Bảng giá đất huyện Mường Chà – tỉnh Điện Biên

0 5.141

Bảng giá đất huyện Mường Chà – tỉnh Điện Biên mới nhất theo Quyết định 53/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất và Quy định áp dụng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2024.


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 19/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 (sửa đổi tại Nghị quyết 07/2022/NQ-HĐND ngày 08/7/2022)

– Quyết định 53/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 về Bảng giá đất và Quy định áp dụng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 (được sửa đổi tại Quyết định 25/2022/QĐ-UBND ngày 21/7/2022 và Quyết định 30/2021/QĐ-UBND ngày 30/12/2021)


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Mường Chà – tỉnh Điện Biên

3. Bảng giá đất huyện Mường Chà – tỉnh Điện Biên mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất ở đô thị: Xác định từ 1 đến 4 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường.

– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông tối đa là 20m;

– Vị trí 2: Diện tích đất ở của các hộ gia đình, cá nhân có cùng khuôn viên đất của vị trí 1 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 20m (từ trên mét 20 trở đi đến mét thứ 40) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 2.

– Vị trí 3: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 2 của các đoạn đường nêu trên, không được quy hoạch là đường phố, không có tên trong bảng giá đất phi nông nghiệp tại đô thị, nối từ trục đường có vị trí 1 vào các khu dân cư, có độ dài đoạn ngõ cách chỉ giới đường giao thông từ trên mét thứ 40 đến mét 60.

– Vị trí 4: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 3 của các đoạn đường nêu trên, không được quy hoạch là đường phố, không có tên trong bảng giá đất phi nông nghiệp tại đô thị, nối từ trục đường có vị trí 1 vào các khu dân cư, có độ dài đoạn ngõ cách chỉ giới đường giao thông từ trên mét thứ 60 trở lên.

Đối với đất ở tại nông thôn: Được xác định theo từng xã, trong từng xã xác định từng vị trí tương ứng 4 vị trí.

– Vị trí 1: Là vị trí bám trục đường giao thông, có cùng một khuôn viên thửa đất có chiều sâu cách chỉ giới đường giao thông tối đa là 30 mét. Các trường hợp đất giáp mặt đường nhưng có độ sâu hoặc độ cao dưới 2m thì xác định là vị trí 1; từ 2m đến 3m thì giá đất xác định bằng 70% giá đất của vị trí 1; trên 3m giá đất xác định bằng 50% giá đất của vị trí 1.

– Vị trí 2: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 của mỗi khu vực quy định nêu trên, có cùng một khuôn viên thửa đất có chiều sâu cách chỉ giới đường giao thông từ trên mét thứ 30 đến mét 60.

– Vị trí 3: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 2 của mỗi khu vực quy định nêu trên, có cùng một khuôn viên thửa đất có chiều sâu cách chỉ giới đường giao thông từ trên mét thứ 60 đến mét 90.

– Vị trí 4: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 3 và các vị trí còn lại của mỗi khu vực quy định nêu trên.

Đối với đất nông nghiệp: Xác định vị trí trong các nhóm xã

Các phường: Mường Thanh, Nam Thanh, Tân Thanh, Noong Bua, Him Lam, Thanh Trường, Thanh Bình thuộc thành phố Điện Biên Phủ và các xã vùng lòng chảo huyện Điện Biên.

– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện sau: Nằm ven các trục đường giao thông chính (đường liên xã, liên huyện, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách không quá 1.000 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 1.000 mét; Có độ phì từ mức trung bình trở lên; Chủ động được nước tưới tiêu.

– Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 3 điều kiện: Nằm ven các trục đường giao thông chính (đường liên xã, liên huyện, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 1.000 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung từ tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 1.000 mét; Đáp ứng một trong hai lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (Có độ phì từ mức trung bình trở lên; Chủ động được nước tưới tiêu).

Trường hợp trên cùng cánh đồng, cùng đồi nương rẫy với vị trí 1, nhưng khoảng cách nằm ở vị trí 2 và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp thì được xếp vào vị trí 1.

– Vị trí 3: Gồm các thửa còn lại.

Các xã: Thanh Minh thành phố Điện Biên Phủ, các xã còn lại của huyện Điện Biên và các huyện còn lại trong tỉnh.

– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện sau: Nằm ven các trục đường giao thông chính (đường liên xã, liên huyện, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách không quá 500 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 500 mét; Có độ phì từ mức trung bình trở lên; Chủ động được nước tưới tiêu.

– Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 3 điều kiện: Nằm ven các trục đường giao thông chính (đường liên xã, liên huyện, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 500 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung từ tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 500 mét; Đáp ứng một trong hai lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (Có độ phì từ mức trung bình trở lên; Chủ động được nước tưới tiêu).

Trường hợp trên cùng cánh đồng, cùng đồi nương với vị trí 1, nhưng khoảng cách nằm ở vị trí 2 và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp thì được xếp vào vị trí 1.

– Vị trí 3: Gồm các thửa còn lại.

