Bảng giá đất Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng mới nhất theo Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng mới nhất
Bảng giá đất Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng mới nhất theo Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
Căn cứ vào điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.
- Vị trí 1: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), đường khu vực trung tâm của xã, phường có chiều sâu vào không lớn hơn 120m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã, phường không lớn hơn 120m.
- Vị trí 2: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông liên xã, phường; đường giao thông thôn, xóm có độ rộng mặt đường trên 1,5 m có chiều sâu vào không lớn hơn 120m; Các khu đất tiếp giáp với vị trí 1 từ mét thứ 121 đến mét thứ 240.
- Vị trí 3: Các khu đất còn lại của đất nông nghiệp.
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.
Cách xác định vị trí:
- Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30 của các đoạn đường, trục đường (được quy định cụ thể tại Bảng giá đất các xã, phường).
- Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 3m trở lên.
- Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 2,5m đến dưới 3m.
- Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.
Đối với đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.
Cách xác định vị trí:
- Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đường giao thông chính (Quốc lộ, đường tỉnh, đường xã), các đường xung quanh chợ có chiều rộng từ 3m trở lên.
- Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn, xóm có chiều rộng mặt đường trên 2m đến dưới 3m;
- Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn xóm có chiều rộng mặt đường từ 1m đến dưới 2m.
- Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.
2.2. Bảng giá đất Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Cao Bằng theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Quảng Lâm | Tại đây | 29 | Xã Hòa An | Tại đây |
| 2 | Xã Nam Quang | Tại đây | 30 | Xã Bạch Đằng | Tại đây |
| 3 | Xã Lý Bôn | Tại đây | 31 | Xã Nguyễn Huệ | Tại đây |
| 4 | Xã Bảo Lâm | Tại đây | 32 | Xã Minh Khai | Tại đây |
| 5 | Xã Yên Thổ | Tại đây | 33 | Xã Canh Tân | Tại đây |
| 6 | Xã Sơn Lộ | Tại đây | 34 | Xã Kim Đồng | Tại đây |
| 7 | Xã Hưng Đạo | Tại đây | 35 | Xã Thạch An | Tại đây |
| 8 | Xã Bảo Lạc | Tại đây | 36 | Xã Đông Khê | Tại đây |
| 9 | Xã Cốc Pàng | Tại đây | 37 | Xã Đức Long | Tại đây |
| 10 | Xã Cô Ba | Tại đây | 38 | Xã Phục Hòa | Tại đây |
| 11 | Xã Khánh Xuân | Tại đây | 39 | Xã Bế Văn Đàn | Tại đây |
| 12 | Xã Xuân Trường | Tại đây | 40 | Xã Độc Lập | Tại đây |
| 13 | Xã Huy Giáp | Tại đây | 41 | Xã Quảng Uyên | Tại đây |
| 14 | Xã Ca Thành | Tại đây | 42 | Xã Hạnh Phúc | Tại đây |
| 15 | Xã Phan Thanh | Tại đây | 43 | Xã Quang Hán | Tại đây |
| 16 | Xã Thành Công | Tại đây | 44 | Xã Trà Lĩnh | Tại đây |
| 17 | Xã Tam Kim | Tại đây | 45 | Xã Quang Trung | Tại đây |
| 18 | Xã Nguyên Bình | Tại đây | 46 | Xã Đoài Dương | Tại đây |
| 19 | Xã Tĩnh Túc | Tại đây | 47 | Xã Trùng Khánh | Tại đây |
| 20 | Xã Minh Tâm | Tại đây | 48 | Xã Đàm Thủy | Tại đây |
| 21 | Xã Thanh Long | Tại đây | 49 | Xã Đình Phong | Tại đây |
| 22 | Xã Cần Yên | Tại đây | 50 | Xã Hạ Lang | Tại đây |
| 23 | Xã Thông Nông | Tại đây | 51 | Xã Lý Quốc | Tại đây |
| 24 | Xã Trường Hà | Tại đây | 52 | Xã Vinh Quý | Tại đây |
| 25 | Xã Hà Quảng | Tại đây | 53 | Xã Quang Long | Tại đây |
| 26 | Xã Lũng Nặm | Tại đây | 54 | Phường Thục Phán | Tại đây |
| 27 | Xã Tổng Cọt | Tại đây | 55 | Phường Nùng Trí Cao | Tại đây |
| 28 | Xã Nam Tuấn | Tại đây | 56 | Phường Tân Giang | Tại đây |
Bảng giá đất Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành Phố Cao Bằng | Đường loại I - Phường Hợp Giang Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ phố Thầu (tiếp giáp nhà ông Nguyễn Công Vũ số nhà 183 (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 21) theo phố Kim Đồng - đến ngã ba Công ty cổ phần Xây lắp Cao Bằng; | Đất ở đô thị | 34.560.000 | 25.920.000 | 19.440.000 | 13.608.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường loại I - Phường Hợp Giang Đoạn đường từ giao cắt giữa đường Kim Đồng với đường Hoàng Đình Giong (ngã tư đèn tín hiệu giao thông gần Kim Tín) - đến đầu cầu Sông Hiến | Đất ở đô thị | 28.800.000 | 21.600.000 | 16.200.000 | 11.340.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Toàn bộ vị trí mặt tiền của đường xung quanh chợ Trung tâm - Đường loại I - Phường Hợp Giang - | Đất ở đô thị | 34.560.000 | 25.920.000 | 19.440.000 | 13.608.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường loại II - Phường Hợp Giang Đoạn đường từ ngã ba Công ty Cổ phần Xây lắp Cao Bằng theo hướng bờ sông, rẽ phải chạy qua gầm cầu Bằng Giang - đến hết phố Thầu; | Đất ở đô thị | 19.652.000 | 14.739.000 | 11.054.000 | 7.738.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường loại II - Phường Hợp Giang Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ phố Thầu (đối diện với trụ sở Đoàn nghệ thuật), theo phố Kim Đồng - đến hết địa giới hành chính (tiếp giáp với phường Tân Giang); | Đất ở đô thị | 19.652.000 | 14.739.000 | 11.054.000 | 7.738.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường loại II - Phường Hợp Giang Đoạn đường từ ngã ba giao cắt giữa đường Kim Đồng với đường Nguyễn Du (khu vực đèn tín hiệu giao thông gần Điện máy xanh) - đến ngã tư giao cắt giữa đường Nguyễn Du với đường Hoàng Như | Đất ở đô thị | 19.652.000 | 14.739.000 | 11.054.000 | 7.738.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường loại II - Phường Hợp Giang Đoạn đường từ ngã tư giao cắt giữa đường Hoàng Như với đường Đàm Quang Trung chạy theo phố Đàm Quang Trung - đến cổng trụ sở UBND thành phố, rẽ phải theo phố Hoàng Văn Thụ đến ngã tư giao cắt giữa đường với Xuân Trường (ngã tư đèn tín hiệu giao thông, gần Côn | Đất ở đô thị | 23.582.000 | 17.687.000 | 13.265.000 | 9.286.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường loại II - Phường Hợp Giang Đoạn đường từ ngã ba Công ty Cổ phần Xây lắp, theo phố Vườn Cam - đến đường rẽ vào ngõ 111- tổ 23; | Đất ở đô thị | 23.582.000 | 17.687.000 | 13.265.000 | 9.286.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Toàn bộ đường phố Hoàng Như - Đường loại II - Phường Hợp Giang - | Đất ở đô thị | 23.582.000 | 17.687.000 | 13.265.000 | 9.286.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Toàn bộ đường phố Hồng Việt (trừ đoạn qua chợ Trung tâm) - Đường loại II - Phường Hợp Giang - | Đất ở đô thị | 19.652.000 | 14.739.000 | 11.054.000 | 7.738.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường loại III - Phường Hợp Giang Đoạn đường từ ngõ 111- tổ 23 chạy dọc hết phố Vườn Cam (cổng Sân vận động); - | Đất ở đô thị | 16.036.000 | 12.026.000 | 9.020.000 | 6.314.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Toàn bộ đường phố Lý Tự Trọng - Đường loại III - Phường Hợp Giang - | Đất ở đô thị | 13.363.000 | 10.022.000 | 7.517.000 | 5.262.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường loại III - Phường Hợp Giang Đoạn đường từ ngã ba phố Bế Văn Đàn và phố Lý Tự Trọng, theo phố Bế Văn Đàn - đến ngã tư gặp phố Nguyễn Du; | Đất ở đô thị | 13.363.000 | 10.022.000 | 7.517.000 | 5.262.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường loại III - Phường Hợp Giang Đoạn đường từ cổng Ủy ban nhân dân thành phố, dọc theo phố Đàm Quang Trung - đến ngã ba gặp đường phố Cũ; | Đất ở đô thị | 13.363.000 | 10.022.000 | 7.517.000 | 5.262.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường loại III - Phường Hợp Giang Đoạn đường từ ngã tư giao cắt giữa đường Xuân Trường với đường Hoàng Văn Thụ (ngã tư đèn tín hiệu giao thông, gần Công ty Sách và Thiết bị trường học) - đến ngã 3 giao cắt giữa đường Xuân Trường với đường Hiền Giang (đoạn đầu cầu ngầm cũ) | Đất ở đô thị | 13.363.000 | 10.022.000 | 7.517.000 | 5.262.