• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Gia Lâm, Hà Nội 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/12/2025
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất Huyện Gia Lâm, Hà Nội
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.2. Bảng giá đất Huyện Gia Lâm, Hà Nội mới nhất

Bảng giá đất huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat tai huyen gia lam ha noi
Hình minh họa. Bảng giá đất tại huyện Gia Lâm – Hà Nội

3. Bảng giá đất Huyện Gia Lâm, Hà Nội

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường, phố, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong Bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ (không có tên trong Bảng giá đất), ngách, hẻm, lối đi có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất), có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

3.2. Bảng giá đất Huyện Gia Lâm, Hà Nội mới nhất

Xem chi tiết bảng giá đất các xã/phường theo chính quyền địa phường 02 cấp mới:

STTKhu vựcXã/phường
1Khu vực 1Phường: Tây Hồ, Ngọc Hà, Ba Đình, Giảng Võ, Ô Chợ Dừa, Hoàn Kiếm, Văn Miếu – Quốc Tử Giám, Cửa Nam, Hai Bà Trưng
2Khu vực 2Phường: Hồng Hà, Vĩnh Tuy, Bạch Mai, Kim Liên, Đống Đa, Láng
3Khu vực 3Phường: Phú Thượng, Xuân Đỉnh, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Yên Hòa, Thanh Xuân, Khương Đình, Phương Liệt, Định Công, Tương Mai, Hoàng Mai, Vĩnh Hưng, Lĩnh Nam
4Khu vực 4Phường: Thượng Cát, Đông Ngạc, Tây Tựu, Phú Diễn, Xuân Phương, Từ Liêm
5Khu vực 5Phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
6Khu vực 6Phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
7Khu vực 7Xã: Tiến Thắng, Yên Lãng, Quang Minh, Mê Linh, Phúc Thịnh, Thư Lâm, Đông Anh, Vĩnh Thanh, Thiên Lộc
8Khu vực 8Xã: Phù Đổng, Thuận An, Gia Lâm, Bát Tràng
9Khu vực 9Xã: Liên Minh, Ô Diên, Đan Phượng, Hoài Đức, Dương Hòa, Sơn Đồng, An Khánh
10Khu vực 10Xã: Đại Thanh, Thanh Trì, Ngọc Hồi, Nam Phù, Bình Minh, Tam Hưng, Thường Tín, Hồng Vân, Thanh Oai, Dân Hòa, Thượng Phúc, Chương Dương
11Khu vực 11Xã: Phượng Dực, Phú Xuyên, Chuyên Mỹ, Đại Xuyên
12Khu vực 12Phường, xã: Sơn Tây, Tùng Thiện, Đoài Phương, Phúc Lộc, Phúc Thọ, Hát Môn
13Khu vực 13Xã: Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Yên Bài, Ba Vì
14Khu vực 14Xã: Thạch Thất, Hoà Lạc, Tây Phương, Yên Xuân, Phú Cát, Kiều Phú, Hưng Đạo, Quốc Oai, Hạ Bằng
15Khu vực 15Phường, xã: Chương Mỹ, Quảng Bị, Hoà Phú, Xuân Mai, Phú Nghĩa, Trần Phú
16Khu vực 16Xã: Phúc Sơn, Ứng Thiên, Ứng Hoà, Mỹ Đức, Vân Đình, Hồng Sơn, Hoà Xá, Hương Sơn
17Khu vực 17Xã: Sóc Sơn, Nội Bài, Trung Giã, Đa Phúc, Kim Anh
Bảng giá đất các xã, phường thuộc thành phố Hà Nội

Bảng giá đất Huyện Gia Lâm, Hà Nội trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Gia LâmĐường Đình Xuyên - Thị trấn Yên Viên -Đất ở42.067.00027.344.00021.568.00019.608.000
2Huyện Gia LâmĐường Hà Huy Tập - Thị trấn Yên Viên -Đất ở68.145.00038.843.00030.492.00027.027.000
3Huyện Gia LâmĐường Phan Đăng Lưu - Thị trấn Yên Viên -Đất ở42.067.00027.344.00021.568.00019.608.000
4Huyện Gia LâmĐường Thiên Đức - Thị trấn Yên Viên -Đất ở42.067.00027.344.00021.568.00019.608.000
5Huyện Gia LâmĐường Chính Trung - Thị trấn Trâu Quỳ -Đất ở51.920.00033.748.00026.620.00024.200.000
6Huyện Gia LâmĐường Cửu Việt - Thị trấn Trâu Quỳ -Đất ở53.100.00031.329.00024.255.00021.780.000
7Huyện Gia LâmĐường Cổ Bi - Thị trấn Trâu Quỳ -Đất ở50.888.00031.550.00024.668.00022.296.000
8Huyện Gia LâmĐoạn đường từ cuối phố Nguyễn Mậu Tài đến TDP Kiên Thành - Thị trấn Trâu Quỳ -Đất ở51.920.00033.748.00026.620.00024.200.000
9Huyện Gia LâmĐường Đoàn Quang Dung - Thị trấn Trâu Quỳ Từ nhà văn hóa huyện Gia Lâm - đến Bệnh viện đa khoa Gia LâmĐất ở51.920.00033.748.00026.620.00024.200.000
