Bảng giá đất huyện Quảng Ninh – tỉnh Quảng Bình

0 5.218

Bảng giá đất huyện Quảng Ninh – tỉnh Quảng Bình mới nhất theo Quyết định 40/2019/QĐ-UBND quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020-2024  (sửa đổi bởi Quyết định 29/2020/QĐ-UBND).


1. Căn cứ pháp lý

– Quyết định 40/2019/QĐ-UBND quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020-2024;

– Quyết định 29/2020/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 40/2019/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020-2024.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Quảng Ninh – tỉnh Quảng Bình

3. Bảng giá đất huyện Quảng Ninh – tỉnh Quảng Bình mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp: Bao gồm đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất, đất làm muối thì việc xác định vị trí đất theo từng đơn vị hành chính căn cứ vào năng suất cây trồng, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác, khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm theo quy định sau:

a) Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản được phân theo 4 vị trí.

– Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng được đủ 3 điều kiện:

+ Nằm ven các trục đường giao thông chính (xe ô tô vào được) và có khoảng cách không quá 500 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường).

+ Có khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm không quá 500 mét.

+ Điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi có lợi thế cho sản xuất, kinh doanh.

– Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 2 điều kiện của vị trí 1.

– Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 1 điều kiện của vị trí 1.

– Vị trí 4: Đất nằm ở các vị trí còn lại.

b) Đất rừng sản xuất được phân theo 2 vị trí.

– Vị trí 1: Đất nằm ven các trục đường giao thông chính (xe ô tô vào được) và cách mép đường không quá 800 mét.

– Vị trí 2: Đất nằm ở các vị trí còn lại.

c) Đất làm muối được phân theo 2 vị trí:

– Vị trí 1: Giáp và cách đường giao thông không quá 50 mét.

– Vị trí 2: Đất nằm ở các vị trí còn lại.

Đối với đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn thì việc xác định vị trí đất theo từng đường, đoạn đường hoặc khu vực căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh trong khu vực; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện theo quy định sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với đất mặt tiền trục đường giao thông.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất trong ngõ liền kề với trục đường giao thông.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất trong ngõ liền kề với vị trí 2.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với các vị trí còn lại.

Đối với đất ở tại đô thị; đất thương mại, dịch vụ tại đô thị; đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị thì việc xác định vị trí đất trong từng đường, phố; đoạn đường, đoạn phố căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh trong khu vực; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện theo quy định sau:

– Vị trí 1: Áp dụng với các thửa đất ở liền cạnh đường phố (mặt tiền) có chiều rộng trên 3,5 mét.

– Vị trí 2: Áp dụng với các thửa đất ở liền cạnh đường phố (mặt tiền) có chiều rộng từ 3 mét đến 3,5 mét (xe ô tô vào được).

– Vị trí 3: Áp dụng với các thửa đất ở liền cạnh đường phố (mặt tiền) có chiều rộng từ 2 mét đến dưới 3 mét (xe ô tô không vào được).

– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất trong ngõ, trong hẻm của các ngõ, hẻm thuộc vị trí 2, vị trí 3 nêu trên và các vị trí còn lại khác mà điều kiện sinh hoạt kém.

3.2. Bảng giá đất huyện Quảng Ninh – tỉnh Quảng Bình mới nhất

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại
1Huyện Quảng NinhTrần Hưng Đạo - THỊ TRẤN QUÁN HÀUChợ mới Quán Hàu - Bưu điện4.470.0003.130.0002.195.0001.540.000-Đất ở đô thị
2Huyện Quảng NinhTrần Hưng Đạo - THỊ TRẤN QUÁN HÀUTiếp giáp Bưu điện - Tiếp giáp xã Lương Ninh1.970.0001.380.000970.000680.000-Đất ở đô thị
3Huyện Quảng NinhHùng Vương - THỊ TRẤN QUÁN HÀUCầu mới Quán Hàu - Tiếp giáp địa giới xã Lương Ninh4.470.0003.130.0002.195.0001.540.000-Đất ở đô thị
4Huyện Quảng NinhNguyễn Hữu Cảnh - THỊ TRẤN QUÁN HÀUThửa đất bà Huệ (thửa đất số 93; tờ BĐ số 6) - Tiếp giáp địa giới xã Vĩnh Ninh1.970.0001.380.000970.000680.000-Đất ở đô thị
5Huyện Quảng NinhQuang Trung - THỊ TRẤN QUÁN HÀUBưu điện - Thửa đất ông Đạm (thửa đất số 287; tờ BĐ số 6)1.970.0001.380.000970.000680.000-Đất ở đô thị
6Huyện Quảng NinhNguyễn Trãi - THỊ TRẤN QUÁN HÀUChi nhánh điện Lệ Ninh - Ngân hàng Nông nghiệp1.970.0001.380.000970.000680.000-Đất ở đô thị
7Huyện Quảng NinhTrường Chinh - THỊ TRẤN QUÁN HÀUTrung tâm Phát triển quỹ đất huyện - Hết Cửa hàng Dược1.970.0001.380.000970.000680.000-Đất ở đô thị
8Huyện Quảng NinhTrường Chinh - THỊ TRẤN QUÁN HÀUTiếp giáp Cửa hàng Dược - Cồn Soi1.315.000925.000650.000455.000-Đất ở đô thị
9Huyện Quảng NinhLê Duẩn - THỊ TRẤN QUÁN HÀUĐường Trần Hưng Đạo - Đài tưởng niệm1.970.0001.380.000970.000680.000-Đất ở đô thị
10Huyện Quảng NinhLê Quý Đôn - THỊ TRẤN QUÁN HÀUThửa đất Bà Chiêu (thửa đất số 314; tờ BĐ số 6) - Cổng phụ chợ Quán Hàu1.315.000925.000650.000455.000-Đất ở đô thị
11Huyện Quảng NinhTrương Văn Ly - THỊ TRẤN QUÁN HÀUThửa đất ông Ngọc (thửa đất số 601; tờ BĐ số 6) - Đường Nguyễn Hữu Cảnh1.970.0001.380.000970.000680.000-Đất ở đô thị
12Huyện Quảng NinhLê Lợi - THỊ TRẤN QUÁN HÀUTrụ sở UBMT huyện - Công ty CN Tàu thủy Quảng Bình1.970.0001.380.000970.000680.000-Đất ở đô thị
13Huyện Quảng NinhLý Thường Kiệt - THỊ TRẤN QUÁN HÀUPhía Nam ngã 5 Quán Hàu - Tiếp giáp địa giới xã Lương Ninh1.970.0001.380.000970.000680.000-Đất ở đô thị
14Huyện Quảng NinhNhật Lệ - THỊ TRẤN QUÁN HÀUTiểu khu 2 -1.315.000925.000650.000455.000-Đất ở đô thị
15Huyện Quảng NinhHà Văn Cách - THỊ TRẤN QUÁN HÀUTiểu khu 6, 7 -565.000400.000280.000200.000-Đất ở đô thị
16Huyện Quảng NinhĐường chưa có tên - THỊ TRẤN QUÁN HÀUCông ty Công nghiệp Tàu thủy QB - Đường Nguyễn Hữu Cảnh1.315.000925.000650.000455.000-Đất ở đô thị
17Huyện Quảng NinhVõ Nguyên Giáp - THỊ TRẤN QUÁN HÀULô 574 khu dân cư mới - Giáp xã Vĩnh Ninh1.315.000925.000650.000455.000-Đất ở đô thị
18Huyện Quảng NinhNguyễn Hữu Dật - THỊ TRẤN QUÁN HÀUĐường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Hoàng Kế Viêm1.315.000925.000650.000455.000-Đất ở đô thị
19Huyện Quảng NinhTrần Cao Vân - THỊ TRẤN QUÁN HÀUĐông Trường Tiểu học Quán Hàu - Khu dân cư mới1.315.000925.000650.000455.000-Đất ở đô thị
20Huyện Quảng NinhHoàng Kim Xán - THỊ TRẤN QUÁN HÀUĐường Lý Thường Kiệt - Đường Hoàng Kế Viêm1.315.000925.000650.000455.000-Đất ở đô thị
21Huyện Quảng NinhTrương Phúc Phấn - THỊ TRẤN QUÁN HÀUTây Trường Tiểu học Quán Hàu - Khu dân cư mới1.315.000925.000650.000455.000-Đất ở đô thị
22Huyện Quảng NinhHà Văn Quan - THỊ TRẤN QUÁN HÀUThửa đất ông Thượng (thửa đất số 15b; tờ BĐ số 8) - Đường Nguyễn Hữu Cảnh1.315.000925.000650.000455.000-Đất ở đô thị
23Huyện Quảng NinhNguyễn Phạm Tuân - THỊ TRẤN QUÁN HÀUĐường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Hà Văn Cách1.315.000925.000650.000455.000-Đất ở đô thị
24Huyện Quảng NinhLê Sĩ - THỊ TRẤN QUÁN HÀUBắc Trường Tiểu học Quán Hàu - Đường gom đoạn tránh Quốc lộ1.315.000925.000650.000455.000-Đất ở đô thị
25Huyện Quảng NinhNguyễn Hữu Hào - THỊ TRẤN QUÁN HÀULô 574 khu dân cư mới - Lô 732 khu dân cư mới1.315.000925.000650.000455.000-Đất ở đô thị
26Huyện Quảng NinhLê Trực - THỊ TRẤN QUÁN HÀUĐường Hoàng Kế Viêm - Đường Hà Văn Cách1.315.000925.000650.000455.000-Đất ở đô thị
27Huyện Quảng NinhHàn Mặc Tử - THỊ TRẤN QUÁN HÀULô 699 khu dân cư mới - Lô 733 khu dân cư mới1.315.000925.000650.000455.000-Đất ở đô thị
28Huyện Quảng NinhHoàng Diệu - THỊ TRẤN QUÁN HÀULô 628 khu dân cư mới - Lô 673 khu dân cư mới1.315.000925.000650.000455.000-Đất ở đô thị
29Huyện Quảng NinhBùi Thị Xuân - THỊ TRẤN QUÁN HÀUThửa đất bà Yến (thửa đất số 325; tờ BĐ số 6) - Thửa đất ông Giai (thửa đất số 287b; tờ BĐ số 6)1.315.000925.000650.000455.000-Đất ở đô thị
30Huyện Quảng NinhNinh Châu - THỊ TRẤN QUÁN HÀUNhà máy May S&D - Đường Hà Văn Cách1.315.000925.000650.000455.000-Đất ở đô thị
31Huyện Quảng NinhHoàng Hoa Thám - THỊ TRẤN QUÁN HÀUTiểu khu 3 -1.315.000925.000650.000455.000-Đất ở đô thị
32Huyện Quảng NinhDương Văn An - THỊ TRẤN QUÁN HÀUTiểu khu 1 -565.000400.000280.000200.000-Đất ở đô thị
33Huyện Quảng NinhLâm Úy - THỊ TRẤN QUÁN HÀUTiểu khu 1 -565.000400.000280.000200.000-Đất ở đô thị
34Huyện Quảng NinhTrị Thiên - THỊ TRẤN QUÁN HÀUTiểu khu 1 -565.000400.000280.000200.000-Đất ở đô thị
35Huyện Quảng NinhPhú Bình - THỊ TRẤN QUÁN HÀUTiểu khu 2 -565.000400.000280.000200.000-Đất ở đô thị
36Huyện Quảng NinhNguyễn Văn Cừ - THỊ TRẤN QUÁN HÀUTiểu khu 3 -565.000400.000280.000200.000-Đất ở đô thị
37Huyện Quảng NinhCô Tám - THỊ TRẤN QUÁN HÀUTiểu khu 4 -565.000400.000280.000200.000-Đất ở đô thị
38Huyện Quảng NinhHoàng Kế Viêm - THỊ TRẤN QUÁN HÀUTiểu khu 4 -565.000400.000280.000200.000-Đất ở đô thị
39Huyện Quảng NinhBà Triệu - THỊ TRẤN QUÁN HÀUTiểu khu 6, 7 -565.000400.000280.000200.000-Đất ở đô thị
40Huyện Quảng NinhHai Bà Trưng - THỊ TRẤN QUÁN HÀUTiểu khu 6, 7 -565.000400.000280.000200.000-Đất ở đô thị
41Huyện Quảng NinhĐường trong khu dân cư mới Quán Hàu - THỊ TRẤN QUÁN HÀU-1.315.000925.000650.000455.000-Đất ở đô thị
42Huyện Quảng NinhCác tuyến đường giao thông có chiều rộng từ 3m trở xuống - THỊ TRẤN QUÁN HÀU-450.000315.000225.000160.000-Đất ở đô thị
43Huyện Quảng NinhTrần Hưng Đạo - THỊ TRẤN QUÁN HÀUChợ mới Quán Hàu - Bưu điện2.682.0001.878.0001.317.000924.000-Đất TM-DV đô thị
44Huyện Quảng NinhTrần Hưng Đạo - THỊ TRẤN QUÁN HÀUTiếp giáp Bưu điện - Tiếp giáp xã Lương Ninh1.182.000828.000582.000408.000-Đất TM-DV đô thị
45Huyện Quảng NinhHùng Vương - THỊ TRẤN QUÁN HÀUCầu mới Quán Hàu - Tiếp giáp địa giới xã Lương Ninh2.682.0001.878.0001.317.000924.000-Đất TM-DV đô thị
46Huyện Quảng NinhNguyễn Hữu Cảnh - THỊ TRẤN QUÁN HÀUThửa đất bà Huệ (thửa đất số 93; tờ BĐ số 6) - Tiếp giáp địa giới xã Vĩnh Ninh1.182.000828.000582.000408.000-Đất TM-DV đô thị
47Huyện Quảng NinhQuang Trung - THỊ TRẤN QUÁN HÀUBưu điện - Thửa đất ông Đạm (thửa đất số 287; tờ BĐ số 6)1.182.000828.000582.000408.000-Đất TM-DV đô thị
48Huyện Quảng NinhNguyễn Trãi - THỊ TRẤN QUÁN HÀUChi nhánh điện Lệ Ninh - Ngân hàng Nông nghiệp1.182.000828.000582.000408.000-Đất TM-DV đô thị
49Huyện Quảng NinhTrường Chinh - THỊ TRẤN QUÁN HÀUTrung tâm Phát triển quỹ đất huyện - Hết Cửa hàng Dược1.182.000828.000582.000408.000-Đất TM-DV đô thị
50Huyện Quảng NinhTrường Chinh - THỊ TRẤN QUÁN HÀUTiếp giáp Cửa hàng Dược - Cồn Soi789.000555.000390.000273.000-Đất TM-DV đô thị
51Huyện Quảng NinhLê Duẩn - THỊ TRẤN QUÁN HÀUĐường Trần Hưng Đạo - Đài tưởng niệm1.182.000828.000582.000408.000-Đất TM-DV đô thị
52Huyện Quảng NinhLê Quý Đôn - THỊ TRẤN QUÁN HÀUThửa đất Bà Chiêu (thửa đất số 314; tờ BĐ số 6) - Cổng phụ chợ Quán Hàu789.000555.000390.000273.000-Đất TM-DV đô thị
53Huyện Quảng NinhTrương Văn Ly - THỊ TRẤN QUÁN HÀUThửa đất ông Ngọc (thửa đất số 601; tờ BĐ số 6) - Đường Nguyễn Hữu Cảnh1.182.000828.000582.000408.000-Đất TM-DV đô thị
54Huyện Quảng NinhLê Lợi - THỊ TRẤN QUÁN HÀUTrụ sở UBMT huyện - Công ty CN Tàu thủy Quảng Bình1.182.000828.000582.000408.000-Đất TM-DV đô thị
55Huyện Quảng NinhLý Thường Kiệt - THỊ TRẤN QUÁN HÀUPhía Nam ngã 5 Quán Hàu - Tiếp giáp địa giới xã Lương Ninh1.182.000828.000582.000408.000-Đất TM-DV đô thị
56Huyện Quảng NinhNhật Lệ - THỊ TRẤN QUÁN HÀUTiểu khu 2 -789.000555.000390.000273.000-Đất TM-DV đô thị
57Huyện Quảng NinhHà Văn Cách - THỊ TRẤN QUÁN HÀUTiểu khu 6, 7 -339.000240.000168.000120.000-Đất TM-DV đô thị
58Huyện Quảng NinhĐường chưa có tên - THỊ TRẤN QUÁN HÀUCông ty Công nghiệp Tàu thủy QB - Đường Nguyễn Hữu Cảnh789.000555.000390.000273.000-Đất TM-DV đô thị
59Huyện Quảng NinhVõ Nguyên Giáp - THỊ TRẤN QUÁN HÀULô 574 khu dân cư mới - Giáp xã Vĩnh Ninh789.000555.000390.000273.000-Đất TM-DV đô thị
60Huyện Quảng NinhNguyễn Hữu Dật - THỊ TRẤN QUÁN HÀUĐường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Hoàng Kế Viêm789.000555.000390.000273.000-Đất TM-DV đô thị
61Huyện Quảng NinhTrần Cao Vân - THỊ TRẤN QUÁN HÀUĐông Trường Tiểu học Quán Hàu - Khu dân cư mới789.000555.000390.000273.000-Đất TM-DV đô thị
62Huyện Quảng NinhHoàng Kim Xán - THỊ TRẤN QUÁN HÀUĐường Lý Thường Kiệt - Đường Hoàng Kế Viêm789.000555.000390.000273.000-Đất TM-DV đô thị
63Huyện Quảng NinhTrương Phúc Phấn - THỊ TRẤN QUÁN HÀUTây Trường Tiểu học Quán Hàu - Khu dân cư mới789.000555.000390.000273.000-Đất TM-DV đô thị
64Huyện Quảng NinhHà Văn Quan - THỊ TRẤN QUÁN HÀUThửa đất ông Thượng (thửa đất số 15b; tờ BĐ số 8) - Đường Nguyễn Hữu Cảnh789.000555.000390.000273.000-Đất TM-DV đô thị
65Huyện Quảng NinhNguyễn Phạm Tuân - THỊ TRẤN QUÁN HÀUĐường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Hà Văn Cách789.000555.000390.000273.000-Đất TM-DV đô thị
66Huyện Quảng NinhLê Sĩ - THỊ TRẤN QUÁN HÀUBắc Trường Tiểu học Quán Hàu - Đường gom đoạn tránh Quốc lộ789.000555.000390.000273.000-Đất TM-DV đô thị
67Huyện Quảng NinhNguyễn Hữu Hào - THỊ TRẤN QUÁN HÀULô 574 khu dân cư mới - Lô 732 khu dân cư mới789.000555.000390.000273.000-Đất TM-DV đô thị
68Huyện Quảng NinhLê Trực - THỊ TRẤN QUÁN HÀUĐường Hoàng Kế Viêm - Đường Hà Văn Cách789.000555.000390.000273.000-Đất TM-DV đô thị
69Huyện Quảng NinhHàn Mặc Tử - THỊ TRẤN QUÁN HÀULô 699 khu dân cư mới - Lô 733 khu dân cư mới789.000555.000390.000273.000-Đất TM-DV đô thị
70Huyện Quảng NinhHoàng Diệu - THỊ TRẤN QUÁN HÀULô 628 khu dân cư mới - Lô 673 khu dân cư mới789.000555.000390.000273.000-Đất TM-DV đô thị
71Huyện Quảng NinhBùi Thị Xuân - THỊ TRẤN QUÁN HÀUThửa đất bà Yến (thửa đất số 325; tờ BĐ số 6) - Thửa đất ông Giai (thửa đất số 287b; tờ BĐ số 6)789.000555.000390.000273.000-Đất TM-DV đô thị
72Huyện Quảng NinhNinh Châu - THỊ TRẤN QUÁN HÀUNhà máy May S&D - Đường Hà Văn Cách789.000555.000390.000273.000-Đất TM-DV đô thị
73Huyện Quảng NinhHoàng Hoa Thám - THỊ TRẤN QUÁN HÀUTiểu khu 3 -789.000555.000390.000273.000-Đất TM-DV đô thị
74Huyện Quảng NinhDương Văn An - THỊ TRẤN QUÁN HÀUTiểu khu 1 -339.000240.000168.000120.000-Đất TM-DV đô thị
75Huyện Quảng NinhLâm Úy - THỊ TRẤN QUÁN HÀUTiểu khu 1 -339.000240.000168.000120.000-Đất TM-DV đô thị
76Huyện Quảng NinhTrị Thiên - THỊ TRẤN QUÁN HÀUTiểu khu 1 -339.000240.000168.000120.000-Đất TM-DV đô thị
77Huyện Quảng NinhPhú Bình - THỊ TRẤN QUÁN HÀUTiểu khu 2 -339.000240.000168.000120.000-Đất TM-DV đô thị
78Huyện Quảng NinhNguyễn Văn Cừ - THỊ TRẤN QUÁN HÀUTiểu khu 3 -339.000240.000168.000120.000-Đất TM-DV đô thị
79Huyện Quảng NinhCô Tám - THỊ TRẤN QUÁN HÀUTiểu khu 4 -339.000240.000168.000120.000-Đất TM-DV đô thị
80Huyện Quảng NinhHoàng Kế Viêm - THỊ TRẤN QUÁN HÀUTiểu khu 4 -339.000240.000168.000120.000-Đất TM-DV đô thị
81Huyện Quảng NinhBà Triệu - THỊ TRẤN QUÁN HÀUTiểu khu 6, 7 -339.000240.000168.000120.000-Đất TM-DV đô thị
82Huyện Quảng NinhHai Bà Trưng - THỊ TRẤN QUÁN HÀUTiểu khu 6, 7 -339.000240.000168.000120.000-Đất TM-DV đô thị
83Huyện Quảng NinhĐường trong khu dân cư mới Quán Hàu - THỊ TRẤN QUÁN HÀU-789.000555.000390.000273.000-Đất TM-DV đô thị
84Huyện Quảng NinhCác tuyến đường giao thông có chiều rộng từ 3m trở xuống - THỊ TRẤN QUÁN HÀU-270.000189.000135.00096.000-Đất TM-DV đô thị
85Huyện Quảng NinhTrần Hưng Đạo - THỊ TRẤN QUÁN HÀUChợ mới Quán Hàu - Bưu điện2.459.0001.722.0001.207.000847.000-Đất SX-KD đô thị
86Huyện Quảng NinhTrần Hưng Đạo - THỊ TRẤN QUÁN HÀUTiếp giáp Bưu điện - Tiếp giáp xã Lương Ninh1.084.000759.000534.000374.000-Đất SX-KD đô thị
87Huyện Quảng NinhHùng Vương - THỊ TRẤN QUÁN HÀUCầu mới Quán Hàu - Tiếp giáp địa giới xã Lương Ninh2.459.0001.722.0001.207.000847.000-Đất SX-KD đô thị
88Huyện Quảng NinhNguyễn Hữu Cảnh - THỊ TRẤN QUÁN HÀUThửa đất bà Huệ (thửa đất số 93; tờ BĐ số 6) - Tiếp giáp địa giới xã Vĩnh Ninh1.084.000759.000534.000374.000-Đất SX-KD đô thị
89Huyện Quảng NinhQuang Trung - THỊ TRẤN QUÁN HÀUBưu điện - Thửa đất ông Đạm (thửa đất số 287; tờ BĐ số 6)1.084.000759.000534.000374.000-Đất SX-KD đô thị
90Huyện Quảng NinhNguyễn Trãi - THỊ TRẤN QUÁN HÀUChi nhánh điện Lệ Ninh - Ngân hàng Nông nghiệp1.084.000759.000534.000374.000-Đất SX-KD đô thị
91Huyện Quảng NinhTrường Chinh - THỊ TRẤN QUÁN HÀUTrung tâm Phát triển quỹ đất huyện - Hết Cửa hàng Dược1.084.000759.000534.000374.000-Đất SX-KD đô thị
92Huyện Quảng NinhTrường Chinh - THỊ TRẤN QUÁN HÀUTiếp giáp Cửa hàng Dược - Cồn Soi723.000509.000358.000250.000-Đất SX-KD đô thị
93Huyện Quảng NinhLê Duẩn - THỊ TRẤN QUÁN HÀUĐường Trần Hưng Đạo - Đài tưởng niệm1.084.000759.000534.000374.000-Đất SX-KD đô thị
94Huyện Quảng NinhLê Quý Đôn - THỊ TRẤN QUÁN HÀUThửa đất Bà Chiêu (thửa đất số 314; tờ BĐ số 6) - Cổng phụ chợ Quán Hàu723.000509.000358.000250.000-Đất SX-KD đô thị
95Huyện Quảng NinhTrương Văn Ly - THỊ TRẤN QUÁN HÀUThửa đất ông Ngọc (thửa đất số 601; tờ BĐ số 6) - Đường Nguyễn Hữu Cảnh1.084.000759.000534.000374.000-Đất SX-KD đô thị
96Huyện Quảng NinhLê Lợi - THỊ TRẤN QUÁN HÀUTrụ sở UBMT huyện - Công ty CN Tàu thủy Quảng Bình1.084.000759.000534.000374.000-Đất SX-KD đô thị
97Huyện Quảng NinhLý Thường Kiệt - THỊ TRẤN QUÁN HÀUPhía Nam ngã 5 Quán Hàu - Tiếp giáp địa giới xã Lương Ninh1.084.000759.000534.000374.000-Đất SX-KD đô thị
98Huyện Quảng NinhNhật Lệ - THỊ TRẤN QUÁN HÀUTiểu khu 2 -723.000509.000358.000250.000-Đất SX-KD đô thị
99Huyện Quảng NinhHà Văn Cách - THỊ TRẤN QUÁN HÀUTiểu khu 6, 7 -311.000220.000154.000110.000-Đất SX-KD đô thị
100Huyện Quảng NinhĐường chưa có tên - THỊ TRẤN QUÁN HÀUCông ty Công nghiệp Tàu thủy QB - Đường Nguyễn Hữu Cảnh723.000509.000358.000250.000-Đất SX-KD đô thị
101Huyện Quảng NinhTrần Hưng Đạo - THỊ TRẤN QUÁN HÀUChợ mới Quán Hàu - Bưu điện4.470.0003.130.0002.195.0001.540.000-Đất ở đô thị
102Huyện Quảng NinhTrần Hưng Đạo - THỊ TRẤN QUÁN HÀUTiếp giáp Bưu điện - Tiếp giáp xã Lương Ninh1.970.0001.380.000970.000680.000-Đất ở đô thị
103Huyện Quảng NinhHùng Vương - THỊ TRẤN QUÁN HÀUCầu mới Quán Hàu - Tiếp giáp địa giới xã Lương Ninh4.470.0003.130.0002.195.0001.540.000-Đất ở đô thị
104Huyện Quảng NinhNguyễn Hữu Cảnh - THỊ TRẤN QUÁN HÀUThửa đất bà Huệ (thửa đất số 93; tờ BĐ số 6) - Tiếp giáp địa giới xã Vĩnh Ninh1.970.0001.380.000970.000680.000-Đất ở đô thị
105Huyện Quảng NinhQuang Trung - THỊ TRẤN QUÁN HÀUBưu điện - Thửa đất ông Đạm (thửa đất số 287; tờ BĐ số 6)1.970.0001.380.000970.000680.000-Đất ở đô thị
106Huyện Quảng NinhNguyễn Trãi - THỊ TRẤN QUÁN HÀUChi nhánh điện Lệ Ninh - Ngân hàng Nông nghiệp1.970.0001.380.000970.000680.000-Đất ở đô thị
107Huyện Quảng NinhTrường Chinh - THỊ TRẤN QUÁN HÀUTrung tâm Phát triển quỹ đất huyện - Hết Cửa hàng Dược1.970.0001.380.000970.000680.000-Đất ở đô thị
108Huyện Quảng NinhTrường Chinh - THỊ TRẤN QUÁN HÀUTiếp giáp Cửa hàng Dược - Cồn Soi1.315.000925.000650.000455.000-Đất ở đô thị
109Huyện Quảng NinhLê Duẩn - THỊ TRẤN QUÁN HÀUĐường Trần Hưng Đạo - Đài tưởng niệm1.970.0001.380.000970.000680.000-Đất ở đô thị
110Huyện Quảng NinhLê Quý Đôn - THỊ TRẤN QUÁN HÀUThửa đất Bà Chiêu (thửa đất số 314; tờ BĐ số 6) - Cổng phụ chợ Quán Hàu1.315.000925.000650.000455.000-Đất ở đô thị
111Huyện Quảng NinhTrương Văn Ly - THỊ TRẤN QUÁN HÀUThửa đất ông Ngọc (thửa đất số 601; tờ BĐ số 6) - Đường Nguyễn Hữu Cảnh1.970.0001.380.000970.000680.000-Đất ở đô thị
112Huyện Quảng NinhLê Lợi - THỊ TRẤN QUÁN HÀUTrụ sở UBMT huyện - Công ty CN Tàu thủy Quảng Bình1.970.0001.380.000970.000680.000-Đất ở đô thị
113Huyện Quảng NinhLý Thường Kiệt - THỊ TRẤN QUÁN HÀUPhía Nam ngã 5 Quán Hàu - Tiếp giáp địa giới xã Lương Ninh1.970.0001.380.000970.000680.000-Đất ở đô thị
