Bảng giá đất huyện Quế Võ – tỉnh Bắc Ninh

0 5.378

Bảng giá đất huyện Quế Võ – tỉnh Bắc Ninh mới nhất theo Quyết định 31/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024.


1. Căn cứ pháp lý 

– Quyết định 31/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Quế Võ – tỉnh Bắc Ninh

3. Bảng giá đất huyện Quế Võ – tỉnh Bắc Ninh mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Xác định giá đất theo vị trí, khu vực đất đối với đất ở:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất liền cạnh đường, phố (mặt tiền) được quy định trong các Bảng giá kèm theo quyết định này.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất không nằm liền cạnh đường, phố; có ít nhất một mặt giáp với ngõ, đường nội bộ của khu nhà ở, có mặt cắt nhỏ nhất (tính từ đường, phố tới vị trí thửa đất) ≥ 5 m, cách chỉ giới lưu không đường, phố chính 100 m trở lại.

– Vị trí 3:

+ Áp dụng đối với thửa đất trong ngõ, đường nội bộ của khu nhà ở có điều kiện sinh hoạt kém thuận lợi hơn vị trí 2, có mặt cắt nhỏ nhất (tính từ đường, phố tới vị trí thửa đất) từ ≥ 2m đến < 5m.

+ Áp dụng đối với thửa đất trong ngõ, đường nội bộ của khu nhà ở có điều kiện sinh hoạt kém thuận lợi hơn vị trí 2, có mặt cắt nhỏ nhất (tính từ đường, phố tới vị trí thửa đất) ≥ 5m, nhưng cách chỉ giới lưu không đường, phố trên 100m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất trong ngõ, đường nội bộ khu nhà ở có điều kiện sinh hoạt kém thuận lợi, không thuộc các trường hợp trên.

3.2. Bảng giá đất huyện Quế Võ – tỉnh Bắc Ninh

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại
1Huyện Quế VõTừ cây xăng Phố Mới (gần Chi cục thuế) - đến Trung tâm giáo dục thường xuyên số 2.12.860.0007.720.0005.020.0003.510.000-
2Huyện Quế VõTừ Trung tâm giáo dục thường xuyên số 2 - đến hết địa phận TT.Phố Mới9.600.0005.760.0003.740.0002.620.000-
3Huyện Quế VõTừ Km8 - đến ngã ba đi xã Bằng An7.660.0004.600.0002.990.0002.090.000-
4Huyện Quế VõTừ ngã ba đi xã Bằng An - đến giao đường 24 m phía sau Huyện ủy10.560.0006.340.0004.120.0002.880.000-
5Huyện Quế VõTừ đường 24 m phía sau Huyện ủy - đến hết địa phận thị trấn Phố Mới5.460.0003.280.0002.130.0001.490.000-
6Huyện Quế Võ-6.240.0003.740.0002.430.0001.700.000-
7Huyện Quế Võ-3.580.0002.150.0001.400.000980.000-
8Huyện Quế Võ-11.500.0006.900.0004.490.0003.140.000-
9Huyện Quế Võ-10.560.0006.340.0004.120.0002.880.000-
10Huyện Quế VõĐoạn từ Quốc lộ 18 đi Bằng An - đến hết địa phận thị trấn Phố Mới (trung tâm văn hóa thể thao huyện Quế Võ)7.660.0004.600.0002.990.0002.090.000-
11Huyện Quế VõĐoạn từ Quốc lộ 18 đi bệnh viện đa khoa huyện Quế Võ - đến hết địa phận thị trấn Phố Mới5.460.0003.280.0002.130.0001.490.000-
12Huyện Quế VõMặt cắt đường ≤ 12m -2.700.0001.620.0001.053.000737.100-
13Huyện Quế VõMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -3.150.0001.890.0001.228.500859.950-
14Huyện Quế VõMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -3.600.0002.160.0001.404.000982.800-
15Huyện Quế VõMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -4.050.0002.430.0001.579.5001.105.650-
16Huyện Quế VõMặt cắt đường > 30m -4.500.0002.700.0001.755.0001.228.500-
17Huyện Quế VõMặt cắt đường ≤ 12m -2.700.0001.620.0001.053.000737.100-
18Huyện Quế VõMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -3.150.0001.890.0001.228.500859.950-
19Huyện Quế VõMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -3.600.0002.160.0001.404.000982.800-
20Huyện Quế VõMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -4.050.0002.430.0001.579.5001.105.650-
21Huyện Quế VõMặt cắt đường > 30m -4.500.0002.700.0001.755.0001.228.500-
22Huyện Quế VõMặt cắt đường ≤ 12m -3.000.0001.800.0001.170.000819.000-
23Huyện Quế VõMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -3.500.0002.100.0001.365.000955.500-
24Huyện Quế VõMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -4.000.0002.400.0001.560.0001.092.000-
25Huyện Quế VõMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -4.500.0002.700.0001.755.0001.228.500-
26Huyện Quế VõMặt cắt đường > 30m -5.000.0003.000.0001.950.0001.365.000-
27Huyện Quế VõMặt cắt đường ≤ 12m -2.310.0001.386.000900.900630.630-
28Huyện Quế VõMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -2.700.0001.620.0001.053.000737.100-
29Huyện Quế VõMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -3.080.0001.848.0001.201.200840.840-
30Huyện Quế VõMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -3.470.0002.082.0001.353.300947.310-
31Huyện Quế VõMặt cắt đường > 30m -3.850.0002.310.0001.501.5001.051.050-
32Huyện Quế VõMặt cắt đường ≤ 12m -3.000.0001.800.0001.170.000819.000-
33Huyện Quế VõMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -3.500.0002.100.0001.365.000955.500-
34Huyện Quế VõMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -4.000.0002.400.0001.560.0001.092.000-
