Bảng giá đất huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế mới nhất theo Quyết định 99/2024/QĐ-UBND sửa đổi và kéo dài thời gian thực hiện Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế kèm theo Quyết định 80/2019/QĐ-UBND, 06/2023/QĐ-UBND.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 23/2019/NQ-HĐND ngày 20/12/2019 quy định về Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế;
– Nghị quyết 04/2023/NQ-HĐND ngày 04/01/2023 sửa đổi Quy định Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế;
– Nghị quyết 23/2023/NQ-HĐND ngày 20/10/2023 sửa đổi Quy định Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế kèm theo Nghị quyết 23/2019/NQ-HĐND và Nghị quyết 04/2023/NQ-HĐND;
– Nghị quyết 14/2024/NQ-HĐND ngày 16/7/2024 sửa đổi Quy định Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế kèm theo Nghị quyết 04/2023/NQ-HĐND và Nghị quyết 04/2023/NQ-HĐND;
– Quyết định 80/2019/QĐ-UBND ngày 21/12/2019 về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020-2024);
– Quyết định 06/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020-2024);
– Quyết định 43/2024/QĐ-UBND ngày 20/7/2024 sửa đổi Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020-2024) kèm theo Quyết định 06/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020-2024) kèm theo Quyết định 80/2019/QĐ-UBND;
– Quyết định 99/2024/QĐ-UBND sửa đổi và kéo dài thời gian thực hiện Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế kèm theo Quyết định 80/2019/QĐ-UBND, 06/2023/QĐ-UBND.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có năng suất cây trồng cao, các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
– Vị trí 2: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có năng suất cây trồng, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác kém hơn so với vị trí 1 (đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất); khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm có xa hơn so với vị trí 1 (đối với đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất).
– Vị trí 3: Là vị trí không thuận lợi về giao thông; năng suất cây trồng thấp; điều kiện tưới tiêu không chủ động; không có kết cấu hạ tầng và các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác; xa nơi cư trú người sử dụng đất, xa thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm.
3.1.2. Đối với nhóm đất ở tại nông thôn
– Vị trí 1: Là vị trí có ít nhất một mặt tiếp giáp với đường giao thông.
– Vị trí 2: Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5m, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.
– Vị trí 3:
+ Là vị trí nằm liền kề vị trí 2, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5m, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 2 đến 100 mét.
+ Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp đường kiệt của đường giao thông, có mặt cắt đường < 2,5m, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.
Đối với thửa đất có vị trí tiếp giáp với nhiều tuyến đường thì giá đất được xác định theo mức giá của tuyến đường có giá cao nhất.
3.1.3. Đối với nhóm đất ở tại đô thị
– Vị trí 1: Tất cả các thửa đất ở mặt tiền đường phố trong đô thị, khoảng cách xác định cho vị trí 1 tính từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về sau đến 25 mét.
– Vị trí 2:
+ Các thửa đất nằm liền kề vị trí 1 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5m, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài thêm 25 mét.
+ Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5m, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 đến dưới 100 mét.
– Vị trí 3:
+ Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5m, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài thêm 25 mét.
+ Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5m, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 đến hết đường kiệt.
+ Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5m, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính từ đường phân vị trí 2 kéo dài tiếp theo đến dưới 100 mét.
– Vị trí 4:
+ Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường <2,5m, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 cho đến hết đường kiệt.
+ Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5m, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 kéo dài đến hết đường kiệt.
+ Các thửa đất còn lại có điều kiện về giao thông và sinh hoạt kém hơn vị trí 3.
3.2. Bảng giá đất huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Phú Vang | Võ Phi Trắng (Tuyến chính Huyện lỵ 36) - Thị Trấn Phú Đa Cầu Phú Thứ - Ngã tư Đường Nguyễn Đức Xuyên - Võ Phi Trắng | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 790.000 | 545.000 | 435.000 |
| Huyện Phú Vang | Võ Phi Trắng (Tuyến chính Huyện lỵ 36) - Thị Trấn Phú Đa Ngã tư Đường Nguyễn Đức Xuyên - Võ Phi Trắng - Ngã tư Đường Trường Sa - Võ Phi Trắng | Đất ở đô thị | 790.000 | 515.000 | 355.000 | 300.000 |
| Huyện Phú Vang | Võ Phi Trắng (Tuyến chính Huyện lỵ 36) - Thị Trấn Phú Đa Ngã tư Đường Trường Sa - Võ Phi Trắng - Đường liên ven phá (JiBic) | Đất ở đô thị | 625.000 | 420.000 | 300.000 | 275.000 |
| Huyện Phú Vang | Viễn Trình (Tuyến Nội thị l - Gần Chợ Trung tâm Phú Đa) - Thị Trấn Phú Đa Giáp đường Phú Thạnh - Giáp đường Hồ Ngọc Ba | Đất ở đô thị | 855.000 | 550.000 | 405.000 | 330.000 |