114Huyện Quảng NinhNhật Lệ - THỊ TRẤN QUÁN HÀUTiểu khu 2 -1.315.000925.000650.000455.000-Đất ở đô thị
115Huyện Quảng NinhHà Văn Cách - THỊ TRẤN QUÁN HÀUTiểu khu 6, 7 -565.000400.000280.000200.000-Đất ở đô thị
116Huyện Quảng NinhĐường chưa có tên - THỊ TRẤN QUÁN HÀUCông ty Công nghiệp Tàu thủy QB - Đường Nguyễn Hữu Cảnh1.315.000925.000650.000455.000-Đất ở đô thị
117Huyện Quảng NinhVõ Nguyên Giáp - THỊ TRẤN QUÁN HÀULô 574 khu dân cư mới - Giáp xã Vĩnh Ninh1.315.000925.000650.000455.000-Đất ở đô thị
118Huyện Quảng NinhNguyễn Hữu Dật - THỊ TRẤN QUÁN HÀUĐường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Hoàng Kế Viêm1.315.000925.000650.000455.000-Đất ở đô thị
119Huyện Quảng NinhTrần Cao Vân - THỊ TRẤN QUÁN HÀUĐông Trường Tiểu học Quán Hàu - Khu dân cư mới1.315.000925.000650.000455.000-Đất ở đô thị
120Huyện Quảng NinhHoàng Kim Xán - THỊ TRẤN QUÁN HÀUĐường Lý Thường Kiệt - Đường Hoàng Kế Viêm1.315.000925.000650.000455.000-Đất ở đô thị
121Huyện Quảng NinhTrương Phúc Phấn - THỊ TRẤN QUÁN HÀUTây Trường Tiểu học Quán Hàu - Khu dân cư mới1.315.000925.000650.000455.000-Đất ở đô thị
122Huyện Quảng NinhHà Văn Quan - THỊ TRẤN QUÁN HÀUThửa đất ông Thượng (thửa đất số 15b; tờ BĐ số 8) - Đường Nguyễn Hữu Cảnh1.315.000925.000650.000455.000-Đất ở đô thị
123Huyện Quảng NinhNguyễn Phạm Tuân - THỊ TRẤN QUÁN HÀUĐường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Hà Văn Cách1.315.000925.000650.000455.000-Đất ở đô thị
124Huyện Quảng NinhLê Sĩ - THỊ TRẤN QUÁN HÀUBắc Trường Tiểu học Quán Hàu - Đường gom đoạn tránh Quốc lộ1.315.000925.000650.000455.000-Đất ở đô thị
125Huyện Quảng NinhNguyễn Hữu Hào - THỊ TRẤN QUÁN HÀULô 574 khu dân cư mới - Lô 732 khu dân cư mới1.315.000925.000650.000455.000-Đất ở đô thị
126Huyện Quảng NinhLê Trực - THỊ TRẤN QUÁN HÀUĐường Hoàng Kế Viêm - Đường Hà Văn Cách1.315.000925.000650.000455.000-Đất ở đô thị
127Huyện Quảng NinhHàn Mặc Tử - THỊ TRẤN QUÁN HÀULô 699 khu dân cư mới - Lô 733 khu dân cư mới1.315.000925.000650.000455.000-Đất ở đô thị
128Huyện Quảng NinhHoàng Diệu - THỊ TRẤN QUÁN HÀULô 628 khu dân cư mới - Lô 673 khu dân cư mới1.315.000925.000650.000455.000-Đất ở đô thị
129Huyện Quảng NinhBùi Thị Xuân - THỊ TRẤN QUÁN HÀUThửa đất bà Yến (thửa đất số 325; tờ BĐ số 6) - Thửa đất ông Giai (thửa đất số 287b; tờ BĐ số 6)1.315.000925.000650.000455.000-Đất ở đô thị
130Huyện Quảng NinhNinh Châu - THỊ TRẤN QUÁN HÀUNhà máy May S&D - Đường Hà Văn Cách1.315.000925.000650.000455.000-Đất ở đô thị
131Huyện Quảng NinhHoàng Hoa Thám - THỊ TRẤN QUÁN HÀUTiểu khu 3 -1.315.000925.000650.000455.000-Đất ở đô thị
132Huyện Quảng NinhDương Văn An - THỊ TRẤN QUÁN HÀUTiểu khu 1 -565.000400.000280.000200.000-Đất ở đô thị
133Huyện Quảng NinhLâm Úy - THỊ TRẤN QUÁN HÀUTiểu khu 1 -565.000400.000280.000200.000-Đất ở đô thị
134Huyện Quảng NinhTrị Thiên - THỊ TRẤN QUÁN HÀUTiểu khu 1 -565.000400.000280.000200.000-Đất ở đô thị
135Huyện Quảng NinhPhú Bình - THỊ TRẤN QUÁN HÀUTiểu khu 2 -565.000400.000280.000200.000-Đất ở đô thị
136Huyện Quảng NinhNguyễn Văn Cừ - THỊ TRẤN QUÁN HÀUTiểu khu 3 -565.000400.000280.000200.000-Đất ở đô thị
137Huyện Quảng NinhCô Tám - THỊ TRẤN QUÁN HÀUTiểu khu 4 -565.000400.000280.000200.000-Đất ở đô thị
138Huyện Quảng NinhHoàng Kế Viêm - THỊ TRẤN QUÁN HÀUTiểu khu 4 -565.000400.000280.000200.000-Đất ở đô thị
139Huyện Quảng NinhBà Triệu - THỊ TRẤN QUÁN HÀUTiểu khu 6, 7 -565.000400.000280.000200.000-Đất ở đô thị
140Huyện Quảng NinhHai Bà Trưng - THỊ TRẤN QUÁN HÀUTiểu khu 6, 7 -565.000400.000280.000200.000-Đất ở đô thị
141Huyện Quảng NinhĐường trong khu dân cư mới Quán Hàu - THỊ TRẤN QUÁN HÀU-1.315.000925.000650.000455.000-Đất ở đô thị
142Huyện Quảng NinhCác tuyến đường giao thông có chiều rộng từ 3m trở xuống - THỊ TRẤN QUÁN HÀU-450.000315.000225.000160.000-Đất ở đô thị
143Huyện Quảng NinhTrần Hưng Đạo - THỊ TRẤN QUÁN HÀUChợ mới Quán Hàu - Bưu điện2.682.0001.878.0001.317.000924.000-Đất TM-DV đô thị
144Huyện Quảng NinhTrần Hưng Đạo - THỊ TRẤN QUÁN HÀUTiếp giáp Bưu điện - Tiếp giáp xã Lương Ninh1.182.000828.000582.000408.000-Đất TM-DV đô thị
145Huyện Quảng NinhHùng Vương - THỊ TRẤN QUÁN HÀUCầu mới Quán Hàu - Tiếp giáp địa giới xã Lương Ninh2.682.0001.878.0001.317.000924.000-Đất TM-DV đô thị
146Huyện Quảng NinhNguyễn Hữu Cảnh - THỊ TRẤN QUÁN HÀUThửa đất bà Huệ (thửa đất số 93; tờ BĐ số 6) - Tiếp giáp địa giới xã Vĩnh Ninh1.182.000828.000582.000408.000-Đất TM-DV đô thị
147Huyện Quảng NinhQuang Trung - THỊ TRẤN QUÁN HÀUBưu điện - Thửa đất ông Đạm (thửa đất số 287; tờ BĐ số 6)1.182.000828.000582.000408.000-Đất TM-DV đô thị
148Huyện Quảng NinhNguyễn Trãi - THỊ TRẤN QUÁN HÀUChi nhánh điện Lệ Ninh - Ngân hàng Nông nghiệp1.182.000828.000582.000408.000-Đất TM-DV đô thị
149Huyện Quảng NinhTrường Chinh - THỊ TRẤN QUÁN HÀUTrung tâm Phát triển quỹ đất huyện - Hết Cửa hàng Dược1.182.000828.000582.000408.000-Đất TM-DV đô thị
150Huyện Quảng NinhTrường Chinh - THỊ TRẤN QUÁN HÀUTiếp giáp Cửa hàng Dược - Cồn Soi789.000555.000390.000273.000-Đất TM-DV đô thị
151Huyện Quảng NinhLê Duẩn - THỊ TRẤN QUÁN HÀUĐường Trần Hưng Đạo - Đài tưởng niệm1.182.000828.000582.000408.000-Đất TM-DV đô thị
152Huyện Quảng NinhLê Quý Đôn - THỊ TRẤN QUÁN HÀUThửa đất Bà Chiêu (thửa đất số 314; tờ BĐ số 6) - Cổng phụ chợ Quán Hàu789.000555.000390.000273.000-Đất TM-DV đô thị
153Huyện Quảng NinhTrương Văn Ly - THỊ TRẤN QUÁN HÀUThửa đất ông Ngọc (thửa đất số 601; tờ BĐ số 6) - Đường Nguyễn Hữu Cảnh1.182.000828.000582.000408.000-Đất TM-DV đô thị
154Huyện Quảng NinhLê Lợi - THỊ TRẤN QUÁN HÀUTrụ sở UBMT huyện - Công ty CN Tàu thủy Quảng Bình1.182.000828.000582.000408.000-Đất TM-DV đô thị
155Huyện Quảng NinhLý Thường Kiệt - THỊ TRẤN QUÁN HÀUPhía Nam ngã 5 Quán Hàu - Tiếp giáp địa giới xã Lương Ninh1.182.000828.000582.000408.000-Đất TM-DV đô thị
156Huyện Quảng NinhNhật Lệ - THỊ TRẤN QUÁN HÀUTiểu khu 2 -789.000555.000390.000273.000-Đất TM-DV đô thị
157Huyện Quảng NinhHà Văn Cách - THỊ TRẤN QUÁN HÀUTiểu khu 6, 7 -339.000240.000168.000120.000-Đất TM-DV đô thị
158Huyện Quảng NinhĐường chưa có tên - THỊ TRẤN QUÁN HÀUCông ty Công nghiệp Tàu thủy QB - Đường Nguyễn Hữu Cảnh789.000555.000390.000273.000-Đất TM-DV đô thị
159Huyện Quảng NinhVõ Nguyên Giáp - THỊ TRẤN QUÁN HÀULô 574 khu dân cư mới - Giáp xã Vĩnh Ninh789.000555.000390.000273.000-Đất TM-DV đô thị
160Huyện Quảng NinhNguyễn Hữu Dật - THỊ TRẤN QUÁN HÀUĐường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Hoàng Kế Viêm789.000555.000390.000273.000-Đất TM-DV đô thị
161Huyện Quảng NinhTrần Cao Vân - THỊ TRẤN QUÁN HÀUĐông Trường Tiểu học Quán Hàu - Khu dân cư mới789.000555.000390.000273.000-Đất TM-DV đô thị
162Huyện Quảng NinhHoàng Kim Xán - THỊ TRẤN QUÁN HÀUĐường Lý Thường Kiệt - Đường Hoàng Kế Viêm789.000555.000390.000273.000-Đất TM-DV đô thị
163Huyện Quảng NinhTrương Phúc Phấn - THỊ TRẤN QUÁN HÀUTây Trường Tiểu học Quán Hàu - Khu dân cư mới789.000555.000390.000273.000-Đất TM-DV đô thị
164Huyện Quảng NinhHà Văn Quan - THỊ TRẤN QUÁN HÀUThửa đất ông Thượng (thửa đất số 15b; tờ BĐ số 8) - Đường Nguyễn Hữu Cảnh789.000555.000390.000273.000-Đất TM-DV đô thị
165Huyện Quảng NinhNguyễn Phạm Tuân - THỊ TRẤN QUÁN HÀUĐường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Hà Văn Cách789.000555.000390.000273.000-Đất TM-DV đô thị
166Huyện Quảng NinhLê Sĩ - THỊ TRẤN QUÁN HÀUBắc Trường Tiểu học Quán Hàu - Đường gom đoạn tránh Quốc lộ789.000555.000390.000273.000-Đất TM-DV đô thị
167Huyện Quảng NinhNguyễn Hữu Hào - THỊ TRẤN QUÁN HÀULô 574 khu dân cư mới - Lô 732 khu dân cư mới789.000555.000390.000273.000-Đất TM-DV đô thị
168Huyện Quảng NinhLê Trực - THỊ TRẤN QUÁN HÀUĐường Hoàng Kế Viêm - Đường Hà Văn Cách789.000555.000390.000273.000-Đất TM-DV đô thị
169Huyện Quảng NinhHàn Mặc Tử - THỊ TRẤN QUÁN HÀULô 699 khu dân cư mới - Lô 733 khu dân cư mới789.000555.000390.000273.000-Đất TM-DV đô thị
170Huyện Quảng NinhHoàng Diệu - THỊ TRẤN QUÁN HÀULô 628 khu dân cư mới - Lô 673 khu dân cư mới789.000555.000390.000273.000-Đất TM-DV đô thị