3.2. Bảng giá đất huyện Mường Chà – tỉnh Điện Biên

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Huyện Mường ChàHuổi MíCác trục đường liên thôn, liên bản56.00045.50042.000--Đất SX-KD nông thôn
2Huyện Mường ChàHuổi MíCác trục đường liên thôn, liên bản64.00052.00048.000--Đất TM-DV nông thôn
3Huyện Mường ChàHuổi MíCác trục đường liên thôn, liên bản80.00065.00060.000--Đất ở nông thôn
4Huyện Mường ChàĐường liên xã Xã Huổi Mítừ ranh giới trung tâm xã - Đến hết ranh giới bản Huổi Mí 259.50049.00042.000--Đất SX-KD nông thôn
5Huyện Mường ChàĐường liên xã Xã Huổi Mítừ ranh giới trung tâm xã - Đến hết ranh giới bản Huổi Mí 268.00056.00048.000--Đất TM-DV nông thôn
6Huyện Mường ChàĐường liên xã Xã Huổi Mítừ ranh giới trung tâm xã - Đến hết ranh giới bản Huổi Mí 285.00070.00060.000--Đất ở nông thôn
7Huyện Mường ChàHuổi MíTrung tâm xã Huổi Mí70.00049.00042.000--Đất SX-KD nông thôn
8Huyện Mường ChàHuổi MíTrung tâm xã Huổi Mí80.00056.00048.000--Đất TM-DV nông thôn
9Huyện Mường ChàHuổi MíTrung tâm xã Huổi Mí100.00070.00060.000--Đất ở nông thôn
10Huyện Mường ChàĐường liên xã Xã Huổi Mítừ ranh giới bản Lùng Thàng 1, Lùng Thàng 2 - Đến hết ranh giới bản huổi Mí 159.50049.00042.000--Đất SX-KD nông thôn
11Huyện Mường ChàĐường liên xã Xã Huổi Mítừ ranh giới bản Lùng Thàng 1, Lùng Thàng 2 - Đến hết ranh giới bản huổi Mí 168.00056.00048.000--Đất TM-DV nông thôn
12Huyện Mường ChàĐường liên xã Xã Huổi Mítừ ranh giới bản Lùng Thàng 1, Lùng Thàng 2 - Đến hết ranh giới bản huổi Mí 185.00070.00060.000--Đất ở nông thôn
13Huyện Mường ChàĐường liên xã Xã Huổi Mítừ ranh giới xã Nậm Nèn - Đến hết ranh giới bản Lùng Thàng 1, Lùng Thàng 259.50049.00042.000--Đất SX-KD nông thôn
14Huyện Mường ChàĐường liên xã Xã Huổi Mítừ ranh giới xã Nậm Nèn - Đến hết ranh giới bản Lùng Thàng 1, Lùng Thàng 268.00056.00048.000--Đất TM-DV nông thôn
15Huyện Mường ChàĐường liên xã Xã Huổi Mítừ ranh giới xã Nậm Nèn - Đến hết ranh giới bản Lùng Thàng 1, Lùng Thàng 285.00070.00060.000--Đất ở nông thôn
16Huyện Mường ChàHừa NgàiCác trục đường liên thôn, liên bản59.50049.00042.000--Đất SX-KD nông thôn
17Huyện Mường ChàHừa NgàiCác trục đường liên thôn, liên bản68.00056.00048.000--Đất TM-DV nông thôn
18Huyện Mường ChàHừa NgàiCác trục đường liên thôn, liên bản85.00070.00060.000--Đất ở nông thôn
19Huyện Mường ChàĐường liên xã Xã Hừa Ngàiđoạn từ ranh giới bản Há Là Chủ A, Há Là Chủ B - Đến ranh giới xã Nậm Nèn70.00049.00042.000--Đất SX-KD nông thôn
20Huyện Mường ChàĐường liên xã Xã Hừa Ngàiđoạn từ ranh giới bản Há Là Chủ A, Há Là Chủ B - Đến ranh giới xã Nậm Nèn80.00056.00048.000--Đất TM-DV nông thôn
21Huyện Mường ChàĐường liên xã Xã Hừa Ngàiđoạn từ ranh giới bản Há Là Chủ A, Há Là Chủ B - Đến ranh giới xã Nậm Nèn100.00070.00060.000--Đất ở nông thôn
22Huyện Mường ChàĐường liên xã Xã Hừa Ngàiđoạn từ ranh giới xã Huổi Lèng - Đến hết ranh giới bản Há Là Chủ A, Há Là Chủ B84.00059.50049.000--Đất SX-KD nông thôn
23Huyện Mường ChàĐường liên xã Xã Hừa Ngàiđoạn từ ranh giới xã Huổi Lèng - Đến hết ranh giới bản Há Là Chủ A, Há Là Chủ B96.00068.00056.000--Đất TM-DV nông thôn
24Huyện Mường ChàĐường liên xã Xã Hừa Ngàiđoạn từ ranh giới xã Huổi Lèng - Đến hết ranh giới bản Há Là Chủ A, Há Là Chủ B120.00085.00070.000--Đất ở nông thôn
25Huyện Mường ChàĐường QL 6 Xã Hừa Ngàiđoạn từ ranh giới xã Sá Tổng - Đến ranh giới xã Pa Ham80.50059.50049.000--Đất SX-KD nông thôn
26Huyện Mường ChàĐường QL 6 Xã Hừa Ngàiđoạn từ ranh giới xã Sá Tổng - Đến ranh giới xã Pa Ham92.00068.00056.000--Đất TM-DV nông thôn
27Huyện Mường ChàĐường QL 6 Xã Hừa Ngàiđoạn từ ranh giới xã Sá Tổng - Đến ranh giới xã Pa Ham115.00085.00070.000--Đất ở nông thôn
28Huyện Mường ChàCác trục đường liên thôn, liên bản Xã Nậm NènCác trục đường liên thôn, liên bản59.50052.50042.000--Đất SX-KD nông thôn
29Huyện Mường ChàCác trục đường liên thôn, liên bản Xã Nậm NènCác trục đường liên thôn, liên bản68.00060.00048.000--Đất TM-DV nông thôn
30Huyện Mường ChàCác trục đường liên thôn, liên bản Xã Nậm NènCác trục đường liên thôn, liên bản85.00075.00060.000--Đất ở nông thôn
31Huyện Mường ChàĐường QL 6 Xã Nậm Nènđoạn từ ranh giới bản Nậm Cút - Đến ranh giới xã Mường Mùn91.00059.50049.000--Đất SX-KD nông thôn
32Huyện Mường ChàĐường QL 6 Xã Nậm Nènđoạn từ ranh giới bản Nậm Cút - Đến ranh giới xã Mường Mùn104.00068.00056.000--Đất TM-DV nông thôn
33Huyện Mường ChàĐường QL 6 Xã Nậm Nènđoạn từ ranh giới bản Nậm Cút - Đến ranh giới xã Mường Mùn130.00085.00070.000--Đất ở nông thôn
34Huyện Mường ChàĐường QL 6 Xã Nậm Nènđoạn từ ranh giới bản Phiêng Đất A - Đến hết ranh giới bản Nậm Cút126.00070.00052.500--Đất SX-KD nông thôn
35Huyện Mường ChàĐường QL 6 Xã Nậm Nènđoạn từ ranh giới bản Phiêng Đất A - Đến hết ranh giới bản Nậm Cút144.00080.00060.000--Đất TM-DV nông thôn
36Huyện Mường ChàĐường QL 6 Xã Nậm Nènđoạn từ ranh giới bản Phiêng Đất A - Đến hết ranh giới bản Nậm Cút180.000100.00075.000--Đất ở nông thôn
37Huyện Mường ChàĐường QL 6 Xã Nậm Nènđoạn từ ranh giới xã Pa Ham - Đến hết ranh giới bản Phiêng Đất A91.00059.50049.000--Đất SX-KD nông thôn