10Huyện Gia LâmĐường Ngô Xuân Quảng - Thị trấn Trâu Quỳ -Đất ở61.065.00036.028.00027.893.00025.047.000
11Huyện Gia LâmĐường Nguyễn Đức Thuận - Thị trấn Trâu Quỳ -Đất ở65.136.00038.471.00031.119.00027.628.000
12Huyện Gia LâmĐường Nguyễn Huy Nhuận - Thị trấn Trâu Quỳ từ Nguyễn Đức Thuận - đến hết ĐP TT Trâu QuỳĐất ở46.817.00029.963.00023.567.00021.385.000
13Huyện Gia LâmĐường Nguyễn Khiêm Ích - Thị trấn Trâu Quỳ Từ ngã ba giao cắt Ngô Xuân Quảng tại ngõ 237 - đến ngã ba vào dự án tòa nhà thấp tầng Hải PhátĐất ở53.100.00031.329.00024.255.00021.780.000
14Huyện Gia LâmĐường trong trường Đại học NN I - Thị trấn Trâu Quỳ nối từ đường Ngô Xuân Quảng - đến hết ĐP trường ĐHNN IĐất ở42.067.00027.344.00021.568.00019.608.000
15Huyện Gia LâmThị trấn Trâu Quỳ Đường từ Đại học Nông nghiệp I - đến hết địa phận thị trấn Trâu QuỳĐất ở42.067.00027.344.00021.568.00019.608.000
16Huyện Gia LâmThị trấn Trâu Quỳ Đường từ tiếp giáp đường Nguyễn Đức Thuận đi qua tổ dân phố Kiên Thành - đến giáp đường từ Đại học NN1 đến hết địa phận TT Trâu QuỳĐất ở41.389.00026.903.00021.220.00019.291.000
17Huyện Gia LâmĐường Lý Thánh Tông - Thị trấn Trâu Quỳ -Đất ở56.050.00038.675.00030.828.00028.215.000
18Huyện Gia LâmĐường Nguyễn Bình - Thị trấn Trâu Quỳ -Đất ở61.065.00036.028.00027.893.00025.047.000
19Huyện Gia LâmĐường Nguyễn Mậu Tài - Thị trấn Trâu Quỳ -Đất ở51.920.00033.748.00026.620.00024.200.000
20Huyện Gia LâmĐường Thành Trung - Thị trấn Trâu Quỳ Từ giao cắt ngã ba Ngô Xuân Quảng tại ngõ 333 - đến khu nhà ở thấp tầng Hải PhátĐất ở53.100.00031.329.00024.255.00021.780.000
21Huyện Gia LâmĐường Thuận An - Thị trấn Trâu Quỳ Từ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Mậu Tài - cạnh trụ sở mới của UBND huyện Gia Lâm - đến Ngã ba giao cắt phố Thành Trung - cạnh lô đất đấu giá CT2 Handico, tại khu 31 ha, thị trấn Trâu QuỳĐất ở53.100.00031.329.00024.255.00021.780.000
22Huyện Gia LâmQuốc lộ 5 Đường Nguyễn Đức Thuận đoạn qua xã Cổ Bi -Đất ở64.032.00037.819.00031.119.00027.628.000
23Huyện Gia LâmQuốc lộ 5 Đường Nguyễn Văn Linh Đoạn qua xã Cổ Bi -Đất ở64.032.00037.819.00031.119.00027.628.000
24Huyện Gia LâmQuốc lộ 1B Từ Cầu Thanh Trì đi Lạng Sơn -Đất ở64.032.00037.819.00031.119.00027.628.000
25Huyện Gia LâmĐường gom Cầu Thanh Trì địa phận xã Đông Dư -Đất ở30.531.00020.761.00017.593.00015.345.000
26Huyện Gia LâmĐường Bát Khối -Đất ở17.400.00010.788.0008.580.0007.755.000
27Huyện Gia LâmĐường Cổ Bi dốc Hội - giáp thị trấn Trâu QuỳĐất ở44.822.00028.686.00024.024.00020.827.000
28Huyện Gia LâmĐường đê Sông Hồng - Đoạn đường trong đê -Đất ở35.078.00023.503.00019.811.00017.297.000
29Huyện Gia LâmĐường đê Sông Hồng - Đoạn đường ngoài đê -Đất ở31.320.00020.984.00017.688.00015.444.000
30Huyện Gia LâmĐường Nam đê Sông Đuống - Đoạn đường trong đê từ cầu Phù Đổng - đến hết địa phận xã Cổ BiĐất ở25.984.00017.929.00014.538.00013.306.000
31Huyện Gia LâmĐường Nam đê Sông Đuống - Đoạn đường ngoài đê từ cầu Phù Đổng - đến hết địa phận xã Cổ BiĐất ở23.200.00016.008.00012.980.00011.880.000
32Huyện Gia LâmĐường Lý Thánh Tông (đoạn qua xã Đông Dư) -Đất ở49.300.00031.552.00026.425.00022.908.000
33Huyện Gia LâmĐường Trung Thành Từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Đức Thuận - cạnh Ngân hàng NN&PTNN huyện Gia Lâm tại thôn Vàng, xã Cổ Bi - đến ngã ba giao cắt tại khu Đìa 1, thôn Vàng, xã Cổ BiĐất ở44.822.00028.686.00024.024.00020.827.000
34Huyện Gia LâmHuyện Gia Lâm Tuyến đường từ giao với đường Nguyễn Đức Thuận - đến Dự án cảng thông quan nội địaĐất ở43.500.00027.840.00023.315.00020.213.000
35Huyện Gia LâmHuyện Gia Lâm Tuyến đường từ Dốc Xóm 1, xã Đông Dư - đến Cụm Công nghiệp Bát TràngĐất ở20.300.00014.007.00011.358.00010.395.000
36Huyện Gia LâmĐường Hà Huy Tập (đoạn qua xã Yên Viên) - Quốc lộ 1 -Đất ở49.486.00033.155.00026.748.00024.402.000