35Huyện Quế VõMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -4.500.0002.700.0001.755.0001.228.500-
36Huyện Quế VõMặt cắt đường > 30m -5.000.0003.000.0001.950.0001.365.000-
37Huyện Quế VõMặt cắt đường ≤ 12m -3.000.0001.800.0001.170.000819.000-
38Huyện Quế VõMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -3.500.0002.100.0001.365.000955.500-
39Huyện Quế VõMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -4.000.0002.400.0001.560.0001.092.000-
40Huyện Quế VõMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -4.500.0002.700.0001.755.0001.228.500-
41Huyện Quế VõMặt cắt đường > 30m -5.000.0003.000.0001.950.0001.365.000-
42Huyện Quế VõTừ cây xăng Phố Mới (gần Chi cục thuế) - đến Trung tâm giáo dục thường xuyên số 2.10.288.0006.176.0004.016.0002.808.000-
43Huyện Quế VõTừ Trung tâm giáo dục thường xuyên số 2 - đến hết địa phận TT.Phố Mới7.680.0004.608.0002.992.0002.096.000-
44Huyện Quế VõTừ Km8 - đến ngã ba đi xã Bằng An6.128.0003.680.0002.392.0001.672.000-
45Huyện Quế VõTừ ngã ba đi xã Bằng An - đến giao đường 24 m phía sau Huyện ủy8.448.0005.072.0003.296.0002.304.000-
46Huyện Quế VõTừ đường 24 m phía sau Huyện ủy - đến hết địa phận thị trấn Phố Mới4.368.0002.624.0001.704.0001.192.000-
47Huyện Quế Võ-4.992.0002.992.0001.944.0001.360.000-
48Huyện Quế Võ-2.864.0001.720.0001.120.000784.000-
49Huyện Quế Võ-9.200.0005.520.0003.592.0002.512.000-
50Huyện Quế Võ-8.448.0005.072.0003.296.0002.304.000-
51Huyện Quế VõĐoạn từ Quốc lộ 18 đi Bằng An - đến hết địa phận thị trấn Phố Mới (trung tâm văn hóa thể thao huyện Quế Võ)6.128.0003.680.0002.392.0001.672.000-
52Huyện Quế VõĐoạn từ Quốc lộ 18 đi bệnh viện đa khoa huyện Quế Võ - đến hết địa phận thị trấn Phố Mới4.368.0002.624.0001.704.0001.192.000-
53Huyện Quế VõMặt cắt đường ≤ 12m -2.160.0001.296.000842.400589.680-
54Huyện Quế VõMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -2.520.0001.512.000982.800687.960-
55Huyện Quế VõMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -2.880.0001.728.0001.123.200786.240-
56Huyện Quế VõMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -3.240.0001.944.0001.263.600884.520-
57Huyện Quế VõMặt cắt đường > 30m -3.600.0002.160.0001.404.000982.800-
58Huyện Quế VõMặt cắt đường ≤ 12m -2.160.0001.296.000842.400589.680-
59Huyện Quế VõMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -2.520.0001.512.000982.800687.960-
60Huyện Quế VõMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -2.880.0001.728.0001.123.200786.240-
61Huyện Quế VõMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -3.240.0001.944.0001.263.600884.520-
62Huyện Quế VõMặt cắt đường > 30m -3.600.0002.160.0001.404.000982.800-
63Huyện Quế VõMặt cắt đường ≤ 12m -2.400.0001.440.000936.000655.200-
64Huyện Quế VõMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -2.800.0001.680.0001.092.000764.400-
65Huyện Quế VõMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -3.200.0001.920.0001.248.000873.600-
66Huyện Quế VõMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -3.600.0002.160.0001.404.000982.800-
67Huyện Quế VõMặt cắt đường > 30m -4.000.0002.400.0001.560.0001.092.000-
68Huyện Quế VõMặt cắt đường ≤ 12m -1.848.0001.108.800720.720504.504-
69Huyện Quế VõMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -2.160.0001.296.000842.400589.680-
70Huyện Quế VõMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -2.464.0001.478.400960.960672.672-
71Huyện Quế VõMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -2.776.0001.665.6001.082.640757.848-
72Huyện Quế VõMặt cắt đường > 30m -3.080.0001.848.0001.201.200840.840-
73Huyện Quế VõMặt cắt đường ≤ 12m -2.400.0001.440.000936.000655.200-
74Huyện Quế VõMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -2.800.0001.680.0001.092.000764.400-
75Huyện Quế VõMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -3.200.0001.920.0001.248.000873.600-
76Huyện Quế VõMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -3.600.0002.160.0001.404.000982.800-
77Huyện Quế VõMặt cắt đường > 30m -4.000.0002.400.0001.560.0001.092.000-
78Huyện Quế VõMặt cắt đường ≤ 12m -2.400.0001.440.000936.000655.200-
79Huyện Quế VõMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -2.800.0001.680.0001.092.000764.400-
80Huyện Quế VõMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -3.200.0001.920.0001.248.000873.600-
81Huyện Quế VõMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -3.600.0002.160.0001.404.000982.800-
82Huyện Quế VõMặt cắt đường > 30m -4.000.0002.400.0001.560.0001.092.000-
83Huyện Quế VõTừ cây xăng Phố Mới (gần Chi cục thuế) - đến Trung tâm giáo dục thường xuyên số 2.9.002.0005.404.0003.514.0002.457.000-
84Huyện Quế VõTừ Trung tâm giáo dục thường xuyên số 2 - đến hết địa phận TT.Phố Mới6.720.0004.032.0002.618.0001.834.000-
