• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Long Tuyền, Thành phố Cần Thơ 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
01/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Long Tuyền, Thành phố Cần Thơ mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2.2. Bảng giá đất phường Long Tuyền, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất phường Long Tuyền, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Long Tuyền, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Long Tuyền, Thành phố Cần Thơ 2026

2. Bảng giá đất phường Long Tuyền, Thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất phường Long Tuyền, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.2. Bảng giá đất phường Long Tuyền, thành phố Cần Thơ mới nhất

Phường Long Tuyền Sắp xếp từ: Phường Long Hòa, phần còn lại của Phường Long Tuyền.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
3639Phường Long TuyềnQuốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Rạch Bà Bộ - Giáp ranh phường Thới An ĐôngĐất ở đô thị8.200.0002.460.0001.640.0000
3640Phường Long TuyềnĐường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Rạch Chanh - Ngã ba Đường Nguyễn Văn TrườngĐất ở đô thị4.600.0001.500.0001.500.0000
3641Phường Long TuyềnĐường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba Đường Nguyễn Văn Trường - Hết ranh phường Long TuyềnĐất ở đô thị3.800.0001.500.0001.500.0000
3642Phường Long TuyềnĐường Võ Văn Kiệt (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Bà Bộ - Cầu Bình Thủy 2Đất ở đô thị15.000.0004.500.0003.000.0000
3643Phường Long TuyềnĐường Võ Văn Kiệt (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Rạch Chanh - Hết ranh phường Long TuyềnĐất ở đô thị11.500.0003.450.0002.300.0000
3644Phường Long TuyềnĐường Huỳnh Phan Hộ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt - Rạch ChanhĐất ở đô thị11.300.0003.390.0002.260.0000
3645Phường Long TuyềnĐường Đinh Công Chánh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Chợ Phó Thọ - Đường Võ Văn KiệtĐất ở đô thị5.100.0001.530.0001.500.0000
3646Phường Long TuyềnĐường Đinh Công Chánh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt - Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh)Đất ở đô thị3.830.0001.500.0001.500.0000
3647Phường Long TuyềnĐường Lê Phước Thọ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống Rạch Sao - Đường tỉnh 918 (Bờ kè rạch Cái Sơn - Hàng Bàng)Đất ở đô thị11.800.0003.540.0002.360.0000
3648Phường Long TuyềnĐường Xuân Hồng (Đường số 1 - Khu tái định cư phường Long Tuyền và Đường số 36 - Khu đô thị hai bên Đường Nguyễn Văn Cừ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Tô Vĩnh Diện - Đường số 5 - Khu đô thị mới hai bên Đường Nguyễn Văn CừĐất ở đô thị6.400.0001.920.0001.500.0000
3649Phường Long TuyềnKhu dân cư P2 (Đối diện chợ Bà Bộ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu -Đất ở đô thị4.000.0001.500.0001.500.0000
3650Phường Long TuyềnKhu dân cư Cái Sơn - Hàng Bàng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu -Đất ở đô thị4.600.0001.500.0001.500.0000
3651Phường Long TuyềnKhu tái định cư Bình Nhựt (12,8 ha) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục chính -Đất ở đô thị6.900.0002.070.0001.500.0000
3652Phường Long TuyềnKhu tái định cư Bình Nhựt (12,8 ha) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục phụ -Đất ở đô thị4.600.0001.500.0001.500.0000
3653Phường Long TuyềnKhu tái định cư phường Long Tuyền (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu -Đất ở đô thị5.900.0001.770.0001.500.0000
3654Phường Long TuyềnKhu tái định cư Bình Thủy (Khu 1) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường trục chính trên 10 mét -Đất ở đô thị16.200.0004.860.0003.240.0000
3655Phường Long TuyềnKhu tái định cư Bình Thủy (Khu 1) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường trục phụ dưới 10 mét -Đất ở đô thị14.000.0004.200.0002.800.0000
3656Phường Long TuyềnKhu đô thị tái định cư Cửu Long (Các vị trí đã hoàn thiện CSHT và được cấp GCN QSDĐ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục chính -Đất ở đô thị11.300.0003.390.0002.260.0000
3657Phường Long TuyềnKhu đô thị tái định cư Cửu Long (Các vị trí đã hoàn thiện CSHT và được cấp GCN QSDĐ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục phụ -Đất ở đô thị7.100.0002.130.0001.500.0000
3658Phường Long TuyềnĐường Nguyễn Thanh Sơn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) - Đường Võ Văn KiệtĐất ở đô thị4.000.0001.500.0001.500.0000
3659Phường Long TuyềnĐường Nguyễn Thị Tạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) - Đường Võ Văn KiệtĐất ở đô thị5.100.0001.530.0001.500.0000