37Huyện Gia LâmĐường Đặng Phúc Thông - Quốc lộ 1 -Đất ở35.438.00024.098.00019.491.00017.811.000
38Huyện Gia LâmĐường Nguyễn Đức Thuận (qua xã Phú Thị, Đặng Xá) - Quốc lộ 5 từ cuối đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Kiên ThànhĐất ở28.014.00019.330.00015.673.00014.345.000
39Huyện Gia LâmĐường Nguyễn Bình - Quốc lộ 5 -Đất ở28.014.00019.330.00015.673.00014.345.000
40Huyện Gia LâmĐường Nguyễn Huy Nhuận - Quốc lộ 17 (Tỉnh lộ 181 cũ) (từ đường Ỷ Lan đến hết địa phận Hà Nội) hết địa phận thị trấn Trâu Quỳ - đến Ỷ LanĐất ở27.283.00018.825.00015.264.00013.971.000
41Huyện Gia LâmĐường Dương Đức Hiền - Quốc lộ 17 (Tỉnh lộ 181 cũ) (từ đường Ỷ Lan đến hết địa phận Hà Nội) Từ ngã tư giao cắt đường Nguyễn Huy Nhuận - Ỷ Lan tại số nhà 240 Ỷ Lan - đến đến ngã ba giao cắt đường vào Trường đại học công nghệ Dệt may Hà Nội tại Km5+00, giáp địa phận xã Xuân Lâm, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc NinhĐất ở27.283.00018.827.00015.265.00013.970.000
42Huyện Gia LâmHuyện Gia Lâm Đoạn từ giáp cuối đường Kiêu Kỵ - đến hết địa phận Hà NộiĐất ở27.283.00018.825.00015.264.00013.971.000
43Huyện Gia LâmĐường Giáp Hải Đoạn qua xã Đa Tốn -Đất ở30.160.00020.810.00016.874.00015.444.000
44Huyện Gia LâmĐường Giáp Hải Đoạn qua xã Đông Dư -Đất ở36.192.00024.611.00019.906.00018.190.000
45Huyện Gia LâmĐường Kiêu Kỵ -Đất ở27.283.00018.825.00015.264.00013.971.000
46Huyện Gia LâmĐường Ỷ Lan Đoạn từ Cầu vượt Phú Thụy - đến đoạn giao đường 181Đất ở27.283.00018.825.00015.264.00013.971.000
47Huyện Gia LâmĐường Ỷ Lan Đoạn từ đoạn giao đường 181 - đến đê Sông ĐuốngĐất ở27.283.00018.825.00015.264.00013.971.000
48Huyện Gia LâmĐường Bát Tràng Từ đầu làng Bát Tràng tại đoạn giáp danh địa giới Chiêm Mai - Hưng Yên - đến hết xóm 3 cuối làng Bát Tràng tại điểm giao cắt đường Giang CaoĐất ở17.400.00010.788.0008.580.0007.755.000
49Huyện Gia LâmHuyện Gia Lâm Cuối đường Đa Tốn - đến đường Kiêu KỵĐất ở21.866.00015.744.00012.856.00011.819.000
50Huyện Gia LâmĐường Đa Tốn -Đất ở21.866.00015.744.00012.856.00011.819.000
51Huyện Gia LâmĐường Đặng Công Chất -Đất ở43.500.00026.970.00021.450.00019.388.000
52Huyện Gia LâmĐường Đào Xuyên Từ ngã ba giao cắt đường gom cao tốc Hà Nội - Hải Phòng - quốc lộ 5B - đến ngã ba giao cắt đường Đa Tốn tại chợ BúnĐất ở21.866.00015.744.00012.856.00011.819.000
53Huyện Gia LâmĐê Sông Đuống Đoạn qua xã Yên Viên, xã Dương Hà Quốc lộ 1A - đến Quốc lộ 1BĐất ở18.838.00013.564.00011.076.00010.182.000
54Huyện Gia LâmĐường Đình Xuyên (qua xã Đình Xuyên) -Đất ở18.838.00013.563.00011.077.00010.183.000
55Huyện Gia LâmĐường đê Sông Hồng -Đất ở25.334.00017.734.00014.414.00013.213.000
56Huyện Gia LâmTuyến đường gom đê tả Đuống đoạn từ QL1B - đến ngã 3 giao với đê Đá, xã Phù ĐồngĐất ở22.736.00016.370.00013.367.00012.289.000
57Huyện Gia LâmĐường Đê sông đuống: Đoạn từ ngã 3 giao với đê Đá, xã Phù Đổng - đến hết địa phận huyện Gia LâmĐất ở18.838.00013.564.00011.076.00010.182.000
58Huyện Gia LâmĐường Dương Hà từ Đình Xuyên qua UBND xã, trạm Y tế - đến đê sông ĐuốngĐất ở18.838.00013.564.00011.076.00010.182.000
59Huyện Gia LâmĐường Dương Quang từ mương nước giáp Phú Thị - đến ngã tư đầu thôn Yên MỹĐất ở24.360.00016.808.00013.629.00012.474.000
60Huyện Gia LâmHuyện Gia Lâm Đường từ hết địa phận thị trấn Trâu Quỳ đi ngã ba Đa Tốn -Đất ở21.866.00015.744.00012.856.00011.819.000
61Huyện Gia LâmĐường Dương Xá -Đất ở27.283.00018.825.00015.264.00013.971.000
62Huyện Gia LâmĐường Gia Cốc Từ ngã ba giao cắt đường Kiêu Kỵ tại Trường mầm non Kiêu Kỵ - đến ngã ba giao đường quy hoạch nối khu đô thị Ecopark và Vinhome Ocean Park tại thôn Xuân ThụyĐất ở27.283.00018.825.00015.264.00013.971.000
63Huyện Gia LâmĐường Giang Cao Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối - đến hết làng Giang Cao, giáp xóm 3 cuối làng Bát TràngĐất ở17.400.00010.788.0008.580.0007.755.000
