.000----Đất TM-DV đô thị
704Thành phố Gia NghĩaĐường sau nhà Công vụ cũ - Phường Nghĩa PhúHết đường nhựa - Đoạn đường đất còn lại1.200.000----Đất ở đô thị
705Thành phố Gia NghĩaĐường sau nhà Công vụ cũ - Phường Nghĩa PhúNguyễn Trãi (Nguyễn Văn Trỗi cũ - Ngã tư Tổ 1, Khối 5) - Chân bờ kè hồ1.080.000----Đất SX-KD đô thị
706Thành phố Gia NghĩaĐường sau nhà Công vụ cũ - Phường Nghĩa PhúNguyễn Trãi (Nguyễn Văn Trỗi cũ - Ngã tư Tổ 1, Khối 5) - Chân bờ kè hồ1.440.000----Đất TM-DV đô thị
707Thành phố Gia NghĩaĐường sau nhà Công vụ cũ - Phường Nghĩa PhúNguyễn Trãi (Nguyễn Văn Trỗi cũ - Ngã tư Tổ 1, Khối 5) - Chân bờ kè hồ1.800.000----Đất ở đô thị
708Thành phố Gia NghĩaĐường sau nhà Công vụ cũ - Phường Nghĩa PhúNgã ba đường đi cầu Bà Thống - Hết đường nhựa6.264.000----Đất SX-KD đô thị
709Thành phố Gia NghĩaĐường sau nhà Công vụ cũ - Phường Nghĩa PhúNgã ba đường đi cầu Bà Thống - Hết đường nhựa8.352.000----Đất TM-DV đô thị
710Thành phố Gia NghĩaĐường sau nhà Công vụ cũ - Phường Nghĩa PhúNgã ba đường đi cầu Bà Thống - Hết đường nhựa1.044.000----Đất ở đô thị
711Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Trãi (Nguyễn Văn Trỗi cũ) - Phường Nghĩa PhúNgã tư, Tổ dân phố 1 (Tổ 1, Khối 5 cũ) - Đường 23/3 (chân cầu Đắk Nông mới)2.160.000----Đất SX-KD đô thị
712Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Trãi (Nguyễn Văn Trỗi cũ) - Phường Nghĩa PhúNgã tư, Tổ dân phố 1 (Tổ 1, Khối 5 cũ) - Đường 23/3 (chân cầu Đắk Nông mới)2.880.000----Đất TM-DV đô thị
713Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Trãi (Nguyễn Văn Trỗi cũ) - Phường Nghĩa PhúNgã tư, Tổ dân phố 1 (Tổ 1, Khối 5 cũ) - Đường 23/3 (chân cầu Đắk Nông mới)3.600.000----Đất ở đô thị
714Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Trãi (Nguyễn Văn Trỗi cũ) - Phường Nghĩa PhúĐường N’Trang Lơng (Ngã ba nhà công vụ cũ) - Đường 23/3 (chân cầu Đắk Nông cũ)1.440.000----Đất SX-KD đô thị
715Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Trãi (Nguyễn Văn Trỗi cũ) - Phường Nghĩa PhúĐường N’Trang Lơng (Ngã ba nhà công vụ cũ) - Đường 23/3 (chân cầu Đắk Nông cũ)1.920.000----Đất TM-DV đô thị
716Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Trãi (Nguyễn Văn Trỗi cũ) - Phường Nghĩa PhúĐường N’Trang Lơng (Ngã ba nhà công vụ cũ) - Đường 23/3 (chân cầu Đắk Nông cũ)2.400.000----Đất ở đô thị
717Thành phố Gia NghĩaĐường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa PhúĐường rẽ vào UBND phường - Hết đường1.080.000----Đất SX-KD đô thị
718Thành phố Gia NghĩaĐường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa PhúĐường rẽ vào UBND phường - Hết đường1.440.000----Đất TM-DV đô thị
719Thành phố Gia NghĩaĐường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa PhúĐường rẽ vào UBND phường - Hết đường1.800.000----Đất ở đô thị
720Thành phố Gia NghĩaĐường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa PhúĐường rẽ vào UBND phường - Hết đường1.296.000----Đất SX-KD đô thị
721Thành phố Gia NghĩaĐường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa PhúĐường rẽ vào UBND phường - Hết đường1.728.000----Đất TM-DV đô thị
722Thành phố Gia NghĩaĐường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa PhúĐường rẽ vào UBND phường - Hết đường2.160.000----Đất ở đô thị
723Thành phố Gia NghĩaĐường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa PhúCầu Bà Thống - Đường rẽ vào UBND phường1.260.000----Đất SX-KD đô thị
724Thành phố Gia NghĩaĐường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa PhúCầu Bà Thống - Đường rẽ vào UBND phường1.680.000----Đất TM-DV đô thị
725Thành phố Gia NghĩaĐường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa PhúCầu Bà Thống - Đường rẽ vào UBND phường2.100.000----Đất ở đô thị
726Thành phố Gia NghĩaĐường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa PhúCầu Bà Thống - Đường rẽ vào UBND phường1.512.000----Đất SX-KD đô thị
727Thành phố Gia NghĩaĐường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa PhúCầu Bà Thống - Đường rẽ vào UBND phường2.016.000----Đất TM-DV đô thị
728Thành phố Gia NghĩaĐường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa PhúCầu Bà Thống - Đường rẽ vào UBND phường2.520.000----Đất ở đô thị
729Thành phố Gia NghĩaĐường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa PhúNgã ba Nguyễn Trãi (nhà công vụ cũ) - Cầu Bà Thống1.500.000----Đất SX-KD đô thị
730Thành phố Gia NghĩaĐường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa PhúNgã ba Nguyễn Trãi (nhà công vụ cũ) - Cầu Bà Thống2.000.000----Đất TM-DV đô thị
731Thành phố Gia NghĩaĐường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa PhúNgã ba Nguyễn Trãi (nhà công vụ cũ) - Cầu Bà Thống2.500.000----Đất ở đô thị
732Thành phố Gia NghĩaĐường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa PhúNgã ba Nguyễn Trãi (nhà công vụ cũ) - Cầu Bà Thống1.800.000----Đất SX-KD đô thị
733Thành phố Gia NghĩaĐường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa PhúNgã ba Nguyễn Trãi (nhà công vụ cũ) - Cầu Bà Thống2.400.000----Đất TM-DV đô thị
734Thành phố Gia NghĩaĐường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa PhúNgã ba Nguyễn Trãi (nhà công vụ cũ) - Cầu Bà Thống3.000.000----Đất ở đô thị
735Thành phố Gia NghĩaĐường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) - Phường Nghĩa PhúĐường 23/3 - Ngã ba Nguyễn Trãi (nhà công vụ cũ)2.016.000----Đất SX-KD đô thị
736Thành phố Gia NghĩaĐường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) - Phường Nghĩa PhúĐường 23/3 - Ngã ba Nguyễn Trãi (nhà công vụ cũ)2.688.000----Đất TM-DV đô thị
737Thành phố Gia NghĩaĐường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) - Phường Nghĩa PhúĐường 23/3 - Ngã ba Nguyễn Trãi (nhà công vụ cũ)3.360.000----Đất ở đô thị
738Thành phố Gia NghĩaĐường Hùng Vương - Phường Nghĩa PhúBùng binh - Đường Hàm Nghi1.794.000----Đất SX-KD đô thị