3660Phường Long TuyềnĐường Nguyễn Văn Trường (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) - Hết ranh phường Long TuyềnĐất ở đô thị5.500.0001.650.0001.500.0000
3661Phường Long TuyềnĐường Tạ Thị Phi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Trường - Khu dân cư đường Nguyễn Văn CừĐất ở đô thị4.000.0001.500.0001.500.0000
3662Phường Long TuyềnĐường Tô Vĩnh Diện (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Trường - Khu tái định cư phường Long TuyềnĐất ở đô thị5.100.0001.530.0001.500.0000
3663Phường Long TuyềnĐường Rạch Chanh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) - Rạch Bà CầuĐất ở đô thị4.000.0001.500.0001.500.0000
3664Phường Long TuyềnĐường Rạch Chanh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt - Đường Hồ Trung ThànhĐất ở đô thị2.900.0001.500.0001.500.0000
3665Phường Long TuyềnBờ kè Rạch Cam (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) - Hết đoạn bờ kèĐất ở đô thị7.800.0002.340.0001.560.0000
3666Phường Long TuyềnĐường vào Làng hoa kiểng Bà Bộ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) - Ranh Khu đô thị tái định cư Cửu Long (Các vị trí đã hoàn thiện CSHT và được cấp GCN QSDĐ)Đất ở đô thị5.100.0001.530.0001.500.0000
3667Phường Long TuyềnĐường Trường Tiền - Bông Vang (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) - Hết ranh phường Long TuyềnĐất ở đô thị3.100.0001.500.0001.500.0000
3668Phường Long TuyềnĐường Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cái Sơn 2 (Phường Long Tuyền) - Hết ranh phường Long TuyềnĐất ở đô thị12.000.0003.600.0002.400.0000
3669Phường Long TuyềnĐường Kè Cái Sơn - Mương Khai (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Phước Thọ - Đường Âu Thuyền Hàng BàngĐất ở đô thị11.200.0003.360.0002.240.0000
3670Phường Long TuyềnĐường Rạch Hàng Bàng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Bà Bộ (Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh)) - Đường Âu Thuyền Hàng BàngĐất ở đô thị4.000.0001.500.0001.500.0000
3671Phường Long TuyềnQuốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Rạch Bà Bộ - Giáp ranh phường Thới An ĐôngĐất ở đô thị6.560.0001.968.0001.500.0000
3672Phường Long TuyềnĐường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Rạch Chanh - Ngã ba Đường Nguyễn Văn TrườngĐất ở đô thị3.680.0001.500.0001.500.0000
3673Phường Long TuyềnĐường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba Đường Nguyễn Văn Trường - Hết ranh phường Long TuyềnĐất ở đô thị3.040.0001.500.0001.500.0000
3674Phường Long TuyềnĐường Võ Văn Kiệt (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Bà Bộ - Cầu Bình Thủy 2Đất ở đô thị12.000.0003.600.0002.400.0000
3675Phường Long TuyềnĐường Võ Văn Kiệt (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Rạch Chanh - Hết ranh phường Long TuyềnĐất ở đô thị9.200.0002.760.0001.840.0000
3676Phường Long TuyềnĐường Huỳnh Phan Hộ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Văn Kiệt - Rạch ChanhĐất ở đô thị9.040.0002.712.0001.808.0000
3677Phường Long TuyềnĐường Đinh Công Chánh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Chợ Phó Thọ - Đường Võ Văn KiệtĐất ở đô thị4.080.0001.500.0001.500.0000
3678Phường Long TuyềnĐường Đinh Công Chánh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Văn Kiệt - Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh)Đất ở đô thị3.064.0001.500.0001.500.0000
3679Phường Long TuyềnĐường Lê Phước Thọ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cống Rạch Sao - Đường tỉnh 918 (Bờ kè rạch Cái Sơn - Hàng Bàng)Đất ở đô thị9.440.0002.832.0001.888.0000
3680Phường Long TuyềnĐường Xuân Hồng (Đường số 1 - Khu tái định cư phường Long Tuyền và Đường số 36 - Khu đô thị hai bên Đường Nguyễn Văn Cừ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Tô Vĩnh Diện - Đường số 5 - Khu đô thị mới hai bên Đường Nguyễn Văn CừĐất ở đô thị5.120.0001.536.0001.500.0000
3681Phường Long TuyềnKhu dân cư P2 (Đối diện chợ Bà Bộ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu -Đất ở đô thị3.200.0001.500.0001.500.0000
3682Phường Long TuyềnKhu dân cư Cái Sơn - Hàng Bàng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu -Đất ở đô thị3.680.0001.500.0001.500.0000
3683Phường Long TuyềnKhu tái định cư Bình Nhựt (12,8 ha) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục chính -Đất ở đô thị5.520.0001.656.0001.500.0000
3684Phường Long TuyềnKhu tái định cư Bình Nhựt (12,8 ha) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục phụ -Đất ở đô thị3.680.0001.500.0001.500.0000
3685Phường Long TuyềnKhu tái định cư phường Long Tuyền (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu -Đất ở đô thị4.720.0001.500.0001.500.0000
