• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Lê Thanh Nghị, TP. Hải Phòng năm 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
26/12/2025
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Lê Thanh Nghị, TP. Hải Phòng
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất phường Lê Thanh Nghị, TP. Hải Phòng

Bảng giá đất phường Lê Thanh Nghị, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Lê Thanh Nghị, TP. Hải Phòng năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Lê Thanh Nghị, TP. Hải Phòng năm 2026

2. Bảng giá đất phường Lê Thanh Nghị, TP. Hải Phòng

Bảng giá đất phường Lê Thanh Nghị, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

2.2. Bảng giá đất phường Lê Thanh Nghị, TP. Hải Phòng

Phường Lê Thanh Nghị sắp xếp từ: Các phường Tân Bình, Thanh Bình, Lê Thanh Nghị và một phần phường Trần Phú.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
16Hải Phòng phường Lê Thanh NghịĐại lộ Hồ Chí Minh Ngã Sáu → Minh KhaiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp130.000.00055.000.00032.000.00026.000.000
21Hải Phòng phường Lê Thanh NghịPhạm Ngũ Lão Ngã tư Máy Sứ → Ngã sáuĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp122.400.00045.600.00033.000.00026.400.000
53Hải Phòng phường Lê Thanh NghịĐường Tuệ Tĩnh Điện Biên Phủ → Ngô QuyềnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp92.000.00042.000.00031.500.00025.000.000
67Hải Phòng phường Lê Thanh NghịLý Thường Kiệt Tuy Hòa → Hoàng Văn ThụĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp83.700.00031.500.00015.300.00012.200.000
68Hải Phòng phường Lê Thanh NghịTrần Phú Trung tâm thương mại → Tuy HòaĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp80.600.00032.000.00016.000.00012.800.000
80Hải Phòng phường Lê Thanh NghịBạch Đằng Quảng trường Thống Nhất → Nguyễn DuĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp80.000.00032.000.00016.000.00012.800.000
87Hải Phòng phường Lê Thanh NghịNgân Sơn Bạch Đằng → Ngã sáuĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp77.200.00028.800.00014.400.00011.500.000
88Hải Phòng phường Lê Thanh NghịNguyễn Lương Bằng Ngã tư Máy Sứ → Ngô QuyềnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp77.000.00036.000.00028.000.00022.400.000
89Hải Phòng phường Lê Thanh NghịĐiện Biên Phủ Ngã tư Máy Sứ → Ngã tư giao với đường Tuệ TĩnhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp77.000.00035.000.00025.000.00020.000.000
92Hải Phòng phường Lê Thanh NghịĐường Tuệ Tĩnh Hoàng Hoa Thám → Điện Biên PhủĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp76.600.00034.000.00020.700.00016.600.000
93Hải Phòng phường Lê Thanh NghịThống Nhất Cầu Cất → Quảng trường Thống NhấtĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp76.500.00025.500.00012.800.00010.200.000
99Hải Phòng phường Lê Thanh NghịTrường Chinh Lê Thanh Nghị → Ngô QuyềnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp74.400.00040.500.00018.000.00014.400.000
101Hải Phòng phường Lê Thanh NghịThanh Niên Trần Hưng Đạo → Cầu Hải TânĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp74.000.00037.000.00022.200.00017.800.000
103Hải Phòng phường Lê Thanh NghịMạc Thị Buởi Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp73.900.00028.000.00013.600.00010.900.000
106Hải Phòng phường Lê Thanh NghịThanh Niên Cầu Hải Tân → Ngã tư Hải TânĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp72.300.00036.100.00017.900.00016.200.000
107Hải Phòng phường Lê Thanh NghịNguyễn Văn Linh Lê Thanh nghị → Ngô QuyềnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp71.900.00032.000.00014.400.00011.500.000
108Hải Phòng phường Lê Thanh NghịĐồng Xuân Hoàng Văn Thụ → Minh KhaiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp71.300.00023.400.00010.800.0008.600.000
137Hải Phòng phường Lê Thanh NghịLê Thanh Nghị Số nhà 315 và số nhà 316 → Ngã tư Hải TânĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp69.600.00036.000.00018.000.00014.400.000
138Hải Phòng phường Lê Thanh NghịNguyễn Thái Học Bùi Thị Cúc → Tuy HòaĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp68.900.00028.100.00012.800.00010.800.000
139Hải Phòng phường Lê Thanh NghịBùi Thị Cúc Bạch Đằng → Mạc Thị BưởiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp68.900.00024.700.00011.400.0009.100.000
142Hải Phòng phường Lê Thanh NghịTrần Bình Trọng Đại lộ Hồ Chí Minh → Đồng XuânĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp67.000.00023.400.00010.800.0008.600.000