85Huyện Quế VõTừ Km8 - đến ngã ba đi xã Bằng An5.362.0003.220.0002.093.0001.463.000-
86Huyện Quế VõTừ ngã ba đi xã Bằng An - đến giao đường 24 m phía sau Huyện ủy7.392.0004.438.0002.884.0002.016.000-
87Huyện Quế VõTừ đường 24 m phía sau Huyện ủy - đến hết địa phận thị trấn Phố Mới3.822.0002.296.0001.491.0001.043.000-
88Huyện Quế Võ-4.368.0002.618.0001.701.0001.190.000-
89Huyện Quế Võ-2.506.0001.505.000980.000686.000-
90Huyện Quế Võ-8.050.0004.830.0003.143.0002.198.000-
91Huyện Quế Võ-7.392.0004.438.0002.884.0002.016.000-
92Huyện Quế VõĐoạn từ Quốc lộ 18 đi Bằng An - đến hết địa phận thị trấn Phố Mới (trung tâm văn hóa thể thao huyện Quế Võ)5.362.0003.220.0002.093.0001.463.000-
93Huyện Quế VõĐoạn từ Quốc lộ 18 đi bệnh viện đa khoa huyện Quế Võ - đến hết địa phận thị trấn Phố Mới3.822.0002.296.0001.491.0001.043.000-
94Huyện Quế VõMặt cắt đường ≤ 12m -1.890.0001.134.000737.100515.970-
95Huyện Quế VõMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -2.205.0001.323.000859.950601.965-
96Huyện Quế VõMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -2.520.0001.512.000982.800687.960-
97Huyện Quế VõMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -2.835.0001.701.0001.105.650773.955-
98Huyện Quế VõMặt cắt đường > 30m -3.150.0001.890.0001.228.500859.950-
99Huyện Quế VõMặt cắt đường ≤ 12m -1.890.0001.134.000737.100515.970-
100Huyện Quế VõMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -2.205.0001.323.000859.950601.965-
101Huyện Quế VõTừ cây xăng Phố Mới (gần Chi cục thuế) - đến Trung tâm giáo dục thường xuyên số 2.12.860.0007.720.0005.020.0003.510.000-
102Huyện Quế VõTừ Trung tâm giáo dục thường xuyên số 2 - đến hết địa phận TT.Phố Mới9.600.0005.760.0003.740.0002.620.000-
103Huyện Quế VõTừ Km8 - đến ngã ba đi xã Bằng An7.660.0004.600.0002.990.0002.090.000-
104Huyện Quế VõTừ ngã ba đi xã Bằng An - đến giao đường 24 m phía sau Huyện ủy10.560.0006.340.0004.120.0002.880.000-
105Huyện Quế VõTừ đường 24 m phía sau Huyện ủy - đến hết địa phận thị trấn Phố Mới5.460.0003.280.0002.130.0001.490.000-
106Huyện Quế Võ-6.240.0003.740.0002.430.0001.700.000-
107Huyện Quế Võ-3.580.0002.150.0001.400.000980.000-
108Huyện Quế Võ-11.500.0006.900.0004.490.0003.140.000-
109Huyện Quế Võ-10.560.0006.340.0004.120.0002.880.000-
110Huyện Quế VõĐoạn từ Quốc lộ 18 đi Bằng An - đến hết địa phận thị trấn Phố Mới (trung tâm văn hóa thể thao huyện Quế Võ)7.660.0004.600.0002.990.0002.090.000-
111Huyện Quế VõĐoạn từ Quốc lộ 18 đi bệnh viện đa khoa huyện Quế Võ - đến hết địa phận thị trấn Phố Mới5.460.0003.280.0002.130.0001.490.000-
112Huyện Quế VõMặt cắt đường ≤ 12m -2.700.0001.620.0001.053.000737.100-
113Huyện Quế VõMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -3.150.0001.890.0001.228.500859.950-
114Huyện Quế VõMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -3.600.0002.160.0001.404.000982.800-
115Huyện Quế VõMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -4.050.0002.430.0001.579.5001.105.650-
116Huyện Quế VõMặt cắt đường > 30m -4.500.0002.700.0001.755.0001.228.500-
117Huyện Quế VõMặt cắt đường ≤ 12m -2.700.0001.620.0001.053.000737.100-
118Huyện Quế VõMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -3.150.0001.890.0001.228.500859.950-
119Huyện Quế VõMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -3.600.0002.160.0001.404.000982.800-
120Huyện Quế VõMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -4.050.0002.430.0001.579.5001.105.650-
121Huyện Quế VõMặt cắt đường > 30m -4.500.0002.700.0001.755.0001.228.500-
122Huyện Quế VõMặt cắt đường ≤ 12m -3.000.0001.800.0001.170.000819.000-
123Huyện Quế VõMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -3.500.0002.100.0001.365.000955.500-
124Huyện Quế VõMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -4.000.0002.400.0001.560.0001.092.000-
125Huyện Quế VõMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -4.500.0002.700.0001.755.0001.228.500-
126Huyện Quế VõMặt cắt đường > 30m -5.000.0003.000.0001.950.0001.365.000-
127Huyện Quế VõMặt cắt đường ≤ 12m -2.310.0001.386.000900.900630.630-
128Huyện Quế VõMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -2.700.0001.620.0001.053.000737.100-
129Huyện Quế VõMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -3.080.0001.848.0001.201.200840.840-
130Huyện Quế VõMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -3.470.0002.082.0001.353.300947.310-
131Huyện Quế VõMặt cắt đường > 30m -3.850.0002.310.0001.501.5001.051.050-
132Huyện Quế VõMặt cắt đường ≤ 12m -3.000.0001.800.0001.170.000819.000-
133Huyện Quế VõMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -3.500.0002.100.0001.365.000955.500-
134Huyện Quế VõMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -4.000.0002.400.0001.560.0001.092.000-
135Huyện Quế VõMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -4.500.0002.700.0001.755.0001.228.500-
