• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng

Bảng giá đất Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng mới nhất theo Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng 2026

2. Bảng giá đất Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng mới nhất

Bảng giá đất Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng mới nhất theo Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

Căn cứ vào điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.

  • Vị trí 1: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), đường khu vực trung tâm của xã, phường có chiều sâu vào không lớn hơn 120m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã, phường không lớn hơn 120m.
  • Vị trí 2: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông liên xã, phường; đường giao thông thôn, xóm có độ rộng mặt đường trên 1,5 m có chiều sâu vào không lớn hơn 120m; Các khu đất tiếp giáp với vị trí 1 từ mét thứ 121 đến mét thứ 240.
  • Vị trí 3: Các khu đất còn lại của đất nông nghiệp.

2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.

Cách xác định vị trí:

  • Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30 của các đoạn đường, trục đường (được quy định cụ thể tại Bảng giá đất các xã, phường).
  • Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 3m trở lên.
  • Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 2,5m đến dưới 3m.
  • Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.

Đối với đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.

Cách xác định vị trí:

  • Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đường giao thông chính (Quốc lộ, đường tỉnh, đường xã), các đường xung quanh chợ có chiều rộng từ 3m trở lên.
  • Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn, xóm có chiều rộng mặt đường trên 2m đến dưới 3m;
  • Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn xóm có chiều rộng mặt đường từ 1m đến dưới 2m.
  • Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Cao Bằng theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Quảng LâmTại đây29Xã Hòa AnTại đây
2Xã Nam QuangTại đây30Xã Bạch ĐằngTại đây
3Xã Lý BônTại đây31Xã Nguyễn HuệTại đây
4Xã Bảo LâmTại đây32Xã Minh KhaiTại đây
5Xã Yên ThổTại đây33Xã Canh TânTại đây
6Xã Sơn LộTại đây34Xã Kim ĐồngTại đây
7Xã Hưng ĐạoTại đây35Xã Thạch AnTại đây
8Xã Bảo LạcTại đây36Xã Đông KhêTại đây
9Xã Cốc PàngTại đây37Xã Đức LongTại đây
10Xã Cô BaTại đây38Xã Phục HòaTại đây
11Xã Khánh XuânTại đây39Xã Bế Văn ĐànTại đây
12Xã Xuân TrườngTại đây40Xã Độc LậpTại đây
13Xã Huy GiápTại đây41Xã Quảng UyênTại đây
14Xã Ca ThànhTại đây42Xã Hạnh PhúcTại đây
15Xã Phan ThanhTại đây43Xã Quang HánTại đây
16Xã Thành CôngTại đây44Xã Trà LĩnhTại đây
17Xã Tam KimTại đây45Xã Quang TrungTại đây
18Xã Nguyên BìnhTại đây46Xã Đoài DươngTại đây
19Xã Tĩnh TúcTại đây47Xã Trùng KhánhTại đây
20Xã Minh TâmTại đây48Xã Đàm ThủyTại đây
21Xã Thanh LongTại đây49Xã Đình PhongTại đây
22Xã Cần YênTại đây50Xã Hạ LangTại đây
23Xã Thông NôngTại đây51Xã Lý QuốcTại đây
24Xã Trường HàTại đây52Xã Vinh QuýTại đây
25Xã Hà QuảngTại đây53Xã Quang LongTại đây
26Xã Lũng NặmTại đây54Phường Thục PhánTại đây
27Xã Tổng CọtTại đây55Phường Nùng Trí CaoTại đây
28Xã Nam TuấnTại đây56Phường Tân GiangTại đây

Bảng giá đất Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Thành Phố Cao BằngĐường loại I - Phường Hợp Giang Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ phố Thầu (tiếp giáp nhà ông Nguyễn Công Vũ số nhà 183 (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 21) theo phố Kim Đồng - đến ngã ba Công ty cổ phần Xây lắp Cao Bằng;Đất ở đô thị34.560.00025.920.00019.440.00013.608.000
2Thành Phố Cao BằngĐường loại I - Phường Hợp Giang Đoạn đường từ giao cắt giữa đường Kim Đồng với đường Hoàng Đình Giong (ngã tư đèn tín hiệu giao thông gần Kim Tín) - đến đầu cầu Sông HiếnĐất ở đô thị28.800.00021.600.00016.200.00011.340.000
3Thành Phố Cao BằngToàn bộ vị trí mặt tiền của đường xung quanh chợ Trung tâm - Đường loại I - Phường Hợp Giang -Đất ở đô thị34.560.00025.920.00019.440.00013.608.000
4Thành Phố Cao BằngĐường loại II - Phường Hợp Giang Đoạn đường từ ngã ba Công ty Cổ phần Xây lắp Cao Bằng theo hướng bờ sông, rẽ phải chạy qua gầm cầu Bằng Giang - đến hết phố Thầu;Đất ở đô thị19.652.00014.739.00011.054.0007.738.000
5Thành Phố Cao BằngĐường loại II - Phường Hợp Giang Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ phố Thầu (đối diện với trụ sở Đoàn nghệ thuật), theo phố Kim Đồng - đến hết địa giới hành chính (tiếp giáp với phường Tân Giang);Đất ở đô thị19.652.00014.739.00011.054.0007.738.000
6Thành Phố Cao BằngĐường loại II - Phường Hợp Giang Đoạn đường từ ngã ba giao cắt giữa đường Kim Đồng với đường Nguyễn Du (khu vực đèn tín hiệu giao thông gần Điện máy xanh) - đến ngã tư giao cắt giữa đường Nguyễn Du với đường Hoàng NhưĐất ở đô thị19.652.00014.739.00011.054.0007.738.000
7Thành Phố Cao BằngĐường loại II - Phường Hợp Giang Đoạn đường từ ngã tư giao cắt giữa đường Hoàng Như với đường Đàm Quang Trung chạy theo phố Đàm Quang Trung - đến cổng trụ sở UBND thành phố, rẽ phải theo phố Hoàng Văn Thụ đến ngã tư giao cắt giữa đường với Xuân Trường (ngã tư đèn tín hiệu giao thông, gần CônĐất ở đô thị23.582.00017.687.00013.265.0009.286.000
8Thành Phố Cao BằngĐường loại II - Phường Hợp Giang Đoạn đường từ ngã ba Công ty Cổ phần Xây lắp, theo phố Vườn Cam - đến đường rẽ vào ngõ 111- tổ 23;Đất ở đô thị23.582.00017.687.00013.265.0009.286.000
9Thành Phố Cao BằngToàn bộ đường phố Hoàng Như - Đường loại II - Phường Hợp Giang -Đất ở đô thị23.582.00017.687.00013.265.0009.286.000
10Thành Phố Cao BằngToàn bộ đường phố Hồng Việt (trừ đoạn qua chợ Trung tâm) - Đường loại II - Phường Hợp Giang -Đất ở đô thị19.652.00014.739.00011.054.0007.738.000
11Thành Phố Cao BằngĐường loại III - Phường Hợp Giang Đoạn đường từ ngõ 111- tổ 23 chạy dọc hết phố Vườn Cam (cổng Sân vận động); -Đất ở đô thị16.036.00012.026.0009.020.0006.314.000
12Thành Phố Cao BằngToàn bộ đường phố Lý Tự Trọng - Đường loại III - Phường Hợp Giang -Đất ở đô thị13.363.00010.022.0007.517.0005.262.000
13Thành Phố Cao BằngĐường loại III - Phường Hợp Giang Đoạn đường từ ngã ba phố Bế Văn Đàn và phố Lý Tự Trọng, theo phố Bế Văn Đàn - đến ngã tư gặp phố Nguyễn Du;Đất ở đô thị13.363.00010.022.0007.517.0005.262.000
14Thành Phố Cao BằngĐường loại III - Phường Hợp Giang Đoạn đường từ cổng Ủy ban nhân dân thành phố, dọc theo phố Đàm Quang Trung - đến ngã ba gặp đường phố Cũ;Đất ở đô thị13.363.00010.022.0007.517.0005.262.000
15Thành Phố Cao BằngĐường loại III - Phường Hợp Giang Đoạn đường từ ngã tư giao cắt giữa đường Xuân Trường với đường Hoàng Văn Thụ (ngã tư đèn tín hiệu giao thông, gần Công ty Sách và Thiết bị trường học) - đến ngã 3 giao cắt giữa đường Xuân Trường với đường Hiền Giang (đoạn đầu cầu ngầm cũ)Đất ở đô thị13.363.00010.022.0007.517.0005.262.000