143Hải Phòng phường Lê Thanh NghịNgô Quyền Nguyễn Lương Bằng → Nguyễn Chí ThanhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp66.200.00031.500.00015.300.00012.200.000
144Hải Phòng phường Lê Thanh NghịHoàng Văn Thụ Bạch Đằng → Đại lộ Hồ Chí MinhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp66.100.00021.900.00010.500.0008.400.000
145Hải Phòng phường Lê Thanh NghịTuy An Tuy Hòa → Hoàng VănThụĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp66.100.00021.900.00010.500.0008.400.000
147Hải Phòng phường Lê Thanh NghịLê Thanh Nghị Ngã tư Máy Sứ → Cầu CấtĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp65.500.00032.300.00014.500.00011.600.000
148Hải Phòng phường Lê Thanh NghịTuy Hoà Bạch Đằng → Ngã sáuĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp65.300.00023.400.00010.800.0008.600.000
164Hải Phòng phường Lê Thanh NghịKhu tái định cư nhà máy sứ: Đường có mặt cắt Bn ≥ 20,5m Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp63.500.00034.900.00021.300.00017.000.000
165Hải Phòng phường Lê Thanh NghịNguyễn Lương Bằng Ngã tư Ngô Quyền → Vũ HựuĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp63.400.00029.600.00012.600.00010.100.000
166Hải Phòng phường Lê Thanh NghịNguyễn Văn Linh Ngô Quyền → Chợ Thanh BìnhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp63.000.00027.000.00013.500.00010.800.000
221Hải Phòng phường Lê Thanh NghịTôn Đức Thắng Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp58.800.00038.000.00018.000.00014.400.000
224Hải Phòng phường Lê Thanh NghịTrường Chinh Ngô Quyền → Đại lộ Võ Nguyên GiápĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp57.000.00025.000.00013.000.00010.400.000
225Hải Phòng phường Lê Thanh NghịBùi Thị Xuân Bạch Đằng → Hết Nhà thi đấuĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp57.000.00033.900.00017.200.00013.800.000
234Hải Phòng phường Lê Thanh NghịKhu tái định cư nhà máy sứ: Đường có mặt cắt 8,5m ≤ Bn < 20,5m Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp55.500.00030.500.00018.300.00014.700.000
242Hải Phòng phường Lê Thanh NghịNguyễn Lương Bằng Vũ Hựu → Công ty cổ phần xây dựng số 18Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp55.000.00025.000.00012.000.0009.600.000
246Hải Phòng phường Lê Thanh NghịBà Triệu Lê Thanh Nghị → Ngô QuyềnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp55.000.00028.800.00017.600.00014.100.000
258Hải Phòng phường Lê Thanh NghịĐại lộ Hồ Chí Minh Ngã Sáu → Minh KhaiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp52.000.00019.250.00011.200.0009.100.000
263Hải Phòng phường Lê Thanh NghịNguyễn Văn Linh Chợ Thanh Bình → Đại lộ Võ Nguyên GiápĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp51.000.00025.000.00012.000.0009.600.000
344Hải Phòng phường Lê Thanh NghịPhạm Ngũ Lão Ngã tư Máy Sứ → Ngã sáuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp48.960.00015.960.00011.550.0009.240.000
346Hải Phòng phường Lê Thanh NghịThanh Bình Nguyễn Lương Bằng → Trường ChinhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp48.000.00023.000.00011.000.0008.800.000
347Hải Phòng phường Lê Thanh NghịBùi Thị Xuân Hết Nhà thi đấu → Nguyễn Hải ThanhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp48.000.00029.100.00014.300.00011.400.000
348Hải Phòng phường Lê Thanh NghịNguyễn Thị Duệ Ngã ba chợ Mát → Nhà máy Gạch Hải DươngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp47.500.00023.000.00011.000.0008.800.000
349Hải Phòng phường Lê Thanh NghịNgô Quyền Nguyễn Chí Thanh → Cầu Phú TảoĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp47.500.00023.000.00011.000.0008.800.000
350Hải Phòng phường Lê Thanh NghịKhu dân cư Trái Bầu: Đường có mặt cắt Bn = 20,5m Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp47.500.000000
351Hải Phòng phường Lê Thanh NghịHồng Châu Thanh Niên → Lê Thanh NghịĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp47.500.00023.000.00010.000.0008.000.000
354Hải Phòng phường Lê Thanh NghịHải Đông Thanh Niên → Hồng ChâuĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp47.000.00023.000.00011.100.0008.900.000
355Hải Phòng phường Lê Thanh NghịBình Minh Lê Thanh Nghị → Lê ChânĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp47.000.00025.900.00015.500.00012.400.000
