Bảng giá đất Thành phố Bắc Kạn – tỉnh Bắc Kạn

0 5.141

Bảng giá đất tỉnh Thành phố Bắc Kạn – Bắc Kạn mới nhất theo Quyết định 06/2020/QĐ-UBND về Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020–2024) trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn (bổ sung bởi Quyết định 51/2022/QĐ-UBND)


1. Căn cứ pháp lý 

– Quyết định 06/2020/QĐ-UBND ngày 01/7/2020 về Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020–2024) trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn;

– Quyết định 51/2022/QĐ-UBND về bổ sung giá đất trong Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn kèm theo Quyết định 06/2020/QĐ-UBND


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Bắc Kạn – tỉnh Bắc Kạn

3. Bảng giá đất Thành phố Bắc Kạn – tỉnh Bắc Kạn mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

– Vị trí 1: Tính từ chỉ giới hè đường, phố hoặc ngõ đến 20m, tính bằng 100% mức giá quy định.

– Vị trí 2: Tính từ chỉ giới hè đường, phố hoặc ngõ từ trên 20m đến 40m tính bằng 70% mức giá của vị trí 1.

– Vị trí 3: Tính từ chỉ giới hè đường, phố hoặc ngõ đến trên 40m trở lên tính bằng 40% mức giá của vị trí 1.

(Riêng đối với đất chuyên dùng đơn giá được tính chung cho toàn bộ phần diện tích đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất).

