Bảng giá đất Thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn mới nhất theo Quyết định 05/2024/QĐ-UBND ngày 22/4/2024 sửa đổi quy định cụ thể khi áp dụng bảng giá đất kèm theo Quyết định 06/2020/QĐ-UBND do tỉnh Bắc Kạn ban hành.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 74/NQ-HĐND ngày 23/10/2023 về Thông qua bổ sung Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn;
– Quyết định 06/2020/QĐ-UBND ngày 01/7/2020 về Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020–2024) trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn;
– Quyết định 51/2022/QĐ-UBND ngày 20/12/2022 về bổ sung giá đất trong Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn kèm theo Quyết định 06/2020/QĐ-UBND;
– Quyết định 30/2023/QĐ-UBND ngày 13/11/2023 bổ sung Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn kèm theo Quyết định 06/2020/QĐ-UBND và Quyết định 51/2022/QĐ-UBND;
– Quyết định 05/2024/QĐ-UBND ngày 22/4/2024 sửa đổi quy định cụ thể khi áp dụng bảng giá đất kèm theo Quyết định 06/2020/QĐ-UBND do tỉnh Bắc Kạn ban hành.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất Thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất ở
Chiều sâu thửa đất tính từ chỉ giới hè đường, phố hoặc ngõ được phân chia thành các vị trí để tính giá như sau:
– Vị trí 1: Tính từ chỉ giới hè đường, phố hoặc ngõ đến 20m, tính bằng 100% mức giá quy định.
– Vị trí 2: Tính từ chỉ giới hè đường, phố hoặc ngõ từ trên 20m đến 40m tính bằng 70% mức giá của vị trí 1.
– Vị trí 3: Tính từ chỉ giới hè đường, phố hoặc ngõ đến trên 40m trở lên tính bằng 40% mức giá của vị trí 1.
3.1.2. Đối với đất khu, cụm công nghiệp
– Vị trí 1: Tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, đường đỏ hoặc từ mép ngoài của hành lang an toàn giao thông đến hết mét thứ 20, tính bằng 100% mức giá quy định tại vị trí đó (nếu thửa đất có diện tích nằm trong chỉ giới đường đỏ hoặc hành lang an toàn giao thông thì cũng được tính theo giá của vị trí 1).
– Vị trí 2: Tính từ mét thứ 21 đến hết mét thứ 60 (trường hợp thửa đất nằm trong khoảng cách 20 mét đầu nhưng không có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính và không cùng một chủ sử dụng đất đối với thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính thì được tính theo giá vị trí 2 của tuyến đường giao thông chính gần nhất), giá đất xác định bằng 70% mức giá của vị trí 1.
– Vị trí 3: Tính từ mét thứ 61 đến hết mét thứ 100, giá đất xác định bằng 40% mức giá của vị trí 1.
– Vị trí 4: Tính từ mét thứ 101 trở lên, giá đất xác định bằng 20% mức giá của vị trí 1.
3.2. Bảng giá đất Thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thành phố Bắc Kạn | Đường Võ Nguyên Giáp - Phường Đức Xuân Từ ngã tư Chợ Bắc Kạn - đến ngã tư Đường Hùng Vương | Đất ở đô thị | 20.000.000 | - | - | - |
| 2 | Thành phố Bắc Kạn | Đường Võ Nguyên Giáp - Phường Đức Xuân Từ ngã tư Đường Hùng Vương - đến Cầu Bắc Kạn | Đất ở đô thị | 19.000.000 | - | - | - |
| 3 | Thành phố Bắc Kạn | Đường Võ Nguyên Giáp - Phường Đức Xuân Từ nhà bà Nguyễn Thị Nga - đến cầu Thư viện tỉnh | Đất ở đô thị | 19.000.000 | - | - | - |
| 4 | Thành phố Bắc Kạn | Đường Trường Chinh - Phường Đức Xuân Từ ngã ba Điện lực tỉnh - đến ngã tư giao với Đường Nguyễn Văn Thoát | Đất ở đô thị | 22.000.000 | - | - | - |
| 5 | Thành phố Bắc Kạn | Đường Hùng Vương - Phường Đức Xuân - | Đất ở đô thị | 18.000.000 | - | - | - |
| 6 | Thành phố Bắc Kạn | Đường Trần Hưng Đạo - Phường Đức Xuân - | Đất ở đô thị | 18.000.000 | - | - | - |
| 7 | Thành phố Bắc Kạn | Đường Kon Tum - Phường Đức Xuân Đoạn từ ngã ba giao với Đường Trần Hưng Đạo - đến hết Công ty Cổ phần Sách - Thiết bị trường học Bắc Kạn (đường rẽ N3) | Đất ở đô thị | 8.000.000 | - | - | - |
| 8 | Thành phố Bắc Kạn | Đường Kon Tum - Phường Đức Xuân Đoạn từ giáp Công ty Cổ phần Sách - Thiết bị trường học Bắc Kạn - đến giao với Đường Hùng Vương | Đất ở đô thị | 7.000.000 | - | - | - |
| 9 | Thành phố Bắc Kạn | Đường Kon Tum - Phường Đức Xuân Đoạn từ giao với Đường Hùng Vương - đến sau đường vào Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội tỉnh Bắc Kạn | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| 10 | Thành phố Bắc Kạn | Đường Kon Tum - Phường Đức Xuân Đoạn từ sau đường vào Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội tỉnh Bắc Kạn - đến đầu Cầu Bắc Kạn 1 | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| 11 | Thành phố Bắc Kạn | Đường Kon Tum - Phường Đức Xuân Đoạn từ ngã ba giao với Đường Trần Hưng Đạo - đến hết địa phận Phường Đức Xuân (giáp phường Phùng Chí Kiên) | Đất ở đô thị | 8.000.000 | - | - | - |
