• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: [email protected]
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Biểu Mẫu
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Biểu Mẫu
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
03/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
3.1.2. Đối với nhóm đất ở tại nông thôn
3.1.3. Đối với nhóm đất ở tại đô thị
3.2. Bảng giá đất huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế

Bảng giá đất huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế mới nhất theo Quyết định 99/2024/QĐ-UBND sửa đổi và kéo dài thời gian thực hiện Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế kèm theo Quyết định 80/2019/QĐ-UBND, 06/2023/QĐ-UBND.


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 23/2019/NQ-HĐND ngày 20/12/2019 quy định về Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế;

– Nghị quyết 04/2023/NQ-HĐND ngày 04/01/2023 sửa đổi Quy định Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế;

– Nghị quyết 23/2023/NQ-HĐND ngày 20/10/2023 sửa đổi Quy định Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế kèm theo Nghị quyết 23/2019/NQ-HĐND và Nghị quyết 04/2023/NQ-HĐND;

– Nghị quyết 14/2024/NQ-HĐND ngày 16/7/2024 sửa đổi Quy định Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế kèm theo Nghị quyết 04/2023/NQ-HĐND và Nghị quyết 04/2023/NQ-HĐND;

– Quyết định 80/2019/QĐ-UBND ngày 21/12/2019 về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020-2024);

– Quyết định 06/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020-2024);

– Quyết định 43/2024/QĐ-UBND ngày 20/7/2024 sửa đổi Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020-2024) kèm theo Quyết định 06/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020-2024) kèm theo Quyết định 80/2019/QĐ-UBND;

– Quyết định 99/2024/QĐ-UBND sửa đổi và kéo dài thời gian thực hiện Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế kèm theo Quyết định 80/2019/QĐ-UBND, 06/2023/QĐ-UBND.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen phu vang tinh thua thien hue
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế

3. Bảng giá đất huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có năng suất cây trồng cao, các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

– Vị trí 2: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có năng suất cây trồng, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác kém hơn so với vị trí 1 (đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất); khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm có xa hơn so với vị trí 1 (đối với đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất).

– Vị trí 3: Là vị trí không thuận lợi về giao thông; năng suất cây trồng thấp; điều kiện tưới tiêu không chủ động; không có kết cấu hạ tầng và các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác; xa nơi cư trú người sử dụng đất, xa thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm.

3.1.2. Đối với nhóm đất ở tại nông thôn

– Vị trí 1: Là vị trí có ít nhất một mặt tiếp giáp với đường giao thông.

– Vị trí 2: Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5m, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.

– Vị trí 3:

+ Là vị trí nằm liền kề vị trí 2, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5m, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 2 đến 100 mét.

+ Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp đường kiệt của đường giao thông, có mặt cắt đường < 2,5m, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.

Đối với thửa đất có vị trí tiếp giáp với nhiều tuyến đường thì giá đất được xác định theo mức giá của tuyến đường có giá cao nhất.

3.1.3. Đối với nhóm đất ở tại đô thị

– Vị trí 1: Tất cả các thửa đất ở mặt tiền đường phố trong đô thị, khoảng cách xác định cho vị trí 1 tính từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về sau đến 25 mét.

– Vị trí 2:

+ Các thửa đất nằm liền kề vị trí 1 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5m, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài thêm 25 mét.

+ Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5m, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 đến dưới 100 mét.

– Vị trí 3:

+ Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5m, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài thêm 25 mét.

+ Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5m, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 đến hết đường kiệt.

+ Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5m, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính từ đường phân vị trí 2 kéo dài tiếp theo đến dưới 100 mét.

– Vị trí 4:

+ Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường <2,5m, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 cho đến hết đường kiệt.

+ Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5m, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 kéo dài đến hết đường kiệt.

+ Các thửa đất còn lại có điều kiện về giao thông và sinh hoạt kém hơn vị trí 3.

3.2. Bảng giá đất huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
6311Huyện Phú VangVõ Phi Trắng (Tuyến chính Huyện lỵ 36) - Thị Trấn Phú Đa Cầu Phú Thứ - Ngã tư Đường Nguyễn Đức Xuyên - Võ Phi TrắngĐất ở đô thị1.200.000790.000545.000435.000
6312Huyện Phú VangVõ Phi Trắng (Tuyến chính Huyện lỵ 36) - Thị Trấn Phú Đa Ngã tư Đường Nguyễn Đức Xuyên - Võ Phi Trắng - Ngã tư Đường Trường Sa - Võ Phi TrắngĐất ở đô thị790.000515.000355.000300.000
6313Huyện Phú VangVõ Phi Trắng (Tuyến chính Huyện lỵ 36) - Thị Trấn Phú Đa Ngã tư Đường Trường Sa - Võ Phi Trắng - Đường liên ven phá (JiBic)Đất ở đô thị625.000420.000300.000275.000
6314Huyện Phú VangViễn Trình (Tuyến Nội thị l - Gần Chợ Trung tâm Phú Đa) - Thị Trấn Phú Đa Giáp đường Phú Thạnh - Giáp đường Hồ Ngọc BaĐất ở đô thị855.000550.000405.000330.000
6315Huyện Phú VangHồ Đắc Trung (Tuyến Nội thị 2 - Cơ quan Huyện đội) - Thị Trấn Phú Đa Ngã ba đường Phú Thạnh và Huỳnh Khái - Giáp đường Hồ Ngọc BaĐất ở đô thị1.000.000655.000455.000355.000
6316Huyện Phú VangĐỗ Tram (Tuyến Nội thị 4 - Trường THCS Nguyễn Sinh Cung) - Thị Trấn Phú Đa Giáp đường Huỳnh Khái - Giáp đường Hồ Ngọc BaĐất ở đô thị1.000.000655.000455.000355.000
6317Huyện Phú VangĐỗ Quỳnh (Tuyến Nội thị 5 - Phòng Tài chính Kế hoạch) - Thị Trấn Phú Đa Giáp đường Nguyễn Đức Xuyên - Giáp đường Phú ThạnhĐất ở đô thị1.000.000655.000455.000355.000
6318Huyện Phú VangHồ Đắc Hàm (Tuyến Nội thị 6 - Trung tâm Dạy nghề) - Thị Trấn Phú Đa Giáp đường Nguyễn Đức Xuyên - Giáp đường Phú ThạnhĐất ở đô thị1.000.000655.000455.000355.000
6319Huyện Phú VangHồ Vinh (Tuyến Nội thị 7 - Sau Cơ quan Ủy ban nhân dân huyện) - Thị Trấn Phú Đa Giáp đường Nguyễn Đức Xuyên - Giáp đường Hồ Đắc TrungĐất ở đô thị790.000515.000355.000300.000
6320Huyện Phú VangThúc Tề (Tuyến Nội thị 8 - Nhà ông Lê Đau) - Thị Trấn Phú Đa Giáp đường Huỳnh Khái - Giáp đường Hồ VinhĐất ở đô thị790.000515.000355.000265.000
6321Huyện Phú VangHồ Đông (Tuyến Nội thị 9 - Nhà Bác sĩ Ái) - Thị Trấn Phú Đa Giáp đường Huỳnh Khái - Giáp đường Đỗ QuỳnhĐất ở đô thị790.000515.000355.000265.000
6322Huyện Phú VangTuyến Nội thị 10 (Cạnh Phòng Tài chính) - Thị Trấn Phú Đa Giáp đường Huỳnh Khái - Giáp đường Đỗ QuỳnhĐất ở đô thị790.000515.000355.000265.000
6323Huyện Phú VangPhan Địch (Tuyến Nội thị 11- Nhà bà Xuân) - Thị Trấn Phú Đa Giáp Tuyến Nội thị 10 - Nhà bà XuânĐất ở đô thị790.000515.000355.000265.000
6324Huyện Phú VangDương Quang Đấu (Nội thị 12 - Cạnh nhà ông Lê Đầu) - Thị Trấn Phú Đa Giáp đường Thúc Tề - Giáp đường Hồ Đắc Trung (Nhà ông Hiếu)Đất ở đô thị790.000515.000355.000265.000
6325Huyện Phú VangPhú Thạnh (Tỉnh lộ 10A) - Thị Trấn Phú Đa Cầu Như Trang - Bệnh viện huyệnĐất ở đô thị855.000550.000405.000330.000
6326Huyện Phú VangPhú Thạnh (Tỉnh lộ 10A) - Thị Trấn Phú Đa Bệnh viện huyện - Giáp đường Viễn TrìnhĐất ở đô thị790.000515.000355.000300.000
6327Huyện Phú VangHuỳnh Khái (Tỉnh lộ 10B) - Thị Trấn Phú Đa Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Huỳnh Khái - Giáp đường Hồ Đức TrungĐất ở đô thị1.000.000655.000455.000355.000
6328Huyện Phú VangTây Hồ (Tỉnh lộ 10B) - Thị Trấn Phú Đa Ngã ba nhà ông Quý - Khu Công nghiệp Phú ThứĐất ở đô thị790.000515.000355.000300.000
6329Huyện Phú VangNguyễn Đức Xuyên (Tỉnh lộ 10AC) - Thị Trấn Phú Đa Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Huỳnh Khái - Ngã ba đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Võ Phi TrắngĐất ở đô thị1.000.000655.000455.000355.000
6330Huyện Phú VangNguyễn Đức Xuyên (Tỉnh lộ 10AC) - Thị Trấn Phú Đa Ngã ba đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Võ Phi Trắng - Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Nguyễn Đức XuyênĐất ở đô thị790.000515.000355.000300.000
6331Huyện Phú VangMai Bá Trai (Đường ngang thôn Thanh Lam gần Ủy ban nhân dân Thị trấn) - Thị Trấn Phú Đa Tỉnh lộ 10C (Đài Tưởng niệm) - Tỉnh lộ 10B (Nhà ông Việt)Đất ở đô thị655.000430.000305.000280.000
6332Huyện Phú VangMai Bá Trai (Đường ngang thôn Thanh Lam gần Ủy ban nhân dân Thị trấn) - Thị Trấn Phú Đa Tỉnh lộ 10B (Nhà ông Việt) - Đường liên ven phá (JiBic)Đất ở đô thị625.000420.000300.000275.000
6333Huyện Phú VangPhú Thứ (Đường trục chính Tổ dân phố Hoà Đa Đông) - Thị Trấn Phú Đa Hoà Tây (Giáp đường Hồ Ngọc Ba - Nhà ông Hồ Niệm) - Ngã tư nhà ông Mã ThươngĐất ở đô thị625.000420.000300.000275.000
6334Huyện Phú VangPhạm Văn Điển - Thị Trấn Phú Đa Giáp xã Phú Xuân - Giáp xã Phú GiaĐất ở đô thị530.000380.000280.000255.000
6335Huyện Phú VangĐỗ Đăng Tuyển - Thị Trấn Phú Đa Đường Trường Sa - Phá (Âu thuyền Lương Viện)Đất ở đô thị530.000380.000280.000255.000
6336Huyện Phú VangTạ Quang Cự - Thị Trấn Phú Đa Đường Võ Phi Trắng - Giáp xã Phú Gia (Gần giáp đường tỉnh 18)Đất ở đô thị530.000380.000280.000255.000
6337Huyện Phú VangCác tuyến đường trục chính các Tổ dân phố - Thị Trấn Phú Đa Khu dân cư - Khu dân cưĐất ở đô thị470.000310.000260.000220.000
6338Huyện Phú VangPhan Văn Tuyên - Thị Trấn Phú Đa Đường Phú Thứ (Tổ dân phố Hòa Đông) - Đường liên xã (Lramp)Đất ở đô thị530.000380.000280.000255.000
6339Huyện Phú VangTây Hồ (Tỉnh lộ 10B) - Thị Trấn Phú Đa Khu Công nghiệp Phú Thứ - Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Huỳnh KháiĐất ở đô thị1.000.000655.000455.000355.000
6340Huyện Phú VangTrường Sa (Tỉnh lộ 10B) - Thị Trấn Phú Đa Ngã ba nhà ông Quý - Phá (Bến đò Viễn Trình)Đất ở đô thị655.000430.000305.000280.000
6341Huyện Phú VangTuyến Tỉnh lộ 10B (Phần còn lại) - Thị Trấn Phú Đa Ngã ba nhà ông Phan Việt - Bến đò Viễn TrìnhĐất ở đô thị655.000430.000305.000280.000
6342Huyện Phú VangHồ Ngọc Ba (Tỉnh lộ 10C) - Thị Trấn Phú Đa Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Nguyễn Đức Xuyên (Cây xăng Nam Châu) - Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Đỗ TramĐất ở đô thị790.000515.000355.000300.000
6343Huyện Phú VangHồ Ngọc Ba (Tỉnh lộ 10C) - Thị Trấn Phú Đa Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Đỗ Tram - cầu Phú ThứĐất ở đô thị855.000550.000405.000330.000
6344Huyện Phú VangLê Văn Trĩ (Tỉnh lộ 10C) - Thị Trấn Phú Đa Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Nguyễn Đức Xuyên - Cầu ông Thích (Thanh Lam)Đất ở đô thị655.000430.000305.000280.000
6345Huyện Phú VangCồn Rang (Phần còn lại của Tỉnh lộ 10C) - Thị Trấn Phú Đa Đường Lê Văn Trĩ (cầu Thanh Lam) - Giáp xã Phú GiaĐất ở đô thị655.000430.000305.000280.000
6346Huyện Phú VangPhú Vinh (Tuyến Tỉnh lộ 10D) - Thị Trấn Phú Đa Tỉnh lộ 10D (ngã ba chữ Y) - Giáp xã Phú GiaĐất ở đô thị655.000430.000305.000280.000
6347Huyện Phú VangNguyễn Đức Xuyên (Tỉnh lộ 10AC) - Thị Trấn Phú Đa Hợp tác xã Phú Thạnh Giáp ranh giới xã Phú Lương) - Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Huỳnh KháiĐất ở đô thị790.000515.000355.000300.000
6348Huyện Phú VangNguyễn Duy Tâm - Thị Trấn Phú Đa Đường tỉnh 10C (nhà họp dân Trường Lưu) - Đương liên xã (Lramp)Đất ở đô thị530.000380.000280.000255.000
6349Huyện Phú VangHồ Đắc Đệ - Thị Trấn Phú Đa Nguyễn Đức Xuyên (Hợp tác xã Phú Đa 1) - Đường liên xã (Lramp)Đất ở đô thị625.000420.000300.000275.000
6350Huyện Phú VangTrần Đình Ân - Thị Trấn Phú Đa Đường Đỗ Quỳnh - Đường Huỳnh KháiĐất ở đô thị625.000420.000300.000275.000
6351Huyện Phú VangNguyễn Đạc - Thị Trấn Phú Đa Đường Đỗ Quỳnh - Đường Phan ĐịchĐất ở đô thị625.000420.000300.000275.000
6352Huyện Phú VangNguyễn Thanh - Thị Trấn Phú Đa Đường Tây Hồ - Đường Mai Bá Trai (nhà ông Vỹ)Đất ở đô thị530.000380.000280.000255.000
6353Huyện Phú VangTrần Xuân Miễn - Thị Trấn Phú Đa Đường tỉnh 10C (nhà họp thôn Nam Châu) - Đường tỉnh 10B (nhà ông Phan Tấn)Đất ở đô thị530.000380.000280.000255.000
6354Huyện Phú VangTrần Thị Đỉnh - Thị Trấn Phú Đa Đường tỉnh 10C (Hợp tác xã Phú Đa 2) - Tổ dân phố Viễn Trình (nhà ông Trần Cho)Đất ở đô thị530.000380.000280.000255.000
6355Huyện Phú VangTrần Xuân Ngạn - Thị Trấn Phú Đa Đường tỉnh 10C (Chùa Trường Lưu) - Đường tỉnh 10DĐất ở đô thị530.000380.000280.000255.000
6356Huyện Phú VangĐăng Lế - Thị Trấn Phú Đa Đường tỉnh 10C (nhà ông Lộc) - Đường tỉnh 10D (nhà ông Báu)Đất ở đô thị530.000380.000280.000255.000
6357Huyện Phú VangBùi Xuân Trường - Thị Trấn Phú Đa Đường tỉnh 10C (nhà ông Đấu) - Đường tỉnh 10DĐất ở đô thị530.000380.000280.000255.000
6358Huyện Phú VangĐường liên xã Phú Lương - Phú Xuân-Phú Đa (Đường Tây phá Tam Giang) - Thị Trấn Phú Đa Giáp xã Phú Xuân - Ngã ba nhà ông QuýĐất ở đô thị655.000430.000305.000280.000
6359Huyện Phú VangCác khu dân cư còn lại - Thị Trấn Phú Đa -Đất ở đô thị175.000175.000175.000175.000
6360Huyện Phú VangĐường quy hoạch Thị Trấn Phú Đa Từ 19,5 m trở lên -Đất ở đô thị790.000474.000316.0000
6361Huyện Phú VangĐường quy hoạch Thị Trấn Phú Đa Từ 17,0 - đến 19,0 mĐất ở đô thị655.000393.000262.0000
6362Huyện Phú VangĐường quy hoạch Thị Trấn Phú Đa Từ 13,5 - đến 16,5 mĐất ở đô thị625.000375.000250.0000
6363Huyện Phú VangĐường quy hoạch Thị Trấn Phú Đa Từ 11,0 - đến 13,0 mĐất ở đô thị470.000282.000188.0000
6364Huyện Phú VangĐường quy hoạch Thị Trấn Phú Đa Từ dưới 10,5 m -Đất ở đô thị415.000249.000166.0000
6365Huyện Phú VangKhu quy hoạch dân cư Tổ dân phố Đức Lam Trung - Thị Trấn Phú Đa Đường 26 m -Đất ở đô thị3.500.0002.100.0001.400.0000
6366Huyện Phú VangKhu quy hoạch dân cư Tổ dân phố Đức Lam Trung - Thị Trấn Phú Đa Đường 12 m -Đất ở đô thị3.200.0001.920.0001.280.0000
6367Huyện Phú VangKhu tái định cư Tổ dân phố Hòa Tây - Thị Trấn Phú Đa Đường 19,5 m -Đất ở đô thị1.000.000600.000400.0000
6368Huyện Phú VangKhu tái định cư Tổ dân phố Hòa Tây - Thị Trấn Phú Đa Đường 11,5 m -Đất ở đô thị655.000393.000262.0000
6369Huyện Phú VangVõ Phi Trắng (Tuyến chính Huyện lỵ 36) - Thị Trấn Phú Đa Cầu Phú Thứ - Ngã tư Đường Nguyễn Đức Xuyên - Võ Phi TrắngĐất TM-DV đô thị960.000632.000436.000348.000
6370Huyện Phú VangVõ Phi Trắng (Tuyến chính Huyện lỵ 36) - Thị Trấn Phú Đa Ngã tư Đường Nguyễn Đức Xuyên - Võ Phi Trắng - Ngã tư Đường Trường Sa - Võ Phi TrắngĐất TM-DV đô thị632.000412.000284.000240.000
6371Huyện Phú VangVõ Phi Trắng (Tuyến chính Huyện lỵ 36) - Thị Trấn Phú Đa Ngã tư Đường Trường Sa - Võ Phi Trắng - Đường liên ven phá (JiBic)Đất TM-DV đô thị500.000336.000240.000220.000
6372Huyện Phú VangViễn Trình (Tuyến Nội thị l - Gần Chợ Trung tâm Phú Đa) - Thị Trấn Phú Đa Giáp đường Phú Thạnh - Giáp đường Hồ Ngọc BaĐất TM-DV đô thị684.000440.000324.000264.000
6373Huyện Phú VangHồ Đắc Trung (Tuyến Nội thị 2 - Cơ quan Huyện đội) - Thị Trấn Phú Đa Ngã ba đường Phú Thạnh và Huỳnh Khái - Giáp đường Hồ Ngọc BaĐất TM-DV đô thị800.000524.000364.000284.000
6374Huyện Phú VangĐỗ Tram (Tuyến Nội thị 4 - Trường THCS Nguyễn Sinh Cung) - Thị Trấn Phú Đa Giáp đường Huỳnh Khái - Giáp đường Hồ Ngọc BaĐất TM-DV đô thị800.000524.000364.000284.000
6375Huyện Phú VangĐỗ Quỳnh (Tuyến Nội thị 5 - Phòng Tài chính Kế hoạch) - Thị Trấn Phú Đa Giáp đường Nguyễn Đức Xuyên - Giáp đường Phú ThạnhĐất TM-DV đô thị800.000524.000364.000284.000
6376Huyện Phú VangHồ Đắc Hàm (Tuyến Nội thị 6 - Trung tâm Dạy nghề) - Thị Trấn Phú Đa Giáp đường Nguyễn Đức Xuyên - Giáp đường Phú ThạnhĐất TM-DV đô thị800.000524.000364.000284.000
6377Huyện Phú VangHồ Vinh (Tuyến Nội thị 7 - Sau Cơ quan Ủy ban nhân dân huyện) - Thị Trấn Phú Đa Giáp đường Nguyễn Đức Xuyên - Giáp đường Hồ Đắc TrungĐất TM-DV đô thị632.000412.000284.000240.000
6378Huyện Phú VangThúc Tề (Tuyến Nội thị 8 - Nhà ông Lê Đau) - Thị Trấn Phú Đa Giáp đường Huỳnh Khái - Giáp đường Hồ VinhĐất TM-DV đô thị632.000412.000284.000212.000
6379Huyện Phú VangHồ Đông (Tuyến Nội thị 9 - Nhà Bác sĩ Ái) - Thị Trấn Phú Đa Giáp đường Huỳnh Khái - Giáp đường Đỗ QuỳnhĐất TM-DV đô thị632.000412.000284.000212.000
6380Huyện Phú VangTuyến Nội thị 10 (Cạnh Phòng Tài chính) - Thị Trấn Phú Đa Giáp đường Huỳnh Khái - Giáp đường Đỗ QuỳnhĐất TM-DV đô thị632.000412.000284.000212.000
6381Huyện Phú VangPhan Địch (Tuyến Nội thị 11- Nhà bà Xuân) - Thị Trấn Phú Đa Giáp Tuyến Nội thị 10 - Nhà bà XuânĐất TM-DV đô thị632.000412.000284.000212.000
6382Huyện Phú VangDương Quang Đấu (Nội thị 12 - Cạnh nhà ông Lê Đầu) - Thị Trấn Phú Đa Giáp đường Thúc Tề - Giáp đường Hồ Đắc Trung (Nhà ông Hiếu)Đất TM-DV đô thị632.000412.000284.000212.000
6383Huyện Phú VangPhú Thạnh (Tỉnh lộ 10A) - Thị Trấn Phú Đa Cầu Như Trang - Bệnh viện huyệnĐất TM-DV đô thị684.000440.000324.000264.000
6384Huyện Phú VangPhú Thạnh (Tỉnh lộ 10A) - Thị Trấn Phú Đa Bệnh viện huyện - Giáp đường Viễn TrìnhĐất TM-DV đô thị632.000412.000284.000240.000
6385Huyện Phú VangHuỳnh Khái (Tỉnh lộ 10B) - Thị Trấn Phú Đa Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Huỳnh Khái - Giáp đường Hồ Đức TrungĐất TM-DV đô thị800.000524.000364.000284.000
6386Huyện Phú VangTây Hồ (Tỉnh lộ 10B) - Thị Trấn Phú Đa Ngã ba nhà ông Quý - Khu Công nghiệp Phú ThứĐất TM-DV đô thị632.000412.000284.000240.000
6387Huyện Phú VangNguyễn Đức Xuyên (Tỉnh lộ 10AC) - Thị Trấn Phú Đa Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Huỳnh Khái - Ngã ba đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Võ Phi TrắngĐất TM-DV đô thị800.000524.000364.000284.000
6388Huyện Phú VangNguyễn Đức Xuyên (Tỉnh lộ 10AC) - Thị Trấn Phú Đa Ngã ba đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Võ Phi Trắng - Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Nguyễn Đức XuyênĐất TM-DV đô thị632.000412.000284.000240.000
6389Huyện Phú VangMai Bá Trai (Đường ngang thôn Thanh Lam gần Ủy ban nhân dân Thị trấn) - Thị Trấn Phú Đa Tỉnh lộ 10C (Đài Tưởng niệm) - Tỉnh lộ 10B (Nhà ông Việt)Đất TM-DV đô thị524.000344.000244.000224.000
6390Huyện Phú VangMai Bá Trai (Đường ngang thôn Thanh Lam gần Ủy ban nhân dân Thị trấn) - Thị Trấn Phú Đa Tỉnh lộ 10B (Nhà ông Việt) - Đường liên ven phá (JiBic)Đất TM-DV đô thị500.000336.000240.000220.000
6391Huyện Phú VangPhú Thứ (Đường trục chính Tổ dân phố Hoà Đa Đông) - Thị Trấn Phú Đa Hoà Tây (Giáp đường Hồ Ngọc Ba - Nhà ông Hồ Niệm) - Ngã tư nhà ông Mã ThươngĐất TM-DV đô thị500.000336.000240.000220.000
6392Huyện Phú VangPhạm Văn Điển - Thị Trấn Phú Đa Giáp xã Phú Xuân - Giáp xã Phú GiaĐất TM-DV đô thị424.000304.000224.000204.000
6393Huyện Phú VangĐỗ Đăng Tuyển - Thị Trấn Phú Đa Đường Trường Sa - Phá (Âu thuyền Lương Viện)Đất TM-DV đô thị424.000304.000224.000204.000
6394Huyện Phú VangTạ Quang Cự - Thị Trấn Phú Đa Đường Võ Phi Trắng - Giáp xã Phú Gia (Gần giáp đường tỉnh 18)Đất TM-DV đô thị424.000304.000224.000204.000
6395Huyện Phú VangCác tuyến đường trục chính các Tổ dân phố - Thị Trấn Phú Đa Khu dân cư - Khu dân cưĐất TM-DV đô thị376.000248.000208.000176.000
6396Huyện Phú VangPhan Văn Tuyên - Thị Trấn Phú Đa Đường Phú Thứ (Tổ dân phố Hòa Đông) - Đường liên xã (Lramp)Đất TM-DV đô thị424.000304.000224.000204.000
6397Huyện Phú VangTây Hồ (Tỉnh lộ 10B) - Thị Trấn Phú Đa Khu Công nghiệp Phú Thứ - Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Huỳnh KháiĐất TM-DV đô thị800.000524.000364.000284.000
6398Huyện Phú VangTrường Sa (Tỉnh lộ 10B) - Thị Trấn Phú Đa Ngã ba nhà ông Quý - Phá (Bến đò Viễn Trình)Đất TM-DV đô thị524.000344.000244.000224.000
6399Huyện Phú VangTuyến Tỉnh lộ 10B (Phần còn lại) - Thị Trấn Phú Đa Ngã ba nhà ông Phan Việt - Bến đò Viễn TrìnhĐất TM-DV đô thị524.000344.000244.000224.000
6400Huyện Phú VangHồ Ngọc Ba (Tỉnh lộ 10C) - Thị Trấn Phú Đa Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Nguyễn Đức Xuyên (Cây xăng Nam Châu) - Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Đỗ TramĐất TM-DV đô thị632.000412.000284.000240.000
6401Huyện Phú VangHồ Ngọc Ba (Tỉnh lộ 10C) - Thị Trấn Phú Đa Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Đỗ Tram - cầu Phú ThứĐất TM-DV đô thị684.000440.000324.000264.000
6402Huyện Phú VangLê Văn Trĩ (Tỉnh lộ 10C) - Thị Trấn Phú Đa Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Nguyễn Đức Xuyên - Cầu ông Thích (Thanh Lam)Đất TM-DV đô thị524.000344.000244.000224.000
6403Huyện Phú VangCồn Rang (Phần còn lại của Tỉnh lộ 10C) - Thị Trấn Phú Đa Đường Lê Văn Trĩ (cầu Thanh Lam) - Giáp xã Phú GiaĐất TM-DV đô thị524.000344.000244.000224.000
6404Huyện Phú VangPhú Vinh (Tuyến Tỉnh lộ 10D) - Thị Trấn Phú Đa Tỉnh lộ 10D (ngã ba chữ Y) - Giáp xã Phú GiaĐất TM-DV đô thị524.000344.000244.000224.000
6405Huyện Phú VangNguyễn Đức Xuyên (Tỉnh lộ 10AC) - Thị Trấn Phú Đa Hợp tác xã Phú Thạnh Giáp ranh giới xã Phú Lương) - Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Huỳnh KháiĐất TM-DV đô thị632.000412.000284.000240.000
6406Huyện Phú VangNguyễn Duy Tâm - Thị Trấn Phú Đa Đường tỉnh 10C (nhà họp dân Trường Lưu) - Đương liên xã (Lramp)Đất TM-DV đô thị424.000304.000224.000204.000
6407Huyện Phú VangHồ Đắc Đệ - Thị Trấn Phú Đa Nguyễn Đức Xuyên (Hợp tác xã Phú Đa 1) - Đường liên xã (Lramp)Đất TM-DV đô thị500.000336.000240.000220.000
6408Huyện Phú VangTrần Đình Ân - Thị Trấn Phú Đa Đường Đỗ Quỳnh - Đường Huỳnh KháiĐất TM-DV đô thị500.000336.000240.000220.000
6409Huyện Phú VangNguyễn Đạc - Thị Trấn Phú Đa Đường Đỗ Quỳnh - Đường Phan ĐịchĐất TM-DV đô thị500.000336.000240.000220.000
6410Huyện Phú VangNguyễn Thanh - Thị Trấn Phú Đa Đường Tây Hồ - Đường Mai Bá Trai (nhà ông Vỹ)Đất TM-DV đô thị424.000304.000224.000204.000
6411Huyện Phú VangTrần Xuân Miễn - Thị Trấn Phú Đa Đường tỉnh 10C (nhà họp thôn Nam Châu) - Đường tỉnh 10B (nhà ông Phan Tấn)Đất TM-DV đô thị424.000304.000224.000204.000
6412Huyện Phú VangTrần Thị Đỉnh - Thị Trấn Phú Đa Đường tỉnh 10C (Hợp tác xã Phú Đa 2) - Tổ dân phố Viễn Trình (nhà ông Trần Cho)Đất TM-DV đô thị424.000304.000224.000204.000
6413Huyện Phú VangTrần Xuân Ngạn - Thị Trấn Phú Đa Đường tỉnh 10C (Chùa Trường Lưu) - Đường tỉnh 10DĐất TM-DV đô thị424.000304.000224.000204.000
6414Huyện Phú VangĐăng Lế - Thị Trấn Phú Đa Đường tỉnh 10C (nhà ông Lộc) - Đường tỉnh 10D (nhà ông Báu)Đất TM-DV đô thị424.000304.000224.000204.000
6415Huyện Phú VangBùi Xuân Trường - Thị Trấn Phú Đa Đường tỉnh 10C (nhà ông Đấu) - Đường tỉnh 10DĐất TM-DV đô thị424.000304.000224.000204.000
6416Huyện Phú VangĐường liên xã Phú Lương - Phú Xuân-Phú Đa (Đường Tây phá Tam Giang) - Thị Trấn Phú Đa Giáp xã Phú Xuân - Ngã ba nhà ông QuýĐất TM-DV đô thị524.000344.000244.000224.000
6417Huyện Phú VangCác khu dân cư còn lại - Thị Trấn Phú Đa -Đất TM-DV đô thị140.000140.000140.000140.000
6418Huyện Phú VangĐường quy hoạch Thị Trấn Phú Đa Từ 19,5 m trở lên -Đất TM-DV đô thị632.000379.200252.8000
6419Huyện Phú VangĐường quy hoạch Thị Trấn Phú Đa Từ 17,0 - đến 19,0 mĐất TM-DV đô thị524.000314.400209.6000
6420Huyện Phú VangĐường quy hoạch Thị Trấn Phú Đa Từ 13,5 - đến 16,5 mĐất TM-DV đô thị500.000300.000200.0000
6421Huyện Phú VangĐường quy hoạch Thị Trấn Phú Đa Từ 11,0 - đến 13,0 mĐất TM-DV đô thị376.000225.600150.4000
6422Huyện Phú VangĐường quy hoạch Thị Trấn Phú Đa Từ dưới 10,5 m -Đất TM-DV đô thị332.000199.200132.8000
6423Huyện Phú VangKhu quy hoạch dân cư Tổ dân phố Đức Lam Trung - Thị Trấn Phú Đa Đường 26 m -Đất TM-DV đô thị2.800.0001.680.0001.120.0000
6424Huyện Phú VangKhu quy hoạch dân cư Tổ dân phố Đức Lam Trung - Thị Trấn Phú Đa Đường 12 m -Đất TM-DV đô thị2.560.0001.536.0001.024.0000
6425Huyện Phú VangKhu tái định cư Tổ dân phố Hòa Tây - Thị Trấn Phú Đa Đường 19,5 m -Đất TM-DV đô thị800.000480.000320.0000
6426Huyện Phú VangKhu tái định cư Tổ dân phố Hòa Tây - Thị Trấn Phú Đa Đường 11,5 m -Đất TM-DV đô thị524.000314.400209.6000
6427Huyện Phú VangVõ Phi Trắng (Tuyến chính Huyện lỵ 36) - Thị Trấn Phú Đa Cầu Phú Thứ - Ngã tư Đường Nguyễn Đức Xuyên - Võ Phi TrắngĐất SX-KD đô thị720.000474.000327.000261.000
6428Huyện Phú VangVõ Phi Trắng (Tuyến chính Huyện lỵ 36) - Thị Trấn Phú Đa Ngã tư Đường Nguyễn Đức Xuyên - Võ Phi Trắng - Ngã tư Đường Trường Sa - Võ Phi TrắngĐất SX-KD đô thị474.000309.000213.000180.000
6429Huyện Phú VangVõ Phi Trắng (Tuyến chính Huyện lỵ 36) - Thị Trấn Phú Đa Ngã tư Đường Trường Sa - Võ Phi Trắng - Đường liên ven phá (JiBic)Đất SX-KD đô thị375.000252.000180.000165.000
6430Huyện Phú VangViễn Trình (Tuyến Nội thị l - Gần Chợ Trung tâm Phú Đa) - Thị Trấn Phú Đa Giáp đường Phú Thạnh - Giáp đường Hồ Ngọc BaĐất SX-KD đô thị513.000330.000243.000198.000
6431Huyện Phú VangHồ Đắc Trung (Tuyến Nội thị 2 - Cơ quan Huyện đội) - Thị Trấn Phú Đa Ngã ba đường Phú Thạnh và Huỳnh Khái - Giáp đường Hồ Ngọc BaĐất SX-KD đô thị600.000393.000273.000213.000
6432Huyện Phú VangĐỗ Tram (Tuyến Nội thị 4 - Trường THCS Nguyễn Sinh Cung) - Thị Trấn Phú Đa Giáp đường Huỳnh Khái - Giáp đường Hồ Ngọc BaĐất SX-KD đô thị600.000393.000273.000213.000
6433Huyện Phú VangĐỗ Quỳnh (Tuyến Nội thị 5 - Phòng Tài chính Kế hoạch) - Thị Trấn Phú Đa Giáp đường Nguyễn Đức Xuyên - Giáp đường Phú ThạnhĐất SX-KD đô thị600.000393.000273.000213.000
6434Huyện Phú VangHồ Đắc Hàm (Tuyến Nội thị 6 - Trung tâm Dạy nghề) - Thị Trấn Phú Đa Giáp đường Nguyễn Đức Xuyên - Giáp đường Phú ThạnhĐất SX-KD đô thị600.000393.000273.000213.000
6435Huyện Phú VangHồ Vinh (Tuyến Nội thị 7 - Sau Cơ quan Ủy ban nhân dân huyện) - Thị Trấn Phú Đa Giáp đường Nguyễn Đức Xuyên - Giáp đường Hồ Đắc TrungĐất SX-KD đô thị474.000309.000213.000180.000
6436Huyện Phú VangThúc Tề (Tuyến Nội thị 8 - Nhà ông Lê Đau) - Thị Trấn Phú Đa Giáp đường Huỳnh Khái - Giáp đường Hồ VinhĐất SX-KD đô thị474.000309.000213.000159.000
6437Huyện Phú VangHồ Đông (Tuyến Nội thị 9 - Nhà Bác sĩ Ái) - Thị Trấn Phú Đa Giáp đường Huỳnh Khái - Giáp đường Đỗ QuỳnhĐất SX-KD đô thị474.000309.000213.000159.000
6438Huyện Phú VangTuyến Nội thị 10 (Cạnh Phòng Tài chính) - Thị Trấn Phú Đa Giáp đường Huỳnh Khái - Giáp đường Đỗ QuỳnhĐất SX-KD đô thị474.000309.000213.000159.000
6439Huyện Phú VangPhan Địch (Tuyến Nội thị 11- Nhà bà Xuân) - Thị Trấn Phú Đa Giáp Tuyến Nội thị 10 - Nhà bà XuânĐất SX-KD đô thị474.000309.000213.000159.000
6440Huyện Phú VangDương Quang Đấu (Nội thị 12 - Cạnh nhà ông Lê Đầu) - Thị Trấn Phú Đa Giáp đường Thúc Tề - Giáp đường Hồ Đắc Trung (Nhà ông Hiếu)Đất SX-KD đô thị474.000309.000213.000159.000
6441Huyện Phú VangPhú Thạnh (Tỉnh lộ 10A) - Thị Trấn Phú Đa Cầu Như Trang - Bệnh viện huyệnĐất SX-KD đô thị513.000330.000243.000198.000
6442Huyện Phú VangPhú Thạnh (Tỉnh lộ 10A) - Thị Trấn Phú Đa Bệnh viện huyện - Giáp đường Viễn TrìnhĐất SX-KD đô thị474.000309.000213.000180.000
6443Huyện Phú VangHuỳnh Khái (Tỉnh lộ 10B) - Thị Trấn Phú Đa Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Huỳnh Khái - Giáp đường Hồ Đức TrungĐất SX-KD đô thị600.000393.000273.000213.000
6444Huyện Phú VangTây Hồ (Tỉnh lộ 10B) - Thị Trấn Phú Đa Ngã ba nhà ông Quý - Khu Công nghiệp Phú ThứĐất SX-KD đô thị474.000309.000213.000180.000
6445Huyện Phú VangNguyễn Đức Xuyên (Tỉnh lộ 10AC) - Thị Trấn Phú Đa Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Huỳnh Khái - Ngã ba đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Võ Phi TrắngĐất SX-KD đô thị600.000393.000273.000213.000
6446Huyện Phú VangNguyễn Đức Xuyên (Tỉnh lộ 10AC) - Thị Trấn Phú Đa Ngã ba đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Võ Phi Trắng - Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Nguyễn Đức XuyênĐất SX-KD đô thị474.000309.000213.000180.000
6447Huyện Phú VangMai Bá Trai (Đường ngang thôn Thanh Lam gần Ủy ban nhân dân Thị trấn) - Thị Trấn Phú Đa Tỉnh lộ 10C (Đài Tưởng niệm) - Tỉnh lộ 10B (Nhà ông Việt)Đất SX-KD đô thị393.000258.000183.000168.000
6448Huyện Phú VangMai Bá Trai (Đường ngang thôn Thanh Lam gần Ủy ban nhân dân Thị trấn) - Thị Trấn Phú Đa Tỉnh lộ 10B (Nhà ông Việt) - Đường liên ven phá (JiBic)Đất SX-KD đô thị375.000252.000180.000165.000
6449Huyện Phú VangPhú Thứ (Đường trục chính Tổ dân phố Hoà Đa Đông) - Thị Trấn Phú Đa Hoà Tây (Giáp đường Hồ Ngọc Ba - Nhà ông Hồ Niệm) - Ngã tư nhà ông Mã ThươngĐất SX-KD đô thị375.000252.000180.000165.000
6450Huyện Phú VangPhạm Văn Điển - Thị Trấn Phú Đa Giáp xã Phú Xuân - Giáp xã Phú GiaĐất SX-KD đô thị318.000228.000168.000153.000
6451Huyện Phú VangĐỗ Đăng Tuyển - Thị Trấn Phú Đa Đường Trường Sa - Phá (Âu thuyền Lương Viện)Đất SX-KD đô thị318.000228.000168.000153.000
6452Huyện Phú VangTạ Quang Cự - Thị Trấn Phú Đa Đường Võ Phi Trắng - Giáp xã Phú Gia (Gần giáp đường tỉnh 18)Đất SX-KD đô thị318.000228.000168.000153.000
6453Huyện Phú VangCác tuyến đường trục chính các Tổ dân phố - Thị Trấn Phú Đa Khu dân cư - Khu dân cưĐất SX-KD đô thị282.000186.000156.000132.000
