• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Thanh Trì, Hà Nội 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/12/2025
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Thanh Trì, Hà Nội
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.2. Bảng giá đất huyện Thanh Trì, Hà Nội mới nhất

Bảng giá đất huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat tai huyen thanh tri ha noi
Hình minh họa. Bảng giá đất tại huyện Thanh Trì – Hà Nội

3. Bảng giá đất huyện Thanh Trì, Hà Nội

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường, phố, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong Bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ (không có tên trong Bảng giá đất), ngách, hẻm, lối đi có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất), có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

3.2. Bảng giá đất huyện Thanh Trì, Hà Nội mới nhất

Xem chi tiết bảng giá đất các xã/phường theo chính quyền địa phường 02 cấp mới:

STTKhu vựcXã/phường
1Khu vực 1Phường: Tây Hồ, Ngọc Hà, Ba Đình, Giảng Võ, Ô Chợ Dừa, Hoàn Kiếm, Văn Miếu – Quốc Tử Giám, Cửa Nam, Hai Bà Trưng
2Khu vực 2Phường: Hồng Hà, Vĩnh Tuy, Bạch Mai, Kim Liên, Đống Đa, Láng
3Khu vực 3Phường: Phú Thượng, Xuân Đỉnh, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Yên Hòa, Thanh Xuân, Khương Đình, Phương Liệt, Định Công, Tương Mai, Hoàng Mai, Vĩnh Hưng, Lĩnh Nam
4Khu vực 4Phường: Thượng Cát, Đông Ngạc, Tây Tựu, Phú Diễn, Xuân Phương, Từ Liêm
5Khu vực 5Phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
6Khu vực 6Phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
7Khu vực 7Xã: Tiến Thắng, Yên Lãng, Quang Minh, Mê Linh, Phúc Thịnh, Thư Lâm, Đông Anh, Vĩnh Thanh, Thiên Lộc
8Khu vực 8Xã: Phù Đổng, Thuận An, Gia Lâm, Bát Tràng
9Khu vực 9Xã: Liên Minh, Ô Diên, Đan Phượng, Hoài Đức, Dương Hòa, Sơn Đồng, An Khánh
10Khu vực 10Xã: Đại Thanh, Thanh Trì, Ngọc Hồi, Nam Phù, Bình Minh, Tam Hưng, Thường Tín, Hồng Vân, Thanh Oai, Dân Hòa, Thượng Phúc, Chương Dương
11Khu vực 11Xã: Phượng Dực, Phú Xuyên, Chuyên Mỹ, Đại Xuyên
12Khu vực 12Phường, xã: Sơn Tây, Tùng Thiện, Đoài Phương, Phúc Lộc, Phúc Thọ, Hát Môn
13Khu vực 13Xã: Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Yên Bài, Ba Vì
14Khu vực 14Xã: Thạch Thất, Hoà Lạc, Tây Phương, Yên Xuân, Phú Cát, Kiều Phú, Hưng Đạo, Quốc Oai, Hạ Bằng
15Khu vực 15Phường, xã: Chương Mỹ, Quảng Bị, Hoà Phú, Xuân Mai, Phú Nghĩa, Trần Phú
16Khu vực 16Xã: Phúc Sơn, Ứng Thiên, Ứng Hoà, Mỹ Đức, Vân Đình, Hồng Sơn, Hoà Xá, Hương Sơn
17Khu vực 17Xã: Sóc Sơn, Nội Bài, Trung Giã, Đa Phúc, Kim Anh
Bảng giá đất các xã, phường thuộc thành phố Hà Nội

Bảng giá đất huyện Thanh Trì, Hà Nội trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Thanh TrìĐường Ngọc Hồi Phía đối diện đường tầu -Đất ở73.370.00041.821.00032.700.00029.222.000
2Huyện Thanh TrìĐường Ngọc Hồi Phía đi qua đường tầu -Đất ở54.694.00033.363.00026.451.00023.858.000
3Huyện Thanh TrìĐường Phan Trọng Tuệ từ giáp đường Ngọc Hồi - đến hết địa phận thị trấn Văn Điển)Đất ở64.032.00037.139.00029.146.00026.110.000
4Huyện Thanh TrìĐường vào Công An huyện Thanh Trì từ giáp đường Ngọc Hồi đi qua BCHQS - đến trung tâm văn hóa huyện)Đất ở52.026.00032.256.00025.654.00023.187.000
5Huyện Thanh TrìĐường Nguyễn Bặc (đoạn qua thị trấn Văn Điển) -Đất ở58.696.00036.418.00030.360.00026.148.000
6Huyện Thanh TrìĐường Tựu Liệt từ giáp đường Ngọc Hồi - đến hết địa phận thị trấn Văn Điển)Đất ở64.032.00037.139.00029.146.00026.110.000
7Huyện Thanh TrìĐường Tứ Hiệp từ giáp đường Ngọc Hồi - đến hết địa phận thị trấn Văn Điển)Đất ở64.032.00037.139.00029.146.00026.110.000
8Huyện Thanh TrìĐường vào Bệnh viện nội tiết từ giáp đường Ngọc Hồi - đến hết thị trấn Văn ĐiểnĐất ở64.032.00037.139.00029.146.00026.110.000
9Huyện Thanh TrìThị trấn Đường từ đường Ngọc Hồi đi qua nhà văn hóa xóm Bến - đến đường Tứ HiệpĐất ở50.025.00031.016.00024.668.00022.296.000
10Huyện Thanh TrìThị trấn Đường từ đường Ngọc Hồi đi qua Ngân hàng Nông nghiệp - đến hết thị trấn Văn ĐiểnĐất ở50.025.00031.016.00024.668.00022.296.000
11Huyện Thanh TrìĐường Vĩnh Quỳnh từ giáp đường Phan Trọng Tuệ - đến hết địa phận thị trấn Văn Điển)Đất ở50.025.00031.016.00024.668.00022.296.000
12Huyện Thanh TrìĐường Nguyễn Bồ đoạn từ ngã ba giao cắt Ngọc Hồi tại cầu Văn Điển - đến hết địa phận thị trấn Văn Điển)Đất ở61.248.00035.524.00027.878.00024.974.000
13Huyện Thanh TrìĐường Cổ Điển từ ngã ba giao cắt Ngọc Hồi tại số nhà 673 đi qua Trung tâm Thể dục thể thao huyện - đến hết địa phận thị trấn Văn Điển)Đất ở50.025.00031.016.00024.668.00022.296.000
14Huyện Thanh TrìĐường Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A đoạn từ địa phận Hoàng Mai đến giáp thị trấn Văn Điển) Phía đối diện đường tầu -Đất ở73.370.00041.821.00033.396.00029.601.000
15Huyện Thanh TrìĐường Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A đoạn từ địa phận Hoàng Mai đến giáp thị trấn Văn Điển) Phía đi qua đường tầu -Đất ở58.696.00036.418.00030.360.00026.148.000
16Huyện Thanh TrìĐường Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A đoạn từ cuối Thị trấn Văn Điển đến hết xã Tứ Hiệp) Phía đối diện đường tầu -Đất ở54.694.00033.363.00026.451.00023.858.000
17Huyện Thanh TrìĐường Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A đoạn từ cuối Thị trấn Văn Điển đến hết xã Tứ Hiệp) Phía đi qua đường tầu -Đất ở40.687.00026.447.00021.220.00019.291.000
18Huyện Thanh TrìQuốc lộ 1B Pháp Vân - Cầu Giẽ đoạn địa phận huyện Thanh Trì -Đất ở64.032.00037.819.00031.119.00027.628.000
19Huyện Thanh TrìĐường Cầu Bươu (đoạn qua xã Thanh Liệt, Tân Triều, Tả Thanh Oai) -Đất ở61.248.00035.524.00027.878.00024.974.000
20Huyện Thanh TrìĐường Chiến Thắng đoạn qua xã Tân Triều -Đất ở58.696.00036.418.00030.360.00026.148.000
21Huyện Thanh TrìĐường Cổ Điển từ giáp thị trấn Văn Điển - đến xóm Kho làng Cổ Điển A)Đất ở44.822.00028.686.00022.952.00020.827.000
22Huyện Thanh TrìĐường Đại Thanh (đoạn qua xã Tam Hiệp) -Đất ở53.267.00032.493.00025.761.00023.236.000
23Huyện Thanh TrìĐường bờ trái sông Tô Lịch đoạn từ giáp cầu Quang qua Cầu nhà máy Sơn - đến giáp quận Hoàng Mai)Đất ở52.316.00031.913.00025.301.00022.821.000
24Huyện Thanh TrìĐường dọc phía hữu sông Nhuệ thuộc địa phận xã Hữu Hòa -Đất ở21.054.00014.948.00012.179.00011.180.000
25Huyện Thanh TrìĐường gom chân đê Sông Hồng (Đoạn qua xã Tứ Hiệp) -Đất ở34.452.00023.083.00019.457.00016.988.000
26Huyện Thanh TrìĐường gom chân Quốc lộ 1B đoạn qua xã Tứ Hiệp -Đất ở51.040.00031.668.00026.400.00022.737.000
27Huyện Thanh TrìĐường trục chính xã Tam Hiệp Từ đường Phan Trọng Tuệ - đến giáp sông Tô Lịch)Đất ở44.822.00028.686.00022.952.00020.827.000
28Huyện Thanh TrìĐường địa phương Đường từ Cầu Hữu Hòa - đến Nhà Văn hóa xóm Cộng HòaĐất ở25.520.00017.609.00014.278.00013.068.000
29Huyện Thanh TrìĐường địa phương Đường từ Cầu Tó - đến Cầu Hữu HòaĐất ở34.452.00023.083.00019.457.00016.988.000
30Huyện Thanh TrìĐường địa phương Đường từ đê Sông Hồng đi xã Yên Mỹ (từ giáp đê Sông Hồng - đến hết xã Yên Mỹ)Đất ở25.520.00017.609.00014.278.00013.068.000
31Huyện Thanh TrìĐường địa phương Đường từ đình Văn Điển - đến chùa Văn Điển thuộc thị trấn Văn ĐiểnĐất ở53.267.00032.493.00025.761.00023.236.000
32Huyện Thanh TrìĐường địa phương Đường từ đường Chiến Thắng đi qua Ban Công an xã, Ban chỉ huy Quân sự xã Tân Triều - đến Nguyễn XiểnĐất ở64.032.00037.819.00031.119.00027.628.000
33Huyện Thanh TrìĐường địa phương Đường từ đường Kim Giang - đến Trung tâm dạy nghề học viện Quốc tếĐất ở39.626.00025.757.00020.667.00018.788.000
34Huyện Thanh TrìĐường địa phương Đường từ đường Kim Giang qua khu tập thể quân đội 664 - đến Đình Phạm TuĐất ở35.078.00023.503.00019.811.00017.297.000
35Huyện Thanh TrìĐường địa phương Đường từ đường Ngọc Hồi đi qua Ngân hàng Nông nghiệp - đến giáp thị trấn Văn ĐiểnĐất ở44.822.00028.686.00022.952.00020.827.000
36Huyện Thanh TrìĐường địa phương Đường từ hết đường Tựu Liệt - đến hết địa bàn huyện Thanh TrìĐất ở39.626.00025.757.00020.667.00018.788.000
37Huyện Thanh TrìĐường Vũ Lăng Đường Vũ Lăng (Từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Bặc tại chùa Văn Điển - đến Ngã ba giao đường Ngũ Hiệp)Đất ở58.696.00036.418.00030.360.00026.148.000
38Huyện Thanh TrìĐường Kim Giang Đường Kim Giang (từ giáp quận Hoàng Mai - đến giáp đường Cầu Bươu)Đất ở64.032.00037.819.00031.119.00027.628.000
39Huyện Thanh TrìĐường Nguyễn Bặc Đường Nguyễn Bặc (đoạn từ giáp thị trấn Văn Điển - đến ngã tư giao cắt Nguyễn Bồ tại cầu Tứ Hiệp)Đất ở58.696.00036.418.00030.360.00026.148.000
40Huyện Thanh TrìĐường Nguyễn Bồ Đường Nguyễn Bồ (đoạn từ giáp thị trấn Văn Điển - đến ngã ba tiếp giáp gom cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại bệnh viện Nội tiết Trung ương)Đất ở61.248.00035.524.00027.878.00024.974.000
41Huyện Thanh TrìĐường Nghiêm Xuân Yêm Đoạn từ Cầu Dậu - đến hết địa phận xã Thanh LiệtĐất ở116.928.00063.141.00048.787.00043.243.000
42Huyện Thanh TrìĐường Nghiêm Xuân Yêm Đoạn qua địa phận xã Tân Triều -Đất ở116.928.00063.141.00048.787.00043.243.000
43Huyện Thanh TrìĐường Nguyễn Xiển thuộc xã Tân Triều -Đất ở116.928.00063.141.00048.787.00043.243.000
44Huyện Thanh TrìĐường Phan Trọng Tuệ (đoạn qua xã Tam Hiệp, Thanh Liệt, Tả Thanh Oai) -Đất ở58.696.00036.418.00030.360.00026.148.000
45Huyện Thanh TrìĐường Quang Lai đoạn từ ngã ba giao cắt Cổ Điển tại điểm đối diện trụ sở Ban chỉ huy quân sự huyện Thanh Trì, - đến ngã ba giao cắt liên xã)Đất ở49.764.00030.854.00024.539.00022.179.000
46Huyện Thanh TrìĐường Tả Thanh Oai từ giáp Phan Trọng Tuệ - đến giáp rẽ vào thôn Siêu Quần)Đất ở25.520.00017.609.00014.278.00013.068.000
47Huyện Thanh TrìĐường Thanh Liệt đoạn từ ngã ba giao cắt Nghiêm Xuân Yêm tại trụ sở Trung tâm huấn luyện và thi đấu Bộ Công an, - đến ngã ba giao cắt đi phường Kim Giang, khu đô thị Xa La)Đất ở64.032.00037.819.00031.119.00027.628.000
48Huyện Thanh TrìĐường Triều Khúc giáp Thanh Xuân đi qua Ban chỉ huy Quân sự xã Tân Triều - đến ngã ba xóm Chùa đi Chiến Thắng)Đất ở54.694.00033.363.00026.451.00023.858.000
49Huyện Thanh TrìĐường Tứ Hiệp (đoạn qua xã Tứ Hiệp) -Đất ở53.267.00032.493.00025.761.00023.236.000
50Huyện Thanh TrìĐường Tựu Liệt từ giáp Ngọc Hồi - đến Đình Tựu Liệt)Đất ở53.267.00032.493.00025.761.00023.236.000
51Huyện Thanh TrìĐường Vũ Uy đoạn đối diện Hợp tác xã dịch vụ sản xuất thôn nông nghiệp Triều Khúc - đến cổng vào Cụm sản xuất làng nghề tập trung xã Tân Triều)Đất ở52.316.00031.913.00025.301.00022.821.000
52Huyện Thanh TrìĐường Yên Xá thuộc xã Tân Triều từ giáp Cầu Bươu - đến giáp phường Văn Quán quận, Hà ĐôngĐất ở36.018.00024.132.00020.341.00017.761.000
53Huyện Thanh TrìĐường Phạm Tu Từ giáp phường Đại Kim - đến ngã tư giao cắt đường Cầu Bươu tại nút giao Phúc La - Cầu Bươu (cổng chào Khu đô thị Xa La)Đất ở116.928.00063.141.00048.787.00043.243.000
54Huyện Thanh TrìĐường Quang Liệt Từ ngã ba giao cắt đường Thanh Liệt (thuộc thôn Nội xã Thanh Liệt) - đến ngã ba giao cắt đường Phạm Tu tại điểm đối diện Nhà máy xử lý nước thải Yên Xá (thuộc thôn Thượng, xã Thanh Liệt)Đất ở64.032.00037.819.00031.119.00027.628.000
55Huyện Thanh TrìĐường Ngọc Hồi (từ giáp xã Tứ Hiệp đến Cầu Ngọc Hồi) Phía đối diện đường tầu -Đất ở44.022.00028.174.00022.542.00020.455.000
56Huyện Thanh TrìĐường Ngọc Hồi (từ giáp xã Tứ Hiệp đến Cầu Ngọc Hồi) Phía đi qua đường tầu -Đất ở38.686.00025.533.00020.544.00018.709.000
57Huyện Thanh TrìĐường Phương Dung (Từ ngã ba giao cắt điểm cuối đường Ngọc Hồi tại cầu Ngọc Hồi và Di tích chiến thắng Ngọc Hồi đến hết địa phận huyện Thanh Trì (Cầu Quán Gánh) Phía đối diện đường tầu -Đất ở40.687.00026.447.00021.220.00019.291.000
58Huyện Thanh TrìĐường Phương Dung (Từ ngã ba giao cắt điểm cuối đường Ngọc Hồi tại cầu Ngọc Hồi và Di tích chiến thắng Ngọc Hồi đến hết địa phận huyện Thanh Trì (Cầu Quán Gánh) Phía đi qua đường tầu -Đất ở32.016.00021.771.00017.609.00016.091.000
59Huyện Thanh TrìQuốc lộ 1B Pháp Vân - Cầu Giẽ đoạn địa phận huyện Thanh Trì -Đất ở30.682.00020.864.00016.875.00015.420.000
60Huyện Thanh TrìĐường gom chân Quốc lộ 1B từ giáp xã Tứ Hiệp - đến hết địa phận huyện Thanh Trì)Đất ở23.780.00018.073.00014.883.00013.756.000
61Huyện Thanh TrìĐường gom chân đê Sông Hồng đoạn từ hết địa phận xã Tứ Hiệp - đến hết địa phận Huyện Thanh Trì)Đất ở13.079.0009.940.0008.186.0007.566.000
62Huyện Thanh TrìĐường Ngũ Hiệp từ giáp đường Ngọc Hồi - đến hết địa phận xã Ngũ Hiệp)Đất ở29.882.00020.319.00016.435.00015.018.000
63Huyện Thanh TrìĐường địa phương Đường từ đường Ngọc Hồi đi qua UBND xã Ngũ Hiệp - đến đường Ngũ HiệpĐất ở29.882.00020.319.00016.435.00015.018.000
64Huyện Thanh TrìĐường địa phương Đường nối Tứ Hiệp - đến Ngũ Hiệp (đoạn qua xã Ngũ Hiệp)Đất ở16.565.00012.258.00010.053.0009.268.000
65Huyện Thanh TrìĐường Đông Mỹ từ cuối đường Ngũ Hiệp - đến hết đường Đông Mỹ)Đất ở16.565.00012.258.00010.053.0009.268.000
66Huyện Thanh TrìĐường liên xã Đông Mỹ - Vạn Phúc từ giáp đường Đông Mỹ - đến giáp đường đê Sông Hồng)Đất ở16.269.00012.039.0009.874.0009.102.000
67Huyện Thanh TrìĐường Liên Ninh - Đại Áng từ giáp đường Quốc lộ 1A - đến giáp đường Vĩnh Quỳnh - Đại Áng)Đất ở26.796.00018.489.00014.992.00013.721.000
68Huyện Thanh TrìĐường liên xã Quốc lộ 1A - Liên Ninh - Đông Mỹ từ giáp đường Quốc lộ 1A - đến hết đường liên xã Liên Ninh - Đông Mỹ)Đất ở26.796.00018.489.00014.992.00013.721.000
69Huyện Thanh TrìĐường Vĩnh Khang (huyện Thanh Trì) Cho đoạn từ ngã ba giao đường Ngọc Hồi tại Di tích chiến thắng Ngọc Hồi (thuộc đội 9, xã Ngọc Hồi) - đến ngã ba giao cắt đường Đại Hưng tại đình, chùa Lạc ThịĐất ở29.348.00019.957.00016.141.00014.750.000
70Huyện Thanh TrìĐường Vĩnh Quỳnh - Đại Áng Từ cuối Thị trấn Văn Điển - đến hết địa phận xã Vĩnh Quỳnh)Đất ở16.269.00012.039.0009.874.0009.102.000
71Huyện Thanh TrìĐường Đại Hưng -Đất ở13.079.0009.940.0008.186.0007.566.000
72Huyện Thanh TrìĐường Đại Thanh (đoạn qua xã Tả Thanh Oai – Vĩnh Quỳnh – Đại Áng) -Đất ở13.079.0009.940.0008.186.0007.566.000
73Huyện Thanh TrìĐường địa phương Đường từ đường Ngọc Hồi - đến đường Vĩnh Quỳnh - Đại ÁngĐất ở13.079.0009.940.0008.186.0007.566.000
74Huyện Thanh TrìĐường Phan Trọng Tuệ (đoạn qua xã Vĩnh Quỳnh) -Đất ở30.682.00020.864.00016.875.00015.420.000
75Huyện Thanh TrìĐường liên xã Đại Áng - Tả Thanh Oai (đoạn qua xã Đại Áng) -Đất ở13.079.0009.940.0008.186.0007.566.000
76Huyện Thanh TrìĐường liên xã Yên Mỹ - Duyên Hà - Vạn Phúc -Đất ở11.803.0009.088.0007.499.0006.939.000
77Huyện Thanh TrìĐường vào khu tái định cư thôn Lạc Thị Đường liên xã Vĩnh Quỳnh - Đại Áng - đến Máng đội 4, thôn Lạc Thị)Đất ở13.079.0009.940.0008.186.0007.566.000
78Huyện Thanh TrìĐường vào khu tái định cư thôn Ngọc Hồi Đường liên xã Ngọc Hồi - Yên Kiện - Lạc Thị - đến Trạm bơm thôn Ngọc Hồi)Đất ở23.780.00018.073.00014.883.00013.756.000
79Huyện Thanh TrìĐường Nguyễn Quốc Trinh -Đất ở13.079.0009.940.0008.186.0007.566.000
80Huyện Thanh TrìĐường vào khu tái định cư thôn Tương Chúc, xã Ngũ Hiệp ngã ba giao cắt đường Ngũ Hiệp - đến hết khu tái định cư thôn Tương Chúc)Đất ở26.796.00018.489.00014.992.00013.721.000
81Huyện Thanh TrìĐường liên thôn Nhân Hòa, Thượng Phúc, Siêu Quần từ Nghĩa trang liệt sỹ - đến cống 6 cửa, từ cổng làng Nhân Hòa đến cống 6 cửa)Đất ở25.520.00017.609.00014.278.00013.068.000
82Huyện Thanh TrìĐường Tứ Hiệp từ giáp xã Tứ Hiệp - đến đê sông Hồng)Đất ở16.565.00012.258.00010.053.0009.268.000
83Huyện Thanh TrìKhu đô thị Cầu Bươu Mặt cắt đường ≤ 20,0m -Đất ở40.020.00026.813.000--
84Huyện Thanh TrìKhu đô thị Cầu Bươu Mặt cắt đường 13,5m -Đất ở34.017.00022.791.000--
85Huyện Thanh TrìKhu đô thị Cầu Bươu Mặt cắt đường 10,5m -Đất ở32.016.00021.771.000--
86Huyện Thanh TrìKhu đấu giá Yên Xá - Tân Triều Mặt cắt đường 11,5m -Đất ở36.018.00024.132.000--
87Huyện Thanh TrìKhu đấu giá Tứ Hiệp - Ngũ Hiệp Mặt cắt đường 21,0m -Đất ở52.026.00032.256.000--
88Huyện Thanh TrìKhu đấu giá Tứ Hiệp - Ngũ Hiệp Mặt cắt đường 17,5m -Đất ở44.022.00028.174.000--
89Huyện Thanh TrìKhu đấu giá Tứ Hiệp - Ngũ Hiệp Mặt cắt đường < 17,5m -Đất ở40.020.00026.013.000--
90Huyện Thanh TrìKhu đô thị Tứ Hiệp Mặt cắt đường 21,0m -Đất ở52.026.00032.256.000--
91Huyện Thanh TrìKhu đô thị Tứ Hiệp Mặt cắt đường 17m -Đất ở40.020.00026.013.000--
92Huyện Thanh TrìKhu đô thị Tứ Hiệp Mặt cắt đường 13,5m -Đất ở32.016.00021.771.000--
93Huyện Thanh TrìKhu nhà ở Cán bộ Tổng cục V Bộ Công an Mặt cắt đường 21,5m -Đất ở40.020.00026.013.000--
94Huyện Thanh TrìKhu nhà ở Cán bộ Tổng cục V Bộ Công an Mặt cắt đường 18,5m - 21,5mĐất ở36.018.00024.132.000--
95Huyện Thanh TrìKhu nhà ở Cán bộ Tổng cục V Bộ Công an Mặt cắt đường 13,5m -Đất ở34.017.00022.791.000--
96Huyện Thanh TrìKhu nhà ở Cán bộ Tổng cục V Bộ Công an Mặt cắt đường < 12,0m -Đất ở32.016.00021.771.000--
97Huyện Thanh TrìĐường Ngọc Hồi Phía đối diện đường tầu -Đất TM-DV23.846.00015.202.00012.241.00010.850.000
98Huyện Thanh TrìĐường Ngọc Hồi Phía đi qua đường tầu -Đất TM-DV17.885.00011.625.0008.346.0007.512.000
99Huyện Thanh TrìĐường Phan Trọng Tuệ từ giáp đường Ngọc Hồi - đến hết địa phận thị trấn Văn Điển)Đất TM-DV20.866.00014.085.00011.407.00010.127.000
100Huyện Thanh TrìĐường vào Công An huyện Thanh Trì từ giáp đường Ngọc Hồi đi qua BCHQS - đến trung tâm văn hóa huyện)Đất TM-DV17.012.00011.240.0008.095.0007.300.000
101Huyện Thanh TrìĐường Nguyễn Bặc (đoạn qua thị trấn Văn Điển) -Đất TM-DV20.866.00014.085.00011.407.00010.127.000
102Huyện Thanh TrìĐường Tựu Liệt từ giáp đường Ngọc Hồi - đến hết địa phận thị trấn Văn Điển)Đất TM-DV20.866.00014.085.00011.407.00010.127.000
103Huyện Thanh TrìĐường Tứ Hiệp từ giáp đường Ngọc Hồi - đến hết địa phận thị trấn Văn Điển)Đất TM-DV20.866.00014.085.00011.407.00010.127.000
104Huyện Thanh TrìĐường vào Bệnh viện nội tiết từ giáp đường Ngọc Hồi - đến hết thị trấn Văn ĐiểnĐất TM-DV20.866.00014.085.00011.407.00010.127.000
105Huyện Thanh TrìThị trấn Đường từ đường Ngọc Hồi đi qua nhà văn hóa xóm Bến - đến đường Tứ HiệpĐất TM-DV16.394.00010.164.0005.815.0005.007.000
106Huyện Thanh TrìThị trấn Đường từ đường Ngọc Hồi đi qua Ngân hàng Nông nghiệp - đến hết thị trấn Văn ĐiểnĐất TM-DV16.394.00010.164.0005.815.0005.007.000
107Huyện Thanh TrìĐường Vĩnh Quỳnh từ giáp đường Phan Trọng Tuệ - đến hết địa phận thị trấn Văn Điển)Đất TM-DV16.394.00010.164.0005.815.0005.007.000
108Huyện Thanh TrìĐường Nguyễn Bồ đoạn từ ngã ba giao cắt Ngọc Hồi tại cầu Văn Điển - đến hết địa phận thị trấn Văn Điển)Đất TM-DV19.958.00013.472.00010.911.0009.687.000
109Huyện Thanh TrìĐường Cổ Điển từ ngã ba giao cắt Ngọc Hồi tại số nhà 673 đi qua Trung tâm Thể dục thể thao huyện - đến hết địa phận thị trấn Văn Điển)Đất TM-DV16.394.00010.164.0005.815.0005.007.000
110Huyện Thanh TrìĐường Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A đoạn từ địa phận Hoàng Mai đến giáp thị trấn Văn Điển) Phía đối diện đường tầu -Đất TM-DV23.846.00015.202.00012.241.00010.850.000
111Huyện Thanh TrìĐường Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A đoạn từ địa phận Hoàng Mai đến giáp thị trấn Văn Điển) Phía đi qua đường tầu -Đất TM-DV20.866.00014.085.00011.407.00010.127.000
112Huyện Thanh TrìĐường Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A đoạn từ cuối Thị trấn Văn Điển đến hết xã Tứ Hiệp) Phía đối diện đường tầu -Đất TM-DV17.885.00012.594.00010.502.0009.014.000
113Huyện Thanh TrìĐường Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A đoạn từ cuối Thị trấn Văn Điển đến hết xã Tứ Hiệp) Phía đi qua đường tầu -Đất TM-DV13.414.0009.762.0008.263.0007.137.000
114Huyện Thanh TrìQuốc lộ 1B Pháp Vân - Cầu Giẽ đoạn địa phận huyện Thanh Trì -Đất TM-DV22.770.00014.490.00011.592.00010.626.000
115Huyện Thanh TrìĐường Cầu Bươu (đoạn qua xã Thanh Liệt, Tân Triều, Tả Thanh Oai) -Đất TM-DV19.958.00013.472.00010.911.0009.687.000
116Huyện Thanh TrìĐường Chiến Thắng đoạn qua xã Tân Triều -Đất TM-DV20.866.00014.085.00011.407.00010.127.000
117Huyện Thanh TrìĐường Cổ Điển từ giáp thị trấn Văn Điển - đến xóm Kho làng Cổ Điển A)Đất TM-DV14.515.00010.451.0008.806.0007.586.000
118Huyện Thanh TrìĐường Đại Thanh (đoạn qua xã Tam Hiệp) -Đất TM-DV17.418.00012.266.00010.228.0008.779.000
119Huyện Thanh TrìĐường bờ trái sông Tô Lịch đoạn từ giáp cầu Quang qua Cầu nhà máy Sơn - đến giáp quận Hoàng Mai)Đất TM-DV17.107.00012.047.00010.045.0008.622.000
120Huyện Thanh TrìĐường dọc phía hữu sông Nhuệ thuộc địa phận xã Hữu Hòa -Đất TM-DV7.128.0005.600.0003.422.0002.737.000
121Huyện Thanh TrìĐường gom chân đê Sông Hồng (Đoạn qua xã Tứ Hiệp) -Đất TM-DV11.405.0008.412.0007.132.0006.174.000
122Huyện Thanh TrìĐường gom chân Quốc lộ 1B đoạn qua xã Tứ Hiệp -Đất TM-DV18.144.00012.248.0009.919.0008.806.000
123Huyện Thanh TrìĐường trục chính xã Tam Hiệp Từ đường Phan Trọng Tuệ - đến giáp sông Tô Lịch)Đất TM-DV14.515.00010.451.0008.806.0007.586.000
124Huyện Thanh TrìĐường địa phương Đường từ Cầu Hữu Hòa - đến Nhà Văn hóa xóm Cộng HòaĐất TM-DV7.841.0005.041.0002.821.0002.510.000
125Huyện Thanh TrìĐường địa phương Đường từ Cầu Tó - đến Cầu Hữu HòaĐất TM-DV11.405.0008.412.0007.132.0006.174.000
126Huyện Thanh TrìĐường địa phương Đường từ đê Sông Hồng đi xã Yên Mỹ (từ giáp đê Sông Hồng - đến hết xã Yên Mỹ)Đất TM-DV7.841.0005.041.0002.821.0002.510.000
127Huyện Thanh TrìĐường địa phương Đường từ đình Văn Điển - đến chùa Văn Điển thuộc thị trấn Văn ĐiểnĐất TM-DV17.418.00012.266.00010.228.0008.779.000
128Huyện Thanh TrìĐường địa phương Đường từ đường Chiến Thắng đi qua Ban Công an xã, Ban chỉ huy Quân sự xã Tân Triều - đến Nguyễn XiểnĐất TM-DV22.770.00014.490.00011.592.00010.626.000
129Huyện Thanh TrìĐường địa phương Đường từ đường Kim Giang - đến Trung tâm dạy nghề học viện Quốc tếĐất TM-DV13.064.0009.507.0008.047.0006.951.000
130Huyện Thanh TrìĐường địa phương Đường từ đường Kim Giang qua khu tập thể quân đội 664 - đến Đình Phạm TuĐất TM-DV11.612.0008.565.0007.261.0006.286.000
131Huyện Thanh TrìĐường địa phương Đường từ đường Ngọc Hồi đi qua Ngân hàng Nông nghiệp - đến giáp thị trấn Văn ĐiểnĐất TM-DV14.515.00010.451.0008.806.0007.586.000
132Huyện Thanh TrìĐường địa phương Đường từ hết đường Tựu Liệt - đến hết địa bàn huyện Thanh TrìĐất TM-DV13.064.0009.507.0008.047.0006.951.000
133Huyện Thanh TrìĐường Vũ Lăng Đường Vũ Lăng (Từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Bặc tại chùa Văn Điển - đến Ngã ba giao đường Ngũ Hiệp)Đất TM-DV20.866.00014.085.00011.407.00010.127.000
134Huyện Thanh TrìĐường Kim Giang Đường Kim Giang (từ giáp quận Hoàng Mai - đến giáp đường Cầu Bươu)Đất TM-DV22.770.00014.490.00011.592.00010.626.000
135Huyện Thanh TrìĐường Nguyễn Bặc Đường Nguyễn Bặc (đoạn từ giáp thị trấn Văn Điển - đến ngã tư giao cắt Nguyễn Bồ tại cầu Tứ Hiệp)Đất TM-DV20.866.00014.085.00011.407.00010.127.000
136Huyện Thanh TrìĐường Nguyễn Bồ Đường Nguyễn Bồ (đoạn từ giáp thị trấn Văn Điển - đến ngã ba tiếp giáp gom cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại bệnh viện Nội tiết Trung ương)Đất TM-DV19.958.00013.472.00010.911.0009.687.000
137Huyện Thanh TrìĐường Nghiêm Xuân Yêm Đoạn từ Cầu Dậu - đến hết địa phận xã Thanh LiệtĐất TM-DV37.498.00020.249.00015.399.00013.649.000
138Huyện Thanh TrìĐường Nghiêm Xuân Yêm Đoạn qua địa phận xã Tân Triều -Đất TM-DV37.498.00020.249.00015.399.00013.649.000
139Huyện Thanh TrìĐường Nguyễn Xiển thuộc xã Tân Triều -Đất TM-DV37.498.00020.249.00015.399.00013.649.000
140Huyện Thanh TrìĐường Phan Trọng Tuệ (đoạn qua xã Tam Hiệp, Thanh Liệt, Tả Thanh Oai) -Đất TM-DV20.866.00014.085.00011.407.00010.127.000
141Huyện Thanh TrìĐường Quang Lai đoạn từ ngã ba giao cắt Cổ Điển tại điểm đối diện trụ sở Ban chỉ huy quân sự huyện Thanh Trì, - đến ngã ba giao cắt liên xã)Đất TM-DV15.840.00011.880.0009.240.0007.392.000
142Huyện Thanh TrìĐường Tả Thanh Oai từ giáp Phan Trọng Tuệ - đến giáp rẽ vào thôn Siêu Quần)Đất TM-DV7.841.0005.041.0002.821.0002.510.000
143Huyện Thanh TrìĐường Thanh Liệt đoạn từ ngã ba giao cắt Nghiêm Xuân Yêm tại trụ sở Trung tâm huấn luyện và thi đấu Bộ Công an, - đến ngã ba giao cắt đi phường Kim Giang, khu đô thị Xa La)Đất TM-DV22.770.00014.490.00011.592.00010.626.000
144Huyện Thanh TrìĐường Triều Khúc giáp Thanh Xuân đi qua Ban chỉ huy Quân sự xã Tân Triều - đến ngã ba xóm Chùa đi Chiến Thắng)Đất TM-DV17.885.00012.594.00010.502.0009.014.000
145Huyện Thanh TrìĐường Tứ Hiệp (đoạn qua xã Tứ Hiệp) -Đất TM-DV17.418.00012.266.00010.228.0008.779.000
146Huyện Thanh TrìĐường Tựu Liệt từ giáp Ngọc Hồi - đến Đình Tựu Liệt)Đất TM-DV17.418.00012.266.00010.228.0008.779.000
147Huyện Thanh TrìĐường Vũ Uy đoạn đối diện Hợp tác xã dịch vụ sản xuất thôn nông nghiệp Triều Khúc - đến cổng vào Cụm sản xuất làng nghề tập trung xã Tân Triều)Đất TM-DV17.107.00012.047.00010.045.0008.622.000
148Huyện Thanh TrìĐường Yên Xá thuộc xã Tân Triều từ giáp Cầu Bươu - đến giáp phường Văn Quán quận, Hà ĐôngĐất TM-DV11.923.0008.794.0007.456.0006.454.000
149Huyện Thanh TrìĐường Phạm Tu Từ giáp phường Đại Kim - đến ngã tư giao cắt đường Cầu Bươu tại nút giao Phúc La - Cầu Bươu (cổng chào Khu đô thị Xa La)Đất TM-DV37.498.00020.249.00015.399.00013.649.000
150Huyện Thanh TrìĐường Quang Liệt Từ ngã ba giao cắt đường Thanh Liệt (thuộc thôn Nội xã Thanh Liệt) - đến ngã ba giao cắt đường Phạm Tu tại điểm đối diện Nhà máy xử lý nước thải Yên Xá (thuộc thôn Thượng, xã Thanh Liệt)Đất TM-DV22.770.00014.490.00011.592.00010.626.000
151Huyện Thanh TrìĐường Ngọc Hồi (từ giáp xã Tứ Hiệp đến Cầu Ngọc Hồi) Phía đối diện đường tầu -Đất TM-DV10.930.0006.995.0005.508.0004.999.000
152Huyện Thanh TrìĐường Ngọc Hồi (từ giáp xã Tứ Hiệp đến Cầu Ngọc Hồi) Phía đi qua đường tầu -Đất TM-DV9.605.0006.339.0005.020.0004.572.000
153Huyện Thanh TrìĐường Phương Dung (Từ ngã ba giao cắt điểm cuối đường Ngọc Hồi tại cầu Ngọc Hồi và Di tích chiến thắng Ngọc Hồi đến hết địa phận huyện Thanh Trì (Cầu Quán Gánh) Phía đối diện đường tầu -Đất TM-DV10.102.0006.565.0005.186.0004.714.000
154Huyện Thanh TrìĐường Phương Dung (Từ ngã ba giao cắt điểm cuối đường Ngọc Hồi tại cầu Ngọc Hồi và Di tích chiến thắng Ngọc Hồi đến hết địa phận huyện Thanh Trì (Cầu Quán Gánh) Phía đi qua đường tầu -Đất TM-DV7.949.0005.404.0004.304.0003.932.000
155Huyện Thanh TrìQuốc lộ 1B Pháp Vân - Cầu Giẽ đoạn địa phận huyện Thanh Trì -Đất TM-DV7.630.0006.136.0004.943.0004.550.000
156Huyện Thanh TrìĐường gom chân Quốc lộ 1B từ giáp xã Tứ Hiệp - đến hết địa phận huyện Thanh Trì)Đất TM-DV9.576.0007.278.0005.376.0004.704.000
157Huyện Thanh TrìĐường gom chân đê Sông Hồng đoạn từ hết địa phận xã Tứ Hiệp - đến hết địa phận Huyện Thanh Trì)Đất TM-DV5.267.0004.003.0002.957.0002.587.000
158Huyện Thanh TrìĐường Ngũ Hiệp từ giáp đường Ngọc Hồi - đến hết địa phận xã Ngũ Hiệp)Đất TM-DV7.431.0005.976.0004.814.0004.431.000
159Huyện Thanh TrìĐường địa phương Đường từ đường Ngọc Hồi đi qua UBND xã Ngũ Hiệp - đến đường Ngũ HiệpĐất TM-DV7.431.0005.976.0004.814.0004.431.000
160Huyện Thanh TrìĐường địa phương Đường nối Tứ Hiệp - đến Ngũ Hiệp (đoạn qua xã Ngũ Hiệp)Đất TM-DV6.774.0005.080.0004.110.0003.793.000
161Huyện Thanh TrìĐường Đông Mỹ từ cuối đường Ngũ Hiệp - đến hết đường Đông Mỹ)Đất TM-DV6.774.0005.080.0004.110.0003.793.000
162Huyện Thanh TrìĐường liên xã Đông Mỹ - Vạn Phúc từ giáp đường Đông Mỹ - đến giáp đường đê Sông Hồng)Đất TM-DV6.653.0004.990.0004.036.0003.725.000
163Huyện Thanh TrìĐường Liên Ninh - Đại Áng từ giáp đường Quốc lộ 1A - đến giáp đường Vĩnh Quỳnh - Đại Áng)Đất TM-DV6.664.0005.359.0004.317.0003.973.000
164Huyện Thanh TrìĐường liên xã Quốc lộ 1A - Liên Ninh - Đông Mỹ từ giáp đường Quốc lộ 1A - đến hết đường liên xã Liên Ninh - Đông Mỹ)Đất TM-DV6.664.0005.359.0004.317.0003.973.000
165Huyện Thanh TrìĐường Vĩnh Khang (huyện Thanh Trì) Cho đoạn từ ngã ba giao đường Ngọc Hồi tại Di tích chiến thắng Ngọc Hồi (thuộc đội 9, xã Ngọc Hồi) - đến ngã ba giao cắt đường Đại Hưng tại đình, chùa Lạc ThịĐất TM-DV7.298.0005.869.0004.728.0004.352.000
166Huyện Thanh TrìĐường Vĩnh Quỳnh - Đại Áng Từ cuối Thị trấn Văn Điển - đến hết địa phận xã Vĩnh Quỳnh)Đất TM-DV6.653.0004.990.0004.036.0003.725.000
167Huyện Thanh TrìĐường Đại Hưng -Đất TM-DV5.267.0004.003.0002.957.0002.587.000
168Huyện Thanh TrìĐường Đại Thanh (đoạn qua xã Tả Thanh Oai – Vĩnh Quỳnh – Đại Áng) -Đất TM-DV5.267.0004.003.0002.957.0002.587.000
169Huyện Thanh TrìĐường địa phương Đường từ đường Ngọc Hồi - đến đường Vĩnh Quỳnh - Đại ÁngĐất TM-DV5.267.0004.003.0002.957.0002.587.000
170Huyện Thanh TrìĐường Phan Trọng Tuệ (đoạn qua xã Vĩnh Quỳnh) -Đất TM-DV7.630.0006.136.0004.943.0004.550.000
171Huyện Thanh TrìĐường liên xã Đại Áng - Tả Thanh Oai (đoạn qua xã Đại Áng) -Đất TM-DV5.267.0004.003.0002.957.0002.587.000
172Huyện Thanh TrìĐường liên xã Yên Mỹ - Duyên Hà - Vạn Phúc -Đất TM-DV4.712.0003.582.0002.772.0002.402.000
173Huyện Thanh TrìĐường vào khu tái định cư thôn Lạc Thị Đường liên xã Vĩnh Quỳnh - Đại Áng - đến Máng đội 4, thôn Lạc Thị)Đất TM-DV5.267.0004.003.0002.957.0002.587.000
174Huyện Thanh TrìĐường vào khu tái định cư thôn Ngọc Hồi Đường liên xã Ngọc Hồi - Yên Kiện - Lạc Thị - đến Trạm bơm thôn Ngọc Hồi)Đất TM-DV9.576.0007.278.0005.376.0004.704.000
175Huyện Thanh TrìĐường Nguyễn Quốc Trinh -Đất TM-DV5.267.0004.003.0002.957.0002.587.000
176Huyện Thanh TrìĐường vào khu tái định cư thôn Tương Chúc, xã Ngũ Hiệp ngã ba giao cắt đường Ngũ Hiệp - đến hết khu tái định cư thôn Tương Chúc)Đất TM-DV6.664.0005.359.0004.317.0003.973.000
177Huyện Thanh TrìĐường liên thôn Nhân Hòa, Thượng Phúc, Siêu Quần từ Nghĩa trang liệt sỹ - đến cống 6 cửa, từ cổng làng Nhân Hòa đến cống 6 cửa)Đất TM-DV7.841.0005.042.0002.821.0002.510.000
178Huyện Thanh TrìĐường Tứ Hiệp từ giáp xã Tứ Hiệp - đến đê sông Hồng)Đất TM-DV6.774.0005.080.0004.110.0003.793.000
179Huyện Thanh TrìKhu đô thị Cầu Bươu Mặt cắt đường ≤ 20,0m -Đất TM-DV14.904.00010.285.000--
180Huyện Thanh TrìKhu đô thị Cầu Bươu Mặt cắt đường 13,5m -Đất TM-DV12.668.0008.742.000--
181Huyện Thanh TrìKhu đô thị Cầu Bươu Mặt cắt đường 10,5m -Đất TM-DV11.923.0008.227.000--
182Huyện Thanh TrìKhu đấu giá Yên Xá - Tân Triều Mặt cắt đường 11,5m -Đất TM-DV13.414.0009.658.000--
183Huyện Thanh TrìKhu đấu giá Tứ Hiệp - Ngũ Hiệp Mặt cắt đường 21,0m -Đất TM-DV19.375.00013.562.000--
184Huyện Thanh TrìKhu đấu giá Tứ Hiệp - Ngũ Hiệp Mặt cắt đường 17,5m -Đất TM-DV16.394.00011.625.000--
185Huyện Thanh TrìKhu đấu giá Tứ Hiệp - Ngũ Hiệp Mặt cắt đường < 17,5m -Đất TM-DV14.904.00010.581.000--
186Huyện Thanh TrìKhu đô thị Tứ Hiệp Mặt cắt đường 21,0m -Đất TM-DV19.375.00013.562.000--
187Huyện Thanh TrìKhu đô thị Tứ Hiệp Mặt cắt đường 17m -Đất TM-DV14.904.00010.581.000--
188Huyện Thanh TrìKhu đô thị Tứ Hiệp Mặt cắt đường 13,5m -Đất TM-DV11.923.0008.227.000--
189Huyện Thanh TrìKhu nhà ở Cán bộ Tổng cục V Bộ Công an Mặt cắt đường 21,5m -Đất TM-DV14.904.00010.581.000--
190Huyện Thanh TrìKhu nhà ở Cán bộ Tổng cục V Bộ Công an Mặt cắt đường 18,5m - 21,5mĐất TM-DV13.414.0009.658.000--
191Huyện Thanh TrìKhu nhà ở Cán bộ Tổng cục V Bộ Công an Mặt cắt đường 13,5m -Đất TM-DV12.668.0008.742.000--
192Huyện Thanh TrìKhu nhà ở Cán bộ Tổng cục V Bộ Công an Mặt cắt đường < 12,0m -Đất TM-DV11.923.0008.227.000--
193Huyện Thanh TrìĐường Ngọc Hồi Phía đối diện đường tầu -Đất SX-KD14.746.0009.400.0007.920.0007.020.000
194Huyện Thanh TrìĐường Ngọc Hồi Phía đi qua đường tầu -Đất SX-KD11.059.0007.188.0005.400.0004.860.000
195Huyện Thanh TrìĐường Phan Trọng Tuệ từ giáp đường Ngọc Hồi - đến hết địa phận thị trấn Văn Điển)Đất SX-KD12.902.0008.709.0007.380.0006.553.000
196Huyện Thanh TrìĐường vào Công An huyện Thanh Trì từ giáp đường Ngọc Hồi đi qua BCHQS - đến trung tâm văn hóa huyện)Đất SX-KD10.520.0006.950.0005.238.0004.724.000
197Huyện Thanh TrìĐường Nguyễn Bặc (đoạn qua thị trấn Văn Điển) -Đất SX-KD12.902.0008.709.0007.380.0006.553.000
198Huyện Thanh TrìĐường Tựu Liệt từ giáp đường Ngọc Hồi - đến hết địa phận thị trấn Văn Điển)Đất SX-KD12.902.0008.709.0007.380.0006.553.000
199Huyện Thanh TrìĐường Tứ Hiệp từ giáp đường Ngọc Hồi - đến hết địa phận thị trấn Văn Điển)Đất SX-KD12.902.0008.709.0007.380.0006.553.000
200Huyện Thanh TrìĐường vào Bệnh viện nội tiết từ giáp đường Ngọc Hồi - đến hết thị trấn Văn ĐiểnĐất SX-KD12.902.0008.709.0007.380.0006.553.000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
5/5 - (1124 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất phường Long Mỹ, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất phường Long Mỹ, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình 2026
Bảng giá đất huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình 2026
Bảng giá đất phường Vĩnh Châu, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất phường Vĩnh Châu, Thành phố Cần Thơ 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.