16Thành Phố Cao BằngĐường loại III - Phường Hợp Giang Đoạn đường từ ngã tư đường phố Hoàng Như và Nguyễn Du, chạy theo phố Nguyễn Du - đến ngã ba gặp đường Phố Cũ, rẽ phải đến hết Phố Cũ;Đất ở đô thị16.036.00012.026.0009.020.0006.314.000
17Thành Phố Cao BằngĐường loại III - Phường Hợp Giang Đoạn đường từ ngã tư đầu cầu Sông Hiến, dọc theo phố Hiến Giang - đến ngõ 120 Hiến Giang (sau nhà tập thể 3 tầng A2 Nước Giáp).Đất ở đô thị16.036.00012.026.0009.020.0006.314.000
18Thành Phố Cao BằngĐường loại IV - Phường Hợp Giang Đoạn đường từ ngõ 120 Hiến Giang (sau nhà tập thể 3 tầng A2 Nước Giáp), dọc theo phố Nước Giáp - đến ngã ba gặp phố Hoàng Văn Thụ;Đất ở đô thị11.585.0008.689.0006.517.0004.561.000
19Thành Phố Cao BằngĐường loại IV - Phường Hợp Giang Đoạn đường từ ngã tư đường phố Nguyễn Du và Bế Văn Đàn, chạy theo phố Bế Văn Đàn - đến ngã ba chân dốc Hợp Thành cũ, rẽ phải sang đường phố Cũ đến ngã ba gặp phố Nguyễn Du;Đất ở đô thị11.585.0008.689.0006.517.0004.561.000
20Thành Phố Cao BằngĐoạn đường tránh Sân vận động - Đường loại IV - Phường Hợp Giang -Đất ở đô thị11.585.0008.689.0006.517.0004.561.000
21Thành Phố Cao BằngĐường loại V - Phường Hợp Giang Từ ngã ba chân dốc Hợp Thành cũ, theo phố Bế Văn Đàn - đến mốc địa giới hành chính giữa phường Hợp Giang và Tân Giang.Đất ở đô thị8.371.0006.278.0004.709.0003.296.000
22Thành Phố Cao BằngĐường loại IV - Phường Tân Giang Đoạn đường từ lối rẽ xuống chợ Tân Giang, theo đường Đông Khê - đến hết nhà Bưu cục số 3Đất ở đô thị11.585.0008.689.0006.517.0004.561.000
23Thành Phố Cao BằngĐường loại V - Phường Tân Giang Đoạn đường từ mốc địa giới hành chính phường Hợp Giang và Tân Giang chạy theo đường Đông Khê - đến lối rẽ xuống chợ Tân Giang;Đất ở đô thị8.371.0006.278.0004.709.0003.296.000
24Thành Phố Cao BằngĐường loại V - Phường Tân Giang Đoạn đường từ nhà Bưu cục số 3, theo đường Đông Khê - đến cầu Khau Pòn và trường Mầm non Tân GiangĐất ở đô thị8.371.0006.278.0004.709.0003.296.000
25Thành Phố Cao BằngĐường loại VI - Phường Tân Giang Đoạn đường từ mốc địa giới giữa phường Tân Giang và Hợp Giang (phía cổng phụ Rạp hát ngoài trời) theo đường Tân An - đến ngã tư chân dốc trụ sở Công an tỉnh.Đất ở đô thị6.048.0004.536.0003.402.0002.382.000
26Thành Phố Cao BằngĐường loại VII - Phường Tân Giang Đoạn đường từ cầu Khau Pòn và trường mầm non Tân Giang theo đường Đông Khê - đến hết địa giới hành chính phường Tân Giang (cầu Sóc Lực) giáp với phường Duyệt Trung.Đất ở đô thị4.370.0003.277.0002.458.0001.721.000
27Thành Phố Cao BằngĐường loại VII - Phường Tân Giang Đoạn đường từ ngã tư chân dốc trụ sở Công an tỉnh theo đường vào khu dân cư thủy lợi và bệnh viện Y học cổ truyền - đến ngã ba gặp đường Đông KhêĐất ở đô thị4.370.0003.277.0002.458.0001.721.000
28Thành Phố Cao BằngĐường loại VIII - Phường Tân Giang Đoạn đường từ ngã tư chân dốc trụ sở Công an tỉnh theo đường lên Công ty TNHH MTV Cấp nước Cao Bằng qua cổng Công ty Thủy Nông - đến khu dân cư D44Đất ở đô thị3.156.0002.368.0001.776.0001.243.000
29Thành Phố Cao BằngĐường loại VIII - Phường Tân Giang Đoạn đường từ ngã tư chân dốc trụ sở Công an tỉnh theo đường đi Tân an - đến hết địa giới phường Tân Giang giáp với phường Hòa ChungĐất ở đô thị3.156.0002.368.0001.776.0001.243.000
30Thành Phố Cao BằngĐường loại VIII - Phường Tân Giang Đoạn đường từ ngã ba đền Ngọc Thanh theo đường vào Khuổi Tít - đến ngã ba đường rẽ sang khu dân cư tổ dân phố 08Đất ở đô thị2.630.0001.973.0001.480.0001.036.000
31Thành Phố Cao BằngĐường loại IX - Phường Tân Giang Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ vào Công ty Thủy nông theo đường sang mỏ muối - đến ngã 3 mỏ muối rẽ sang đường đi địa chất đến hết địa giới phường Tân Giang giáp với phường Hòa ChungĐất ở đô thị2.281.0001.711.0001.283.000898.000
32Thành Phố Cao BằngĐường loại IX - Phường Tân Giang Đoạn đường từ ngã 3 rẽ sang khu dân cư tổ dân phố 08 tới ngã 3 đường vào nhà văn hóa tổ 10 và đường sang khu mỏ muối -Đất ở đô thị1.901.0001.426.0001.069.000748.000
33Thành Phố Cao BằngĐường loại IX - Phường Tân Giang Đoạn đường từ đường Đông Khê rẽ vào khu phố văn hóa Tân Bình 1 - đến hết khu dân cư Xí nghiệp DượcĐất ở đô thị2.281.0001.711.0001.283.000898.000
34Thành Phố Cao BằngĐường loại X - Phường Tân Giang Đoạn đường từ đường Đông Khê rẽ lên đồi Mát - đến trường tiểu học Tân GiangĐất ở đô thị1.648.0001.236.000926.000649.000
35Thành Phố Cao BằngĐường loại X - Phường Tân Giang Đoạn đường từ ngã 3 có lối rẽ lên khu dân cư xí nghiệp được theo đường vào khu Kéo Mơ thuộc tổ dân phố 12 gặp đường tránh Quộc lộ 34B -Đất ở đô thị1.648.0001.236.000926.000649.000
36Thành Phố Cao BằngĐường loại X - Phường Tân Giang Đoạn đường từ ngã ba mỏ muối và đường đi địa chất - đến ngã ba đường rẽ vào Nhà văn hóa tổ 10Đất ở đô thị1.373.0001.030.000772.000541.000
37Thành Phố Cao BằngĐường loại X - Phường Tân Giang Đoạn đường từ ngã 3 mỏ muối và đường đi địa chất rẽ vào khu 2 mỏ muối - đến hết địa giới phường Tân Giang giáp với phường Hòa Chung.Đất ở đô thị1.373.0001.030.000772.000541.000
38Thành Phố Cao BằngĐường loại III - Phường Sông Hiến Đoạn đường từ đầu cầu Sông Hiến theo đường Phai Khắt Nà Ngần (mới) - đến hết ranh giới thửa đất quán Karaoke KTV hộ bà Nông Thị Xuân (thửa đất số 75, tờ bản đồ 66)Đất ở đô thị16.036.00012.026.0009.020.0006.314.000
39Thành Phố Cao BằngĐường loại IX - Phường Sông Hiến Đoạn đường từ giáp quán Karaoke KTV theo đường Phai khắt Nà ngần (mới) - đến đầu cầu Gia Cung.Đất ở đô thị11.585.0008.689.0006.517.0004.561.000
40Thành Phố Cao BằngĐường loại IX - Phường Sông Hiến Đường phía Nam khu đô thị mới thành phố Cao Bằng (đường 58m - nay là đường Võ Nguyên Giáp) - đến điểm vuốt nối với đường liên tổ 13-29 hiện nay (thuộc tổ 8-16 mới sau sáp nhập tổ dân phố)Đất ở đô thị22.714.00017.036.00012.778.0009.584.000
41Thành Phố Cao BằngĐường loại V - Phường Sông Hiến Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ lên dốc nhà Thờ (cổng phụ) theo đường 1-4 - đến ngã ba gặp đường Thanh SơnĐất ở đô thị6.976.0005.232.0003.924.0002.747.000
42Thành Phố Cao BằngĐường loại V - Phường Sông Hiến Đoạn từ Đầu cầu Gia Cung theo đường Phai Khắt Nà Ngần - đến đường rẽ tổ 10-8 (gần khách sạn Huy Hoàng)Đất ở đô thị8.371.0006.278.0004.709.0003.296.000
43Thành Phố Cao BằngĐường loại V - Phường Sông Hiến Đoạn đường từ đầu cầu nà Cáp theo Quốc lộ III - đến hết địa giới hành chính phường Sông Hiến (tiếp giáp đường Đề Thám)Đất ở đô thị8.371.0006.278.0004.709.0003.296.000
44Thành Phố Cao BằngĐường phía Nam khu đô thị mới thành phố Cao Bằng (đường 58m - nay là đường Võ Nguyên Giáp) - Đường loại V - Phường Sông Hiến Đoạn từ điểm vuốt nối với đường liên tổ 13-29 hiện nay (thuộc tổ 8-16 mới sau sáp nhập tổ dân phố) - đến giáp địa giới phường Đề Thám.Đất ở đô thị6.976.0005.232.0003.924.0002.747.000
45Thành Phố Cao BằngĐường loại VI - Phường Sông Hiến Đoạn đường từ điểm vuốt nối với đường Phai khắt Nà Ngần (nhà bà Hạnh (thửa đất số 29 tờ bản đồ số 93)) theo đường dốc cứu hỏa (cũ) - đến điểm nối với đường Phai Khắt - Nà Ngần mới (nhà hộ ông Phạm Thế Công (thửa đất số 39, tờ bản đồ 66))Đất ở đô thị5.040.0003.780.0002.835.0001.985.000
46Thành Phố Cao BằngĐường loại VI - Phường Sông Hiến Đoạn đường từ Ngã ba đường 1-4 và đường Thanh Sơn, theo đường 1-4 - đến hết địa giới hành chính phường Sông Hiến (tiếp giáp phường Hòa Chung)Đất ở đô thị6.048.0004.536.0003.402.0002.382.000
47Thành Phố Cao BằngĐường loại VI - Phường Sông Hiến Đoạn đường từ ngã ba có lối rẽ vào đường liên tổ dân phố 06 (gần Khách sạn Huy Hoàng) theo đường Phai Khắt - Nà Ngần - đến hết địa giới phường Sông Hiến (giáp phường Đề Thám)Đất ở đô thị6.048.0004.536.0003.402.0002.382.000
48Thành Phố Cao BằngĐường loại VI - Phường Sông Hiến Đoạn đường nối từ đường Phai Khắt Nà Ngần rẽ theo đường vào có lối rẽ đường liên tổ 08-16 - đến điểm vuốt nối với đường liên tổ 08-16, giáp nhà ông Tạ văn Dương (thửa đất số 125, tờ bản đồ số 65)Đất ở đô thị5.040.0003.780.0002.835.0001.985.000
49Thành Phố Cao BằngĐường loại VI - Phường Sông Hiến Đoạn đường nối từ đường Phai Khắt nà Ngần rẽ theo đường vào nhà máy cơ khí (cũ) - đến giáp mặt bằng tái định cư đường phía nam (khu I)Đất ở đô thị6.048.0004.536.0003.402.0002.382.000
50Thành Phố Cao BằngĐường loại VII - Phường Sông Hiến Đoạn đường từ đường 1-4 theo đường rẽ theo đường vào khu dân cư tập thể Ủy ban nhân dân thành phố, vòng ra - đến ngã ba gặp đường Thanh Sơn;Đất ở đô thị3.642.0002.731.0002.048.0001.434.000
51Thành Phố Cao BằngĐường loại VII - Phường Sông Hiến Đoạn đường từ đường 1- 4 rẽ theo đường Thanh Sơn - đến ngã ba có lối rẽ vào Trung tâm Khí tượng Thủy văn;Đất ở đô thị3.642.0002.731.0002.048.0001.434.000
52Thành Phố Cao BằngĐường loại VII - Phường Sông Hiến Đoạn đường từ điểm nối với đường Phai Khắt - Nà Ngần theo đường lên trường Tiểu học Sông Hiến I cũ - đến giáp hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 92Đất ở đô thị3.642.0002.731.0002.048.0001.434.000
53Thành Phố Cao BằngĐường loại VII - Phường Sông Hiến Điểm tiếp giáp với đường Phai Khắt - Nà Ngần cũ (Nhà vắng chủ) theo đường bê tông - đến công Trung tâm giáo dục thường xuyên cơ sở 3Đất ở đô thị3.642.0002.731.0002.048.0001.434.000
54Thành Phố Cao BằngĐường loại VII - Phường Sông Hiến Đoạn đường từ đường Phai Khắt Nà Ngần rẽ theo đường vào Hợp tác xã Hồng Tiến - đến Ngã tư có lối rẽ đi khu dân cư tổ 12 và tổ 29Đất ở đô thị4.370.0003.277.0002.458.0001.721.000
55Thành Phố Cao BằngĐường loại VII - Phường Sông Hiến Đoạn đường từ điểm vuốt nối đường Phai Khắt - Nà Ngần rẽ theo đường vào - đến hết ranh giới đất phòng khám Đa Khoa Sông HiếnĐất ở đô thị3.642.0002.731.0002.048.0001.434.000
56Thành Phố Cao BằngĐường loại VII - Phường Sông Hiến Đoạn đường từ điểm vuốt nối với đường Phai Khắt Nà Ngần rẽ theo đường vào công ty cổ phần giao thông II (cũ) - đến cổng công tyĐất ở đô thị3.642.0002.731.0002.048.0001.434.000
57Thành Phố Cao BằngĐường loại VII - Phường Sông Hiến Đoạn đường từ điểm nối với Quốc lộ 3 rẽ lên đường trường THCS Sông hiến 2 - đến cổng trường.Đất ở đô thị4.370.0003.277.0002.458.0001.721.000
58Thành Phố Cao BằngĐường loại VII - Phường Sông Hiến Đoạn đường từ tiếp giáp mặt bằng Tái định cư II rẽ theo đường nhà bia Liệt Sỹ - đến cổng trường mầm non tư thục Hoa Phượng (thửa đất số 67, tờ bản đồ 49)Đất ở đô thị4.370.0003.277.0002.458.0001.721.000
59Thành Phố Cao BằngĐường loại VII - Phường Sông Hiến Đoạn đường từ điểm vuốt nối với đường Phai Khắt - Nà Ngần rẽ theo đường vào - đến hết ranh giới Nhà nghỉ Sao Hôm (thửa đất số 11, tờ bản đồ 23)Đất ở đô thị3.642.0002.731.0002.048.0001.434.000
60Thành Phố Cao BằngĐường loại VII - Phường Sông Hiến Đoạn đường từ điểm vuốt nối với đường Phai Khắt Nà Ngần rẽ theo đường vào mặt bằng khu dân cư xi măng - đến cổng công ty cổ phần đầu tư xây dựng Giao thông IĐất ở đô thị3.642.0002.731.0002.048.0001.434.000
61Thành Phố Cao BằngĐường loại VII - Phường Sông Hiến Đoạn đường từ điểm vuốt nối với đường Phai Khắt Nà Ngần rẽ theo đường vào trường THPT Bế Văn Đàn - đến ngã ba có lối rẽ đi nhà văn hóa tổ dân phố 04Đất ở đô thị3.642.0002.731.0002.048.0001.434.000
62Thành Phố Cao BằngĐường loại VII - Phường Sông Hiến Đoạn đường từ điểm vuốt nối với đường Phai Khắt Nà Ngần rẽ theo đường vào công ty cổ phần giao thông I - đến hết khu dân cư của Công tyĐất ở đô thị3.642.0002.731.0002.048.0001.434.000
63Thành Phố Cao BằngĐường loại VII - Phường Sông Hiến Đoạn đường từ ngã 3 có lối rẽ vào đường tổ dân phố 06 (gần khách sạn Huy Hoàng) theo đường tổ dân phố 06 - đến giáp mặt bằng khu tái định cư 2 Nà CápĐất ở đô thị4.370.0003.277.0002.458.0001.721.000
64Thành Phố Cao BằngĐường loại VII - Phường Sông Hiến Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ đi Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn chạy theo đường Thanh Sơn - đến ngã ba có lối rẽ vào tổ dân phố 16 (Nhà nghỉ Đồng Tâm)Đất ở đô thị3.642.0002.731.0002.048.0001.434.000
65Thành Phố Cao BằngĐường loại VII - Phường Sông Hiến Đoạn đường từ thửa đất số 125, tờ bản đồ số 65 (giáp đường Khau Cuốn) theo đường bê tông - đến tiếp giáp đường 58m (nay là đường Võ Nguyên Giáp)Đất ở đô thị4.229.0002.961.0002.073.0001.452.000
66Thành Phố Cao BằngĐường loại VII - Phường Sông Hiến Đoạn đường tiếp giáp đường Thanh Sơn từ thửa đất số 116, tờ bản đồ 101 (Nhà nghỉ Đồng Tâm), theo đường tổ dân phố 16 - đến ngã ba gặp đường 58m (nay là đường Võ Nguyên Giáp)Đất ở đô thị4.370.0003.277.0002.458.0001.721.000
67Thành Phố Cao BằngĐường loại VIII - Phường Sông Hiến Đoạn đường từ ngã ba có lối rẽ theo đường Trung tâm Hướng nghiệp dạy nghề - đến ngã ba có lối rẽ đi khu tập thể Ủy ban nhân dân Thị xãĐất ở đô thị2.630.0001.973.0001.480.0001.036.000
68Thành Phố Cao BằngĐường loại VIII - Phường Sông Hiến Đoạn đường từ điểm vuốt nối với đường Phai Khắt Nà Ngần rẽ theo đường vào Trung tâm giáo dục thường Xuyên - đến hết ranh giới Trung tâm Giáo dục Thường XuyênĐất ở đô thị3.156.0002.368.0001.776.0001.243.000
69Thành Phố Cao BằngĐường loại VIII - Phường Sông Hiến Đoạn đường Thanh Sơn từ ngã ba thửa đất số 116, tờ bản đồ 101 (Nhà nghỉ Đồng Tâm) theo đường Đồng Tâm - đến tiếp giáp trục đường 58m (nay là đường Võ Nguyên Giáp)Đất ở đô thị2.746.0002.269.0001.701.0001.192.000