171Huyện Quảng NinhBùi Thị Xuân - THỊ TRẤN QUÁN HÀUThửa đất bà Yến (thửa đất số 325; tờ BĐ số 6) - Thửa đất ông Giai (thửa đất số 287b; tờ BĐ số 6)789.000555.000390.000273.000-Đất TM-DV đô thị
172Huyện Quảng NinhNinh Châu - THỊ TRẤN QUÁN HÀUNhà máy May S&D - Đường Hà Văn Cách789.000555.000390.000273.000-Đất TM-DV đô thị
173Huyện Quảng NinhHoàng Hoa Thám - THỊ TRẤN QUÁN HÀUTiểu khu 3 -789.000555.000390.000273.000-Đất TM-DV đô thị
174Huyện Quảng NinhDương Văn An - THỊ TRẤN QUÁN HÀUTiểu khu 1 -339.000240.000168.000120.000-Đất TM-DV đô thị
175Huyện Quảng NinhLâm Úy - THỊ TRẤN QUÁN HÀUTiểu khu 1 -339.000240.000168.000120.000-Đất TM-DV đô thị
176Huyện Quảng NinhTrị Thiên - THỊ TRẤN QUÁN HÀUTiểu khu 1 -339.000240.000168.000120.000-Đất TM-DV đô thị
177Huyện Quảng NinhPhú Bình - THỊ TRẤN QUÁN HÀUTiểu khu 2 -339.000240.000168.000120.000-Đất TM-DV đô thị
178Huyện Quảng NinhNguyễn Văn Cừ - THỊ TRẤN QUÁN HÀUTiểu khu 3 -339.000240.000168.000120.000-Đất TM-DV đô thị
179Huyện Quảng NinhCô Tám - THỊ TRẤN QUÁN HÀUTiểu khu 4 -339.000240.000168.000120.000-Đất TM-DV đô thị
180Huyện Quảng NinhHoàng Kế Viêm - THỊ TRẤN QUÁN HÀUTiểu khu 4 -339.000240.000168.000120.000-Đất TM-DV đô thị
181Huyện Quảng NinhBà Triệu - THỊ TRẤN QUÁN HÀUTiểu khu 6, 7 -339.000240.000168.000120.000-Đất TM-DV đô thị
182Huyện Quảng NinhHai Bà Trưng - THỊ TRẤN QUÁN HÀUTiểu khu 6, 7 -339.000240.000168.000120.000-Đất TM-DV đô thị
183Huyện Quảng NinhĐường trong khu dân cư mới Quán Hàu - THỊ TRẤN QUÁN HÀU-789.000555.000390.000273.000-Đất TM-DV đô thị
184Huyện Quảng NinhCác tuyến đường giao thông có chiều rộng từ 3m trở xuống - THỊ TRẤN QUÁN HÀU-270.000189.000135.00096.000-Đất TM-DV đô thị
185Huyện Quảng NinhTrần Hưng Đạo - THỊ TRẤN QUÁN HÀUChợ mới Quán Hàu - Bưu điện2.459.0001.722.0001.207.000847.000-Đất SX-KD đô thị
186Huyện Quảng NinhTrần Hưng Đạo - THỊ TRẤN QUÁN HÀUTiếp giáp Bưu điện - Tiếp giáp xã Lương Ninh1.084.000759.000534.000374.000-Đất SX-KD đô thị
187Huyện Quảng NinhHùng Vương - THỊ TRẤN QUÁN HÀUCầu mới Quán Hàu - Tiếp giáp địa giới xã Lương Ninh2.459.0001.722.0001.207.000847.000-Đất SX-KD đô thị
188Huyện Quảng NinhNguyễn Hữu Cảnh - THỊ TRẤN QUÁN HÀUThửa đất bà Huệ (thửa đất số 93; tờ BĐ số 6) - Tiếp giáp địa giới xã Vĩnh Ninh1.084.000759.000534.000374.000-Đất SX-KD đô thị
189Huyện Quảng NinhQuang Trung - THỊ TRẤN QUÁN HÀUBưu điện - Thửa đất ông Đạm (thửa đất số 287; tờ BĐ số 6)1.084.000759.000534.000374.000-Đất SX-KD đô thị
190Huyện Quảng NinhNguyễn Trãi - THỊ TRẤN QUÁN HÀUChi nhánh điện Lệ Ninh - Ngân hàng Nông nghiệp1.084.000759.000534.000374.000-Đất SX-KD đô thị
191Huyện Quảng NinhTrường Chinh - THỊ TRẤN QUÁN HÀUTrung tâm Phát triển quỹ đất huyện - Hết Cửa hàng Dược1.084.000759.000534.000374.000-Đất SX-KD đô thị
192Huyện Quảng NinhTrường Chinh - THỊ TRẤN QUÁN HÀUTiếp giáp Cửa hàng Dược - Cồn Soi723.000509.000358.000250.000-Đất SX-KD đô thị
193Huyện Quảng NinhLê Duẩn - THỊ TRẤN QUÁN HÀUĐường Trần Hưng Đạo - Đài tưởng niệm1.084.000759.000534.000374.000-Đất SX-KD đô thị
194Huyện Quảng NinhLê Quý Đôn - THỊ TRẤN QUÁN HÀUThửa đất Bà Chiêu (thửa đất số 314; tờ BĐ số 6) - Cổng phụ chợ Quán Hàu723.000509.000358.000250.000-Đất SX-KD đô thị
195Huyện Quảng NinhTrương Văn Ly - THỊ TRẤN QUÁN HÀUThửa đất ông Ngọc (thửa đất số 601; tờ BĐ số 6) - Đường Nguyễn Hữu Cảnh1.084.000759.000534.000374.000-Đất SX-KD đô thị
196Huyện Quảng NinhLê Lợi - THỊ TRẤN QUÁN HÀUTrụ sở UBMT huyện - Công ty CN Tàu thủy Quảng Bình1.084.000759.000534.000374.000-Đất SX-KD đô thị
197Huyện Quảng NinhLý Thường Kiệt - THỊ TRẤN QUÁN HÀUPhía Nam ngã 5 Quán Hàu - Tiếp giáp địa giới xã Lương Ninh1.084.000759.000534.000374.000-Đất SX-KD đô thị
198Huyện Quảng NinhNhật Lệ - THỊ TRẤN QUÁN HÀUTiểu khu 2 -723.000509.000358.000250.000-Đất SX-KD đô thị
199Huyện Quảng NinhHà Văn Cách - THỊ TRẤN QUÁN HÀUTiểu khu 6, 7 -311.000220.000154.000110.000-Đất SX-KD đô thị
200Huyện Quảng NinhĐường chưa có tên - THỊ TRẤN QUÁN HÀUCông ty Công nghiệp Tàu thủy QB - Đường Nguyễn Hữu Cảnh723.000509.000358.000250.000-Đất SX-KD đô thị
201Huyện Quảng NinhVõ Nguyên Giáp - THỊ TRẤN QUÁN HÀULô 574 khu dân cư mới - Giáp xã Vĩnh Ninh723.000509.000358.000250.000-Đất SX-KD đô thị
202Huyện Quảng NinhNguyễn Hữu Dật - THỊ TRẤN QUÁN HÀUĐường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Hoàng Kế Viêm723.000509.000358.000250.000-Đất SX-KD đô thị
203Huyện Quảng NinhTrần Cao Vân - THỊ TRẤN QUÁN HÀUĐông Trường Tiểu học Quán Hàu - Khu dân cư mới723.000509.000358.000250.000-Đất SX-KD đô thị
204Huyện Quảng NinhHoàng Kim Xán - THỊ TRẤN QUÁN HÀUĐường Lý Thường Kiệt - Đường Hoàng Kế Viêm723.000509.000358.000250.000-Đất SX-KD đô thị
205Huyện Quảng NinhTrương Phúc Phấn - THỊ TRẤN QUÁN HÀUTây Trường Tiểu học Quán Hàu - Khu dân cư mới723.000509.000358.000250.000-Đất SX-KD đô thị
206Huyện Quảng NinhHà Văn Quan - THỊ TRẤN QUÁN HÀUThửa đất ông Thượng (thửa đất số 15b; tờ BĐ số 8) - Đường Nguyễn Hữu Cảnh723.000509.000358.000250.000-Đất SX-KD đô thị
207Huyện Quảng NinhNguyễn Phạm Tuân - THỊ TRẤN QUÁN HÀUĐường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Hà Văn Cách723.000509.000358.000250.000-Đất SX-KD đô thị
208Huyện Quảng NinhLê Sĩ - THỊ TRẤN QUÁN HÀUBắc Trường Tiểu học Quán Hàu - Đường gom đoạn tránh Quốc lộ723.000509.000358.000250.000-Đất SX-KD đô thị
209Huyện Quảng NinhNguyễn Hữu Hào - THỊ TRẤN QUÁN HÀULô 574 khu dân cư mới - Lô 732 khu dân cư mới723.000509.000358.000250.000-Đất SX-KD đô thị
210Huyện Quảng NinhLê Trực - THỊ TRẤN QUÁN HÀUĐường Hoàng Kế Viêm - Đường Hà Văn Cách723.000509.000358.000250.000-Đất SX-KD đô thị
211Huyện Quảng NinhHàn Mặc Tử - THỊ TRẤN QUÁN HÀULô 699 khu dân cư mới - Lô 733 khu dân cư mới723.000509.000358.000250.000-Đất SX-KD đô thị
212Huyện Quảng NinhHoàng Diệu - THỊ TRẤN QUÁN HÀULô 628 khu dân cư mới - Lô 673 khu dân cư mới723.000509.000358.000250.000-Đất SX-KD đô thị
213Huyện Quảng NinhBùi Thị Xuân - THỊ TRẤN QUÁN HÀUThửa đất bà Yến (thửa đất số 325; tờ BĐ số 6) - Thửa đất ông Giai (thửa đất số 287b; tờ BĐ số 6)723.000509.000358.000250.000-Đất SX-KD đô thị
214Huyện Quảng NinhNinh Châu - THỊ TRẤN QUÁN HÀUNhà máy May S&D - Đường Hà Văn Cách723.000509.000358.000250.000-Đất SX-KD đô thị
215Huyện Quảng NinhHoàng Hoa Thám - THỊ TRẤN QUÁN HÀUTiểu khu 3 -723.000509.000358.000250.000-Đất SX-KD đô thị
216Huyện Quảng NinhDương Văn An - THỊ TRẤN QUÁN HÀUTiểu khu 1 -311.000220.000154.000110.000-Đất SX-KD đô thị
217Huyện Quảng NinhLâm Úy - THỊ TRẤN QUÁN HÀUTiểu khu 1 -311.000220.000154.000110.000-Đất SX-KD đô thị
218Huyện Quảng NinhTrị Thiên - THỊ TRẤN QUÁN HÀUTiểu khu 1 -311.000220.000154.000110.000-Đất SX-KD đô thị
219Huyện Quảng NinhPhú Bình - THỊ TRẤN QUÁN HÀUTiểu khu 2 -311.000220.000154.000110.000-Đất SX-KD đô thị
220Huyện Quảng NinhNguyễn Văn Cừ - THỊ TRẤN QUÁN HÀUTiểu khu 3 -311.000220.000154.000110.000-Đất SX-KD đô thị
221Huyện Quảng NinhCô Tám - THỊ TRẤN QUÁN HÀUTiểu khu 4 -311.000220.000154.000110.000-Đất SX-KD đô thị
222Huyện Quảng NinhHoàng Kế Viêm - THỊ TRẤN QUÁN HÀUTiểu khu 4 -311.000220.000154.000110.000-Đất SX-KD đô thị
223Huyện Quảng NinhBà Triệu - THỊ TRẤN QUÁN HÀUTiểu khu 6, 7 -311.000220.000154.000110.000-Đất SX-KD đô thị
224Huyện Quảng NinhHai Bà Trưng - THỊ TRẤN QUÁN HÀUTiểu khu 6, 7 -311.000220.000154.000110.000-Đất SX-KD đô thị
225Huyện Quảng NinhĐường trong khu dân cư mới Quán Hàu - THỊ TRẤN QUÁN HÀUV -723.000509.000358.000250.000-Đất SX-KD đô thị
226Huyện Quảng NinhCác tuyến đường giao thông có chiều rộng từ 3m trở xuống - THỊ TRẤN QUÁN HÀUV -248.000173.000124.00088.000-Đất SX-KD đô thị
227Huyện Quảng NinhKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Lương Ninh - Đồng bằng-228.000163.000105.00057.000-Đất ở nông thôn
228Huyện Quảng NinhKhu vực 1 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Lương Ninh - Đồng bằng-2.780.0001.900.000---Đất ở nông thôn
229Huyện Quảng NinhKhu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Lương Ninh - Đồng bằng-960.000624.000396.000240.000-Đất ở nông thôn
230Huyện Quảng NinhKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Vĩnh Ninh - Đồng bằng-228.000163.000105.00057.000-Đất ở nông thôn
231Huyện Quảng NinhKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Vĩnh Ninh - Đồng bằng-163.000114.00082.00053.000-Đất ở nông thôn
232Huyện Quảng NinhKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Vĩnh Ninh - Đồng bằng-106.00079.00055.00051.000-Đất ở nông thôn
233Huyện Quảng NinhKhu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Vĩnh Ninh - Đồng bằng-636.000480.000312.000198.000-Đất ở nông thôn
234Huyện Quảng NinhKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Võ Ninh - Đồng bằng-228.000163.000105.00057.000-Đất ở nông thôn
235Huyện Quảng NinhKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Võ Ninh - Đồng bằng-163.000114.00082.00053.000-Đất ở nông thôn
236Huyện Quảng NinhKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Võ Ninh - Đồng bằng-106.00079.00055.00051.000-Đất ở nông thôn
237Huyện Quảng NinhKhu vực 1 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Võ Ninh - Đồng bằng-2.140.000900.000---Đất ở nông thôn
238Huyện Quảng NinhKhu vực 2 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Võ Ninh - Đồng bằng-1.290.000----Đất ở nông thôn
239Huyện Quảng NinhKhu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Võ Ninh - Đồng bằng-1.584.0001.080.000720.000348.000-Đất ở nông thôn
240Huyện Quảng NinhKhu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Võ Ninh - Đồng bằng-960.000624.000396.000240.000-Đất ở nông thôn
241Huyện Quảng NinhKhu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Võ Ninh - Đồng bằng-636.000480.000312.000198.000-Đất ở nông thôn
242Huyện Quảng NinhKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Hải Ninh - Đồng bằng-228.000163.000105.00057.000-Đất ở nông thôn
243Huyện Quảng NinhKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Hải Ninh - Đồng bằng-163.000114.00082.00053.000-Đất ở nông thôn
244Huyện Quảng NinhKhu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Hải Ninh - Đồng bằng-1.584.0001.080.000720.000348.000-Đất ở nông thôn
245Huyện Quảng NinhKhu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Hải Ninh - Đồng bằng-960.000624.000396.000240.000-Đất ở nông thôn
246Huyện Quảng NinhKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Hàm Ninh - Đồng bằng-228.000163.000105.00057.000-Đất ở nông thôn
247Huyện Quảng NinhKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Hàm Ninh - Đồng bằng-163.000114.00082.00053.000-Đất ở nông thôn
248Huyện Quảng NinhKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Hàm Ninh - Đồng bằng-106.00079.00055.00051.000-Đất ở nông thôn
249Huyện Quảng NinhKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Duy Ninh - Đồng bằng-228.000163.000105.00057.000-Đất ở nông thôn
250Huyện Quảng NinhKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Duy Ninh - Đồng bằng-163.000114.00082.00053.000-Đất ở nông thôn
251Huyện Quảng NinhKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Duy Ninh - Đồng bằng-106.00079.00055.00051.000-Đất ở nông thôn
252Huyện Quảng NinhKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Gia Ninh - Đồng bằng-228.000163.000105.00057.000-Đất ở nông thôn
253Huyện Quảng NinhKhu vực 1 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Gia Ninh - Đồng bằng-1.974.000900.000---Đất ở nông thôn
254Huyện Quảng NinhKhu vực 2 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Gia Ninh - Đồng bằng-1.290.000----Đất ở nông thôn
255Huyện Quảng NinhKhu vực 3 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Gia Ninh - Đồng bằng-792.000----Đất ở nông thôn
256Huyện Quảng NinhKhu vực 1 - Khu vực vùng ven - Đồng bằng-1.584.0001.080.000720.000348.000-Đất ở nông thôn
257Huyện Quảng NinhKhu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Gia Ninh - Đồng bằng-960.000624.000396.000240.000-Đất ở nông thôn
258Huyện Quảng NinhKhu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Gia Ninh - Đồng bằng-636.000480.000312.000198.000-Đất ở nông thôn
259Huyện Quảng NinhKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Hiền Ninh - Đồng bằng-228.000163.000105.00057.000-Đất ở nông thôn
260Huyện Quảng NinhKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Hiền Ninh - Đồng bằng-163.000114.00082.00053.000-Đất ở nông thôn
261Huyện Quảng NinhKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Hiền Ninh - Đồng bằng-106.00079.00055.00051.000-Đất ở nông thôn
262Huyện Quảng NinhKhu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Hiền Ninh - Đồng bằng-636.000480.000312.000198.000-Đất ở nông thôn
263Huyện Quảng NinhKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Tân Ninh - Đồng bằng-228.000163.000105.00057.000-Đất ở nông thôn
264Huyện Quảng NinhKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Tân Ninh - Đồng bằng-163.000114.00082.00053.000-Đất ở nông thôn
265Huyện Quảng NinhKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Tân Ninh - Đồng bằng-106.00079.00055.00051.000-Đất ở nông thôn
266Huyện Quảng NinhKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Xuân Ninh - Đồng bằng-228.000163.000105.00057.000-Đất ở nông thôn
267Huyện Quảng NinhKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Xuân Ninh - Đồng bằng-163.000114.00082.00053.000-Đất ở nông thôn
268Huyện Quảng NinhKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Xuân Ninh - Đồng bằng-106.00079.00055.00051.000-Đất ở nông thôn
269Huyện Quảng NinhKhu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Xuân Ninh - Đồng bằng-636.000480.000312.000198.000-Đất ở nông thôn
270Huyện Quảng NinhKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã An Ninh - Đồng bằng-228.000163.000105.00057.000-Đất ở nông thôn
271Huyện Quảng NinhKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã An Ninh - Đồng bằng-163.000114.00082.00053.000-Đất ở nông thôn
272Huyện Quảng NinhKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã An Ninh - Đồng bằng-106.00079.00055.00051.000-Đất ở nông thôn
273Huyện Quảng NinhKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Vạn Ninh - Đồng bằng-228.000163.000105.00057.000-Đất ở nông thôn
274Huyện Quảng NinhKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Vạn Ninh - Đồng bằng-163.000114.00082.00053.000-Đất ở nông thôn
275Huyện Quảng NinhKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Vạn Ninh - Đồng bằng-106.00079.00055.00051.000-Đất ở nông thôn
276Huyện Quảng NinhKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Trường Sơn - Miền núi-69.00050.00040.00035.000-Đất ở nông thôn
277Huyện Quảng NinhKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Trường Sơn - Miền núi-50.00038.00034.00032.000-Đất ở nông thôn
278Huyện Quảng NinhKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Trường Sơn - Miền núi-38.00034.00032.00031.000-Đất ở nông thôn
279Huyện Quảng NinhKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Trường Xuân - Miền núi-69.00050.00040.00035.000-Đất ở nông thôn
280Huyện Quảng NinhKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Trường Xuân - Miền núi-50.00038.00034.00032.000-Đất ở nông thôn
281Huyện Quảng NinhKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Trường Xuân - Miền núi-38.00034.00032.00031.000-Đất ở nông thôn
282Huyện Quảng NinhKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Lương Ninh - Đồng bằng-136.80097.80063.00034.200-Đất TM-DV nông thôn
283Huyện Quảng NinhKhu vực 1 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Lương Ninh - Đồng bằng-1.668.0001.140.000---Đất TM-DV nông thôn
284Huyện Quảng NinhKhu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Lương Ninh - Đồng bằng-576.000374.400237.600144.000-Đất TM-DV nông thôn
285Huyện Quảng NinhKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Vĩnh Ninh - Đồng bằng-136.80097.80063.00034.200-Đất TM-DV nông thôn
286Huyện Quảng NinhKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Vĩnh Ninh - Đồng bằng-97.80068.40049.20031.800-Đất TM-DV nông thôn
287Huyện Quảng NinhKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Vĩnh Ninh - Đồng bằng-63.60047.40033.00030.600-Đất TM-DV nông thôn
288Huyện Quảng NinhKhu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Vĩnh Ninh - Đồng bằng-381.600288.000187.200118.800-Đất TM-DV nông thôn
289Huyện Quảng NinhKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Võ Ninh - Đồng bằng-136.80097.80063.00034.200-Đất TM-DV nông thôn
290Huyện Quảng NinhKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Võ Ninh - Đồng bằng-97.80068.40049.20031.800-Đất TM-DV nông thôn
291Huyện Quảng NinhKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Võ Ninh - Đồng bằng-63.60047.40033.00030.600-Đất TM-DV nông thôn
292Huyện Quảng NinhKhu vực 1 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Võ Ninh - Đồng bằng-1.284.000540.000---Đất TM-DV nông thôn
293Huyện Quảng NinhKhu vực 2 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Võ Ninh - Đồng bằng-774.000----Đất TM-DV nông thôn
294Huyện Quảng NinhKhu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Võ Ninh - Đồng bằng-950.400648.000432.000208.800-Đất TM-DV nông thôn
295Huyện Quảng NinhKhu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Võ Ninh - Đồng bằng-576.000374.400237.600144.000-Đất TM-DV nông thôn
296Huyện Quảng NinhKhu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Võ Ninh - Đồng bằng-381.600288.000187.200118.800-Đất TM-DV nông thôn
297Huyện Quảng NinhKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Hải Ninh - Đồng bằng-136.80097.80063.00034.200-Đất TM-DV nông thôn
298Huyện Quảng NinhKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Hải Ninh - Đồng bằng-97.80068.40049.20031.800-Đất TM-DV nông thôn
299Huyện Quảng NinhKhu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Hải Ninh - Đồng bằng-950.400648.000432.000208.800-Đất TM-DV nông thôn
300Huyện Quảng NinhKhu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Hải Ninh - Đồng bằng-576.000374.400237.600144.000-Đất TM-DV nông thôn
301Huyện Quảng NinhKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Hàm Ninh - Đồng bằng-136.80097.80063.00034.200-Đất TM-DV nông thôn
302Huyện Quảng NinhKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Hàm Ninh - Đồng bằng-97.80068.40049.20031.800-Đất TM-DV nông thôn
303Huyện Quảng NinhKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Hàm Ninh - Đồng bằng-63.60047.40033.00030.600-Đất TM-DV nông thôn
304Huyện Quảng NinhKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Duy Ninh - Đồng bằng-136.80097.80063.00034.200-Đất TM-DV nông thôn
305Huyện Quảng NinhKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Duy Ninh - Đồng bằng-97.80068.40049.20031.800-Đất TM-DV nông thôn
306Huyện Quảng NinhKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Duy Ninh - Đồng bằng-63.60047.40033.00030.600-Đất TM-DV nông thôn
307Huyện Quảng NinhKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Gia Ninh - Đồng bằng-136.80097.80063.00034.200-Đất TM-DV nông thôn
308Huyện Quảng NinhKhu vực 1 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Gia Ninh - Đồng bằng-1.184.400540.000---Đất TM-DV nông thôn
309Huyện Quảng NinhKhu vực 2 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Gia Ninh - Đồng bằng-774.000----Đất TM-DV nông thôn
310Huyện Quảng NinhKhu vực 3 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Gia Ninh - Đồng bằng-475.200----Đất TM-DV nông thôn
311Huyện Quảng NinhKhu vực 1 - Khu vực vùng ven - Đồng bằng-950.400648.000432.000208.800-Đất TM-DV nông thôn
312Huyện Quảng NinhKhu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Gia Ninh - Đồng bằng-576.000374.400237.600144.000-Đất TM-DV nông thôn
313Huyện Quảng NinhKhu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Gia Ninh - Đồng bằng-381.600288.000187.200118.800-Đất TM-DV nông thôn
314Huyện Quảng NinhKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Hiền Ninh - Đồng bằng-136.80097.80063.00034.200-Đất TM-DV nông thôn
315Huyện Quảng NinhKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Hiền Ninh - Đồng bằng-97.80068.40049.20031.800-Đất TM-DV nông thôn
316Huyện Quảng NinhKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Hiền Ninh - Đồng bằng-63.60047.40033.00030.600-Đất TM-DV nông thôn
317Huyện Quảng NinhKhu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Hiền Ninh - Đồng bằng-381.600288.000187.200118.800-Đất TM-DV nông thôn
318Huyện Quảng NinhKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Tân Ninh - Đồng bằng-136.80097.80063.00034.200-Đất TM-DV nông thôn
319Huyện Quảng NinhKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Tân Ninh - Đồng bằng-97.80068.40049.20031.800-Đất TM-DV nông thôn
320Huyện Quảng NinhKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Tân Ninh - Đồng bằng-63.60047.40033.00030.600-Đất TM-DV nông thôn
321Huyện Quảng NinhKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Xuân Ninh - Đồng bằng-136.80097.80063.00034.200-Đất TM-DV nông thôn
322Huyện Quảng NinhKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Xuân Ninh - Đồng bằng-97.80068.40049.20031.800-Đất TM-DV nông thôn
323Huyện Quảng NinhKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Xuân Ninh - Đồng bằng-63.60047.40033.00030.600-Đất TM-DV nông thôn
324Huyện Quảng NinhKhu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Xuân Ninh - Đồng bằng-381.600288.000187.200118.800-Đất TM-DV nông thôn
325Huyện Quảng NinhKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã An Ninh - Đồng bằng-136.80097.80063.00034.200-Đất TM-DV nông thôn
326Huyện Quảng NinhKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã An Ninh - Đồng bằng-97.80068.40049.20031.800-Đất TM-DV nông thôn
327Huyện Quảng NinhKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã An Ninh - Đồng bằng-63.60047.40033.00030.600-Đất TM-DV nông thôn
328Huyện Quảng NinhKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Vạn Ninh - Đồng bằng-136.80097.80063.00034.200-Đất TM-DV nông thôn
329Huyện Quảng NinhKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Vạn Ninh - Đồng bằng-97.80068.40049.20031.800-Đất TM-DV nông thôn
330Huyện Quảng NinhKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Vạn Ninh - Đồng bằng-63.60047.40033.00030.600-Đất TM-DV nông thôn
331Huyện Quảng NinhKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Trường Sơn - Miền núi-41.40030.00024.00021.000-Đất TM-DV nông thôn
332Huyện Quảng NinhKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Trường Sơn - Miền núi-30.00022.80020.40019.200-Đất TM-DV nông thôn
333Huyện Quảng NinhKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Trường Sơn - Miền núi-22.80020.40019.20018.600-Đất TM-DV nông thôn
334Huyện Quảng NinhKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Trường Xuân - Miền núi-41.40030.00024.00021.000-Đất TM-DV nông thôn
335Huyện Quảng NinhKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Trường Xuân - Miền núi-30.00022.80020.40019.200-Đất TM-DV nông thôn
336Huyện Quảng NinhKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Trường Xuân - Miền núi-22.80020.40019.20018.600-Đất TM-DV nông thôn
337Huyện Quảng NinhKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Lương Ninh - Đồng bằng-125.40089.65057.75031.350-Đất SX-KD nông thôn
338Huyện Quảng NinhKhu vực 1 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Lương Ninh - Đồng bằng-1.529.0001.045.000---Đất SX-KD nông thôn
339Huyện Quảng NinhKhu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Lương Ninh - Đồng bằng-528.000343.200217.800132.000-Đất SX-KD nông thôn
340Huyện Quảng NinhKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Vĩnh Ninh - Đồng bằng-125.40089.65057.75031.350-Đất SX-KD nông thôn
341Huyện Quảng NinhKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Vĩnh Ninh - Đồng bằng-89.65062.70045.10029.150-Đất SX-KD nông thôn
342Huyện Quảng NinhKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Vĩnh Ninh - Đồng bằng-58.30043.45030.25028.050-Đất SX-KD nông thôn