38Huyện Mường ChàĐường QL 6 Xã Nậm Nènđoạn từ ranh giới xã Pa Ham - Đến hết ranh giới bản Phiêng Đất A104.00068.00056.000--Đất TM-DV nông thôn
39Huyện Mường ChàĐường QL 6 Xã Nậm Nènđoạn từ ranh giới xã Pa Ham - Đến hết ranh giới bản Phiêng Đất A130.00085.00070.000--Đất ở nông thôn
40Huyện Mường ChàPa HamCác trục đường liên thôn, liên bản60.00049.00042.000--Đất SX-KD nông thôn
41Huyện Mường ChàPa HamCác trục đường liên thôn, liên bản68.00056.00048.000--Đất TM-DV nông thôn
42Huyện Mường ChàPa HamCác trục đường liên thôn, liên bản85.00070.00060.000--Đất ở nông thôn
43Huyện Mường ChàĐường QL 6 Xã Pa Hamđoạn từ ranh giới bản Mường Anh 1, Mường Anh 2 - Đến ranh giới xã Nận Nèn84.00060.00049.000--Đất SX-KD nông thôn
44Huyện Mường ChàĐường QL 6 Xã Pa Hamđoạn từ ranh giới bản Mường Anh 1, Mường Anh 2 - Đến ranh giới xã Nận Nèn96.00068.00056.000--Đất TM-DV nông thôn
45Huyện Mường ChàĐường QL 6 Xã Pa Hamđoạn từ ranh giới bản Mường Anh 1, Mường Anh 2 - Đến ranh giới xã Nận Nèn120.00085.00070.000--Đất ở nông thôn
46Huyện Mường ChàĐường QL 6 Xã Pa Hamđoạn từ ranh giới bản Pa Ham 1 và Pa Ham 2 đi hết ranh giới bản Mường Anh 1, Mường Anh 2133.00070.00053.000--Đất SX-KD nông thôn
47Huyện Mường ChàĐường QL 6 Xã Pa Hamđoạn từ ranh giới bản Pa Ham 1 và Pa Ham 2 đi hết ranh giới bản Mường Anh 1, Mường Anh 2152.00080.00060.000--Đất TM-DV nông thôn
48Huyện Mường ChàĐường QL 6 Xã Pa Hamđoạn từ ranh giới bản Pa Ham 1 và Pa Ham 2 đi hết ranh giới bản Mường Anh 1, Mường Anh 2190.000100.00075.000--Đất ở nông thôn
49Huyện Mường ChàĐường QL 6 Xã Pa Hamđoạn từ ranh giới xã Hừa Ngài hết ranh giới bản Pa Ham 1, Pa Ham 284.00060.00049.000--Đất SX-KD nông thôn
50Huyện Mường ChàĐường QL 6 Xã Pa Hamđoạn từ ranh giới xã Hừa Ngài hết ranh giới bản Pa Ham 1, Pa Ham 296.00068.00056.000--Đất TM-DV nông thôn
51Huyện Mường ChàĐường QL 6 Xã Pa Hamđoạn từ ranh giới xã Hừa Ngài hết ranh giới bản Pa Ham 1, Pa Ham 2120.00085.00070.000--Đất ở nông thôn
52Huyện Mường ChàSá TổngCác trục đường liên thôn, liên bản60.00049.00042.000--Đất SX-KD nông thôn
53Huyện Mường ChàSá TổngCác trục đường liên thôn, liên bản68.00056.00048.000--Đất TM-DV nông thôn
54Huyện Mường ChàSá TổngCác trục đường liên thôn, liên bản85.00070.00060.000--Đất ở nông thôn
55Huyện Mường ChàĐường đi UBND xã Xã Sá Tổngtừ ranh giới bản Phi 2 - Đến hết ranh giới bản Dế Da81.00056.00042.000--Đất SX-KD nông thôn
56Huyện Mường ChàĐường đi UBND xã Xã Sá Tổngtừ ranh giới bản Phi 2 - Đến hết ranh giới bản Dế Da92.00064.00048.000--Đất TM-DV nông thôn
57Huyện Mường ChàĐường đi UBND xã Xã Sá Tổngtừ ranh giới bản Phi 2 - Đến hết ranh giới bản Dế Da115.00080.00060.000--Đất ở nông thôn
58Huyện Mường ChàĐường QL 6 Xã Sá Tổngđoạn từ ranh giới thị xã Mường Lay - Đến ranh giới xã Hừa Ngài126.00070.00053.000--Đất SX-KD nông thôn
59Huyện Mường ChàĐường QL 6 Xã Sá Tổngđoạn từ ranh giới thị xã Mường Lay - Đến ranh giới xã Hừa Ngài144.00080.00060.000--Đất TM-DV nông thôn
60Huyện Mường ChàĐường QL 6 Xã Sá Tổngđoạn từ ranh giới thị xã Mường Lay - Đến ranh giới xã Hừa Ngài180.000100.00075.000--Đất ở nông thôn
61Huyện Mường ChàMa Thì HồCác trục đường liên thôn, liên bản60.00049.00042.000--Đất SX-KD nông thôn
62Huyện Mường ChàMa Thì HồCác trục đường liên thôn, liên bản68.00056.00048.000--Đất TM-DV nông thôn
63Huyện Mường ChàMa Thì HồCác trục đường liên thôn, liên bản85.00070.00060.000--Đất ở nông thôn
64Huyện Mường ChàĐường đi bản Huổi Quang Xã Ma Thì Hồtừ ranh giới bản Hồ Chim 2 - Đến ranh giới bản Huổi Hạ xã Na Sang63.00049.00042.000--Đất SX-KD nông thôn
65Huyện Mường ChàĐường đi bản Huổi Quang Xã Ma Thì Hồtừ ranh giới bản Hồ Chim 2 - Đến ranh giới bản Huổi Hạ xã Na Sang72.00056.00048.000--Đất TM-DV nông thôn
66Huyện Mường ChàĐường đi bản Huổi Quang Xã Ma Thì Hồtừ ranh giới bản Hồ Chim 2 - Đến ranh giới bản Huổi Hạ xã Na Sang90.00070.00060.000--Đất ở nông thôn
67Huyện Mường ChàĐường Ma Thì Hồ Chà Tở Xã Ma Thì Hồđoạn từ ranh giới bản Ma Thì Hồ 1 - Đến ranh giới xã Huổi Lèng74.00056.00046.000--Đất SX-KD nông thôn
68Huyện Mường ChàĐường Ma Thì Hồ Chà Tở Xã Ma Thì Hồđoạn từ ranh giới bản Ma Thì Hồ 1 - Đến ranh giới xã Huổi Lèng84.00064.00052.000--Đất TM-DV nông thôn
69Huyện Mường ChàĐường Ma Thì Hồ Chà Tở Xã Ma Thì Hồđoạn từ ranh giới bản Ma Thì Hồ 1 - Đến ranh giới xã Huổi Lèng105.00080.00065.000--Đất ở nông thôn
70Huyện Mường ChàĐường QL 4H Xã Ma Thì Hồtừ ngã ba đường rẽ bản Ma Thì Hồ 1 - Đến hết ranh giới giáp xã Si Pa phìn84.00060.00049.000--Đất SX-KD nông thôn
71Huyện Mường ChàĐường QL 4H Xã Ma Thì Hồtừ ngã ba đường rẽ bản Ma Thì Hồ 1 - Đến hết ranh giới giáp xã Si Pa phìn96.00068.00056.000--Đất TM-DV nông thôn
72Huyện Mường ChàĐường QL 4H Xã Ma Thì Hồtừ ngã ba đường rẽ bản Ma Thì Hồ 1 - Đến hết ranh giới giáp xã Si Pa phìn120.00085.00070.000--Đất ở nông thôn
73Huyện Mường ChàĐường QL 4H Xã Ma Thì Hồtừ cầu bê tông Km 20+906 QL4H - Đến ngã ba đường rẽ bản Ma Thì Hồ 1126.00070.00053.000--Đất SX-KD nông thôn