| 12 | Thành phố Bắc Kạn | Đường rẽ đi Mỹ Thanh - Phường Đức Xuân Đoạn từ điểm cách lộ giới đường Kon Tum là 20m - đến hết đất Tổ 1A | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 13 | Thành phố Bắc Kạn | Tuyến đường đi Ngầm Bắc Kạn - Phường Đức Xuân Đoạn từ điểm cách lộ giới Đường Võ Nguyên Giáp là 20m - đến Ngầm Bắc Kạn | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 14 | Thành phố Bắc Kạn | Tuyến đường đi Ngầm Bắc Kạn - Phường Đức Xuân Từ Ngầm Bắc Kạn - đến ngã ba Vịnh Ông Kiên (cách lộ giới đường Kon Tum là 20m) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| 15 | Thành phố Bắc Kạn | Tuyến đường Bản Áng (đường vào Tổ 12) - Phường Đức Xuân Từ điểm cách lộ giới đường Kon Tum 20m - đến ngã ba đường rẽ Đồi Xoan | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| 16 | Thành phố Bắc Kạn | Tuyến đường Bản Áng (đường vào Tổ 12) - Phường Đức Xuân Từ ngã ba đường rẽ Đồi Xoan - đến đường rẽ Công ty Trách nhiệm hữu hạn Ngọc Huy | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 17 | Thành phố Bắc Kạn | Tuyến đường Bản Áng (đường vào Tổ 12) - Phường Đức Xuân Từ đường rẽ Công ty Trách nhiệm hữu hạn Ngọc Huy - đến ngã ba bãi rác (cũ) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 18 | Thành phố Bắc Kạn | Tuyến đường lên Ban Chỉ huy Quân sự thành phố Bắc Kạn - Phường Đức Xuân Từ cách lộ giới Đường Võ Nguyên Giáp là 20m - đến cổng Ban Chỉ huy Quân sự thành phố Bắc Kạn | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| 19 | Thành phố Bắc Kạn | Tuyến đường cầu Thư viện tỉnh - Phường Đức Xuân Từ cầu Thư viện tỉnh - đến hết đất bà Nguyễn Thị Lương | Đất ở đô thị | 9.000.000 | - | - | - |
| 20 | Thành phố Bắc Kạn | Tuyến đường cầu Thư viện tỉnh - Phường Đức Xuân Từ hết đất bà Nguyễn Thị Lương - đến giáp lộ giới của Đường Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| 21 | Thành phố Bắc Kạn | Tuyến đường cầu Thư viện tỉnh - Phường Đức Xuân Từ nhà bà Trương Thị Mỹ - đến gặp đường Ban Chỉ huy Quân sự thành phố Bắc Kạn (ngõ Nhà nghỉ Cường Hiền) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| 22 | Thành phố Bắc Kạn | Đường phố Đức Xuân - Phường Đức Xuân Từ cách lộ giới Đường Võ Nguyên Giáp là 20m - đến cách lộ giới Đường Trường Chinh 20m | Đất ở đô thị | 7.000.000 | - | - | - |
| 23 | Thành phố Bắc Kạn | Ngõ 9, Đường Trường Chinh (qua Khách sạn Núi Hoa) - Phường Đức Xuân Từ cách lộ giới của Đường Trường Chinh là 20m - đến cách lộ giới đường Kon Tum là 20m | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| 24 | Thành phố Bắc Kạn | Đường song song với Đường Trường Chinh - Phường Đức Xuân - | Đất ở đô thị | 8.000.000 | - | - | - |
| 25 | Thành phố Bắc Kạn | Các tuyến dân cư Tổ 1B, 2, 3 - Phường Đức Xuân - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 26 | Thành phố Bắc Kạn | Đường vào khu tập thể các cơ quan tỉnh (tập thể Xưởng trúc cũ) - Phường Đức Xuân - | Đất ở đô thị | 1.700.000 | - | - | - |
| 27 | Thành phố Bắc Kạn | Tuyến đường Hầm thông tin - Phường Đức Xuân Từ nhà bà Hà Thị Minh - đến Hầm thông tin (cách lộ giới Đường Trường Chinh là 20m) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 28 | Thành phố Bắc Kạn | Các trục đường nội bộ có lộ giới 11,5m - Khu dân cư Đức Xuân I - Phường Đức Xuân - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| 29 | Thành phố Bắc Kạn | Các trục đường nội bộ có lộ giới 13,5m - Khu dân cư Đức Xuân I - Phường Đức Xuân - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| 30 | Thành phố Bắc Kạn | Ngõ 59, Đường Trường Chinh (trục đường N3) - Phường Đức Xuân từ hết đất ông Bùi Văn Hưởng - đến Công ty Cổ phần Sách - Thiết bị trường học Bắc Kạn | Đất ở đô thị | 7.000.000 | - | - | - |
| 31 | Thành phố Bắc Kạn | Đường 11,5m bao quanh Chợ Đức Xuân - Phường Đức Xuân - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| 32 | Thành phố Bắc Kạn | Trục đường nội bộ có lộ giới 15m - Khu dân cư Đức Xuân II - Phường Đức Xuân - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| 33 | Thành phố Bắc Kạn | Các trục đường nội bộ còn lại Khu dân cư Đức Xuân II - Phường Đức Xuân - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 34 | Thành phố Bắc Kạn | Khu vực còn lại của khu dân cư Sở Giao thông cũ - Phường Đức Xuân - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 35 | Thành phố Bắc Kạn | Đường nội bộ Khu dân cư Đức Xuân III - Phường Đức Xuân - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| 36 | Thành phố Bắc Kạn | Đường Nguyễn Văn Thoát - Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân - | Đất ở đô thị | 11.000.000 | - | - | - |
| 37 | Thành phố Bắc Kạn | Tuyến đường Dương Mạc Hiếu - Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân - | Đất ở đô thị | 11.000.000 | - | - | - |
| 38 | Thành phố Bắc Kạn | Đường nội bộ khu dân cư có lộ giới 11,5m - Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| 39 | Thành phố Bắc Kạn | Các khu vực còn lại không thuộc vị trí nêu trên - Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 40 | Thành phố Bắc Kạn | Khu dân cư Tổ 6 (Dược phẩm cũ) - Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| 41 | Thành phố Bắc Kạn | Đường nội bộ khu dân cư đối diện bến xe - Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| 42 | Thành phố Bắc Kạn | Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân Đường xuống Bảo hiểm thành phố - đến Nhà Văn hóa Tổ 7A | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| 43 | Thành phố Bắc Kạn | Riêng các vị trí thuộc địa phận Tổ 11B, Tổ 12 - Phường Đức Xuân - | Đất ở đô thị | 700.000 | - | - | - |