356Hải Phòng phường Lê Thanh NghịHào Thành Cống Tuệ Tĩnh → Phạm Ngũ LãoĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp46.000.00025.300.00015.200.00012.100.000
358Hải Phòng phường Lê Thanh NghịĐội Cấn Hoàng Văn Thụ → Minh KhaiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.900.00015.400.0007.300.0005.800.000
366Hải Phòng phường Lê Thanh NghịTrương Đỗ Bãi Quay xe đường Thanh Niên → giáp trường Hồng QuangĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.100.00022.600.00013.500.00010.800.000
367Hải Phòng phường Lê Thanh NghịTrương Mỹ Mạc Thị Bưởi → Cống hồ Bình MinhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.000.00016.900.0007.100.0005.700.000
374Hải Phòng phường Lê Thanh NghịĐinh Tiên Hoàng Thanh Niên → Nguyễn Hải ThanhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.000.00021.100.00010.500.0008.400.000
375Hải Phòng phường Lê Thanh NghịBùi Thị Xuân Nguyễn Hải Thanh → Cầu Hải TânĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.000.00021.700.0009.500.0007.600.000
381Hải Phòng phường Lê Thanh NghịTrương Mỹ Mạc Thị Bưởi → Cống hồ Bình MinhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.000.00016.900.0007.100.0005.700.000
388Hải Phòng phường Lê Thanh NghịĐinh Tiên Hoàng Thanh Niên → Nguyễn Hải ThanhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.000.00021.100.00010.500.0008.400.000
389Hải Phòng phường Lê Thanh NghịBùi Thị Xuân Nguyễn Hải Thanh → Cầu Hải TânĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.000.00021.700.0009.500.0007.600.000
414Hải Phòng phường Lê Thanh NghịPhạm Hùng Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp44.800.00022.000.00010.000.0008.000.000
415Hải Phòng phường Lê Thanh NghịHoàng Quốc Việt Nguyễn Lương Bằng → Trường ChinhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp44.800.00022.000.00010.000.0008.000.000
417Hải Phòng phường Lê Thanh NghịVũ Hựu Nguyễn Lương Bằng → Nguyễn Văn LinhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp44.100.00022.000.00010.000.0008.000.000
420Hải Phòng phường Lê Thanh NghịĐức Minh Nguyễn Văn Linh → Vũ HựuĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp43.700.00021.900.00010.000.0008.000.000
439Hải Phòng phường Lê Thanh NghịBà Triệu Ngô Quyền → Đức MinhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp42.000.00022.000.00010.000.0008.000.000
442Hải Phòng phường Lê Thanh NghịTrần Quốc Toản Trần Phú → Bạch ĐằngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp42.000.00015.300.0007.000.0005.600.000
443Hải Phòng phường Lê Thanh NghịTrần Thủ Độ Trần Phú → Bạch ĐằngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp42.000.00015.300.0007.000.0005.600.000
444Hải Phòng phường Lê Thanh NghịTrần Khánh Dư Trần Phú → Bạch ĐằngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp42.000.00015.300.0007.000.0005.600.000
445Hải Phòng phường Lê Thanh NghịNguyễn Đức Cảnh Tôn Đức Thắng → Bùi Thị XuânĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp42.000.00020.000.00010.000.0008.000.000
446Hải Phòng phường Lê Thanh NghịNguyễn Hải Thanh Tôn Đức Thắng → Bùi Thị XuânĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp42.000.00020.000.00010.000.0008.000.000
448Hải Phòng phường Lê Thanh NghịTrương Mỹ Cống hồ Bình Minh → Lê Thanh NghịĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp41.400.00020.600.00010.000.0008.000.000
449Hải Phòng phường Lê Thanh NghịĐức Minh Nguyễn Lương Bằng → Nguyễn Văn LinhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp41.400.00020.000.00010.000.0008.000.000
453Hải Phòng phường Lê Thanh NghịDương Hòa Nguyễn Quý Tân → Nguyễn HớiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp40.800.00019.000.0008.000.0006.400.000
454Hải Phòng phường Lê Thanh NghịPhú Thọ Nguyễn Quý Tân → Nguyễn HớiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp40.800.00019.000.0008.000.0006.400.000
539Hải Phòng phường Lê Thanh NghịTrần Bình Trọng Đồng Xuân → Bạch ĐằngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp40.000.00014.600.00010.500.0008.400.000
540Hải Phòng phường Lê Thanh NghịNguyễn Chí Thanh Lê Thanh Nghị → Nguyễn Văn LinhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp40.000.00020.000.00010.000.0008.000.000
541Hải Phòng phường Lê Thanh NghịNguyễn Danh Nho Hồng Châu → Thanh NiênĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp40.000.00020.000.00010.000.0008.000.000
542Hải Phòng phường Lê Thanh NghịLê Hồng Phong Phạm Ngũ Lão → Hết trường Tiểu học Lý Tự TrọngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp40.000.00018.700.0008.900.0007.100.000
543Hải Phòng phường Lê Thanh NghịAn Dương Vương Thanh Niên → Phạm TrấnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp40.000.00020.000.00010.000.0008.000.000
544Hải Phòng phường Lê Thanh NghịChương Dương Bùi Thị Xuân → Thanh NiênĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp40.000.00023.000.00017.000.00013.600.000
545Hải Phòng phường Lê Thanh NghịDã Tượng Tôn Đức Thắng → Bùi Thị XuânĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp40.000.00020.000.00010.000.0008.000.000
556Hải Phòng phường Lê Thanh NghịHàm Nghi Nguyễn Đức Cảnh → Thanh NiênĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp39.100.00018.000.0009.000.0007.200.000
557Hải Phòng phường Lê Thanh NghịKhu dân cư Trái Bầu: Đường có mặt cắt Bn = 16m Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp39.000.000000
558Hải Phòng phường Lê Thanh NghịPhạm Văn Đồng Giáp Nhà văn hoá khu 2 phường Thanh Bình → Đại lộ Võ Nguyên GiápĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp39.000.00018.000.0009.000.0007.200.000
561Hải Phòng phường Lê Thanh NghịNguyễn Bình Bùi Thị Xuân → Nguyễn Hải ThanhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp38.000.00020.000.00012.000.0009.600.000
565Hải Phòng phường Lê Thanh NghịNguyễn Lương Bằng Công ty cổ phần xây dựng số 18 → An ĐịnhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp37.800.00017.000.0008.000.0006.400.000
608Hải Phòng phường Lê Thanh NghịLạc Long Quân Thanh Niên → Mạc Đĩnh ChiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp35.200.00017.000.0007.000.0005.600.000
641Hải Phòng phường Lê Thanh NghịKhu dân cư Thanh Bình: Đường có mặt cắt Bn ≥24m Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp35.000.000000
642Hải Phòng phường Lê Thanh NghịPhạm Tu Hải Đông → Hồng ChâuĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp35.000.00017.100.0009.000.0007.200.000
647Hải Phòng phường Lê Thanh NghịBình Minh Lê Chân → Trương MỹĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp35.000.00025.000.00017.000.00010.000.000
648Hải Phòng phường Lê Thanh NghịĐỗ Ngọc Du Hộ ông Phạm Ngọc Cầm → Ngô QuyềnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp35.000.00017.400.0008.500.0006.800.000
649Hải Phòng phường Lê Thanh NghịĐỗ Ngọc Du Ngô Quyền → Đức MinhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp35.000.00016.900.0008.500.0006.800.000
689Hải Phòng phường Lê Thanh NghịTrịnh Hoài Đức Nguyễn Văn Linh → Nguyễn TuânĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp34.500.00016.000.0008.000.0006.400.000
690Hải Phòng phường Lê Thanh NghịĐường nối từ đường Nguyễn Lương Bằng sang đường Nguyễn Thị Duệ (đường Vũ Hựu kéo dài) Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp34.500.00016.000.0008.000.0006.400.000
695Hải Phòng phường Lê Thanh NghịNguyễn Trác Luân Nguyễn Quý Tân → Nguyễn HớiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp34.000.00012.800.0006.000.0004.800.000
708Hải Phòng phường Lê Thanh NghịĐại lộ Hồ Chí Minh Ngã Sáu → Minh KhaiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp32.500.00013.750.0008.000.0006.500.000
719Hải Phòng phường Lê Thanh NghịĐường Tuệ Tĩnh Điện Biên Phủ → Ngô QuyềnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp32.200.00014.700.00011.025.0008.750.000
730Hải Phòng phường Lê Thanh NghịNguyễn Hới Nguyễn Lương Bằng → Nguyễn Văn LinhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp32.000.00015.900.0008.000.0006.400.000
762Hải Phòng phường Lê Thanh NghịNguyễn Đình Bể Ngô Quyền → Kênh TreĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp31.500.00016.000.0008.500.0006.800.000
763Hải Phòng phường Lê Thanh NghịTrần Quý Cáp Trường Chinh → Nguyễn Văn linhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp31.500.00016.000.0008.500.0006.800.000
786Hải Phòng phường Lê Thanh NghịTrần Văn Giáp Hoàng Quốc Việt → Thanh BìnhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.800.00015.000.0007.500.0006.000.000
787Hải Phòng phường Lê Thanh NghịTrần Nguyên Đán Nguyễn Lương Bằng → Trường ChinhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.800.00015.000.0007.500.0006.000.000
788Hải Phòng phường Lê Thanh NghịNgô Văn Sở Nguyễn Văn Linh → Phạm Văn ĐồngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.800.00015.000.0007.500.0006.000.000