136Huyện Quế VõMặt cắt đường > 30m -5.000.0003.000.0001.950.0001.365.000-
137Huyện Quế VõMặt cắt đường ≤ 12m -3.000.0001.800.0001.170.000819.000-
138Huyện Quế VõMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -3.500.0002.100.0001.365.000955.500-
139Huyện Quế VõMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -4.000.0002.400.0001.560.0001.092.000-
140Huyện Quế VõMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -4.500.0002.700.0001.755.0001.228.500-
141Huyện Quế VõMặt cắt đường > 30m -5.000.0003.000.0001.950.0001.365.000-
142Huyện Quế VõTừ cây xăng Phố Mới (gần Chi cục thuế) - đến Trung tâm giáo dục thường xuyên số 2.10.288.0006.176.0004.016.0002.808.000-
143Huyện Quế VõTừ Trung tâm giáo dục thường xuyên số 2 - đến hết địa phận TT.Phố Mới7.680.0004.608.0002.992.0002.096.000-
144Huyện Quế VõTừ Km8 - đến ngã ba đi xã Bằng An6.128.0003.680.0002.392.0001.672.000-
145Huyện Quế VõTừ ngã ba đi xã Bằng An - đến giao đường 24 m phía sau Huyện ủy8.448.0005.072.0003.296.0002.304.000-
146Huyện Quế VõTừ đường 24 m phía sau Huyện ủy - đến hết địa phận thị trấn Phố Mới4.368.0002.624.0001.704.0001.192.000-
147Huyện Quế Võ-4.992.0002.992.0001.944.0001.360.000-
148Huyện Quế Võ-2.864.0001.720.0001.120.000784.000-
149Huyện Quế Võ-9.200.0005.520.0003.592.0002.512.000-
150Huyện Quế Võ-8.448.0005.072.0003.296.0002.304.000-
151Huyện Quế VõĐoạn từ Quốc lộ 18 đi Bằng An - đến hết địa phận thị trấn Phố Mới (trung tâm văn hóa thể thao huyện Quế Võ)6.128.0003.680.0002.392.0001.672.000-
152Huyện Quế VõĐoạn từ Quốc lộ 18 đi bệnh viện đa khoa huyện Quế Võ - đến hết địa phận thị trấn Phố Mới4.368.0002.624.0001.704.0001.192.000-
153Huyện Quế VõMặt cắt đường ≤ 12m -2.160.0001.296.000842.400589.680-
154Huyện Quế VõMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -2.520.0001.512.000982.800687.960-
155Huyện Quế VõMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -2.880.0001.728.0001.123.200786.240-
156Huyện Quế VõMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -3.240.0001.944.0001.263.600884.520-
157Huyện Quế VõMặt cắt đường > 30m -3.600.0002.160.0001.404.000982.800-
158Huyện Quế VõMặt cắt đường ≤ 12m -2.160.0001.296.000842.400589.680-
159Huyện Quế VõMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -2.520.0001.512.000982.800687.960-
160Huyện Quế VõMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -2.880.0001.728.0001.123.200786.240-
161Huyện Quế VõMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -3.240.0001.944.0001.263.600884.520-
162Huyện Quế VõMặt cắt đường > 30m -3.600.0002.160.0001.404.000982.800-
163Huyện Quế VõMặt cắt đường ≤ 12m -2.400.0001.440.000936.000655.200-
164Huyện Quế VõMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -2.800.0001.680.0001.092.000764.400-
165Huyện Quế VõMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -3.200.0001.920.0001.248.000873.600-
166Huyện Quế VõMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -3.600.0002.160.0001.404.000982.800-
167Huyện Quế VõMặt cắt đường > 30m -4.000.0002.400.0001.560.0001.092.000-
168Huyện Quế VõMặt cắt đường ≤ 12m -1.848.0001.108.800720.720504.504-
169Huyện Quế VõMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -2.160.0001.296.000842.400589.680-
170Huyện Quế VõMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -2.464.0001.478.400960.960672.672-
171Huyện Quế VõMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -2.776.0001.665.6001.082.640757.848-
172Huyện Quế VõMặt cắt đường > 30m -3.080.0001.848.0001.201.200840.840-
173Huyện Quế VõMặt cắt đường ≤ 12m -2.400.0001.440.000936.000655.200-
174Huyện Quế VõMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -2.800.0001.680.0001.092.000764.400-
175Huyện Quế VõMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -3.200.0001.920.0001.248.000873.600-
176Huyện Quế VõMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -3.600.0002.160.0001.404.000982.800-
177Huyện Quế VõMặt cắt đường > 30m -4.000.0002.400.0001.560.0001.092.000-
178Huyện Quế VõMặt cắt đường ≤ 12m -2.400.0001.440.000936.000655.200-
179Huyện Quế VõMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -2.800.0001.680.0001.092.000764.400-
180Huyện Quế VõMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -3.200.0001.920.0001.248.000873.600-
181Huyện Quế VõMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -3.600.0002.160.0001.404.000982.800-
182Huyện Quế VõMặt cắt đường > 30m -4.000.0002.400.0001.560.0001.092.000-
183Huyện Quế VõTừ cây xăng Phố Mới (gần Chi cục thuế) - đến Trung tâm giáo dục thường xuyên số 2.9.002.0005.404.0003.514.0002.457.000-
184Huyện Quế VõTừ Trung tâm giáo dục thường xuyên số 2 - đến hết địa phận TT.Phố Mới6.720.0004.032.0002.618.0001.834.000-
185Huyện Quế VõTừ Km8 - đến ngã ba đi xã Bằng An5.362.0003.220.0002.093.0001.463.000-