64Huyện Gia LâmĐường Lý Thánh Tông (Đoạn qua xã Đa Tốn) -Đất ở46.400.00031.088.00025.080.00022.880.000
65Huyện Gia LâmĐường Nguyễn Huy Phan Từ ngã ba giao cắt đường Ỷ Lan tại thôn Yên Bình, xã Dương Xá - đến ngã ba giao đường vành đai KĐT Đặng Xá, xã Đặng XáĐất ở27.283.00018.825.00015.264.00013.971.000
66Huyện Gia LâmĐường Nguyễn Quý Trị Từ ngã tư giao cắt đường Kiêu Kỵ tại chợ Kiêu Kỵ - đến ngã ba giao đường gom quốc lộ 5B tại Km3+982 và đường đi xã Đa TốnĐất ở27.283.00018.825.00015.264.00013.971.000
67Huyện Gia LâmĐường Ninh Hiệp Đoạn từ Dốc Lã - đến Khu du lịch sinh thái Cánh Buồm XanhĐất ở35.438.00024.098.00019.491.00017.811.000
68Huyện Gia LâmĐường Ninh Hiệp Đoạn từ Khu du lịch sinh thái Cánh Buồm Xanh - đến hết địa phận xã Ninh HiệpĐất ở27.283.00018.825.00015.264.00013.971.000
69Huyện Gia LâmĐường Ninh Hiệp - Đình Xuyên -Đất ở18.838.00013.564.00011.076.00010.182.000
70Huyện Gia LâmĐường Phù Đổng -Đất ở12.667.0009.627.0007.928.0007.327.000
71Huyện Gia LâmĐường Phú Thị từ 181 qua trường THCS Tô Hiệu - đến Mương nước giáp xã Dương QuangĐất ở21.437.00015.220.00012.400.00011.384.000
72Huyện Gia LâmĐường Thiên Đức Hà Huy Tập qua xã Yên Viên - đến hết địa phận huyện Gia LâmĐất ở18.838.00013.564.00011.076.00010.182.000
73Huyện Gia LâmĐường Trung Hưng Từ ngã ba giao cắt đường Trung Mầu tại thôn 2, xã Trung Mầu, cạnh chùa Hưng Đô - đến ngã ba giao cắt chân đê tả Đuống tại thôn 3, xã Trung MầuĐất ở12.667.0009.627.0007.928.0007.327.000
74Huyện Gia LâmĐường Trung Mầu Quốc lộ 1B - đến hết địa phận Hà NộiĐất ở12.667.0009.627.0007.928.0007.327.000
75Huyện Gia LâmTuyến đường Kim Lan - Văn Đức từ khu sinh thái Kim Lan, tổ 8 - đến thôn Trung Quan, xã Văn ĐứcĐất ở10.150.0006.293.0005.005.0004.524.000
76Huyện Gia LâmTuyến đường Phù Đổng Cầu Trạc Từ đê tả Đuống - đến hết địa phận Gia LâmĐất ở13.050.0008.091.0006.435.0005.816.000
77Huyện Gia LâmĐường Kim Lan Cho đoạn từ cổng làng gốm Kim Lan, thuộc thôn 1, xã Kim Lan - đến ngã tư giao cắt đường liên xã Văn Đức - Kim Lan tại thôn 5, xã Kim LanĐất ở11.600.0007.192.0005.720.0005.170.000
78Huyện Gia LâmHuyện Gia Lâm Tuyến đường từ Cửa Khẩu đê Bát Tràng - đến hết địa phận làng Giang CaoĐất ở17.400.00010.788.0008.580.0007.755.000
79Huyện Gia LâmHuyện Gia Lâm Tuyến đường từ cuối làng Giang Cao - đến đoạn Giao đê sông Bắc Hưng Hải vào làng Bát TràngĐất ở17.400.00010.788.0008.580.0007.755.000
80Huyện Gia LâmĐường Lệ Chi Từ ngã ba giao đường liên thôn Sen Hồ - Kim Hồ tại cống Doanh - đến ngã ba giao chân đê hữu Đuống tại thôn Chi ĐôngĐất ở11.600.0007.192.0005.720.0005.170.000
81Huyện Gia LâmHuyện Gia Lâm Tuyến đường từ Dốc Xóm 1, xã Đông Dư - đến Cụm Công nghiệp Bát TràngĐất ở17.400.00010.788.0008.580.0007.755.000
82Huyện Gia LâmHuyện Gia Lâm Đường từ ngã ba giao cắt đường vào thôn Sen Hồ, cạnh đình Sen Hồ - đến ngã ba giao đường liên thôn Sen Hồ - Kim HồĐất ở11.600.0007.192.0005.720.0005.170.000
83Huyện Gia LâmSen Hồ Từ ngã ba giao đường 181 đối diện Học viện Tòa án - đến ngã ba giao cắt đường vào thôn Sen Hồ, cạnh đình Sen HồĐất ở18.838.00013.564.00011.076.00010.182.000
84Huyện Gia LâmĐường Yên Thường -Đất ở18.838.00013.564.00011.076.00010.182.000
85Huyện Gia LâmKhu đô thị Đặng Xá Mặt cắt đường 35,0m -Đất ở64.032.00037.139.000--
86Huyện Gia LâmKhu đô thị Đặng Xá Mặt cắt đường 22,0m -Đất ở58.696.00035.218.000--
87Huyện Gia LâmKhu đô thị Đặng Xá Mặt cắt đường 17,5m -Đất ở54.694.00033.363.000--
88Huyện Gia LâmKhu đô thị Đặng Xá Mặt cắt đường 15,0m -Đất ở50.025.00031.016.000--
89Huyện Gia LâmKhu đô thị Đặng Xá Mặt cắt đường 13,5m -Đất ở46.023.00029.455.000--
90Huyện Gia LâmKhu đô thị Đặng Xá Mặt cắt đường 11,5m -Đất ở40.687.00026.447.000--