| 44 | Thành phố Bắc Kạn | Tổ 4, Tổ 9A, Tổ 11C - Phường Đức Xuân - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 45 | Thành phố Bắc Kạn | Tổ 8A, Tổ 10A - Phường Đức Xuân - | Đất ở đô thị | 1.700.000 | - | - | - |
| 46 | Thành phố Bắc Kạn | Tổ 7A, Tổ 5, Tổ 6 - Phường Đức Xuân - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 47 | Thành phố Bắc Kạn | Khu dân cư Tổ 1A (đường vào Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội tỉnh Bắc Kạn) - Phường Đức Xuân - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 48 | Thành phố Bắc Kạn | Các khu vực còn lại - Phường Đức Xuân Các khu vực còn lại - | Đất ở đô thị | 700.000 | - | - | - |
| 49 | Thành phố Bắc Kạn | Tuyến đường trên mặt cống hộp từ Tổ 1B, Tổ 2 - Phường Đức Xuân từ đường đi Ngầm Bắc Kạn - đến giáp Công ty Trách nhiệm hữu hạn May Bắc Kạn | Đất ở đô thị | 1.700.000 | - | - | - |
| 50 | Thành phố Bắc Kạn | Tuyến đường trên mặt cống hộp suối Tổ 5, Tổ 6 - Phường Đức Xuân Tuyến đường trên mặt cống hộp suối Tổ 5, Tổ 6 - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| 51 | Thành phố Bắc Kạn | Đường từ Tổ 11B, Phường Đức Xuân đi Tổ 11, Phường Phùng Chí Kiên - Phường Đức Xuân đoạn nối từ đường Bản Áng - đến hết địa phận Phường Đức Xuân | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 52 | Thành phố Bắc Kạn | Đường Võ Nguyên Giáp (đường Thành Công cũ) - Phường Phùng Chí Kiên Từ ngã tư Chợ Bắc Kạn - đến hết đất trụ sở Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Bắc Kạn (Sở Tài nguyên - Môi trường) | Đất ở đô thị | 19.000.000 | - | - | - |
| 53 | Thành phố Bắc Kạn | Đường Võ Nguyên Giáp (đường Thành Công cũ) - Phường Phùng Chí Kiên Từ hết đất trụ sở Văn phòng Đăng ký Đất đai tỉnh Bắc Kạn (Sở Tài nguyên - Môi trường) - đến hết Đường Võ Nguyên Giáp | Đất ở đô thị | 17.000.000 | - | - | - |
| 54 | Thành phố Bắc Kạn | Đường Phùng Chí Kiên - Phường Phùng Chí Kiên Từ điểm đầu Đường Phùng Chí Kiên - đến đường lên Đài Truyền hình | Đất ở đô thị | 9.000.000 | - | - | - |
| 55 | Thành phố Bắc Kạn | Đường Phùng Chí Kiên - Phường Phùng Chí Kiên Từ hết đất đường lên Đài Truyền hình - đến hết đất Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Quản lý và sửa chữa đường bộ 244 | Đất ở đô thị | 8.000.000 | - | - | - |
| 56 | Thành phố Bắc Kạn | Đường Phùng Chí Kiên - Phường Phùng Chí Kiên Từ hết đất Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Quản lý và sửa chữa đường bộ 244 - đến ngã ba Đường Nguyễn Văn Tố | Đất ở đô thị | 7.000.000 | - | - | - |
| 57 | Thành phố Bắc Kạn | Đường Thái Nguyên - Phường Phùng Chí Kiên Từ ngã ba Đường Nguyễn Văn Tố - đến đất bà Vũ Thị Hương (thửa 52, tờ 47) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| 58 | Thành phố Bắc Kạn | Đường Thái Nguyên - Phường Phùng Chí Kiên Từ đất bà Vũ Thị Hương (thửa 52, tờ 47) - đến hết đất phường Phùng Chí Kiên | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| 59 | Thành phố Bắc Kạn | Đường Trường Chinh - Phường Phùng Chí Kiên Từ ngã tư Đường Nguyễn Văn Thoát - đến ngã tư 244 | Đất ở đô thị | 22.000.000 | - | - | - |
| 60 | Thành phố Bắc Kạn | Đường Kon Tum - Phường Phùng Chí Kiên Tiếp từ ngã tư 244 - đến tiếp giáp địa phận phường Đức Xuân | Đất ở đô thị | 8.000.000 | - | - | - |
| 61 | Thành phố Bắc Kạn | Đường nội bộ Khu dân cư 244 (khu A + khu B) Đường nội bộ Khu dân cư 244 (khu A + khu B) - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| 62 | Thành phố Bắc Kạn | Đường Nguyễn Văn Thoát - Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư Đức Xuân thuộc địa phận phường Phùng Chí Kiên - | Đất ở đô thị | 11.000.000 | - | - | - |
| 63 | Thành phố Bắc Kạn | Đường Dương Mạc Hiếu (30A) - Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư Đức Xuân thuộc địa phận phường Phùng Chí Kiên - | Đất ở đô thị | 11.000.000 | - | - | - |
| 64 | Thành phố Bắc Kạn | Các trục đường nội bộ Khu Đô thị phía Nam có lộ giới 11,5m - Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư Đức Xuân thuộc địa phận phường Phùng Chí Kiên - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| 65 | Thành phố Bắc Kạn | Các trục đường nội bộ Khu tái định cư Đức Xuân có lộ giới 11,5m - Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư Đức Xuân thuộc địa phận phường Phùng Chí Kiên - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| 66 | Thành phố Bắc Kạn | Các trục đường nội bộ Khu Đô thị phía Nam có lộ giới 16,5m - Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư Đức Xuân thuộc địa phận phường Phùng Chí Kiên - | Đất ở đô thị | 8.000.000 | - | - | - |