186Huyện Quế VõTừ ngã ba đi xã Bằng An - đến giao đường 24 m phía sau Huyện ủy7.392.0004.438.0002.884.0002.016.000-
187Huyện Quế VõTừ đường 24 m phía sau Huyện ủy - đến hết địa phận thị trấn Phố Mới3.822.0002.296.0001.491.0001.043.000-
188Huyện Quế Võ-4.368.0002.618.0001.701.0001.190.000-
189Huyện Quế Võ-2.506.0001.505.000980.000686.000-
190Huyện Quế Võ-8.050.0004.830.0003.143.0002.198.000-
191Huyện Quế Võ-7.392.0004.438.0002.884.0002.016.000-
192Huyện Quế VõĐoạn từ Quốc lộ 18 đi Bằng An - đến hết địa phận thị trấn Phố Mới (trung tâm văn hóa thể thao huyện Quế Võ)5.362.0003.220.0002.093.0001.463.000-
193Huyện Quế VõĐoạn từ Quốc lộ 18 đi bệnh viện đa khoa huyện Quế Võ - đến hết địa phận thị trấn Phố Mới3.822.0002.296.0001.491.0001.043.000-
194Huyện Quế VõMặt cắt đường ≤ 12m -1.890.0001.134.000737.100515.970-
195Huyện Quế VõMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -2.205.0001.323.000859.950601.965-
196Huyện Quế VõMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -2.520.0001.512.000982.800687.960-
197Huyện Quế VõMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -2.835.0001.701.0001.105.650773.955-
198Huyện Quế VõMặt cắt đường > 30m -3.150.0001.890.0001.228.500859.950-
199Huyện Quế VõMặt cắt đường ≤ 12m -1.890.0001.134.000737.100515.970-
200Huyện Quế VõMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -2.205.0001.323.000859.950601.965-
201Huyện Quế VõMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -2.520.0001.512.000982.800687.960-
202Huyện Quế VõMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -2.835.0001.701.0001.105.650773.955-
203Huyện Quế VõMặt cắt đường > 30m -3.150.0001.890.0001.228.500859.950-
204Huyện Quế VõMặt cắt đường ≤ 12m -2.100.0001.260.000819.000573.300-
205Huyện Quế VõMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -2.450.0001.470.000955.500668.850-
206Huyện Quế VõMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -2.800.0001.680.0001.092.000764.400-
207Huyện Quế VõMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -3.150.0001.890.0001.228.500859.950-
208Huyện Quế VõMặt cắt đường > 30m -3.500.0002.100.0001.365.000955.500-
209Huyện Quế VõMặt cắt đường ≤ 12m -1.617.000970.200630.630441.441-
210Huyện Quế VõMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -1.890.0001.134.000737.100515.970-
211Huyện Quế VõMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -2.156.0001.293.600840.840588.588-
212Huyện Quế VõMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -2.429.0001.457.400947.310663.117-
213Huyện Quế VõMặt cắt đường > 30m -2.695.0001.617.0001.051.050735.735-
214Huyện Quế VõMặt cắt đường ≤ 12m -2.100.0001.260.000819.000573.300-
215Huyện Quế VõMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -2.450.0001.470.000955.500668.850-
216Huyện Quế VõMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -2.800.0001.680.0001.092.000764.400-
217Huyện Quế VõMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -3.150.0001.890.0001.228.500859.950-
218Huyện Quế VõMặt cắt đường > 30m -3.500.0002.100.0001.365.000955.500-
219Huyện Quế VõMặt cắt đường ≤ 12m -2.100.0001.260.000819.000573.300-
220Huyện Quế VõMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -2.450.0001.470.000955.500668.850-
221Huyện Quế VõMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -2.800.0001.680.0001.092.000764.400-
222Huyện Quế VõMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -3.150.0001.890.0001.228.500859.950-
223Huyện Quế VõMặt cắt đường > 30m -3.500.0002.100.0001.365.000955.500-
224Huyện Quế VõĐoạn tiếp giáp thành phố Bắc Ninh - đến điểm giao với đường 36m8.450.0005.070.0003.300.0002.310.000-
225Huyện Quế VõTừ điểm giao với đường 36m - đến cây xăng Phố Mới12.860.0007.720.0005.020.0003.510.000-
226Huyện Quế VõTừ giáp địa phận thị trấn Phố Mới - đến hết xã Việt Hùng7.000.0004.200.0002.730.0001.910.000-
227Huyện Quế VõTừ giáp địa phận xã Việt Hùng - đến hết địa phận xã Đào Viên6.000.0003.600.0002.340.0001.640.000-
228Huyện Quế VõĐoạn còn lại -4.000.0002.400.0001.560.0001.090.000-
229Huyện Quế VõĐoạn từ chân đê qua xã Đại Xuân - đến hết địa phận xã Đại Xuân6.000.0003.600.0002.340.0001.640.000-
230Huyện Quế VõĐoạn từ tiếp giáp địa phận xã Đại Xuân - đến tiếp giáp địa phận thị trấn Phố Mới4.000.0002.400.0001.560.0001.090.000-
231Huyện Quế VõĐoạn qua xã Phượng Mao -5.460.0003.280.0002.130.0001.490.000-
232Huyện Quế VõĐoạn từ giáp địa phận xã Phượng Mao - đến hết địa phận xã Bồng Lai6.000.0003.600.0002.340.0001.640.000-
233Huyện Quế VõĐoạn từ tiếp giáp Quốc lộ 18 - đến hết khu đô thị mới Quế Võ thuộc xã Phượng Mao9.360.0005.620.0003.650.0002.560.000-
234Huyện Quế VõĐoạn từ tiếp giáp khu đô thị Quế Võ - đến hết địa phận xã Phượng Mao7.000.0004.200.0002.730.0001.910.000-
235Huyện Quế VõĐoạn còn lại thuộc xã Phương Liễu -6.570.0003.940.0002.560.0001.790.000-