3.2. Bảng giá đất Thành phố Bắc Kạn – tỉnh Bắc Kạn

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Thành phố Bắc KạnCác khu vực còn lại - Xã Dương Quang120.000----Đất SX-KD nông thôn
2Thành phố Bắc KạnCác khu vực còn lại - Xã Dương Quang160.000----Đất TM-DV nông thôn
3Thành phố Bắc KạnCác khu vực còn lại - Xã Dương Quang200.000----Đất ở nông thôn
4Thành phố Bắc KạnCác vị trí còn lại của thôn Quan Nưa, Nà Rì - Xã Dương Quang150.000----Đất SX-KD nông thôn
5Thành phố Bắc KạnCác vị trí còn lại của thôn Quan Nưa, Nà Rì - Xã Dương Quang200.000----Đất TM-DV nông thôn
6Thành phố Bắc KạnCác vị trí còn lại của thôn Quan Nưa, Nà Rì - Xã Dương Quang250.000----Đất ở nông thôn
7Thành phố Bắc KạnTrục đường Quan Nưa - Bản Giềng - Xã Dương Quang180.000----Đất SX-KD nông thôn
8Thành phố Bắc KạnTrục đường Quan Nưa - Bản Giềng - Xã Dương Quang240.000----Đất TM-DV nông thôn
9Thành phố Bắc KạnTrục đường Quan Nưa - Bản Giềng - Xã Dương Quang300.000----Đất ở nông thôn
10Thành phố Bắc KạnTrục đường Bản Cáu - Bản Trang - Xã Dương Quang180.000----Đất SX-KD nông thôn
11Thành phố Bắc KạnTrục đường Bản Cáu - Bản Trang - Xã Dương Quang240.000----Đất TM-DV nông thôn
12Thành phố Bắc KạnTrục đường Bản Cáu - Bản Trang - Xã Dương Quang300.000----Đất ở nông thôn
13Thành phố Bắc KạnCác khu vực còn lại - Xã Dương QuangTừ ngã ba cầu Quan Nưa - đến hết đất ông Đặng Phúc Tài150.000----Đất SX-KD nông thôn
14Thành phố Bắc KạnCác khu vực còn lại - Xã Dương QuangTừ ngã ba cầu Quan Nưa - đến hết đất ông Đặng Phúc Tài200.000----Đất TM-DV nông thôn
15Thành phố Bắc KạnCác khu vực còn lại - Xã Dương QuangTừ ngã ba cầu Quan Nưa - đến hết đất ông Đặng Phúc Tài250.000----Đất ở nông thôn
16Thành phố Bắc KạnKhu đường Nà Cưởm - Xã Dương QuangTừ giáp tTrường Quân sự tỉnh - đến hết khu Nà Cưởm180.000----Đất SX-KD nông thôn
17Thành phố Bắc KạnKhu đường Nà Cưởm - Xã Dương QuangTừ giáp tTrường Quân sự tỉnh - đến hết khu Nà Cưởm240.000----Đất TM-DV nông thôn
18Thành phố Bắc KạnKhu đường Nà Cưởm - Xã Dương QuangTừ giáp tTrường Quân sự tỉnh - đến hết khu Nà Cưởm300.000----Đất ở nông thôn
19Thành phố Bắc KạnKhu đường Nà Cưởm - Xã Dương QuangTừ hết địa phận phường Sông Cầu - đến hết Trường Quân sự tỉnh300.000----Đất SX-KD nông thôn
20Thành phố Bắc KạnKhu đường Nà Cưởm - Xã Dương QuangTừ hết địa phận phường Sông Cầu - đến hết Trường Quân sự tỉnh400.000----Đất TM-DV nông thôn
21Thành phố Bắc KạnKhu đường Nà Cưởm - Xã Dương QuangTừ hết địa phận phường Sông Cầu - đến hết Trường Quân sự tỉnh500.000----Đất ở nông thôn
22Thành phố Bắc KạnKhu trục đường liên thôn Nà Pài - Xã Dương Quang180.000----Đất SX-KD nông thôn
23Thành phố Bắc KạnKhu trục đường liên thôn Nà Pài - Xã Dương Quang240.000----Đất TM-DV nông thôn
24Thành phố Bắc KạnKhu trục đường liên thôn Nà Pài - Xã Dương Quang300.000----Đất ở nông thôn
25Thành phố Bắc KạnKhu trục đường liên thôn Nà Ỏi - Quan Nưa - Xã Dương Quang300.000----Đất SX-KD nông thôn
26Thành phố Bắc KạnKhu trục đường liên thôn Nà Ỏi - Quan Nưa - Xã Dương Quang400.000----Đất TM-DV nông thôn
27Thành phố Bắc KạnKhu trục đường liên thôn Nà Ỏi - Quan Nưa - Xã Dương Quang500.000----Đất ở nông thôn
28Thành phố Bắc KạnKhu trục đường Đôn Phong - Bản Chiêng - Xã Dương Quang240.000----Đất SX-KD nông thôn
29Thành phố Bắc KạnKhu trục đường Đôn Phong - Bản Chiêng - Xã Dương Quang320.000----Đất TM-DV nông thôn
30Thành phố Bắc KạnKhu trục đường Đôn Phong - Bản Chiêng - Xã Dương Quang400.000----Đất ở nông thôn
31Thành phố Bắc KạnCác khu vực còn lại - Xã Dương Quang600.000----Đất SX-KD nông thôn
32Thành phố Bắc KạnCác khu vực còn lại - Xã Dương Quang800.000----Đất TM-DV nông thôn
33Thành phố Bắc KạnCác khu vực còn lại - Xã Dương Quang1.000.000----Đất ở nông thôn
34Thành phố Bắc KạnCác trục đường nội bộ Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc có lộ giới 16,5m - Xã Dư2.040.000----Đất SX-KD nông thôn
35Thành phố Bắc KạnCác trục đường nội bộ Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc có lộ giới 16,5m - Xã Dư2.720.000----Đất TM-DV nông thôn
36Thành phố Bắc KạnCác trục đường nội bộ Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc có lộ giới 16,5m - Xã Dư3.400.000----Đất ở nông thôn
37Thành phố Bắc KạnCác trục đường nội bộ Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc có lộ giới 12m - Xã Dươn1.920.000----Đất SX-KD nông thôn
38Thành phố Bắc KạnCác trục đường nội bộ Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc có lộ giới 12m - Xã Dươn2.560.000----Đất TM-DV nông thôn
39Thành phố Bắc KạnCác trục đường nội bộ Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc có lộ giới 12m - Xã Dươn3.200.000----Đất ở nông thôn
40Thành phố Bắc KạnKhu tái định cư Khuổi Kén thuộc Dự án Hồ chứa nước Nặm Cắt - Xã Dương Quang720.000----Đất SX-KD nông thôn
41Thành phố Bắc KạnKhu tái định cư Khuổi Kén thuộc Dự án Hồ chứa nước Nặm Cắt - Xã Dương Quang960.000----Đất TM-DV nông thôn
42Thành phố Bắc KạnKhu tái định cư Khuổi Kén thuộc Dự án Hồ chứa nước Nặm Cắt - Xã Dương Quang1.200.000----Đất ở nông thôn
43Thành phố Bắc KạnCác khu vực còn lại của thôn Phặc Tràng - Xã Dương Quang600.000----Đất SX-KD nông thôn
44Thành phố Bắc KạnCác khu vực còn lại của thôn Phặc Tràng - Xã Dương Quang800.000----Đất TM-DV nông thôn
45Thành phố Bắc KạnCác khu vực còn lại của thôn Phặc Tràng - Xã Dương Quang1.000.000----Đất ở nông thôn
46Thành phố Bắc KạnKhu vực thôn Phặc Tràng - Xã Dương QuangTừ hết đất Phường Nguyễn Thị Minh Khai - đến hết đất ông Nguyễn Hữu Khiết2.100.000----Đất SX-KD nông thôn
47Thành phố Bắc KạnKhu vực thôn Phặc Tràng - Xã Dương QuangTừ hết đất Phường Nguyễn Thị Minh Khai - đến hết đất ông Nguyễn Hữu Khiết2.800.000----Đất TM-DV nông thôn
48Thành phố Bắc KạnKhu vực thôn Phặc Tràng - Xã Dương QuangTừ hết đất Phường Nguyễn Thị Minh Khai - đến hết đất ông Nguyễn Hữu Khiết3.500.000----Đất ở nông thôn
49Thành phố Bắc KạnCác khu vực còn lại thôn Nà Ỏi - Xã Dương Quang600.000----Đất SX-KD nông thôn
50Thành phố Bắc KạnCác khu vực còn lại thôn Nà Ỏi - Xã Dương Quang800.000----Đất TM-DV nông thôn
51Thành phố Bắc KạnCác khu vực còn lại thôn Nà Ỏi - Xã Dương Quang1.000.000----Đất ở nông thôn
52Thành phố Bắc KạnĐường Bàn Văn Hoan - Xã Dương QuangTừ hết đất ông Nguyễn Triệu Khiết - đến đập tràn Hồ chứa nước Nặm Cắt180.000----Đất SX-KD nông thôn
53Thành phố Bắc KạnĐường Bàn Văn Hoan - Xã Dương QuangTừ hết đất ông Nguyễn Triệu Khiết - đến đập tràn Hồ chứa nước Nặm Cắt240.000----Đất TM-DV nông thôn
54Thành phố Bắc KạnĐường Bàn Văn Hoan - Xã Dương QuangTừ hết đất ông Nguyễn Triệu Khiết - đến đập tràn Hồ chứa nước Nặm Cắt300.000----Đất ở nông thôn
55Thành phố Bắc KạnĐường Bàn Văn Hoan - Xã Dương QuangTừ nhà ông Hoàng Văn Chính - đến đầu cánh đồng Nà Pài900.000----Đất SX-KD nông thôn
56Thành phố Bắc KạnĐường Bàn Văn Hoan - Xã Dương QuangTừ nhà ông Hoàng Văn Chính - đến đầu cánh đồng Nà Pài1.200.000----Đất TM-DV nông thôn
57Thành phố Bắc KạnĐường Bàn Văn Hoan - Xã Dương QuangTừ nhà ông Hoàng Văn Chính - đến đầu cánh đồng Nà Pài1.500.000----Đất ở nông thôn
58Thành phố Bắc KạnĐường Bàn Văn Hoan - Xã Dương Quangtừ cầu Dương Quang - đến hết đất ông Hoàng Văn Chính1.800.000----Đất SX-KD nông thôn
59Thành phố Bắc KạnĐường Bàn Văn Hoan - Xã Dương Quangtừ cầu Dương Quang - đến hết đất ông Hoàng Văn Chính2.400.000----Đất TM-DV nông thôn
60Thành phố Bắc KạnĐường Bàn Văn Hoan - Xã Dương Quangtừ cầu Dương Quang - đến hết đất ông Hoàng Văn Chính3.000.000----Đất ở nông thôn
61Thành phố Bắc KạnCác khu vực còn lại - Xã Nông Thượng180.000----Đất SX-KD nông thôn
62Thành phố Bắc KạnCác khu vực còn lại - Xã Nông Thượng240.000----Đất TM-DV nông thôn
63Thành phố Bắc KạnCác khu vực còn lại - Xã Nông Thượng300.000----Đất ở nông thôn
64Thành phố Bắc KạnNông ThượngĐường từ thôn Thôm Luông (nhà ông Bình) - đến thôn Cốc Muổng240.000----Đất SX-KD nông thôn
65Thành phố Bắc KạnNông ThượngĐường từ thôn Thôm Luông (nhà ông Bình) - đến thôn Cốc Muổng320.000----Đất TM-DV nông thôn
66Thành phố Bắc KạnNông ThượngĐường từ thôn Thôm Luông (nhà ông Bình) - đến thôn Cốc Muổng400.000----Đất ở nông thôn
67Thành phố Bắc KạnNông ThượngĐường từ thôn Thôm Luông (nhà ông Thái) - đến đường Tân Thành (khu vực Nà Bon)240.000----Đất SX-KD nông thôn
68Thành phố Bắc KạnNông ThượngĐường từ thôn Thôm Luông (nhà ông Thái) - đến đường Tân Thành (khu vực Nà Bon)320.000----Đất TM-DV nông thôn
69Thành phố Bắc KạnNông ThượngĐường từ thôn Thôm Luông (nhà ông Thái) - đến đường Tân Thành (khu vực Nà Bon)400.000----Đất ở nông thôn
70Thành phố Bắc KạnNông ThượngĐường vào khu Khuổi Mài - đến nhà ông Lộc Thị Bẹ300.000----Đất SX-KD nông thôn
71Thành phố Bắc KạnNông ThượngĐường vào khu Khuổi Mài - đến nhà ông Lộc Thị Bẹ400.000----Đất TM-DV nông thôn
72Thành phố Bắc KạnNông ThượngĐường vào khu Khuổi Mài - đến nhà ông Lộc Thị Bẹ500.000----Đất ở nông thôn
73Thành phố Bắc KạnNông ThượngTừ hết nhà ông Hà Đức Sơn - đến thôn Nà Bản240.000----Đất SX-KD nông thôn
74Thành phố Bắc KạnNông ThượngTừ hết nhà ông Hà Đức Sơn - đến thôn Nà Bản320.000----Đất TM-DV nông thôn
75Thành phố Bắc KạnNông ThượngTừ hết nhà ông Hà Đức Sơn - đến thôn Nà Bản400.000----Đất ở nông thôn
76Thành phố Bắc KạnNông ThượngTừ giáp Trường Trung cấp Nghề - đến hết đất ông Hà Đức Sơn, thôn Nà Bản300.000----Đất SX-KD nông thôn
77Thành phố Bắc KạnNông ThượngTừ giáp Trường Trung cấp Nghề - đến hết đất ông Hà Đức Sơn, thôn Nà Bản400.000----Đất TM-DV nông thôn
78Thành phố Bắc KạnNông ThượngTừ giáp Trường Trung cấp Nghề - đến hết đất ông Hà Đức Sơn, thôn Nà Bản500.000----Đất ở nông thôn
79Thành phố Bắc KạnNông ThượngTừ giáp đất ông Phượng Tài Long - đến giáp đất thôn Khuổi Chang240.000----Đất SX-KD nông thôn
80Thành phố Bắc KạnNông ThượngTừ giáp đất ông Phượng Tài Long - đến giáp đất thôn Khuổi Chang320.000----Đất TM-DV nông thôn
81Thành phố Bắc KạnNông ThượngTừ giáp đất ông Phượng Tài Long - đến giáp đất thôn Khuổi Chang400.000----Đất ở nông thôn
82Thành phố Bắc KạnNông ThượngTừ hết đất ông Mai Văn Độ vào thôn Nà Chuông300.000----Đất SX-KD nông thôn
83Thành phố Bắc KạnNông ThượngTừ hết đất ông Mai Văn Độ vào thôn Nà Chuông400.000----Đất TM-DV nông thôn
84Thành phố Bắc KạnNông ThượngTừ hết đất ông Mai Văn Độ vào thôn Nà Chuông500.000----Đất ở nông thôn
85Thành phố Bắc KạnĐường vào thôn Thôm Luông - Xã Nông ThượngĐường vào thôn Thôm Luông420.000----Đất SX-KD nông thôn
86Thành phố Bắc KạnĐường vào thôn Thôm Luông - Xã Nông ThượngĐường vào thôn Thôm Luông560.000----Đất TM-DV nông thôn
87Thành phố Bắc KạnĐường vào thôn Thôm Luông - Xã Nông ThượngĐường vào thôn Thôm Luông700.000----Đất ở nông thôn
88Thành phố Bắc KạnĐường vào Kho K97 - Xã Nông ThượngTừ sau 100m đường vào Kho K97720.000----Đất SX-KD nông thôn
89Thành phố Bắc KạnĐường vào Kho K97 - Xã Nông ThượngTừ sau 100m đường vào Kho K97960.000----Đất TM-DV nông thôn
90Thành phố Bắc KạnĐường vào Kho K97 - Xã Nông ThượngTừ sau 100m đường vào Kho K971.200.000----Đất ở nông thôn
91Thành phố Bắc KạnĐường vào Kho K97 - Xã Nông ThượngTừ sau 20m đường Thái Nguyên (QL3) vào 100m Kho K971.200.000----Đất SX-KD nông thôn
92Thành phố Bắc KạnĐường vào Kho K97 - Xã Nông ThượngTừ sau 20m đường Thái Nguyên (QL3) vào 100m Kho K971.600.000----Đất TM-DV nông thôn
93Thành phố Bắc KạnĐường vào Kho K97 - Xã Nông ThượngTừ sau 20m đường Thái Nguyên (QL3) vào 100m Kho K972.000.000----Đất ở nông thôn
94Thành phố Bắc KạnCác trục đường nhánh - Xã Nông ThượngTừ nhà ông La Hữu Huân - đến hết đất ông Đỗ Văn Song330.000----Đất SX-KD nông thôn
95Thành phố Bắc KạnCác trục đường nhánh - Xã Nông ThượngTừ nhà ông La Hữu Huân - đến hết đất ông Đỗ Văn Song440.000----Đất TM-DV nông thôn
96Thành phố Bắc KạnCác trục đường nhánh - Xã Nông ThượngTừ nhà ông La Hữu Huân - đến hết đất ông Đỗ Văn Song550.000----Đất ở nông thôn
97Thành phố Bắc KạnĐường Nguyễn Văn Tố - Xã Nông Thượngtừ giáp đất phường Sông Cầu - đến giáp đất phường Phùng Chí Kiên3.000.000----Đất SX-KD nông thôn
98Thành phố Bắc KạnĐường Nguyễn Văn Tố - Xã Nông Thượngtừ giáp đất phường Sông Cầu - đến giáp đất phường Phùng Chí Kiên4.000.000----Đất TM-DV nông thôn
99Thành phố Bắc KạnĐường Nguyễn Văn Tố - Xã Nông Thượngtừ giáp đất phường Sông Cầu - đến giáp đất phường Phùng Chí Kiên5.000.000----Đất ở nông thôn
100Thành phố Bắc KạnĐường Thái Nguyên (QL3) - Xã Nông Thượngđoạn từ giáp đất Phường Phùng Chí Kiên - đến giáp đất Xuất Hóa2.400.000----Đất SX-KD nông thôn
101Thành phố Bắc KạnĐường Thái Nguyên (QL3) - Xã Nông Thượngđoạn từ giáp đất Phường Phùng Chí Kiên - đến giáp đất Xuất Hóa3.200.000----Đất TM-DV nông thôn
102Thành phố Bắc KạnĐường Thái Nguyên (QL3) - Xã Nông Thượngđoạn từ giáp đất Phường Phùng Chí Kiên - đến giáp đất Xuất Hóa4.000.000----Đất ở nông thôn
103Thành phố Bắc KạnTuyến đường Nông Thượng - Tân Thành - Thái NguyênTừ hết đất bà Lường Thị Thời - đến cách lộ giới đường Thái Nguyên là 20m600.000----Đất SX-KD nông thôn
104Thành phố Bắc KạnTuyến đường Nông Thượng - Tân Thành - Thái NguyênTừ hết đất bà Lường Thị Thời - đến cách lộ giới đường Thái Nguyên là 20m800.000----Đất TM-DV nông thôn
105Thành phố Bắc KạnTuyến đường Nông Thượng - Tân Thành - Thái NguyênTừ hết đất bà Lường Thị Thời - đến cách lộ giới đường Thái Nguyên là 20m1.000.000----Đất ở nông thôn
106Thành phố Bắc KạnTuyến đường Nông Thượng - Tân Thành - Thái NguyênTừ cầu Pác Cốp - đến hết đất bà Lường Thị Thời420.000----Đất SX-KD nông thôn
107Thành phố Bắc KạnTuyến đường Nông Thượng - Tân Thành - Thái NguyênTừ cầu Pác Cốp - đến hết đất bà Lường Thị Thời560.000----Đất TM-DV nông thôn
108Thành phố Bắc KạnTuyến đường Nông Thượng - Tân Thành - Thái NguyênTừ cầu Pác Cốp - đến hết đất bà Lường Thị Thời700.000----Đất ở nông thôn
109Thành phố Bắc KạnTuyến đường Nông Thượng - Tân Thành - Thái NguyênTừ giáp đất ông Nông Văn Lựu - đến cầu Pác Cốp (thôn Khuổi Cuồng)300.000----Đất SX-KD nông thôn
110Thành phố Bắc KạnTuyến đường Nông Thượng - Tân Thành - Thái NguyênTừ giáp đất ông Nông Văn Lựu - đến cầu Pác Cốp (thôn Khuổi Cuồng)400.000----Đất TM-DV nông thôn
111Thành phố Bắc KạnTuyến đường Nông Thượng - Tân Thành - Thái NguyênTừ giáp đất ông Nông Văn Lựu - đến cầu Pác Cốp (thôn Khuổi Cuồng)500.000----Đất ở nông thôn
112Thành phố Bắc KạnTuyến đường Nông Thượng - Tân Thành - Thái NguyênTừ giáp đất ông Lộc Văn Lực - đến hết đất ông Nông Văn Lựu480.000----Đất SX-KD nông thôn
113Thành phố Bắc KạnTuyến đường Nông Thượng - Tân Thành - Thái NguyênTừ giáp đất ông Lộc Văn Lực - đến hết đất ông Nông Văn Lựu640.000----Đất TM-DV nông thôn
114Thành phố Bắc KạnTuyến đường Nông Thượng - Tân Thành - Thái NguyênTừ giáp đất ông Lộc Văn Lực - đến hết đất ông Nông Văn Lựu800.000----Đất ở nông thôn
115Thành phố Bắc KạnTuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259)Từ giáp đất ông Rận - đến giáp đất Thanh Vận300.000----Đất SX-KD nông thôn
116Thành phố Bắc KạnTuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259)Từ giáp đất ông Rận - đến giáp đất Thanh Vận400.000----Đất TM-DV nông thôn
117Thành phố Bắc KạnTuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259)Từ giáp đất ông Rận - đến giáp đất Thanh Vận500.000----Đất ở nông thôn
118Thành phố Bắc KạnTuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259)Từ cầu Nà Vịt - đến hết đất ông Hoàng Văn Rận420.000----Đất SX-KD nông thôn
119Thành phố Bắc KạnTuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259)Từ cầu Nà Vịt - đến hết đất ông Hoàng Văn Rận560.000----Đất TM-DV nông thôn
120Thành phố Bắc KạnTuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259)Từ cầu Nà Vịt - đến hết đất ông Hoàng Văn Rận700.000----Đất ở nông thôn
121Thành phố Bắc KạnTuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259)Từ hết cầu Cốc Muổng - đến cầu Nà Vịt540.000----Đất SX-KD nông thôn
122Thành phố Bắc KạnTuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259)Từ hết cầu Cốc Muổng - đến cầu Nà Vịt720.000----Đất TM-DV nông thôn
123Thành phố Bắc KạnTuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259)Từ hết cầu Cốc Muổng - đến cầu Nà Vịt900.000----Đất ở nông thôn
124Thành phố Bắc KạnTuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259)Từ hết cầu Nà Diểu - đến cầu Cốc Muổng660.000----Đất SX-KD nông thôn
125Thành phố Bắc KạnTuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259)Từ hết cầu Nà Diểu - đến cầu Cốc Muổng880.000----Đất TM-DV nông thôn
126Thành phố Bắc KạnTuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259)Từ hết cầu Nà Diểu - đến cầu Cốc Muổng1.100.000----Đất ở nông thôn
127Thành phố Bắc KạnTuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259)Cách lộ giới Đường Nguyễn Văn Tố 20m - đến cầu Nà Diểu1.500.000----Đất SX-KD nông thôn
128Thành phố Bắc KạnTuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259)Cách lộ giới Đường Nguyễn Văn Tố 20m - đến cầu Nà Diểu2.000.000----Đất TM-DV nông thôn
129Thành phố Bắc KạnTuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259)Cách lộ giới Đường Nguyễn Văn Tố 20m - đến cầu Nà Diểu2.500.000----Đất ở nông thôn
130Thành phố Bắc KạnCác khu vực còn lại chưa nêu ở trên - Phường Huyền Tụng120.000----Đất SX-KD đô thị
131Thành phố Bắc KạnCác khu vực còn lại chưa nêu ở trên - Phường Huyền Tụng160.000----Đất TM-DV đô thị
132Thành phố Bắc KạnCác khu vực còn lại chưa nêu ở trên - Phường Huyền Tụng200.000----Đất ở đô thị
133Thành phố Bắc KạnCác vị trí còn lại của tổ Khuổi Thuổm - Phường Huyền Tụng420.000----Đất SX-KD đô thị
134Thành phố Bắc KạnCác vị trí còn lại của tổ Khuổi Thuổm - Phường Huyền Tụng560.000----Đất TM-DV đô thị
135Thành phố Bắc KạnCác vị trí còn lại của tổ Khuổi Thuổm - Phường Huyền Tụng700.000----Đất ở đô thị
136Thành phố Bắc KạnCác vị trí còn lại của tổ Khuổi Mật - Phường Huyền Tụng180.000----Đất SX-KD đô thị
137Thành phố Bắc KạnCác vị trí còn lại của tổ Khuổi Mật - Phường Huyền Tụng240.000----Đất TM-DV đô thị
138Thành phố Bắc KạnCác vị trí còn lại của tổ Khuổi Mật - Phường Huyền Tụng300.000----Đất ở đô thị
139Thành phố Bắc KạnCác khu vực còn lại của tổ Bản Vẻn trong (cũ) - Phường Huyền TụngTừ nhà ông Đặng Văn Thành - đến nhà ông Nguyễn Hữu Nga300.000----Đất SX-KD đô thị
140Thành phố Bắc KạnCác khu vực còn lại của tổ Bản Vẻn trong (cũ) - Phường Huyền TụngTừ nhà ông Đặng Văn Thành - đến nhà ông Nguyễn Hữu Nga400.000----Đất TM-DV đô thị
141Thành phố Bắc KạnCác khu vực còn lại của tổ Bản Vẻn trong (cũ) - Phường Huyền TụngTừ nhà ông Đặng Văn Thành - đến nhà ông Nguyễn Hữu Nga500.000----Đất ở đô thị
142Thành phố Bắc KạnĐường đi tổ Khuổi Mật - Phường Huyền Tụngđoạn từ cách lộ giới Đường Hoàng Văn Thụ là 20m - đến hết đất bà Lý Thị Cói600.000----Đất SX-KD đô thị
143Thành phố Bắc KạnĐường đi tổ Khuổi Mật - Phường Huyền Tụngđoạn từ cách lộ giới Đường Hoàng Văn Thụ là 20m - đến hết đất bà Lý Thị Cói800.000----Đất TM-DV đô thị
144Thành phố Bắc KạnĐường đi tổ Khuổi Mật - Phường Huyền Tụngđoạn từ cách lộ giới Đường Hoàng Văn Thụ là 20m - đến hết đất bà Lý Thị Cói1.000.000----Đất ở đô thị
145Thành phố Bắc KạnTổ Nà Pài, tổ Khuổi Lặng - Phường Huyền TụngTổ Nà Pài, tổ Khuổi Lặng240.000----Đất SX-KD đô thị
146Thành phố Bắc KạnTổ Nà Pài, tổ Khuổi Lặng - Phường Huyền TụngTổ Nà Pài, tổ Khuổi Lặng320.000----Đất TM-DV đô thị
147Thành phố Bắc KạnTổ Nà Pài, tổ Khuổi Lặng - Phường Huyền TụngTổ Nà Pài, tổ Khuổi Lặng400.000----Đất ở đô thị
148Thành phố Bắc KạnTổ Giao Lâm - Phường Huyền TụngTổ Giao Lâm420.000----Đất SX-KD đô thị
149Thành phố Bắc KạnTổ Giao Lâm - Phường Huyền TụngTổ Giao Lâm560.000----Đất TM-DV đô thị
150Thành phố Bắc KạnTổ Giao Lâm - Phường Huyền TụngTổ Giao Lâm700.000----Đất ở đô thị
151Thành phố Bắc KạnCác vị trí còn lại của tổ Lâm Trường - Phường Huyền Tụng210.000----Đất SX-KD đô thị
152Thành phố Bắc KạnCác vị trí còn lại của tổ Lâm Trường - Phường Huyền Tụng280.000----Đất TM-DV đô thị
153Thành phố Bắc KạnCác vị trí còn lại của tổ Lâm Trường - Phường Huyền Tụng350.000----Đất ở đô thị
154Thành phố Bắc KạnTổ Lâm Trường - Phường Huyền TụngTừ sau lộ giới QL3 20m - đến hết đất ông Nông Văn Thị360.000----Đất SX-KD đô thị
155Thành phố Bắc KạnTổ Lâm Trường - Phường Huyền TụngTừ sau lộ giới QL3 20m - đến hết đất ông Nông Văn Thị480.000----Đất TM-DV đô thị
156Thành phố Bắc KạnTổ Lâm Trường - Phường Huyền TụngTừ sau lộ giới QL3 20m - đến hết đất ông Nông Văn Thị600.000----Đất ở đô thị
157Thành phố Bắc KạnCác vị trí còn lại tổ Đon Tuấn - Khuổi Dủm - Phường Huyền Tụng240.000----Đất SX-KD đô thị
158Thành phố Bắc KạnCác vị trí còn lại tổ Đon Tuấn - Khuổi Dủm - Phường Huyền Tụng320.000----Đất TM-DV đô thị
159Thành phố Bắc KạnCác vị trí còn lại tổ Đon Tuấn - Khuổi Dủm - Phường Huyền Tụng400.000----Đất ở đô thị
160Thành phố Bắc KạnTổ Đon Tuấn - Khuổi Dủm - Phường Huyền TụngTừ giáp đất Phường Nguyễn Thị Minh Khai - đến hết đất ông Cao Việt Thắng480.000----Đất SX-KD đô thị
161Thành phố Bắc KạnTổ Đon Tuấn - Khuổi Dủm - Phường Huyền TụngTừ giáp đất Phường Nguyễn Thị Minh Khai - đến hết đất ông Cao Việt Thắng640.000----Đất TM-DV đô thị
162Thành phố Bắc KạnTổ Đon Tuấn - Khuổi Dủm - Phường Huyền TụngTừ giáp đất Phường Nguyễn Thị Minh Khai - đến hết đất ông Cao Việt Thắng800.000----Đất ở đô thị
163Thành phố Bắc KạnCác vị trí còn lại - Phường Huyền Tụng240.000----Đất SX-KD đô thị
164Thành phố Bắc KạnCác vị trí còn lại - Phường Huyền Tụng320.000----Đất TM-DV đô thị
165Thành phố Bắc KạnCác vị trí còn lại - Phường Huyền Tụng400.000----Đất ở đô thị
166Thành phố Bắc KạnKhu tái định cư Khuổi Kén - Phường Huyền Tụng720.000----Đất SX-KD đô thị
167Thành phố Bắc KạnKhu tái định cư Khuổi Kén - Phường Huyền Tụng960.000----Đất TM-DV đô thị
168Thành phố Bắc KạnKhu tái định cư Khuổi Kén - Phường Huyền Tụng1.200.000----Đất ở đô thị
169Thành phố Bắc KạnTổ Nà Pèn - Phường Huyền TụngĐoạn từ Nhà Văn hóa tổ Nà Pèn - đến giáp khu tái định cư Khuổi Kén420.000----Đất SX-KD đô thị
170Thành phố Bắc KạnTổ Nà Pèn - Phường Huyền TụngĐoạn từ Nhà Văn hóa tổ Nà Pèn - đến giáp khu tái định cư Khuổi Kén560.000----Đất TM-DV đô thị