789Hải Phòng phường Lê Thanh NghịNguyễn Thiện Đại lộ Võ Nguyễn Giáp → Phạm Văn ĐồngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.800.00015.000.0007.500.0006.000.000
790Hải Phòng phường Lê Thanh NghịNguyễn Tuân Nguyễn Văn Linh → KDC Thanh BìnhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.800.00015.000.0007.500.0006.000.000
791Hải Phòng phường Lê Thanh NghịĐường Trần Liễu Nguyễn Văn Linh → Đức MinhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.800.00015.000.0007.500.0006.000.000
792Hải Phòng phường Lê Thanh NghịĐường Trần Khát Chân Trường Chinh → Phạm Văn ĐồngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.800.00015.000.0007.500.0006.000.000
793Hải Phòng phường Lê Thanh NghịĐường Lê Phụng Hiểu Hoàng Quốc Việt → Thanh BìnhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.800.00015.000.0007.500.0006.000.000
794Hải Phòng phường Lê Thanh NghịKhúc Thừa Dụ Nguyễn Lương Bằng → Nguyễn Văn LinhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.800.00015.000.0007.500.0006.000.000
795Hải Phòng phường Lê Thanh NghịĐỗ Quang Hoàng Quốc Việt → Phạm HùngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.800.00015.000.0007.500.0006.000.000
796Hải Phòng phường Lê Thanh NghịĐường Hồ Đắc Di Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.800.00015.000.0007.500.0006.000.000
797Hải Phòng phường Lê Thanh NghịĐường Huỳnh Thúc Kháng Nguyễn Lương Bằng → Nguyễn Văn LinhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.800.00015.000.0007.500.0006.000.000
798Hải Phòng phường Lê Thanh NghịĐường Lê Hoàn Phạm Văn Đồng → Trường ChinhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.800.00015.000.0007.500.0006.000.000
799Hải Phòng phường Lê Thanh NghịĐường Lê Ngọc Hân Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.800.00015.000.0007.500.0006.000.000
800Hải Phòng phường Lê Thanh NghịĐường Lê Phụ Trần Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.800.00015.000.0007.500.0006.000.000
802Hải Phòng phường Lê Thanh NghịLê Chân Trương Mỹ → Bình MinhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.600.00015.000.0008.000.0006.400.000
803Hải Phòng phường Lê Thanh NghịKhu dân cư Thanh Bình: Đường có mặt cắt 19m ≤ Bn<24m Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.600.000000
804Hải Phòng phường Lê Thanh NghịPhạm Ngũ Lão Ngã tư Máy Sứ → Ngã sáuĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp30.600.00011.400.0008.250.0006.600.000
886Hải Phòng phường Lê Thanh NghịĐàm Lộc Trường Chinh → Bình LộcĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.00014.400.0007.200.0005.760.000
982Hải Phòng phường Lê Thanh NghịBà Triệu Đức Minh → Huỳnh Thúc KhángĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp29.900.00015.000.0007.500.0006.000.000
989Hải Phòng phường Lê Thanh NghịLý Thường Kiệt Tuy Hòa → Hoàng Văn ThụĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp29.295.00011.025.0005.355.0004.270.000
1000Hải Phòng phường Lê Thanh NghịNguyễn Văn Trỗi Ngô Quyền → Kênh TreĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp28.800.00015.000.0008.000.0006.400.000
1001Hải Phòng phường Lê Thanh NghịNguyễn Đại Năng Vũ Hựu → Nguyễn Đại NăngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp28.800.00014.000.0007.000.0005.600.000
1019Hải Phòng phường Lê Thanh NghịTrần Phú Trung tâm thương mại → Tuy HòaĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp28.210.00011.200.0005.600.0004.480.000
1035Hải Phòng phường Lê Thanh NghịPhùng Chí Kiên Kênh Tre → Đặng Trần CônĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp28.000.00014.000.0007.000.0005.600.000
1036Hải Phòng phường Lê Thanh NghịQuang Liệt Vũ Hựu → Nguyễn Đại NăngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp28.000.00013.000.0006.500.0005.200.000
1039Hải Phòng phường Lê Thanh NghịNguyễn Trung Trực Thống Nhất → Lý Thanh TôngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp28.000.00013.000.0007.000.0005.600.000
1040Hải Phòng phường Lê Thanh NghịĐường Trần Quang Triều Trần Nguyên Đấn → Ngõ 251 Trường ChinhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp28.000.00012.300.0006.500.0005.200.000
1041Hải Phòng phường Lê Thanh NghịBạch Đằng Quảng trường Thống Nhất → Nguyễn DuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp28.000.00011.200.0005.600.0004.480.000
1064Hải Phòng phường Lê Thanh NghịBình Lộc Lê Thanh Nghị → Ngô QuyềnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp27.500.00015.000.0008.000.0006.400.000
1067Hải Phòng phường Lê Thanh NghịNgân Sơn Bạch Đằng → Ngã sáuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp27.020.00010.080.0005.040.0004.025.000
1123Hải Phòng phường Lê Thanh NghịNguyễn Lương Bằng Ngã tư Máy Sứ → Ngô QuyềnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp26.950.00012.600.0009.800.0007.840.000
1124Hải Phòng phường Lê Thanh NghịĐiện Biên Phủ Ngã tư Máy Sứ → Ngã tư giao với đường Tuệ TĩnhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp26.950.00012.250.0008.750.0007.000.000
1125Hải Phòng phường Lê Thanh NghịĐường Tuệ Tĩnh Hoàng Hoa Thám → Điện Biên PhủĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp26.810.00011.900.0007.245.0005.810.000
1127Hải Phòng phường Lê Thanh NghịThống Nhất Cầu Cất → Quảng trường Thống NhấtĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp26.775.0008.925.0004.480.0003.570.000
1132Hải Phòng phường Lê Thanh NghịNhữ Đình Hiền Nguyễn Lương Bằng → Cầu Bà TriệuĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp26.400.00013.000.0006.500.0005.200.000
1137Hải Phòng phường Lê Thanh NghịTrường Chinh Lê Thanh Nghị → Ngô QuyềnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp26.040.00014.175.0006.300.0005.040.000
1148Hải Phòng phường Lê Thanh NghịThánh Thiên Phạm Tu → Hải ĐôngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp26.000.00013.000.0006.000.0004.800.000
1149Hải Phòng phường Lê Thanh NghịNguyễn Thị Duệ Nhà máy Gạch Hải Dương → Đường SắtĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp26.000.00013.000.0006.500.0005.200.000
1158Hải Phòng phường Lê Thanh NghịThanh Niên Trần Hưng Đạo → Cầu Hải TânĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp25.900.00012.950.0007.770.0006.230.000
1160Hải Phòng phường Lê Thanh NghịMạc Thị Buởi Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp25.865.0009.800.0004.760.0003.815.000
1164Hải Phòng phường Lê Thanh NghịThanh Niên Cầu Hải Tân → Ngã tư Hải TânĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp25.305.00012.635.0006.265.0005.670.000
1168Hải Phòng phường Lê Thanh NghịMạc Đĩnh Phúc Hàm Nghi → Bùi Thị XuânĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.200.00012.500.0006.500.0005.200.000
1169Hải Phòng phường Lê Thanh NghịĐường nhánh còn lại trong Khu Du lịch - Sinh thái - Dịch vụ Hà Hải Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.200.00012.500.0006.500.0005.200.000
1170Hải Phòng phường Lê Thanh NghịNguyễn An An Dương Vương → Nguyễn Danh NhoĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.200.00012.500.0006.500.0005.200.000
1171Hải Phòng phường Lê Thanh NghịNguyễn Công Hoà Nguyễn Đức Cảnh → Mạc Đình PhúcĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.200.00012.500.0006.500.0005.200.000
1172Hải Phòng phường Lê Thanh NghịĐỗ Uông Nguyễn Đức Cảnh → Mạc Đình PhúcĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.200.00012.500.0006.500.0005.200.000
1208Hải Phòng phường Lê Thanh NghịNguyễn Văn Linh Lê Thanh nghị → Ngô QuyềnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp25.165.00011.200.0005.040.0004.025.000
1371Hải Phòng phường Lê Thanh NghịĐồng Xuân Hoàng Văn Thụ → Minh KhaiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp24.955.0008.190.0003.780.0003.010.000
1414Hải Phòng phường Lê Thanh NghịĐỗ Văn Thanh Kênh Tre → Đặng Trần CônĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.500.00012.000.0006.000.0004.800.000
1415Hải Phòng phường Lê Thanh NghịĐặng Quốc Chinh Lê Thanh Nghị → Lạc Long QuânĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.500.00012.000.0006.000.0004.800.000
1417Hải Phòng phường Lê Thanh NghịVũ Hựu Nguyễn Văn Linh → Trường ChinhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.500.00012.000.0006.000.0004.800.000
1418Hải Phòng phường Lê Thanh NghịVũ Dương An Dương Vương → Nguyễn Danh NhoĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.500.00012.000.0006.000.0004.800.000
1421Hải Phòng phường Lê Thanh NghịPhùng Hưng Trường Chinh → ĐêĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.500.00012.000.0006.000.0004.800.000
1426Hải Phòng phường Lê Thanh NghịNguyễn Tuân KDC Thanh Bình → Đức MinhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.500.00012.000.0006.000.0004.800.000
1427Hải Phòng phường Lê Thanh NghịPhạm Chấn Lạc Long Quân → Vũ DươngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.500.00012.000.0006.000.0004.800.000