74Huyện Mường ChàĐường QL 4H Xã Ma Thì Hồtừ cầu bê tông Km 20+906 QL4H - Đến ngã ba đường rẽ bản Ma Thì Hồ 1144.00080.00060.000--Đất TM-DV nông thôn
75Huyện Mường ChàĐường QL 4H Xã Ma Thì Hồtừ cầu bê tông Km 20+906 QL4H - Đến ngã ba đường rẽ bản Ma Thì Hồ 1180.000100.00075.000--Đất ở nông thôn
76Huyện Mường ChàĐường QL 4H Xã Ma Thì Hồtừ ranh giới thị trấn Mường Chà - Đến hết cầu bê tông Km 20+906 QL4H84.00060.00049.000--Đất SX-KD nông thôn
77Huyện Mường ChàĐường QL 4H Xã Ma Thì Hồtừ ranh giới thị trấn Mường Chà - Đến hết cầu bê tông Km 20+906 QL4H96.00068.00056.000--Đất TM-DV nông thôn
78Huyện Mường ChàĐường QL 4H Xã Ma Thì Hồtừ ranh giới thị trấn Mường Chà - Đến hết cầu bê tông Km 20+906 QL4H120.00085.00070.000--Đất ở nông thôn
79Huyện Mường ChàMường TùngCác trục đường liên thôn, liên bản63.00049.00042.000--Đất SX-KD nông thôn
80Huyện Mường ChàMường TùngCác trục đường liên thôn, liên bản72.00056.00048.000--Đất TM-DV nông thôn
81Huyện Mường ChàMường TùngCác trục đường liên thôn, liên bản90.00070.00060.000--Đất ở nông thôn
82Huyện Mường ChàĐường Mường Tùng đi Chà Tở Xã Mường Tùnghết địa phận xã Mường Tùng119.00070.00053.000--Đất SX-KD nông thôn
83Huyện Mường ChàĐường Mường Tùng đi Chà Tở Xã Mường Tùnghết địa phận xã Mường Tùng136.00080.00060.000--Đất TM-DV nông thôn
84Huyện Mường ChàĐường Mường Tùng đi Chà Tở Xã Mường Tùnghết địa phận xã Mường Tùng170.000100.00075.000--Đất ở nông thôn
85Huyện Mường ChàĐường tỉnh lộ 142 Xã Mường Tùngđoạn từ cầu Mường Tùng - Đến ranh giới xã Lay Nưa154.00084.00056.000--Đất SX-KD nông thôn
86Huyện Mường ChàĐường tỉnh lộ 142 Xã Mường Tùngđoạn từ cầu Mường Tùng - Đến ranh giới xã Lay Nưa176.00096.00064.000--Đất TM-DV nông thôn
87Huyện Mường ChàĐường tỉnh lộ 142 Xã Mường Tùngđoạn từ cầu Mường Tùng - Đến ranh giới xã Lay Nưa220.000120.00080.000--Đất ở nông thôn
88Huyện Mường ChàĐường QL 12 Xã Mường Tùngđoạn từ ranh giới xã Huổi Lèng - Đến ranh giới xã Lay Nưa161.00088.00056.000--Đất SX-KD nông thôn
89Huyện Mường ChàĐường QL 12 Xã Mường Tùngđoạn từ ranh giới xã Huổi Lèng - Đến ranh giới xã Lay Nưa184.000100.00064.000--Đất TM-DV nông thôn
90Huyện Mường ChàĐường QL 12 Xã Mường Tùngđoạn từ ranh giới xã Huổi Lèng - Đến ranh giới xã Lay Nưa230.000125.00080.000--Đất ở nông thôn
91Huyện Mường ChàHuổi LèngCác trục đường liên thôn, liên bản63.00049.00042.000--Đất SX-KD nông thôn
92Huyện Mường ChàHuổi LèngCác trục đường liên thôn, liên bản72.00056.00048.000--Đất TM-DV nông thôn
93Huyện Mường ChàHuổi LèngCác trục đường liên thôn, liên bản90.00070.00060.000--Đất ở nông thôn
94Huyện Mường ChàĐường Ma Thì Hồ Chà Tở Xã Huổi Lèngđoạn từ ranh giới bản Nậm Chua - Đến ranh giới xã Chà Tở74.00056.00046.000--Đất SX-KD nông thôn
95Huyện Mường ChàĐường Ma Thì Hồ Chà Tở Xã Huổi Lèngđoạn từ ranh giới bản Nậm Chua - Đến ranh giới xã Chà Tở84.00064.00052.000--Đất TM-DV nông thôn
96Huyện Mường ChàĐường Ma Thì Hồ Chà Tở Xã Huổi Lèngđoạn từ ranh giới bản Nậm Chua - Đến ranh giới xã Chà Tở105.00080.00065.000--Đất ở nông thôn
97Huyện Mường ChàĐường QL12 Xã Huổi Lèngđoạn từ ranh giới bản Huổi Toóng 1 - Đến ranh giới xã Mường Tùng84.00060.00049.000--Đất SX-KD nông thôn
98Huyện Mường ChàĐường QL12 Xã Huổi Lèngđoạn từ ranh giới bản Huổi Toóng 1 - Đến ranh giới xã Mường Tùng96.00068.00056.000--Đất TM-DV nông thôn
99Huyện Mường ChàĐường QL12 Xã Huổi Lèngđoạn từ ranh giới bản Huổi Toóng 1 - Đến ranh giới xã Mường Tùng120.00085.00070.000--Đất ở nông thôn
100Huyện Mường ChàĐường QL12 Xã Huổi Lèngđoạn từ ranh giới xã Sa Lông - Đến hết ranh giới bản Huổi Toóng 1119.00070.00053.000--Đất SX-KD nông thôn
101Huyện Mường ChàĐường QL12 Xã Huổi Lèngđoạn từ ranh giới xã Sa Lông - Đến hết ranh giới bản Huổi Toóng 1136.00080.00060.000--Đất TM-DV nông thôn
102Huyện Mường ChàĐường QL12 Xã Huổi Lèngđoạn từ ranh giới xã Sa Lông - Đến hết ranh giới bản Huổi Toóng 1170.000100.00075.000--Đất ở nông thôn
103Huyện Mường ChàSa LôngCác trục đường liên thôn, liên bản63.00049.00042.000--Đất SX-KD nông thôn
104Huyện Mường ChàSa LôngCác trục đường liên thôn, liên bản72.00056.00048.000--Đất TM-DV nông thôn
105Huyện Mường ChàSa LôngCác trục đường liên thôn, liên bản90.00070.00060.000--Đất ở nông thôn
106Huyện Mường ChàĐường QL12 Xã Sa Lôngđoạn từ ranh giới bản Sa Lông 1 - Đến ranh giới xã Huổi Lèng98.00063.00049.000--Đất SX-KD nông thôn
107Huyện Mường ChàĐường QL12 Xã Sa Lôngđoạn từ ranh giới bản Sa Lông 1 - Đến ranh giới xã Huổi Lèng112.00072.00056.000--Đất TM-DV nông thôn
108Huyện Mường ChàĐường QL12 Xã Sa Lôngđoạn từ ranh giới bản Sa Lông 1 - Đến ranh giới xã Huổi Lèng140.00090.00070.000--Đất ở nông thôn
109Huyện Mường ChàĐường QL12 Xã Sa Lôngđoạn từ tiếp giáp bản Háng Lìa - Đến hết ranh giới bản Sa Lông 1140.00081.00053.000--Đất SX-KD nông thôn
110Huyện Mường ChàĐường QL12 Xã Sa Lôngđoạn từ tiếp giáp bản Háng Lìa - Đến hết ranh giới bản Sa Lông 1160.00092.00060.000--Đất TM-DV nông thôn
111Huyện Mường ChàĐường QL12 Xã Sa Lôngđoạn từ tiếp giáp bản Háng Lìa - Đến hết ranh giới bản Sa Lông 1200.000115.00075.000--Đất ở nông thôn