739Thành phố Gia NghĩaĐường Hùng Vương - Phường Nghĩa PhúBùng binh - Đường Hàm Nghi2.392.000----Đất TM-DV đô thị
740Thành phố Gia NghĩaĐường Hùng Vương - Phường Nghĩa PhúBùng binh - Đường Hàm Nghi2.990.000----Đất ở đô thị
741Thành phố Gia NghĩaĐường Lê Thị Hồng Gấm (23/3 cũ) - Phường Nghĩa PhúĐường 23/3 - Bùng binh1.794.000----Đất SX-KD đô thị
742Thành phố Gia NghĩaĐường Lê Thị Hồng Gấm (23/3 cũ) - Phường Nghĩa PhúĐường 23/3 - Bùng binh2.392.000----Đất TM-DV đô thị
743Thành phố Gia NghĩaĐường Lê Thị Hồng Gấm (23/3 cũ) - Phường Nghĩa PhúĐường 23/3 - Bùng binh2.990.000----Đất ở đô thị
744Thành phố Gia NghĩaĐường 23/ 3 - Phường Nghĩa PhúHết Sở Kế hoạch và Đầu tư - Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ)3.330.000----Đất SX-KD đô thị
745Thành phố Gia NghĩaĐường 23/ 3 - Phường Nghĩa PhúHết Sở Kế hoạch và Đầu tư - Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ)4.440.000----Đất TM-DV đô thị
746Thành phố Gia NghĩaĐường 23/ 3 - Phường Nghĩa PhúHết Sở Kế hoạch và Đầu tư - Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ)5.550.000----Đất ở đô thị
747Thành phố Gia NghĩaĐường 23/ 3 - Phường Nghĩa PhúCầu Đắk Nông - Hết Sở Kế hoạch và Đầu tư3.330.000----Đất SX-KD đô thị
748Thành phố Gia NghĩaĐường 23/ 3 - Phường Nghĩa PhúCầu Đắk Nông - Hết Sở Kế hoạch và Đầu tư4.440.000----Đất TM-DV đô thị
749Thành phố Gia NghĩaĐường 23/ 3 - Phường Nghĩa PhúCầu Đắk Nông - Hết Sở Kế hoạch và Đầu tư5.550.000----Đất ở đô thị
750Thành phố Gia NghĩaĐường tránh đô thị Gia Nghĩa - Phường Nghĩa PhúTà luy âm -330.000----Đất SX-KD đô thị
751Thành phố Gia NghĩaĐường tránh đô thị Gia Nghĩa - Phường Nghĩa PhúTà luy âm -440.000----Đất TM-DV đô thị
752Thành phố Gia NghĩaĐường tránh đô thị Gia Nghĩa - Phường Nghĩa PhúTà luy âm -550.000----Đất ở đô thị
753Thành phố Gia NghĩaĐường tránh đô thị Gia Nghĩa - Phường Nghĩa PhúTà luy dương -432.000----Đất SX-KD đô thị
754Thành phố Gia NghĩaĐường tránh đô thị Gia Nghĩa - Phường Nghĩa PhúTà luy dương -576.000----Đất TM-DV đô thị
755Thành phố Gia NghĩaĐường tránh đô thị Gia Nghĩa - Phường Nghĩa PhúTà luy dương -720.000----Đất ở đô thị
756Thành phố Gia NghĩaĐường nội bộ khu tái định cư Ban chỉ huy Quân sự thành phố Gia Nghĩa - Phường Nghĩa Phú-324.000----Đất SX-KD đô thị
757Thành phố Gia NghĩaĐường nội bộ khu tái định cư Ban chỉ huy Quân sự thành phố Gia Nghĩa - Phường Nghĩa Phú-432.000----Đất TM-DV đô thị
758Thành phố Gia NghĩaĐường nội bộ khu tái định cư Ban chỉ huy Quân sự thành phố Gia Nghĩa - Phường Nghĩa Phú-540.000----Đất ở đô thị
759Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường đất còn lại (đường cụt) - Phường Nghĩa PhúCác tổ dân phố còn lại của phường -174.000----Đất SX-KD đô thị
760Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường đất còn lại (đường cụt) - Phường Nghĩa PhúCác tổ dân phố còn lại của phường -232.000----Đất TM-DV đô thị
761Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường đất còn lại (đường cụt) - Phường Nghĩa PhúCác tổ dân phố còn lại của phường -290.000----Đất ở đô thị
762Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường đất còn lại (đường cụt) - Phường Nghĩa PhúTổ dân phố 5 -186.000----Đất SX-KD đô thị
763Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường đất còn lại (đường cụt) - Phường Nghĩa PhúTổ dân phố 5 -248.000----Đất TM-DV đô thị
764Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường đất còn lại (đường cụt) - Phường Nghĩa PhúTổ dân phố 5 -310.000----Đất ở đô thị
765Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường đất còn lại thông hai đầu - Phường Nghĩa PhúCác tổ dân phố còn lại của phường -195.000----Đất SX-KD đô thị
766Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường đất còn lại thông hai đầu - Phường Nghĩa PhúCác tổ dân phố còn lại của phường -260.000----Đất TM-DV đô thị
767Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường đất còn lại thông hai đầu - Phường Nghĩa PhúCác tổ dân phố còn lại của phường -325.000----Đất ở đô thị
768Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường đất còn lại thông hai đầu - Phường Nghĩa PhúTổ dân phố 5 -228.000----Đất SX-KD đô thị
769Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường đất còn lại thông hai đầu - Phường Nghĩa PhúTổ dân phố 5 -304.000----Đất TM-DV đô thị
770Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường đất còn lại thông hai đầu - Phường Nghĩa PhúTổ dân phố 5 -380.000----Đất ở đô thị
771Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường nhựa, bê tông - Phường Nghĩa PhúCác tổ dân phố còn lại của phường -312.000----Đất SX-KD đô thị
772Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường nhựa, bê tông - Phường Nghĩa PhúCác tổ dân phố còn lại của phường -416.000----Đất TM-DV đô thị
773Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường nhựa, bê tông - Phường Nghĩa PhúCác tổ dân phố còn lại của phường -520.000----Đất ở đô thị
774Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường nhựa, bê tông - Phường Nghĩa PhúTổ dân phố 5 -312.000----Đất SX-KD đô thị
775Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường nhựa, bê tông - Phường Nghĩa PhúTổ dân phố 5 -416.000----Đất TM-DV đô thị
776Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường nhựa, bê tông - Phường Nghĩa PhúTổ dân phố 5 -520.000----Đất ở đô thị
777Thành phố Gia NghĩaĐường đi vào khu biên phòng và nội khu tái định cư - Phường Nghĩa Phú-5.976.000----Đất SX-KD đô thị
778Thành phố Gia NghĩaĐường đi vào khu biên phòng và nội khu tái định cư - Phường Nghĩa Phú-7.968.000----Đất TM-DV đô thị
779Thành phố Gia NghĩaĐường đi vào khu biên phòng và nội khu tái định cư - Phường Nghĩa Phú-996.000----Đất ở đô thị
780Thành phố Gia NghĩaĐường Tổ dân phố 7 - Phường Nghĩa PhúĐường Nguyễn Tất Thành - Giáp ranh xã Đắk R'Moan4.464.000----Đất SX-KD đô thị
781Thành phố Gia NghĩaĐường Tổ dân phố 7 - Phường Nghĩa PhúĐường Nguyễn Tất Thành - Giáp ranh xã Đắk R'Moan5.952.000----Đất TM-DV đô thị
