Bảng giá đất huyện Thanh Oai, Thành phố Hà Nội mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất Huyện Thanh Oai, Hà Nội
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
– Vị trí 1 (VT1): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường, phố, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong Bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
– Vị trí 2 (VT2): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ (không có tên trong Bảng giá đất), ngách, hẻm, lối đi có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.
– Vị trí 4 (VT4): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất), có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.
3.2. Bảng giá đất huyện Thanh Oai, Hà Nội mới nhất
Xem chi tiết bảng giá đất các xã/phường theo chính quyền địa phường 02 cấp mới:
Bảng giá đất huyện Thanh Oai, Hà Nội trước đây:
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Thanh Oai | Đường quốc lộ 21B qua địa phận thị trấn - | Đất ở | 26.875.000 | 18.812.000 | 14.659.000 | 13.437.000 |
| 2 | Huyện Thanh Oai | Đường vào bệnh viện huyện Thanh Oai Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B - đến Bệnh viện huyện Thanh Oai | Đất ở | 19.580.000 | 14.489.000 | 11.392.000 | 10.502.000 |
| 3 | Huyện Thanh Oai | Đường vào thôn Cát Động Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B - đến đường vào thôn Cát Động | Đất ở | 19.196.000 | 14.205.000 | 11.169.000 | 10.296.000 |
| 4 | Huyện Thanh Oai | Đường vào thôn Cát Động Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B - đến đê sông Đáy | Đất ở | 19.196.000 | 14.205.000 | 11.169.000 | 10.296.000 |
| 5 | Huyện Thanh Oai | Đường vào thôn Kim Bài Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B - đến đê sông Đáy | Đất ở | 19.196.000 | 14.205.000 | 11.169.000 | 10.296.000 |
| 6 | Huyện Thanh Oai | Đường vào thôn Kim Lâm Từ giáp Quốc lộ 21B qua nhà Văn hóa đi sông Hòa Bình (Hết địa phận thị trấn) - | Đất ở | 19.196.000 | 14.205.000 | 11.169.000 | 10.296.000 |
| 7 | Huyện Thanh Oai | Đường vào thôn Kim Lâm Từ giáp Quốc lộ 21B qua Tượng đài Liệt sỹ - đến hết địa phận thị trấn Kim Bài | Đất ở | 19.580.000 | 14.489.000 | 11.392.000 | 10.502.000 |
| 8 | Huyện Thanh Oai | Đường vào xóm lẻ Kim Lâm Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B - đến giáp đường vào thôn Kim Bài (Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến đê sông Đáy) | Đất ở | 19.196.000 | 14.205.000 | 11.169.000 | 10.296.000 |
| 9 | Huyện Thanh Oai | Đường Đìa Muỗi (đoạn qua thị trấn Kim Bài) - | Đất ở | 19.196.000 | 14.205.000 | 11.169.000 | 10.296.000 |
| 10 | Huyện Thanh Oai | Đường trục kinh tế huyện Từ QL 21B - đến hết địa phận thị trấn Kim Bài | Đất ở | 26.875.000 | 18.812.000 | 14.659.000 | 13.437.000 |
| 11 | Huyện Thanh Oai | QL21B (đoạn giáp Hà Đông qua xã Bích Hòa) - | Đất ở | 32.250.000 | 22.252.000 | 17.298.000 | 15.832.000 |
| 12 | Huyện Thanh Oai | Đường Bích Hòa - Cao Viên từ giáp xã Bích Hòa - đến xã Cao Viên) | Đất ở | 18.729.000 | 13.859.000 | 10.897.000 | 10.046.000 |
| 13 | Huyện Thanh Oai | Đường Bích Hòa - Cao Viên từ Quốc lộ 21B - đến hết xã Bích Hòa) | Đất ở | 23.870.000 | 16.948.000 | 13.237.000 | 12.152.000 |
| 14 | Huyện Thanh Oai | Đường Bích Hòa - Cự Khê từ giáp xã Bích Hòa - đến đê Sông Nhuệ) | Đất ở | 19.463.000 | 14.208.000 | 11.147.000 | 10.263.000 |
| 15 | Huyện Thanh Oai | Đường Bích Hòa - Cự Khê từ QL 21B - đến hết xã Bích Hòa) | Đất ở | 23.870.000 | 16.948.000 | 13.237.000 | 12.152.000 |
| 16 | Huyện Thanh Oai | Đường Cao Viên đi Thanh Cao từ chợ Bộ - đến giáp địa phận xã Thanh Cao | Đất ở | 13.955.000 | 10.606.000 | 8.373.000 | 7.739.000 |