343Huyện Quảng NinhKhu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Vĩnh Ninh - Đồng bằng-349.800264.000171.600108.900-Đất SX-KD nông thôn
344Huyện Quảng NinhKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Võ Ninh - Đồng bằng-125.40089.65057.75031.350-Đất SX-KD nông thôn
345Huyện Quảng NinhKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Võ Ninh - Đồng bằng-89.65062.70045.10029.150-Đất SX-KD nông thôn
346Huyện Quảng NinhKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Võ Ninh - Đồng bằng-58.30043.45030.25028.050-Đất SX-KD nông thôn
347Huyện Quảng NinhKhu vực 1 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Võ Ninh - Đồng bằng-1.177.000495.000---Đất SX-KD nông thôn
348Huyện Quảng NinhKhu vực 2 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Võ Ninh - Đồng bằng-709.500----Đất SX-KD nông thôn
349Huyện Quảng NinhKhu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Võ Ninh - Đồng bằng-871.200594.000396.000191.400-Đất SX-KD nông thôn
350Huyện Quảng NinhKhu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Võ Ninh - Đồng bằng-528.000343.200217.800132.000-Đất SX-KD nông thôn
351Huyện Quảng NinhKhu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Võ Ninh - Đồng bằng-349.800264.000171.600108.900-Đất SX-KD nông thôn
352Huyện Quảng NinhKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Hải Ninh - Đồng bằng-125.40089.65057.75031.350-Đất SX-KD nông thôn
353Huyện Quảng NinhKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Hải Ninh - Đồng bằng-89.65062.70045.10029.150-Đất SX-KD nông thôn
354Huyện Quảng NinhKhu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Hải Ninh - Đồng bằng-871.200594.000396.000191.400-Đất SX-KD nông thôn
355Huyện Quảng NinhKhu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Hải Ninh - Đồng bằng-528.000343.200217.800132.000-Đất SX-KD nông thôn
356Huyện Quảng NinhKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Hàm Ninh - Đồng bằng-125.40089.65057.75031.350-Đất SX-KD nông thôn
357Huyện Quảng NinhKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Hàm Ninh - Đồng bằng-89.65062.70045.10029.150-Đất SX-KD nông thôn
358Huyện Quảng NinhKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Hàm Ninh - Đồng bằng-58.30043.45030.25028.050-Đất SX-KD nông thôn
359Huyện Quảng NinhKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Duy Ninh - Đồng bằng-125.40089.65057.75031.350-Đất SX-KD nông thôn
360Huyện Quảng NinhKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Duy Ninh - Đồng bằng-89.65062.70045.10029.150-Đất SX-KD nông thôn
361Huyện Quảng NinhKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Duy Ninh - Đồng bằng-58.30043.45030.25028.050-Đất SX-KD nông thôn
362Huyện Quảng NinhKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Gia Ninh - Đồng bằng-125.40089.65057.75031.350-Đất SX-KD nông thôn
363Huyện Quảng NinhKhu vực 1 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Gia Ninh - Đồng bằng-1.085.700495.000---Đất SX-KD nông thôn
364Huyện Quảng NinhKhu vực 2 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Gia Ninh - Đồng bằng-709.500----Đất SX-KD nông thôn
365Huyện Quảng NinhKhu vực 3 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Gia Ninh - Đồng bằng-435.600----Đất SX-KD nông thôn
366Huyện Quảng NinhKhu vực 1 - Khu vực vùng ven - Đồng bằng-871.200594.000396.000191.400-Đất SX-KD nông thôn
367Huyện Quảng NinhKhu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Gia Ninh - Đồng bằng-528.000343.200217.800132.000-Đất SX-KD nông thôn
368Huyện Quảng NinhKhu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Gia Ninh - Đồng bằng-349.800264.000171.600108.900-Đất SX-KD nông thôn
369Huyện Quảng NinhKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Hiền Ninh - Đồng bằng-125.40089.65057.75031.350-Đất SX-KD nông thôn
370Huyện Quảng NinhKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Hiền Ninh - Đồng bằng-89.65062.70045.10029.150-Đất SX-KD nông thôn
371Huyện Quảng NinhKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Hiền Ninh - Đồng bằng-58.30043.45030.25028.050-Đất SX-KD nông thôn
372Huyện Quảng NinhKhu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Hiền Ninh - Đồng bằng-349.800264.000171.600108.900-Đất SX-KD nông thôn
373Huyện Quảng NinhKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Tân Ninh - Đồng bằng-125.40089.65057.75031.350-Đất SX-KD nông thôn
374Huyện Quảng NinhKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Tân Ninh - Đồng bằng-89.65062.70045.10029.150-Đất SX-KD nông thôn
375Huyện Quảng NinhKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Tân Ninh - Đồng bằng-58.30043.45030.25028.050-Đất SX-KD nông thôn
376Huyện Quảng NinhKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Xuân Ninh - Đồng bằng-125.40089.65057.75031.350-Đất SX-KD nông thôn
377Huyện Quảng NinhKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Xuân Ninh - Đồng bằng-89.65062.70045.10029.150-Đất SX-KD nông thôn
378Huyện Quảng NinhKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Xuân Ninh - Đồng bằng-58.30043.45030.25028.050-Đất SX-KD nông thôn
379Huyện Quảng NinhKhu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Xuân Ninh - Đồng bằng-349.800264.000171.600108.900-Đất SX-KD nông thôn
380Huyện Quảng NinhKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã An Ninh - Đồng bằng-125.40089.65057.75031.350-Đất SX-KD nông thôn
381Huyện Quảng NinhKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã An Ninh - Đồng bằng-89.65062.70045.10029.150-Đất SX-KD nông thôn
382Huyện Quảng NinhKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã An Ninh - Đồng bằng-58.30043.45030.25028.050-Đất SX-KD nông thôn
383Huyện Quảng NinhKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Vạn Ninh - Đồng bằng-125.40089.65057.75031.350-Đất SX-KD nông thôn
384Huyện Quảng NinhKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Vạn Ninh - Đồng bằng-89.65062.70045.10029.150-Đất SX-KD nông thôn
385Huyện Quảng NinhKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Vạn Ninh - Đồng bằng-58.30043.45030.25028.050-Đất SX-KD nông thôn
386Huyện Quảng NinhKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Trường Sơn - Miền núi-37.95027.50022.00019.250-Đất SX-KD nông thôn
387Huyện Quảng NinhKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Trường Sơn - Miền núi-27.50020.90018.70017.600-Đất SX-KD nông thôn
388Huyện Quảng NinhKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Trường Sơn - Miền núi-20.90018.70017.60017.050-Đất SX-KD nông thôn
389Huyện Quảng NinhKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Trường Xuân - Miền núi-37.95027.50022.00019.250-Đất SX-KD nông thôn
390Huyện Quảng NinhKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Trường Xuân - Miền núi-27.50020.90018.70017.600-Đất SX-KD nông thôn
391Huyện Quảng NinhKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Trường Xuân - Miền núi-20.90018.70017.60017.050-Đất SX-KD nông thôn
392Huyện Quảng NinhKhu công nghiệp Tây Bắc Quán Hàu, huyện Quảng Ninh-600.000----Đất SX-KD nông thôn
393Huyện Quảng NinhThị trấn Quán Hàu-35.00026.00020.00014.000-Đất trồng cây hàng năm
394Huyện Quảng NinhXã Lương Ninh-33.00026.00020.00014.000-Đất trồng cây hàng năm
395Huyện Quảng NinhXã Vĩnh Ninh-33.00026.00020.00014.000-Đất trồng cây hàng năm
396Huyện Quảng NinhXã Võ Ninh-33.00026.00020.00014.000-Đất trồng cây hàng năm
397Huyện Quảng NinhXã Hải Ninh-33.00026.00020.00014.000-Đất trồng cây hàng năm
398Huyện Quảng NinhXã Hàm Ninh-33.00026.00020.00014.000-Đất trồng cây hàng năm
399Huyện Quảng NinhXã Duy Ninh-33.00026.00020.00014.000-Đất trồng cây hàng năm
400Huyện Quảng NinhXã Gia Ninh-33.00026.00020.00014.000-Đất trồng cây hàng năm
5/5 - (1 bình chọn)


LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng phản hồi tại trang Liên hệ của Website hoặc qua email: support@lawfirm.vn
Có thể bạn quan tâm
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Bình luận tại đây hoặc Hỗ trợ trực tiếp qua zalo: 0782244468x