112Huyện Mường ChàĐường QL12 Xã Sa Lôngđoạn từ ranh giới thị trấn Mường Chà - Đến hết ranh giới bản Háng Lìa154.00084.00056.000--Đất SX-KD nông thôn
113Huyện Mường ChàĐường QL12 Xã Sa Lôngđoạn từ ranh giới thị trấn Mường Chà - Đến hết ranh giới bản Háng Lìa176.00096.00064.000--Đất TM-DV nông thôn
114Huyện Mường ChàĐường QL12 Xã Sa Lôngđoạn từ ranh giới thị trấn Mường Chà - Đến hết ranh giới bản Háng Lìa220.000120.00080.000--Đất ở nông thôn
115Huyện Mường ChàNa SangCác trục đường liên thôn, liên bản63.00049.00042.000--Đất SX-KD nông thôn
116Huyện Mường ChàNa SangCác trục đường liên thôn, liên bản72.00056.00048.000--Đất TM-DV nông thôn
117Huyện Mường ChàNa SangCác trục đường liên thôn, liên bản90.00070.00060.000--Đất ở nông thôn
118Huyện Mường ChàĐường QL12 Xã Na Sangđoạn từ cầu Mường Mươn - Đến ranh giới thị trấn Mường Chà140.00081.00053.000--Đất SX-KD nông thôn
119Huyện Mường ChàĐường QL12 Xã Na Sangđoạn từ cầu Mường Mươn - Đến ranh giới thị trấn Mường Chà160.00092.00060.000--Đất TM-DV nông thôn
120Huyện Mường ChàĐường QL12 Xã Na Sangđoạn từ cầu Mường Mươn - Đến ranh giới thị trấn Mường Chà200.000115.00075.000--Đất ở nông thôn
121Huyện Mường ChàĐường QL12 Xã Na Sangđoạn từ ranh giới xã Mường Mươn - Đến cầu Mường Mươn154.00084.00056.000--Đất SX-KD nông thôn
122Huyện Mường ChàĐường QL12 Xã Na Sangđoạn từ ranh giới xã Mường Mươn - Đến cầu Mường Mươn176.00096.00064.000--Đất TM-DV nông thôn
123Huyện Mường ChàĐường QL12 Xã Na Sangđoạn từ ranh giới xã Mường Mươn - Đến cầu Mường Mươn220.000120.00080.000--Đất ở nông thôn
124Huyện Mường ChàMường MươnCác trục đường liên thôn, liên bản63.00049.00042.000--Đất SX-KD nông thôn
125Huyện Mường ChàMường MươnCác trục đường liên thôn, liên bản72.00056.00048.000--Đất TM-DV nông thôn
126Huyện Mường ChàMường MươnCác trục đường liên thôn, liên bản90.00070.00060.000--Đất ở nông thôn
127Huyện Mường ChàĐường QL 12 Xã Mường Mươnđoạn từ ranh giới bản Púng Giắt 1 - Đến hết ranh giới giáp xã Na Sang154.00084.00056.000--Đất SX-KD nông thôn
128Huyện Mường ChàĐường QL 12 Xã Mường Mươnđoạn từ ranh giới bản Púng Giắt 1 - Đến hết ranh giới giáp xã Na Sang176.00096.00064.000--Đất TM-DV nông thôn
129Huyện Mường ChàĐường QL 12 Xã Mường Mươnđoạn từ ranh giới bản Púng Giắt 1 - Đến hết ranh giới giáp xã Na Sang220.000120.00080.000--Đất ở nông thôn
130Huyện Mường ChàĐường QL12 Xã Mường Mươnđoạn từ ranh giới xã Mường Pồn huyện Điện Biên - Đến hết ranh giới bản Púng Giắt 1105.00070.00049.000--Đất SX-KD nông thôn
131Huyện Mường ChàĐường QL12 Xã Mường Mươnđoạn từ ranh giới xã Mường Pồn huyện Điện Biên - Đến hết ranh giới bản Púng Giắt 1120.00080.00056.000--Đất TM-DV nông thôn
132Huyện Mường ChàĐường QL12 Xã Mường Mươnđoạn từ ranh giới xã Mường Pồn huyện Điện Biên - Đến hết ranh giới bản Púng Giắt 1150.000100.00070.000--Đất ở nông thôn
133Huyện Mường ChàKhu B Thị trấn Mường ChàKhu dân cư đường đi bản Huổi Xuân175.000----Đất SX-KD đô thị
134Huyện Mường ChàKhu B Thị trấn Mường ChàKhu dân cư đường đi bản Huổi Xuân200.000----Đất TM-DV đô thị
135Huyện Mường ChàKhu B Thị trấn Mường ChàKhu dân cư đường đi bản Huổi Xuân250.000----Đất ở đô thị
136Huyện Mường ChàKhu dân cư sau cây xăng số 8 Thị trấn Mường ChàĐoạn từ SN 32 TDP 3 (Nhà Thanh Ngọc) - Đến hết SN 108 TDP 3 (Nhà Phong Tuyết) đối diện bên kia đường từ khoảng đất trống sau nhà Thủy Tiên đến hết SN 127 TDP 3 (nhà Hòa Tâm)294.000196.000140.000--Đất SX-KD đô thị
137Huyện Mường ChàKhu dân cư sau cây xăng số 8 Thị trấn Mường ChàĐoạn từ SN 32 TDP 3 (Nhà Thanh Ngọc) - Đến hết SN 108 TDP 3 (Nhà Phong Tuyết) đối diện bên kia đường từ khoảng đất trống sau nhà Thủy Tiên đến hết SN 127 TDP 3 (nhà Hòa Tâm)336.000224.000160.000--Đất TM-DV đô thị
138Huyện Mường ChàKhu dân cư sau cây xăng số 8 Thị trấn Mường ChàĐoạn từ SN 32 TDP 3 (Nhà Thanh Ngọc) - Đến hết SN 108 TDP 3 (Nhà Phong Tuyết) đối diện bên kia đường từ khoảng đất trống sau nhà Thủy Tiên đến hết SN 127 TDP 3 (nhà Hòa Tâm)420.000280.000200.000--Đất ở đô thị
139Huyện Mường ChàKhu dân cư sau sân vận động Thị trấn Mường ChàĐoạn từ SN 21 TDP 11 (Nhà Sinh Mai) - Đến đất nhà Sán Chung224.000----Đất SX-KD đô thị
140Huyện Mường ChàKhu dân cư sau sân vận động Thị trấn Mường ChàĐoạn từ SN 21 TDP 11 (Nhà Sinh Mai) - Đến đất nhà Sán Chung256.000----Đất TM-DV đô thị
141Huyện Mường ChàKhu dân cư sau sân vận động Thị trấn Mường ChàĐoạn từ SN 21 TDP 11 (Nhà Sinh Mai) - Đến đất nhà Sán Chung320.000----Đất ở đô thị
142Huyện Mường ChàQuốc lộ 12 rẽ đi Si Pa Phìn Thị trấn Mường ChàCụm dân cư Km số 5 tổ dân phố số 13112.00081.00049.000--Đất SX-KD đô thị
143Huyện Mường ChàQuốc lộ 12 rẽ đi Si Pa Phìn Thị trấn Mường ChàCụm dân cư Km số 5 tổ dân phố số 13128.00092.00056.000--Đất TM-DV đô thị
144Huyện Mường ChàQuốc lộ 12 rẽ đi Si Pa Phìn Thị trấn Mường ChàCụm dân cư Km số 5 tổ dân phố số 13160.000115.00070.000--Đất ở đô thị
145Huyện Mường ChàQuốc lộ 12 rẽ đi Si Pa Phìn Thị trấn Mường ChàĐoạn từ SN 01 TDP 13 (Đất nhà ông Kiếm), đối diện bên kia đường từ SN 02 TDP 13 (Nhà ông Minh) - Đến hết tổ dân phố số 13133.00091.00049.000--Đất SX-KD đô thị
