• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/12/2025
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.2. Bảng giá đất Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội mới nhất

Bảng giá đất Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat tai quan bac tu liem ha noi
Hình minh họa. Bảng giá đất tại Quận Bắc Từ Liêm – Hà Nội

3. Bảng giá đất Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường, phố, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong Bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ (không có tên trong Bảng giá đất), ngách, hẻm, lối đi có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất), có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

3.2. Bảng giá đất Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội mới nhất

Xem chi tiết bảng giá đất các xã/phường theo chính quyền địa phường 02 cấp mới:

STTKhu vựcXã/phường
1Khu vực 1Phường: Tây Hồ, Ngọc Hà, Ba Đình, Giảng Võ, Ô Chợ Dừa, Hoàn Kiếm, Văn Miếu – Quốc Tử Giám, Cửa Nam, Hai Bà Trưng
2Khu vực 2Phường: Hồng Hà, Vĩnh Tuy, Bạch Mai, Kim Liên, Đống Đa, Láng
3Khu vực 3Phường: Phú Thượng, Xuân Đỉnh, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Yên Hòa, Thanh Xuân, Khương Đình, Phương Liệt, Định Công, Tương Mai, Hoàng Mai, Vĩnh Hưng, Lĩnh Nam
4Khu vực 4Phường: Thượng Cát, Đông Ngạc, Tây Tựu, Phú Diễn, Xuân Phương, Từ Liêm
5Khu vực 5Phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
6Khu vực 6Phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
7Khu vực 7Xã: Tiến Thắng, Yên Lãng, Quang Minh, Mê Linh, Phúc Thịnh, Thư Lâm, Đông Anh, Vĩnh Thanh, Thiên Lộc
8Khu vực 8Xã: Phù Đổng, Thuận An, Gia Lâm, Bát Tràng
9Khu vực 9Xã: Liên Minh, Ô Diên, Đan Phượng, Hoài Đức, Dương Hòa, Sơn Đồng, An Khánh
10Khu vực 10Xã: Đại Thanh, Thanh Trì, Ngọc Hồi, Nam Phù, Bình Minh, Tam Hưng, Thường Tín, Hồng Vân, Thanh Oai, Dân Hòa, Thượng Phúc, Chương Dương
11Khu vực 11Xã: Phượng Dực, Phú Xuyên, Chuyên Mỹ, Đại Xuyên
12Khu vực 12Phường, xã: Sơn Tây, Tùng Thiện, Đoài Phương, Phúc Lộc, Phúc Thọ, Hát Môn
13Khu vực 13Xã: Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Yên Bài, Ba Vì
14Khu vực 14Xã: Thạch Thất, Hoà Lạc, Tây Phương, Yên Xuân, Phú Cát, Kiều Phú, Hưng Đạo, Quốc Oai, Hạ Bằng
15Khu vực 15Phường, xã: Chương Mỹ, Quảng Bị, Hoà Phú, Xuân Mai, Phú Nghĩa, Trần Phú
16Khu vực 16Xã: Phúc Sơn, Ứng Thiên, Ứng Hoà, Mỹ Đức, Vân Đình, Hồng Sơn, Hoà Xá, Hương Sơn
17Khu vực 17Xã: Sóc Sơn, Nội Bài, Trung Giã, Đa Phúc, Kim Anh
Bảng giá đất các xã, phường thuộc thành phố Hà Nội

Bảng giá đất Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Quận Bắc Từ LiêmĐường 70 Địa bàn quận Bắc Từ Liêm -Đất ở46.345.00029.661.00024.389.00021.244.000
2Quận Bắc Từ LiêmAn Dương Vương (Địa bàn quận Bắc Từ Liêm) Trong đê -Đất ở102.494.00058.421.00045.064.00040.270.000
3Quận Bắc Từ LiêmAn Dương Vương (Địa bàn quận Bắc Từ Liêm) Ngoài đê -Đất ở89.125.00050.801.00039.186.00035.018.000
4Quận Bắc Từ LiêmCầu Diễn (Quốc lộ 32) Cầu Diễn - Đường sắtĐất ở104.284.00058.399.00044.876.00039.998.000
5Quận Bắc Từ LiêmCầu Diễn (Quốc lộ 32) Đường sắt - Văn Tiến DũngĐất ở93.496.00052.358.00040.233.00035.860.000
6Quận Bắc Từ LiêmCầu Diễn (Quốc lộ 32) Văn Tiến Dũng - NhổnĐất ở71.920.00040.994.00032.294.00028.258.000
7Quận Bắc Từ LiêmCầu Noi Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Cổ Nhuế tại số 145 - đến ngã tư Cầu Noi (hướng sang Học viện Cảnh sát).Đất ở51.336.00032.342.00025.453.00023.052.000