| Huyện Phú Vang | Hồ Đắc Trung (Tuyến Nội thị 2 - Cơ quan Huyện đội) - Thị Trấn Phú Đa Ngã ba đường Phú Thạnh và Huỳnh Khái - Giáp đường Hồ Ngọc Ba | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 655.000 | 455.000 | 355.000 |
| Huyện Phú Vang | Đỗ Tram (Tuyến Nội thị 4 - Trường THCS Nguyễn Sinh Cung) - Thị Trấn Phú Đa Giáp đường Huỳnh Khái - Giáp đường Hồ Ngọc Ba | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 655.000 | 455.000 | 355.000 |
| Huyện Phú Vang | Đỗ Quỳnh (Tuyến Nội thị 5 - Phòng Tài chính Kế hoạch) - Thị Trấn Phú Đa Giáp đường Nguyễn Đức Xuyên - Giáp đường Phú Thạnh | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 655.000 | 455.000 | 355.000 |
| Huyện Phú Vang | Hồ Đắc Hàm (Tuyến Nội thị 6 - Trung tâm Dạy nghề) - Thị Trấn Phú Đa Giáp đường Nguyễn Đức Xuyên - Giáp đường Phú Thạnh | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 655.000 | 455.000 | 355.000 |
| Huyện Phú Vang | Hồ Vinh (Tuyến Nội thị 7 - Sau Cơ quan Ủy ban nhân dân huyện) - Thị Trấn Phú Đa Giáp đường Nguyễn Đức Xuyên - Giáp đường Hồ Đắc Trung | Đất ở đô thị | 790.000 | 515.000 | 355.000 | 300.000 |
| Huyện Phú Vang | Thúc Tề (Tuyến Nội thị 8 - Nhà ông Lê Đau) - Thị Trấn Phú Đa Giáp đường Huỳnh Khái - Giáp đường Hồ Vinh | Đất ở đô thị | 790.000 | 515.000 | 355.000 | 265.000 |
| Huyện Phú Vang | Hồ Đông (Tuyến Nội thị 9 - Nhà Bác sĩ Ái) - Thị Trấn Phú Đa Giáp đường Huỳnh Khái - Giáp đường Đỗ Quỳnh | Đất ở đô thị | 790.000 | 515.000 | 355.000 | 265.000 |
| Huyện Phú Vang | Tuyến Nội thị 10 (Cạnh Phòng Tài chính) - Thị Trấn Phú Đa Giáp đường Huỳnh Khái - Giáp đường Đỗ Quỳnh | Đất ở đô thị | 790.000 | 515.000 | 355.000 | 265.000 |
| Huyện Phú Vang | Phan Địch (Tuyến Nội thị 11- Nhà bà Xuân) - Thị Trấn Phú Đa Giáp Tuyến Nội thị 10 - Nhà bà Xuân | Đất ở đô thị | 790.000 | 515.000 | 355.000 | 265.000 |
| Huyện Phú Vang | Dương Quang Đấu (Nội thị 12 - Cạnh nhà ông Lê Đầu) - Thị Trấn Phú Đa Giáp đường Thúc Tề - Giáp đường Hồ Đắc Trung (Nhà ông Hiếu) | Đất ở đô thị | 790.000 | 515.000 | 355.000 | 265.000 |
| Huyện Phú Vang | Phú Thạnh (Tỉnh lộ 10A) - Thị Trấn Phú Đa Cầu Như Trang - Bệnh viện huyện | Đất ở đô thị | 855.000 | 550.000 | 405.000 | 330.000 |
| Huyện Phú Vang | Phú Thạnh (Tỉnh lộ 10A) - Thị Trấn Phú Đa Bệnh viện huyện - Giáp đường Viễn Trình | Đất ở đô thị | 790.000 | 515.000 | 355.000 | 300.000 |
| Huyện Phú Vang | Huỳnh Khái (Tỉnh lộ 10B) - Thị Trấn Phú Đa Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Huỳnh Khái - Giáp đường Hồ Đức Trung | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 655.000 | 455.000 | 355.000 |
| Huyện Phú Vang | Tây Hồ (Tỉnh lộ 10B) - Thị Trấn Phú Đa Ngã ba nhà ông Quý - Khu Công nghiệp Phú Thứ | Đất ở đô thị | 790.000 | 515.000 | 355.000 | 300.000 |
| Huyện Phú Vang | Nguyễn Đức Xuyên (Tỉnh lộ 10AC) - Thị Trấn Phú Đa Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Huỳnh Khái - Ngã ba đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Võ Phi Trắng | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 655.000 | 455.000 | 355.000 |
| Huyện Phú Vang | Nguyễn Đức Xuyên (Tỉnh lộ 10AC) - Thị Trấn Phú Đa Ngã ba đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Võ Phi Trắng - Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Nguyễn Đức Xuyên | Đất ở đô thị | 790.000 | 515.000 | 355.000 | 300.000 |
| Huyện Phú Vang | Mai Bá Trai (Đường ngang thôn Thanh Lam gần Ủy ban nhân dân Thị trấn) - Thị Trấn Phú Đa Tỉnh lộ 10C (Đài Tưởng niệm) - Tỉnh lộ 10B (Nhà ông Việt) | Đất ở đô thị | 655.000 | 430.000 | 305.000 | 280.000 |
| Huyện Phú Vang | Mai Bá Trai (Đường ngang thôn Thanh Lam gần Ủy ban nhân dân Thị trấn) - Thị Trấn Phú Đa Tỉnh lộ 10B (Nhà ông Việt) - Đường liên ven phá (JiBic) | Đất ở đô thị | 625.000 | 420.000 | 300.000 | 275.000 |
| Huyện Phú Vang | Phú Thứ (Đường trục chính Tổ dân phố Hoà Đa Đông) - Thị Trấn Phú Đa Hoà Tây (Giáp đường Hồ Ngọc Ba - Nhà ông Hồ Niệm) - Ngã tư nhà ông Mã Thương | Đất ở đô thị | 625.000 | 420.000 | 300.000 | 275.000 |
| Huyện Phú Vang | Phạm Văn Điển - Thị Trấn Phú Đa Giáp xã Phú Xuân - Giáp xã Phú Gia | Đất ở đô thị | 530.000 | 380.000 | 280.000 | 255.000 |
| Huyện Phú Vang | Đỗ Đăng Tuyển - Thị Trấn Phú Đa Đường Trường Sa - Phá (Âu thuyền Lương Viện) | Đất ở đô thị | 530.000 | 380.000 | 280.000 | 255.000 |
| Huyện Phú Vang | Tạ Quang Cự - Thị Trấn Phú Đa Đường Võ Phi Trắng - Giáp xã Phú Gia (Gần giáp đường tỉnh 18) | Đất ở đô thị | 530.000 | 380.000 | 280.000 | 255.000 |
| Huyện Phú Vang | Các tuyến đường trục chính các Tổ dân phố - Thị Trấn Phú Đa Khu dân cư - Khu dân cư | Đất ở đô thị | 470.000 | 310.000 | 260.000 | 220.000 |
| Huyện Phú Vang | Phan Văn Tuyên - Thị Trấn Phú Đa Đường Phú Thứ (Tổ dân phố Hòa Đông) - Đường liên xã (Lramp) | Đất ở đô thị | 530.000 | 380.000 | 280.000 | 255.000 |
| Huyện Phú Vang | Tây Hồ (Tỉnh lộ 10B) - Thị Trấn Phú Đa Khu Công nghiệp Phú Thứ - Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Huỳnh Khái | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 655.000 | 455.000 | 355.000 |
| Huyện Phú Vang | Trường Sa (Tỉnh lộ 10B) - Thị Trấn Phú Đa Ngã ba nhà ông Quý - Phá (Bến đò Viễn Trình) | Đất ở đô thị | 655.000 | 430.000 | 305.000 | 280.000 |