782Thành phố Gia NghĩaĐường Tổ dân phố 7 - Phường Nghĩa PhúĐường Nguyễn Tất Thành - Giáp ranh xã Đắk R'Moan744.000----Đất ở đô thị
783Thành phố Gia NghĩaĐường Quốc lộ 14 (cũ) đoạn đi qua Công ty Văn Tứ - Phường Nghĩa PhúNgã ba đường Nguyễn Tất Thành rẽ vào Công ty Văn Tứ - Hết đường giáp ngã ba đường Nguyễn Tất Thành864.000----Đất SX-KD đô thị
784Thành phố Gia NghĩaĐường Quốc lộ 14 (cũ) đoạn đi qua Công ty Văn Tứ - Phường Nghĩa PhúNgã ba đường Nguyễn Tất Thành rẽ vào Công ty Văn Tứ - Hết đường giáp ngã ba đường Nguyễn Tất Thành1.152.000----Đất TM-DV đô thị
785Thành phố Gia NghĩaĐường Quốc lộ 14 (cũ) đoạn đi qua Công ty Văn Tứ - Phường Nghĩa PhúNgã ba đường Nguyễn Tất Thành rẽ vào Công ty Văn Tứ - Hết đường giáp ngã ba đường Nguyễn Tất Thành1.440.000----Đất ở đô thị
786Thành phố Gia NghĩaĐường Tổ dân phố 4 - Phường Nghĩa PhúHết Hội trường Tổ dân phố 4 - Đập nước (hết đường nhựa)3.744.000----Đất SX-KD đô thị
787Thành phố Gia NghĩaĐường Tổ dân phố 4 - Phường Nghĩa PhúHết Hội trường Tổ dân phố 4 - Đập nước (hết đường nhựa)4.992.000----Đất TM-DV đô thị
788Thành phố Gia NghĩaĐường Tổ dân phố 4 - Phường Nghĩa PhúHết Hội trường Tổ dân phố 4 - Đập nước (hết đường nhựa)624.000----Đất ở đô thị
789Thành phố Gia NghĩaĐường Tổ dân phố 4 - Phường Nghĩa PhúĐường Nguyễn Tất Thành - Hết Hội trường Tổ dân phố 44.104.000----Đất SX-KD đô thị
790Thành phố Gia NghĩaĐường Tổ dân phố 4 - Phường Nghĩa PhúĐường Nguyễn Tất Thành - Hết Hội trường Tổ dân phố 45.472.000----Đất TM-DV đô thị
791Thành phố Gia NghĩaĐường Tổ dân phố 4 - Phường Nghĩa PhúĐường Nguyễn Tất Thành - Hết Hội trường Tổ dân phố 4684.000----Đất ở đô thị
792Thành phố Gia NghĩaĐường Tổ dân phố 3 (Tà luy âm) - Phường Nghĩa PhúCông an tỉnh - Doanh trại cơ quan quân sự thành phố318.000----Đất SX-KD đô thị
793Thành phố Gia NghĩaĐường Tổ dân phố 3 (Tà luy âm) - Phường Nghĩa PhúCông an tỉnh - Doanh trại cơ quan quân sự thành phố424.000----Đất TM-DV đô thị
794Thành phố Gia NghĩaĐường Tổ dân phố 3 (Tà luy âm) - Phường Nghĩa PhúCông an tỉnh - Doanh trại cơ quan quân sự thành phố530.000----Đất ở đô thị
795Thành phố Gia NghĩaĐường Tổ dân phố 3 (Tà luy dương) - Phường Nghĩa PhúCông an tỉnh - Doanh trại cơ quan quân sự thành phố3.816.000----Đất SX-KD đô thị
796Thành phố Gia NghĩaĐường Tổ dân phố 3 (Tà luy dương) - Phường Nghĩa PhúCông an tỉnh - Doanh trại cơ quan quân sự thành phố5.088.000----Đất TM-DV đô thị
797Thành phố Gia NghĩaĐường Tổ dân phố 3 (Tà luy dương) - Phường Nghĩa PhúCông an tỉnh - Doanh trại cơ quan quân sự thành phố636.000----Đất ở đô thị
798Thành phố Gia NghĩaĐường Tổ dân phố 2 - Phường Nghĩa PhúDự án khu tái định cư Công an tỉnh - Giáp ranh giới phường Quảng Thành2.592.000----Đất SX-KD đô thị
799Thành phố Gia NghĩaĐường Tổ dân phố 2 - Phường Nghĩa PhúDự án khu tái định cư Công an tỉnh - Giáp ranh giới phường Quảng Thành3.456.000----Đất TM-DV đô thị
800Thành phố Gia NghĩaĐường Tổ dân phố 2 - Phường Nghĩa PhúDự án khu tái định cư Công an tỉnh - Giáp ranh giới phường Quảng Thành432.000----Đất ở đô thị
801Thành phố Gia NghĩaĐường Tổ dân phố 2 - Phường Nghĩa PhúHết Công an tỉnh - Dự án khu tái định cư Công an tỉnh2.592.000----Đất SX-KD đô thị
802Thành phố Gia NghĩaĐường Tổ dân phố 2 - Phường Nghĩa PhúHết Công an tỉnh - Dự án khu tái định cư Công an tỉnh3.456.000----Đất TM-DV đô thị
803Thành phố Gia NghĩaĐường Tổ dân phố 2 - Phường Nghĩa PhúHết Công an tỉnh - Dự án khu tái định cư Công an tỉnh432.000----Đất ở đô thị
804Thành phố Gia NghĩaĐường Tổ dân phố 2 - Phường Nghĩa PhúĐường Nguyễn Tất Thành - Hết Công an tỉnh5.544.000----Đất SX-KD đô thị
805Thành phố Gia NghĩaĐường Tổ dân phố 2 - Phường Nghĩa PhúĐường Nguyễn Tất Thành - Hết Công an tỉnh7.392.000----Đất TM-DV đô thị
806Thành phố Gia NghĩaĐường Tổ dân phố 2 - Phường Nghĩa PhúĐường Nguyễn Tất Thành - Hết Công an tỉnh924.000----Đất ở đô thị
807Thành phố Gia NghĩaĐường vành đai Tổ dân phố 1 - Phường Nghĩa PhúĐường tránh đô thị Gia Nghĩa - Giáp ranh giới phường Quảng Thành576.000----Đất SX-KD đô thị
808Thành phố Gia NghĩaĐường vành đai Tổ dân phố 1 - Phường Nghĩa PhúĐường tránh đô thị Gia Nghĩa - Giáp ranh giới phường Quảng Thành768.000----Đất TM-DV đô thị
809Thành phố Gia NghĩaĐường vành đai Tổ dân phố 1 - Phường Nghĩa PhúĐường tránh đô thị Gia Nghĩa - Giáp ranh giới phường Quảng Thành960.000----Đất ở đô thị
810Thành phố Gia NghĩaĐường An Dương Vương cũ (đoạn đường cụt) - Phường Nghĩa PhúNgã ba đường An Dương Vương đi vào xã Đắk R’Moan - Bờ kè thủy điện Đắk R’Tih2.736.000----Đất SX-KD đô thị
811Thành phố Gia NghĩaĐường An Dương Vương cũ (đoạn đường cụt) - Phường Nghĩa PhúNgã ba đường An Dương Vương đi vào xã Đắk R’Moan - Bờ kè thủy điện Đắk R’Tih3.648.000----Đất TM-DV đô thị
812Thành phố Gia NghĩaĐường An Dương Vương cũ (đoạn đường cụt) - Phường Nghĩa PhúNgã ba đường An Dương Vương đi vào xã Đắk R’Moan - Bờ kè thủy điện Đắk R’Tih456.000----Đất ở đô thị
813Thành phố Gia NghĩaĐường An Dương Vương (đường đi xã Đắk R’Moan) - Phường Nghĩa PhúNgã ba đường mới đi vào xã Đắk R'Moan - Giáp ranh giới xã Đắk R'moan360.000----Đất SX-KD đô thị
814Thành phố Gia NghĩaĐường An Dương Vương (đường đi xã Đắk R’Moan) - Phường Nghĩa PhúNgã ba đường mới đi vào xã Đắk R'Moan - Giáp ranh giới xã Đắk R'moan480.000----Đất TM-DV đô thị
815Thành phố Gia NghĩaĐường An Dương Vương (đường đi xã Đắk R’Moan) - Phường Nghĩa PhúNgã ba đường mới đi vào xã Đắk R'Moan - Giáp ranh giới xã Đắk R'moan600.000----Đất ở đô thị
816Thành phố Gia NghĩaĐường An Dương Vương (đường đi xã Đắk R’Moan) - Phường Nghĩa PhúTiếp giáp Quốc lộ14 - Ngã ba đường mới đi vào xã Đắk R'Moan360.000----Đất SX-KD đô thị
817Thành phố Gia NghĩaĐường An Dương Vương (đường đi xã Đắk R’Moan) - Phường Nghĩa PhúTiếp giáp Quốc lộ14 - Ngã ba đường mới đi vào xã Đắk R'Moan480.000----Đất TM-DV đô thị