| 67 | Thành phố Bắc Kạn | Các vị trí còn lại tại Khu Đô thị phía Nam (trừ vị trí lô 1 các tuyến đường bao quanh) - Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư Đức Xuân thuộc địa phận phường Phùng Chí Kiên - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 68 | Thành phố Bắc Kạn | Đường Cứu quốc - Phường Phùng Chí Kiên Từ ngã tư Chợ Bắc Kạn - đến hết quán Dũng Phượng | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| 69 | Thành phố Bắc Kạn | Đường Cứu quốc - Phường Phùng Chí Kiên Từ hết đất quán Dũng Phượng - đến hết địa phận phường Phùng Chí Kiên | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 70 | Thành phố Bắc Kạn | Đường Nguyễn Văn Tố - Phường Phùng Chí Kiên Đường Nguyễn Văn Tố - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| 71 | Thành phố Bắc Kạn | Các trục đường phụ - Phường Phùng Chí Kiên Từ đường rẽ Bưu điện - đến hết đất ông Hùng Thế Hoàng | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 72 | Thành phố Bắc Kạn | Đường lên Nhà khách Tỉnh ủy - Ủy ban nhân dân tỉnh - Phường Phùng Chí Kiên Đường lên Nhà khách Tỉnh ủy - Ủy ban nhân dân tỉnh - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| 73 | Thành phố Bắc Kạn | Các trục đường phụ - Phường Phùng Chí Kiên Từ cách lộ giới Đường Nguyễn Văn Tố 20m (đường lên Tỉnh ủy) - đến hết đất phường Phùng Chí Kiên | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 74 | Thành phố Bắc Kạn | Đường nhánh Tổ 2 - Phường Phùng Chí Kiên Cách đường nhánh Bưu điện 20m - đến chân kè Lâm Viên | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |
| 75 | Thành phố Bắc Kạn | Đường nhánh Tổ 2 - Phường Phùng Chí Kiên Cách đường nhánh Bưu điện 20m - đến hết đất ông Nguyễn Đắc Cần | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |
| 76 | Thành phố Bắc Kạn | Đường nhánh Tổ 2 - Phường Phùng Chí Kiên Từ hết đất ông Nguyễn Đắc Cần - đến hết nhà ông Phạm Văn Hùng | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| 77 | Thành phố Bắc Kạn | Đường nhánh Tổ 3 - Phường Phùng Chí Kiên Từ cách lộ giới Đường Võ Nguyên Giáp (QL3) 20m - đến hết đất khe Bà Nhị | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 78 | Thành phố Bắc Kạn | Phường Phùng Chí Kiên Từ nhà ông Nguyễn Thế Thanh - đến hết đất bà Hoàng Thị Xuân | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 79 | Thành phố Bắc Kạn | Đường nhánh Tổ 5 - Phường Phùng Chí Kiên Từ cách lộ giới đường Kon Tum 20m - đến hết đất quán Lá Cọ | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 80 | Thành phố Bắc Kạn | Đường nhánh Tổ 5 - Phường Phùng Chí Kiên Từ nhà ông Triệu Quang Bảo - đến hết nhà ông Đàm Văn Nghị | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 81 | Thành phố Bắc Kạn | Đường nhánh Tổ 5 - Phường Phùng Chí Kiên Từ hết đất ông Đàm Văn Nghị - đến hết đất ông Bùi Quốc Vương | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| 82 | Thành phố Bắc Kạn | Đường nhánh Tổ 7 - Phường Phùng Chí Kiên Từ cách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên - đến hết khe Thiên thần | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |
| 83 | Thành phố Bắc Kạn | Đường nhánh Tổ 7 - Phường Phùng Chí Kiên Từ cách Đường Phùng Chí Kiên 20m - đến hết đất bà Hoàng Thị Son (thửa 33, tờ bản đồ số 16) | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |
| 84 | Thành phố Bắc Kạn | Đường nhánh Tổ 7 - Phường Phùng Chí Kiên Từ hết đất bà Hoàng Thị Son - đến hết đất ông Hoàng Xuân Hử | Đất ở đô thị | 500.000 | - | - | - |
| 85 | Thành phố Bắc Kạn | Đường nhánh Tổ 7 - Phường Phùng Chí Kiên Từ cách Đường Phùng Chí Kiên 20m - đến hết đất bà Hà Thị Yến | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| 86 | Thành phố Bắc Kạn | Đường nhánh Tổ 8A - Phường Phùng Chí Kiên Cách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên 20m - đến cách lộ giới đường từ ngã ba Đường Nguyễn Văn Tố đến ngã ba đường lên Tỉnh ủy 20m | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| 87 | Thành phố Bắc Kạn | Đường nhánh Tổ 8A - Phường Phùng Chí Kiên Cách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên 20m - đến hết đất ông Hà Văn Bình | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| 88 | Thành phố Bắc Kạn | Đường nhánh Tổ 8B - Phường Phùng Chí Kiên Cách lộ giới đường Kon Tum 20m - đến hết đất Nguyễn Văn Tài | Đất ở đô thị | 1.700.000 | - | - | - |
| 89 | Thành phố Bắc Kạn | Đường nhánh Tổ 8B - Phường Phùng Chí Kiên Từ hết đất Nguyễn Văn Tài - đến giáp đất Phòng Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| 90 | Thành phố Bắc Kạn | Đường nhánh Tổ 8B - Phường Phùng Chí Kiên Từ hết đất ông Nguyễn Văn Tài - đến hết đất bà Phạm Thị Dung | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |
| 91 | Thành phố Bắc Kạn | Đường nhánh Tổ 8B - Phường Phùng Chí Kiên Từ hết đất bà Phạm Thị Dung - đến hết đất ông Hoàng Đình Thuấn và ông Nguyễn Thành Nam | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| 92 | Thành phố Bắc Kạn | Đường nhánh Tổ 8B - Phường Phùng Chí Kiên Từ hết đất bà Hoàng Thị Phương Mai - đến hết đất bà Bùi Thị Bích | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |
| 93 | Thành phố Bắc Kạn | Đường nhánh Tổ 8B - Phường Phùng Chí Kiên Từ hết đất bà Bùi Thị Bích - đến hết đất ông Lâm Ngọc Vĩnh | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| 94 | Thành phố Bắc Kạn | Đường nhánh Tổ 8B - Phường Phùng Chí Kiên Từ đất ông Nông Văn Dũng - đến hết đất bà Nguyễn Thanh Hòa | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| 95 | Thành phố Bắc Kạn | Đường nhánh Tổ 8B - Phường Phùng Chí Kiên Từ hết đất ông Nông Văn Hưởng - đến giáp đất ông Bùi Quốc Vương và đến giáp đất ông Nguyễn Văn Lực | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| 96 | Thành phố Bắc Kạn | Đường nhánh Tổ 9 - Phường Phùng Chí Kiên Từ cách lộ giới đường Thái Nguyên là 20m - đến hết đất bà Hoàng Thị Nga (phía sau Chi cục Thú y) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| 97 | Thành phố Bắc Kạn | Đường nhánh Tổ 9 - Phường Phùng Chí Kiên Từ cách lộ giới đường Thái Nguyên là 20m - đến hết đất bà Hạ Thị Sự | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 98 | Thành phố Bắc Kạn | Đường nhánh Tổ 9 - Phường Phùng Chí Kiên Từ cách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên 20m - đến hết đất Bảo hiểm xã hội tỉnh | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 99 | Thành phố Bắc Kạn | Đường nhánh Tổ 9 - Phường Phùng Chí Kiên Từ hết đất ông Nguyễn Huy Hồng - đến đất ông Triệu Huy Thực | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| 100 | Thành phố Bắc Kạn | Đường nhánh Tổ 9 - Phường Phùng Chí Kiên Từ hêt đất ông Triệu Huy Thực - đến hết đất ông Nguyễn Đức Ngọc | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| 101 | Thành phố Bắc Kạn | Đường nhánh Tổ 9 - Phường Phùng Chí Kiên Từ cách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên 20m - đến hết đất ông Mai Đồng Khanh | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 102 | Thành phố Bắc Kạn | Đường nhánh Tổ 9 - Phường Phùng Chí Kiên Từ hết đất ông Mai Đồng Khanh - đến hết đất ông Đoàn Văn Tư | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| 103 | Thành phố Bắc Kạn | Đường nhánh Tổ 9 - Phường Phùng Chí Kiên Từ nhà bà Ma Thị Thanh Huyền - đến hết đất ông Nguyễn Hữu Trúc | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| 104 | Thành phố Bắc Kạn | Đường nhánh Tổ 9 - Phường Phùng Chí Kiên Từ cách lộ giới Đường Nguyễn Văn Tố 20m - đến giáp đất Phòng Cảnh sát giao thông Công an tỉnh | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| 105 | Thành phố Bắc Kạn | Đường nhánh Tổ 9 - Phường Phùng Chí Kiên Từ cách lộ giới Đường Nguyễn Văn Tố 20m - đến hết đất ông Nguyễn Văn Lợi | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| 106 | Thành phố Bắc Kạn | Đường nhánh Tổ 9 - Phường Phùng Chí Kiên Từ cách lộ giới Đường Nguyễn Văn Tố 20m - đến hết Nguyễn Văn Huỳnh | Đất ở đô thị | 700.000 | - | - | - |
| 107 | Thành phố Bắc Kạn | Đường nhánh Tổ 10 - Phường Phùng Chí Kiên Cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m - đến hết đất ông Nguyễn Văn Ba (vào sau Hạt Kiểm lâm thành phố) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| 108 | Thành phố Bắc Kạn | Đường nhánh Tổ 10 - Phường Phùng Chí Kiên Từ hết đất ông Nguyễn Văn Ba - đến hết đất bà Âu Thị Hồng Thắm | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| 109 | Thành phố Bắc Kạn | Đường nhánh Tổ 10 - Phường Phùng Chí Kiên Từ hết đất ông Nguyễn Hoàng Cương - đến hết đất bà Trịnh Thị Thủy | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| 110 | Thành phố Bắc Kạn | Đường nhánh Tổ 10 - Phường Phùng Chí Kiên Cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m - đến hết đất ông Nguyễn Văn Cường | Đất ở đô thị | 1.400.000 | - | - | - |
| 111 | Thành phố Bắc Kạn | Đường nhánh Tổ 10 - Phường Phùng Chí Kiên Từ hết đất ông Nguyễn Văn Cường - đến hết đất bà Nguyễn Thị Thanh | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| 112 | Thành phố Bắc Kạn | Đường nhánh Tổ 10 - Phường Phùng Chí Kiên Từ hết đất ông Nguyễn Văn Cường - đến hết đất bà Lê Thị Hà | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| 113 | Thành phố Bắc Kạn | Đường nhánh Tổ 10 - Phường Phùng Chí Kiên Cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m - đến hết đất ông Ma Doãn Hoàng | Đất ở đô thị | 1.300.000 | - | - | - |
| 114 | Thành phố Bắc Kạn | Đường nhánh Tổ 10 - Phường Phùng Chí Kiên Từ hết đất ông Ma Doãn Hoàng - đến giáp đất Trung tâm Huấn luyện Công an tỉnh | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |
| 115 | Thành phố Bắc Kạn | Đường nhánh Tổ 10 - Phường Phùng Chí Kiên Từ hết đất ông Lưu Quý Ánh - đến hết đất ông Lục Thanh Huân | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| 116 | Thành phố Bắc Kạn | Đường nhánh Tổ 10 - Phường Phùng Chí Kiên Từ hết đất bà Trịnh Thị Yến - đến hết đất ông Nguyễn Quang Trung | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| 117 | Thành phố Bắc Kạn | Đường nhánh Tổ 10 - Phường Phùng Chí Kiên Từ hết đất ông Phạm Văn Phúc - đến hết đất ông Chu Văn Sơn | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| 118 | Thành phố Bắc Kạn | Đường nhánh Tổ 10 - Phường Phùng Chí Kiên Cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m - đến hết đất bà Bùi Thị Thắm | Đất ở đô thị | 1.100.000 | - | - | - |
| 119 | Thành phố Bắc Kạn | Đường nhánh Tổ 10 - Phường Phùng Chí Kiên Từ đất ông Ma Minh Sơn - đến đất Trạm Phát sóng Viễn thông Bắc Kạn | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| 120 | Thành phố Bắc Kạn | Đường nhánh Tổ 11 (khe Ngoại vụ) - Phường Phùng Chí Kiên Cách lộ giới đường Thái Nguyên (QL3) 20m - đến hết đất ông Nguyễn Văn Trường | Đất ở đô thị | 1.300.000 | - | - | - |
| 121 | Thành phố Bắc Kạn | Đường nhánh Tổ 11 (khe Ngoại vụ) - Phường Phùng Chí Kiên Từ đất ông Nguyễn Văn Hữu - đến hết đất ông Nguyễn Văn Nam | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| 122 | Thành phố Bắc Kạn | Đường nhánh Tổ 11 (khe Ngoại vụ) - Phường Phùng Chí Kiên Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Trường - đến hết địa phận phường Phùng Chí Kiên | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |
| 123 | Thành phố Bắc Kạn | Đường nhánh Tổ 11 (khe Ngoại vụ) - Phường Phùng Chí Kiên Từ hết đất bà Nguyễn Thị Đào - đến hết đất ông Lê Như Vương | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| 124 | Thành phố Bắc Kạn | Đường nhánh Tổ 12 - Phường Phùng Chí Kiên Từ đất bà Phan Thị Hằng - đến hết đất ông Phạm Xuân Thường và hết đất bà Trần Thị Liên | Đất ở đô thị | 500.000 | - | - | - |
| 125 | Thành phố Bắc Kạn | Đường nhánh Tổ 12 - Phường Phùng Chí Kiên Từ đất ông Phạm Văn Đồng - đến hết đất ông Đỗ Thanh Giang | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| 126 | Thành phố Bắc Kạn | Đường nhánh Tổ 12 - Phường Phùng Chí Kiên Cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m - đến hết đất ông Nguyễn Văn Sánh | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 127 | Thành phố Bắc Kạn | Đường nhánh Tổ 12 - Phường Phùng Chí Kiên Từ hết đất ông Nguyễn Văn Sánh - đến hết đất ông Phạm Văn Điệt | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| 128 | Thành phố Bắc Kạn | Đường nhánh Tổ 12 - Phường Phùng Chí Kiên Từ hết đất ông Bùi Viết Chung - đến giáp địa phận xã Nông Thượng | Đất ở đô thị | 700.000 | - | - | - |
| 129 | Thành phố Bắc Kạn | Đường nhánh Tổ 12 - Phường Phùng Chí Kiên Từ hết đất ông Nguyễn Văn Sánh - đến hết đất ông Bế Ngọc Phúc | Đất ở đô thị | 700.000 | - | - | - |
| 130 | Thành phố Bắc Kạn | Đường nhánh Tổ 12 - Phường Phùng Chí Kiên Từ cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m - đến hết đất bà Nguyễn Thị Nghĩa | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| 131 | Thành phố Bắc Kạn | Đường nhánh Tổ 12 - Phường Phùng Chí Kiên Từ đất ông Nông Văn Huấn - đến hết đất ông Hà Như Hợi | Đất ở đô thị | 700.000 | - | - | - |
| 132 | Thành phố Bắc Kạn | Đường nhánh Tổ 12 - Phường Phùng Chí Kiên Các đường nhánh trong khu đất của ông Phạm Quyết Thắng, ông Nguyễn Văn Minh Đắc, bà Lê Thị Cậy (cũ) - | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| 133 | Thành phố Bắc Kạn | Đường nhánh Tổ 12 - Phường Phùng Chí Kiên Từ đất bà Nguyễn Thị Yến - đến hết bà Vũ Thị Kim Oanh | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| 134 | Thành phố Bắc Kạn | Đường nhánh Tổ 12 - Phường Phùng Chí Kiên Cách lộ giới đường Thái Nguyên là 20m - đến hết đất ông Nguyễn Văn Thành | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| 135 | Thành phố Bắc Kạn | Đường dọc hai bên suối Tổ 8A, Tổ 8B, Tổ 9 - Phường Phùng Chí Kiên - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 136 | Thành phố Bắc Kạn | Các khu vực còn lại - Phường Phùng Chí Kiên - | Đất ở đô thị | 400.000 | - | - | - |
| 137 | Thành phố Bắc Kạn | Đường từ Tổ 11B, Phường Đức Xuân đi Tổ 11, Phường Phùng Chí Kiên - Phường Phùng Chí Kiên đoạn từ cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m - đến hết địa phận Phường Phùng Chí Kiên | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 138 | Thành phố Bắc Kạn | Phường Phùng Chí Kiên Từ hết đất Ông Hà Như Hợi - đến hết đất bà Phan Thị Thanh Xuân (thửa đất 374, tờ bản đồ 60) | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| 139 | Thành phố Bắc Kạn | Tuyến đường Khu dân cư sau trụ sở Viettel - Phường Phùng Chí Kiên Từ hết đất ông Dương Văn Hải - đến hết đất ông Hoàng Huy Hưởng; đến hết đất bà Bùi Thị Duyên, đến hết đất Ông Nguyễn Văn Lợi, đến hết đất ông Liêu Đức Duy và đến hết đất ông Nguyễn | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 140 | Thành phố Bắc Kạn | Trục đường chính - Phường Nguyễn Thị Minh Khai Từ Cầu sắt Bắc Kạn - đến ngã ba Lương thực (cũ) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 141 | Thành phố Bắc Kạn | Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường Nguyễn Thị Minh Khai Đường từ ngã ba Lương thực (cũ) - đến Cầu Bắc Kạn | Đất ở đô thị | 14.000.000 | - | - | - |
| 142 | Thành phố Bắc Kạn | Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường Nguyễn Thị Minh Khai Từ ngã ba Lương thực (cũ) - đến cầu Pá Danh | Đất ở đô thị | 12.000.000 | - | - | - |
| 143 | Thành phố Bắc Kạn | Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn từ cầu Pá Danh - đến giáp ngã ba giáp đường Chiến thắng Phủ Thông | Đất ở đô thị | 10.000.000 | - | - | - |
| 144 | Thành phố Bắc Kạn | Đường Chiến thắng Phủ Thông - Phường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn từ ngã ba đường Chiến thắng Phủ Thông - đến cổng phụ Bệnh viện Đa khoa 500 giường bệnh | Đất ở đô thị | 9.000.000 | - | - | - |
| 145 | Thành phố Bắc Kạn | Đường Chiến thắng Phủ Thông - Phường Nguyễn Thị Minh Khai Từ cổng phụ Bệnh viện Đa khoa 500 giường bệnh - đến hết đất địa phận Phường Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 7.000.000 | - | - | - |
| 146 | Thành phố Bắc Kạn | Đường Hoàng Văn Thụ - Phường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn từ ngã ba Nam Cao - đến hết địa phận phường Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| 147 | Thành phố Bắc Kạn | Đường Hoàng Văn Thụ - Phường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn từ cầu Huyền Tụng - đến hết địa phận phường Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 148 | Thành phố Bắc Kạn | Khu dân cư Bệnh viện Đa khoa 500 giường bệnh lô 1 - Phường Nguyễn Thị Minh Khai - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | - | - | - |
| 149 | Thành phố Bắc Kạn | Khu dân cư Bệnh viện Đa khoa 500 giường bệnh lô 2 - Phường Nguyễn Thị Minh Khai - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 150 | Thành phố Bắc Kạn | Các trục đường nhánh - Phường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn sau nhà ông Chu Minh Lê Tổ 11 - đến hết đất Phường Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 151 | Thành phố Bắc Kạn | Các trục đường nhánh - Phường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn từ nhà ông Hoàng Thanh Sơn (cách lộ giới Đường Nguyễn Thị Minh Khai là 20m) - đến hết đất Phường Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 152 | Thành phố Bắc Kạn | Các trục đường nhánh - Phường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn cách lộ giới Đường Nguyễn Thị Minh Khai là 20m từ ngõ nhà ông Nguyễn Quốc Bích - đến hết đất bà Nguyễn Thị Ái Vân | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 153 | Thành phố Bắc Kạn | Các trục đường nhánh - Phường Nguyễn Thị Minh Khai Từ cách lộ giới đường quốc lộ 3 20m đi dọc theo đường thoát úng của Bệnh viện Đa khoa cũ - đến Ủy ban nhân dân phường Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 154 | Thành phố Bắc Kạn | Các trục đường nhánh - Phường Nguyễn Thị Minh Khai Từ đất ông Nguyễn Gia Trường - đến hết đất ông Hà Phúc Trọng | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 155 | Thành phố Bắc Kạn | Các trục đường nhánh - Phường Nguyễn Thị Minh Khai Từ đất bà Nguyến Thị Ái Vân - đến giáp đất ông Vũ Khánh Toàn | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 156 | Thành phố Bắc Kạn | Các trục đường nhánh - Phường Nguyễn Thị Minh Khai Từ cách lộ giới Đường Nguyễn Thị Minh Khai là 20m - đến Ủy ban nhân dân phường + Khu dân cư Tổ 9 | Đất ở đô thị | 3.200.000 | - | - | - |
| 157 | Thành phố Bắc Kạn | Các trục đường nhánh - Phường Nguyễn Thị Minh Khai Đường vào Trạm Y tế phường Nguyễn Thị Minh Khai cách lộ giới Đường Nguyễn Thị Minh Khai là 20m - đến khu dân cư Tổ 17 | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 158 | Thành phố Bắc Kạn | Đường nội bộ khu dân cư Bắc Sân bay Tổ 17 có lộ giới 11,5m - Phường Nguyễn Thị Minh Khai - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 159 | Thành phố Bắc Kạn | Đường nội bộ khu dân cư Bắc Sân bay Tổ 17 có lộ giới 6,0m - Phường Nguyễn Thị Minh Khai - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 160 | Thành phố Bắc Kạn | Các vị trí còn lại của Tổ 4, Tổ 5 - Phường Nguyễn Thị Minh Khai - | Đất ở đô thị | 700.000 | - | - | - |
| 161 | Thành phố Bắc Kạn | Bưu điện phường Nguyễn Thị Minh Khai đi Nà Pèn Từ cách lộ giới Đường Nguyễn Thị Minh Khai là 20m - đến hết đất ông Hà Văn Đức | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 162 | Thành phố Bắc Kạn | Bưu điện phường Nguyễn Thị Minh Khai đi Nà Pèn Từ giáp nhà ông Hà Văn Đức - đến hết địa phận phường Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 163 | Thành phố Bắc Kạn | Phường Nguyễn Thị Minh Khai Từ Công an thành phố (cũ) - đến hết đất ông Hoàng Hữu Hùng | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 164 | Thành phố Bắc Kạn | Phường Nguyễn Thị Minh Khai Từ hết đất ông Hoàng Hữu Hùng - đến hết địa phận Tổ 17, phường Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 165 | Thành phố Bắc Kạn | Các vị trí còn lại của Tổ 15, 16, 17 - Phường Nguyễn Thị Minh Khai - | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |
| 166 | Thành phố Bắc Kạn | Phường Nguyễn Thị Minh Khai Từ Công an thành phố (cũ) - đến giáp đất ông Đặng Văn Toàn, Tổ 15 | Đất ở đô thị | 1.700.000 | - | - | - |
| 167 | Thành phố Bắc Kạn | Đường trong khu dân cư Nà Cốc - Phường Nguyễn Thị Minh Khai - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 168 | Thành phố Bắc Kạn | Phường Nguyễn Thị Minh Khai Khu vực Tổ 2 cách lộ giới Đường Nguyễn Thị Minh Khai là 20m - đến hết đất ông Ngôn Văn Giai | Đất ở đô thị | 700.000 | - | - | - |
| 169 | Thành phố Bắc Kạn | Đường rẽ vào Tăng thiết giáp Tổ 14 (cách đường Chiến thắng Phủ Thông là 20m) - Phường Nguyễn Thị Minh Khai - | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| 170 | Thành phố Bắc Kạn | Phường Nguyễn Thị Minh Khai Từ đất bà Đoàn Hồng Nhung - đến Ngầm Bắc Kạn | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 171 | Thành phố Bắc Kạn | Các vị trí còn lại của Tổ 7, 8, 9 - Phường Nguyễn Thị Minh Khai - | Đất ở đô thị | 700.000 | - | - | - |
| 172 | Thành phố Bắc Kạn | Phường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn đường Tổ 6 cách lộ giới Đường Nguyễn Thị Minh Khai là 20m - đến hết đất ông Nông Ngọc Tân | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 173 | Thành phố Bắc Kạn | Khu vực còn lại Tổ 6 - Phường Nguyễn Thị Minh Khai - | Đất ở đô thị | 750.000 | - | - | - |
| 174 | Thành phố Bắc Kạn | Các vị trí còn lại của Tổ: 11, 12, 13, 14 - Phường Nguyễn Thị Minh Khai - | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| 175 | Thành phố Bắc Kạn | Phường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn từ nhà ông Triệu Văn Võ - đến cổng phụ Bệnh viện Đa khoa 500 giường bệnh | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 176 | Thành phố Bắc Kạn | Đoạn đường vào khu dân cư sau Nhà Văn hóa Tổ 10 - Phường Nguyễn Thị Minh Khai - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 177 | Thành phố Bắc Kạn | Phường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn từ sau nhà ông Trần Văn Dần - đến Ủy ban nhân dân phường Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 178 | Thành phố Bắc Kạn | Phường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn đường từ sau nhà ông Bùi Văn Cường - đến cổng trường Trường Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| 179 | Thành phố Bắc Kạn | Các trục đường nội bộ Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc có lộ giới 12m - Phường Nguyễn Thị Minh Khai - | Đất ở đô thị | 3.200.000 | - | - | - |
| 180 | Thành phố Bắc Kạn | Các trục đường nội bộ Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc có lộ giới 16,5m - Phường Nguyễn Thị Minh Khai - | Đất ở đô thị | 3.400.000 | - | - | - |
| 181 | Thành phố Bắc Kạn | Các khu vực còn lại - Phường Nguyễn Thị Minh Khai - | Đất ở đô thị | 700.000 | - | - | - |
| 182 | Thành phố Bắc Kạn | Khu dân cư thương mại và Chợ Nguyễn Thị Minh Khai - Phường Nguyễn Thị Minh Khai Trục đường bao quanh Chợ Nguyễn Thị Minh Khai - | Đất ở đô thị | 13.000.000 | - | - | - |
| 183 | Thành phố Bắc Kạn | Khu dân cư thương mại và Chợ Nguyễn Thị Minh Khai - Phường Nguyễn Thị Minh Khai Các trục đường còn lại - | Đất ở đô thị | 11.000.000 | - | - | - |
| 184 | Thành phố Bắc Kạn | Đường Tây Minh Khai - Phường Nguyễn Thị Minh Khai cách lộ giới đường Chiến thắng Phủ Thông 20m - đến hết địa phận Phường Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| 185 | Thành phố Bắc Kạn | Phường Nguyễn Thị Minh Khai Từ đất Ông Khương Văn Chỉnh - đến ngầm Bắc Kạn | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 186 | Thành phố Bắc Kạn | Đường Võ Nguyên Giáp - Phường Sông Cầu Từ ngã tư Chợ Bắc Kạn - đến ngã tư Đường Hùng Vương | Đất ở đô thị | 20.000.000 | - | - | - |
| 187 | Thành phố Bắc Kạn | Đường Võ Nguyên Giáp - Phường Sông Cầu Ngã tư Đường Hùng Vương - đến Cầu Bắc Kạn | Đất ở đô thị | 19.000.000 | - | - | - |
| 188 | Thành phố Bắc Kạn | Đường Hùng Vương - Phường Sông Cầu Đường Hùng Vương - | Đất ở đô thị | 16.000.000 | - | - | - |
| 189 | Thành phố Bắc Kạn | Đường Đội Kỳ - Phường Sông Cầu Từ ngã tư Đường Hùng Vương - đến hết nhà bà Nguyễn Thị Loan | Đất ở đô thị | 13.000.000 | - | - | - |
| 190 | Thành phố Bắc Kạn | Đường Đội Kỳ - Phường Sông Cầu Từ đất ông Bùi Đình Nam - đến ngã tư phố Quang Sơn | Đất ở đô thị | 9.000.000 | - | - | - |
| 191 | Thành phố Bắc Kạn | Đường Đội Kỳ - Phường Sông Cầu Từ ngã tư phố Quang Sơn - đến gặp Đường Bàn Văn Hoan | Đất ở đô thị | 7.000.000 | - | - | - |
| 192 | Thành phố Bắc Kạn | Đường Thanh niên - Phường Sông Cầu Đoạn từ cách lộ giới Đường Võ Nguyên Giáp là 20m - đến giáp suối Nông Thượng | Đất ở đô thị | 8.000.000 | - | - | - |
| 193 | Thành phố Bắc Kạn | Đường Thanh niên - Phường Sông Cầu Từ suối Nông Thượng - đến hết đất Tỉnh đoàn | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| 194 | Thành phố Bắc Kạn | Đường Thanh niên - Phường Sông Cầu Từ tiếp đất Tỉnh đoàn - đến hết đường Thanh niên | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| 195 | Thành phố Bắc Kạn | Đường Hoàng Trường Minh - Phường Sông Cầu Đoạn từ ngã tư Chợ Bắc Kạn - đến hết đất bà Phạm Thị Thái | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| 196 | Thành phố Bắc Kạn | Đường Hoàng Trường Minh - Phường Sông Cầu Từ hết đất bà Phạm Thị Thái - đến giáp đất bà Đinh Thị Loan | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 197 | Thành phố Bắc Kạn | Đường Hoàng Trường Minh - Phường Sông Cầu Từ đất bà Đinh Thị Loan - đến Cầu Đen | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| 198 | Thành phố Bắc Kạn | Đường Nông Quốc Chấn - Phường Sông Cầu Từ Cầu Đen - đến hết đất Cửa hàng xăng dầu số 91 | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| 199 | Thành phố Bắc Kạn | Đường Nông Quốc Chấn - Phường Sông Cầu Từ hết đất Cửa hàng Xăng dầu số 91 - đến hết đất bà Đỗ Thị Thanh | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 200 | Thành phố Bắc Kạn | Đường Nông Quốc Chấn - Phường Sông Cầu Từ giáp đất bà Đỗ Thị Thanh - đến đất ông Nguyễn Hồng Thái | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |



