Bảng giá đất huyện Mường Ảng – tỉnh Điện Biên

0 5.143

Bảng giá đất huyện Mường Ảng – tỉnh Điện Biên mới nhất theo Quyết định 53/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất và Quy định áp dụng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2024.


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 19/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 (sửa đổi tại Nghị quyết 07/2022/NQ-HĐND ngày 08/7/2022)

– Quyết định 53/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 về Bảng giá đất và Quy định áp dụng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 (được sửa đổi tại Quyết định 25/2022/QĐ-UBND ngày 21/7/2022 và Quyết định 30/2021/QĐ-UBND ngày 30/12/2021)


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Mường Ảng – tỉnh Điện Biên

3. Bảng giá đất huyện Mường Ảng – tỉnh Điện Biên mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất ở đô thị: Xác định từ 1 đến 4 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường.

– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông tối đa là 20m;

– Vị trí 2: Diện tích đất ở của các hộ gia đình, cá nhân có cùng khuôn viên đất của vị trí 1 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 20m (từ trên mét 20 trở đi đến mét thứ 40) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 2.

– Vị trí 3: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 2 của các đoạn đường nêu trên, không được quy hoạch là đường phố, không có tên trong bảng giá đất phi nông nghiệp tại đô thị, nối từ trục đường có vị trí 1 vào các khu dân cư, có độ dài đoạn ngõ cách chỉ giới đường giao thông từ trên mét thứ 40 đến mét 60.

– Vị trí 4: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 3 của các đoạn đường nêu trên, không được quy hoạch là đường phố, không có tên trong bảng giá đất phi nông nghiệp tại đô thị, nối từ trục đường có vị trí 1 vào các khu dân cư, có độ dài đoạn ngõ cách chỉ giới đường giao thông từ trên mét thứ 60 trở lên.

Đối với đất ở tại nông thôn: Được xác định theo từng xã, trong từng xã xác định từng vị trí tương ứng 4 vị trí.

– Vị trí 1: Là vị trí bám trục đường giao thông, có cùng một khuôn viên thửa đất có chiều sâu cách chỉ giới đường giao thông tối đa là 30 mét. Các trường hợp đất giáp mặt đường nhưng có độ sâu hoặc độ cao dưới 2m thì xác định là vị trí 1; từ 2m đến 3m thì giá đất xác định bằng 70% giá đất của vị trí 1; trên 3m giá đất xác định bằng 50% giá đất của vị trí 1.

– Vị trí 2: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 của mỗi khu vực quy định nêu trên, có cùng một khuôn viên thửa đất có chiều sâu cách chỉ giới đường giao thông từ trên mét thứ 30 đến mét 60.

– Vị trí 3: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 2 của mỗi khu vực quy định nêu trên, có cùng một khuôn viên thửa đất có chiều sâu cách chỉ giới đường giao thông từ trên mét thứ 60 đến mét 90.

– Vị trí 4: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 3 và các vị trí còn lại của mỗi khu vực quy định nêu trên.

Đối với đất nông nghiệp: Xác định vị trí trong các nhóm xã

Các phường: Mường Thanh, Nam Thanh, Tân Thanh, Noong Bua, Him Lam, Thanh Trường, Thanh Bình thuộc thành phố Điện Biên Phủ và các xã vùng lòng chảo huyện Mường Ảng.

– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện sau: Nằm ven các trục đường giao thông chính (đường liên xã, liên huyện, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách không quá 1.000 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 1.000 mét; Có độ phì từ mức trung bình trở lên; Chủ động được nước tưới tiêu.

– Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 3 điều kiện: Nằm ven các trục đường giao thông chính (đường liên xã, liên huyện, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 1.000 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung từ tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 1.000 mét; Đáp ứng một trong hai lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (Có độ phì từ mức trung bình trở lên; Chủ động được nước tưới tiêu).

Trường hợp trên cùng cánh đồng, cùng đồi nương rẫy với vị trí 1, nhưng khoảng cách nằm ở vị trí 2 và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp thì được xếp vào vị trí 1.

– Vị trí 3: Gồm các thửa còn lại.

Các xã: Thanh Minh thành phố Điện Biên Phủ, các xã còn lại của huyện Mường Ảng và các huyện còn lại trong tỉnh.

– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện sau: Nằm ven các trục đường giao thông chính (đường liên xã, liên huyện, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách không quá 500 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 500 mét; Có độ phì từ mức trung bình trở lên; Chủ động được nước tưới tiêu.

– Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 3 điều kiện: Nằm ven các trục đường giao thông chính (đường liên xã, liên huyện, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 500 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung từ tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 500 mét; Đáp ứng một trong hai lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (Có độ phì từ mức trung bình trở lên; Chủ động được nước tưới tiêu).

Trường hợp trên cùng cánh đồng, cùng đồi nương với vị trí 1, nhưng khoảng cách nằm ở vị trí 2 và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp thì được xếp vào vị trí 1.

– Vị trí 3: Gồm các thửa còn lại.

3.2. Bảng giá đất huyện Mường Ảng – tỉnh Điện Biên

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Huyện Mường ẢngĐường QL 279 Xã Ngối CáyToàn bộ các bản còn lại dọc theo trục đường QL 279420.000210.000126.000--Đất SX-KD nông thôn
2Huyện Mường ẢngĐường QL 279 Xã Ngối CáyToàn bộ các bản còn lại dọc theo trục đường QL 279480.000240.000144.000--Đất TM-DV nông thôn
3Huyện Mường ẢngĐường QL 279 Xã Ngối CáyToàn bộ các bản còn lại dọc theo trục đường QL 279600.000300.000180.000--Đất ở nông thôn
4Huyện Mường ẢngCác bản vùng cao Xã Ngối CáyCác vị trí còn lại56.00028.00017.500--Đất SX-KD nông thôn
5Huyện Mường ẢngCác bản vùng cao Xã Ngối CáyCác vị trí còn lại64.00032.00020.000--Đất TM-DV nông thôn
6Huyện Mường ẢngCác bản vùng cao Xã Ngối CáyCác vị trí còn lại80.00040.00025.000--Đất ở nông thôn
7Huyện Mường ẢngCác bản vùng cao Xã Ngối CáyVen trục đường dân sinh nội xã (Liên xã)63.00039.20018.900--Đất SX-KD nông thôn
8Huyện Mường ẢngCác bản vùng cao Xã Ngối CáyVen trục đường dân sinh nội xã (Liên xã)72.00044.80021.600--Đất TM-DV nông thôn
9Huyện Mường ẢngCác bản vùng cao Xã Ngối CáyVen trục đường dân sinh nội xã (Liên xã)90.00056.00027.000--Đất ở nông thôn
10Huyện Mường ẢngCác bản vùng thấp Xã Ngối CáyCác vị trí còn lại70.00035.00021.000--Đất SX-KD nông thôn
11Huyện Mường ẢngCác bản vùng thấp Xã Ngối CáyCác vị trí còn lại80.00040.00024.000--Đất TM-DV nông thôn
12Huyện Mường ẢngCác bản vùng thấp Xã Ngối CáyCác vị trí còn lại100.00050.00030.000--Đất ở nông thôn
13Huyện Mường ẢngCác bản vùng thấp Xã Ngối CáyVen trục đường dân sinh nội xã (Liên bản)77.00049.00023.100--Đất SX-KD nông thôn
14Huyện Mường ẢngCác bản vùng thấp Xã Ngối CáyVen trục đường dân sinh nội xã (Liên bản)88.00056.00026.400--Đất TM-DV nông thôn
15Huyện Mường ẢngCác bản vùng thấp Xã Ngối CáyVen trục đường dân sinh nội xã (Liên bản)110.00070.00033.000--Đất ở nông thôn
16Huyện Mường ẢngNgối CáyTrung tâm xã - Đến cầu treo bản Cáy161.00080.50048.300--Đất SX-KD nông thôn
17Huyện Mường ẢngNgối CáyTrung tâm xã - Đến cầu treo bản Cáy184.00092.00055.200--Đất TM-DV nông thôn
18Huyện Mường ẢngNgối CáyTrung tâm xã - Đến cầu treo bản Cáy230.000115.00069.000--Đất ở nông thôn
19Huyện Mường ẢngCác bản vùng cao Xã Mường ĐăngCác vị trí còn lại56.00028.00017.500--Đất SX-KD nông thôn
20Huyện Mường ẢngCác bản vùng cao Xã Mường ĐăngCác vị trí còn lại64.00032.00020.000--Đất TM-DV nông thôn
21Huyện Mường ẢngCác bản vùng cao Xã Mường ĐăngCác vị trí còn lại80.00040.00025.000--Đất ở nông thôn
22Huyện Mường ẢngCác bản vùng cao Xã Mường ĐăngVen trục đường dân sinh nội xã (Liên xã)63.00039.20018.900--Đất SX-KD nông thôn
23Huyện Mường ẢngCác bản vùng cao Xã Mường ĐăngVen trục đường dân sinh nội xã (Liên xã)72.00044.80021.600--Đất TM-DV nông thôn
24Huyện Mường ẢngCác bản vùng cao Xã Mường ĐăngVen trục đường dân sinh nội xã (Liên xã)90.00056.00027.000--Đất ở nông thôn
25Huyện Mường ẢngCác bản vùng thấp Xã Mường ĐăngCác vị trí còn lại77.00038.50023.100--Đất SX-KD nông thôn
26Huyện Mường ẢngCác bản vùng thấp Xã Mường ĐăngCác vị trí còn lại88.00044.00026.400--Đất TM-DV nông thôn
27Huyện Mường ẢngCác bản vùng thấp Xã Mường ĐăngCác vị trí còn lại110.00055.00033.000--Đất ở nông thôn
28Huyện Mường ẢngCác bản vùng thấp Xã Mường ĐăngVen trục đường dân sinh nội xã (Liên bản)84.00044.10039.200--Đất SX-KD nông thôn
29Huyện Mường ẢngCác bản vùng thấp Xã Mường ĐăngVen trục đường dân sinh nội xã (Liên bản)96.00050.40044.800--Đất TM-DV nông thôn
30Huyện Mường ẢngCác bản vùng thấp Xã Mường ĐăngVen trục đường dân sinh nội xã (Liên bản)120.00063.00056.000--Đất ở nông thôn
31Huyện Mường ẢngMường ĐăngĐoạn từ đỉnh đèo Tằng Quái (Nhà ông Nguyễn Hải Đường) - Đến trung tâm bản Xôm154.00077.00046.200--Đất SX-KD nông thôn
32Huyện Mường ẢngMường ĐăngĐoạn từ đỉnh đèo Tằng Quái (Nhà ông Nguyễn Hải Đường) - Đến trung tâm bản Xôm176.00088.00052.800--Đất TM-DV nông thôn
33Huyện Mường ẢngMường ĐăngĐoạn từ đỉnh đèo Tằng Quái (Nhà ông Nguyễn Hải Đường) - Đến trung tâm bản Xôm220.000110.00066.000--Đất ở nông thôn
34Huyện Mường ẢngMường ĐăngĐoạn từ trường THCS - Đến hết bản Ban175.00087.50052.500--Đất SX-KD nông thôn
35Huyện Mường ẢngMường ĐăngĐoạn từ trường THCS - Đến hết bản Ban200.000100.00060.000--Đất TM-DV nông thôn
36Huyện Mường ẢngMường ĐăngĐoạn từ trường THCS - Đến hết bản Ban250.000125.00075.000--Đất ở nông thôn
37Huyện Mường ẢngCác bản vùng cao Xã Nặm LịchCác vị trí còn lại56.00028.00017.500--Đất SX-KD nông thôn
38Huyện Mường ẢngCác bản vùng cao Xã Nặm LịchCác vị trí còn lại64.00032.00020.000--Đất TM-DV nông thôn
39Huyện Mường ẢngCác bản vùng cao Xã Nặm LịchCác vị trí còn lại80.00040.00025.000--Đất ở nông thôn
40Huyện Mường ẢngCác bản vùng cao Xã Nặm LịchVen trục đường dân sinh nội xã (Liên bản)63.00039.20018.900--Đất SX-KD nông thôn
41Huyện Mường ẢngCác bản vùng cao Xã Nặm LịchVen trục đường dân sinh nội xã (Liên bản)72.00044.80021.600--Đất TM-DV nông thôn
42Huyện Mường ẢngCác bản vùng cao Xã Nặm LịchVen trục đường dân sinh nội xã (Liên bản)90.00056.00027.000--Đất ở nông thôn
43Huyện Mường ẢngCác bản vùng thấp Xã Nặm LịchCác vị trí còn lại70.00035.00021.000--Đất SX-KD nông thôn
44Huyện Mường ẢngCác bản vùng thấp Xã Nặm LịchCác vị trí còn lại80.00040.00024.000--Đất TM-DV nông thôn
45Huyện Mường ẢngCác bản vùng thấp Xã Nặm LịchCác vị trí còn lại100.00050.00030.000--Đất ở nông thôn
46Huyện Mường ẢngCác bản vùng thấp Xã Nặm LịchVen trục đường dân sinh nội xã (Liên xã)77.00049.00023.100--Đất SX-KD nông thôn
47Huyện Mường ẢngCác bản vùng thấp Xã Nặm LịchVen trục đường dân sinh nội xã (Liên xã)88.00056.00026.400--Đất TM-DV nông thôn
48Huyện Mường ẢngCác bản vùng thấp Xã Nặm LịchVen trục đường dân sinh nội xã (Liên xã)110.00070.00033.000--Đất ở nông thôn
49Huyện Mường ẢngNặm LịchĐoạn từ biên đất gia đình ông Quàng Văn Học bản Lịch Cang - Đến hết đất gia đình ông Lò Văn Hùng bản Ten109.20054.60032.900--Đất SX-KD nông thôn
50Huyện Mường ẢngNặm LịchĐoạn từ biên đất gia đình ông Quàng Văn Học bản Lịch Cang - Đến hết đất gia đình ông Lò Văn Hùng bản Ten124.80062.40037.600--Đất TM-DV nông thôn
51Huyện Mường ẢngNặm LịchĐoạn từ biên đất gia đình ông Quàng Văn Học bản Lịch Cang - Đến hết đất gia đình ông Lò Văn Hùng bản Ten156.00078.00047.000--Đất ở nông thôn
52Huyện Mường ẢngCác bản vùng cao Xã Mường LạnCác vị trí còn lại56.00028.00017.500--Đất SX-KD nông thôn
53Huyện Mường ẢngCác bản vùng cao Xã Mường LạnCác vị trí còn lại64.00032.00020.000--Đất TM-DV nông thôn
54Huyện Mường ẢngCác bản vùng cao Xã Mường LạnCác vị trí còn lại80.00040.00025.000--Đất ở nông thôn
55Huyện Mường ẢngCác bản vùng cao Xã Mường LạnVen trục đường dân sinh nội xã (Liên bản)63.00039.20018.900--Đất SX-KD nông thôn
56Huyện Mường ẢngCác bản vùng cao Xã Mường LạnVen trục đường dân sinh nội xã (Liên bản)72.00044.80021.600--Đất TM-DV nông thôn
57Huyện Mường ẢngCác bản vùng cao Xã Mường LạnVen trục đường dân sinh nội xã (Liên bản)90.00056.00027.000--Đất ở nông thôn
58Huyện Mường ẢngCác bản vùng thấp Xã Mường LạnCác vị trí còn lại70.00035.00021.000--Đất SX-KD nông thôn
59Huyện Mường ẢngCác bản vùng thấp Xã Mường LạnCác vị trí còn lại80.00040.00024.000--Đất TM-DV nông thôn
60Huyện Mường ẢngCác bản vùng thấp Xã Mường LạnCác vị trí còn lại100.00050.00030.000--Đất ở nông thôn
61Huyện Mường ẢngCác bản vùng thấp Xã Mường LạnVen trục đường dân sinh nội xã (Liên bản)77.00049.00023.100--Đất SX-KD nông thôn
62Huyện Mường ẢngCác bản vùng thấp Xã Mường LạnVen trục đường dân sinh nội xã (Liên bản)88.00056.00026.400--Đất TM-DV nông thôn
63Huyện Mường ẢngCác bản vùng thấp Xã Mường LạnVen trục đường dân sinh nội xã (Liên bản)110.00070.00033.000--Đất ở nông thôn
64Huyện Mường ẢngTừ biên đất gia đình ông Tòng Văn Trưởng bản Bon đi qua trung tâm xã đến hết đất gia đình ông Chơi TTừ biên đất gia đình ông Tòng Văn Trưởng bản Bon đi qua trung tâm xã - Đến hết đất gia đình ông Chơi Tuấn bản Lạn175.00087.50052.500--Đất SX-KD nông thôn
65Huyện Mường ẢngTừ biên đất gia đình ông Tòng Văn Trưởng bản Bon đi qua trung tâm xã đến hết đất gia đình ông Chơi TTừ biên đất gia đình ông Tòng Văn Trưởng bản Bon đi qua trung tâm xã - Đến hết đất gia đình ông Chơi Tuấn bản Lạn200.000100.00060.000--Đất TM-DV nông thôn
66Huyện Mường ẢngTừ biên đất gia đình ông Tòng Văn Trưởng bản Bon đi qua trung tâm xã đến hết đất gia đình ông Chơi TTừ biên đất gia đình ông Tòng Văn Trưởng bản Bon đi qua trung tâm xã - Đến hết đất gia đình ông Chơi Tuấn bản Lạn250.000125.00075.000--Đất ở nông thôn
67Huyện Mường ẢngCác bản vùng cao Xã Xuân LaoCác vị trí còn lại56.00028.00017.500--Đất SX-KD nông thôn
68Huyện Mường ẢngCác bản vùng cao Xã Xuân LaoCác vị trí còn lại64.00032.00020.000--Đất TM-DV nông thôn
69Huyện Mường ẢngCác bản vùng cao Xã Xuân LaoCác vị trí còn lại80.00040.00025.000--Đất ở nông thôn
70Huyện Mường ẢngCác bản vùng cao Xã Xuân LaoVen trục đường dân sinh nội xã (liên bản)63.00039.20018.900--Đất SX-KD nông thôn
71Huyện Mường ẢngCác bản vùng cao Xã Xuân LaoVen trục đường dân sinh nội xã (liên bản)72.00044.80021.600--Đất TM-DV nông thôn
72Huyện Mường ẢngCác bản vùng cao Xã Xuân LaoVen trục đường dân sinh nội xã (liên bản)90.00056.00027.000--Đất ở nông thôn
73Huyện Mường ẢngCác bản vùng thấp Xã Xuân LaoCác vị trí còn lại63.00031.50018.900--Đất SX-KD nông thôn
74Huyện Mường ẢngCác bản vùng thấp Xã Xuân LaoCác vị trí còn lại72.00036.00021.600--Đất TM-DV nông thôn
75Huyện Mường ẢngCác bản vùng thấp Xã Xuân LaoCác vị trí còn lại90.00045.00027.000--Đất ở nông thôn
76Huyện Mường ẢngCác bản vùng thấp Xã Xuân LaoVen trục đường dân sinh nội xã (liên bản)70.00049.00021.000--Đất SX-KD nông thôn
77Huyện Mường ẢngCác bản vùng thấp Xã Xuân LaoVen trục đường dân sinh nội xã (liên bản)80.00056.00024.000--Đất TM-DV nông thôn
78Huyện Mường ẢngCác bản vùng thấp Xã Xuân LaoVen trục đường dân sinh nội xã (liên bản)100.00070.00030.000--Đất ở nông thôn
79Huyện Mường ẢngXuân LaoĐường bê tông từ nhà ông Lò Văn Lún (Thành) (bản Pá Lạn) - Đến đầu cầu số 1 (bản Pá Lạn)105.00052.50031.500--Đất SX-KD nông thôn
80Huyện Mường ẢngXuân LaoĐường bê tông từ nhà ông Lò Văn Lún (Thành) (bản Pá Lạn) - Đến đầu cầu số 1 (bản Pá Lạn)120.00060.00036.000--Đất TM-DV nông thôn
81Huyện Mường ẢngXuân LaoĐường bê tông từ nhà ông Lò Văn Lún (Thành) (bản Pá Lạn) - Đến đầu cầu số 1 (bản Pá Lạn)150.00075.00045.000--Đất ở nông thôn
82Huyện Mường ẢngXuân LaoĐoạn từ đầu cầu số 1 - Đến hết bản Co Hịa105.00078.40031.500--Đất SX-KD nông thôn
83Huyện Mường ẢngXuân LaoĐoạn từ đầu cầu số 1 - Đến hết bản Co Hịa120.00089.60036.000--Đất TM-DV nông thôn
84Huyện Mường ẢngXuân LaoĐoạn từ đầu cầu số 1 - Đến hết bản Co Hịa150.000112.00045.000--Đất ở nông thôn
85Huyện Mường ẢngXuân LaoĐoạn từ cầu số 2 - Đến hết bản Pí112.00078.40033.600--Đất SX-KD nông thôn
86Huyện Mường ẢngXuân LaoĐoạn từ cầu số 2 - Đến hết bản Pí128.00089.60038.400--Đất TM-DV nông thôn
87Huyện Mường ẢngXuân LaoĐoạn từ cầu số 2 - Đến hết bản Pí160.000112.00048.000--Đất ở nông thôn
88Huyện Mường ẢngĐoạn đường liên xã Xã Xuân Laotừ đầu cầu số 1 - Đến đầu cầu số 2126.00098.00044.100--Đất SX-KD nông thôn
89Huyện Mường ẢngĐoạn đường liên xã Xã Xuân Laotừ đầu cầu số 1 - Đến đầu cầu số 2144.000112.00050.400--Đất TM-DV nông thôn
90Huyện Mường ẢngĐoạn đường liên xã Xã Xuân Laotừ đầu cầu số 1 - Đến đầu cầu số 2180.000140.00063.000--Đất ở nông thôn
91Huyện Mường ẢngCác bản vùng cao Xã Búng LaoCác vị trí còn lại63.00031.50018.900--Đất SX-KD nông thôn
92Huyện Mường ẢngCác bản vùng cao Xã Búng LaoCác vị trí còn lại72.00036.00021.600--Đất TM-DV nông thôn
93Huyện Mường ẢngCác bản vùng cao Xã Búng LaoCác vị trí còn lại90.00045.00027.000--Đất ở nông thôn
94Huyện Mường ẢngCác bản vùng cao Xã Búng LaoVen trục đường dân sinh nội xã (liên bản)77.00038.50023.100--Đất SX-KD nông thôn
95Huyện Mường ẢngCác bản vùng cao Xã Búng LaoVen trục đường dân sinh nội xã (liên bản)88.00044.00026.400--Đất TM-DV nông thôn
96Huyện Mường ẢngCác bản vùng cao Xã Búng LaoVen trục đường dân sinh nội xã (liên bản)110.00055.00033.000--Đất ở nông thôn
97Huyện Mường ẢngCác bản vùng thấp Xã Búng LaoCác vị trí còn lại84.00042.00025.200--Đất SX-KD nông thôn
98Huyện Mường ẢngCác bản vùng thấp Xã Búng LaoCác vị trí còn lại96.00048.00028.800--Đất TM-DV nông thôn
99Huyện Mường ẢngCác bản vùng thấp Xã Búng LaoCác vị trí còn lại120.00060.00036.000--Đất ở nông thôn
100Huyện Mường ẢngCác bản vùng thấp Xã Búng LaoVen trục đường dân sinh nội xã (liên bản)98.00049.00039.200--Đất SX-KD nông thôn
101Huyện Mường ẢngCác bản vùng thấp Xã Búng LaoVen trục đường dân sinh nội xã (liên bản)112.00056.00044.800--Đất TM-DV nông thôn
102Huyện Mường ẢngCác bản vùng thấp Xã Búng LaoVen trục đường dân sinh nội xã (liên bản)140.00070.00056.000--Đất ở nông thôn
103Huyện Mường ẢngBúng LaoTừ nhà Quàng Văn Tạm - Đến đất nhà ông Lò Văn Ỏ560.000280.000168.000--Đất SX-KD nông thôn
104Huyện Mường ẢngBúng LaoTừ nhà Quàng Văn Tạm - Đến đất nhà ông Lò Văn Ỏ640.000320.000192.000--Đất TM-DV nông thôn
105Huyện Mường ẢngBúng LaoTừ nhà Quàng Văn Tạm - Đến đất nhà ông Lò Văn Ỏ800.000400.000240.000--Đất ở nông thôn
106Huyện Mường ẢngBúng LaoĐoạn đường từ nhà hàng Hiển Lan - Đến đường vào Khu thể thao xã Búng Lao (bản Co Nỏng)490.000245.000147.000--Đất SX-KD nông thôn
107Huyện Mường ẢngBúng LaoĐoạn đường từ nhà hàng Hiển Lan - Đến đường vào Khu thể thao xã Búng Lao (bản Co Nỏng)560.000280.000168.000--Đất TM-DV nông thôn
108Huyện Mường ẢngBúng LaoĐoạn đường từ nhà hàng Hiển Lan - Đến đường vào Khu thể thao xã Búng Lao (bản Co Nỏng)700.000350.000210.000--Đất ở nông thôn
109Huyện Mường ẢngBúng LaoĐoạn đường từ nhà ông Lường Văn Phận - Đến hết đất ông Lường Văn Thuận (bản Xuân Tre)490.000245.000147.000--Đất SX-KD nông thôn
110Huyện Mường ẢngBúng LaoĐoạn đường từ nhà ông Lường Văn Phận - Đến hết đất ông Lường Văn Thuận (bản Xuân Tre)560.000280.000168.000--Đất TM-DV nông thôn
111Huyện Mường ẢngBúng LaoĐoạn đường từ nhà ông Lường Văn Phận - Đến hết đất ông Lường Văn Thuận (bản Xuân Tre)700.000350.000210.000--Đất ở nông thôn
112Huyện Mường ẢngBúng LaoĐoạn từ nhà ông Quàng Văn Sinh - Đến hết đất ông Lò Văn Kiêm (bản Xuân Tre)560.000280.000168.000--Đất SX-KD nông thôn
113Huyện Mường ẢngBúng LaoĐoạn từ nhà ông Quàng Văn Sinh - Đến hết đất ông Lò Văn Kiêm (bản Xuân Tre)640.000320.000192.000--Đất TM-DV nông thôn
114Huyện Mường ẢngBúng LaoĐoạn từ nhà ông Quàng Văn Sinh - Đến hết đất ông Lò Văn Kiêm (bản Xuân Tre)800.000400.000240.000--Đất ở nông thôn
115Huyện Mường ẢngBúng LaoĐoạn từ biên đất nhà ông Lò Văn Doan - Đến đường vào khu thể thao xã Búng Lao490.000245.000147.000--Đất SX-KD nông thôn
116Huyện Mường ẢngBúng LaoĐoạn từ biên đất nhà ông Lò Văn Doan - Đến đường vào khu thể thao xã Búng Lao560.000280.000168.000--Đất TM-DV nông thôn
117Huyện Mường ẢngBúng LaoĐoạn từ biên đất nhà ông Lò Văn Doan - Đến đường vào khu thể thao xã Búng Lao700.000350.000210.000--Đất ở nông thôn
118Huyện Mường ẢngBúng LaoĐoạn đường bê tông đi Xuân Tre - Đến ngã ba nhà ông Lò Văn Doan560.000280.000168.000--Đất SX-KD nông thôn
119Huyện Mường ẢngBúng LaoĐoạn đường bê tông đi Xuân Tre - Đến ngã ba nhà ông Lò Văn Doan640.000320.000192.000--Đất TM-DV nông thôn
120Huyện Mường ẢngBúng LaoĐoạn đường bê tông đi Xuân Tre - Đến ngã ba nhà ông Lò Văn Doan800.000400.000240.000--Đất ở nông thôn
121Huyện Mường ẢngBúng LaoĐoạn từ Cầu bản Hồng Sọt - Đến mốc 364 (Búng Lao Ẳng Tở)630.000315.000189.000--Đất SX-KD nông thôn
122Huyện Mường ẢngBúng LaoĐoạn từ Cầu bản Hồng Sọt - Đến mốc 364 (Búng Lao Ẳng Tở)720.000360.000216.000--Đất TM-DV nông thôn
123Huyện Mường ẢngBúng LaoĐoạn từ Cầu bản Hồng Sọt - Đến mốc 364 (Búng Lao Ẳng Tở)900.000450.000270.000--Đất ở nông thôn
124Huyện Mường ẢngBúng LaoĐoạn từ đầu cầu bản Nà Dên - Đến hết bản Nà Dên700.000350.000210.000--Đất SX-KD nông thôn
125Huyện Mường ẢngBúng LaoĐoạn từ đầu cầu bản Nà Dên - Đến hết bản Nà Dên800.000400.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
126Huyện Mường ẢngBúng LaoĐoạn từ đầu cầu bản Nà Dên - Đến hết bản Nà Dên1.000.000500.000300.000--Đất ở nông thôn
127Huyện Mường ẢngBúng LaoĐoạn từ ngã ba cầu bản Búng Từ biên đất nhà ông Lò Văn Tới - Đến hết đất gia đình ông Tòng Văn Xôm560.000280.000168.000--Đất SX-KD nông thôn
128Huyện Mường ẢngBúng LaoĐoạn từ ngã ba cầu bản Búng Từ biên đất nhà ông Lò Văn Tới - Đến hết đất gia đình ông Tòng Văn Xôm640.000320.000192.000--Đất TM-DV nông thôn
129Huyện Mường ẢngBúng LaoĐoạn từ ngã ba cầu bản Búng Từ biên đất nhà ông Lò Văn Tới - Đến hết đất gia đình ông Tòng Văn Xôm800.000400.000240.000--Đất ở nông thôn
130Huyện Mường ẢngBúng LaoĐoạn nhà ông Lò Văn Thận - Đến hết đất ông Lò Văn Nọi560.000280.000168.000--Đất SX-KD nông thôn
131Huyện Mường ẢngBúng LaoĐoạn nhà ông Lò Văn Thận - Đến hết đất ông Lò Văn Nọi640.000320.000192.000--Đất TM-DV nông thôn
132Huyện Mường ẢngBúng LaoĐoạn nhà ông Lò Văn Thận - Đến hết đất ông Lò Văn Nọi800.000400.000240.000--Đất ở nông thôn
133Huyện Mường ẢngBúng LaoĐoạn từ đầu cầu bản Búng - Đến hết đất gia đình ông Lò Văn Thận630.000315.000189.000--Đất SX-KD nông thôn
134Huyện Mường ẢngBúng LaoĐoạn từ đầu cầu bản Búng - Đến hết đất gia đình ông Lò Văn Thận720.000360.000216.000--Đất TM-DV nông thôn
135Huyện Mường ẢngBúng LaoĐoạn từ đầu cầu bản Búng - Đến hết đất gia đình ông Lò Văn Thận900.000450.000270.000--Đất ở nông thôn
136Huyện Mường ẢngBúng LaoĐoạn từ nhà ông Lò Văn Nuôi (bản Xuân Món) - Đến hết đất sân vận động cũ420.000210.000126.000--Đất SX-KD nông thôn
137Huyện Mường ẢngBúng LaoĐoạn từ nhà ông Lò Văn Nuôi (bản Xuân Món) - Đến hết đất sân vận động cũ480.000240.000144.000--Đất TM-DV nông thôn
138Huyện Mường ẢngBúng LaoĐoạn từ nhà ông Lò Văn Nuôi (bản Xuân Món) - Đến hết đất sân vận động cũ600.000300.000180.000--Đất ở nông thôn
139Huyện Mường ẢngBúng LaoĐoạn đường từ nhà ông Lò Văn Bang - Đến hết đất gia đình ông Lò Văn Nuôi (bản Xuân Món)490.000245.000147.000--Đất SX-KD nông thôn
140Huyện Mường ẢngBúng LaoĐoạn đường từ nhà ông Lò Văn Bang - Đến hết đất gia đình ông Lò Văn Nuôi (bản Xuân Món)560.000280.000168.000--Đất TM-DV nông thôn
141Huyện Mường ẢngBúng LaoĐoạn đường từ nhà ông Lò Văn Bang - Đến hết đất gia đình ông Lò Văn Nuôi (bản Xuân Món)700.000350.000210.000--Đất ở nông thôn
142Huyện Mường ẢngBúng LaoĐoạn đường liên bản từ đầu cầu bản Búng (gia đình ông Lò Văn Phương Bắc) - Đến hết đất gia đình ông Lò Văn Bang (bản Búng)560.000280.000168.000--Đất SX-KD nông thôn
143Huyện Mường ẢngBúng LaoĐoạn đường liên bản từ đầu cầu bản Búng (gia đình ông Lò Văn Phương Bắc) - Đến hết đất gia đình ông Lò Văn Bang (bản Búng)640.000320.000192.000--Đất TM-DV nông thôn
144Huyện Mường ẢngBúng LaoĐoạn đường liên bản từ đầu cầu bản Búng (gia đình ông Lò Văn Phương Bắc) - Đến hết đất gia đình ông Lò Văn Bang (bản Búng)800.000400.000240.000--Đất ở nông thôn
145Huyện Mường ẢngĐoạn đường QL 279 Xã Búng LaoTừ biên đất nhà ông Lò Văn Tưởng - Đến đầu cầu treo bản Búng1.400.000700.000420.000--Đất SX-KD nông thôn