91Huyện Gia LâmKhu đô thị Trâu Quỳ Mặt cắt đường ≤ 30m -Đất ở60.030.00035.418.000--
92Huyện Gia LâmKhu đô thị Trâu Quỳ Mặt cắt đường ≤ 22,0m -Đất ở55.680.00032.294.000--
93Huyện Gia LâmKhu đô thị Trâu Quỳ Mặt cắt đường ≤ 19m -Đất ở53.360.00031.459.000--
94Huyện Gia LâmKhu đô thị Trâu Quỳ Mặt cắt đường ≤ 13,5m -Đất ở51.040.00030.624.000--
95Huyện Gia LâmĐường Đình Xuyên - Thị trấn Yên Viên -Đất TM-DV13.562.0008.718.0004.882.0004.339.000
96Huyện Gia LâmĐường Hà Huy Tập - Thị trấn Yên Viên -Đất TM-DV21.773.00013.880.00011.176.0009.906.000
97Huyện Gia LâmĐường Phan Đăng Lưu - Thị trấn Yên Viên -Đất TM-DV13.562.0008.718.0004.882.0004.339.000
98Huyện Gia LâmĐường Thiên Đức - Thị trấn Yên Viên -Đất TM-DV13.562.0008.718.0004.882.0004.339.000
99Huyện Gia LâmĐường Chính Trung - Thị trấn Trâu Quỳ -Đất TM-DV16.727.00010.370.0005.933.0004.995.000
100Huyện Gia LâmĐường Cửu Việt - Thị trấn Trâu Quỳ -Đất TM-D17.107.00010.606.0006.068.0005.109.000
101Huyện Gia LâmĐường Cổ Bi - Thị trấn Trâu Quỳ -Đất TM-DV16.394.00010.164.0005.815.0004.896.000
102Huyện Gia LâmĐoạn đường từ cuối phố Nguyễn Mậu Tài đến TDP Kiên Thành - Thị trấn Trâu Quỳ -Đất TM-DV16.727.00010.370.0005.933.0004.995.000
103Huyện Gia LâmĐường Đoàn Quang Dung - Thị trấn Trâu Quỳ Từ nhà văn hóa huyện Gia Lâm - đến Bệnh viện đa khoa Gia LâmĐất TM-DV16.727.00010.370.0005.933.0004.995.000
104Huyện Gia LâmĐường Ngô Xuân Quảng - Thị trấn Trâu Quỳ -Đất TM-DV19.674.00011.802.0006.733.0005.968.000
105Huyện Gia LâmĐường Nguyễn Đức Thuận - Thị trấn Trâu Quỳ -Đất TM-DV20.866.00014.085.00011.407.00010.127.000
106Huyện Gia LâmĐường Nguyễn Huy Nhuận - Thị trấn Trâu Quỳ từ Nguyễn Đức Thuận - đến hết ĐP TT Trâu QuỳĐất TM-DV14.904.0009.912.0005.564.0004.590.000
107Huyện Gia LâmĐường Nguyễn Khiêm Ích - Thị trấn Trâu Quỳ Từ ngã ba giao cắt Ngô Xuân Quảng tại ngõ 237 - đến ngã ba vào dự án tòa nhà thấp tầng Hải PhátĐất TM-DV17.107.00010.606.0006.068.0005.109.000
108Huyện Gia LâmĐường trong trường Đại học NN I - Thị trấn Trâu Quỳ nối từ đường Ngô Xuân Quảng - đến hết ĐP trường ĐHNN IĐất TM-DV13.562.0008.718.0004.882.0004.339.000
109Huyện Gia LâmThị trấn Trâu Quỳ Đường từ Đại học Nông nghiệp I - đến hết địa phận thị trấn Trâu QuỳĐất TM-DV13.562.0008.718.0004.882.0004.339.000
110Huyện Gia LâmThị trấn Trâu Quỳ Đường từ tiếp giáp đường Nguyễn Đức Thuận đi qua tổ dân phố Kiên Thành - đến giáp đường từ Đại học NN1 đến hết địa phận TT Trâu QuỳĐất TM-DV13.414.0008.449.0004.756.0004.257.000
111Huyện Gia LâmĐường Lý Thánh Tông - Thị trấn Trâu Quỳ -Đất TM-DV18.058.00011.195.0006.405.0005.393.000
112Huyện Gia LâmĐường Nguyễn Bình - Thị trấn Trâu Quỳ -Đất TM-DV19.674.00011.802.0006.733.0005.968.000
113Huyện Gia LâmĐường Nguyễn Mậu Tài - Thị trấn Trâu Quỳ -Đất TM-DV16.727.00010.370.0005.933.0004.995.000
114Huyện Gia LâmĐường Thành Trung - Thị trấn Trâu Quỳ Từ giao cắt ngã ba Ngô Xuân Quảng tại ngõ 333 - đến khu nhà ở thấp tầng Hải PhátĐất TM-DV17.107.00010.606.0006.068.0005.109.000
115Huyện Gia LâmĐường Thuận An - Thị trấn Trâu Quỳ Từ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Mậu Tài - cạnh trụ sở mới của UBND huyện Gia Lâm - đến Ngã ba giao cắt phố Thành Trung - cạnh lô đất đấu giá CT2 Handico, tại khu 31 ha, thị trấn Trâu QuỳĐất TM-DV17.107.00010.606.0006.068.0005.109.000
116Huyện Gia LâmQuốc lộ 5 Đường Nguyễn Đức Thuận đoạn qua xã Cổ Bi -Đất TM-DV20.866.00014.085.00011.407.00010.127.000
117Huyện Gia LâmQuốc lộ 5 Đường Nguyễn Văn Linh Đoạn qua xã Cổ Bi -Đất TM-DV20.866.00014.085.00011.407.00010.127.000
118Huyện Gia LâmQuốc lộ 1B Từ Cầu Thanh Trì đi Lạng Sơn -Đất TM-DV20.866.00014.085.00011.407.00010.127.000
119Huyện Gia LâmĐường gom Cầu Thanh Trì địa phận xã Đông Dư -Đất TM-DV10.161.0007.620.0006.448.0005.596.000
120Huyện Gia LâmĐường Bát Khối -Đất TM-DV7.039.0004.927.0003.286.0002.628.000
121Huyện Gia LâmĐường Cổ Bi dốc Hội - giáp thị trấn Trâu QuỳĐất TM-DV14.515.00010.451.0008.806.0007.586.000
122Huyện Gia LâmĐường đê Sông Hồng - Đoạn đường trong đê -Đất TM-DV11.612.0008.565.0007.261.0006.286.000
123Huyện Gia LâmĐường đê Sông Hồng - Đoạn đường ngoài đê -Đất TM-DV10.368.0007.647.0006.483.0005.613.000
124Huyện Gia LâmĐường Nam đê Sông Đuống - Đoạn đường trong đê từ cầu Phù Đổng - đến hết địa phận xã Cổ BiĐất TM-DV8.256.0005.779.0003.854.0003.083.000
125Huyện Gia LâmĐường Nam đê Sông Đuống - Đoạn đường ngoài đê từ cầu Phù Đổng - đến hết địa phận xã Cổ BiĐất TM-DV7.371.0005.160.0003.441.0002.752.000
126Huyện Gia LâmĐường Lý Thánh Tông (đoạn qua xã Đông Dư) -Đất TM-DV15.965.00011.496.0009.685.0008.344.000
127Huyện Gia LâmĐường Trung Thành Từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Đức Thuận - cạnh Ngân hàng NN&PTNN huyện Gia Lâm tại thôn Vàng, xã Cổ Bi - đến ngã ba giao cắt tại khu Đìa 1, thôn Vàng, xã Cổ BiĐất TM-DV14.515.00010.451.0008.806.0007.586.000
128Huyện Gia LâmHuyện Gia Lâm Tuyến đường từ giao với đường Nguyễn Đức Thuận - đến Dự án cảng thông quan nội địaĐất TM-DV14.087.00010.143.0008.546.0007.362.000
129Huyện Gia LâmHuyện Gia Lâm Tuyến đường từ Dốc Xóm 1, xã Đông Dư - đến Cụm Công nghiệp Bát TràngĐất TM-DV8.212.0005.749.0003.834.0003.066.000
130Huyện Gia LâmĐường Hà Huy Tập (đoạn qua xã Yên Viên) - Quốc lộ 1 -Đất TM-DV11.793.00011.376.0008.919.0008.027.000
131Huyện Gia LâmĐường Đặng Phúc Thông - Quốc lộ 1 -Đất TM-DV9.360.0009.009.0006.679.0005.908.000
132Huyện Gia LâmĐường Nguyễn Đức Thuận (qua xã Phú Thị, Đặng Xá) - Quốc lộ 5 từ cuối đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Kiên ThànhĐất TM-DV8.197.0007.721.0005.843.0004.869.000
133Huyện Gia LâmĐường Nguyễn Bình - Quốc lộ 5 -Đất TM-DV8.197.0007.721.0005.843.0004.869.000
134Huyện Gia LâmĐường Nguyễn Huy Nhuận - Quốc lộ 17 (Tỉnh lộ 181 cũ) (từ đường Ỷ Lan đến hết địa phận Hà Nội) hết địa phận thị trấn Trâu Quỳ - đến Ỷ LanĐất TM-DV7.983.0007.520.0005.690.0004.742.000
135Huyện Gia LâmĐường Dương Đức Hiền - Quốc lộ 17 (Tỉnh lộ 181 cũ) (từ đường Ỷ Lan đến hết địa phận Hà Nội) Từ ngã tư giao cắt đường Nguyễn Huy Nhuận - Ỷ Lan tại số nhà 240 Ỷ Lan - đến đến ngã ba giao cắt đường vào Trường đại học công nghệ Dệt may Hà Nội tại Km5+00, giáp địa phận xã Xuân Lâm, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc NinhĐất TM-DV7.983.0007.520.0005.690.0004.742.000
136Huyện Gia LâmHuyện Gia Lâm Đoạn từ giáp cuối đường Kiêu Kỵ - đến hết địa phận Hà NộiĐất TM-DV7.983.0007.520.0005.690.0004.742.000
137Huyện Gia LâmĐường Giáp Hải Đoạn qua xã Đa Tốn -Đất TM-DV9.311.0008.346.0006.106.0005.080.000
138Huyện Gia LâmĐường Giáp Hải Đoạn qua xã Đông Dư -Đất TM-DV9.559.0009.200.0006.821.0006.033.000
139Huyện Gia LâmĐường Kiêu Kỵ -Đất TM-DV7.983.0007.520.0005.690.0004.742.000
140Huyện Gia LâmĐường Ỷ Lan Đoạn từ Cầu vượt Phú Thụy - đến đoạn giao đường 181Đất TM-DV7.983.0007.520.0005.690.0004.742.000
141Huyện Gia LâmĐường Ỷ Lan Đoạn từ đoạn giao đường 181 - đến đê Sông ĐuốngĐất TM-DV7.983.0007.520.0005.690.0004.742.000
142Huyện Gia LâmĐường Bát Tràng Từ đầu làng Bát Tràng tại đoạn giáp danh địa giới Chiêm Mai - Hưng Yên - đến hết xóm 3 cuối làng Bát Tràng tại điểm giao cắt đường Giang CaoĐất TM-DV7.039.0005.254.0003.855.0002.979.000
143Huyện Gia LâmHuyện Gia Lâm Cuối đường Đa Tốn - đến đường Kiêu KỵĐất TM-DV8.845.0006.603.0004.845.0003.744.000
144Huyện Gia LâmĐường Đa Tốn -Đất TM-DV8.845.0006.603.0004.845.0003.744.000
145Huyện Gia LâmĐường Đặng Công Chất -Đất TM-DV10.367.00010.000.0007.840.0007.056.000
146Huyện Gia LâmĐường Đào Xuyên Từ ngã ba giao cắt đường gom cao tốc Hà Nội - Hải Phòng - quốc lộ 5B - đến ngã ba giao cắt đường Đa Tốn tại chợ BúnĐất TM-DV8.845.0006.603.0004.845.0003.744.000
147Huyện Gia LâmĐê Sông Đuống Đoạn qua xã Yên Viên, xã Dương Hà Quốc lộ 1A - đến Quốc lộ 1BĐất TM-DV7.620.0005.688.0004.174.0003.225.000
148Huyện Gia LâmĐường Đình Xuyên (qua xã Đình Xuyên) -Đất TM-DV7.620.0005.688.0004.173.0003.226.000
149Huyện Gia LâmĐường đê Sông Hồng -Đất TM-DV7.822.0007.113.0005.215.0004.346.000
150Huyện Gia LâmTuyến đường gom đê tả Đuống đoạn từ QL1B - đến ngã 3 giao với đê Đá, xã Phù ĐồngĐất TM-DV9.197.0006.865.0005.038.0003.893.000
151Huyện Gia LâmĐường Đê sông đuống: Đoạn từ ngã 3 giao với đê Đá, xã Phù Đổng - đến hết địa phận huyện Gia LâmĐất TM-DV7.620.0005.688.0004.174.0003.225.000
152Huyện Gia LâmĐường Dương Hà từ Đình Xuyên qua UBND xã, trạm Y tế - đến đê sông ĐuốngĐất TM-DV7.620.0005.688.0004.174.0003.225.000
153Huyện Gia LâmĐường Dương Quang từ mương nước giáp Phú Thị - đến ngã tư đầu thôn Yên MỹĐất TM-DV7.128.0006.714.0005.081.0004.234.000
154Huyện Gia LâmHuyện Gia Lâm Đường từ hết địa phận thị trấn Trâu Quỳ đi ngã ba Đa Tốn -Đất TM-DV8.845.0006.603.0004.845.0003.744.000
155Huyện Gia LâmĐường Dương Xá -Đất TM-DV7.983.0007.520.0005.690.0004.742.000
156Huyện Gia LâmĐường Gia Cốc Từ ngã ba giao cắt đường Kiêu Kỵ tại Trường mầm non Kiêu Kỵ - đến ngã ba giao đường quy hoạch nối khu đô thị Ecopark và Vinhome Ocean Park tại thôn Xuân ThụyĐất TM-DV7.983.0007.520.0005.690.0004.742.000
157Huyện Gia LâmĐường Giang Cao Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối - đến hết làng Giang Cao, giáp xóm 3 cuối làng Bát TràngĐất TM-DV7.039.0005.254.0003.855.0002.979.000
158Huyện Gia LâmĐường Lý Thánh Tông (Đoạn qua xã Đa Tốn) -Đất TM-DV11.058.00010.667.0008.363.0007.527.000
159Huyện Gia LâmĐường Nguyễn Huy Phan Từ ngã ba giao cắt đường Ỷ Lan tại thôn Yên Bình, xã Dương Xá - đến ngã ba giao đường vành đai KĐT Đặng Xá, xã Đặng XáĐất TM-DV7.983.0007.520.0005.690.0004.742.000
160Huyện Gia LâmĐường Nguyễn Quý Trị Từ ngã tư giao cắt đường Kiêu Kỵ tại chợ Kiêu Kỵ - đến ngã ba giao đường gom quốc lộ 5B tại Km3+982 và đường đi xã Đa TốnĐất TM-DV7.983.0007.520.0005.690.0004.742.000
161Huyện Gia LâmĐường Ninh Hiệp Đoạn từ Dốc Lã - đến Khu du lịch sinh thái Cánh Buồm XanhĐất TM-DV9.360.0009.009.0006.679.0005.908.000
162Huyện Gia LâmĐường Ninh Hiệp Đoạn từ Khu du lịch sinh thái Cánh Buồm Xanh - đến hết địa phận xã Ninh HiệpĐất TM-DV7.983.0007.520.0005.690.0004.742.000
163Huyện Gia LâmĐường Ninh Hiệp - Đình Xuyên -Đất TM-DV7.620.0005.688.0004.174.0003.225.000
164Huyện Gia LâmĐường Phù Đổng -Đất TM-DV5.080.0003.894.0002.844.0002.371.000
165Huyện Gia LâmĐường Phú Thị từ 181 qua trường THCS Tô Hiệu - đến Mương nước giáp xã Dương QuangĐất TM-DV7.762.0006.251.0004.978.0004.149.000
166Huyện Gia LâmĐường Thiên Đức Hà Huy Tập qua xã Yên Viên - đến hết địa phận huyện Gia LâmĐất TM-DV7.620.0005.688.0004.174.0003.225.000
167Huyện Gia LâmĐường Trung Hưng Từ ngã ba giao cắt đường Trung Mầu tại thôn 2, xã Trung Mầu, cạnh chùa Hưng Đô - đến ngã ba giao cắt chân đê tả Đuống tại thôn 3, xã Trung MầuĐất TM-DV5.080.0003.894.0002.844.0002.371.000
168Huyện Gia LâmĐường Trung Mầu Quốc lộ 1B - đến hết địa phận Hà NộiĐất TM-DV5.080.0003.894.0002.844.0002.371.000
169Huyện Gia LâmTuyến đường Kim Lan - Văn Đức từ khu sinh thái Kim Lan, tổ 8 - đến thôn Trung Quan, xã Văn ĐứcĐất TM-DV4.071.0003.120.0002.279.0001.900.000
170Huyện Gia LâmTuyến đường Phù Đổng Cầu Trạc Từ đê tả Đuống - đến hết địa phận Gia LâmĐất TM-DV5.234.0004.012.0002.930.0002.442.000
171Huyện Gia LâmĐường Kim Lan Cho đoạn từ cổng làng gốm Kim Lan, thuộc thôn 1, xã Kim Lan - đến ngã tư giao cắt đường liên xã Văn Đức - Kim Lan tại thôn 5, xã Kim LanĐất TM-DV4.652.0003.566.0002.605.0002.171.000
172Huyện Gia LâmHuyện Gia Lâm Tuyến đường từ Cửa Khẩu đê Bát Tràng - đến hết địa phận làng Giang CaoĐất TM-DV7.039.0005.254.0003.855.0002.979.000
173Huyện Gia LâmHuyện Gia Lâm Tuyến đường từ cuối làng Giang Cao - đến đoạn Giao đê sông Bắc Hưng Hải vào làng Bát TràngĐất TM-DV7.039.0005.254.0003.855.0002.979.000
174Huyện Gia LâmĐường Lệ Chi Từ ngã ba giao đường liên thôn Sen Hồ - Kim Hồ tại cống Doanh - đến ngã ba giao chân đê hữu Đuống tại thôn Chi ĐôngĐất TM-DV4.652.0003.566.0002.605.0002.171.000
175Huyện Gia LâmHuyện Gia Lâm Tuyến đường từ Dốc Xóm 1, xã Đông Dư - đến Cụm Công nghiệp Bát TràngĐất TM-DV7.039.0005.254.0003.855.0002.979.000
176Huyện Gia LâmHuyện Gia Lâm Đường từ ngã ba giao cắt đường vào thôn Sen Hồ, cạnh đình Sen Hồ - đến ngã ba giao đường liên thôn Sen Hồ - Kim HồĐất TM-DV4.652.0003.566.0002.605.0002.171.000
177Huyện Gia LâmSen Hồ Từ ngã ba giao đường 181 đối diện Học viện Tòa án - đến ngã ba giao cắt đường vào thôn Sen Hồ, cạnh đình Sen HồĐất TM-DV7.620.0005.688.0004.174.0003.225.000
178Huyện Gia LâmĐường Yên Thường -Đất TM-DV7.620.0005.688.0004.174.0003.225.000
179Huyện Gia LâmKhu đô thị Đặng Xá Mặt cắt đường 35,0m -Đất TM-DV19.210.00020.866.000--
180Huyện Gia LâmKhu đô thị Đặng Xá Mặt cắt đường 22,0m -Đất TM-DV18.216.00019.375.000--
181Huyện Gia LâmKhu đô thị Đặng Xá Mặt cắt đường 17,5m -Đất TM-DV17.257.00017.885.000--
182Huyện Gia LâmKhu đô thị Đặng Xá Mặt cắt đường 15,0m -Đất TM-DV16.043.00016.394.000--
183Huyện Gia LâmKhu đô thị Đặng Xá Mặt cắt đường 13,5m -Đất TM-DV15.235.00014.904.000--
184Huyện Gia LâmKhu đô thị Đặng Xá Mặt cắt đường 11,5m -Đất TM-DV13.679.00013.414.000--
185Huyện Gia LâmKhu đô thị Trâu Quỳ Mặt cắt đường ≤ 30m -Đất TM-DV18.320.00019.674.000--
186Huyện Gia LâmKhu đô thị Trâu Quỳ Mặt cắt đường ≤ 22,0m -Đất TM-DV16.704.00018.144.000--
187Huyện Gia LâmKhu đô thị Trâu Quỳ Mặt cắt đường ≤ 19m -Đất TM-DV16.272.00017.496.000--
188Huyện Gia LâmKhu đô thị Trâu Quỳ Mặt cắt đường ≤ 13,5m -Đất TM-DV15.840.00016.848.000--
189Huyện Gia LâmĐường Đình Xuyên - Thị trấn Yên Viên -Đất SX-KD8.387.0005.391.0003.159.0002.808.000
190Huyện Gia LâmĐường Hà Huy Tập - Thị trấn Yên Viên -Đất SX-KD14.746.0009.400.0007.920.0007.020.000
191Huyện Gia LâmĐường Phan Đăng Lưu - Thị trấn Yên Viên -Đất SX-KD8.387.0005.391.0003.159.0002.808.000
192Huyện Gia LâmĐường Thiên Đức - Thị trấn Yên Viên -Đất SX-KD8.387.0005.391.0003.159.0002.808.000
193Huyện Gia LâmĐường Chính Trung - Thị trấn Trâu Quỳ -Đất SX-KD10.343.0006.412.0003.839.0003.232.000
194Huyện Gia LâmĐường Cửu Việt - Thị trấn Trâu Quỳ -Đất SX-KD10.578.0006.558.0003.926.0003.305.000
195Huyện Gia LâmĐường Cổ Bi - Thị trấn Trâu Quỳ -Đất SX-KD10.138.0006.285.0003.763.0003.168.000
196Huyện Gia LâmĐoạn đường từ cuối phố Nguyễn Mậu Tài đến TDP Kiên Thành - Thị trấn Trâu Quỳ -Đất SX-KD10.343.0006.412.0003.839.0003.232.000
197Huyện Gia LâmĐường Đoàn Quang Dung - Thị trấn Trâu Quỳ Từ nhà văn hóa huyện Gia Lâm - đến Bệnh viện đa khoa Gia LâmĐất SX-KD10.343.0006.412.0003.839.0003.232.000
198Huyện Gia LâmĐường Ngô Xuân Quảng - Thị trấn Trâu Quỳ -Đất SX-KD12.165.0007.299.0004.356.0003.861.000
199Huyện Gia LâmĐường Nguyễn Đức Thuận - Thị trấn Trâu Quỳ -Đất SX-KD12.902.0008.709.0007.380.0006.553.000
200Huyện Gia LâmĐường Nguyễn Huy Nhuận - Thị trấn Trâu Quỳ từ Nguyễn Đức Thuận - đến hết ĐP TT Trâu QuỳĐất SX-KD9.216.0006.129.0003.600.0002.970.000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
4.8/5 - (931 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Tân Thuận, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất xã Tân Thuận, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng 2026
Bảng giá đất Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng 2026
Bảng giá đất xã Ea Ô, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất xã Ea Ô, tỉnh Đắk Lắk 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.