146Huyện Mường ChàQuốc lộ 12 rẽ đi Si Pa Phìn Thị trấn Mường ChàĐoạn từ SN 01 TDP 13 (Đất nhà ông Kiếm), đối diện bên kia đường từ SN 02 TDP 13 (Nhà ông Minh) - Đến hết tổ dân phố số 13152.000104.00056.000--Đất TM-DV đô thị
147Huyện Mường ChàQuốc lộ 12 rẽ đi Si Pa Phìn Thị trấn Mường ChàĐoạn từ SN 01 TDP 13 (Đất nhà ông Kiếm), đối diện bên kia đường từ SN 02 TDP 13 (Nhà ông Minh) - Đến hết tổ dân phố số 13190.000130.00070.000--Đất ở đô thị
148Huyện Mường ChàKhu dân cư sau Nhà thi đấu Thị trấn Mường ChàCác đường còn lại nội thị hạ tầng Khu A thị trấn Mường Chà294.000----Đất SX-KD đô thị
149Huyện Mường ChàKhu dân cư sau Nhà thi đấu Thị trấn Mường ChàCác đường còn lại nội thị hạ tầng Khu A thị trấn Mường Chà336.000----Đất TM-DV đô thị
150Huyện Mường ChàKhu dân cư sau Nhà thi đấu Thị trấn Mường ChàCác đường còn lại nội thị hạ tầng Khu A thị trấn Mường Chà420.000----Đất ở đô thị
151Huyện Mường ChàKhu dân cư sau Nhà thi đấu Thị trấn Mường ChàKhu vực đằng sau nhà thi đấu huyện - Đến giáp suối Nậm Mươn196.000----Đất SX-KD đô thị
152Huyện Mường ChàKhu dân cư sau Nhà thi đấu Thị trấn Mường ChàKhu vực đằng sau nhà thi đấu huyện - Đến giáp suối Nậm Mươn224.000----Đất TM-DV đô thị
153Huyện Mường ChàKhu dân cư sau Nhà thi đấu Thị trấn Mường ChàKhu vực đằng sau nhà thi đấu huyện - Đến giáp suối Nậm Mươn280.000----Đất ở đô thị
154Huyện Mường ChàĐường nội thị 5m Thị trấn Mường ChàĐoạn từ SN 51 TDP 6 (Đất nhà ông Thom Kín) đối diện bên kia đường nhà ông Sương - Đến hết SN 49 TDP 6 (Đất bà Phương Hờ)196.000----Đất SX-KD đô thị
155Huyện Mường ChàĐường nội thị 5m Thị trấn Mường ChàĐoạn từ SN 51 TDP 6 (Đất nhà ông Thom Kín) đối diện bên kia đường nhà ông Sương - Đến hết SN 49 TDP 6 (Đất bà Phương Hờ)224.000----Đất TM-DV đô thị
156Huyện Mường ChàĐường nội thị 5m Thị trấn Mường ChàĐoạn từ SN 51 TDP 6 (Đất nhà ông Thom Kín) đối diện bên kia đường nhà ông Sương - Đến hết SN 49 TDP 6 (Đất bà Phương Hờ)280.000----Đất ở đô thị
157Huyện Mường ChàĐường Vành đai 7m Thị trấn Mường ChàĐường QL 12 rẽ xuống đoạn từ SN 68 TDP 4 (Đất nhà ông Ngọc) - Đến giáp kè suối (Bao gồm cả hai bên mặt đường)368.000----Đất SX-KD đô thị
158Huyện Mường ChàĐường Vành đai 7m Thị trấn Mường ChàĐường QL 12 rẽ xuống đoạn từ SN 68 TDP 4 (Đất nhà ông Ngọc) - Đến giáp kè suối (Bao gồm cả hai bên mặt đường)420.000----Đất TM-DV đô thị
159Huyện Mường ChàĐường Vành đai 7m Thị trấn Mường ChàĐường QL 12 rẽ xuống đoạn từ SN 68 TDP 4 (Đất nhà ông Ngọc) - Đến giáp kè suối (Bao gồm cả hai bên mặt đường)525.000----Đất ở đô thị
160Huyện Mường ChàĐường Vành đai 7m Thị trấn Mường ChàĐoạn từ cầu bê tông (tà luy âm) - Đến hết SN 97 TDP 4 (Đất nhà Hiên Mùi)245.000158.000---Đất SX-KD đô thị
161Huyện Mường ChàĐường Vành đai 7m Thị trấn Mường ChàĐoạn từ cầu bê tông (tà luy âm) - Đến hết SN 97 TDP 4 (Đất nhà Hiên Mùi)280.000180.000---Đất TM-DV đô thị
162Huyện Mường ChàĐường Vành đai 7m Thị trấn Mường ChàĐoạn từ cầu bê tông (tà luy âm) - Đến hết SN 97 TDP 4 (Đất nhà Hiên Mùi)350.000225.000---Đất ở đô thị
163Huyện Mường ChàĐường Vành đai 7m Thị trấn Mường ChàĐoạn từ cầu bê tông (tà luy dương) hết SN 56 TDP 4 (Đất nhà Vi Phương)224.000154.000---Đất SX-KD đô thị
164Huyện Mường ChàĐường Vành đai 7m Thị trấn Mường ChàĐoạn từ cầu bê tông (tà luy dương) hết SN 56 TDP 4 (Đất nhà Vi Phương)256.000176.000---Đất TM-DV đô thị
165Huyện Mường ChàĐường Vành đai 7m Thị trấn Mường ChàĐoạn từ cầu bê tông (tà luy dương) hết SN 56 TDP 4 (Đất nhà Vi Phương)320.000220.000---Đất ở đô thị
166Huyện Mường ChàĐường Vành đai 7m Thị trấn Mường ChàĐoạn từ cầu bê tông - Đến hết SN 77 TDP 12 (Đất hộ ông Thắng Ngọc) (Bao gồm hai bên đường)280.000168.000---Đất SX-KD đô thị
167Huyện Mường ChàĐường Vành đai 7m Thị trấn Mường ChàĐoạn từ cầu bê tông - Đến hết SN 77 TDP 12 (Đất hộ ông Thắng Ngọc) (Bao gồm hai bên đường)320.000192.000---Đất TM-DV đô thị
168Huyện Mường ChàĐường Vành đai 7m Thị trấn Mường ChàĐoạn từ cầu bê tông - Đến hết SN 77 TDP 12 (Đất hộ ông Thắng Ngọc) (Bao gồm hai bên đường)400.000240.000---Đất ở đô thị
169Huyện Mường ChàĐường Vành đai 7m Thị trấn Mường ChàĐoạn từ SN 23 TDP 1 (Đất nhà Khánh Phiên) - Đến hết đất nhà Dương Vân294.000----Đất SX-KD đô thị
170Huyện Mường ChàĐường Vành đai 7m Thị trấn Mường ChàĐoạn từ SN 23 TDP 1 (Đất nhà Khánh Phiên) - Đến hết đất nhà Dương Vân336.000----Đất TM-DV đô thị
171Huyện Mường ChàĐường Vành đai 7m Thị trấn Mường ChàĐoạn từ SN 23 TDP 1 (Đất nhà Khánh Phiên) - Đến hết đất nhà Dương Vân420.000----Đất ở đô thị
172Huyện Mường ChàĐường Vành đai 7m Thị trấn Mường ChàĐoạn từ SN 02 TDP 10 (Đất nhà ông Khu), đối diện bên kia đường từ SN 04 TDP 9 (Đất nhà bà Loan) - Đến hết SN 32 TDP 10 (Đất nhà Oánh Hiền), đối diện đến bên kia đường hết SN 46 TDP 9 Đất nhà ông Hiền Thu)294.000224.000---Đất SX-KD đô thị
173Huyện Mường ChàĐường Vành đai 7m Thị trấn Mường ChàĐoạn từ SN 02 TDP 10 (Đất nhà ông Khu), đối diện bên kia đường từ SN 04 TDP 9 (Đất nhà bà Loan) - Đến hết SN 32 TDP 10 (Đất nhà Oánh Hiền), đối diện đến bên kia đường hết SN 46 TDP 9 Đất nhà ông Hiền Thu)336.000256.000---Đất TM-DV đô thị
174Huyện Mường ChàĐường Vành đai 7m Thị trấn Mường ChàĐoạn từ SN 02 TDP 10 (Đất nhà ông Khu), đối diện bên kia đường từ SN 04 TDP 9 (Đất nhà bà Loan) - Đến hết SN 32 TDP 10 (Đất nhà Oánh Hiền), đối diện đến bên kia đường hết SN 46 TDP 9 Đất nhà ông Hiền Thu)420.000320.000---Đất ở đô thị
175Huyện Mường ChàĐường Nội thị 10m khu A Thị trấn Mường ChàĐoạn từ SN 72 TDP 7 (Đất nhà bà Hạnh Quyển) - Đến hết SN 32 TDP 8 (Đất hộ ông Mộc Thể)266.000----Đất SX-KD đô thị
176Huyện Mường ChàĐường Nội thị 10m khu A Thị trấn Mường ChàĐoạn từ SN 72 TDP 7 (Đất nhà bà Hạnh Quyển) - Đến hết SN 32 TDP 8 (Đất hộ ông Mộc Thể)304.000----Đất TM-DV đô thị
177Huyện Mường ChàĐường Nội thị 10m khu A Thị trấn Mường ChàĐoạn từ SN 72 TDP 7 (Đất nhà bà Hạnh Quyển) - Đến hết SN 32 TDP 8 (Đất hộ ông Mộc Thể)380.000----Đất ở đô thị
178Huyện Mường ChàĐường Nội thị 10m khu A Thị trấn Mường ChàĐoạn từ SN 05 TDP 6 (Đất nhà bà Thúy Tráng) - Đến hết SN 43 TDP 9 đất nhà Kiên Bình364.000----Đất SX-KD đô thị
179Huyện Mường ChàĐường Nội thị 10m khu A Thị trấn Mường ChàĐoạn từ SN 05 TDP 6 (Đất nhà bà Thúy Tráng) - Đến hết SN 43 TDP 9 đất nhà Kiên Bình416.000----Đất TM-DV đô thị
180Huyện Mường ChàĐường Nội thị 10m khu A Thị trấn Mường ChàĐoạn từ SN 05 TDP 6 (Đất nhà bà Thúy Tráng) - Đến hết SN 43 TDP 9 đất nhà Kiên Bình520.000----Đất ở đô thị
181Huyện Mường ChàĐường Nội thị 10m khu A Thị trấn Mường ChàĐoạn từ SN 93 TDP 4 (Đất nhà ông An Phương), đối diện bên kia đường SN 52 TDP 4 (Đất nhà ông Xa Huấn) - Đến hết đất trường Mầm Non đối diện bên kia đường đất nhà Hương Thi364.000----Đất SX-KD đô thị
182Huyện Mường ChàĐường Nội thị 10m khu A Thị trấn Mường ChàĐoạn từ SN 93 TDP 4 (Đất nhà ông An Phương), đối diện bên kia đường SN 52 TDP 4 (Đất nhà ông Xa Huấn) - Đến hết đất trường Mầm Non đối diện bên kia đường đất nhà Hương Thi416.000----Đất TM-DV đô thị
183Huyện Mường ChàĐường Nội thị 10m khu A Thị trấn Mường ChàĐoạn từ SN 93 TDP 4 (Đất nhà ông An Phương), đối diện bên kia đường SN 52 TDP 4 (Đất nhà ông Xa Huấn) - Đến hết đất trường Mầm Non đối diện bên kia đường đất nhà Hương Thi520.000----Đất ở đô thị
184Huyện Mường ChàQuốc lộ 12 Thị trấn Mường ChàĐoạn tiếp giáp SN 116 TDP 14 (Đất nhà Vinh Nhung), bên kia đường tiếp giáp đất ông Lễ Sản - Đến hết mốc lộ giới Thị trấn Mường Chà228.000158.00081.000--Đất SX-KD đô thị
185Huyện Mường ChàQuốc lộ 12 Thị trấn Mường ChàĐoạn tiếp giáp SN 116 TDP 14 (Đất nhà Vinh Nhung), bên kia đường tiếp giáp đất ông Lễ Sản - Đến hết mốc lộ giới Thị trấn Mường Chà260.000180.00092.000--Đất TM-DV đô thị
186Huyện Mường ChàQuốc lộ 12 Thị trấn Mường ChàĐoạn tiếp giáp SN 116 TDP 14 (Đất nhà Vinh Nhung), bên kia đường tiếp giáp đất ông Lễ Sản - Đến hết mốc lộ giới Thị trấn Mường Chà325.000225.000115.000--Đất ở đô thị
187Huyện Mường ChàQuốc lộ 12 Thị trấn Mường ChàĐoạn từ SN 04 TDP 14 (Đất nhà ông Liên Vân) đối diện bên kia đường đất nhà Ngân Thìn - Đến hết SN 116 TDP 14 (Đất nhà Vinh Nhung) đối diện bên kia đường hết đất ông Lễ Sản686.000196.00098.000--Đất SX-KD đô thị
188Huyện Mường ChàQuốc lộ 12 Thị trấn Mường ChàĐoạn từ SN 04 TDP 14 (Đất nhà ông Liên Vân) đối diện bên kia đường đất nhà Ngân Thìn - Đến hết SN 116 TDP 14 (Đất nhà Vinh Nhung) đối diện bên kia đường hết đất ông Lễ Sản784.000224.000112.000--Đất TM-DV đô thị
189Huyện Mường ChàQuốc lộ 12 Thị trấn Mường ChàĐoạn từ SN 04 TDP 14 (Đất nhà ông Liên Vân) đối diện bên kia đường đất nhà Ngân Thìn - Đến hết SN 116 TDP 14 (Đất nhà Vinh Nhung) đối diện bên kia đường hết đất ông Lễ Sản980.000280.000140.000--Đất ở đô thị
190Huyện Mường ChàQuốc lộ 12 Thị trấn Mường ChàĐoạn từ SN 85 TDP 3 (Đất nhà bà Đức), đối diện bên kia đường SN 70 TDP 3 (Nhà Tâm Mão cũ) - Đến hết đất bản Na Pheo 1(bao gồm cả hai bên mặt đường)700.000245.000179.000140.000-Đất SX-KD đô thị
191Huyện Mường ChàQuốc lộ 12 Thị trấn Mường ChàĐoạn từ SN 85 TDP 3 (Đất nhà bà Đức), đối diện bên kia đường SN 70 TDP 3 (Nhà Tâm Mão cũ) - Đến hết đất bản Na Pheo 1(bao gồm cả hai bên mặt đường)800.000280.000204.000160.000-Đất TM-DV đô thị
192Huyện Mường ChàQuốc lộ 12 Thị trấn Mường ChàĐoạn từ SN 85 TDP 3 (Đất nhà bà Đức), đối diện bên kia đường SN 70 TDP 3 (Nhà Tâm Mão cũ) - Đến hết đất bản Na Pheo 1(bao gồm cả hai bên mặt đường)1.000.000350.000255.000200.000-Đất ở đô thị
193Huyện Mường ChàQuốc lộ 12 Thị trấn Mường ChàĐoạn từ SN 23 TDP 4 (Đất nhà ông Thanh Hoàng), đối diện bên kia đường là đường rẽ vành đai 7m, - Đến hết SN 83 TDP 3 (Đất nhà ông Tuyên), đối diện bên kia đường hết SN 22 TDP 2 (Đất nhà bà Tuyết)1.050.000385.000245.000179.000-Đất SX-KD đô thị
194Huyện Mường ChàQuốc lộ 12 Thị trấn Mường ChàĐoạn từ SN 23 TDP 4 (Đất nhà ông Thanh Hoàng), đối diện bên kia đường là đường rẽ vành đai 7m, - Đến hết SN 83 TDP 3 (Đất nhà ông Tuyên), đối diện bên kia đường hết SN 22 TDP 2 (Đất nhà bà Tuyết)1.200.000440.000280.000204.000-Đất TM-DV đô thị
195Huyện Mường ChàQuốc lộ 12 Thị trấn Mường ChàĐoạn từ SN 23 TDP 4 (Đất nhà ông Thanh Hoàng), đối diện bên kia đường là đường rẽ vành đai 7m, - Đến hết SN 83 TDP 3 (Đất nhà ông Tuyên), đối diện bên kia đường hết SN 22 TDP 2 (Đất nhà bà Tuyết)1.500.000550.000350.000255.000-Đất ở đô thị
196Huyện Mường ChàQuốc lộ 12 Thị trấn Mường ChàĐoạn từ đất cửa hàng viễn thông quân đội Viettel, đối diện bên kia đường SN 04 TDP 1 nhà Bích Hưng - Đến SN 28 TDP 9 (Đất nhà Bình Sinh), đối diện bên kia đường hết SN 21 TDP 4 (Đất nhà Kim Tảng)1.540.000----Đất SX-KD đô thị
197Huyện Mường ChàQuốc lộ 12 Thị trấn Mường ChàĐoạn từ đất cửa hàng viễn thông quân đội Viettel, đối diện bên kia đường SN 04 TDP 1 nhà Bích Hưng - Đến SN 28 TDP 9 (Đất nhà Bình Sinh), đối diện bên kia đường hết SN 21 TDP 4 (Đất nhà Kim Tảng)1.760.000----Đất TM-DV đô thị
198Huyện Mường ChàQuốc lộ 12 Thị trấn Mường ChàĐoạn từ đất cửa hàng viễn thông quân đội Viettel, đối diện bên kia đường SN 04 TDP 1 nhà Bích Hưng - Đến SN 28 TDP 9 (Đất nhà Bình Sinh), đối diện bên kia đường hết SN 21 TDP 4 (Đất nhà Kim Tảng)2.200.000----Đất ở đô thị
199Huyện Mường ChàQuốc lộ 12 Thị trấn Mường ChàĐoạn từ SN 30 TDP 5 (Đất nhà Liên Vụ), đối diện bên kia đường từ đất bến xe - Đến hết SN 04 TDP 5 (Đất nhà ông Kiều Tuyết), đối diện bên kia đường hết đất chợ2.100.000----Đất SX-KD đô thị
200Huyện Mường ChàQuốc lộ 12 Thị trấn Mường ChàĐoạn từ SN 30 TDP 5 (Đất nhà Liên Vụ), đối diện bên kia đường từ đất bến xe - Đến hết SN 04 TDP 5 (Đất nhà ông Kiều Tuyết), đối diện bên kia đường hết đất chợ2.400.000----Đất TM-DV đô thị
201Huyện Mường ChàQuốc lộ 12 Thị trấn Mường ChàĐoạn từ SN 30 TDP 5 (Đất nhà Liên Vụ), đối diện bên kia đường từ đất bến xe - Đến hết SN 04 TDP 5 (Đất nhà ông Kiều Tuyết), đối diện bên kia đường hết đất chợ3.000.000----Đất ở đô thị
202Huyện Mường ChàQuốc lộ 12 Thị trấn Mường ChàĐoạn từ SN 56 TDP 5 (nhà Mai Triệu) đối diện bên kia đường từ SN 13 tổ 5 (Đất nhà Son Lô) - Đến hết SN 01 TDP 5 (Đất nhà Luyến Lượng), bên kia đường hết SN 32 TDP 5 (Đất nhà Cương Diệp)1.540.000----Đất SX-KD đô thị
203Huyện Mường ChàQuốc lộ 12 Thị trấn Mường ChàĐoạn từ SN 56 TDP 5 (nhà Mai Triệu) đối diện bên kia đường từ SN 13 tổ 5 (Đất nhà Son Lô) - Đến hết SN 01 TDP 5 (Đất nhà Luyến Lượng), bên kia đường hết SN 32 TDP 5 (Đất nhà Cương Diệp)1.760.000----Đất TM-DV đô thị
204Huyện Mường ChàQuốc lộ 12 Thị trấn Mường ChàĐoạn từ SN 56 TDP 5 (nhà Mai Triệu) đối diện bên kia đường từ SN 13 tổ 5 (Đất nhà Son Lô) - Đến hết SN 01 TDP 5 (Đất nhà Luyến Lượng), bên kia đường hết SN 32 TDP 5 (Đất nhà Cương Diệp)2.200.000----Đất ở đô thị
205Huyện Mường ChàQuốc lộ 12 Thị trấn Mường ChàĐoạn từ tiếp giáp SN 31 TDP 7 (Đất nhà Hải Nguyên), đối diện bên kia đường SN 38 TDP 7 (Đất nhà bà Phé) - Đến hết SN 02 TDP 7 đất cửa hàng Linh Nam 2 đối diện bên kia đường hết SN 15 TDP 15 (Đất nhà ông Thực)1.120.000----Đất SX-KD đô thị
206Huyện Mường ChàQuốc lộ 12 Thị trấn Mường ChàĐoạn từ tiếp giáp SN 31 TDP 7 (Đất nhà Hải Nguyên), đối diện bên kia đường SN 38 TDP 7 (Đất nhà bà Phé) - Đến hết SN 02 TDP 7 đất cửa hàng Linh Nam 2 đối diện bên kia đường hết SN 15 TDP 15 (Đất nhà ông Thực)1.280.000----Đất TM-DV đô thị
207Huyện Mường ChàQuốc lộ 12 Thị trấn Mường ChàĐoạn từ tiếp giáp SN 31 TDP 7 (Đất nhà Hải Nguyên), đối diện bên kia đường SN 38 TDP 7 (Đất nhà bà Phé) - Đến hết SN 02 TDP 7 đất cửa hàng Linh Nam 2 đối diện bên kia đường hết SN 15 TDP 15 (Đất nhà ông Thực)1.600.000----Đất ở đô thị
208Huyện Mường ChàQuốc lộ 12 Thị trấn Mường ChàĐoạn từ tiếp giáp đất đội cao su thị trấn, bao gồm cả hai bên mặt đường - Đến hết SN 02 TDP 8 (Đất nhà Khai Súm), đối diện bên kia đường hết SN 31 TDP 7 (Đất nhà Hải Nguyên)896.000280.000210.000--Đất SX-KD đô thị
209Huyện Mường ChàQuốc lộ 12 Thị trấn Mường ChàĐoạn từ tiếp giáp đất đội cao su thị trấn, bao gồm cả hai bên mặt đường - Đến hết SN 02 TDP 8 (Đất nhà Khai Súm), đối diện bên kia đường hết SN 31 TDP 7 (Đất nhà Hải Nguyên)1.024.000320.000240.000--Đất TM-DV đô thị
210Huyện Mường ChàQuốc lộ 12 Thị trấn Mường ChàĐoạn từ tiếp giáp đất đội cao su thị trấn, bao gồm cả hai bên mặt đường - Đến hết SN 02 TDP 8 (Đất nhà Khai Súm), đối diện bên kia đường hết SN 31 TDP 7 (Đất nhà Hải Nguyên)1.280.000400.000300.000--Đất ở đô thị
211Huyện Mường ChàQuốc lộ 12 Thị trấn Mường ChàĐoạn từ mốc giới Thị trấn Mường Chà (giáp xã Sa Lông), - Đến hết đất đội cao su thị trấn, bao gồm cả hai bên mặt đường228.000140.00074.000--Đất SX-KD đô thị
212Huyện Mường ChàQuốc lộ 12 Thị trấn Mường ChàĐoạn từ mốc giới Thị trấn Mường Chà (giáp xã Sa Lông), - Đến hết đất đội cao su thị trấn, bao gồm cả hai bên mặt đường260.000160.00084.000--Đất TM-DV đô thị
213Huyện Mường ChàQuốc lộ 12 Thị trấn Mường ChàĐoạn từ mốc giới Thị trấn Mường Chà (giáp xã Sa Lông), - Đến hết đất đội cao su thị trấn, bao gồm cả hai bên mặt đường325.000200.000105.000--Đất ở đô thị
5/5 - (1 bình chọn)


LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng phản hồi tại trang Liên hệ của Website hoặc qua email: support@lawfirm.vn
Có thể bạn quan tâm
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Bình luận tại đây hoặc Hỗ trợ trực tiếp qua zalo: 0782244468x