• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Đại Thành, Thành phố Cần Thơ 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
01/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Đại Thành, Thành phố Cần Thơ mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2.2. Bảng giá đất phường Đại Thành, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất phường Đại Thành, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Đại Thành, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Đại Thành, Thành phố Cần Thơ 2026

2. Bảng giá đất phường Đại Thành, Thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất phường Đại Thành, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.2. Bảng giá đất phường Đại Thành, thành phố Cần Thơ mới nhất

Phường Đại Thành Sắp xếp từ: Phường Hiệp Lợi, xã Tân Thành, xã Đại Thành.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1561Phường Đại ThànhĐường tỉnh 927C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Kênh Ba NgànĐất ở đô thị7.200.0002.160.0001.440.0000
1562Phường Đại ThànhĐường tỉnh 927C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Ba Ngàn - Kênh Mái DầmĐất ở đô thị5.000.0001.500.0001.000.0000
1563Phường Đại ThànhĐường tỉnh 927C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Mái Dầm - Kênh ĐứngĐất ở đô thị3.500.0001.050.000700.0000
1564Phường Đại ThànhĐường tỉnh 927C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Đứng - Giáp ranh xã Phú HữuĐất ở đô thị3.100.000930.000620.0000
1565Phường Đại ThànhĐường 3 Tháng 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương - Cầu Kênh Mang CáĐất ở đô thị10.200.0003.060.0002.040.0000
1566Phường Đại ThànhĐường Trương Nguyệt Thu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Đường Nguyễn Minh QuangĐất ở đô thị6.100.0001.830.0001.220.0000
1567Phường Đại ThànhĐường Hùng Vương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Đường Trần Văn SơnĐất ở đô thị5.000.0001.500.0001.000.0000
1568Phường Đại ThànhĐường Hùng Vương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Văn Sơn - Cống Hai Đào (Giáp ranh xã Thạnh Hòa)Đất ở đô thị3.200.000960.000640.0000
1569Phường Đại ThànhĐường Nguyễn Truyền Thanh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Tám Nhái - Giáp ranh xã Thạnh HòaĐất ở đô thị1.200.000500.000500.0000
1570Phường Đại ThànhĐường Nguyễn Minh Quang (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Ngã Bảy - Cầu Ba NgànĐất ở đô thị4.100.0001.230.000820.0000
1571Phường Đại ThànhĐường Nguyễn Minh Quang (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Ba Ngàn - Cầu Tân ThànhĐất ở đô thị2.900.000870.000580.0000
1572Phường Đại ThànhĐường Nguyễn Minh Quang (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Tân Thành - Giáp ranh xã Phú HữuĐất ở đô thị2.000.000600.000500.0000
1573Phường Đại ThànhĐoạn nhánh Nguyễn Minh Quang (Lộ cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba lộ mới (Đường tránh) - Cầu Tân ThànhĐất ở đô thị1.200.000500.000500.0000
1574Phường Đại ThànhĐoạn nhánh Nguyễn Minh Quang (Lộ cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba lộ mới (Đường tránh) - Cầu Ba NgànĐất ở đô thị1.300.000500.000500.0000
1575Phường Đại ThànhĐường Trần Văn Sơn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương - Cầu Kênh 500Đất ở đô thị4.600.0001.380.000920.0000
1576Phường Đại ThànhĐường Trần Văn Sơn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Kênh 500 - Kênh ĐàoĐất ở đô thị1.200.000500.000500.0000
1577Phường Đại ThànhĐường Nguyễn Thị Lượm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Kênh Đào (Đường 3 Tháng 2) - Giáp ranh xã Thạnh HòaĐất ở đô thị1.500.000500.000500.0000
1578Phường Đại ThànhĐường Lâm Thị Hai (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cơ sở cai nghiện ma túy thành phố Cần Thơ - Cầu Kênh Tám Nhái đầu trong giáp phường Ngã BảyĐất ở đô thị1.100.000500.000500.0000
1579Phường Đại ThànhLộ Kênh Láng Sen - Láng Sen A (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Vàm Láng Sen - Kênh Mười Ninh (Giáp ranh xã Phụng Hiệp)Đất ở đô thị1.100.000500.000500.0000
1580Phường Đại ThànhĐường Bùi Duy Phấn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Kênh Mười LànhĐất ở đô thị2.900.000870.000580.0000
1581Phường Đại ThànhTuyến dân cư vượt lũ Cái Côn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Mười Lành - Bưng Thầy TầngĐất ở đô thị2.400.000720.000500.0000
1582Phường Đại ThànhTuyến dân cư vượt lũ Cái Côn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Bưng Thầy Tầng - Hết tuyến dân cư vượt lũ Cái CônĐất ở đô thị1.800.000540.000500.0000
1583Phường Đại ThànhTuyến dân cư vượt lũ Cái Côn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Bưng Thầy Tầng - Giáp ranh xã Phú HữuĐất ở đô thị2.200.000660.000500.0000
1584Phường Đại ThànhTuyến Kênh Ba Ngàn (Tuyến trái) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Ba Ngàn - Ngã tư Cả Mới (Giáp ranh xã Phú Hữu)Đất ở đô thị1.600.000500.000500.0000
1585Phường Đại ThànhTuyến Kênh Ba Ngàn (Tuyến trái) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Trạm Y tế - Chợ Ba NgànĐất ở đô thị1.100.000500.000500.0000
1586Phường Đại ThànhTuyến Kênh Ba Ngàn (Tuyến phải) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trụ sở Công an phường Đại Thành - Ngã tư Cả Mới (Giáp ranh xã Phú Hữu)Đất ở đô thị1.600.000500.000500.0000
1587Phường Đại ThànhTuyến Kênh Ba Ngàn (Tuyến phải) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Vàm Kênh Mái Dầm - Vàm Kênh Ba NgànĐất ở đô thị900.000500.000500.0000
1588Phường Đại ThànhTuyến Kênh Tám Nhái (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Vàm Kênh Tám Nhái - Đường Lâm Thị HaiĐất ở đô thị1.000.000500.000500.0000
1589Phường Đại ThànhTuyến Xẻo Tre - Sáu Cụt (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Láng Sen - Đập Mười NinhĐất ở đô thị1.000.000500.000500.0000
1590Phường Đại ThànhTuyến Xẻo Tre - Mương Khai (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Láng Sen - Kênh Chín Khéo (Giáp ranh xã Thạnh Hòa)Đất ở đô thị1.000.000500.000500.0000
1591Phường Đại ThànhHẻm cặp Thành đội (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương - Cuối hẻmĐất ở đô thị1.200.000500.000500.0000
1592Phường Đại ThànhTuyến Kênh Mương Khai (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Truyền Thanh - Giáp ranh xã Phụng HiệpĐất ở đô thị1.000.000500.000500.0000
1593Phường Đại ThànhTuyến Kênh Đứng (Tuyến trái) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã tư Sơn Phú 2A - Sông Xáng Cái CônĐất ở đô thị1.000.000500.000500.0000
1594Phường Đại ThànhTuyến Kênh Đứng (Tuyến phải) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã tư Sơn Phú 2A - Cầu Sáu TìnhĐất ở đô thị1.000.000500.000500.0000
1595Phường Đại ThànhTuyến Kênh Đứng (Tuyến phải) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Sáu Tình - Sông Xáng Cái CônĐất ở đô thị900.000500.000500.0000
1596Phường Đại ThànhTuyến cặp sông Cái Côn (Tuyến phải) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Rạch Côn - Vàm Bưng Thầy TầngĐất ở đô thị900.000500.000500.0000
1597Phường Đại ThànhTuyến cặp sông Cái Côn (Tuyến phải) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Vàm Bưng Thầy Tầng - Giáp ranh xã Phú HữuĐất ở đô thị1.000.000500.000500.0000
1598Phường Đại ThànhTuyến cặp sông Cái Côn (Tuyến trái) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Đứng - Giáp ranh xã Phú HữuĐất ở đô thị1.000.000500.000500.0000
1599Phường Đại ThànhTuyến cặp sông Cái Côn (Tuyến trái) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Rạch Côn - Kênh ĐứngĐất ở đô thị900.000500.000500.0000
1600Phường Đại ThànhTuyến Kênh Bảy Thưa (Tuyến trái) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Tân Thành - Giáp ranh xã Phú HữuĐất ở đô thị1.100.000500.000500.0000
1601Phường Đại ThànhTuyến Kênh Bảy Thưa (Tuyến phải) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trường Trung học cơ sở Lê Hồng Phong - Giáp ranh xã Phú HữuĐất ở đô thị1.000.000500.000500.0000
1602Phường Đại ThànhKênh Bờ Đê (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương - Kênh ĐàoĐất ở đô thị1.000.000500.000500.0000
1603Phường Đại ThànhTuyến Kênh Sơn Phú (Tuyến phải) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Trạm Y tế - Cầu Thanh LongĐất ở đô thị1.000.000500.000500.0000
1604Phường Đại ThànhTuyến Lộ Sơn Phú 2 dọc Kênh Thầy Cai (Tuyến phải) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Thanh Long - Giáp ranh xã Phú HữuĐất ở đô thị1.000.000500.000500.0000
1605Phường Đại ThànhTuyến Kênh Ông (Tuyến trái) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Kênh Ông - Kênh Chữ TĐất ở đô thị1.000.000500.000500.0000
1606Phường Đại ThànhTuyến Kênh Mười Sơ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Mười Sơ (Tuyến phải và trái) - Kênh ÔngĐất ở đô thị1.000.000500.000500.0000
1607Phường Đại ThànhTuyến Chín Rù Rì (Tuyến phải) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Chín Rù Rì - Kênh ÔngĐất ở đô thị1.000.000500.000500.0000
1608Phường Đại ThànhTuyến Kênh Hoàng Anh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Vàm Kênh Ba Vũ (Ngang Kênh Chín Rù Rì, tuyến trái) - Giáp ranh xã Phú HữuĐất ở đô thị1.000.000500.000500.0000
1609Phường Đại ThànhTuyến Kênh Chữ T (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Vàm Kênh Chữ T (Tuyến phải) - Giáp ranh xã Phú Hữu (Tuyến phải)Đất ở đô thị1.000.000500.000500.0000
1610Phường Đại ThànhTuyến Kênh Chữ T (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Vàm Kênh Chữ T (Tuyến trái) - Giáp ranh xã Phú Hữu (Tuyến trái)Đất ở đô thị1.000.000500.000500.0000
1611Phường Đại ThànhTuyến Kênh nhỏ dài (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Chín Ẩn - Cầu Đoàn Thanh NiênĐất ở đô thị1.000.000500.000500.0000
1612Phường Đại ThànhTuyến Chín Ẩn - Rạch Ngây (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Đoàn Thanh Niên - Vàm Rạch NgâyĐất ở đô thị1.000.000500.000500.0000
1613Phường Đại ThànhTuyến Chín Ẩn - Rạch Ngây (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Vàm Rạch Ngây - Giáp ranh xã Phú HữuĐất ở đô thị1.000.000500.000500.0000
1614Phường Đại ThànhTuyến Lộ Kênh Sáu Xinh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Vàm Rạch Ngây - Giáp ranh xã Phú HữuĐất ở đô thị1.000.000500.000500.0000
1615Phường Đại ThànhLộ Cầu Tư Dồ - Cầu Rạch Ngây (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Tư Dồ - Vàm Gạch Ngây (Nhà văn hóa khu vực Đông An 2A)Đất ở đô thị1.000.000500.000500.0000
1616Phường Đại ThànhTuyến Kênh Út Quế (Tuyến trái và phải) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Kênh Út Quế - Kênh Bảy ThưaĐất ở đô thị1.000.000500.000500.0000
1617Phường Đại ThànhTuyến Kênh Rạch Ngây (Tuyến trái) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Bến đò Bảy Lực - Giáp ranh xã An Lạc ThônĐất ở đô thị1.000.000500.000500.0000
1618Phường Đại ThànhTuyến Kênh Rạch Ngây (Tuyến phải) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trường THCS Tân Thành 2 cũ - Giáp ranh xã An Lạc ThônĐất ở đô thị1.000.000500.000500.0000
1619Phường Đại ThànhTuyến Kênh Thầy Tầng (Tuyến trái) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Vàm Bưng Thầy Tầng - Giáp ranh xã Đại HảiĐất ở đô thị1.000.000500.000500.0000
1620Phường Đại ThànhTuyến Kênh Thầy Tầng (Tuyến phải) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Vàm Bưng Thầy Tầng - Giáp ranh xã Đại HảiĐất ở đô thị900.000500.000500.0000
1621Phường Đại ThànhTuyến Kênh Cống Đá (Tuyến phải) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Vàm Kênh Cống Đá (Tuyến phải) - Giáp ranh xã An Lạc ThônĐất ở đô thị1.000.000500.000500.0000
1622Phường Đại ThànhTuyến Kênh Tư Dương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Tư Dương - Đập Nhà LẫmĐất ở đô thị1.000.000500.000500.0000
1623Phường Đại ThànhTuyến Kênh ranh xã Phú Hữu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Vàm Bưng Cây Sắn - Kênh Sáu XinhĐất ở đô thị1.000.000500.000500.0000
1624Phường Đại ThànhTuyến Kênh Thái Tử (Tuyến trái) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Thái Tử - Kênh Cây DaĐất ở đô thị1.000.000500.000500.0000
1625Phường Đại ThànhTuyến Kênh Thái Tử (Tuyến phải) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Thái Tử - Kênh Cây DaĐất ở đô thị1.000.000500.000500.0000
1626Phường Đại ThànhTuyến Kênh Cây Da (Tuyến phải) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Út Quế - Kênh Cả MớiĐất ở đô thị830.000500.000500.0000
1627Phường Đại ThànhTuyến Kênh Cây Da (Tuyến trái) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Út Quế - Ngã Tư Cả MớiĐất ở đô thị880.000500.000500.0000
1628Phường Đại ThànhTuyến Kênh Chính Phinh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Chính Phinh - Giáp ranh xã Phú HữuĐất ở đô thị1.000.000500.000500.0000
1629Phường Đại ThànhKênh Đám Tràm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Đoàn Thanh Niên - Giáp ranh xã Phú HữuĐất ở đô thị550.000500.000500.0000
1630Phường Đại ThànhTuyến Kênh Bà Chồn (Tuyến trái và phải) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Ba Ngàn - Kênh Út QuếĐất ở đô thị900.000500.000500.0000
1631Phường Đại ThànhTuyến Lộ Hậu Đông An (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Chợ Ba Ngàn - Kênh Ba Phấn (Lộ Hậu Đông An)Đất ở đô thị1.100.000500.000500.0000
1632Phường Đại ThànhTuyến Kênh Cà Ớt (Tuyến trái) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Ba Phấn (Tuyến kênh Cà Ớt) - Kênh Ba Phấn (Lộ Hậu Đông An)Đất ở đô thị900.000500.000500.0000
1633Phường Đại ThànhTuyến Kênh Mái Dầm (Tuyến phải) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Ngã Bảy - Vàm Kênh Ba NgànĐất ở đô thị1.200.000500.000500.0000
1634Phường Đại ThànhTuyến Kênh Đào (Tuyến phải) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Ngã Bảy - Ngã ba Cả Mới (Kênh Đào)Đất ở đô thị900.000500.000500.0000
1635Phường Đại ThànhTuyến Kênh Cả Mới (Tuyến phải) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba Cả Mới (Kênh Đào) - Ngã tư Cả MớiĐất ở đô thị900.000500.000500.0000
1636Phường Đại ThànhTuyến Kênh Mang Cá (Tuyến trái) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 (Tuyến kênh Mang Cá) - Giáp ranh xã Đại HảiĐất ở đô thị900.000500.000500.0000
1637Phường Đại ThànhTuyến Kênh Quế Thụ (Tuyến trái) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Vàm Kênh Quế Thụ (Tuyến trái) - Cầu Út Quế (Đầu trong)Đất ở đô thị900.000500.000500.0000
1638Phường Đại ThànhTuyến Kênh Quế Thụ (Tuyến phải) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Vàm Kênh Quế Thụ (Tuyến trái) - Cầu Út Quế (Đầu trong)Đất ở đô thị900.000500.000500.0000
1639Phường Đại ThànhTuyến Kênh Đào (Ấp Mang Cá, tuyến trái) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Thanh Niên (Tuyến kênh Mang Cá) - Kênh Mười Lành (Tuyến phải)Đất ở đô thị900.000500.000500.0000
1640Phường Đại ThànhTuyến Kênh Bảy Chánh (Tuyến phải và trái) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Vàm Kênh Bảy Chánh (Tuyến phải và trái) - Giáp ranh xã Đại HảiĐất ở đô thị900.000500.000500.0000
1641Phường Đại ThànhTuyến Kênh Mười Lành (Tuyến phải) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Vàm kênh Mười Lành (Tuyến phải) - Giáp ranh xã Đại HảiĐất ở đô thị900.000500.000500.0000
1642Phường Đại ThànhTuyến Kênh Năm Ngày (Tuyến trái) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Vàm Kênh Năm Ngày (Tuyến trái) - Giáp ranh xã Đại HảiĐất ở đô thị900.000500.000500.0000
1643Phường Đại ThànhTuyến Kênh Tám Tỉnh (Tuyến phải và trái) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Vàm Kênh Tám Tỉnh (Tuyến phải và trái) - Giáp ranh xã Đại HảiĐất ở đô thị900.000500.000500.0000
1644Phường Đại ThànhKhu dân cư nông thôn mới Đại Thành, thị xã Ngã Bảy (Nay là phường Đại Thành) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Đường 3 Tháng 2 và Đường tỉnh 927C) -Đất ở đô thị6.100.0001.830.0001.220.0000
1645Phường Đại ThànhKhu dân cư nông thôn mới Đại Thành, thị xã Ngã Bảy (Nay là phường Đại Thành) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các lô (nền) tái định cư -Đất ở đô thị6.100.0001.830.0001.220.0000
1646Phường Đại ThànhKhu tái định cư thành phố Ngã Bảy (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 3 (13 mét) -Đất ở đô thị4.000.0001.200.000800.0000
1647Phường Đại ThànhKhu tái định cư thành phố Ngã Bảy (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số D2 (13 mét) -Đất ở đô thị4.000.0001.200.000800.0000
1648Phường Đại ThànhKhu tái định cư phường Hiệp Lợi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Cao Thị Ngọ, Đường Lê Thị Thuyền, Đường Dương Thị Út, Đường Phạm Thị Nhàn, Đường Hà Thị Chấn -Đất ở đô thị3.500.0001.050.000700.0000
1649Phường Đại ThànhTuyến lộ vượt đồng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh đào - Kênh Ba NgànĐất ở đô thị1.000.000500.000500.0000
1650Phường Đại ThànhĐường tỉnh 927C (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 3 Tháng 2 - Kênh Ba NgànĐất ở đô thị5.760.0001.728.0001.152.0000
1651Phường Đại ThànhĐường tỉnh 927C (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Ba Ngàn - Kênh Mái DầmĐất ở đô thị4.000.0001.200.000800.0000
1652Phường Đại ThànhĐường tỉnh 927C (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Mái Dầm - Kênh ĐứngĐất ở đô thị2.800.000840.000560.0000
1653Phường Đại ThànhĐường tỉnh 927C (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Đứng - Giáp ranh xã Phú HữuĐất ở đô thị2.480.000744.000500.0000
1654Phường Đại ThànhĐường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hùng Vương - Cầu Kênh Mang CáĐất ở đô thị8.160.0002.448.0001.632.0000
1655Phường Đại ThànhĐường Trương Nguyệt Thu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 3 Tháng 2 - Đường Nguyễn Minh QuangĐất ở đô thị4.880.0001.464.000976.0000
1656Phường Đại ThànhĐường Hùng Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 3 Tháng 2 - Đường Trần Văn SơnĐất ở đô thị4.000.0001.200.000800.0000
1657Phường Đại ThànhĐường Hùng Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Văn Sơn - Cống Hai Đào (Giáp ranh xã Thạnh Hòa)Đất ở đô thị2.560.000768.000512.0000
1658Phường Đại ThànhĐường Nguyễn Truyền Thanh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Tám Nhái - Giáp ranh xã Thạnh HòaĐất ở đô thị960.000500.000500.0000
1659Phường Đại ThànhĐường Nguyễn Minh Quang (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh phường Ngã Bảy - Cầu Ba NgànĐất ở đô thị3.280.000984.000656.0000
1660Phường Đại ThànhĐường Nguyễn Minh Quang (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Ba Ngàn - Cầu Tân ThànhĐất ở đô thị2.320.000696.000500.0000
1661Phường Đại ThànhĐường Nguyễn Minh Quang (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Tân Thành - Giáp ranh xã Phú HữuĐất ở đô thị1.600.000500.000500.0000
1662Phường Đại ThànhĐoạn nhánh Nguyễn Minh Quang (Lộ cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba lộ mới (Đường tránh) - Cầu Tân ThànhĐất ở đô thị960.000500.000500.0000
1663Phường Đại ThànhĐoạn nhánh Nguyễn Minh Quang (Lộ cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba lộ mới (Đường tránh) - Cầu Ba NgànĐất ở đô thị1.040.000500.000500.0000
1664Phường Đại ThànhĐường Trần Văn Sơn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hùng Vương - Cầu Kênh 500Đất ở đô thị3.680.0001.104.000736.0000
1665Phường Đại ThànhĐường Trần Văn Sơn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Kênh 500 - Kênh ĐàoĐất ở đô thị960.000500.000500.0000
1666Phường Đại ThànhĐường Nguyễn Thị Lượm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Kênh Đào (Đường 3 Tháng 2) - Giáp ranh xã Thạnh HòaĐất ở đô thị1.200.000500.000500.0000
1667Phường Đại ThànhĐường Lâm Thị Hai (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cơ sở cai nghiện ma túy thành phố Cần Thơ - Cầu Kênh Tám Nhái đầu trong giáp phường Ngã BảyĐất ở đô thị880.000500.000500.0000
1668Phường Đại ThànhLộ Kênh Láng Sen - Láng Sen A (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Vàm Láng Sen - Kênh Mười Ninh (Giáp ranh xã Phụng Hiệp)Đất ở đô thị880.000500.000500.0000
1669Phường Đại ThànhĐường Bùi Duy Phấn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 3 Tháng 2 - Kênh Mười LànhĐất ở đô thị2.320.000696.000500.0000
1670Phường Đại ThànhTuyến dân cư vượt lũ Cái Côn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Mười Lành - Bưng Thầy TầngĐất ở đô thị1.920.000576.000500.0000
1671Phường Đại ThànhTuyến dân cư vượt lũ Cái Côn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Bưng Thầy Tầng - Hết tuyến dân cư vượt lũ Cái CônĐất ở đô thị1.440.000500.000500.0000
1672Phường Đại ThànhTuyến dân cư vượt lũ Cái Côn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Bưng Thầy Tầng - Giáp ranh xã Phú HữuĐất ở đô thị1.760.000528.000500.0000
1673Phường Đại ThànhTuyến Kênh Ba Ngàn (Tuyến trái) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Ba Ngàn - Ngã tư Cả Mới (Giáp ranh xã Phú Hữu)Đất ở đô thị1.280.000500.000500.0000
1674Phường Đại ThànhTuyến Kênh Ba Ngàn (Tuyến trái) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Trạm Y tế - Chợ Ba NgànĐất ở đô thị880.000500.000500.0000
1675Phường Đại ThànhTuyến Kênh Ba Ngàn (Tuyến phải) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trụ sở Công an phường Đại Thành - Ngã tư Cả Mới (Giáp ranh xã Phú Hữu)Đất ở đô thị1.280.000500.000500.0000
1676Phường Đại ThànhTuyến Kênh Ba Ngàn (Tuyến phải) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Vàm Kênh Mái Dầm - Vàm Kênh Ba NgànĐất ở đô thị720.000500.000500.0000
1677Phường Đại ThànhTuyến Kênh Tám Nhái (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Vàm Kênh Tám Nhái - Đường Lâm Thị HaiĐất ở đô thị800.000500.000500.0000
1678Phường Đại ThànhTuyến Xẻo Tre - Sáu Cụt (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Láng Sen - Đập Mười NinhĐất ở đô thị800.000500.000500.0000
1679Phường Đại ThànhTuyến Xẻo Tre - Mương Khai (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Láng Sen - Kênh Chín Khéo (Giáp ranh xã Thạnh Hòa)Đất ở đô thị800.000500.000500.0000
1680Phường Đại ThànhHẻm cặp Thành đội (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hùng Vương - Cuối hẻmĐất ở đô thị960.000500.000500.0000
1681Phường Đại ThànhTuyến Kênh Mương Khai (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Truyền Thanh - Giáp ranh xã Phụng HiệpĐất ở đô thị800.000500.000500.0000
1682Phường Đại ThànhTuyến Kênh Đứng (Tuyến trái) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã tư Sơn Phú 2A - Sông Xáng Cái CônĐất ở đô thị800.000500.000500.0000
1683Phường Đại ThànhTuyến Kênh Đứng (Tuyến phải) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã tư Sơn Phú 2A - Cầu Sáu TìnhĐất ở đô thị800.000500.000500.0000
1684Phường Đại ThànhTuyến Kênh Đứng (Tuyến phải) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Sáu Tình - Sông Xáng Cái CônĐất ở đô thị720.000500.000500.0000
1685Phường Đại ThànhTuyến cặp sông Cái Côn (Tuyến phải) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Rạch Côn - Vàm Bưng Thầy TầngĐất ở đô thị720.000500.000500.0000
1686Phường Đại ThànhTuyến cặp sông Cái Côn (Tuyến phải) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Vàm Bưng Thầy Tầng - Giáp ranh xã Phú HữuĐất ở đô thị800.000500.000500.0000
1687Phường Đại ThànhTuyến cặp sông Cái Côn (Tuyến trái) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Đứng - Giáp ranh xã Phú HữuĐất ở đô thị800.000500.000500.0000
1688Phường Đại ThànhTuyến cặp sông Cái Côn (Tuyến trái) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Rạch Côn - Kênh ĐứngĐất ở đô thị720.000500.000500.0000
1689Phường Đại ThànhTuyến Kênh Bảy Thưa (Tuyến trái) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Tân Thành - Giáp ranh xã Phú HữuĐất ở đô thị880.000500.000500.0000
1690Phường Đại ThànhTuyến Kênh Bảy Thưa (Tuyến phải) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trường Trung học cơ sở Lê Hồng Phong - Giáp ranh xã Phú HữuĐất ở đô thị800.000500.000500.0000
1691Phường Đại ThànhKênh Bờ Đê (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hùng Vương - Kênh ĐàoĐất ở đô thị800.000500.000500.0000
1692Phường Đại ThànhTuyến Kênh Sơn Phú (Tuyến phải) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Trạm Y tế - Cầu Thanh LongĐất ở đô thị800.000500.000500.0000
1693Phường Đại ThànhTuyến Lộ Sơn Phú 2 dọc Kênh Thầy Cai (Tuyến phải) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Thanh Long - Giáp ranh xã Phú HữuĐất ở đô thị800.000500.000500.0000
1694Phường Đại ThànhTuyến Kênh Ông (Tuyến trái) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Kênh Ông - Kênh Chữ TĐất ở đô thị800.000500.000500.0000
1695Phường Đại ThànhTuyến Kênh Mười Sơ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Mười Sơ (Tuyến phải và trái) - Kênh ÔngĐất ở đô thị800.000500.000500.0000
1696Phường Đại ThànhTuyến Chín Rù Rì (Tuyến phải) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Chín Rù Rì - Kênh ÔngĐất ở đô thị800.000500.000500.0000
1697Phường Đại ThànhTuyến Kênh Hoàng Anh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Vàm Kênh Ba Vũ (Ngang Kênh Chín Rù Rì, tuyến trái) - Giáp ranh xã Phú HữuĐất ở đô thị800.000500.000500.0000
1698Phường Đại ThànhTuyến Kênh Chữ T (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Vàm Kênh Chữ T (Tuyến phải) - Giáp ranh xã Phú Hữu (Tuyến phải)Đất ở đô thị800.000500.000500.0000
1699Phường Đại ThànhTuyến Kênh Chữ T (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Vàm Kênh Chữ T (Tuyến trái) - Giáp ranh xã Phú Hữu (Tuyến trái)Đất ở đô thị800.000500.000500.0000
1700Phường Đại ThànhTuyến Kênh nhỏ dài (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Chín Ẩn - Cầu Đoàn Thanh NiênĐất ở đô thị800.000500.000500.0000
1701Phường Đại ThànhTuyến Chín Ẩn - Rạch Ngây (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Đoàn Thanh Niên - Vàm Rạch NgâyĐất ở đô thị800.000500.000500.0000
1702Phường Đại ThànhTuyến Chín Ẩn - Rạch Ngây (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Vàm Rạch Ngây - Giáp ranh xã Phú HữuĐất ở đô thị800.000500.000500.0000
1703Phường Đại ThànhTuyến Lộ Kênh Sáu Xinh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Vàm Rạch Ngây - Giáp ranh xã Phú HữuĐất ở đô thị800.000500.000500.0000
1704Phường Đại ThànhLộ Cầu Tư Dồ - Cầu Rạch Ngây (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Tư Dồ - Vàm Gạch Ngây (Nhà văn hóa khu vực Đông An 2A)Đất ở đô thị800.000500.000500.0000
1705Phường Đại ThànhTuyến Kênh Út Quế (Tuyến trái và phải) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Kênh Út Quế - Kênh Bảy ThưaĐất ở đô thị800.000500.000500.0000
1706Phường Đại ThànhTuyến Kênh Rạch Ngây (Tuyến trái) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Bến đò Bảy Lực - Giáp ranh xã An Lạc ThônĐất ở đô thị800.000500.000500.0000
1707Phường Đại ThànhTuyến Kênh Rạch Ngây (Tuyến phải) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trường THCS Tân Thành 2 cũ - Giáp ranh xã An Lạc ThônĐất ở đô thị800.000500.000500.0000
1708Phường Đại ThànhTuyến Kênh Thầy Tầng (Tuyến trái) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Vàm Bưng Thầy Tầng - Giáp ranh xã Đại HảiĐất ở đô thị800.000500.000500.0000
1709Phường Đại ThànhTuyến Kênh Thầy Tầng (Tuyến phải) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Vàm Bưng Thầy Tầng - Giáp ranh xã Đại HảiĐất ở đô thị720.000500.000500.0000
1710Phường Đại ThànhTuyến Kênh Cống Đá (Tuyến phải) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Vàm Kênh Cống Đá (Tuyến phải) - Giáp ranh xã An Lạc ThônĐất ở đô thị800.000500.000500.0000
1711Phường Đại ThànhTuyến Kênh Tư Dương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Tư Dương - Đập Nhà LẫmĐất ở đô thị800.000500.000500.0000
1712Phường Đại ThànhTuyến Kênh ranh xã Phú Hữu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Vàm Bưng Cây Sắn - Kênh Sáu XinhĐất ở đô thị800.000500.000500.0000
1713Phường Đại ThànhTuyến Kênh Thái Tử (Tuyến trái) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Thái Tử - Kênh Cây DaĐất ở đô thị800.000500.000500.0000
1714Phường Đại ThànhTuyến Kênh Thái Tử (Tuyến phải) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Thái Tử - Kênh Cây DaĐất ở đô thị800.000500.000500.0000
1715Phường Đại ThànhTuyến Kênh Cây Da (Tuyến phải) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Út Quế - Kênh Cả MớiĐất ở đô thị664.000500.000500.0000
1716Phường Đại ThànhTuyến Kênh Cây Da (Tuyến trái) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Út Quế - Ngã Tư Cả MớiĐất ở đô thị704.000500.000500.0000
1717Phường Đại ThànhTuyến Kênh Chính Phinh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Chính Phinh - Giáp ranh xã Phú HữuĐất ở đô thị800.000500.000500.0000
1718Phường Đại ThànhKênh Đám Tràm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Đoàn Thanh Niên - Giáp ranh xã Phú HữuĐất ở đô thị500.000500.000500.0000
1719Phường Đại ThànhTuyến Kênh Bà Chồn (Tuyến trái và phải) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Ba Ngàn - Kênh Út QuếĐất ở đô thị720.000500.000500.0000
1720Phường Đại ThànhTuyến Lộ Hậu Đông An (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Chợ Ba Ngàn - Kênh Ba Phấn (Lộ Hậu Đông An)Đất ở đô thị880.000500.000500.0000
1721Phường Đại ThànhTuyến Kênh Cà Ớt (Tuyến trái) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Ba Phấn (Tuyến kênh Cà Ớt) - Kênh Ba Phấn (Lộ Hậu Đông An)Đất ở đô thị720.000500.000500.0000
1722Phường Đại ThànhTuyến Kênh Mái Dầm (Tuyến phải) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh phường Ngã Bảy - Vàm Kênh Ba NgànĐất ở đô thị960.000500.000500.0000
1723Phường Đại ThànhTuyến Kênh Đào (Tuyến phải) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh phường Ngã Bảy - Ngã ba Cả Mới (Kênh Đào)Đất ở đô thị720.000500.000500.0000
1724Phường Đại ThànhTuyến Kênh Cả Mới (Tuyến phải) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba Cả Mới (Kênh Đào) - Ngã tư Cả MớiĐất ở đô thị720.000500.000500.0000
1725Phường Đại ThànhTuyến Kênh Mang Cá (Tuyến trái) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 3 Tháng 2 (Tuyến kênh Mang Cá) - Giáp ranh xã Đại HảiĐất ở đô thị720.000500.000500.0000
1726Phường Đại ThànhTuyến Kênh Quế Thụ (Tuyến trái) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Vàm Kênh Quế Thụ (Tuyến trái) - Cầu Út Quế (Đầu trong)Đất ở đô thị720.000500.000500.0000
1727Phường Đại ThànhTuyến Kênh Quế Thụ (Tuyến phải) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Vàm Kênh Quế Thụ (Tuyến trái) - Cầu Út Quế (Đầu trong)Đất ở đô thị720.000500.000500.0000
1728Phường Đại ThànhTuyến Kênh Đào (Ấp Mang Cá, tuyến trái) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Thanh Niên (Tuyến kênh Mang Cá) - Kênh Mười Lành (Tuyến phải)Đất ở đô thị720.000500.000500.0000
1729Phường Đại ThànhTuyến Kênh Bảy Chánh (Tuyến phải và trái) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Vàm Kênh Bảy Chánh (Tuyến phải và trái) - Giáp ranh xã Đại HảiĐất ở đô thị720.000500.000500.0000
1730Phường Đại ThànhTuyến Kênh Mười Lành (Tuyến phải) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Vàm kênh Mười Lành (Tuyến phải) - Giáp ranh xã Đại HảiĐất ở đô thị720.000500.000500.0000
1731Phường Đại ThànhTuyến Kênh Năm Ngày (Tuyến trái) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Vàm Kênh Năm Ngày (Tuyến trái) - Giáp ranh xã Đại HảiĐất ở đô thị720.000500.000500.0000
1732Phường Đại ThànhTuyến Kênh Tám Tỉnh (Tuyến phải và trái) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Vàm Kênh Tám Tỉnh (Tuyến phải và trái) - Giáp ranh xã Đại HảiĐất ở đô thị720.000500.000500.0000
1733Phường Đại ThànhKhu dân cư nông thôn mới Đại Thành, thị xã Ngã Bảy (Nay là phường Đại Thành) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Đường 3 Tháng 2 và Đường tỉnh 927C) -Đất ở đô thị4.880.0001.464.000976.0000
1734Phường Đại ThànhKhu dân cư nông thôn mới Đại Thành, thị xã Ngã Bảy (Nay là phường Đại Thành) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các lô (nền) tái định cư -Đất ở đô thị4.880.0001.464.000976.0000
1735Phường Đại ThànhKhu tái định cư thành phố Ngã Bảy (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 3 (13 mét) -Đất ở đô thị3.200.000960.000640.0000
1736Phường Đại ThànhKhu tái định cư thành phố Ngã Bảy (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số D2 (13 mét) -Đất ở đô thị3.200.000960.000640.0000
1737Phường Đại ThànhKhu tái định cư phường Hiệp Lợi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Cao Thị Ngọ, Đường Lê Thị Thuyền, Đường Dương Thị Út, Đường Phạm Thị Nhàn, Đường Hà Thị Chấn -Đất ở đô thị2.800.000840.000560.0000
1738Phường Đại ThànhTuyến lộ vượt đồng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh đào - Kênh Ba NgànĐất ở đô thị800.000500.000500.0000
1739Phường Đại ThànhĐường tỉnh 927C (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 3 Tháng 2 - Kênh Ba NgànĐất ở đô thị2.880.000864.000576.0000
1740Phường Đại ThànhĐường tỉnh 927C (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Ba Ngàn - Kênh Mái DầmĐất ở đô thị2.000.000600.000500.0000
1741Phường Đại ThànhĐường tỉnh 927C (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Mái Dầm - Kênh ĐứngĐất ở đô thị1.400.000500.000500.0000
1742Phường Đại ThànhĐường tỉnh 927C (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Đứng - Giáp ranh xã Phú HữuĐất ở đô thị1.240.000500.000500.0000
1743Phường Đại ThànhĐường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hùng Vương - Cầu Kênh Mang CáĐất ở đô thị4.080.0001.224.000816.0000
1744Phường Đại ThànhĐường Trương Nguyệt Thu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 3 Tháng 2 - Đường Nguyễn Minh QuangĐất ở đô thị2.440.000732.000500.0000
1745Phường Đại ThànhĐường Hùng Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 3 Tháng 2 - Đường Trần Văn SơnĐất ở đô thị2.000.000600.000500.0000
1746Phường Đại ThànhĐường Hùng Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trần Văn Sơn - Cống Hai Đào (Giáp ranh xã Thạnh Hòa)Đất ở đô thị1.280.000500.000500.0000
1747Phường Đại ThànhĐường Nguyễn Truyền Thanh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Tám Nhái - Giáp ranh xã Thạnh HòaĐất ở đô thị500.000500.000500.0000
1748Phường Đại ThànhĐường Nguyễn Minh Quang (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh phường Ngã Bảy - Cầu Ba NgànĐất ở đô thị1.640.000500.000500.0000
1749Phường Đại ThànhĐường Nguyễn Minh Quang (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Ba Ngàn - Cầu Tân ThànhĐất ở đô thị1.160.000500.000500.0000
1750Phường Đại ThànhĐường Nguyễn Minh Quang (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Tân Thành - Giáp ranh xã Phú HữuĐất ở đô thị800.000500.000500.0000
1751Phường Đại ThànhĐoạn nhánh Nguyễn Minh Quang (Lộ cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã ba lộ mới (Đường tránh) - Cầu Tân ThànhĐất ở đô thị500.000500.000500.0000
1752Phường Đại ThànhĐoạn nhánh Nguyễn Minh Quang (Lộ cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã ba lộ mới (Đường tránh) - Cầu Ba NgànĐất ở đô thị520.000500.000500.0000
1753Phường Đại ThànhĐường Trần Văn Sơn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hùng Vương - Cầu Kênh 500Đất ở đô thị1.840.000552.000500.0000
1754Phường Đại ThànhĐường Trần Văn Sơn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Kênh 500 - Kênh ĐàoĐất ở đô thị500.000500.000500.0000
1755Phường Đại ThànhĐường Nguyễn Thị Lượm (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Kênh Đào (Đường 3 Tháng 2) - Giáp ranh xã Thạnh HòaĐất ở đô thị600.000500.000500.0000
1756Phường Đại ThànhĐường Lâm Thị Hai (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cơ sở cai nghiện ma túy thành phố Cần Thơ - Cầu Kênh Tám Nhái đầu trong giáp phường Ngã BảyĐất ở đô thị500.000500.000500.0000
1757Phường Đại ThànhLộ Kênh Láng Sen - Láng Sen A (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Vàm Láng Sen - Kênh Mười Ninh (Giáp ranh xã Phụng Hiệp)Đất ở đô thị500.000500.000500.0000
1758Phường Đại ThànhĐường Bùi Duy Phấn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 3 Tháng 2 - Kênh Mười LànhĐất ở đô thị1.160.000500.000500.0000
1759Phường Đại ThànhTuyến dân cư vượt lũ Cái Côn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Mười Lành - Bưng Thầy TầngĐất ở đô thị960.000500.000500.0000
1760Phường Đại ThànhTuyến dân cư vượt lũ Cái Côn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Bưng Thầy Tầng - Hết tuyến dân cư vượt lũ Cái CônĐất ở đô thị720.000500.000500.0000
Xem thêm (Trang 1/4): 1[2][3] ...4

Xem thêm: Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ mới nhất

5/5 - (1128 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị 2026
Bảng giá đất huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị 2026
Bảng giá đất phường Mỹ Phước Tây, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất phường Mỹ Phước Tây, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất huyện Năm Căn, tỉnh Cà Mau 2026
Bảng giá đất huyện Năm Căn, tỉnh Cà Mau 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.