3686Phường Long TuyềnKhu tái định cư Bình Thủy (Khu 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường trục chính trên 10 mét -Đất ở đô thị12.960.0003.888.0002.592.0000
3687Phường Long TuyềnKhu tái định cư Bình Thủy (Khu 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường trục phụ dưới 10 mét -Đất ở đô thị11.200.0003.360.0002.240.0000
3688Phường Long TuyềnKhu đô thị tái định cư Cửu Long (Các vị trí đã hoàn thiện CSHT và được cấp GCN QSDĐ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục chính -Đất ở đô thị9.040.0002.712.0001.808.0000
3689Phường Long TuyềnKhu đô thị tái định cư Cửu Long (Các vị trí đã hoàn thiện CSHT và được cấp GCN QSDĐ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục phụ -Đất ở đô thị5.680.0001.704.0001.500.0000
3690Phường Long TuyềnĐường Nguyễn Thanh Sơn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) - Đường Võ Văn KiệtĐất ở đô thị3.200.0001.500.0001.500.0000
3691Phường Long TuyềnĐường Nguyễn Thị Tạo (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) - Đường Võ Văn KiệtĐất ở đô thị4.080.0001.500.0001.500.0000
3692Phường Long TuyềnĐường Nguyễn Văn Trường (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) - Hết ranh phường Long TuyềnĐất ở đô thị4.400.0001.500.0001.500.0000
3693Phường Long TuyềnĐường Tạ Thị Phi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Văn Trường - Khu dân cư đường Nguyễn Văn CừĐất ở đô thị3.200.0001.500.0001.500.0000
3694Phường Long TuyềnĐường Tô Vĩnh Diện (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Văn Trường - Khu tái định cư phường Long TuyềnĐất ở đô thị4.080.0001.500.0001.500.0000
3695Phường Long TuyềnĐường Rạch Chanh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) - Rạch Bà CầuĐất ở đô thị3.200.0001.500.0001.500.0000
3696Phường Long TuyềnĐường Rạch Chanh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Văn Kiệt - Đường Hồ Trung ThànhĐất ở đô thị2.320.0001.500.0001.500.0000
3697Phường Long TuyềnBờ kè Rạch Cam (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) - Hết đoạn bờ kèĐất ở đô thị6.240.0001.872.0001.500.0000
3698Phường Long TuyềnĐường vào Làng hoa kiểng Bà Bộ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) - Ranh Khu đô thị tái định cư Cửu Long (Các vị trí đã hoàn thiện CSHT và được cấp GCN QSDĐ)Đất ở đô thị4.080.0001.500.0001.500.0000
3699Phường Long TuyềnĐường Trường Tiền - Bông Vang (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) - Hết ranh phường Long TuyềnĐất ở đô thị2.480.0001.500.0001.500.0000
3700Phường Long TuyềnĐường Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Cái Sơn 2 (Phường Long Tuyền) - Hết ranh phường Long TuyềnĐất ở đô thị9.600.0002.880.0001.920.0000
3701Phường Long TuyềnĐường Kè Cái Sơn - Mương Khai (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Phước Thọ - Đường Âu Thuyền Hàng BàngĐất ở đô thị8.960.0002.688.0001.792.0000
3702Phường Long TuyềnĐường Rạch Hàng Bàng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Bà Bộ (Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh)) - Đường Âu Thuyền Hàng BàngĐất ở đô thị3.200.0001.500.0001.500.0000
3703Phường Long TuyềnQuốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Rạch Bà Bộ - Giáp ranh phường Thới An ĐôngĐất ở đô thị3.280.0001.500.0001.500.0000
3704Phường Long TuyềnĐường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Rạch Chanh - Ngã ba Đường Nguyễn Văn TrườngĐất ở đô thị1.840.0001.500.0001.500.0000
3705Phường Long TuyềnĐường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã ba Đường Nguyễn Văn Trường - Hết ranh phường Long TuyềnĐất ở đô thị1.520.0001.500.0001.500.0000
3706Phường Long TuyềnĐường Võ Văn Kiệt (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Bà Bộ - Cầu Bình Thủy 2Đất ở đô thị6.000.0001.800.0001.500.0000
3707Phường Long TuyềnĐường Võ Văn Kiệt (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Rạch Chanh - Hết ranh phường Long TuyềnĐất ở đô thị4.600.0001.500.0001.500.0000
3708Phường Long TuyềnĐường Huỳnh Phan Hộ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Võ Văn Kiệt - Rạch ChanhĐất ở đô thị4.520.0001.500.0001.500.0000
3709Phường Long TuyềnĐường Đinh Công Chánh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Chợ Phó Thọ - Đường Võ Văn KiệtĐất ở đô thị2.040.0001.500.0001.500.0000
3710Phường Long TuyềnĐường Đinh Công Chánh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Võ Văn Kiệt - Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh)Đất ở đô thị1.532.0001.500.0001.500.0000
3711Phường Long TuyềnĐường Lê Phước Thọ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cống Rạch Sao - Đường tỉnh 918 (Bờ kè rạch Cái Sơn - Hàng Bàng)Đất ở đô thị4.720.0001.500.0001.500.0000