818Thành phố Gia NghĩaĐường An Dương Vương (đường đi xã Đắk R’Moan) - Phường Nghĩa PhúTiếp giáp Quốc lộ14 - Ngã ba đường mới đi vào xã Đắk R'Moan600.000----Đất ở đô thị
819Thành phố Gia NghĩaĐường vòng cầu vượt - Phường Nghĩa PhúCầu vượt - Đường Nguyễn Tất Thành792.000----Đất SX-KD đô thị
820Thành phố Gia NghĩaĐường vòng cầu vượt - Phường Nghĩa PhúCầu vượt - Đường Nguyễn Tất Thành1.056.000----Đất TM-DV đô thị
821Thành phố Gia NghĩaĐường vòng cầu vượt - Phường Nghĩa PhúCầu vượt - Đường Nguyễn Tất Thành1.320.000----Đất ở đô thị
822Thành phố Gia NghĩaĐường Lê Hồng Phong (đường vào mỏ đá 739 cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa PhúHết Công an phường Nghĩa Phú - Hết đường360.000----Đất SX-KD đô thị
823Thành phố Gia NghĩaĐường Lê Hồng Phong (đường vào mỏ đá 739 cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa PhúHết Công an phường Nghĩa Phú - Hết đường480.000----Đất TM-DV đô thị
824Thành phố Gia NghĩaĐường Lê Hồng Phong (đường vào mỏ đá 739 cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa PhúHết Công an phường Nghĩa Phú - Hết đường600.000----Đất ở đô thị
825Thành phố Gia NghĩaĐường Lê Hồng Phong (đường vào mỏ đá 739 cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa PhúHết Công an phường Nghĩa Phú - Hết đường432.000----Đất SX-KD đô thị
826Thành phố Gia NghĩaĐường Lê Hồng Phong (đường vào mỏ đá 739 cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa PhúHết Công an phường Nghĩa Phú - Hết đường576.000----Đất TM-DV đô thị
827Thành phố Gia NghĩaĐường Lê Hồng Phong (đường vào mỏ đá 739 cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa PhúHết Công an phường Nghĩa Phú - Hết đường720.000----Đất ở đô thị
828Thành phố Gia NghĩaĐường Lê Hồng Phong (đường vào mỏ đá 739 cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa PhúĐường vòng cầu vượt - Hết Công an phường Nghĩa Phú540.000----Đất SX-KD đô thị
829Thành phố Gia NghĩaĐường Lê Hồng Phong (đường vào mỏ đá 739 cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa PhúĐường vòng cầu vượt - Hết Công an phường Nghĩa Phú720.000----Đất TM-DV đô thị
830Thành phố Gia NghĩaĐường Lê Hồng Phong (đường vào mỏ đá 739 cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa PhúĐường vòng cầu vượt - Hết Công an phường Nghĩa Phú900.000----Đất ở đô thị
831Thành phố Gia NghĩaĐường Lê Hồng Phong (đường vào mỏ đá 739 cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa PhúĐường vòng cầu vượt - Hết Công an phường Nghĩa Phú648.000----Đất SX-KD đô thị
832Thành phố Gia NghĩaĐường Lê Hồng Phong (đường vào mỏ đá 739 cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa PhúĐường vòng cầu vượt - Hết Công an phường Nghĩa Phú864.000----Đất TM-DV đô thị
833Thành phố Gia NghĩaĐường Lê Hồng Phong (đường vào mỏ đá 739 cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa PhúĐường vòng cầu vượt - Hết Công an phường Nghĩa Phú1.080.000----Đất ở đô thị
834Thành phố Gia NghĩaQuốc lộ 14 - Phường Nghĩa PhúHết đường đôi (cầu Đắk Tih 2) - Hết ranh giới thành phố Gia Nghĩa1.080.000----Đất SX-KD đô thị
835Thành phố Gia NghĩaQuốc lộ 14 - Phường Nghĩa PhúHết đường đôi (cầu Đắk Tih 2) - Hết ranh giới thành phố Gia Nghĩa1.440.000----Đất TM-DV đô thị
836Thành phố Gia NghĩaQuốc lộ 14 - Phường Nghĩa PhúHết đường đôi (cầu Đắk Tih 2) - Hết ranh giới thành phố Gia Nghĩa1.800.000----Đất ở đô thị
837Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa PhúNgã ba rẽ vào Công ty Văn Tứ - Hết đường đôi (cầu Đắk Tih 2)1.008.000----Đất SX-KD đô thị
838Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa PhúNgã ba rẽ vào Công ty Văn Tứ - Hết đường đôi (cầu Đắk Tih 2)1.344.000----Đất TM-DV đô thị
839Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa PhúNgã ba rẽ vào Công ty Văn Tứ - Hết đường đôi (cầu Đắk Tih 2)1.680.000----Đất ở đô thị
840Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa PhúCây xăng Nam Tây Nguyên - Ngã ba rẽ vào Công ty Văn Tứ1.728.000----Đất SX-KD đô thị
841Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa PhúCây xăng Nam Tây Nguyên - Ngã ba rẽ vào Công ty Văn Tứ2.304.000----Đất TM-DV đô thị
842Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa PhúCây xăng Nam Tây Nguyên - Ngã ba rẽ vào Công ty Văn Tứ2.880.000----Đất ở đô thị
843Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa PhúĐường vào Bộ đội Biên phòng - Cây xăng Nam Tây Nguyên1.656.000----Đất SX-KD đô thị
844Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa PhúĐường vào Bộ đội Biên phòng - Cây xăng Nam Tây Nguyên2.208.000----Đất TM-DV đô thị
845Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa PhúĐường vào Bộ đội Biên phòng - Cây xăng Nam Tây Nguyên2.760.000----Đất ở đô thị
846Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa PhúĐường Hai Bà Trưng - Đường vào Bộ đội Biên phòng1.296.000----Đất SX-KD đô thị
847Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa PhúĐường Hai Bà Trưng - Đường vào Bộ đội Biên phòng1.728.000----Đất TM-DV đô thị
848Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa PhúĐường Hai Bà Trưng - Đường vào Bộ đội Biên phòng2.160.000----Đất ở đô thị
849Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa PhúKhách sạn Hồng Liên - Đường Hai Bà Trưng1.080.000----Đất SX-KD đô thị
850Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa PhúKhách sạn Hồng Liên - Đường Hai Bà Trưng1.440.000----Đất TM-DV đô thị
851Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa PhúKhách sạn Hồng Liên - Đường Hai Bà Trưng1.800.000----Đất ở đô thị
852Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa PhúGiáp ranh phường Quảng Thành - Khách sạn Hồng Liên864.000----Đất SX-KD đô thị
853Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa PhúGiáp ranh phường Quảng Thành - Khách sạn Hồng Liên1.152.000----Đất TM-DV đô thị
854Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa PhúGiáp ranh phường Quảng Thành - Khách sạn Hồng Liên1.440.000----Đất ở đô thị
855Thành phố Gia NghĩaQuốc lộ 14 cũ - Phường Nghĩa TânNgã rẽ vào Công ty Văn Tứ - Đường Nguyễn Tất Thành864.000----Đất SX-KD đô thị
856Thành phố Gia NghĩaQuốc lộ 14 cũ - Phường Nghĩa TânNgã rẽ vào Công ty Văn Tứ - Đường Nguyễn Tất Thành1.152.000----Đất TM-DV đô thị
857Thành phố Gia NghĩaQuốc lộ 14 cũ - Phường Nghĩa TânNgã rẽ vào Công ty Văn Tứ - Đường Nguyễn Tất Thành1.440.000----Đất ở đô thị
858Thành phố Gia NghĩaĐường tránh đô thị Gia Nghĩa (Tà luy âm) - Phường Nghĩa TânGiáp ranh phường Nghĩa Phú - Giáp ranh phường Nghĩa Trung270.000----Đất SX-KD đô thị
859Thành phố Gia NghĩaĐường tránh đô thị Gia Nghĩa (Tà luy âm) - Phường Nghĩa TânGiáp ranh phường Nghĩa Phú - Giáp ranh phường Nghĩa Trung360.000----Đất TM-DV đô thị
860Thành phố Gia NghĩaĐường tránh đô thị Gia Nghĩa (Tà luy âm) - Phường Nghĩa TânGiáp ranh phường Nghĩa Phú - Giáp ranh phường Nghĩa Trung450.000----Đất ở đô thị
861Thành phố Gia NghĩaĐường tránh đô thị Gia Nghĩa (Tà luy dương) - Phường Nghĩa TânGiáp ranh phường Nghĩa Phú - Giáp ranh phường Nghĩa Trung360.000----Đất SX-KD đô thị
862Thành phố Gia NghĩaĐường tránh đô thị Gia Nghĩa (Tà luy dương) - Phường Nghĩa TânGiáp ranh phường Nghĩa Phú - Giáp ranh phường Nghĩa Trung480.000----Đất TM-DV đô thị
863Thành phố Gia NghĩaĐường tránh đô thị Gia Nghĩa (Tà luy dương) - Phường Nghĩa TânGiáp ranh phường Nghĩa Phú - Giáp ranh phường Nghĩa Trung600.000----Đất ở đô thị
864Thành phố Gia NghĩaĐường Tổ dân phố 2 (Tà luy âm) - Phường Nghĩa TânHết Công an thành phố - Đường Trần Hưng Đạo900.000----Đất SX-KD đô thị
865Thành phố Gia NghĩaĐường Tổ dân phố 2 (Tà luy âm) - Phường Nghĩa TânHết Công an thành phố - Đường Trần Hưng Đạo1.200.000----Đất TM-DV đô thị
866Thành phố Gia NghĩaĐường Tổ dân phố 2 (Tà luy âm) - Phường Nghĩa TânHết Công an thành phố - Đường Trần Hưng Đạo1.500.000----Đất ở đô thị
867Thành phố Gia NghĩaĐường Tổ dân phố 2 (Tà luy dương) - Phường Nghĩa TânHết Công an thành phố - Đường Trần Hưng Đạo1.080.000----Đất SX-KD đô thị
868Thành phố Gia NghĩaĐường Tổ dân phố 2 (Tà luy dương) - Phường Nghĩa TânHết Công an thành phố - Đường Trần Hưng Đạo1.440.000----Đất TM-DV đô thị
869Thành phố Gia NghĩaĐường Tổ dân phố 2 (Tà luy dương) - Phường Nghĩa TânHết Công an thành phố - Đường Trần Hưng Đạo1.800.000----Đất ở đô thị
870Thành phố Gia NghĩaĐường Tổ dân phố 2 (Tà luy âm) - Phường Nghĩa TânĐường Quang Trung - Hết Công an thành phố900.000----Đất SX-KD đô thị
871Thành phố Gia NghĩaĐường Tổ dân phố 2 (Tà luy âm) - Phường Nghĩa TânĐường Quang Trung - Hết Công an thành phố1.200.000----Đất TM-DV đô thị
872Thành phố Gia NghĩaĐường Tổ dân phố 2 (Tà luy âm) - Phường Nghĩa TânĐường Quang Trung - Hết Công an thành phố1.500.000----Đất ở đô thị
873Thành phố Gia NghĩaĐường Tổ dân phố 2 (Tà luy dương) - Phường Nghĩa TânĐường Quang Trung - Hết Công an thành phố1.080.000----Đất SX-KD đô thị
874Thành phố Gia NghĩaĐường Tổ dân phố 2 (Tà luy dương) - Phường Nghĩa TânĐường Quang Trung - Hết Công an thành phố1.440.000----Đất TM-DV đô thị
875Thành phố Gia NghĩaĐường Tổ dân phố 2 (Tà luy dương) - Phường Nghĩa TânĐường Quang Trung - Hết Công an thành phố1.800.000----Đất ở đô thị
876Thành phố Gia NghĩaĐường nội bộ khu tái định cư Công an tỉnh (tiếp giáp đường Nguyễn Tất Thành thuộc Tổ dân phố 4) - PhĐường Nguyễn Tất Thành - Hết các đường nội bộ11.016.000----Đất SX-KD đô thị
877Thành phố Gia NghĩaĐường nội bộ khu tái định cư Công an tỉnh (tiếp giáp đường Nguyễn Tất Thành thuộc Tổ dân phố 4) - PhĐường Nguyễn Tất Thành - Hết các đường nội bộ14.688.000----Đất TM-DV đô thị
878Thành phố Gia NghĩaĐường nội bộ khu tái định cư Công an tỉnh (tiếp giáp đường Nguyễn Tất Thành thuộc Tổ dân phố 4) - PhĐường Nguyễn Tất Thành - Hết các đường nội bộ1.836.000----Đất ở đô thị
879Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường đất cụt - Phường Nghĩa TânCác tổ dân phố còn lại của phường -162.000----Đất SX-KD đô thị
880Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường đất cụt - Phường Nghĩa TânCác tổ dân phố còn lại của phường -216.000----Đất TM-DV đô thị
881Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường đất cụt - Phường Nghĩa TânCác tổ dân phố còn lại của phường -270.000----Đất ở đô thị
882Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường đất cụt - Phường Nghĩa TânTổ dân phố 1, 2 -156.000----Đất SX-KD đô thị
883Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường đất cụt - Phường Nghĩa TânTổ dân phố 1, 2 -208.000----Đất TM-DV đô thị
884Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường đất cụt - Phường Nghĩa TânTổ dân phố 1, 2 -260.000----Đất ở đô thị
885Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường đất thông 2 đầu - Phường Nghĩa TânCác tổ dân phố còn lại của phường -204.000----Đất SX-KD đô thị
886Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường đất thông 2 đầu - Phường Nghĩa TânCác tổ dân phố còn lại của phường -272.000----Đất TM-DV đô thị
887Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường đất thông 2 đầu - Phường Nghĩa TânCác tổ dân phố còn lại của phường -340.000----Đất ở đô thị
888Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường đất thông 2 đầu - Phường Nghĩa TânTổ dân phố 1, 2 -234.000----Đất SX-KD đô thị
889Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường đất thông 2 đầu - Phường Nghĩa TânTổ dân phố 1, 2 -312.000----Đất TM-DV đô thị
890Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường đất thông 2 đầu - Phường Nghĩa TânTổ dân phố 1, 2 -390.000----Đất ở đô thị
891Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường nhựa, bê tông - Phường Nghĩa TânCác tổ dân phố còn lại của phường -312.000----Đất SX-KD đô thị
892Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường nhựa, bê tông - Phường Nghĩa TânCác tổ dân phố còn lại của phường -416.000----Đất TM-DV đô thị
893Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường nhựa, bê tông - Phường Nghĩa TânCác tổ dân phố còn lại của phường -520.000----Đất ở đô thị
894Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường nhựa, bê tông - Phường Nghĩa TânTổ dân phố 1, 2 -318.000----Đất SX-KD đô thị
895Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường nhựa, bê tông - Phường Nghĩa TânTổ dân phố 1, 2 -424.000----Đất TM-DV đô thị
896Thành phố Gia NghĩaĐất ở ven các đường nhựa, bê tông - Phường Nghĩa TânTổ dân phố 1, 2 -530.000----Đất ở đô thị
897Thành phố Gia NghĩaĐường Tôn Đức Thắng (Bắc Nam giai đoạn 2) - Phường Nghĩa TânĐường 23/3 - Suối Đắk Nông (cũ)3.255.000----Đất SX-KD đô thị
898Thành phố Gia NghĩaĐường Tôn Đức Thắng (Bắc Nam giai đoạn 2) - Phường Nghĩa TânĐường 23/3 - Suối Đắk Nông (cũ)4.340.000----Đất TM-DV đô thị
899Thành phố Gia NghĩaĐường Tôn Đức Thắng (Bắc Nam giai đoạn 2) - Phường Nghĩa TânĐường 23/3 - Suối Đắk Nông (cũ)5.425.000----Đất ở đô thị
900Thành phố Gia NghĩaKhu Tái định cư Ngân hàng - Phường Nghĩa TânNội các tuyến đường nhựa -6.084.000----Đất SX-KD đô thị
901Thành phố Gia NghĩaKhu Tái định cư Ngân hàng - Phường Nghĩa TânNội các tuyến đường nhựa -8.112.000----Đất TM-DV đô thị
902Thành phố Gia NghĩaKhu Tái định cư Ngân hàng - Phường Nghĩa TânNội các tuyến đường nhựa -1.014.000----Đất ở đô thị
903Thành phố Gia NghĩaKhu Tái định cư Công An - Phường Nghĩa TânNội các tuyến đường nhựa -6.552.000----Đất SX-KD đô thị
904Thành phố Gia NghĩaKhu Tái định cư Công An - Phường Nghĩa TânNội các tuyến đường nhựa -8.736.000----Đất TM-DV đô thị
905Thành phố Gia NghĩaKhu Tái định cư Công An - Phường Nghĩa TânNội các tuyến đường nhựa -1.092.000----Đất ở đô thị
906Thành phố Gia NghĩaKhu Tái định cư Biên Phòng - Phường Nghĩa TânNội các tuyến đường đất -3.024.000----Đất SX-KD đô thị
907Thành phố Gia NghĩaKhu Tái định cư Biên Phòng - Phường Nghĩa TânNội các tuyến đường đất -4.032.000----Đất TM-DV đô thị
908Thành phố Gia NghĩaKhu Tái định cư Biên Phòng - Phường Nghĩa TânNội các tuyến đường đất -504.000----Đất ở đô thị
909Thành phố Gia NghĩaKhu Tái định cư Sùng Đức (Tà luy âm) - Phường Nghĩa TânNội các Tuyến đường nhựa -390.000----Đất SX-KD đô thị
910Thành phố Gia NghĩaKhu Tái định cư Sùng Đức (Tà luy âm) - Phường Nghĩa TânNội các Tuyến đường nhựa -520.000----Đất TM-DV đô thị
911Thành phố Gia NghĩaKhu Tái định cư Sùng Đức (Tà luy âm) - Phường Nghĩa TânNội các Tuyến đường nhựa -650.000----Đất ở đô thị
912Thành phố Gia NghĩaKhu Tái định cư Sùng Đức (Tà luy dương) - Phường Nghĩa TânNội các Tuyến đường nhựa -504.000----Đất SX-KD đô thị
913Thành phố Gia NghĩaKhu Tái định cư Sùng Đức (Tà luy dương) - Phường Nghĩa TânNội các Tuyến đường nhựa -672.000----Đất TM-DV đô thị
914Thành phố Gia NghĩaKhu Tái định cư Sùng Đức (Tà luy dương) - Phường Nghĩa TânNội các Tuyến đường nhựa -840.000----Đất ở đô thị
915Thành phố Gia NghĩaĐường nhựa (Lê Thánh Tông cũ) - Phường Nghĩa TânGiáp ranh giới phường Nghĩa Trung (gần ngã ba thủy điện) - Cầu gãy (giáp ranh xã Đắk Nia)324.000----Đất SX-KD đô thị
916Thành phố Gia NghĩaĐường nhựa (Lê Thánh Tông cũ) - Phường Nghĩa TânGiáp ranh giới phường Nghĩa Trung (gần ngã ba thủy điện) - Cầu gãy (giáp ranh xã Đắk Nia)432.000----Đất TM-DV đô thị
917Thành phố Gia NghĩaĐường nhựa (Lê Thánh Tông cũ) - Phường Nghĩa TânGiáp ranh giới phường Nghĩa Trung (gần ngã ba thủy điện) - Cầu gãy (giáp ranh xã Đắk Nia)540.000----Đất ở đô thị
918Thành phố Gia NghĩaĐường nhựa (Lê Thánh Tông cũ) - Phường Nghĩa TânGiáp ranh giới phường Nghĩa Trung - Thủy điện Đắk Nông (hết đường nhựa)432.000----Đất SX-KD đô thị
919Thành phố Gia NghĩaĐường nhựa (Lê Thánh Tông cũ) - Phường Nghĩa TânGiáp ranh giới phường Nghĩa Trung - Thủy điện Đắk Nông (hết đường nhựa)576.000----Đất TM-DV đô thị
920Thành phố Gia NghĩaĐường nhựa (Lê Thánh Tông cũ) - Phường Nghĩa TânGiáp ranh giới phường Nghĩa Trung - Thủy điện Đắk Nông (hết đường nhựa)720.000----Đất ở đô thị
921Thành phố Gia NghĩaĐường vào TDP 4, phường Nghĩa Tân (đường số 90) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa TânĐường Nguyễn Tất Thành - Hết đường nhựa507.000----Đất SX-KD đô thị
922Thành phố Gia NghĩaĐường vào TDP 4, phường Nghĩa Tân (đường số 90) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa TânĐường Nguyễn Tất Thành - Hết đường nhựa676.000----Đất TM-DV đô thị
923Thành phố Gia NghĩaĐường vào TDP 4, phường Nghĩa Tân (đường số 90) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa TânĐường Nguyễn Tất Thành - Hết đường nhựa845.000----Đất ở đô thị
924Thành phố Gia NghĩaĐường vào TDP 4, phường Nghĩa Tân (đường số 90) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa TânĐường Nguyễn Tất Thành - Hết đường nhựa6.084.000----Đất SX-KD đô thị
925Thành phố Gia NghĩaĐường vào TDP 4, phường Nghĩa Tân (đường số 90) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa TânĐường Nguyễn Tất Thành - Hết đường nhựa8.112.000----Đất TM-DV đô thị
926Thành phố Gia NghĩaĐường vào TDP 4, phường Nghĩa Tân (đường số 90) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa TânĐường Nguyễn Tất Thành - Hết đường nhựa1.014.000----Đất ở đô thị
927Thành phố Gia NghĩaĐường Võ Văn Tần - Phường Nghĩa TânHết đường -7.488.000----Đất SX-KD đô thị
928Thành phố Gia NghĩaĐường Võ Văn Tần - Phường Nghĩa TânHết đường -9.984.000----Đất TM-DV đô thị
929Thành phố Gia NghĩaĐường Võ Văn Tần - Phường Nghĩa TânHết đường -1.248.000----Đất ở đô thị
930Thành phố Gia NghĩaĐường Cao Bá Quát - Phường Nghĩa TânĐường Nguyễn Trung Trực - Đường Trần Hưng Đạo7.488.000----Đất SX-KD đô thị
931Thành phố Gia NghĩaĐường Cao Bá Quát - Phường Nghĩa TânĐường Nguyễn Trung Trực - Đường Trần Hưng Đạo9.984.000----Đất TM-DV đô thị
932Thành phố Gia NghĩaĐường Cao Bá Quát - Phường Nghĩa TânĐường Nguyễn Trung Trực - Đường Trần Hưng Đạo1.248.000----Đất ở đô thị
933Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Trung Trực (Tà luy âm) - Phường Nghĩa TânNgã ba Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực - Ngã tư Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực - đường 43624.000----Đất SX-KD đô thị
934Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Trung Trực (Tà luy âm) - Phường Nghĩa TânNgã ba Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực - Ngã tư Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực - đường 43832.000----Đất TM-DV đô thị
935Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Trung Trực (Tà luy âm) - Phường Nghĩa TânNgã ba Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực - Ngã tư Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực - đường 431.040.000----Đất ở đô thị
936Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Trung Trực (Tà luy dương) - Phường Nghĩa TânNgã ba Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực - Ngã tư Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực - đường 427.488.000----Đất SX-KD đô thị
937Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Trung Trực (Tà luy dương) - Phường Nghĩa TânNgã ba Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực - Ngã tư Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực - đường 429.984.000----Đất TM-DV đô thị
938Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Trung Trực (Tà luy dương) - Phường Nghĩa TânNgã ba Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực - Ngã tư Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực - đường 421.248.000----Đất ở đô thị
939Thành phố Gia NghĩaĐường Đinh Tiên Hoàng - Phường Nghĩa TânĐường Tô Hiến Thành - Đường Lê Duẩn1.080.000----Đất SX-KD đô thị
940Thành phố Gia NghĩaĐường Đinh Tiên Hoàng - Phường Nghĩa TânĐường Tô Hiến Thành - Đường Lê Duẩn1.440.000----Đất TM-DV đô thị
941Thành phố Gia NghĩaĐường Đinh Tiên Hoàng - Phường Nghĩa TânĐường Tô Hiến Thành - Đường Lê Duẩn1.800.000----Đất ở đô thị
942Thành phố Gia NghĩaĐường Đinh Tiên Hoàng - Phường Nghĩa TânĐường Quang Trung - Đường Tô Hiến Thành720.000----Đất SX-KD đô thị
943Thành phố Gia NghĩaĐường Đinh Tiên Hoàng - Phường Nghĩa TânĐường Quang Trung - Đường Tô Hiến Thành960.000----Đất TM-DV đô thị
944Thành phố Gia NghĩaĐường Đinh Tiên Hoàng - Phường Nghĩa TânĐường Quang Trung - Đường Tô Hiến Thành1.200.000----Đất ở đô thị
945Thành phố Gia NghĩaĐường Tô Hiến Thành (Tà luy âm) - Phường Nghĩa TânĐường Trần Hưng Đạo - Hết đường Tô Hiến Thành900.000----Đất SX-KD đô thị
946Thành phố Gia NghĩaĐường Tô Hiến Thành (Tà luy âm) - Phường Nghĩa TânĐường Trần Hưng Đạo - Hết đường Tô Hiến Thành1.200.000----Đất TM-DV đô thị
947Thành phố Gia NghĩaĐường Tô Hiến Thành (Tà luy âm) - Phường Nghĩa TânĐường Trần Hưng Đạo - Hết đường Tô Hiến Thành1.500.000----Đất ở đô thị
948Thành phố Gia NghĩaĐường Tô Hiến Thành (Tà luy dương) - Phường Nghĩa TânĐường Trần Hưng Đạo - Hết đường Tô Hiến Thành1.080.000----Đất SX-KD đô thị
949Thành phố Gia NghĩaĐường Tô Hiến Thành (Tà luy dương) - Phường Nghĩa TânĐường Trần Hưng Đạo - Hết đường Tô Hiến Thành1.440.000----Đất TM-DV đô thị
950Thành phố Gia NghĩaĐường Tô Hiến Thành (Tà luy dương) - Phường Nghĩa TânĐường Trần Hưng Đạo - Hết đường Tô Hiến Thành1.800.000----Đất ở đô thị
951Thành phố Gia NghĩaĐường Phan Kế Bính - Phường Nghĩa TânĐường Lê Duẩn - Hết đường Phan Kế Bính1.080.000----Đất SX-KD đô thị
952Thành phố Gia NghĩaĐường Phan Kế Bính - Phường Nghĩa TânĐường Lê Duẩn - Hết đường Phan Kế Bính1.440.000----Đất TM-DV đô thị
953Thành phố Gia NghĩaĐường Phan Kế Bính - Phường Nghĩa TânĐường Lê Duẩn - Hết đường Phan Kế Bính1.800.000----Đất ở đô thị
954Thành phố Gia NghĩaĐường 3/2 (đường vào Trung tâm hành chính thành phố Gia Nghĩa (Tà luy âm) - Phường Nghĩa TânĐường Quang Trung - Hết đường 3/4900.000----Đất SX-KD đô thị
955Thành phố Gia NghĩaĐường 3/2 (đường vào Trung tâm hành chính thành phố Gia Nghĩa (Tà luy âm) - Phường Nghĩa TânĐường Quang Trung - Hết đường 3/41.200.000----Đất TM-DV đô thị
956Thành phố Gia NghĩaĐường 3/2 (đường vào Trung tâm hành chính thành phố Gia Nghĩa (Tà luy âm) - Phường Nghĩa TânĐường Quang Trung - Hết đường 3/41.500.000----Đất ở đô thị
957Thành phố Gia NghĩaĐường 3/2 (đường vào Trung tâm hành chính thành phố Gia Nghĩa (Tà luy dương) - Phường Nghĩa TânĐường Quang Trung - Hết đường 3/31.080.000----Đất SX-KD đô thị
958Thành phố Gia NghĩaĐường 3/2 (đường vào Trung tâm hành chính thành phố Gia Nghĩa (Tà luy dương) - Phường Nghĩa TânĐường Quang Trung - Hết đường 3/31.440.000----Đất TM-DV đô thị
959Thành phố Gia NghĩaĐường 3/2 (đường vào Trung tâm hành chính thành phố Gia Nghĩa (Tà luy dương) - Phường Nghĩa TânĐường Quang Trung - Hết đường 3/31.800.000----Đất ở đô thị
960Thành phố Gia NghĩaĐường Trần Hưng Đạo (Tà luy âm) - Phường Nghĩa TânĐường Lê Duẩn - Đường Quang Trung (Trụ sở UBND phường Nghĩa Tân)900.000----Đất SX-KD đô thị
961Thành phố Gia NghĩaĐường Trần Hưng Đạo (Tà luy âm) - Phường Nghĩa TânĐường Lê Duẩn - Đường Quang Trung (Trụ sở UBND phường Nghĩa Tân)1.200.000----Đất TM-DV đô thị
962Thành phố Gia NghĩaĐường Trần Hưng Đạo (Tà luy âm) - Phường Nghĩa TânĐường Lê Duẩn - Đường Quang Trung (Trụ sở UBND phường Nghĩa Tân)1.500.000----Đất ở đô thị
963Thành phố Gia NghĩaĐường Trần Hưng Đạo (Tà luy dương) - Phường Nghĩa TânĐường Lê Duẩn - Đường Quang Trung (Trụ sở UBND phường Nghĩa Tân)1.080.000----Đất SX-KD đô thị
964Thành phố Gia NghĩaĐường Trần Hưng Đạo (Tà luy dương) - Phường Nghĩa TânĐường Lê Duẩn - Đường Quang Trung (Trụ sở UBND phường Nghĩa Tân)1.440.000----Đất TM-DV đô thị
965Thành phố Gia NghĩaĐường Trần Hưng Đạo (Tà luy dương) - Phường Nghĩa TânĐường Lê Duẩn - Đường Quang Trung (Trụ sở UBND phường Nghĩa Tân)1.800.000----Đất ở đô thị
966Thành phố Gia NghĩaĐường Lê Duẩn (Đăm Bri cũ) - Phường Nghĩa TânNgã tư Lê Duẩn (Văn phòng - Nhà điều hành dự án Thủy điện Đắk Tih) - Hết đường5.256.000----Đất SX-KD đô thị