8Quận Bắc Từ LiêmChâu Đài Đầu đường - Cuối đườngĐất ở30.206.00020.842.00016.672.00015.259.000
9Quận Bắc Từ LiêmChế Lan Viên Cho đoạn từ ngã ba giao đường Phạm Văn Đồng tại lối vào khu đô thị Ressco - đến ngã ba giao cắt cạnh tòa nhà cán bộ Thành ủyĐất ở78.430.00044.705.00034.484.00030.815.000
10Quận Bắc Từ LiêmChùa Bụt Mọc Từ ngã ba giao cắt điểm cuối đường Nguyễn Đạo An (tại ngõ 193 đường Phú Diễn và chợ Phú Diễn) - đến ngã ba giao cắt cạnh Trường mầm non Phú Diễn A (tại ngách 193/130) đường Phú DiễnĐất ở71.300.00040.641.00032.016.00028.014.000
11Quận Bắc Từ LiêmCổ Nhuế Đầu đường - Cuối đườngĐất ở78.430.00044.705.00034.484.00030.815.000
12Quận Bắc Từ LiêmĐại Cát Từ ngã ba giao đê Liên Mạc tại Trường mầm non Đại Cát - đến ngã ba giao đường Sùng Khang, hiện là ngõ 241 đường Sùng KhangĐất ở35.338.00022.970.00018.729.00016.529.000
13Quận Bắc Từ LiêmĐăm Đầu đường - Cuối đườngĐất ở43.493.00028.270.00022.378.00020.344.000
14Quận Bắc Từ LiêmĐặng Thùy Trâm Địa bàn quận Bắc Từ Liêm -Đất ở92.690.00051.906.00039.887.00035.551.000
15Quận Bắc Từ LiêmĐình Quán Đầu đường - Cuối đườngĐất ở49.197.00031.486.00024.852.00022.551.000
16Quận Bắc Từ LiêmĐỗ Nhuận Đầu đường - Cuối đườngĐất ở97.092.00054.372.00041.781.00037.239.000
17Quận Bắc Từ LiêmĐống Ba Cho đoạn từ dốc Đống Ba, cạnh trường Mầm non Đống Ba - đến ngã ba giao cắt tại tổ dân phố Đông Ba 2 (cạnh trạm biến áp Đống Ba 2 và nhà bà Lê Thị Hiền)Đất ở30.206.00020.842.00016.672.00015.259.000
18Quận Bắc Từ LiêmĐông Kiều Từ ngã ba giao đường Tây Tựu tại cầu Đăm - đến ngã ba giao phố Trung Kiên tại Đình ĐămĐất ở43.493.00028.270.00022.378.00020.344.000
19Quận Bắc Từ LiêmĐông Ngạc Đầu đường - Cuối đườngĐất ở65.596.00038.702.00030.068.00027.000.000
20Quận Bắc Từ LiêmĐông Thắng Cho đoạn từ ngã ba giao cắt phố Kẻ Vẽ tại số nhà 21 - đến dốc giao đường Hoàng Tăng Bí tại điểm đối diện số nhà 241 Công ty Cổ phần Xây lắp Điện 1Đất ở43.493.00028.270.00023.052.00020.344.000
21Quận Bắc Từ LiêmĐức Diễn Đầu đường - Cuối đườngĐất ở43.493.00028.270.00023.052.00020.344.000
22Quận Bắc Từ LiêmĐức Thắng Đầu đường - Cuối đườngĐất ở49.197.00031.486.00024.852.00022.551.000
23Quận Bắc Từ LiêmĐường Phú Minh đi Yên Nội Phú Minh - Yên NộiĐất ở33.511.00022.787.00018.182.00016.615.000
24Quận Bắc Từ LiêmĐường từ Cổ Nhuế đến Học viện Cảnh sát Cổ Nhuế - Học viện Cảnh sátĐất ở51.336.00032.342.00025.453.00023.052.000
25Quận Bắc Từ LiêmĐường từ Học viện CS đi đường 70 Học viện Cảnh sát - Đường 70Đất ở38.837.00026.021.00020.709.00018.892.000
26Quận Bắc Từ LiêmĐường từ Phạm Văn Đồng đến đường Vành khuyên Phạm Văn Đồng - Đường Vành khuyênĐất ở71.300.00040.641.00032.016.00028.014.000
27Quận Bắc Từ LiêmĐường từ Trại gà đi Học Viện cảnh sát Sông Pheo - Đường từ Học viện cảnh sát đi đường 70Đất ở38.837.00026.021.00020.709.00018.892.000
28Quận Bắc Từ LiêmDương Văn An Từ ngã ba giao cắt đường Xuân Tảo tại hồ điều hoà khu Starlake (tổ dân phố 16 phường Xuân Tảo) - đến ngã ba giao cắt đường tiếp nối Công viên Hòa BìnhĐất ở75.516.00043.044.00033.203.00029.670.000
29Quận Bắc Từ LiêmĐường vào trại gà Ga Phú Diễn - Sông PheoĐất ở51.336.00032.342.00025.453.00023.052.000
30Quận Bắc Từ LiêmHồ Tùng Mậu Địa bàn quận Bắc Từ Liêm -Đất ở115.072.00063.290.00048.442.00043.059.000
31Quận Bắc Từ LiêmHoàng Công Chất Đầu đường - Cuối đườngĐất ở92.690.00051.906.00039.887.00035.551.000
32Quận Bắc Từ LiêmHoàng Liên Đầu đường - Cuối đườngĐất ở35.650.00022.008.00017.560.00016.046.000