| 17 | Huyện Thanh Oai | Đường địa phương Đường từ giáp Mậu Lương chạy dọc theo đê sông Nhuệ - đến hết xã Cự Khê | Đất ở | 15.791.000 | 11.843.000 | 9.331.000 | 8.613.000 |
| 18 | Huyện Thanh Oai | Đường Cienco qua địa phận xã Cự Khê - | Đất ở | 31.315.000 | 20.917.000 | 16.260.000 | 14.882.000 |
| 19 | Huyện Thanh Oai | Quốc lộ 21B Đoạn giáp xã Bích Hòa - đến giáp Thị trấn Kim Bài | Đất ở | 25.339.000 | 17.991.000 | 14.052.000 | 12.900.000 |
| 20 | Huyện Thanh Oai | Quốc lộ 21B Đoạn giáp thị trấn Kim Bài - đến hết địa phận xã Hồng Dương | Đất ở | 21.348.000 | 14.854.000 | 11.654.000 | 10.729.000 |
| 21 | Huyện Thanh Oai | Đường 427 Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến hết địa phận xã Thanh Thùy | Đất ở | 18.812.000 | 13.921.000 | 10.945.000 | 10.090.000 |
| 22 | Huyện Thanh Oai | Đường 429 Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến Dốc Mọc xã Cao Dương | Đất ở | 14.973.000 | 11.380.000 | 8.984.000 | 8.303.000 |
| 23 | Huyện Thanh Oai | Đường 429 Đoạn giáp dốc Mọc xã Cao Dương - đến hết địa phận xã Xuân Dương | Đất ở | 11.902.000 | 9.283.000 | 7.357.000 | 6.816.000 |
| 24 | Huyện Thanh Oai | Đường Cienco qua địa phận các xã: Mỹ Hưng, Thanh Thùy, Thanh Văn, Tam Hưng, Tân Ước, Liên Châu, Hồng Dương - | Đất ở | 26.875.000 | 18.812.000 | 14.659.000 | 13.437.000 |
| 25 | Huyện Thanh Oai | Đường Đìa Muỗi Đoạn giáp thị trấn Kim Bài - đến giáp tỉnh lộ 427 | Đất ở | 14.973.000 | 11.380.000 | 8.984.000 | 8.303.000 |
| 26 | Huyện Thanh Oai | Đường Hồng Dương - Liên Châu Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến hết xã Hồng Dương | Đất ở | 14.973.000 | 11.380.000 | 8.984.000 | 8.303.000 |
| 27 | Huyện Thanh Oai | Đường Hồng Dương - Liên Châu Đoạn giáp xã Hồng Dương - đến Trụ sở UBND xã Liên Châu | Đất ở | 11.902.000 | 9.283.000 | 7.357.000 | 6.816.000 |
| 28 | Huyện Thanh Oai | Đường Kim Bài - Đỗ Động Đoạn giáp đường Đỗ Động đi Thanh Văn, - đến quán Cháo, thôn Động Giã, xã Đỗ Động | Đất ở | 9.214.000 | 7.279.000 | 5.780.000 | 5.361.000 |
| 29 | Huyện Thanh Oai | Đường Kim Bài - Đỗ Động Đoạn giáp thị trấn Kim Bài - đến đường Đỗ Động đi Thanh Văn | Đất ở | 11.518.000 | 8.984.000 | 7.120.000 | 6.597.000 |
| 30 | Huyện Thanh Oai | Đường Liên Châu - Tân Ước Đoạn từ đường trục Vác - Thanh Văn qua trụ sở UBND xã Liên Châu - đến cầu Từ Châu | Đất ở | 11.518.000 | 8.984.000 | 7.120.000 | 6.597.000 |
| 31 | Huyện Thanh Oai | Đường Tam Hưng - Mỹ Hưng Đoạn giáp tỉnh lộ 427 - đến hết xã Tam Hưng | Đất ở | 14.205.000 | 10.938.000 | 8.652.000 | 8.007.000 |
| 32 | Huyện Thanh Oai | Đường Tam Hưng - Mỹ Hưng Đoạn giáp xã Tam Hưng - đến thôn Quảng Minh, xã Mỹ Hưng | Đất ở | 10.750.000 | 8.385.000 | 6.645.000 | 6.157.000 |
| 33 | Huyện Thanh Oai | Đường Thanh Cao - Cao Viên Đoạn từ đình Thượng Thanh xã Thanh Cao - đến giáp xã Cao Viên | Đất ở | 8.830.000 | 6.976.000 | 5.539.000 | 5.138.000 |
| 34 | Huyện Thanh Oai | Đường trục xã Bình Minh Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến đình Minh Kha | Đất ở | 15.741.000 | 11.963.000 | 9.445.000 | 8.729.000 |
| 35 | Huyện Thanh Oai | Đường trục xã Hồng Dương Đoạn giáp ngã ba thôn Ngô Đồng - Mạch Kỳ - đến đầu đường rẽ đi thôn Phương Nhị | Đất ở | 11.518.000 | 8.984.000 | 7.120.000 | 6.597.000 |
| 36 | Huyện Thanh Oai | Đường trục xã Hồng Dương Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến hết ngã ba thôn Ngô Đồng - Mạch Kỳ | Đất ở | 18.812.000 | 13.921.000 | 10.945.000 | 10.090.000 |
| 37 | Huyện Thanh Oai | Đường trục xã Phương Trung Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến đê sông Đáy | Đất ở | 18.045.000 | 13.353.000 | 10.499.000 | 9.678.000 |
| 38 | Huyện Thanh Oai | Đường trục xã Tam Hưng Đoạn giáp tỉnh lộ 427 (Nghĩa trang nhân dân) qua trụ sở UBND xã Tam Hưng - đến giếng nhà văn hóa thôn Lê Dương qua đường số 1 đến đường Đìa Muỗi. | Đất ở | 14.205.000 | 10.938.000 | 8.652.000 | 8.007.000 |