236Huyện Quế VõĐoạn từ ngã ba chợ Nội Doi - đến hết địa phận xã Đại Xuân3.000.0001.800.0001.170.000820.000-
237Huyện Quế VõĐoạn giáp địa phận xã Đại Xuân - đến hết địa phận xã Nhân Hòa2.700.0001.620.0001.050.000740.000-
238Huyện Quế VõĐoạn từ đường Quốc lộ 18 - đến hết địa phận xã Việt Hùng5.000.0003.000.0001.950.0001.370.000-
239Huyện Quế VõĐoạn từ giáp địa phận xã Việt Hùng - đến chân cầu Yên Dũng4.000.0002.400.0001.560.0001.090.000-
240Huyện Quế VõĐoạn từ đường Quốc lộ 18 đi xã Việt Hùng, xã Bồng Lai - đến đường Tỉnh lộ 2795.000.0003.000.0001.950.0001.370.000-
241Huyện Quế VõTừ đường Tỉnh lộ 279 qua xã Mộ Đạo - đến hết địa phận xã Yên Giả4.000.0002.400.0001.560.0001.090.000-
242Huyện Quế VõĐường nội thị đoạn Quốc lộ 18 đi xã Bằng An (từ giáp thị trấn Phố Mới - đến đường Tỉnh lộ 279)5.360.0003.220.0002.090.0001.460.000-
243Huyện Quế VõĐoạn từ đường Quốc lộ 18 đi xã Việt Hùng, xã Bằng An -5.460.0003.280.0002.130.0001.490.000-
244Huyện Quế VõĐường trục chính đô thị đoạn từ Tỉnh lộ 279 đi KCN Quế Võ 3 -5.460.0003.280.0002.130.0001.490.000-
245Huyện Quế VõĐường trục huyện Quế Võ (Từ Quốc lộ 18 đi xã Phù Lương) -4.000.0002.400.0001.560.0001.090.000-
246Huyện Quế VõĐường đi khu xử lý rác thải xã Phù Lãng (đoạn từ đường Quốc lộ 18 - đến hết địa phận xã Đào Viên)6.000.0003.600.0002.340.0001.640.000-
247Huyện Quế VõĐường đi khu xử lý rác thải xã Phù Lãng (đoạn từ giáp địa phận xã Đào Viên - đến nhà máy nước sạch thôn Đồng Sài, xã Phù Lãng)4.000.0002.400.0001.560.0001.090.000-
248Huyện Quế VõTừ đường Tỉnh lộ 279 đi xã Bằng An (đoạn từ tiếp giáp thị trấn Phố Mới - đến hết chùa thôn Yên Lâm, xã Bằng An5.360.0003.220.0002.090.0001.460.000-
249Huyện Quế VõTừ đối diện trường đào tạo lái xe Âu Lạc - đến đầu làng Cung Kiệm3.060.0001.840.0001.200.000840.000-
250Huyện Quế VõĐoạn từ Quốc lộ 18 - đến Kênh Nam (hướng đi Yên Giả)6.500.0003.900.0002.540.0001.780.000-
251Huyện Quế VõĐường đôi Mao Dộc từ giao Quốc lộ 18 - đến hết chợ Mao Dộc8.385.0005.030.0003.270.0002.290.000-
252Huyện Quế VõĐoạn từ Quốc lộ 18 đi hết thôn Mao Dộc (phía Tây Mao Dộc giáp khu Công nghiệp Quế Võ 1) -5.023.0003.010.0001.960.0001.370.000-
253Huyện Quế VõĐoạn tiếp giáp thành phố Bắc Ninh - đến điểm giao với đường 36m6.760.0004.056.0002.640.0001.848.000-
254Huyện Quế VõTừ điểm giao với đường 36m - đến cây xăng Phố Mới10.288.0006.176.0004.016.0002.808.000-
255Huyện Quế VõTừ giáp địa phận thị trấn Phố Mới - đến hết xã Việt Hùng5.600.0003.360.0002.184.0001.528.000-
256Huyện Quế VõTừ giáp địa phận xã Việt Hùng - đến hết địa phận xã Đào Viên4.800.0002.880.0001.872.0001.312.000-
257Huyện Quế VõĐoạn còn lại -3.200.0001.920.0001.248.000872.000-
258Huyện Quế VõĐoạn từ chân đê qua xã Đại Xuân - đến hết địa phận xã Đại Xuân4.800.0002.880.0001.872.0001.312.000-
259Huyện Quế VõĐoạn từ tiếp giáp địa phận xã Đại Xuân - đến tiếp giáp địa phận thị trấn Phố Mới3.200.0001.920.0001.248.000872.000-
260Huyện Quế VõĐoạn qua xã Phượng Mao -4.368.0002.624.0001.704.0001.192.000-
261Huyện Quế VõĐoạn từ giáp địa phận xã Phượng Mao - đến hết địa phận xã Bồng Lai4.800.0002.880.0001.872.0001.312.000-
262Huyện Quế VõĐoạn từ tiếp giáp Quốc lộ 18 - đến hết khu đô thị mới Quế Võ thuộc xã Phượng Mao7.488.0004.496.0002.920.0002.048.000-
263Huyện Quế VõĐoạn từ tiếp giáp khu đô thị Quế Võ - đến hết địa phận xã Phượng Mao5.600.0003.360.0002.184.0001.528.000-
264Huyện Quế VõĐoạn còn lại thuộc xã Phương Liễu -5.256.0003.152.0002.048.0001.432.000-
265Huyện Quế VõĐoạn từ ngã ba chợ Nội Doi - đến hết địa phận xã Đại Xuân2.400.0001.440.000936.000656.000-
266Huyện Quế VõĐoạn giáp địa phận xã Đại Xuân - đến hết địa phận xã Nhân Hòa2.160.0001.296.000840.000592.000-
267Huyện Quế VõĐoạn từ đường Quốc lộ 18 - đến hết địa phận xã Việt Hùng4.000.0002.400.0001.560.0001.096.000-
268Huyện Quế VõĐoạn từ giáp địa phận xã Việt Hùng - đến chân cầu Yên Dũng3.200.0001.920.0001.248.000872.000-
269Huyện Quế VõĐoạn từ đường Quốc lộ 18 đi xã Việt Hùng, xã Bồng Lai - đến đường Tỉnh lộ 2794.000.0002.400.0001.560.0001.096.000-
270Huyện Quế VõTừ đường Tỉnh lộ 279 qua xã Mộ Đạo - đến hết địa phận xã Yên Giả3.200.0001.920.0001.248.000872.000-
271Huyện Quế VõĐường nội thị đoạn Quốc lộ 18 đi xã Bằng An (từ giáp thị trấn Phố Mới - đến đường Tỉnh lộ 279)4.288.0002.576.0001.672.0001.168.000-
272Huyện Quế VõĐoạn từ đường Quốc lộ 18 đi xã Việt Hùng, xã Bằng An -4.368.0002.624.0001.704.0001.192.000-
273Huyện Quế VõĐường trục chính đô thị đoạn từ Tỉnh lộ 279 đi KCN Quế Võ 3 -4.368.0002.624.0001.704.0001.192.000-
274Huyện Quế VõĐường trục huyện Quế Võ (Từ Quốc lộ 18 đi xã Phù Lương) -3.200.0001.920.0001.248.000872.000-
275Huyện Quế VõĐường đi khu xử lý rác thải xã Phù Lãng (đoạn từ đường Quốc lộ 18 - đến hết địa phận xã Đào Viên)4.800.0002.880.0001.872.0001.312.000-
276Huyện Quế VõĐường đi khu xử lý rác thải xã Phù Lãng (đoạn từ giáp địa phận xã Đào Viên - đến nhà máy nước sạch thôn Đồng Sài, xã Phù Lãng)3.200.0001.920.0001.248.000872.000-
277Huyện Quế VõTừ đường Tỉnh lộ 279 đi xã Bằng An (đoạn từ tiếp giáp thị trấn Phố Mới - đến hết chùa thôn Yên Lâm, xã Bằng An4.288.0002.576.0001.672.0001.168.000-
278Huyện Quế VõTừ đối diện trường đào tạo lái xe Âu Lạc - đến đầu làng Cung Kiệm2.448.0001.472.000960.000672.000-
279Huyện Quế VõĐoạn từ Quốc lộ 18 - đến Kênh Nam (hướng đi Yên Giả)5.200.0003.120.0002.032.0001.424.000-
280Huyện Quế VõĐường đôi Mao Dộc từ giao Quốc lộ 18 - đến hết chợ Mao Dộc6.708.0004.024.0002.616.0001.832.000-
281Huyện Quế VõĐoạn từ Quốc lộ 18 đi hết thôn Mao Dộc (phía Tây Mao Dộc giáp khu Công nghiệp Quế Võ 1) -4.018.4002.408.0001.568.0001.096.000-
282Huyện Quế VõĐoạn tiếp giáp thành phố Bắc Ninh - đến điểm giao với đường 36m5.915.0003.549.0002.310.0001.617.000-
283Huyện Quế VõTừ điểm giao với đường 36m - đến cây xăng Phố Mới9.002.0005.404.0003.514.0002.457.000-
284Huyện Quế VõTừ giáp địa phận thị trấn Phố Mới - đến hết xã Việt Hùng4.900.0002.940.0001.911.0001.337.000-
285Huyện Quế VõTừ giáp địa phận xã Việt Hùng - đến hết địa phận xã Đào Viên4.200.0002.520.0001.638.0001.148.000-
286Huyện Quế VõĐoạn còn lại -2.800.0001.680.0001.092.000763.000-
287Huyện Quế VõĐoạn từ chân đê qua xã Đại Xuân - đến hết địa phận xã Đại Xuân4.200.0002.520.0001.638.0001.148.000-
288Huyện Quế VõĐoạn từ tiếp giáp địa phận xã Đại Xuân - đến tiếp giáp địa phận thị trấn Phố Mới2.800.0001.680.0001.092.000763.000-
289Huyện Quế VõĐoạn qua xã Phượng Mao -3.822.0002.296.0001.491.0001.043.000-
290Huyện Quế VõĐoạn từ giáp địa phận xã Phượng Mao - đến hết địa phận xã Bồng Lai4.200.0002.520.0001.638.0001.148.000-
291Huyện Quế VõĐoạn từ tiếp giáp Quốc lộ 18 - đến hết khu đô thị mới Quế Võ thuộc xã Phượng Mao6.552.0003.934.0002.555.0001.792.000-
292Huyện Quế VõĐoạn từ tiếp giáp khu đô thị Quế Võ - đến hết địa phận xã Phượng Mao4.900.0002.940.0001.911.0001.337.000-
293Huyện Quế VõĐoạn còn lại thuộc xã Phương Liễu -4.599.0002.758.0001.792.0001.253.000-
294Huyện Quế VõĐoạn từ ngã ba chợ Nội Doi - đến hết địa phận xã Đại Xuân2.100.0001.260.000819.000574.000-
295Huyện Quế VõĐoạn giáp địa phận xã Đại Xuân - đến hết địa phận xã Nhân Hòa1.890.0001.134.000735.000518.000-
296Huyện Quế VõĐoạn từ đường Quốc lộ 18 - đến hết địa phận xã Việt Hùng3.500.0002.100.0001.365.000959.000-
297Huyện Quế VõĐoạn từ giáp địa phận xã Việt Hùng - đến chân cầu Yên Dũng2.800.0001.680.0001.092.000763.000-
298Huyện Quế VõĐoạn từ đường Quốc lộ 18 đi xã Việt Hùng, xã Bồng Lai - đến đường Tỉnh lộ 2793.500.0002.100.0001.365.000959.000-
299Huyện Quế VõTừ đường Tỉnh lộ 279 qua xã Mộ Đạo - đến hết địa phận xã Yên Giả2.800.0001.680.0001.092.000763.000-
300Huyện Quế VõĐường nội thị đoạn Quốc lộ 18 đi xã Bằng An (từ giáp thị trấn Phố Mới - đến đường Tỉnh lộ 279)3.752.0002.254.0001.463.0001.022.000-
301Huyện Quế VõĐoạn từ đường Quốc lộ 18 đi xã Việt Hùng, xã Bằng An -3.822.0002.296.0001.491.0001.043.000-
302Huyện Quế VõĐường trục chính đô thị đoạn từ Tỉnh lộ 279 đi KCN Quế Võ 3 -3.822.0002.296.0001.491.0001.043.000-
303Huyện Quế VõĐường trục huyện Quế Võ (Từ Quốc lộ 18 đi xã Phù Lương) -2.800.0001.680.0001.092.000763.000-
304Huyện Quế VõĐường đi khu xử lý rác thải xã Phù Lãng (đoạn từ đường Quốc lộ 18 - đến hết địa phận xã Đào Viên)4.200.0002.520.0001.638.0001.148.000-
305Huyện Quế VõĐường đi khu xử lý rác thải xã Phù Lãng (đoạn từ giáp địa phận xã Đào Viên - đến nhà máy nước sạch thôn Đồng Sài, xã Phù Lãng)2.800.0001.680.0001.092.000763.000-
306Huyện Quế VõTừ đường Tỉnh lộ 279 đi xã Bằng An (đoạn từ tiếp giáp thị trấn Phố Mới - đến hết chùa thôn Yên Lâm, xã Bằng An3.752.0002.254.0001.463.0001.022.000-
307Huyện Quế VõTừ đối diện trường đào tạo lái xe Âu Lạc - đến đầu làng Cung Kiệm2.142.0001.288.000840.000588.000-
308Huyện Quế VõĐoạn từ Quốc lộ 18 - đến Kênh Nam (hướng đi Yên Giả)4.550.0002.730.0001.778.0001.246.000-
309Huyện Quế VõĐường đôi Mao Dộc từ giao Quốc lộ 18 - đến hết chợ Mao Dộc5.869.5003.521.0002.289.0001.603.000-
310Huyện Quế VõĐoạn từ Quốc lộ 18 đi hết thôn Mao Dộc (phía Tây Mao Dộc giáp khu Công nghiệp Quế Võ 1) -3.516.1002.107.0001.372.000959.000-
311Huyện Quế Võ-2.460.0001.970.0001.580.0001.190.000-
312Huyện Quế Võ-1.970.0001.580.0001.260.000950.000-
313Huyện Quế Võ-1.580.0001.260.0001.010.000760.000-
314Huyện Quế Võ-2.460.0001.970.0001.580.0001.190.000-
315Huyện Quế Võ-1.970.0001.580.0001.260.000950.000-
316Huyện Quế Võ-1.580.0001.260.0001.010.000760.000-
317Huyện Quế Võ-2.270.0001.820.0001.460.0001.100.000-
318Huyện Quế Võ-1.740.0001.390.0001.110.000830.000-
319Huyện Quế Võ-1.390.0001.110.000890.000670.000-
320Huyện Quế Võ-2.270.0001.820.0001.460.0001.100.000-
321Huyện Quế Võ-1.740.0001.390.0001.110.000830.000-
322Huyện Quế Võ-1.390.0001.110.000890.000670.000-
323Huyện Quế Võ-2.270.0001.820.0001.460.0001.100.000-
324Huyện Quế Võ-1.740.0001.390.0001.110.000830.000-
325Huyện Quế Võ-1.390.0001.110.000890.000670.000-
326Huyện Quế Võ-2.270.0001.820.0001.460.0001.100.000-
327Huyện Quế Võ-1.740.0001.390.0001.110.000830.000-
328Huyện Quế Võ-1.390.0001.110.000890.000670.000-
329Huyện Quế Võ-2.270.0001.820.0001.460.0001.100.000-
330Huyện Quế Võ-1.740.0001.390.0001.110.000830.000-
331Huyện Quế Võ-1.390.0001.110.000890.000670.000-
332Huyện Quế Võ-2.270.0001.820.0001.460.0001.100.000-
333Huyện Quế Võ-1.740.0001.390.0001.110.000830.000-
334Huyện Quế Võ-1.390.0001.110.000890.000670.000-
335Huyện Quế Võ-2.080.0001.660.0001.330.0001.000.000-
336Huyện Quế Võ-1.660.0001.330.0001.060.000800.000-
337Huyện Quế Võ-1.330.0001.060.000850.000640.000-
338Huyện Quế Võ-1.968.0001.576.0001.264.000952.000-
339Huyện Quế Võ-1.576.0001.264.0001.008.000760.000-
340Huyện Quế Võ-1.264.0001.008.000808.000608.000-
341Huyện Quế Võ-1.968.0001.576.0001.264.000952.000-
342Huyện Quế Võ-1.576.0001.264.0001.008.000760.000-
343Huyện Quế Võ-1.264.0001.008.000808.000608.000-
344Huyện Quế Võ-1.816.0001.456.0001.168.000880.000-
345Huyện Quế Võ-1.392.0001.112.000888.000664.000-
346Huyện Quế Võ-1.112.000888.000712.000536.000-
347Huyện Quế Võ-1.816.0001.456.0001.168.000880.000-
348Huyện Quế Võ-1.392.0001.112.000888.000664.000-
349Huyện Quế Võ-1.112.000888.000712.000536.000-
350Huyện Quế Võ-1.816.0001.456.0001.168.000880.000-
351Huyện Quế Võ-1.392.0001.112.000888.000664.000-
352Huyện Quế Võ-1.112.000888.000712.000536.000-
353Huyện Quế Võ-1.816.0001.456.0001.168.000880.000-
354Huyện Quế Võ-1.392.0001.112.000888.000664.000-
355Huyện Quế Võ-1.112.000888.000712.000536.000-
356Huyện Quế Võ-1.816.0001.456.0001.168.000880.000-
357Huyện Quế Võ-1.392.0001.112.000888.000664.000-
358Huyện Quế Võ-1.112.000888.000712.000536.000-
359Huyện Quế Võ-1.816.0001.456.0001.168.000880.000-
360Huyện Quế Võ-1.392.0001.112.000888.000664.000-
361Huyện Quế Võ-1.112.000888.000712.000536.000-
362Huyện Quế Võ-1.664.0001.328.0001.064.000800.000-
363Huyện Quế Võ-1.328.0001.064.000848.000640.000-
364Huyện Quế Võ-1.064.000848.000680.000512.000-
365Huyện Quế Võ-1.722.0001.379.0001.106.000833.000-
366Huyện Quế Võ-1.379.0001.106.000882.000665.000-
367Huyện Quế Võ-1.106.000882.000707.000532.000-
368Huyện Quế Võ-1.722.0001.379.0001.106.000833.000-
369Huyện Quế Võ-1.379.0001.106.000882.000665.000-
370Huyện Quế Võ-1.106.000882.000707.000532.000-
371Huyện Quế Võ-1.589.0001.274.0001.022.000770.000-
372Huyện Quế Võ-1.218.000973.000777.000581.000-
373Huyện Quế Võ-973.000777.000623.000469.000-
374Huyện Quế Võ-1.589.0001.274.0001.022.000770.000-
375Huyện Quế Võ-1.218.000973.000777.000581.000-
376Huyện Quế Võ-973.000777.000623.000469.000-
377Huyện Quế Võ-1.589.0001.274.0001.022.000770.000-
378Huyện Quế Võ-1.218.000973.000777.000581.000-
379Huyện Quế Võ-973.000777.000623.000469.000-
380Huyện Quế Võ-1.589.0001.274.0001.022.000770.000-
381Huyện Quế Võ-1.218.000973.000777.000581.000-
382Huyện Quế Võ-973.000777.000623.000469.000-
383Huyện Quế Võ-1.589.0001.274.0001.022.000770.000-
384Huyện Quế Võ-1.218.000973.000777.000581.000-
385Huyện Quế Võ-973.000777.000623.000469.000-
386Huyện Quế Võ-1.589.0001.274.0001.022.000770.000-
387Huyện Quế Võ-1.218.000973.000777.000581.000-
388Huyện Quế Võ-973.000777.000623.000469.000-
389Huyện Quế Võ-1.456.0001.162.000931.000700.000-
390Huyện Quế Võ-1.162.000931.000742.000560.000-
391Huyện Quế Võ-931.000742.000595.000448.000-
392Huyện Quế VõMặt cắt đường ≤ 12m -2.700.0001.620.0001.053.000737.100-
393Huyện Quế VõMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -3.150.0001.890.0001.228.500859.950-
394Huyện Quế VõMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -3.600.0002.160.0001.404.000982.800-
395Huyện Quế VõMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -4.050.0002.430.0001.579.5001.105.650-
396Huyện Quế VõMặt cắt đường > 30m -4.500.0002.700.0001.755.0001.228.500-
397Huyện Quế VõMặt cắt đường ≤ 12m -3.600.0002.160.0001.404.000982.800-
398Huyện Quế VõMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -4.200.0002.520.0001.638.0001.146.600-
399Huyện Quế VõMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -4.800.0002.880.0001.872.0001.310.400-
400Huyện Quế VõMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -5.400.0003.240.0002.106.0001.474.200-
5/5 - (1 bình chọn)

 
® 2024 LawFirm.Vn - The information provided by LawFirm.Vn is not a substitute for legal. If you request any information you may receive a phone call or email from our one of our Case Managers. For more information please see our privacy policy, terms of use, cookie policy, and disclaimer.
Có thể bạn quan tâm
Để lại câu trả lời

Trường "Địa chỉ email" của bạn sẽ không được công khai.

ZaloFacebookMailMap