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường loại III - Phường Hợp Giang Đoạn đường từ ngã tư đường phố Hoàng Như và Nguyễn Du, chạy theo phố Nguyễn Du - đến ngã ba gặp đường Phố Cũ, rẽ phải đến hết Phố Cũ; | Đất ở đô thị | 16.036.000 | 12.026.000 | 9.020.000 | 6.314.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường loại III - Phường Hợp Giang Đoạn đường từ ngã tư đầu cầu Sông Hiến, dọc theo phố Hiến Giang - đến ngõ 120 Hiến Giang (sau nhà tập thể 3 tầng A2 Nước Giáp). | Đất ở đô thị | 16.036.000 | 12.026.000 | 9.020.000 | 6.314.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường loại IV - Phường Hợp Giang Đoạn đường từ ngõ 120 Hiến Giang (sau nhà tập thể 3 tầng A2 Nước Giáp), dọc theo phố Nước Giáp - đến ngã ba gặp phố Hoàng Văn Thụ; | Đất ở đô thị | 11.585.000 | 8.689.000 | 6.517.000 | 4.561.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường loại IV - Phường Hợp Giang Đoạn đường từ ngã tư đường phố Nguyễn Du và Bế Văn Đàn, chạy theo phố Bế Văn Đàn - đến ngã ba chân dốc Hợp Thành cũ, rẽ phải sang đường phố Cũ đến ngã ba gặp phố Nguyễn Du; | Đất ở đô thị | 11.585.000 | 8.689.000 | 6.517.000 | 4.561.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đoạn đường tránh Sân vận động - Đường loại IV - Phường Hợp Giang - | Đất ở đô thị | 11.585.000 | 8.689.000 | 6.517.000 | 4.561.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường loại V - Phường Hợp Giang Từ ngã ba chân dốc Hợp Thành cũ, theo phố Bế Văn Đàn - đến mốc địa giới hành chính giữa phường Hợp Giang và Tân Giang. | Đất ở đô thị | 8.371.000 | 6.278.000 | 4.709.000 | 3.296.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường loại IV - Phường Tân Giang Đoạn đường từ lối rẽ xuống chợ Tân Giang, theo đường Đông Khê - đến hết nhà Bưu cục số 3 | Đất ở đô thị | 11.585.000 | 8.689.000 | 6.517.000 | 4.561.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường loại V - Phường Tân Giang Đoạn đường từ mốc địa giới hành chính phường Hợp Giang và Tân Giang chạy theo đường Đông Khê - đến lối rẽ xuống chợ Tân Giang; | Đất ở đô thị | 8.371.000 | 6.278.000 | 4.709.000 | 3.296.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường loại V - Phường Tân Giang Đoạn đường từ nhà Bưu cục số 3, theo đường Đông Khê - đến cầu Khau Pòn và trường Mầm non Tân Giang | Đất ở đô thị | 8.371.000 | 6.278.000 | 4.709.000 | 3.296.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường loại VI - Phường Tân Giang Đoạn đường từ mốc địa giới giữa phường Tân Giang và Hợp Giang (phía cổng phụ Rạp hát ngoài trời) theo đường Tân An - đến ngã tư chân dốc trụ sở Công an tỉnh. | Đất ở đô thị | 6.048.000 | 4.536.000 | 3.402.000 | 2.382.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường loại VII - Phường Tân Giang Đoạn đường từ cầu Khau Pòn và trường mầm non Tân Giang theo đường Đông Khê - đến hết địa giới hành chính phường Tân Giang (cầu Sóc Lực) giáp với phường Duyệt Trung. | Đất ở đô thị | 4.370.000 | 3.277.000 | 2.458.000 | 1.721.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường loại VII - Phường Tân Giang Đoạn đường từ ngã tư chân dốc trụ sở Công an tỉnh theo đường vào khu dân cư thủy lợi và bệnh viện Y học cổ truyền - đến ngã ba gặp đường Đông Khê | Đất ở đô thị | 4.370.000 | 3.277.000 | 2.458.000 | 1.721.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường loại VIII - Phường Tân Giang Đoạn đường từ ngã tư chân dốc trụ sở Công an tỉnh theo đường lên Công ty TNHH MTV Cấp nước Cao Bằng qua cổng Công ty Thủy Nông - đến khu dân cư D44 | Đất ở đô thị | 3.156.000 | 2.368.000 | 1.776.000 | 1.243.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường loại VIII - Phường Tân Giang Đoạn đường từ ngã tư chân dốc trụ sở Công an tỉnh theo đường đi Tân an - đến hết địa giới phường Tân Giang giáp với phường Hòa Chung | Đất ở đô thị | 3.156.000 | 2.368.000 | 1.776.000 | 1.243.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường loại VIII - Phường Tân Giang Đoạn đường từ ngã ba đền Ngọc Thanh theo đường vào Khuổi Tít - đến ngã ba đường rẽ sang khu dân cư tổ dân phố 08 | Đất ở đô thị | 2.630.000 | 1.973.000 | 1.480.000 | 1.036.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường loại IX - Phường Tân Giang Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ vào Công ty Thủy nông theo đường sang mỏ muối - đến ngã 3 mỏ muối rẽ sang đường đi địa chất đến hết địa giới phường Tân Giang giáp với phường Hòa Chung | Đất ở đô thị | 2.281.000 | 1.711.000 | 1.283.000 | 898.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường loại IX - Phường Tân Giang Đoạn đường từ ngã 3 rẽ sang khu dân cư tổ dân phố 08 tới ngã 3 đường vào nhà văn hóa tổ 10 và đường sang khu mỏ muối - | Đất ở đô thị | 1.901.000 | 1.426.000 | 1.069.000 | 748.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường loại IX - Phường Tân Giang Đoạn đường từ đường Đông Khê rẽ vào khu phố văn hóa Tân Bình 1 - đến hết khu dân cư Xí nghiệp Dược | Đất ở đô thị | 2.281.000 | 1.711.000 | 1.283.000 | 898.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường loại X - Phường Tân Giang Đoạn đường từ đường Đông Khê rẽ lên đồi Mát - đến trường tiểu học Tân Giang | Đất ở đô thị | 1.648.000 | 1.236.000 | 926.000 | 649.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường loại X - Phường Tân Giang Đoạn đường từ ngã 3 có lối rẽ lên khu dân cư xí nghiệp được theo đường vào khu Kéo Mơ thuộc tổ dân phố 12 gặp đường tránh Quộc lộ 34B - | Đất ở đô thị | 1.648.000 | 1.236.000 | 926.000 | 649.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường loại X - Phường Tân Giang Đoạn đường từ ngã ba mỏ muối và đường đi địa chất - đến ngã ba đường rẽ vào Nhà văn hóa tổ 10 | Đất ở đô thị | 1.373.000 | 1.030.000 | 772.000 | 541.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường loại X - Phường Tân Giang Đoạn đường từ ngã 3 mỏ muối và đường đi địa chất rẽ vào khu 2 mỏ muối - đến hết địa giới phường Tân Giang giáp với phường Hòa Chung. | Đất ở đô thị | 1.373.000 | 1.030.000 | 772.000 | 541.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường loại III - Phường Sông Hiến Đoạn đường từ đầu cầu Sông Hiến theo đường Phai Khắt Nà Ngần (mới) - đến hết ranh giới thửa đất quán Karaoke KTV hộ bà Nông Thị Xuân (thửa đất số 75, tờ bản đồ 66) | Đất ở đô thị | 16.036.000 | 12.026.000 | 9.020.000 | 6.314.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường loại IX - Phường Sông Hiến Đoạn đường từ giáp quán Karaoke KTV theo đường Phai khắt Nà ngần (mới) - đến đầu cầu Gia Cung. | Đất ở đô thị | 11.585.000 | 8.689.000 | 6.517.000 | 4.561.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường loại IX - Phường Sông Hiến Đường phía Nam khu đô thị mới thành phố Cao Bằng (đường 58m - nay là đường Võ Nguyên Giáp) - đến điểm vuốt nối với đường liên tổ 13-29 hiện nay (thuộc tổ 8-16 mới sau sáp nhập tổ dân phố) | Đất ở đô thị | 22.714.000 | 17.036.000 | 12.778.000 | 9.584.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường loại V - Phường Sông Hiến Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ lên dốc nhà Thờ (cổng phụ) theo đường 1-4 - đến ngã ba gặp đường Thanh Sơn | Đất ở đô thị | 6.976.000 | 5.232.000 | 3.924.000 | 2.747.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường loại V - Phường Sông Hiến Đoạn từ Đầu cầu Gia Cung theo đường Phai Khắt Nà Ngần - đến đường rẽ tổ 10-8 (gần khách sạn Huy Hoàng) | Đất ở đô thị | 8.371.000 | 6.278.000 | 4.709.000 | 3.296.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường loại V - Phường Sông Hiến Đoạn đường từ đầu cầu nà Cáp theo Quốc lộ III - đến hết địa giới hành chính phường Sông Hiến (tiếp giáp đường Đề Thám) | Đất ở đô thị | 8.371.000 | 6.278.000 | 4.709.000 | 3.296.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường phía Nam khu đô thị mới thành phố Cao Bằng (đường 58m - nay là đường Võ Nguyên Giáp) - Đường loại V - Phường Sông Hiến Đoạn từ điểm vuốt nối với đường liên tổ 13-29 hiện nay (thuộc tổ 8-16 mới sau sáp nhập tổ dân phố) - đến giáp địa giới phường Đề Thám. | Đất ở đô thị | 6.976.000 | 5.232.000 | 3.924.000 | 2.747.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường loại VI - Phường Sông Hiến Đoạn đường từ điểm vuốt nối với đường Phai khắt Nà Ngần (nhà bà Hạnh (thửa đất số 29 tờ bản đồ số 93)) theo đường dốc cứu hỏa (cũ) - đến điểm nối với đường Phai Khắt - Nà Ngần mới (nhà hộ ông Phạm Thế Công (thửa đất số 39, tờ bản đồ 66)) | Đất ở đô thị | 5.040.000 | 3.780.000 | 2.835.000 | 1.985.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường loại VI - Phường Sông Hiến Đoạn đường từ Ngã ba đường 1-4 và đường Thanh Sơn, theo đường 1-4 - đến hết địa giới hành chính phường Sông Hiến (tiếp giáp phường Hòa Chung) | Đất ở đô thị | 6.048.000 | 4.536.000 | 3.402.000 | 2.382.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường loại VI - Phường Sông Hiến Đoạn đường từ ngã ba có lối rẽ vào đường liên tổ dân phố 06 (gần Khách sạn Huy Hoàng) theo đường Phai Khắt - Nà Ngần - đến hết địa giới phường Sông Hiến (giáp phường Đề Thám) | Đất ở đô thị | 6.048.000 | 4.536.000 | 3.402.000 | 2.382.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường loại VI - Phường Sông Hiến Đoạn đường nối từ đường Phai Khắt Nà Ngần rẽ theo đường vào có lối rẽ đường liên tổ 08-16 - đến điểm vuốt nối với đường liên tổ 08-16, giáp nhà ông Tạ văn Dương (thửa đất số 125, tờ bản đồ số 65) | Đất ở đô thị | 5.040.000 | 3.780.000 | 2.835.000 | 1.985.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường loại VI - Phường Sông Hiến Đoạn đường nối từ đường Phai Khắt nà Ngần rẽ theo đường vào nhà máy cơ khí (cũ) - đến giáp mặt bằng tái định cư đường phía nam (khu I) | Đất ở đô thị | 6.048.000 | 4.536.000 | 3.402.000 | 2.382.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường loại VII - Phường Sông Hiến Đoạn đường từ đường 1-4 theo đường rẽ theo đường vào khu dân cư tập thể Ủy ban nhân dân thành phố, vòng ra - đến ngã ba gặp đường Thanh Sơn; | Đất ở đô thị | 3.642.000 | 2.731.000 | 2.048.000 | 1.434.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường loại VII - Phường Sông Hiến Đoạn đường từ đường 1- 4 rẽ theo đường Thanh Sơn - đến ngã ba có lối rẽ vào Trung tâm Khí tượng Thủy văn; | Đất ở đô thị | 3.642.000 | 2.731.000 | 2.048.000 | 1.434.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường loại VII - Phường Sông Hiến Đoạn đường từ điểm nối với đường Phai Khắt - Nà Ngần theo đường lên trường Tiểu học Sông Hiến I cũ - đến giáp hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 92 | Đất ở đô thị | 3.642.000 | 2.731.000 | 2.048.000 | 1.434.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường loại VII - Phường Sông Hiến Điểm tiếp giáp với đường Phai Khắt - Nà Ngần cũ (Nhà vắng chủ) theo đường bê tông - đến công Trung tâm giáo dục thường xuyên cơ sở 3 | Đất ở đô thị | 3.642.000 | 2.731.000 | 2.048.000 | 1.434.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường loại VII - Phường Sông Hiến Đoạn đường từ đường Phai Khắt Nà Ngần rẽ theo đường vào Hợp tác xã Hồng Tiến - đến Ngã tư có lối rẽ đi khu dân cư tổ 12 và tổ 29 | Đất ở đô thị | 4.370.000 | 3.277.000 | 2.458.000 | 1.721.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường loại VII - Phường Sông Hiến Đoạn đường từ điểm vuốt nối đường Phai Khắt - Nà Ngần rẽ theo đường vào - đến hết ranh giới đất phòng khám Đa Khoa Sông Hiến | Đất ở đô thị | 3.642.000 | 2.731.000 | 2.048.000 | 1.434.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường loại VII - Phường Sông Hiến Đoạn đường từ điểm vuốt nối với đường Phai Khắt Nà Ngần rẽ theo đường vào công ty cổ phần giao thông II (cũ) - đến cổng công ty | Đất ở đô thị | 3.642.000 | 2.731.000 | 2.048.000 | 1.434.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường loại VII - Phường Sông Hiến Đoạn đường từ điểm nối với Quốc lộ 3 rẽ lên đường trường THCS Sông hiến 2 - đến cổng trường. | Đất ở đô thị | 4.370.000 | 3.277.000 | 2.458.000 | 1.721.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường loại VII - Phường Sông Hiến Đoạn đường từ tiếp giáp mặt bằng Tái định cư II rẽ theo đường nhà bia Liệt Sỹ - đến cổng trường mầm non tư thục Hoa Phượng (thửa đất số 67, tờ bản đồ 49) | Đất ở đô thị | 4.370.000 | 3.277.000 | 2.458.000 | 1.721.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường loại VII - Phường Sông Hiến Đoạn đường từ điểm vuốt nối với đường Phai Khắt - Nà Ngần rẽ theo đường vào - đến hết ranh giới Nhà nghỉ Sao Hôm (thửa đất số 11, tờ bản đồ 23) | Đất ở đô thị | 3.642.000 | 2.731.000 | 2.048.000 | 1.434.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường loại VII - Phường Sông Hiến Đoạn đường từ điểm vuốt nối với đường Phai Khắt Nà Ngần rẽ theo đường vào mặt bằng khu dân cư xi măng - đến cổng công ty cổ phần đầu tư xây dựng Giao thông I | Đất ở đô thị | 3.642.000 | 2.731.000 | 2.048.000 | 1.434.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường loại VII - Phường Sông Hiến Đoạn đường từ điểm vuốt nối với đường Phai Khắt Nà Ngần rẽ theo đường vào trường THPT Bế Văn Đàn - đến ngã ba có lối rẽ đi nhà văn hóa tổ dân phố 04 | Đất ở đô thị | 3.642.000 | 2.731.000 | 2.048.000 | 1.434.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường loại VII - Phường Sông Hiến Đoạn đường từ điểm vuốt nối với đường Phai Khắt Nà Ngần rẽ theo đường vào công ty cổ phần giao thông I - đến hết khu dân cư của Công ty | Đất ở đô thị | 3.642.000 | 2.731.000 | 2.048.000 | 1.434.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường loại VII - Phường Sông Hiến Đoạn đường từ ngã 3 có lối rẽ vào đường tổ dân phố 06 (gần khách sạn Huy Hoàng) theo đường tổ dân phố 06 - đến giáp mặt bằng khu tái định cư 2 Nà Cáp | Đất ở đô thị | 4.370.000 | 3.277.000 | 2.458.000 | 1.721.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường loại VII - Phường Sông Hiến Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ đi Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn chạy theo đường Thanh Sơn - đến ngã ba có lối rẽ vào tổ dân phố 16 (Nhà nghỉ Đồng Tâm) | Đất ở đô thị | 3.642.000 | 2.731.000 | 2.048.000 | 1.434.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường loại VII - Phường Sông Hiến Đoạn đường từ thửa đất số 125, tờ bản đồ số 65 (giáp đường Khau Cuốn) theo đường bê tông - đến tiếp giáp đường 58m (nay là đường Võ Nguyên Giáp) | Đất ở đô thị | 4.229.000 | 2.961.000 | 2.073.000 | 1.452.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường loại VII - Phường Sông Hiến Đoạn đường tiếp giáp đường Thanh Sơn từ thửa đất số 116, tờ bản đồ 101 (Nhà nghỉ Đồng Tâm), theo đường tổ dân phố 16 - đến ngã ba gặp đường 58m (nay là đường Võ Nguyên Giáp) | Đất ở đô thị | 4.370.000 | 3.277.000 | 2.458.000 | 1.721.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường loại VIII - Phường Sông Hiến Đoạn đường từ ngã ba có lối rẽ theo đường Trung tâm Hướng nghiệp dạy nghề - đến ngã ba có lối rẽ đi khu tập thể Ủy ban nhân dân Thị xã | Đất ở đô thị | 2.630.000 | 1.973.000 | 1.480.000 | 1.036.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường loại VIII - Phường Sông Hiến Đoạn đường từ điểm vuốt nối với đường Phai Khắt Nà Ngần rẽ theo đường vào Trung tâm giáo dục thường Xuyên - đến hết ranh giới Trung tâm Giáo dục Thường Xuyên | Đất ở đô thị | 3.156.000 | 2.368.000 | 1.776.000 | 1.243.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường loại VIII - Phường Sông Hiến Đoạn đường Thanh Sơn từ ngã ba thửa đất số 116, tờ bản đồ 101 (Nhà nghỉ Đồng Tâm) theo đường Đồng Tâm - đến tiếp giáp trục đường 58m (nay là đường Võ Nguyên Giáp) | Đất ở đô thị | 2.746.000 | 2.269.000 | 1.701.000 | 1.192.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường loại IX - Phường Sông Hiến Đoạn đường ngã ba từ điểm có lối rẽ lên Trung tâm khí tượng Thủy Văn và lối vào Trung tâm Hướng Nghiệp Dạy Nghề qua nhà văn hóa tổ 28 - đến điểm vuốt nối với đường Thanh Sơn. | Đất ở đô thị | 1.901.000 | 1.426.000 | 1.069.000 | 748.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường loại X - Phường Sông Hiến Đoạn đường từ điểm vuốt nối với trục đường 58m (nay là đường Võ Nguyên Giáp) theo đường bãi rác Khuổi kép - đến ngã ba có lối rẽ lên bãi đổ thải | Đất ở đô thị | 1.585.000 | 1.111.000 | 779.000 | 546.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường phố loại III - Phường Sông Bằng Đoạn từ đầu cầu Bằng Giang theo đường Lê Lợi - đến hết Cửa hàng Xăng dầu số 1 (đối diện là hết thửa đất nhà bà Trần Thị Oanh thửa đất số 01, tờ bản đồ số 51). | Đất ở đô thị | 16.036.000 | 12.026.000 | 9.020.000 | 6.314.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường phố loại III - Phường Sông Bằng Đoạn đường từ đầu cầu Nà Cạn qua ngã tư Tam Trung theo đường Pác Bó - đến đường rẽ xuống nhà sinh hoạt cộng đồng tổ 2+tổ 3 (đối diện là hết thửa đất nhà ông Nguyễn Đắc Thắng (thửa đất số 79, tờ bản đồ số 45)) | Đất ở đô thị | 13.363.000 | 10.022.000 | 7.517.000 | 5.262.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường phố loại III - Phường Sông Bằng Đoạn đường từ đầu cầu Nà Cạn theo đường 3-10 - đến đầu cầu Hoàng Ngà. | Đất ở đô thị | 16.036.000 | 12.026.000 | 9.020.000 | 6.314.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường phố loại IV - Phường Sông Bằng Đoạn đường từ đường rẽ xuống nhà sinh hoạt cộng đồng tổ 2+3, theo đường Pác Pó (đối diện là hết thửa đất nhà ông Nguyễn Đắc Thắng (thửa đất số 79, tờ - đến hết địa giới phường Sông Bằng | Đất ở đô thị | 11.585.000 | 8.689.000 | 6.517.000 | 4.561.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường phố loại IV - Phường Sông Bằng Đoạn đường từ đường 3-10 theo đường vào Trung tâm Huấn luyện thể thao - đến cổng Công ty Cổ phần chế biến trúc, tre xuất khẩu Cao Bằng và đoạn đường từ Trung tâm truyền hình cáp đến hết Trung tâm nội tiết, đoạn từ ngã ba đ | Đất ở đô thị | 11.585.000 | 8.689.000 | 6.517.000 | 4.561.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường phố loại IV - Phường Sông Bằng Đoạn đường từ Cửa hàng Xăng dầu số 1 (đối diện là hết thửa đất nhà bà Trần Thị Oanh thửa số 01, tờ bản đồ số 51) theo đường Lê Lợi - đến ngã ba có đường rẽ lên khu dân cư tổ 6 (đối diện là hết thửa đất nhà Hoàng Ngọc Minh ( thửa đất số 74, tờ bản đồ số 47)). | Đất ở đô thị | 9.654.000 | 7.241.000 | 5.431.000 | 3.801.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường phố loại VI - Phường Sông Bằng Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ lên khu dân cư tổ 6 (đối diện là hết nhà ông Hoàng Ngọc Minh, thửa đất số 74, tờ bản đồ số 47) theo đường Lê Lợi - đến hết nhà ông Hoàng Văn Trung (hết thửa đất số 53 tờ bản đồ số 38), đối diện là hết thửa đất nhà ông Hoàng Dương Quý (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 3 | Đất ở đô thị | 5.040.000 | 3.780.000 | 2.835.000 | 1.985.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường phố loại VII - Phường Sông Bằng Đoạn đường từ đầu cầu Nà Cạn rẽ vào khu dân cư tổ 11 + tổ 12 (xóm Đậu) - đến hết thửa đất nhà bà Vũ Thị Hạnh (thửa đất số 09, tờ bản đồ số 51) (đối diện là hết thửa đất nhà bà Ngân Thị Khánh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 51) | Đất ở đô thị | 3.642.000 | 2.731.000 | 2.048.000 | 1.434.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường phố loại VII - Phường Sông Bằng Đoạn đường từ đường 3-10 rẽ vào Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh - đến ngã ba có lối rẽ lên Trung tâm. | Đất ở đô thị | 4.370.000 | 3.277.000 | 2.458.000 | 1.721.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường phố loại VII - Phường Sông Bằng Đoạn đường từ ngã ba khu dân cư Nà Cạn I theo đường đi Nhà máy sản xuất bột giấy - đến ngã ba có đường rẽ vào khu dân cư tổ 20 (đối diện là hết thửa đất nhà ông Bế Văn Cương (thửa đất số 116, tờ bản đồ số 71)). | Đất ở đô thị | 4.370.000 | 3.277.000 | 2.458.000 | 1.721.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường phố loại VII - Phường Sông Bằng Đoạn đường rẽ từ đường 3-10 theo đường vào trụ sở của Ủy ban nhân dân phường Sông Bằng, qua nhà Sinh hoạt cộng đồng tổ 17+tổ 24 - đến ngã ba gặp đường xuống bến lấy nước cứu hỏa số 3. | Đất ở đô thị | 3.642.000 | 2.731.000 | 2.048.000 | 1.434.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường phố loại VII - Phường Sông Bằng Đoạn đường từ đường 3/10 rẽ lên khu dân cư Biên phòng - đến ngã ba rẽ xuống khu dân cư tổ 11, tổ 12 (đối diện là hết thửa đất nhà bà Đàm Thị Bằng (thửa đất số 210, tờ bản đồ số 51)) | Đất ở đô thị | 3.642.000 | 2.731.000 | 2.048.000 | 1.434.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường phố loại VII - Phường Sông Bằng Đoạn đường từ ngã ba Khách sạn Thành Đạt đi theo đường dân cư tổ 19 - đến ngã ba đường rẽ đi tổ 16 và tổ 20. | Đất ở đô thị | 3.642.000 | 2.731.000 | 2.048.000 | 1.434.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường phố loại VII - Phường Sông Bằng Đoạn đường từ chân dốc Bảo hiểm xã hội tỉnh Cao Bằng đi theo đường bê tông qua đằng sau Bệnh viện đa khoa thành phố - đến ngã ba cây xăng số 1 gặp đường Lê Lợi | Đất ở đô thị | 4.370.000 | 3.277.000 | 2.458.000 | 1.721.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường phố loại VII - Phường Sông Bằng Đoạn đường từ đường Lê Lợi rẽ lên khu dân cư tổ 6 (cạnh thửa đất nhà ông Nguyễn Thanh Bình (thửa đất số 75, tờ bản đồ số 47)) - đến hết thửa đất nhà bà Lục Thị Đình (thửa đất số 105, tờ bản đồ số 42) | Đất ở đô thị | 3.642.000 | 2.731.000 | 2.048.000 | 1.434.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường phố loại VIII - Phường Sông Bằng Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ vào khu dân cư tổ 20 (đối diện là hết thửa đất nhà ông Bế Văn Cương (thửa đất số 116, tờ bản đồ số 71)) theo đường đi - đến trạm đo lưu lượng thủy văn (đối diện là thửa đất bà La Thị Mận (hết thửa đất số 41, tờ bản đồ số 17)). | Đất ở đô thị | 2.630.000 | 1.973.000 | 1.480.000 | 1.036.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường phố loại IX - Phường Sông Bằng Đoạn từ tiếp giáp thửa đất nhà ông Hoàng Văn Trung (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 38), đối diện là tiếp giáp nhà ông Hoàng Dương Quý (thửa đất số 31, t - đến hết địa giới phường Sông Bằng. | Đất ở đô thị | 2.281.000 | 1.711.000 | 1.283.000 | 898.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường phố loại IX - Phường Sông Bằng Đoạn đường từ ngã ba đường Lê Lợi (cạnh thửa đất nhà bà Trần Thu Hiền (thửa đất số 161 tờ bản đồ số 47)) rẽ theo đường lên khu dân cư tổ 5 - đến hết UBND phường Sông Bằng (thửa đất số 93, tờ bản đồ số 46). | Đất ở đô thị | 2.281.000 | 1.711.000 | 1.283.000 | 898.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường phố loại X - Phường Sông Bằng Đoạn đường từ trạm đo lưu lượng thủy văn (đối diện là thửa đất nhà bà La Thị Mận (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 17) - đến hết Nhà máy sản xuất Bột giấy | Đất ở đô thị | 1.373.000 | 1.030.000 | 772.000 | 541.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường phố loại X - Phường Sông Bằng Đoạn từ đường Pác Bó theo đường lên khu dân cư tổ 01 - đến hết nhà ông Nguyễn Ngọc Lâm (thửa đất số 52, tờ bản đồ số 41). | Đất ở đô thị | 1.648.000 | 1.236.000 | 926.000 | 649.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường phố loại X - Phường Sông Bằng Đoạn đường từ đường Pác Bó theo đường vào khu dân cư tổ 01 - đến hết thửa đất nhà ông Vĩnh (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 35) | Đất ở đô thị | 1.648.000 | 1.236.000 | 226.000 | 946.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường phố loại X - Phường Sông Bằng Đoạn đường từ đường Pác Bó cạnh thửa đất nhà bà Bế Thị Sáu (thửa đất số 93 tờ bản đồ số 41) theo đường đường vào khu dân cư tổ 01 - đến hết thửa đất nhà ông Nông Đại Phong (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 41). | Đất ở đô thị | 1.373.000 | 1.030.000 | 772.000 | 541.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường phố loại V - Phường Ngọc Xuân Đoạn từ giáp ranh phường Sông Bằng theo đường Pác Bó - đến đầu cầu Gia Cung. | Đất ở đô thị | 8.371.000 | 6.278.000 | 4.709.000 | 3.296.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường phố loại V - Phường Ngọc Xuân Đoạn đường từ đầu cầu Bằng Giang mới theo đường tránh Quốc lộ 3 qua khu tái định cư số 1 (phường Ngọc Xuân) - đến cầu Khuổi Đứa. | Đất ở đô thị | 8.371.000 | 6.278.000 | 4.709.000 | 3.296.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường Pác Bó - Đường phố loại VI - Phường Ngọc Xuân Đoạn đường từ ngã ba Gia Cung theo đường Pác Bó - đến đường tròn Ngọc Xuân. | Đất ở đô thị | 6.048.000 | 4.536.000 | 3.402.000 | 2.382.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường tránh Quốc lộ 3 - Đường phố loại VI - Phường Ngọc Xuân Đoạn đường từ bờ suối Khuổi Đứa theo đường tránh Quốc lộ 3 - đến gần Công ty Quang Trung. | Đất ở đô thị | 5.040.000 | 3.780.000 | 2.835.000 | 1.985.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường Pác Bó - Đường phố loại VII - Phường Ngọc Xuân Đoạn đường từ đường Pác Bó (Siêu thị Ngọc Xuân) theo đường đi Công ty Cổ phần Vật liệu xây dựng - đến nhà ông Lê Hồng Hải tổ 05 (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 47) ngã ba khu tái định cư số I (phường Ngọc Xuân). | Đất ở đô thị | 4.370.000 | 3.277.000 | 2.458.000 | 1.721.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường tỉnh lộ 203 - Đường phố loại VII - Phường Ngọc Xuân Đoạn từ đường tròn Ngọc Xuân - đến ngã ba có lối rẽ xuống đường cầu Ngầm cũ. | Đất ở đô thị | 4.370.000 | 3.277.000 | 2.458.000 | 1.721.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường Pác Bó - Đường phố loại VIII - Phường Ngọc Xuân Đoạn đường từ đường Pác Bó rẽ vào đường khu dân cư tổ dân phố 05, tổ dân phố 10 - đến ngã ba có đường rẽ vào Trường Tiểu học Ngọc Xuân. | Đất ở đô thị | 3.156.000 | 2.368.000 | 1.776.000 | 1.243.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường tránh Quốc lộ 3 - Đường phố loại VIII - Phường Ngọc Xuân Đoạn từ thửa đất số 51, tờ bản đồ số 18 (đất của nhà ông Nông Nghĩa Phương tổ dân phố 05) theo đường tránh Quốc lộ 3 - đến hết địa phận phường Ngọc Xuân | Đất ở đô thị | 3.156.000 | 2.368.000 | 1.776.000 | 1.243.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường Pác Bó - Đường phố loại VIII - Phường Ngọc Xuân Đoạn đường từ đường Pác Bó rẽ theo đường vào khu dân cư tổ dân phố 06, chạy qua khu dân cư tổ dân phố 06, ra - đến đầu cầu Gia Cung. | Đất ở đô thị | 3.156.000 | 2.368.000 | 1.776.000 | 1.243.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường tỉnh lộ 203 - Đường phố loại VIII - Phường Ngọc Xuân Đoạn đường từ ngã ba có lối rẽ xuống cầu Ngầm cũ, theo đường tỉnh lộ 203 - đến ngã ba có đường rẽ vào xưởng tuyển quặng của Công ty Măng gan. | Đất ở đô thị | 3.156.000 | 2.368.000 | 1.776.000 | 1.243.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường tỉnh lộ 203 - Đường phố loại IX - Phường Ngọc Xuân Đoạn đường từ ngã ba đường đi vào Công ty Măng gan, theo đường tỉnh lộ 203 - đến hết địa giới phường Ngọc Xuân. | Đất ở đô thị | 2.281.000 | 1.711.000 | 1.283.000 | 898.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường tỉnh lộ 203 - Đường phố loại IX - Phường Ngọc Xuân Đoạn từ tỉnh lộ 203 - đến ngã ba rẽ xuống đường bê tông Cầu Ngầm cũ đến ngã tư | Đất ở đô thị | 1.901.000 | 1.426.000 | 1.069.000 | 748.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường tránh quốc lộ 3 - Đường phố loại IX - Phường Ngọc Xuân Đoạn đường từ đường tránh QL 3 rẽ lên khu Gia Binh (tổ dân phố 04) - đến ngã ba | Đất ở đô thị | 1.901.000 | 1.426.000 | 1.069.000 | 748.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường phố loại IX - Phường Ngọc Xuân Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ vào trường tiểu học Ngọc Xuân theo đường tổ dân phố 05 nối vào đường tránh quốc lộ 3 - | Đất ở đô thị | 1.901.000 | 1.426.000 | 1.069.000 | 748.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường phố loại IX - Phường Ngọc Xuân Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ vào Chi cục Bảo vệ thực vật - đến ngã ba nhà văn hóa cạnh đất của ông Trần Đức Ái (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 70) ( tổ dân phố 10) | Đất ở đô thị | 1.901.000 | 1.426.000 | 1.069.000 | 748.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường Pác Bó - Đường phố loại IX - Phường Ngọc Xuân Đoạn từ đường Pác Bó rẽ vào khu dân cư cạnh đất của nhà ông La Hoàng Thông (thửa đất số 140, tờ bản đồ số 70) (tổ 10) - | Đất ở đô thị | 1.901.000 | 1.426.000 | 1.069.000 | 748.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường Pác Bó - Đường phố loại IX - Phường Ngọc Xuân Đoạn từ đường ngã ba Siêu Thị Ngọc Xuân rẽ vào khu dân cư cạnh đất nhà bà Hoàng Thị Lăng (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 69) (tổ dân phố 09) - | Đất ở đô thị | 1.901.000 | 1.426.000 | 1.069.000 | 748.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường tỉnh lộ 203 - Đường phố loại X - Phường Ngọc Xuân Đoạn đường có lối rẽ vào Công ty Mangan và khu dân cư tổ dân phố 02 - | Đất ở đô thị | 1.373.000 | 1.030.000 | 772.000 | 541.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường tỉnh lộ 203 - Đường phố loại X - Phường Ngọc Xuân Đoạn đường rẽ xuống đường khu dân cư và đường nội đồng Nà Đỏong - | Đất ở đô thị | 1.373.000 | 1.030.000 | 772.000 | 541.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường tỉnh lộ 203 - Đường phố loại X - Phường Ngọc Xuân Đoạn đường rẽ xuống đường khu dân cư và đường nội đồng Nà Lành - | Đất ở đô thị | 1.648.000 | 1.236.000 | 926.000 | 649.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường tỉnh lộ 203 - Đường phố loại X - Phường Ngọc Xuân Đoạn đường rẽ khu dân cư tổ dân phố 01 - đến ngã ba bể nước sạch tổ dân phố 01 | Đất ở đô thị | 1.373.000 | 1.030.000 | 772.000 | 541.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường tỉnh lộ 203 - Đường phố loại X - Phường Ngọc Xuân Đoạn đường rẽ khu dân cư tổ 1 - đến hết đường bê tông rộng 2,5 m | Đất ở đô thị | 1.373.000 | 1.030.000 | 772.000 | 541.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường tỉnh lộ 203 - Đường phố loại X - Phường Ngọc Xuân Đoạn đường rẽ vào khu Nà Nhòm - | Đất ở đô thị | 1.373.000 | 1.030.000 | 772.000 | 541.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường tỉnh lộ 203 - Đường phố loại X - Phường Ngọc Xuân Đoạn đường rẽ vào đường khu dân cư tổ 1 (Nà Cói) - | Đất ở đô thị | 1.373.000 | 1.030.000 | 772.000 | 541.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường tỉnh lộ 203 - Đường phố loại X - Phường Ngọc Xuân Đoạn đường rẽ vào khu dân cư tổ 1 (Nà Lềm), - đến Trạm bảo vệ thực vật | Đất ở đô thị | 1.373.000 | 1.030.000 | 772.000 | 541.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường phố loại V - Phường Đề Thám Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ vào Bản Lày (tại tổ 3) theo Quốc lộ 3 cũ - đến ngã ba có đường rẽ vào tuyến đường E (tại tổ 11 - Tổ 7 sau sáp nhập). | Đất ở đô thị | 8.371.000 | 6.278.000 | 4.709.000 | 3.296.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường phố loại V - Phường Đề Thám Đoạn từ ranh giới giữa phường Đề Thám - Sông Hiến theo đường tránh quốc lộ 3 - đến ngã ba có đường rẽ sang đường Hồ Chí Minh (tại tổ 19 - Tổ 11 sau sáp nhập) | Đất ở đô thị | 8.371.000 | 6.278.000 | 4.709.000 | 3.296.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường phố loại V - Phường Đề Thám Đường phía Nam khu đô thị mới thành phố Cao Bằng (đường 58m - nay là đường Võ Nguyên Giáp) thuộc địa bàn phường Đề Thám (từ giáp tổ 32 phường sông Hiế - đến giáp xã Hưng Đạo) | Đất ở đô thị | 6.976.000 | 5.232.000 | 3.924.000 | 2.747.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường phố loại V - Phường Đề Thám Đoạn đường từ Trung tâm huấn luyện và bồi dưỡng nghiệp vụ Công an tỉnh Cao Bằng theo trục đường trước mặt trung tâm hội nghị tỉnh - đến tiếp giáp khu tái định cư khu đô thị mới Đề Thám. | Đất ở đô thị | 8.371.000 | 6.278.000 | 4.709.000 | 3.296.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường phố loại VI - Phường Đề Thám Đoạn đường từ địa giới hành chính giữa phường Đề Thám và phường Sông Hiến, theo Quốc lộ 3 - đến ngã ba có đường rẽ vào Bản Lày. | Đất ở đô thị | 6.048.000 | 4.536.000 | 3.402.000 | 2.382.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường phố loại VI - Phường Đề Thám Từ Quốc lộ 3 cũ theo đường vào chợ trung tâm Km5 - đến gặp đường tránh Quốc lộ 3 | Đất ở đô thị | 6.048.000 | 4.536.000 | 3.402.000 | 2.382.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường phố loại VI - Phường Đề Thám Đoạn đường có đường rẽ xuống đường Hồ Chí Minh theo đường tránh Quốc Lộ 3 - đến hết địa giới hành chính phường Đề Thám (tiếp giáp xã Hưng Đạo). | Đất ở đô thị | 6.048.000 | 4.536.000 | 3.402.000 | 2.382.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường phố loại VI - Phường Đề Thám Đoạn đường từ đường tránh QL3 rẽ vào theo trục đường chính Tái định cư khu đô thị mới - | Đất ở đô thị | 5.040.000 | 3.780.000 | 2.835.000 | 1.985.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường phố loại VII - Phường Đề Thám Đoạn đường từ Quốc lộ 3, rẽ theo đường vào Trường Cao đẳng Sư phạm - đến cổng trường. | Đất ở đô thị | 4.370.000 | 3.277.000 | 2.458.000 | 1.721.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường phố loại VII - Phường Đề Thám Đoạn đường từ Quốc lộ 3, rẽ theo đường vào - đến cổng Công ty Cổ phần Giống cây trồng Cao Bằng (Tổ 8 - Tổ 6 sau sáp nhập). | Đất ở đô thị | 3.642.000 | 2.731.000 | 2.048.000 | 1.434.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường phố loại VII - Phường Đề Thám Đoạn đường Hồ Chí Minh qua địa phận phường Đề Thám (Từ đường tròn KM5 - đến cầu Sông Mãng) và đường nối từ đường tránh QL3 rẽ sang đến đường Hồ Chí Minh | Đất ở đô thị | 3.642.000 | 2.731.000 | 2.048.000 | 1.434.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường phố loại VII - Phường Đề Thám Đoạn đường rẽ tuyến E theo quốc lộ 3 cũ - đến cầu Nà Tanh (hết địa phận phường Đề Thám) | Đất ở đô thị | 4.370.000 | 3.277.000 | 2.458.000 | 1.721.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường phố loại VII - Phường Đề Thám Đoạn ngã ba tiếp giáp đường phía Nam (đường 58) theo tuyến E - đến ngã ba tiếp giáp đường Quốc lộ 3 cũ (tổ 7) | Đất ở đô thị | 4.370.000 | 3.277.000 | 2.458.000 | 1.721.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường phố loại VIII - Phường Đề Thám Đoạn đường từ Quốc lộ 3 vào Trung tâm Giáo dục thường xuyên - đến hết Trung tâm Giáo dục thường xuyên. | Đất ở đô thị | 3.156.000 | 2.368.000 | 1.776.000 | 1.243.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường phố loại VIII - Phường Đề Thám Đoạn từ ngã ba Km5 đường QL3 cũ theo đường đi Sông Mãng - đến ngã ba có đường rẽ tại cổng làng Nà Toàn (Đến đường rẽ vào tổ 13 - Tổ 8 sau sáp nhập). | Đất ở đô thị | 2.630.000 | 1.973.000 | 1.480.000 | 1.036.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường phố loại VIII - Phường Đề Thám Đoạn đường từ Quốc lộ 3 cũ rẽ vào Bản Lày (Tổ 6) theo trục tính tuyến đường LIA ra - đến ngã ba gặp đường Quốc lộ 3 cũ (nhà ông Bằng) | Đất ở đô thị | 2.630.000 | 1.973.000 | 1.480.000 | 1.036.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường trong khu đất phân lô CN6 (Khu đất lò luyện gang) - Đường phố loại VIII - Phường Đề Thám - | Đất ở đô thị | 3.156.000 | 2.368.000 | 1.776.000 | 1.243.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường phố loại VIII - Phường Đề Thám Đoạn đường từ Quốc lộ 3 rẽ theo đường vào Trường Nội trú tỉnh - đến gặp đường tránh Quốc lộ 3. | Đất ở đô thị | 5.958.000 | 4.470.000 | 3.353.000 | 2.515.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường phố loại VIII - Phường Đề Thám Đoạn từ đường Quốc lộ 3 rẽ vào Bản Mới - đến đường tránh Quốc lộ 3. | Đất ở đô thị | 3.156.000 | 2.368.000 | 1.776.000 | 1.243.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường phố loại VIII - Phường Đề Thám Đoạn đường từ ngã ba QL3 cũ tại tổ 20 (Tổ 12 sau sáp nhập) theo đường đi vào tổ 22 - đến gặp tiếp giáp đường phía Nam khu đô thị mới thành phố Cao Bằng (đường 58m - nay là đường Võ Nguyên Giáp). | Đất ở đô thị | 3.156.000 | 2.368.000 | 1.776.000 | 1.243.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường phố loại IX - Phường Đề Thám Đoạn từ ngã ba cổng làng Nà Toàn (Tổ 13) theo đường đi Sông Mãng - đến ngã ba có đường rẽ ra đường Hồ Chí Minh (Tổ 15 - Tổ 8 sau sáp nhập). | Đất ở đô thị | 1.901.000 | 1.426.000 | 1.069.000 | 748.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường phố loại IX - Phường Đề Thám Đoạn đường từ đường phía Nam khu đô thị mới thành phố Cao Bằng (đường 58m - nay là đường Võ Nguyên Giáp) theo đường vào khu Công nghiệp Đề Thám - đến Cầu bê tông bắc qua suối Khau Rọoc (Tổ 23 - Tổ 12 sau sáp nhập). | Đất ở đô thị | 1.901.000 | 1.426.000 | 1.069.000 | 748.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường phố loại IX - Phường Đề Thám Đoạn đường từ đường 58m (nay là đường Võ Nguyên Giáp) theo đường vào - đến cổng kho Hậu cần KM7 thuộc Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Cao Bằng (Tổ 22 - Tổ 12 sau sáp nhập). | Đất ở đô thị | 1.901.000 | 1.426.000 | 1.069.000 | 748.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường phố loại X - Phường Đề Thám Đoạn đường từ Cầu bê tông bắc qua suối Khau Rọoc (Tổ 23 - Tổ 12 sau sáp nhập) đi theo đường vào - đến khu tái định cư Cụm Công nghiệp Đề Thám. | Đất ở đô thị | 2.945.000 | 2.207.000 | 1.654.000 | 1.240.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường phố loại X - Phường Đề Thám Đoạn đường từ đường phía Nam khu đô thị mới thành phố Cao Bằng (đường 58m - nay là đường Võ Nguyên Giáp) theo đường đi bãi rác Khuổi Kép - đến ngã ba có 1 đường rẽ lên bãi đổ thải và 1 đường rẽ đi vào xã Bạch Đằng | Đất ở đô thị | 1.373.000 | 1.030.000 | 772.000 | 541.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường phố loại X - Phường Đề Thám Đoạn đường từ ngã ba có lối rẽ ra đường Hồ Chí Minh theo đường Sông Mãng - đến đầu cầu treo Sông Mãng cũ (Tổ 17 - Tổ 9 sau sáp nhập). | Đất ở đô thị | 1.373.000 | 1.030.000 | 772.000 | 541.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường phố loại VI - Phường Hòa Chung Đoạn đường từ ranh giới phường Sông Hiến và phường Hoà Chung, theo đường 1- 4 - đến cổng trường Chính trị Hoàng Đình Giong. | Đất ở đô thị | 6.048.000 | 4.536.000 | 3.402.000 | 2.382.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường phố loại VII - Phường Hòa Chung Đoạn đường từ cổng Trường Chính trị Hoàng Đình Giong, theo đường 1- 4 - đến cổng Trường Trung học phổ thông Chuyên. | Đất ở đô thị | 4.370.000 | 3.277.000 | 2.458.000 | 1.843.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường phố loại VII - Phường Hòa Chung Đoạn từ cổng trường chính trị Hoàng Đình Giong theo đường đi Nà Lắc - đến ngã ba gặp đường Nà Chướng- Nà Lắc. | Đất ở đô thị | 4.370.000 | 3.277.000 | 2.458.000 | 1.843.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đoạn đường từ đường 1- 4 - Đường phố loại VII - Phường Hòa Chung Rẽ theo đường vào Trường Tiểu học Hoà Chung - đến ngã ba đường Nà Lắc rẽ lên Trường chính trị Hoàng Đình Giong. | Đất ở đô thị | 4.370.000 | 3.277.000 | 2.458.000 | 1.843.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đoạn đường Nà Chướng - Nà Lắc - Đường phố loại VIII - Phường Hòa Chung Từ ngã ba đường Nà Lắc rẽ lên Trường Chính trị Hoàng Đình Giong - đến đầu cầu Tân An. | Đất ở đô thị | 3.156.000 | 2.368.000 | 1.776.000 | 1.243.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường phố loại VIII - Phường Hòa Chung Đoạn đường từ ngã ba địa giới hành chính giữa phường Tân Giang và phường Hòa Chung theo đường Tân An - đến đường nối quốc lộ 3 - 4A và nhánh đến đầu cầu Tân An | Đất ở đô thị | 3.156.000 | 2.368.000 | 1.776.000 | 1.243.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường phố loại VIII - Phường Hòa Chung Đoạn từ ngã ba địa giới phường Tân Giang và phường Hòa Chung, theo đường đi Canh Tân - Minh Khai - đến ngã ba có đường rẽ đi làng Nà Rụa. | Đất ở đô thị | 3.156.000 | 2.368.000 | 1.776.000 | 1.243.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường phố loại VIII - Phường Hòa Chung Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ vào Trường THPT chuyên, theo đường vào Trại tạm giam thuộc Công an thành phố - đến hết nhà ông Nông Hồng Đại (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 32) và nhánh rẽ xuống đường đi cầu Tân An. | Đất ở đô thị | 2.630.000 | 1.973.000 | 1.480.000 | 1.036.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường phố loại VIII - Phường Hòa Chung Đoạn đường từ ngã ba đường 1-4 rẽ theo đường 4B2 (đường đi tổ 7 cũ) - đến hết nhà ông Lương Minh Thàm (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 25) | Đất ở đô thị | 2.630.000 | 1.973.000 | 1.480.000 | 1.036.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường phố loại VIII - Phường Hòa Chung Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ vào Trại tạm giam Công an thành phố, theo đường Nà Hoàng - đến hết nhà bà Bế Thị Hảo (hết thửa đất số 59, tờ bản đồ số 32) | Đất ở đô thị | 2.630.000 | 1.973.000 | 1.480.000 | 1.036.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường phố loại IX - Phường Hòa Chung Đoạn đường từ tiếp giáp nhà ông Nông Hồng Đại (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 32) theo đường lên Trại giam giữ thuộc Công an thành phố - đến tiếp giáp nhà ông Lương Minh Thàm (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 25) | Đất ở đô thị | 2.281.000 | 1.711.000 | 1.283.000 | 898.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường phố loại IX - Phường Hòa Chung Đoạn đường từ tiếp giáp nhà bà Bế Thị Hảo (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 32) đi theo đường vào khu dân cư Thủy lợi (thuộc tổ 6 cũ) - đến hết khu đất quy hoạch khu dân cư Thủy lợi (giáp tổ 9 cũ) | Đất ở đô thị | 1.901.000 | 1.426.000 | 1.069.000 | 748.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường phố loại X - Phường Hòa Chung Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ đi Nà Rụa đi theo đường Canh Tân, Minh Khai - đến hết địa phận phường Hòa Chung giáp xã Lê Chung, huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng | Đất ở đô thị | 1.648.000 | 1.236.000 | 926.000 | 649.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Trục đường chính trong khu dân cư Nà Gà - Đường phố loại X - Phường Hòa Chung - | Đất ở đô thị | 1.648.000 | 1.236.000 | 926.000 | 649.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường phố loại X - Phường Hòa Chung Đoạn từ ngã ba đường rẽ đi Nà Rụa theo đường vào làng Nà Rụa - đến hết địa phận phường Hòa Chung giáp xã Lê Chung, huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng | Đất ở đô thị | 1.871.000 | 1.402.000 | 1.051.000 | 788.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường phố loại X - Phường Hòa Chung Đoạn từ đầu cầu treo Nà Hoàng - đến ngã ba đường rẽ trạm bơm Nà Hoàng | Đất ở đô thị | 1.373.000 | 1.030.000 | 772.000 | 541.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường phố loại X - Phường Hòa Chung Đoạn từ ngã ba đường rẽ đi Nà Rụa - đến hết nhà ông Hoàng Võ Thạch (thửa đất số 76, tờ bản đồ số 12) | Đất ở đô thị | 1.373.000 | 1.030.000 | 772.000 | 541.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường phố loại X - Phường Hòa Chung Đoạn đường từ tiếp giáp khu đất quy hoạch khu dân cư Thủy lợi (giáp tổ 9 cũ) - đến hết nhà ông La Thế Băng (hết thửa đất số 152, tờ bản đồ 03) | Đất ở đô thị | 1.373.000 | 1.030.000 | 772.000 | 541.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường phố loại VII - Phường Duyệt Trung Đoạn đường từ mốc địa giới hành chính giữa phường Duyệt Trung và phường Tân Giang, theo đường Đông Khê - đến ngã ba có đường rẽ vào Trại giam Khuổi Tào. | Đất ở đô thị | 4.006.000 | 3.004.000 | 2.253.000 | 1.577.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường phố loại VIII - Phường Duyệt Trung Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ đi Trại giam Khuổi Tào, theo đường Đông Khê - đến đường rẽ vào mỏ quặng sắt Nà Lủng. | Đất ở đô thị | 2.893.000 | 2.170.000 | 1.628.000 | 1.140.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường phố loại IX - Phường Duyệt Trung Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ vào mỏ quặng sắt Nà Lủng, theo đường Đông Khê - đến ngã ba rẽ vào trụ sở làm việc Công an phường Duyệt Trung. | Đất ở đô thị | 2.091.000 | 1.569.000 | 1.176.000 | 823.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường phố loại X - Phường Duyệt Trung Đoạn đường từ ngã ba rẽ vào trụ sở làm việc Công an phường Duyệt Trung theo đường Đông Khê - đến hết địa giới phường Duyệt Trung | Đất ở đô thị | 3.939.000 | 3.030.000 | 2.331.000 | 1.793.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường phố loại X - Phường Duyệt Trung Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ vào mỏ quặng sắt Nà Lủng theo đường vào mỏ Quặng Sắt - đến hết ngã ba rẽ vào làng Bản Cái cũ | Đất ở đô thị | 1.373.000 | 1.030.000 | 772.000 | 541.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường loại I - Phường Hợp Giang Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ phố Thầu (tiếp giáp nhà ông Nguyễn Công Vũ số nhà 183 (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 21) theo phố Kim Đồng - đến ngã ba Công ty cổ phần Xây lắp Cao Bằng; | Đất TM - DV đô thị | 27.648.000 | 20.736.000 | 15.552.000 | 10.886.400 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường loại I - Phường Hợp Giang Đoạn đường từ giao cắt giữa đường Kim Đồng với đường Hoàng Đình Giong (ngã tư đèn tín hiệu giao thông gần Kim Tín) - đến đầu cầu Sông Hiến | Đất TM - DV đô thị | 23.040.000 | 17.280.000 | 12.960.000 | 9.072.000 |
| Thành Phố Cao Bằng | Toàn bộ vị trí mặt tiền của đường xung quanh chợ Trung tâm - Đường loại I - Phường Hợp Giang - | Đất TM - DV đô thị | 27.648.000 | 20.736.000 | 15.552.000 | 10.886.400 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường loại II - Phường Hợp Giang Đoạn đường từ ngã ba Công ty Cổ phần Xây lắp Cao Bằng theo hướng bờ sông, rẽ phải chạy qua gầm cầu Bằng Giang - đến hết phố Thầu; | Đất TM - DV đô thị | 15.721.600 | 11.791.200 | 8.843.200 | 6.190.400 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường loại II - Phường Hợp Giang Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ phố Thầu (đối diện với trụ sở Đoàn nghệ thuật), theo phố Kim Đồng - đến hết địa giới hành chính (tiếp giáp với phường Tân Giang); | Đất TM - DV đô thị | 15.721.600 | 11.791.200 | 8.843.200 | 6.190.400 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường loại II - Phường Hợp Giang Đoạn đường từ ngã ba giao cắt giữa đường Kim Đồng với đường Nguyễn Du (khu vực đèn tín hiệu giao thông gần Điện máy xanh) - đến ngã tư giao cắt giữa đường Nguyễn Du với đường Hoàng Như | Đất TM - DV đô thị | 15.721.600 | 11.791.200 | 8.843.200 | 6.190.400 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường loại II - Phường Hợp Giang Đoạn đường từ ngã tư giao cắt giữa đường Hoàng Như với đường Đàm Quang Trung chạy theo phố Đàm Quang Trung - đến cổng trụ sở UBND thành phố, rẽ phải theo phố Hoàng Văn Thụ đến ngã tư giao cắt giữa đường với Xuân Trường (ngã tư đèn tín hiệu giao thông, gần Côn | Đất TM - DV đô thị | 18.865.600 | 14.149.600 | 10.612.000 | 7.428.800 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường loại II - Phường Hợp Giang Đoạn đường từ ngã ba Công ty Cổ phần Xây lắp, theo phố Vườn Cam - đến đường rẽ vào ngõ 111- tổ 23; | Đất TM - DV đô thị | 18.865.600 | 14.149.600 | 10.612.000 | 7.428.800 |
| Thành Phố Cao Bằng | Toàn bộ đường phố Hoàng Như - Đường loại II - Phường Hợp Giang - | Đất TM - DV đô thị | 18.865.600 | 14.149.600 | 10.612.000 | 7.428.800 |
| Thành Phố Cao Bằng | Toàn bộ đường phố Hồng Việt (trừ đoạn qua chợ Trung tâm) - Đường loại II - Phường Hợp Giang - | Đất TM - DV đô thị | 15.721.600 | 11.791.200 | 8.843.200 | 6.190.400 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường loại III - Phường Hợp Giang Đoạn đường từ ngõ 111- tổ 23 chạy dọc hết phố Vườn Cam (cổng Sân vận động); - | Đất TM - DV đô thị | 12.828.800 | 9.620.800 | 7.216.000 | 5.051.200 |
| Thành Phố Cao Bằng | Toàn bộ đường phố Lý Tự Trọng - Đường loại III - Phường Hợp Giang - | Đất TM - DV đô thị | 10.690.400 | 8.017.600 | 6.013.600 | 4.209.600 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường loại III - Phường Hợp Giang Đoạn đường từ ngã ba phố Bế Văn Đàn và phố Lý Tự Trọng, theo phố Bế Văn Đàn - đến ngã tư gặp phố Nguyễn Du; | Đất TM - DV đô thị | 10.690.400 | 8.017.600 | 6.013.600 | 4.209.600 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường loại III - Phường Hợp Giang Đoạn đường từ cổng Ủy ban nhân dân thành phố, dọc theo phố Đàm Quang Trung - đến ngã ba gặp đường phố Cũ; | Đất TM - DV đô thị | 10.690.400 | 8.017.600 | 6.013.600 | 4.209.600 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường loại III - Phường Hợp Giang Đoạn đường từ ngã tư giao cắt giữa đường Xuân Trường với đường Hoàng Văn Thụ (ngã tư đèn tín hiệu giao thông, gần Công ty Sách và Thiết bị trường học) - đến ngã 3 giao cắt giữa đường Xuân Trường với đường Hiền Giang (đoạn đầu cầu ngầm cũ) | Đất TM - DV đô thị | 10.690.400 | 8.017.600 | 6.013.600 | 4.209.600 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường loại III - Phường Hợp Giang Đoạn đường từ ngã tư đường phố Hoàng Như và Nguyễn Du, chạy theo phố Nguyễn Du - đến ngã ba gặp đường Phố Cũ, rẽ phải đến hết Phố Cũ; | Đất TM - DV đô thị | 12.828.800 | 9.620.800 | 7.216.000 | 5.051.200 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường loại III - Phường Hợp Giang Đoạn đường từ ngã tư đầu cầu Sông Hiến, dọc theo phố Hiến Giang - đến ngõ 120 Hiến Giang (sau nhà tập thể 3 tầng A2 Nước Giáp). | Đất TM - DV đô thị | 12.828.800 | 9.620.800 | 7.216.000 | 5.051.200 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường loại IV - Phường Hợp Giang Đoạn đường từ ngõ 120 Hiến Giang (sau nhà tập thể 3 tầng A2 Nước Giáp), dọc theo phố Nước Giáp - đến ngã ba gặp phố Hoàng Văn Thụ; | Đất TM - DV đô thị | 9.268.000 | 6.951.200 | 5.213.600 | 3.648.800 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường loại IV - Phường Hợp Giang Đoạn đường từ ngã tư đường phố Nguyễn Du và Bế Văn Đàn, chạy theo phố Bế Văn Đàn - đến ngã ba chân dốc Hợp Thành cũ, rẽ phải sang đường phố Cũ đến ngã ba gặp phố Nguyễn Du; | Đất TM - DV đô thị | 9.268.000 | 6.951.200 | 5.213.600 | 3.648.800 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đoạn đường tránh Sân vận động - Đường loại IV - Phường Hợp Giang - | Đất TM - DV đô thị | 9.268.000 | 6.951.200 | 5.213.600 | 3.648.800 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường loại V - Phường Hợp Giang Từ ngã ba chân dốc Hợp Thành cũ, theo phố Bế Văn Đàn - đến mốc địa giới hành chính giữa phường Hợp Giang và Tân Giang. | Đất TM - DV đô thị | 6.696.800 | 5.022.400 | 3.767.200 | 2.636.800 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường loại IV - Phường Tân Giang Đoạn đường từ lối rẽ xuống chợ Tân Giang, theo đường Đông Khê - đến hết nhà Bưu cục số 3 | Đất TM - DV đô thị | 9.268.000 | 6.951.200 | 5.213.600 | 3.648.800 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường loại V - Phường Tân Giang Đoạn đường từ mốc địa giới hành chính phường Hợp Giang và Tân Giang chạy theo đường Đông Khê - đến lối rẽ xuống chợ Tân Giang; | Đất TM - DV đô thị | 6.696.800 | 5.022.400 | 3.767.200 | 2.636.800 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường loại V - Phường Tân Giang Đoạn đường từ nhà Bưu cục số 3, theo đường Đông Khê - đến cầu Khau Pòn và trường Mầm non Tân Giang | Đất TM - DV đô thị | 6.696.800 | 5.022.400 | 3.767.200 | 2.636.800 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường loại VI - Phường Tân Giang Đoạn đường từ mốc địa giới giữa phường Tân Giang và Hợp Giang (phía cổng phụ Rạp hát ngoài trời) theo đường Tân An - đến ngã tư chân dốc trụ sở Công an tỉnh. | Đất TM - DV đô thị | 4.838.400 | 3.628.800 | 2.721.600 | 1.905.600 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường loại VII - Phường Tân Giang Đoạn đường từ cầu Khau Pòn và trường mầm non Tân Giang theo đường Đông Khê - đến hết địa giới hành chính phường Tân Giang (cầu Sóc Lực) giáp với phường Duyệt Trung. | Đất TM - DV đô thị | 3.496.000 | 2.621.600 | 1.966.400 | 1.376.800 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường loại VII - Phường Tân Giang Đoạn đường từ ngã tư chân dốc trụ sở Công an tỉnh theo đường vào khu dân cư thủy lợi và bệnh viện Y học cổ truyền - đến ngã ba gặp đường Đông Khê | Đất TM - DV đô thị | 3.496.000 | 2.621.600 | 1.966.400 | 1.376.800 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường loại VIII - Phường Tân Giang Đoạn đường từ ngã tư chân dốc trụ sở Công an tỉnh theo đường lên Công ty TNHH MTV Cấp nước Cao Bằng qua cổng Công ty Thủy Nông - đến khu dân cư D44 | Đất TM - DV đô thị | 2.524.800 | 1.894.400 | 1.420.800 | 994.400 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường loại VIII - Phường Tân Giang Đoạn đường từ ngã tư chân dốc trụ sở Công an tỉnh theo đường đi Tân an - đến hết địa giới phường Tân Giang giáp với phường Hòa Chung | Đất TM - DV đô thị | 2.524.800 | 1.894.400 | 1.420.800 | 994.400 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường loại VIII - Phường Tân Giang Đoạn đường từ ngã ba đền Ngọc Thanh theo đường vào Khuổi Tít - đến ngã ba đường rẽ sang khu dân cư tổ dân phố 08 | Đất TM - DV đô thị | 2.104.000 | 1.578.400 | 1.184.000 | 828.800 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường loại IX - Phường Tân Giang Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ vào Công ty Thủy nông theo đường sang mỏ muối - đến ngã 3 mỏ muối rẽ sang đường đi địa chất đến hết địa giới phường Tân Giang giáp với phường Hòa Chung | Đất TM - DV đô thị | 1.824.800 | 1.368.800 | 1.026.400 | 718.400 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường loại IX - Phường Tân Giang Đoạn đường từ ngã 3 rẽ sang khu dân cư tổ dân phố 08 tới ngã 3 đường vào nhà văn hóa tổ 10 và đường sang khu mỏ muối - | Đất TM - DV đô thị | 1.520.800 | 1.140.800 | 855.200 | 598.400 |
| Thành Phố Cao Bằng | Đường loại IX - Phường Tân Giang Đoạn đường từ đường Đông Khê rẽ vào khu phố văn hóa Tân Bình 1 - đến hết khu dân cư Xí nghiệp Dược | Đất TM - DV đô thị | 1.824.800 | 1.368.800 | 1.026.400 | 718.400 |