33Quận Bắc Từ LiêmHoàng Minh Thảo Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Võ Chí Công tại Trung tâm VHTT quận Tây Hồ (đối diện số 49 Võ Chí Công) - đến ngã ba giao cắt đường Phạm Văn Đồng, cạnh Công viên Hòa BìnhĐất ở107.880.00059.334.00044.876.00039.998.000
34Quận Bắc Từ LiêmHoàng Quốc Việt Địa bàn quận Bắc Từ Liêm -Đất ở133.052.00071.848.00054.766.00048.543.000
35Quận Bắc Từ LiêmHoàng Tăng Bí Đầu đường - Cuối đườngĐất ở43.493.00028.270.00023.052.00020.344.000
36Quận Bắc Từ LiêmKẻ Giàn Cho đoạn từ ngã ba giao phố Phạm Văn Đồng tại SN 6, đối diện khu đô thị Nam Thăng Long - đến ngã tư giao cắt đường Hoàng Tăng Bí - Tân Xuân tại Nhà văn hóa tổ dân phố Tân Xuân 4Đất ở74.865.00042.673.00032.916.00029.415.000
37Quận Bắc Từ LiêmKẻ Vẽ Đầu đường - Cuối đườngĐất ở43.493.00028.270.00023.052.00020.344.000
38Quận Bắc Từ LiêmKiều Mai Đầu đường - Cuối đườngĐất ở52.700.00031.486.00024.852.00022.551.000
39Quận Bắc Từ LiêmKỳ Vũ Đầu đường - Cuối đườngĐất ở43.493.00028.270.00022.378.00020.344.000
40Quận Bắc Từ LiêmLê Văn Hiến Đầu đường - Cuối đườngĐất ở53.475.00033.368.00028.174.00024.212.000
41Quận Bắc Từ LiêmLiên Mạc (Đầu đến cuối đường) Trong đê -Đất ở54.366.00035.338.00028.814.00025.429.000
42Quận Bắc Từ LiêmLiên Mạc (Đầu đến cuối đường) Ngoài đê -Đất ở47.275.00030.729.00025.056.00022.113.000
43Quận Bắc Từ LiêmLộc Đầu đường - Cuối đườngĐất ở92.690.00051.906.00039.887.00035.551.000
44Quận Bắc Từ LiêmLưu Cơ Từ ngã tư giao cắt đường Hoàng Minh Thảo đối diện tòa N01T3-Khu đô thị Ngoại giao đoàn - đến ngã tư giao cắt đường tiếp nối đường Xuân Tảo - Phạm Văn ĐồngĐất ở89.900.00050.344.00040.368.00035.322.000
45Quận Bắc Từ LiêmMạc Xá Đầu đường - Cuối đườngĐất ở38.837.00026.021.00020.709.00018.711.000
46Quận Bắc Từ LiêmMinh Tảo Cho đoạn từ ngã ba giao cắt phố dự kiến đặt tên "Hoàng Minh Thảo" tại Công an và Trạm y tế phường Xuân Tảo - đến ngã ba giao cắt đường Xuân La tại cổng chào làng nghề Xuân TảoĐất ở97.092.00054.372.00041.781.00037.239.000
47Quận Bắc Từ LiêmNgoạ Long Đầu đường - Cuối đườngĐất ở49.197.00031.486.00024.852.00022.551.000
48Quận Bắc Từ LiêmNguyễn Đạo An Từ ngã ba giao đường Phú Diễn (hiện là ngõ 259 đường Phú Diễn) - đến ngã ba giao cắt ngõ 193 đường Phú Diễn (tại chợ Phú Diễn) và điểm đầu đường chùa Bụt MọcĐất ở71.300.00040.641.00032.016.00028.014.000
49Quận Bắc Từ LiêmNguyễn Đình Tứ Đầu đường - Cuối đườngĐất ở74.865.00042.673.00032.916.00029.415.000
50Quận Bắc Từ LiêmNguyễn Duy Thì Từ ngã ba giao cắt phố Minh Tảo tại Tòa nhà N03-T8 (tổ dân phố 11 phường Xuân Tảo) - đến ngã ba giao cắt tại ô quy hoạch C1CO2 (Ô quy hoạch đại sứ quán Kuwait)Đất ở75.516.00043.044.00033.203.00029.670.000
51Quận Bắc Từ LiêmNguyễn Hoàng Tôn Địa bàn quận Bắc Từ Liêm -Đất ở85.560.00048.769.00037.619.00033.617.000
52Quận Bắc Từ LiêmNguyên Xá Đầu đường - Cuối đườngĐất ở49.197.00031.486.00024.852.00022.551.000
53Quận Bắc Từ LiêmNguyễn Xuân Khoát Cho đoạn từ ngã ba giao phố Đỗ Nhuận, cạnh trụ sở Công an phường Xuân Đỉnh - đến ngã 3 giao cắt phố dự kiến đặt tên "Minh Tảo" tại số nhà BT6,9, tổ dân phố 13 phường Xuân TảoĐất ở97.092.00054.372.00041.781.00037.239.000
54Quận Bắc Từ LiêmNhật Tảo Đầu đường - Cuối đườngĐất ở58.900.00028.270.00023.052.00020.344.000
55Quận Bắc Từ LiêmPhạm Tiến Duật Từ ngã ba giao cắt đường tiếp nối phố Chế Lan Viên tại tòa OCT1 Khu đô thị Resco - đến ngã ba giao cắt đường tiếp nối phố Chế Lan Viên (đối diện Trường THCS Cổ Nhuế 2, thuộc tổ dân phố Viên 1, phường Cổ Nhuế)Đất ở69.043.00040.045.00031.003.00027.127.000