146Huyện Mường ẢngĐoạn đường QL 279 Xã Búng LaoTừ biên đất nhà ông Lò Văn Tưởng - Đến đầu cầu treo bản Búng1.600.000800.000480.000--Đất TM-DV nông thôn
147Huyện Mường ẢngĐoạn đường QL 279 Xã Búng LaoTừ biên đất nhà ông Lò Văn Tưởng - Đến đầu cầu treo bản Búng2.000.0001.000.000600.000--Đất ở nông thôn
148Huyện Mường ẢngĐoạn đường QL 279 Xã Búng LaoTừ trạm bơm đến đầu cầu treo bản Búng1.750.000875.000525.000--Đất SX-KD nông thôn
149Huyện Mường ẢngĐoạn đường QL 279 Xã Búng LaoTừ trạm bơm đến đầu cầu treo bản Búng2.000.0001.000.000600.000--Đất TM-DV nông thôn
150Huyện Mường ẢngĐoạn đường QL 279 Xã Búng LaoTừ trạm bơm đến đầu cầu treo bản Búng2.500.0001.250.000750.000--Đất ở nông thôn
151Huyện Mường ẢngĐoạn đường QL 279 Xã Búng LaoĐoạn từ đường rẽ vào bản Xuân Tre - Đến hết đất gia đình ông Doan Linh (Đối diện trạm bơm nước)3.500.0001.750.0001.050.000--Đất SX-KD nông thôn
152Huyện Mường ẢngĐoạn đường QL 279 Xã Búng LaoĐoạn từ đường rẽ vào bản Xuân Tre - Đến hết đất gia đình ông Doan Linh (Đối diện trạm bơm nước)4.000.0002.000.0001.200.000--Đất TM-DV nông thôn
153Huyện Mường ẢngĐoạn đường QL 279 Xã Búng LaoĐoạn từ đường rẽ vào bản Xuân Tre - Đến hết đất gia đình ông Doan Linh (Đối diện trạm bơm nước)5.000.0002.500.0001.500.000--Đất ở nông thôn
154Huyện Mường ẢngĐoạn đường QL 279 Xã Búng LaoĐoạn đường từ đất gia đình ông Phấn - Đến đường rẽ vào bản Xuân Tre1.890.000945.000567.000--Đất SX-KD nông thôn
155Huyện Mường ẢngĐoạn đường QL 279 Xã Búng LaoĐoạn đường từ đất gia đình ông Phấn - Đến đường rẽ vào bản Xuân Tre2.160.0001.080.000648.000--Đất TM-DV nông thôn
156Huyện Mường ẢngĐoạn đường QL 279 Xã Búng LaoĐoạn đường từ đất gia đình ông Phấn - Đến đường rẽ vào bản Xuân Tre2.700.0001.350.000810.000--Đất ở nông thôn
157Huyện Mường ẢngĐoạn đường QL 279 Xã Búng LaoĐoạn đường từ đầu cầu bản Bó - Đến biên đất gia đình ông Phấn (đối diện hết biên đất gia đình ông Ngô Viết Hanh)1.050.000525.000315.000--Đất SX-KD nông thôn
158Huyện Mường ẢngĐoạn đường QL 279 Xã Búng LaoĐoạn đường từ đầu cầu bản Bó - Đến biên đất gia đình ông Phấn (đối diện hết biên đất gia đình ông Ngô Viết Hanh)1.200.000600.000360.000--Đất TM-DV nông thôn
159Huyện Mường ẢngĐoạn đường QL 279 Xã Búng LaoĐoạn đường từ đầu cầu bản Bó - Đến biên đất gia đình ông Phấn (đối diện hết biên đất gia đình ông Ngô Viết Hanh)1.500.000750.000450.000--Đất ở nông thôn
160Huyện Mường ẢngĐoạn đường QL 279 Xã Ẳng TởĐoạn từ QL 279 (Km34 500) - Đến hết biên đất Khu đồi tăng210.000105.00063.000--Đất SX-KD nông thôn
161Huyện Mường ẢngĐoạn đường QL 279 Xã Ẳng TởĐoạn từ QL 279 (Km34 500) - Đến hết biên đất Khu đồi tăng240.000120.00072.000--Đất TM-DV nông thôn
162Huyện Mường ẢngĐoạn đường QL 279 Xã Ẳng TởĐoạn từ QL 279 (Km34 500) - Đến hết biên đất Khu đồi tăng300.000150.00090.000--Đất ở nông thôn
163Huyện Mường ẢngĐoạn đường QL 279 Xã Ẳng TởĐoạn từ biên đất nhà ông Lò Văn Thi (Mến) Bản Tọ - Đến giáp ranh xã Ngối Cáy105.00052.50031.500--Đất SX-KD nông thôn
164Huyện Mường ẢngĐoạn đường QL 279 Xã Ẳng TởĐoạn từ biên đất nhà ông Lò Văn Thi (Mến) Bản Tọ - Đến giáp ranh xã Ngối Cáy120.00060.00036.000--Đất TM-DV nông thôn
165Huyện Mường ẢngĐoạn đường QL 279 Xã Ẳng TởĐoạn từ biên đất nhà ông Lò Văn Thi (Mến) Bản Tọ - Đến giáp ranh xã Ngối Cáy150.00075.00045.000--Đất ở nông thôn
166Huyện Mường ẢngĐoạn đường QL 279 Xã Ẳng TởĐoạn từ QL 279 - Đến hết biên đất nhà ông Lò Văn Thi (Mến) bản Tọ175.00087.50052.500--Đất SX-KD nông thôn
167Huyện Mường ẢngĐoạn đường QL 279 Xã Ẳng TởĐoạn từ QL 279 - Đến hết biên đất nhà ông Lò Văn Thi (Mến) bản Tọ200.000100.00060.000--Đất TM-DV nông thôn
168Huyện Mường ẢngĐoạn đường QL 279 Xã Ẳng TởĐoạn từ QL 279 - Đến hết biên đất nhà ông Lò Văn Thi (Mến) bản Tọ250.000125.00075.000--Đất ở nông thôn
169Huyện Mường ẢngĐoạn đường QL 279 Xã Ẳng TởĐoạn từ biên đất gia đình ông Cần Mẫn (Đối diện hết biên đất đường rẽ vào Trạm Y tế xã) - Đến hết biên đất trụ sở xã (Đối diện hết biên đất gia đình nhà ông Trường Loan)630.000315.000189.000--Đất SX-KD nông thôn
170Huyện Mường ẢngĐoạn đường QL 279 Xã Ẳng TởĐoạn từ biên đất gia đình ông Cần Mẫn (Đối diện hết biên đất đường rẽ vào Trạm Y tế xã) - Đến hết biên đất trụ sở xã (Đối diện hết biên đất gia đình nhà ông Trường Loan)720.000360.000216.000--Đất TM-DV nông thôn
171Huyện Mường ẢngĐoạn đường QL 279 Xã Ẳng TởĐoạn từ biên đất gia đình ông Cần Mẫn (Đối diện hết biên đất đường rẽ vào Trạm Y tế xã) - Đến hết biên đất trụ sở xã (Đối diện hết biên đất gia đình nhà ông Trường Loan)900.000450.000270.000--Đất ở nông thôn
172Huyện Mường ẢngĐoạn đường QL 279 Xã Ẳng Tởtừ đường rẽ vào trường THCS bản Bua (Đối diện từ biên đất gia đình bà Đinh Thị Mây) - Đến hết biên đất gia đình ông Cần Mẫn (Đối diện hết đường rẽ vào Trạm Y tế xã)700.000350.000210.000--Đất SX-KD nông thôn
173Huyện Mường ẢngĐoạn đường QL 279 Xã Ẳng Tởtừ đường rẽ vào trường THCS bản Bua (Đối diện từ biên đất gia đình bà Đinh Thị Mây) - Đến hết biên đất gia đình ông Cần Mẫn (Đối diện hết đường rẽ vào Trạm Y tế xã)800.000400.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
174Huyện Mường ẢngĐoạn đường QL 279 Xã Ẳng Tởtừ đường rẽ vào trường THCS bản Bua (Đối diện từ biên đất gia đình bà Đinh Thị Mây) - Đến hết biên đất gia đình ông Cần Mẫn (Đối diện hết đường rẽ vào Trạm Y tế xã)1.000.000500.000300.000--Đất ở nông thôn
175Huyện Mường ẢngĐoạn đường QL 279 Xã Ẳng Tởtừ biên đất gia đình bà Lò Thị Ín (bản Bua 2) - Đến đường rẽ vào trường THCS bản Bua (Đối diện từ biên đất gia đình bà Đinh Thị Mây)560.000280.000168.000--Đất SX-KD nông thôn
176Huyện Mường ẢngĐoạn đường QL 279 Xã Ẳng Tởtừ biên đất gia đình bà Lò Thị Ín (bản Bua 2) - Đến đường rẽ vào trường THCS bản Bua (Đối diện từ biên đất gia đình bà Đinh Thị Mây)640.000320.000192.000--Đất TM-DV nông thôn
177Huyện Mường ẢngĐoạn đường QL 279 Xã Ẳng Tởtừ biên đất gia đình bà Lò Thị Ín (bản Bua 2) - Đến đường rẽ vào trường THCS bản Bua (Đối diện từ biên đất gia đình bà Đinh Thị Mây)800.000400.000240.000--Đất ở nông thôn
178Huyện Mường ẢngĐoạn QL 279 Xã Ẳng Tởtừ biên đất gia đình ông Lò Văn Ngoan (Ngoãn) - Đến ranh giới hành chính 364 (Ẳng Tở TT Mường Ảng)560.000280.000168.000--Đất SX-KD nông thôn
179Huyện Mường ẢngĐoạn QL 279 Xã Ẳng Tởtừ biên đất gia đình ông Lò Văn Ngoan (Ngoãn) - Đến ranh giới hành chính 364 (Ẳng Tở TT Mường Ảng)640.000320.000192.000--Đất TM-DV nông thôn
180Huyện Mường ẢngĐoạn QL 279 Xã Ẳng Tởtừ biên đất gia đình ông Lò Văn Ngoan (Ngoãn) - Đến ranh giới hành chính 364 (Ẳng Tở TT Mường Ảng)800.000400.000240.000--Đất ở nông thôn
181Huyện Mường ẢngCác bản vùng cao Xã Ẳng TởCác vị trí còn lại63.00031.50017.500--Đất SX-KD nông thôn
182Huyện Mường ẢngCác bản vùng cao Xã Ẳng TởCác vị trí còn lại72.00036.00020.000--Đất TM-DV nông thôn
183Huyện Mường ẢngCác bản vùng cao Xã Ẳng TởCác vị trí còn lại90.00045.00025.000--Đất ở nông thôn
184Huyện Mường ẢngCác bản vùng cao Xã Ẳng TởVen trục đường dân sinh nội xã (Liên bản)77.00039.20023.100--Đất SX-KD nông thôn
185Huyện Mường ẢngCác bản vùng cao Xã Ẳng TởVen trục đường dân sinh nội xã (Liên bản)88.00044.80026.400--Đất TM-DV nông thôn
186Huyện Mường ẢngCác bản vùng cao Xã Ẳng TởVen trục đường dân sinh nội xã (Liên bản)110.00056.00033.000--Đất ở nông thôn
187Huyện Mường ẢngCác bản vùng thấp Xã Ẳng TởCác vị trí còn lại77.00038.50017.500--Đất SX-KD nông thôn
188Huyện Mường ẢngCác bản vùng thấp Xã Ẳng TởCác vị trí còn lại88.00044.00020.000--Đất TM-DV nông thôn
189Huyện Mường ẢngCác bản vùng thấp Xã Ẳng TởCác vị trí còn lại110.00055.00025.000--Đất ở nông thôn
190Huyện Mường ẢngCác bản vùng thấp Xã Ẳng TởVen trục đường dân sinh nội xã (Liên bản)84.00049.00039.200--Đất SX-KD nông thôn
191Huyện Mường ẢngCác bản vùng thấp Xã Ẳng TởVen trục đường dân sinh nội xã (Liên bản)96.00056.00044.800--Đất TM-DV nông thôn
192Huyện Mường ẢngCác bản vùng thấp Xã Ẳng TởVen trục đường dân sinh nội xã (Liên bản)120.00070.00056.000--Đất ở nông thôn
193Huyện Mường ẢngẲng CangĐoạn đường từ ngã ba nhà ông Lù Văn Hội bản Sáng - Đến ngã ba nhà ông Lù Văn Ánh bản Huổi Sứa315.000157.50094.500--Đất SX-KD nông thôn
194Huyện Mường ẢngẲng CangĐoạn đường từ ngã ba nhà ông Lù Văn Hội bản Sáng - Đến ngã ba nhà ông Lù Văn Ánh bản Huổi Sứa360.000180.000108.000--Đất TM-DV nông thôn
195Huyện Mường ẢngẲng CangĐoạn đường từ ngã ba nhà ông Lù Văn Hội bản Sáng - Đến ngã ba nhà ông Lù Văn Ánh bản Huổi Sứa450.000225.000135.000--Đất ở nông thôn
196Huyện Mường ẢngẲng CangĐoạn đường từ nhà ông Xôm Toạn bản Giảng - Đến biên đất nhà ông Lả Xoan bản Noong Háng245.000122.50073.500--Đất SX-KD nông thôn
197Huyện Mường ẢngẲng CangĐoạn đường từ nhà ông Xôm Toạn bản Giảng - Đến biên đất nhà ông Lả Xoan bản Noong Háng280.000140.00084.000--Đất TM-DV nông thôn
198Huyện Mường ẢngẲng CangĐoạn đường từ nhà ông Xôm Toạn bản Giảng - Đến biên đất nhà ông Lả Xoan bản Noong Háng350.000175.000105.000--Đất ở nông thôn
199Huyện Mường ẢngẲng CangĐoạn đường từ ngã ba methadol - Đến đài tưởng niệm315.000157.50094.500--Đất SX-KD nông thôn
200Huyện Mường ẢngẲng CangĐoạn đường từ ngã ba methadol - Đến đài tưởng niệm360.000180.000108.000--Đất TM-DV nông thôn
201Huyện Mường ẢngẲng CangĐoạn đường từ ngã ba methadol - Đến đài tưởng niệm450.000225.000135.000--Đất ở nông thôn
202Huyện Mường ẢngCác bản vùng cao Xã Ẳng CangCác vị trí còn lại63.00031.50017.500--Đất SX-KD nông thôn
203Huyện Mường ẢngCác bản vùng cao Xã Ẳng CangCác vị trí còn lại72.00036.00020.000--Đất TM-DV nông thôn