| 39 | Huyện Thanh Oai | Đường trục xã Thanh Cao Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến hết Đình Thượng Thanh | Đất ở | 18.045.000 | 13.353.000 | 10.499.000 | 9.678.000 |
| 40 | Huyện Thanh Oai | Đường trục xã Thanh Cao Từ giáp Đình Thượng Thanh - đến đê sông Đáy | Đất ở | 14.205.000 | 10.938.000 | 8.652.000 | 8.007.000 |
| 41 | Huyện Thanh Oai | Đường trục xã Thanh Mai Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến hết UBND xã Thanh Mai | Đất ở | 18.045.000 | 13.353.000 | 10.499.000 | 9.678.000 |
| 42 | Huyện Thanh Oai | Đường trục xã Thanh Mai Đoạn giáp UBND xã Thanh Mai - đến đê sông Đáy. | Đất ở | 14.205.000 | 10.938.000 | 8.652.000 | 8.007.000 |
| 43 | Huyện Thanh Oai | Đường trục xã Kim An Đoạn từ đê sông Đáy - đến ngã 3 thôn Hoạch An | Đất ở | 14.205.000 | 10.938.000 | 8.652.000 | 8.007.000 |
| 44 | Huyện Thanh Oai | Đường Vác - Thanh Văn Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến giáp tỉnh lộ 427 (Qua địa phận các xã: Dân Hòa; Tân Ước, Thanh Văn, Thanh Thùy) | Đất ở | 14.973.000 | 11.380.000 | 8.984.000 | 8.303.000 |
| 45 | Huyện Thanh Oai | Đường Trục kinh tế Huyện Từ giáp thị trấn Kim Bài - đến đường TL427 | Đất ở | 25.339.000 | 17.991.000 | 14.052.000 | 12.900.000 |
| 46 | Huyện Thanh Oai | Đường vào bệnh viện Thanh Oai Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến đầu đường rẽ đi thôn My Hạ (thuộc địa phận xã Thanh Mai) | Đất ở | 19.580.000 | 14.489.000 | 11.392.000 | 10.502.000 |
| 47 | Huyện Thanh Oai | Đường trục phát triển kinh tế làng nghề Đoạn giáp Tỉnh lộ 427 - đến hết xã Thanh Thùy | Đất ở | 14.205.000 | 10.938.000 | 8.652.000 | 8.007.000 |
| 48 | Huyện Thanh Oai | Đường trục xã Kim Thư Đoạn từ Quốc lộ 21B qua UBDN xã Kim Thư - đến đê Tả Đáy | Đất ở | 18.045.000 | 13.353.000 | 10.499.000 | 9.678.000 |
| 49 | Huyện Thanh Oai | Đường Đỗ Động – Thanh Văn Đoạn giáp đường cienco 5 - đến hết đường Kim Bài - Đỗ Động | Đất ở | 14.973.000 | 11.380.000 | 8.984.000 | 8.303.000 |
| 50 | Huyện Thanh Oai | Đường liên xã Bình Minh - Mỹ Hưng Từ giáp QL21B qua đình Minh Kha - đến Cienco 5 | Đất ở | 19.580.000 | 14.489.000 | 11.392.000 | 10.502.000 |
| 51 | Huyện Thanh Oai | Đường trục xã Dân Hòa Đoạn giáp đường Vác – Thanh Văn qua Nhà văn hóa thôn Trung Hòa - đến hết Thùng Lò Gạch, thôn Hoàng Văn Thụ | Đất ở | 11.518.000 | 8.984.000 | 7.120.000 | 6.597.000 |
| 52 | Huyện Thanh Oai | Đường liên xã Thanh Cao - Thanh Mai Đoạn từ giáp đường trục xã Thanh Cao đi thôn Cao Mật Hạ - đến đường trục xã Thanh Mai | Đất ở | 14.205.000 | 10.938.000 | 8.652.000 | 8.007.000 |
| 53 | Huyện Thanh Oai | Đường quốc lộ 21B qua địa phận thị trấn - | Đất TM-DV | 10.836.000 | 7.912.000 | 5.534.000 | 4.931.000 |
| 54 | Huyện Thanh Oai | Đường vào bệnh viện huyện Thanh Oai Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B - đến Bệnh viện huyện Thanh Oai | Đất TM-DV | 6.239.000 | 4.742.000 | 3.650.000 | 3.187.000 |
| 55 | Huyện Thanh Oai | Đường vào thôn Cát Động Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B - đến đường vào thôn Cát Động | Đất TM-DV | 5.582.000 | 4.271.000 | 3.369.000 | 3.111.000 |
| 56 | Huyện Thanh Oai | Đường vào thôn Cát Động Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B - đến đê sông Đáy | Đất TM-DV | 5.582.000 | 4.271.000 | 3.369.000 | 3.111.000 |
| 57 | Huyện Thanh Oai | Đường vào thôn Kim Bài Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B - đến đê sông Đáy | Đất TM-DV | 5.582.000 | 4.271.000 | 3.369.000 | 3.111.000 |
| 58 | Huyện Thanh Oai | Đường vào thôn Kim Lâm Từ giáp Quốc lộ 21B qua nhà Văn hóa đi sông Hòa Bình (Hết địa phận thị trấn) - | Đất TM-DV | 5.582.000 | 4.271.000 | 3.369.000 | 3.111.000 |
| 59 | Huyện Thanh Oai | Đường vào thôn Kim Lâm Từ giáp Quốc lộ 21B qua Tượng đài Liệt sỹ - đến hết địa phận thị trấn Kim Bài | Đất TM-DV | 6.239.000 | 4.742.000 | 3.650.000 | 3.187.000 |
| 60 | Huyện Thanh Oai | Đường vào xóm lẻ Kim Lâm Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B - đến giáp đường vào thôn Kim Bài (Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến đê sông Đáy) | Đất TM-DV | 5.582.000 | 4.271.000 | 3.369.000 | 3.111.000 |
| 61 | Huyện Thanh Oai | Đường Đìa Muỗi (đoạn qua thị trấn Kim Bài) - | Đất TM-DV | 5.582.000 | 4.271.000 | 3.369.000 | 3.111.000 |
| 62 | Huyện Thanh Oai | Đường trục kinh tế huyện Từ QL 21B - đến hết địa phận thị trấn Kim Bài | Đất TM-DV | 10.836.000 | 7.912.000 | 5.534.000 | 4.931.000 |
| 63 | Huyện Thanh Oai | QL21B (đoạn giáp Hà Đông qua xã Bích Hòa) - | Đất TM-DV | 11.821.000 | 8.866.000 | 7.463.000 | 6.477.000 |
| 64 | Huyện Thanh Oai | Đường Bích Hòa - Cao Viên từ giáp xã Bích Hòa - đến xã Cao Viên) | Đất TM-DV | 6.211.000 | 3.883.000 | 3.026.000 | 2.430.000 |
| 65 | Huyện Thanh Oai | Đường Bích Hòa - Cao Viên từ Quốc lộ 21B - đến hết xã Bích Hòa) | Đất TM-DV | 7.916.000 | 4.749.000 | 3.675.000 | 2.939.000 |
| 66 | Huyện Thanh Oai | Đường Bích Hòa - Cự Khê từ giáp xã Bích Hòa - đến đê Sông Nhuệ) | Đất TM-DV | 6.454.000 | 3.982.000 | 3.095.000 | 2.483.000 |
| 67 | Huyện Thanh Oai | Đường Bích Hòa - Cự Khê từ QL 21B - đến hết xã Bích Hòa) | Đất TM-DV | 7.916.000 | 4.749.000 | 3.675.000 | 2.939.000 |
| 68 | Huyện Thanh Oai | Đường Cao Viên đi Thanh Cao từ chợ Bộ - đến giáp địa phận xã Thanh Cao | Đất TM-DV | 4.627.000 | 2.973.000 | 2.325.000 | 1.871.000 |
| 69 | Huyện Thanh Oai | Đường địa phương Đường từ giáp Mậu Lương chạy dọc theo đê sông Nhuệ - đến hết xã Cự Khê | Đất TM-DV | 5.237.000 | 3.318.000 | 2.590.000 | 2.083.000 |
| 70 | Huyện Thanh Oai | Đường Cienco qua địa phận xã Cự Khê - | Đất TM-DV | 11.112.000 | 8.334.000 | 7.015.000 | 6.089.000 |
| 71 | Huyện Thanh Oai | Quốc lộ 21B Đoạn giáp xã Bích Hòa - đến giáp Thị trấn Kim Bài | Đất TM-DV | 9.851.000 | 6.206.000 | 5.762.000 | 4.026.000 |
| 72 | Huyện Thanh Oai | Quốc lộ 21B Đoạn giáp thị trấn Kim Bài - đến hết địa phận xã Hồng Dương | Đất TM-DV | 7.910.000 | 5.125.000 | 4.759.000 | 3.338.000 |
| 73 | Huyện Thanh Oai | Đường 427 Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến hết địa phận xã Thanh Thùy | Đất TM-DV | 6.076.000 | 3.799.000 | 3.528.000 | 2.961.000 |
| 74 | Huyện Thanh Oai | Đường 429 Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến Dốc Mọc xã Cao Dương | Đất TM-DV | 4.837.000 | 3.107.000 | 2.885.000 | 2.429.000 |
| 75 | Huyện Thanh Oai | Đường 429 Đoạn giáp dốc Mọc xã Cao Dương - đến hết địa phận xã Xuân Dương | Đất TM-DV | 3.777.000 | 2.488.000 | 2.311.000 | 1.955.000 |
| 76 | Huyện Thanh Oai | Đường Cienco qua địa phận các xã: Mỹ Hưng, Thanh Thùy, Thanh Văn, Tam Hưng, Tân Ước, Liên Châu, Hồng Dương - | Đất TM-DV | 10.836.000 | 7.912.000 | 5.534.000 | 4.971.000 |
| 77 | Huyện Thanh Oai | Đường Đìa Muỗi Đoạn giáp thị trấn Kim Bài - đến giáp tỉnh lộ 427 | Đất TM-DV | 4.751.000 | 3.051.000 | 2.833.000 | 2.385.000 |
| 78 | Huyện Thanh Oai | Đường Hồng Dương - Liên Châu Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến hết xã Hồng Dương | Đất TM-DV | 4.751.000 | 3.051.000 | 2.833.000 | 2.385.000 |
| 79 | Huyện Thanh Oai | Đường Hồng Dương - Liên Châu Đoạn giáp xã Hồng Dương - đến Trụ sở UBND xã Liên Châu | Đất TM-DV | 3.777.000 | 2.488.000 | 2.311.000 | 1.955.000 |
| 80 | Huyện Thanh Oai | Đường Kim Bài - Đỗ Động Đoạn giáp đường Đỗ Động đi Thanh Văn, - đến quán Cháo, thôn Động Giã, xã Đỗ Động | Đất TM-DV | 2.924.000 | 1.952.000 | 1.812.000 | 1.535.000 |
| 81 | Huyện Thanh Oai | Đường Kim Bài - Đỗ Động Đoạn giáp thị trấn Kim Bài - đến đường Đỗ Động đi Thanh Văn | Đất TM-DV | 3.653.000 | 2.408.000 | 2.236.000 | 1.891.000 |
| 82 | Huyện Thanh Oai | Đường Liên Châu - Tân Ước Đoạn từ đường trục Vác - Thanh Văn qua trụ sở UBND xã Liên Châu - đến cầu Từ Châu | Đất TM-DV | 3.653.000 | 2.408.000 | 2.236.000 | 1.891.000 |
| 83 | Huyện Thanh Oai | Đường Tam Hưng - Mỹ Hưng Đoạn giáp tỉnh lộ 427 - đến hết xã Tam Hưng | Đất TM-DV | 4.506.000 | 2.933.000 | 2.724.000 | 2.298.000 |
| 84 | Huyện Thanh Oai | Đường Tam Hưng - Mỹ Hưng Đoạn giáp xã Tam Hưng - đến thôn Quảng Minh, xã Mỹ Hưng | Đất TM-DV | 3.410.000 | 2.247.000 | 2.087.000 | 1.766.000 |
| 85 | Huyện Thanh Oai | Đường Thanh Cao - Cao Viên Đoạn từ đình Thượng Thanh xã Thanh Cao - đến giáp xã Cao Viên | Đất TM-DV | 2.801.000 | 1.870.000 | 1.736.000 | 1.470.000 |
| 86 | Huyện Thanh Oai | Đường trục xã Bình Minh Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến đình Minh Kha | Đất TM-DV | 4.994.000 | 3.208.000 | 2.979.000 | 2.509.000 |
| 87 | Huyện Thanh Oai | Đường trục xã Hồng Dương Đoạn giáp ngã ba thôn Ngô Đồng - Mạch Kỳ - đến đầu đường rẽ đi thôn Phương Nhị | Đất TM-DV | 3.653.000 | 2.408.000 | 2.236.000 | 1.891.000 |
| 88 | Huyện Thanh Oai | Đường trục xã Hồng Dương Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến hết ngã ba thôn Ngô Đồng - Mạch Kỳ | Đất TM-DV | 5.968.000 | 3.732.000 | 3.465.000 | 2.908.000 |
| 89 | Huyện Thanh Oai | Đường trục xã Phương Trung Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến đê sông Đáy | Đất TM-DV | 5.725.000 | 3.580.000 | 3.324.000 | 2.788.000 |
| 90 | Huyện Thanh Oai | Đường trục xã Tam Hưng Đoạn giáp tỉnh lộ 427 (Nghĩa trang nhân dân) qua trụ sở UBND xã Tam Hưng - đến giếng nhà văn hóa thôn Lê Dương qua đường số 1 đến đường Đìa Muỗi. | Đất TM-DV | 4.506.000 | 2.933.000 | 2.724.000 | 2.298.000 |
| 91 | Huyện Thanh Oai | Đường trục xã Thanh Cao Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến hết Đình Thượng Thanh | Đất TM-DV | 5.725.000 | 3.580.000 | 3.324.000 | 2.788.000 |
| 92 | Huyện Thanh Oai | Đường trục xã Thanh Cao Từ giáp Đình Thượng Thanh - đến đê sông Đáy | Đất TM-DV | 4.506.000 | 2.933.000 | 2.724.000 | 2.298.000 |
| 93 | Huyện Thanh Oai | Đường trục xã Thanh Mai Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến hết UBND xã Thanh Mai | Đất TM-DV | 5.725.000 | 3.580.000 | 3.324.000 | 2.788.000 |
| 94 | Huyện Thanh Oai | Đường trục xã Thanh Mai Đoạn giáp UBND xã Thanh Mai - đến đê sông Đáy. | Đất TM-DV | 4.506.000 | 2.933.000 | 2.724.000 | 2.298.000 |
| 95 | Huyện Thanh Oai | Đường trục xã Kim An Đoạn từ đê sông Đáy - đến ngã 3 thôn Hoạch An | Đất TM-DV | 4.506.000 | 2.933.000 | 2.724.000 | 2.298.000 |
| 96 | Huyện Thanh Oai | Đường Vác - Thanh Văn Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến giáp tỉnh lộ 427 (Qua địa phận các xã: Dân Hòa; Tân Ước, Thanh Văn, Thanh Thùy) | Đất TM-DV | 4.751.000 | 3.051.000 | 2.833.000 | 2.385.000 |
| 97 | Huyện Thanh Oai | Đường Trục kinh tế Huyện Từ giáp thị trấn Kim Bài - đến đường TL427 | Đất TM-DV | 9.851.000 | 6.206.000 | 5.762.000 | 4.026.000 |
| 98 | Huyện Thanh Oai | Đường vào bệnh viện Thanh Oai Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến đầu đường rẽ đi thôn My Hạ (thuộc địa phận xã Thanh Mai) | Đất TM-DV | 6.239.000 | 4.742.000 | 4.403.000 | 3.650.000 |
| 99 | Huyện Thanh Oai | Đường trục phát triển kinh tế làng nghề Đoạn giáp Tỉnh lộ 427 - đến hết xã Thanh Thùy | Đất TM-DV | 4.506.000 | 2.933.000 | 2.724.000 | 2.298.000 |
| 100 | Huyện Thanh Oai | Đường trục xã Kim Thư Đoạn từ Quốc lộ 21B qua UBDN xã Kim Thư - đến đê Tả Đáy | Đất TM-DV | 5.725.000 | 3.580.000 | 3.324.000 | 2.788.000 |
| 101 | Huyện Thanh Oai | Đường Đỗ Động – Thanh Văn Đoạn giáp đường cienco 5 - đến hết đường Kim Bài - Đỗ Động | Đất TM-DV | 4.751.000 | 3.051.000 | 2.833.000 | 2.385.000 |
| 102 | Huyện Thanh Oai | Đường liên xã Bình Minh - Mỹ Hưng Từ giáp QL21B qua đình Minh Kha - đến Cienco 5 | Đất TM-DV | 6.239.000 | 4.742.000 | 4.403.000 | 3.650.000 |
| 103 | Huyện Thanh Oai | Đường trục xã Dân Hòa Đoạn giáp đường Vác – Thanh Văn qua Nhà văn hóa thôn Trung Hòa - đến hết Thùng Lò Gạch, thôn Hoàng Văn Thụ | Đất TM-DV | 3.653.000 | 2.408.000 | 2.236.000 | 1.891.000 |
| 104 | Huyện Thanh Oai | Đường liên xã Thanh Cao - Thanh Mai Đoạn từ giáp đường trục xã Thanh Cao đi thôn Cao Mật Hạ - đến đường trục xã Thanh Mai | Đất TM-DV | 4.506.000 | 2.933.000 | 2.724.000 | 2.298.000 |
| 105 | Huyện Thanh Oai | Đường quốc lộ 21B qua địa phận thị trấn - | Đất SX-KD | 7.011.000 | 5.119.000 | 3.702.000 | 3.298.000 |
| 106 | Huyện Thanh Oai | Đường vào bệnh viện huyện Thanh Oai Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B - đến Bệnh viện huyện Thanh Oai | Đất SX-KD | 4.037.000 | 3.068.000 | 2.442.000 | 2.131.000 |
| 107 | Huyện Thanh Oai | Đường vào thôn Cát Động Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B - đến đường vào thôn Cát Động | Đất SX-KD | 3.612.000 | 2.763.000 | 2.254.000 | 2.080.000 |
| 108 | Huyện Thanh Oai | Đường vào thôn Cát Động Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B - đến đê sông Đáy | Đất SX-KD | 3.612.000 | 2.763.000 | 2.254.000 | 2.080.000 |
| 109 | Huyện Thanh Oai | Đường vào thôn Kim Bài Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B - đến đê sông Đáy | Đất SX-KD | 3.612.000 | 2.763.000 | 2.254.000 | 2.080.000 |
| 110 | Huyện Thanh Oai | Đường vào thôn Kim Lâm Từ giáp Quốc lộ 21B qua nhà Văn hóa đi sông Hòa Bình (Hết địa phận thị trấn) - | Đất SX-KD | 3.612.000 | 2.763.000 | 2.254.000 | 2.080.000 |
| 111 | Huyện Thanh Oai | Đường vào thôn Kim Lâm Từ giáp Quốc lộ 21B qua Tượng đài Liệt sỹ - đến hết địa phận thị trấn Kim Bài | Đất SX-KD | 4.037.000 | 3.068.000 | 2.442.000 | 2.131.000 |
| 112 | Huyện Thanh Oai | Đường vào xóm lẻ Kim Lâm Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B - đến giáp đường vào thôn Kim Bài (Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến đê sông Đáy) | Đất SX-KD | 3.612.000 | 2.763.000 | 2.254.000 | 2.080.000 |
| 113 | Huyện Thanh Oai | Đường Đìa Muỗi (đoạn qua thị trấn Kim Bài) - | Đất SX-KD | 3.612.000 | 2.763.000 | 2.254.000 | 2.080.000 |
| 114 | Huyện Thanh Oai | Đường trục kinh tế huyện Từ QL 21B - đến hết địa phận thị trấn Kim Bài | Đất SX-KD | 7.011.000 | 5.119.000 | 3.702.000 | 3.298.000 |
| 115 | Huyện Thanh Oai | QL21B (đoạn giáp Hà Đông qua xã Bích Hòa) - | Đất SX-KD | 8.740.000 | 6.206.000 | 5.594.000 | 4.807.000 |
| 116 | Huyện Thanh Oai | Đường Bích Hòa - Cao Viên từ giáp xã Bích Hòa - đến xã Cao Viên) | Đất SX-KD | 4.200.000 | 2.627.000 | 2.115.000 | 1.699.000 |
| 117 | Huyện Thanh Oai | Đường Bích Hòa - Cao Viên từ Quốc lộ 21B - đến hết xã Bích Hòa) | Đất SX-KD | 5.354.000 | 3.213.000 | 2.570.000 | 2.056.000 |
| 118 | Huyện Thanh Oai | Đường Bích Hòa - Cự Khê từ giáp xã Bích Hòa - đến đê Sông Nhuệ) | Đất SX-KD | 4.366.000 | 2.694.000 | 2.163.000 | 1.737.000 |
| 119 | Huyện Thanh Oai | Đường Bích Hòa - Cự Khê từ QL 21B - đến hết xã Bích Hòa) | Đất SX-KD | 5.354.000 | 3.213.000 | 2.570.000 | 2.056.000 |
| 120 | Huyện Thanh Oai | Đường Cao Viên đi Thanh Cao từ chợ Bộ - đến giáp địa phận xã Thanh Cao | Đất SX-KD | 3.131.000 | 2.011.000 | 1.626.000 | 1.310.000 |
| 121 | Huyện Thanh Oai | Đường địa phương Đường từ giáp Mậu Lương chạy dọc theo đê sông Nhuệ - đến hết xã Cự Khê | Đất SX-KD | 3.542.000 | 2.244.000 | 1.811.000 | 1.457.000 |
| 122 | Huyện Thanh Oai | Đường Cienco qua địa phận xã Cự Khê - | Đất SX-KD | 8.216.000 | 5.834.000 | 5.258.000 | 4.519.000 |
| 123 | Huyện Thanh Oai | Quốc lộ 21B Đoạn giáp xã Bích Hòa - đến giáp Thị trấn Kim Bài | Đất SX-KD | 6.374.000 | 4.015.000 | 2.692.000 | 2.203.000 |
| 124 | Huyện Thanh Oai | Quốc lộ 21B Đoạn giáp thị trấn Kim Bài - đến hết địa phận xã Hồng Dương | Đất SX-KD | 5.119.000 | 3.316.000 | 2.233.000 | 1.833.000 |
| 125 | Huyện Thanh Oai | Đường 427 Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến hết địa phận xã Thanh Thùy | Đất SX-KD | 4.037.000 | 2.525.000 | 2.032.000 | 1.633.000 |
| 126 | Huyện Thanh Oai | Đường 429 Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến Dốc Mọc xã Cao Dương | Đất SX-KD | 3.213.000 | 2.064.000 | 1.668.000 | 1.345.000 |
| 127 | Huyện Thanh Oai | Đường 429 Đoạn giáp dốc Mọc xã Cao Dương - đến hết địa phận xã Xuân Dương | Đất SX-KD | 2.554.000 | 1.683.000 | 1.366.000 | 1.103.000 |
| 128 | Huyện Thanh Oai | Đường Cienco qua địa phận các xã: Mỹ Hưng, Thanh Thùy, Thanh Văn, Tam Hưng, Tân Ước, Liên Châu, Hồng Dương - | Đất SX-KD | 8.216.000 | 5.834.000 | 5.258.000 | 4.519.000 |
| 129 | Huyện Thanh Oai | Đường Đìa Muỗi Đoạn giáp thị trấn Kim Bài - đến giáp tỉnh lộ 427 | Đất SX-KD | 3.213.000 | 2.064.000 | 1.668.000 | 1.345.000 |
| 130 | Huyện Thanh Oai | Đường Hồng Dương - Liên Châu Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến hết xã Hồng Dương | Đất SX-KD | 3.213.000 | 2.064.000 | 1.668.000 | 1.345.000 |
| 131 | Huyện Thanh Oai | Đường Hồng Dương - Liên Châu Đoạn giáp xã Hồng Dương - đến Trụ sở UBND xã Liên Châu | Đất SX-KD | 2.554.000 | 1.683.000 | 1.366.000 | 1.103.000 |
| 132 | Huyện Thanh Oai | Đường Kim Bài - Đỗ Động Đoạn giáp đường Đỗ Động đi Thanh Văn, - đến quán Cháo, thôn Động Giã, xã Đỗ Động | Đất SX-KD | 1.977.000 | 1.320.000 | 1.074.000 | 868.000 |
| 133 | Huyện Thanh Oai | Đường Kim Bài - Đỗ Động Đoạn giáp thị trấn Kim Bài - đến đường Đỗ Động đi Thanh Văn | Đất SX-KD | 2.472.000 | 1.630.000 | 1.323.000 | 1.068.000 |
| 134 | Huyện Thanh Oai | Đường Liên Châu - Tân Ước Đoạn từ đường trục Vác - Thanh Văn qua trụ sở UBND xã Liên Châu - đến cầu Từ Châu | Đất SX-KD | 2.472.000 | 1.630.000 | 1.323.000 | 1.068.000 |
| 135 | Huyện Thanh Oai | Đường Tam Hưng - Mỹ Hưng Đoạn giáp tỉnh lộ 427 - đến hết xã Tam Hưng | Đất SX-KD | 3.049.000 | 1.983.000 | 1.607.000 | 1.297.000 |
| 136 | Huyện Thanh Oai | Đường Tam Hưng - Mỹ Hưng Đoạn giáp xã Tam Hưng - đến thôn Quảng Minh, xã Mỹ Hưng | Đất SX-KD | 2.307.000 | 1.521.000 | 1.234.000 | 996.000 |
| 137 | Huyện Thanh Oai | Đường Thanh Cao - Cao Viên Đoạn từ đình Thượng Thanh xã Thanh Cao - đến giáp xã Cao Viên | Đất SX-KD | 1.895.000 | 1.266.000 | 1.029.000 | 832.000 |
| 138 | Huyện Thanh Oai | Đường trục xã Bình Minh Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến đình Minh Kha | Đất SX-KD | 3.378.000 | 2.170.000 | 1.754.000 | 1.413.000 |
| 139 | Huyện Thanh Oai | Đường trục xã Hồng Dương Đoạn giáp ngã ba thôn Ngô Đồng - Mạch Kỳ - đến đầu đường rẽ đi thôn Phương Nhị | Đất SX-KD | 2.472.000 | 1.630.000 | 1.323.000 | 1.068.000 |
| 140 | Huyện Thanh Oai | Đường trục xã Hồng Dương Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến hết ngã ba thôn Ngô Đồng - Mạch Kỳ | Đất SX-KD | 4.037.000 | 2.525.000 | 2.032.000 | 1.633.000 |
| 141 | Huyện Thanh Oai | Đường trục xã Phương Trung Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến đê sông Đáy | Đất SX-KD | 3.873.000 | 2.422.000 | 1.949.000 | 1.566.000 |
| 142 | Huyện Thanh Oai | Đường trục xã Tam Hưng Đoạn giáp tỉnh lộ 427 (Nghĩa trang nhân dân) qua trụ sở UBND xã Tam Hưng - đến giếng nhà văn hóa thôn Lê Dương qua đường số 1 đến đường Đìa Muỗi. | Đất SX-KD | 3.049.000 | 1.983.000 | 1.607.000 | 1.297.000 |
| 143 | Huyện Thanh Oai | Đường trục xã Thanh Cao Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến hết Đình Thượng Thanh | Đất SX-KD | 3.873.000 | 2.422.000 | 1.949.000 | 1.566.000 |
| 144 | Huyện Thanh Oai | Đường trục xã Thanh Cao Từ giáp Đình Thượng Thanh - đến đê sông Đáy | Đất SX-KD | 3.049.000 | 1.983.000 | 1.607.000 | 1.297.000 |
| 145 | Huyện Thanh Oai | Đường trục xã Thanh Mai Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến hết UBND xã Thanh Mai | Đất SX-KD | 3.873.000 | 2.422.000 | 1.949.000 | 1.566.000 |
| 146 | Huyện Thanh Oai | Đường trục xã Thanh Mai Đoạn giáp UBND xã Thanh Mai - đến đê sông Đáy. | Đất SX-KD | 3.049.000 | 1.983.000 | 1.607.000 | 1.297.000 |
| 147 | Huyện Thanh Oai | Đường trục xã Kim An Đoạn từ đê sông Đáy - đến ngã 3 thôn Hoạch An | Đất SX-KD | 3.049.000 | 1.983.000 | 1.607.000 | 1.297.000 |
| 148 | Huyện Thanh Oai | Đường Vác - Thanh Văn Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến giáp tỉnh lộ 427 (Qua địa phận các xã: Dân Hòa; Tân Ước, Thanh Văn, Thanh Thùy) | Đất SX-KD | 3.213.000 | 2.064.000 | 1.668.000 | 1.345.000 |
| 149 | Huyện Thanh Oai | Đường Trục kinh tế Huyện Từ giáp thị trấn Kim Bài - đến đường TL427 | Đất SX-KD | 6.374.000 | 4.015.000 | 2.692.000 | 2.203.000 |
| 150 | Huyện Thanh Oai | Đường vào bệnh viện Thanh Oai Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến đầu đường rẽ đi thôn My Hạ (thuộc địa phận xã Thanh Mai) | Đất SX-KD | 4.037.000 | 3.068.000 | 2.442.000 | 2.131.000 |
| 151 | Huyện Thanh Oai | Đường trục phát triển kinh tế làng nghề Đoạn giáp Tỉnh lộ 427 - đến hết xã Thanh Thùy | Đất SX-KD | 3.049.000 | 1.983.000 | 1.607.000 | 1.297.000 |
| 152 | Huyện Thanh Oai | Đường trục xã Kim Thư Đoạn từ Quốc lộ 21B qua UBDN xã Kim Thư - đến đê Tả Đáy | Đất SX-KD | 3.873.000 | 2.422.000 | 1.949.000 | 1.566.000 |
| 153 | Huyện Thanh Oai | Đường Đỗ Động – Thanh Văn Đoạn giáp đường cienco 5 - đến hết đường Kim Bài - Đỗ Động | Đất SX-KD | 3.213.000 | 2.064.000 | 1.668.000 | 1.345.000 |
| 154 | Huyện Thanh Oai | Đường liên xã Bình Minh - Mỹ Hưng Từ giáp QL21B qua đình Minh Kha - đến Cienco 5 | Đất SX-KD | 4.037.000 | 3.068.000 | 2.442.000 | 2.131.000 |
| 155 | Huyện Thanh Oai | Đường trục xã Dân Hòa Đoạn giáp đường Vác – Thanh Văn qua Nhà văn hóa thôn Trung Hòa - đến hết Thùng Lò Gạch, thôn Hoàng Văn Thụ | Đất SX-KD | 2.472.000 | 1.630.000 | 1.323.000 | 1.068.000 |
| 156 | Huyện Thanh Oai | Đường liên xã Thanh Cao - Thanh Mai Đoạn từ giáp đường trục xã Thanh Cao đi thôn Cao Mật Hạ - đến đường trục xã Thanh Mai | Đất SX-KD | 3.049.000 | 1.983.000 | 1.607.000 | 1.297.000 |
| 157 | Huyện Thanh Oai | Các xã giáp ranh và thị trấn thuộc huyện Thanh Oai Đồng bằng - | Đất trông lúa nước | 186.000 | - | - | - |
| 158 | Huyện Thanh Oai | Các xã giáp ranh và thị trấn thuộc huyện Thanh Oai Đồng bằng - | Đất trồng cây hàng năm | 186.000 | - | - | - |
| 159 | Huyện Thanh Oai | Địa bàn còn lại huyện Thanh Oai Đồng bằng - | Đất trông lúa nước | 155.000 | - | - | - |
| 160 | Huyện Thanh Oai | Địa bàn còn lại huyện Thanh Oai Đồng bằng - | Đất trồng cây hàng năm | 155.000 | - | - | - |
| 161 | Huyện Thanh Oai | Các xã giáp ranh và thị trấn thuộc huyện Thanh Oai Đồng bằng - | Đất trồng cây lâu năm | 218.000 | - | - | - |
| 162 | Huyện Thanh Oai | Địa bàn còn lại huyện Thanh Oai Đồng bằng - | Đất trồng cây lâu năm | 182.000 | - | - | - |
| 163 | Huyện Thanh Oai | Các xã giáp ranh và thị trấn thuộc huyện Thanh Oai Đồng bằng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 186.000 | - | - | - |
| 164 | Huyện Thanh Oai | Địa bàn còn lại huyện Thanh Oai Đồng bằng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 155.000 | - | - | - |