56Quận Bắc Từ LiêmPhạm Tuấn Tài Địa bàn quận Bắc Từ Liêm -Đất ở92.690.00051.906.00039.887.00035.551.000
57Quận Bắc Từ LiêmPhạm Văn Đồng Địa bàn quận Bắc Từ Liêm -Đất ở118.668.00065.267.00049.955.00044.405.000
58Quận Bắc Từ LiêmPhan Bá Vành Hoàng Công Chất - Giáp phường Cổ NhuếĐất ở85.560.00048.769.00037.619.00033.617.000
59Quận Bắc Từ LiêmPhan Bá Vành Địa phận phường Cổ Nhuế -Đất ở78.430.00044.705.00034.484.00030.815.000
60Quận Bắc Từ LiêmPhú Diễn Đường Cầu Diễn - Ga Phú DiễnĐất ở71.300.00040.641.00032.016.00028.014.000
61Quận Bắc Từ LiêmPhú Kiều Đầu đường - Cuối đườngĐất ở43.493.00028.270.00022.378.00020.344.000
62Quận Bắc Từ LiêmPhú Minh Đầu đường - Cuối đườngĐất ở38.837.00026.021.00020.709.00018.892.000
63Quận Bắc Từ LiêmPhúc Đam Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Văn Tiến Dũng cạnh cầu sông Pheo (tổ dân phố Phúc Lý) - đến ngã ba giao cắt đường Phú Minh tại số nhà 16 và phố Phúc LýĐất ở61.318.00036.791.00030.215.00025.933.000
64Quận Bắc Từ LiêmPhúc Diễn Địa bàn quận Bắc Từ Liêm -Đất ở71.300.00040.641.00032.016.00028.014.000
65Quận Bắc Từ LiêmPhúc Lý Cho đoạn từ ngã ba giao cắt phố dự kiến đặt tên "Phúc Đam" tại trụ sở Công an quận Bắc Từ Liêm - đến ngã ba giao cắt đường Phú Minh tại số nhà 16 và phố Phúc ĐamĐất ở61.318.00036.791.00030.215.00025.933.000
66Quận Bắc Từ LiêmPhúc Minh Đầu đường - Cuối đườngĐất ở46.345.00029.661.00024.389.00021.244.000
67Quận Bắc Từ LiêmQuốc lộ 32 Nhổn - Giáp Hoài ĐứcĐất ở61.851.00037.111.00030.478.00026.037.000
68Quận Bắc Từ LiêmSùng Khang Ngã ba giao cắt đườngTây Tựu, Kỳ Vũ - Đường Yên Nội (trạm điện Yên Nội)Đất ở32.364.00022.008.00017.560.00016.046.000
69Quận Bắc Từ LiêmTân Dân Đầu đường - Cuối đườngĐất ở42.780.00028.270.00022.378.00020.344.000
70Quận Bắc Từ LiêmTân Nhuệ Đầu đường - Cuối đườngĐất ở38.837.00026.021.00020.709.00018.892.000
71Quận Bắc Từ LiêmTân Phong Đầu đường - Cuối đườngĐất ở33.802.00022.986.00018.341.00016.759.000
72Quận Bắc Từ LiêmTân Xuân Đầu đường - Cuối đườngĐất ở74.865.00042.673.00032.916.00029.415.000
73Quận Bắc Từ LiêmTây Đam Đầu đường - Cuối đườngĐất ở43.493.00028.270.00022.378.00020.344.000
74Quận Bắc Từ LiêmTây Tựu Đầu đường - Cuối đườngĐất ở46.345.00029.661.00024.389.00021.244.000
75Quận Bắc Từ LiêmThanh Lâm Đầu đường - Cuối đườngĐất ở46.345.00029.661.00024.389.00021.244.000
76Quận Bắc Từ LiêmThượng Cát (Đầu đến cuối đường) Trong đê -Đất ở43.943.00029.881.00023.843.00021.787.000
77Quận Bắc Từ LiêmThượng Cát (Đầu đến cuối đường) Ngoài đê -Đất ở37.882.00025.760.00020.554.00018.782.000
78Quận Bắc Từ LiêmThuỵ Phương - Thượng Cát Cống Liên Mạc - Đường 70 xã Thượng CátĐất ở26.610.00018.627.00014.936.00013.691.000
79Quận Bắc Từ LiêmThuỵ Phương (Đầu đến cuối đường) Trong đê -Đất ở54.366.00035.338.00028.814.00025.429.000
80Quận Bắc Từ LiêmThuỵ Phương (Đầu đến cuối đường) Ngoài đê -Đất ở47.275.00030.729.00025.056.00022.113.000
81Quận Bắc Từ LiêmTôn Quang Phiệt Đầu đường - Cuối đườngĐất ở97.092.00054.372.00041.781.00037.239.000
82Quận Bắc Từ LiêmTrần Cung Địa bàn quận Bắc Từ Liêm -Đất ở92.690.00051.906.00039.887.00035.551.000
83Quận Bắc Từ LiêmTrung Kiên Đầu đường - Cuối đườngĐất ở46.345.00029.661.00024.389.00021.244.000
84Quận Bắc Từ LiêmTrung Tựu Đầu đường - Cuối đườngĐất ở38.837.00026.021.00020.709.00018.711.000
85Quận Bắc Từ LiêmTựu Phúc từ ngã ba giao đường Phú Minh tại ngõ 20 (cổng làng Phúc Lý) - Cầu Vê (bắc qua sông Pheo), thuộc TDP Phúc Lý 1 và 4 (gần nhà thờ họ đạo Phúc Lý)Đất ở38.837.00026.021.00020.709.00018.892.000