967Thành phố Gia NghĩaĐường Lê Duẩn (Đăm Bri cũ) - Phường Nghĩa TânNgã tư Lê Duẩn (Văn phòng - Nhà điều hành dự án Thủy điện Đắk Tih) - Hết đường7.008.000----Đất TM-DV đô thị
968Thành phố Gia NghĩaĐường Lê Duẩn (Đăm Bri cũ) - Phường Nghĩa TânNgã tư Lê Duẩn (Văn phòng - Nhà điều hành dự án Thủy điện Đắk Tih) - Hết đường876.000----Đất ở đô thị
969Thành phố Gia NghĩaĐường Lê Duẩn (Đăm Bri cũ) - Phường Nghĩa TânĐường Nguyễn Tất Thành (Ngã ba Sùng Đức) - Ngã tư Lê Duẩn (Văn phòng - Nhà điều hành dự án Thủy điện Đắk Tih)1.092.000----Đất SX-KD đô thị
970Thành phố Gia NghĩaĐường Lê Duẩn (Đăm Bri cũ) - Phường Nghĩa TânĐường Nguyễn Tất Thành (Ngã ba Sùng Đức) - Ngã tư Lê Duẩn (Văn phòng - Nhà điều hành dự án Thủy điện Đắk Tih)1.456.000----Đất TM-DV đô thị
971Thành phố Gia NghĩaĐường Lê Duẩn (Đăm Bri cũ) - Phường Nghĩa TânĐường Nguyễn Tất Thành (Ngã ba Sùng Đức) - Ngã tư Lê Duẩn (Văn phòng - Nhà điều hành dự án Thủy điện Đắk Tih)1.820.000----Đất ở đô thị
972Thành phố Gia NghĩaĐường Quang Trung - Phường Nghĩa TânNgã ba giao nhau với đường 3/2 - Đường Đinh Tiên Hoàng1.296.000----Đất SX-KD đô thị
973Thành phố Gia NghĩaĐường Quang Trung - Phường Nghĩa TânNgã ba giao nhau với đường 3/2 - Đường Đinh Tiên Hoàng1.728.000----Đất TM-DV đô thị
974Thành phố Gia NghĩaĐường Quang Trung - Phường Nghĩa TânNgã ba giao nhau với đường 3/2 - Đường Đinh Tiên Hoàng2.160.000----Đất ở đô thị
975Thành phố Gia NghĩaĐường Quang Trung (Tà luy âm) - Phường Nghĩa TânĐường 23/5 - Ngã ba giao nhau với đường 3/41.680.000----Đất SX-KD đô thị
976Thành phố Gia NghĩaĐường Quang Trung (Tà luy âm) - Phường Nghĩa TânĐường 23/5 - Ngã ba giao nhau với đường 3/42.240.000----Đất TM-DV đô thị
977Thành phố Gia NghĩaĐường Quang Trung (Tà luy âm) - Phường Nghĩa TânĐường 23/5 - Ngã ba giao nhau với đường 3/42.800.000----Đất ở đô thị
978Thành phố Gia NghĩaĐường Quang Trung (Tà luy dương) - Phường Nghĩa TânĐường 23/4 - Ngã ba giao nhau với đường 3/31.980.000----Đất SX-KD đô thị
979Thành phố Gia NghĩaĐường Quang Trung (Tà luy dương) - Phường Nghĩa TânĐường 23/4 - Ngã ba giao nhau với đường 3/32.640.000----Đất TM-DV đô thị
980Thành phố Gia NghĩaĐường Quang Trung (Tà luy dương) - Phường Nghĩa TânĐường 23/4 - Ngã ba giao nhau với đường 3/33.300.000----Đất ở đô thị
981Thành phố Gia NghĩaĐường Phạm Ngọc Thạch (Tà luy âm) - Phường Nghĩa TânĐường 23/3 (cầu Đắk Nông) - Đường 23/3 (quán lẩu bò Thắng)1.200.000----Đất SX-KD đô thị
982Thành phố Gia NghĩaĐường Phạm Ngọc Thạch (Tà luy âm) - Phường Nghĩa TânĐường 23/3 (cầu Đắk Nông) - Đường 23/3 (quán lẩu bò Thắng)1.600.000----Đất TM-DV đô thị
983Thành phố Gia NghĩaĐường Phạm Ngọc Thạch (Tà luy âm) - Phường Nghĩa TânĐường 23/3 (cầu Đắk Nông) - Đường 23/3 (quán lẩu bò Thắng)2.000.000----Đất ở đô thị
984Thành phố Gia NghĩaĐường Phạm Ngọc Thạch (Tà luy dương) - Phường Nghĩa TânĐường 23/3 (cầu Đắk Nông) - Đường 23/3 (quán lẩu bò Thắng)1.440.000----Đất SX-KD đô thị
985Thành phố Gia NghĩaĐường Phạm Ngọc Thạch (Tà luy dương) - Phường Nghĩa TânĐường 23/3 (cầu Đắk Nông) - Đường 23/3 (quán lẩu bò Thắng)1.920.000----Đất TM-DV đô thị
986Thành phố Gia NghĩaĐường Phạm Ngọc Thạch (Tà luy dương) - Phường Nghĩa TânĐường 23/3 (cầu Đắk Nông) - Đường 23/3 (quán lẩu bò Thắng)2.400.000----Đất ở đô thị
987Thành phố Gia NghĩaĐường 23/3 - Phường Nghĩa TânTịnh xá Ngọc Thiền - Cầu Đắk Nông3.600.000----Đất SX-KD đô thị
988Thành phố Gia NghĩaĐường 23/3 - Phường Nghĩa TânTịnh xá Ngọc Thiền - Cầu Đắk Nông4.800.000----Đất TM-DV đô thị
989Thành phố Gia NghĩaĐường 23/3 - Phường Nghĩa TânTịnh xá Ngọc Thiền - Cầu Đắk Nông6.000.000----Đất ở đô thị
990Thành phố Gia NghĩaĐường 23/3 - Phường Nghĩa TânĐường Nguyễn Tất Thành (đường vào Bộ đội Biên phòng) - Tịnh xá Ngọc Thiền1.656.000----Đất SX-KD đô thị
991Thành phố Gia NghĩaĐường 23/3 - Phường Nghĩa TânĐường Nguyễn Tất Thành (đường vào Bộ đội Biên phòng) - Tịnh xá Ngọc Thiền2.208.000----Đất TM-DV đô thị
992Thành phố Gia NghĩaĐường 23/3 - Phường Nghĩa TânĐường Nguyễn Tất Thành (đường vào Bộ đội Biên phòng) - Tịnh xá Ngọc Thiền2.760.000----Đất ở đô thị
993Thành phố Gia NghĩaQuốc lộ 14 - Phường Nghĩa TânHết đường đôi (cầu Đắk Tih 2) - Hết địa phận thành phố Gia Nghĩa1.080.000----Đất SX-KD đô thị
994Thành phố Gia NghĩaQuốc lộ 14 - Phường Nghĩa TânHết đường đôi (cầu Đắk Tih 2) - Hết địa phận thành phố Gia Nghĩa1.440.000----Đất TM-DV đô thị
995Thành phố Gia NghĩaQuốc lộ 14 - Phường Nghĩa TânHết đường đôi (cầu Đắk Tih 2) - Hết địa phận thành phố Gia Nghĩa1.800.000----Đất ở đô thị
996Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa TânHết ngã ba Sùng Đức + 100m - Hết đường đôi (cầu Đắk Tih 2)1.728.000----Đất SX-KD đô thị
997Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa TânHết ngã ba Sùng Đức + 100m - Hết đường đôi (cầu Đắk Tih 2)2.304.000----Đất TM-DV đô thị
998Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa TânHết ngã ba Sùng Đức + 100m - Hết đường đôi (cầu Đắk Tih 2)2.880.000----Đất ở đô thị
999Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa TânĐường vào Bộ đội Biên phòng - Hết ngã ba Sùng Đức + 100m1.656.000----Đất SX-KD đô thị
1000Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa TânĐường vào Bộ đội Biên phòng - Hết ngã ba Sùng Đức + 100m2.208.000----Đất TM-DV đô thị
1001Thành phố Gia NghĩaĐường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa TânĐường vào Bộ đội Biên phòng - Hết ngã ba Sùng Đức + 100m2.760.000----Đất ở đô thị
5/5 - (1 bình chọn)

 
® 2024 LawFirm.Vn - The information provided by LawFirm.Vn is not a substitute for legal. If you request any information you may receive a phone call or email from our one of our Case Managers. For more information please see our privacy policy, terms of use, cookie policy, and disclaimer.
Có thể bạn quan tâm
Để lại câu trả lời

Trường "Địa chỉ email" của bạn sẽ không được công khai.

ZaloFacebookMailMap