3712Phường Long TuyềnĐường Xuân Hồng (Đường số 1 - Khu tái định cư phường Long Tuyền và Đường số 36 - Khu đô thị hai bên Đường Nguyễn Văn Cừ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Tô Vĩnh Diện - Đường số 5 - Khu đô thị mới hai bên Đường Nguyễn Văn CừĐất ở đô thị2.560.0001.500.0001.500.0000
3713Phường Long TuyềnKhu dân cư P2 (Đối diện chợ Bà Bộ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu -Đất ở đô thị1.600.0001.500.0001.500.0000
3714Phường Long TuyềnKhu dân cư Cái Sơn - Hàng Bàng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu -Đất ở đô thị1.840.0001.500.0001.500.0000
3715Phường Long TuyềnKhu tái định cư Bình Nhựt (12,8 ha) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trục chính -Đất ở đô thị2.760.0001.500.0001.500.0000
3716Phường Long TuyềnKhu tái định cư Bình Nhựt (12,8 ha) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trục phụ -Đất ở đô thị1.840.0001.500.0001.500.0000
3717Phường Long TuyềnKhu tái định cư phường Long Tuyền (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu -Đất ở đô thị2.360.0001.500.0001.500.0000
3718Phường Long TuyềnKhu tái định cư Bình Thủy (Khu 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường trục chính trên 10 mét -Đất ở đô thị6.480.0001.944.0001.500.0000
3719Phường Long TuyềnKhu tái định cư Bình Thủy (Khu 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường trục phụ dưới 10 mét -Đất ở đô thị5.600.0001.680.0001.500.0000
3720Phường Long TuyềnKhu đô thị tái định cư Cửu Long (Các vị trí đã hoàn thiện CSHT và được cấp GCN QSDĐ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trục chính -Đất ở đô thị4.520.0001.500.0001.500.0000
3721Phường Long TuyềnKhu đô thị tái định cư Cửu Long (Các vị trí đã hoàn thiện CSHT và được cấp GCN QSDĐ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trục phụ -Đất ở đô thị2.840.0001.500.0001.500.0000
3722Phường Long TuyềnĐường Nguyễn Thanh Sơn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) - Đường Võ Văn KiệtĐất ở đô thị1.600.0001.500.0001.500.0000
3723Phường Long TuyềnĐường Nguyễn Thị Tạo (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) - Đường Võ Văn KiệtĐất ở đô thị2.040.0001.500.0001.500.0000
3724Phường Long TuyềnĐường Nguyễn Văn Trường (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) - Hết ranh phường Long TuyềnĐất ở đô thị2.200.0001.500.0001.500.0000
3725Phường Long TuyềnĐường Tạ Thị Phi (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Văn Trường - Khu dân cư đường Nguyễn Văn CừĐất ở đô thị1.600.0001.500.0001.500.0000
3726Phường Long TuyềnĐường Tô Vĩnh Diện (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Văn Trường - Khu tái định cư phường Long TuyềnĐất ở đô thị2.040.0001.500.0001.500.0000
3727Phường Long TuyềnĐường Rạch Chanh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) - Rạch Bà CầuĐất ở đô thị1.600.0001.500.0001.500.0000
3728Phường Long TuyềnĐường Rạch Chanh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Võ Văn Kiệt - Đường Hồ Trung ThànhĐất ở đô thị1.500.0001.500.0001.500.0000
3729Phường Long TuyềnBờ kè Rạch Cam (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) - Hết đoạn bờ kèĐất ở đô thị3.120.0001.500.0001.500.0000
3730Phường Long TuyềnĐường vào Làng hoa kiểng Bà Bộ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) - Ranh Khu đô thị tái định cư Cửu Long (Các vị trí đã hoàn thiện CSHT và được cấp GCN QSDĐ)Đất ở đô thị2.040.0001.500.0001.500.0000
3731Phường Long TuyềnĐường Trường Tiền - Bông Vang (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) - Hết ranh phường Long TuyềnĐất ở đô thị1.500.0001.500.0001.500.0000
3732Phường Long TuyềnĐường Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Cái Sơn 2 (Phường Long Tuyền) - Hết ranh phường Long TuyềnĐất ở đô thị4.800.0001.500.0001.500.0000
3733Phường Long TuyềnĐường Kè Cái Sơn - Mương Khai (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Phước Thọ - Đường Âu Thuyền Hàng BàngĐất ở đô thị4.480.0001.500.0001.500.0000
3734Phường Long TuyềnĐường Rạch Hàng Bàng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Bà Bộ (Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh)) - Đường Âu Thuyền Hàng BàngĐất ở đô thị1.600.0001.500.0001.500.0000
3735Phường Long TuyềnPhường Long Tuyền Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất ở đô thị0001.500.000
3736Phường Long TuyềnQuốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) (50 mét đầu của thửa đất) Rạch Bà Bộ - Giáp ranh phường Thới An ĐôngĐất TM-DV đô thị6.560.0001.968.0001.312.0000
3737Phường Long TuyềnĐường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Rạch Chanh - Ngã ba Đường Nguyễn Văn TrườngĐất TM-DV đô thị3.680.0001.200.0001.200.0000
3738Phường Long TuyềnĐường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba Đường Nguyễn Văn Trường - Hết ranh phường Long TuyềnĐất TM-DV đô thị3.040.0001.200.0001.200.0000
3739Phường Long TuyềnĐường Võ Văn Kiệt (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Bà Bộ - Cầu Bình Thủy 2Đất TM-DV đô thị12.000.0003.600.0002.400.0000
3740Phường Long TuyềnĐường Võ Văn Kiệt (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Rạch Chanh - Hết ranh phường Long TuyềnĐất TM-DV đô thị9.200.0002.760.0001.840.0000
3741Phường Long TuyềnĐường Huỳnh Phan Hộ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Văn Kiệt - Rạch ChanhĐất TM-DV đô thị9.040.0002.712.0001.808.0000
3742Phường Long TuyềnĐường Đinh Công Chánh (50 mét đầu của thửa đất) Chợ Phó Thọ - Đường Võ Văn KiệtĐất TM-DV đô thị4.080.0001.224.0001.200.0000
3743Phường Long TuyềnĐường Đinh Công Chánh (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Văn Kiệt - Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh)Đất TM-DV đô thị3.064.0001.200.0001.200.0000
3744Phường Long TuyềnĐường Lê Phước Thọ (50 mét đầu của thửa đất) Cống Rạch Sao - Đường tỉnh 918 (Bờ kè rạch Cái Sơn - Hàng Bàng)Đất TM-DV đô thị9.440.0002.832.0001.888.0000
3745Phường Long TuyềnĐường Xuân Hồng (Đường số 1 - Khu tái định cư phường Long Tuyền và Đường số 36 - Khu đô thị hai bên Đường Nguyễn Văn Cừ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Tô Vĩnh Diện - Đường số 5 - Khu đô thị mới hai bên Đường Nguyễn Văn CừĐất TM-DV đô thị5.120.0001.536.0001.200.0000
3746Phường Long TuyềnKhu dân cư P2 (Đối diện chợ Bà Bộ) (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu -Đất TM-DV đô thị3.200.0001.200.0001.200.0000
3747Phường Long TuyềnKhu dân cư Cái Sơn - Hàng Bàng (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu -Đất TM-DV đô thị3.680.0001.200.0001.200.0000
3748Phường Long TuyềnKhu tái định cư Bình Nhựt (12,8 ha) (50 mét đầu của thửa đất) Trục chính -Đất TM-DV đô thị5.520.0001.656.0001.200.0000
3749Phường Long TuyềnKhu tái định cư Bình Nhựt (12,8 ha) (50 mét đầu của thửa đất) Trục phụ -Đất TM-DV đô thị3.680.0001.200.0001.200.0000
3750Phường Long TuyềnKhu tái định cư phường Long Tuyền (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu -Đất TM-DV đô thị4.720.0001.416.0001.200.0000
3751Phường Long TuyềnKhu tái định cư Bình Thủy (Khu 1) (50 mét đầu của thửa đất) Đường trục chính trên 10 mét -Đất TM-DV đô thị12.960.0003.888.0002.592.0000
3752Phường Long TuyềnKhu tái định cư Bình Thủy (Khu 1) (50 mét đầu của thửa đất) Đường trục phụ dưới 10 mét -Đất TM-DV đô thị11.200.0003.360.0002.240.0000
3753Phường Long TuyềnKhu đô thị tái định cư Cửu Long (Các vị trí đã hoàn thiện CSHT và được cấp GCN QSDĐ) (50 mét đầu của thửa đất) Trục chính -Đất TM-DV đô thị9.040.0002.712.0001.808.0000
3754Phường Long TuyềnKhu đô thị tái định cư Cửu Long (Các vị trí đã hoàn thiện CSHT và được cấp GCN QSDĐ) (50 mét đầu của thửa đất) Trục phụ -Đất TM-DV đô thị5.680.0001.704.0001.200.0000
3755Phường Long TuyềnĐường Nguyễn Thanh Sơn (50 mét đầu của thửa đất) Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) - Đường Võ Văn KiệtĐất TM-DV đô thị3.200.0001.200.0001.200.0000
3756Phường Long TuyềnĐường Nguyễn Thị Tạo (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) - Đường Võ Văn KiệtĐất TM-DV đô thị4.080.0001.224.0001.200.0000
3757Phường Long TuyềnĐường Nguyễn Văn Trường (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) - Hết ranh phường Long TuyềnĐất TM-DV đô thị4.400.0001.320.0001.200.0000
3758Phường Long TuyềnĐường Tạ Thị Phi (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Văn Trường - Khu dân cư đường Nguyễn Văn CừĐất TM-DV đô thị3.200.0001.200.0001.200.0000
3759Phường Long TuyềnĐường Tô Vĩnh Diện (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Văn Trường - Khu tái định cư phường Long TuyềnĐất TM-DV đô thị4.080.0001.224.0001.200.0000
3760Phường Long TuyềnĐường Rạch Chanh (50 mét đầu của thửa đất) Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) - Rạch Bà CầuĐất TM-DV đô thị3.200.0001.200.0001.200.0000
3761Phường Long TuyềnĐường Rạch Chanh (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Văn Kiệt - Đường Hồ Trung ThànhĐất TM-DV đô thị2.320.0001.200.0001.200.0000
3762Phường Long TuyềnBờ kè Rạch Cam (50 mét đầu của thửa đất) Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) - Hết đoạn bờ kèĐất TM-DV đô thị6.240.0001.872.0001.248.0000
3763Phường Long TuyềnĐường vào Làng hoa kiểng Bà Bộ (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) - Ranh Khu đô thị tái định cư Cửu Long (Các vị trí đã hoàn thiện CSHT và được cấp GCN QSDĐ)Đất TM-DV đô thị4.080.0001.224.0001.200.0000
3764Phường Long TuyềnĐường Trường Tiền - Bông Vang (50 mét đầu của thửa đất) Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) - Hết ranh phường Long TuyềnĐất TM-DV đô thị2.480.0001.200.0001.200.0000
3765Phường Long TuyềnĐường Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cái Sơn 2 (Phường Long Tuyền) - Hết ranh phường Long TuyềnĐất TM-DV đô thị9.600.0002.880.0001.920.0000
3766Phường Long TuyềnĐường Kè Cái Sơn - Mương Khai (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Phước Thọ - Đường Âu Thuyền Hàng BàngĐất TM-DV đô thị8.960.0002.688.0001.792.0000
3767Phường Long TuyềnĐường Rạch Hàng Bàng (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Bà Bộ (Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh)) - Đường Âu Thuyền Hàng BàngĐất TM-DV đô thị3.200.0001.200.0001.200.0000
3768Phường Long TuyềnQuốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Rạch Bà Bộ - Giáp ranh phường Thới An ĐôngĐất TM-DV đô thị2.624.0001.200.0001.200.0000
3769Phường Long TuyềnĐường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Rạch Chanh - Ngã ba Đường Nguyễn Văn TrườngĐất TM-DV đô thị1.472.0001.200.0001.200.0000
3770Phường Long TuyềnĐường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba Đường Nguyễn Văn Trường - Hết ranh phường Long TuyềnĐất TM-DV đô thị1.216.0001.200.0001.200.0000
3771Phường Long TuyềnĐường Võ Văn Kiệt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Bà Bộ - Cầu Bình Thủy 2Đất TM-DV đô thị4.800.0001.440.0001.200.0000
3772Phường Long TuyềnĐường Võ Văn Kiệt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Rạch Chanh - Hết ranh phường Long TuyềnĐất TM-DV đô thị3.680.0001.200.0001.200.0000
3773Phường Long TuyềnĐường Huỳnh Phan Hộ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt - Rạch ChanhĐất TM-DV đô thị3.616.0001.200.0001.200.0000
3774Phường Long TuyềnĐường Đinh Công Chánh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Chợ Phó Thọ - Đường Võ Văn KiệtĐất TM-DV đô thị1.632.0001.200.0001.200.0000
3775Phường Long TuyềnĐường Đinh Công Chánh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt - Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh)Đất TM-DV đô thị1.225.6001.200.0001.200.0000
3776Phường Long TuyềnĐường Lê Phước Thọ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống Rạch Sao - Đường tỉnh 918 (Bờ kè rạch Cái Sơn - Hàng Bàng)Đất TM-DV đô thị3.776.0001.200.0001.200.0000
3777Phường Long TuyềnĐường Xuân Hồng (Đường số 1 - Khu tái định cư phường Long Tuyền và Đường số 36 - Khu đô thị hai bên Đường Nguyễn Văn Cừ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Tô Vĩnh Diện - Đường số 5 - Khu đô thị mới hai bên Đường Nguyễn Văn CừĐất TM-DV đô thị2.048.0001.200.0001.200.0000
3778Phường Long TuyềnKhu dân cư P2 (Đối diện chợ Bà Bộ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu -Đất TM-DV đô thị1.280.0001.200.0001.200.0000
3779Phường Long TuyềnKhu dân cư Cái Sơn - Hàng Bàng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu -Đất TM-DV đô thị1.472.0001.200.0001.200.0000
3780Phường Long TuyềnKhu tái định cư Bình Nhựt (12,8 ha) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trục chính -Đất TM-DV đô thị2.208.0001.200.0001.200.0000
3781Phường Long TuyềnKhu tái định cư Bình Nhựt (12,8 ha) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trục phụ -Đất TM-DV đô thị1.472.0001.200.0001.200.0000
3782Phường Long TuyềnKhu tái định cư phường Long Tuyền (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu -Đất TM-DV đô thị1.888.0001.200.0001.200.0000
3783Phường Long TuyềnKhu tái định cư Bình Thủy (Khu 1) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường trục chính trên 10 mét -Đất TM-DV đô thị5.184.0001.555.2001.200.0000
3784Phường Long TuyềnKhu tái định cư Bình Thủy (Khu 1) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường trục phụ dưới 10 mét -Đất TM-DV đô thị4.480.0001.344.0001.200.0000
3785Phường Long TuyềnKhu đô thị tái định cư Cửu Long (Các vị trí đã hoàn thiện CSHT và được cấp GCN QSDĐ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trục chính -Đất TM-DV đô thị3.616.0001.200.0001.200.0000
3786Phường Long TuyềnKhu đô thị tái định cư Cửu Long (Các vị trí đã hoàn thiện CSHT và được cấp GCN QSDĐ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trục phụ -Đất TM-DV đô thị2.272.0001.200.0001.200.0000
3787Phường Long TuyềnĐường Nguyễn Thanh Sơn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) - Đường Võ Văn KiệtĐất TM-DV đô thị1.280.0001.200.0001.200.0000
3788Phường Long TuyềnĐường Nguyễn Thị Tạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) - Đường Võ Văn KiệtĐất TM-DV đô thị1.632.0001.200.0001.200.0000
3789Phường Long TuyềnĐường Nguyễn Văn Trường (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) - Hết ranh phường Long TuyềnĐất TM-DV đô thị1.760.0001.200.0001.200.0000
3790Phường Long TuyềnĐường Tạ Thị Phi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Trường - Khu dân cư đường Nguyễn Văn CừĐất TM-DV đô thị1.280.0001.200.0001.200.0000
3791Phường Long TuyềnĐường Tô Vĩnh Diện (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Trường - Khu tái định cư phường Long TuyềnĐất TM-DV đô thị1.632.0001.200.0001.200.0000
3792Phường Long TuyềnĐường Rạch Chanh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) - Rạch Bà CầuĐất TM-DV đô thị1.280.0001.200.0001.200.0000
3793Phường Long TuyềnĐường Rạch Chanh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt - Đường Hồ Trung ThànhĐất TM-DV đô thị1.200.0001.200.0001.200.0000
3794Phường Long TuyềnBờ kè Rạch Cam (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) - Hết đoạn bờ kèĐất TM-DV đô thị2.496.0001.200.0001.200.0000
3795Phường Long TuyềnĐường vào Làng hoa kiểng Bà Bộ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) - Ranh Khu đô thị tái định cư Cửu Long (Các vị trí đã hoàn thiện CSHT và được cấp GCN QSDĐ)Đất TM-DV đô thị1.632.0001.200.0001.200.0000
3796Phường Long TuyềnĐường Trường Tiền - Bông Vang (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) - Hết ranh phường Long TuyềnĐất TM-DV đô thị1.200.0001.200.0001.200.0000
3797Phường Long TuyềnĐường Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Cái Sơn 2 (Phường Long Tuyền) - Hết ranh phường Long TuyềnĐất TM-DV đô thị3.840.0001.200.0001.200.0000
3798Phường Long TuyềnĐường Kè Cái Sơn - Mương Khai (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Phước Thọ - Đường Âu Thuyền Hàng BàngĐất TM-DV đô thị3.584.0001.200.0001.200.0000
3799Phường Long TuyềnĐường Rạch Hàng Bàng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Bà Bộ (Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh)) - Đường Âu Thuyền Hàng BàngĐất TM-DV đô thị1.280.0001.200.0001.200.0000
3800Phường Long TuyềnPhường Long Tuyền Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất TM-DV đô thị0001.200.000
3801Phường Long TuyềnQuốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) (50 mét đầu của thửa đất) Rạch Bà Bộ - Giáp ranh phường Thới An ĐôngĐất SX-KD đô thị5.740.0001.722.0001.148.0000
3802Phường Long TuyềnĐường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Rạch Chanh - Ngã ba Đường Nguyễn Văn TrườngĐất SX-KD đô thị3.220.0001.050.0001.050.0000
3803Phường Long TuyềnĐường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba Đường Nguyễn Văn Trường - Hết ranh phường Long TuyềnĐất SX-KD đô thị2.660.0001.050.0001.050.0000
3804Phường Long TuyềnĐường Võ Văn Kiệt (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Bà Bộ - Cầu Bình Thủy 2Đất SX-KD đô thị10.500.0003.150.0002.100.0000
3805Phường Long TuyềnĐường Võ Văn Kiệt (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Rạch Chanh - Hết ranh phường Long TuyềnĐất SX-KD đô thị8.050.0002.415.0001.610.0000
3806Phường Long TuyềnĐường Huỳnh Phan Hộ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Văn Kiệt - Rạch ChanhĐất SX-KD đô thị7.910.0002.373.0001.582.0000
3807Phường Long TuyềnĐường Đinh Công Chánh (50 mét đầu của thửa đất) Chợ Phó Thọ - Đường Võ Văn KiệtĐất SX-KD đô thị3.570.0001.071.0001.050.0000
3808Phường Long TuyềnĐường Đinh Công Chánh (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Văn Kiệt - Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh)Đất SX-KD đô thị2.681.0001.050.0001.050.0000
3809Phường Long TuyềnĐường Lê Phước Thọ (50 mét đầu của thửa đất) Cống Rạch Sao - Đường tỉnh 918 (Bờ kè rạch Cái Sơn - Hàng Bàng)Đất SX-KD đô thị8.260.0002.478.0001.652.0000
3810Phường Long TuyềnĐường Xuân Hồng (Đường số 1 - Khu tái định cư phường Long Tuyền và Đường số 36 - Khu đô thị hai bên Đường Nguyễn Văn Cừ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Tô Vĩnh Diện - Đường số 5 - Khu đô thị mới hai bên Đường Nguyễn Văn CừĐất SX-KD đô thị4.480.0001.344.0001.050.0000
3811Phường Long TuyềnKhu dân cư P2 (Đối diện chợ Bà Bộ) (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu -Đất SX-KD đô thị2.800.0001.050.0001.050.0000
3812Phường Long TuyềnKhu dân cư Cái Sơn - Hàng Bàng (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu -Đất SX-KD đô thị3.220.0001.050.0001.050.0000
3813Phường Long TuyềnKhu tái định cư Bình Nhựt (12,8 ha) (50 mét đầu của thửa đất) Trục chính -Đất SX-KD đô thị4.830.0001.449.0001.050.0000
3814Phường Long TuyềnKhu tái định cư Bình Nhựt (12,8 ha) (50 mét đầu của thửa đất) Trục phụ -Đất SX-KD đô thị3.220.0001.050.0001.050.0000
3815Phường Long TuyềnKhu tái định cư phường Long Tuyền (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu -Đất SX-KD đô thị4.130.0001.239.0001.050.0000
3816Phường Long TuyềnKhu tái định cư Bình Thủy (Khu 1) (50 mét đầu của thửa đất) Đường trục chính trên 10 mét -Đất SX-KD đô thị11.340.0003.402.0002.268.0000
3817Phường Long TuyềnKhu tái định cư Bình Thủy (Khu 1) (50 mét đầu của thửa đất) Đường trục phụ dưới 10 mét -Đất SX-KD đô thị9.800.0002.940.0001.960.0000
3818Phường Long TuyềnKhu đô thị tái định cư Cửu Long (Các vị trí đã hoàn thiện CSHT và được cấp GCN QSDĐ) (50 mét đầu của thửa đất) Trục chính -Đất SX-KD đô thị7.910.0002.373.0001.582.0000
3819Phường Long TuyềnKhu đô thị tái định cư Cửu Long (Các vị trí đã hoàn thiện CSHT và được cấp GCN QSDĐ) (50 mét đầu của thửa đất) Trục phụ -Đất SX-KD đô thị4.970.0001.491.0001.050.0000
3820Phường Long TuyềnĐường Nguyễn Thanh Sơn (50 mét đầu của thửa đất) Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) - Đường Võ Văn KiệtĐất SX-KD đô thị2.800.0001.050.0001.050.0000
3821Phường Long TuyềnĐường Nguyễn Thị Tạo (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) - Đường Võ Văn KiệtĐất SX-KD đô thị3.570.0001.071.0001.050.0000
3822Phường Long TuyềnĐường Nguyễn Văn Trường (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) - Hết ranh phường Long TuyềnĐất SX-KD đô thị3.850.0001.155.0001.050.0000
3823Phường Long TuyềnĐường Tạ Thị Phi (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Văn Trường - Khu dân cư đường Nguyễn Văn CừĐất SX-KD đô thị2.800.0001.050.0001.050.0000
3824Phường Long TuyềnĐường Tô Vĩnh Diện (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Văn Trường - Khu tái định cư phường Long TuyềnĐất SX-KD đô thị3.570.0001.071.0001.050.0000
3825Phường Long TuyềnĐường Rạch Chanh (50 mét đầu của thửa đất) Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) - Rạch Bà CầuĐất SX-KD đô thị2.800.0001.050.0001.050.0000
3826Phường Long TuyềnĐường Rạch Chanh (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Văn Kiệt - Đường Hồ Trung ThànhĐất SX-KD đô thị2.030.0001.050.0001.050.0000
3827Phường Long TuyềnBờ kè Rạch Cam (50 mét đầu của thửa đất) Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) - Hết đoạn bờ kèĐất SX-KD đô thị5.460.0001.638.0001.092.0000
3828Phường Long TuyềnĐường vào Làng hoa kiểng Bà Bộ (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) - Ranh Khu đô thị tái định cư Cửu Long (Các vị trí đã hoàn thiện CSHT và được cấp GCN QSDĐ)Đất SX-KD đô thị3.570.0001.071.0001.050.0000
3829Phường Long TuyềnĐường Trường Tiền - Bông Vang (50 mét đầu của thửa đất) Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) - Hết ranh phường Long TuyềnĐất SX-KD đô thị2.170.0001.050.0001.050.0000
3830Phường Long TuyềnĐường Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cái Sơn 2 (Phường Long Tuyền) - Hết ranh phường Long TuyềnĐất SX-KD đô thị8.400.0002.520.0001.680.0000
3831Phường Long TuyềnĐường Kè Cái Sơn - Mương Khai (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Phước Thọ - Đường Âu Thuyền Hàng BàngĐất SX-KD đô thị7.840.0002.352.0001.568.0000
3832Phường Long TuyềnĐường Rạch Hàng Bàng (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Bà Bộ (Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh)) - Đường Âu Thuyền Hàng BàngĐất SX-KD đô thị2.800.0001.050.0001.050.0000
3833Phường Long TuyềnQuốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Rạch Bà Bộ - Giáp ranh phường Thới An ĐôngĐất SX-KD đô thị2.296.0001.050.0001.050.0000
3834Phường Long TuyềnĐường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Rạch Chanh - Ngã ba Đường Nguyễn Văn TrườngĐất SX-KD đô thị1.288.0001.050.0001.050.0000
3835Phường Long TuyềnĐường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba Đường Nguyễn Văn Trường - Hết ranh phường Long TuyềnĐất SX-KD đô thị1.064.0001.050.0001.050.0000
3836Phường Long TuyềnĐường Võ Văn Kiệt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Bà Bộ - Cầu Bình Thủy 2Đất SX-KD đô thị4.200.0001.260.0001.050.0000
3837Phường Long TuyềnĐường Võ Văn Kiệt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Rạch Chanh - Hết ranh phường Long TuyềnĐất SX-KD đô thị3.220.0001.050.0001.050.0000
3838Phường Long TuyềnĐường Huỳnh Phan Hộ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt - Rạch ChanhĐất SX-KD đô thị3.164.0001.050.0001.050.0000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
4.8/5 - (943 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên 2026
Bảng giá đất huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên 2026
Bảng giá đất huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh 2026
Bảng giá đất huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh 2026
Bảng giá đất huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam 2026
Bảng giá đất huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.