1428Hải Phòng phường Lê Thanh NghịPhù Đổng Trường Chinh → ĐêĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.500.00012.000.0006.000.0004.800.000
1429Hải Phòng phường Lê Thanh NghịNguyễn Chế Nghĩa Kim Sơn → Bình LộcĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.500.00012.000.0006.000.0004.800.000
1430Hải Phòng phường Lê Thanh NghịNguyễn An Ninh Trường Chinh → Nguyễn NhạcĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.500.00012.000.0006.000.0004.800.000
1431Hải Phòng phường Lê Thanh NghịNguyễn Gia Thiều Cầu Cất → Lạc Long QuânĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.500.00012.000.0006.000.0004.800.000
1432Hải Phòng phường Lê Thanh NghịĐường nhánh còn lại trong khu dân cư Nam đường Trường Chinh Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.500.000000
1433Hải Phòng phường Lê Thanh NghịKhu dân cư Thanh Bình: Đường nhánh còn lại có mặt cắt 13,5m≤Bn<19m Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.500.000000
1434Hải Phòng phường Lê Thanh NghịMạc Đĩnh Chi Lê Thanh Nghị → Lạc Long QuânĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.500.00012.000.0006.000.0004.800.000
1435Hải Phòng phường Lê Thanh NghịLê Thanh Nghị Số nhà 273, 278 → Số nhà 313, 314Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.500.00010.500.0005.000.0004.000.000
1436Hải Phòng phường Lê Thanh NghịKhu đô thị phía Tây: Đường nhánh còn lại (có mặt cắt Bn≤13,5m) Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.500.000000
1449Hải Phòng phường Lê Thanh NghịLê Thanh Nghị Số nhà 315 và số nhà 316 → Ngã tư Hải TânĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp24.360.00012.600.0006.300.0005.040.000
1455Hải Phòng phường Lê Thanh NghịNguyễn Thái Học Bùi Thị Cúc → Tuy HòaĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp24.115.0009.835.0004.480.0003.780.000
1456Hải Phòng phường Lê Thanh NghịBùi Thị Cúc Bạch Đằng → Mạc Thị BưởiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp24.115.0008.645.0003.990.0003.185.000
1484Hải Phòng phường Lê Thanh NghịBế Văn Đàn Ngô Quyền → Kênh TreĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.000.00012.000.0006.000.0004.800.000
1485Hải Phòng phường Lê Thanh NghịĐặng Bá Hát Phùng Hưng → Trường ChinhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.000.00012.000.0006.000.0004.800.000
1486Hải Phòng phường Lê Thanh NghịCù Chính Lan Ngô Quyền → Kênh TreĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.000.00012.000.0006.000.0004.800.000
1487Hải Phòng phường Lê Thanh NghịBình Lâu Đỗ Hành → Giáp cây xăng Ngô QuyềnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.000.00012.000.0006.000.0004.800.000
1488Hải Phòng phường Lê Thanh NghịĐỗ Hành Trường Chinh → Đặng TấtĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.000.00012.000.0006.000.0004.800.000
1489Hải Phòng phường Lê Thanh NghịĐinh Công Tráng Lê Trọng Tấn → Giáp Lô 126Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.000.00012.000.0006.000.0004.800.000
1490Hải Phòng phường Lê Thanh NghịĐào Tấn Đàm Lộc → Thửa số 180, tờ bản đồ số 54, phường Lê Thanh NghịĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.000.00012.000.0006.000.0004.800.000
1491Hải Phòng phường Lê Thanh NghịĐặng Tất Số 250 Trường Chinh → Bình LộcĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.000.00012.000.0006.000.0004.800.000
1492Hải Phòng phường Lê Thanh NghịĐặng Thai Mai Dương Quảng Hàm → Đỗ HànhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.000.00012.000.0006.000.0004.800.000
1493Hải Phòng phường Lê Thanh NghịĐặng Trần Côn Điểm giao cắt số nhà 72 Nguyễn Đình Bể → Giáp khu dân cư 10Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.000.00012.000.0006.000.0004.800.000
1494Hải Phòng phường Lê Thanh NghịĐặng Văn Ngữ Điểm giao cắt số nhà 89 Nguyễn Đình Bể → Đặng Trần CônĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.000.00012.000.0006.000.0004.800.000
1495Hải Phòng phường Lê Thanh NghịNguyễn Trường Tộ Nguyễn Khoái → Nguyễn NhạcĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.000.00012.000.0006.000.0004.800.000
1496Hải Phòng phường Lê Thanh NghịPhan Đình Giót Hồ Tùng Mậu → ĐêĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.000.00012.000.0006.000.0004.800.000
1497Hải Phòng phường Lê Thanh NghịPhan Bá Vành Cổng sau vườn sinh thái Thanh Bình → Giáp đất ông Quang thửa 60, tờ bản đồ 48Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.000.00012.000.0006.000.0004.800.000