6454Huyện Phú VangPhan Văn Tuyên - Thị Trấn Phú Đa Đường Phú Thứ (Tổ dân phố Hòa Đông) - Đường liên xã (Lramp)Đất SX-KD đô thị318.000228.000168.000153.000
6455Huyện Phú VangTây Hồ (Tỉnh lộ 10B) - Thị Trấn Phú Đa Khu Công nghiệp Phú Thứ - Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Huỳnh KháiĐất SX-KD đô thị600.000393.000273.000213.000
6456Huyện Phú VangTrường Sa (Tỉnh lộ 10B) - Thị Trấn Phú Đa Ngã ba nhà ông Quý - Phá (Bến đò Viễn Trình)Đất SX-KD đô thị393.000258.000183.000168.000
6457Huyện Phú VangTuyến Tỉnh lộ 10B (Phần còn lại) - Thị Trấn Phú Đa Ngã ba nhà ông Phan Việt - Bến đò Viễn TrìnhĐất SX-KD đô thị393.000258.000183.000168.000
6458Huyện Phú VangHồ Ngọc Ba (Tỉnh lộ 10C) - Thị Trấn Phú Đa Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Nguyễn Đức Xuyên (Cây xăng Nam Châu) - Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Đỗ TramĐất SX-KD đô thị474.000309.000213.000180.000
6459Huyện Phú VangHồ Ngọc Ba (Tỉnh lộ 10C) - Thị Trấn Phú Đa Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Đỗ Tram - cầu Phú ThứĐất SX-KD đô thị513.000330.000243.000198.000
6460Huyện Phú VangLê Văn Trĩ (Tỉnh lộ 10C) - Thị Trấn Phú Đa Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Nguyễn Đức Xuyên - Cầu ông Thích (Thanh Lam)Đất SX-KD đô thị393.000258.000183.000168.000
6461Huyện Phú VangCồn Rang (Phần còn lại của Tỉnh lộ 10C) - Thị Trấn Phú Đa Đường Lê Văn Trĩ (cầu Thanh Lam) - Giáp xã Phú GiaĐất SX-KD đô thị393.000258.000183.000168.000
6462Huyện Phú VangPhú Vinh (Tuyến Tỉnh lộ 10D) - Thị Trấn Phú Đa Tỉnh lộ 10D (ngã ba chữ Y) - Giáp xã Phú GiaĐất SX-KD đô thị393.000258.000183.000168.000
6463Huyện Phú VangNguyễn Đức Xuyên (Tỉnh lộ 10AC) - Thị Trấn Phú Đa Hợp tác xã Phú Thạnh Giáp ranh giới xã Phú Lương) - Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Huỳnh KháiĐất SX-KD đô thị474.000309.000213.000180.000
6464Huyện Phú VangNguyễn Duy Tâm - Thị Trấn Phú Đa Đường tỉnh 10C (nhà họp dân Trường Lưu) - Đương liên xã (Lramp)Đất SX-KD đô thị318.000228.000168.000153.000
6465Huyện Phú VangHồ Đắc Đệ - Thị Trấn Phú Đa Nguyễn Đức Xuyên (Hợp tác xã Phú Đa 1) - Đường liên xã (Lramp)Đất SX-KD đô thị375.000252.000180.000165.000
6466Huyện Phú VangTrần Đình Ân - Thị Trấn Phú Đa Đường Đỗ Quỳnh - Đường Huỳnh KháiĐất SX-KD đô thị375.000252.000180.000165.000
6467Huyện Phú VangNguyễn Đạc - Thị Trấn Phú Đa Đường Đỗ Quỳnh - Đường Phan ĐịchĐất SX-KD đô thị375.000252.000180.000165.000
6468Huyện Phú VangNguyễn Thanh - Thị Trấn Phú Đa Đường Tây Hồ - Đường Mai Bá Trai (nhà ông Vỹ)Đất SX-KD đô thị318.000228.000168.000153.000
6469Huyện Phú VangTrần Xuân Miễn - Thị Trấn Phú Đa Đường tỉnh 10C (nhà họp thôn Nam Châu) - Đường tỉnh 10B (nhà ông Phan Tấn)Đất SX-KD đô thị318.000228.000168.000153.000
6470Huyện Phú VangTrần Thị Đỉnh - Thị Trấn Phú Đa Đường tỉnh 10C (Hợp tác xã Phú Đa 2) - Tổ dân phố Viễn Trình (nhà ông Trần Cho)Đất SX-KD đô thị318.000228.000168.000153.000
6471Huyện Phú VangTrần Xuân Ngạn - Thị Trấn Phú Đa Đường tỉnh 10C (Chùa Trường Lưu) - Đường tỉnh 10DĐất SX-KD đô thị318.000228.000168.000153.000
6472Huyện Phú VangĐăng Lế - Thị Trấn Phú Đa Đường tỉnh 10C (nhà ông Lộc) - Đường tỉnh 10D (nhà ông Báu)Đất SX-KD đô thị318.000228.000168.000153.000
6473Huyện Phú VangBùi Xuân Trường - Thị Trấn Phú Đa Đường tỉnh 10C (nhà ông Đấu) - Đường tỉnh 10DĐất SX-KD đô thị318.000228.000168.000153.000
6474Huyện Phú VangĐường liên xã Phú Lương - Phú Xuân-Phú Đa (Đường Tây phá Tam Giang) - Thị Trấn Phú Đa Giáp xã Phú Xuân - Ngã ba nhà ông QuýĐất SX-KD đô thị393.000258.000183.000168.000
6475Huyện Phú VangCác khu dân cư còn lại - Thị Trấn Phú Đa -Đất SX-KD đô thị105.000105.000105.000105.000
6476Huyện Phú VangĐường quy hoạch Thị Trấn Phú Đa Từ 19,5 m trở lên -Đất SX-KD đô thị474.000284.400189.6000
6477Huyện Phú VangĐường quy hoạch Thị Trấn Phú Đa Từ 17,0 - đến 19,0 mĐất SX-KD đô thị393.000235.800157.2000
6478Huyện Phú VangĐường quy hoạch Thị Trấn Phú Đa Từ 13,5 - đến 16,5 mĐất SX-KD đô thị375.000225.000150.0000
6479Huyện Phú VangĐường quy hoạch Thị Trấn Phú Đa Từ 11,0 - đến 13,0 mĐất SX-KD đô thị282.000169.200112.8000
6480Huyện Phú VangĐường quy hoạch Thị Trấn Phú Đa Từ dưới 10,5 m -Đất SX-KD đô thị249.000149.40099.6000
6481Huyện Phú VangKhu quy hoạch dân cư Tổ dân phố Đức Lam Trung - Thị Trấn Phú Đa Đường 26 m -Đất SX-KD đô thị2.100.0001.260.000840.0000
6482Huyện Phú VangKhu quy hoạch dân cư Tổ dân phố Đức Lam Trung - Thị Trấn Phú Đa Đường 12 m -Đất SX-KD đô thị1.920.0001.152.000768.0000
6483Huyện Phú VangKhu tái định cư Tổ dân phố Hòa Tây - Thị Trấn Phú Đa Đường 19,5 m -Đất SX-KD đô thị600.000360.000240.0000
6484Huyện Phú VangKhu tái định cư Tổ dân phố Hòa Tây - Thị Trấn Phú Đa Đường 11,5 m -Đất SX-KD đô thị393.000235.800157.2000
6485Huyện Phú VangĐường Thuỷ Dương - Thuận An - Xã Phú Mỹ Từ cầu Công Lương - đến ngã tư Thủy Dương - Thuận An và Tỉnh lộ 10AĐất ở nông thôn6.000.0003.300.0002.350.0000
6486Huyện Phú VangĐường Thuỷ Dương - Thuận An - Xã Phú Mỹ Từ giáp ngã tư Thủy Dương - Thuận An và Tỉnh lộ 10A - đến hết xã Phú MỹĐất ở nông thôn4.000.0002.200.0001.550.0000
6487Huyện Phú VangTỉnh lộ 10A - Xã Phú Mỹ Từ giáp phường Phú Thượng - đến Ngã tư Thủy Dương - Thuận AnĐất ở nông thôn7.500.0004.200.0002.900.0000
6488Huyện Phú VangTỉnh lộ 10A - Xã Phú Mỹ Từ ngã tư Thủy Dương - Thuận An - đến cầu Phước Linh (vùng quy hoạch Khu E - Đô thị An Vân Dương)Đất ở nông thôn3.500.0002.450.0001.750.0000
6489Huyện Phú VangTỉnh lộ 10A - Xã Phú Mỹ Từ cầu Phước Linh - đến cầu LongĐất ở nông thôn1.750.0001.150.000800.0000
6490Huyện Phú VangTỉnh lộ 10A - Xã Phú Mỹ Từ cầu Long - đến giáp xã Phú XuânĐất ở nông thôn1.500.0001.060.000740.0000
6491Huyện Phú VangTuyến đường Liên xã Phú Mỹ - Phú An - Xã Phú Mỹ -Đất ở nông thôn1.500.0001.060.000740.0000
6492Huyện Phú VangTuyến đường Liên xã Phú Thượng - Phú Mỹ - Phú Hồ - Xã Phú Mỹ Đoạn từ Giáp phường Phú Thượng - đến Đường Thủy Dương - Thuận An (Trong Khu C - An Vân Dương)Đất ở nông thôn2.500.0001.750.0001.250.0000
6493Huyện Phú VangTuyến đường Liên xã Phú Thượng - Phú Mỹ - Phú Hồ - Xã Phú Mỹ Đoạn từ Đường Thủy Dương - Thuận An - đến Miếu Phước LinhĐất ở nông thôn1.000.000710.000510.0000
6494Huyện Phú VangTuyến đường Liên xã Phú Thượng - Phú Mỹ - Phú Hồ - Xã Phú Mỹ Đoạn từ Miếu Phước Linh - đến giáp xã Phú HồĐất ở nông thôn700.000500.000350.0000
6495Huyện Phú VangXã Phú Mỹ Các đường xóm chính thôn Dưỡng Mong (Khu C - Đô thị An Vân Dương) -Đất ở nông thôn850.000560.000390.0000
6496Huyện Phú VangKV1 - Xã Phú Mỹ Các tuyến ngang nối Tỉnh lộ 10A đến tuyến liên xã Thượng - Mỹ - Hồ đoạn từ giáp xã đường Thủy Dương - Thuận An đến Miếu Phước Linh; Tuyến chính thôn M -Đất ở nông thôn410.000280.00000
6497Huyện Phú VangKV2 - Xã Phú Mỹ Các tuyến ngang nối Tỉnh lộ 10A đến tuyến liên xã Thượng - Mỹ - Hồ đoạn từ Miếu Phước Linh đến giáp xã Phú Hồ; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 các tuyến đườn -Đất ở nông thôn350.000235.00000
6498Huyện Phú VangKV3 - Xã Phú Mỹ Các khu vực còn lại -Đất ở nông thôn200.000200.00000
6499Huyện Phú VangKhu Đô Thị Mỹ Thượng - Xã Phú Mỹ Các đường: 19,5 m; 26 m; 36m; 100 m -Đất ở nông thôn5.300.0003.180.0002.120.0000
6500Huyện Phú VangKhu Đô Thị Mỹ Thượng - Xã Phú Mỹ Các đường: 12 m; 13,5 m; 16,5 m -Đất ở nông thôn4.500.0002.700.0001.800.0000
6501Huyện Phú VangKhu quy hoạch dân cư thôn Vinh Vệ (OTT31) - Xã Phú Mỹ Đường 31 m -Đất ở nông thôn20.000.00012.000.0008.000.0000
6502Huyện Phú VangKhu quy hoạch dân cư thôn Vinh Vệ (OTT31) - Xã Phú Mỹ Đường 15,5 m -Đất ở nông thôn15.000.0009.000.0006.000.0000
6503Huyện Phú VangKhu quy hoạch dân cư thôn Vinh Vệ (OTT31) - Xã Phú Mỹ Đường 13,5 m -Đất ở nông thôn13.000.0007.800.0005.200.0000
6504Huyện Phú VangKhu quy hoạch dân cư thôn Vinh Vệ - Phước Linh - Xã Phú Mỹ Đường 13,5 m -Đất ở nông thôn10.000.0006.000.0004.000.0000
6505Huyện Phú VangKhu quy hoạch dân cư thôn Vinh Vệ - Phước Linh - Xã Phú Mỹ Đường 12 m -Đất ở nông thôn8.000.0004.800.0003.200.0000
6506Huyện Phú VangQuốc lộ 49B - Xã Phú Thuận Đoạn từ Giáp phường Thuận An - đến Trường Mầm non (cũ) khu vực Tân AnĐất ở nông thôn2.100.0001.470.0001.050.0000
6507Huyện Phú VangQuốc lộ 49B - Xã Phú Thuận Đoạn từ Trường Mầm non (cũ) khu vực Tân An - đến Chợ Hoà Duân (mới)Đất ở nông thôn1.500.0001.050.000735.0000
6508Huyện Phú VangQuốc lộ 49B - Xã Phú Thuận Đoạn từ Chợ Hoà Duân (mới) - đến Giáp xã Phú HảiĐất ở nông thôn1.200.000840.000590.0000
6509Huyện Phú VangTuyến bêtông Liên xã Phú Thuận - Phú Hải - Xã Phú Thuận Đoạn từ Giáp đường ra Bãi tắm Phú Thuận - đến Ngã tư nhà ông Nguyễn HoàngĐất ở nông thôn1.000.000700.000490.0000
6510Huyện Phú VangTuyến bêtông Liên xã Phú Thuận - Phú Hải - Xã Phú Thuận Đoạn từ Ngã tư nhà ông Nguyễn Hoàng - đến Trại tôm giống Hải TiếnĐất ở nông thôn900.000630.000450.0000
Xem thêm (Trang 1/3): 1[2][3]
4.8/5 - (1000 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã Hiệp Lực, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hiệp Lực, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

14/01/2026
Bảng giá đất xã Nà Phặc, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Nà Phặc, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

14/01/2026
Bảng giá đất xã Ngân Sơn, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Ngân Sơn, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

14/01/2026

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: [email protected]

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: [email protected]

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Biểu Mẫu
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.