86Quận Bắc Từ LiêmVăn Hội Đầu đường - Cuối đườngĐất ở49.197.00031.486.00024.852.00022.551.000
87Quận Bắc Từ LiêmVăn Tiến Dũng Đầu đường - Cuối đườngĐất ở61.318.00036.791.00030.215.00025.933.000
88Quận Bắc Từ LiêmVăn Trì Đầu đường - Cuối đườngĐất ở49.197.00031.486.00024.852.00022.551.000
89Quận Bắc Từ LiêmVành Khuyên Nút giao thông Nam cầu Thăng Long -Đất ở71.300.00040.641.00032.016.00028.014.000
90Quận Bắc Từ LiêmĐường Viên Đầu đường - Cuối đườngĐất ở38.837.00026.021.00020.709.00018.892.000
91Quận Bắc Từ LiêmVõ Quí Huân Đầu đường - Cuối đườngĐất ở53.475.00033.368.00028.174.00024.212.000
92Quận Bắc Từ LiêmXuân La - Xuân Đỉnh Phạm Văn Đồng - Giáp quận Tây HồĐất ở86.304.00049.193.00037.946.00033.909.000
93Quận Bắc Từ LiêmXuân Tảo Cho đoạn từ ngã tư giao cắt đường Hoàng Quốc Việt - Nguyễn Văn Huyên (số 36 Hoàng Quốc Việt) - đến ngã tư giao cắt đường đường Nguyễn Xuân Khoát tại Đại sứ quán Hàn QuốcĐất ở104.284.00058.399.00044.876.00039.998.000
94Quận Bắc Từ LiêmYên Nội Đầu đường - Cuối đườngĐất ở35.650.00022.008.00017.560.00016.046.000
95Quận Bắc Từ LiêmKhu đô thị Nam Thăng Long Mặt cắt đường 40,0m -Đất ở97.092.00054.372.000--
96Quận Bắc Từ LiêmKhu đô thị Nam Thăng Long Mặt cắt đường 27,0m - 30,0m -Đất ở87.383.00048.934.000--
97Quận Bắc Từ LiêmKhu đô thị Nam Thăng Long Mặt cắt đường < 27,0m -Đất ở78.932.00044.907.000--
98Quận Bắc Từ LiêmKhu đô thị Nam Thăng Long Mặt cắt đường < 15m -Đất ở70.482.00040.879.000--
99Quận Bắc Từ LiêmKhu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh Mặt cắt đường 36,5m -Đất ở93.496.00052.358.000--
100Quận Bắc Từ LiêmKhu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh Mặt cắt đường 30m -Đất ở79.112.00045.094.000--
101Quận Bắc Từ LiêmKhu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh Mặt cắt đường 21,5m -Đất ở75.516.00043.044.000--
102Quận Bắc Từ LiêmKhu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh Mặt cắt đường 13,5m -Đất ở70.482.00040.879.000--
103Quận Bắc Từ LiêmKhu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh Mặt cắt đường 11,5m -Đất ở69.043.00040.045.000--
104Quận Bắc Từ LiêmKhu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh Mặt cắt đường 5,5m -Đất ở65.447.00038.614.000--
105Quận Bắc Từ LiêmKhu tái định cư đường 32 (phường Phú Diễn) Mặt cắt đường 21,5m -Đất ở56.098.00034.781.000--
106Quận Bắc Từ LiêmKhu tái định cư đường 32 (phường Phú Diễn) Mặt cắt đường 20m -Đất ở54.548.00033.820.000--
107Quận Bắc Từ LiêmKhu tái định cư đường 32 (phường Phú Diễn) Mặt cắt đường 13,5m -Đất ở51.175.00032.752.000--
108Quận Bắc Từ LiêmKhu tái định cư đường 32 (phường Phú Diễn) Mặt cắt đường 12m -Đất ở49.625.00031.760.000--
109Quận Bắc Từ LiêmKhu tái định cư đường 32 (phường Phú Diễn) Mặt cắt đường 6m -Đất ở43.152.00028.049.000--
110Quận Bắc Từ LiêmKhu tái định cư tập trung Kiều Mai (phường Phúc Diễn) Mặt cắt đường 15,5m -Đất ở34.522.00023.475.000--
111Quận Bắc Từ LiêmKhu tái định cư tập trung Kiều Mai (phường Phúc Diễn) Mặt cắt đường 11,5m -Đất ở30.206.00020.842.000--
112Quận Bắc Từ LiêmKhu tái định cư 2,3ha (phường Phú Diễn) Mặt cắt đường 21,5m -Đất ở56.098.00034.781.000--
113Quận Bắc Từ LiêmKhu tái định cư 2,3ha (phường Phú Diễn) Mặt cắt đường 20m -Đất ở54.548.00033.820.000--
114Quận Bắc Từ LiêmKhu tái định cư 2,3ha (phường Phú Diễn) Mặt cắt đường 13,5m -Đất ở49.625.00031.760.000--
115Quận Bắc Từ LiêmKhu tái định cư 2,3ha (phường Phú Diễn) Mặt cắt đường 7m -Đất ở43.152.00028.049.000--
116Quận Bắc Từ LiêmKhu tái định cư 2,1ha (phường Phú Diễn) Mặt cắt đường 21,5m -Đất ở56.098.00034.781.000--
117Quận Bắc Từ LiêmKhu tái định cư 2,1ha (phường Phú Diễn) Mặt cắt đường 11,5m -Đất ở49.625.00031.760.000--
118Quận Bắc Từ LiêmKhu tái định cư 2,1ha (phường Phú Diễn) Mặt cắt đường 10,5m -Đất ở43.871.00028.516.000--
119Quận Bắc Từ LiêmKhu đô thị thành phố giao lưu Mặt cắt đường 50m -Đất ở104.284.00058.399.000--
120Quận Bắc Từ LiêmKhu đô thị thành phố giao lưu Mặt cắt đường 40m -Đất ở93.496.00052.358.000--
121Quận Bắc Từ LiêmKhu đô thị thành phố giao lưu Mặt cắt đường 30m -Đất ở79.112.00045.094.000--
122Quận Bắc Từ LiêmKhu đô thị thành phố giao lưu Mặt cắt đường 21,5m -Đất ở75.516.00043.044.000--
123Quận Bắc Từ LiêmKhu đô thị thành phố giao lưu Mặt cắt đường 20m -Đất ở73.966.00042.161.000--
124Quận Bắc Từ LiêmKhu đô thị thành phố giao lưu Mặt cắt đường 17,5m -Đất ở72.850.00041.525.000--
125Quận Bắc Từ LiêmKhu đô thị thành phố giao lưu Mặt cắt đường 15,5m -Đất ở71.920.00040.994.000--
126Quận Bắc Từ LiêmKhu đô thị thành phố giao lưu Mặt cắt đường 12m -Đất ở69.973.00040.584.000--
127Quận Bắc Từ LiêmKhu đô thị thành phố giao lưu Mặt cắt đường 11,5m -Đất ở69.043.00040.045.000--
128Quận Bắc Từ LiêmKhu đô thị thành phố giao lưu Mặt cắt đường 7,5m -Đất ở65.447.00038.614.000--
129Quận Bắc Từ LiêmKhu đấu giá 3ha Mặt cắt đường 17,5m -Đất ở37.622.00025.583.000--
130Quận Bắc Từ LiêmKhu đấu giá 3ha Mặt cắt đường 15,5m -Đất ở34.522.00023.475.000--
131Quận Bắc Từ LiêmKhu đấu giá 3ha Mặt cắt đường 13,5m -Đất ở30.206.00020.842.000--
132Quận Bắc Từ LiêmKhu đấu giá 3ha Mặt cắt đường 11,5m -Đất ở28.768.00019.850.000--
133Quận Bắc Từ LiêmKhu đô thị mới Cổ Nhuế Mặt cắt đường 40m -Đất ở93.496.00052.358.000--
134Quận Bắc Từ LiêmKhu đô thị mới Cổ Nhuế Mặt cắt đường 25m -Đất ở79.112.00045.094.000--
135Quận Bắc Từ LiêmKhu đô thị mới Cổ Nhuế Mặt cắt đường 17,5m -Đất ở75.516.00043.044.000--
136Quận Bắc Từ LiêmKhu đô thị mới Cổ Nhuế Mặt cắt đường 15,5m -Đất ở71.920.00040.994.000--
137Quận Bắc Từ LiêmKhu đô thị mới Cổ Nhuế Mặt cắt đường 15m -Đất ở70.482.00040.879.000--
138Quận Bắc Từ LiêmKhu Đoàn Ngoại Giao Mặt cắt đường 60m -Đất ở107.880.00059.334.000--
139Quận Bắc Từ LiêmKhu Đoàn Ngoại Giao Mặt cắt đường 50m -Đất ở104.284.00058.399.000--
140Quận Bắc Từ LiêmKhu Đoàn Ngoại Giao Mặt cắt đường 40m -Đất ở100.688.00056.385.000--
141Quận Bắc Từ LiêmKhu Đoàn Ngoại Giao Mặt cắt đường 30m -Đất ở89.900.00050.344.000--
142Quận Bắc Từ LiêmKhu Đoàn Ngoại Giao Mặt cắt đường 21m -Đất ở79.112.00045.094.000--
143Quận Bắc Từ LiêmKhu Đoàn Ngoại Giao Mặt cắt đường 17,5m -Đất ở75.516.00043.044.000--
144Quận Bắc Từ LiêmKhu Đoàn Ngoại Giao Mặt cắt đường 13,5m -Đất ở71.920.00040.994.000--
145Quận Bắc Từ LiêmKhu Đoàn Ngoại Giao Mặt cắt đường <13,5m -Đất ở56.457.00032.181.000--
146Quận Bắc Từ LiêmKhu đô thị Nghĩa Đô Mặt cắt đường 17,5m -Đất ở62.620.00037.413.000--
147Quận Bắc Từ LiêmKhu đô thị Nghĩa Đô Mặt cắt đường 13,5m -Đất ở47.430.00030.293.000--
148Quận Bắc Từ LiêmKhu đô thị Nghĩa Đô Mặt cắt đường 11,5m -Đất ở43.090.00027.539.000--
149Quận Bắc Từ LiêmKhu đô thị Tây Hồ Tây Mặt cắt đường 60m -Đất ở107.880.00059.334.000--
150Quận Bắc Từ LiêmKhu đô thị Tây Hồ Tây Mặt cắt đường 50m -Đất ở104.284.00058.399.000--
151Quận Bắc Từ LiêmKhu đô thị Tây Hồ Tây Mặt cắt đường 40m -Đất ở100.688.00056.385.000--
152Quận Bắc Từ LiêmKhu đô thị Tây Hồ Tây Mặt cắt đường 30m -Đất ở89.900.00050.344.000--
153Quận Bắc Từ LiêmKhu đô thị Tây Hồ Tây Mặt cắt đường 21m -Đất ở79.112.00045.094.000--
154Quận Bắc Từ LiêmKhu đô thị Tây Hồ Tây Mặt cắt đường 17,5m -Đất ở75.516.00043.044.000--
155Quận Bắc Từ LiêmKhu đô thị Tây Hồ Tây Mặt cắt đường 13,5m -Đất ở71.920.00040.994.000--
156Quận Bắc Từ LiêmKhu đô thị Tây Hồ Tây Mặt cắt đường <13,5m -Đất ở56.457.00032.181.000--
157Quận Bắc Từ LiêmKhu nhà ở và Công trình công Mặt cắt đường 21,5m -Đất ở69.043.00040.045.000--
158Quận Bắc Từ LiêmKhu nhà ở và Công trình công Mặt cắt đường 15,5m -Đất ở56.098.00034.781.000--
159Quận Bắc Từ LiêmKhu nhà ở và Công trình công Mặt cắt đường 8,5m -Đất ở47.467.00030.379.000--
160Quận Bắc Từ LiêmKhu nhà ở và Công trình công Mặt cắt đường 5,5m -Đất ở46.029.00029.919.000--
161Quận Bắc Từ LiêmĐường 70 Địa bàn quận Bắc Từ Liêm -Đất TM - DV14.830.0009.491.0007.821.0006.813.000
162Quận Bắc Từ LiêmAn Dương Vương (Địa bàn quận Bắc Từ Liêm) Trong đê -Đất TM - DV32.798.00018.695.00014.452.00012.914.000
163Quận Bắc Từ LiêmAn Dương Vương (Địa bàn quận Bắc Từ Liêm) Ngoài đê -Đất TM - DV28.520.00016.256.00012.567.00011.230.000
164Quận Bắc Từ LiêmCầu Diễn (Quốc lộ 32) Cầu Diễn - Đường sắtĐất TM - DV33.371.00018.688.00014.391.00012.827.000
165Quận Bắc Từ LiêmCầu Diễn (Quốc lộ 32) Đường sắt - Văn Tiến DũngĐất TM - DV29.919.00016.754.00012.902.00011.500.000
166Quận Bắc Từ LiêmCầu Diễn (Quốc lộ 32) Văn Tiến Dũng - NhổnĐất TM - DV23.014.00013.118.00010.356.0009.062.000
167Quận Bắc Từ LiêmCầu Noi Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Cổ Nhuế tại số 145 - đến ngã tư Cầu Noi (hướng sang Học viện Cảnh sát).Đất TM - DV16.428.00010.349.0008.360.0007.392.000
168Quận Bắc Từ LiêmChâu Đài Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV9.666.0006.670.0005.347.0004.893.000
169Quận Bắc Từ LiêmChế Lan Viên Cho đoạn từ ngã ba giao đường Phạm Văn Đồng tại lối vào khu đô thị Ressco - đến ngã ba giao cắt cạnh tòa nhà cán bộ Thành ủyĐất TM - DV25.098.00014.306.00011.059.0009.882.000
170Quận Bắc Từ LiêmChùa Bụt Mọc Từ ngã ba giao cắt điểm cuối đường Nguyễn Đạo An (tại ngõ 193 đường Phú Diễn và chợ Phú Diễn) - đến ngã ba giao cắt cạnh Trường mầm non Phú Diễn A (tại ngách 193/130) đường Phú DiễnĐất TM - DV22.816.00013.005.00010.267.0008.984.000
171Quận Bắc Từ LiêmCổ Nhuế Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV25.098.00014.306.00011.059.0009.882.000
172Quận Bắc Từ LiêmĐại Cát Từ ngã ba giao đê Liên Mạc tại Trường mầm non Đại Cát - đến ngã ba giao đường Sùng Khang, hiện là ngõ 241 đường Sùng KhangĐất TM - DV11.308.0007.350.0006.006.0005.301.000
173Quận Bắc Từ LiêmĐăm Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV13.918.0009.047.0007.344.0006.524.000
174Quận Bắc Từ LiêmĐặng Thùy Trâm Địa bàn quận Bắc Từ Liêm -Đất TM - DV29.661.00016.610.00012.791.00011.401.000
175Quận Bắc Từ LiêmĐình Quán Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV15.743.00010.076.0008.261.0007.232.000
176Quận Bắc Từ LiêmĐỗ Nhuận Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV31.069.00017.399.00013.399.00011.942.000
177Quận Bắc Từ LiêmĐống Ba Cho đoạn từ dốc Đống Ba, cạnh trường Mầm non Đống Ba - đến ngã ba giao cắt tại tổ dân phố Đông Ba 2 (cạnh trạm biến áp Đống Ba 2 và nhà bà Lê Thị Hiền)Đất TM - DV9.666.0006.670.0005.347.0004.893.000
178Quận Bắc Từ LiêmĐông Kiều Từ ngã ba giao đường Tây Tựu tại cầu Đăm - đến ngã ba giao phố Trung Kiên tại Đình ĐămĐất TM - DV13.918.0009.047.0007.344.0006.524.000
179Quận Bắc Từ LiêmĐông Ngạc Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV20.991.00012.385.0009.643.0008.659.000
180Quận Bắc Từ LiêmĐông Thắng Cho đoạn từ ngã ba giao cắt phố Kẻ Vẽ tại số nhà 21 - đến dốc giao đường Hoàng Tăng Bí tại điểm đối diện số nhà 241 Công ty Cổ phần Xây lắp Điện 1Đất TM - DV13.918.0009.047.0007.392.0006.524.000
181Quận Bắc Từ LiêmĐức Diễn Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV13.918.0009.047.0007.392.0006.524.000
182Quận Bắc Từ LiêmĐức Thắng Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV15.743.00010.076.0008.261.0007.232.000
183Quận Bắc Từ LiêmĐường Phú Minh đi Yên Nội Phú Minh - Yên NộiĐất TM - DV10.724.0007.292.0005.831.0005.328.000
184Quận Bắc Từ LiêmĐường từ Cổ Nhuế đến Học viện Cảnh sát Cổ Nhuế - Học viện Cảnh sátĐất TM - DV16.428.00010.349.0008.360.0007.392.000
185Quận Bắc Từ LiêmĐường từ Học viện CS đi đường 70 Học viện Cảnh sát - Đường 70Đất TM - DV12.428.0008.327.0006.641.0006.059.000
186Quận Bắc Từ LiêmĐường từ Phạm Văn Đồng đến đường Vành khuyên Phạm Văn Đồng - Đường Vành khuyênĐất TM - DV22.816.00013.005.00010.267.0008.984.000
187Quận Bắc Từ LiêmĐường từ Trại gà đi Học Viện cảnh sát Sông Pheo - Đường từ Học viện cảnh sát đi đường 70Đất TM - DV12.428.0008.327.0006.641.0006.059.000
188Quận Bắc Từ LiêmDương Văn An Từ ngã ba giao cắt đường Xuân Tảo tại hồ điều hoà khu Starlake (tổ dân phố 16 phường Xuân Tảo) - đến ngã ba giao cắt đường tiếp nối Công viên Hòa BìnhĐất TM - DV24.165.00013.774.00010.648.0009.515.000
189Quận Bắc Từ LiêmĐường vào trại gà Ga Phú Diễn - Sông PheoĐất TM - DV16.428.00010.349.0008.360.0007.392.000
190Quận Bắc Từ LiêmHồ Tùng Mậu Địa bàn quận Bắc Từ Liêm -Đất TM - DV36.823.00020.253.00015.535.00013.809.000
191Quận Bắc Từ LiêmHoàng Công Chất Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV29.661.00016.610.00012.791.00011.401.000
192Quận Bắc Từ LiêmHoàng Liên Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV11.408.0007.042.0005.631.0005.146.000
193Quận Bắc Từ LiêmHoàng Minh Thảo Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Võ Chí Công tại Trung tâm VHTT quận Tây Hồ (đối diện số 49 Võ Chí Công) - đến ngã ba giao cắt đường Phạm Văn Đồng, cạnh Công viên Hòa BìnhĐất TM - DV34.522.00018.987.00014.391.00012.827.000
194Quận Bắc Từ LiêmHoàng Quốc Việt Địa bàn quận Bắc Từ Liêm -Đất TM - DV42.577.00022.991.00017.563.00015.567.000
195Quận Bắc Từ LiêmHoàng Tăng Bí Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV13.918.0009.047.0007.392.0006.524.000
196Quận Bắc Từ LiêmKẻ Giàn Cho đoạn từ ngã ba giao phố Phạm Văn Đồng tại SN 6, đối diện khu đô thị Nam Thăng Long - đến ngã tư giao cắt đường Hoàng Tăng Bí - Tân Xuân tại Nhà văn hóa tổ dân phố Tân Xuân 4Đất TM - DV23.957.00013.655.00010.556.0009.433.000
197Quận Bắc Từ LiêmKẻ Vẽ Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV13.918.0009.047.0007.392.0006.524.000
198Quận Bắc Từ LiêmKiều Mai Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV16.864.00010.076.0008.261.0007.232.000
199Quận Bắc Từ LiêmKỳ Vũ Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV13.918.0009.047.0007.344.0006.524.000
200Quận Bắc Từ LiêmLê Văn Hiến Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV17.112.00010.678.0009.035.0007.765.000
Xem thêm (Trang 1/3): 1[2][3]
4.8/5 - (1245 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất khu vực 10, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất khu vực 10, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất phường Tây Mỗ, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất phường Tây Mỗ, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre 2026
Bảng giá đất huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.