1498Hải Phòng phường Lê Thanh NghịNhữ Đình Toản Trần Quý Cáp → Trần Tế XươngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.000.00012.000.0006.000.0004.800.000
1499Hải Phòng phường Lê Thanh NghịNguyễn Viết Xuân Ngô Quyền → Nguyễn Văn TrỗiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.000.00012.000.0006.000.0004.800.000
1500Hải Phòng phường Lê Thanh NghịNguyễn Khoái Trường Chinh → Nam CaoĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.000.00012.000.0006.000.0004.800.000
1501Hải Phòng phường Lê Thanh NghịNguyễn Sơn Đất Giáo Dục → Phố Nam CaoĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.000.00012.000.0006.000.0004.800.000
1502Hải Phòng phường Lê Thanh NghịNguyễn Lộ Trạch Số 232 Trương Chinh → Bình LộcĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.000.00012.000.0006.000.0004.800.000
1503Hải Phòng phường Lê Thanh NghịNguyễn Nhạc Lê Trọng Tấn → ĐêĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.000.00012.000.0006.000.0004.800.000
1504Hải Phòng phường Lê Thanh NghịNgũ Lộc Nguyễn An Ninh → Nguyễn KhoáiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.000.00012.000.0006.000.0004.800.000
1505Hải Phòng phường Lê Thanh NghịLê Trọng Tấn Nguyễn Trường Tộ → Khu dân cư 9Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.000.00012.000.0006.000.0004.800.000
1506Hải Phòng phường Lê Thanh NghịLương Ngọc Quyến Nguyễn Khoái → Nguyễn NhạcĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.000.00012.000.0006.000.0004.800.000
1507Hải Phòng phường Lê Thanh NghịLương Văn Can Nguyễn Khoái → Nam CaoĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.000.00012.000.0006.000.0004.800.000
1508Hải Phòng phường Lê Thanh NghịNam Cao Phù đổng → Đinh Công TrángĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.000.00012.000.0006.000.0004.800.000
1509Hải Phòng phường Lê Thanh NghịKim Đồng Ngô Quyền → Nguyễn Văn TrỗiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.000.00012.000.0006.000.0004.800.000
1510Hải Phòng phường Lê Thanh NghịHồ Tùng Mậu Đặng Trần Côn → Giáp khu dân cư số 7Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.000.00012.000.0006.000.0004.800.000
1511Hải Phòng phường Lê Thanh NghịHoàng Văn Cơm Nguyễn Khoái → Nguyễn NhạcĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.000.00012.000.0006.000.0004.800.000
1512Hải Phòng phường Lê Thanh NghịHoàng Văn Thái Ngô Quyền → Kênh TreĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.000.00012.000.0006.000.0004.800.000
1513Hải Phòng phường Lê Thanh NghịHuỳnh Tấn Phát Phùng Hưng → Phùng HưngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.000.00012.000.0006.000.0004.800.000
1514Hải Phòng phường Lê Thanh NghịDương Quảng Hàm Đặng Thái Mai → Ngô QuyềnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.000.00012.000.0006.000.0004.800.000
1515Hải Phòng phường Lê Thanh NghịTô Vĩnh Diện Võ Văn Tần → Hồ Tùng MậuĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.000.00012.000.0006.000.0004.800.000
1516Hải Phòng phường Lê Thanh NghịTrần Tế Xương Nhữ Đình Toản → Trần Quý CápĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.000.00012.000.0006.000.0004.800.000
1517Hải Phòng phường Lê Thanh NghịTrần Đại Nghĩa Sau cơm chay Thiên Trúc → Đặng Trần CônĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.000.00012.000.0006.000.0004.800.000
1518Hải Phòng phường Lê Thanh NghịVạn Xuân Hồ Tùng Mậu → Đê Kim sơnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.000.00012.000.0006.000.0004.800.000
1519Hải Phòng phường Lê Thanh NghịVõ Văn Tần Ngô Quyền → Nguyễn Văn TrỗiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.000.00012.000.0006.000.0004.800.000
1551Hải Phòng phường Lê Thanh NghịTrần Bình Trọng Đại lộ Hồ Chí Minh → Đồng XuânĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp23.450.0008.190.0003.780.0003.010.000
Xem thêm (Trang 1/3): 1[2][3]
4.8/5 - (905 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Kon Plông, tỉnh Kon Tum 2026
Bảng giá đất huyện Kon Plông, tỉnh Kon Tum 2026
Bảng giá đất huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên 2026
Bảng giá đất huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên 2026
Bảng giá đất huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai 2026
Bảng giá đất huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.