204Huyện Mường ẢngCác bản vùng cao Xã Ẳng CangCác vị trí còn lại90.00045.00025.000--Đất ở nông thôn
205Huyện Mường ẢngCác bản vùng cao Xã Ẳng CangVen trục đường dân sinh nội xã (Liên bản)77.00039.20023.100--Đất SX-KD nông thôn
206Huyện Mường ẢngCác bản vùng cao Xã Ẳng CangVen trục đường dân sinh nội xã (Liên bản)88.00044.80026.400--Đất TM-DV nông thôn
207Huyện Mường ẢngCác bản vùng cao Xã Ẳng CangVen trục đường dân sinh nội xã (Liên bản)110.00056.00033.000--Đất ở nông thôn
208Huyện Mường ẢngCác bản vùng thấp Xã Ẳng CangCác vị trí còn lại77.00038.50017.500--Đất SX-KD nông thôn
209Huyện Mường ẢngCác bản vùng thấp Xã Ẳng CangCác vị trí còn lại88.00044.00020.000--Đất TM-DV nông thôn
210Huyện Mường ẢngCác bản vùng thấp Xã Ẳng CangCác vị trí còn lại110.00055.00025.000--Đất ở nông thôn
211Huyện Mường ẢngCác bản vùng thấp Xã Ẳng CangVen trục đường dân sinh nội xã (Liên bản)98.00049.00039.200--Đất SX-KD nông thôn
212Huyện Mường ẢngCác bản vùng thấp Xã Ẳng CangVen trục đường dân sinh nội xã (Liên bản)112.00056.00044.800--Đất TM-DV nông thôn
213Huyện Mường ẢngCác bản vùng thấp Xã Ẳng CangVen trục đường dân sinh nội xã (Liên bản)140.00070.00056.000--Đất ở nông thôn
214Huyện Mường ẢngKhu TĐC Bản Mánh Đanh 1 Xã Ẳng CangKhu đất quy hoạch tái định cư bản Hua Ná98.000----Đất SX-KD nông thôn
215Huyện Mường ẢngKhu TĐC Bản Mánh Đanh 1 Xã Ẳng CangKhu đất quy hoạch tái định cư bản Hua Ná112.000----Đất TM-DV nông thôn
216Huyện Mường ẢngKhu TĐC Bản Mánh Đanh 1 Xã Ẳng CangKhu đất quy hoạch tái định cư bản Hua Ná140.000----Đất ở nông thôn
217Huyện Mường ẢngKhu TĐC Bản Mánh Đanh 1 Xã Ẳng CangCác đoạn đường bê tông còn lại trong khu tái định cư84.000----Đất SX-KD nông thôn
218Huyện Mường ẢngKhu TĐC Bản Mánh Đanh 1 Xã Ẳng CangCác đoạn đường bê tông còn lại trong khu tái định cư96.000----Đất TM-DV nông thôn
219Huyện Mường ẢngKhu TĐC Bản Mánh Đanh 1 Xã Ẳng CangCác đoạn đường bê tông còn lại trong khu tái định cư120.000----Đất ở nông thôn
220Huyện Mường ẢngKhu TĐC Bản Mánh Đanh 1 Xã Ẳng CangĐoạn từ biên đất trường Mầm non - Đến hết biên đất trung tâm sinh hoạt cộng đồng98.000----Đất SX-KD nông thôn
221Huyện Mường ẢngKhu TĐC Bản Mánh Đanh 1 Xã Ẳng CangĐoạn từ biên đất trường Mầm non - Đến hết biên đất trung tâm sinh hoạt cộng đồng112.000----Đất TM-DV nông thôn
222Huyện Mường ẢngKhu TĐC Bản Mánh Đanh 1 Xã Ẳng CangĐoạn từ biên đất trường Mầm non - Đến hết biên đất trung tâm sinh hoạt cộng đồng140.000----Đất ở nông thôn
223Huyện Mường ẢngẲng CangĐoạn đường rẽ vào khu tái định cư bản Hón (TT Mường Ảng) - Đến hết ranh giới bản Hua Ná490.000245.000147.000--Đất SX-KD nông thôn
224Huyện Mường ẢngẲng CangĐoạn đường rẽ vào khu tái định cư bản Hón (TT Mường Ảng) - Đến hết ranh giới bản Hua Ná560.000280.000168.000--Đất TM-DV nông thôn
225Huyện Mường ẢngẲng CangĐoạn đường rẽ vào khu tái định cư bản Hón (TT Mường Ảng) - Đến hết ranh giới bản Hua Ná700.000350.000210.000--Đất ở nông thôn
226Huyện Mường ẢngẲng NưaĐoạn từ nhà ông Tòng Văn Tại (bản Bó Mạy) - Đến giáp ranh giới TT Mường Ảng (sau khu trung tâm hành chính)315.000157.50094.500--Đất SX-KD nông thôn
227Huyện Mường ẢngẲng NưaĐoạn từ nhà ông Tòng Văn Tại (bản Bó Mạy) - Đến giáp ranh giới TT Mường Ảng (sau khu trung tâm hành chính)360.000180.000108.000--Đất TM-DV nông thôn
228Huyện Mường ẢngẲng NưaĐoạn từ nhà ông Tòng Văn Tại (bản Bó Mạy) - Đến giáp ranh giới TT Mường Ảng (sau khu trung tâm hành chính)450.000225.000135.000--Đất ở nông thôn
229Huyện Mường ẢngCác bản vùng cao Xã Ẳng NưaCác vị trí còn lại77.00038.50023.100--Đất SX-KD nông thôn
230Huyện Mường ẢngCác bản vùng cao Xã Ẳng NưaCác vị trí còn lại88.00044.00026.400--Đất TM-DV nông thôn
231Huyện Mường ẢngCác bản vùng cao Xã Ẳng NưaCác vị trí còn lại110.00055.00033.000--Đất ở nông thôn
232Huyện Mường ẢngCác bản vùng cao Xã Ẳng NưaVen trục đường dân sinh nội xã (liên bản)91.00045.50027.300--Đất SX-KD nông thôn
233Huyện Mường ẢngCác bản vùng cao Xã Ẳng NưaVen trục đường dân sinh nội xã (liên bản)104.00052.00031.200--Đất TM-DV nông thôn
234Huyện Mường ẢngCác bản vùng cao Xã Ẳng NưaVen trục đường dân sinh nội xã (liên bản)130.00065.00039.000--Đất ở nông thôn
235Huyện Mường ẢngCác bản vùng thấp Xã Ẳng NưaCác vị trí còn lại84.00042.00025.200--Đất SX-KD nông thôn
236Huyện Mường ẢngCác bản vùng thấp Xã Ẳng NưaCác vị trí còn lại96.00048.00028.800--Đất TM-DV nông thôn
237Huyện Mường ẢngCác bản vùng thấp Xã Ẳng NưaCác vị trí còn lại120.00060.00036.000--Đất ở nông thôn
238Huyện Mường ẢngCác bản vùng thấp Xã Ẳng NưaVen trục đường dân sinh nội xã (liên bản)147.00073.50044.100--Đất SX-KD nông thôn
239Huyện Mường ẢngCác bản vùng thấp Xã Ẳng NưaVen trục đường dân sinh nội xã (liên bản)168.00084.00050.400--Đất TM-DV nông thôn
240Huyện Mường ẢngCác bản vùng thấp Xã Ẳng NưaVen trục đường dân sinh nội xã (liên bản)210.000105.00063.000--Đất ở nông thôn
241Huyện Mường ẢngẲng NưaĐoạn từ nhà bà Lò Thị Phương (bản Bó Mạy) - Đến giáp ranh giới TT Mường Ảng (biên đất gia đình ông Lò Văn Hom tổ dân phố 3)378.000189.000113.400--Đất SX-KD nông thôn
242Huyện Mường ẢngẲng NưaĐoạn từ nhà bà Lò Thị Phương (bản Bó Mạy) - Đến giáp ranh giới TT Mường Ảng (biên đất gia đình ông Lò Văn Hom tổ dân phố 3)432.000216.000129.600--Đất TM-DV nông thôn
243Huyện Mường ẢngẲng NưaĐoạn từ nhà bà Lò Thị Phương (bản Bó Mạy) - Đến giáp ranh giới TT Mường Ảng (biên đất gia đình ông Lò Văn Hom tổ dân phố 3)540.000270.000162.000--Đất ở nông thôn
244Huyện Mường ẢngẲng NưaĐoạn từ gia đình ông Lù Văn Văn - Đến ngã ba (gia đình bà Lò Thị Phương bản Bó Mạy)329.000164.50098.700--Đất SX-KD nông thôn
245Huyện Mường ẢngẲng NưaĐoạn từ gia đình ông Lù Văn Văn - Đến ngã ba (gia đình bà Lò Thị Phương bản Bó Mạy)376.000188.000112.800--Đất TM-DV nông thôn
246Huyện Mường ẢngẲng NưaĐoạn từ gia đình ông Lù Văn Văn - Đến ngã ba (gia đình bà Lò Thị Phương bản Bó Mạy)470.000235.000141.000--Đất ở nông thôn
247Huyện Mường ẢngĐoạn đường đi bản Mới Xã Ẳng NưaTừ cầu bản Lé - Đến hết bản mới (gia đình ông Lò Văn Chỉnh)259.000129.50077.700--Đất SX-KD nông thôn
248Huyện Mường ẢngĐoạn đường đi bản Mới Xã Ẳng NưaTừ cầu bản Lé - Đến hết bản mới (gia đình ông Lò Văn Chỉnh)296.000148.00088.800--Đất TM-DV nông thôn
249Huyện Mường ẢngĐoạn đường đi bản Mới Xã Ẳng NưaTừ cầu bản Lé - Đến hết bản mới (gia đình ông Lò Văn Chỉnh)370.000185.000111.000--Đất ở nông thôn
250Huyện Mường ẢngẲng NưaĐoạn đường từ bản Củ - Đến bản Lé (gia đình ông Lò Văn Héo)287.000143.50086.100--Đất SX-KD nông thôn
251Huyện Mường ẢngẲng NưaĐoạn đường từ bản Củ - Đến bản Lé (gia đình ông Lò Văn Héo)328.000164.00098.400--Đất TM-DV nông thôn
252Huyện Mường ẢngẲng NưaĐoạn đường từ bản Củ - Đến bản Lé (gia đình ông Lò Văn Héo)410.000205.000123.000--Đất ở nông thôn
253Huyện Mường ẢngẲng NưaĐoạn đường bê tông (Cổng bản văn hóa bản Cang) từ nhà bà Mai (Thi) - Đến hết biên đất nhà Mạnh Thức259.000129.50077.700--Đất SX-KD nông thôn
254Huyện Mường ẢngẲng NưaĐoạn đường bê tông (Cổng bản văn hóa bản Cang) từ nhà bà Mai (Thi) - Đến hết biên đất nhà Mạnh Thức296.000148.00088.800--Đất TM-DV nông thôn
255Huyện Mường ẢngẲng NưaĐoạn đường bê tông (Cổng bản văn hóa bản Cang) từ nhà bà Mai (Thi) - Đến hết biên đất nhà Mạnh Thức370.000185.000111.000--Đất ở nông thôn
256Huyện Mường ẢngẲng NưaTừ ngã ba gia đình nhà Tuấn Hương (qua ngã ba Tin Tốc) - Đến biên đất trạm y tế xã287.000143.50086.100--Đất SX-KD nông thôn
257Huyện Mường ẢngẲng NưaTừ ngã ba gia đình nhà Tuấn Hương (qua ngã ba Tin Tốc) - Đến biên đất trạm y tế xã328.000164.00098.400--Đất TM-DV nông thôn
258Huyện Mường ẢngẲng NưaTừ ngã ba gia đình nhà Tuấn Hương (qua ngã ba Tin Tốc) - Đến biên đất trạm y tế xã410.000205.000123.000--Đất ở nông thôn
259Huyện Mường ẢngĐoạn đường đi Thị trấn Mường Ảng Xã Ẳng Nưatừ cầu bản Lé - Đến Mốc 364 (2x1)329.000164.50098.700--Đất SX-KD nông thôn
260Huyện Mường ẢngĐoạn đường đi Thị trấn Mường Ảng Xã Ẳng Nưatừ cầu bản Lé - Đến Mốc 364 (2x1)376.000188.000112.800--Đất TM-DV nông thôn
261Huyện Mường ẢngĐoạn đường đi Thị trấn Mường Ảng Xã Ẳng Nưatừ cầu bản Lé - Đến Mốc 364 (2x1)470.000235.000141.000--Đất ở nông thôn
262Huyện Mường ẢngMường ẢngCác đoạn đường 11,5 m và 15 m Khu đấu giá Lô LK31.750.000----Đất SX-KD đô thị
263Huyện Mường ẢngMường ẢngCác đoạn đường 11,5 m và 15 m Khu đấu giá Lô LK32.000.000----Đất TM-DV đô thị
264Huyện Mường ẢngMường ẢngCác đoạn đường 11,5 m và 15 m Khu đấu giá Lô LK32.500.000----Đất ở đô thị
265Huyện Mường ẢngMường ẢngCác đoạn đường còn lại thuộc Khu đấu giá Lô NV20 (Khu bệnh viện cũ)1.190.000----Đất SX-KD đô thị
266Huyện Mường ẢngMường ẢngCác đoạn đường còn lại thuộc Khu đấu giá Lô NV20 (Khu bệnh viện cũ)1.360.000----Đất TM-DV đô thị
267Huyện Mường ẢngMường ẢngCác đoạn đường còn lại thuộc Khu đấu giá Lô NV20 (Khu bệnh viện cũ)1.700.000----Đất ở đô thị
268Huyện Mường ẢngMường ẢngĐoạn đường 11,5 m Khu đấu giá Lô NV20 (Khu bệnh viện cũ)1.540.000----Đất SX-KD đô thị
269Huyện Mường ẢngMường ẢngĐoạn đường 11,5 m Khu đấu giá Lô NV20 (Khu bệnh viện cũ)1.760.000----Đất TM-DV đô thị
270Huyện Mường ẢngMường ẢngĐoạn đường 11,5 m Khu đấu giá Lô NV20 (Khu bệnh viện cũ)2.200.000----Đất ở đô thị
271Huyện Mường ẢngMường ẢngTrục đường 27m đoạn nối từ đường nội thị giai đoạn 1 (Đoạn đường 16,5m) với đoạn giao với trục đường 16m khu tái định cư bản Hón (Dọc biên đất cổng ch2.450.000----Đất SX-KD đô thị
272Huyện Mường ẢngMường ẢngTrục đường 27m đoạn nối từ đường nội thị giai đoạn 1 (Đoạn đường 16,5m) với đoạn giao với trục đường 16m khu tái định cư bản Hón (Dọc biên đất cổng ch2.800.000----Đất TM-DV đô thị
273Huyện Mường ẢngMường ẢngTrục đường 27m đoạn nối từ đường nội thị giai đoạn 1 (Đoạn đường 16,5m) với đoạn giao với trục đường 16m khu tái định cư bản Hón (Dọc biên đất cổng ch3.500.000----Đất ở đô thị
274Huyện Mường ẢngMường ẢngCác đoạn đường bám trục đường 422.100.000840.000630.000--Đất SX-KD đô thị
275Huyện Mường ẢngMường ẢngCác đoạn đường bám trục đường 422.400.000960.000720.000--Đất TM-DV đô thị
276Huyện Mường ẢngMường ẢngCác đoạn đường bám trục đường 423.000.0001.200.000900.000--Đất ở đô thị
277Huyện Mường ẢngMường ẢngĐất ở bám trục đường 16,5m2.450.000----Đất SX-KD đô thị
278Huyện Mường ẢngMường ẢngĐất ở bám trục đường 16,5m2.800.000----Đất TM-DV đô thị
279Huyện Mường ẢngMường ẢngĐất ở bám trục đường 16,5m3.500.000----Đất ở đô thị
280Huyện Mường ẢngMường ẢngCác đoạn đường 11,5m khu tái định cư thị trấn Mường Ảng giai đoạn 11.750.000----Đất SX-KD đô thị
281Huyện Mường ẢngMường ẢngCác đoạn đường 11,5m khu tái định cư thị trấn Mường Ảng giai đoạn 12.000.000----Đất TM-DV đô thị
282Huyện Mường ẢngMường ẢngCác đoạn đường 11,5m khu tái định cư thị trấn Mường Ảng giai đoạn 12.500.000----Đất ở đô thị
283Huyện Mường ẢngMường ẢngCác đoạn đường 27m khu tái định cư thị trấn Mường Ảng giai đoạn 12.450.000----Đất SX-KD đô thị
284Huyện Mường ẢngMường ẢngCác đoạn đường 27m khu tái định cư thị trấn Mường Ảng giai đoạn 12.800.000----Đất TM-DV đô thị
285Huyện Mường ẢngMường ẢngCác đoạn đường 27m khu tái định cư thị trấn Mường Ảng giai đoạn 13.500.000----Đất ở đô thị
286Huyện Mường ẢngMường ẢngCác đoạn đường đất còn lại trong địa bàn thị trấn Mường Ảng182.00088.00055.000--Đất SX-KD đô thị
287Huyện Mường ẢngMường ẢngCác đoạn đường đất còn lại trong địa bàn thị trấn Mường Ảng208.000100.00062.000--Đất TM-DV đô thị
288Huyện Mường ẢngMường ẢngCác đoạn đường đất còn lại trong địa bàn thị trấn Mường Ảng260.000125.00078.000--Đất ở đô thị
289Huyện Mường ẢngMường ẢngCác đường ngõ xóm còn lại và các bản thuộc thị trấn245.000118.00074.000--Đất SX-KD đô thị
290Huyện Mường ẢngMường ẢngCác đường ngõ xóm còn lại và các bản thuộc thị trấn280.000134.00084.000--Đất TM-DV đô thị
291Huyện Mường ẢngMường ẢngCác đường ngõ xóm còn lại và các bản thuộc thị trấn350.000168.000105.000--Đất ở đô thị
292Huyện Mường ẢngMường ẢngĐoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 10420.000202.000126.000--Đất SX-KD đô thị
293Huyện Mường ẢngMường ẢngĐoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 10480.000230.000144.000--Đất TM-DV đô thị
294Huyện Mường ẢngMường ẢngĐoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 10600.000288.000180.000--Đất ở đô thị
295Huyện Mường ẢngMường ẢngĐoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 9455.000218.000137.000--Đất SX-KD đô thị
296Huyện Mường ẢngMường ẢngĐoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 9520.000250.000156.000--Đất TM-DV đô thị
297Huyện Mường ẢngMường ẢngĐoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 9650.000312.000195.000--Đất ở đô thị
298Huyện Mường ẢngMường ẢngĐoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 8525.000252.000158.000--Đất SX-KD đô thị
299Huyện Mường ẢngMường ẢngĐoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 8600.000288.000180.000--Đất TM-DV đô thị
300Huyện Mường ẢngMường ẢngĐoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 8750.000360.000225.000--Đất ở đô thị
301Huyện Mường ẢngMường ẢngĐoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 6, 7525.000252.000158.000--Đất SX-KD đô thị
302Huyện Mường ẢngMường ẢngĐoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 6, 7600.000288.000180.000--Đất TM-DV đô thị
303Huyện Mường ẢngMường ẢngĐoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 6, 7750.000360.000225.000--Đất ở đô thị
304Huyện Mường ẢngMường ẢngĐoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 5665.000319.000200.000--Đất SX-KD đô thị
305Huyện Mường ẢngMường ẢngĐoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 5760.000365.000228.000--Đất TM-DV đô thị
306Huyện Mường ẢngMường ẢngĐoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 5950.000456.000285.000--Đất ở đô thị
307Huyện Mường ẢngMường ẢngĐoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 4630.000302.000189.000--Đất SX-KD đô thị
308Huyện Mường ẢngMường ẢngĐoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 4720.000346.000216.000--Đất TM-DV đô thị
309Huyện Mường ẢngMường ẢngĐoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 4900.000432.000270.000--Đất ở đô thị
310Huyện Mường ẢngMường ẢngĐoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 3595.000286.000179.000--Đất SX-KD đô thị
311Huyện Mường ẢngMường ẢngĐoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 3680.000326.000204.000--Đất TM-DV đô thị
312Huyện Mường ẢngMường ẢngĐoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 3850.000408.000255.000--Đất ở đô thị
313Huyện Mường ẢngMường ẢngĐoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 2385.000185.000116.000--Đất SX-KD đô thị
314Huyện Mường ẢngMường ẢngĐoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 2440.000211.000132.000--Đất TM-DV đô thị
315Huyện Mường ẢngMường ẢngĐoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 2550.000264.000165.000--Đất ở đô thị
316Huyện Mường ẢngĐoạn đường nội thị Thị trấn Mường ẢngTừ biên đất gia đình ông Tỵ - Đến QL 2791.050.000420.000315.000--Đất SX-KD đô thị
317Huyện Mường ẢngĐoạn đường nội thị Thị trấn Mường ẢngTừ biên đất gia đình ông Tỵ - Đến QL 2791.200.000480.000360.000--Đất TM-DV đô thị
318Huyện Mường ẢngĐoạn đường nội thị Thị trấn Mường ẢngTừ biên đất gia đình ông Tỵ - Đến QL 2791.500.000600.000450.000--Đất ở đô thị
319Huyện Mường ẢngĐoạn đường nội thị Thị trấn Mường ẢngTừ ngã ba tổ dân phố 2 (từ biên đất gia đình ông Thừa ) - Đến QL 279910.000364.000273.000--Đất SX-KD đô thị
320Huyện Mường ẢngĐoạn đường nội thị Thị trấn Mường ẢngTừ ngã ba tổ dân phố 2 (từ biên đất gia đình ông Thừa ) - Đến QL 2791.040.000416.000312.000--Đất TM-DV đô thị
321Huyện Mường ẢngĐoạn đường nội thị Thị trấn Mường ẢngTừ ngã ba tổ dân phố 2 (từ biên đất gia đình ông Thừa ) - Đến QL 2791.300.000520.000390.000--Đất ở đô thị
322Huyện Mường ẢngĐường đi trung tâm hành chính huyện Thị trấn Mường ẢngĐoạn từ cầu bê tông đến khu trung tâm hành chính huyện (Áp giá cho 2 bên đường)2.450.000980.000735.000--Đất SX-KD đô thị
323Huyện Mường ẢngĐường đi trung tâm hành chính huyện Thị trấn Mường ẢngĐoạn từ cầu bê tông đến khu trung tâm hành chính huyện (Áp giá cho 2 bên đường)2.800.0001.120.000840.000--Đất TM-DV đô thị
324Huyện Mường ẢngĐường đi trung tâm hành chính huyện Thị trấn Mường ẢngĐoạn từ cầu bê tông đến khu trung tâm hành chính huyện (Áp giá cho 2 bên đường)3.500.0001.400.0001.050.000--Đất ở đô thị
325Huyện Mường ẢngĐường đi trung tâm hành chính huyện Thị trấn Mường ẢngĐoạn từ nhà ông Khang thủy (Một bên là nhà bà Mơ Khuân) đến cầu bê tông3.150.0001.260.000945.000--Đất SX-KD đô thị
326Huyện Mường ẢngĐường đi trung tâm hành chính huyện Thị trấn Mường ẢngĐoạn từ nhà ông Khang thủy (Một bên là nhà bà Mơ Khuân) đến cầu bê tông3.600.0001.440.0001.080.000--Đất TM-DV đô thị
327Huyện Mường ẢngĐường đi trung tâm hành chính huyện Thị trấn Mường ẢngĐoạn từ nhà ông Khang thủy (Một bên là nhà bà Mơ Khuân) đến cầu bê tông4.500.0001.800.0001.350.000--Đất ở đô thị
328Huyện Mường ẢngĐường đi trung tâm hành chính huyện Thị trấn Mường ẢngĐường đi trung tâm hành chính huyện đoạn từ QL 279 (Từ biên đất nhà bà Tại đối diện biên đất ông Xá) - Đến hết đất nhà ông Khang thủy (Một bên là nhà bà Mơ Khuân)3.500.0001.400.0001.050.000--Đất SX-KD đô thị
329Huyện Mường ẢngĐường đi trung tâm hành chính huyện Thị trấn Mường ẢngĐường đi trung tâm hành chính huyện đoạn từ QL 279 (Từ biên đất nhà bà Tại đối diện biên đất ông Xá) - Đến hết đất nhà ông Khang thủy (Một bên là nhà bà Mơ Khuân)4.000.0001.600.0001.200.000--Đất TM-DV đô thị
330Huyện Mường ẢngĐường đi trung tâm hành chính huyện Thị trấn Mường ẢngĐường đi trung tâm hành chính huyện đoạn từ QL 279 (Từ biên đất nhà bà Tại đối diện biên đất ông Xá) - Đến hết đất nhà ông Khang thủy (Một bên là nhà bà Mơ Khuân)5.000.0002.000.0001.500.000--Đất ở đô thị
331Huyện Mường ẢngMường ẢngĐoạn từ biên đất nhà ông Thừa (đối diện bên kia là biên đất gia đình ông Phương Thanh) - Đến mốc 364 (Thị trấn Ẳng Nưa)840.000336.000252.000--Đất SX-KD đô thị
332Huyện Mường ẢngMường ẢngĐoạn từ biên đất nhà ông Thừa (đối diện bên kia là biên đất gia đình ông Phương Thanh) - Đến mốc 364 (Thị trấn Ẳng Nưa)960.000384.000288.000--Đất TM-DV đô thị
333Huyện Mường ẢngMường ẢngĐoạn từ biên đất nhà ông Thừa (đối diện bên kia là biên đất gia đình ông Phương Thanh) - Đến mốc 364 (Thị trấn Ẳng Nưa)1.200.000480.000360.000--Đất ở đô thị
334Huyện Mường ẢngMường ẢngĐoạn từ biên đất gia đình Hạnh Ngữ (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Hứa Trụ Tám) - Đến hết biên đất nhà ông Thừa (đối diện bên kia là hết biên đất gia đình ông Phương Thanh)1.750.000700.000525.000--Đất SX-KD đô thị
335Huyện Mường ẢngMường ẢngĐoạn từ biên đất gia đình Hạnh Ngữ (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Hứa Trụ Tám) - Đến hết biên đất nhà ông Thừa (đối diện bên kia là hết biên đất gia đình ông Phương Thanh)2.000.000800.000600.000--Đất TM-DV đô thị
336Huyện Mường ẢngMường ẢngĐoạn từ biên đất gia đình Hạnh Ngữ (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Hứa Trụ Tám) - Đến hết biên đất nhà ông Thừa (đối diện bên kia là hết biên đất gia đình ông Phương Thanh)2.500.0001.000.000750.000--Đất ở đô thị
337Huyện Mường ẢngĐoạn đường đi Ẳng Nưa Thị trấn Mường Ảngtừ biên đất gia đình ông Tống Văn Ba tổ dân phố 6 (đối diện bên kia đường là hết đất trường mầm non Hoa Hồng) - Đến hết đất gia đình Hạnh Ngữ (đối diện bên kia đường là hết đất gia đình ông Hứa Trụ Tám)1.820.000728.000546.000--Đất SX-KD đô thị
338Huyện Mường ẢngĐoạn đường đi Ẳng Nưa Thị trấn Mường Ảngtừ biên đất gia đình ông Tống Văn Ba tổ dân phố 6 (đối diện bên kia đường là hết đất trường mầm non Hoa Hồng) - Đến hết đất gia đình Hạnh Ngữ (đối diện bên kia đường là hết đất gia đình ông Hứa Trụ Tám)2.080.000832.000624.000--Đất TM-DV đô thị
339Huyện Mường ẢngĐoạn đường đi Ẳng Nưa Thị trấn Mường Ảngtừ biên đất gia đình ông Tống Văn Ba tổ dân phố 6 (đối diện bên kia đường là hết đất trường mầm non Hoa Hồng) - Đến hết đất gia đình Hạnh Ngữ (đối diện bên kia đường là hết đất gia đình ông Hứa Trụ Tám)2.600.0001.040.000780.000--Đất ở đô thị
340Huyện Mường ẢngĐoạn đường rẽ đi Ẳng Nưa Thị trấn Mường ẢngTừ QL 279 - Đến hết đất gia đình ông Tống Văn Ba (Tổ dân phố 6) (đối diện bên kia đường là hết đất trường mầm non Hoa Hồng)3.220.0001.288.000966.000--Đất SX-KD đô thị
341Huyện Mường ẢngĐoạn đường rẽ đi Ẳng Nưa Thị trấn Mường ẢngTừ QL 279 - Đến hết đất gia đình ông Tống Văn Ba (Tổ dân phố 6) (đối diện bên kia đường là hết đất trường mầm non Hoa Hồng)3.680.0001.472.0001.104.000--Đất TM-DV đô thị
342Huyện Mường ẢngĐoạn đường rẽ đi Ẳng Nưa Thị trấn Mường ẢngTừ QL 279 - Đến hết đất gia đình ông Tống Văn Ba (Tổ dân phố 6) (đối diện bên kia đường là hết đất trường mầm non Hoa Hồng)4.600.0001.840.0001.380.000--Đất ở đô thị
343Huyện Mường ẢngMường ẢngĐoạn đường trước cổng Trung tâm y tế huyện từ biên đất gia đình ông Nguyễn Phúc Luân (Hoà) (đối diện bên kia đường là biên đất gia đình ông Tạo Dâu) - Đến đường đi Ẳng Nưa3.220.0001.288.000966.000--Đất SX-KD đô thị
344Huyện Mường ẢngMường ẢngĐoạn đường trước cổng Trung tâm y tế huyện từ biên đất gia đình ông Nguyễn Phúc Luân (Hoà) (đối diện bên kia đường là biên đất gia đình ông Tạo Dâu) - Đến đường đi Ẳng Nưa3.680.0001.472.0001.104.000--Đất TM-DV đô thị
345Huyện Mường ẢngMường ẢngĐoạn đường trước cổng Trung tâm y tế huyện từ biên đất gia đình ông Nguyễn Phúc Luân (Hoà) (đối diện bên kia đường là biên đất gia đình ông Tạo Dâu) - Đến đường đi Ẳng Nưa4.600.0001.840.0001.380.000--Đất ở đô thị
346Huyện Mường ẢngĐoạn QL 279 rẽ đi Ẳng Can Thị trấn Mường ẢngCác đoạn đường còn lại trong khu tái định cư bản Hón315.000126.00095.000--Đất SX-KD đô thị
347Huyện Mường ẢngĐoạn QL 279 rẽ đi Ẳng Can Thị trấn Mường ẢngCác đoạn đường còn lại trong khu tái định cư bản Hón360.000144.000108.000--Đất TM-DV đô thị
348Huyện Mường ẢngĐoạn QL 279 rẽ đi Ẳng Can Thị trấn Mường ẢngCác đoạn đường còn lại trong khu tái định cư bản Hón450.000180.000135.000--Đất ở đô thị
349Huyện Mường ẢngĐoạn QL 279 rẽ đi Ẳng Can Thị trấn Mường ẢngĐoạn đường 16m khu tái định cư bản Hón từ biên đất gia đình ông Lò Văn Lả thuộc thửa đất số 16B 4 (đối diện bên kia đường là trung tâm Giáo dục thườ - Đến hết thửa đất số 16 E1 (Áp dụng cho cả hai bên đường)546.000218.000164.000--Đất SX-KD đô thị
350Huyện Mường ẢngĐoạn QL 279 rẽ đi Ẳng Can Thị trấn Mường ẢngĐoạn đường 16m khu tái định cư bản Hón từ biên đất gia đình ông Lò Văn Lả thuộc thửa đất số 16B 4 (đối diện bên kia đường là trung tâm Giáo dục thườ - Đến hết thửa đất số 16 E1 (Áp dụng cho cả hai bên đường)624.000250.000187.000--Đất TM-DV đô thị
351Huyện Mường ẢngĐoạn QL 279 rẽ đi Ẳng Can Thị trấn Mường ẢngĐoạn đường 16m khu tái định cư bản Hón từ biên đất gia đình ông Lò Văn Lả thuộc thửa đất số 16B 4 (đối diện bên kia đường là trung tâm Giáo dục thườ - Đến hết thửa đất số 16 E1 (Áp dụng cho cả hai bên đường)780.000312.000234.000--Đất ở đô thị
352Huyện Mường ẢngĐoạn QL 279 rẽ đi Ẳng Can Thị trấn Mường ẢngĐoạn đường 27m khu tái định cư bản Hón (từ thửa số 16A 6 - Đến thửa đất số 16B 5) (Áp dụng cho cả hai bên đường)700.000280.000210.000--Đất SX-KD đô thị
353Huyện Mường ẢngĐoạn QL 279 rẽ đi Ẳng Can Thị trấn Mường ẢngĐoạn đường 27m khu tái định cư bản Hón (từ thửa số 16A 6 - Đến thửa đất số 16B 5) (Áp dụng cho cả hai bên đường)800.000320.000240.000--Đất TM-DV đô thị
354Huyện Mường ẢngĐoạn QL 279 rẽ đi Ẳng Can Thị trấn Mường ẢngĐoạn đường 27m khu tái định cư bản Hón (từ thửa số 16A 6 - Đến thửa đất số 16B 5) (Áp dụng cho cả hai bên đường)1.000.000400.000300.000--Đất ở đô thị
355Huyện Mường ẢngĐoạn QL 279 rẽ đi Ẳng Can Thị trấn Mường ẢngĐoạn từ ngã tư đường giao nhau với đường 42 m - Đến đường rẽ vào khu tái định cư bản Hón2.450.000980.000735.000--Đất SX-KD đô thị
356Huyện Mường ẢngĐoạn QL 279 rẽ đi Ẳng Can Thị trấn Mường ẢngĐoạn từ ngã tư đường giao nhau với đường 42 m - Đến đường rẽ vào khu tái định cư bản Hón2.800.0001.120.000840.000--Đất TM-DV đô thị
357Huyện Mường ẢngĐoạn QL 279 rẽ đi Ẳng Can Thị trấn Mường ẢngĐoạn từ ngã tư đường giao nhau với đường 42 m - Đến đường rẽ vào khu tái định cư bản Hón3.500.0001.400.0001.050.000--Đất ở đô thị
358Huyện Mường ẢngĐoạn QL 279 rẽ đi Ẳng Can Thị trấn Mường ẢngĐoạn từ ngầm Thị trấn - Đến hết ngã tư đường giao nhau với đường 42 m2.800.0001.064.000840.000--Đất SX-KD đô thị
359Huyện Mường ẢngĐoạn QL 279 rẽ đi Ẳng Can Thị trấn Mường ẢngĐoạn từ ngầm Thị trấn - Đến hết ngã tư đường giao nhau với đường 42 m3.200.0001.216.000960.000--Đất TM-DV đô thị
360Huyện Mường ẢngĐoạn QL 279 rẽ đi Ẳng Can Thị trấn Mường ẢngĐoạn từ ngầm Thị trấn - Đến hết ngã tư đường giao nhau với đường 42 m4.000.0001.520.0001.200.000--Đất ở đô thị
361Huyện Mường ẢngĐoạn QL 279 rẽ đi Ẳng Can Thị trấn Mường ẢngĐoạn từ nhà bà Chu Thị Hoài (Đối diện hết đất gia đình bà Nguyễn Thị Lựu) - Đến ngầm thị trấn3.500.0001.344.0001.050.000--Đất SX-KD đô thị
362Huyện Mường ẢngĐoạn QL 279 rẽ đi Ẳng Can Thị trấn Mường ẢngĐoạn từ nhà bà Chu Thị Hoài (Đối diện hết đất gia đình bà Nguyễn Thị Lựu) - Đến ngầm thị trấn4.000.0001.536.0001.200.000--Đất TM-DV đô thị
363Huyện Mường ẢngĐoạn QL 279 rẽ đi Ẳng Can Thị trấn Mường ẢngĐoạn từ nhà bà Chu Thị Hoài (Đối diện hết đất gia đình bà Nguyễn Thị Lựu) - Đến ngầm thị trấn5.000.0001.920.0001.500.000--Đất ở đô thị
364Huyện Mường ẢngĐoạn QL 279 rẽ đi Ẳng Can Thị trấn Mường ẢngĐoạn đường giáp biên đất gia đình Nguyễn Phúc Luân (Hoà) - Đến hết đất bà Chu Thị Hoài (Đối diện hết đất gia đình bà Nguyễn Thị Lựu)4.130.0001.645.0001.239.000--Đất SX-KD đô thị
365Huyện Mường ẢngĐoạn QL 279 rẽ đi Ẳng Can Thị trấn Mường ẢngĐoạn đường giáp biên đất gia đình Nguyễn Phúc Luân (Hoà) - Đến hết đất bà Chu Thị Hoài (Đối diện hết đất gia đình bà Nguyễn Thị Lựu)4.720.0001.880.0001.416.000--Đất TM-DV đô thị
366Huyện Mường ẢngĐoạn QL 279 rẽ đi Ẳng Can Thị trấn Mường ẢngĐoạn đường giáp biên đất gia đình Nguyễn Phúc Luân (Hoà) - Đến hết đất bà Chu Thị Hoài (Đối diện hết đất gia đình bà Nguyễn Thị Lựu)5.900.0002.350.0001.770.000--Đất ở đô thị
367Huyện Mường ẢngĐoạn QL 279 rẽ đi Ẳng Can Thị trấn Mường Ảngtừ QL 279 - Đến hết đất gia đình ông Nguyễn Phúc Luân (Hoà) (đối diện hết đất gia đình ông Thu Thuyết Tổ dân phố 7)4.410.0001.855.0001.323.000--Đất SX-KD đô thị
368Huyện Mường ẢngĐoạn QL 279 rẽ đi Ẳng Can Thị trấn Mường Ảngtừ QL 279 - Đến hết đất gia đình ông Nguyễn Phúc Luân (Hoà) (đối diện hết đất gia đình ông Thu Thuyết Tổ dân phố 7)5.040.0002.120.0001.512.000--Đất TM-DV đô thị
369Huyện Mường ẢngĐoạn QL 279 rẽ đi Ẳng Can Thị trấn Mường Ảngtừ QL 279 - Đến hết đất gia đình ông Nguyễn Phúc Luân (Hoà) (đối diện hết đất gia đình ông Thu Thuyết Tổ dân phố 7)6.300.0002.650.0001.890.000--Đất ở đô thị
370Huyện Mường ẢngĐoạn QL 279 Thị trấn Mường ẢngĐoạn từ nhà sàn ông Tiến Xuân - Đến cống cua chân đèo1.050.000420.000315.000--Đất SX-KD đô thị
371Huyện Mường ẢngĐoạn QL 279 Thị trấn Mường ẢngĐoạn từ nhà sàn ông Tiến Xuân - Đến cống cua chân đèo1.200.000480.000360.000--Đất TM-DV đô thị
372Huyện Mường ẢngĐoạn QL 279 Thị trấn Mường ẢngĐoạn từ nhà sàn ông Tiến Xuân - Đến cống cua chân đèo1.500.000600.000450.000--Đất ở đô thị
373Huyện Mường ẢngĐoạn QL 279 Thị trấn Mường ẢngĐoạn từ biên đất gia đình ông Khôi (đối diện bên kia đường là đường đi trung tâm hành chính huyện) - Đến hết đất nhà sàn ông Tiến Xuân1.890.000756.000567.000--Đất SX-KD đô thị
374Huyện Mường ẢngĐoạn QL 279 Thị trấn Mường ẢngĐoạn từ biên đất gia đình ông Khôi (đối diện bên kia đường là đường đi trung tâm hành chính huyện) - Đến hết đất nhà sàn ông Tiến Xuân2.160.000864.000648.000--Đất TM-DV đô thị
375Huyện Mường ẢngĐoạn QL 279 Thị trấn Mường ẢngĐoạn từ biên đất gia đình ông Khôi (đối diện bên kia đường là đường đi trung tâm hành chính huyện) - Đến hết đất nhà sàn ông Tiến Xuân2.700.0001.080.000810.000--Đất ở đô thị
376Huyện Mường ẢngĐoạn QL 279 Thị trấn Mường ẢngĐoạn từ biên đất gia đình ông Hà Bầy (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Lê Xuân Hồng) - Đến hết đất gia đình ông Khôi (đối diện bên kia đường là đường đi trung tâm hành chính huyện)2.030.000812.000609.000--Đất SX-KD đô thị
377Huyện Mường ẢngĐoạn QL 279 Thị trấn Mường ẢngĐoạn từ biên đất gia đình ông Hà Bầy (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Lê Xuân Hồng) - Đến hết đất gia đình ông Khôi (đối diện bên kia đường là đường đi trung tâm hành chính huyện)2.320.000928.000696.000--Đất TM-DV đô thị
378Huyện Mường ẢngĐoạn QL 279 Thị trấn Mường ẢngĐoạn từ biên đất gia đình ông Hà Bầy (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Lê Xuân Hồng) - Đến hết đất gia đình ông Khôi (đối diện bên kia đường là đường đi trung tâm hành chính huyện)2.900.0001.160.000870.000--Đất ở đô thị
379Huyện Mường ẢngĐoạn QL 279 Thị trấn Mường ẢngĐoạn từ biên đất gia đình ông Nguyễn Văn Sinh (Đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình bà Tâm Sửu TDP5) - Đến hết đất gia đình ông Hà Bầy (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Lê Xuân Hồng)2.240.000896.000672.000--Đất SX-KD đô thị
380Huyện Mường ẢngĐoạn QL 279 Thị trấn Mường ẢngĐoạn từ biên đất gia đình ông Nguyễn Văn Sinh (Đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình bà Tâm Sửu TDP5) - Đến hết đất gia đình ông Hà Bầy (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Lê Xuân Hồng)2.560.0001.024.000768.000--Đất TM-DV đô thị
381Huyện Mường ẢngĐoạn QL 279 Thị trấn Mường ẢngĐoạn từ biên đất gia đình ông Nguyễn Văn Sinh (Đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình bà Tâm Sửu TDP5) - Đến hết đất gia đình ông Hà Bầy (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Lê Xuân Hồng)3.200.0001.280.000960.000--Đất ở đô thị
382Huyện Mường ẢngĐoạn QL 279 Thị trấn Mường ẢngĐoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình ông Vi Văn Rèn (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Dương Thái Bình tổ dân phố 5) - Đến hết đất gia đình ông Nguyễn Văn Sinh (đối diện bên kia đường là hết đất gia đình bà Tâm Sửu TDP5)3.185.0001.274.000956.000--Đất SX-KD đô thị
383Huyện Mường ẢngĐoạn QL 279 Thị trấn Mường ẢngĐoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình ông Vi Văn Rèn (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Dương Thái Bình tổ dân phố 5) - Đến hết đất gia đình ông Nguyễn Văn Sinh (đối diện bên kia đường là hết đất gia đình bà Tâm Sửu TDP5)3.640.0001.456.0001.092.000--Đất TM-DV đô thị
384Huyện Mường ẢngĐoạn QL 279 Thị trấn Mường ẢngĐoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình ông Vi Văn Rèn (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Dương Thái Bình tổ dân phố 5) - Đến hết đất gia đình ông Nguyễn Văn Sinh (đối diện bên kia đường là hết đất gia đình bà Tâm Sửu TDP5)4.550.0001.820.0001.365.000--Đất ở đô thị
385Huyện Mường ẢngĐoạn QL 279 Thị trấn Mường ẢngToàn bộ khuôn viên chợ (chợ trung tâm thị trấn)3.500.0001.400.0001.050.000--Đất SX-KD đô thị
386Huyện Mường ẢngĐoạn QL 279 Thị trấn Mường ẢngToàn bộ khuôn viên chợ (chợ trung tâm thị trấn)4.000.0001.600.0001.200.000--Đất TM-DV đô thị
387Huyện Mường ẢngĐoạn QL 279 Thị trấn Mường ẢngToàn bộ khuôn viên chợ (chợ trung tâm thị trấn)5.000.0002.000.0001.500.000--Đất ở đô thị
388Huyện Mường ẢngĐoạn QL 279 Thị trấn Mường ẢngĐoạn đường từ biên đất đội thuế TT (đối diện bên kia đường từ biên đất ngân hàng nông nghiệp và PT nông thôn) - Đến hết đất gia đình ông Vi Văn Rèn (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Dương Thái Bình tổ dân phố 5)3.220.0001.666.000966.000--Đất SX-KD đô thị
389Huyện Mường ẢngĐoạn QL 279 Thị trấn Mường ẢngĐoạn đường từ biên đất đội thuế TT (đối diện bên kia đường từ biên đất ngân hàng nông nghiệp và PT nông thôn) - Đến hết đất gia đình ông Vi Văn Rèn (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Dương Thái Bình tổ dân phố 5)3.680.0001.904.0001.104.000--Đất TM-DV đô thị
390Huyện Mường ẢngĐoạn QL 279 Thị trấn Mường ẢngĐoạn đường từ biên đất đội thuế TT (đối diện bên kia đường từ biên đất ngân hàng nông nghiệp và PT nông thôn) - Đến hết đất gia đình ông Vi Văn Rèn (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Dương Thái Bình tổ dân phố 5)4.600.0002.380.0001.380.000--Đất ở đô thị
391Huyện Mường ẢngĐoạn QL 279 Thị trấn Mường ẢngĐoạn đường từ biên đất gia đình bà Khiếu Thị Nụ (đối diện bên kia đường là từ biên đất gia đình ông Nguyễn Đức Dư TDP 8) - Đến hết biên đất đội thuế TT (đối diện bên kia đường là hết biên đất ngân hàng NN&PTNT)3.150.0001.372.000945.000--Đất SX-KD đô thị
392Huyện Mường ẢngĐoạn QL 279 Thị trấn Mường ẢngĐoạn đường từ biên đất gia đình bà Khiếu Thị Nụ (đối diện bên kia đường là từ biên đất gia đình ông Nguyễn Đức Dư TDP 8) - Đến hết biên đất đội thuế TT (đối diện bên kia đường là hết biên đất ngân hàng NN&PTNT)3.600.0001.568.0001.080.000--Đất TM-DV đô thị
393Huyện Mường ẢngĐoạn QL 279 Thị trấn Mường ẢngĐoạn đường từ biên đất gia đình bà Khiếu Thị Nụ (đối diện bên kia đường là từ biên đất gia đình ông Nguyễn Đức Dư TDP 8) - Đến hết biên đất đội thuế TT (đối diện bên kia đường là hết biên đất ngân hàng NN&PTNT)4.500.0001.960.0001.350.000--Đất ở đô thị
394Huyện Mường ẢngĐoạn QL 279 Thị trấn Mường ẢngĐoạn đường từ biên đất gia đình ông Đỗ Văn Dũng (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình bà Bùi Thị Bé TDP 8) - Đến hết đất bà Khiếu Thị Nụ (Đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Nguyễn Đức Dư)2.800.0001.120.000840.000--Đất SX-KD đô thị
395Huyện Mường ẢngĐoạn QL 279 Thị trấn Mường ẢngĐoạn đường từ biên đất gia đình ông Đỗ Văn Dũng (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình bà Bùi Thị Bé TDP 8) - Đến hết đất bà Khiếu Thị Nụ (Đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Nguyễn Đức Dư)3.200.0001.280.000960.000--Đất TM-DV đô thị
396Huyện Mường ẢngĐoạn QL 279 Thị trấn Mường ẢngĐoạn đường từ biên đất gia đình ông Đỗ Văn Dũng (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình bà Bùi Thị Bé TDP 8) - Đến hết đất bà Khiếu Thị Nụ (Đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Nguyễn Đức Dư)4.000.0001.600.0001.200.000--Đất ở đô thị
397Huyện Mường ẢngĐoạn QL 279 Thị trấn Mường ẢngĐoạn đường từ biên đất trạm xăng dầu số 9 (Đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Nguyễn Thái Luông) - Đến hết đất gia đình Đỗ Văn Dũng (đối diện bên kia đường là hết đất gia đình bà Bùi Thị Bé TDP 8)2.450.000980.000735.000--Đất SX-KD đô thị
398Huyện Mường ẢngĐoạn QL 279 Thị trấn Mường ẢngĐoạn đường từ biên đất trạm xăng dầu số 9 (Đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Nguyễn Thái Luông) - Đến hết đất gia đình Đỗ Văn Dũng (đối diện bên kia đường là hết đất gia đình bà Bùi Thị Bé TDP 8)2.800.0001.120.000840.000--Đất TM-DV đô thị
399Huyện Mường ẢngĐoạn QL 279 Thị trấn Mường ẢngĐoạn đường từ biên đất trạm xăng dầu số 9 (Đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Nguyễn Thái Luông) - Đến hết đất gia đình Đỗ Văn Dũng (đối diện bên kia đường là hết đất gia đình bà Bùi Thị Bé TDP 8)3.500.0001.400.0001.050.000--Đất ở đô thị
400Huyện Mường ẢngĐoạn QL 279 Thị trấn Mường ẢngĐoạn đường từ biên đất gia đình ông Nguyễn Mạnh Thắng (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Nguyễn Phương Chiến) - Đến hết đất trạm xăng dầu số 9 Tổ dân phố 9 (Đối diện bên kia đường là hết đất gia đình ông Nguyễn Thái Luông TDP 9)2.100.0001.680.0001.330.000--Đất SX-KD đô thị
401Huyện Mường ẢngĐoạn QL 279 Thị trấn Mường ẢngĐoạn đường từ biên đất gia đình ông Nguyễn Mạnh Thắng (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Nguyễn Phương Chiến) - Đến hết đất trạm xăng dầu số 9 Tổ dân phố 9 (Đối diện bên kia đường là hết đất gia đình ông Nguyễn Thái Luông TDP 9)2.400.0001.920.0001.520.000--Đất TM-DV đô thị
402Huyện Mường ẢngĐoạn QL 279 Thị trấn Mường ẢngĐoạn đường từ biên đất gia đình ông Nguyễn Mạnh Thắng (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Nguyễn Phương Chiến) - Đến hết đất trạm xăng dầu số 9 Tổ dân phố 9 (Đối diện bên kia đường là hết đất gia đình ông Nguyễn Thái Luông TDP 9)3.000.0002.400.0001.900.000--Đất ở đô thị
403Huyện Mường ẢngĐoạn QL 279 Thị trấn Mường ẢngĐoạn đường rẽ vào bãi đá (đối diện bên kia đường từ đất gia đình ông Trần Danh Thêu) - Đến hết đất gia đình ông Nguyễn Mạnh Thắng (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Nguyễn Phương Chiến Tổ dân phố 10)1.750.000700.000525.000--Đất SX-KD đô thị
404Huyện Mường ẢngĐoạn QL 279 Thị trấn Mường ẢngĐoạn đường rẽ vào bãi đá (đối diện bên kia đường từ đất gia đình ông Trần Danh Thêu) - Đến hết đất gia đình ông Nguyễn Mạnh Thắng (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Nguyễn Phương Chiến Tổ dân phố 10)2.000.000800.000600.000--Đất TM-DV đô thị
405Huyện Mường ẢngĐoạn QL 279 Thị trấn Mường ẢngĐoạn đường rẽ vào bãi đá (đối diện bên kia đường từ đất gia đình ông Trần Danh Thêu) - Đến hết đất gia đình ông Nguyễn Mạnh Thắng (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Nguyễn Phương Chiến Tổ dân phố 10)2.500.0001.000.000750.000--Đất ở đô thị
406Huyện Mường ẢngĐoạn QL 279 Thị trấn Mường ẢngĐoạn đường ranh giới hành chính 364 (Ẳng Tở TT Mường Ảng) - Đến đường rẽ vào bãi đá (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Trần Danh Thêu Tổ dân phố 10)1.610.000644.000483.000--Đất SX-KD đô thị
407Huyện Mường ẢngĐoạn QL 279 Thị trấn Mường ẢngĐoạn đường ranh giới hành chính 364 (Ẳng Tở TT Mường Ảng) - Đến đường rẽ vào bãi đá (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Trần Danh Thêu Tổ dân phố 10)1.840.000736.000552.000--Đất TM-DV đô thị
408Huyện Mường ẢngĐoạn QL 279 Thị trấn Mường ẢngĐoạn đường ranh giới hành chính 364 (Ẳng Tở TT Mường Ảng) - Đến đường rẽ vào bãi đá (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Trần Danh Thêu Tổ dân phố 10)2.300.000920.000690.000--Đất ở đô thị
5/5 - (1 bình chọn)


LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng phản hồi tại trang Liên hệ của Website hoặc qua email: support@lawfirm.vn
Có thể bạn quan tâm
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận