Bảng giá đất Thành phố Tuyên Quang – tỉnh Tuyên Quang

0 5.030

Bảng giá đất Thành phố Tuyên Quang – tỉnh Tuyên Quang mới nhất theo Nghị quyết 20/2019/NQ-HĐND thông qua Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 20/2019/NQ-HĐND thông qua Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang;

– Nghị quyết 10/2021/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 20/2019/NQ-HĐND thông qua Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

-Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

-Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

-Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Tuyên Quang – tỉnh Tuyên Quang

3. Bảng giá đất Thành phố Tuyên Quang – tỉnh Tuyên Quang mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định cụ thể tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 20/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 thông qua Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (được sửa đổi tại Nghị quyết 10/2021/NQ-HĐND ngày 20/12/2021)

3.2. Bảng giá đất Thành phố Tuyên Quang – tỉnh Tuyên Quang

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Thành phố Tuyên QuangKhu vực 2 - Xã An Khang-72----Đất SX-KD nông thôn
2Thành phố Tuyên QuangKhu vực 2 - Xã An Khang-96----Đất TM-DV nông thôn
3Thành phố Tuyên QuangKhu vực 2 - Xã An Khang-120----Đất ở nông thôn
4Thành phố Tuyên QuangKhu vực 1 - Xã An Khang-9678---Đất SX-KD nông thôn
5Thành phố Tuyên QuangKhu vực 1 - Xã An Khang-128104---Đất TM-DV nông thôn
6Thành phố Tuyên QuangKhu vực 1 - Xã An Khang-160130---Đất ở nông thôn
7Thành phố Tuyên QuangKhu vực 2 - Xã Thái Long-150----Đất SX-KD nông thôn
8Thành phố Tuyên QuangKhu vực 2 - Xã Thái Long-200----Đất TM-DV nông thôn
9Thành phố Tuyên QuangKhu vực 2 - Xã Thái Long-250----Đất ở nông thôn
10Thành phố Tuyên QuangKhu vực 1 - Xã Thái Long-270210---Đất SX-KD nông thôn
11Thành phố Tuyên QuangKhu vực 1 - Xã Thái Long-360280---Đất TM-DV nông thôn
12Thành phố Tuyên QuangKhu vực 1 - Xã Thái Long-450350---Đất ở nông thôn
13Thành phố Tuyên QuangKhu vực 3 - Xã Lưỡng Vượng-7860---Đất SX-KD nông thôn
14Thành phố Tuyên QuangKhu vực 3 - Xã Lưỡng Vượng-10480---Đất TM-DV nông thôn
15Thành phố Tuyên QuangKhu vực 3 - Xã Lưỡng Vượng-130100---Đất ở nông thôn
16Thành phố Tuyên QuangKhu vực 2 - Xã Lưỡng Vượng-150120---Đất SX-KD nông thôn
17Thành phố Tuyên QuangKhu vực 2 - Xã Lưỡng Vượng-200160---Đất TM-DV nông thôn
18Thành phố Tuyên QuangKhu vực 2 - Xã Lưỡng Vượng-250200---Đất ở nông thôn
19Thành phố Tuyên QuangKhu vực 1 - Xã Lưỡng Vượng-270210---Đất SX-KD nông thôn
20Thành phố Tuyên QuangKhu vực 1 - Xã Lưỡng Vượng-360280---Đất TM-DV nông thôn
21Thành phố Tuyên QuangKhu vực 1 - Xã Lưỡng Vượng-450350---Đất ở nông thôn
