Bảng giá đất huyện Bình Đại – tỉnh Bến Tre

0 5.416

Bảng giá đất huyện Bình Đại – tỉnh Bến Tre mới nhất theo Quyết định 20/2020/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2024 (sửa đổi bởi Quyết định 23/2021/QĐ-UBND).


1. Căn cứ pháp lý 

– Quyết định 20/2020/QĐ-UBND ngày 06/5/2020 quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2024;

– Quyết định 23/2021/QĐ-UBND sửa đổi Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2024 kèm theo Quyết định 20/2020/QĐ-UBND.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

-Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

-Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

-Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Bình Đại – tỉnh Bến Tre

3. Bảng giá đất huyện Bình Đại – tỉnh Bến Tre mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Từ 0m đến 85m;

– Vị trí 2: Từ trên 85m đến 135m;

– Vị trí 3: Từ trên 135m đến 185m;

– Vị trí 4: Từ trên 185m đến 235m;

– Vị trí 5: Từ trên 235m.

3.1.2. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Từ 0m đến 35m;

– Vị trí 2: Từ trên 35m đến 85m;

– Vị trí 3: Từ trên 85m đến 135m;

– Vị trí 4: Từ trên 135m đến 185m;

– Vị trí 5: Trên 185 m.

3.2. Bảng giá đất huyện Bình Đại

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại
1Huyện Bình ĐạiHai bên Quốc lộ 57BĐường Bùi Sĩ Hùng (Thửa 21 tờ 6 Thị trấn) - Đường Đồng Khởi (Thửa 63 tờ 27 Thị trấn)6.110.000----Đất ở đô thị
2Huyện Bình ĐạiHai bên Quốc lộ 57BĐường Bùi Sĩ Hùng (Thửa 01 tờ 8 Thị trấn) - Đường Đồng Khởi (Thửa 66 tờ 27 Thị trấn)6.110.000----Đất ở đô thị
3Huyện Bình ĐạiHai bên Quốc lộ 57BĐường Đồng Khởi (Thửa 67 tờ 27 thị trấn) - Đường Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 164 tờ 40 thị trấn)11.180.000----Đất ở đô thị
4Huyện Bình ĐạiHai bên Quốc lộ 57BĐường Đồng Khởi (Thửa 73 tờ 27 thị trấn) - Đường Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 163 tờ 40 thị trấn)11.180.000----Đất ở đô thị
5Huyện Bình ĐạiHai bên Quốc lộ 57BĐường Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 01 tờ 41 Thị trấn) - Giáp khu phố 1, 3 ấp Bình Chiến (Thửa 28 tờ 41 Thị trấn)5.850.000----Đất ở đô thị
6Huyện Bình ĐạiHai bên Quốc lộ 57BĐường Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 165 tờ 40 Thị trấn) - Giáp khu phố 1, 3 ấp Bình Chiến (Thửa 26 tờ 41 Thị trấn)5.850.000----Đất ở đô thị
7Huyện Bình ĐạiHai bên Quốc lộ 57BGiáp khu phố 1, 3 ấp Bình Chiến (Thửa 27 tờ 41 Thị trấn) - Cống Soài Bọng (Thửa 10 tờ 60 Thị trấn)3.900.000----Đất ở đô thị
8Huyện Bình ĐạiHai bên Quốc lộ 57BGiáp khu phố 1, 3 ấp Bình Chiến (Thửa 133 tờ 41 Thị trấn) - Cống Soài Bọng (Thửa 58 tờ 59 Thị trấn)3.900.000----Đất ở đô thị
9Huyện Bình ĐạiHai bên Quốc lộ 57BCống Soài Bọng (Thửa 170 tờ 49 Thị trấn) - Cầu 30 tháng 4 (Thửa 55 tờ 69 Thị trấn)1.820.000----Đất ở đô thị
10Huyện Bình ĐạiHai bên Quốc lộ 57BCống Soài Bọng (Thửa 12 tờ 64 Thị trấn) - Cầu 30 tháng 4 (Thửa 62 tờ 69 Thị trấn)1.820.000----Đất ở đô thị
11Huyện Bình ĐạiĐường Bà NhựtQuốc lộ 57B (Thửa 35 tờ 14 Thị trấn) - Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 90 tờ 17 Thị trấn)2.160.000----Đất ở đô thị
12Huyện Bình ĐạiĐường Bà NhựtQuốc lộ 57B (Thửa 57 tờ 14 Thị trấn) - Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 132 tờ 13 Thị trấn)2.160.000----Đất ở đô thị
13Huyện Bình ĐạiĐường Nguyễn Đình Chiểu nối dài đến giáp ranh xã Đại Hoà LộcQuốc lộ 57B (Thửa 93 tờ 41 Thị trấn) - Giáp xã Đại Hoà Lộc (Thửa 118 tờ 46 Thị trấn)3.900.000----Đất ở đô thị
14Huyện Bình ĐạiĐường Nguyễn Đình Chiểu nối dài đến giáp ranh xã Đại Hoà LộcQuốc lộ 57B (Thửa 168 tờ 40 Thị trấn) - Giáp xã Đại Hoà Lộc (Thửa 166 tờ 23 Thị trấn)3.900.000----Đất ở đô thị
15Huyện Bình ĐạiĐường Đồng KhởiQuốc lộ 57B (Thửa 55 tờ 27) - Công ty CP Thuỷ sản (Thửa 46 tờ 3)3.900.000----Đất ở đô thị
16Huyện Bình ĐạiĐường Đồng KhởiQuốc lộ 57B (Thửa 68 tờ 27) - Công ty CP Thuỷ sản (Thửa 29 tờ 27)3.900.000----Đất ở đô thị
17Huyện Bình ĐạiĐường Nguyễn Thị ĐịnhGiáp đường Bà Nhựt (Thửa 166 tờ 17 Thị trấn) - Đ Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 6 tờ 34 Thị trấn)2.340.000----Đất ở đô thị
18Huyện Bình ĐạiĐường Nguyễn Thị ĐịnhGiáp đường Bà Nhựt (Thửa 4 tờ 17 Thị trấn) - Đ Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 194 tờ 34 Thị trấn)2.340.000----Đất ở đô thị
19Huyện Bình ĐạiĐường 30 tháng 4Giáp đường Lê Hoàng Chiếu (Thửa 89 tờ 27 Thị trấn) - Đ Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 21 tờ 34 Thị trấn)5.760.000----Đất ở đô thị
20Huyện Bình ĐạiĐường 30 tháng 4Giáp đường Lê Hoàng Chiếu (Thửa 233 tờ 27 Thị trấn) - Đ Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 25 tờ 34 Thị trấn)5.760.000----Đất ở đô thị
21Huyện Bình ĐạiĐường Trần Ngọc GiảiGiáp QL 57B - nhà ông Khiết (Thửa 231 tờ 31 Thị trấn) - Giáp đường 30 tháng 4 - nhà may Lê Bôi (Thửa 254 tờ 31 Thị trấn)4.320.000----Đất ở đô thị
22Huyện Bình ĐạiĐường Trần Ngọc GiảiGiáp QL 57B - nhà ông Khiết (Thửa 199 tờ 31 Thị trấn) - Giáp đường 30 tháng 4 - nhà may Lê Bôi (Thửa 344 tờ 31 Thị trấn)4.320.000----Đất ở đô thị
23Huyện Bình ĐạiĐường Trần Hoàn VũGiáp QL 57B - quán phở Thuý An (Thửa 54 tờ 31 Thị trấn) - Giáp đường 30 tháng 4 - Đài Truyền thanh huyện (Thửa 65 tờ 31 Thị trấn)4.320.000----Đất ở đô thị
24Huyện Bình ĐạiĐường Trần Hoàn VũGiáp QL 57B - quán phở Thuý An (Thửa 107 tờ 31 Thị trấn) - Giáp đường 30 tháng 4 - Đài Truyền thanh huyện (Thửa 105 tờ 31 Thị trấn)4.320.000----Đất ở đô thị
25Huyện Bình ĐạiĐường Cách mạng tháng 8 - Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ thị trấnGiáp QL 57B (Thửa 120 tờ 31 Thị trấn) - Giáp đường 30 tháng 4 (Thửa 316 tờ 31 Thị trấn)6.960.000----Đất ở đô thị
26Huyện Bình ĐạiĐường 3 tháng 2 Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ thị trấnThửa 165 tờ 31 Thị trấn - Thửa 177 tờ 31 Thị trấn7.200.000----Đất ở đô thị
27Huyện Bình ĐạiĐường Huỳnh Tấn PhátGiáp QL 57B (Thửa 17 tờ 26 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 25 tờ 26 Thị trấn)1.680.000----Đất ở đô thị
28Huyện Bình ĐạiĐường Huỳnh Tấn PhátGiáp QL 57B (Thửa 27 tờ 26 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 45 tờ 26 Thị trấn)1.680.000----Đất ở đô thị
29Huyện Bình ĐạiĐường 268Giáp QL 57B (Thửa 6 tờ 40 Thị trấn) - Giáp cầu chợ Bình Đại (Thửa 18 tờ 40 Thị trấn)2.880.000----Đất ở đô thị
30Huyện Bình ĐạiĐường 268Giáp QL 57B (Thửa 25 tờ 40 Thị trấn) - Giáp cầu chợ Bình Đại (Thửa 51 tờ 40 Thị trấn)2.880.000----Đất ở đô thị
31Huyện Bình ĐạiĐường chợ thực phẩmGiáp đường 268 (Thửa 194 tờ 40 Thị trấn) - Giáp kênh chợ (Thửa 6 tờ 40 Thị trấn)2.400.000----Đất ở đô thị
32Huyện Bình ĐạiĐường Lê Phát DânGiáp QL 57B - Hiệu thuốc huyện (Thửa 119 tờ 40 Thị trấn) - Giáp Bình Thắng (Thửa 68 tờ 40 Thị trấn)3.600.000----Đất ở đô thị
33Huyện Bình ĐạiĐường Lê Phát DânGiáp QL 57B - Hiệu thuốc huyện (Thửa 101 tờ 40 Thị trấn) - Giáp Bình Thắng (Thửa 34 tờ 40 Thị trấn)3.600.000----Đất ở đô thị
34Huyện Bình ĐạiĐường Bà KhoaiGiáp đường 30 tháng 4 (Thửa 208 tờ 31 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 246 tờ 31 Thị trấn)2.400.000----Đất ở đô thị
35Huyện Bình ĐạiĐường Bà KhoaiGiáp đường 30 tháng 4 (Thửa 182 tờ 31 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 219 tờ 31 Thị trấn)2.400.000----Đất ở đô thị
36Huyện Bình ĐạiĐường Trịnh Viết BàngGiáp đường 30 tháng 4 - Ngân hàng Công thương cũ (Thửa 312 tờ 31 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định - quán Hồng Phước 1 (Thửa 92 tờ 30 Thị trấn)1.920.000----Đất ở đô thị
37Huyện Bình ĐạiĐường Trịnh Viết BàngGiáp đường 30 tháng 4 - Ngân hàng Công thương cũ (Thửa 354 tờ 31 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định - quán Hồng Phước 1 (Thửa 31 tờ 30 Thị trấn)1.920.000----Đất ở đô thị
38Huyện Bình ĐạiĐường Võ Thị PhòGiáp đường Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 49 tờ 34 Thị trấn) - Giáp QL 57B (cống Soài Bọng) (Thửa 38 tờ 59 Thị trấn)1.440.000----Đất ở đô thị
39Huyện Bình ĐạiĐường Võ Thị PhòGiáp đường Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 47 tờ 34 Thị trấn) - Giáp QL 57B (cống Soài Bọng) (Thửa 93 tờ 59 Thị trấn)1.440.000----Đất ở đô thị
40Huyện Bình ĐạiĐường Mậu ThânGiáp đường Bùi Sĩ Hùng (Thửa 48 tờ 9 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu - cổng văn hoá Bình Hoà (Thửa 56 tờ 33 Thị trấn)1.440.000----Đất ở đô thị
41Huyện Bình ĐạiĐường Mậu ThânGiáp đường Bùi Sĩ Hùng (Thửa 01 tờ 4 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu - cổng văn hoá Bình Hoà (Thửa 145 tờ 33 Thị trấn)1.440.000----Đất ở đô thị
42Huyện Bình ĐạiĐường Lê Hoàng ChiếuGiáp QL 57B- nhà bảy Thảo (Thửa 79 tờ 27 Thị trấn) - Giáp đường Mậu Thân - chùa Đông Phước (Thửa 99 tờ 29 Thị trấn)3.120.000----Đất ở đô thị
43Huyện Bình ĐạiĐường Lê Hoàng ChiếuGiáp QL 57B- nhà bảy Thảo (Thửa 50 tờ 26 Thị trấn (trừ thửa 89 và 233 tờ 27)) - Giáp đường Mậu Thân - chùa Đông Phước (Thửa 88 tờ 29 Thị trấn)3.120.000----Đất ở đô thị
44Huyện Bình ĐạiĐường Bùi Sĩ HùngGiáp QL 57B - ngã ba nhà Ba Sắt (Thửa 16 tờ 8) - Giáp đường Mậu Thân (Thửa 03 tờ 4)1.440.000----Đất ở đô thị
45Huyện Bình ĐạiHai bên đường khu vực cảng cá (Địa phận thị trấn)Đường Đồng Khởi (Thửa 02 tờ 3) - Giáp cầu Bà Nhựt (Thửa 133 tờ 3)2.600.000----Đất ở đô thị
46Huyện Bình ĐạiHuyện Bình ĐạiCác vị trí còn lại -432.000----Đất ở đô thị
47Huyện Bình ĐạiHai bên Quốc lộ 57BĐường Bùi Sĩ Hùng (Thửa 21 tờ 6 Thị trấn) - Đường Đồng Khởi (Thửa 63 tờ 27 Thị trấn)4.888.000----Đất TM-DV đô thị
48Huyện Bình ĐạiHai bên Quốc lộ 57BĐường Bùi Sĩ Hùng (Thửa 01 tờ 8 Thị trấn) - Đường Đồng Khởi (Thửa 66 tờ 27 Thị trấn)4.888.000----Đất TM-DV đô thị
49Huyện Bình ĐạiHai bên Quốc lộ 57BĐường Đồng Khởi (Thửa 67 tờ 27 thị trấn) - Đường Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 164 tờ 40 thị trấn)8.944.000----Đất TM-DV đô thị
50Huyện Bình ĐạiHai bên Quốc lộ 57BĐường Đồng Khởi (Thửa 73 tờ 27 thị trấn) - Đường Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 163 tờ 40 thị trấn)8.944.000----Đất TM-DV đô thị
51Huyện Bình ĐạiHai bên Quốc lộ 57BĐường Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 01 tờ 41 Thị trấn) - Giáp khu phố 1, 3 ấp Bình Chiến (Thửa 28 tờ 41 Thị trấn)4.680.000----Đất TM-DV đô thị
52Huyện Bình ĐạiHai bên Quốc lộ 57BĐường Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 165 tờ 40 Thị trấn) - Giáp khu phố 1, 3 ấp Bình Chiến (Thửa 26 tờ 41 Thị trấn)4.680.000----Đất TM-DV đô thị
53Huyện Bình ĐạiHai bên Quốc lộ 57BGiáp khu phố 1, 3 ấp Bình Chiến (Thửa 27 tờ 41 Thị trấn) - Cống Soài Bọng (Thửa 10 tờ 60 Thị trấn)3.120.000----Đất TM-DV đô thị
54Huyện Bình ĐạiHai bên Quốc lộ 57BGiáp khu phố 1, 3 ấp Bình Chiến (Thửa 133 tờ 41 Thị trấn) - Cống Soài Bọng (Thửa 58 tờ 59 Thị trấn)3.120.000----Đất TM-DV đô thị
55Huyện Bình ĐạiHai bên Quốc lộ 57BCống Soài Bọng (Thửa 170 tờ 49 Thị trấn) - Cầu 30 tháng 4 (Thửa 55 tờ 69 Thị trấn)1.456.000----Đất TM-DV đô thị
56Huyện Bình ĐạiHai bên Quốc lộ 57BCống Soài Bọng (Thửa 12 tờ 64 Thị trấn) - Cầu 30 tháng 4 (Thửa 62 tờ 69 Thị trấn)1.456.000----Đất TM-DV đô thị
57Huyện Bình ĐạiĐường Bà NhựtQuốc lộ 57B (Thửa 35 tờ 14 Thị trấn) - Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 90 tờ 17 Thị trấn)1.728.000----Đất TM-DV đô thị
58Huyện Bình ĐạiĐường Bà NhựtQuốc lộ 57B (Thửa 57 tờ 14 Thị trấn) - Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 132 tờ 13 Thị trấn)1.728.000----Đất TM-DV đô thị
59Huyện Bình ĐạiĐường Nguyễn Đình Chiểu nối dài đến giáp ranh xã Đại Hoà LộcQuốc lộ 57B (Thửa 93 tờ 41 Thị trấn) - Giáp xã Đại Hoà Lộc (Thửa 118 tờ 46 Thị trấn)3.120.000----Đất TM-DV đô thị
60Huyện Bình ĐạiĐường Nguyễn Đình Chiểu nối dài đến giáp ranh xã Đại Hoà LộcQuốc lộ 57B (Thửa 168 tờ 40 Thị trấn) - Giáp xã Đại Hoà Lộc (Thửa 166 tờ 23 Thị trấn)3.120.000----Đất TM-DV đô thị
61Huyện Bình ĐạiĐường Đồng KhởiQuốc lộ 57B (Thửa 55 tờ 27) - Công ty CP Thuỷ sản (Thửa 46 tờ 3)3.120.000----Đất TM-DV đô thị
62Huyện Bình ĐạiĐường Đồng KhởiQuốc lộ 57B (Thửa 68 tờ 27) - Công ty CP Thuỷ sản (Thửa 29 tờ 27)3.120.000----Đất TM-DV đô thị
63Huyện Bình ĐạiĐường Nguyễn Thị ĐịnhGiáp đường Bà Nhựt (Thửa 166 tờ 17 Thị trấn) - Đ Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 6 tờ 34 Thị trấn)1.872.000----Đất TM-DV đô thị
64Huyện Bình ĐạiĐường Nguyễn Thị ĐịnhGiáp đường Bà Nhựt (Thửa 4 tờ 17 Thị trấn) - Đ Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 194 tờ 34 Thị trấn)1.872.000----Đất TM-DV đô thị
65Huyện Bình ĐạiĐường 30 tháng 4Giáp đường Lê Hoàng Chiếu (Thửa 89 tờ 27 Thị trấn) - Đ Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 21 tờ 34 Thị trấn)4.608.000----Đất TM-DV đô thị
66Huyện Bình ĐạiĐường 30 tháng 4Giáp đường Lê Hoàng Chiếu (Thửa 233 tờ 27 Thị trấn) - Đ Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 25 tờ 34 Thị trấn)4.608.000----Đất TM-DV đô thị
67Huyện Bình ĐạiĐường Trần Ngọc GiảiGiáp QL 57B - nhà ông Khiết (Thửa 231 tờ 31 Thị trấn) - Giáp đường 30 tháng 4 - nhà may Lê Bôi (Thửa 254 tờ 31 Thị trấn)3.456.000----Đất TM-DV đô thị
68Huyện Bình ĐạiĐường Trần Ngọc GiảiGiáp QL 57B - nhà ông Khiết (Thửa 199 tờ 31 Thị trấn) - Giáp đường 30 tháng 4 - nhà may Lê Bôi (Thửa 344 tờ 31 Thị trấn)3.456.000----Đất TM-DV đô thị
69Huyện Bình ĐạiĐường Trần Hoàn VũGiáp QL 57B - quán phở Thuý An (Thửa 54 tờ 31 Thị trấn) - Giáp đường 30 tháng 4 - Đài Truyền thanh huyện (Thửa 65 tờ 31 Thị trấn)3.456.000----Đất TM-DV đô thị
70Huyện Bình ĐạiĐường Trần Hoàn VũGiáp QL 57B - quán phở Thuý An (Thửa 107 tờ 31 Thị trấn) - Giáp đường 30 tháng 4 - Đài Truyền thanh huyện (Thửa 105 tờ 31 Thị trấn)3.456.000----Đất TM-DV đô thị
71Huyện Bình ĐạiĐường Cách mạng tháng 8 - Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ thị trấnGiáp QL 57B (Thửa 120 tờ 31 Thị trấn) - Giáp đường 30 tháng 4 (Thửa 316 tờ 31 Thị trấn)5.568.000----Đất TM-DV đô thị
72Huyện Bình ĐạiĐường 3 tháng 2 Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ thị trấnThửa 165 tờ 31 Thị trấn - Thửa 177 tờ 31 Thị trấn5.760.000----Đất TM-DV đô thị
73Huyện Bình ĐạiĐường Huỳnh Tấn PhátGiáp QL 57B (Thửa 17 tờ 26 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 25 tờ 26 Thị trấn)1.344.000----Đất TM-DV đô thị
74Huyện Bình ĐạiĐường Huỳnh Tấn PhátGiáp QL 57B (Thửa 27 tờ 26 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 45 tờ 26 Thị trấn)1.344.000----Đất TM-DV đô thị
75Huyện Bình ĐạiĐường 268Giáp QL 57B (Thửa 6 tờ 40 Thị trấn) - Giáp cầu chợ Bình Đại (Thửa 18 tờ 40 Thị trấn)2.304.000----Đất TM-DV đô thị
76Huyện Bình ĐạiĐường 268Giáp QL 57B (Thửa 25 tờ 40 Thị trấn) - Giáp cầu chợ Bình Đại (Thửa 51 tờ 40 Thị trấn)2.304.000----Đất TM-DV đô thị
77Huyện Bình ĐạiĐường chợ thực phẩmGiáp đường 268 (Thửa 194 tờ 40 Thị trấn) - Giáp kênh chợ (Thửa 6 tờ 40 Thị trấn)1.920.000----Đất TM-DV đô thị
78Huyện Bình ĐạiĐường Lê Phát DânGiáp QL 57B - Hiệu thuốc huyện (Thửa 119 tờ 40 Thị trấn) - Giáp Bình Thắng (Thửa 68 tờ 40 Thị trấn)2.880.000----Đất TM-DV đô thị
79Huyện Bình ĐạiĐường Lê Phát DânGiáp QL 57B - Hiệu thuốc huyện (Thửa 101 tờ 40 Thị trấn) - Giáp Bình Thắng (Thửa 34 tờ 40 Thị trấn)2.880.000----Đất TM-DV đô thị
80Huyện Bình ĐạiĐường Bà KhoaiGiáp đường 30 tháng 4 (Thửa 208 tờ 31 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 246 tờ 31 Thị trấn)1.920.000----Đất TM-DV đô thị
81Huyện Bình ĐạiĐường Bà KhoaiGiáp đường 30 tháng 4 (Thửa 182 tờ 31 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 219 tờ 31 Thị trấn)1.920.000----Đất TM-DV đô thị
82Huyện Bình ĐạiĐường Trịnh Viết BàngGiáp đường 30 tháng 4 - Ngân hàng Công thương cũ (Thửa 312 tờ 31 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định - quán Hồng Phước 1 (Thửa 92 tờ 30 Thị trấn)1.536.000----Đất TM-DV đô thị
83Huyện Bình ĐạiĐường Trịnh Viết BàngGiáp đường 30 tháng 4 - Ngân hàng Công thương cũ (Thửa 354 tờ 31 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định - quán Hồng Phước 1 (Thửa 31 tờ 30 Thị trấn)1.536.000----Đất TM-DV đô thị
84Huyện Bình ĐạiĐường Võ Thị PhòGiáp đường Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 49 tờ 34 Thị trấn) - Giáp QL 57B (cống Soài Bọng) (Thửa 38 tờ 59 Thị trấn)1.152.000----Đất TM-DV đô thị
85Huyện Bình ĐạiĐường Võ Thị PhòGiáp đường Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 47 tờ 34 Thị trấn) - Giáp QL 57B (cống Soài Bọng) (Thửa 93 tờ 59 Thị trấn)1.152.000----Đất TM-DV đô thị
86Huyện Bình ĐạiĐường Mậu ThânGiáp đường Bùi Sĩ Hùng (Thửa 48 tờ 9 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu - cổng văn hoá Bình Hoà (Thửa 56 tờ 33 Thị trấn)1.152.000----Đất TM-DV đô thị
87Huyện Bình ĐạiĐường Mậu ThânGiáp đường Bùi Sĩ Hùng (Thửa 01 tờ 4 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu - cổng văn hoá Bình Hoà (Thửa 145 tờ 33 Thị trấn)1.152.000----Đất TM-DV đô thị
88Huyện Bình ĐạiĐường Lê Hoàng ChiếuGiáp QL 57B- nhà bảy Thảo (Thửa 79 tờ 27 Thị trấn) - Giáp đường Mậu Thân - chùa Đông Phước (Thửa 99 tờ 29 Thị trấn)2.496.000----Đất TM-DV đô thị
89Huyện Bình ĐạiĐường Lê Hoàng ChiếuGiáp QL 57B- nhà bảy Thảo (Thửa 50 tờ 26 Thị trấn (trừ thửa 89 và 233 tờ 27)) - Giáp đường Mậu Thân - chùa Đông Phước (Thửa 88 tờ 29 Thị trấn)2.496.000----Đất TM-DV đô thị
90Huyện Bình ĐạiĐường Bùi Sĩ HùngGiáp QL 57B - ngã ba nhà Ba Sắt (Thửa 16 tờ 8) - Giáp đường Mậu Thân (Thửa 03 tờ 4)1.152.000----Đất TM-DV đô thị
91Huyện Bình ĐạiHai bên đường khu vực cảng cá (Địa phận thị trấn)Đường Đồng Khởi (Thửa 02 tờ 3) - Giáp cầu Bà Nhựt (Thửa 133 tờ 3)2.080.000----Đất TM-DV đô thị
92Huyện Bình ĐạiHuyện Bình ĐạiCác vị trí còn lại -346.000----Đất TM-DV đô thị
93Huyện Bình ĐạiHai bên Quốc lộ 57BĐường Bùi Sĩ Hùng (Thửa 21 tờ 6 Thị trấn) - Đường Đồng Khởi (Thửa 63 tờ 27 Thị trấn)3.666.000----Đất SX-KD đô thị
94Huyện Bình ĐạiHai bên Quốc lộ 57BĐường Bùi Sĩ Hùng (Thửa 01 tờ 8 Thị trấn) - Đường Đồng Khởi (Thửa 66 tờ 27 Thị trấn)3.666.000----Đất SX-KD đô thị
95Huyện Bình ĐạiHai bên Quốc lộ 57BĐường Đồng Khởi (Thửa 67 tờ 27 thị trấn) - Đường Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 164 tờ 40 thị trấn)6.708.000----Đất SX-KD đô thị
96Huyện Bình ĐạiHai bên Quốc lộ 57BĐường Đồng Khởi (Thửa 73 tờ 27 thị trấn) - Đường Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 163 tờ 40 thị trấn)6.708.000----Đất SX-KD đô thị
97Huyện Bình ĐạiHai bên Quốc lộ 57BĐường Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 01 tờ 41 Thị trấn) - Giáp khu phố 1, 3 ấp Bình Chiến (Thửa 28 tờ 41 Thị trấn)3.510.000----Đất SX-KD đô thị
98Huyện Bình ĐạiHai bên Quốc lộ 57BĐường Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 165 tờ 40 Thị trấn) - Giáp khu phố 1, 3 ấp Bình Chiến (Thửa 26 tờ 41 Thị trấn)3.510.000----Đất SX-KD đô thị
99Huyện Bình ĐạiHai bên Quốc lộ 57BGiáp khu phố 1, 3 ấp Bình Chiến (Thửa 27 tờ 41 Thị trấn) - Cống Soài Bọng (Thửa 10 tờ 60 Thị trấn)2.340.000----Đất SX-KD đô thị
100Huyện Bình ĐạiHai bên Quốc lộ 57BGiáp khu phố 1, 3 ấp Bình Chiến (Thửa 133 tờ 41 Thị trấn) - Cống Soài Bọng (Thửa 58 tờ 59 Thị trấn)2.340.000----Đất SX-KD đô thị
101Huyện Bình ĐạiHai bên Quốc lộ 57BĐường Bùi Sĩ Hùng (Thửa 21 tờ 6 Thị trấn) - Đường Đồng Khởi (Thửa 63 tờ 27 Thị trấn)6.110.000----Đất ở đô thị
102Huyện Bình ĐạiHai bên Quốc lộ 57BĐường Bùi Sĩ Hùng (Thửa 01 tờ 8 Thị trấn) - Đường Đồng Khởi (Thửa 66 tờ 27 Thị trấn)6.110.000----Đất ở đô thị
103Huyện Bình ĐạiHai bên Quốc lộ 57BĐường Đồng Khởi (Thửa 67 tờ 27 thị trấn) - Đường Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 164 tờ 40 thị trấn)11.180.000----Đất ở đô thị
104Huyện Bình ĐạiHai bên Quốc lộ 57BĐường Đồng Khởi (Thửa 73 tờ 27 thị trấn) - Đường Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 163 tờ 40 thị trấn)11.180.000----Đất ở đô thị
105Huyện Bình ĐạiHai bên Quốc lộ 57BĐường Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 01 tờ 41 Thị trấn) - Giáp khu phố 1, 3 ấp Bình Chiến (Thửa 28 tờ 41 Thị trấn)5.850.000----Đất ở đô thị
106Huyện Bình ĐạiHai bên Quốc lộ 57BĐường Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 165 tờ 40 Thị trấn) - Giáp khu phố 1, 3 ấp Bình Chiến (Thửa 26 tờ 41 Thị trấn)5.850.000----Đất ở đô thị
107Huyện Bình ĐạiHai bên Quốc lộ 57BGiáp khu phố 1, 3 ấp Bình Chiến (Thửa 27 tờ 41 Thị trấn) - Cống Soài Bọng (Thửa 10 tờ 60 Thị trấn)3.900.000----Đất ở đô thị
108Huyện Bình ĐạiHai bên Quốc lộ 57BGiáp khu phố 1, 3 ấp Bình Chiến (Thửa 133 tờ 41 Thị trấn) - Cống Soài Bọng (Thửa 58 tờ 59 Thị trấn)3.900.000----Đất ở đô thị
109Huyện Bình ĐạiHai bên Quốc lộ 57BCống Soài Bọng (Thửa 170 tờ 49 Thị trấn) - Cầu 30 tháng 4 (Thửa 55 tờ 69 Thị trấn)1.820.000----Đất ở đô thị
110Huyện Bình ĐạiHai bên Quốc lộ 57BCống Soài Bọng (Thửa 12 tờ 64 Thị trấn) - Cầu 30 tháng 4 (Thửa 62 tờ 69 Thị trấn)1.820.000----Đất ở đô thị
111Huyện Bình ĐạiĐường Bà NhựtQuốc lộ 57B (Thửa 35 tờ 14 Thị trấn) - Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 90 tờ 17 Thị trấn)2.160.000----Đất ở đô thị
112Huyện Bình ĐạiĐường Bà NhựtQuốc lộ 57B (Thửa 57 tờ 14 Thị trấn) - Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 132 tờ 13 Thị trấn)2.160.000----Đất ở đô thị
113Huyện Bình ĐạiĐường Nguyễn Đình Chiểu nối dài đến giáp ranh xã Đại Hoà LộcQuốc lộ 57B (Thửa 93 tờ 41 Thị trấn) - Giáp xã Đại Hoà Lộc (Thửa 118 tờ 46 Thị trấn)3.900.000----Đất ở đô thị
114Huyện Bình ĐạiĐường Nguyễn Đình Chiểu nối dài đến giáp ranh xã Đại Hoà LộcQuốc lộ 57B (Thửa 168 tờ 40 Thị trấn) - Giáp xã Đại Hoà Lộc (Thửa 166 tờ 23 Thị trấn)3.900.000----Đất ở đô thị
115Huyện Bình ĐạiĐường Đồng KhởiQuốc lộ 57B (Thửa 55 tờ 27) - Công ty CP Thuỷ sản (Thửa 46 tờ 3)3.900.000----Đất ở đô thị
116Huyện Bình ĐạiĐường Đồng KhởiQuốc lộ 57B (Thửa 68 tờ 27) - Công ty CP Thuỷ sản (Thửa 29 tờ 27)3.900.000----Đất ở đô thị
117Huyện Bình ĐạiĐường Nguyễn Thị ĐịnhGiáp đường Bà Nhựt (Thửa 166 tờ 17 Thị trấn) - Đ Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 6 tờ 34 Thị trấn)2.340.000----Đất ở đô thị
118Huyện Bình ĐạiĐường Nguyễn Thị ĐịnhGiáp đường Bà Nhựt (Thửa 4 tờ 17 Thị trấn) - Đ Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 194 tờ 34 Thị trấn)2.340.000----Đất ở đô thị
119Huyện Bình ĐạiĐường 30 tháng 4Giáp đường Lê Hoàng Chiếu (Thửa 89 tờ 27 Thị trấn) - Đ Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 21 tờ 34 Thị trấn)5.760.000----Đất ở đô thị
120Huyện Bình ĐạiĐường 30 tháng 4Giáp đường Lê Hoàng Chiếu (Thửa 233 tờ 27 Thị trấn) - Đ Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 25 tờ 34 Thị trấn)5.760.000----Đất ở đô thị
121Huyện Bình ĐạiĐường Trần Ngọc GiảiGiáp QL 57B - nhà ông Khiết (Thửa 231 tờ 31 Thị trấn) - Giáp đường 30 tháng 4 - nhà may Lê Bôi (Thửa 254 tờ 31 Thị trấn)4.320.000----Đất ở đô thị
122Huyện Bình ĐạiĐường Trần Ngọc GiảiGiáp QL 57B - nhà ông Khiết (Thửa 199 tờ 31 Thị trấn) - Giáp đường 30 tháng 4 - nhà may Lê Bôi (Thửa 344 tờ 31 Thị trấn)4.320.000----Đất ở đô thị
123Huyện Bình ĐạiĐường Trần Hoàn VũGiáp QL 57B - quán phở Thuý An (Thửa 54 tờ 31 Thị trấn) - Giáp đường 30 tháng 4 - Đài Truyền thanh huyện (Thửa 65 tờ 31 Thị trấn)4.320.000----Đất ở đô thị
124Huyện Bình ĐạiĐường Trần Hoàn VũGiáp QL 57B - quán phở Thuý An (Thửa 107 tờ 31 Thị trấn) - Giáp đường 30 tháng 4 - Đài Truyền thanh huyện (Thửa 105 tờ 31 Thị trấn)4.320.000----Đất ở đô thị
125Huyện Bình ĐạiĐường Cách mạng tháng 8 - Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ thị trấnGiáp QL 57B (Thửa 120 tờ 31 Thị trấn) - Giáp đường 30 tháng 4 (Thửa 316 tờ 31 Thị trấn)6.960.000----Đất ở đô thị
126Huyện Bình ĐạiĐường 3 tháng 2 Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ thị trấnThửa 165 tờ 31 Thị trấn - Thửa 177 tờ 31 Thị trấn7.200.000----Đất ở đô thị
127Huyện Bình ĐạiĐường Huỳnh Tấn PhátGiáp QL 57B (Thửa 17 tờ 26 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 25 tờ 26 Thị trấn)1.680.000----Đất ở đô thị
128Huyện Bình ĐạiĐường Huỳnh Tấn PhátGiáp QL 57B (Thửa 27 tờ 26 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 45 tờ 26 Thị trấn)1.680.000----Đất ở đô thị
129Huyện Bình ĐạiĐường 268Giáp QL 57B (Thửa 6 tờ 40 Thị trấn) - Giáp cầu chợ Bình Đại (Thửa 18 tờ 40 Thị trấn)2.880.000----Đất ở đô thị
130Huyện Bình ĐạiĐường 268Giáp QL 57B (Thửa 25 tờ 40 Thị trấn) - Giáp cầu chợ Bình Đại (Thửa 51 tờ 40 Thị trấn)2.880.000----Đất ở đô thị
131Huyện Bình ĐạiĐường chợ thực phẩmGiáp đường 268 (Thửa 194 tờ 40 Thị trấn) - Giáp kênh chợ (Thửa 6 tờ 40 Thị trấn)2.400.000----Đất ở đô thị
132Huyện Bình ĐạiĐường Lê Phát DânGiáp QL 57B - Hiệu thuốc huyện (Thửa 119 tờ 40 Thị trấn) - Giáp Bình Thắng (Thửa 68 tờ 40 Thị trấn)3.600.000----Đất ở đô thị
133Huyện Bình ĐạiĐường Lê Phát DânGiáp QL 57B - Hiệu thuốc huyện (Thửa 101 tờ 40 Thị trấn) - Giáp Bình Thắng (Thửa 34 tờ 40 Thị trấn)3.600.000----Đất ở đô thị
134Huyện Bình ĐạiĐường Bà KhoaiGiáp đường 30 tháng 4 (Thửa 208 tờ 31 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 246 tờ 31 Thị trấn)2.400.000----Đất ở đô thị
135Huyện Bình ĐạiĐường Bà KhoaiGiáp đường 30 tháng 4 (Thửa 182 tờ 31 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 219 tờ 31 Thị trấn)2.400.000----Đất ở đô thị
136Huyện Bình ĐạiĐường Trịnh Viết BàngGiáp đường 30 tháng 4 - Ngân hàng Công thương cũ (Thửa 312 tờ 31 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định - quán Hồng Phước 1 (Thửa 92 tờ 30 Thị trấn)1.920.000----Đất ở đô thị
137Huyện Bình ĐạiĐường Trịnh Viết BàngGiáp đường 30 tháng 4 - Ngân hàng Công thương cũ (Thửa 354 tờ 31 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định - quán Hồng Phước 1 (Thửa 31 tờ 30 Thị trấn)1.920.000----Đất ở đô thị
138Huyện Bình ĐạiĐường Võ Thị PhòGiáp đường Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 49 tờ 34 Thị trấn) - Giáp QL 57B (cống Soài Bọng) (Thửa 38 tờ 59 Thị trấn)1.440.000----Đất ở đô thị
139Huyện Bình ĐạiĐường Võ Thị PhòGiáp đường Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 47 tờ 34 Thị trấn) - Giáp QL 57B (cống Soài Bọng) (Thửa 93 tờ 59 Thị trấn)1.440.000----Đất ở đô thị
140Huyện Bình ĐạiĐường Mậu ThânGiáp đường Bùi Sĩ Hùng (Thửa 48 tờ 9 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu - cổng văn hoá Bình Hoà (Thửa 56 tờ 33 Thị trấn)1.440.000----Đất ở đô thị
141Huyện Bình ĐạiĐường Mậu ThânGiáp đường Bùi Sĩ Hùng (Thửa 01 tờ 4 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu - cổng văn hoá Bình Hoà (Thửa 145 tờ 33 Thị trấn)1.440.000----Đất ở đô thị
142Huyện Bình ĐạiĐường Lê Hoàng ChiếuGiáp QL 57B- nhà bảy Thảo (Thửa 79 tờ 27 Thị trấn) - Giáp đường Mậu Thân - chùa Đông Phước (Thửa 99 tờ 29 Thị trấn)3.120.000----Đất ở đô thị
143Huyện Bình ĐạiĐường Lê Hoàng ChiếuGiáp QL 57B- nhà bảy Thảo (Thửa 50 tờ 26 Thị trấn (trừ thửa 89 và 233 tờ 27)) - Giáp đường Mậu Thân - chùa Đông Phước (Thửa 88 tờ 29 Thị trấn)3.120.000----Đất ở đô thị
144Huyện Bình ĐạiĐường Bùi Sĩ HùngGiáp QL 57B - ngã ba nhà Ba Sắt (Thửa 16 tờ 8) - Giáp đường Mậu Thân (Thửa 03 tờ 4)1.440.000----Đất ở đô thị
145Huyện Bình ĐạiHai bên đường khu vực cảng cá (Địa phận thị trấn)Đường Đồng Khởi (Thửa 02 tờ 3) - Giáp cầu Bà Nhựt (Thửa 133 tờ 3)2.600.000----Đất ở đô thị
146Huyện Bình ĐạiHuyện Bình ĐạiCác vị trí còn lại -432.000----Đất ở đô thị
147Huyện Bình ĐạiHai bên Quốc lộ 57BĐường Bùi Sĩ Hùng (Thửa 21 tờ 6 Thị trấn) - Đường Đồng Khởi (Thửa 63 tờ 27 Thị trấn)4.888.000----Đất TM-DV đô thị
148Huyện Bình ĐạiHai bên Quốc lộ 57BĐường Bùi Sĩ Hùng (Thửa 01 tờ 8 Thị trấn) - Đường Đồng Khởi (Thửa 66 tờ 27 Thị trấn)4.888.000----Đất TM-DV đô thị
149Huyện Bình ĐạiHai bên Quốc lộ 57BĐường Đồng Khởi (Thửa 67 tờ 27 thị trấn) - Đường Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 164 tờ 40 thị trấn)8.944.000----Đất TM-DV đô thị
150Huyện Bình ĐạiHai bên Quốc lộ 57BĐường Đồng Khởi (Thửa 73 tờ 27 thị trấn) - Đường Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 163 tờ 40 thị trấn)8.944.000----Đất TM-DV đô thị
151Huyện Bình ĐạiHai bên Quốc lộ 57BĐường Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 01 tờ 41 Thị trấn) - Giáp khu phố 1, 3 ấp Bình Chiến (Thửa 28 tờ 41 Thị trấn)4.680.000----Đất TM-DV đô thị
152Huyện Bình ĐạiHai bên Quốc lộ 57BĐường Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 165 tờ 40 Thị trấn) - Giáp khu phố 1, 3 ấp Bình Chiến (Thửa 26 tờ 41 Thị trấn)4.680.000----Đất TM-DV đô thị
153Huyện Bình ĐạiHai bên Quốc lộ 57BGiáp khu phố 1, 3 ấp Bình Chiến (Thửa 27 tờ 41 Thị trấn) - Cống Soài Bọng (Thửa 10 tờ 60 Thị trấn)3.120.000----Đất TM-DV đô thị
154Huyện Bình ĐạiHai bên Quốc lộ 57BGiáp khu phố 1, 3 ấp Bình Chiến (Thửa 133 tờ 41 Thị trấn) - Cống Soài Bọng (Thửa 58 tờ 59 Thị trấn)3.120.000----Đất TM-DV đô thị
155Huyện Bình ĐạiHai bên Quốc lộ 57BCống Soài Bọng (Thửa 170 tờ 49 Thị trấn) - Cầu 30 tháng 4 (Thửa 55 tờ 69 Thị trấn)1.456.000----Đất TM-DV đô thị
156Huyện Bình ĐạiHai bên Quốc lộ 57BCống Soài Bọng (Thửa 12 tờ 64 Thị trấn) - Cầu 30 tháng 4 (Thửa 62 tờ 69 Thị trấn)1.456.000----Đất TM-DV đô thị
157Huyện Bình ĐạiĐường Bà NhựtQuốc lộ 57B (Thửa 35 tờ 14 Thị trấn) - Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 90 tờ 17 Thị trấn)1.728.000----Đất TM-DV đô thị
158Huyện Bình ĐạiĐường Bà NhựtQuốc lộ 57B (Thửa 57 tờ 14 Thị trấn) - Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 132 tờ 13 Thị trấn)1.728.000----Đất TM-DV đô thị
159Huyện Bình ĐạiĐường Nguyễn Đình Chiểu nối dài đến giáp ranh xã Đại Hoà LộcQuốc lộ 57B (Thửa 93 tờ 41 Thị trấn) - Giáp xã Đại Hoà Lộc (Thửa 118 tờ 46 Thị trấn)3.120.000----Đất TM-DV đô thị
160Huyện Bình ĐạiĐường Nguyễn Đình Chiểu nối dài đến giáp ranh xã Đại Hoà LộcQuốc lộ 57B (Thửa 168 tờ 40 Thị trấn) - Giáp xã Đại Hoà Lộc (Thửa 166 tờ 23 Thị trấn)3.120.000----Đất TM-DV đô thị
161Huyện Bình ĐạiĐường Đồng KhởiQuốc lộ 57B (Thửa 55 tờ 27) - Công ty CP Thuỷ sản (Thửa 46 tờ 3)3.120.000----Đất TM-DV đô thị
162Huyện Bình ĐạiĐường Đồng KhởiQuốc lộ 57B (Thửa 68 tờ 27) - Công ty CP Thuỷ sản (Thửa 29 tờ 27)3.120.000----Đất TM-DV đô thị
163Huyện Bình ĐạiĐường Nguyễn Thị ĐịnhGiáp đường Bà Nhựt (Thửa 166 tờ 17 Thị trấn) - Đ Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 6 tờ 34 Thị trấn)1.872.000----Đất TM-DV đô thị
164Huyện Bình ĐạiĐường Nguyễn Thị ĐịnhGiáp đường Bà Nhựt (Thửa 4 tờ 17 Thị trấn) - Đ Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 194 tờ 34 Thị trấn)1.872.000----Đất TM-DV đô thị
165Huyện Bình ĐạiĐường 30 tháng 4Giáp đường Lê Hoàng Chiếu (Thửa 89 tờ 27 Thị trấn) - Đ Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 21 tờ 34 Thị trấn)4.608.000----Đất TM-DV đô thị
166Huyện Bình ĐạiĐường 30 tháng 4Giáp đường Lê Hoàng Chiếu (Thửa 233 tờ 27 Thị trấn) - Đ Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 25 tờ 34 Thị trấn)4.608.000----Đất TM-DV đô thị
167Huyện Bình ĐạiĐường Trần Ngọc GiảiGiáp QL 57B - nhà ông Khiết (Thửa 231 tờ 31 Thị trấn) - Giáp đường 30 tháng 4 - nhà may Lê Bôi (Thửa 254 tờ 31 Thị trấn)3.456.000----Đất TM-DV đô thị
168Huyện Bình ĐạiĐường Trần Ngọc GiảiGiáp QL 57B - nhà ông Khiết (Thửa 199 tờ 31 Thị trấn) - Giáp đường 30 tháng 4 - nhà may Lê Bôi (Thửa 344 tờ 31 Thị trấn)3.456.000----Đất TM-DV đô thị
169Huyện Bình ĐạiĐường Trần Hoàn VũGiáp QL 57B - quán phở Thuý An (Thửa 54 tờ 31 Thị trấn) - Giáp đường 30 tháng 4 - Đài Truyền thanh huyện (Thửa 65 tờ 31 Thị trấn)3.456.000----Đất TM-DV đô thị
170Huyện Bình ĐạiĐường Trần Hoàn VũGiáp QL 57B - quán phở Thuý An (Thửa 107 tờ 31 Thị trấn) - Giáp đường 30 tháng 4 - Đài Truyền thanh huyện (Thửa 105 tờ 31 Thị trấn)3.456.000----Đất TM-DV đô thị
171Huyện Bình ĐạiĐường Cách mạng tháng 8 - Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ thị trấnGiáp QL 57B (Thửa 120 tờ 31 Thị trấn) - Giáp đường 30 tháng 4 (Thửa 316 tờ 31 Thị trấn)5.568.000----Đất TM-DV đô thị
172Huyện Bình ĐạiĐường 3 tháng 2 Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ thị trấnThửa 165 tờ 31 Thị trấn - Thửa 177 tờ 31 Thị trấn5.760.000----Đất TM-DV đô thị
173Huyện Bình ĐạiĐường Huỳnh Tấn PhátGiáp QL 57B (Thửa 17 tờ 26 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 25 tờ 26 Thị trấn)1.344.000----Đất TM-DV đô thị
174Huyện Bình ĐạiĐường Huỳnh Tấn PhátGiáp QL 57B (Thửa 27 tờ 26 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 45 tờ 26 Thị trấn)1.344.000----Đất TM-DV đô thị
175Huyện Bình ĐạiĐường 268Giáp QL 57B (Thửa 6 tờ 40 Thị trấn) - Giáp cầu chợ Bình Đại (Thửa 18 tờ 40 Thị trấn)2.304.000----Đất TM-DV đô thị
176Huyện Bình ĐạiĐường 268Giáp QL 57B (Thửa 25 tờ 40 Thị trấn) - Giáp cầu chợ Bình Đại (Thửa 51 tờ 40 Thị trấn)2.304.000----Đất TM-DV đô thị
177Huyện Bình ĐạiĐường chợ thực phẩmGiáp đường 268 (Thửa 194 tờ 40 Thị trấn) - Giáp kênh chợ (Thửa 6 tờ 40 Thị trấn)1.920.000----Đất TM-DV đô thị
178Huyện Bình ĐạiĐường Lê Phát DânGiáp QL 57B - Hiệu thuốc huyện (Thửa 119 tờ 40 Thị trấn) - Giáp Bình Thắng (Thửa 68 tờ 40 Thị trấn)2.880.000----Đất TM-DV đô thị
179Huyện Bình ĐạiĐường Lê Phát DânGiáp QL 57B - Hiệu thuốc huyện (Thửa 101 tờ 40 Thị trấn) - Giáp Bình Thắng (Thửa 34 tờ 40 Thị trấn)2.880.000----Đất TM-DV đô thị
180Huyện Bình ĐạiĐường Bà KhoaiGiáp đường 30 tháng 4 (Thửa 208 tờ 31 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 246 tờ 31 Thị trấn)1.920.000----Đất TM-DV đô thị
181Huyện Bình ĐạiĐường Bà KhoaiGiáp đường 30 tháng 4 (Thửa 182 tờ 31 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 219 tờ 31 Thị trấn)1.920.000----Đất TM-DV đô thị
182Huyện Bình ĐạiĐường Trịnh Viết BàngGiáp đường 30 tháng 4 - Ngân hàng Công thương cũ (Thửa 312 tờ 31 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định - quán Hồng Phước 1 (Thửa 92 tờ 30 Thị trấn)1.536.000----Đất TM-DV đô thị
183Huyện Bình ĐạiĐường Trịnh Viết BàngGiáp đường 30 tháng 4 - Ngân hàng Công thương cũ (Thửa 354 tờ 31 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định - quán Hồng Phước 1 (Thửa 31 tờ 30 Thị trấn)1.536.000----Đất TM-DV đô thị
184Huyện Bình ĐạiĐường Võ Thị PhòGiáp đường Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 49 tờ 34 Thị trấn) - Giáp QL 57B (cống Soài Bọng) (Thửa 38 tờ 59 Thị trấn)1.152.000----Đất TM-DV đô thị
185Huyện Bình ĐạiĐường Võ Thị PhòGiáp đường Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 47 tờ 34 Thị trấn) - Giáp QL 57B (cống Soài Bọng) (Thửa 93 tờ 59 Thị trấn)1.152.000----Đất TM-DV đô thị
186Huyện Bình ĐạiĐường Mậu ThânGiáp đường Bùi Sĩ Hùng (Thửa 48 tờ 9 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu - cổng văn hoá Bình Hoà (Thửa 56 tờ 33 Thị trấn)1.152.000----Đất TM-DV đô thị
187Huyện Bình ĐạiĐường Mậu ThânGiáp đường Bùi Sĩ Hùng (Thửa 01 tờ 4 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu - cổng văn hoá Bình Hoà (Thửa 145 tờ 33 Thị trấn)1.152.000----Đất TM-DV đô thị
188Huyện Bình ĐạiĐường Lê Hoàng ChiếuGiáp QL 57B- nhà bảy Thảo (Thửa 79 tờ 27 Thị trấn) - Giáp đường Mậu Thân - chùa Đông Phước (Thửa 99 tờ 29 Thị trấn)2.496.000----Đất TM-DV đô thị
189Huyện Bình ĐạiĐường Lê Hoàng ChiếuGiáp QL 57B- nhà bảy Thảo (Thửa 50 tờ 26 Thị trấn (trừ thửa 89 và 233 tờ 27)) - Giáp đường Mậu Thân - chùa Đông Phước (Thửa 88 tờ 29 Thị trấn)2.496.000----Đất TM-DV đô thị
190Huyện Bình ĐạiĐường Bùi Sĩ HùngGiáp QL 57B - ngã ba nhà Ba Sắt (Thửa 16 tờ 8) - Giáp đường Mậu Thân (Thửa 03 tờ 4)1.152.000----Đất TM-DV đô thị
191Huyện Bình ĐạiHai bên đường khu vực cảng cá (Địa phận thị trấn)Đường Đồng Khởi (Thửa 02 tờ 3) - Giáp cầu Bà Nhựt (Thửa 133 tờ 3)2.080.000----Đất TM-DV đô thị
192Huyện Bình ĐạiHuyện Bình ĐạiCác vị trí còn lại -346.000----Đất TM-DV đô thị
193Huyện Bình ĐạiHai bên Quốc lộ 57BĐường Bùi Sĩ Hùng (Thửa 21 tờ 6 Thị trấn) - Đường Đồng Khởi (Thửa 63 tờ 27 Thị trấn)3.666.000----Đất SX-KD đô thị
194Huyện Bình ĐạiHai bên Quốc lộ 57BĐường Bùi Sĩ Hùng (Thửa 01 tờ 8 Thị trấn) - Đường Đồng Khởi (Thửa 66 tờ 27 Thị trấn)3.666.000----Đất SX-KD đô thị
195Huyện Bình ĐạiHai bên Quốc lộ 57BĐường Đồng Khởi (Thửa 67 tờ 27 thị trấn) - Đường Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 164 tờ 40 thị trấn)6.708.000----Đất SX-KD đô thị
196Huyện Bình ĐạiHai bên Quốc lộ 57BĐường Đồng Khởi (Thửa 73 tờ 27 thị trấn) - Đường Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 163 tờ 40 thị trấn)6.708.000----Đất SX-KD đô thị
197Huyện Bình ĐạiHai bên Quốc lộ 57BĐường Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 01 tờ 41 Thị trấn) - Giáp khu phố 1, 3 ấp Bình Chiến (Thửa 28 tờ 41 Thị trấn)3.510.000----Đất SX-KD đô thị
198Huyện Bình ĐạiHai bên Quốc lộ 57BĐường Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 165 tờ 40 Thị trấn) - Giáp khu phố 1, 3 ấp Bình Chiến (Thửa 26 tờ 41 Thị trấn)3.510.000----Đất SX-KD đô thị
199Huyện Bình ĐạiHai bên Quốc lộ 57BGiáp khu phố 1, 3 ấp Bình Chiến (Thửa 27 tờ 41 Thị trấn) - Cống Soài Bọng (Thửa 10 tờ 60 Thị trấn)2.340.000----Đất SX-KD đô thị
200Huyện Bình ĐạiHai bên Quốc lộ 57BGiáp khu phố 1, 3 ấp Bình Chiến (Thửa 133 tờ 41 Thị trấn) - Cống Soài Bọng (Thửa 58 tờ 59 Thị trấn)2.340.000----Đất SX-KD đô thị
201Huyện Bình ĐạiHai bên Quốc lộ 57BCống Soài Bọng (Thửa 170 tờ 49 Thị trấn) - Cầu 30 tháng 4 (Thửa 55 tờ 69 Thị trấn)1.092.000----Đất SX-KD đô thị
202Huyện Bình ĐạiHai bên Quốc lộ 57BCống Soài Bọng (Thửa 12 tờ 64 Thị trấn) - Cầu 30 tháng 4 (Thửa 62 tờ 69 Thị trấn)1.092.000----Đất SX-KD đô thị
203Huyện Bình ĐạiĐường Bà NhựtQuốc lộ 57B (Thửa 35 tờ 14 Thị trấn) - Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 90 tờ 17 Thị trấn)1.296.000----Đất SX-KD đô thị
204Huyện Bình ĐạiĐường Bà NhựtQuốc lộ 57B (Thửa 57 tờ 14 Thị trấn) - Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 132 tờ 13 Thị trấn)1.296.000----Đất SX-KD đô thị
205Huyện Bình ĐạiĐường Nguyễn Đình Chiểu nối dài đến giáp ranh xã Đại Hoà LộcQuốc lộ 57B (Thửa 93 tờ 41 Thị trấn) - Giáp xã Đại Hoà Lộc (Thửa 118 tờ 46 Thị trấn)2.340.000----Đất SX-KD đô thị
206Huyện Bình ĐạiĐường Nguyễn Đình Chiểu nối dài đến giáp ranh xã Đại Hoà LộcQuốc lộ 57B (Thửa 168 tờ 40 Thị trấn) - Giáp xã Đại Hoà Lộc (Thửa 166 tờ 23 Thị trấn)2.340.000----Đất SX-KD đô thị
207Huyện Bình ĐạiĐường Đồng KhởiQuốc lộ 57B (Thửa 55 tờ 27) - Công ty CP Thuỷ sản (Thửa 46 tờ 3)2.340.000----Đất SX-KD đô thị
208Huyện Bình ĐạiĐường Đồng KhởiQuốc lộ 57B (Thửa 68 tờ 27) - Công ty CP Thuỷ sản (Thửa 29 tờ 27)2.340.000----Đất SX-KD đô thị
209Huyện Bình ĐạiĐường Nguyễn Thị ĐịnhGiáp đường Bà Nhựt (Thửa 166 tờ 17 Thị trấn) - Đ Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 6 tờ 34 Thị trấn)1.404.000----Đất SX-KD đô thị
210Huyện Bình ĐạiĐường Nguyễn Thị ĐịnhGiáp đường Bà Nhựt (Thửa 4 tờ 17 Thị trấn) - Đ Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 194 tờ 34 Thị trấn)1.404.000----Đất SX-KD đô thị
211Huyện Bình ĐạiĐường 30 tháng 4Giáp đường Lê Hoàng Chiếu (Thửa 89 tờ 27 Thị trấn) - Đ Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 21 tờ 34 Thị trấn)3.456.000----Đất SX-KD đô thị
212Huyện Bình ĐạiĐường 30 tháng 4Giáp đường Lê Hoàng Chiếu (Thửa 233 tờ 27 Thị trấn) - Đ Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 25 tờ 34 Thị trấn)3.456.000----Đất SX-KD đô thị
213Huyện Bình ĐạiĐường Trần Ngọc GiảiGiáp QL 57B - nhà ông Khiết (Thửa 231 tờ 31 Thị trấn) - Giáp đường 30 tháng 4 - nhà may Lê Bôi (Thửa 254 tờ 31 Thị trấn)2.592.000----Đất SX-KD đô thị
214Huyện Bình ĐạiĐường Trần Ngọc GiảiGiáp QL 57B - nhà ông Khiết (Thửa 199 tờ 31 Thị trấn) - Giáp đường 30 tháng 4 - nhà may Lê Bôi (Thửa 344 tờ 31 Thị trấn)2.592.000----Đất SX-KD đô thị
215Huyện Bình ĐạiĐường Trần Hoàn VũGiáp QL 57B - quán phở Thuý An (Thửa 54 tờ 31 Thị trấn) - Giáp đường 30 tháng 4 - Đài Truyền thanh huyện (Thửa 65 tờ 31 Thị trấn)2.592.000----Đất SX-KD đô thị
216Huyện Bình ĐạiĐường Trần Hoàn VũGiáp QL 57B - quán phở Thuý An (Thửa 107 tờ 31 Thị trấn) - Giáp đường 30 tháng 4 - Đài Truyền thanh huyện (Thửa 105 tờ 31 Thị trấn)2.592.000----Đất SX-KD đô thị
217Huyện Bình ĐạiĐường Cách mạng tháng 8 - Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ thị trấnGiáp QL 57B (Thửa 120 tờ 31 Thị trấn) - Giáp đường 30 tháng 4 (Thửa 316 tờ 31 Thị trấn)4.176.000----Đất SX-KD đô thị
218Huyện Bình ĐạiĐường 3 tháng 2 Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ thị trấnThửa 165 tờ 31 Thị trấn - Thửa 177 tờ 31 Thị trấn4.320.000----Đất SX-KD đô thị
219Huyện Bình ĐạiĐường Huỳnh Tấn PhátGiáp QL 57B (Thửa 17 tờ 26 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 25 tờ 26 Thị trấn)1.008.000----Đất SX-KD đô thị
220Huyện Bình ĐạiĐường Huỳnh Tấn PhátGiáp QL 57B (Thửa 27 tờ 26 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 45 tờ 26 Thị trấn)1.008.000----Đất SX-KD đô thị
221Huyện Bình ĐạiĐường 268Giáp QL 57B (Thửa 6 tờ 40 Thị trấn) - Giáp cầu chợ Bình Đại (Thửa 18 tờ 40 Thị trấn)1.728.000----Đất SX-KD đô thị
222Huyện Bình ĐạiĐường 268Giáp QL 57B (Thửa 25 tờ 40 Thị trấn) - Giáp cầu chợ Bình Đại (Thửa 51 tờ 40 Thị trấn)1.728.000----Đất SX-KD đô thị
223Huyện Bình ĐạiĐường chợ thực phẩmGiáp đường 268 (Thửa 194 tờ 40 Thị trấn) - Giáp kênh chợ (Thửa 6 tờ 40 Thị trấn)1.440.000----Đất SX-KD đô thị
224Huyện Bình ĐạiĐường Lê Phát DânGiáp QL 57B - Hiệu thuốc huyện (Thửa 119 tờ 40 Thị trấn) - Giáp Bình Thắng (Thửa 68 tờ 40 Thị trấn)2.160.000----Đất SX-KD đô thị
225Huyện Bình ĐạiĐường Lê Phát DânGiáp QL 57B - Hiệu thuốc huyện (Thửa 101 tờ 40 Thị trấn) - Giáp Bình Thắng (Thửa 34 tờ 40 Thị trấn)2.160.000----Đất SX-KD đô thị
226Huyện Bình ĐạiĐường Bà KhoaiGiáp đường 30 tháng 4 (Thửa 208 tờ 31 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 246 tờ 31 Thị trấn)1.440.000----Đất SX-KD đô thị
227Huyện Bình ĐạiĐường Bà KhoaiGiáp đường 30 tháng 4 (Thửa 182 tờ 31 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 219 tờ 31 Thị trấn)1.440.000----Đất SX-KD đô thị
228Huyện Bình ĐạiĐường Trịnh Viết BàngGiáp đường 30 tháng 4 - Ngân hàng Công thương cũ (Thửa 312 tờ 31 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định - quán Hồng Phước 1 (Thửa 92 tờ 30 Thị trấn)1.152.000----Đất SX-KD đô thị
229Huyện Bình ĐạiĐường Trịnh Viết BàngGiáp đường 30 tháng 4 - Ngân hàng Công thương cũ (Thửa 354 tờ 31 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định - quán Hồng Phước 1 (Thửa 31 tờ 30 Thị trấn)1.152.000----Đất SX-KD đô thị
230Huyện Bình ĐạiĐường Võ Thị PhòGiáp đường Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 49 tờ 34 Thị trấn) - Giáp QL 57B (cống Soài Bọng) (Thửa 38 tờ 59 Thị trấn)864.000----Đất SX-KD đô thị
231Huyện Bình ĐạiĐường Võ Thị PhòGiáp đường Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 47 tờ 34 Thị trấn) - Giáp QL 57B (cống Soài Bọng) (Thửa 93 tờ 59 Thị trấn)864.000----Đất SX-KD đô thị
232Huyện Bình ĐạiĐường Mậu ThânGiáp đường Bùi Sĩ Hùng (Thửa 48 tờ 9 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu - cổng văn hoá Bình Hoà (Thửa 56 tờ 33 Thị trấn)864.000----Đất SX-KD đô thị
233Huyện Bình ĐạiĐường Mậu ThânGiáp đường Bùi Sĩ Hùng (Thửa 01 tờ 4 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu - cổng văn hoá Bình Hoà (Thửa 145 tờ 33 Thị trấn)864.000----Đất SX-KD đô thị
234Huyện Bình ĐạiĐường Lê Hoàng ChiếuGiáp QL 57B- nhà bảy Thảo (Thửa 79 tờ 27 Thị trấn) - Giáp đường Mậu Thân - chùa Đông Phước (Thửa 99 tờ 29 Thị trấn)1.872.000----Đất SX-KD đô thị
235Huyện Bình ĐạiĐường Lê Hoàng ChiếuGiáp QL 57B- nhà bảy Thảo (Thửa 50 tờ 26 Thị trấn (trừ thửa 89 và 233 tờ 27)) - Giáp đường Mậu Thân - chùa Đông Phước (Thửa 88 tờ 29 Thị trấn)1.872.000----Đất SX-KD đô thị
236Huyện Bình ĐạiĐường Bùi Sĩ HùngGiáp QL 57B - ngã ba nhà Ba Sắt (Thửa 16 tờ 8) - Giáp đường Mậu Thân (Thửa 03 tờ 4)864.000----Đất SX-KD đô thị
237Huyện Bình ĐạiHai bên đường khu vực cảng cá (Địa phận thị trấn)Đường Đồng Khởi (Thửa 02 tờ 3) - Giáp cầu Bà Nhựt (Thửa 133 tờ 3)1.560.000----Đất SX-KD đô thị
238Huyện Bình ĐạiHuyện Bình ĐạiCác vị trí còn lại -259.000----Đất ở đô thị
239Huyện Bình ĐạiĐường Đồng Khởi - Xã Bình Thắng) - Xã Bình ThắngGiáp thị trấn Bình Đại (Thửa 276 tờ 28 ) - Công ty Thủy sản cũ (Thửa 130 tờ 3)3.900.000----Đất ở nông thôn
240Huyện Bình ĐạiĐường Đồng Khởi - Xã Bình Thắng) - Xã Bình ThắngGiáp thị trấn Bình Đại (Thửa 112 tờ 3) - Công ty Thủy sản cũ (Thửa 130 tờ 3)3.900.000----Đất ở nông thôn
241Huyện Bình ĐạiĐường Bình Thắng - Xã Bình ThắngGiáp Cầu Chợ (Thửa 201 tờ 40 thị trấn) - Công ty Thủy sản cũ (Thửa 161 tờ 3 )2.160.000----Đất ở nông thôn
242Huyện Bình ĐạiĐường Bình Thắng - Xã Bình ThắngGiáp Cầu Chợ (Thửa 213 tờ 40 thị trấn) - Công ty Thủy sản cũ (Thửa 157 tờ 3 )2.160.000----Đất ở nông thôn
243Huyện Bình ĐạiHai bên đường khu vực cảng cá - Xã Bình Thắng) - Xã Bình ThắngĐường Đồng Khởi (Thửa 298 tờ 03) - Giáp cầu Bà Nhựt (Thửa 143 tờ 3)2.600.000----Đất ở nông thôn
244Huyện Bình ĐạiĐường lộ xã Bình Thắng - Xã Bình ThắngGiáp đường Đồng Khởi - Trụ sở UBND xã (Thửa 258 tờ 12 ) - Giáp đường Bình Thắng (Thửa 105 tờ 18 )2.160.000----Đất ở nông thôn
245Huyện Bình ĐạiĐường lộ xã Bình Thắng - Xã Bình ThắngGiáp đường Đồng Khởi - Trụ sở UBND xã (Thửa 32 tờ 12 ) - Giáp đường Bình Thắng (Thửa 121 tờ 18 )2.160.000----Đất ở nông thôn
246Huyện Bình ĐạiĐường ấp 1 - Xã Bình ThắngGiáp thị trấn Bình Đại (Thửa 33 tờ 22) - Bến đò ấp 1 (Thửa 64 tờ 26)2.160.000----Đất ở nông thôn
247Huyện Bình ĐạiĐường ấp 1 - Xã Bình ThắngGiáp thị trấn Bình Đại (Thửa 34 tờ 22) - Bến đò ấp 1 (Thửa 73 tờ 26)2.160.000----Đất ở nông thôn
248Huyện Bình ĐạiĐường vào trung tâm xã - Xã Lộc ThuậnLộ Cây Quéo (Thửa 6 tờ 18) - Lộ liên ấp Lộc Thới - Lộc Sơn (Thửa 9 tờ 15 )840.000----Đất ở nông thôn
249Huyện Bình ĐạiĐường vào trung tâm xã - Xã Lộc ThuậnLộ Cây Quéo (Thửa 327 tờ 15) - Lộ liên ấp Lộc Thới - Lộc Sơn (Thửa 8 tờ 15)840.000----Đất ở nông thôn
250Huyện Bình ĐạiĐường Xóm Đùi - Xã Lộc ThuậnThửa 108 tờ 17 - Thửa 345 tờ 15840.000----Đất ở nông thôn
251Huyện Bình ĐạiĐường Xóm Đùi - Xã Lộc ThuậnThửa 01 tờ 20 - Thửa 388 tờ 15840.000----Đất ở nông thôn
252Huyện Bình ĐạiĐường Cái Muồng - Xã Lộc ThuậnThửa 436 tờ 15 - Thửa 221 tờ 14540.000----Đất ở nông thôn
253Huyện Bình ĐạiĐường Cái Muồng - Xã Lộc ThuậnThửa 456 tờ 15 - Thửa 267 tờ 14540.000----Đất ở nông thôn
254Huyện Bình ĐạiĐường Cầu Chùa - Xã Lộc ThuậnĐường trung tâm xã (Thửa 224 tờ 15) - Cầu chùa (Thửa 39 tờ 15)540.000----Đất ở nông thôn
255Huyện Bình ĐạiĐường Cầu Chùa - Xã Lộc ThuậnĐường trung tâm xã (Thửa 171 tờ 15 ) - Cầu chùa (Thửa 778 tờ 15)540.000----Đất ở nông thôn
256Huyện Bình ĐạiĐường Bình Thới (QL 57B) - Xã Lộc ThuậnGiáp đường Bùi Sĩ Hùng (Thửa 30 tờ 49) - Vòng xoay Bến Đình (Thửa 77 tờ 12 )2.210.000----Đất ở nông thôn
257Huyện Bình ĐạiĐường Bình Thới (QL 57B) - Xã Lộc ThuậnGiáp đường Bùi Sĩ Hùng (Thửa 38 tờ 49 ) - Vòng xoay Bến Đình (Thửa 15 tờ 27 )2.210.000----Đất ở nông thôn
258Huyện Bình ĐạiĐường Bình Thới (QL 57B) - Xã Lộc ThuậnVòng xoay Bến Đình (Thửa 129 tờ 12 ) - Khách sạn Mỹ Tiên (Thửa 9 tờ 26 )1.820.000----Đất ở nông thôn
259Huyện Bình ĐạiĐường Bình Thới (QL 57B) - Xã Lộc ThuậnVòng xoay Bến Đình (Thửa 195 tờ 12 ) - Khách sạn Mỹ Tiên (Thửa 34 tờ 26 )1.820.000----Đất ở nông thôn
260Huyện Bình ĐạiĐường Bùi Sĩ Hùng - Xã Bình ThớiGiáp QL 57B - ngã ba nhà Ba Sắt (Thửa 39 tờ 49) - Giáp đường Mậu Thân (Thửa 233 tờ 48)1.440.000----Đất ở nông thôn
261Huyện Bình ĐạiĐường ĐH 06 (lộ Cầu Tàu) - Xã Bình ThớiVòng xoay Bến Đình (Thửa 79 tờ 12 ) - Bến phà Bình Tân (Thửa 245 tờ 14 )720.000----Đất ở nông thôn
262Huyện Bình ĐạiĐường ĐH 06 (lộ Cầu Tàu) - Xã Bình ThớiVòng xoay Bến Đình (Thửa 76 tờ 12 ) - Bến phà Bình Tân (Thửa 216 tờ 14 )720.000----Đất ở nông thôn
263Huyện Bình ĐạiĐường xã Đại Hoà Lộc - Xã Đại Hòa LộcVòng xoay Bến Đình (Thửa 103 tờ 5) - Bến phà Bình Tân (Thửa 120 tờ 7)1.200.000----Đất ở nông thôn
264Huyện Bình ĐạiĐường xã Đại Hoà Lộc - Xã Đại Hòa LộcVòng xoay Bến Đình (Thửa 433 tờ 8) - Bến phà Bình Tân (Thửa 707 tờ 7)1.200.000----Đất ở nông thôn
265Huyện Bình ĐạiĐường huyện 15 - Xã Đại Hòa LộcThửa 136 tờ 7 - Thửa 129 tờ 7720.000----Đất ở nông thôn
266Huyện Bình ĐạiĐường huyện 15 - Xã Đại Hòa LộcThửa 669 tờ 7 - Thửa 133 tờ 7720.000----Đất ở nông thôn
267Huyện Bình ĐạiĐường Đê Tây - Chợ Long HòaThửa 56 tờ 13 - Thửa 58 tờ 13720.000----Đất ở nông thôn
268Huyện Bình ĐạiĐường Đê Tây - Chợ Long HòaThửa 8 tờ tờ 13 - Thửa 33 tờ 13720.000----Đất ở nông thôn
269Huyện Bình ĐạiHai bên đường xã - Chợ Long HòaThửa 214 tờ 13 - Thửa 317 tờ 8720.000----Đất ở nông thôn
270Huyện Bình ĐạiHai bên đường xã - Chợ Long HòaThửa 16 tờ 13 - Thửa 315 tờ 8720.000----Đất ở nông thôn
271Huyện Bình ĐạiChợ Long ĐịnhThửa 40 tờ 7 - Thửa 43 tờ 7720.000----Đất ở nông thôn
272Huyện Bình ĐạiChợ Long ĐịnhThửa 60 tờ 7 - Thửa 302 tờ 7720.000----Đất ở nông thôn
273Huyện Bình ĐạiChợ Tam HiệpThửa 88 tờ 9 - Thửa 91 tờ 9720.000----Đất ở nông thôn
274Huyện Bình ĐạiChợ Tam HiệpThửa 144 tờ 9 - Thửa 179 tờ 9720.000----Đất ở nông thôn
275Huyện Bình ĐạiChợ Tam HiệpThửa 231 tờ 8, 259 tờ 8 -720.000----Đất ở nông thôn
276Huyện Bình ĐạiĐH07 - Chợ Phú ThuậnThửa 71tờ 2 - Thửa 73 tờ 21.920.000----Đất ở nông thôn
277Huyện Bình ĐạiĐường vào UBND xã - Chợ Phú ThuậnThửa 76 tờ 2 - Thửa 85 tờ 21.920.000----Đất ở nông thôn
278Huyện Bình ĐạiĐường vào UBND xã - Chợ Phú ThuậnThửa 81 tờ 2 - Thửa 75 tờ 21.920.000----Đất ở nông thôn
279Huyện Bình ĐạiHai bên dãy phố chợ - Chợ Phú ThuậnThửa 116 tờ 2 - Thửa 120 tờ 21.920.000----Đất ở nông thôn
280Huyện Bình ĐạiHai bên dãy phố chợ - Chợ Phú ThuậnCác Thửa 110, 111, 122, 125 và 134 tờ 2 -1.920.000----Đất ở nông thôn
281Huyện Bình ĐạiCặp chợ - Chợ Châu HưngThửa 26 tờ 8 - Thửa 38 tờ 81.920.000----Đất ở nông thôn
282Huyện Bình ĐạiĐHưng Chánh - Chợ Châu HưngThửa 24 tờ 7 - Thửa 20 tờ 101.920.000----Đất ở nông thôn
283Huyện Bình ĐạiĐHưng Chánh - Chợ Châu HưngThửa 39 tờ 8 - Thừa 102 tờ 171.920.000----Đất ở nông thôn
284Huyện Bình ĐạiQL57B - Chợ Châu Hưng - Xã Châu HưngThửa 1 tờ 8 - Thửa 376 tờ 181.920.000----Đất ở nông thôn
285Huyện Bình ĐạiQL57B - Chợ Châu Hưng - Xã Châu HưngThửa 1 tờ 7 - Thửa 166 tờ 181.920.000----Đất ở nông thôn
286Huyện Bình ĐạiQL57B - Chợ Châu Hưng - Xã Phú ThuậnThửa 5 tờ 16 - Thửa 22 tờ 161.920.000----Đất ở nông thôn
287Huyện Bình ĐạiQL57B - Chợ Châu Hưng - Xã Phú ThuậnThửa 12 tờ 17 - Thửa 36 tờ 171.920.000----Đất ở nông thôn
288Huyện Bình ĐạiĐGiồng Nhỏ - Chợ Châu Hưng - Xã Châu HưngThửa 37 tờ 5 - Thửa 15 tờ 171.920.000----Đất ở nông thôn
289Huyện Bình ĐạiĐGiồng Nhỏ - Chợ Châu Hưng - Xã Phú ThuậnThửa 340 tờ 14 - Thửa 29 tờ 161.920.000----Đất ở nông thôn
290Huyện Bình ĐạiHướng từ chợ đi Vang Quới Tây - Chợ Thới LaiThửa 37 tờ 8 - Thửa 29 tờ 61.920.000----Đất ở nông thôn
291Huyện Bình ĐạiHướng từ chợ đi Vang Quới Tây - Chợ Thới LaiThửa 28 tờ 8 - Thửa 64 tờ 61.920.000----Đất ở nông thôn
292Huyện Bình ĐạiHướng từ chợ đi sông Ba Lai - Chợ Thới LaiThửa 160 tờ 6 - Thửa 496 tờ 61.920.000----Đất ở nông thôn
293Huyện Bình ĐạiHướng từ chợ đi sông Ba Lai - Chợ Thới LaiThửa 2 tờ 10 - Thửa 31 tờ 101.920.000----Đất ở nông thôn
294Huyện Bình ĐạiQL57B - Chợ Thới LaiThửa 6 tờ 8 - Thửa 122 tờ 61.920.000----Đất ở nông thôn
295Huyện Bình ĐạiQL57B - Chợ Thới LaiThửa 57 tờ 8 - Thửa 10 tờ 111.920.000----Đất ở nông thôn
296Huyện Bình ĐạiKhu dân cư tiếp giáp với chợ - Chợ Thới LaiThửa 27, 39, 41 tờ bản đố 8 -1.920.000----Đất ở nông thôn
297Huyện Bình ĐạiĐH07 - Chợ Vang Quới ĐôngThửa 02 tờ 8 - Thửa 63 tờ 8720.000----Đất ở nông thôn
298Huyện Bình ĐạiĐH07 - Chợ Vang Quới ĐôngThửa 31 tờ 8 - Thửa 143 tờ 8720.000----Đất ở nông thôn
299Huyện Bình ĐạiĐường Cây Dương - Chợ Vang Quới ĐôngThửa 173tờ 8 - Thửa 23tờ 8720.000----Đất ở nông thôn
300Huyện Bình ĐạiĐường Cây Dương - Chợ Vang Quới ĐôngThửa 150 tờ 8 - Thửa 20 tờ 8720.000----Đất ở nông thôn
301Huyện Bình ĐạiHai bên ĐH- 07 - Chợ Vang Quới TâyThửa 178 tờ 9 - Thửa 243 tờ 91.440.000----Đất ở nông thôn
302Huyện Bình ĐạiHai bên ĐH- 07 - Chợ Vang Quới TâyThửa 93 tờ 9 - Thửa 148 tờ 91.440.000----Đất ở nông thôn
303Huyện Bình ĐạiHai bên ĐBến Giồng - Chợ Vang Quới TâyThửa 164 tờ 9 - Thửa 202 tờ 91.440.000----Đất ở nông thôn
304Huyện Bình ĐạiHai bên ĐBến Giồng - Chợ Vang Quới TâyThửa 203 tờ 9 - Thửa 207 tờ 91.440.000----Đất ở nông thôn
305Huyện Bình ĐạiKhu dân cư tiếp giáp với chợ - Chợ Vang Quới TâyThửa 209 tờ 9 - Thửa 230 tờ 91.440.000----Đất ở nông thôn
306Huyện Bình ĐạiHai bên ĐH07 - Chợ Phú VangThửa 175 tờ 11 - Thửa 201 tờ 11720.000----Đất ở nông thôn
307Huyện Bình ĐạiHai bên ĐH07 - Chợ Phú VangThửa 212 tờ 11 - Thửa 232 tờ 11720.000----Đất ở nông thôn
308Huyện Bình ĐạiĐường vào UBND xã - Chợ Phú VangThửa 226 tờ 11 - Thửa 228 tờ 11720.000----Đất ở nông thôn
309Huyện Bình ĐạiĐường vào UBND xã - Chợ Phú VangThửa 210 tờ 11 - Thửa 223 tờ 11720.000----Đất ở nông thôn
310Huyện Bình ĐạiQuốc lộ 57B - Chợ Lộc SơnThửa 425 tờ 14 - Thửa 539 tờ 151.920.000----Đất ở nông thôn
311Huyện Bình ĐạiQuốc lộ 57B - Chợ Lộc SơnThửa 83 tờ 14 - Thửa 564 tờ 151.920.000----Đất ở nông thôn
312Huyện Bình ĐạiĐ Lộ làng (hướng đi Chợ Ngoài) - Chợ Lộc SơnThửa 60 tờ 17 - Thửa 352 tờ 151.920.000----Đất ở nông thôn
313Huyện Bình ĐạiĐ Lộ làng (hướng đi Chợ Ngoài) - Chợ Lộc SơnThửa 74 tờ 17 - Thửa 9 tờ 181.920.000----Đất ở nông thôn
314Huyện Bình ĐạiĐ Lộ làng (hướng đi Cái Muồng) - Chợ Lộc SơnThửa 97 tờ 17 - Thửa 437 tờ 151.920.000----Đất ở nông thôn
315Huyện Bình ĐạiĐ Lộ làng (hướng đi Cái Muồng) - Chợ Lộc SơnThửa 88 tờ 17 - Thửa 467 tờ 151.920.000----Đất ở nông thôn
316Huyện Bình ĐạiKhu dân cư tiếp giáp với chợ - Chợ Lộc SơnThửa 8 tờ 19 - Thửa 102 tờ 171.920.000----Đất ở nông thôn
317Huyện Bình ĐạiKhu dân cư tiếp giáp với chợ - Chợ Lộc SơnThửa 14 tờ 19 - Thửa 37 tờ 191.920.000----Đất ở nông thôn
318Huyện Bình ĐạiĐ Lộ làng (hướng đi Chợ Ngoài) - Chợ Lộc ThànhThửa 54 tờ 10 - Thửa 166 tờ 51.440.000----Đất ở nông thôn
319Huyện Bình ĐạiĐ Lộ làng (hướng đi Chợ Ngoài) - Chợ Lộc ThànhThửa 143 tờ 11 - Thửa 201 tờ 51.440.000----Đất ở nông thôn
320Huyện Bình ĐạiKhu dân cư tiếp giáp với chợ - Chợ Lộc ThànhThửa 286 tờ 5 - Thửa 279 tờ 51.440.000----Đất ở nông thôn
321Huyện Bình ĐạiKhu dân cư tiếp giáp với chợ - Chợ Lộc ThànhThửa 11 tờ 11 - Thửa 278 tờ 51.440.000----Đất ở nông thôn
322Huyện Bình ĐạiQuốc lộ 57B - Chợ Định Trung - Xã Phú LongThửa 14 tờ 6 - Thửa 70 tờ 61.920.000----Đất ở nông thôn
323Huyện Bình ĐạiQuốc lộ 57B - Chợ Định Trung - Xã Định TrungThửa 4 tờ 36 - Thửa 10 tờ 331.920.000----Đất ở nông thôn
324Huyện Bình ĐạiĐường Ao Vuông - Chợ Định TrungThửa 74 tờ 34 - Thửa 26 tờ 341.920.000----Đất ở nông thôn
325Huyện Bình ĐạiĐường Ao Vuông - Chợ Định TrungThửa 61tờ 34 - Thửa 29 tờ 341.920.000----Đất ở nông thôn
326Huyện Bình ĐạiKhu dân cư tiếp giáp với chợ - Chợ Định TrungThửa 65 tờ 34 - Thửa 22 tờ 341.920.000----Đất ở nông thôn
327Huyện Bình ĐạiKhu dân cư tiếp giáp với chợ - Chợ Định TrungThửa 24 tờ 34 - Thửa 33tờ 341.920.000----Đất ở nông thôn
328Huyện Bình ĐạiChợ Bình ThớiThửa 126 tờ 12 - Thửa 71 tờ 12720.000----Đất ở nông thôn
329Huyện Bình ĐạiChợ Bình ThớiThửa 153 tờ 12 - Thửa 129 tờ 12720.000----Đất ở nông thôn
330Huyện Bình ĐạiChợ Đại Hòa LộcThửa 153 tờ 8 - Thửa 158 tờ 8720.000----Đất ở nông thôn
331Huyện Bình ĐạiChợ Đại Hòa LộcThửa 171 tờ 7 - Thửa 253 tờ 7720.000----Đất ở nông thôn
332Huyện Bình ĐạiChợ Thạnh Trị (ĐH08)Thửa 79 tờ 18 - Thửa 85 tờ 19720.000----Đất ở nông thôn
333Huyện Bình ĐạiChợ Thạnh Trị (ĐH08)Thửa 88 tờ 19 - Thửa 120 tờ 19720.000----Đất ở nông thôn
334Huyện Bình ĐạiChợ Thạnh PhướcThửa 135 tờ 44 - Thửa 208 tờ 44720.000----Đất ở nông thôn
335Huyện Bình ĐạiChợ Thạnh PhướcThửa 144 tờ 44 - Thửa 220 tờ 44720.000----Đất ở nông thôn
336Huyện Bình ĐạiChợ Đê Đông xã Thạnh PhướcThửa 133 tờ 12 - Thửa 48 tờ 121.440.000----Đất ở nông thôn
337Huyện Bình ĐạiChợ Đê Đông xã Thạnh PhướcThửa 127 tờ 12 - Thửa 53 tờ 121.440.000----Đất ở nông thôn
338Huyện Bình ĐạiĐường tỉnh 886 - Chợ Thừa ĐứcThửa 370 tờ 11 - Thửa 403 tờ 111.440.000----Đất ở nông thôn
339Huyện Bình ĐạiĐường tỉnh 886 - Chợ Thừa ĐứcThửa 2 tờ 12 - Thửa 550 tờ 111.440.000----Đất ở nông thôn
340Huyện Bình ĐạiĐường tỉnh 886 - Chợ Thừa ĐứcThửa 320 tờ 11 - Thửa 479 tờ 111.440.000----Đất ở nông thôn
341Huyện Bình ĐạiĐường Giồng Cà - Chợ Thừa ĐứcThửa 404 tờ 11 - Thửa 406 tờ 111.440.000----Đất ở nông thôn
342Huyện Bình ĐạiĐường Giồng Cà - Chợ Thừa ĐứcThửa 436 tờ 11 - Thửa 396 tờ 111.440.000----Đất ở nông thôn
343Huyện Bình ĐạiĐường ấp Thừa Long - Chợ Thừa ĐứcThửa 235 tờ 11 - Thửa 306 tờ 111.440.000----Đất ở nông thôn
344Huyện Bình ĐạiĐường ấp Thừa Long - Chợ Thừa ĐứcThửa 236 tờ 11 - Thửa 255 tờ 111.440.000----Đất ở nông thôn
345Huyện Bình ĐạiĐường ấp Thừa Trung - Chợ Thừa ĐứcThửa 33 tờ 12 - Thửa 314 tờ 111.440.000----Đất ở nông thôn
346Huyện Bình ĐạiĐường ấp Thừa Trung - Chợ Thừa ĐứcThửa 32 tờ 12 - Thửa 313 tờ 111.440.000----Đất ở nông thôn
347Huyện Bình ĐạiQuốc lộ 57B - Chợ Thới ThuậnThửa 269 tờ 13 - Thửa 367tờ 131.920.000----Đất ở nông thôn
348Huyện Bình ĐạiQuốc lộ 57B - Chợ Thới ThuậnThửa 272 tờ 13 - Thửa 390 tờ 131.920.000----Đất ở nông thôn
349Huyện Bình ĐạiTrung tâm chợ - Chợ Thới ThuậnThửa 595 tờ 13 - Thửa 602 tờ 131.920.000----Đất ở nông thôn
350Huyện Bình ĐạiTrung tâm chợ - Chợ Thới ThuậnThửa 594 tờ 13 - Thửa 725 tờ 131.920.000----Đất ở nông thôn
351Huyện Bình ĐạiHuyện Bình Đạicác vị trí còn lại -260.000----Đất ở nông thôn
352Huyện Bình ĐạiĐường Đồng Khởi - Xã Bình Thắng) - Xã Bình ThắngGiáp thị trấn Bình Đại (Thửa 276 tờ 28 ) - Công ty Thủy sản cũ (Thửa 130 tờ 3)3.120.000----Đất TM-DV nông thôn
353Huyện Bình ĐạiĐường Đồng Khởi - Xã Bình Thắng) - Xã Bình ThắngGiáp thị trấn Bình Đại (Thửa 112 tờ 3) - Công ty Thủy sản cũ (Thửa 130 tờ 3)3.120.000----Đất TM-DV nông thôn
354Huyện Bình ĐạiĐường Bình Thắng - Xã Bình ThắngGiáp Cầu Chợ (Thửa 201 tờ 40 thị trấn) - Công ty Thủy sản cũ (Thửa 161 tờ 3 )1.728.000----Đất TM-DV nông thôn
355Huyện Bình ĐạiĐường Bình Thắng - Xã Bình ThắngGiáp Cầu Chợ (Thửa 213 tờ 40 thị trấn) - Công ty Thủy sản cũ (Thửa 157 tờ 3 )1.728.000----Đất TM-DV nông thôn
356Huyện Bình ĐạiHai bên đường khu vực cảng cá - Xã Bình Thắng) - Xã Bình ThắngĐường Đồng Khởi (Thửa 298 tờ 03) - Giáp cầu Bà Nhựt (Thửa 143 tờ 3)2.080.000----Đất TM-DV nông thôn
357Huyện Bình ĐạiĐường lộ xã Bình Thắng - Xã Bình ThắngGiáp đường Đồng Khởi - Trụ sở UBND xã (Thửa 258 tờ 12 ) - Giáp đường Bình Thắng (Thửa 105 tờ 18 )1.728.000----Đất TM-DV nông thôn
358Huyện Bình ĐạiĐường lộ xã Bình Thắng - Xã Bình ThắngGiáp đường Đồng Khởi - Trụ sở UBND xã (Thửa 32 tờ 12 ) - Giáp đường Bình Thắng (Thửa 121 tờ 18 )1.728.000----Đất TM-DV nông thôn
359Huyện Bình ĐạiĐường ấp 1 - Xã Bình ThắngGiáp thị trấn Bình Đại (Thửa 33 tờ 22) - Bến đò ấp 1 (Thửa 64 tờ 26)1.728.000----Đất TM-DV nông thôn
360Huyện Bình ĐạiĐường ấp 1 - Xã Bình ThắngGiáp thị trấn Bình Đại (Thửa 34 tờ 22) - Bến đò ấp 1 (Thửa 73 tờ 26)1.728.000----Đất TM-DV nông thôn
361Huyện Bình ĐạiĐường vào trung tâm xã - Xã Lộc ThuậnLộ Cây Quéo (Thửa 6 tờ 18) - Lộ liên ấp Lộc Thới - Lộc Sơn (Thửa 9 tờ 15 )672.000----Đất TM-DV nông thôn
362Huyện Bình ĐạiĐường vào trung tâm xã - Xã Lộc ThuậnLộ Cây Quéo (Thửa 327 tờ 15) - Lộ liên ấp Lộc Thới - Lộc Sơn (Thửa 8 tờ 15)672.000----Đất TM-DV nông thôn
363Huyện Bình ĐạiĐường Xóm Đùi - Xã Lộc ThuậnThửa 108 tờ 17 - Thửa 345 tờ 15672.000----Đất TM-DV nông thôn
364Huyện Bình ĐạiĐường Xóm Đùi - Xã Lộc ThuậnThửa 01 tờ 20 - Thửa 388 tờ 15672.000----Đất TM-DV nông thôn
365Huyện Bình ĐạiĐường Cái Muồng - Xã Lộc ThuậnThửa 436 tờ 15 - Thửa 221 tờ 14432.000----Đất TM-DV nông thôn
366Huyện Bình ĐạiĐường Cái Muồng - Xã Lộc ThuậnThửa 456 tờ 15 - Thửa 267 tờ 14432.000----Đất TM-DV nông thôn
367Huyện Bình ĐạiĐường Cầu Chùa - Xã Lộc ThuậnĐường trung tâm xã (Thửa 224 tờ 15) - Cầu chùa (Thửa 39 tờ 15)432.000----Đất TM-DV nông thôn
368Huyện Bình ĐạiĐường Cầu Chùa - Xã Lộc ThuậnĐường trung tâm xã (Thửa 171 tờ 15 ) - Cầu chùa (Thửa 778 tờ 15)432.000----Đất TM-DV nông thôn
369Huyện Bình ĐạiĐường Bình Thới (QL 57B) - Xã Lộc ThuậnGiáp đường Bùi Sĩ Hùng (Thửa 30 tờ 49) - Vòng xoay Bến Đình (Thửa 77 tờ 12 )1.768.000----Đất TM-DV nông thôn
370Huyện Bình ĐạiĐường Bình Thới (QL 57B) - Xã Lộc ThuậnGiáp đường Bùi Sĩ Hùng (Thửa 38 tờ 49 ) - Vòng xoay Bến Đình (Thửa 15 tờ 27 )1.768.000----Đất TM-DV nông thôn
371Huyện Bình ĐạiĐường Bình Thới (QL 57B) - Xã Lộc ThuậnVòng xoay Bến Đình (Thửa 129 tờ 12 ) - Khách sạn Mỹ Tiên (Thửa 9 tờ 26 )1.456.000----Đất TM-DV nông thôn
372Huyện Bình ĐạiĐường Bình Thới (QL 57B) - Xã Lộc ThuậnVòng xoay Bến Đình (Thửa 195 tờ 12 ) - Khách sạn Mỹ Tiên (Thửa 34 tờ 26 )1.456.000----Đất TM-DV nông thôn
373Huyện Bình ĐạiĐường Bùi Sĩ Hùng - Xã Bình ThớiGiáp QL 57B - ngã ba nhà Ba Sắt (Thửa 39 tờ 49) - Giáp đường Mậu Thân (Thửa 233 tờ 48)1.152.000----Đất TM-DV nông thôn
374Huyện Bình ĐạiĐường ĐH 06 (lộ Cầu Tàu) - Xã Bình ThớiVòng xoay Bến Đình (Thửa 79 tờ 12 ) - Bến phà Bình Tân (Thửa 245 tờ 14 )576.000----Đất TM-DV nông thôn
375Huyện Bình ĐạiĐường ĐH 06 (lộ Cầu Tàu) - Xã Bình ThớiVòng xoay Bến Đình (Thửa 76 tờ 12 ) - Bến phà Bình Tân (Thửa 216 tờ 14 )576.000----Đất TM-DV nông thôn
376Huyện Bình ĐạiĐường xã Đại Hoà Lộc - Xã Đại Hòa LộcVòng xoay Bến Đình (Thửa 103 tờ 5) - Bến phà Bình Tân (Thửa 120 tờ 7)960.000----Đất TM-DV nông thôn
377Huyện Bình ĐạiĐường xã Đại Hoà Lộc - Xã Đại Hòa LộcVòng xoay Bến Đình (Thửa 433 tờ 8) - Bến phà Bình Tân (Thửa 707 tờ 7)960.000----Đất TM-DV nông thôn
378Huyện Bình ĐạiĐường huyện 15 - Xã Đại Hòa LộcThửa 136 tờ 7 - Thửa 129 tờ 7576.000----Đất TM-DV nông thôn
379Huyện Bình ĐạiĐường huyện 15 - Xã Đại Hòa LộcThửa 669 tờ 7 - Thửa 133 tờ 7576.000----Đất TM-DV nông thôn
380Huyện Bình ĐạiĐường Đê Tây - Chợ Long HòaThửa 56 tờ 13 - Thửa 58 tờ 13576.000----Đất TM-DV nông thôn
381Huyện Bình ĐạiĐường Đê Tây - Chợ Long HòaThửa 8 tờ tờ 13 - Thửa 33 tờ 13576.000----Đất TM-DV nông thôn
382Huyện Bình ĐạiHai bên đường xã - Chợ Long HòaThửa 214 tờ 13 - Thửa 317 tờ 8576.000----Đất TM-DV nông thôn
383Huyện Bình ĐạiHai bên đường xã - Chợ Long HòaThửa 16 tờ 13 - Thửa 315 tờ 8576.000----Đất TM-DV nông thôn
384Huyện Bình ĐạiChợ Long ĐịnhThửa 40 tờ 7 - Thửa 43 tờ 7576.000----Đất TM-DV nông thôn
385Huyện Bình ĐạiChợ Long ĐịnhThửa 60 tờ 7 - Thửa 302 tờ 7576.000----Đất TM-DV nông thôn
386Huyện Bình ĐạiChợ Tam HiệpThửa 88 tờ 9 - Thửa 91 tờ 9576.000----Đất TM-DV nông thôn
387Huyện Bình ĐạiChợ Tam HiệpThửa 144 tờ 9 - Thửa 179 tờ 9576.000----Đất TM-DV nông thôn
388Huyện Bình ĐạiChợ Tam HiệpThửa 231 tờ 8, 259 tờ 8 -576.000----Đất TM-DV nông thôn
389Huyện Bình ĐạiĐH07 - Chợ Phú ThuậnThửa 71tờ 2 - Thửa 73 tờ 21.536.000----Đất TM-DV nông thôn
390Huyện Bình ĐạiĐường vào UBND xã - Chợ Phú ThuậnThửa 76 tờ 2 - Thửa 85 tờ 21.536.000----Đất TM-DV nông thôn
391Huyện Bình ĐạiĐường vào UBND xã - Chợ Phú ThuậnThửa 81 tờ 2 - Thửa 75 tờ 21.536.000----Đất TM-DV nông thôn
392Huyện Bình ĐạiHai bên dãy phố chợ - Chợ Phú ThuậnThửa 116 tờ 2 - Thửa 120 tờ 21.536.000----Đất TM-DV nông thôn
393Huyện Bình ĐạiHai bên dãy phố chợ - Chợ Phú ThuậnCác Thửa 110, 111, 122, 125 và 134 tờ 2 -1.536.000----Đất TM-DV nông thôn
394Huyện Bình ĐạiCặp chợ - Chợ Châu HưngThửa 26 tờ 8 - Thửa 38 tờ 81.536.000----Đất TM-DV nông thôn
395Huyện Bình ĐạiĐHưng Chánh - Chợ Châu HưngThửa 24 tờ 7 - Thửa 20 tờ 101.536.000----Đất TM-DV nông thôn
396Huyện Bình ĐạiĐHưng Chánh - Chợ Châu HưngThửa 39 tờ 8 - Thừa 102 tờ 171.536.000----Đất TM-DV nông thôn
397Huyện Bình ĐạiQL57B - Chợ Châu Hưng - Xã Châu HưngThửa 1 tờ 8 - Thửa 376 tờ 181.536.000----Đất TM-DV nông thôn
398Huyện Bình ĐạiQL57B - Chợ Châu Hưng - Xã Châu HưngThửa 1 tờ 7 - Thửa 166 tờ 181.536.000----Đất TM-DV nông thôn
399Huyện Bình ĐạiQL57B - Chợ Châu Hưng - Xã Phú ThuậnThửa 5 tờ 16 - Thửa 22 tờ 161.536.000----Đất TM-DV nông thôn
400Huyện Bình ĐạiQL57B - Chợ Châu Hưng - Xã Phú ThuậnThửa 12 tờ 17 - Thửa 36 tờ 171.536.000----Đất TM-DV nông thôn
401Huyện Bình ĐạiĐGiồng Nhỏ - Chợ Châu Hưng - Xã Châu HưngThửa 37 tờ 5 - Thửa 15 tờ 171.536.000----Đất TM-DV nông thôn
402Huyện Bình ĐạiĐGiồng Nhỏ - Chợ Châu Hưng - Xã Phú ThuậnThửa 340 tờ 14 - Thửa 29 tờ 161.536.000----Đất TM-DV nông thôn
403Huyện Bình ĐạiHướng từ chợ đi Vang Quới Tây - Chợ Thới LaiThửa 37 tờ 8 - Thửa 29 tờ 61.536.000----Đất TM-DV nông thôn
404Huyện Bình ĐạiHướng từ chợ đi Vang Quới Tây - Chợ Thới LaiThửa 28 tờ 8 - Thửa 64 tờ 61.536.000----Đất TM-DV nông thôn
405Huyện Bình ĐạiHướng từ chợ đi sông Ba Lai - Chợ Thới LaiThửa 160 tờ 6 - Thửa 496 tờ 61.536.000----Đất TM-DV nông thôn
406Huyện Bình ĐạiHướng từ chợ đi sông Ba Lai - Chợ Thới LaiThửa 2 tờ 10 - Thửa 31 tờ 101.536.000----Đất TM-DV nông thôn
407Huyện Bình ĐạiQL57B - Chợ Thới LaiThửa 6 tờ 8 - Thửa 122 tờ 61.536.000----Đất TM-DV nông thôn
408Huyện Bình ĐạiQL57B - Chợ Thới LaiThửa 57 tờ 8 - Thửa 10 tờ 111.536.000----Đất TM-DV nông thôn
409Huyện Bình ĐạiKhu dân cư tiếp giáp với chợ - Chợ Thới LaiThửa 27, 39, 41 tờ bản đố 8 -1.536.000----Đất TM-DV nông thôn
410Huyện Bình ĐạiĐH07 - Chợ Vang Quới ĐôngThửa 02 tờ 8 - Thửa 63 tờ 8576.000----Đất TM-DV nông thôn
411Huyện Bình ĐạiĐH07 - Chợ Vang Quới ĐôngThửa 31 tờ 8 - Thửa 143 tờ 8576.000----Đất TM-DV nông thôn
412Huyện Bình ĐạiĐường Cây Dương - Chợ Vang Quới ĐôngThửa 173tờ 8 - Thửa 23tờ 8576.000----Đất TM-DV nông thôn
413Huyện Bình ĐạiĐường Cây Dương - Chợ Vang Quới ĐôngThửa 150 tờ 8 - Thửa 20 tờ 8576.000----Đất TM-DV nông thôn
414Huyện Bình ĐạiHai bên ĐH- 07 - Chợ Vang Quới TâyThửa 178 tờ 9 - Thửa 243 tờ 91.152.000----Đất TM-DV nông thôn
415Huyện Bình ĐạiHai bên ĐH- 07 - Chợ Vang Quới TâyThửa 93 tờ 9 - Thửa 148 tờ 91.152.000----Đất TM-DV nông thôn
416Huyện Bình ĐạiHai bên ĐBến Giồng - Chợ Vang Quới TâyThửa 164 tờ 9 - Thửa 202 tờ 91.152.000----Đất TM-DV nông thôn
417Huyện Bình ĐạiHai bên ĐBến Giồng - Chợ Vang Quới TâyThửa 203 tờ 9 - Thửa 207 tờ 91.152.000----Đất TM-DV nông thôn
418Huyện Bình ĐạiKhu dân cư tiếp giáp với chợ - Chợ Vang Quới TâyThửa 209 tờ 9 - Thửa 230 tờ 91.152.000----Đất TM-DV nông thôn
419Huyện Bình ĐạiHai bên ĐH07 - Chợ Phú VangThửa 175 tờ 11 - Thửa 201 tờ 11576.000----Đất TM-DV nông thôn
420Huyện Bình ĐạiHai bên ĐH07 - Chợ Phú VangThửa 212 tờ 11 - Thửa 232 tờ 11576.000----Đất TM-DV nông thôn
421Huyện Bình ĐạiĐường vào UBND xã - Chợ Phú VangThửa 226 tờ 11 - Thửa 228 tờ 11576.000----Đất TM-DV nông thôn
422Huyện Bình ĐạiĐường vào UBND xã - Chợ Phú VangThửa 210 tờ 11 - Thửa 223 tờ 11576.000----Đất TM-DV nông thôn
423Huyện Bình ĐạiQuốc lộ 57B - Chợ Lộc SơnThửa 425 tờ 14 - Thửa 539 tờ 151.536.000----Đất TM-DV nông thôn
424Huyện Bình ĐạiQuốc lộ 57B - Chợ Lộc SơnThửa 83 tờ 14 - Thửa 564 tờ 151.536.000----Đất TM-DV nông thôn
425Huyện Bình ĐạiĐ Lộ làng (hướng đi Chợ Ngoài) - Chợ Lộc SơnThửa 60 tờ 17 - Thửa 352 tờ 151.536.000----Đất TM-DV nông thôn
426Huyện Bình ĐạiĐ Lộ làng (hướng đi Chợ Ngoài) - Chợ Lộc SơnThửa 74 tờ 17 - Thửa 9 tờ 181.536.000----Đất TM-DV nông thôn
427Huyện Bình ĐạiĐ Lộ làng (hướng đi Cái Muồng) - Chợ Lộc SơnThửa 97 tờ 17 - Thửa 437 tờ 151.536.000----Đất TM-DV nông thôn
428Huyện Bình ĐạiĐ Lộ làng (hướng đi Cái Muồng) - Chợ Lộc SơnThửa 88 tờ 17 - Thửa 467 tờ 151.536.000----Đất TM-DV nông thôn
429Huyện Bình ĐạiKhu dân cư tiếp giáp với chợ - Chợ Lộc SơnThửa 8 tờ 19 - Thửa 102 tờ 171.536.000----Đất TM-DV nông thôn
430Huyện Bình ĐạiKhu dân cư tiếp giáp với chợ - Chợ Lộc SơnThửa 14 tờ 19 - Thửa 37 tờ 191.536.000----Đất TM-DV nông thôn
431Huyện Bình ĐạiĐ Lộ làng (hướng đi Chợ Ngoài) - Chợ Lộc ThànhThửa 54 tờ 10 - Thửa 166 tờ 51.152.000----Đất TM-DV nông thôn
432Huyện Bình ĐạiĐ Lộ làng (hướng đi Chợ Ngoài) - Chợ Lộc ThànhThửa 143 tờ 11 - Thửa 201 tờ 51.152.000----Đất TM-DV nông thôn
433Huyện Bình ĐạiKhu dân cư tiếp giáp với chợ - Chợ Lộc ThànhThửa 286 tờ 5 - Thửa 279 tờ 51.152.000----Đất TM-DV nông thôn
434Huyện Bình ĐạiKhu dân cư tiếp giáp với chợ - Chợ Lộc ThànhThửa 11 tờ 11 - Thửa 278 tờ 51.152.000----Đất TM-DV nông thôn
435Huyện Bình ĐạiQuốc lộ 57B - Chợ Định Trung - Xã Phú LongThửa 14 tờ 6 - Thửa 70 tờ 61.536.000----Đất TM-DV nông thôn
436Huyện Bình ĐạiQuốc lộ 57B - Chợ Định Trung - Xã Định TrungThửa 4 tờ 36 - Thửa 10 tờ 331.536.000----Đất TM-DV nông thôn
437Huyện Bình ĐạiĐường Ao Vuông - Chợ Định TrungThửa 74 tờ 34 - Thửa 26 tờ 341.536.000----Đất TM-DV nông thôn
438Huyện Bình ĐạiĐường Ao Vuông - Chợ Định TrungThửa 61tờ 34 - Thửa 29 tờ 341.536.000----Đất TM-DV nông thôn
439Huyện Bình ĐạiKhu dân cư tiếp giáp với chợ - Chợ Định TrungThửa 65 tờ 34 - Thửa 22 tờ 341.536.000----Đất TM-DV nông thôn
440Huyện Bình ĐạiKhu dân cư tiếp giáp với chợ - Chợ Định TrungThửa 24 tờ 34 - Thửa 33tờ 341.536.000----Đất TM-DV nông thôn
441Huyện Bình ĐạiChợ Bình ThớiThửa 126 tờ 12 - Thửa 71 tờ 12576.000----Đất TM-DV nông thôn
442Huyện Bình ĐạiChợ Bình ThớiThửa 153 tờ 12 - Thửa 129 tờ 12576.000----Đất TM-DV nông thôn
443Huyện Bình ĐạiChợ Đại Hòa LộcThửa 153 tờ 8 - Thửa 158 tờ 8576.000----Đất TM-DV nông thôn
444Huyện Bình ĐạiChợ Đại Hòa LộcThửa 171 tờ 7 - Thửa 253 tờ 7576.000----Đất TM-DV nông thôn
445Huyện Bình ĐạiChợ Thạnh Trị (ĐH08)Thửa 79 tờ 18 - Thửa 85 tờ 19576.000----Đất TM-DV nông thôn
446Huyện Bình ĐạiChợ Thạnh Trị (ĐH08)Thửa 88 tờ 19 - Thửa 120 tờ 19576.000----Đất TM-DV nông thôn
447Huyện Bình ĐạiChợ Thạnh PhướcThửa 135 tờ 44 - Thửa 208 tờ 44576.000----Đất TM-DV nông thôn
448Huyện Bình ĐạiChợ Thạnh PhướcThửa 144 tờ 44 - Thửa 220 tờ 44576.000----Đất TM-DV nông thôn
449Huyện Bình ĐạiChợ Đê Đông xã Thạnh PhướcThửa 133 tờ 12 - Thửa 48 tờ 121.152.000----Đất TM-DV nông thôn
450Huyện Bình ĐạiChợ Đê Đông xã Thạnh PhướcThửa 127 tờ 12 - Thửa 53 tờ 121.152.000----Đất TM-DV nông thôn
451Huyện Bình ĐạiĐường tỉnh 886 - Chợ Thừa ĐứcThửa 370 tờ 11 - Thửa 403 tờ 111.152.000----Đất TM-DV nông thôn
452Huyện Bình ĐạiĐường tỉnh 886 - Chợ Thừa ĐứcThửa 2 tờ 12 - Thửa 550 tờ 111.152.000----Đất TM-DV nông thôn
453Huyện Bình ĐạiĐường tỉnh 886 - Chợ Thừa ĐứcThửa 320 tờ 11 - Thửa 479 tờ 111.152.000----Đất TM-DV nông thôn
454Huyện Bình ĐạiĐường Giồng Cà - Chợ Thừa ĐứcThửa 404 tờ 11 - Thửa 406 tờ 111.152.000----Đất TM-DV nông thôn
455Huyện Bình ĐạiĐường Giồng Cà - Chợ Thừa ĐứcThửa 436 tờ 11 - Thửa 396 tờ 111.152.000----Đất TM-DV nông thôn
456Huyện Bình ĐạiĐường ấp Thừa Long - Chợ Thừa ĐứcThửa 235 tờ 11 - Thửa 306 tờ 111.152.000----Đất TM-DV nông thôn
457Huyện Bình ĐạiĐường ấp Thừa Long - Chợ Thừa ĐứcThửa 236 tờ 11 - Thửa 255 tờ 111.152.000----Đất TM-DV nông thôn
458Huyện Bình ĐạiĐường ấp Thừa Trung - Chợ Thừa ĐứcThửa 33 tờ 12 - Thửa 314 tờ 111.152.000----Đất TM-DV nông thôn
459Huyện Bình ĐạiĐường ấp Thừa Trung - Chợ Thừa ĐứcThửa 32 tờ 12 - Thửa 313 tờ 111.152.000----Đất TM-DV nông thôn
460Huyện Bình ĐạiQuốc lộ 57B - Chợ Thới ThuậnThửa 269 tờ 13 - Thửa 367tờ 131.536.000----Đất TM-DV nông thôn
461Huyện Bình ĐạiQuốc lộ 57B - Chợ Thới ThuậnThửa 272 tờ 13 - Thửa 390 tờ 131.536.000----Đất TM-DV nông thôn
462Huyện Bình ĐạiTrung tâm chợ - Chợ Thới ThuậnThửa 595 tờ 13 - Thửa 602 tờ 131.536.000----Đất TM-DV nông thôn
463Huyện Bình ĐạiTrung tâm chợ - Chợ Thới ThuậnThửa 594 tờ 13 - Thửa 725 tờ 131.536.000----Đất TM-DV nông thôn
464Huyện Bình ĐạiHuyện Bình Đạicác vị trí còn lại -208.000----Đất TM-DV nông thôn
465Huyện Bình ĐạiĐường Đồng Khởi - Xã Bình Thắng) - Xã Bình ThắngGiáp thị trấn Bình Đại (Thửa 276 tờ 28 ) - Công ty Thủy sản cũ (Thửa 130 tờ 3)2.340.000----Đất SX-KD nông thôn
466Huyện Bình ĐạiĐường Đồng Khởi - Xã Bình Thắng) - Xã Bình ThắngGiáp thị trấn Bình Đại (Thửa 112 tờ 3) - Công ty Thủy sản cũ (Thửa 130 tờ 3)2.340.000----Đất SX-KD nông thôn
467Huyện Bình ĐạiĐường Bình Thắng - Xã Bình ThắngGiáp Cầu Chợ (Thửa 201 tờ 40 thị trấn) - Công ty Thủy sản cũ (Thửa 161 tờ 3 )1.296.000----Đất SX-KD nông thôn
468Huyện Bình ĐạiĐường Bình Thắng - Xã Bình ThắngGiáp Cầu Chợ (Thửa 213 tờ 40 thị trấn) - Công ty Thủy sản cũ (Thửa 157 tờ 3 )1.296.000----Đất SX-KD nông thôn
469Huyện Bình ĐạiHai bên đường khu vực cảng cá - Xã Bình Thắng) - Xã Bình ThắngĐường Đồng Khởi (Thửa 298 tờ 03) - Giáp cầu Bà Nhựt (Thửa 143 tờ 3)1.560.000----Đất SX-KD nông thôn
470Huyện Bình ĐạiĐường lộ xã Bình Thắng - Xã Bình ThắngGiáp đường Đồng Khởi - Trụ sở UBND xã (Thửa 258 tờ 12 ) - Giáp đường Bình Thắng (Thửa 105 tờ 18 )1.296.000----Đất SX-KD nông thôn
471Huyện Bình ĐạiĐường lộ xã Bình Thắng - Xã Bình ThắngGiáp đường Đồng Khởi - Trụ sở UBND xã (Thửa 32 tờ 12 ) - Giáp đường Bình Thắng (Thửa 121 tờ 18 )1.296.000----Đất SX-KD nông thôn
472Huyện Bình ĐạiĐường ấp 1 - Xã Bình ThắngGiáp thị trấn Bình Đại (Thửa 33 tờ 22) - Bến đò ấp 1 (Thửa 64 tờ 26)1.296.000----Đất SX-KD nông thôn
473Huyện Bình ĐạiĐường ấp 1 - Xã Bình ThắngGiáp thị trấn Bình Đại (Thửa 34 tờ 22) - Bến đò ấp 1 (Thửa 73 tờ 26)1.296.000----Đất SX-KD nông thôn
474Huyện Bình ĐạiĐường vào trung tâm xã - Xã Lộc ThuậnLộ Cây Quéo (Thửa 6 tờ 18) - Lộ liên ấp Lộc Thới - Lộc Sơn (Thửa 9 tờ 15 )504.000----Đất SX-KD nông thôn
475Huyện Bình ĐạiĐường vào trung tâm xã - Xã Lộc ThuậnLộ Cây Quéo (Thửa 327 tờ 15) - Lộ liên ấp Lộc Thới - Lộc Sơn (Thửa 8 tờ 15)504.000----Đất SX-KD nông thôn
476Huyện Bình ĐạiĐường Xóm Đùi - Xã Lộc ThuậnThửa 108 tờ 17 - Thửa 345 tờ 15504.000----Đất SX-KD nông thôn
477Huyện Bình ĐạiĐường Xóm Đùi - Xã Lộc ThuậnThửa 01 tờ 20 - Thửa 388 tờ 15504.000----Đất SX-KD nông thôn
478Huyện Bình ĐạiĐường Cái Muồng - Xã Lộc ThuậnThửa 436 tờ 15 - Thửa 221 tờ 14324.000----Đất SX-KD nông thôn
479Huyện Bình ĐạiĐường Cái Muồng - Xã Lộc ThuậnThửa 456 tờ 15 - Thửa 267 tờ 14324.000----Đất SX-KD nông thôn
480Huyện Bình ĐạiĐường Cầu Chùa - Xã Lộc ThuậnĐường trung tâm xã (Thửa 224 tờ 15) - Cầu chùa (Thửa 39 tờ 15)324.000----Đất SX-KD nông thôn
481Huyện Bình ĐạiĐường Cầu Chùa - Xã Lộc ThuậnĐường trung tâm xã (Thửa 171 tờ 15 ) - Cầu chùa (Thửa 778 tờ 15)324.000----Đất SX-KD nông thôn
482Huyện Bình ĐạiĐường Bình Thới (QL 57B) - Xã Lộc ThuậnGiáp đường Bùi Sĩ Hùng (Thửa 30 tờ 49) - Vòng xoay Bến Đình (Thửa 77 tờ 12 )1.326.000----Đất SX-KD nông thôn
483Huyện Bình ĐạiĐường Bình Thới (QL 57B) - Xã Lộc ThuậnGiáp đường Bùi Sĩ Hùng (Thửa 38 tờ 49 ) - Vòng xoay Bến Đình (Thửa 15 tờ 27 )1.326.000----Đất SX-KD nông thôn
484Huyện Bình ĐạiĐường Bình Thới (QL 57B) - Xã Lộc ThuậnVòng xoay Bến Đình (Thửa 129 tờ 12 ) - Khách sạn Mỹ Tiên (Thửa 9 tờ 26 )1.092.000----Đất SX-KD nông thôn
485Huyện Bình ĐạiĐường Bình Thới (QL 57B) - Xã Lộc ThuậnVòng xoay Bến Đình (Thửa 195 tờ 12 ) - Khách sạn Mỹ Tiên (Thửa 34 tờ 26 )1.092.000----Đất SX-KD nông thôn
486Huyện Bình ĐạiĐường Bùi Sĩ Hùng - Xã Bình ThớiGiáp QL 57B - ngã ba nhà Ba Sắt (Thửa 39 tờ 49) - Giáp đường Mậu Thân (Thửa 233 tờ 48)864.000----Đất SX-KD nông thôn
487Huyện Bình ĐạiĐường ĐH 06 (lộ Cầu Tàu) - Xã Bình ThớiVòng xoay Bến Đình (Thửa 79 tờ 12 ) - Bến phà Bình Tân (Thửa 245 tờ 14 )432.000----Đất SX-KD nông thôn
488Huyện Bình ĐạiĐường ĐH 06 (lộ Cầu Tàu) - Xã Bình ThớiVòng xoay Bến Đình (Thửa 76 tờ 12 ) - Bến phà Bình Tân (Thửa 216 tờ 14 )432.000----Đất SX-KD nông thôn
489Huyện Bình ĐạiĐường xã Đại Hoà Lộc - Xã Đại Hòa LộcVòng xoay Bến Đình (Thửa 103 tờ 5) - Bến phà Bình Tân (Thửa 120 tờ 7)720.000----Đất SX-KD nông thôn
490Huyện Bình ĐạiĐường xã Đại Hoà Lộc - Xã Đại Hòa LộcVòng xoay Bến Đình (Thửa 433 tờ 8) - Bến phà Bình Tân (Thửa 707 tờ 7)720.000----Đất SX-KD nông thôn
491Huyện Bình ĐạiĐường huyện 15 - Xã Đại Hòa LộcThửa 136 tờ 7 - Thửa 129 tờ 7432.000----Đất SX-KD nông thôn
492Huyện Bình ĐạiĐường huyện 15 - Xã Đại Hòa LộcThửa 669 tờ 7 - Thửa 133 tờ 7432.000----Đất SX-KD nông thôn
493Huyện Bình ĐạiĐường Đê Tây - Chợ Long HòaThửa 56 tờ 13 - Thửa 58 tờ 13432.000----Đất SX-KD nông thôn
494Huyện Bình ĐạiĐường Đê Tây - Chợ Long HòaThửa 8 tờ tờ 13 - Thửa 33 tờ 13432.000----Đất SX-KD nông thôn
495Huyện Bình ĐạiHai bên đường xã - Chợ Long HòaThửa 214 tờ 13 - Thửa 317 tờ 8432.000----Đất SX-KD nông thôn
496Huyện Bình ĐạiHai bên đường xã - Chợ Long HòaThửa 16 tờ 13 - Thửa 315 tờ 8432.000----Đất SX-KD nông thôn
497Huyện Bình ĐạiChợ Long ĐịnhThửa 40 tờ 7 - Thửa 43 tờ 7432.000----Đất SX-KD nông thôn
498Huyện Bình ĐạiChợ Long ĐịnhThửa 60 tờ 7 - Thửa 302 tờ 7432.000----Đất SX-KD nông thôn
499Huyện Bình ĐạiChợ Tam HiệpThửa 88 tờ 9 - Thửa 91 tờ 9432.000----Đất SX-KD nông thôn
500Huyện Bình ĐạiChợ Tam HiệpThửa 144 tờ 9 - Thửa 179 tờ 9432.000----Đất SX-KD nông thôn
5/5 - (2 bình chọn)

 
® 2024 LawFirm.Vn - The information provided by LawFirm.Vn is not a substitute for legal. If you request any information you may receive a phone call or email from our one of our Case Managers. For more information please see our privacy policy, terms of use, cookie policy, and disclaimer.
Có thể bạn quan tâm
Để lại câu trả lời

Trường "Địa chỉ email" của bạn sẽ không được công khai.

ZaloFacebookMailMap