| Huyện Phú Vang | Tuyến Tỉnh lộ 10B (Phần còn lại) - Thị Trấn Phú Đa Ngã ba nhà ông Phan Việt - Bến đò Viễn Trình | Đất ở đô thị | 655.000 | 430.000 | 305.000 | 280.000 |
| Huyện Phú Vang | Hồ Ngọc Ba (Tỉnh lộ 10C) - Thị Trấn Phú Đa Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Nguyễn Đức Xuyên (Cây xăng Nam Châu) - Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Đỗ Tram | Đất ở đô thị | 790.000 | 515.000 | 355.000 | 300.000 |
| Huyện Phú Vang | Hồ Ngọc Ba (Tỉnh lộ 10C) - Thị Trấn Phú Đa Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Đỗ Tram - cầu Phú Thứ | Đất ở đô thị | 855.000 | 550.000 | 405.000 | 330.000 |
| Huyện Phú Vang | Lê Văn Trĩ (Tỉnh lộ 10C) - Thị Trấn Phú Đa Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Nguyễn Đức Xuyên - Cầu ông Thích (Thanh Lam) | Đất ở đô thị | 655.000 | 430.000 | 305.000 | 280.000 |
| Huyện Phú Vang | Cồn Rang (Phần còn lại của Tỉnh lộ 10C) - Thị Trấn Phú Đa Đường Lê Văn Trĩ (cầu Thanh Lam) - Giáp xã Phú Gia | Đất ở đô thị | 655.000 | 430.000 | 305.000 | 280.000 |
| Huyện Phú Vang | Phú Vinh (Tuyến Tỉnh lộ 10D) - Thị Trấn Phú Đa Tỉnh lộ 10D (ngã ba chữ Y) - Giáp xã Phú Gia | Đất ở đô thị | 655.000 | 430.000 | 305.000 | 280.000 |
| Huyện Phú Vang | Nguyễn Đức Xuyên (Tỉnh lộ 10AC) - Thị Trấn Phú Đa Hợp tác xã Phú Thạnh Giáp ranh giới xã Phú Lương) - Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Huỳnh Khái | Đất ở đô thị | 790.000 | 515.000 | 355.000 | 300.000 |
| Huyện Phú Vang | Nguyễn Duy Tâm - Thị Trấn Phú Đa Đường tỉnh 10C (nhà họp dân Trường Lưu) - Đương liên xã (Lramp) | Đất ở đô thị | 530.000 | 380.000 | 280.000 | 255.000 |
| Huyện Phú Vang | Hồ Đắc Đệ - Thị Trấn Phú Đa Nguyễn Đức Xuyên (Hợp tác xã Phú Đa 1) - Đường liên xã (Lramp) | Đất ở đô thị | 625.000 | 420.000 | 300.000 | 275.000 |
| Huyện Phú Vang | Trần Đình Ân - Thị Trấn Phú Đa Đường Đỗ Quỳnh - Đường Huỳnh Khái | Đất ở đô thị | 625.000 | 420.000 | 300.000 | 275.000 |
| Huyện Phú Vang | Nguyễn Đạc - Thị Trấn Phú Đa Đường Đỗ Quỳnh - Đường Phan Địch | Đất ở đô thị | 625.000 | 420.000 | 300.000 | 275.000 |
| Huyện Phú Vang | Nguyễn Thanh - Thị Trấn Phú Đa Đường Tây Hồ - Đường Mai Bá Trai (nhà ông Vỹ) | Đất ở đô thị | 530.000 | 380.000 | 280.000 | 255.000 |
| Huyện Phú Vang | Trần Xuân Miễn - Thị Trấn Phú Đa Đường tỉnh 10C (nhà họp thôn Nam Châu) - Đường tỉnh 10B (nhà ông Phan Tấn) | Đất ở đô thị | 530.000 | 380.000 | 280.000 | 255.000 |
| Huyện Phú Vang | Trần Thị Đỉnh - Thị Trấn Phú Đa Đường tỉnh 10C (Hợp tác xã Phú Đa 2) - Tổ dân phố Viễn Trình (nhà ông Trần Cho) | Đất ở đô thị | 530.000 | 380.000 | 280.000 | 255.000 |
| Huyện Phú Vang | Trần Xuân Ngạn - Thị Trấn Phú Đa Đường tỉnh 10C (Chùa Trường Lưu) - Đường tỉnh 10D | Đất ở đô thị | 530.000 | 380.000 | 280.000 | 255.000 |
| Huyện Phú Vang | Đăng Lế - Thị Trấn Phú Đa Đường tỉnh 10C (nhà ông Lộc) - Đường tỉnh 10D (nhà ông Báu) | Đất ở đô thị | 530.000 | 380.000 | 280.000 | 255.000 |
| Huyện Phú Vang | Bùi Xuân Trường - Thị Trấn Phú Đa Đường tỉnh 10C (nhà ông Đấu) - Đường tỉnh 10D | Đất ở đô thị | 530.000 | 380.000 | 280.000 | 255.000 |
| Huyện Phú Vang | Đường liên xã Phú Lương - Phú Xuân-Phú Đa (Đường Tây phá Tam Giang) - Thị Trấn Phú Đa Giáp xã Phú Xuân - Ngã ba nhà ông Quý | Đất ở đô thị | 655.000 | 430.000 | 305.000 | 280.000 |
| Huyện Phú Vang | Các khu dân cư còn lại - Thị Trấn Phú Đa - | Đất ở đô thị | 175.000 | 175.000 | 175.000 | 175.000 |
| Huyện Phú Vang | Đường quy hoạch Thị Trấn Phú Đa Từ 19,5 m trở lên - | Đất ở đô thị | 790.000 | 474.000 | 316.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang | Đường quy hoạch Thị Trấn Phú Đa Từ 17,0 - đến 19,0 m | Đất ở đô thị | 655.000 | 393.000 | 262.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang | Đường quy hoạch Thị Trấn Phú Đa Từ 13,5 - đến 16,5 m | Đất ở đô thị | 625.000 | 375.000 | 250.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang | Đường quy hoạch Thị Trấn Phú Đa Từ 11,0 - đến 13,0 m | Đất ở đô thị | 470.000 | 282.000 | 188.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang | Đường quy hoạch Thị Trấn Phú Đa Từ dưới 10,5 m - | Đất ở đô thị | 415.000 | 249.000 | 166.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang | Khu quy hoạch dân cư Tổ dân phố Đức Lam Trung - Thị Trấn Phú Đa Đường 26 m - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang | Khu quy hoạch dân cư Tổ dân phố Đức Lam Trung - Thị Trấn Phú Đa Đường 12 m - | Đất ở đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang | Khu tái định cư Tổ dân phố Hòa Tây - Thị Trấn Phú Đa Đường 19,5 m - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang | Khu tái định cư Tổ dân phố Hòa Tây - Thị Trấn Phú Đa Đường 11,5 m - | Đất ở đô thị | 655.000 | 393.000 | 262.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang | Võ Phi Trắng (Tuyến chính Huyện lỵ 36) - Thị Trấn Phú Đa Cầu Phú Thứ - Ngã tư Đường Nguyễn Đức Xuyên - Võ Phi Trắng | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 632.000 | 436.000 | 348.000 |
| Huyện Phú Vang | Võ Phi Trắng (Tuyến chính Huyện lỵ 36) - Thị Trấn Phú Đa Ngã tư Đường Nguyễn Đức Xuyên - Võ Phi Trắng - Ngã tư Đường Trường Sa - Võ Phi Trắng | Đất TM-DV đô thị | 632.000 | 412.000 | 284.000 | 240.000 |
| Huyện Phú Vang | Võ Phi Trắng (Tuyến chính Huyện lỵ 36) - Thị Trấn Phú Đa Ngã tư Đường Trường Sa - Võ Phi Trắng - Đường liên ven phá (JiBic) | Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 336.000 | 240.000 | 220.000 |
| Huyện Phú Vang | Viễn Trình (Tuyến Nội thị l - Gần Chợ Trung tâm Phú Đa) - Thị Trấn Phú Đa Giáp đường Phú Thạnh - Giáp đường Hồ Ngọc Ba | Đất TM-DV đô thị | 684.000 | 440.000 | 324.000 | 264.000 |
| Huyện Phú Vang | Hồ Đắc Trung (Tuyến Nội thị 2 - Cơ quan Huyện đội) - Thị Trấn Phú Đa Ngã ba đường Phú Thạnh và Huỳnh Khái - Giáp đường Hồ Ngọc Ba | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 524.000 | 364.000 | 284.000 |
| Huyện Phú Vang | Đỗ Tram (Tuyến Nội thị 4 - Trường THCS Nguyễn Sinh Cung) - Thị Trấn Phú Đa Giáp đường Huỳnh Khái - Giáp đường Hồ Ngọc Ba | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 524.000 | 364.000 | 284.000 |
| Huyện Phú Vang | Đỗ Quỳnh (Tuyến Nội thị 5 - Phòng Tài chính Kế hoạch) - Thị Trấn Phú Đa Giáp đường Nguyễn Đức Xuyên - Giáp đường Phú Thạnh | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 524.000 | 364.000 | 284.000 |
| Huyện Phú Vang | Hồ Đắc Hàm (Tuyến Nội thị 6 - Trung tâm Dạy nghề) - Thị Trấn Phú Đa Giáp đường Nguyễn Đức Xuyên - Giáp đường Phú Thạnh | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 524.000 | 364.000 | 284.000 |
| Huyện Phú Vang | Hồ Vinh (Tuyến Nội thị 7 - Sau Cơ quan Ủy ban nhân dân huyện) - Thị Trấn Phú Đa Giáp đường Nguyễn Đức Xuyên - Giáp đường Hồ Đắc Trung | Đất TM-DV đô thị | 632.000 | 412.000 | 284.000 | 240.000 |
| Huyện Phú Vang | Thúc Tề (Tuyến Nội thị 8 - Nhà ông Lê Đau) - Thị Trấn Phú Đa Giáp đường Huỳnh Khái - Giáp đường Hồ Vinh | Đất TM-DV đô thị | 632.000 | 412.000 | 284.000 | 212.000 |
| Huyện Phú Vang | Hồ Đông (Tuyến Nội thị 9 - Nhà Bác sĩ Ái) - Thị Trấn Phú Đa Giáp đường Huỳnh Khái - Giáp đường Đỗ Quỳnh | Đất TM-DV đô thị | 632.000 | 412.000 | 284.000 | 212.000 |
| Huyện Phú Vang | Tuyến Nội thị 10 (Cạnh Phòng Tài chính) - Thị Trấn Phú Đa Giáp đường Huỳnh Khái - Giáp đường Đỗ Quỳnh | Đất TM-DV đô thị | 632.000 | 412.000 | 284.000 | 212.000 |
| Huyện Phú Vang | Phan Địch (Tuyến Nội thị 11- Nhà bà Xuân) - Thị Trấn Phú Đa Giáp Tuyến Nội thị 10 - Nhà bà Xuân | Đất TM-DV đô thị | 632.000 | 412.000 | 284.000 | 212.000 |
| Huyện Phú Vang | Dương Quang Đấu (Nội thị 12 - Cạnh nhà ông Lê Đầu) - Thị Trấn Phú Đa Giáp đường Thúc Tề - Giáp đường Hồ Đắc Trung (Nhà ông Hiếu) | Đất TM-DV đô thị | 632.000 | 412.000 | 284.000 | 212.000 |
| Huyện Phú Vang | Phú Thạnh (Tỉnh lộ 10A) - Thị Trấn Phú Đa Cầu Như Trang - Bệnh viện huyện | Đất TM-DV đô thị | 684.000 | 440.000 | 324.000 | 264.000 |
| Huyện Phú Vang | Phú Thạnh (Tỉnh lộ 10A) - Thị Trấn Phú Đa Bệnh viện huyện - Giáp đường Viễn Trình | Đất TM-DV đô thị | 632.000 | 412.000 | 284.000 | 240.000 |
| Huyện Phú Vang | Huỳnh Khái (Tỉnh lộ 10B) - Thị Trấn Phú Đa Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Huỳnh Khái - Giáp đường Hồ Đức Trung | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 524.000 | 364.000 | 284.000 |
| Huyện Phú Vang | Tây Hồ (Tỉnh lộ 10B) - Thị Trấn Phú Đa Ngã ba nhà ông Quý - Khu Công nghiệp Phú Thứ | Đất TM-DV đô thị | 632.000 | 412.000 | 284.000 | 240.000 |
| Huyện Phú Vang | Nguyễn Đức Xuyên (Tỉnh lộ 10AC) - Thị Trấn Phú Đa Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Huỳnh Khái - Ngã ba đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Võ Phi Trắng | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 524.000 | 364.000 | 284.000 |
| Huyện Phú Vang | Nguyễn Đức Xuyên (Tỉnh lộ 10AC) - Thị Trấn Phú Đa Ngã ba đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Võ Phi Trắng - Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Nguyễn Đức Xuyên | Đất TM-DV đô thị | 632.000 | 412.000 | 284.000 | 240.000 |
| Huyện Phú Vang | Mai Bá Trai (Đường ngang thôn Thanh Lam gần Ủy ban nhân dân Thị trấn) - Thị Trấn Phú Đa Tỉnh lộ 10C (Đài Tưởng niệm) - Tỉnh lộ 10B (Nhà ông Việt) | Đất TM-DV đô thị | 524.000 | 344.000 | 244.000 | 224.000 |
| Huyện Phú Vang | Mai Bá Trai (Đường ngang thôn Thanh Lam gần Ủy ban nhân dân Thị trấn) - Thị Trấn Phú Đa Tỉnh lộ 10B (Nhà ông Việt) - Đường liên ven phá (JiBic) | Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 336.000 | 240.000 | 220.000 |
| Huyện Phú Vang | Phú Thứ (Đường trục chính Tổ dân phố Hoà Đa Đông) - Thị Trấn Phú Đa Hoà Tây (Giáp đường Hồ Ngọc Ba - Nhà ông Hồ Niệm) - Ngã tư nhà ông Mã Thương | Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 336.000 | 240.000 | 220.000 |
| Huyện Phú Vang | Phạm Văn Điển - Thị Trấn Phú Đa Giáp xã Phú Xuân - Giáp xã Phú Gia | Đất TM-DV đô thị | 424.000 | 304.000 | 224.000 | 204.000 |
| Huyện Phú Vang | Đỗ Đăng Tuyển - Thị Trấn Phú Đa Đường Trường Sa - Phá (Âu thuyền Lương Viện) | Đất TM-DV đô thị | 424.000 | 304.000 | 224.000 | 204.000 |
| Huyện Phú Vang | Tạ Quang Cự - Thị Trấn Phú Đa Đường Võ Phi Trắng - Giáp xã Phú Gia (Gần giáp đường tỉnh 18) | Đất TM-DV đô thị | 424.000 | 304.000 | 224.000 | 204.000 |
| Huyện Phú Vang | Các tuyến đường trục chính các Tổ dân phố - Thị Trấn Phú Đa Khu dân cư - Khu dân cư | Đất TM-DV đô thị | 376.000 | 248.000 | 208.000 | 176.000 |
| Huyện Phú Vang | Phan Văn Tuyên - Thị Trấn Phú Đa Đường Phú Thứ (Tổ dân phố Hòa Đông) - Đường liên xã (Lramp) | Đất TM-DV đô thị | 424.000 | 304.000 | 224.000 | 204.000 |
| Huyện Phú Vang | Tây Hồ (Tỉnh lộ 10B) - Thị Trấn Phú Đa Khu Công nghiệp Phú Thứ - Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Huỳnh Khái | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 524.000 | 364.000 | 284.000 |
| Huyện Phú Vang | Trường Sa (Tỉnh lộ 10B) - Thị Trấn Phú Đa Ngã ba nhà ông Quý - Phá (Bến đò Viễn Trình) | Đất TM-DV đô thị | 524.000 | 344.000 | 244.000 | 224.000 |
| Huyện Phú Vang | Tuyến Tỉnh lộ 10B (Phần còn lại) - Thị Trấn Phú Đa Ngã ba nhà ông Phan Việt - Bến đò Viễn Trình | Đất TM-DV đô thị | 524.000 | 344.000 | 244.000 | 224.000 |
| Huyện Phú Vang | Hồ Ngọc Ba (Tỉnh lộ 10C) - Thị Trấn Phú Đa Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Nguyễn Đức Xuyên (Cây xăng Nam Châu) - Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Đỗ Tram | Đất TM-DV đô thị | 632.000 | 412.000 | 284.000 | 240.000 |
| Huyện Phú Vang | Hồ Ngọc Ba (Tỉnh lộ 10C) - Thị Trấn Phú Đa Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Đỗ Tram - cầu Phú Thứ | Đất TM-DV đô thị | 684.000 | 440.000 | 324.000 | 264.000 |
| Huyện Phú Vang | Lê Văn Trĩ (Tỉnh lộ 10C) - Thị Trấn Phú Đa Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Nguyễn Đức Xuyên - Cầu ông Thích (Thanh Lam) | Đất TM-DV đô thị | 524.000 | 344.000 | 244.000 | 224.000 |
| Huyện Phú Vang | Cồn Rang (Phần còn lại của Tỉnh lộ 10C) - Thị Trấn Phú Đa Đường Lê Văn Trĩ (cầu Thanh Lam) - Giáp xã Phú Gia | Đất TM-DV đô thị | 524.000 | 344.000 | 244.000 | 224.000 |
| Huyện Phú Vang | Phú Vinh (Tuyến Tỉnh lộ 10D) - Thị Trấn Phú Đa Tỉnh lộ 10D (ngã ba chữ Y) - Giáp xã Phú Gia | Đất TM-DV đô thị | 524.000 | 344.000 | 244.000 | 224.000 |
| Huyện Phú Vang | Nguyễn Đức Xuyên (Tỉnh lộ 10AC) - Thị Trấn Phú Đa Hợp tác xã Phú Thạnh Giáp ranh giới xã Phú Lương) - Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Huỳnh Khái | Đất TM-DV đô thị | 632.000 | 412.000 | 284.000 | 240.000 |
| Huyện Phú Vang | Nguyễn Duy Tâm - Thị Trấn Phú Đa Đường tỉnh 10C (nhà họp dân Trường Lưu) - Đương liên xã (Lramp) | Đất TM-DV đô thị | 424.000 | 304.000 | 224.000 | 204.000 |
| Huyện Phú Vang | Hồ Đắc Đệ - Thị Trấn Phú Đa Nguyễn Đức Xuyên (Hợp tác xã Phú Đa 1) - Đường liên xã (Lramp) | Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 336.000 | 240.000 | 220.000 |
| Huyện Phú Vang | Trần Đình Ân - Thị Trấn Phú Đa Đường Đỗ Quỳnh - Đường Huỳnh Khái | Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 336.000 | 240.000 | 220.000 |
| Huyện Phú Vang | Nguyễn Đạc - Thị Trấn Phú Đa Đường Đỗ Quỳnh - Đường Phan Địch | Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 336.000 | 240.000 | 220.000 |
| Huyện Phú Vang | Nguyễn Thanh - Thị Trấn Phú Đa Đường Tây Hồ - Đường Mai Bá Trai (nhà ông Vỹ) | Đất TM-DV đô thị | 424.000 | 304.000 | 224.000 | 204.000 |
| Huyện Phú Vang | Trần Xuân Miễn - Thị Trấn Phú Đa Đường tỉnh 10C (nhà họp thôn Nam Châu) - Đường tỉnh 10B (nhà ông Phan Tấn) | Đất TM-DV đô thị | 424.000 | 304.000 | 224.000 | 204.000 |
| Huyện Phú Vang | Trần Thị Đỉnh - Thị Trấn Phú Đa Đường tỉnh 10C (Hợp tác xã Phú Đa 2) - Tổ dân phố Viễn Trình (nhà ông Trần Cho) | Đất TM-DV đô thị | 424.000 | 304.000 | 224.000 | 204.000 |
| Huyện Phú Vang | Trần Xuân Ngạn - Thị Trấn Phú Đa Đường tỉnh 10C (Chùa Trường Lưu) - Đường tỉnh 10D | Đất TM-DV đô thị | 424.000 | 304.000 | 224.000 | 204.000 |
| Huyện Phú Vang | Đăng Lế - Thị Trấn Phú Đa Đường tỉnh 10C (nhà ông Lộc) - Đường tỉnh 10D (nhà ông Báu) | Đất TM-DV đô thị | 424.000 | 304.000 | 224.000 | 204.000 |
| Huyện Phú Vang | Bùi Xuân Trường - Thị Trấn Phú Đa Đường tỉnh 10C (nhà ông Đấu) - Đường tỉnh 10D | Đất TM-DV đô thị | 424.000 | 304.000 | 224.000 | 204.000 |
| Huyện Phú Vang | Đường liên xã Phú Lương - Phú Xuân-Phú Đa (Đường Tây phá Tam Giang) - Thị Trấn Phú Đa Giáp xã Phú Xuân - Ngã ba nhà ông Quý | Đất TM-DV đô thị | 524.000 | 344.000 | 244.000 | 224.000 |
| Huyện Phú Vang | Các khu dân cư còn lại - Thị Trấn Phú Đa - | Đất TM-DV đô thị | 140.000 | 140.000 | 140.000 | 140.000 |
| Huyện Phú Vang | Đường quy hoạch Thị Trấn Phú Đa Từ 19,5 m trở lên - | Đất TM-DV đô thị | 632.000 | 379.200 | 252.800 | 0 |
| Huyện Phú Vang | Đường quy hoạch Thị Trấn Phú Đa Từ 17,0 - đến 19,0 m | Đất TM-DV đô thị | 524.000 | 314.400 | 209.600 | 0 |
| Huyện Phú Vang | Đường quy hoạch Thị Trấn Phú Đa Từ 13,5 - đến 16,5 m | Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang | Đường quy hoạch Thị Trấn Phú Đa Từ 11,0 - đến 13,0 m | Đất TM-DV đô thị | 376.000 | 225.600 | 150.400 | 0 |
| Huyện Phú Vang | Đường quy hoạch Thị Trấn Phú Đa Từ dưới 10,5 m - | Đất TM-DV đô thị | 332.000 | 199.200 | 132.800 | 0 |
| Huyện Phú Vang | Khu quy hoạch dân cư Tổ dân phố Đức Lam Trung - Thị Trấn Phú Đa Đường 26 m - | Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang | Khu quy hoạch dân cư Tổ dân phố Đức Lam Trung - Thị Trấn Phú Đa Đường 12 m - | Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | 1.536.000 | 1.024.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang | Khu tái định cư Tổ dân phố Hòa Tây - Thị Trấn Phú Đa Đường 19,5 m - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang | Khu tái định cư Tổ dân phố Hòa Tây - Thị Trấn Phú Đa Đường 11,5 m - | Đất TM-DV đô thị | 524.000 | 314.400 | 209.600 | 0 |
| Huyện Phú Vang | Võ Phi Trắng (Tuyến chính Huyện lỵ 36) - Thị Trấn Phú Đa Cầu Phú Thứ - Ngã tư Đường Nguyễn Đức Xuyên - Võ Phi Trắng | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 474.000 | 327.000 | 261.000 |
| Huyện Phú Vang | Võ Phi Trắng (Tuyến chính Huyện lỵ 36) - Thị Trấn Phú Đa Ngã tư Đường Nguyễn Đức Xuyên - Võ Phi Trắng - Ngã tư Đường Trường Sa - Võ Phi Trắng | Đất SX-KD đô thị | 474.000 | 309.000 | 213.000 | 180.000 |
| Huyện Phú Vang | Võ Phi Trắng (Tuyến chính Huyện lỵ 36) - Thị Trấn Phú Đa Ngã tư Đường Trường Sa - Võ Phi Trắng - Đường liên ven phá (JiBic) | Đất SX-KD đô thị | 375.000 | 252.000 | 180.000 | 165.000 |
| Huyện Phú Vang | Viễn Trình (Tuyến Nội thị l - Gần Chợ Trung tâm Phú Đa) - Thị Trấn Phú Đa Giáp đường Phú Thạnh - Giáp đường Hồ Ngọc Ba | Đất SX-KD đô thị | 513.000 | 330.000 | 243.000 | 198.000 |
| Huyện Phú Vang | Hồ Đắc Trung (Tuyến Nội thị 2 - Cơ quan Huyện đội) - Thị Trấn Phú Đa Ngã ba đường Phú Thạnh và Huỳnh Khái - Giáp đường Hồ Ngọc Ba | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 393.000 | 273.000 | 213.000 |
| Huyện Phú Vang | Đỗ Tram (Tuyến Nội thị 4 - Trường THCS Nguyễn Sinh Cung) - Thị Trấn Phú Đa Giáp đường Huỳnh Khái - Giáp đường Hồ Ngọc Ba | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 393.000 | 273.000 | 213.000 |
| Huyện Phú Vang | Đỗ Quỳnh (Tuyến Nội thị 5 - Phòng Tài chính Kế hoạch) - Thị Trấn Phú Đa Giáp đường Nguyễn Đức Xuyên - Giáp đường Phú Thạnh | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 393.000 | 273.000 | 213.000 |
| Huyện Phú Vang | Hồ Đắc Hàm (Tuyến Nội thị 6 - Trung tâm Dạy nghề) - Thị Trấn Phú Đa Giáp đường Nguyễn Đức Xuyên - Giáp đường Phú Thạnh | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 393.000 | 273.000 | 213.000 |
| Huyện Phú Vang | Hồ Vinh (Tuyến Nội thị 7 - Sau Cơ quan Ủy ban nhân dân huyện) - Thị Trấn Phú Đa Giáp đường Nguyễn Đức Xuyên - Giáp đường Hồ Đắc Trung | Đất SX-KD đô thị | 474.000 | 309.000 | 213.000 | 180.000 |
| Huyện Phú Vang | Thúc Tề (Tuyến Nội thị 8 - Nhà ông Lê Đau) - Thị Trấn Phú Đa Giáp đường Huỳnh Khái - Giáp đường Hồ Vinh | Đất SX-KD đô thị | 474.000 | 309.000 | 213.000 | 159.000 |
| Huyện Phú Vang | Hồ Đông (Tuyến Nội thị 9 - Nhà Bác sĩ Ái) - Thị Trấn Phú Đa Giáp đường Huỳnh Khái - Giáp đường Đỗ Quỳnh | Đất SX-KD đô thị | 474.000 | 309.000 | 213.000 | 159.000 |
| Huyện Phú Vang | Tuyến Nội thị 10 (Cạnh Phòng Tài chính) - Thị Trấn Phú Đa Giáp đường Huỳnh Khái - Giáp đường Đỗ Quỳnh | Đất SX-KD đô thị | 474.000 | 309.000 | 213.000 | 159.000 |
| Huyện Phú Vang | Phan Địch (Tuyến Nội thị 11- Nhà bà Xuân) - Thị Trấn Phú Đa Giáp Tuyến Nội thị 10 - Nhà bà Xuân | Đất SX-KD đô thị | 474.000 | 309.000 | 213.000 | 159.000 |
| Huyện Phú Vang | Dương Quang Đấu (Nội thị 12 - Cạnh nhà ông Lê Đầu) - Thị Trấn Phú Đa Giáp đường Thúc Tề - Giáp đường Hồ Đắc Trung (Nhà ông Hiếu) | Đất SX-KD đô thị | 474.000 | 309.000 | 213.000 | 159.000 |
| Huyện Phú Vang | Phú Thạnh (Tỉnh lộ 10A) - Thị Trấn Phú Đa Cầu Như Trang - Bệnh viện huyện | Đất SX-KD đô thị | 513.000 | 330.000 | 243.000 | 198.000 |
| Huyện Phú Vang | Phú Thạnh (Tỉnh lộ 10A) - Thị Trấn Phú Đa Bệnh viện huyện - Giáp đường Viễn Trình | Đất SX-KD đô thị | 474.000 | 309.000 | 213.000 | 180.000 |
| Huyện Phú Vang | Huỳnh Khái (Tỉnh lộ 10B) - Thị Trấn Phú Đa Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Huỳnh Khái - Giáp đường Hồ Đức Trung | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 393.000 | 273.000 | 213.000 |
| Huyện Phú Vang | Tây Hồ (Tỉnh lộ 10B) - Thị Trấn Phú Đa Ngã ba nhà ông Quý - Khu Công nghiệp Phú Thứ | Đất SX-KD đô thị | 474.000 | 309.000 | 213.000 | 180.000 |
| Huyện Phú Vang | Nguyễn Đức Xuyên (Tỉnh lộ 10AC) - Thị Trấn Phú Đa Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Huỳnh Khái - Ngã ba đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Võ Phi Trắng | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 393.000 | 273.000 | 213.000 |
| Huyện Phú Vang | Nguyễn Đức Xuyên (Tỉnh lộ 10AC) - Thị Trấn Phú Đa Ngã ba đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Võ Phi Trắng - Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Nguyễn Đức Xuyên | Đất SX-KD đô thị | 474.000 | 309.000 | 213.000 | 180.000 |
| Huyện Phú Vang | Mai Bá Trai (Đường ngang thôn Thanh Lam gần Ủy ban nhân dân Thị trấn) - Thị Trấn Phú Đa Tỉnh lộ 10C (Đài Tưởng niệm) - Tỉnh lộ 10B (Nhà ông Việt) | Đất SX-KD đô thị | 393.000 | 258.000 | 183.000 | 168.000 |
| Huyện Phú Vang | Mai Bá Trai (Đường ngang thôn Thanh Lam gần Ủy ban nhân dân Thị trấn) - Thị Trấn Phú Đa Tỉnh lộ 10B (Nhà ông Việt) - Đường liên ven phá (JiBic) | Đất SX-KD đô thị | 375.000 | 252.000 | 180.000 | 165.000 |
| Huyện Phú Vang | Phú Thứ (Đường trục chính Tổ dân phố Hoà Đa Đông) - Thị Trấn Phú Đa Hoà Tây (Giáp đường Hồ Ngọc Ba - Nhà ông Hồ Niệm) - Ngã tư nhà ông Mã Thương | Đất SX-KD đô thị | 375.000 | 252.000 | 180.000 | 165.000 |
| Huyện Phú Vang | Phạm Văn Điển - Thị Trấn Phú Đa Giáp xã Phú Xuân - Giáp xã Phú Gia | Đất SX-KD đô thị | 318.000 | 228.000 | 168.000 | 153.000 |
| Huyện Phú Vang | Đỗ Đăng Tuyển - Thị Trấn Phú Đa Đường Trường Sa - Phá (Âu thuyền Lương Viện) | Đất SX-KD đô thị | 318.000 | 228.000 | 168.000 | 153.000 |
| Huyện Phú Vang | Tạ Quang Cự - Thị Trấn Phú Đa Đường Võ Phi Trắng - Giáp xã Phú Gia (Gần giáp đường tỉnh 18) | Đất SX-KD đô thị | 318.000 | 228.000 | 168.000 | 153.000 |
| Huyện Phú Vang | Các tuyến đường trục chính các Tổ dân phố - Thị Trấn Phú Đa Khu dân cư - Khu dân cư | Đất SX-KD đô thị | 282.000 | 186.000 | 156.000 | 132.000 |
| Huyện Phú Vang | Phan Văn Tuyên - Thị Trấn Phú Đa Đường Phú Thứ (Tổ dân phố Hòa Đông) - Đường liên xã (Lramp) | Đất SX-KD đô thị | 318.000 | 228.000 | 168.000 | 153.000 |
| Huyện Phú Vang | Tây Hồ (Tỉnh lộ 10B) - Thị Trấn Phú Đa Khu Công nghiệp Phú Thứ - Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Huỳnh Khái | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 393.000 | 273.000 | 213.000 |
| Huyện Phú Vang | Trường Sa (Tỉnh lộ 10B) - Thị Trấn Phú Đa Ngã ba nhà ông Quý - Phá (Bến đò Viễn Trình) | Đất SX-KD đô thị | 393.000 | 258.000 | 183.000 | 168.000 |
| Huyện Phú Vang | Tuyến Tỉnh lộ 10B (Phần còn lại) - Thị Trấn Phú Đa Ngã ba nhà ông Phan Việt - Bến đò Viễn Trình | Đất SX-KD đô thị | 393.000 | 258.000 | 183.000 | 168.000 |
| Huyện Phú Vang | Hồ Ngọc Ba (Tỉnh lộ 10C) - Thị Trấn Phú Đa Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Nguyễn Đức Xuyên (Cây xăng Nam Châu) - Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Đỗ Tram | Đất SX-KD đô thị | 474.000 | 309.000 | 213.000 | 180.000 |
| Huyện Phú Vang | Hồ Ngọc Ba (Tỉnh lộ 10C) - Thị Trấn Phú Đa Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Đỗ Tram - cầu Phú Thứ | Đất SX-KD đô thị | 513.000 | 330.000 | 243.000 | 198.000 |
| Huyện Phú Vang | Lê Văn Trĩ (Tỉnh lộ 10C) - Thị Trấn Phú Đa Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Nguyễn Đức Xuyên - Cầu ông Thích (Thanh Lam) | Đất SX-KD đô thị | 393.000 | 258.000 | 183.000 | 168.000 |
| Huyện Phú Vang | Cồn Rang (Phần còn lại của Tỉnh lộ 10C) - Thị Trấn Phú Đa Đường Lê Văn Trĩ (cầu Thanh Lam) - Giáp xã Phú Gia | Đất SX-KD đô thị | 393.000 | 258.000 | 183.000 | 168.000 |
| Huyện Phú Vang | Phú Vinh (Tuyến Tỉnh lộ 10D) - Thị Trấn Phú Đa Tỉnh lộ 10D (ngã ba chữ Y) - Giáp xã Phú Gia | Đất SX-KD đô thị | 393.000 | 258.000 | 183.000 | 168.000 |
| Huyện Phú Vang | Nguyễn Đức Xuyên (Tỉnh lộ 10AC) - Thị Trấn Phú Đa Hợp tác xã Phú Thạnh Giáp ranh giới xã Phú Lương) - Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Huỳnh Khái | Đất SX-KD đô thị | 474.000 | 309.000 | 213.000 | 180.000 |
| Huyện Phú Vang | Nguyễn Duy Tâm - Thị Trấn Phú Đa Đường tỉnh 10C (nhà họp dân Trường Lưu) - Đương liên xã (Lramp) | Đất SX-KD đô thị | 318.000 | 228.000 | 168.000 | 153.000 |
| Huyện Phú Vang | Hồ Đắc Đệ - Thị Trấn Phú Đa Nguyễn Đức Xuyên (Hợp tác xã Phú Đa 1) - Đường liên xã (Lramp) | Đất SX-KD đô thị | 375.000 | 252.000 | 180.000 | 165.000 |
| Huyện Phú Vang | Trần Đình Ân - Thị Trấn Phú Đa Đường Đỗ Quỳnh - Đường Huỳnh Khái | Đất SX-KD đô thị | 375.000 | 252.000 | 180.000 | 165.000 |
| Huyện Phú Vang | Nguyễn Đạc - Thị Trấn Phú Đa Đường Đỗ Quỳnh - Đường Phan Địch | Đất SX-KD đô thị | 375.000 | 252.000 | 180.000 | 165.000 |
| Huyện Phú Vang | Nguyễn Thanh - Thị Trấn Phú Đa Đường Tây Hồ - Đường Mai Bá Trai (nhà ông Vỹ) | Đất SX-KD đô thị | 318.000 | 228.000 | 168.000 | 153.000 |
| Huyện Phú Vang | Trần Xuân Miễn - Thị Trấn Phú Đa Đường tỉnh 10C (nhà họp thôn Nam Châu) - Đường tỉnh 10B (nhà ông Phan Tấn) | Đất SX-KD đô thị | 318.000 | 228.000 | 168.000 | 153.000 |
| Huyện Phú Vang | Trần Thị Đỉnh - Thị Trấn Phú Đa Đường tỉnh 10C (Hợp tác xã Phú Đa 2) - Tổ dân phố Viễn Trình (nhà ông Trần Cho) | Đất SX-KD đô thị | 318.000 | 228.000 | 168.000 | 153.000 |
| Huyện Phú Vang | Trần Xuân Ngạn - Thị Trấn Phú Đa Đường tỉnh 10C (Chùa Trường Lưu) - Đường tỉnh 10D | Đất SX-KD đô thị | 318.000 | 228.000 | 168.000 | 153.000 |
| Huyện Phú Vang | Đăng Lế - Thị Trấn Phú Đa Đường tỉnh 10C (nhà ông Lộc) - Đường tỉnh 10D (nhà ông Báu) | Đất SX-KD đô thị | 318.000 | 228.000 | 168.000 | 153.000 |
| Huyện Phú Vang | Bùi Xuân Trường - Thị Trấn Phú Đa Đường tỉnh 10C (nhà ông Đấu) - Đường tỉnh 10D | Đất SX-KD đô thị | 318.000 | 228.000 | 168.000 | 153.000 |
| Huyện Phú Vang | Đường liên xã Phú Lương - Phú Xuân-Phú Đa (Đường Tây phá Tam Giang) - Thị Trấn Phú Đa Giáp xã Phú Xuân - Ngã ba nhà ông Quý | Đất SX-KD đô thị | 393.000 | 258.000 | 183.000 | 168.000 |
| Huyện Phú Vang | Các khu dân cư còn lại - Thị Trấn Phú Đa - | Đất SX-KD đô thị | 105.000 | 105.000 | 105.000 | 105.000 |
| Huyện Phú Vang | Đường quy hoạch Thị Trấn Phú Đa Từ 19,5 m trở lên - | Đất SX-KD đô thị | 474.000 | 284.400 | 189.600 | 0 |
| Huyện Phú Vang | Đường quy hoạch Thị Trấn Phú Đa Từ 17,0 - đến 19,0 m | Đất SX-KD đô thị | 393.000 | 235.800 | 157.200 | 0 |
| Huyện Phú Vang | Đường quy hoạch Thị Trấn Phú Đa Từ 13,5 - đến 16,5 m | Đất SX-KD đô thị | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang | Đường quy hoạch Thị Trấn Phú Đa Từ 11,0 - đến 13,0 m | Đất SX-KD đô thị | 282.000 | 169.200 | 112.800 | 0 |
| Huyện Phú Vang | Đường quy hoạch Thị Trấn Phú Đa Từ dưới 10,5 m - | Đất SX-KD đô thị | 249.000 | 149.400 | 99.600 | 0 |
| Huyện Phú Vang | Khu quy hoạch dân cư Tổ dân phố Đức Lam Trung - Thị Trấn Phú Đa Đường 26 m - | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang | Khu quy hoạch dân cư Tổ dân phố Đức Lam Trung - Thị Trấn Phú Đa Đường 12 m - | Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 1.152.000 | 768.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang | Khu tái định cư Tổ dân phố Hòa Tây - Thị Trấn Phú Đa Đường 19,5 m - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang | Khu tái định cư Tổ dân phố Hòa Tây - Thị Trấn Phú Đa Đường 11,5 m - | Đất SX-KD đô thị | 393.000 | 235.800 | 157.200 | 0 |
| Huyện Phú Vang | Đường Thuỷ Dương - Thuận An - Xã Phú Mỹ Từ cầu Công Lương - đến ngã tư Thủy Dương - Thuận An và Tỉnh lộ 10A | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.350.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang | Đường Thuỷ Dương - Thuận An - Xã Phú Mỹ Từ giáp ngã tư Thủy Dương - Thuận An và Tỉnh lộ 10A - đến hết xã Phú Mỹ | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.550.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang | Tỉnh lộ 10A - Xã Phú Mỹ Từ giáp phường Phú Thượng - đến Ngã tư Thủy Dương - Thuận An | Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 4.200.000 | 2.900.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang | Tỉnh lộ 10A - Xã Phú Mỹ Từ ngã tư Thủy Dương - Thuận An - đến cầu Phước Linh (vùng quy hoạch Khu E - Đô thị An Vân Dương) | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang | Tỉnh lộ 10A - Xã Phú Mỹ Từ cầu Phước Linh - đến cầu Long | Đất ở nông thôn | 1.750.000 | 1.150.000 | 800.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang | Tỉnh lộ 10A - Xã Phú Mỹ Từ cầu Long - đến giáp xã Phú Xuân | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.060.000 | 740.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang | Tuyến đường Liên xã Phú Mỹ - Phú An - Xã Phú Mỹ - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.060.000 | 740.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang | Tuyến đường Liên xã Phú Thượng - Phú Mỹ - Phú Hồ - Xã Phú Mỹ Đoạn từ Giáp phường Phú Thượng - đến Đường Thủy Dương - Thuận An (Trong Khu C - An Vân Dương) | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang | Tuyến đường Liên xã Phú Thượng - Phú Mỹ - Phú Hồ - Xã Phú Mỹ Đoạn từ Đường Thủy Dương - Thuận An - đến Miếu Phước Linh | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 710.000 | 510.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang | Tuyến đường Liên xã Phú Thượng - Phú Mỹ - Phú Hồ - Xã Phú Mỹ Đoạn từ Miếu Phước Linh - đến giáp xã Phú Hồ | Đất ở nông thôn | 700.000 | 500.000 | 350.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang | Xã Phú Mỹ Các đường xóm chính thôn Dưỡng Mong (Khu C - Đô thị An Vân Dương) - | Đất ở nông thôn | 850.000 | 560.000 | 390.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang | KV1 - Xã Phú Mỹ Các tuyến ngang nối Tỉnh lộ 10A đến tuyến liên xã Thượng - Mỹ - Hồ đoạn từ giáp xã đường Thủy Dương - Thuận An đến Miếu Phước Linh; Tuyến chính thôn M - | Đất ở nông thôn | 410.000 | 280.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang | KV2 - Xã Phú Mỹ Các tuyến ngang nối Tỉnh lộ 10A đến tuyến liên xã Thượng - Mỹ - Hồ đoạn từ Miếu Phước Linh đến giáp xã Phú Hồ; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 các tuyến đườn - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 235.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang | KV3 - Xã Phú Mỹ Các khu vực còn lại - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Vang | Khu Đô Thị Mỹ Thượng - Xã Phú Mỹ Các đường: 19,5 m; 26 m; 36m; 100 m - | Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 3.180.000 | 2.120.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang | Khu Đô Thị Mỹ Thượng - Xã Phú Mỹ Các đường: 12 m; 13,5 m; 16,5 m - | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang | Khu quy hoạch dân cư thôn Vinh Vệ (OTT31) - Xã Phú Mỹ Đường 31 m - | Đất ở nông thôn | 20.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang | Khu quy hoạch dân cư thôn Vinh Vệ (OTT31) - Xã Phú Mỹ Đường 15,5 m - | Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang | Khu quy hoạch dân cư thôn Vinh Vệ (OTT31) - Xã Phú Mỹ Đường 13,5 m - | Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 7.800.000 | 5.200.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang | Khu quy hoạch dân cư thôn Vinh Vệ - Phước Linh - Xã Phú Mỹ Đường 13,5 m - | Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang | Khu quy hoạch dân cư thôn Vinh Vệ - Phước Linh - Xã Phú Mỹ Đường 12 m - | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang | Quốc lộ 49B - Xã Phú Thuận Đoạn từ Giáp phường Thuận An - đến Trường Mầm non (cũ) khu vực Tân An | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang | Quốc lộ 49B - Xã Phú Thuận Đoạn từ Trường Mầm non (cũ) khu vực Tân An - đến Chợ Hoà Duân (mới) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 735.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang | Quốc lộ 49B - Xã Phú Thuận Đoạn từ Chợ Hoà Duân (mới) - đến Giáp xã Phú Hải | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 590.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang | Tuyến bêtông Liên xã Phú Thuận - Phú Hải - Xã Phú Thuận Đoạn từ Giáp đường ra Bãi tắm Phú Thuận - đến Ngã tư nhà ông Nguyễn Hoàng | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 490.000 | 0 |
| Huyện Phú Vang | Tuyến bêtông Liên xã Phú Thuận - Phú Hải - Xã Phú Thuận Đoạn từ Ngã tư nhà ông Nguyễn Hoàng - đến Trại tôm giống Hải Tiến | Đất ở nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 0 |