22Thành phố Tuyên QuangKhu vực 3 - Xã Đội Cấn-7260---Đất SX-KD nông thôn
23Thành phố Tuyên QuangKhu vực 3 - Xã Đội Cấn-9680---Đất TM-DV nông thôn
24Thành phố Tuyên QuangKhu vực 3 - Xã Đội Cấn-120100---Đất ở nông thôn
25Thành phố Tuyên QuangKhu vực 2 - Xã Đội Cấn-150120---Đất SX-KD nông thôn
26Thành phố Tuyên QuangKhu vực 2 - Xã Đội Cấn-200160---Đất TM-DV nông thôn
27Thành phố Tuyên QuangKhu vực 2 - Xã Đội Cấn-250200---Đất ở nông thôn
28Thành phố Tuyên QuangKhu vực 1 - Xã Đội Cấn-270210---Đất SX-KD nông thôn
29Thành phố Tuyên QuangKhu vực 1 - Xã Đội Cấn-360280---Đất TM-DV nông thôn
30Thành phố Tuyên QuangKhu vực 1 - Xã Đội Cấn-450350---Đất ở nông thôn
31Thành phố Tuyên QuangKhu vực 2 - Xã An Tường-420300---Đất SX-KD nông thôn
32Thành phố Tuyên QuangKhu vực 2 - Xã An Tường-560400---Đất TM-DV nông thôn
33Thành phố Tuyên QuangKhu vực 2 - Xã An Tường-700500---Đất ở nông thôn
34Thành phố Tuyên QuangKhu vực 1 - Xã An Tường-1.200.000900---Đất SX-KD nông thôn
35Thành phố Tuyên QuangKhu vực 1 - Xã An Tường-1.600.0001.200.000---Đất TM-DV nông thôn
36Thành phố Tuyên QuangKhu vực 1 - Xã An Tường-2.000.0001.500.000---Đất ở nông thôn
37Thành phố Tuyên QuangKhu vực 3 - Xã Tràng Đà-138----Đất SX-KD nông thôn
38Thành phố Tuyên QuangKhu vực 3 - Xã Tràng Đà-184----Đất TM-DV nông thôn
39Thành phố Tuyên QuangKhu vực 3 - Xã Tràng Đà-230----Đất ở nông thôn
40Thành phố Tuyên QuangKhu vực 2 - Xã Tràng Đà-210----Đất SX-KD nông thôn
41Thành phố Tuyên QuangKhu vực 2 - Xã Tràng Đà-280----Đất TM-DV nông thôn
42Thành phố Tuyên QuangKhu vực 2 - Xã Tràng Đà-350----Đất ở nông thôn
43Thành phố Tuyên QuangKhu vực 1 - Xã Tràng Đà-300----Đất SX-KD nông thôn
44Thành phố Tuyên QuangKhu vực 1 - Xã Tràng Đà-400----Đất TM-DV nông thôn
45Thành phố Tuyên QuangKhu vực 1 - Xã Tràng Đà-500----Đất ở nông thôn
46Thành phố Tuyên QuangĐất liền cạnh đường Hồ Chí Minhđoạn từ Quốc lộ 2 (Km 10+300) nhà La Thị Bắc (thửa 28 tờ 23) - đến nhà Phạm Văn Hiển (thửa 35 tờ 33) hết địa phận xã Thái Long (giáp xã Lưỡng Vượng)300----Đất SX-KD nông thôn
47Thành phố Tuyên QuangĐất liền cạnh đường Hồ Chí Minhđoạn từ Quốc lộ 2 (Km 10+300) nhà La Thị Bắc (thửa 28 tờ 23) - đến nhà Phạm Văn Hiển (thửa 35 tờ 33) hết địa phận xã Thái Long (giáp xã Lưỡng Vượng)400----Đất TM-DV nông thôn
48Thành phố Tuyên QuangĐất liền cạnh đường Hồ Chí Minhđoạn từ Quốc lộ 2 (Km 10+300) nhà La Thị Bắc (thửa 28 tờ 23) - đến nhà Phạm Văn Hiển (thửa 35 tờ 33) hết địa phận xã Thái Long (giáp xã Lưỡng Vượng)500----Đất ở nông thôn
49Thành phố Tuyên QuangĐất liền cạnh đường Hồ Chí Minhđoạn từ cầu Bình Ca - đến nhà bà Trần Thị Thực (thửa số 01 tờ 58), xã An Khang210----Đất SX-KD nông thôn
50Thành phố Tuyên QuangĐất liền cạnh đường Hồ Chí Minhđoạn từ cầu Bình Ca - đến nhà bà Trần Thị Thực (thửa số 01 tờ 58), xã An Khang280----Đất TM-DV nông thôn
51Thành phố Tuyên QuangĐất liền cạnh đường Hồ Chí Minhđoạn từ cầu Bình Ca - đến nhà bà Trần Thị Thực (thửa số 01 tờ 58), xã An Khang350----Đất ở nông thôn
52Thành phố Tuyên QuangĐường Trung tâm hành chính thành phốĐoạn từ giáp Quốc lộ 2 - đến đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2 tránh)2.160.000----Đất SX-KD nông thôn
53Thành phố Tuyên QuangĐường Trung tâm hành chính thành phốĐoạn từ giáp Quốc lộ 2 - đến đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2 tránh)2.880.000----Đất TM-DV nông thôn
54Thành phố Tuyên QuangĐường Trung tâm hành chính thành phốĐoạn từ giáp Quốc lộ 2 - đến đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2 tránh)3.600.000----Đất ở nông thôn
55Thành phố Tuyên QuangĐường nội bộ khu công nghiệp Long Bình AnĐoạn từ ngã ba giao đường tỉnh lộ ĐT 186 - đến hết đất nhà ông Ban Văn Thông (thửa đất số 06, tờ bản đồ địa chính số 35, xã Đội Cấn) và các thửa đất số 62, 95, 90, 87 tờ bản đồ địa chính số 45,300----Đất SX-KD nông thôn
56Thành phố Tuyên QuangĐường nội bộ khu công nghiệp Long Bình AnĐoạn từ ngã ba giao đường tỉnh lộ ĐT 186 - đến hết đất nhà ông Ban Văn Thông (thửa đất số 06, tờ bản đồ địa chính số 35, xã Đội Cấn) và các thửa đất số 62, 95, 90, 87 tờ bản đồ địa chính số 45,400----Đất TM-DV nông thôn
57Thành phố Tuyên QuangĐường nội bộ khu công nghiệp Long Bình AnĐoạn từ ngã ba giao đường tỉnh lộ ĐT 186 - đến hết đất nhà ông Ban Văn Thông (thửa đất số 06, tờ bản đồ địa chính số 35, xã Đội Cấn) và các thửa đất số 62, 95, 90, 87 tờ bản đồ địa chính số 45,500----Đất ở nông thôn
58Thành phố Tuyên QuangĐường dẫn cầu Tân Hà thuộc xã Tràng Đàđoạn từ cầu Tân Hà - đến ngã ba giao với đường quốc lộ 2C480----Đất SX-KD nông thôn
59Thành phố Tuyên QuangĐường dẫn cầu Tân Hà thuộc xã Tràng Đàđoạn từ cầu Tân Hà - đến ngã ba giao với đường quốc lộ 2C640----Đất TM-DV nông thôn
60Thành phố Tuyên QuangĐường dẫn cầu Tân Hà thuộc xã Tràng Đàđoạn từ cầu Tân Hà - đến ngã ba giao với đường quốc lộ 2C800----Đất ở nông thôn
61Thành phố Tuyên QuangQuốc lộ 2D (TL186 cũ)Đoạn từ Cổng trường cấp III Sông Lô 2 đi vào Suối cạn - đến hết địa phận xã Đội Cấn210----Đất SX-KD nông thôn
62Thành phố Tuyên QuangQuốc lộ 2D (TL186 cũ)Đoạn từ Cổng trường cấp III Sông Lô 2 đi vào Suối cạn - đến hết địa phận xã Đội Cấn280----Đất TM-DV nông thôn
63Thành phố Tuyên QuangQuốc lộ 2D (TL186 cũ)Đoạn từ Cổng trường cấp III Sông Lô 2 đi vào Suối cạn - đến hết địa phận xã Đội Cấn350----Đất ở nông thôn
64Thành phố Tuyên QuangQuốc lộ 2D (TL186 cũ)Đoạn từ Quốc lộ 2 - đến đầu cầu An Hòa (đường dẫn cầu An Hòa)600----Đất SX-KD nông thôn
65Thành phố Tuyên QuangQuốc lộ 2D (TL186 cũ)Đoạn từ Quốc lộ 2 - đến đầu cầu An Hòa (đường dẫn cầu An Hòa)800----Đất TM-DV nông thôn
66Thành phố Tuyên QuangQuốc lộ 2D (TL186 cũ)Đoạn từ Quốc lộ 2 - đến đầu cầu An Hòa (đường dẫn cầu An Hòa)1.000.000----Đất ở nông thôn
67Thành phố Tuyên QuangQuốc lộ 2C (Đường Kim Bình đường ĐT 185 cũ)Đoạn giáp ranh với phường Nông Tiến - đến hết địa phận xã Tràng Đà540----Đất SX-KD nông thôn
68Thành phố Tuyên QuangQuốc lộ 2C (Đường Kim Bình đường ĐT 185 cũ)Đoạn giáp ranh với phường Nông Tiến - đến hết địa phận xã Tràng Đà720----Đất TM-DV nông thôn
69Thành phố Tuyên QuangQuốc lộ 2C (Đường Kim Bình đường ĐT 185 cũ)Đoạn giáp ranh với phường Nông Tiến - đến hết địa phận xã Tràng Đà900----Đất ở nông thôn
70Thành phố Tuyên QuangĐoạn từ Km 130 Quốc lộ số 2 đi Bình Ca (Q lộ 13A cũ)Từ nhà văn hóa thôn Phúc Lộc B - đến bến phà Bình Ca180----Đất SX-KD nông thôn
71Thành phố Tuyên QuangĐoạn từ Km 130 Quốc lộ số 2 đi Bình Ca (Q lộ 13A cũ)Từ nhà văn hóa thôn Phúc Lộc B - đến bến phà Bình Ca240----Đất TM-DV nông thôn
72Thành phố Tuyên QuangĐoạn từ Km 130 Quốc lộ số 2 đi Bình Ca (Q lộ 13A cũ)Từ nhà văn hóa thôn Phúc Lộc B - đến bến phà Bình Ca300----Đất ở nông thôn
73Thành phố Tuyên QuangĐoạn từ Km 130 Quốc lộ số 2 đi Bình Ca (Q lộ 13A cũ)Từ giáp dốc Võng - đến giáp nhà văn hóa thôn Phúc Lộc B, xã An Khang240----Đất SX-KD nông thôn
74Thành phố Tuyên QuangĐoạn từ Km 130 Quốc lộ số 2 đi Bình Ca (Q lộ 13A cũ)Từ giáp dốc Võng - đến giáp nhà văn hóa thôn Phúc Lộc B, xã An Khang320----Đất TM-DV nông thôn
75Thành phố Tuyên QuangĐoạn từ Km 130 Quốc lộ số 2 đi Bình Ca (Q lộ 13A cũ)Từ giáp dốc Võng - đến giáp nhà văn hóa thôn Phúc Lộc B, xã An Khang400----Đất ở nông thôn
76Thành phố Tuyên QuangĐoạn từ Km 130 Quốc lộ số 2 đi Bình Ca (Q lộ 13A cũ)Từ ngã ba đường rẽ vào trường THCS Lưỡng Vượng - đến hết dốc Võng (hết địa phận xã Lưỡng Vượng)300----Đất SX-KD nông thôn
77Thành phố Tuyên QuangĐoạn từ Km 130 Quốc lộ số 2 đi Bình Ca (Q lộ 13A cũ)Từ ngã ba đường rẽ vào trường THCS Lưỡng Vượng - đến hết dốc Võng (hết địa phận xã Lưỡng Vượng)400----Đất TM-DV nông thôn
78Thành phố Tuyên QuangĐoạn từ Km 130 Quốc lộ số 2 đi Bình Ca (Q lộ 13A cũ)Từ ngã ba đường rẽ vào trường THCS Lưỡng Vượng - đến hết dốc Võng (hết địa phận xã Lưỡng Vượng)500----Đất ở nông thôn
79Thành phố Tuyên QuangĐoạn từ Km 130 Quốc lộ số 2 đi Bình Ca (Q lộ 13A cũ)Từ ngã ba giao với Quốc Lộ 2 rẽ đi bến phà Bình Ca - đến ngã ba (đường rẽ vào trường THCS Lưỡng Vượng)540----Đất SX-KD nông thôn
80Thành phố Tuyên QuangĐoạn từ Km 130 Quốc lộ số 2 đi Bình Ca (Q lộ 13A cũ)Từ ngã ba giao với Quốc Lộ 2 rẽ đi bến phà Bình Ca - đến ngã ba (đường rẽ vào trường THCS Lưỡng Vượng)720----Đất TM-DV nông thôn
81Thành phố Tuyên QuangĐoạn từ Km 130 Quốc lộ số 2 đi Bình Ca (Q lộ 13A cũ)Từ ngã ba giao với Quốc Lộ 2 rẽ đi bến phà Bình Ca - đến ngã ba (đường rẽ vào trường THCS Lưỡng Vượng)900----Đất ở nông thôn
82Thành phố Tuyên QuangQuốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội)Từ Km 11 (từ thửa số 25 tờ bản đồ địa chính số 03 xã Đội cấn) - đến Km 14 +500 (hết địa phận xã Đội Cấn)900----Đất SX-KD nông thôn
83Thành phố Tuyên QuangQuốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội)Từ Km 11 (từ thửa số 25 tờ bản đồ địa chính số 03 xã Đội cấn) - đến Km 14 +500 (hết địa phận xã Đội Cấn)1.200.000----Đất TM-DV nông thôn
84Thành phố Tuyên QuangQuốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội)Từ Km 11 (từ thửa số 25 tờ bản đồ địa chính số 03 xã Đội cấn) - đến Km 14 +500 (hết địa phận xã Đội Cấn)1.500.000----Đất ở nông thôn
85Thành phố Tuyên QuangQuốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội)Từ tiếp giáp Km 9 - đến Km 11720----Đất SX-KD nông thôn
86Thành phố Tuyên QuangQuốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội)Từ tiếp giáp Km 9 - đến Km 11960----Đất TM-DV nông thôn
87Thành phố Tuyên QuangQuốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội)Từ tiếp giáp Km 9 - đến Km 111.200.000----Đất ở nông thôn
88Thành phố Tuyên QuangQuốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội)Từ tiếp giáp Km 6 - đến Km 91.080.000----Đất SX-KD nông thôn
89Thành phố Tuyên QuangQuốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội)Từ tiếp giáp Km 6 - đến Km 91.440.000----Đất TM-DV nông thôn
90Thành phố Tuyên QuangQuốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội)Từ tiếp giáp Km 6 - đến Km 91.800.000----Đất ở nông thôn
91Thành phố Tuyên QuangQuốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội)Từ cầu Bình Trù - đến Km 6 (đến hết thửa đất số 37, 83 tờ bản đồ địa chính số 18, thôn 7 (thôn Chè 6 cũ), xã Lưỡng Vượng)1.800.000----Đất SX-KD nông thôn
92Thành phố Tuyên QuangQuốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội)Từ cầu Bình Trù - đến Km 6 (đến hết thửa đất số 37, 83 tờ bản đồ địa chính số 18, thôn 7 (thôn Chè 6 cũ), xã Lưỡng Vượng)2.400.000----Đất TM-DV nông thôn
93Thành phố Tuyên QuangQuốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội)Từ cầu Bình Trù - đến Km 6 (đến hết thửa đất số 37, 83 tờ bản đồ địa chính số 18, thôn 7 (thôn Chè 6 cũ), xã Lưỡng Vượng)3.000.000----Đất ở nông thôn
94Thành phố Tuyên QuangQuốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội)Từ ngã ba Bình Thuận qua UBND thành phố Tuyên Quang - đến cầu Bình Trù3.720.000----Đất SX-KD nông thôn
95Thành phố Tuyên QuangQuốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội)Từ ngã ba Bình Thuận qua UBND thành phố Tuyên Quang - đến cầu Bình Trù4.960.000----Đất TM-DV nông thôn
96Thành phố Tuyên QuangQuốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội)Từ ngã ba Bình Thuận qua UBND thành phố Tuyên Quang - đến cầu Bình Trù6.200.000----Đất ở nông thôn
97Thành phố Tuyên QuangVen đường QLộ 37 - Quốc lộ 37 cũ (Tuyên Quang đi Yên Bái)đoạn từ ngã tư giao với đường Lê Đại Hành - đến hết địa phận thành phố Tuyên Quang1.800.000----Đất SX-KD nông thôn
98Thành phố Tuyên QuangVen đường QLộ 37 - Quốc lộ 37 cũ (Tuyên Quang đi Yên Bái)đoạn từ ngã tư giao với đường Lê Đại Hành - đến hết địa phận thành phố Tuyên Quang2.400.000----Đất TM-DV nông thôn
99Thành phố Tuyên QuangVen đường QLộ 37 - Quốc lộ 37 cũ (Tuyên Quang đi Yên Bái)đoạn từ ngã tư giao với đường Lê Đại Hành - đến hết địa phận thành phố Tuyên Quang3.000.000----Đất ở nông thôn
100Thành phố Tuyên QuangVen đường Lê Đại Hành - Quốc lộ 37 cũ (Tuyên Quang đi Yên Bái)đoạn từ ngã ba Bình Thuận - đến ngã tư giao với Quốc Lộ 37 (phía bên xã An Tường)4.200.000----Đất SX-KD nông thôn
101Thành phố Tuyên QuangVen đường Lê Đại Hành - Quốc lộ 37 cũ (Tuyên Quang đi Yên Bái)đoạn từ ngã ba Bình Thuận - đến ngã tư giao với Quốc Lộ 37 (phía bên xã An Tường)5.600.000----Đất TM-DV nông thôn
102Thành phố Tuyên QuangVen đường Lê Đại Hành - Quốc lộ 37 cũ (Tuyên Quang đi Yên Bái)đoạn từ ngã ba Bình Thuận - đến ngã tư giao với Quốc Lộ 37 (phía bên xã An Tường)7.000.000----Đất ở nông thôn
103Thành phố Tuyên QuangĐường loại IV2.880.0001.200.000720480-Đất SX-KD đô thị
104Thành phố Tuyên QuangĐường loại IV3.840.0001.600.000960640-Đất TM-DV đô thị
105Thành phố Tuyên QuangĐường loại IV4.800.0002.000.0001.200.000800-Đất ở đô thị
106Thành phố Tuyên QuangĐường loại III4.320.0001.800.0001.200.000600-Đất SX-KD đô thị
107Thành phố Tuyên QuangĐường loại III5.760.0002.400.0001.600.000800-Đất TM-DV đô thị
108Thành phố Tuyên QuangĐường loại III7.200.0003.000.0002.000.0001.000.000-Đất ở đô thị
109Thành phố Tuyên QuangĐường loại II6.000.0002.880.0001.500.000720-Đất SX-KD đô thị
110Thành phố Tuyên QuangĐường loại II8.000.0003.840.0002.000.000960-Đất TM-DV đô thị
111Thành phố Tuyên QuangĐường loại II10.000.0004.800.0002.500.0001.200.000-Đất ở đô thị
112Thành phố Tuyên QuangĐường loại I12.000.0004.620.0001.980.0001.200.000-Đất SX-KD đô thị
113Thành phố Tuyên QuangĐường loại I16.000.0006.160.0002.640.0001.600.000-Đất TM-DV đô thị
114Thành phố Tuyên QuangĐường loại I20.000.0007.700.0003.300.0002.000.000-Đất ở đô thị
5/5 - (1 bình chọn)


LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng phản hồi tại trang Liên hệ của Website hoặc qua email: support@lawfirm.vn
Có thể bạn quan tâm
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Bình luận tại đây hoặc Hỗ trợ trực tiếp qua zalo: 0782244468x