70Thành Phố Cao BằngĐường loại IX - Phường Sông Hiến Đoạn đường ngã ba từ điểm có lối rẽ lên Trung tâm khí tượng Thủy Văn và lối vào Trung tâm Hướng Nghiệp Dạy Nghề qua nhà văn hóa tổ 28 - đến điểm vuốt nối với đường Thanh Sơn.Đất ở đô thị1.901.0001.426.0001.069.000748.000
71Thành Phố Cao BằngĐường loại X - Phường Sông Hiến Đoạn đường từ điểm vuốt nối với trục đường 58m (nay là đường Võ Nguyên Giáp) theo đường bãi rác Khuổi kép - đến ngã ba có lối rẽ lên bãi đổ thảiĐất ở đô thị1.585.0001.111.000779.000546.000
72Thành Phố Cao BằngĐường phố loại III - Phường Sông Bằng Đoạn từ đầu cầu Bằng Giang theo đường Lê Lợi - đến hết Cửa hàng Xăng dầu số 1 (đối diện là hết thửa đất nhà bà Trần Thị Oanh thửa đất số 01, tờ bản đồ số 51).Đất ở đô thị16.036.00012.026.0009.020.0006.314.000
73Thành Phố Cao BằngĐường phố loại III - Phường Sông Bằng Đoạn đường từ đầu cầu Nà Cạn qua ngã tư Tam Trung theo đường Pác Bó - đến đường rẽ xuống nhà sinh hoạt cộng đồng tổ 2+tổ 3 (đối diện là hết thửa đất nhà ông Nguyễn Đắc Thắng (thửa đất số 79, tờ bản đồ số 45))Đất ở đô thị13.363.00010.022.0007.517.0005.262.000
74Thành Phố Cao BằngĐường phố loại III - Phường Sông Bằng Đoạn đường từ đầu cầu Nà Cạn theo đường 3-10 - đến đầu cầu Hoàng Ngà.Đất ở đô thị16.036.00012.026.0009.020.0006.314.000
75Thành Phố Cao BằngĐường phố loại IV - Phường Sông Bằng Đoạn đường từ đường rẽ xuống nhà sinh hoạt cộng đồng tổ 2+3, theo đường Pác Pó (đối diện là hết thửa đất nhà ông Nguyễn Đắc Thắng (thửa đất số 79, tờ - đến hết địa giới phường Sông BằngĐất ở đô thị11.585.0008.689.0006.517.0004.561.000
76Thành Phố Cao BằngĐường phố loại IV - Phường Sông Bằng Đoạn đường từ đường 3-10 theo đường vào Trung tâm Huấn luyện thể thao - đến cổng Công ty Cổ phần chế biến trúc, tre xuất khẩu Cao Bằng và đoạn đường từ Trung tâm truyền hình cáp đến hết Trung tâm nội tiết, đoạn từ ngã ba đĐất ở đô thị11.585.0008.689.0006.517.0004.561.000
77Thành Phố Cao BằngĐường phố loại IV - Phường Sông Bằng Đoạn đường từ Cửa hàng Xăng dầu số 1 (đối diện là hết thửa đất nhà bà Trần Thị Oanh thửa số 01, tờ bản đồ số 51) theo đường Lê Lợi - đến ngã ba có đường rẽ lên khu dân cư tổ 6 (đối diện là hết thửa đất nhà Hoàng Ngọc Minh ( thửa đất số 74, tờ bản đồ số 47)).Đất ở đô thị9.654.0007.241.0005.431.0003.801.000
78Thành Phố Cao BằngĐường phố loại VI - Phường Sông Bằng Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ lên khu dân cư tổ 6 (đối diện là hết nhà ông Hoàng Ngọc Minh, thửa đất số 74, tờ bản đồ số 47) theo đường Lê Lợi - đến hết nhà ông Hoàng Văn Trung (hết thửa đất số 53 tờ bản đồ số 38), đối diện là hết thửa đất nhà ông Hoàng Dương Quý (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 3Đất ở đô thị5.040.0003.780.0002.835.0001.985.000
79Thành Phố Cao BằngĐường phố loại VII - Phường Sông Bằng Đoạn đường từ đầu cầu Nà Cạn rẽ vào khu dân cư tổ 11 + tổ 12 (xóm Đậu) - đến hết thửa đất nhà bà Vũ Thị Hạnh (thửa đất số 09, tờ bản đồ số 51) (đối diện là hết thửa đất nhà bà Ngân Thị Khánh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 51)Đất ở đô thị3.642.0002.731.0002.048.0001.434.000
80Thành Phố Cao BằngĐường phố loại VII - Phường Sông Bằng Đoạn đường từ đường 3-10 rẽ vào Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh - đến ngã ba có lối rẽ lên Trung tâm.Đất ở đô thị4.370.0003.277.0002.458.0001.721.000
81Thành Phố Cao BằngĐường phố loại VII - Phường Sông Bằng Đoạn đường từ ngã ba khu dân cư Nà Cạn I theo đường đi Nhà máy sản xuất bột giấy - đến ngã ba có đường rẽ vào khu dân cư tổ 20 (đối diện là hết thửa đất nhà ông Bế Văn Cương (thửa đất số 116, tờ bản đồ số 71)).Đất ở đô thị4.370.0003.277.0002.458.0001.721.000
82Thành Phố Cao BằngĐường phố loại VII - Phường Sông Bằng Đoạn đường rẽ từ đường 3-10 theo đường vào trụ sở của Ủy ban nhân dân phường Sông Bằng, qua nhà Sinh hoạt cộng đồng tổ 17+tổ 24 - đến ngã ba gặp đường xuống bến lấy nước cứu hỏa số 3.Đất ở đô thị3.642.0002.731.0002.048.0001.434.000
83Thành Phố Cao BằngĐường phố loại VII - Phường Sông Bằng Đoạn đường từ đường 3/10 rẽ lên khu dân cư Biên phòng - đến ngã ba rẽ xuống khu dân cư tổ 11, tổ 12 (đối diện là hết thửa đất nhà bà Đàm Thị Bằng (thửa đất số 210, tờ bản đồ số 51))Đất ở đô thị3.642.0002.731.0002.048.0001.434.000
84Thành Phố Cao BằngĐường phố loại VII - Phường Sông Bằng Đoạn đường từ ngã ba Khách sạn Thành Đạt đi theo đường dân cư tổ 19 - đến ngã ba đường rẽ đi tổ 16 và tổ 20.Đất ở đô thị3.642.0002.731.0002.048.0001.434.000
85Thành Phố Cao BằngĐường phố loại VII - Phường Sông Bằng Đoạn đường từ chân dốc Bảo hiểm xã hội tỉnh Cao Bằng đi theo đường bê tông qua đằng sau Bệnh viện đa khoa thành phố - đến ngã ba cây xăng số 1 gặp đường Lê LợiĐất ở đô thị4.370.0003.277.0002.458.0001.721.000
86Thành Phố Cao BằngĐường phố loại VII - Phường Sông Bằng Đoạn đường từ đường Lê Lợi rẽ lên khu dân cư tổ 6 (cạnh thửa đất nhà ông Nguyễn Thanh Bình (thửa đất số 75, tờ bản đồ số 47)) - đến hết thửa đất nhà bà Lục Thị Đình (thửa đất số 105, tờ bản đồ số 42)Đất ở đô thị3.642.0002.731.0002.048.0001.434.000
87Thành Phố Cao BằngĐường phố loại VIII - Phường Sông Bằng Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ vào khu dân cư tổ 20 (đối diện là hết thửa đất nhà ông Bế Văn Cương (thửa đất số 116, tờ bản đồ số 71)) theo đường đi - đến trạm đo lưu lượng thủy văn (đối diện là thửa đất bà La Thị Mận (hết thửa đất số 41, tờ bản đồ số 17)).Đất ở đô thị2.630.0001.973.0001.480.0001.036.000
88Thành Phố Cao BằngĐường phố loại IX - Phường Sông Bằng Đoạn từ tiếp giáp thửa đất nhà ông Hoàng Văn Trung (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 38), đối diện là tiếp giáp nhà ông Hoàng Dương Quý (thửa đất số 31, t - đến hết địa giới phường Sông Bằng.Đất ở đô thị2.281.0001.711.0001.283.000898.000
89Thành Phố Cao BằngĐường phố loại IX - Phường Sông Bằng Đoạn đường từ ngã ba đường Lê Lợi (cạnh thửa đất nhà bà Trần Thu Hiền (thửa đất số 161 tờ bản đồ số 47)) rẽ theo đường lên khu dân cư tổ 5 - đến hết UBND phường Sông Bằng (thửa đất số 93, tờ bản đồ số 46).Đất ở đô thị2.281.0001.711.0001.283.000898.000
90Thành Phố Cao BằngĐường phố loại X - Phường Sông Bằng Đoạn đường từ trạm đo lưu lượng thủy văn (đối diện là thửa đất nhà bà La Thị Mận (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 17) - đến hết Nhà máy sản xuất Bột giấyĐất ở đô thị1.373.0001.030.000772.000541.000
91Thành Phố Cao BằngĐường phố loại X - Phường Sông Bằng Đoạn từ đường Pác Bó theo đường lên khu dân cư tổ 01 - đến hết nhà ông Nguyễn Ngọc Lâm (thửa đất số 52, tờ bản đồ số 41).Đất ở đô thị1.648.0001.236.000926.000649.000
92Thành Phố Cao BằngĐường phố loại X - Phường Sông Bằng Đoạn đường từ đường Pác Bó theo đường vào khu dân cư tổ 01 - đến hết thửa đất nhà ông Vĩnh (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 35)Đất ở đô thị1.648.0001.236.000226.000946.000
93Thành Phố Cao BằngĐường phố loại X - Phường Sông Bằng Đoạn đường từ đường Pác Bó cạnh thửa đất nhà bà Bế Thị Sáu (thửa đất số 93 tờ bản đồ số 41) theo đường đường vào khu dân cư tổ 01 - đến hết thửa đất nhà ông Nông Đại Phong (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 41).Đất ở đô thị1.373.0001.030.000772.000541.000
94Thành Phố Cao BằngĐường phố loại V - Phường Ngọc Xuân Đoạn từ giáp ranh phường Sông Bằng theo đường Pác Bó - đến đầu cầu Gia Cung.Đất ở đô thị8.371.0006.278.0004.709.0003.296.000
95Thành Phố Cao BằngĐường phố loại V - Phường Ngọc Xuân Đoạn đường từ đầu cầu Bằng Giang mới theo đường tránh Quốc lộ 3 qua khu tái định cư số 1 (phường Ngọc Xuân) - đến cầu Khuổi Đứa.Đất ở đô thị8.371.0006.278.0004.709.0003.296.000
96Thành Phố Cao BằngĐường Pác Bó - Đường phố loại VI - Phường Ngọc Xuân Đoạn đường từ ngã ba Gia Cung theo đường Pác Bó - đến đường tròn Ngọc Xuân.Đất ở đô thị6.048.0004.536.0003.402.0002.382.000
97Thành Phố Cao BằngĐường tránh Quốc lộ 3 - Đường phố loại VI - Phường Ngọc Xuân Đoạn đường từ bờ suối Khuổi Đứa theo đường tránh Quốc lộ 3 - đến gần Công ty Quang Trung.Đất ở đô thị5.040.0003.780.0002.835.0001.985.000
98Thành Phố Cao BằngĐường Pác Bó - Đường phố loại VII - Phường Ngọc Xuân Đoạn đường từ đường Pác Bó (Siêu thị Ngọc Xuân) theo đường đi Công ty Cổ phần Vật liệu xây dựng - đến nhà ông Lê Hồng Hải tổ 05 (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 47) ngã ba khu tái định cư số I (phường Ngọc Xuân).Đất ở đô thị4.370.0003.277.0002.458.0001.721.000
99Thành Phố Cao BằngĐường tỉnh lộ 203 - Đường phố loại VII - Phường Ngọc Xuân Đoạn từ đường tròn Ngọc Xuân - đến ngã ba có lối rẽ xuống đường cầu Ngầm cũ.Đất ở đô thị4.370.0003.277.0002.458.0001.721.000
100Thành Phố Cao BằngĐường Pác Bó - Đường phố loại VIII - Phường Ngọc Xuân Đoạn đường từ đường Pác Bó rẽ vào đường khu dân cư tổ dân phố 05, tổ dân phố 10 - đến ngã ba có đường rẽ vào Trường Tiểu học Ngọc Xuân.Đất ở đô thị3.156.0002.368.0001.776.0001.243.000
101Thành Phố Cao BằngĐường tránh Quốc lộ 3 - Đường phố loại VIII - Phường Ngọc Xuân Đoạn từ thửa đất số 51, tờ bản đồ số 18 (đất của nhà ông Nông Nghĩa Phương tổ dân phố 05) theo đường tránh Quốc lộ 3 - đến hết địa phận phường Ngọc XuânĐất ở đô thị3.156.0002.368.0001.776.0001.243.000
102Thành Phố Cao BằngĐường Pác Bó - Đường phố loại VIII - Phường Ngọc Xuân Đoạn đường từ đường Pác Bó rẽ theo đường vào khu dân cư tổ dân phố 06, chạy qua khu dân cư tổ dân phố 06, ra - đến đầu cầu Gia Cung.Đất ở đô thị3.156.0002.368.0001.776.0001.243.000
103Thành Phố Cao BằngĐường tỉnh lộ 203 - Đường phố loại VIII - Phường Ngọc Xuân Đoạn đường từ ngã ba có lối rẽ xuống cầu Ngầm cũ, theo đường tỉnh lộ 203 - đến ngã ba có đường rẽ vào xưởng tuyển quặng của Công ty Măng gan.Đất ở đô thị3.156.0002.368.0001.776.0001.243.000
104Thành Phố Cao BằngĐường tỉnh lộ 203 - Đường phố loại IX - Phường Ngọc Xuân Đoạn đường từ ngã ba đường đi vào Công ty Măng gan, theo đường tỉnh lộ 203 - đến hết địa giới phường Ngọc Xuân.Đất ở đô thị2.281.0001.711.0001.283.000898.000
105Thành Phố Cao BằngĐường tỉnh lộ 203 - Đường phố loại IX - Phường Ngọc Xuân Đoạn từ tỉnh lộ 203 - đến ngã ba rẽ xuống đường bê tông Cầu Ngầm cũ đến ngã tưĐất ở đô thị1.901.0001.426.0001.069.000748.000
106Thành Phố Cao BằngĐường tránh quốc lộ 3 - Đường phố loại IX - Phường Ngọc Xuân Đoạn đường từ đường tránh QL 3 rẽ lên khu Gia Binh (tổ dân phố 04) - đến ngã baĐất ở đô thị1.901.0001.426.0001.069.000748.000
107Thành Phố Cao BằngĐường phố loại IX - Phường Ngọc Xuân Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ vào trường tiểu học Ngọc Xuân theo đường tổ dân phố 05 nối vào đường tránh quốc lộ 3 -Đất ở đô thị1.901.0001.426.0001.069.000748.000
108Thành Phố Cao BằngĐường phố loại IX - Phường Ngọc Xuân Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ vào Chi cục Bảo vệ thực vật - đến ngã ba nhà văn hóa cạnh đất của ông Trần Đức Ái (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 70) ( tổ dân phố 10)Đất ở đô thị1.901.0001.426.0001.069.000748.000
109Thành Phố Cao BằngĐường Pác Bó - Đường phố loại IX - Phường Ngọc Xuân Đoạn từ đường Pác Bó rẽ vào khu dân cư cạnh đất của nhà ông La Hoàng Thông (thửa đất số 140, tờ bản đồ số 70) (tổ 10) -Đất ở đô thị1.901.0001.426.0001.069.000748.000
110Thành Phố Cao BằngĐường Pác Bó - Đường phố loại IX - Phường Ngọc Xuân Đoạn từ đường ngã ba Siêu Thị Ngọc Xuân rẽ vào khu dân cư cạnh đất nhà bà Hoàng Thị Lăng (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 69) (tổ dân phố 09) -Đất ở đô thị1.901.0001.426.0001.069.000748.000
111Thành Phố Cao BằngĐường tỉnh lộ 203 - Đường phố loại X - Phường Ngọc Xuân Đoạn đường có lối rẽ vào Công ty Mangan và khu dân cư tổ dân phố 02 -Đất ở đô thị1.373.0001.030.000772.000541.000
112Thành Phố Cao BằngĐường tỉnh lộ 203 - Đường phố loại X - Phường Ngọc Xuân Đoạn đường rẽ xuống đường khu dân cư và đường nội đồng Nà Đỏong -Đất ở đô thị1.373.0001.030.000772.000541.000
113Thành Phố Cao BằngĐường tỉnh lộ 203 - Đường phố loại X - Phường Ngọc Xuân Đoạn đường rẽ xuống đường khu dân cư và đường nội đồng Nà Lành -Đất ở đô thị1.648.0001.236.000926.000649.000
114Thành Phố Cao BằngĐường tỉnh lộ 203 - Đường phố loại X - Phường Ngọc Xuân Đoạn đường rẽ khu dân cư tổ dân phố 01 - đến ngã ba bể nước sạch tổ dân phố 01Đất ở đô thị1.373.0001.030.000772.000541.000
115Thành Phố Cao BằngĐường tỉnh lộ 203 - Đường phố loại X - Phường Ngọc Xuân Đoạn đường rẽ khu dân cư tổ 1 - đến hết đường bê tông rộng 2,5 mĐất ở đô thị1.373.0001.030.000772.000541.000
116Thành Phố Cao BằngĐường tỉnh lộ 203 - Đường phố loại X - Phường Ngọc Xuân Đoạn đường rẽ vào khu Nà Nhòm -Đất ở đô thị1.373.0001.030.000772.000541.000
117Thành Phố Cao BằngĐường tỉnh lộ 203 - Đường phố loại X - Phường Ngọc Xuân Đoạn đường rẽ vào đường khu dân cư tổ 1 (Nà Cói) -Đất ở đô thị1.373.0001.030.000772.000541.000
118Thành Phố Cao BằngĐường tỉnh lộ 203 - Đường phố loại X - Phường Ngọc Xuân Đoạn đường rẽ vào khu dân cư tổ 1 (Nà Lềm), - đến Trạm bảo vệ thực vậtĐất ở đô thị1.373.0001.030.000772.000541.000
119Thành Phố Cao BằngĐường phố loại V - Phường Đề Thám Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ vào Bản Lày (tại tổ 3) theo Quốc lộ 3 cũ - đến ngã ba có đường rẽ vào tuyến đường E (tại tổ 11 - Tổ 7 sau sáp nhập).Đất ở đô thị8.371.0006.278.0004.709.0003.296.000
120Thành Phố Cao BằngĐường phố loại V - Phường Đề Thám Đoạn từ ranh giới giữa phường Đề Thám - Sông Hiến theo đường tránh quốc lộ 3 - đến ngã ba có đường rẽ sang đường Hồ Chí Minh (tại tổ 19 - Tổ 11 sau sáp nhập)Đất ở đô thị8.371.0006.278.0004.709.0003.296.000
121Thành Phố Cao BằngĐường phố loại V - Phường Đề Thám Đường phía Nam khu đô thị mới thành phố Cao Bằng (đường 58m - nay là đường Võ Nguyên Giáp) thuộc địa bàn phường Đề Thám (từ giáp tổ 32 phường sông Hiế - đến giáp xã Hưng Đạo)Đất ở đô thị6.976.0005.232.0003.924.0002.747.000
122Thành Phố Cao BằngĐường phố loại V - Phường Đề Thám Đoạn đường từ Trung tâm huấn luyện và bồi dưỡng nghiệp vụ Công an tỉnh Cao Bằng theo trục đường trước mặt trung tâm hội nghị tỉnh - đến tiếp giáp khu tái định cư khu đô thị mới Đề Thám.Đất ở đô thị8.371.0006.278.0004.709.0003.296.000
123Thành Phố Cao BằngĐường phố loại VI - Phường Đề Thám Đoạn đường từ địa giới hành chính giữa phường Đề Thám và phường Sông Hiến, theo Quốc lộ 3 - đến ngã ba có đường rẽ vào Bản Lày.Đất ở đô thị6.048.0004.536.0003.402.0002.382.000
124Thành Phố Cao BằngĐường phố loại VI - Phường Đề Thám Từ Quốc lộ 3 cũ theo đường vào chợ trung tâm Km5 - đến gặp đường tránh Quốc lộ 3Đất ở đô thị6.048.0004.536.0003.402.0002.382.000
125Thành Phố Cao BằngĐường phố loại VI - Phường Đề Thám Đoạn đường có đường rẽ xuống đường Hồ Chí Minh theo đường tránh Quốc Lộ 3 - đến hết địa giới hành chính phường Đề Thám (tiếp giáp xã Hưng Đạo).Đất ở đô thị6.048.0004.536.0003.402.0002.382.000
126Thành Phố Cao BằngĐường phố loại VI - Phường Đề Thám Đoạn đường từ đường tránh QL3 rẽ vào theo trục đường chính Tái định cư khu đô thị mới -Đất ở đô thị5.040.0003.780.0002.835.0001.985.000
127Thành Phố Cao BằngĐường phố loại VII - Phường Đề Thám Đoạn đường từ Quốc lộ 3, rẽ theo đường vào Trường Cao đẳng Sư phạm - đến cổng trường.Đất ở đô thị4.370.0003.277.0002.458.0001.721.000
128Thành Phố Cao BằngĐường phố loại VII - Phường Đề Thám Đoạn đường từ Quốc lộ 3, rẽ theo đường vào - đến cổng Công ty Cổ phần Giống cây trồng Cao Bằng (Tổ 8 - Tổ 6 sau sáp nhập).Đất ở đô thị3.642.0002.731.0002.048.0001.434.000
129Thành Phố Cao BằngĐường phố loại VII - Phường Đề Thám Đoạn đường Hồ Chí Minh qua địa phận phường Đề Thám (Từ đường tròn KM5 - đến cầu Sông Mãng) và đường nối từ đường tránh QL3 rẽ sang đến đường Hồ Chí MinhĐất ở đô thị3.642.0002.731.0002.048.0001.434.000
130Thành Phố Cao BằngĐường phố loại VII - Phường Đề Thám Đoạn đường rẽ tuyến E theo quốc lộ 3 cũ - đến cầu Nà Tanh (hết địa phận phường Đề Thám)Đất ở đô thị4.370.0003.277.0002.458.0001.721.000
131Thành Phố Cao BằngĐường phố loại VII - Phường Đề Thám Đoạn ngã ba tiếp giáp đường phía Nam (đường 58) theo tuyến E - đến ngã ba tiếp giáp đường Quốc lộ 3 cũ (tổ 7)Đất ở đô thị4.370.0003.277.0002.458.0001.721.000
132Thành Phố Cao BằngĐường phố loại VIII - Phường Đề Thám Đoạn đường từ Quốc lộ 3 vào Trung tâm Giáo dục thường xuyên - đến hết Trung tâm Giáo dục thường xuyên.Đất ở đô thị3.156.0002.368.0001.776.0001.243.000
133Thành Phố Cao BằngĐường phố loại VIII - Phường Đề Thám Đoạn từ ngã ba Km5 đường QL3 cũ theo đường đi Sông Mãng - đến ngã ba có đường rẽ tại cổng làng Nà Toàn (Đến đường rẽ vào tổ 13 - Tổ 8 sau sáp nhập).Đất ở đô thị2.630.0001.973.0001.480.0001.036.000
134Thành Phố Cao BằngĐường phố loại VIII - Phường Đề Thám Đoạn đường từ Quốc lộ 3 cũ rẽ vào Bản Lày (Tổ 6) theo trục tính tuyến đường LIA ra - đến ngã ba gặp đường Quốc lộ 3 cũ (nhà ông Bằng)Đất ở đô thị2.630.0001.973.0001.480.0001.036.000
135Thành Phố Cao BằngĐường trong khu đất phân lô CN6 (Khu đất lò luyện gang) - Đường phố loại VIII - Phường Đề Thám -Đất ở đô thị3.156.0002.368.0001.776.0001.243.000
136Thành Phố Cao BằngĐường phố loại VIII - Phường Đề Thám Đoạn đường từ Quốc lộ 3 rẽ theo đường vào Trường Nội trú tỉnh - đến gặp đường tránh Quốc lộ 3.Đất ở đô thị5.958.0004.470.0003.353.0002.515.000
137Thành Phố Cao BằngĐường phố loại VIII - Phường Đề Thám Đoạn từ đường Quốc lộ 3 rẽ vào Bản Mới - đến đường tránh Quốc lộ 3.Đất ở đô thị3.156.0002.368.0001.776.0001.243.000
138Thành Phố Cao BằngĐường phố loại VIII - Phường Đề Thám Đoạn đường từ ngã ba QL3 cũ tại tổ 20 (Tổ 12 sau sáp nhập) theo đường đi vào tổ 22 - đến gặp tiếp giáp đường phía Nam khu đô thị mới thành phố Cao Bằng (đường 58m - nay là đường Võ Nguyên Giáp).Đất ở đô thị3.156.0002.368.0001.776.0001.243.000
139Thành Phố Cao BằngĐường phố loại IX - Phường Đề Thám Đoạn từ ngã ba cổng làng Nà Toàn (Tổ 13) theo đường đi Sông Mãng - đến ngã ba có đường rẽ ra đường Hồ Chí Minh (Tổ 15 - Tổ 8 sau sáp nhập).Đất ở đô thị1.901.0001.426.0001.069.000748.000
140Thành Phố Cao BằngĐường phố loại IX - Phường Đề Thám Đoạn đường từ đường phía Nam khu đô thị mới thành phố Cao Bằng (đường 58m - nay là đường Võ Nguyên Giáp) theo đường vào khu Công nghiệp Đề Thám - đến Cầu bê tông bắc qua suối Khau Rọoc (Tổ 23 - Tổ 12 sau sáp nhập).Đất ở đô thị1.901.0001.426.0001.069.000748.000
141Thành Phố Cao BằngĐường phố loại IX - Phường Đề Thám Đoạn đường từ đường 58m (nay là đường Võ Nguyên Giáp) theo đường vào - đến cổng kho Hậu cần KM7 thuộc Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Cao Bằng (Tổ 22 - Tổ 12 sau sáp nhập).Đất ở đô thị1.901.0001.426.0001.069.000748.000
142Thành Phố Cao BằngĐường phố loại X - Phường Đề Thám Đoạn đường từ Cầu bê tông bắc qua suối Khau Rọoc (Tổ 23 - Tổ 12 sau sáp nhập) đi theo đường vào - đến khu tái định cư Cụm Công nghiệp Đề Thám.Đất ở đô thị2.945.0002.207.0001.654.0001.240.000
143Thành Phố Cao BằngĐường phố loại X - Phường Đề Thám Đoạn đường từ đường phía Nam khu đô thị mới thành phố Cao Bằng (đường 58m - nay là đường Võ Nguyên Giáp) theo đường đi bãi rác Khuổi Kép - đến ngã ba có 1 đường rẽ lên bãi đổ thải và 1 đường rẽ đi vào xã Bạch ĐằngĐất ở đô thị1.373.0001.030.000772.000541.000
144Thành Phố Cao BằngĐường phố loại X - Phường Đề Thám Đoạn đường từ ngã ba có lối rẽ ra đường Hồ Chí Minh theo đường Sông Mãng - đến đầu cầu treo Sông Mãng cũ (Tổ 17 - Tổ 9 sau sáp nhập).Đất ở đô thị1.373.0001.030.000772.000541.000
145Thành Phố Cao BằngĐường phố loại VI - Phường Hòa Chung Đoạn đường từ ranh giới phường Sông Hiến và phường Hoà Chung, theo đường 1- 4 - đến cổng trường Chính trị Hoàng Đình Giong.Đất ở đô thị6.048.0004.536.0003.402.0002.382.000
146Thành Phố Cao BằngĐường phố loại VII - Phường Hòa Chung Đoạn đường từ cổng Trường Chính trị Hoàng Đình Giong, theo đường 1- 4 - đến cổng Trường Trung học phổ thông Chuyên.Đất ở đô thị4.370.0003.277.0002.458.0001.843.000
147Thành Phố Cao BằngĐường phố loại VII - Phường Hòa Chung Đoạn từ cổng trường chính trị Hoàng Đình Giong theo đường đi Nà Lắc - đến ngã ba gặp đường Nà Chướng- Nà Lắc.Đất ở đô thị4.370.0003.277.0002.458.0001.843.000
148Thành Phố Cao BằngĐoạn đường từ đường 1- 4 - Đường phố loại VII - Phường Hòa Chung Rẽ theo đường vào Trường Tiểu học Hoà Chung - đến ngã ba đường Nà Lắc rẽ lên Trường chính trị Hoàng Đình Giong.Đất ở đô thị4.370.0003.277.0002.458.0001.843.000
149Thành Phố Cao BằngĐoạn đường Nà Chướng - Nà Lắc - Đường phố loại VIII - Phường Hòa Chung Từ ngã ba đường Nà Lắc rẽ lên Trường Chính trị Hoàng Đình Giong - đến đầu cầu Tân An.Đất ở đô thị3.156.0002.368.0001.776.0001.243.000
150Thành Phố Cao BằngĐường phố loại VIII - Phường Hòa Chung Đoạn đường từ ngã ba địa giới hành chính giữa phường Tân Giang và phường Hòa Chung theo đường Tân An - đến đường nối quốc lộ 3 - 4A và nhánh đến đầu cầu Tân AnĐất ở đô thị3.156.0002.368.0001.776.0001.243.000
151Thành Phố Cao BằngĐường phố loại VIII - Phường Hòa Chung Đoạn từ ngã ba địa giới phường Tân Giang và phường Hòa Chung, theo đường đi Canh Tân - Minh Khai - đến ngã ba có đường rẽ đi làng Nà Rụa.Đất ở đô thị3.156.0002.368.0001.776.0001.243.000
152Thành Phố Cao BằngĐường phố loại VIII - Phường Hòa Chung Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ vào Trường THPT chuyên, theo đường vào Trại tạm giam thuộc Công an thành phố - đến hết nhà ông Nông Hồng Đại (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 32) và nhánh rẽ xuống đường đi cầu Tân An.Đất ở đô thị2.630.0001.973.0001.480.0001.036.000
153Thành Phố Cao BằngĐường phố loại VIII - Phường Hòa Chung Đoạn đường từ ngã ba đường 1-4 rẽ theo đường 4B2 (đường đi tổ 7 cũ) - đến hết nhà ông Lương Minh Thàm (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 25)Đất ở đô thị2.630.0001.973.0001.480.0001.036.000
154Thành Phố Cao BằngĐường phố loại VIII - Phường Hòa Chung Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ vào Trại tạm giam Công an thành phố, theo đường Nà Hoàng - đến hết nhà bà Bế Thị Hảo (hết thửa đất số 59, tờ bản đồ số 32)Đất ở đô thị2.630.0001.973.0001.480.0001.036.000
155Thành Phố Cao BằngĐường phố loại IX - Phường Hòa Chung Đoạn đường từ tiếp giáp nhà ông Nông Hồng Đại (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 32) theo đường lên Trại giam giữ thuộc Công an thành phố - đến tiếp giáp nhà ông Lương Minh Thàm (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 25)Đất ở đô thị2.281.0001.711.0001.283.000898.000
156Thành Phố Cao BằngĐường phố loại IX - Phường Hòa Chung Đoạn đường từ tiếp giáp nhà bà Bế Thị Hảo (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 32) đi theo đường vào khu dân cư Thủy lợi (thuộc tổ 6 cũ) - đến hết khu đất quy hoạch khu dân cư Thủy lợi (giáp tổ 9 cũ)Đất ở đô thị1.901.0001.426.0001.069.000748.000
157Thành Phố Cao BằngĐường phố loại X - Phường Hòa Chung Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ đi Nà Rụa đi theo đường Canh Tân, Minh Khai - đến hết địa phận phường Hòa Chung giáp xã Lê Chung, huyện Hòa An, tỉnh Cao BằngĐất ở đô thị1.648.0001.236.000926.000649.000
158Thành Phố Cao BằngTrục đường chính trong khu dân cư Nà Gà - Đường phố loại X - Phường Hòa Chung -Đất ở đô thị1.648.0001.236.000926.000649.000
159Thành Phố Cao BằngĐường phố loại X - Phường Hòa Chung Đoạn từ ngã ba đường rẽ đi Nà Rụa theo đường vào làng Nà Rụa - đến hết địa phận phường Hòa Chung giáp xã Lê Chung, huyện Hòa An, tỉnh Cao BằngĐất ở đô thị1.871.0001.402.0001.051.000788.000
160Thành Phố Cao BằngĐường phố loại X - Phường Hòa Chung Đoạn từ đầu cầu treo Nà Hoàng - đến ngã ba đường rẽ trạm bơm Nà HoàngĐất ở đô thị1.373.0001.030.000772.000541.000
161Thành Phố Cao BằngĐường phố loại X - Phường Hòa Chung Đoạn từ ngã ba đường rẽ đi Nà Rụa - đến hết nhà ông Hoàng Võ Thạch (thửa đất số 76, tờ bản đồ số 12)Đất ở đô thị1.373.0001.030.000772.000541.000
162Thành Phố Cao BằngĐường phố loại X - Phường Hòa Chung Đoạn đường từ tiếp giáp khu đất quy hoạch khu dân cư Thủy lợi (giáp tổ 9 cũ) - đến hết nhà ông La Thế Băng (hết thửa đất số 152, tờ bản đồ 03)Đất ở đô thị1.373.0001.030.000772.000541.000
163Thành Phố Cao BằngĐường phố loại VII - Phường Duyệt Trung Đoạn đường từ mốc địa giới hành chính giữa phường Duyệt Trung và phường Tân Giang, theo đường Đông Khê - đến ngã ba có đường rẽ vào Trại giam Khuổi Tào.Đất ở đô thị4.006.0003.004.0002.253.0001.577.000
164Thành Phố Cao BằngĐường phố loại VIII - Phường Duyệt Trung Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ đi Trại giam Khuổi Tào, theo đường Đông Khê - đến đường rẽ vào mỏ quặng sắt Nà Lủng.Đất ở đô thị2.893.0002.170.0001.628.0001.140.000
165Thành Phố Cao BằngĐường phố loại IX - Phường Duyệt Trung Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ vào mỏ quặng sắt Nà Lủng, theo đường Đông Khê - đến ngã ba rẽ vào trụ sở làm việc Công an phường Duyệt Trung.Đất ở đô thị2.091.0001.569.0001.176.000823.000
166Thành Phố Cao BằngĐường phố loại X - Phường Duyệt Trung Đoạn đường từ ngã ba rẽ vào trụ sở làm việc Công an phường Duyệt Trung theo đường Đông Khê - đến hết địa giới phường Duyệt TrungĐất ở đô thị3.939.0003.030.0002.331.0001.793.000
167Thành Phố Cao BằngĐường phố loại X - Phường Duyệt Trung Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ vào mỏ quặng sắt Nà Lủng theo đường vào mỏ Quặng Sắt - đến hết ngã ba rẽ vào làng Bản Cái cũĐất ở đô thị1.373.0001.030.000772.000541.000
168Thành Phố Cao BằngĐường loại I - Phường Hợp Giang Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ phố Thầu (tiếp giáp nhà ông Nguyễn Công Vũ số nhà 183 (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 21) theo phố Kim Đồng - đến ngã ba Công ty cổ phần Xây lắp Cao Bằng;Đất TM - DV đô thị27.648.00020.736.00015.552.00010.886.400
169Thành Phố Cao BằngĐường loại I - Phường Hợp Giang Đoạn đường từ giao cắt giữa đường Kim Đồng với đường Hoàng Đình Giong (ngã tư đèn tín hiệu giao thông gần Kim Tín) - đến đầu cầu Sông HiếnĐất TM - DV đô thị23.040.00017.280.00012.960.0009.072.000
170Thành Phố Cao BằngToàn bộ vị trí mặt tiền của đường xung quanh chợ Trung tâm - Đường loại I - Phường Hợp Giang -Đất TM - DV đô thị27.648.00020.736.00015.552.00010.886.400
171Thành Phố Cao BằngĐường loại II - Phường Hợp Giang Đoạn đường từ ngã ba Công ty Cổ phần Xây lắp Cao Bằng theo hướng bờ sông, rẽ phải chạy qua gầm cầu Bằng Giang - đến hết phố Thầu;Đất TM - DV đô thị15.721.60011.791.2008.843.2006.190.400
172Thành Phố Cao BằngĐường loại II - Phường Hợp Giang Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ phố Thầu (đối diện với trụ sở Đoàn nghệ thuật), theo phố Kim Đồng - đến hết địa giới hành chính (tiếp giáp với phường Tân Giang);Đất TM - DV đô thị15.721.60011.791.2008.843.2006.190.400
173Thành Phố Cao BằngĐường loại II - Phường Hợp Giang Đoạn đường từ ngã ba giao cắt giữa đường Kim Đồng với đường Nguyễn Du (khu vực đèn tín hiệu giao thông gần Điện máy xanh) - đến ngã tư giao cắt giữa đường Nguyễn Du với đường Hoàng NhưĐất TM - DV đô thị15.721.60011.791.2008.843.2006.190.400
174Thành Phố Cao BằngĐường loại II - Phường Hợp Giang Đoạn đường từ ngã tư giao cắt giữa đường Hoàng Như với đường Đàm Quang Trung chạy theo phố Đàm Quang Trung - đến cổng trụ sở UBND thành phố, rẽ phải theo phố Hoàng Văn Thụ đến ngã tư giao cắt giữa đường với Xuân Trường (ngã tư đèn tín hiệu giao thông, gần CônĐất TM - DV đô thị18.865.60014.149.60010.612.0007.428.800
175Thành Phố Cao BằngĐường loại II - Phường Hợp Giang Đoạn đường từ ngã ba Công ty Cổ phần Xây lắp, theo phố Vườn Cam - đến đường rẽ vào ngõ 111- tổ 23;Đất TM - DV đô thị18.865.60014.149.60010.612.0007.428.800
176Thành Phố Cao BằngToàn bộ đường phố Hoàng Như - Đường loại II - Phường Hợp Giang -Đất TM - DV đô thị18.865.60014.149.60010.612.0007.428.800
177Thành Phố Cao BằngToàn bộ đường phố Hồng Việt (trừ đoạn qua chợ Trung tâm) - Đường loại II - Phường Hợp Giang -Đất TM - DV đô thị15.721.60011.791.2008.843.2006.190.400
178Thành Phố Cao BằngĐường loại III - Phường Hợp Giang Đoạn đường từ ngõ 111- tổ 23 chạy dọc hết phố Vườn Cam (cổng Sân vận động); -Đất TM - DV đô thị12.828.8009.620.8007.216.0005.051.200
179Thành Phố Cao BằngToàn bộ đường phố Lý Tự Trọng - Đường loại III - Phường Hợp Giang -Đất TM - DV đô thị10.690.4008.017.6006.013.6004.209.600
180Thành Phố Cao BằngĐường loại III - Phường Hợp Giang Đoạn đường từ ngã ba phố Bế Văn Đàn và phố Lý Tự Trọng, theo phố Bế Văn Đàn - đến ngã tư gặp phố Nguyễn Du;Đất TM - DV đô thị10.690.4008.017.6006.013.6004.209.600
181Thành Phố Cao BằngĐường loại III - Phường Hợp Giang Đoạn đường từ cổng Ủy ban nhân dân thành phố, dọc theo phố Đàm Quang Trung - đến ngã ba gặp đường phố Cũ;Đất TM - DV đô thị10.690.4008.017.6006.013.6004.209.600
182Thành Phố Cao BằngĐường loại III - Phường Hợp Giang Đoạn đường từ ngã tư giao cắt giữa đường Xuân Trường với đường Hoàng Văn Thụ (ngã tư đèn tín hiệu giao thông, gần Công ty Sách và Thiết bị trường học) - đến ngã 3 giao cắt giữa đường Xuân Trường với đường Hiền Giang (đoạn đầu cầu ngầm cũ)Đất TM - DV đô thị10.690.4008.017.6006.013.6004.209.600
183Thành Phố Cao BằngĐường loại III - Phường Hợp Giang Đoạn đường từ ngã tư đường phố Hoàng Như và Nguyễn Du, chạy theo phố Nguyễn Du - đến ngã ba gặp đường Phố Cũ, rẽ phải đến hết Phố Cũ;Đất TM - DV đô thị12.828.8009.620.8007.216.0005.051.200
184Thành Phố Cao BằngĐường loại III - Phường Hợp Giang Đoạn đường từ ngã tư đầu cầu Sông Hiến, dọc theo phố Hiến Giang - đến ngõ 120 Hiến Giang (sau nhà tập thể 3 tầng A2 Nước Giáp).Đất TM - DV đô thị12.828.8009.620.8007.216.0005.051.200
185Thành Phố Cao BằngĐường loại IV - Phường Hợp Giang Đoạn đường từ ngõ 120 Hiến Giang (sau nhà tập thể 3 tầng A2 Nước Giáp), dọc theo phố Nước Giáp - đến ngã ba gặp phố Hoàng Văn Thụ;Đất TM - DV đô thị9.268.0006.951.2005.213.6003.648.800
186Thành Phố Cao BằngĐường loại IV - Phường Hợp Giang Đoạn đường từ ngã tư đường phố Nguyễn Du và Bế Văn Đàn, chạy theo phố Bế Văn Đàn - đến ngã ba chân dốc Hợp Thành cũ, rẽ phải sang đường phố Cũ đến ngã ba gặp phố Nguyễn Du;Đất TM - DV đô thị9.268.0006.951.2005.213.6003.648.800
187Thành Phố Cao BằngĐoạn đường tránh Sân vận động - Đường loại IV - Phường Hợp Giang -Đất TM - DV đô thị9.268.0006.951.2005.213.6003.648.800
188Thành Phố Cao BằngĐường loại V - Phường Hợp Giang Từ ngã ba chân dốc Hợp Thành cũ, theo phố Bế Văn Đàn - đến mốc địa giới hành chính giữa phường Hợp Giang và Tân Giang.Đất TM - DV đô thị6.696.8005.022.4003.767.2002.636.800
189Thành Phố Cao BằngĐường loại IV - Phường Tân Giang Đoạn đường từ lối rẽ xuống chợ Tân Giang, theo đường Đông Khê - đến hết nhà Bưu cục số 3Đất TM - DV đô thị9.268.0006.951.2005.213.6003.648.800
190Thành Phố Cao BằngĐường loại V - Phường Tân Giang Đoạn đường từ mốc địa giới hành chính phường Hợp Giang và Tân Giang chạy theo đường Đông Khê - đến lối rẽ xuống chợ Tân Giang;Đất TM - DV đô thị6.696.8005.022.4003.767.2002.636.800
191Thành Phố Cao BằngĐường loại V - Phường Tân Giang Đoạn đường từ nhà Bưu cục số 3, theo đường Đông Khê - đến cầu Khau Pòn và trường Mầm non Tân GiangĐất TM - DV đô thị6.696.8005.022.4003.767.2002.636.800
192Thành Phố Cao BằngĐường loại VI - Phường Tân Giang Đoạn đường từ mốc địa giới giữa phường Tân Giang và Hợp Giang (phía cổng phụ Rạp hát ngoài trời) theo đường Tân An - đến ngã tư chân dốc trụ sở Công an tỉnh.Đất TM - DV đô thị4.838.4003.628.8002.721.6001.905.600
193Thành Phố Cao BằngĐường loại VII - Phường Tân Giang Đoạn đường từ cầu Khau Pòn và trường mầm non Tân Giang theo đường Đông Khê - đến hết địa giới hành chính phường Tân Giang (cầu Sóc Lực) giáp với phường Duyệt Trung.Đất TM - DV đô thị3.496.0002.621.6001.966.4001.376.800
194Thành Phố Cao BằngĐường loại VII - Phường Tân Giang Đoạn đường từ ngã tư chân dốc trụ sở Công an tỉnh theo đường vào khu dân cư thủy lợi và bệnh viện Y học cổ truyền - đến ngã ba gặp đường Đông KhêĐất TM - DV đô thị3.496.0002.621.6001.966.4001.376.800
195Thành Phố Cao BằngĐường loại VIII - Phường Tân Giang Đoạn đường từ ngã tư chân dốc trụ sở Công an tỉnh theo đường lên Công ty TNHH MTV Cấp nước Cao Bằng qua cổng Công ty Thủy Nông - đến khu dân cư D44Đất TM - DV đô thị2.524.8001.894.4001.420.800994.400
196Thành Phố Cao BằngĐường loại VIII - Phường Tân Giang Đoạn đường từ ngã tư chân dốc trụ sở Công an tỉnh theo đường đi Tân an - đến hết địa giới phường Tân Giang giáp với phường Hòa ChungĐất TM - DV đô thị2.524.8001.894.4001.420.800994.400
197Thành Phố Cao BằngĐường loại VIII - Phường Tân Giang Đoạn đường từ ngã ba đền Ngọc Thanh theo đường vào Khuổi Tít - đến ngã ba đường rẽ sang khu dân cư tổ dân phố 08Đất TM - DV đô thị2.104.0001.578.4001.184.000828.800
198Thành Phố Cao BằngĐường loại IX - Phường Tân Giang Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ vào Công ty Thủy nông theo đường sang mỏ muối - đến ngã 3 mỏ muối rẽ sang đường đi địa chất đến hết địa giới phường Tân Giang giáp với phường Hòa ChungĐất TM - DV đô thị1.824.8001.368.8001.026.400718.400
199Thành Phố Cao BằngĐường loại IX - Phường Tân Giang Đoạn đường từ ngã 3 rẽ sang khu dân cư tổ dân phố 08 tới ngã 3 đường vào nhà văn hóa tổ 10 và đường sang khu mỏ muối -Đất TM - DV đô thị1.520.8001.140.800855.200598.400
200Thành Phố Cao BằngĐường loại IX - Phường Tân Giang Đoạn đường từ đường Đông Khê rẽ vào khu phố văn hóa Tân Bình 1 - đến hết khu dân cư Xí nghiệp DượcĐất TM - DV đô thị1.824.8001.368.8001.026.400718.400
Xem thêm (Trang 1/4): 1[2][3] ...4
4.8/5 - (972 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Sông Hinh, tỉnh Phú Yên 2026
Bảng giá đất huyện Sông Hinh, tỉnh Phú Yên 2026
Bảng giá đất huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai 2026
Bảng giá đất huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai 2026
Bảng giá đất thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận 2026
Bảng giá đất thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.