171Thành phố Bắc KạnTổ Nà Pèn - Phường Huyền TụngĐoạn từ Nhà Văn hóa tổ Nà Pèn - đến giáp khu tái định cư Khuổi Kén700.000----Đất ở đô thị
172Thành phố Bắc KạnTổ Nà Pèn - Phường Huyền TụngĐường Nà Pèn - Pá Danh420.000----Đất SX-KD đô thị
173Thành phố Bắc KạnTổ Nà Pèn - Phường Huyền TụngĐường Nà Pèn - Pá Danh560.000----Đất TM-DV đô thị
174Thành phố Bắc KạnTổ Nà Pèn - Phường Huyền TụngĐường Nà Pèn - Pá Danh700.000----Đất ở đô thị
175Thành phố Bắc KạnTổ Xây Dựng - Phường Huyền TụngTổ Xây Dựng420.000----Đất SX-KD đô thị
176Thành phố Bắc KạnTổ Xây Dựng - Phường Huyền TụngTổ Xây Dựng560.000----Đất TM-DV đô thị
177Thành phố Bắc KạnTổ Xây Dựng - Phường Huyền TụngTổ Xây Dựng700.000----Đất ở đô thị
178Thành phố Bắc KạnKhu vực Phiêng Vỉnh (thuộc tổ Pá Danh) - Phường Huyền Tụng240.000----Đất SX-KD đô thị
179Thành phố Bắc KạnKhu vực Phiêng Vỉnh (thuộc tổ Pá Danh) - Phường Huyền Tụng320.000----Đất TM-DV đô thị
180Thành phố Bắc KạnKhu vực Phiêng Vỉnh (thuộc tổ Pá Danh) - Phường Huyền Tụng400.000----Đất ở đô thị
181Thành phố Bắc KạnCác khu vực còn lại của tổ Pá Danh - Phường Huyền Tụng420.000----Đất SX-KD đô thị
182Thành phố Bắc KạnCác khu vực còn lại của tổ Pá Danh - Phường Huyền Tụng560.000----Đất TM-DV đô thị
183Thành phố Bắc KạnCác khu vực còn lại của tổ Pá Danh - Phường Huyền Tụng700.000----Đất ở đô thị
184Thành phố Bắc KạnTổ Pá Danh - Phường Huyền TụngTừ nhà ông La Văn Tiến - đến hết đất bà Hà Thị Phức600.000----Đất SX-KD đô thị
185Thành phố Bắc KạnTổ Pá Danh - Phường Huyền TụngTừ nhà ông La Văn Tiến - đến hết đất bà Hà Thị Phức800.000----Đất TM-DV đô thị
186Thành phố Bắc KạnTổ Pá Danh - Phường Huyền TụngTừ nhà ông La Văn Tiến - đến hết đất bà Hà Thị Phức1.000.000----Đất ở đô thị
187Thành phố Bắc KạnCác khu vực còn lại của tổ Bản Vẻn trong (cũ) - Phường Huyền TụngCác khu vực còn lại của tổ Bản Vẻn trong (cũ)180.000----Đất SX-KD đô thị
188Thành phố Bắc KạnCác khu vực còn lại của tổ Bản Vẻn trong (cũ) - Phường Huyền TụngCác khu vực còn lại của tổ Bản Vẻn trong (cũ)240.000----Đất TM-DV đô thị
189Thành phố Bắc KạnCác khu vực còn lại của tổ Bản Vẻn trong (cũ) - Phường Huyền TụngCác khu vực còn lại của tổ Bản Vẻn trong (cũ)300.000----Đất ở đô thị
190Thành phố Bắc KạnCác vị trí còn lại của tổ Khuổi Pái - Phường Huyền Tụng120.000----Đất SX-KD đô thị
191Thành phố Bắc KạnCác vị trí còn lại của tổ Khuổi Pái - Phường Huyền Tụng160.000----Đất TM-DV đô thị
192Thành phố Bắc KạnCác vị trí còn lại của tổ Khuổi Pái - Phường Huyền Tụng200.000----Đất ở đô thị
193Thành phố Bắc KạnTuyến đường đi Mỹ Thanh - Phường Huyền TụngTừ hết đất tổ Tổng Nẻng - đến hết địa giới phường Huyền Tụng180.000----Đất SX-KD đô thị
194Thành phố Bắc KạnTuyến đường đi Mỹ Thanh - Phường Huyền TụngTừ hết đất tổ Tổng Nẻng - đến hết địa giới phường Huyền Tụng240.000----Đất TM-DV đô thị
195Thành phố Bắc KạnTuyến đường đi Mỹ Thanh - Phường Huyền TụngTừ hết đất tổ Tổng Nẻng - đến hết địa giới phường Huyền Tụng300.000----Đất ở đô thị
196Thành phố Bắc KạnCác vị trí còn lại của tổ Tổng Nẻng - Phường Huyền Tụng240.000----Đất SX-KD đô thị
197Thành phố Bắc KạnCác vị trí còn lại của tổ Tổng Nẻng - Phường Huyền Tụng320.000----Đất TM-DV đô thị
198Thành phố Bắc KạnCác vị trí còn lại của tổ Tổng Nẻng - Phường Huyền Tụng400.000----Đất ở đô thị
199Thành phố Bắc KạnTuyến đường đi Mỹ Thanh - Phường Huyền TụngTừ hết đất tổ Bản Vẻn - đến hết đất tổ Tổng Nẻng300.000----Đất SX-KD đô thị
200Thành phố Bắc KạnTuyến đường đi Mỹ Thanh - Phường Huyền TụngTừ hết đất tổ Bản Vẻn - đến hết đất tổ Tổng Nẻng400.000----Đất TM-DV đô thị
201Thành phố Bắc KạnTuyến đường đi Mỹ Thanh - Phường Huyền TụngTừ hết đất tổ Bản Vẻn - đến hết đất tổ Tổng Nẻng500.000----Đất ở đô thị
202Thành phố Bắc KạnCác khu vực còn lại tổ Bản Vẻn ngoài (cũ) - Phường Huyền Tụng300.000----Đất SX-KD đô thị
203Thành phố Bắc KạnCác khu vực còn lại tổ Bản Vẻn ngoài (cũ) - Phường Huyền Tụng400.000----Đất TM-DV đô thị
204Thành phố Bắc KạnCác khu vực còn lại tổ Bản Vẻn ngoài (cũ) - Phường Huyền Tụng500.000----Đất ở đô thị
205Thành phố Bắc KạnTuyến đường đi Mỹ Thanh - Phường Huyền TụngTừ giáp Phường Đức Xuân - đến hết tổ Bản Vẻn420.000----Đất SX-KD đô thị
206Thành phố Bắc KạnTuyến đường đi Mỹ Thanh - Phường Huyền TụngTừ giáp Phường Đức Xuân - đến hết tổ Bản Vẻn560.000----Đất TM-DV đô thị
207Thành phố Bắc KạnTuyến đường đi Mỹ Thanh - Phường Huyền TụngTừ giáp Phường Đức Xuân - đến hết tổ Bản Vẻn700.000----Đất ở đô thị
208Thành phố Bắc KạnTổ Khuổi Hẻo - Phường Huyền Tụng180.000----Đất SX-KD đô thị
209Thành phố Bắc KạnTổ Khuổi Hẻo - Phường Huyền Tụng240.000----Đất TM-DV đô thị
210Thành phố Bắc KạnTổ Khuổi Hẻo - Phường Huyền Tụng300.000----Đất ở đô thị
211Thành phố Bắc KạnTổ Nà Pam - Phường Huyền Tụng240.000----Đất SX-KD đô thị
212Thành phố Bắc KạnTổ Nà Pam - Phường Huyền Tụng320.000----Đất TM-DV đô thị
213Thành phố Bắc KạnTổ Nà Pam - Phường Huyền Tụng400.000----Đất ở đô thị
214Thành phố Bắc KạnCác vị trí còn lại tổ Phiêng My - Phường Huyền Tụng180.000----Đất SX-KD đô thị
215Thành phố Bắc KạnCác vị trí còn lại tổ Phiêng My - Phường Huyền Tụng240.000----Đất TM-DV đô thị
216Thành phố Bắc KạnCác vị trí còn lại tổ Phiêng My - Phường Huyền Tụng300.000----Đất ở đô thị
217Thành phố Bắc KạnCác vị trí còn lại tổ Chí Lèn - Phường Huyền Tụng210.000----Đất SX-KD đô thị
218Thành phố Bắc KạnCác vị trí còn lại tổ Chí Lèn - Phường Huyền Tụng280.000----Đất TM-DV đô thị
219Thành phố Bắc KạnCác vị trí còn lại tổ Chí Lèn - Phường Huyền Tụng350.000----Đất ở đô thị
220Thành phố Bắc KạnCác vị trí còn lại tổ Bản Cạu - Phường Huyền Tụng270.000----Đất SX-KD đô thị
221Thành phố Bắc KạnCác vị trí còn lại tổ Bản Cạu - Phường Huyền Tụng360.000----Đất TM-DV đô thị
222Thành phố Bắc KạnCác vị trí còn lại tổ Bản Cạu - Phường Huyền Tụng450.000----Đất ở đô thị
223Thành phố Bắc KạnTuyến đường đi Phiêng My - Phường Huyền TụngTừ hết đất tổ Chí Lèn - đến hết đất tổ Phiêng My240.000----Đất SX-KD đô thị
224Thành phố Bắc KạnTuyến đường đi Phiêng My - Phường Huyền TụngTừ hết đất tổ Chí Lèn - đến hết đất tổ Phiêng My320.000----Đất TM-DV đô thị
225Thành phố Bắc KạnTuyến đường đi Phiêng My - Phường Huyền TụngTừ hết đất tổ Chí Lèn - đến hết đất tổ Phiêng My400.000----Đất ở đô thị
226Thành phố Bắc KạnTuyến đường đi Phiêng My - Phường Huyền TụngTừ hết đất tổ Bản Cạu - đến hết đất tổ Chí Lèn300.000----Đất SX-KD đô thị
227Thành phố Bắc KạnTuyến đường đi Phiêng My - Phường Huyền TụngTừ hết đất tổ Bản Cạu - đến hết đất tổ Chí Lèn400.000----Đất TM-DV đô thị
228Thành phố Bắc KạnTuyến đường đi Phiêng My - Phường Huyền TụngTừ hết đất tổ Bản Cạu - đến hết đất tổ Chí Lèn500.000----Đất ở đô thị
229Thành phố Bắc KạnTuyến đường đi Phiêng My - Phường Huyền TụngTừ hết đất ông Hà Chí Hoàng - đến hết đất tổ Bản Cạu420.000----Đất SX-KD đô thị
230Thành phố Bắc KạnTuyến đường đi Phiêng My - Phường Huyền TụngTừ hết đất ông Hà Chí Hoàng - đến hết đất tổ Bản Cạu560.000----Đất TM-DV đô thị
231Thành phố Bắc KạnTuyến đường đi Phiêng My - Phường Huyền TụngTừ hết đất ông Hà Chí Hoàng - đến hết đất tổ Bản Cạu700.000----Đất ở đô thị
232Thành phố Bắc KạnTuyến đường đi Chí Lèn - Phường Huyền TụngTừ trụ sở Ủy ban nhân dân phường Huyền Tụng cũ - đến hết đất ông Hà Chí Hoàng600.000----Đất SX-KD đô thị
233Thành phố Bắc KạnTuyến đường đi Chí Lèn - Phường Huyền TụngTừ trụ sở Ủy ban nhân dân phường Huyền Tụng cũ - đến hết đất ông Hà Chí Hoàng800.000----Đất TM-DV đô thị
234Thành phố Bắc KạnTuyến đường đi Chí Lèn - Phường Huyền TụngTừ trụ sở Ủy ban nhân dân phường Huyền Tụng cũ - đến hết đất ông Hà Chí Hoàng1.000.000----Đất ở đô thị
235Thành phố Bắc KạnĐường Hoàng Văn Thụ - Phường Huyền TụngĐường Hoàng Văn Thụ (địa phận phường Huyền Tụng) -1.800.000----Đất SX-KD đô thị
236Thành phố Bắc KạnĐường Hoàng Văn Thụ - Phường Huyền TụngĐường Hoàng Văn Thụ (địa phận phường Huyền Tụng) -2.400.000----Đất TM-DV đô thị
237Thành phố Bắc KạnĐường Hoàng Văn Thụ - Phường Huyền TụngĐường Hoàng Văn Thụ (địa phận phường Huyền Tụng) -3.000.000----Đất ở đô thị
238Thành phố Bắc KạnĐường Chiến Thắng Phủ Thông - Phường Huyền TụngTừ ngã ba tổ Khuổi Lặng - đến hết đất thành phố720.000----Đất SX-KD đô thị
239Thành phố Bắc KạnĐường Chiến Thắng Phủ Thông - Phường Huyền TụngTừ ngã ba tổ Khuổi Lặng - đến hết đất thành phố960.000----Đất TM-DV đô thị
240Thành phố Bắc KạnĐường Chiến Thắng Phủ Thông - Phường Huyền TụngTừ ngã ba tổ Khuổi Lặng - đến hết đất thành phố1.200.000----Đất ở đô thị
241Thành phố Bắc KạnĐường Chiến Thắng Phủ Thông - Phường Huyền TụngĐoạn từ Km160 lên - đến ngã ba tổ Khuổi Lặng1.500.000----Đất SX-KD đô thị
242Thành phố Bắc KạnĐường Chiến Thắng Phủ Thông - Phường Huyền TụngĐoạn từ Km160 lên - đến ngã ba tổ Khuổi Lặng2.000.000----Đất TM-DV đô thị
243Thành phố Bắc KạnĐường Chiến Thắng Phủ Thông - Phường Huyền TụngĐoạn từ Km160 lên - đến ngã ba tổ Khuổi Lặng2.500.000----Đất ở đô thị
244Thành phố Bắc KạnĐường Chiến Thắng Phủ Thông - Phường Huyền TụngĐoạn giáp ranh với Phường Nguyễn Thị Minh Khai - đến Km1602.400.000----Đất SX-KD đô thị
245Thành phố Bắc KạnĐường Chiến Thắng Phủ Thông - Phường Huyền TụngĐoạn giáp ranh với Phường Nguyễn Thị Minh Khai - đến Km1603.200.000----Đất TM-DV đô thị
246Thành phố Bắc KạnĐường Chiến Thắng Phủ Thông - Phường Huyền TụngĐoạn giáp ranh với Phường Nguyễn Thị Minh Khai - đến Km1604.000.000----Đất ở đô thị
247Thành phố Bắc KạnCác khu vực còn lại - Phường Xuất HóaCác khu vực còn lại120.000----Đất SX-KD đô thị
248Thành phố Bắc KạnCác khu vực còn lại - Phường Xuất HóaCác khu vực còn lại160.000----Đất TM-DV đô thị
249Thành phố Bắc KạnCác khu vực còn lại - Phường Xuất HóaCác khu vực còn lại200.000----Đất ở đô thị
250Thành phố Bắc KạnTuyến đường Khau Gia - Phường Xuất HóaTừ cầu Lủng Hoàn - đến đất ông Nông Văn Lô (Tổ 5)150.000----Đất SX-KD đô thị
251Thành phố Bắc KạnTuyến đường Khau Gia - Phường Xuất HóaTừ cầu Lủng Hoàn - đến đất ông Nông Văn Lô (Tổ 5)200.000----Đất TM-DV đô thị
252Thành phố Bắc KạnTuyến đường Khau Gia - Phường Xuất HóaTừ cầu Lủng Hoàn - đến đất ông Nông Văn Lô (Tổ 5)250.000----Đất ở đô thị
253Thành phố Bắc KạnTuyến đường Khau Gia - Phường Xuất HóaTừ cách lộ giới (QL3) 20m - đến cầu Lủng Hoàn600.000----Đất SX-KD đô thị
254Thành phố Bắc KạnTuyến đường Khau Gia - Phường Xuất HóaTừ cách lộ giới (QL3) 20m - đến cầu Lủng Hoàn800.000----Đất TM-DV đô thị
255Thành phố Bắc KạnTuyến đường Khau Gia - Phường Xuất HóaTừ cách lộ giới (QL3) 20m - đến cầu Lủng Hoàn1.000.000----Đất ở đô thị
256Thành phố Bắc KạnDọc đường Thái Nguyên (QL3) - Phường Xuất HóaTuyến đường đi Tân Sơn từ cách lộ giới (QL3B) 20m - đến hết đất Xuất Hóa240.000----Đất SX-KD đô thị
257Thành phố Bắc KạnDọc đường Thái Nguyên (QL3) - Phường Xuất HóaTuyến đường đi Tân Sơn từ cách lộ giới (QL3B) 20m - đến hết đất Xuất Hóa320.000----Đất TM-DV đô thị
258Thành phố Bắc KạnDọc đường Thái Nguyên (QL3) - Phường Xuất HóaTuyến đường đi Tân Sơn từ cách lộ giới (QL3B) 20m - đến hết đất Xuất Hóa400.000----Đất ở đô thị
259Thành phố Bắc KạnDọc đường Thái Nguyên (QL3) - Phường Xuất HóaTừ cách lộ giới (QL3) 20m rẽ vào - đến nhà ông Hoàng Văn Sơn Tổ 6270.000----Đất SX-KD đô thị
260Thành phố Bắc KạnDọc đường Thái Nguyên (QL3) - Phường Xuất HóaTừ cách lộ giới (QL3) 20m rẽ vào - đến nhà ông Hoàng Văn Sơn Tổ 6360.000----Đất TM-DV đô thị
261Thành phố Bắc KạnDọc đường Thái Nguyên (QL3) - Phường Xuất HóaTừ cách lộ giới (QL3) 20m rẽ vào - đến nhà ông Hoàng Văn Sơn Tổ 6450.000----Đất ở đô thị
262Thành phố Bắc KạnKhu vực Nà Pẻn sau lô 1 Tổ 6 - Phường Xuất HóaKhu vực Nà Pẻn sau lô 1 Tổ 6 -240.000----Đất SX-KD đô thị
263Thành phố Bắc KạnKhu vực Nà Pẻn sau lô 1 Tổ 6 - Phường Xuất HóaKhu vực Nà Pẻn sau lô 1 Tổ 6 -320.000----Đất TM-DV đô thị
264Thành phố Bắc KạnKhu vực Nà Pẻn sau lô 1 Tổ 6 - Phường Xuất HóaKhu vực Nà Pẻn sau lô 1 Tổ 6 -400.000----Đất ở đô thị
265Thành phố Bắc KạnTuyến đường Nà Bản - Bản Rạo - Phường Xuất HóaTừ cầu Nà Bản - đến đất bà Lê Thị Thiền240.000----Đất SX-KD đô thị
266Thành phố Bắc KạnTuyến đường Nà Bản - Bản Rạo - Phường Xuất HóaTừ cầu Nà Bản - đến đất bà Lê Thị Thiền320.000----Đất TM-DV đô thị
267Thành phố Bắc KạnTuyến đường Nà Bản - Bản Rạo - Phường Xuất HóaTừ cầu Nà Bản - đến đất bà Lê Thị Thiền400.000----Đất ở đô thị
268Thành phố Bắc KạnTuyến đường Nà Bản - Bản Rạo - Phường Xuất HóaTừ hết đất ông Nông Văn Quý đi - đến thôn Khuổi Trang (Nông Thượng)150.000----Đất SX-KD đô thị
269Thành phố Bắc KạnTuyến đường Nà Bản - Bản Rạo - Phường Xuất HóaTừ hết đất ông Nông Văn Quý đi - đến thôn Khuổi Trang (Nông Thượng)200.000----Đất TM-DV đô thị
270Thành phố Bắc KạnTuyến đường Nà Bản - Bản Rạo - Phường Xuất HóaTừ hết đất ông Nông Văn Quý đi - đến thôn Khuổi Trang (Nông Thượng)250.000----Đất ở đô thị
271Thành phố Bắc KạnTuyến đường Nà Bản - Bản Rạo - Phường Xuất HóaTừ hết đất ông Hứa Văn Hội - đến hết tổ Bản Rạo240.000----Đất SX-KD đô thị
272Thành phố Bắc KạnTuyến đường Nà Bản - Bản Rạo - Phường Xuất HóaTừ hết đất ông Hứa Văn Hội - đến hết tổ Bản Rạo320.000----Đất TM-DV đô thị
273Thành phố Bắc KạnTuyến đường Nà Bản - Bản Rạo - Phường Xuất HóaTừ hết đất ông Hứa Văn Hội - đến hết tổ Bản Rạo400.000----Đất ở đô thị
274Thành phố Bắc KạnTuyến đường Nà Bản - Bản Rạo - Phường Xuất HóaTừ cầu Nà Bản - đến hết đất ông Hứa Văn Hội300.000----Đất SX-KD đô thị
275Thành phố Bắc KạnTuyến đường Nà Bản - Bản Rạo - Phường Xuất HóaTừ cầu Nà Bản - đến hết đất ông Hứa Văn Hội400.000----Đất TM-DV đô thị
276Thành phố Bắc KạnTuyến đường Nà Bản - Bản Rạo - Phường Xuất HóaTừ cầu Nà Bản - đến hết đất ông Hứa Văn Hội500.000----Đất ở đô thị
277Thành phố Bắc KạnTuyến đường Nà Bản - Bản Rạo - Phường Xuất HóaTừ cách lộ giới QL3 là 20m - đến cầu Nà Bản600.000----Đất SX-KD đô thị
278Thành phố Bắc KạnTuyến đường Nà Bản - Bản Rạo - Phường Xuất HóaTừ cách lộ giới QL3 là 20m - đến cầu Nà Bản800.000----Đất TM-DV đô thị
279Thành phố Bắc KạnTuyến đường Nà Bản - Bản Rạo - Phường Xuất HóaTừ cách lộ giới QL3 là 20m - đến cầu Nà Bản1.000.000----Đất ở đô thị
280Thành phố Bắc KạnDọc đường Thái Nguyên (QL3) - Phường Xuất HóaKhu vực từ nhà ông Hà Đức Hòe sau Trường Trung học cơ sở Xuất Hóa - đến nhà ông Triệu Văn Quyên198.000----Đất SX-KD đô thị
281Thành phố Bắc KạnDọc đường Thái Nguyên (QL3) - Phường Xuất HóaKhu vực từ nhà ông Hà Đức Hòe sau Trường Trung học cơ sở Xuất Hóa - đến nhà ông Triệu Văn Quyên264.000----Đất TM-DV đô thị
282Thành phố Bắc KạnDọc đường Thái Nguyên (QL3) - Phường Xuất HóaKhu vực từ nhà ông Hà Đức Hòe sau Trường Trung học cơ sở Xuất Hóa - đến nhà ông Triệu Văn Quyên330.000----Đất ở đô thị
283Thành phố Bắc KạnDọc đường Thái Nguyên (QL3) - Phường Xuất HóaTừ cổng Trường Trung học cơ sở Xuất Hóa - đến cầu ngầm Bản Pjạt198.000----Đất SX-KD đô thị
284Thành phố Bắc KạnDọc đường Thái Nguyên (QL3) - Phường Xuất HóaTừ cổng Trường Trung học cơ sở Xuất Hóa - đến cầu ngầm Bản Pjạt264.000----Đất TM-DV đô thị
285Thành phố Bắc KạnDọc đường Thái Nguyên (QL3) - Phường Xuất HóaTừ cổng Trường Trung học cơ sở Xuất Hóa - đến cầu ngầm Bản Pjạt330.000----Đất ở đô thị
286Thành phố Bắc KạnDọc đường Thái Nguyên (QL3) - Phường Xuất HóaTừ cầu nhà ông Đinh Văn Mạn, (tổ 4) - đến cổng Trường Trung học cơ sở Xuất Hóa240.000----Đất SX-KD đô thị
287Thành phố Bắc KạnDọc đường Thái Nguyên (QL3) - Phường Xuất HóaTừ cầu nhà ông Đinh Văn Mạn, (tổ 4) - đến cổng Trường Trung học cơ sở Xuất Hóa320.000----Đất TM-DV đô thị
288Thành phố Bắc KạnDọc đường Thái Nguyên (QL3) - Phường Xuất HóaTừ cầu nhà ông Đinh Văn Mạn, (tổ 4) - đến cổng Trường Trung học cơ sở Xuất Hóa400.000----Đất ở đô thị
289Thành phố Bắc KạnDọc đường Thái Nguyên (QL3) - Phường Xuất HóaKhu vực từ nhà ông Hà Hữu Tung (Tổ 4) - đến cầu nhà ông Đinh Văn Mạn, (Tổ 4) và khu nhà bà Triệu Thị Quyến180.000----Đất SX-KD đô thị
290Thành phố Bắc KạnDọc đường Thái Nguyên (QL3) - Phường Xuất HóaKhu vực từ nhà ông Hà Hữu Tung (Tổ 4) - đến cầu nhà ông Đinh Văn Mạn, (Tổ 4) và khu nhà bà Triệu Thị Quyến240.000----Đất TM-DV đô thị
291Thành phố Bắc KạnDọc đường Thái Nguyên (QL3) - Phường Xuất HóaKhu vực từ nhà ông Hà Hữu Tung (Tổ 4) - đến cầu nhà ông Đinh Văn Mạn, (Tổ 4) và khu nhà bà Triệu Thị Quyến300.000----Đất ở đô thị
292Thành phố Bắc KạnKhu vực còn lại của Tổ 4 - Phường Xuất HóaKhu vực còn lại của Tổ 4120.000----Đất SX-KD đô thị
293Thành phố Bắc KạnKhu vực còn lại của Tổ 4 - Phường Xuất HóaKhu vực còn lại của Tổ 4160.000----Đất TM-DV đô thị
294Thành phố Bắc KạnKhu vực còn lại của Tổ 4 - Phường Xuất HóaKhu vực còn lại của Tổ 4200.000----Đất ở đô thị
295Thành phố Bắc KạnTuyến đường từ cổng Làng Thanh niên văn hóa (Tổ 4) đến hết đất ông Lường Văn CậpTuyến đường từ cổng Làng Thanh niên văn hóa (Tổ 4) - đến hết đất ông Lường Văn Cập180.000----Đất SX-KD đô thị
296Thành phố Bắc KạnTuyến đường từ cổng Làng Thanh niên văn hóa (Tổ 4) đến hết đất ông Lường Văn CậpTuyến đường từ cổng Làng Thanh niên văn hóa (Tổ 4) - đến hết đất ông Lường Văn Cập240.000----Đất TM-DV đô thị
297Thành phố Bắc KạnTuyến đường từ cổng Làng Thanh niên văn hóa (Tổ 4) đến hết đất ông Lường Văn CậpTuyến đường từ cổng Làng Thanh niên văn hóa (Tổ 4) - đến hết đất ông Lường Văn Cập300.000----Đất ở đô thị
298Thành phố Bắc KạnTuyến đường từ cổng Làng Thanh niên văn hóa (Tổ 4) đến hết đất khu Đon HinTuyến đường từ cổng Làng Thanh niên văn hóa (Tổ 4) - đến hết đất khu Đon Hin240.000----Đất SX-KD đô thị
299Thành phố Bắc KạnTuyến đường từ cổng Làng Thanh niên văn hóa (Tổ 4) đến hết đất khu Đon HinTuyến đường từ cổng Làng Thanh niên văn hóa (Tổ 4) - đến hết đất khu Đon Hin320.000----Đất TM-DV đô thị
300Thành phố Bắc KạnTuyến đường từ cổng Làng Thanh niên văn hóa (Tổ 4) đến hết đất khu Đon HinTuyến đường từ cổng Làng Thanh niên văn hóa (Tổ 4) - đến hết đất khu Đon Hin400.000----Đất ở đô thị
301Thành phố Bắc KạnTừ cầu nhà ông Hà Quang Khải đến nhà bà Nguyễn Thị DịuTừ cầu nhà ông Hà Quang Khải - đến nhà bà Nguyễn Thị Dịu240.000----Đất SX-KD đô thị
302Thành phố Bắc KạnTừ cầu nhà ông Hà Quang Khải đến nhà bà Nguyễn Thị DịuTừ cầu nhà ông Hà Quang Khải - đến nhà bà Nguyễn Thị Dịu320.000----Đất TM-DV đô thị
303Thành phố Bắc KạnTừ cầu nhà ông Hà Quang Khải đến nhà bà Nguyễn Thị DịuTừ cầu nhà ông Hà Quang Khải - đến nhà bà Nguyễn Thị Dịu400.000----Đất ở đô thị
304Thành phố Bắc KạnDọc đường Thái Nguyên (QL3) - Phường Xuất HóaTừ cách lộ giới (QL3) 20m rẽ vào Kho K15 dọc hai bên đường - đến cầu nhà ông Hà Quang Khải300.000----Đất SX-KD đô thị
305Thành phố Bắc KạnDọc đường Thái Nguyên (QL3) - Phường Xuất HóaTừ cách lộ giới (QL3) 20m rẽ vào Kho K15 dọc hai bên đường - đến cầu nhà ông Hà Quang Khải400.000----Đất TM-DV đô thị
306Thành phố Bắc KạnDọc đường Thái Nguyên (QL3) - Phường Xuất HóaTừ cách lộ giới (QL3) 20m rẽ vào Kho K15 dọc hai bên đường - đến cầu nhà ông Hà Quang Khải500.000----Đất ở đô thị
307Thành phố Bắc KạnKhu vực bên kia suối - Phường Xuất Hóatừ nhà ông Nguyễn Trọng Cánh - đến hết đất ông Hoàng Văn Đường150.000----Đất SX-KD đô thị
308Thành phố Bắc KạnKhu vực bên kia suối - Phường Xuất Hóatừ nhà ông Nguyễn Trọng Cánh - đến hết đất ông Hoàng Văn Đường200.000----Đất TM-DV đô thị
309Thành phố Bắc KạnKhu vực bên kia suối - Phường Xuất Hóatừ nhà ông Nguyễn Trọng Cánh - đến hết đất ông Hoàng Văn Đường250.000----Đất ở đô thị
310Thành phố Bắc KạnKhu vực bên kia suối của Tổ 1 - Phường Xuất Hóa150.000----Đất SX-KD đô thị
311Thành phố Bắc KạnKhu vực bên kia suối của Tổ 1 - Phường Xuất Hóa200.000----Đất TM-DV đô thị
312Thành phố Bắc KạnKhu vực bên kia suối của Tổ 1 - Phường Xuất Hóa250.000----Đất ở đô thị
313Thành phố Bắc KạnĐường Tân Cư đi Khuổi Pái - Phường Xuất HóaTừ ngã ba trường học cũ - đến nhà bà Nguyễn Thị Dịu150.000----Đất SX-KD đô thị
314Thành phố Bắc KạnĐường Tân Cư đi Khuổi Pái - Phường Xuất HóaTừ ngã ba trường học cũ - đến nhà bà Nguyễn Thị Dịu200.000----Đất TM-DV đô thị
315Thành phố Bắc KạnĐường Tân Cư đi Khuổi Pái - Phường Xuất HóaTừ ngã ba trường học cũ - đến nhà bà Nguyễn Thị Dịu250.000----Đất ở đô thị
316Thành phố Bắc KạnĐường Tân Cư đi Khuổi Pái - Phường Xuất HóaTừ ngã ba trường học cũ đi Khuổi Pái - phường Huyền Tụng120.000----Đất SX-KD đô thị
317Thành phố Bắc KạnĐường Tân Cư đi Khuổi Pái - Phường Xuất HóaTừ ngã ba trường học cũ đi Khuổi Pái - phường Huyền Tụng160.000----Đất TM-DV đô thị
318Thành phố Bắc KạnĐường Tân Cư đi Khuổi Pái - Phường Xuất HóaTừ ngã ba trường học cũ đi Khuổi Pái - phường Huyền Tụng200.000----Đất ở đô thị
319Thành phố Bắc KạnĐường đi Tân Cư - Phường Xuất HóaTừ giáp đất bà Hoàng Thị Du - đến ngã ba trường học cũ180.000----Đất SX-KD đô thị
320Thành phố Bắc KạnĐường đi Tân Cư - Phường Xuất HóaTừ giáp đất bà Hoàng Thị Du - đến ngã ba trường học cũ240.000----Đất TM-DV đô thị
321Thành phố Bắc KạnĐường đi Tân Cư - Phường Xuất HóaTừ giáp đất bà Hoàng Thị Du - đến ngã ba trường học cũ300.000----Đất ở đô thị
322Thành phố Bắc KạnĐường đi Tân Cư - Phường Xuất HóaCách lộ giới (QL3) 20m đi vào đường Tân Cư - đến hết đất bà Hoàng Thị Du240.000----Đất SX-KD đô thị
323Thành phố Bắc KạnĐường đi Tân Cư - Phường Xuất HóaCách lộ giới (QL3) 20m đi vào đường Tân Cư - đến hết đất bà Hoàng Thị Du320.000----Đất TM-DV đô thị
324Thành phố Bắc KạnĐường đi Tân Cư - Phường Xuất HóaCách lộ giới (QL3) 20m đi vào đường Tân Cư - đến hết đất bà Hoàng Thị Du400.000----Đất ở đô thị
325Thành phố Bắc KạnDọc đường Thái Nguyên (QL3) - Phường Xuất HóaTừ cách lộ giới (QL3) 20m rẽ vào trường tiểu học - đến đầu đập tràn600.000----Đất SX-KD đô thị
326Thành phố Bắc KạnDọc đường Thái Nguyên (QL3) - Phường Xuất HóaTừ cách lộ giới (QL3) 20m rẽ vào trường tiểu học - đến đầu đập tràn800.000----Đất TM-DV đô thị
327Thành phố Bắc KạnDọc đường Thái Nguyên (QL3) - Phường Xuất HóaTừ cách lộ giới (QL3) 20m rẽ vào trường tiểu học - đến đầu đập tràn1.000.000----Đất ở đô thị
328Thành phố Bắc KạnDọc đường Thái Nguyên (QL3) - Phường Xuất HóaTừ giáp cầu Xuất Hóa - đến hết đất Xuất Hóa (đường đi Na Rì - Quốc lộ 3B)300.000----Đất SX-KD đô thị
329Thành phố Bắc KạnDọc đường Thái Nguyên (QL3) - Phường Xuất HóaTừ giáp cầu Xuất Hóa - đến hết đất Xuất Hóa (đường đi Na Rì - Quốc lộ 3B)400.000----Đất TM-DV đô thị
330Thành phố Bắc KạnDọc đường Thái Nguyên (QL3) - Phường Xuất HóaTừ giáp cầu Xuất Hóa - đến hết đất Xuất Hóa (đường đi Na Rì - Quốc lộ 3B)500.000----Đất ở đô thị
331Thành phố Bắc KạnDọc đường Thái Nguyên (QL3) - Phường Xuất HóaTừ cầu Suối Viền - đến hết đất Xuất Hóa600.000----Đất SX-KD đô thị
332Thành phố Bắc KạnDọc đường Thái Nguyên (QL3) - Phường Xuất HóaTừ cầu Suối Viền - đến hết đất Xuất Hóa800.000----Đất TM-DV đô thị
333Thành phố Bắc KạnDọc đường Thái Nguyên (QL3) - Phường Xuất HóaTừ cầu Suối Viền - đến hết đất Xuất Hóa1.000.000----Đất ở đô thị
334Thành phố Bắc KạnDọc đường Thái Nguyên (QL3) - Phường Xuất HóaTừ cầu Xuất Hóa - đến cầu Suối Viền1.500.000----Đất SX-KD đô thị
335Thành phố Bắc KạnDọc đường Thái Nguyên (QL3) - Phường Xuất HóaTừ cầu Xuất Hóa - đến cầu Suối Viền2.000.000----Đất TM-DV đô thị
336Thành phố Bắc KạnDọc đường Thái Nguyên (QL3) - Phường Xuất HóaTừ cầu Xuất Hóa - đến cầu Suối Viền2.500.000----Đất ở đô thị
337Thành phố Bắc KạnDọc đường Thái Nguyên (QL3) - Phường Xuất HóaTừ cầu Nà Kiệng - đến cầu Xuất Hóa1.800.000----Đất SX-KD đô thị
338Thành phố Bắc KạnDọc đường Thái Nguyên (QL3) - Phường Xuất HóaTừ cầu Nà Kiệng - đến cầu Xuất Hóa2.400.000----Đất TM-DV đô thị
339Thành phố Bắc KạnDọc đường Thái Nguyên (QL3) - Phường Xuất HóaTừ cầu Nà Kiệng - đến cầu Xuất Hóa3.000.000----Đất ở đô thị
340Thành phố Bắc KạnDọc đường Thái Nguyên (QL3) - Phường Xuất HóaTừ giáp đất bà Đặng Thị Tiền - đến cầu Nà Kiệng1.020.000----Đất SX-KD đô thị
341Thành phố Bắc KạnDọc đường Thái Nguyên (QL3) - Phường Xuất HóaTừ giáp đất bà Đặng Thị Tiền - đến cầu Nà Kiệng1.360.000----Đất TM-DV đô thị
342Thành phố Bắc KạnDọc đường Thái Nguyên (QL3) - Phường Xuất HóaTừ giáp đất bà Đặng Thị Tiền - đến cầu Nà Kiệng1.700.000----Đất ở đô thị
343Thành phố Bắc KạnDọc đường Thái Nguyên (QL3) - Phường Xuất HóaTừ giáp đất Nông Thượng - đến hết đất bà Đặng Thị Tiền1.800.000----Đất SX-KD đô thị
344Thành phố Bắc KạnDọc đường Thái Nguyên (QL3) - Phường Xuất HóaTừ giáp đất Nông Thượng - đến hết đất bà Đặng Thị Tiền2.400.000----Đất TM-DV đô thị
345Thành phố Bắc KạnDọc đường Thái Nguyên (QL3) - Phường Xuất HóaTừ giáp đất Nông Thượng - đến hết đất bà Đặng Thị Tiền3.000.000----Đất ở đô thị
346Thành phố Bắc KạnCác khu vực còn lại Tổ 18, 19 - Phường Sông Cầu300.000----Đất SX-KD đô thị
347Thành phố Bắc KạnCác khu vực còn lại Tổ 18, 19 - Phường Sông Cầu400.000----Đất TM-DV đô thị
348Thành phố Bắc KạnCác khu vực còn lại Tổ 18, 19 - Phường Sông Cầu500.000----Đất ở đô thị
349Thành phố Bắc KạnKhu vực còn lại của Tổ 10, Tổ 14, Tổ 15, Tổ 16, Tổ 17 - Phường Sông Cầu360.000----Đất SX-KD đô thị
350Thành phố Bắc KạnKhu vực còn lại của Tổ 10, Tổ 14, Tổ 15, Tổ 16, Tổ 17 - Phường Sông Cầu480.000----Đất TM-DV đô thị
351Thành phố Bắc KạnKhu vực còn lại của Tổ 10, Tổ 14, Tổ 15, Tổ 16, Tổ 17 - Phường Sông Cầu600.000----Đất ở đô thị
352Thành phố Bắc KạnKhu vực còn lại của Tổ 11A, 11B, 11C, Tổ 13 - Phường Sông Cầu420.000----Đất SX-KD đô thị
353Thành phố Bắc KạnKhu vực còn lại của Tổ 11A, 11B, 11C, Tổ 13 - Phường Sông Cầu560.000----Đất TM-DV đô thị
354Thành phố Bắc KạnKhu vực còn lại của Tổ 11A, 11B, 11C, Tổ 13 - Phường Sông Cầu700.000----Đất ở đô thị
355Thành phố Bắc KạnKhu vực còn lại của Tổ 12 - Phường Sông Cầu600.000----Đất SX-KD đô thị
356Thành phố Bắc KạnKhu vực còn lại của Tổ 12 - Phường Sông Cầu800.000----Đất TM-DV đô thị
357Thành phố Bắc KạnKhu vực còn lại của Tổ 12 - Phường Sông Cầu1.000.000----Đất ở đô thị
358Thành phố Bắc KạnKhu vực còn lại của Tổ 1, Tổ 2, Tổ 3, Tổ 4, Tổ 5, Tổ 6, Tổ 7, Tổ 8, Tổ 9 - Phường Sông Cầu900.000----Đất SX-KD đô thị
359Thành phố Bắc KạnKhu vực còn lại của Tổ 1, Tổ 2, Tổ 3, Tổ 4, Tổ 5, Tổ 6, Tổ 7, Tổ 8, Tổ 9 - Phường Sông Cầu1.200.000----Đất TM-DV đô thị
360Thành phố Bắc KạnKhu vực còn lại của Tổ 1, Tổ 2, Tổ 3, Tổ 4, Tổ 5, Tổ 6, Tổ 7, Tổ 8, Tổ 9 - Phường Sông Cầu1.500.000----Đất ở đô thị
361Thành phố Bắc KạnCác trục đường nhánh - Khu dân cư Tổ 13 - Phường Sông CầuCác trục đường nhánh540.000----Đất SX-KD đô thị
362Thành phố Bắc KạnCác trục đường nhánh - Khu dân cư Tổ 13 - Phường Sông CầuCác trục đường nhánh720.000----Đất TM-DV đô thị
363Thành phố Bắc KạnCác trục đường nhánh - Khu dân cư Tổ 13 - Phường Sông CầuCác trục đường nhánh900.000----Đất ở đô thị
364Thành phố Bắc KạnTrục đường chính - Khu dân cư Tổ 13 - Phường Sông Cầutừ hết đất bà Tráng Thị Sỏi - đến hết trục đường720.000----Đất SX-KD đô thị
365Thành phố Bắc KạnTrục đường chính - Khu dân cư Tổ 13 - Phường Sông Cầutừ hết đất bà Tráng Thị Sỏi - đến hết trục đường960.000----Đất TM-DV đô thị
366Thành phố Bắc KạnTrục đường chính - Khu dân cư Tổ 13 - Phường Sông Cầutừ hết đất bà Tráng Thị Sỏi - đến hết trục đường1.200.000----Đất ở đô thị
367Thành phố Bắc KạnSông CầuTừ cách lộ giới đường Nguyễn Văn Tố 20m - đến đường từ ngã ba đường lên Tỉnh ủy (đoạn quán Sáu dê)1.500.000----Đất SX-KD đô thị
368Thành phố Bắc KạnSông CầuTừ cách lộ giới đường Nguyễn Văn Tố 20m - đến đường từ ngã ba đường lên Tỉnh ủy (đoạn quán Sáu dê)2.000.000----Đất TM-DV đô thị
369Thành phố Bắc KạnSông CầuTừ cách lộ giới đường Nguyễn Văn Tố 20m - đến đường từ ngã ba đường lên Tỉnh ủy (đoạn quán Sáu dê)2.500.000----Đất ở đô thị
370Thành phố Bắc KạnSông CầuĐường từ ngã ba đường lên Tỉnh uỷ - đến Đường Nguyễn Văn Tố hết đất phường Sông Cầu1.800.000----Đất SX-KD đô thị
371Thành phố Bắc KạnSông CầuĐường từ ngã ba đường lên Tỉnh uỷ - đến Đường Nguyễn Văn Tố hết đất phường Sông Cầu2.400.000----Đất TM-DV đô thị
372Thành phố Bắc KạnSông CầuĐường từ ngã ba đường lên Tỉnh uỷ - đến Đường Nguyễn Văn Tố hết đất phường Sông Cầu3.000.000----Đất ở đô thị
373Thành phố Bắc KạnSông CầuTừ hết đất ông Đào Xuân Lệ - đến đất bà Nguyễn Thị Đào900.000----Đất SX-KD đô thị
374Thành phố Bắc KạnSông CầuTừ hết đất ông Đào Xuân Lệ - đến đất bà Nguyễn Thị Đào1.200.000----Đất TM-DV đô thị
375Thành phố Bắc KạnSông CầuTừ hết đất ông Đào Xuân Lệ - đến đất bà Nguyễn Thị Đào1.500.000----Đất ở đô thị
376Thành phố Bắc KạnSông CầuĐoạn từ nhà ông Tống Anh Sơn - đến suối Nông Thượng2.100.000----Đất SX-KD đô thị
377Thành phố Bắc KạnSông CầuĐoạn từ nhà ông Tống Anh Sơn - đến suối Nông Thượng2.800.000----Đất TM-DV đô thị
378Thành phố Bắc KạnSông CầuĐoạn từ nhà ông Tống Anh Sơn - đến suối Nông Thượng3.500.000----Đất ở đô thị
379Thành phố Bắc KạnSông CầuĐoạn từ nhà bà Tráng Thị Sỏi - đến hết Nhà Văn hóa Tổ 21.500.000----Đất SX-KD đô thị
380Thành phố Bắc KạnSông CầuĐoạn từ nhà bà Tráng Thị Sỏi - đến hết Nhà Văn hóa Tổ 22.000.000----Đất TM-DV đô thị
381Thành phố Bắc KạnSông CầuĐoạn từ nhà bà Tráng Thị Sỏi - đến hết Nhà Văn hóa Tổ 22.500.000----Đất ở đô thị
382Thành phố Bắc KạnSông CầuĐoạn từ nhà bà Sầm Thị Hương - đến nhà bà Vũ Thị Mận1.200.000----Đất SX-KD đô thị
383Thành phố Bắc KạnSông CầuĐoạn từ nhà bà Sầm Thị Hương - đến nhà bà Vũ Thị Mận1.600.000----Đất TM-DV đô thị
384Thành phố Bắc KạnSông CầuĐoạn từ nhà bà Sầm Thị Hương - đến nhà bà Vũ Thị Mận2.000.000----Đất ở đô thị
385Thành phố Bắc KạnSông CầuĐoạn từ nhà bà Tống Thị Yến - đến nhà ông Mùng Ngọc Tài1.200.000----Đất SX-KD đô thị
386Thành phố Bắc KạnSông CầuĐoạn từ nhà bà Tống Thị Yến - đến nhà ông Mùng Ngọc Tài1.600.000----Đất TM-DV đô thị
387Thành phố Bắc KạnSông CầuĐoạn từ nhà bà Tống Thị Yến - đến nhà ông Mùng Ngọc Tài2.000.000----Đất ở đô thị
388Thành phố Bắc KạnSông CầuĐoạn từ cổng sau Chợ Bắc Kạn, từ nhà ông Vũ Đình Viên - đến giáp đất ông Vũ Văn Luân1.800.000----Đất SX-KD đô thị
389Thành phố Bắc KạnSông CầuĐoạn từ cổng sau Chợ Bắc Kạn, từ nhà ông Vũ Đình Viên - đến giáp đất ông Vũ Văn Luân2.400.000----Đất TM-DV đô thị
390Thành phố Bắc KạnSông CầuĐoạn từ cổng sau Chợ Bắc Kạn, từ nhà ông Vũ Đình Viên - đến giáp đất ông Vũ Văn Luân3.000.000----Đất ở đô thị
391Thành phố Bắc KạnĐường đi Nông Thượng cũ - Phường Sông CầuTừ suối Nông Thượng (khu Trại giam cũ) - đến điểm gặp Đường Nguyễn Văn Tố900.000----Đất SX-KD đô thị
392Thành phố Bắc KạnĐường đi Nông Thượng cũ - Phường Sông CầuTừ suối Nông Thượng (khu Trại giam cũ) - đến điểm gặp Đường Nguyễn Văn Tố1.200.000----Đất TM-DV đô thị
393Thành phố Bắc KạnĐường đi Nông Thượng cũ - Phường Sông CầuTừ suối Nông Thượng (khu Trại giam cũ) - đến điểm gặp Đường Nguyễn Văn Tố1.500.000----Đất ở đô thị
394Thành phố Bắc KạnĐường vào Trường Nội trú - Phường Sông CầuTính từ giáp đất ông Hoàng Văn Trung - đến hết đất bà Hà Thị Nha1.200.000----Đất SX-KD đô thị
395Thành phố Bắc KạnĐường vào Trường Nội trú - Phường Sông CầuTính từ giáp đất ông Hoàng Văn Trung - đến hết đất bà Hà Thị Nha1.600.000----Đất TM-DV đô thị
396Thành phố Bắc KạnĐường vào Trường Nội trú - Phường Sông CầuTính từ giáp đất ông Hoàng Văn Trung - đến hết đất bà Hà Thị Nha2.000.000----Đất ở đô thị
397Thành phố Bắc KạnĐường vào nhà bà Hoàng Thị Duyên - Phường Sông Cầuđoạn cách lộ giới Đường Nông Quốc Chấn là 20m - đến ao Trường Nội trú480.000----Đất SX-KD đô thị
398Thành phố Bắc KạnĐường vào nhà bà Hoàng Thị Duyên - Phường Sông Cầuđoạn cách lộ giới Đường Nông Quốc Chấn là 20m - đến ao Trường Nội trú640.000----Đất TM-DV đô thị
399Thành phố Bắc KạnĐường vào nhà bà Hoàng Thị Duyên - Phường Sông Cầuđoạn cách lộ giới Đường Nông Quốc Chấn là 20m - đến ao Trường Nội trú800.000----Đất ở đô thị
400Thành phố Bắc KạnĐường Đội Kỳ cũ - Phường Sông CầuTừ giáp đất Tỉnh đoàn - đến đất bà Trần Thị Duyên giáp đất lô 1 Đường Đội Kỳ1.800.000----Đất SX-KD đô thị
401Thành phố Bắc KạnĐường Đội Kỳ cũ - Phường Sông CầuTừ giáp đất Tỉnh đoàn - đến đất bà Trần Thị Duyên giáp đất lô 1 Đường Đội Kỳ2.400.000----Đất TM-DV đô thị
402Thành phố Bắc KạnĐường Đội Kỳ cũ - Phường Sông CầuTừ giáp đất Tỉnh đoàn - đến đất bà Trần Thị Duyên giáp đất lô 1 Đường Đội Kỳ3.000.000----Đất ở đô thị
403Thành phố Bắc KạnĐường Đội Kỳ cũ - Phường Sông CầuĐường từ ngã ba giao Đường Hùng Vương với Đường Đội Kỳ ra đường Thanh Niên3.600.000----Đất SX-KD đô thị
404Thành phố Bắc KạnĐường Đội Kỳ cũ - Phường Sông CầuĐường từ ngã ba giao Đường Hùng Vương với Đường Đội Kỳ ra đường Thanh Niên4.800.000----Đất TM-DV đô thị
405Thành phố Bắc KạnĐường Đội Kỳ cũ - Phường Sông CầuĐường từ ngã ba giao Đường Hùng Vương với Đường Đội Kỳ ra đường Thanh Niên6.000.000----Đất ở đô thị
406Thành phố Bắc KạnĐường Đội Kỳ cũ - Phường Sông CầuTừ Cầu Đội Kỳ - đến gặp Đường Đội Kỳ1.800.000----Đất SX-KD đô thị
407Thành phố Bắc KạnĐường Đội Kỳ cũ - Phường Sông CầuTừ Cầu Đội Kỳ - đến gặp Đường Đội Kỳ2.400.000----Đất TM-DV đô thị
408Thành phố Bắc KạnĐường Đội Kỳ cũ - Phường Sông CầuTừ Cầu Đội Kỳ - đến gặp Đường Đội Kỳ3.000.000----Đất ở đô thị
409Thành phố Bắc KạnĐường Đội Kỳ cũ - Phường Sông CầuĐoạn từ cổng sau Chợ Bắc Kạn - đến Đầu Đội Kỳ2.400.000----Đất SX-KD đô thị
410Thành phố Bắc KạnĐường Đội Kỳ cũ - Phường Sông CầuĐoạn từ cổng sau Chợ Bắc Kạn - đến Đầu Đội Kỳ3.200.000----Đất TM-DV đô thị
411Thành phố Bắc KạnĐường Đội Kỳ cũ - Phường Sông CầuĐoạn từ cổng sau Chợ Bắc Kạn - đến Đầu Đội Kỳ4.000.000----Đất ở đô thị
412Thành phố Bắc KạnTuyến đường nội bộ trong khu dân cư Quang Sơn - Phường Sông Cầu1.800.000----Đất SX-KD đô thị
413Thành phố Bắc KạnTuyến đường nội bộ trong khu dân cư Quang Sơn - Phường Sông Cầu2.400.000----Đất TM-DV đô thị
414Thành phố Bắc KạnTuyến đường nội bộ trong khu dân cư Quang Sơn - Phường Sông Cầu3.000.000----Đất ở đô thị
415Thành phố Bắc KạnĐường Bàn Văn Hoan - Phường Sông Cầu3.000.000----Đất SX-KD đô thị
416Thành phố Bắc KạnĐường Bàn Văn Hoan - Phường Sông Cầu4.000.000----Đất TM-DV đô thị
417Thành phố Bắc KạnĐường Bàn Văn Hoan - Phường Sông Cầu5.000.000----Đất ở đô thị
418Thành phố Bắc KạnĐường vào Trường Quân sự - Phường Sông CầuTừ giáp đất ông Nguyễn Duy Khánh - đến hết địa phận phường Sông Cầu600.000----Đất SX-KD đô thị
419Thành phố Bắc KạnĐường vào Trường Quân sự - Phường Sông CầuTừ giáp đất ông Nguyễn Duy Khánh - đến hết địa phận phường Sông Cầu800.000----Đất TM-DV đô thị
420Thành phố Bắc KạnĐường vào Trường Quân sự - Phường Sông CầuTừ giáp đất ông Nguyễn Duy Khánh - đến hết địa phận phường Sông Cầu1.000.000----Đất ở đô thị
421Thành phố Bắc KạnĐường vào Trường Quân sự - Phường Sông CầuTừ cầu Dương Quang - đến hết đất ông Nguyễn Duy Khánh900.000----Đất SX-KD đô thị
422Thành phố Bắc KạnĐường vào Trường Quân sự - Phường Sông CầuTừ cầu Dương Quang - đến hết đất ông Nguyễn Duy Khánh1.200.000----Đất TM-DV đô thị
423Thành phố Bắc KạnĐường vào Trường Quân sự - Phường Sông CầuTừ cầu Dương Quang - đến hết đất ông Nguyễn Duy Khánh1.500.000----Đất ở đô thị
424Thành phố Bắc KạnĐường vào Trường Quân sự - Phường Sông CầuTừ ngã ba đường Thanh niên - đến cầu Dương Quang1.800.000----Đất SX-KD đô thị
425Thành phố Bắc KạnĐường vào Trường Quân sự - Phường Sông CầuTừ ngã ba đường Thanh niên - đến cầu Dương Quang2.400.000----Đất TM-DV đô thị
426Thành phố Bắc KạnĐường vào Trường Quân sự - Phường Sông CầuTừ ngã ba đường Thanh niên - đến cầu Dương Quang3.000.000----Đất ở đô thị
427Thành phố Bắc KạnCác trục đường phụ - Phường Sông CầuTừ giáp Trường Trung học cơ sở Bắc Kạn - đến cuối đường Thanh niên3.900.000----Đất SX-KD đô thị
428Thành phố Bắc KạnCác trục đường phụ - Phường Sông CầuTừ giáp Trường Trung học cơ sở Bắc Kạn - đến cuối đường Thanh niên5.200.000----Đất TM-DV đô thị
429Thành phố Bắc KạnCác trục đường phụ - Phường Sông CầuTừ giáp Trường Trung học cơ sở Bắc Kạn - đến cuối đường Thanh niên6.500.000----Đất ở đô thị
430Thành phố Bắc KạnCác trục đường phụ - Phường Sông CầuTừ ngã ba Đường Hoàng Trường Minh - đến Trường Trung học cơ sở Bắc Kạn3.600.000----Đất SX-KD đô thị
431Thành phố Bắc KạnCác trục đường phụ - Phường Sông CầuTừ ngã ba Đường Hoàng Trường Minh - đến Trường Trung học cơ sở Bắc Kạn4.800.000----Đất TM-DV đô thị
432Thành phố Bắc KạnCác trục đường phụ - Phường Sông CầuTừ ngã ba Đường Hoàng Trường Minh - đến Trường Trung học cơ sở Bắc Kạn6.000.000----Đất ở đô thị
433Thành phố Bắc KạnĐường Nguyễn Văn Tố - Phường Sông CầuĐường Nguyễn Văn Tố3.000.000----Đất SX-KD đô thị
434Thành phố Bắc KạnĐường Nguyễn Văn Tố - Phường Sông CầuĐường Nguyễn Văn Tố4.000.000----Đất TM-DV đô thị
435Thành phố Bắc KạnĐường Nguyễn Văn Tố - Phường Sông CầuĐường Nguyễn Văn Tố5.000.000----Đất ở đô thị
436Thành phố Bắc KạnĐường Nông Quốc Chấn - Phường Sông CầuTừ giáp đất ông Vũ Văn Vinh - đến hết đất phường Sông Cầu420.000----Đất SX-KD đô thị
437Thành phố Bắc KạnĐường Nông Quốc Chấn - Phường Sông CầuTừ giáp đất ông Vũ Văn Vinh - đến hết đất phường Sông Cầu560.000----Đất TM-DV đô thị
438Thành phố Bắc KạnĐường Nông Quốc Chấn - Phường Sông CầuTừ giáp đất ông Vũ Văn Vinh - đến hết đất phường Sông Cầu700.000----Đất ở đô thị
439Thành phố Bắc KạnĐường Nông Quốc Chấn - Phường Sông CầuTừ đất ông Vũ Đức Cánh - đến hết đất ông Vũ Văn Vinh900.000----Đất SX-KD đô thị
440Thành phố Bắc KạnĐường Nông Quốc Chấn - Phường Sông CầuTừ đất ông Vũ Đức Cánh - đến hết đất ông Vũ Văn Vinh1.200.000----Đất TM-DV đô thị
441Thành phố Bắc KạnĐường Nông Quốc Chấn - Phường Sông CầuTừ đất ông Vũ Đức Cánh - đến hết đất ông Vũ Văn Vinh1.500.000----Đất ở đô thị
442Thành phố Bắc KạnĐường Nông Quốc Chấn - Phường Sông CầuTừ đất ông Nguyễn Hồng Thái - đến giáp đất ông Vũ Đức Cánh2.100.000----Đất SX-KD đô thị
443Thành phố Bắc KạnĐường Nông Quốc Chấn - Phường Sông CầuTừ đất ông Nguyễn Hồng Thái - đến giáp đất ông Vũ Đức Cánh2.800.000----Đất TM-DV đô thị
444Thành phố Bắc KạnĐường Nông Quốc Chấn - Phường Sông CầuTừ đất ông Nguyễn Hồng Thái - đến giáp đất ông Vũ Đức Cánh3.500.000----Đất ở đô thị
445Thành phố Bắc KạnĐường Nông Quốc Chấn - Phường Sông CầuTừ giáp đất bà Đỗ Thị Thanh - đến đất ông Nguyễn Hồng Thái1.800.000----Đất SX-KD đô thị
446Thành phố Bắc KạnĐường Nông Quốc Chấn - Phường Sông CầuTừ giáp đất bà Đỗ Thị Thanh - đến đất ông Nguyễn Hồng Thái2.400.000----Đất TM-DV đô thị
447Thành phố Bắc KạnĐường Nông Quốc Chấn - Phường Sông CầuTừ giáp đất bà Đỗ Thị Thanh - đến đất ông Nguyễn Hồng Thái3.000.000----Đất ở đô thị
448Thành phố Bắc KạnĐường Nông Quốc Chấn - Phường Sông CầuTừ hết đất Cửa hàng Xăng dầu số 91 - đến hết đất bà Đỗ Thị Thanh1.800.000----Đất SX-KD đô thị
449Thành phố Bắc KạnĐường Nông Quốc Chấn - Phường Sông CầuTừ hết đất Cửa hàng Xăng dầu số 91 - đến hết đất bà Đỗ Thị Thanh2.400.000----Đất TM-DV đô thị
450Thành phố Bắc KạnĐường Nông Quốc Chấn - Phường Sông CầuTừ hết đất Cửa hàng Xăng dầu số 91 - đến hết đất bà Đỗ Thị Thanh3.000.000----Đất ở đô thị
451Thành phố Bắc KạnĐường Nông Quốc Chấn - Phường Sông CầuTừ Cầu Đen - đến hết đất Cửa hàng xăng dầu số 912.400.000----Đất SX-KD đô thị
452Thành phố Bắc KạnĐường Nông Quốc Chấn - Phường Sông CầuTừ Cầu Đen - đến hết đất Cửa hàng xăng dầu số 913.200.000----Đất TM-DV đô thị
453Thành phố Bắc KạnĐường Nông Quốc Chấn - Phường Sông CầuTừ Cầu Đen - đến hết đất Cửa hàng xăng dầu số 914.000.000----Đất ở đô thị
454Thành phố Bắc KạnĐường Hoàng Trường Minh - Phường Sông CầuTừ đất bà Đinh Thị Loan - đến Cầu Đen3.000.000----Đất SX-KD đô thị
455Thành phố Bắc KạnĐường Hoàng Trường Minh - Phường Sông CầuTừ đất bà Đinh Thị Loan - đến Cầu Đen4.000.000----Đất TM-DV đô thị
456Thành phố Bắc KạnĐường Hoàng Trường Minh - Phường Sông CầuTừ đất bà Đinh Thị Loan - đến Cầu Đen5.000.000----Đất ở đô thị
457Thành phố Bắc KạnĐường Hoàng Trường Minh - Phường Sông CầuTừ hết đất bà Phạm Thị Thái - đến giáp đất bà Đinh Thị Loan1.800.000----Đất SX-KD đô thị
458Thành phố Bắc KạnĐường Hoàng Trường Minh - Phường Sông CầuTừ hết đất bà Phạm Thị Thái - đến giáp đất bà Đinh Thị Loan2.400.000----Đất TM-DV đô thị
459Thành phố Bắc KạnĐường Hoàng Trường Minh - Phường Sông CầuTừ hết đất bà Phạm Thị Thái - đến giáp đất bà Đinh Thị Loan3.000.000----Đất ở đô thị
460Thành phố Bắc KạnĐường Hoàng Trường Minh - Phường Sông CầuĐoạn từ ngã tư Chợ Bắc Kạn - đến hết đất bà Phạm Thị Thái3.000.000----Đất SX-KD đô thị
461Thành phố Bắc KạnĐường Hoàng Trường Minh - Phường Sông CầuĐoạn từ ngã tư Chợ Bắc Kạn - đến hết đất bà Phạm Thị Thái4.000.000----Đất TM-DV đô thị
462Thành phố Bắc KạnĐường Hoàng Trường Minh - Phường Sông CầuĐoạn từ ngã tư Chợ Bắc Kạn - đến hết đất bà Phạm Thị Thái5.000.000----Đất ở đô thị
463Thành phố Bắc KạnĐường Thanh niên - Phường Sông CầuTừ tiếp đất Tỉnh đoàn - đến hết đường Thanh niên2.700.000----Đất SX-KD đô thị
464Thành phố Bắc KạnĐường Thanh niên - Phường Sông CầuTừ tiếp đất Tỉnh đoàn - đến hết đường Thanh niên3.600.000----Đất TM-DV đô thị
465Thành phố Bắc KạnĐường Thanh niên - Phường Sông CầuTừ tiếp đất Tỉnh đoàn - đến hết đường Thanh niên4.500.000----Đất ở đô thị
466Thành phố Bắc KạnĐường Thanh niên - Phường Sông CầuTừ suối Nông Thượng - đến hết đất Tỉnh đoàn3.600.000----Đất SX-KD đô thị
467Thành phố Bắc KạnĐường Thanh niên - Phường Sông CầuTừ suối Nông Thượng - đến hết đất Tỉnh đoàn4.800.000----Đất TM-DV đô thị
468Thành phố Bắc KạnĐường Thanh niên - Phường Sông CầuTừ suối Nông Thượng - đến hết đất Tỉnh đoàn6.000.000----Đất ở đô thị
469Thành phố Bắc KạnĐường Thanh niên - Phường Sông CầuĐoạn từ cách lộ giới Đường Võ Nguyên Giáp là 20m - đến giáp suối Nông Thượng4.800.000----Đất SX-KD đô thị
470Thành phố Bắc KạnĐường Thanh niên - Phường Sông CầuĐoạn từ cách lộ giới Đường Võ Nguyên Giáp là 20m - đến giáp suối Nông Thượng6.400.000----Đất TM-DV đô thị
471Thành phố Bắc KạnĐường Thanh niên - Phường Sông CầuĐoạn từ cách lộ giới Đường Võ Nguyên Giáp là 20m - đến giáp suối Nông Thượng8.000.000----Đất ở đô thị
472Thành phố Bắc KạnĐường Đội Kỳ - Phường Sông CầuTừ ngã tư phố Quang Sơn - đến gặp Đường Bàn Văn Hoan4.200.000----Đất SX-KD đô thị
473Thành phố Bắc KạnĐường Đội Kỳ - Phường Sông CầuTừ ngã tư phố Quang Sơn - đến gặp Đường Bàn Văn Hoan5.600.000----Đất TM-DV đô thị
474Thành phố Bắc KạnĐường Đội Kỳ - Phường Sông CầuTừ ngã tư phố Quang Sơn - đến gặp Đường Bàn Văn Hoan7.000.000----Đất ở đô thị
475Thành phố Bắc KạnĐường Đội Kỳ - Phường Sông CầuTừ đất ông Bùi Đình Nam - đến ngã tư phố Quang Sơn5.400.000----Đất SX-KD đô thị
476Thành phố Bắc KạnĐường Đội Kỳ - Phường Sông CầuTừ đất ông Bùi Đình Nam - đến ngã tư phố Quang Sơn7.200.000----Đất TM-DV đô thị
477Thành phố Bắc KạnĐường Đội Kỳ - Phường Sông CầuTừ đất ông Bùi Đình Nam - đến ngã tư phố Quang Sơn9.000.000----Đất ở đô thị
478Thành phố Bắc KạnĐường Đội Kỳ - Phường Sông CầuTừ ngã tư Đường Hùng Vương - đến hết nhà bà Nguyễn Thị Loan7.800.000----Đất SX-KD đô thị
479Thành phố Bắc KạnĐường Đội Kỳ - Phường Sông CầuTừ ngã tư Đường Hùng Vương - đến hết nhà bà Nguyễn Thị Loan10.400.000----Đất TM-DV đô thị
480Thành phố Bắc KạnĐường Đội Kỳ - Phường Sông CầuTừ ngã tư Đường Hùng Vương - đến hết nhà bà Nguyễn Thị Loan13.000.000----Đất ở đô thị
481Thành phố Bắc KạnĐường Hùng Vương - Phường Sông CầuĐường Hùng Vương9.600.000----Đất SX-KD đô thị
482Thành phố Bắc KạnĐường Hùng Vương - Phường Sông CầuĐường Hùng Vương12.800.000----Đất TM-DV đô thị
483Thành phố Bắc KạnĐường Hùng Vương - Phường Sông CầuĐường Hùng Vương16.000.000----Đất ở đô thị
484Thành phố Bắc KạnĐường Võ Nguyên Giáp - Phường Sông CầuNgã tư Đường Hùng Vương - đến Cầu Bắc Kạn11.400.000----Đất SX-KD đô thị
485Thành phố Bắc KạnĐường Võ Nguyên Giáp - Phường Sông CầuNgã tư Đường Hùng Vương - đến Cầu Bắc Kạn15.200.000----Đất TM-DV đô thị
486Thành phố Bắc KạnĐường Võ Nguyên Giáp - Phường Sông CầuNgã tư Đường Hùng Vương - đến Cầu Bắc Kạn19.000.000----Đất ở đô thị
487Thành phố Bắc KạnĐường Võ Nguyên Giáp - Phường Sông CầuTừ ngã tư Chợ Bắc Kạn - đến ngã tư Đường Hùng Vương12.000.000----Đất SX-KD đô thị
488Thành phố Bắc KạnĐường Võ Nguyên Giáp - Phường Sông CầuTừ ngã tư Chợ Bắc Kạn - đến ngã tư Đường Hùng Vương16.000.000----Đất TM-DV đô thị
489Thành phố Bắc KạnĐường Võ Nguyên Giáp - Phường Sông CầuTừ ngã tư Chợ Bắc Kạn - đến ngã tư Đường Hùng Vương20.000.000----Đất ở đô thị
490Thành phố Bắc KạnCác khu vực còn lại - Phường Nguyễn Thị Minh Khai420.000----Đất SX-KD đô thị
491Thành phố Bắc KạnCác khu vực còn lại - Phường Nguyễn Thị Minh Khai560.000----Đất TM-DV đô thị
492Thành phố Bắc KạnCác khu vực còn lại - Phường Nguyễn Thị Minh Khai700.000----Đất ở đô thị
493Thành phố Bắc KạnCác trục đường nội bộ Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc có lộ giới 16,5m - Phườn2.040.000----Đất SX-KD đô thị
494Thành phố Bắc KạnCác trục đường nội bộ Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc có lộ giới 16,5m - Phườn2.720.000----Đất TM-DV đô thị
495Thành phố Bắc KạnCác trục đường nội bộ Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc có lộ giới 16,5m - Phườn3.400.000----Đất ở đô thị
496Thành phố Bắc KạnCác trục đường nội bộ Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc có lộ giới 12m - Phường1.920.000----Đất SX-KD đô thị
497Thành phố Bắc KạnCác trục đường nội bộ Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc có lộ giới 12m - Phường2.560.000----Đất TM-DV đô thị
498Thành phố Bắc KạnCác trục đường nội bộ Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc có lộ giới 12m - Phường3.200.000----Đất ở đô thị
499Thành phố Bắc KạnNguyễn Thị Minh KhaiĐoạn đường từ sau nhà ông Bùi Văn Cường - đến cổng trường Trường Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai1.500.000----Đất SX-KD đô thị
500Thành phố Bắc KạnNguyễn Thị Minh KhaiĐoạn đường từ sau nhà ông Bùi Văn Cường - đến cổng trường Trường Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai2.000.000----Đất TM-DV đô thị
501Thành phố Bắc KạnNguyễn Thị Minh KhaiĐoạn đường từ sau nhà ông Bùi Văn Cường - đến cổng trường Trường Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai2.500.000----Đất ở đô thị
502Thành phố Bắc KạnNguyễn Thị Minh KhaiĐoạn từ sau nhà ông Trần Văn Dần - đến Ủy ban nhân dân phường Nguyễn Thị Minh Khai1.200.000----Đất SX-KD đô thị
503Thành phố Bắc KạnNguyễn Thị Minh KhaiĐoạn từ sau nhà ông Trần Văn Dần - đến Ủy ban nhân dân phường Nguyễn Thị Minh Khai1.600.000----Đất TM-DV đô thị
504Thành phố Bắc KạnNguyễn Thị Minh KhaiĐoạn từ sau nhà ông Trần Văn Dần - đến Ủy ban nhân dân phường Nguyễn Thị Minh Khai2.000.000----Đất ở đô thị
505Thành phố Bắc KạnĐoạn đường vào khu dân cư sau Nhà Văn hóa Tổ 10 - Phường Nguyễn Thị Minh Khai1.200.000----Đất SX-KD đô thị
506Thành phố Bắc KạnĐoạn đường vào khu dân cư sau Nhà Văn hóa Tổ 10 - Phường Nguyễn Thị Minh Khai1.600.000----Đất TM-DV đô thị
507Thành phố Bắc KạnĐoạn đường vào khu dân cư sau Nhà Văn hóa Tổ 10 - Phường Nguyễn Thị Minh Khai2.000.000----Đất ở đô thị
508Thành phố Bắc KạnNguyễn Thị Minh KhaiĐoạn từ nhà ông Triệu Văn Võ - đến cổng phụ Bệnh viện Đa khoa 500 giường bệnh1.800.000----Đất SX-KD đô thị
509Thành phố Bắc KạnNguyễn Thị Minh KhaiĐoạn từ nhà ông Triệu Văn Võ - đến cổng phụ Bệnh viện Đa khoa 500 giường bệnh2.400.000----Đất TM-DV đô thị
510Thành phố Bắc KạnNguyễn Thị Minh KhaiĐoạn từ nhà ông Triệu Văn Võ - đến cổng phụ Bệnh viện Đa khoa 500 giường bệnh3.000.000----Đất ở đô thị
511Thành phố Bắc KạnCác vị trí còn lại của Tổ: 11, 12, 13, 14 - Phường Nguyễn Thị Minh Khai360.000----Đất SX-KD đô thị
512Thành phố Bắc KạnCác vị trí còn lại của Tổ: 11, 12, 13, 14 - Phường Nguyễn Thị Minh Khai480.000----Đất TM-DV đô thị
513Thành phố Bắc KạnCác vị trí còn lại của Tổ: 11, 12, 13, 14 - Phường Nguyễn Thị Minh Khai600.000----Đất ở đô thị
514Thành phố Bắc KạnKhu vực còn lại Tổ 6 - Phường Nguyễn Thị Minh Khai450.000----Đất SX-KD đô thị
515Thành phố Bắc KạnKhu vực còn lại Tổ 6 - Phường Nguyễn Thị Minh Khai600.000----Đất TM-DV đô thị
516Thành phố Bắc KạnKhu vực còn lại Tổ 6 - Phường Nguyễn Thị Minh Khai750.000----Đất ở đô thị
517Thành phố Bắc KạnNguyễn Thị Minh KhaiĐoạn đường Tổ 6 cách lộ giới Đường Nguyễn Thị Minh Khai là 20m - đến hết đất ông Nông Ngọc Tân900.000----Đất SX-KD đô thị
518Thành phố Bắc KạnNguyễn Thị Minh KhaiĐoạn đường Tổ 6 cách lộ giới Đường Nguyễn Thị Minh Khai là 20m - đến hết đất ông Nông Ngọc Tân1.200.000----Đất TM-DV đô thị
519Thành phố Bắc KạnNguyễn Thị Minh KhaiĐoạn đường Tổ 6 cách lộ giới Đường Nguyễn Thị Minh Khai là 20m - đến hết đất ông Nông Ngọc Tân1.500.000----Đất ở đô thị
520Thành phố Bắc KạnCác vị trí còn lại của Tổ 7, 8, 9 - Phường Nguyễn Thị Minh Khai420.000----Đất SX-KD đô thị
521Thành phố Bắc KạnCác vị trí còn lại của Tổ 7, 8, 9 - Phường Nguyễn Thị Minh Khai560.000----Đất TM-DV đô thị
522Thành phố Bắc KạnCác vị trí còn lại của Tổ 7, 8, 9 - Phường Nguyễn Thị Minh Khai700.000----Đất ở đô thị
523Thành phố Bắc KạnNguyễn Thị Minh KhaiTừ đất bà Đoàn Hồng Nhung - đến Ngầm Bắc Kạn1.200.000----Đất SX-KD đô thị
524Thành phố Bắc KạnNguyễn Thị Minh KhaiTừ đất bà Đoàn Hồng Nhung - đến Ngầm Bắc Kạn1.600.000----Đất TM-DV đô thị
525Thành phố Bắc KạnNguyễn Thị Minh KhaiTừ đất bà Đoàn Hồng Nhung - đến Ngầm Bắc Kạn2.000.000----Đất ở đô thị
526Thành phố Bắc KạnĐường rẽ vào Tăng thiết giáp Tổ 14 (cách đường Chiến thắng Phủ Thông là 20m) - Phường Nguyễn Thị Min360.000----Đất SX-KD đô thị
527Thành phố Bắc KạnĐường rẽ vào Tăng thiết giáp Tổ 14 (cách đường Chiến thắng Phủ Thông là 20m) - Phường Nguyễn Thị Min480.000----Đất TM-DV đô thị
528Thành phố Bắc KạnĐường rẽ vào Tăng thiết giáp Tổ 14 (cách đường Chiến thắng Phủ Thông là 20m) - Phường Nguyễn Thị Min600.000----Đất ở đô thị
529Thành phố Bắc KạnNguyễn Thị Minh KhaiKhu vực Tổ 2 cách lộ giới Đường Nguyễn Thị Minh Khai là 20m - đến hết đất ông Ngôn Văn Giai420.000----Đất SX-KD đô thị
530Thành phố Bắc KạnNguyễn Thị Minh KhaiKhu vực Tổ 2 cách lộ giới Đường Nguyễn Thị Minh Khai là 20m - đến hết đất ông Ngôn Văn Giai560.000----Đất TM-DV đô thị
531Thành phố Bắc KạnNguyễn Thị Minh KhaiKhu vực Tổ 2 cách lộ giới Đường Nguyễn Thị Minh Khai là 20m - đến hết đất ông Ngôn Văn Giai700.000----Đất ở đô thị
532Thành phố Bắc KạnĐường trong khu dân cư Nà Cốc - Phường Nguyễn Thị Minh Khai1.200.000----Đất SX-KD đô thị
533Thành phố Bắc KạnĐường trong khu dân cư Nà Cốc - Phường Nguyễn Thị Minh Khai1.600.000----Đất TM-DV đô thị
534Thành phố Bắc KạnĐường trong khu dân cư Nà Cốc - Phường Nguyễn Thị Minh Khai2.000.000----Đất ở đô thị
535Thành phố Bắc KạnNguyễn Thị Minh KhaiTừ Công an thành phố (cũ) - đến giáp đất ông Đặng Văn Toàn, Tổ 151.020.000----Đất SX-KD đô thị
536Thành phố Bắc KạnNguyễn Thị Minh KhaiTừ Công an thành phố (cũ) - đến giáp đất ông Đặng Văn Toàn, Tổ 151.360.000----Đất TM-DV đô thị
537Thành phố Bắc KạnNguyễn Thị Minh KhaiTừ Công an thành phố (cũ) - đến giáp đất ông Đặng Văn Toàn, Tổ 151.700.000----Đất ở đô thị
538Thành phố Bắc KạnCác vị trí còn lại của Tổ 15, 16, 17 - Phường Nguyễn Thị Minh Khai480.000----Đất SX-KD đô thị
539Thành phố Bắc KạnCác vị trí còn lại của Tổ 15, 16, 17 - Phường Nguyễn Thị Minh Khai640.000----Đất TM-DV đô thị
540Thành phố Bắc KạnCác vị trí còn lại của Tổ 15, 16, 17 - Phường Nguyễn Thị Minh Khai800.000----Đất ở đô thị
541Thành phố Bắc KạnNguyễn Thị Minh KhaiTừ hết đất ông Hoàng Hữu Hùng - đến hết địa phận Tổ 17, phường Nguyễn Thị Minh Khai900.000----Đất SX-KD đô thị
542Thành phố Bắc KạnNguyễn Thị Minh KhaiTừ hết đất ông Hoàng Hữu Hùng - đến hết địa phận Tổ 17, phường Nguyễn Thị Minh Khai1.200.000----Đất TM-DV đô thị
543Thành phố Bắc KạnNguyễn Thị Minh KhaiTừ hết đất ông Hoàng Hữu Hùng - đến hết địa phận Tổ 17, phường Nguyễn Thị Minh Khai1.500.000----Đất ở đô thị
544Thành phố Bắc KạnNguyễn Thị Minh KhaiTừ Công an thành phố (cũ) - đến hết đất ông Hoàng Hữu Hùng1.200.000----Đất SX-KD đô thị
545Thành phố Bắc KạnNguyễn Thị Minh KhaiTừ Công an thành phố (cũ) - đến hết đất ông Hoàng Hữu Hùng1.600.000----Đất TM-DV đô thị
546Thành phố Bắc KạnNguyễn Thị Minh KhaiTừ Công an thành phố (cũ) - đến hết đất ông Hoàng Hữu Hùng2.000.000----Đất ở đô thị
547Thành phố Bắc KạnBưu điện phường Nguyễn Thị Minh Khai đi Nà PènTừ giáp nhà ông Hà Văn Đức - đến hết địa phận phường Nguyễn Thị Minh Khai720.000----Đất SX-KD đô thị
548Thành phố Bắc KạnBưu điện phường Nguyễn Thị Minh Khai đi Nà PènTừ giáp nhà ông Hà Văn Đức - đến hết địa phận phường Nguyễn Thị Minh Khai960.000----Đất TM-DV đô thị
549Thành phố Bắc KạnBưu điện phường Nguyễn Thị Minh Khai đi Nà PènTừ giáp nhà ông Hà Văn Đức - đến hết địa phận phường Nguyễn Thị Minh Khai1.200.000----Đất ở đô thị
550Thành phố Bắc KạnBưu điện phường Nguyễn Thị Minh Khai đi Nà PènTừ cách lộ giới Đường Nguyễn Thị Minh Khai là 20m - đến hết đất ông Hà Văn Đức900.000----Đất SX-KD đô thị
551Thành phố Bắc KạnBưu điện phường Nguyễn Thị Minh Khai đi Nà PènTừ cách lộ giới Đường Nguyễn Thị Minh Khai là 20m - đến hết đất ông Hà Văn Đức1.200.000----Đất TM-DV đô thị
552Thành phố Bắc KạnBưu điện phường Nguyễn Thị Minh Khai đi Nà PènTừ cách lộ giới Đường Nguyễn Thị Minh Khai là 20m - đến hết đất ông Hà Văn Đức1.500.000----Đất ở đô thị
553Thành phố Bắc KạnCác vị trí còn lại của Tổ 4, Tổ 5 - Phường Nguyễn Thị Minh Khai420.000----Đất SX-KD đô thị
554Thành phố Bắc KạnCác vị trí còn lại của Tổ 4, Tổ 5 - Phường Nguyễn Thị Minh Khai560.000----Đất TM-DV đô thị
555Thành phố Bắc KạnCác vị trí còn lại của Tổ 4, Tổ 5 - Phường Nguyễn Thị Minh Khai700.000----Đất ở đô thị
556Thành phố Bắc KạnĐường nội bộ khu dân cư Bắc Sân bay Tổ 17 có lộ giới 6,0m - Phường Nguyễn Thị Minh Khai900.000----Đất SX-KD đô thị
557Thành phố Bắc KạnĐường nội bộ khu dân cư Bắc Sân bay Tổ 17 có lộ giới 6,0m - Phường Nguyễn Thị Minh Khai1.200.000----Đất TM-DV đô thị
558Thành phố Bắc KạnĐường nội bộ khu dân cư Bắc Sân bay Tổ 17 có lộ giới 6,0m - Phường Nguyễn Thị Minh Khai1.500.000----Đất ở đô thị
559Thành phố Bắc KạnĐường nội bộ khu dân cư Bắc Sân bay Tổ 17 có lộ giới 11,5m - Phường Nguyễn Thị Minh Khai1.200.000----Đất SX-KD đô thị
560Thành phố Bắc KạnĐường nội bộ khu dân cư Bắc Sân bay Tổ 17 có lộ giới 11,5m - Phường Nguyễn Thị Minh Khai1.600.000----Đất TM-DV đô thị
561Thành phố Bắc KạnĐường nội bộ khu dân cư Bắc Sân bay Tổ 17 có lộ giới 11,5m - Phường Nguyễn Thị Minh Khai2.000.000----Đất ở đô thị
562Thành phố Bắc KạnCác trục đường nhánh - Phường Nguyễn Thị Minh KhaiĐường vào Trạm Y tế phường Nguyễn Thị Minh Khai cách lộ giới Đường Nguyễn Thị Minh Khai là 20m - đến khu dân cư Tổ 171.200.000----Đất SX-KD đô thị
563Thành phố Bắc KạnCác trục đường nhánh - Phường Nguyễn Thị Minh KhaiĐường vào Trạm Y tế phường Nguyễn Thị Minh Khai cách lộ giới Đường Nguyễn Thị Minh Khai là 20m - đến khu dân cư Tổ 171.600.000----Đất TM-DV đô thị
564Thành phố Bắc KạnCác trục đường nhánh - Phường Nguyễn Thị Minh KhaiĐường vào Trạm Y tế phường Nguyễn Thị Minh Khai cách lộ giới Đường Nguyễn Thị Minh Khai là 20m - đến khu dân cư Tổ 172.000.000----Đất ở đô thị
565Thành phố Bắc KạnCác trục đường nhánh - Phường Nguyễn Thị Minh KhaiTừ cách lộ giới Đường Nguyễn Thị Minh Khai là 20m - đến Ủy ban nhân dân phường + Khu dân cư Tổ 91.920.000----Đất SX-KD đô thị
566Thành phố Bắc KạnCác trục đường nhánh - Phường Nguyễn Thị Minh KhaiTừ cách lộ giới Đường Nguyễn Thị Minh Khai là 20m - đến Ủy ban nhân dân phường + Khu dân cư Tổ 92.560.000----Đất TM-DV đô thị
567Thành phố Bắc KạnCác trục đường nhánh - Phường Nguyễn Thị Minh KhaiTừ cách lộ giới Đường Nguyễn Thị Minh Khai là 20m - đến Ủy ban nhân dân phường + Khu dân cư Tổ 93.200.000----Đất ở đô thị
568Thành phố Bắc KạnCác trục đường nhánh - Phường Nguyễn Thị Minh KhaiTừ đất bà Nguyến Thị Ái Vân - đến giáp đất ông Vũ Khánh Toàn720.000----Đất SX-KD đô thị
569Thành phố Bắc KạnCác trục đường nhánh - Phường Nguyễn Thị Minh KhaiTừ đất bà Nguyến Thị Ái Vân - đến giáp đất ông Vũ Khánh Toàn960.000----Đất TM-DV đô thị
570Thành phố Bắc KạnCác trục đường nhánh - Phường Nguyễn Thị Minh KhaiTừ đất bà Nguyến Thị Ái Vân - đến giáp đất ông Vũ Khánh Toàn1.200.000----Đất ở đô thị
571Thành phố Bắc KạnCác trục đường nhánh - Phường Nguyễn Thị Minh KhaiTừ đất ông Nguyễn Gia Trường - đến hết đất ông Hà Phúc Trọng720.000----Đất SX-KD đô thị
572Thành phố Bắc KạnCác trục đường nhánh - Phường Nguyễn Thị Minh KhaiTừ đất ông Nguyễn Gia Trường - đến hết đất ông Hà Phúc Trọng960.000----Đất TM-DV đô thị
573Thành phố Bắc KạnCác trục đường nhánh - Phường Nguyễn Thị Minh KhaiTừ đất ông Nguyễn Gia Trường - đến hết đất ông Hà Phúc Trọng1.200.000----Đất ở đô thị
574Thành phố Bắc KạnCác trục đường nhánh - Phường Nguyễn Thị Minh KhaiTừ cách lộ giới đường quốc lộ 3 20m đi dọc theo đường thoát úng của Bệnh viện Đa khoa cũ - đến Ủy ban nhân dân phường Nguyễn Thị Minh Khai900.000----Đất SX-KD đô thị
575Thành phố Bắc KạnCác trục đường nhánh - Phường Nguyễn Thị Minh KhaiTừ cách lộ giới đường quốc lộ 3 20m đi dọc theo đường thoát úng của Bệnh viện Đa khoa cũ - đến Ủy ban nhân dân phường Nguyễn Thị Minh Khai1.200.000----Đất TM-DV đô thị
576Thành phố Bắc KạnCác trục đường nhánh - Phường Nguyễn Thị Minh KhaiTừ cách lộ giới đường quốc lộ 3 20m đi dọc theo đường thoát úng của Bệnh viện Đa khoa cũ - đến Ủy ban nhân dân phường Nguyễn Thị Minh Khai1.500.000----Đất ở đô thị
577Thành phố Bắc KạnCác trục đường nhánh - Phường Nguyễn Thị Minh KhaiĐoạn cách lộ giới Đường Nguyễn Thị Minh Khai là 20m từ ngõ nhà ông Nguyễn Quốc Bích - đến hết đất bà Nguyễn Thị Ái Vân900.000----Đất SX-KD đô thị
578Thành phố Bắc KạnCác trục đường nhánh - Phường Nguyễn Thị Minh KhaiĐoạn cách lộ giới Đường Nguyễn Thị Minh Khai là 20m từ ngõ nhà ông Nguyễn Quốc Bích - đến hết đất bà Nguyễn Thị Ái Vân1.200.000----Đất TM-DV đô thị
579Thành phố Bắc KạnCác trục đường nhánh - Phường Nguyễn Thị Minh KhaiĐoạn cách lộ giới Đường Nguyễn Thị Minh Khai là 20m từ ngõ nhà ông Nguyễn Quốc Bích - đến hết đất bà Nguyễn Thị Ái Vân1.500.000----Đất ở đô thị
580Thành phố Bắc KạnCác trục đường nhánh - Phường Nguyễn Thị Minh KhaiĐoạn từ nhà ông Hoàng Thanh Sơn (cách lộ giới Đường Nguyễn Thị Minh Khai là 20m) - đến hết đất Phường Nguyễn Thị Minh Khai1.200.000----Đất SX-KD đô thị
581Thành phố Bắc KạnCác trục đường nhánh - Phường Nguyễn Thị Minh KhaiĐoạn từ nhà ông Hoàng Thanh Sơn (cách lộ giới Đường Nguyễn Thị Minh Khai là 20m) - đến hết đất Phường Nguyễn Thị Minh Khai1.600.000----Đất TM-DV đô thị
582Thành phố Bắc KạnCác trục đường nhánh - Phường Nguyễn Thị Minh KhaiĐoạn từ nhà ông Hoàng Thanh Sơn (cách lộ giới Đường Nguyễn Thị Minh Khai là 20m) - đến hết đất Phường Nguyễn Thị Minh Khai2.000.000----Đất ở đô thị
583Thành phố Bắc KạnCác trục đường nhánh - Phường Nguyễn Thị Minh KhaiĐoạn sau nhà ông Chu Minh Lê Tổ 11 - đến hết đất Phường Nguyễn Thị Minh Khai1.200.000----Đất SX-KD đô thị
584Thành phố Bắc KạnCác trục đường nhánh - Phường Nguyễn Thị Minh KhaiĐoạn sau nhà ông Chu Minh Lê Tổ 11 - đến hết đất Phường Nguyễn Thị Minh Khai1.600.000----Đất TM-DV đô thị
585Thành phố Bắc KạnCác trục đường nhánh - Phường Nguyễn Thị Minh KhaiĐoạn sau nhà ông Chu Minh Lê Tổ 11 - đến hết đất Phường Nguyễn Thị Minh Khai2.000.000----Đất ở đô thị
586Thành phố Bắc KạnKhu dân cư Bệnh viện Đa khoa 500 giường bệnh lô 2 - Phường Nguyễn Thị Minh Khai1.800.000----Đất SX-KD đô thị
587Thành phố Bắc KạnKhu dân cư Bệnh viện Đa khoa 500 giường bệnh lô 2 - Phường Nguyễn Thị Minh Khai2.400.000----Đất TM-DV đô thị
588Thành phố Bắc KạnKhu dân cư Bệnh viện Đa khoa 500 giường bệnh lô 2 - Phường Nguyễn Thị Minh Khai3.000.000----Đất ở đô thị
589Thành phố Bắc KạnKhu dân cư Bệnh viện Đa khoa 500 giường bệnh lô 1 - Phường Nguyễn Thị Minh Khai4.200.000----Đất SX-KD đô thị
590Thành phố Bắc KạnKhu dân cư Bệnh viện Đa khoa 500 giường bệnh lô 1 - Phường Nguyễn Thị Minh Khai5.600.000----Đất TM-DV đô thị
591Thành phố Bắc KạnKhu dân cư Bệnh viện Đa khoa 500 giường bệnh lô 1 - Phường Nguyễn Thị Minh Khai7.000.000----Đất ở đô thị
592Thành phố Bắc KạnĐường Hoàng Văn Thụ - Phường Nguyễn Thị Minh KhaiĐoạn từ cầu Huyền Tụng - đến hết địa phận phường Nguyễn Thị Minh Khai1.800.000----Đất SX-KD đô thị
593Thành phố Bắc KạnĐường Hoàng Văn Thụ - Phường Nguyễn Thị Minh KhaiĐoạn từ cầu Huyền Tụng - đến hết địa phận phường Nguyễn Thị Minh Khai2.400.000----Đất TM-DV đô thị
594Thành phố Bắc KạnĐường Hoàng Văn Thụ - Phường Nguyễn Thị Minh KhaiĐoạn từ cầu Huyền Tụng - đến hết địa phận phường Nguyễn Thị Minh Khai3.000.000----Đất ở đô thị
595Thành phố Bắc KạnĐường Hoàng Văn Thụ - Phường Nguyễn Thị Minh KhaiĐoạn từ ngã ba Nam Cao - đến hết địa phận phường Nguyễn Thị Minh Khai3.000.000----Đất SX-KD đô thị
596Thành phố Bắc KạnĐường Hoàng Văn Thụ - Phường Nguyễn Thị Minh KhaiĐoạn từ ngã ba Nam Cao - đến hết địa phận phường Nguyễn Thị Minh Khai4.000.000----Đất TM-DV đô thị
597Thành phố Bắc KạnĐường Hoàng Văn Thụ - Phường Nguyễn Thị Minh KhaiĐoạn từ ngã ba Nam Cao - đến hết địa phận phường Nguyễn Thị Minh Khai5.000.000----Đất ở đô thị
598Thành phố Bắc KạnĐường Chiến thắng Phủ Thông - Phường Nguyễn Thị Minh KhaiTừ cổng phụ Bệnh viện Đa khoa 500 giường bệnh - đến hết đất địa phận Phường Nguyễn Thị Minh Khai4.200.000----Đất SX-KD đô thị
599Thành phố Bắc KạnĐường Chiến thắng Phủ Thông - Phường Nguyễn Thị Minh KhaiTừ cổng phụ Bệnh viện Đa khoa 500 giường bệnh - đến hết đất địa phận Phường Nguyễn Thị Minh Khai5.600.000----Đất TM-DV đô thị
600Thành phố Bắc KạnĐường Chiến thắng Phủ Thông - Phường Nguyễn Thị Minh KhaiTừ cổng phụ Bệnh viện Đa khoa 500 giường bệnh - đến hết đất địa phận Phường Nguyễn Thị Minh Khai7.000.000----Đất ở đô thị
601Thành phố Bắc KạnĐường Chiến thắng Phủ Thông - Phường Nguyễn Thị Minh KhaiĐoạn từ ngã ba đường Chiến thắng Phủ Thông - đến cổng phụ Bệnh viện Đa khoa 500 giường bệnh5.400.000----Đất SX-KD đô thị
602Thành phố Bắc KạnĐường Chiến thắng Phủ Thông - Phường Nguyễn Thị Minh KhaiĐoạn từ ngã ba đường Chiến thắng Phủ Thông - đến cổng phụ Bệnh viện Đa khoa 500 giường bệnh7.200.000----Đất TM-DV đô thị
603Thành phố Bắc KạnĐường Chiến thắng Phủ Thông - Phường Nguyễn Thị Minh KhaiĐoạn từ ngã ba đường Chiến thắng Phủ Thông - đến cổng phụ Bệnh viện Đa khoa 500 giường bệnh9.000.000----Đất ở đô thị
604Thành phố Bắc KạnĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường Nguyễn Thị Minh KhaiĐoạn từ cầu Pá Danh - đến giáp ngã ba giáp đường Chiến thắng Phủ Thông6.000.000----Đất SX-KD đô thị
605Thành phố Bắc KạnĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường Nguyễn Thị Minh KhaiĐoạn từ cầu Pá Danh - đến giáp ngã ba giáp đường Chiến thắng Phủ Thông8.000.000----Đất TM-DV đô thị
606Thành phố Bắc KạnĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường Nguyễn Thị Minh KhaiĐoạn từ cầu Pá Danh - đến giáp ngã ba giáp đường Chiến thắng Phủ Thông10.000.000----Đất ở đô thị
607Thành phố Bắc KạnĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường Nguyễn Thị Minh KhaiTừ ngã ba Lương thực (cũ) - đến cầu Pá Danh7.200.000----Đất SX-KD đô thị
608Thành phố Bắc KạnĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường Nguyễn Thị Minh KhaiTừ ngã ba Lương thực (cũ) - đến cầu Pá Danh9.600.000----Đất TM-DV đô thị
609Thành phố Bắc KạnĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường Nguyễn Thị Minh KhaiTừ ngã ba Lương thực (cũ) - đến cầu Pá Danh12.000.000----Đất ở đô thị
610Thành phố Bắc KạnĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường Nguyễn Thị Minh KhaiĐường từ ngã ba Lương thực (cũ) - đến Cầu Bắc Kạn8.400.000----Đất SX-KD đô thị
611Thành phố Bắc KạnĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường Nguyễn Thị Minh KhaiĐường từ ngã ba Lương thực (cũ) - đến Cầu Bắc Kạn11.200.000----Đất TM-DV đô thị
612Thành phố Bắc KạnĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường Nguyễn Thị Minh KhaiĐường từ ngã ba Lương thực (cũ) - đến Cầu Bắc Kạn14.000.000----Đất ở đô thị
613Thành phố Bắc KạnTrục đường chính - Phường Nguyễn Thị Minh KhaiTừ Cầu sắt Bắc Kạn - đến ngã ba Lương thực (cũ)1.800.000----Đất SX-KD đô thị
614Thành phố Bắc KạnTrục đường chính - Phường Nguyễn Thị Minh KhaiTừ Cầu sắt Bắc Kạn - đến ngã ba Lương thực (cũ)2.400.000----Đất TM-DV đô thị
615Thành phố Bắc KạnTrục đường chính - Phường Nguyễn Thị Minh KhaiTừ Cầu sắt Bắc Kạn - đến ngã ba Lương thực (cũ)3.000.000----Đất ở đô thị
616Thành phố Bắc KạnCác khu vực còn lại - Phường Phùng Chí Kiên240.000----Đất SX-KD đô thị
617Thành phố Bắc KạnCác khu vực còn lại - Phường Phùng Chí Kiên320.000----Đất TM-DV đô thị
618Thành phố Bắc KạnCác khu vực còn lại - Phường Phùng Chí Kiên400.000----Đất ở đô thị
619Thành phố Bắc KạnĐường dọc hai bên suối Tổ 8A, Tổ 8B, Tổ 9 - Phường Phùng Chí Kiên720.000----Đất SX-KD đô thị
620Thành phố Bắc KạnĐường dọc hai bên suối Tổ 8A, Tổ 8B, Tổ 9 - Phường Phùng Chí Kiên960.000----Đất TM-DV đô thị
621Thành phố Bắc KạnĐường dọc hai bên suối Tổ 8A, Tổ 8B, Tổ 9 - Phường Phùng Chí Kiên1.200.000----Đất ở đô thị
622Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 12 - Phường Phùng Chí KiênCách lộ giới đường Thái Nguyên là 20m - đến hết đất ông Nguyễn Văn Thành360.000----Đất SX-KD đô thị
623Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 12 - Phường Phùng Chí KiênCách lộ giới đường Thái Nguyên là 20m - đến hết đất ông Nguyễn Văn Thành480.000----Đất TM-DV đô thị
624Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 12 - Phường Phùng Chí KiênCách lộ giới đường Thái Nguyên là 20m - đến hết đất ông Nguyễn Văn Thành600.000----Đất ở đô thị
625Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 12 - Phường Phùng Chí KiênTừ đất bà Nguyễn Thị Yến - đến hết bà Vũ Thị Kim Oanh360.000----Đất SX-KD đô thị
626Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 12 - Phường Phùng Chí KiênTừ đất bà Nguyễn Thị Yến - đến hết bà Vũ Thị Kim Oanh480.000----Đất TM-DV đô thị
627Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 12 - Phường Phùng Chí KiênTừ đất bà Nguyễn Thị Yến - đến hết bà Vũ Thị Kim Oanh600.000----Đất ở đô thị
628Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 12 - Phường Phùng Chí KiênCác đường nhánh trong khu đất của ông Phạm Quyết Thắng, ông Nguyễn Văn Minh Đắc, bà Lê Thị Cậy (cũ) -360.000----Đất SX-KD đô thị
629Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 12 - Phường Phùng Chí KiênCác đường nhánh trong khu đất của ông Phạm Quyết Thắng, ông Nguyễn Văn Minh Đắc, bà Lê Thị Cậy (cũ) -480.000----Đất TM-DV đô thị
630Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 12 - Phường Phùng Chí KiênCác đường nhánh trong khu đất của ông Phạm Quyết Thắng, ông Nguyễn Văn Minh Đắc, bà Lê Thị Cậy (cũ) -600.000----Đất ở đô thị
631Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 12 - Phường Phùng Chí KiênTừ đất ông Nông Văn Huấn - đến hết đất ông Hà Như Hợi420.000----Đất SX-KD đô thị
632Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 12 - Phường Phùng Chí KiênTừ đất ông Nông Văn Huấn - đến hết đất ông Hà Như Hợi560.000----Đất TM-DV đô thị
633Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 12 - Phường Phùng Chí KiênTừ đất ông Nông Văn Huấn - đến hết đất ông Hà Như Hợi700.000----Đất ở đô thị
634Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 12 - Phường Phùng Chí KiênTừ cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m - đến hết đất bà Nguyễn Thị Nghĩa540.000----Đất SX-KD đô thị
635Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 12 - Phường Phùng Chí KiênTừ cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m - đến hết đất bà Nguyễn Thị Nghĩa720.000----Đất TM-DV đô thị
636Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 12 - Phường Phùng Chí KiênTừ cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m - đến hết đất bà Nguyễn Thị Nghĩa900.000----Đất ở đô thị
637Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 12 - Phường Phùng Chí KiênTừ hết đất ông Nguyễn Văn Sánh - đến hết đất ông Bế Ngọc Phúc420.000----Đất SX-KD đô thị
638Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 12 - Phường Phùng Chí KiênTừ hết đất ông Nguyễn Văn Sánh - đến hết đất ông Bế Ngọc Phúc560.000----Đất TM-DV đô thị
639Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 12 - Phường Phùng Chí KiênTừ hết đất ông Nguyễn Văn Sánh - đến hết đất ông Bế Ngọc Phúc700.000----Đất ở đô thị
640Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 12 - Phường Phùng Chí KiênTừ hết đất ông Bùi Viết Chung - đến giáp địa phận xã Nông Thượng420.000----Đất SX-KD đô thị
641Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 12 - Phường Phùng Chí KiênTừ hết đất ông Bùi Viết Chung - đến giáp địa phận xã Nông Thượng560.000----Đất TM-DV đô thị
642Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 12 - Phường Phùng Chí KiênTừ hết đất ông Bùi Viết Chung - đến giáp địa phận xã Nông Thượng700.000----Đất ở đô thị
643Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 12 - Phường Phùng Chí KiênTừ hết đất ông Nguyễn Văn Sánh - đến hết đất ông Phạm Văn Điệt600.000----Đất SX-KD đô thị
644Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 12 - Phường Phùng Chí KiênTừ hết đất ông Nguyễn Văn Sánh - đến hết đất ông Phạm Văn Điệt800.000----Đất TM-DV đô thị
645Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 12 - Phường Phùng Chí KiênTừ hết đất ông Nguyễn Văn Sánh - đến hết đất ông Phạm Văn Điệt1.000.000----Đất ở đô thị
646Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 12 - Phường Phùng Chí KiênCách lộ giới đường Thái Nguyên 20m - đến hết đất ông Nguyễn Văn Sánh900.000----Đất SX-KD đô thị
647Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 12 - Phường Phùng Chí KiênCách lộ giới đường Thái Nguyên 20m - đến hết đất ông Nguyễn Văn Sánh1.200.000----Đất TM-DV đô thị
648Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 12 - Phường Phùng Chí KiênCách lộ giới đường Thái Nguyên 20m - đến hết đất ông Nguyễn Văn Sánh1.500.000----Đất ở đô thị
649Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 12 - Phường Phùng Chí KiênTừ đất ông Phạm Văn Đồng - đến hết đất ông Đỗ Thanh Giang360.000----Đất SX-KD đô thị
650Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 12 - Phường Phùng Chí KiênTừ đất ông Phạm Văn Đồng - đến hết đất ông Đỗ Thanh Giang480.000----Đất TM-DV đô thị
651Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 12 - Phường Phùng Chí KiênTừ đất ông Phạm Văn Đồng - đến hết đất ông Đỗ Thanh Giang600.000----Đất ở đô thị
652Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 12 - Phường Phùng Chí KiênTừ đất bà Phan Thị Hằng - đến hết đất ông Phạm Xuân Thường và hết đất bà Trần Thị Liên300.000----Đất SX-KD đô thị
653Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 12 - Phường Phùng Chí KiênTừ đất bà Phan Thị Hằng - đến hết đất ông Phạm Xuân Thường và hết đất bà Trần Thị Liên400.000----Đất TM-DV đô thị
654Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 12 - Phường Phùng Chí KiênTừ đất bà Phan Thị Hằng - đến hết đất ông Phạm Xuân Thường và hết đất bà Trần Thị Liên500.000----Đất ở đô thị
655Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 11 (khe Ngoại vụ) - Phường Phùng Chí KiênTừ hết đất bà Nguyễn Thị Đào - đến hết đất ông Lê Như Vương360.000----Đất SX-KD đô thị
656Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 11 (khe Ngoại vụ) - Phường Phùng Chí KiênTừ hết đất bà Nguyễn Thị Đào - đến hết đất ông Lê Như Vương480.000----Đất TM-DV đô thị
657Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 11 (khe Ngoại vụ) - Phường Phùng Chí KiênTừ hết đất bà Nguyễn Thị Đào - đến hết đất ông Lê Như Vương600.000----Đất ở đô thị
658Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 11 (khe Ngoại vụ) - Phường Phùng Chí KiênTừ giáp đất ông Nguyễn Văn Trường - đến hết địa phận phường Phùng Chí Kiên480.000----Đất SX-KD đô thị
659Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 11 (khe Ngoại vụ) - Phường Phùng Chí KiênTừ giáp đất ông Nguyễn Văn Trường - đến hết địa phận phường Phùng Chí Kiên640.000----Đất TM-DV đô thị
660Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 11 (khe Ngoại vụ) - Phường Phùng Chí KiênTừ giáp đất ông Nguyễn Văn Trường - đến hết địa phận phường Phùng Chí Kiên800.000----Đất ở đô thị
661Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 11 (khe Ngoại vụ) - Phường Phùng Chí KiênTừ đất ông Nguyễn Văn Hữu - đến hết đất ông Nguyễn Văn Nam360.000----Đất SX-KD đô thị
662Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 11 (khe Ngoại vụ) - Phường Phùng Chí KiênTừ đất ông Nguyễn Văn Hữu - đến hết đất ông Nguyễn Văn Nam480.000----Đất TM-DV đô thị
663Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 11 (khe Ngoại vụ) - Phường Phùng Chí KiênTừ đất ông Nguyễn Văn Hữu - đến hết đất ông Nguyễn Văn Nam600.000----Đất ở đô thị
664Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 11 (khe Ngoại vụ) - Phường Phùng Chí KiênCách lộ giới đường Thái Nguyên (QL3) 20m - đến hết đất ông Nguyễn Văn Trường780.000----Đất SX-KD đô thị
665Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 11 (khe Ngoại vụ) - Phường Phùng Chí KiênCách lộ giới đường Thái Nguyên (QL3) 20m - đến hết đất ông Nguyễn Văn Trường1.040.000----Đất TM-DV đô thị
666Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 11 (khe Ngoại vụ) - Phường Phùng Chí KiênCách lộ giới đường Thái Nguyên (QL3) 20m - đến hết đất ông Nguyễn Văn Trường1.300.000----Đất ở đô thị
667Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 10 - Phường Phùng Chí KiênTừ đất ông Ma Minh Sơn - đến đất Trạm Phát sóng Viễn thông Bắc Kạn600.000----Đất SX-KD đô thị
668Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 10 - Phường Phùng Chí KiênTừ đất ông Ma Minh Sơn - đến đất Trạm Phát sóng Viễn thông Bắc Kạn800.000----Đất TM-DV đô thị
669Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 10 - Phường Phùng Chí KiênTừ đất ông Ma Minh Sơn - đến đất Trạm Phát sóng Viễn thông Bắc Kạn1.000.000----Đất ở đô thị
670Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 10 - Phường Phùng Chí KiênCách lộ giới đường Thái Nguyên 20m - đến hết đất bà Bùi Thị Thắm660.000----Đất SX-KD đô thị
671Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 10 - Phường Phùng Chí KiênCách lộ giới đường Thái Nguyên 20m - đến hết đất bà Bùi Thị Thắm880.000----Đất TM-DV đô thị
672Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 10 - Phường Phùng Chí KiênCách lộ giới đường Thái Nguyên 20m - đến hết đất bà Bùi Thị Thắm1.100.000----Đất ở đô thị
673Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 10 - Phường Phùng Chí KiênTừ hết đất ông Phạm Văn Phúc - đến hết đất ông Chu Văn Sơn360.000----Đất SX-KD đô thị
674Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 10 - Phường Phùng Chí KiênTừ hết đất ông Phạm Văn Phúc - đến hết đất ông Chu Văn Sơn480.000----Đất TM-DV đô thị
675Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 10 - Phường Phùng Chí KiênTừ hết đất ông Phạm Văn Phúc - đến hết đất ông Chu Văn Sơn600.000----Đất ở đô thị
676Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 10 - Phường Phùng Chí KiênTừ hết đất bà Trịnh Thị Yến - đến hết đất ông Nguyễn Quang Trung360.000----Đất SX-KD đô thị
677Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 10 - Phường Phùng Chí KiênTừ hết đất bà Trịnh Thị Yến - đến hết đất ông Nguyễn Quang Trung480.000----Đất TM-DV đô thị
678Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 10 - Phường Phùng Chí KiênTừ hết đất bà Trịnh Thị Yến - đến hết đất ông Nguyễn Quang Trung600.000----Đất ở đô thị
679Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 10 - Phường Phùng Chí KiênTừ hết đất ông Lưu Quý Ánh - đến hết đất ông Lục Thanh Huân360.000----Đất SX-KD đô thị
680Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 10 - Phường Phùng Chí KiênTừ hết đất ông Lưu Quý Ánh - đến hết đất ông Lục Thanh Huân480.000----Đất TM-DV đô thị
681Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 10 - Phường Phùng Chí KiênTừ hết đất ông Lưu Quý Ánh - đến hết đất ông Lục Thanh Huân600.000----Đất ở đô thị
682Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 10 - Phường Phùng Chí KiênTừ hết đất ông Ma Doãn Hoàng - đến giáp đất Trung tâm Huấn luyện Công an tỉnh480.000----Đất SX-KD đô thị
683Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 10 - Phường Phùng Chí KiênTừ hết đất ông Ma Doãn Hoàng - đến giáp đất Trung tâm Huấn luyện Công an tỉnh640.000----Đất TM-DV đô thị
684Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 10 - Phường Phùng Chí KiênTừ hết đất ông Ma Doãn Hoàng - đến giáp đất Trung tâm Huấn luyện Công an tỉnh800.000----Đất ở đô thị
685Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 10 - Phường Phùng Chí KiênCách lộ giới đường Thái Nguyên 20m - đến hết đất ông Ma Doãn Hoàng780.000----Đất SX-KD đô thị
686Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 10 - Phường Phùng Chí KiênCách lộ giới đường Thái Nguyên 20m - đến hết đất ông Ma Doãn Hoàng1.040.000----Đất TM-DV đô thị
687Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 10 - Phường Phùng Chí KiênCách lộ giới đường Thái Nguyên 20m - đến hết đất ông Ma Doãn Hoàng1.300.000----Đất ở đô thị
688Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 10 - Phường Phùng Chí KiênTừ hết đất ông Nguyễn Văn Cường - đến hết đất bà Lê Thị Hà360.000----Đất SX-KD đô thị
689Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 10 - Phường Phùng Chí KiênTừ hết đất ông Nguyễn Văn Cường - đến hết đất bà Lê Thị Hà480.000----Đất TM-DV đô thị
690Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 10 - Phường Phùng Chí KiênTừ hết đất ông Nguyễn Văn Cường - đến hết đất bà Lê Thị Hà600.000----Đất ở đô thị
691Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 10 - Phường Phùng Chí KiênTừ hết đất ông Nguyễn Văn Cường - đến hết đất bà Nguyễn Thị Thanh360.000----Đất SX-KD đô thị
692Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 10 - Phường Phùng Chí KiênTừ hết đất ông Nguyễn Văn Cường - đến hết đất bà Nguyễn Thị Thanh480.000----Đất TM-DV đô thị
693Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 10 - Phường Phùng Chí KiênTừ hết đất ông Nguyễn Văn Cường - đến hết đất bà Nguyễn Thị Thanh600.000----Đất ở đô thị
694Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 10 - Phường Phùng Chí KiênCách lộ giới đường Thái Nguyên 20m - đến hết đất ông Nguyễn Văn Cường840.000----Đất SX-KD đô thị
695Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 10 - Phường Phùng Chí KiênCách lộ giới đường Thái Nguyên 20m - đến hết đất ông Nguyễn Văn Cường1.120.000----Đất TM-DV đô thị
696Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 10 - Phường Phùng Chí KiênCách lộ giới đường Thái Nguyên 20m - đến hết đất ông Nguyễn Văn Cường1.400.000----Đất ở đô thị
697Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 10 - Phường Phùng Chí KiênTừ hết đất ông Nguyễn Hoàng Cương - đến hết đất bà Trịnh Thị Thủy360.000----Đất SX-KD đô thị
698Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 10 - Phường Phùng Chí KiênTừ hết đất ông Nguyễn Hoàng Cương - đến hết đất bà Trịnh Thị Thủy480.000----Đất TM-DV đô thị
699Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 10 - Phường Phùng Chí KiênTừ hết đất ông Nguyễn Hoàng Cương - đến hết đất bà Trịnh Thị Thủy600.000----Đất ở đô thị
700Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 10 - Phường Phùng Chí KiênTừ hết đất ông Nguyễn Văn Ba - đến hết đất bà Âu Thị Hồng Thắm360.000----Đất SX-KD đô thị
701Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 10 - Phường Phùng Chí KiênTừ hết đất ông Nguyễn Văn Ba - đến hết đất bà Âu Thị Hồng Thắm480.000----Đất TM-DV đô thị
702Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 10 - Phường Phùng Chí KiênTừ hết đất ông Nguyễn Văn Ba - đến hết đất bà Âu Thị Hồng Thắm600.000----Đất ở đô thị
703Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 10 - Phường Phùng Chí KiênCách lộ giới đường Thái Nguyên 20m - đến hết đất ông Nguyễn Văn Ba (vào sau Hạt Kiểm lâm thành phố)600.000----Đất SX-KD đô thị
704Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 10 - Phường Phùng Chí KiênCách lộ giới đường Thái Nguyên 20m - đến hết đất ông Nguyễn Văn Ba (vào sau Hạt Kiểm lâm thành phố)800.000----Đất TM-DV đô thị
705Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 10 - Phường Phùng Chí KiênCách lộ giới đường Thái Nguyên 20m - đến hết đất ông Nguyễn Văn Ba (vào sau Hạt Kiểm lâm thành phố)1.000.000----Đất ở đô thị
706Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 9 - Phường Phùng Chí KiênTừ cách lộ giới Đường Nguyễn Văn Tố 20m - đến hết Nguyễn Văn Huỳnh420.000----Đất SX-KD đô thị
707Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 9 - Phường Phùng Chí KiênTừ cách lộ giới Đường Nguyễn Văn Tố 20m - đến hết Nguyễn Văn Huỳnh560.000----Đất TM-DV đô thị
708Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 9 - Phường Phùng Chí KiênTừ cách lộ giới Đường Nguyễn Văn Tố 20m - đến hết Nguyễn Văn Huỳnh700.000----Đất ở đô thị
709Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 9 - Phường Phùng Chí KiênTừ cách lộ giới Đường Nguyễn Văn Tố 20m - đến hết đất ông Nguyễn Văn Lợi360.000----Đất SX-KD đô thị
710Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 9 - Phường Phùng Chí KiênTừ cách lộ giới Đường Nguyễn Văn Tố 20m - đến hết đất ông Nguyễn Văn Lợi480.000----Đất TM-DV đô thị
711Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 9 - Phường Phùng Chí KiênTừ cách lộ giới Đường Nguyễn Văn Tố 20m - đến hết đất ông Nguyễn Văn Lợi600.000----Đất ở đô thị
712Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 9 - Phường Phùng Chí KiênTừ cách lộ giới Đường Nguyễn Văn Tố 20m - đến giáp đất Phòng Cảnh sát giao thông Công an tỉnh600.000----Đất SX-KD đô thị
713Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 9 - Phường Phùng Chí KiênTừ cách lộ giới Đường Nguyễn Văn Tố 20m - đến giáp đất Phòng Cảnh sát giao thông Công an tỉnh800.000----Đất TM-DV đô thị
714Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 9 - Phường Phùng Chí KiênTừ cách lộ giới Đường Nguyễn Văn Tố 20m - đến giáp đất Phòng Cảnh sát giao thông Công an tỉnh1.000.000----Đất ở đô thị
715Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 9 - Phường Phùng Chí KiênTừ nhà bà Ma Thị Thanh Huyền - đến hết đất ông Nguyễn Hữu Trúc600.000----Đất SX-KD đô thị
716Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 9 - Phường Phùng Chí KiênTừ nhà bà Ma Thị Thanh Huyền - đến hết đất ông Nguyễn Hữu Trúc800.000----Đất TM-DV đô thị
717Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 9 - Phường Phùng Chí KiênTừ nhà bà Ma Thị Thanh Huyền - đến hết đất ông Nguyễn Hữu Trúc1.000.000----Đất ở đô thị
718Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 9 - Phường Phùng Chí KiênTừ hết đất ông Mai Đồng Khanh - đến hết đất ông Đoàn Văn Tư360.000----Đất SX-KD đô thị
719Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 9 - Phường Phùng Chí KiênTừ hết đất ông Mai Đồng Khanh - đến hết đất ông Đoàn Văn Tư480.000----Đất TM-DV đô thị
720Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 9 - Phường Phùng Chí KiênTừ hết đất ông Mai Đồng Khanh - đến hết đất ông Đoàn Văn Tư600.000----Đất ở đô thị
721Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 9 - Phường Phùng Chí KiênTừ cách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên 20m - đến hết đất ông Mai Đồng Khanh720.000----Đất SX-KD đô thị
722Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 9 - Phường Phùng Chí KiênTừ cách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên 20m - đến hết đất ông Mai Đồng Khanh960.000----Đất TM-DV đô thị
723Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 9 - Phường Phùng Chí KiênTừ cách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên 20m - đến hết đất ông Mai Đồng Khanh1.200.000----Đất ở đô thị
724Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 9 - Phường Phùng Chí KiênTừ hêt đất ông Triệu Huy Thực - đến hết đất ông Nguyễn Đức Ngọc360.000----Đất SX-KD đô thị
725Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 9 - Phường Phùng Chí KiênTừ hêt đất ông Triệu Huy Thực - đến hết đất ông Nguyễn Đức Ngọc480.000----Đất TM-DV đô thị
726Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 9 - Phường Phùng Chí KiênTừ hêt đất ông Triệu Huy Thực - đến hết đất ông Nguyễn Đức Ngọc600.000----Đất ở đô thị
727Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 9 - Phường Phùng Chí KiênTừ hết đất ông Nguyễn Huy Hồng - đến đất ông Triệu Huy Thực600.000----Đất SX-KD đô thị
728Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 9 - Phường Phùng Chí KiênTừ hết đất ông Nguyễn Huy Hồng - đến đất ông Triệu Huy Thực800.000----Đất TM-DV đô thị
729Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 9 - Phường Phùng Chí KiênTừ hết đất ông Nguyễn Huy Hồng - đến đất ông Triệu Huy Thực1.000.000----Đất ở đô thị
730Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 9 - Phường Phùng Chí KiênTừ cách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên 20m - đến hết đất Bảo hiểm xã hội tỉnh720.000----Đất SX-KD đô thị
731Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 9 - Phường Phùng Chí KiênTừ cách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên 20m - đến hết đất Bảo hiểm xã hội tỉnh960.000----Đất TM-DV đô thị
732Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 9 - Phường Phùng Chí KiênTừ cách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên 20m - đến hết đất Bảo hiểm xã hội tỉnh1.200.000----Đất ở đô thị
733Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 9 - Phường Phùng Chí KiênTừ cách lộ giới đường Thái Nguyên là 20m - đến hết đất bà Hạ Thị Sự720.000----Đất SX-KD đô thị
734Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 9 - Phường Phùng Chí KiênTừ cách lộ giới đường Thái Nguyên là 20m - đến hết đất bà Hạ Thị Sự960.000----Đất TM-DV đô thị
735Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 9 - Phường Phùng Chí KiênTừ cách lộ giới đường Thái Nguyên là 20m - đến hết đất bà Hạ Thị Sự1.200.000----Đất ở đô thị
736Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 9 - Phường Phùng Chí KiênTừ cách lộ giới đường Thái Nguyên là 20m - đến hết đất bà Hoàng Thị Nga (phía sau Chi cục Thú y)600.000----Đất SX-KD đô thị
737Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 9 - Phường Phùng Chí KiênTừ cách lộ giới đường Thái Nguyên là 20m - đến hết đất bà Hoàng Thị Nga (phía sau Chi cục Thú y)800.000----Đất TM-DV đô thị
738Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 9 - Phường Phùng Chí KiênTừ cách lộ giới đường Thái Nguyên là 20m - đến hết đất bà Hoàng Thị Nga (phía sau Chi cục Thú y)1.000.000----Đất ở đô thị
739Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 8B - Phường Phùng Chí KiênTừ hết đất ông Nông Văn Hưởng - đến giáp đất ông Bùi Quốc Vương và đến giáp đất ông Nguyễn Văn Lực360.000----Đất SX-KD đô thị
740Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 8B - Phường Phùng Chí KiênTừ hết đất ông Nông Văn Hưởng - đến giáp đất ông Bùi Quốc Vương và đến giáp đất ông Nguyễn Văn Lực480.000----Đất TM-DV đô thị
741Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 8B - Phường Phùng Chí KiênTừ hết đất ông Nông Văn Hưởng - đến giáp đất ông Bùi Quốc Vương và đến giáp đất ông Nguyễn Văn Lực600.000----Đất ở đô thị
742Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 8B - Phường Phùng Chí KiênTừ đất ông Nông Văn Dũng - đến hết đất bà Nguyễn Thanh Hòa360.000----Đất SX-KD đô thị
743Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 8B - Phường Phùng Chí KiênTừ đất ông Nông Văn Dũng - đến hết đất bà Nguyễn Thanh Hòa480.000----Đất TM-DV đô thị
744Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 8B - Phường Phùng Chí KiênTừ đất ông Nông Văn Dũng - đến hết đất bà Nguyễn Thanh Hòa600.000----Đất ở đô thị
745Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 8B - Phường Phùng Chí KiênTừ hết đất bà Bùi Thị Bích - đến hết đất ông Lâm Ngọc Vĩnh360.000----Đất SX-KD đô thị
746Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 8B - Phường Phùng Chí KiênTừ hết đất bà Bùi Thị Bích - đến hết đất ông Lâm Ngọc Vĩnh480.000----Đất TM-DV đô thị
747Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 8B - Phường Phùng Chí KiênTừ hết đất bà Bùi Thị Bích - đến hết đất ông Lâm Ngọc Vĩnh600.000----Đất ở đô thị
748Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 8B - Phường Phùng Chí KiênTừ hết đất bà Hoàng Thị Phương Mai - đến hết đất bà Bùi Thị Bích480.000----Đất SX-KD đô thị
749Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 8B - Phường Phùng Chí KiênTừ hết đất bà Hoàng Thị Phương Mai - đến hết đất bà Bùi Thị Bích640.000----Đất TM-DV đô thị
750Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 8B - Phường Phùng Chí KiênTừ hết đất bà Hoàng Thị Phương Mai - đến hết đất bà Bùi Thị Bích800.000----Đất ở đô thị
751Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 8B - Phường Phùng Chí KiênTừ hết đất bà Phạm Thị Dung - đến hết đất ông Hoàng Đình Thuấn và ông Nguyễn Thành Nam360.000----Đất SX-KD đô thị
752Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 8B - Phường Phùng Chí KiênTừ hết đất bà Phạm Thị Dung - đến hết đất ông Hoàng Đình Thuấn và ông Nguyễn Thành Nam480.000----Đất TM-DV đô thị
753Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 8B - Phường Phùng Chí KiênTừ hết đất bà Phạm Thị Dung - đến hết đất ông Hoàng Đình Thuấn và ông Nguyễn Thành Nam600.000----Đất ở đô thị
754Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 8B - Phường Phùng Chí KiênTừ hết đất ông Nguyễn Văn Tài - đến hết đất bà Phạm Thị Dung480.000----Đất SX-KD đô thị
755Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 8B - Phường Phùng Chí KiênTừ hết đất ông Nguyễn Văn Tài - đến hết đất bà Phạm Thị Dung640.000----Đất TM-DV đô thị
756Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 8B - Phường Phùng Chí KiênTừ hết đất ông Nguyễn Văn Tài - đến hết đất bà Phạm Thị Dung800.000----Đất ở đô thị
757Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 8B - Phường Phùng Chí KiênTừ hết đất Nguyễn Văn Tài - đến giáp đất Phòng Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy600.000----Đất SX-KD đô thị
758Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 8B - Phường Phùng Chí KiênTừ hết đất Nguyễn Văn Tài - đến giáp đất Phòng Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy800.000----Đất TM-DV đô thị
759Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 8B - Phường Phùng Chí KiênTừ hết đất Nguyễn Văn Tài - đến giáp đất Phòng Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy1.000.000----Đất ở đô thị
760Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 8B - Phường Phùng Chí KiênCách lộ giới đường Kon Tum 20m - đến hết đất Nguyễn Văn Tài1.020.000----Đất SX-KD đô thị
761Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 8B - Phường Phùng Chí KiênCách lộ giới đường Kon Tum 20m - đến hết đất Nguyễn Văn Tài1.360.000----Đất TM-DV đô thị
762Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 8B - Phường Phùng Chí KiênCách lộ giới đường Kon Tum 20m - đến hết đất Nguyễn Văn Tài1.700.000----Đất ở đô thị
763Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 8A - Phường Phùng Chí KiênCách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên 20m - đến hết đất ông Hà Văn Bình600.000----Đất SX-KD đô thị
764Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 8A - Phường Phùng Chí KiênCách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên 20m - đến hết đất ông Hà Văn Bình800.000----Đất TM-DV đô thị
765Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 8A - Phường Phùng Chí KiênCách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên 20m - đến hết đất ông Hà Văn Bình1.000.000----Đất ở đô thị
766Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 8A - Phường Phùng Chí KiênCách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên 20m - đến cách lộ giới đường từ ngã ba Đường Nguyễn Văn Tố đến ngã ba đường lên Tỉnh ủy 20m600.000----Đất SX-KD đô thị
767Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 8A - Phường Phùng Chí KiênCách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên 20m - đến cách lộ giới đường từ ngã ba Đường Nguyễn Văn Tố đến ngã ba đường lên Tỉnh ủy 20m800.000----Đất TM-DV đô thị
768Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 8A - Phường Phùng Chí KiênCách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên 20m - đến cách lộ giới đường từ ngã ba Đường Nguyễn Văn Tố đến ngã ba đường lên Tỉnh ủy 20m1.000.000----Đất ở đô thị
769Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 7 - Phường Phùng Chí KiênTừ cách Đường Phùng Chí Kiên 20m - đến hết đất bà Hà Thị Yến360.000----Đất SX-KD đô thị
770Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 7 - Phường Phùng Chí KiênTừ cách Đường Phùng Chí Kiên 20m - đến hết đất bà Hà Thị Yến480.000----Đất TM-DV đô thị
771Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 7 - Phường Phùng Chí KiênTừ cách Đường Phùng Chí Kiên 20m - đến hết đất bà Hà Thị Yến600.000----Đất ở đô thị
772Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 7 - Phường Phùng Chí KiênTừ hết đất bà Hoàng Thị Son - đến hết đất ông Hoàng Xuân Hử300.000----Đất SX-KD đô thị
773Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 7 - Phường Phùng Chí KiênTừ hết đất bà Hoàng Thị Son - đến hết đất ông Hoàng Xuân Hử400.000----Đất TM-DV đô thị
774Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 7 - Phường Phùng Chí KiênTừ hết đất bà Hoàng Thị Son - đến hết đất ông Hoàng Xuân Hử500.000----Đất ở đô thị
775Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 7 - Phường Phùng Chí KiênTừ cách Đường Phùng Chí Kiên 20m - đến hết đất bà Hoàng Thị Son (thửa 33, tờ bản đồ số 16)480.000----Đất SX-KD đô thị
776Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 7 - Phường Phùng Chí KiênTừ cách Đường Phùng Chí Kiên 20m - đến hết đất bà Hoàng Thị Son (thửa 33, tờ bản đồ số 16)640.000----Đất TM-DV đô thị
777Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 7 - Phường Phùng Chí KiênTừ cách Đường Phùng Chí Kiên 20m - đến hết đất bà Hoàng Thị Son (thửa 33, tờ bản đồ số 16)800.000----Đất ở đô thị
778Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 7 - Phường Phùng Chí KiênTừ cách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên - đến hết khe Thiên thần480.000----Đất SX-KD đô thị
779Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 7 - Phường Phùng Chí KiênTừ cách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên - đến hết khe Thiên thần640.000----Đất TM-DV đô thị
780Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 7 - Phường Phùng Chí KiênTừ cách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên - đến hết khe Thiên thần800.000----Đất ở đô thị
781Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 5 - Phường Phùng Chí KiênTừ hết đất ông Đàm Văn Nghị - đến hết đất ông Bùi Quốc Vương360.000----Đất SX-KD đô thị
782Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 5 - Phường Phùng Chí KiênTừ hết đất ông Đàm Văn Nghị - đến hết đất ông Bùi Quốc Vương480.000----Đất TM-DV đô thị
783Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 5 - Phường Phùng Chí KiênTừ hết đất ông Đàm Văn Nghị - đến hết đất ông Bùi Quốc Vương600.000----Đất ở đô thị
784Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 5 - Phường Phùng Chí KiênTừ nhà ông Triệu Quang Bảo - đến hết nhà ông Đàm Văn Nghị1.200.000----Đất SX-KD đô thị
785Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 5 - Phường Phùng Chí KiênTừ nhà ông Triệu Quang Bảo - đến hết nhà ông Đàm Văn Nghị1.600.000----Đất TM-DV đô thị
786Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 5 - Phường Phùng Chí KiênTừ nhà ông Triệu Quang Bảo - đến hết nhà ông Đàm Văn Nghị2.000.000----Đất ở đô thị
787Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 5 - Phường Phùng Chí KiênTừ cách lộ giới đường Kon Tum 20m - đến hết đất quán Lá Cọ1.200.000----Đất SX-KD đô thị
788Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 5 - Phường Phùng Chí KiênTừ cách lộ giới đường Kon Tum 20m - đến hết đất quán Lá Cọ1.600.000----Đất TM-DV đô thị
789Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 5 - Phường Phùng Chí KiênTừ cách lộ giới đường Kon Tum 20m - đến hết đất quán Lá Cọ2.000.000----Đất ở đô thị
790Thành phố Bắc KạnPhùng Chí KiênTừ nhà ông Nguyễn Thế Thanh - đến hết đất bà Hoàng Thị Xuân1.200.000----Đất SX-KD đô thị
791Thành phố Bắc KạnPhùng Chí KiênTừ nhà ông Nguyễn Thế Thanh - đến hết đất bà Hoàng Thị Xuân1.600.000----Đất TM-DV đô thị
792Thành phố Bắc KạnPhùng Chí KiênTừ nhà ông Nguyễn Thế Thanh - đến hết đất bà Hoàng Thị Xuân2.000.000----Đất ở đô thị
793Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 3 - Phường Phùng Chí KiênTừ cách lộ giới Đường Võ Nguyên Giáp (QL3) 20m - đến hết đất khe Bà Nhị720.000----Đất SX-KD đô thị
794Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 3 - Phường Phùng Chí KiênTừ cách lộ giới Đường Võ Nguyên Giáp (QL3) 20m - đến hết đất khe Bà Nhị960.000----Đất TM-DV đô thị
795Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 3 - Phường Phùng Chí KiênTừ cách lộ giới Đường Võ Nguyên Giáp (QL3) 20m - đến hết đất khe Bà Nhị1.200.000----Đất ở đô thị
796Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 2 - Phường Phùng Chí KiênTừ hết đất ông Nguyễn Đắc Cần - đến hết nhà ông Phạm Văn Hùng360.000----Đất SX-KD đô thị
797Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 2 - Phường Phùng Chí KiênTừ hết đất ông Nguyễn Đắc Cần - đến hết nhà ông Phạm Văn Hùng480.000----Đất TM-DV đô thị
798Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 2 - Phường Phùng Chí KiênTừ hết đất ông Nguyễn Đắc Cần - đến hết nhà ông Phạm Văn Hùng600.000----Đất ở đô thị
799Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 2 - Phường Phùng Chí KiênCách đường nhánh Bưu điện 20m - đến hết đất ông Nguyễn Đắc Cần480.000----Đất SX-KD đô thị
800Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 2 - Phường Phùng Chí KiênCách đường nhánh Bưu điện 20m - đến hết đất ông Nguyễn Đắc Cần640.000----Đất TM-DV đô thị
801Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 2 - Phường Phùng Chí KiênCách đường nhánh Bưu điện 20m - đến hết đất ông Nguyễn Đắc Cần800.000----Đất ở đô thị
802Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 2 - Phường Phùng Chí KiênCách đường nhánh Bưu điện 20m - đến chân kè Lâm Viên480.000----Đất SX-KD đô thị
803Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 2 - Phường Phùng Chí KiênCách đường nhánh Bưu điện 20m - đến chân kè Lâm Viên640.000----Đất TM-DV đô thị
804Thành phố Bắc KạnĐường nhánh Tổ 2 - Phường Phùng Chí KiênCách đường nhánh Bưu điện 20m - đến chân kè Lâm Viên800.000----Đất ở đô thị
805Thành phố Bắc KạnCác trục đường phụ - Phường Phùng Chí KiênTừ cách lộ giới Đường Nguyễn Văn Tố 20m (đường lên Tỉnh ủy) - đến hết đất phường Phùng Chí Kiên1.800.000----Đất SX-KD đô thị
806Thành phố Bắc KạnCác trục đường phụ - Phường Phùng Chí KiênTừ cách lộ giới Đường Nguyễn Văn Tố 20m (đường lên Tỉnh ủy) - đến hết đất phường Phùng Chí Kiên2.400.000----Đất TM-DV đô thị
807Thành phố Bắc KạnCác trục đường phụ - Phường Phùng Chí KiênTừ cách lộ giới Đường Nguyễn Văn Tố 20m (đường lên Tỉnh ủy) - đến hết đất phường Phùng Chí Kiên3.000.000----Đất ở đô thị
808Thành phố Bắc KạnĐường lên Nhà khách Tỉnh ủy - Ủy ban nhân dân tỉnh - Phường Phùng Chí KiênĐường lên Nhà khách Tỉnh ủy - Ủy ban nhân dân tỉnh3.000.000----Đất SX-KD đô thị
809Thành phố Bắc KạnĐường lên Nhà khách Tỉnh ủy - Ủy ban nhân dân tỉnh - Phường Phùng Chí KiênĐường lên Nhà khách Tỉnh ủy - Ủy ban nhân dân tỉnh4.000.000----Đất TM-DV đô thị
810Thành phố Bắc KạnĐường lên Nhà khách Tỉnh ủy - Ủy ban nhân dân tỉnh - Phường Phùng Chí KiênĐường lên Nhà khách Tỉnh ủy - Ủy ban nhân dân tỉnh5.000.000----Đất ở đô thị
811Thành phố Bắc KạnCác trục đường phụ - Phường Phùng Chí KiênTừ đường rẽ Bưu điện - đến hết đất ông Hùng Thế Hoàng1.800.000----Đất SX-KD đô thị
812Thành phố Bắc KạnCác trục đường phụ - Phường Phùng Chí KiênTừ đường rẽ Bưu điện - đến hết đất ông Hùng Thế Hoàng2.400.000----Đất TM-DV đô thị
813Thành phố Bắc KạnCác trục đường phụ - Phường Phùng Chí KiênTừ đường rẽ Bưu điện - đến hết đất ông Hùng Thế Hoàng3.000.000----Đất ở đô thị
814Thành phố Bắc KạnĐường Nguyễn Văn Tố - Phường Phùng Chí KiênĐường Nguyễn Văn Tố3.000.000----Đất SX-KD đô thị
815Thành phố Bắc KạnĐường Nguyễn Văn Tố - Phường Phùng Chí KiênĐường Nguyễn Văn Tố4.000.000----Đất TM-DV đô thị
816Thành phố Bắc KạnĐường Nguyễn Văn Tố - Phường Phùng Chí KiênĐường Nguyễn Văn Tố5.000.000----Đất ở đô thị
817Thành phố Bắc KạnĐường Cứu quốc - Phường Phùng Chí KiênTừ hết đất quán Dũng Phượng - đến hết địa phận phường Phùng Chí Kiên900.000----Đất SX-KD đô thị
818Thành phố Bắc KạnĐường Cứu quốc - Phường Phùng Chí KiênTừ hết đất quán Dũng Phượng - đến hết địa phận phường Phùng Chí Kiên1.200.000----Đất TM-DV đô thị
819Thành phố Bắc KạnĐường Cứu quốc - Phường Phùng Chí KiênTừ hết đất quán Dũng Phượng - đến hết địa phận phường Phùng Chí Kiên1.500.000----Đất ở đô thị
820Thành phố Bắc KạnĐường Cứu quốc - Phường Phùng Chí KiênTừ ngã tư Chợ Bắc Kạn - đến hết quán Dũng Phượng3.000.000----Đất SX-KD đô thị
821Thành phố Bắc KạnĐường Cứu quốc - Phường Phùng Chí KiênTừ ngã tư Chợ Bắc Kạn - đến hết quán Dũng Phượng4.000.000----Đất TM-DV đô thị
822Thành phố Bắc KạnĐường Cứu quốc - Phường Phùng Chí KiênTừ ngã tư Chợ Bắc Kạn - đến hết quán Dũng Phượng5.000.000----Đất ở đô thị
823Thành phố Bắc KạnCác vị trí còn lại tại Khu Đô thị phía Nam (trừ vị trí lô 1 các tuyến đường bao quanh) - Khu Đô thị1.800.000----Đất SX-KD đô thị
824Thành phố Bắc KạnCác vị trí còn lại tại Khu Đô thị phía Nam (trừ vị trí lô 1 các tuyến đường bao quanh) - Khu Đô thị2.400.000----Đất TM-DV đô thị
825Thành phố Bắc KạnCác vị trí còn lại tại Khu Đô thị phía Nam (trừ vị trí lô 1 các tuyến đường bao quanh) - Khu Đô thị3.000.000----Đất ở đô thị
826Thành phố Bắc KạnCác trục đường nội bộ Khu Đô thị phía Nam có lộ giới 16,5m - Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư4.800.000----Đất SX-KD đô thị
827Thành phố Bắc KạnCác trục đường nội bộ Khu Đô thị phía Nam có lộ giới 16,5m - Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư6.400.000----Đất TM-DV đô thị
828Thành phố Bắc KạnCác trục đường nội bộ Khu Đô thị phía Nam có lộ giới 16,5m - Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư8.000.000----Đất ở đô thị
829Thành phố Bắc KạnCác trục đường nội bộ Khu tái định cư Đức Xuân có lộ giới 11,5m - Khu Đô thị phía Nam và Khu tái địn3.600.000----Đất SX-KD đô thị
830Thành phố Bắc KạnCác trục đường nội bộ Khu tái định cư Đức Xuân có lộ giới 11,5m - Khu Đô thị phía Nam và Khu tái địn4.800.000----Đất TM-DV đô thị
831Thành phố Bắc KạnCác trục đường nội bộ Khu tái định cư Đức Xuân có lộ giới 11,5m - Khu Đô thị phía Nam và Khu tái địn6.000.000----Đất ở đô thị
832Thành phố Bắc KạnCác trục đường nội bộ Khu Đô thị phía Nam có lộ giới 11,5m - Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư3.600.000----Đất SX-KD đô thị
833Thành phố Bắc KạnCác trục đường nội bộ Khu Đô thị phía Nam có lộ giới 11,5m - Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư4.800.000----Đất TM-DV đô thị
834Thành phố Bắc KạnCác trục đường nội bộ Khu Đô thị phía Nam có lộ giới 11,5m - Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư6.000.000----Đất ở đô thị
835Thành phố Bắc KạnĐường Dương Mạc Hiếu (30A) - Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư Đức Xuân thuộc địa phận phường P6.600.000----Đất SX-KD đô thị
836Thành phố Bắc KạnĐường Dương Mạc Hiếu (30A) - Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư Đức Xuân thuộc địa phận phường P8.800.000----Đất TM-DV đô thị
837Thành phố Bắc KạnĐường Dương Mạc Hiếu (30A) - Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư Đức Xuân thuộc địa phận phường P11.000.000----Đất ở đô thị
838Thành phố Bắc KạnĐường Nguyễn Văn Thoát - Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư Đức Xuân thuộc địa phận phường Phùng6.600.000----Đất SX-KD đô thị
839Thành phố Bắc KạnĐường Nguyễn Văn Thoát - Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư Đức Xuân thuộc địa phận phường Phùng8.800.000----Đất TM-DV đô thị
840Thành phố Bắc KạnĐường Nguyễn Văn Thoát - Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư Đức Xuân thuộc địa phận phường Phùng11.000.000----Đất ở đô thị
841Thành phố Bắc KạnĐường nội bộ Khu dân cư 244 (khu A + khu B)Đường nội bộ Khu dân cư 244 (khu A + khu B)3.000.000----Đất SX-KD đô thị
842Thành phố Bắc KạnĐường nội bộ Khu dân cư 244 (khu A + khu B)Đường nội bộ Khu dân cư 244 (khu A + khu B)4.000.000----Đất TM-DV đô thị
843Thành phố Bắc KạnĐường nội bộ Khu dân cư 244 (khu A + khu B)Đường nội bộ Khu dân cư 244 (khu A + khu B)5.000.000----Đất ở đô thị
844Thành phố Bắc KạnĐường Kon Tum - Phường Phùng Chí KiênTiếp từ ngã tư 244 - đến tiếp giáp địa phận phường Đức Xuân4.800.000----Đất SX-KD đô thị
845Thành phố Bắc KạnĐường Kon Tum - Phường Phùng Chí KiênTiếp từ ngã tư 244 - đến tiếp giáp địa phận phường Đức Xuân6.400.000----Đất TM-DV đô thị
846Thành phố Bắc KạnĐường Kon Tum - Phường Phùng Chí KiênTiếp từ ngã tư 244 - đến tiếp giáp địa phận phường Đức Xuân8.000.000----Đất ở đô thị
847Thành phố Bắc KạnĐường Trường Chinh - Phường Phùng Chí KiênTừ ngã tư Đường Nguyễn Văn Thoát - đến ngã tư 24413.200.000----Đất SX-KD đô thị
848Thành phố Bắc KạnĐường Trường Chinh - Phường Phùng Chí KiênTừ ngã tư Đường Nguyễn Văn Thoát - đến ngã tư 24417.600.000----Đất TM-DV đô thị
849Thành phố Bắc KạnĐường Trường Chinh - Phường Phùng Chí KiênTừ ngã tư Đường Nguyễn Văn Thoát - đến ngã tư 24422.000.000----Đất ở đô thị
850Thành phố Bắc KạnĐường Thái Nguyên - Phường Phùng Chí KiênTừ đất bà Vũ Thị Hương (thửa 52, tờ 47) - đến hết đất phường Phùng Chí Kiên3.000.000----Đất SX-KD đô thị
851Thành phố Bắc KạnĐường Thái Nguyên - Phường Phùng Chí KiênTừ đất bà Vũ Thị Hương (thửa 52, tờ 47) - đến hết đất phường Phùng Chí Kiên4.000.000----Đất TM-DV đô thị
852Thành phố Bắc KạnĐường Thái Nguyên - Phường Phùng Chí KiênTừ đất bà Vũ Thị Hương (thửa 52, tờ 47) - đến hết đất phường Phùng Chí Kiên5.000.000----Đất ở đô thị
853Thành phố Bắc KạnĐường Thái Nguyên - Phường Phùng Chí KiênTừ ngã ba Đường Nguyễn Văn Tố - đến đất bà Vũ Thị Hương (thửa 52, tờ 47)3.600.000----Đất SX-KD đô thị
854Thành phố Bắc KạnĐường Thái Nguyên - Phường Phùng Chí KiênTừ ngã ba Đường Nguyễn Văn Tố - đến đất bà Vũ Thị Hương (thửa 52, tờ 47)4.800.000----Đất TM-DV đô thị
855Thành phố Bắc KạnĐường Thái Nguyên - Phường Phùng Chí KiênTừ ngã ba Đường Nguyễn Văn Tố - đến đất bà Vũ Thị Hương (thửa 52, tờ 47)6.000.000----Đất ở đô thị
856Thành phố Bắc KạnĐường Phùng Chí Kiên - Phường Phùng Chí KiênTừ hết đất Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Quản lý và sửa chữa đường bộ 244 - đến ngã ba Đường Nguyễn Văn Tố4.200.000----Đất SX-KD đô thị
857Thành phố Bắc KạnĐường Phùng Chí Kiên - Phường Phùng Chí KiênTừ hết đất Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Quản lý và sửa chữa đường bộ 244 - đến ngã ba Đường Nguyễn Văn Tố5.600.000----Đất TM-DV đô thị
858Thành phố Bắc KạnĐường Phùng Chí Kiên - Phường Phùng Chí KiênTừ hết đất Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Quản lý và sửa chữa đường bộ 244 - đến ngã ba Đường Nguyễn Văn Tố7.000.000----Đất ở đô thị
859Thành phố Bắc KạnĐường Phùng Chí Kiên - Phường Phùng Chí KiênTừ hết đất đường lên Đài Truyền hình - đến hết đất Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Quản lý và sửa chữa đường bộ 2444.800.000----Đất SX-KD đô thị
860Thành phố Bắc KạnĐường Phùng Chí Kiên - Phường Phùng Chí KiênTừ hết đất đường lên Đài Truyền hình - đến hết đất Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Quản lý và sửa chữa đường bộ 2446.400.000----Đất TM-DV đô thị
861Thành phố Bắc KạnĐường Phùng Chí Kiên - Phường Phùng Chí KiênTừ hết đất đường lên Đài Truyền hình - đến hết đất Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Quản lý và sửa chữa đường bộ 2448.000.000----Đất ở đô thị
862Thành phố Bắc KạnĐường Phùng Chí Kiên - Phường Phùng Chí KiênTừ điểm đầu Đường Phùng Chí Kiên - đến đường lên Đài Truyền hình5.400.000----Đất SX-KD đô thị
863Thành phố Bắc KạnĐường Phùng Chí Kiên - Phường Phùng Chí KiênTừ điểm đầu Đường Phùng Chí Kiên - đến đường lên Đài Truyền hình7.200.000----Đất TM-DV đô thị
864Thành phố Bắc KạnĐường Phùng Chí Kiên - Phường Phùng Chí KiênTừ điểm đầu Đường Phùng Chí Kiên - đến đường lên Đài Truyền hình9.000.000----Đất ở đô thị
865Thành phố Bắc KạnĐường Võ Nguyên Giáp (đường Thành Công cũ) - Phường Phùng Chí KiênTừ hết đất trụ sở Văn phòng Đăng ký Đất đai tỉnh Bắc Kạn (Sở Tài nguyên - Môi trường) - đến hết Đường Võ Nguyên Giáp10.200.000----Đất SX-KD đô thị
866Thành phố Bắc KạnĐường Võ Nguyên Giáp (đường Thành Công cũ) - Phường Phùng Chí KiênTừ hết đất trụ sở Văn phòng Đăng ký Đất đai tỉnh Bắc Kạn (Sở Tài nguyên - Môi trường) - đến hết Đường Võ Nguyên Giáp13.600.000----Đất TM-DV đô thị
867Thành phố Bắc KạnĐường Võ Nguyên Giáp (đường Thành Công cũ) - Phường Phùng Chí KiênTừ hết đất trụ sở Văn phòng Đăng ký Đất đai tỉnh Bắc Kạn (Sở Tài nguyên - Môi trường) - đến hết Đường Võ Nguyên Giáp17.000.000----Đất ở đô thị
868Thành phố Bắc KạnĐường Võ Nguyên Giáp (đường Thành Công cũ) - Phường Phùng Chí KiênTừ ngã tư Chợ Bắc Kạn - đến hết đất trụ sở Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Bắc Kạn (Sở Tài nguyên - Môi trường)11.400.000----Đất SX-KD đô thị
869Thành phố Bắc KạnĐường Võ Nguyên Giáp (đường Thành Công cũ) - Phường Phùng Chí KiênTừ ngã tư Chợ Bắc Kạn - đến hết đất trụ sở Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Bắc Kạn (Sở Tài nguyên - Môi trường)15.200.000----Đất TM-DV đô thị
870Thành phố Bắc KạnĐường Võ Nguyên Giáp (đường Thành Công cũ) - Phường Phùng Chí KiênTừ ngã tư Chợ Bắc Kạn - đến hết đất trụ sở Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Bắc Kạn (Sở Tài nguyên - Môi trường)19.000.000----Đất ở đô thị
871Thành phố Bắc KạnTuyến đường trên mặt cống hộp suối Tổ 5, Tổ 6 - Phường Đức XuânTuyến đường trên mặt cống hộp suối Tổ 5, Tổ 62.100.000----Đất SX-KD đô thị
872Thành phố Bắc KạnTuyến đường trên mặt cống hộp suối Tổ 5, Tổ 6 - Phường Đức XuânTuyến đường trên mặt cống hộp suối Tổ 5, Tổ 62.800.000----Đất TM-DV đô thị
873Thành phố Bắc KạnTuyến đường trên mặt cống hộp suối Tổ 5, Tổ 6 - Phường Đức XuânTuyến đường trên mặt cống hộp suối Tổ 5, Tổ 63.500.000----Đất ở đô thị
874Thành phố Bắc KạnTuyến đường trên mặt cống hộp từ Tổ 1B, Tổ 2 - Phường Đức Xuântừ đường đi Ngầm Bắc Kạn - đến giáp Công ty Trách nhiệm hữu hạn May Bắc Kạn1.020.000----Đất SX-KD đô thị
875Thành phố Bắc KạnTuyến đường trên mặt cống hộp từ Tổ 1B, Tổ 2 - Phường Đức Xuântừ đường đi Ngầm Bắc Kạn - đến giáp Công ty Trách nhiệm hữu hạn May Bắc Kạn1.360.000----Đất TM-DV đô thị
876Thành phố Bắc KạnTuyến đường trên mặt cống hộp từ Tổ 1B, Tổ 2 - Phường Đức Xuântừ đường đi Ngầm Bắc Kạn - đến giáp Công ty Trách nhiệm hữu hạn May Bắc Kạn1.700.000----Đất ở đô thị
877Thành phố Bắc KạnCác khu vực còn lại - Phường Đức XuânCác khu vực còn lại420.000----Đất SX-KD đô thị
878Thành phố Bắc KạnCác khu vực còn lại - Phường Đức XuânCác khu vực còn lại560.000----Đất TM-DV đô thị
879Thành phố Bắc KạnCác khu vực còn lại - Phường Đức XuânCác khu vực còn lại700.000----Đất ở đô thị
880Thành phố Bắc KạnKhu dân cư Tổ 1A (đường vào Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội tỉnh Bắc Kạn) - Phường900.000----Đất SX-KD đô thị
881Thành phố Bắc KạnKhu dân cư Tổ 1A (đường vào Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội tỉnh Bắc Kạn) - Phường1.200.000----Đất TM-DV đô thị
882Thành phố Bắc KạnKhu dân cư Tổ 1A (đường vào Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội tỉnh Bắc Kạn) - Phường1.500.000----Đất ở đô thị
883Thành phố Bắc KạnTổ 7A, Tổ 5, Tổ 6 - Phường Đức Xuân1.200.000----Đất SX-KD đô thị
884Thành phố Bắc KạnTổ 7A, Tổ 5, Tổ 6 - Phường Đức Xuân1.600.000----Đất TM-DV đô thị
885Thành phố Bắc KạnTổ 7A, Tổ 5, Tổ 6 - Phường Đức Xuân2.000.000----Đất ở đô thị
886Thành phố Bắc KạnTổ 8A, Tổ 10A - Phường Đức Xuân1.020.000----Đất SX-KD đô thị
887Thành phố Bắc KạnTổ 8A, Tổ 10A - Phường Đức Xuân1.360.000----Đất TM-DV đô thị
888Thành phố Bắc KạnTổ 8A, Tổ 10A - Phường Đức Xuân1.700.000----Đất ở đô thị
889Thành phố Bắc KạnTổ 4, Tổ 9A, Tổ 11C - Phường Đức Xuân900.000----Đất SX-KD đô thị
890Thành phố Bắc KạnTổ 4, Tổ 9A, Tổ 11C - Phường Đức Xuân1.200.000----Đất TM-DV đô thị
891Thành phố Bắc KạnTổ 4, Tổ 9A, Tổ 11C - Phường Đức Xuân1.500.000----Đất ở đô thị
892Thành phố Bắc KạnRiêng các vị trí thuộc địa phận Tổ 11B, Tổ 12 - Phường Đức Xuân420.000----Đất SX-KD đô thị
893Thành phố Bắc KạnRiêng các vị trí thuộc địa phận Tổ 11B, Tổ 12 - Phường Đức Xuân560.000----Đất TM-DV đô thị
894Thành phố Bắc KạnRiêng các vị trí thuộc địa phận Tổ 11B, Tổ 12 - Phường Đức Xuân700.000----Đất ở đô thị
895Thành phố Bắc KạnCác khu vực còn lại không thuộc vị trí nêu trên - Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức XuânĐường xuống Bảo hiểm thành phố - đến Nhà Văn hóa Tổ 7A2.100.000----Đất SX-KD đô thị
896Thành phố Bắc KạnCác khu vực còn lại không thuộc vị trí nêu trên - Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức XuânĐường xuống Bảo hiểm thành phố - đến Nhà Văn hóa Tổ 7A2.800.000----Đất TM-DV đô thị
897Thành phố Bắc KạnCác khu vực còn lại không thuộc vị trí nêu trên - Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức XuânĐường xuống Bảo hiểm thành phố - đến Nhà Văn hóa Tổ 7A3.500.000----Đất ở đô thị
898Thành phố Bắc KạnĐường nội bộ khu dân cư đối diện bến xe - Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân3.600.000----Đất SX-KD đô thị
899Thành phố Bắc KạnĐường nội bộ khu dân cư đối diện bến xe - Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân4.800.000----Đất TM-DV đô thị
900Thành phố Bắc KạnĐường nội bộ khu dân cư đối diện bến xe - Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân6.000.000----Đất ở đô thị
901Thành phố Bắc KạnKhu dân cư Tổ 6 (Dược phẩm cũ) - Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân3.000.000----Đất SX-KD đô thị
902Thành phố Bắc KạnKhu dân cư Tổ 6 (Dược phẩm cũ) - Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân4.000.000----Đất TM-DV đô thị
903Thành phố Bắc KạnKhu dân cư Tổ 6 (Dược phẩm cũ) - Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân5.000.000----Đất ở đô thị
904Thành phố Bắc KạnCác khu vực còn lại không thuộc vị trí nêu trên - Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân1.800.000----Đất SX-KD đô thị
905Thành phố Bắc KạnCác khu vực còn lại không thuộc vị trí nêu trên - Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân2.400.000----Đất TM-DV đô thị
906Thành phố Bắc KạnCác khu vực còn lại không thuộc vị trí nêu trên - Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân3.000.000----Đất ở đô thị
907Thành phố Bắc KạnĐường nội bộ khu dân cư có lộ giới 11,5m - Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân3.600.000----Đất SX-KD đô thị
908Thành phố Bắc KạnĐường nội bộ khu dân cư có lộ giới 11,5m - Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân4.800.000----Đất TM-DV đô thị
909Thành phố Bắc KạnĐường nội bộ khu dân cư có lộ giới 11,5m - Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân6.000.000----Đất ở đô thị
910Thành phố Bắc KạnTuyến đường Dương Mạc Hiếu - Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân6.600.000----Đất SX-KD đô thị
911Thành phố Bắc KạnTuyến đường Dương Mạc Hiếu - Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân8.800.000----Đất TM-DV đô thị
912Thành phố Bắc KạnTuyến đường Dương Mạc Hiếu - Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân11.000.000----Đất ở đô thị
913Thành phố Bắc KạnĐường Nguyễn Văn Thoát - Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân6.600.000----Đất SX-KD đô thị
914Thành phố Bắc KạnĐường Nguyễn Văn Thoát - Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân8.800.000----Đất TM-DV đô thị
915Thành phố Bắc KạnĐường Nguyễn Văn Thoát - Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân11.000.000----Đất ở đô thị
916Thành phố Bắc KạnĐường nội bộ Khu dân cư Đức Xuân III - Phường Đức Xuân2.100.000----Đất SX-KD đô thị
917Thành phố Bắc KạnĐường nội bộ Khu dân cư Đức Xuân III - Phường Đức Xuân2.800.000----Đất TM-DV đô thị
918Thành phố Bắc KạnĐường nội bộ Khu dân cư Đức Xuân III - Phường Đức Xuân3.500.000----Đất ở đô thị
919Thành phố Bắc KạnKhu vực còn lại của khu dân cư Sở Giao thông cũ - Phường Đức Xuân1.800.000----Đất SX-KD đô thị
920Thành phố Bắc KạnKhu vực còn lại của khu dân cư Sở Giao thông cũ - Phường Đức Xuân2.400.000----Đất TM-DV đô thị
921Thành phố Bắc KạnKhu vực còn lại của khu dân cư Sở Giao thông cũ - Phường Đức Xuân3.000.000----Đất ở đô thị
922Thành phố Bắc KạnCác trục đường nội bộ còn lại Khu dân cư Đức Xuân II - Phường Đức Xuân1.800.000----Đất SX-KD đô thị
923Thành phố Bắc KạnCác trục đường nội bộ còn lại Khu dân cư Đức Xuân II - Phường Đức Xuân2.400.000----Đất TM-DV đô thị
924Thành phố Bắc KạnCác trục đường nội bộ còn lại Khu dân cư Đức Xuân II - Phường Đức Xuân3.000.000----Đất ở đô thị
925Thành phố Bắc KạnTrục đường nội bộ có lộ giới 15m - Khu dân cư Đức Xuân II - Phường Đức Xuân2.400.000----Đất SX-KD đô thị
926Thành phố Bắc KạnTrục đường nội bộ có lộ giới 15m - Khu dân cư Đức Xuân II - Phường Đức Xuân3.200.000----Đất TM-DV đô thị
927Thành phố Bắc KạnTrục đường nội bộ có lộ giới 15m - Khu dân cư Đức Xuân II - Phường Đức Xuân4.000.000----Đất ở đô thị
928Thành phố Bắc KạnĐường 11,5m bao quanh Chợ Đức Xuân - Phường Đức Xuân3.600.000----Đất SX-KD đô thị
929Thành phố Bắc KạnĐường 11,5m bao quanh Chợ Đức Xuân - Phường Đức Xuân4.800.000----Đất TM-DV đô thị
930Thành phố Bắc KạnĐường 11,5m bao quanh Chợ Đức Xuân - Phường Đức Xuân6.000.000----Đất ở đô thị
931Thành phố Bắc KạnNgõ 59, Đường Trường Chinh (trục đường N3) - Phường Đức Xuântừ hết đất ông Bùi Văn Hưởng - đến Công ty Cổ phần Sách - Thiết bị trường học Bắc Kạn4.200.000----Đất SX-KD đô thị
932Thành phố Bắc KạnNgõ 59, Đường Trường Chinh (trục đường N3) - Phường Đức Xuântừ hết đất ông Bùi Văn Hưởng - đến Công ty Cổ phần Sách - Thiết bị trường học Bắc Kạn5.600.000----Đất TM-DV đô thị
933Thành phố Bắc KạnNgõ 59, Đường Trường Chinh (trục đường N3) - Phường Đức Xuântừ hết đất ông Bùi Văn Hưởng - đến Công ty Cổ phần Sách - Thiết bị trường học Bắc Kạn7.000.000----Đất ở đô thị
934Thành phố Bắc KạnCác trục đường nội bộ có lộ giới 13,5m - Khu dân cư Đức Xuân I - Phường Đức Xuân3.000.000----Đất SX-KD đô thị
935Thành phố Bắc KạnCác trục đường nội bộ có lộ giới 13,5m - Khu dân cư Đức Xuân I - Phường Đức Xuân4.000.000----Đất TM-DV đô thị
936Thành phố Bắc KạnCác trục đường nội bộ có lộ giới 13,5m - Khu dân cư Đức Xuân I - Phường Đức Xuân5.000.000----Đất ở đô thị
937Thành phố Bắc KạnCác trục đường nội bộ có lộ giới 11,5m - Khu dân cư Đức Xuân I - Phường Đức Xuân2.700.000----Đất SX-KD đô thị
938Thành phố Bắc KạnCác trục đường nội bộ có lộ giới 11,5m - Khu dân cư Đức Xuân I - Phường Đức Xuân3.600.000----Đất TM-DV đô thị
939Thành phố Bắc KạnCác trục đường nội bộ có lộ giới 11,5m - Khu dân cư Đức Xuân I - Phường Đức Xuân4.500.000----Đất ở đô thị
940Thành phố Bắc KạnTuyến đường Hầm thông tin - Phường Đức XuânTừ nhà bà Hà Thị Minh - đến Hầm thông tin (cách lộ giới Đường Trường Chinh là 20m)900.000----Đất SX-KD đô thị
941Thành phố Bắc KạnTuyến đường Hầm thông tin - Phường Đức XuânTừ nhà bà Hà Thị Minh - đến Hầm thông tin (cách lộ giới Đường Trường Chinh là 20m)1.200.000----Đất TM-DV đô thị
942Thành phố Bắc KạnTuyến đường Hầm thông tin - Phường Đức XuânTừ nhà bà Hà Thị Minh - đến Hầm thông tin (cách lộ giới Đường Trường Chinh là 20m)1.500.000----Đất ở đô thị
943Thành phố Bắc KạnĐường vào khu tập thể các cơ quan tỉnh (tập thể Xưởng trúc cũ) - Phường Đức Xuân1.020.000----Đất SX-KD đô thị
944Thành phố Bắc KạnĐường vào khu tập thể các cơ quan tỉnh (tập thể Xưởng trúc cũ) - Phường Đức Xuân1.360.000----Đất TM-DV đô thị
945Thành phố Bắc KạnĐường vào khu tập thể các cơ quan tỉnh (tập thể Xưởng trúc cũ) - Phường Đức Xuân1.700.000----Đất ở đô thị
946Thành phố Bắc KạnCác tuyến dân cư Tổ 1B, 2, 3 - Phường Đức Xuân900.000----Đất SX-KD đô thị
947Thành phố Bắc KạnCác tuyến dân cư Tổ 1B, 2, 3 - Phường Đức Xuân1.200.000----Đất TM-DV đô thị
948Thành phố Bắc KạnCác tuyến dân cư Tổ 1B, 2, 3 - Phường Đức Xuân1.500.000----Đất ở đô thị
949Thành phố Bắc KạnĐường song song với Đường Trường Chinh - Phường Đức Xuân4.800.000----Đất SX-KD đô thị
950Thành phố Bắc KạnĐường song song với Đường Trường Chinh - Phường Đức Xuân6.400.000----Đất TM-DV đô thị
951Thành phố Bắc KạnĐường song song với Đường Trường Chinh - Phường Đức Xuân8.000.000----Đất ở đô thị
952Thành phố Bắc KạnNgõ 9, Đường Trường Chinh (qua Khách sạn Núi Hoa) - Phường Đức XuânTừ cách lộ giới của Đường Trường Chinh là 20m - đến cách lộ giới đường Kon Tum là 20m3.000.000----Đất SX-KD đô thị
953Thành phố Bắc KạnNgõ 9, Đường Trường Chinh (qua Khách sạn Núi Hoa) - Phường Đức XuânTừ cách lộ giới của Đường Trường Chinh là 20m - đến cách lộ giới đường Kon Tum là 20m4.000.000----Đất TM-DV đô thị
954Thành phố Bắc KạnNgõ 9, Đường Trường Chinh (qua Khách sạn Núi Hoa) - Phường Đức XuânTừ cách lộ giới của Đường Trường Chinh là 20m - đến cách lộ giới đường Kon Tum là 20m5.000.000----Đất ở đô thị
955Thành phố Bắc KạnĐường phố Đức Xuân - Phường Đức XuânTừ cách lộ giới Đường Võ Nguyên Giáp là 20m - đến cách lộ giới Đường Trường Chinh 20m4.200.000----Đất SX-KD đô thị
956Thành phố Bắc KạnĐường phố Đức Xuân - Phường Đức XuânTừ cách lộ giới Đường Võ Nguyên Giáp là 20m - đến cách lộ giới Đường Trường Chinh 20m5.600.000----Đất TM-DV đô thị
957Thành phố Bắc KạnĐường phố Đức Xuân - Phường Đức XuânTừ cách lộ giới Đường Võ Nguyên Giáp là 20m - đến cách lộ giới Đường Trường Chinh 20m7.000.000----Đất ở đô thị
958Thành phố Bắc KạnTuyến đường cầu Thư viện tỉnh - Phường Đức XuânTừ nhà bà Trương Thị Mỹ - đến gặp đường Ban Chỉ huy Quân sự thành phố Bắc Kạn (ngõ Nhà nghỉ Cường Hiền)1.500.000----Đất SX-KD đô thị
959Thành phố Bắc KạnTuyến đường cầu Thư viện tỉnh - Phường Đức XuânTừ nhà bà Trương Thị Mỹ - đến gặp đường Ban Chỉ huy Quân sự thành phố Bắc Kạn (ngõ Nhà nghỉ Cường Hiền)2.000.000----Đất TM-DV đô thị
960Thành phố Bắc KạnTuyến đường cầu Thư viện tỉnh - Phường Đức XuânTừ nhà bà Trương Thị Mỹ - đến gặp đường Ban Chỉ huy Quân sự thành phố Bắc Kạn (ngõ Nhà nghỉ Cường Hiền)2.500.000----Đất ở đô thị
961Thành phố Bắc KạnTuyến đường cầu Thư viện tỉnh - Phường Đức XuânTừ hết đất bà Nguyễn Thị Lương - đến giáp lộ giới của Đường Trần Hưng Đạo1.500.000----Đất SX-KD đô thị
962Thành phố Bắc KạnTuyến đường cầu Thư viện tỉnh - Phường Đức XuânTừ hết đất bà Nguyễn Thị Lương - đến giáp lộ giới của Đường Trần Hưng Đạo2.000.000----Đất TM-DV đô thị
963Thành phố Bắc KạnTuyến đường cầu Thư viện tỉnh - Phường Đức XuânTừ hết đất bà Nguyễn Thị Lương - đến giáp lộ giới của Đường Trần Hưng Đạo2.500.000----Đất ở đô thị
964Thành phố Bắc KạnTuyến đường cầu Thư viện tỉnh - Phường Đức XuânTừ cầu Thư viện tỉnh - đến hết đất bà Nguyễn Thị Lương5.400.000----Đất SX-KD đô thị
965Thành phố Bắc KạnTuyến đường cầu Thư viện tỉnh - Phường Đức XuânTừ cầu Thư viện tỉnh - đến hết đất bà Nguyễn Thị Lương7.200.000----Đất TM-DV đô thị
966Thành phố Bắc KạnTuyến đường cầu Thư viện tỉnh - Phường Đức XuânTừ cầu Thư viện tỉnh - đến hết đất bà Nguyễn Thị Lương9.000.000----Đất ở đô thị
967Thành phố Bắc KạnTuyến đường lên Ban Chỉ huy Quân sự thành phố Bắc Kạn - Phường Đức XuânTừ cách lộ giới Đường Võ Nguyên Giáp là 20m - đến cổng Ban Chỉ huy Quân sự thành phố Bắc Kạn3.000.000----Đất SX-KD đô thị
968Thành phố Bắc KạnTuyến đường lên Ban Chỉ huy Quân sự thành phố Bắc Kạn - Phường Đức XuânTừ cách lộ giới Đường Võ Nguyên Giáp là 20m - đến cổng Ban Chỉ huy Quân sự thành phố Bắc Kạn4.000.000----Đất TM-DV đô thị
969Thành phố Bắc KạnTuyến đường lên Ban Chỉ huy Quân sự thành phố Bắc Kạn - Phường Đức XuânTừ cách lộ giới Đường Võ Nguyên Giáp là 20m - đến cổng Ban Chỉ huy Quân sự thành phố Bắc Kạn5.000.000----Đất ở đô thị
970Thành phố Bắc KạnTuyến đường Bản Áng (đường vào Tổ 12) - Phường Đức XuânTừ đường rẽ Công ty Trách nhiệm hữu hạn Ngọc Huy - đến ngã ba bãi rác (cũ)900.000----Đất SX-KD đô thị
971Thành phố Bắc KạnTuyến đường Bản Áng (đường vào Tổ 12) - Phường Đức XuânTừ đường rẽ Công ty Trách nhiệm hữu hạn Ngọc Huy - đến ngã ba bãi rác (cũ)1.200.000----Đất TM-DV đô thị
972Thành phố Bắc KạnTuyến đường Bản Áng (đường vào Tổ 12) - Phường Đức XuânTừ đường rẽ Công ty Trách nhiệm hữu hạn Ngọc Huy - đến ngã ba bãi rác (cũ)1.500.000----Đất ở đô thị
973Thành phố Bắc KạnTuyến đường Bản Áng (đường vào Tổ 12) - Phường Đức XuânTừ ngã ba đường rẽ Đồi Xoan - đến đường rẽ Công ty Trách nhiệm hữu hạn Ngọc Huy1.200.000----Đất SX-KD đô thị
974Thành phố Bắc KạnTuyến đường Bản Áng (đường vào Tổ 12) - Phường Đức XuânTừ ngã ba đường rẽ Đồi Xoan - đến đường rẽ Công ty Trách nhiệm hữu hạn Ngọc Huy1.600.000----Đất TM-DV đô thị
975Thành phố Bắc KạnTuyến đường Bản Áng (đường vào Tổ 12) - Phường Đức XuânTừ ngã ba đường rẽ Đồi Xoan - đến đường rẽ Công ty Trách nhiệm hữu hạn Ngọc Huy2.000.000----Đất ở đô thị
976Thành phố Bắc KạnTuyến đường Bản Áng (đường vào Tổ 12) - Phường Đức XuânTừ điểm cách lộ giới đường Kon Tum 20m - đến ngã ba đường rẽ Đồi Xoan1.500.000----Đất SX-KD đô thị
977Thành phố Bắc KạnTuyến đường Bản Áng (đường vào Tổ 12) - Phường Đức XuânTừ điểm cách lộ giới đường Kon Tum 20m - đến ngã ba đường rẽ Đồi Xoan2.000.000----Đất TM-DV đô thị
978Thành phố Bắc KạnTuyến đường Bản Áng (đường vào Tổ 12) - Phường Đức XuânTừ điểm cách lộ giới đường Kon Tum 20m - đến ngã ba đường rẽ Đồi Xoan2.500.000----Đất ở đô thị
979Thành phố Bắc KạnTuyến đường đi Ngầm Bắc Kạn - Phường Đức XuânTừ Ngầm Bắc Kạn - đến ngã ba Vịnh Ông Kiên (cách lộ giới đường Kon Tum là 20m)1.500.000----Đất SX-KD đô thị
980Thành phố Bắc KạnTuyến đường đi Ngầm Bắc Kạn - Phường Đức XuânTừ Ngầm Bắc Kạn - đến ngã ba Vịnh Ông Kiên (cách lộ giới đường Kon Tum là 20m)2.000.000----Đất TM-DV đô thị
981Thành phố Bắc KạnTuyến đường đi Ngầm Bắc Kạn - Phường Đức XuânTừ Ngầm Bắc Kạn - đến ngã ba Vịnh Ông Kiên (cách lộ giới đường Kon Tum là 20m)2.500.000----Đất ở đô thị
982Thành phố Bắc KạnTuyến đường đi Ngầm Bắc Kạn - Phường Đức XuânĐoạn từ điểm cách lộ giới Đường Võ Nguyên Giáp là 20m - đến Ngầm Bắc Kạn1.800.000----Đất SX-KD đô thị
983Thành phố Bắc KạnTuyến đường đi Ngầm Bắc Kạn - Phường Đức XuânĐoạn từ điểm cách lộ giới Đường Võ Nguyên Giáp là 20m - đến Ngầm Bắc Kạn2.400.000----Đất TM-DV đô thị
984Thành phố Bắc KạnTuyến đường đi Ngầm Bắc Kạn - Phường Đức XuânĐoạn từ điểm cách lộ giới Đường Võ Nguyên Giáp là 20m - đến Ngầm Bắc Kạn3.000.000----Đất ở đô thị
985Thành phố Bắc KạnĐường rẽ đi Mỹ Thanh - Phường Đức XuânĐoạn từ điểm cách lộ giới đường Kon Tum là 20m - đến hết đất Tổ 1A1.200.000----Đất SX-KD đô thị
986Thành phố Bắc KạnĐường rẽ đi Mỹ Thanh - Phường Đức XuânĐoạn từ điểm cách lộ giới đường Kon Tum là 20m - đến hết đất Tổ 1A1.600.000----Đất TM-DV đô thị
987Thành phố Bắc KạnĐường rẽ đi Mỹ Thanh - Phường Đức XuânĐoạn từ điểm cách lộ giới đường Kon Tum là 20m - đến hết đất Tổ 1A2.000.000----Đất ở đô thị
988Thành phố Bắc KạnĐường Kon Tum - Phường Đức XuânĐoạn từ ngã ba giao với Đường Trần Hưng Đạo - đến hết địa phận Phường Đức Xuân (giáp phường Phùng Chí Kiên)4.800.000----Đất SX-KD đô thị
989Thành phố Bắc KạnĐường Kon Tum - Phường Đức XuânĐoạn từ ngã ba giao với Đường Trần Hưng Đạo - đến hết địa phận Phường Đức Xuân (giáp phường Phùng Chí Kiên)6.400.000----Đất TM-DV đô thị
990Thành phố Bắc KạnĐường Kon Tum - Phường Đức XuânĐoạn từ ngã ba giao với Đường Trần Hưng Đạo - đến hết địa phận Phường Đức Xuân (giáp phường Phùng Chí Kiên)8.000.000----Đất ở đô thị
991Thành phố Bắc KạnĐường Kon Tum - Phường Đức XuânĐoạn từ sau đường vào Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội tỉnh Bắc Kạn - đến đầu Cầu Bắc Kạn 12.100.000----Đất SX-KD đô thị
992Thành phố Bắc KạnĐường Kon Tum - Phường Đức XuânĐoạn từ sau đường vào Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội tỉnh Bắc Kạn - đến đầu Cầu Bắc Kạn 12.800.000----Đất TM-DV đô thị
993Thành phố Bắc KạnĐường Kon Tum - Phường Đức XuânĐoạn từ sau đường vào Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội tỉnh Bắc Kạn - đến đầu Cầu Bắc Kạn 13.500.000----Đất ở đô thị
994Thành phố Bắc KạnĐường Kon Tum - Phường Đức XuânĐoạn từ giao với Đường Hùng Vương - đến sau đường vào Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội tỉnh Bắc Kạn3.600.000----Đất SX-KD đô thị
995Thành phố Bắc KạnĐường Kon Tum - Phường Đức XuânĐoạn từ giao với Đường Hùng Vương - đến sau đường vào Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội tỉnh Bắc Kạn4.800.000----Đất TM-DV đô thị
996Thành phố Bắc KạnĐường Kon Tum - Phường Đức XuânĐoạn từ giao với Đường Hùng Vương - đến sau đường vào Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội tỉnh Bắc Kạn6.000.000----Đất ở đô thị
997Thành phố Bắc KạnĐường Kon Tum - Phường Đức XuânĐoạn từ giáp Công ty Cổ phần Sách - Thiết bị trường học Bắc Kạn - đến giao với Đường Hùng Vương4.200.000----Đất SX-KD đô thị
998Thành phố Bắc KạnĐường Kon Tum - Phường Đức XuânĐoạn từ giáp Công ty Cổ phần Sách - Thiết bị trường học Bắc Kạn - đến giao với Đường Hùng Vương5.600.000----Đất TM-DV đô thị
999Thành phố Bắc KạnĐường Kon Tum - Phường Đức XuânĐoạn từ giáp Công ty Cổ phần Sách - Thiết bị trường học Bắc Kạn - đến giao với Đường Hùng Vương7.000.000----Đất ở đô thị
1000Thành phố Bắc KạnĐường Kon Tum - Phường Đức XuânĐoạn từ ngã ba giao với Đường Trần Hưng Đạo - đến hết Công ty Cổ phần Sách - Thiết bị trường học Bắc Kạn (đường rẽ N3)4.800.000----Đất SX-KD đô thị
1001Thành phố Bắc KạnĐường Kon Tum - Phường Đức XuânĐoạn từ ngã ba giao với Đường Trần Hưng Đạo - đến hết Công ty Cổ phần Sách - Thiết bị trường học Bắc Kạn (đường rẽ N3)6.400.000----Đất TM-DV đô thị
1002Thành phố Bắc KạnĐường Kon Tum - Phường Đức XuânĐoạn từ ngã ba giao với Đường Trần Hưng Đạo - đến hết Công ty Cổ phần Sách - Thiết bị trường học Bắc Kạn (đường rẽ N3)8.000.000----Đất ở đô thị
1003Thành phố Bắc KạnĐường Trần Hưng Đạo - Phường Đức Xuân10.800.000----Đất SX-KD đô thị
1004Thành phố Bắc KạnĐường Trần Hưng Đạo - Phường Đức Xuân14.400.000----Đất TM-DV đô thị
1005Thành phố Bắc KạnĐường Trần Hưng Đạo - Phường Đức Xuân18.000.000----Đất ở đô thị
1006Thành phố Bắc KạnĐường Hùng Vương - Phường Đức Xuân10.800.000----Đất SX-KD đô thị
1007Thành phố Bắc KạnĐường Hùng Vương - Phường Đức Xuân14.400.000----Đất TM-DV đô thị
1008Thành phố Bắc KạnĐường Hùng Vương - Phường Đức Xuân18.000.000----Đất ở đô thị
1009Thành phố Bắc KạnĐường Trường Chinh - Phường Đức XuânTừ ngã ba Điện lực tỉnh - đến ngã tư giao với Đường Nguyễn Văn Thoát13.200.000----Đất SX-KD đô thị
1010Thành phố Bắc KạnĐường Trường Chinh - Phường Đức XuânTừ ngã ba Điện lực tỉnh - đến ngã tư giao với Đường Nguyễn Văn Thoát17.600.000----Đất TM-DV đô thị
1011Thành phố Bắc KạnĐường Trường Chinh - Phường Đức XuânTừ ngã ba Điện lực tỉnh - đến ngã tư giao với Đường Nguyễn Văn Thoát22.000.000----Đất ở đô thị
1012Thành phố Bắc KạnĐường Võ Nguyên Giáp - Phường Đức XuânTừ nhà bà Nguyễn Thị Nga - đến cầu Thư viện tỉnh11.400.000----Đất SX-KD đô thị
1013Thành phố Bắc KạnĐường Võ Nguyên Giáp - Phường Đức XuânTừ nhà bà Nguyễn Thị Nga - đến cầu Thư viện tỉnh15.200.000----Đất TM-DV đô thị
1014Thành phố Bắc KạnĐường Võ Nguyên Giáp - Phường Đức XuânTừ nhà bà Nguyễn Thị Nga - đến cầu Thư viện tỉnh19.000.000----Đất ở đô thị
1015Thành phố Bắc KạnĐường Võ Nguyên Giáp - Phường Đức XuânTừ ngã tư Đường Hùng Vương - đến Cầu Bắc Kạn11.400.000----Đất SX-KD đô thị
1016Thành phố Bắc KạnĐường Võ Nguyên Giáp - Phường Đức XuânTừ ngã tư Đường Hùng Vương - đến Cầu Bắc Kạn15.200.000----Đất TM-DV đô thị
1017Thành phố Bắc KạnĐường Võ Nguyên Giáp - Phường Đức XuânTừ ngã tư Đường Hùng Vương - đến Cầu Bắc Kạn19.000.000----Đất ở đô thị
1018Thành phố Bắc KạnĐường Võ Nguyên Giáp - Phường Đức XuânTừ ngã tư Chợ Bắc Kạn - đến ngã tư Đường Hùng Vương12.000.000----Đất SX-KD đô thị
1019Thành phố Bắc KạnĐường Võ Nguyên Giáp - Phường Đức XuânTừ ngã tư Chợ Bắc Kạn - đến ngã tư Đường Hùng Vương16.000.000----Đất TM-DV đô thị
1020Thành phố Bắc KạnĐường Võ Nguyên Giáp - Phường Đức XuânTừ ngã tư Chợ Bắc Kạn - đến ngã tư Đường Hùng Vương20.000.000----Đất ở đô thị
5/5 - (1 bình chọn)

 
® 2024 LawFirm.Vn - The information provided by LawFirm.Vn is not a substitute for legal. If you request any information you may receive a phone call or email from our one of our Case Managers. For more information please see our privacy policy, terms of use, cookie policy, and disclaimer.
Có thể bạn quan tâm
Để lại câu trả lời

Trường "Địa chỉ email" của bạn sẽ không được công khai.

ZaloFacebookMailMap