Bảng giá đất huyện Năm Căn – tỉnh Cà Mau

0 5.137

Bảng giá đất huyện Năm Căn – tỉnh Cà Mau mới nhất theo Quyết định 41/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Cà Mau (sửa đổi bởi Quyết định 33/2021/QĐ-UBND và Quyết định 33/2021/QĐ-UBND)


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 18/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 về Bảng giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Cà Mau
– Quyết định 41/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về Bảng giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Cà Mau (sửa đổi tại Quyết định 33/2021/QĐ-UBND ngày 04/11/2021)

– Quyết định 23/2023/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Cà Mau kèm theo Quyết định 41/2019/QĐ-UBND và 33/2021/QĐ-UBND


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Năm Căn – tỉnh Cà Mau

3. Bảng giá đất huyện Năm Căn – tỉnh Cà Mau mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

– Vị trí 1 (30 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định trong Bảng giá;

– Vị trí 2 (từ trên 30 mét đến 60 mét) tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1;

– Vị trí 3 (từ trên 60 mét đến 90 mét) tính bằng 40% so với mức giá vị trí 1;

– Vị trí 4 (từ trên 90 mét) tính bằng 20% so với mức giá vị trí 1

3.2. Bảng giá đất huyện Năm Căn – tỉnh Cà Mau

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Huyện Năm CănXã Đất Mới - Đường Hồ Chí MinhHết ranh Thị trấn Năm Căn - Cầu Trại Lưới210.000126.00084.00042.000-Đất SX-KD nông thôn
2Huyện Năm CănXã Đất Mới - Đường Hồ Chí MinhHết ranh Thị trấn Năm Căn - Cầu Trại Lưới280.000168.000112.00056.000-Đất TM-DV nông thôn
3Huyện Năm CănXã Đất Mới - Đường Hồ Chí MinhHết ranh Thị trấn Năm Căn - Cầu Trại Lưới350.000210.000140.00070.000-Đất ở nông thôn
4Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh - Lộ Liên huyệnCầu Xi Tẹc - Cầu Kênh Lò (phía bắc lộ)300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
5Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh - Lộ Liên huyệnCầu Xi Tẹc - Cầu Kênh Lò (phía bắc lộ)400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
6Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh - Lộ Liên huyệnCầu Xi Tẹc - Cầu Kênh Lò (phía bắc lộ)500.000300.000200.000100.000-Đất ở nông thôn
7Huyện Năm CănXã Lâm Hải - Đường Hồ Chí MinhCầu Trại Lưới - Cầu Năm Căn198.000118.80079.20039.600-Đất SX-KD nông thôn
8Huyện Năm CănXã Lâm Hải - Đường Hồ Chí MinhCầu Trại Lưới - Cầu Năm Căn264.000158.400105.60052.800-Đất TM-DV nông thôn
9Huyện Năm CănXã Lâm Hải - Đường Hồ Chí MinhCầu Trại Lưới - Cầu Năm Căn330.000198.000132.00066.000-Đất ở nông thôn
10Huyện Năm CănKhóm Cái NaiCầu Ông Tình - Hết ranh đất ông Đinh Văn Thế240.000144.00096.00048.000-Đất SX-KD đô thị
11Huyện Năm CănKhóm Cái NaiCầu Ông Tình - Hết ranh đất ông Đinh Văn Thế320.000192.000128.00064.000-Đất TM-DV đô thị
12Huyện Năm CănKhóm Cái NaiCầu Ông Tình - Hết ranh đất ông Đinh Văn Thế400.000240.000160.00080.000-Đất ở đô thị
13Huyện Năm CănKhóm Sa PhôTrại giống 202 - Cầu Xẻo Nạn180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD đô thị
14Huyện Năm CănKhóm Sa PhôTrại giống 202 - Cầu Xẻo Nạn240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV đô thị
15Huyện Năm CănKhóm Sa PhôTrại giống 202 - Cầu Xẻo Nạn300.000180.000120.00060.000-Đất ở đô thị
16Huyện Năm CănĐường Hồ Chí MinhCầu Xẻo Nạn - Hết ranh đất thị trấn Năm Căn240.000144.00096.00048.000-Đất SX-KD đô thị
17Huyện Năm CănĐường Hồ Chí MinhCầu Xẻo Nạn - Hết ranh đất thị trấn Năm Căn320.000192.000128.00064.000-Đất TM-DV đô thị
18Huyện Năm CănĐường Hồ Chí MinhCầu Xẻo Nạn - Hết ranh đất thị trấn Năm Căn400.000240.000160.00080.000-Đất ở đô thị
19Huyện Năm CănKhóm 5Các tuyến còn lại trong khóm 5 -240.000144.00096.00048.000-Đất SX-KD đô thị
20Huyện Năm CănKhóm 5Các tuyến còn lại trong khóm 5 -320.000192.000128.00064.000-Đất TM-DV đô thị
21Huyện Năm CănKhóm 5Các tuyến còn lại trong khóm 5 -400.000240.000160.00080.000-Đất ở đô thị
22Huyện Năm CănKhóm 6Các tuyến lộ bê tông còn lại thuộc khóm 6 có chiều rộng 1,5 mét -240.000144.00096.00048.000-Đất SX-KD đô thị
23Huyện Năm CănKhóm 6Các tuyến lộ bê tông còn lại thuộc khóm 6 có chiều rộng 1,5 mét -320.000192.000128.00064.000-Đất TM-DV đô thị
24Huyện Năm CănKhóm 6Các tuyến lộ bê tông còn lại thuộc khóm 6 có chiều rộng 1,5 mét -400.000240.000160.00080.000-Đất ở đô thị
25Huyện Năm CănKhóm 6Ranh đất ông Trần Văn Út - Hết ranh đất ông Trần Hậu Sơn (Đấu nối ra hẻm Bác sỹ Sơn)240.000144.00096.00048.000-Đất SX-KD đô thị
26Huyện Năm CănKhóm 6Ranh đất ông Trần Văn Út - Hết ranh đất ông Trần Hậu Sơn (Đấu nối ra hẻm Bác sỹ Sơn)320.000192.000128.00064.000-Đất TM-DV đô thị
27Huyện Năm CănKhóm 6Ranh đất ông Trần Văn Út - Hết ranh đất ông Trần Hậu Sơn (Đấu nối ra hẻm Bác sỹ Sơn)400.000240.000160.00080.000-Đất ở đô thị
28Huyện Năm CănKhóm 6Đường Nguyễn Việt Khái - Hết ranh đất ông Đặng Hoàng Tiến240.000144.00096.00048.000-Đất SX-KD đô thị
29Huyện Năm CănKhóm 6Đường Nguyễn Việt Khái - Hết ranh đất ông Đặng Hoàng Tiến320.000192.000128.00064.000-Đất TM-DV đô thị
30Huyện Năm CănKhóm 6Đường Nguyễn Việt Khái - Hết ranh đất ông Đặng Hoàng Tiến400.000240.000160.00080.000-Đất ở đô thị
31Huyện Năm CănĐất ở chưa có cơ sở hạ tầngKhông thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -42.00025.20016.8008.400-Đất SX-KD nông thôn
32Huyện Năm CănĐất ở chưa có cơ sở hạ tầngKhông thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -56.00033.60022.40011.200-Đất TM-DV nông thôn
33Huyện Năm CănĐất ở chưa có cơ sở hạ tầngKhông thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -70.00042.00028.00014.000-Đất ở nông thôn
34Huyện Năm CănĐất ở chưa có cơ sở hạ tầngThuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -60.00036.00024.00012.000-Đất SX-KD nông thôn
35Huyện Năm CănĐất ở chưa có cơ sở hạ tầngThuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -80.00048.00032.00016.000-Đất TM-DV nông thôn
36Huyện Năm CănĐất ở chưa có cơ sở hạ tầngThuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -100.00060.00040.00020.000-Đất ở nông thôn
37Huyện Năm CănXã Lâm Hải-Ấp Chà LàRanh đất ông Hạ - Hết ranh đất ông Hùng66.00039.60026.40013.200-Đất SX-KD nông thôn
38Huyện Năm CănXã Lâm Hải-Ấp Chà LàRanh đất ông Hạ - Hết ranh đất ông Hùng88.00052.80035.20017.600-Đất TM-DV nông thôn
39Huyện Năm CănXã Lâm Hải-Ấp Chà LàRanh đất ông Hạ - Hết ranh đất ông Hùng110.00066.00044.00022.000-Đất ở nông thôn
40Huyện Năm CănXã Lâm Hải-Ấp Chà LàRanh đất ông Chịa - Hết ranh đất ông Hạ72.00043.20028.80014.400-Đất SX-KD nông thôn
41Huyện Năm CănXã Lâm Hải-Ấp Chà LàRanh đất ông Chịa - Hết ranh đất ông Hạ96.00057.60038.40019.200-Đất TM-DV nông thôn
42Huyện Năm CănXã Lâm Hải-Ấp Chà LàRanh đất ông Chịa - Hết ranh đất ông Hạ120.00072.00048.00024.000-Đất ở nông thôn
43Huyện Năm CănXã Lâm Hải-Ấp Ông NgươnRanh đất ông Mận - Vàm Chủng84.00050.40033.60016.800-Đất SX-KD nông thôn
44Huyện Năm CănXã Lâm Hải-Ấp Ông NgươnRanh đất ông Mận - Vàm Chủng112.00067.20044.80022.400-Đất TM-DV nông thôn
45Huyện Năm CănXã Lâm Hải-Ấp Ông NgươnRanh đất ông Mận - Vàm Chủng140.00084.00056.00028.000-Đất ở nông thôn
46Huyện Năm CănXã Lâm Hải-Ấp Xẻo Lớn + Ấp Ông NgươnVàm Ông Ngươn - Hết ranh đất ông Hai Xệ (2 bên)66.00039.60026.40013.200-Đất SX-KD nông thôn
47Huyện Năm CănXã Lâm Hải-Ấp Xẻo Lớn + Ấp Ông NgươnVàm Ông Ngươn - Hết ranh đất ông Hai Xệ (2 bên)88.00052.80035.20017.600-Đất TM-DV nông thôn
48Huyện Năm CănXã Lâm Hải-Ấp Xẻo Lớn + Ấp Ông NgươnVàm Ông Ngươn - Hết ranh đất ông Hai Xệ (2 bên)110.00066.00044.00022.000-Đất ở nông thôn
49Huyện Năm CănXã Lâm Hải-Ấp Trại Lưới BVàm Nà Nước - Kênh Trốn Sóng120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
50Huyện Năm CănXã Lâm Hải-Ấp Trại Lưới BVàm Nà Nước - Kênh Trốn Sóng160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
51Huyện Năm CănXã Lâm Hải-Ấp Trại Lưới BVàm Nà Nước - Kênh Trốn Sóng200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
52Huyện Năm CănXã Lâm Hải-Ấp Trại Lưới BVàm Lỗ - Hết ranh đất ông Nam72.00043.20028.80014.400-Đất SX-KD nông thôn
53Huyện Năm CănXã Lâm Hải-Ấp Trại Lưới BVàm Lỗ - Hết ranh đất ông Nam96.00057.60038.40019.200-Đất TM-DV nông thôn
54Huyện Năm CănXã Lâm Hải-Ấp Trại Lưới BVàm Lỗ - Hết ranh đất ông Nam120.00072.00048.00024.000-Đất ở nông thôn
55Huyện Năm CănXã Lâm Hải-Ấp Biện TrượngVàm Ông Ngươn - Vàm Ba Nguyền84.00050.40033.60016.800-Đất SX-KD nông thôn
56Huyện Năm CănXã Lâm Hải-Ấp Biện TrượngVàm Ông Ngươn - Vàm Ba Nguyền112.00067.20044.80022.400-Đất TM-DV nông thôn
57Huyện Năm CănXã Lâm Hải-Ấp Biện TrượngVàm Ông Ngươn - Vàm Ba Nguyền140.00084.00056.00028.000-Đất ở nông thôn
58Huyện Năm CănXã Lâm Hải-Ấp Biện TrượngNgã ba Đầu Chà - Đối diện Vàm Nà Chim66.00039.60026.40013.200-Đất SX-KD nông thôn
59Huyện Năm CănXã Lâm Hải-Ấp Biện TrượngNgã ba Đầu Chà - Đối diện Vàm Nà Chim88.00052.80035.20017.600-Đất TM-DV nông thôn
60Huyện Năm CănXã Lâm Hải-Ấp Biện TrượngNgã ba Đầu Chà - Đối diện Vàm Nà Chim110.00066.00044.00022.000-Đất ở nông thôn
61Huyện Năm CănXã Lâm Hải-Ấp Trại Lưới BRạch Vàm Lỗ - Rạch Nà Nước180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
62Huyện Năm CănXã Lâm Hải-Ấp Trại Lưới BRạch Vàm Lỗ - Rạch Nà Nước240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
63Huyện Năm CănXã Lâm Hải-Ấp Trại Lưới BRạch Vàm Lỗ - Rạch Nà Nước300.000180.000120.00060.000-Đất ở nông thôn
64Huyện Năm CănXã Lâm Hải-Ấp Xẻo SaoVàm Xẻo Sao - Vàm Lỗ168.000100.80067.20033.600-Đất SX-KD nông thôn
65Huyện Năm CănXã Lâm Hải-Ấp Xẻo SaoVàm Xẻo Sao - Vàm Lỗ224.000134.40089.60044.800-Đất TM-DV nông thôn
66Huyện Năm CănXã Lâm Hải-Ấp Xẻo SaoVàm Xẻo Sao - Vàm Lỗ280.000168.000112.00056.000-Đất ở nông thôn
67Huyện Năm CănXã Lâm Hải-Ấp Xẻo SaoVàm Trại Lưới - Vàm Xẻo Sao108.00064.80043.20021.600-Đất SX-KD nông thôn
68Huyện Năm CănXã Lâm Hải-Ấp Xẻo SaoVàm Trại Lưới - Vàm Xẻo Sao144.00086.40057.60028.800-Đất TM-DV nông thôn
69Huyện Năm CănXã Lâm Hải-Ấp Xẻo SaoVàm Trại Lưới - Vàm Xẻo Sao180.000108.00072.00036.000-Đất ở nông thôn
70Huyện Năm CănXã Đất Mới-Ấp Ông ChừngDốc Cầu Dây Giăng - Kênh Xáng quốc phòng (giáp thị trấn)180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
71Huyện Năm CănXã Đất Mới-Ấp Ông ChừngDốc Cầu Dây Giăng - Kênh Xáng quốc phòng (giáp thị trấn)240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
72Huyện Năm CănXã Đất Mới-Ấp Ông ChừngDốc Cầu Dây Giăng - Kênh Xáng quốc phòng (giáp thị trấn)300.000180.000120.00060.000-Đất ở nông thôn
73Huyện Năm CănXã Đất Mới-Ấp Ông ChừngDốc Cầu Dây Giăng - Vàm Xẻo Ớt180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
74Huyện Năm CănXã Đất Mới-Ấp Ông ChừngDốc Cầu Dây Giăng - Vàm Xẻo Ớt240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
75Huyện Năm CănXã Đất Mới-Ấp Ông ChừngDốc Cầu Dây Giăng - Vàm Xẻo Ớt300.000180.000120.00060.000-Đất ở nông thôn
76Huyện Năm CănXã Đất Mới-Ấp Ông ChừngNgã ba Ông Chừng - Vàm Ông Do (Bảy Háp)66.00039.60026.40013.200-Đất SX-KD nông thôn
77Huyện Năm CănXã Đất Mới-Ấp Ông ChừngNgã ba Ông Chừng - Vàm Ông Do (Bảy Háp)88.00052.80035.20017.600-Đất TM-DV nông thôn
78Huyện Năm CănXã Đất Mới-Ấp Ông ChừngNgã ba Ông Chừng - Vàm Ông Do (Bảy Háp)110.00066.00044.00022.000-Đất ở nông thôn
79Huyện Năm CănXã Đất Mới-Ấp Ông ChừngTrường Trung học cơ sở - Ngã ba Ông Chừng90.00054.00036.00018.000-Đất SX-KD nông thôn
80Huyện Năm CănXã Đất Mới-Ấp Ông ChừngTrường Trung học cơ sở - Ngã ba Ông Chừng120.00072.00048.00024.000-Đất TM-DV nông thôn
81Huyện Năm CănXã Đất Mới-Ấp Ông ChừngTrường Trung học cơ sở - Ngã ba Ông Chừng150.00090.00060.00030.000-Đất ở nông thôn
82Huyện Năm CănXã Đất Mới-Ấp Cây ThơNgã tư Cây Thơ - Ngã tư Bùi Mắc72.00043.20028.80014.400-Đất SX-KD nông thôn
83Huyện Năm CănXã Đất Mới-Ấp Cây ThơNgã tư Cây Thơ - Ngã tư Bùi Mắc96.00057.60038.40019.200-Đất TM-DV nông thôn
84Huyện Năm CănXã Đất Mới-Ấp Cây ThơNgã tư Cây Thơ - Ngã tư Bùi Mắc120.00072.00048.00024.000-Đất ở nông thôn
85Huyện Năm CănXã Đất Mới-Ấp Cây ThơNgã tư Cây Thơ - Hết ranh đất ông Nguyễn Trường Sơn90.00054.00036.00018.000-Đất SX-KD nông thôn
86Huyện Năm CănXã Đất Mới-Ấp Cây ThơNgã tư Cây Thơ - Hết ranh đất ông Nguyễn Trường Sơn120.00072.00048.00024.000-Đất TM-DV nông thôn
87Huyện Năm CănXã Đất Mới-Ấp Cây ThơNgã tư Cây Thơ - Hết ranh đất ông Nguyễn Trường Sơn150.00090.00060.00030.000-Đất ở nông thôn
88Huyện Năm CănXã Đất Mới-Ấp Trại Lưới AVàm Trại Lưới - Hết ranh trại giống ông Hùng Cường90.00054.00036.00018.000-Đất SX-KD nông thôn
89Huyện Năm CănXã Đất Mới-Ấp Trại Lưới AVàm Trại Lưới - Hết ranh trại giống ông Hùng Cường120.00072.00048.00024.000-Đất TM-DV nông thôn
90Huyện Năm CănXã Đất Mới-Ấp Trại Lưới AVàm Trại Lưới - Hết ranh trại giống ông Hùng Cường150.00090.00060.00030.000-Đất ở nông thôn
91Huyện Năm CănXã Đất Mới-Ấp Trại Lưới AVàm Kênh Đào - Ngã ba Kênh Năm90.00054.00036.00018.000-Đất SX-KD nông thôn
92Huyện Năm CănXã Đất Mới-Ấp Trại Lưới AVàm Kênh Đào - Ngã ba Kênh Năm120.00072.00048.00024.000-Đất TM-DV nông thôn
93Huyện Năm CănXã Đất Mới-Ấp Trại Lưới AVàm Kênh Đào - Ngã ba Kênh Năm150.00090.00060.00030.000-Đất ở nông thôn
94Huyện Năm CănXã Đất Mới-Ấp Trại Lưới ATrường Tiểu học 4 - Ngọn Kênh Đào102.00061.20040.80020.400-Đất SX-KD nông thôn
95Huyện Năm CănXã Đất Mới-Ấp Trại Lưới ATrường Tiểu học 4 - Ngọn Kênh Đào136.00081.60054.40027.200-Đất TM-DV nông thôn
96Huyện Năm CănXã Đất Mới-Ấp Trại Lưới ATrường Tiểu học 4 - Ngọn Kênh Đào170.000102.00068.00034.000-Đất ở nông thôn
97Huyện Năm CănXã Đất Mới-Ấp Trại Lưới ATrường Tiểu học 4 - Hết ranh đất ông Hùng xăng dầu150.00090.00060.00030.000-Đất SX-KD nông thôn
98Huyện Năm CănXã Đất Mới-Ấp Trại Lưới ATrường Tiểu học 4 - Hết ranh đất ông Hùng xăng dầu200.000120.00080.00040.000-Đất TM-DV nông thôn
99Huyện Năm CănXã Đất Mới-Ấp Trại Lưới ATrường Tiểu học 4 - Hết ranh đất ông Hùng xăng dầu250.000150.000100.00050.000-Đất ở nông thôn
100Huyện Năm CănXã Đất Mới-Ấp Phòng HộVàm kênh Từng Dện - Hết ranh đất ông Chiến Sò90.00054.00036.00018.000-Đất SX-KD nông thôn
101Huyện Năm CănXã Đất Mới-Ấp Phòng HộVàm kênh Từng Dện - Hết ranh đất ông Chiến Sò120.00072.00048.00024.000-Đất TM-DV nông thôn
102Huyện Năm CănXã Đất Mới-Ấp Phòng HộVàm kênh Từng Dện - Hết ranh đất ông Chiến Sò150.00090.00060.00030.000-Đất ở nông thôn
103Huyện Năm CănXã Đất Mới-Ấp Xóm MớiVàm kênh Nước Lên - Kênh Từng Dện90.00054.00036.00018.000-Đất SX-KD nông thôn
104Huyện Năm CănXã Đất Mới-Ấp Xóm MớiVàm kênh Nước Lên - Kênh Từng Dện120.00072.00048.00024.000-Đất TM-DV nông thôn
105Huyện Năm CănXã Đất Mới-Ấp Xóm MớiVàm kênh Nước Lên - Kênh Từng Dện150.00090.00060.00030.000-Đất ở nông thôn
106Huyện Năm CănXã Đất Mới-Ấp Ông ChừngTrương tiểu học 2 - Ngã tư Xẻo Ớt120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
107Huyện Năm CănXã Đất Mới-Ấp Ông ChừngTrương tiểu học 2 - Ngã tư Xẻo Ớt160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
108Huyện Năm CănXã Đất Mới-Ấp Ông ChừngTrương tiểu học 2 - Ngã tư Xẻo Ớt200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
109Huyện Năm CănXã Đất Mới-Ấp Ông ChừngTrường mẫu giáo - Trường tiểu học 2150.00090.00060.00030.000-Đất SX-KD nông thôn
110Huyện Năm CănXã Đất Mới-Ấp Ông ChừngTrường mẫu giáo - Trường tiểu học 2200.000120.00080.00040.000-Đất TM-DV nông thôn
111Huyện Năm CănXã Đất Mới-Ấp Ông ChừngTrường mẫu giáo - Trường tiểu học 2250.000150.000100.00050.000-Đất ở nông thôn
112Huyện Năm CănXã Đất Mới-Ấp Ông ChừngDốc Cầu Dây Giăng - Cống Ông Tà180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
113Huyện Năm CănXã Đất Mới-Ấp Ông ChừngDốc Cầu Dây Giăng - Cống Ông Tà240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
114Huyện Năm CănXã Đất Mới-Ấp Ông ChừngDốc Cầu Dây Giăng - Cống Ông Tà300.000180.000120.00060.000-Đất ở nông thôn
115Huyện Năm CănXã Đất Mới-Ấp Ông DoVàm Ông Do - Kênh Bảy Thạnh90.00054.00036.00018.000-Đất SX-KD nông thôn
116Huyện Năm CănXã Đất Mới-Ấp Ông DoVàm Ông Do - Kênh Bảy Thạnh120.00072.00048.00024.000-Đất TM-DV nông thôn
117Huyện Năm CănXã Đất Mới-Ấp Ông DoVàm Ông Do - Kênh Bảy Thạnh150.00090.00060.00030.000-Đất ở nông thôn
118Huyện Năm CănXã Đất Mới-Ấp Ông DoRanh đất ông Thăng Đen - Sông Bảy Háp66.00039.60026.40013.200-Đất SX-KD nông thôn
119Huyện Năm CănXã Đất Mới-Ấp Ông DoRanh đất ông Thăng Đen - Sông Bảy Háp88.00052.80035.20017.600-Đất TM-DV nông thôn
120Huyện Năm CănXã Đất Mới-Ấp Ông DoRanh đất ông Thăng Đen - Sông Bảy Háp110.00066.00044.00022.000-Đất ở nông thôn
121Huyện Năm CănXã Đất Mới-Ấp Ông DoRanh đất ông Trúc - Hết ranh đất ông Hai Sang120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
122Huyện Năm CănXã Đất Mới-Ấp Ông DoRanh đất ông Trúc - Hết ranh đất ông Hai Sang160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
123Huyện Năm CănXã Đất Mới-Ấp Ông DoRanh đất ông Trúc - Hết ranh đất ông Hai Sang200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
124Huyện Năm CănXã Đất Mới-Ấp Ông DoVàm Ông Do - Hết ranh đất ông Nhàn150.00090.00060.00030.000-Đất SX-KD nông thôn
125Huyện Năm CănXã Đất Mới-Ấp Ông DoVàm Ông Do - Hết ranh đất ông Nhàn200.000120.00080.00040.000-Đất TM-DV nông thôn
126Huyện Năm CănXã Đất Mới-Ấp Ông DoVàm Ông Do - Hết ranh đất ông Nhàn250.000150.000100.00050.000-Đất ở nông thôn
127Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 2Ranh đất ông Trần Văn Quận - Ranh đất bà Nguyễn Thị Thanh (dọc kênh Trung Đoàn)120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
128Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 2Ranh đất ông Trần Văn Quận - Ranh đất bà Nguyễn Thị Thanh (dọc kênh Trung Đoàn)160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
129Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 2Ranh đất ông Trần Văn Quận - Ranh đất bà Nguyễn Thị Thanh (dọc kênh Trung Đoàn)200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
130Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 4Ranh đất ông Dũng - Hết ranh đất ông Bình66.00039.60026.40013.200-Đất SX-KD nông thôn
131Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 4Ranh đất ông Dũng - Hết ranh đất ông Bình88.00052.80035.20017.600-Đất TM-DV nông thôn
132Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 4Ranh đất ông Dũng - Hết ranh đất ông Bình110.00066.00044.00022.000-Đất ở nông thôn
133Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 4Ranh đất ông Hùng - Hết ranh đất ông An66.00039.60026.40013.200-Đất SX-KD nông thôn
134Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 4Ranh đất ông Hùng - Hết ranh đất ông An88.00052.80035.20017.600-Đất TM-DV nông thôn
135Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 4Ranh đất ông Hùng - Hết ranh đất ông An110.00066.00044.00022.000-Đất ở nông thôn
136Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 4Ranh đất ông Trương Văn Kỵ - Giáp ấp Kênh Mới (Xã Hàm Rồng)66.00039.60026.40013.200-Đất SX-KD nông thôn
137Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 4Ranh đất ông Trương Văn Kỵ - Giáp ấp Kênh Mới (Xã Hàm Rồng)88.00052.80035.20017.600-Đất TM-DV nông thôn
138Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 4Ranh đất ông Trương Văn Kỵ - Giáp ấp Kênh Mới (Xã Hàm Rồng)110.00066.00044.00022.000-Đất ở nông thôn
139Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 4Giáp ranh ấp 3 - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Vinh66.00039.60026.40013.200-Đất SX-KD nông thôn
140Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 4Giáp ranh ấp 3 - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Vinh88.00052.80035.20017.600-Đất TM-DV nông thôn
141Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 4Giáp ranh ấp 3 - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Vinh110.00066.00044.00022.000-Đất ở nông thôn
142Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 4Trại giống ông Thái Thanh Hòa (Tên cũ: Trại giống ông Thái Văn Hòa) - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hồng66.00039.60026.40013.200-Đất SX-KD nông thôn
143Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 4Trại giống ông Thái Thanh Hòa (Tên cũ: Trại giống ông Thái Văn Hòa) - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hồng88.00052.80035.20017.600-Đất TM-DV nông thôn
144Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 4Trại giống ông Thái Thanh Hòa (Tên cũ: Trại giống ông Thái Văn Hòa) - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hồng110.00066.00044.00022.000-Đất ở nông thôn
145Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 4Ranh đất ông Nguyễn Văn Dũng - Hết ranh đất ông Lê Thiện Trí66.00039.60026.40013.200-Đất SX-KD nông thôn
146Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 4Ranh đất ông Nguyễn Văn Dũng - Hết ranh đất ông Lê Thiện Trí88.00052.80035.20017.600-Đất TM-DV nông thôn
147Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 4Ranh đất ông Nguyễn Văn Dũng - Hết ranh đất ông Lê Thiện Trí110.00066.00044.00022.000-Đất ở nông thôn
148Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 3Ranh đất ông Mã Thanh Huỳnh - Hết ranh đất ông Đặng Quang Sang66.00039.60026.40013.200-Đất SX-KD nông thôn
149Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 3Ranh đất ông Mã Thanh Huỳnh - Hết ranh đất ông Đặng Quang Sang88.00052.80035.20017.600-Đất TM-DV nông thôn
150Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 3Ranh đất ông Mã Thanh Huỳnh - Hết ranh đất ông Đặng Quang Sang110.00066.00044.00022.000-Đất ở nông thôn
151Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 3Lộ liên huyện - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Tình66.00039.60026.40013.200-Đất SX-KD nông thôn
152Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 3Lộ liên huyện - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Tình88.00052.80035.20017.600-Đất TM-DV nông thôn
153Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 3Lộ liên huyện - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Tình110.00066.00044.00022.000-Đất ở nông thôn
154Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 3Ranh đất ông Nguyễn Văn Hiệp - Hết ranh đất ông Đỗ Xuân Cường66.00039.60026.40013.200-Đất SX-KD nông thôn
155Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 3Ranh đất ông Nguyễn Văn Hiệp - Hết ranh đất ông Đỗ Xuân Cường88.00052.80035.20017.600-Đất TM-DV nông thôn
156Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 3Ranh đất ông Nguyễn Văn Hiệp - Hết ranh đất ông Đỗ Xuân Cường110.00066.00044.00022.000-Đất ở nông thôn
157Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 3Ranh đất ông Hỏa Hồng Phương - Hết ranh đất ông Nguyễn Thanh Liêm66.00039.60026.40013.200-Đất SX-KD nông thôn
158Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 3Ranh đất ông Hỏa Hồng Phương - Hết ranh đất ông Nguyễn Thanh Liêm88.00052.80035.20017.600-Đất TM-DV nông thôn
159Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 3Ranh đất ông Hỏa Hồng Phương - Hết ranh đất ông Nguyễn Thanh Liêm110.00066.00044.00022.000-Đất ở nông thôn
160Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 3Ranh đất ông Đỗ Văn Thật - Hết ranh đất ông Tuyết Thanh Thum66.00039.60026.40013.200-Đất SX-KD nông thôn
161Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 3Ranh đất ông Đỗ Văn Thật - Hết ranh đất ông Tuyết Thanh Thum88.00052.80035.20017.600-Đất TM-DV nông thôn
162Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 3Ranh đất ông Đỗ Văn Thật - Hết ranh đất ông Tuyết Thanh Thum110.00066.00044.00022.000-Đất ở nông thôn
163Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 3Hết ranh đất ông Nguyễn Tấn Tài - Giáp ranh ấp 490.00054.00036.00018.000-Đất SX-KD nông thôn
164Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 3Hết ranh đất ông Nguyễn Tấn Tài - Giáp ranh ấp 4120.00072.00048.00024.000-Đất TM-DV nông thôn
165Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 3Hết ranh đất ông Nguyễn Tấn Tài - Giáp ranh ấp 4150.00090.00060.00030.000-Đất ở nông thôn
166Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 3Ranh đất ông Nguyễn Văn Tâm - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Sơn72.00043.20028.80014.400-Đất SX-KD nông thôn
167Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 3Ranh đất ông Nguyễn Văn Tâm - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Sơn96.00057.60038.40019.200-Đất TM-DV nông thôn
168Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 3Ranh đất ông Nguyễn Văn Tâm - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Sơn120.00072.00048.00024.000-Đất ở nông thôn
169Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 1Lộ liên huyện - Hết ranh đất ông Lê Công Lượng240.000144.00096.00048.000-Đất SX-KD nông thôn
170Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 1Lộ liên huyện - Hết ranh đất ông Lê Công Lượng320.000192.000128.00064.000-Đất TM-DV nông thôn
171Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 1Lộ liên huyện - Hết ranh đất ông Lê Công Lượng400.000240.000160.00080.000-Đất ở nông thôn
172Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 1Lộ liên huyện - Hẻm Sơn Sương (Hết ranh đất ông Huỳnh Thanh Hải)240.000144.00096.00048.000-Đất SX-KD nông thôn
173Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 1Lộ liên huyện - Hẻm Sơn Sương (Hết ranh đất ông Huỳnh Thanh Hải)320.000192.000128.00064.000-Đất TM-DV nông thôn
174Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 1Lộ liên huyện - Hẻm Sơn Sương (Hết ranh đất ông Huỳnh Thanh Hải)400.000240.000160.00080.000-Đất ở nông thôn
175Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 2Cầu Chệt Còm - Hết ranh đất ông Mai Xuân Dễ120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
176Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 2Cầu Chệt Còm - Hết ranh đất ông Mai Xuân Dễ160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
177Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 2Cầu Chệt Còm - Hết ranh đất ông Mai Xuân Dễ200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
178Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 2Cầu Công An - Nhà ông Nguyễn Huy Đỉnh180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
179Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 2Cầu Công An - Nhà ông Nguyễn Huy Đỉnh240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
180Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 2Cầu Công An - Nhà ông Nguyễn Huy Đỉnh300.000180.000120.00060.000-Đất ở nông thôn
181Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 2Cầu Công An - Kênh xáng Cái Ngay300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
182Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 2Cầu Công An - Kênh xáng Cái Ngay400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
183Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 2Cầu Công An - Kênh xáng Cái Ngay500.000300.000200.000100.000-Đất ở nông thôn
184Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 2Vàm kênh Lương Thực - Lộ liên huyện180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
185Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 2Vàm kênh Lương Thực - Lộ liên huyện240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
186Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 2Vàm kênh Lương Thực - Lộ liên huyện300.000180.000120.00060.000-Đất ở nông thôn
187Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 2Cầu Lương Thực - Cầu Công An600.000360.000240.000120.000-Đất SX-KD nông thôn
188Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 2Cầu Lương Thực - Cầu Công An800.000480.000320.000160.000-Đất TM-DV nông thôn
189Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 2Cầu Lương Thực - Cầu Công An1.000.000600.000400.000200.000-Đất ở nông thôn
190Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 2Lộ nhánh nhà ông Hoài Nhơn - Lộ liên huyện300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
191Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 2Lộ nhánh nhà ông Hoài Nhơn - Lộ liên huyện400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
192Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 2Lộ nhánh nhà ông Hoài Nhơn - Lộ liên huyện500.000300.000200.000100.000-Đất ở nông thôn
193Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 2Lộ liên huyện - Hết ranh đất ông Bùi Minh Đức300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
194Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 2Lộ liên huyện - Hết ranh đất ông Bùi Minh Đức400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
195Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 2Lộ liên huyện - Hết ranh đất ông Bùi Minh Đức500.000300.000200.000100.000-Đất ở nông thôn
196Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 2Lộ liên huyện - Cầu ông Tư Lạc300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
197Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 2Lộ liên huyện - Cầu ông Tư Lạc400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
198Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 2Lộ liên huyện - Cầu ông Tư Lạc500.000300.000200.000100.000-Đất ở nông thôn
199Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 2Nhà ông Lương Minh Danh (Hẻm Cống Chợ - Lộ liên huyện300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
200Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 2Nhà ông Lương Minh Danh (Hẻm Cống Chợ - Lộ liên huyện400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
201Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 2Nhà ông Lương Minh Danh (Hẻm Cống Chợ - Lộ liên huyện500.000300.000200.000100.000-Đất ở nông thôn
202Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 2Hẻm Cống chợ - Hết ranh đất ông Phạm Văn Dũng (Dọc theo tuyến sông)240.000144.00096.00048.000-Đất SX-KD nông thôn
203Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 2Hẻm Cống chợ - Hết ranh đất ông Phạm Văn Dũng (Dọc theo tuyến sông)320.000192.000128.00064.000-Đất TM-DV nông thôn
204Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 2Hẻm Cống chợ - Hết ranh đất ông Phạm Văn Dũng (Dọc theo tuyến sông)400.000240.000160.00080.000-Đất ở nông thôn
205Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 2Cầu Tàu - Trước UBND xã cũ660.000396.000264.000132.000-Đất SX-KD nông thôn
206Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 2Cầu Tàu - Trước UBND xã cũ880.000528.000352.000176.000-Đất TM-DV nông thôn
207Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 2Cầu Tàu - Trước UBND xã cũ1.100.000660.000440.000220.000-Đất ở nông thôn
208Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 2Hẻm nhà bà Bảy Phái (Dọc theo tuyến sông) - Hẻm Cống chợ (Dọc theo tuyến sông)300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
209Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 2Hẻm nhà bà Bảy Phái (Dọc theo tuyến sông) - Hẻm Cống chợ (Dọc theo tuyến sông)400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
210Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 2Hẻm nhà bà Bảy Phái (Dọc theo tuyến sông) - Hẻm Cống chợ (Dọc theo tuyến sông)500.000300.000200.000100.000-Đất ở nông thôn
211Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 2Cầu Chệt Còm - Hẻm nhà bà Bảy Phái (Dọc theo tuyến sông)240.000144.00096.00048.000-Đất SX-KD nông thôn
212Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 2Cầu Chệt Còm - Hẻm nhà bà Bảy Phái (Dọc theo tuyến sông)320.000192.000128.00064.000-Đất TM-DV nông thôn
213Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 2Cầu Chệt Còm - Hẻm nhà bà Bảy Phái (Dọc theo tuyến sông)400.000240.000160.00080.000-Đất ở nông thôn
214Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 1Cầu Chệt Còm - Cầu Lương Thực720.000432.000288.000144.000-Đất SX-KD nông thôn
215Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 1Cầu Chệt Còm - Cầu Lương Thực960.000576.000384.000192.000-Đất TM-DV nông thôn
216Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 1Cầu Chệt Còm - Cầu Lương Thực1.200.000720.000480.000240.000-Đất ở nông thôn
217Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 1Cầu Trung Đoàn - Cầu Chệt Còm (Dọc theo tuyến sông)180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
218Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 1Cầu Trung Đoàn - Cầu Chệt Còm (Dọc theo tuyến sông)240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
219Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 1Cầu Trung Đoàn - Cầu Chệt Còm (Dọc theo tuyến sông)300.000180.000120.00060.000-Đất ở nông thôn
220Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 1Cầu Trung Đoàn - Cầu Chệt Còm600.000360.000240.000120.000-Đất SX-KD nông thôn
221Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 1Cầu Trung Đoàn - Cầu Chệt Còm800.000480.000320.000160.000-Đất TM-DV nông thôn
222Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 1Cầu Trung Đoàn - Cầu Chệt Còm1.000.000600.000400.000200.000-Đất ở nông thôn
223Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 2Đập ông Hai Sang - Cầu Trung Đoàn480.000288.000192.00096.000-Đất SX-KD nông thôn
224Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 2Đập ông Hai Sang - Cầu Trung Đoàn640.000384.000256.000128.000-Đất TM-DV nông thôn
225Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 2Đập ông Hai Sang - Cầu Trung Đoàn800.000480.000320.000160.000-Đất ở nông thôn
226Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 2Hết ranh đất ông Lê Văn Chơn - Hết ranh đất bà Lý Thị Loan (Dãy nhà ngang)90.00054.00036.00018.000-Đất SX-KD nông thôn
227Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 2Hết ranh đất ông Lê Văn Chơn - Hết ranh đất bà Lý Thị Loan (Dãy nhà ngang)120.00072.00048.00024.000-Đất TM-DV nông thôn
228Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 2Hết ranh đất ông Lê Văn Chơn - Hết ranh đất bà Lý Thị Loan (Dãy nhà ngang)150.00090.00060.00030.000-Đất ở nông thôn
229Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 2Ranh đất ông Trần Sang - Hết ranh đất ông Chu Hoàng Phước (Dọc theo tuyến sông)120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
230Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 2Ranh đất ông Trần Sang - Hết ranh đất ông Chu Hoàng Phước (Dọc theo tuyến sông)160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
231Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 2Ranh đất ông Trần Sang - Hết ranh đất ông Chu Hoàng Phước (Dọc theo tuyến sông)200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
232Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 2Đập ông Hai Sang - Cầu Kênh Lò420.000252.000168.00084.000-Đất SX-KD nông thôn
233Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 2Đập ông Hai Sang - Cầu Kênh Lò560.000336.000224.000112.000-Đất TM-DV nông thôn
234Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp 2Đập ông Hai Sang - Cầu Kênh Lò700.000420.000280.000140.000-Đất ở nông thôn
235Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp Xóm Lớn NgoàiRanh đất ông Cao Trung Tính - Ngã tư Cả Trăng66.00039.60026.40013.200-Đất SX-KD nông thôn
236Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp Xóm Lớn NgoàiRanh đất ông Cao Trung Tính - Ngã tư Cả Trăng88.00052.80035.20017.600-Đất TM-DV nông thôn
237Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp Xóm Lớn NgoàiRanh đất ông Cao Trung Tính - Ngã tư Cả Trăng110.00066.00044.00022.000-Đất ở nông thôn
238Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp Xóm Lớn NgoàiCầu Xi Tẹc - Hết ranh trại giống ông Lê Đức Chính (Dọc theo tuyến sông)72.00043.20028.80014.400-Đất SX-KD nông thôn
239Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp Xóm Lớn NgoàiCầu Xi Tẹc - Hết ranh trại giống ông Lê Đức Chính (Dọc theo tuyến sông)96.00057.60038.40019.200-Đất TM-DV nông thôn
240Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp Xóm Lớn NgoàiCầu Xi Tẹc - Hết ranh trại giống ông Lê Đức Chính (Dọc theo tuyến sông)120.00072.00048.00024.000-Đất ở nông thôn
241Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp Xóm Lớn NgoàiVàm Cả Trăng - Hết ranh đất ông Trần Văn Hương72.00043.20028.80014.400-Đất SX-KD nông thôn
242Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp Xóm Lớn NgoàiVàm Cả Trăng - Hết ranh đất ông Trần Văn Hương96.00057.60038.40019.200-Đất TM-DV nông thôn
243Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp Xóm Lớn NgoàiVàm Cả Trăng - Hết ranh đất ông Trần Văn Hương120.00072.00048.00024.000-Đất ở nông thôn
244Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp Xóm Lớn TrongRanh đất ông Dương Văn Cáo - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Lê66.00039.60026.40013.200-Đất SX-KD nông thôn
245Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp Xóm Lớn TrongRanh đất ông Dương Văn Cáo - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Lê88.00052.80035.20017.600-Đất TM-DV nông thôn
246Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp Xóm Lớn TrongRanh đất ông Dương Văn Cáo - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Lê110.00066.00044.00022.000-Đất ở nông thôn
247Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp Xóm Lớn TrongRanh đất ông Lê Văn Mừng - Hết ranh đất ông Phạm Văn Buôl66.00039.60026.40013.200-Đất SX-KD nông thôn
248Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp Xóm Lớn TrongRanh đất ông Lê Văn Mừng - Hết ranh đất ông Phạm Văn Buôl88.00052.80035.20017.600-Đất TM-DV nông thôn
249Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp Xóm Lớn TrongRanh đất ông Lê Văn Mừng - Hết ranh đất ông Phạm Văn Buôl110.00066.00044.00022.000-Đất ở nông thôn
250Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp Xóm Lớn TrongRanh đất ông Lê Thanh Phú - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Lập66.00039.60026.40013.200-Đất SX-KD nông thôn
251Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp Xóm Lớn TrongRanh đất ông Lê Thanh Phú - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Lập88.00052.80035.20017.600-Đất TM-DV nông thôn
252Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp Xóm Lớn TrongRanh đất ông Lê Thanh Phú - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Lập110.00066.00044.00022.000-Đất ở nông thôn
253Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp Xóm Lớn TrongRanh đất ông Ngô Văn Mia - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Hóa66.00039.60026.40013.200-Đất SX-KD nông thôn
254Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp Xóm Lớn TrongRanh đất ông Ngô Văn Mia - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Hóa88.00052.80035.20017.600-Đất TM-DV nông thôn
255Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp Xóm Lớn TrongRanh đất ông Ngô Văn Mia - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Hóa110.00066.00044.00022.000-Đất ở nông thôn
256Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp Xóm Lớn TrongRanh đất ông Nguyễn Tấn Hòa - Hết ranh đất ông Ngô Văn Hồ (2 bên)66.00039.60026.40013.200-Đất SX-KD nông thôn
257Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp Xóm Lớn TrongRanh đất ông Nguyễn Tấn Hòa - Hết ranh đất ông Ngô Văn Hồ (2 bên)88.00052.80035.20017.600-Đất TM-DV nông thôn
258Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp Xóm Lớn TrongRanh đất ông Nguyễn Tấn Hòa - Hết ranh đất ông Ngô Văn Hồ (2 bên)110.00066.00044.00022.000-Đất ở nông thôn
259Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp Xóm Lớn TrongCầu Xi Tẹc - Rạch Ông Do (2 bên)72.00043.20028.80014.400-Đất SX-KD nông thôn
260Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp Xóm Lớn TrongCầu Xi Tẹc - Rạch Ông Do (2 bên)96.00057.60038.40019.200-Đất TM-DV nông thôn
261Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp Xóm Lớn TrongCầu Xi Tẹc - Rạch Ông Do (2 bên)120.00072.00048.00024.000-Đất ở nông thôn
262Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp Xóm Lớn TrongCầu Kênh Lò - Cầu Xi Tẹc (Phía Nam lộ)300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
263Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp Xóm Lớn TrongCầu Kênh Lò - Cầu Xi Tẹc (Phía Nam lộ)400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
264Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp Xóm Lớn TrongCầu Kênh Lò - Cầu Xi Tẹc (Phía Nam lộ)500.000300.000200.000100.000-Đất ở nông thôn
265Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp Xóm Lớn TrongCầu Ông Do - Cầu Xi Tẹc240.000144.00096.00048.000-Đất SX-KD nông thôn
266Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp Xóm Lớn TrongCầu Ông Do - Cầu Xi Tẹc320.000192.000128.00064.000-Đất TM-DV nông thôn
267Huyện Năm CănXã Hàng Vịnh-Ấp Xóm Lớn TrongCầu Ông Do - Cầu Xi Tẹc400.000240.000160.00080.000-Đất ở nông thôn
268Huyện Năm CănXã Hàm Rồng-Ấp Truyền HuấnTừ đất ông Huỳnh Tự Dựng - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Chiến72.00043.20028.80014.400-Đất SX-KD nông thôn
269Huyện Năm CănXã Hàm Rồng-Ấp Truyền HuấnTừ đất ông Huỳnh Tự Dựng - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Chiến96.00057.60038.40019.200-Đất TM-DV nông thôn
270Huyện Năm CănXã Hàm Rồng-Ấp Truyền HuấnTừ đất ông Huỳnh Tự Dựng - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Chiến120.00072.00048.00024.000-Đất ở nông thôn
271Huyện Năm CănXã Hàm Rồng-Kinh Năm CùngRanh đất ông Nguyễn Văn Tỵ - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hùng72.00043.20028.80014.400-Đất SX-KD nông thôn
272Huyện Năm CănXã Hàm Rồng-Kinh Năm CùngRanh đất ông Nguyễn Văn Tỵ - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hùng96.00057.60038.40019.200-Đất TM-DV nông thôn
273Huyện Năm CănXã Hàm Rồng-Kinh Năm CùngRanh đất ông Nguyễn Văn Tỵ - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hùng120.00072.00048.00024.000-Đất ở nông thôn
274Huyện Năm CănXã Hàm Rồng-Kênh TắcRanh đất Phạm Việt Dũng - Vàm Kênh Tắc72.00043.20028.80014.400-Đất SX-KD nông thôn
275Huyện Năm CănXã Hàm Rồng-Kênh TắcRanh đất Phạm Việt Dũng - Vàm Kênh Tắc96.00057.60038.40019.200-Đất TM-DV nông thôn
276Huyện Năm CănXã Hàm Rồng-Kênh TắcRanh đất Phạm Việt Dũng - Vàm Kênh Tắc120.00072.00048.00024.000-Đất ở nông thôn
277Huyện Năm CănXã Hàm Rồng-Sông Bảy HápCầu kênh Mới - Hết ranh đất ông Thái Ngọc Tự (2 bên)66.00039.60026.40013.200-Đất SX-KD nông thôn
278Huyện Năm CănXã Hàm Rồng-Sông Bảy HápCầu kênh Mới - Hết ranh đất ông Thái Ngọc Tự (2 bên)88.00052.80035.20017.600-Đất TM-DV nông thôn
279Huyện Năm CănXã Hàm Rồng-Sông Bảy HápCầu kênh Mới - Hết ranh đất ông Thái Ngọc Tự (2 bên)110.00066.00044.00022.000-Đất ở nông thôn
280Huyện Năm CănXã Hàm Rồng-Sông Bảy HápRanh đất ông Phạm Phi Long - Cầu Kênh Mới (2 bên)66.00039.60026.40013.200-Đất SX-KD nông thôn
281Huyện Năm CănXã Hàm Rồng-Sông Bảy HápRanh đất ông Phạm Phi Long - Cầu Kênh Mới (2 bên)88.00052.80035.20017.600-Đất TM-DV nông thôn
282Huyện Năm CănXã Hàm Rồng-Sông Bảy HápRanh đất ông Phạm Phi Long - Cầu Kênh Mới (2 bên)110.00066.00044.00022.000-Đất ở nông thôn
283Huyện Năm CănXã Hàm Rồng-Sông Bảy HápVàm kênh Tắc - Vàm Xẻo Chồn66.00039.60026.40013.200-Đất SX-KD nông thôn
284Huyện Năm CănXã Hàm Rồng-Sông Bảy HápVàm kênh Tắc - Vàm Xẻo Chồn88.00052.80035.20017.600-Đất TM-DV nông thôn
285Huyện Năm CănXã Hàm Rồng-Sông Bảy HápVàm kênh Tắc - Vàm Xẻo Chồn110.00066.00044.00022.000-Đất ở nông thôn
286Huyện Năm CănXã Hàm Rồng-Kênh TắcRanh đất ông Đặng Ngọc Dành - Hết ranh Trụ sở văn hoá ấp Cái Nai72.00043.20028.80014.400-Đất SX-KD nông thôn
287Huyện Năm CănXã Hàm Rồng-Kênh TắcRanh đất ông Đặng Ngọc Dành - Hết ranh Trụ sở văn hoá ấp Cái Nai96.00057.60038.40019.200-Đất TM-DV nông thôn
288Huyện Năm CănXã Hàm Rồng-Kênh TắcRanh đất ông Đặng Ngọc Dành - Hết ranh Trụ sở văn hoá ấp Cái Nai120.00072.00048.00024.000-Đất ở nông thôn
289Huyện Năm CănXã Hàm Rồng-Kênh CạnRanh đất ông Đặng Ngọc Dành - Hết ranh đất ông Trương Văn Hùng72.00043.20028.80014.400-Đất SX-KD nông thôn
290Huyện Năm CănXã Hàm Rồng-Kênh CạnRanh đất ông Đặng Ngọc Dành - Hết ranh đất ông Trương Văn Hùng96.00057.60038.40019.200-Đất TM-DV nông thôn
291Huyện Năm CănXã Hàm Rồng-Kênh CạnRanh đất ông Đặng Ngọc Dành - Hết ranh đất ông Trương Văn Hùng120.00072.00048.00024.000-Đất ở nông thôn
292Huyện Năm CănXã Hàm Rồng-Kênh Ông TìnhRanh đất ông Trần Hữu Hiệp - Hết ranh đất ông Trần Văn Tuấn120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
293Huyện Năm CănXã Hàm Rồng-Kênh Ông TìnhRanh đất ông Trần Hữu Hiệp - Hết ranh đất ông Trần Văn Tuấn160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
294Huyện Năm CănXã Hàm Rồng-Kênh Ông TìnhRanh đất ông Trần Hữu Hiệp - Hết ranh đất ông Trần Văn Tuấn200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
295Huyện Năm CănXã Hàm Rồng-Kênh Ông TìnhRanh đất ông Lai Hoàng Văn - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Bảy (Hướng Nam)72.00043.20028.80014.400-Đất SX-KD nông thôn
296Huyện Năm CănXã Hàm Rồng-Kênh Ông TìnhRanh đất ông Lai Hoàng Văn - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Bảy (Hướng Nam)96.00057.60038.40019.200-Đất TM-DV nông thôn
297Huyện Năm CănXã Hàm Rồng-Kênh Ông TìnhRanh đất ông Lai Hoàng Văn - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Bảy (Hướng Nam)120.00072.00048.00024.000-Đất ở nông thôn
298Huyện Năm CănHàm RồngQuốc lộ 1A - Hết ranh đất bà Lê Thị Phiểm (Hướng Nam)72.00043.20028.80014.400-Đất SX-KD nông thôn
299Huyện Năm CănHàm RồngQuốc lộ 1A - Hết ranh đất bà Lê Thị Phiểm (Hướng Nam)96.00057.60038.40019.200-Đất TM-DV nông thôn
300Huyện Năm CănHàm RồngQuốc lộ 1A - Hết ranh đất bà Lê Thị Phiểm (Hướng Nam)120.00072.00048.00024.000-Đất ở nông thôn
301Huyện Năm CănHàm RồngRanh đất ông Nguyễn Văn Que - Hết ranh đất ông Phạm Phi Long (2 bên)66.00039.60026.40013.200-Đất SX-KD nông thôn
302Huyện Năm CănHàm RồngRanh đất ông Nguyễn Văn Que - Hết ranh đất ông Phạm Phi Long (2 bên)88.00052.80035.20017.600-Đất TM-DV nông thôn
303Huyện Năm CănHàm RồngRanh đất ông Nguyễn Văn Que - Hết ranh đất ông Phạm Phi Long (2 bên)110.00066.00044.00022.000-Đất ở nông thôn
304Huyện Năm CănHàm RồngRanh đất ông Tô Văn Út - Hết ranh đất ông Đặng Văn Hơn (Hướng Bắc)66.00039.60026.40013.200-Đất SX-KD nông thôn
305Huyện Năm CănHàm RồngRanh đất ông Tô Văn Út - Hết ranh đất ông Đặng Văn Hơn (Hướng Bắc)88.00052.80035.20017.600-Đất TM-DV nông thôn
306Huyện Năm CănHàm RồngRanh đất ông Tô Văn Út - Hết ranh đất ông Đặng Văn Hơn (Hướng Bắc)110.00066.00044.00022.000-Đất ở nông thôn
307Huyện Năm CănHàm RồngRanh đất bà Lâm Hồng Huệ - Vàm Tắc Ông Nghệ (2 bên)72.00043.20028.80014.400-Đất SX-KD nông thôn
308Huyện Năm CănHàm RồngRanh đất bà Lâm Hồng Huệ - Vàm Tắc Ông Nghệ (2 bên)96.00057.60038.40019.200-Đất TM-DV nông thôn
309Huyện Năm CănHàm RồngRanh đất bà Lâm Hồng Huệ - Vàm Tắc Ông Nghệ (2 bên)120.00072.00048.00024.000-Đất ở nông thôn
310Huyện Năm CănHàm RồngCầu 19/5 - Hết ranh đất bà Lâm Hồng Lán72.00043.20028.80014.400-Đất SX-KD nông thôn
311Huyện Năm CănHàm RồngCầu 19/5 - Hết ranh đất bà Lâm Hồng Lán96.00057.60038.40019.200-Đất TM-DV nông thôn
312Huyện Năm CănHàm RồngCầu 19/5 - Hết ranh đất bà Lâm Hồng Lán120.00072.00048.00024.000-Đất ở nông thôn
313Huyện Năm CănHàm RồngVàm kênh Ngang - Vàm kênh Tư (Hướng Nam)72.00043.20028.80014.400-Đất SX-KD nông thôn
314Huyện Năm CănHàm RồngVàm kênh Ngang - Vàm kênh Tư (Hướng Nam)96.00057.60038.40019.200-Đất TM-DV nông thôn
315Huyện Năm CănHàm RồngVàm kênh Ngang - Vàm kênh Tư (Hướng Nam)120.00072.00048.00024.000-Đất ở nông thôn
316Huyện Năm CănHàm RồngRanh đất ông Tiết Văn Góp - Hết ranh đất ông Dương Văn Sanh72.00043.20028.80014.400-Đất SX-KD nông thôn
317Huyện Năm CănHàm RồngRanh đất ông Tiết Văn Góp - Hết ranh đất ông Dương Văn Sanh96.00057.60038.40019.200-Đất TM-DV nông thôn
318Huyện Năm CănHàm RồngRanh đất ông Tiết Văn Góp - Hết ranh đất ông Dương Văn Sanh120.00072.00048.00024.000-Đất ở nông thôn
319Huyện Năm CănHàm RồngMố cầu kênh Năm - Hết ranh đất ông Trương Văn Hộ (Hướng Nam)66.00039.60026.40013.200-Đất SX-KD nông thôn
320Huyện Năm CănHàm RồngMố cầu kênh Năm - Hết ranh đất ông Trương Văn Hộ (Hướng Nam)88.00052.80035.20017.600-Đất TM-DV nông thôn
321Huyện Năm CănHàm RồngMố cầu kênh Năm - Hết ranh đất ông Trương Văn Hộ (Hướng Nam)110.00066.00044.00022.000-Đất ở nông thôn
322Huyện Năm CănHàm RồngCầu 19/5 - Vàm kênh 3 Trà72.00043.20028.80014.400-Đất SX-KD nông thôn
323Huyện Năm CănHàm RồngCầu 19/5 - Vàm kênh 3 Trà96.00057.60038.40019.200-Đất TM-DV nông thôn
324Huyện Năm CănHàm RồngCầu 19/5 - Vàm kênh 3 Trà120.00072.00048.00024.000-Đất ở nông thôn
325Huyện Năm CănHàm RồngCầu 19/5 - Hết ranh đất ông Tô Công Luận72.00043.20028.80014.400-Đất SX-KD nông thôn
326Huyện Năm CănHàm RồngCầu 19/5 - Hết ranh đất ông Tô Công Luận96.00057.60038.40019.200-Đất TM-DV nông thôn
327Huyện Năm CănHàm RồngCầu 19/5 - Hết ranh đất ông Tô Công Luận120.00072.00048.00024.000-Đất ở nông thôn
328Huyện Năm CănHàm RồngCầu Cái Trăng - Đầu kênh Năm, cầu Sập (2 bên)72.00043.20028.80014.400-Đất SX-KD nông thôn
329Huyện Năm CănHàm RồngCầu Cái Trăng - Đầu kênh Năm, cầu Sập (2 bên)96.00057.60038.40019.200-Đất TM-DV nông thôn
330Huyện Năm CănHàm RồngCầu Cái Trăng - Đầu kênh Năm, cầu Sập (2 bên)120.00072.00048.00024.000-Đất ở nông thôn
331Huyện Năm CănHàm RồngRanh đất ông Danh Hồng Hậu - Hết ranh đất ông Trần Thanh Bình (Hướng Bắc)66.00039.60026.40013.200-Đất SX-KD nông thôn
332Huyện Năm CănHàm RồngRanh đất ông Danh Hồng Hậu - Hết ranh đất ông Trần Thanh Bình (Hướng Bắc)88.00052.80035.20017.600-Đất TM-DV nông thôn
333Huyện Năm CănHàm RồngRanh đất ông Danh Hồng Hậu - Hết ranh đất ông Trần Thanh Bình (Hướng Bắc)110.00066.00044.00022.000-Đất ở nông thôn
334Huyện Năm CănXã Hàm Rồng-Sông Bảy HápRanh đất ông Lương Văn Có - Hết ranh đất bà Phạm Thị Cần66.00039.60026.40013.200-Đất SX-KD nông thôn
335Huyện Năm CănXã Hàm Rồng-Sông Bảy HápRanh đất ông Lương Văn Có - Hết ranh đất bà Phạm Thị Cần88.00052.80035.20017.600-Đất TM-DV nông thôn
336Huyện Năm CănXã Hàm Rồng-Sông Bảy HápRanh đất ông Lương Văn Có - Hết ranh đất bà Phạm Thị Cần110.00066.00044.00022.000-Đất ở nông thôn
337Huyện Năm CănXã Hàm Rồng-Sông Bảy HápCầu Truyền Huấn - Hết ranh đất ông Lê Văn Ngôi (Hướng Đông)66.00039.60026.40013.200-Đất SX-KD nông thôn
338Huyện Năm CănXã Hàm Rồng-Sông Bảy HápCầu Truyền Huấn - Hết ranh đất ông Lê Văn Ngôi (Hướng Đông)88.00052.80035.20017.600-Đất TM-DV nông thôn
339Huyện Năm CănXã Hàm Rồng-Sông Bảy HápCầu Truyền Huấn - Hết ranh đất ông Lê Văn Ngôi (Hướng Đông)110.00066.00044.00022.000-Đất ở nông thôn
340Huyện Năm CănXã Hàm Rồng-Sông Bảy HápCầu Truyền Huấn - Hết ranh đất ông Phạm Văn Liệu (Hướng Tây)66.00039.60026.40013.200-Đất SX-KD nông thôn
341Huyện Năm CănXã Hàm Rồng-Sông Bảy HápCầu Truyền Huấn - Hết ranh đất ông Phạm Văn Liệu (Hướng Tây)88.00052.80035.20017.600-Đất TM-DV nông thôn
342Huyện Năm CănXã Hàm Rồng-Sông Bảy HápCầu Truyền Huấn - Hết ranh đất ông Phạm Văn Liệu (Hướng Tây)110.00066.00044.00022.000-Đất ở nông thôn
343Huyện Năm CănXã Hàm Rồng-Sông Bảy HápCầu Cái Trăng Lá - Bến phà Cây Dương72.00043.20028.80014.400-Đất SX-KD nông thôn
344Huyện Năm CănXã Hàm Rồng-Sông Bảy HápCầu Cái Trăng Lá - Bến phà Cây Dương96.00057.60038.40019.200-Đất TM-DV nông thôn
345Huyện Năm CănXã Hàm Rồng-Sông Bảy HápCầu Cái Trăng Lá - Bến phà Cây Dương120.00072.00048.00024.000-Đất ở nông thôn
346Huyện Năm CănXã Hàm Rồng-Các tuyến khácTrụ sở Quân sự xã - Trại giống Hoà Lợi66.00039.60026.40013.200-Đất SX-KD nông thôn
347Huyện Năm CănXã Hàm Rồng-Các tuyến khácTrụ sở Quân sự xã - Trại giống Hoà Lợi88.00052.80035.20017.600-Đất TM-DV nông thôn
348Huyện Năm CănXã Hàm Rồng-Các tuyến khácTrụ sở Quân sự xã - Trại giống Hoà Lợi110.00066.00044.00022.000-Đất ở nông thôn
349Huyện Năm CănXã Hàm Rồng-Các tuyến khácMố cầu Cái Trăng Lá - Bến phà Cây Dương90.00054.00036.00018.000-Đất SX-KD nông thôn
350Huyện Năm CănXã Hàm Rồng-Các tuyến khácMố cầu Cái Trăng Lá - Bến phà Cây Dương120.00072.00048.00024.000-Đất TM-DV nông thôn
351Huyện Năm CănXã Hàm Rồng-Các tuyến khácMố cầu Cái Trăng Lá - Bến phà Cây Dương150.00090.00060.00030.000-Đất ở nông thôn
352Huyện Năm CănXã Hàm Rồng-Các tuyến khácRanh UBND xã - Mố cầu Cái Trăng Lá (Tuyến Cây Dương)120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
353Huyện Năm CănXã Hàm Rồng-Các tuyến khácRanh UBND xã - Mố cầu Cái Trăng Lá (Tuyến Cây Dương)160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
354Huyện Năm CănXã Hàm Rồng-Các tuyến khácRanh UBND xã - Mố cầu Cái Trăng Lá (Tuyến Cây Dương)200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
355Huyện Năm CănXã Hàm Rồng-Các tuyến khácQuốc lộ 1A - Hết ranh UBND xã150.00090.00060.00030.000-Đất SX-KD nông thôn
356Huyện Năm CănXã Hàm Rồng-Các tuyến khácQuốc lộ 1A - Hết ranh UBND xã200.000120.00080.00040.000-Đất TM-DV nông thôn
357Huyện Năm CănXã Hàm Rồng-Các tuyến khácQuốc lộ 1A - Hết ranh UBND xã250.000150.000100.00050.000-Đất ở nông thôn
358Huyện Năm CănXã Hàm Rồng-Các tuyến khácHết ranh bến phà Đầm Cùng cũ - Hết ranh bến phà Đầm Cùng mới150.00090.00060.00030.000-Đất SX-KD nông thôn
359Huyện Năm CănXã Hàm Rồng-Các tuyến khácHết ranh bến phà Đầm Cùng cũ - Hết ranh bến phà Đầm Cùng mới200.000120.00080.00040.000-Đất TM-DV nông thôn
360Huyện Năm CănXã Hàm Rồng-Các tuyến khácHết ranh bến phà Đầm Cùng cũ - Hết ranh bến phà Đầm Cùng mới250.000150.000100.00050.000-Đất ở nông thôn
361Huyện Năm CănXã Hàm Rồng-Các tuyến khácBà Lai Thị Tài - Bến phà Đầm Cũng cũ66.00039.60026.40013.200-Đất SX-KD nông thôn
362Huyện Năm CănXã Hàm Rồng-Các tuyến khácBà Lai Thị Tài - Bến phà Đầm Cũng cũ88.00052.80035.20017.600-Đất TM-DV nông thôn
363Huyện Năm CănXã Hàm Rồng-Các tuyến khácBà Lai Thị Tài - Bến phà Đầm Cũng cũ110.00066.00044.00022.000-Đất ở nông thôn
364Huyện Năm CănXã Hàm Rồng-Các tuyến khácQuốc lộ 1A - Mố cầu 19/590.00054.00036.00018.000-Đất SX-KD nông thôn
365Huyện Năm CănXã Hàm Rồng-Các tuyến khácQuốc lộ 1A - Mố cầu 19/5120.00072.00048.00024.000-Đất TM-DV nông thôn
366Huyện Năm CănXã Hàm Rồng-Các tuyến khácQuốc lộ 1A - Mố cầu 19/5150.00090.00060.00030.000-Đất ở nông thôn
367Huyện Năm CănXã Hàm Rồng-Lộ Cây DươngQuốc lộ 1A - Hết ranh bến phà Đầm Cùng cũ120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
368Huyện Năm CănXã Hàm Rồng-Lộ Cây DươngQuốc lộ 1A - Hết ranh bến phà Đầm Cùng cũ160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
369Huyện Năm CănXã Hàm Rồng-Lộ Cây DươngQuốc lộ 1A - Hết ranh bến phà Đầm Cùng cũ200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
370Huyện Năm CănXã Hàm Rồng-Quốc lộ 1AMố cầu Lòng Tong - Mố cầu Ông Tình420.000252.000168.00084.000-Đất SX-KD nông thôn
371Huyện Năm CănXã Hàm Rồng-Quốc lộ 1AMố cầu Lòng Tong - Mố cầu Ông Tình560.000336.000224.000112.000-Đất TM-DV nông thôn
372Huyện Năm CănXã Hàm Rồng-Quốc lộ 1AMố cầu Lòng Tong - Mố cầu Ông Tình700.000420.000280.000140.000-Đất ở nông thôn
373Huyện Năm CănXã Hàm Rồng-Quốc lộ 1AMố cầu Đầm Cùng - Mố cầu Lòng Tong270.000162.000108.00054.000-Đất SX-KD nông thôn
374Huyện Năm CănXã Hàm Rồng-Quốc lộ 1AMố cầu Đầm Cùng - Mố cầu Lòng Tong360.000216.000144.00072.000-Đất TM-DV nông thôn
375Huyện Năm CănXã Hàm Rồng-Quốc lộ 1AMố cầu Đầm Cùng - Mố cầu Lòng Tong450.000270.000180.00090.000-Đất ở nông thôn
376Huyện Năm CănXã Hàm Rồng-Quốc lộ 1ABến phà Đầm Cùng - Ngã ba cầu Đầm Cùng180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
377Huyện Năm CănXã Hàm Rồng-Quốc lộ 1ABến phà Đầm Cùng - Ngã ba cầu Đầm Cùng240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
378Huyện Năm CănXã Hàm Rồng-Quốc lộ 1ABến phà Đầm Cùng - Ngã ba cầu Đầm Cùng300.000180.000120.00060.000-Đất ở nông thôn
379Huyện Năm CănXã Hiệp Tùng-Xóm LungCầu Xóm Lung - Ranh đất ông Hận66.00039.60026.40013.200-Đất SX-KD nông thôn
380Huyện Năm CănXã Hiệp Tùng-Xóm LungCầu Xóm Lung - Ranh đất ông Hận88.00052.80035.20017.600-Đất TM-DV nông thôn
381Huyện Năm CănXã Hiệp Tùng-Xóm LungCầu Xóm Lung - Ranh đất ông Hận110.00066.00044.00022.000-Đất ở nông thôn
382Huyện Năm CănXã Hiệp Tùng-Kênh Năm CạnCầu Kênh Năm Cạn - Cầu Nàng Kèo66.00039.60026.40013.200-Đất SX-KD nông thôn
383Huyện Năm CănXã Hiệp Tùng-Kênh Năm CạnCầu Kênh Năm Cạn - Cầu Nàng Kèo88.00052.80035.20017.600-Đất TM-DV nông thôn
384Huyện Năm CănXã Hiệp Tùng-Kênh Năm CạnCầu Kênh Năm Cạn - Cầu Nàng Kèo110.00066.00044.00022.000-Đất ở nông thôn
385Huyện Năm CănHiệp TùngHết ranh Trường THCS xã Hiệp Tùng - Cầu kênh Năm Cạn72.00043.20028.80014.400-Đất SX-KD nông thôn
386Huyện Năm CănHiệp TùngHết ranh Trường THCS xã Hiệp Tùng - Cầu kênh Năm Cạn96.00057.60038.40019.200-Đất TM-DV nông thôn
387Huyện Năm CănHiệp TùngHết ranh Trường THCS xã Hiệp Tùng - Cầu kênh Năm Cạn120.00072.00048.00024.000-Đất ở nông thôn
388Huyện Năm CănHiệp TùngHết ranh Trung tâm văn hoá xã - Hết ranh Trường THCS xã Hiệp Tùng72.00043.20028.80014.400-Đất SX-KD nông thôn
389Huyện Năm CănHiệp TùngHết ranh Trung tâm văn hoá xã - Hết ranh Trường THCS xã Hiệp Tùng96.00057.60038.40019.200-Đất TM-DV nông thôn
390Huyện Năm CănHiệp TùngHết ranh Trung tâm văn hoá xã - Hết ranh Trường THCS xã Hiệp Tùng120.00072.00048.00024.000-Đất ở nông thôn
391Huyện Năm CănHiệp TùngGiáp ranh Trường Tiểu học 1 - Ngã tư kênh Năm72.00043.20028.80014.400-Đất SX-KD nông thôn
392Huyện Năm CănHiệp TùngGiáp ranh Trường Tiểu học 1 - Ngã tư kênh Năm96.00057.60038.40019.200-Đất TM-DV nông thôn
393Huyện Năm CănHiệp TùngGiáp ranh Trường Tiểu học 1 - Ngã tư kênh Năm120.00072.00048.00024.000-Đất ở nông thôn
394Huyện Năm CănHiệp TùngVàm kênh Năm Sâu - Trường trung học cơ sở xã Hiệp Tùng120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
395Huyện Năm CănHiệp TùngVàm kênh Năm Sâu - Trường trung học cơ sở xã Hiệp Tùng160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
396Huyện Năm CănHiệp TùngVàm kênh Năm Sâu - Trường trung học cơ sở xã Hiệp Tùng200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
397Huyện Năm CănHiệp TùngVàm kênh Năm Sâu - Hết ranh trụ sở UBND xã150.00090.00060.00030.000-Đất SX-KD nông thôn
398Huyện Năm CănHiệp TùngVàm kênh Năm Sâu - Hết ranh trụ sở UBND xã200.000120.00080.00040.000-Đất TM-DV nông thôn
399Huyện Năm CănHiệp TùngVàm kênh Năm Sâu - Hết ranh trụ sở UBND xã250.000150.000100.00050.000-Đất ở nông thôn
400Huyện Năm CănHiệp TùngVàm Cái Ngay - Kênh Cá Chốt72.00043.20028.80014.400-Đất SX-KD nông thôn
401Huyện Năm CănHiệp TùngVàm Cái Ngay - Kênh Cá Chốt96.00057.60038.40019.200-Đất TM-DV nông thôn
402Huyện Năm CănHiệp TùngVàm Cái Ngay - Kênh Cá Chốt120.00072.00048.00024.000-Đất ở nông thôn
403Huyện Năm CănHiệp TùngTrụ sở UBND xã Hiệp Tùng - Hết ranh hàng đáy ông Bảy Hoài (Số 1)108.00064.80043.20021.600-Đất SX-KD nông thôn
404Huyện Năm CănHiệp TùngTrụ sở UBND xã Hiệp Tùng - Hết ranh hàng đáy ông Bảy Hoài (Số 1)144.00086.40057.60028.800-Đất TM-DV nông thôn
405Huyện Năm CănHiệp TùngTrụ sở UBND xã Hiệp Tùng - Hết ranh hàng đáy ông Bảy Hoài (Số 1)180.000108.00072.00036.000-Đất ở nông thôn
406Huyện Năm CănTam GiangCầu Bỏ Bầu - Bến phà Tam Giang III66.00039.60026.40013.200-Đất SX-KD nông thôn
407Huyện Năm CănTam GiangCầu Bỏ Bầu - Bến phà Tam Giang III88.00052.80035.20017.600-Đất TM-DV nông thôn
408Huyện Năm CănTam GiangCầu Bỏ Bầu - Bến phà Tam Giang III110.00066.00044.00022.000-Đất ở nông thôn
409Huyện Năm CănTam GiangKênh Ông Đơn - Hết ranh đất ông Hai Nhị66.00039.60026.40013.200-Đất SX-KD nông thôn
410Huyện Năm CănTam GiangKênh Ông Đơn - Hết ranh đất ông Hai Nhị88.00052.80035.20017.600-Đất TM-DV nông thôn
411Huyện Năm CănTam GiangKênh Ông Đơn - Hết ranh đất ông Hai Nhị110.00066.00044.00022.000-Đất ở nông thôn
412Huyện Năm CănTam GiangBến phà Kinh 17 - Bến phà Tam Giang III66.00039.60026.40013.200-Đất SX-KD nông thôn
413Huyện Năm CănTam GiangBến phà Kinh 17 - Bến phà Tam Giang III88.00052.80035.20017.600-Đất TM-DV nông thôn
414Huyện Năm CănTam GiangBến phà Kinh 17 - Bến phà Tam Giang III110.00066.00044.00022.000-Đất ở nông thôn
415Huyện Năm CănTam GiangGiáp ranh Trường cấp 2 - Hết ranh đất ông Hai Nhị120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
416Huyện Năm CănTam GiangGiáp ranh Trường cấp 2 - Hết ranh đất ông Hai Nhị160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
417Huyện Năm CănTam GiangGiáp ranh Trường cấp 2 - Hết ranh đất ông Hai Nhị200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
418Huyện Năm CănTam GiangRạch Cái Nhám Nhỏ - Kênh Cây Mắm72.00043.20028.80014.400-Đất SX-KD nông thôn
419Huyện Năm CănTam GiangRạch Cái Nhám Nhỏ - Kênh Cây Mắm96.00057.60038.40019.200-Đất TM-DV nông thôn
420Huyện Năm CănTam GiangRạch Cái Nhám Nhỏ - Kênh Cây Mắm120.00072.00048.00024.000-Đất ở nông thôn
421Huyện Năm CănTam GiangHết ranh Phân trường 184 - Rạch Cái Nhám Nhỏ210.000126.00084.00042.000-Đất SX-KD nông thôn
422Huyện Năm CănTam GiangHết ranh Phân trường 184 - Rạch Cái Nhám Nhỏ280.000168.000112.00056.000-Đất TM-DV nông thôn
423Huyện Năm CănTam GiangHết ranh Phân trường 184 - Rạch Cái Nhám Nhỏ350.000210.000140.00070.000-Đất ở nông thôn
424Huyện Năm CănTam GiangTrường tiểu học 184 (Ranh đất ông Vũ) - Hết ranh Phân Trường 184150.00090.00060.00030.000-Đất SX-KD nông thôn
425Huyện Năm CănTam GiangTrường tiểu học 184 (Ranh đất ông Vũ) - Hết ranh Phân Trường 184200.000120.00080.00040.000-Đất TM-DV nông thôn
426Huyện Năm CănTam GiangTrường tiểu học 184 (Ranh đất ông Vũ) - Hết ranh Phân Trường 184250.000150.000100.00050.000-Đất ở nông thôn
427Huyện Năm CănTam GiangRanh đất ông Lân - Hết ranh đất Trại giống Út Quang72.00043.20028.80014.400-Đất SX-KD nông thôn
428Huyện Năm CănTam GiangRanh đất ông Lân - Hết ranh đất Trại giống Út Quang96.00057.60038.40019.200-Đất TM-DV nông thôn
429Huyện Năm CănTam GiangRanh đất ông Lân - Hết ranh đất Trại giống Út Quang120.00072.00048.00024.000-Đất ở nông thôn
430Huyện Năm CănTam GiangRanh đất bà Đào - Hết ranh đất ông Sơn150.00090.00060.00030.000-Đất SX-KD nông thôn
431Huyện Năm CănTam GiangRanh đất bà Đào - Hết ranh đất ông Sơn200.000120.00080.00040.000-Đất TM-DV nông thôn
432Huyện Năm CănTam GiangRanh đất bà Đào - Hết ranh đất ông Sơn250.000150.000100.00050.000-Đất ở nông thôn
433Huyện Năm CănTam GiangHết ranh Trường tiểu học 1 - Kênh Bỏ Bầu (Lộ sau UBND xã)72.00043.20028.80014.400-Đất SX-KD nông thôn
434Huyện Năm CănTam GiangHết ranh Trường tiểu học 1 - Kênh Bỏ Bầu (Lộ sau UBND xã)96.00057.60038.40019.200-Đất TM-DV nông thôn
435Huyện Năm CănTam GiangHết ranh Trường tiểu học 1 - Kênh Bỏ Bầu (Lộ sau UBND xã)120.00072.00048.00024.000-Đất ở nông thôn
436Huyện Năm CănTam GiangRanh đất ông Khẩn - Hết ranh đất ông Thành150.00090.00060.00030.000-Đất SX-KD nông thôn
437Huyện Năm CănTam GiangRanh đất ông Khẩn - Hết ranh đất ông Thành200.000120.00080.00040.000-Đất TM-DV nông thôn
438Huyện Năm CănTam GiangRanh đất ông Khẩn - Hết ranh đất ông Thành250.000150.000100.00050.000-Đất ở nông thôn
439Huyện Năm CănTam GiangRanh đất ông Sết - Hết ranh đất ông Bảy Hụi120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
440Huyện Năm CănTam GiangRanh đất ông Sết - Hết ranh đất ông Bảy Hụi160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
441Huyện Năm CănTam GiangRanh đất ông Sết - Hết ranh đất ông Bảy Hụi200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
442Huyện Năm CănTam GiangHết ranh Trạm y tế xã - Kênh 1120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
443Huyện Năm CănTam GiangHết ranh Trạm y tế xã - Kênh 1160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
444Huyện Năm CănTam GiangHết ranh Trạm y tế xã - Kênh 1200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
445Huyện Năm CănTam GiangHết ranh Đồn Biên phòng 672 - Trạm y tế xã120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
446Huyện Năm CănTam GiangHết ranh Đồn Biên phòng 672 - Trạm y tế xã160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
447Huyện Năm CănTam GiangHết ranh Đồn Biên phòng 672 - Trạm y tế xã200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
448Huyện Năm CănTam GiangRanh đất ông Tư Giang - Hết ranh Đồn Biên Phòng 672180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
449Huyện Năm CănTam GiangRanh đất ông Tư Giang - Hết ranh Đồn Biên Phòng 672240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
450Huyện Năm CănTam GiangRanh đất ông Tư Giang - Hết ranh Đồn Biên Phòng 672300.000180.000120.00060.000-Đất ở nông thôn
451Huyện Năm CănTam GiangNgã tư chợ - Hết ranh đất ông Khôi240.000144.00096.00048.000-Đất SX-KD nông thôn
452Huyện Năm CănTam GiangNgã tư chợ - Hết ranh đất ông Khôi320.000192.000128.00064.000-Đất TM-DV nông thôn
453Huyện Năm CănTam GiangNgã tư chợ - Hết ranh đất ông Khôi400.000240.000160.00080.000-Đất ở nông thôn
454Huyện Năm CănTam GiangRanh đất ông Lam Phương - Hết ranh đất ông Dòn300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
455Huyện Năm CănTam GiangRanh đất ông Lam Phương - Hết ranh đất ông Dòn400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
456Huyện Năm CănTam GiangRanh đất ông Lam Phương - Hết ranh đất ông Dòn500.000300.000200.000100.000-Đất ở nông thôn
457Huyện Năm CănXã Tam Giang Đông-Ấp Mai VinhRanh đất ông Lê A - Hết ranh đất ông Ba Giảng84.00050.40033.60016.800-Đất SX-KD nông thôn
458Huyện Năm CănXã Tam Giang Đông-Ấp Mai VinhRanh đất ông Lê A - Hết ranh đất ông Ba Giảng112.00067.20044.80022.400-Đất TM-DV nông thôn
459Huyện Năm CănXã Tam Giang Đông-Ấp Mai VinhRanh đất ông Lê A - Hết ranh đất ông Ba Giảng140.00084.00056.00028.000-Đất ở nông thôn
460Huyện Năm CănXã Tam Giang Đông-Ấp Kinh BaRạch Xẻo Bá - Hết ranh đất bà Liễu84.00050.40033.60016.800-Đất SX-KD nông thôn
461Huyện Năm CănXã Tam Giang Đông-Ấp Kinh BaRạch Xẻo Bá - Hết ranh đất bà Liễu112.00067.20044.80022.400-Đất TM-DV nông thôn
462Huyện Năm CănXã Tam Giang Đông-Ấp Kinh BaRạch Xẻo Bá - Hết ranh đất bà Liễu140.00084.00056.00028.000-Đất ở nông thôn
463Huyện Năm CănXã Tam Giang Đông-Ấp Hố GùiKênh xáng khu tái định cư (Ranh đất ông Ba Minh) - Hết ranh đất ông Bảy Lợi66.00039.60026.40013.200-Đất SX-KD nông thôn
464Huyện Năm CănXã Tam Giang Đông-Ấp Hố GùiKênh xáng khu tái định cư (Ranh đất ông Ba Minh) - Hết ranh đất ông Bảy Lợi88.00052.80035.20017.600-Đất TM-DV nông thôn
465Huyện Năm CănXã Tam Giang Đông-Ấp Hố GùiKênh xáng khu tái định cư (Ranh đất ông Ba Minh) - Hết ranh đất ông Bảy Lợi110.00066.00044.00022.000-Đất ở nông thôn
466Huyện Năm CănXã Tam Giang Đông-Ấp Vinh HoaRanh đất ông Thắng - Hết ranh đất ông Chẳn (Tiểu khu 132)72.00043.20028.80014.400-Đất SX-KD nông thôn
467Huyện Năm CănXã Tam Giang Đông-Ấp Vinh HoaRanh đất ông Thắng - Hết ranh đất ông Chẳn (Tiểu khu 132)96.00057.60038.40019.200-Đất TM-DV nông thôn
468Huyện Năm CănXã Tam Giang Đông-Ấp Vinh HoaRanh đất ông Thắng - Hết ranh đất ông Chẳn (Tiểu khu 132)120.00072.00048.00024.000-Đất ở nông thôn
469Huyện Năm CănXã Tam Giang Đông-Ấp Vinh HoaRanh đất bà Ba Đành - Hết ranh đất ông Sol72.00043.20028.80014.400-Đất SX-KD nông thôn
470Huyện Năm CănXã Tam Giang Đông-Ấp Vinh HoaRanh đất bà Ba Đành - Hết ranh đất ông Sol96.00057.60038.40019.200-Đất TM-DV nông thôn
471Huyện Năm CănXã Tam Giang Đông-Ấp Vinh HoaRanh đất bà Ba Đành - Hết ranh đất ông Sol120.00072.00048.00024.000-Đất ở nông thôn
472Huyện Năm CănẤp Bỏ HủKhu tái định cư Bỏ Hủ Lớn - Bỏ Hủ102.00061.20040.80020.400-Đất SX-KD nông thôn
473Huyện Năm CănẤp Bỏ HủKhu tái định cư Bỏ Hủ Lớn - Bỏ Hủ136.00081.60054.40027.200-Đất TM-DV nông thôn
474Huyện Năm CănẤp Bỏ HủKhu tái định cư Bỏ Hủ Lớn - Bỏ Hủ170.000102.00068.00034.000-Đất ở nông thôn
475Huyện Năm CănẤp Bỏ HủCụm quy hoạch dân cư Vàm Cái Nước - Khu dự án CWPD96.00057.60038.40019.200-Đất SX-KD nông thôn
476Huyện Năm CănẤp Bỏ HủCụm quy hoạch dân cư Vàm Cái Nước - Khu dự án CWPD128.00076.80051.20025.600-Đất TM-DV nông thôn
477Huyện Năm CănẤp Bỏ HủCụm quy hoạch dân cư Vàm Cái Nước - Khu dự án CWPD160.00096.00064.00032.000-Đất ở nông thôn
478Huyện Năm CănXã Tam Giang Đông-Ấp Hố GùiCụm quy hoạch - tái định cư dân cư Hố Gùi 1,2 và tái định cư khu 1 ấp Hố Gùi -108.00064.80043.20021.600-Đất SX-KD nông thôn
479Huyện Năm CănXã Tam Giang Đông-Ấp Hố GùiCụm quy hoạch - tái định cư dân cư Hố Gùi 1,2 và tái định cư khu 1 ấp Hố Gùi -144.00086.40057.60028.800-Đất TM-DV nông thôn
480Huyện Năm CănXã Tam Giang Đông-Ấp Hố GùiCụm quy hoạch - tái định cư dân cư Hố Gùi 1,2 và tái định cư khu 1 ấp Hố Gùi -180.000108.00072.00036.000-Đất ở nông thôn
481Huyện Năm CănXã Tam Giang Đông-Ấp Kinh BaHết ranh đất ông Chín Mai - Rạch Xẻo Bá66.00039.60026.40013.200-Đất SX-KD nông thôn
482Huyện Năm CănXã Tam Giang Đông-Ấp Kinh BaHết ranh đất ông Chín Mai - Rạch Xẻo Bá88.00052.80035.20017.600-Đất TM-DV nông thôn
483Huyện Năm CănXã Tam Giang Đông-Ấp Kinh BaHết ranh đất ông Chín Mai - Rạch Xẻo Bá110.00066.00044.00022.000-Đất ở nông thôn
484Huyện Năm CănXã Tam Giang Đông-Ấp Kinh BaRanh đất ông Hồng - Vàm Cái Nước66.00039.60026.40013.200-Đất SX-KD nông thôn
485Huyện Năm CănXã Tam Giang Đông-Ấp Kinh BaRanh đất ông Hồng - Vàm Cái Nước88.00052.80035.20017.600-Đất TM-DV nông thôn
486Huyện Năm CănXã Tam Giang Đông-Ấp Kinh BaRanh đất ông Hồng - Vàm Cái Nước110.00066.00044.00022.000-Đất ở nông thôn
487Huyện Năm CănXã Tam Giang Đông-Ấp Kinh BaKhu dân cư ấp Kinh Ba - Hết ranh đất ông Phèn (Kênh Ba)108.00064.80043.20021.600-Đất SX-KD nông thôn
488Huyện Năm CănXã Tam Giang Đông-Ấp Kinh BaKhu dân cư ấp Kinh Ba - Hết ranh đất ông Phèn (Kênh Ba)144.00086.40057.60028.800-Đất TM-DV nông thôn
489Huyện Năm CănXã Tam Giang Đông-Ấp Kinh BaKhu dân cư ấp Kinh Ba - Hết ranh đất ông Phèn (Kênh Ba)180.000108.00072.00036.000-Đất ở nông thôn
490Huyện Năm CănXã Tam Giang Đông-Ấp Vinh HoaRanh đất ông Vịnh - Cầu nhà bà Chín Thành72.00043.20028.80014.400-Đất SX-KD nông thôn
491Huyện Năm CănXã Tam Giang Đông-Ấp Vinh HoaRanh đất ông Vịnh - Cầu nhà bà Chín Thành96.00057.60038.40019.200-Đất TM-DV nông thôn
492Huyện Năm CănXã Tam Giang Đông-Ấp Vinh HoaRanh đất ông Vịnh - Cầu nhà bà Chín Thành120.00072.00048.00024.000-Đất ở nông thôn
493Huyện Năm CănXã Tam Giang Đông-Ấp Vinh HoaRanh đất ông Khánh - Hết ranh đất ông Út Huỳnh114.00068.40045.60022.800-Đất SX-KD nông thôn
494Huyện Năm CănXã Tam Giang Đông-Ấp Vinh HoaRanh đất ông Khánh - Hết ranh đất ông Út Huỳnh152.00091.20060.80030.400-Đất TM-DV nông thôn
495Huyện Năm CănXã Tam Giang Đông-Ấp Vinh HoaRanh đất ông Khánh - Hết ranh đất ông Út Huỳnh190.000114.00076.00038.000-Đất ở nông thôn
496Huyện Năm CănĐất ở chưa có cơ sở hạ tầngKhông thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -60.00036.00024.00012.000-Đất SX-KD đô thị
497Huyện Năm CănĐất ở chưa có cơ sở hạ tầngKhông thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -80.00048.00032.00016.000-Đất TM-DV đô thị
498Huyện Năm CănĐất ở chưa có cơ sở hạ tầngKhông thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -100.00060.00040.00020.000-Đất ở đô thị
499Huyện Năm CănĐất ở chưa có cơ sở hạ tầngThuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -72.00043.20028.80014.400-Đất SX-KD đô thị
500Huyện Năm CănĐất ở chưa có cơ sở hạ tầngThuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -96.00057.60038.40019.200-Đất TM-DV đô thị
501Huyện Năm CănĐất ở chưa có cơ sở hạ tầngThuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -120.00072.00048.00024.000-Đất ở đô thị
502Huyện Năm CănKhóm Cái NaiĐường Nguyễn Tất Thành - Cầu Ông Tình 2240.000144.00096.00048.000-Đất SX-KD đô thị
503Huyện Năm CănKhóm Cái NaiĐường Nguyễn Tất Thành - Cầu Ông Tình 2320.000192.000128.00064.000-Đất TM-DV đô thị
504Huyện Năm CănKhóm Cái NaiĐường Nguyễn Tất Thành - Cầu Ông Tình 2400.000240.000160.00080.000-Đất ở đô thị
505Huyện Năm CănKhóm Tắc Năm CănRanh đất ông Hoàng Anh Đức - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sang90.00054.00036.00018.000-Đất SX-KD đô thị
506Huyện Năm CănKhóm Tắc Năm CănRanh đất ông Hoàng Anh Đức - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sang120.00072.00048.00024.000-Đất TM-DV đô thị
507Huyện Năm CănKhóm Tắc Năm CănRanh đất ông Hoàng Anh Đức - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sang150.00090.00060.00030.000-Đất ở đô thị
508Huyện Năm CănKhóm Tắc Năm CănRanh đất ông Nguyễn Bé Bảy - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Có90.00054.00036.00018.000-Đất SX-KD đô thị
509Huyện Năm CănKhóm Tắc Năm CănRanh đất ông Nguyễn Bé Bảy - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Có120.00072.00048.00024.000-Đất TM-DV đô thị
510Huyện Năm CănKhóm Tắc Năm CănRanh đất ông Nguyễn Bé Bảy - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Có150.00090.00060.00030.000-Đất ở đô thị
511Huyện Năm CănKhóm 5Ranh đất ông Nguyễn Văn Quốc - Hết ranh đất ông Trần Minh Phụng90.00054.00036.00018.000-Đất SX-KD đô thị
512Huyện Năm CănKhóm 5Ranh đất ông Nguyễn Văn Quốc - Hết ranh đất ông Trần Minh Phụng120.00072.00048.00024.000-Đất TM-DV đô thị
513Huyện Năm CănKhóm 5Ranh đất ông Nguyễn Văn Quốc - Hết ranh đất ông Trần Minh Phụng150.00090.00060.00030.000-Đất ở đô thị
514Huyện Năm CănKhóm 5Đầu lộ xóm Dân Tộc Khơme - Giáp sông Xẻo Nạn240.000144.00096.00048.000-Đất SX-KD đô thị
515Huyện Năm CănKhóm 5Đầu lộ xóm Dân Tộc Khơme - Giáp sông Xẻo Nạn320.000192.000128.00064.000-Đất TM-DV đô thị
516Huyện Năm CănKhóm 5Đầu lộ xóm Dân Tộc Khơme - Giáp sông Xẻo Nạn400.000240.000160.00080.000-Đất ở đô thị
517Huyện Năm CănKhóm 5Đầu lộ xóm Dân Tộc Khơme - Hết ranh đất ông Châu Phến240.000144.00096.00048.000-Đất SX-KD đô thị
518Huyện Năm CănKhóm 5Đầu lộ xóm Dân Tộc Khơme - Hết ranh đất ông Châu Phến320.000192.000128.00064.000-Đất TM-DV đô thị
519Huyện Năm CănKhóm 5Đầu lộ xóm Dân Tộc Khơme - Hết ranh đất ông Châu Phến400.000240.000160.00080.000-Đất ở đô thị
520Huyện Năm CănKhóm 5Đầu lộ Trạm y tế - Trụ sở SaLaTen240.000144.00096.00048.000-Đất SX-KD đô thị
521Huyện Năm CănKhóm 5Đầu lộ Trạm y tế - Trụ sở SaLaTen320.000192.000128.00064.000-Đất TM-DV đô thị
522Huyện Năm CănKhóm 5Đầu lộ Trạm y tế - Trụ sở SaLaTen400.000240.000160.00080.000-Đất ở đô thị
523Huyện Năm CănKhóm 5Cầu Kênh Cùng - Hết ranh đất ông Trịnh Hên360.000216.000144.00072.000-Đất SX-KD đô thị
524Huyện Năm CănKhóm 5Cầu Kênh Cùng - Hết ranh đất ông Trịnh Hên480.000288.000192.00096.000-Đất TM-DV đô thị
525Huyện Năm CănKhóm 5Cầu Kênh Cùng - Hết ranh đất ông Trịnh Hên600.000360.000240.000120.000-Đất ở đô thị
526Huyện Năm CănKhóm 5Cầu Xẻo Thùng - Cầu Kênh Cùng600.000360.000240.000120.000-Đất SX-KD đô thị
527Huyện Năm CănKhóm 5Cầu Xẻo Thùng - Cầu Kênh Cùng800.000480.000320.000160.000-Đất TM-DV đô thị
528Huyện Năm CănKhóm 5Cầu Xẻo Thùng - Cầu Kênh Cùng1.000.000600.000400.000200.000-Đất ở đô thị
529Huyện Năm CănKhóm Sa PhôVàm Xẻo Nạn - Vàm Xẻo Cập (Ngoài đất Lâm Trường)90.00054.00036.00018.000-Đất SX-KD đô thị
530Huyện Năm CănKhóm Sa PhôVàm Xẻo Nạn - Vàm Xẻo Cập (Ngoài đất Lâm Trường)120.00072.00048.00024.000-Đất TM-DV đô thị
531Huyện Năm CănKhóm Sa PhôVàm Xẻo Nạn - Vàm Xẻo Cập (Ngoài đất Lâm Trường)150.00090.00060.00030.000-Đất ở đô thị
532Huyện Năm CănKhóm Sa PhôRanh đất ông Đinh Văn Thơ - Hết ranh đất ông Trần Văn Đấu90.00054.00036.00018.000-Đất SX-KD đô thị
533Huyện Năm CănKhóm Sa PhôRanh đất ông Đinh Văn Thơ - Hết ranh đất ông Trần Văn Đấu120.00072.00048.00024.000-Đất TM-DV đô thị
534Huyện Năm CănKhóm Sa PhôRanh đất ông Đinh Văn Thơ - Hết ranh đất ông Trần Văn Đấu150.00090.00060.00030.000-Đất ở đô thị
535Huyện Năm CănKhóm Sa PhôRanh đất ông Trương Hoàng Việt - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Minh90.00054.00036.00018.000-Đất SX-KD đô thị
536Huyện Năm CănKhóm Sa PhôRanh đất ông Trương Hoàng Việt - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Minh120.00072.00048.00024.000-Đất TM-DV đô thị
537Huyện Năm CănKhóm Sa PhôRanh đất ông Trương Hoàng Việt - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Minh150.00090.00060.00030.000-Đất ở đô thị
538Huyện Năm CănKhóm Sa PhôRanh đất ông Trần Hớn Lến - Hết ranh đất ông Nguyễn Việt Trì90.00054.00036.00018.000-Đất SX-KD đô thị
539Huyện Năm CănKhóm Sa PhôRanh đất ông Trần Hớn Lến - Hết ranh đất ông Nguyễn Việt Trì120.00072.00048.00024.000-Đất TM-DV đô thị
540Huyện Năm CănKhóm Sa PhôRanh đất ông Trần Hớn Lến - Hết ranh đất ông Nguyễn Việt Trì150.00090.00060.00030.000-Đất ở đô thị
541Huyện Năm CănKhóm Sa PhôRanh đất ông Lê Anh Kiệt - Hết ranh đất ông Huynh Đen90.00054.00036.00018.000-Đất SX-KD đô thị
542Huyện Năm CănKhóm Sa PhôRanh đất ông Lê Anh Kiệt - Hết ranh đất ông Huynh Đen120.00072.00048.00024.000-Đất TM-DV đô thị
543Huyện Năm CănKhóm Sa PhôRanh đất ông Lê Anh Kiệt - Hết ranh đất ông Huynh Đen150.00090.00060.00030.000-Đất ở đô thị
544Huyện Năm CănKhóm Sa PhôGiáp khóm 5 - Hết ranh đất ông Nguyễn Hồng Khanh180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD đô thị
545Huyện Năm CănKhóm Sa PhôGiáp khóm 5 - Hết ranh đất ông Nguyễn Hồng Khanh240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV đô thị
546Huyện Năm CănKhóm Sa PhôGiáp khóm 5 - Hết ranh đất ông Nguyễn Hồng Khanh300.000180.000120.00060.000-Đất ở đô thị
547Huyện Năm CănKhóm 3Hết khu vực dãy 19 căn -300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD đô thị
548Huyện Năm CănKhóm 3Hết khu vực dãy 19 căn -400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV đô thị
549Huyện Năm CănKhóm 3Hết khu vực dãy 19 căn -500.000300.000200.000100.000-Đất ở đô thị
550Huyện Năm CănKhóm 3Cầu Kênh Tắc cặp theo sông Cái Nai - Trụ sở sinh hoạt Văn hóa khóm 3600.000360.000240.000120.000-Đất SX-KD đô thị
551Huyện Năm CănKhóm 3Cầu Kênh Tắc cặp theo sông Cái Nai - Trụ sở sinh hoạt Văn hóa khóm 3800.000480.000320.000160.000-Đất TM-DV đô thị
552Huyện Năm CănKhóm 3Cầu Kênh Tắc cặp theo sông Cái Nai - Trụ sở sinh hoạt Văn hóa khóm 31.000.000600.000400.000200.000-Đất ở đô thị
553Huyện Năm CănĐường Hùng VươngRanh đất khóm 3 - Cầu Xẻo Nạn240.000144.00096.00048.000-Đất SX-KD đô thị
554Huyện Năm CănĐường Hùng VươngRanh đất khóm 3 - Cầu Xẻo Nạn320.000192.000128.00064.000-Đất TM-DV đô thị
555Huyện Năm CănĐường Hùng VươngRanh đất khóm 3 - Cầu Xẻo Nạn400.000240.000160.00080.000-Đất ở đô thị
556Huyện Năm CănKhóm 3Cầu Kênh Tắc cặp theo sông Cái Nai - Ranh đất công ty cổ phần xuất nhập khẩu thủy sản Năm Căn480.000288.000192.00096.000-Đất SX-KD đô thị
557Huyện Năm CănKhóm 3Cầu Kênh Tắc cặp theo sông Cái Nai - Ranh đất công ty cổ phần xuất nhập khẩu thủy sản Năm Căn640.000384.000256.000128.000-Đất TM-DV đô thị
558Huyện Năm CănKhóm 3Cầu Kênh Tắc cặp theo sông Cái Nai - Ranh đất công ty cổ phần xuất nhập khẩu thủy sản Năm Căn800.000480.000320.000160.000-Đất ở đô thị
559Huyện Năm CănKhóm 3Đường Hùng Vương - Đến trụ sở khóm 3900.000540.000360.000180.000-Đất SX-KD đô thị
560Huyện Năm CănKhóm 3Đường Hùng Vương - Đến trụ sở khóm 31.200.000720.000480.000240.000-Đất TM-DV đô thị
561Huyện Năm CănKhóm 3Đường Hùng Vương - Đến trụ sở khóm 31.500.000900.000600.000300.000-Đất ở đô thị
562Huyện Năm CănĐường Hùng VươngNgã tư khu tập thể Công ty cổ phần xuất nhập khẩu thuỷ sản Năm Căn - Hết ranh đất ông Phạm Đình Tráng480.000288.000192.00096.000-Đất SX-KD đô thị
563Huyện Năm CănĐường Hùng VươngNgã tư khu tập thể Công ty cổ phần xuất nhập khẩu thuỷ sản Năm Căn - Hết ranh đất ông Phạm Đình Tráng640.000384.000256.000128.000-Đất TM-DV đô thị
564Huyện Năm CănĐường Hùng VươngNgã tư khu tập thể Công ty cổ phần xuất nhập khẩu thuỷ sản Năm Căn - Hết ranh đất ông Phạm Đình Tráng800.000480.000320.000160.000-Đất ở đô thị
565Huyện Năm CănKhóm 3Đường Hùng Vương - Huyện đội480.000288.000192.00096.000-Đất SX-KD đô thị
566Huyện Năm CănKhóm 3Đường Hùng Vương - Huyện đội640.000384.000256.000128.000-Đất TM-DV đô thị
567Huyện Năm CănKhóm 3Đường Hùng Vương - Huyện đội800.000480.000320.000160.000-Đất ở đô thị
568Huyện Năm CănĐường Hùng VươngNgã 3 khu tập thể CTXNKTS Năm Căn - Hết ranh đất Khóm 3360.000216.000144.00072.000-Đất SX-KD đô thị
569Huyện Năm CănĐường Hùng VươngNgã 3 khu tập thể CTXNKTS Năm Căn - Hết ranh đất Khóm 3480.000288.000192.00096.000-Đất TM-DV đô thị
570Huyện Năm CănĐường Hùng VươngNgã 3 khu tập thể CTXNKTS Năm Căn - Hết ranh đất Khóm 3600.000360.000240.000120.000-Đất ở đô thị
571Huyện Năm CănĐường Hùng VươngCầu Kênh Tắc - Ngã tư khu tập thể Công ty cổ phần xuất nhập khẩu thuỷ sản Năm Căn900.000540.000360.000180.000-Đất SX-KD đô thị
572Huyện Năm CănĐường Hùng VươngCầu Kênh Tắc - Ngã tư khu tập thể Công ty cổ phần xuất nhập khẩu thuỷ sản Năm Căn1.200.000720.000480.000240.000-Đất TM-DV đô thị
573Huyện Năm CănĐường Hùng VươngCầu Kênh Tắc - Ngã tư khu tập thể Công ty cổ phần xuất nhập khẩu thuỷ sản Năm Căn1.500.000900.000600.000300.000-Đất ở đô thị
574Huyện Năm CănKhóm Hàng VịnhRanh đất ông Nguyễn Văn Tý - Hết ranh đất ông Cao Thanh Bình90.00054.00036.00018.000-Đất SX-KD đô thị
575Huyện Năm CănKhóm Hàng VịnhRanh đất ông Nguyễn Văn Tý - Hết ranh đất ông Cao Thanh Bình120.00072.00048.00024.000-Đất TM-DV đô thị
576Huyện Năm CănKhóm Hàng VịnhRanh đất ông Nguyễn Văn Tý - Hết ranh đất ông Cao Thanh Bình150.00090.00060.00030.000-Đất ở đô thị
577Huyện Năm CănKhóm Hàng VịnhRanh đất Phan Hồng Phúc - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Ngạn90.00054.00036.00018.000-Đất SX-KD đô thị
578Huyện Năm CănKhóm Hàng VịnhRanh đất Phan Hồng Phúc - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Ngạn120.00072.00048.00024.000-Đất TM-DV đô thị
579Huyện Năm CănKhóm Hàng VịnhRanh đất Phan Hồng Phúc - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Ngạn150.00090.00060.00030.000-Đất ở đô thị
580Huyện Năm CănKhóm Hàng VịnhRanh đất ông Trịnh Hoàng Chiến - Hết ranh đất ông Diệp Văn Khênh90.00054.00036.00018.000-Đất SX-KD đô thị
581Huyện Năm CănKhóm Hàng VịnhRanh đất ông Trịnh Hoàng Chiến - Hết ranh đất ông Diệp Văn Khênh120.00072.00048.00024.000-Đất TM-DV đô thị
582Huyện Năm CănKhóm Hàng VịnhRanh đất ông Trịnh Hoàng Chiến - Hết ranh đất ông Diệp Văn Khênh150.00090.00060.00030.000-Đất ở đô thị
583Huyện Năm CănKhóm Hàng VịnhRanh đất bà Lê Thị Hoa - Hết ranh đất ông Lê Văn Phước90.00054.00036.00018.000-Đất SX-KD đô thị
584Huyện Năm CănKhóm Hàng VịnhRanh đất bà Lê Thị Hoa - Hết ranh đất ông Lê Văn Phước120.00072.00048.00024.000-Đất TM-DV đô thị
585Huyện Năm CănKhóm Hàng VịnhRanh đất bà Lê Thị Hoa - Hết ranh đất ông Lê Văn Phước150.00090.00060.00030.000-Đất ở đô thị
586Huyện Năm CănKhóm Hàng VịnhCầu Ông Do - Vàm Ông Do90.00054.00036.00018.000-Đất SX-KD đô thị
587Huyện Năm CănKhóm Hàng VịnhCầu Ông Do - Vàm Ông Do120.00072.00048.00024.000-Đất TM-DV đô thị
588Huyện Năm CănKhóm Hàng VịnhCầu Ông Do - Vàm Ông Do150.00090.00060.00030.000-Đất ở đô thị
589Huyện Năm CănKhóm Hàng VịnhCầu Kênh Xáng - Cầu ông Do300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD đô thị
590Huyện Năm CănKhóm Hàng VịnhCầu Kênh Xáng - Cầu ông Do400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV đô thị
591Huyện Năm CănKhóm Hàng VịnhCầu Kênh Xáng - Cầu ông Do500.000300.000200.000100.000-Đất ở đô thị
592Huyện Năm CănKhóm 1Hết khu vực I khóm 1 (Sau khu hành chính huyện) -180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD đô thị
593Huyện Năm CănKhóm 1Hết khu vực I khóm 1 (Sau khu hành chính huyện) -240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV đô thị
594Huyện Năm CănKhóm 1Hết khu vực I khóm 1 (Sau khu hành chính huyện) -300.000180.000120.00060.000-Đất ở đô thị
595Huyện Năm CănKhóm 7Hết ranh đất ông Trần Văn Dẹp - Giáp trại giống ông Nguyễn Tương Phùng180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD đô thị
596Huyện Năm CănKhóm 7Hết ranh đất ông Trần Văn Dẹp - Giáp trại giống ông Nguyễn Tương Phùng240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV đô thị
597Huyện Năm CănKhóm 7Hết ranh đất ông Trần Văn Dẹp - Giáp trại giống ông Nguyễn Tương Phùng300.000180.000120.00060.000-Đất ở đô thị
598Huyện Năm CănKhóm 1Đường 13/12 - Đường Nguyễn Tất Thành600.000360.000240.000120.000-Đất SX-KD đô thị
599Huyện Năm CănKhóm 1Đường 13/12 - Đường Nguyễn Tất Thành800.000480.000320.000160.000-Đất TM-DV đô thị
600Huyện Năm CănKhóm 1Đường 13/12 - Đường Nguyễn Tất Thành1.000.000600.000400.000200.000-Đất ở đô thị
601Huyện Năm CănĐường 13/12Toàn tuyến -1.200.000720.000480.000240.000-Đất SX-KD đô thị
602Huyện Năm CănĐường 13/12Toàn tuyến -1.600.000960.000640.000320.000-Đất TM-DV đô thị
603Huyện Năm CănĐường 13/12Toàn tuyến -2.000.0001.200.000800.000400.000-Đất ở đô thị
604Huyện Năm CănKhóm 7Đường Võ Thị Sáu - Hết ranh đất Thái Hồng Lam300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD đô thị
605Huyện Năm CănKhóm 7Đường Võ Thị Sáu - Hết ranh đất Thái Hồng Lam400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV đô thị
606Huyện Năm CănKhóm 7Đường Võ Thị Sáu - Hết ranh đất Thái Hồng Lam500.000300.000200.000100.000-Đất ở đô thị
607Huyện Năm CănKhóm 1Đường Hùng Vương - Hết ranh đất ông Nguyễn Thanh Tuyền360.000216.000144.00072.000-Đất SX-KD đô thị
608Huyện Năm CănKhóm 1Đường Hùng Vương - Hết ranh đất ông Nguyễn Thanh Tuyền480.000288.000192.00096.000-Đất TM-DV đô thị
609Huyện Năm CănKhóm 1Đường Hùng Vương - Hết ranh đất ông Nguyễn Thanh Tuyền600.000360.000240.000120.000-Đất ở đô thị
610Huyện Năm CănKhóm 7Đường Nguyễn Tất Thành - Hết ranh đất ông Trần Văn Trọng480.000288.000192.00096.000-Đất SX-KD đô thị
611Huyện Năm CănKhóm 7Đường Nguyễn Tất Thành - Hết ranh đất ông Trần Văn Trọng640.000384.000256.000128.000-Đất TM-DV đô thị
612Huyện Năm CănKhóm 7Đường Nguyễn Tất Thành - Hết ranh đất ông Trần Văn Trọng800.000480.000320.000160.000-Đất ở đô thị
613Huyện Năm CănKhóm 7Đường Hùng Vương - Đường Võ Thị Sáu660.000396.000264.000132.000-Đất SX-KD đô thị
614Huyện Năm CănKhóm 7Đường Hùng Vương - Đường Võ Thị Sáu880.000528.000352.000176.000-Đất TM-DV đô thị
615Huyện Năm CănKhóm 7Đường Hùng Vương - Đường Võ Thị Sáu1.100.000660.000440.000220.000-Đất ở đô thị
616Huyện Năm CănKhóm 7Đường Nguyễn Tất Thành (Bến phá sông Cửa Lớn) - Hết ranh đất ông Tô Hoàng Cương360.000216.000144.00072.000-Đất SX-KD đô thị
617Huyện Năm CănKhóm 7Đường Nguyễn Tất Thành (Bến phá sông Cửa Lớn) - Hết ranh đất ông Tô Hoàng Cương480.000288.000192.00096.000-Đất TM-DV đô thị
618Huyện Năm CănKhóm 7Đường Nguyễn Tất Thành (Bến phá sông Cửa Lớn) - Hết ranh đất ông Tô Hoàng Cương600.000360.000240.000120.000-Đất ở đô thị
619Huyện Năm CănKim ĐồngToàn tuyến -1.200.000720.000480.000240.000-Đất SX-KD đô thị
620Huyện Năm CănKim ĐồngToàn tuyến -1.600.000960.000640.000320.000-Đất TM-DV đô thị
621Huyện Năm CănKim ĐồngToàn tuyến -2.000.0001.200.000800.000400.000-Đất ở đô thị
622Huyện Năm CănĐường Võ Thị SáuToàn tuyến -900.000540.000360.000180.000-Đất SX-KD đô thị
623Huyện Năm CănĐường Võ Thị SáuToàn tuyến -1.200.000720.000480.000240.000-Đất TM-DV đô thị
624Huyện Năm CănĐường Võ Thị SáuToàn tuyến -1.500.000900.000600.000300.000-Đất ở đô thị
625Huyện Năm CănĐường Nguyễn Tất ThànhNgã tư bưu điện - Bến phà sông Cửa Lớn1.320.000792.000528.000264.000-Đất SX-KD đô thị
626Huyện Năm CănĐường Nguyễn Tất ThànhNgã tư bưu điện - Bến phà sông Cửa Lớn1.760.0001.056.000704.000352.000-Đất TM-DV đô thị
627Huyện Năm CănĐường Nguyễn Tất ThànhNgã tư bưu điện - Bến phà sông Cửa Lớn2.200.0001.320.000880.000440.000-Đất ở đô thị
628Huyện Năm CănKhóm 4Đường Lý Nam Đế - Hết ranh đất ông Lê Chí Khắc240.000144.00096.00048.000-Đất SX-KD đô thị
629Huyện Năm CănKhóm 4Đường Lý Nam Đế - Hết ranh đất ông Lê Chí Khắc320.000192.000128.00064.000-Đất TM-DV đô thị
630Huyện Năm CănKhóm 4Đường Lý Nam Đế - Hết ranh đất ông Lê Chí Khắc400.000240.000160.00080.000-Đất ở đô thị
631Huyện Năm CănKhóm 4Đường Lý Nam Đế - Hết ranh đất ông Nguyễn Minh Hoàng240.000144.00096.00048.000-Đất SX-KD đô thị
632Huyện Năm CănKhóm 4Đường Lý Nam Đế - Hết ranh đất ông Nguyễn Minh Hoàng320.000192.000128.00064.000-Đất TM-DV đô thị
633Huyện Năm CănKhóm 4Đường Lý Nam Đế - Hết ranh đất ông Nguyễn Minh Hoàng400.000240.000160.00080.000-Đất ở đô thị
634Huyện Năm CănKhóm 4Các tuyến còn lại trong khóm 4, Thị trấn -240.000144.00096.00048.000-Đất SX-KD đô thị
635Huyện Năm CănKhóm 4Các tuyến còn lại trong khóm 4, Thị trấn -320.000192.000128.00064.000-Đất TM-DV đô thị
636Huyện Năm CănKhóm 4Các tuyến còn lại trong khóm 4, Thị trấn -400.000240.000160.00080.000-Đất ở đô thị
637Huyện Năm CănKhóm 6Đường Nguyễn Tất Thành - Đê ngăn triều cường420.000252.000168.00084.000-Đất SX-KD đô thị
638Huyện Năm CănKhóm 6Đường Nguyễn Tất Thành - Đê ngăn triều cường560.000336.000224.000112.000-Đất TM-DV đô thị
639Huyện Năm CănKhóm 6Đường Nguyễn Tất Thành - Đê ngăn triều cường700.000420.000280.000140.000-Đất ở đô thị
640Huyện Năm CănKhóm 4Đường Hùng Vương - Khu nhà tình nghĩa (Cặp UBND thị trấn Năm Căn)240.000144.00096.00048.000-Đất SX-KD đô thị
641Huyện Năm CănKhóm 4Đường Hùng Vương - Khu nhà tình nghĩa (Cặp UBND thị trấn Năm Căn)320.000192.000128.00064.000-Đất TM-DV đô thị
642Huyện Năm CănKhóm 4Đường Hùng Vương - Khu nhà tình nghĩa (Cặp UBND thị trấn Năm Căn)400.000240.000160.00080.000-Đất ở đô thị
643Huyện Năm CănKhóm 4Ngã ba khu tập thể giáo viên trường THCS Phan Ngọc Hiển - Đường Lý Nam Đế420.000252.000168.00084.000-Đất SX-KD đô thị
644Huyện Năm CănKhóm 4Ngã ba khu tập thể giáo viên trường THCS Phan Ngọc Hiển - Đường Lý Nam Đế560.000336.000224.000112.000-Đất TM-DV đô thị
645Huyện Năm CănKhóm 4Ngã ba khu tập thể giáo viên trường THCS Phan Ngọc Hiển - Đường Lý Nam Đế700.000420.000280.000140.000-Đất ở đô thị
646Huyện Năm CănKhóm 4Đường Nguyễn Tất Thành - Đê ngăn triều cường420.000252.000168.00084.000-Đất SX-KD đô thị
647Huyện Năm CănKhóm 4Đường Nguyễn Tất Thành - Đê ngăn triều cường560.000336.000224.000112.000-Đất TM-DV đô thị
648Huyện Năm CănKhóm 4Đường Nguyễn Tất Thành - Đê ngăn triều cường700.000420.000280.000140.000-Đất ở đô thị
649Huyện Năm CănKhóm 6Khu tái định cư kênh xáng Nhà Đèn -120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD đô thị
650Huyện Năm CănKhóm 6Khu tái định cư kênh xáng Nhà Đèn -160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV đô thị
651Huyện Năm CănKhóm 6Khu tái định cư kênh xáng Nhà Đèn -200.000120.00080.00040.000-Đất ở đô thị
652Huyện Năm CănKhóm 6Cầu Kênh Xáng - Đường Châu Văn Đặng360.000216.000144.00072.000-Đất SX-KD đô thị
653Huyện Năm CănKhóm 6Cầu Kênh Xáng - Đường Châu Văn Đặng480.000288.000192.00096.000-Đất TM-DV đô thị
654Huyện Năm CănKhóm 6Cầu Kênh Xáng - Đường Châu Văn Đặng600.000360.000240.000120.000-Đất ở đô thị
655Huyện Năm CănĐường Lê Văn TámĐường Lý Nam Đế - Đường Hùng Vương900.000540.000360.000180.000-Đất SX-KD đô thị
656Huyện Năm CănĐường Lê Văn TámĐường Lý Nam Đế - Đường Hùng Vương1.200.000720.000480.000240.000-Đất TM-DV đô thị
657Huyện Năm CănĐường Lê Văn TámĐường Lý Nam Đế - Đường Hùng Vương1.500.000900.000600.000300.000-Đất ở đô thị
658Huyện Năm CănLý Nam ĐếNgã ba nhà ông Trung - Ranh đất ông Tiến (Thuốc nam)900.000540.000360.000180.000-Đất SX-KD đô thị
659Huyện Năm CănLý Nam ĐếNgã ba nhà ông Trung - Ranh đất ông Tiến (Thuốc nam)1.200.000720.000480.000240.000-Đất TM-DV đô thị
660Huyện Năm CănLý Nam ĐếNgã ba nhà ông Trung - Ranh đất ông Tiến (Thuốc nam)1.500.000900.000600.000300.000-Đất ở đô thị
661Huyện Năm CănLý Nam ĐếĐường Nguyễn Tất Thành - Hết ranh đất ông Trung (2 bên)900.000540.000360.000180.000-Đất SX-KD đô thị
662Huyện Năm CănLý Nam ĐếĐường Nguyễn Tất Thành - Hết ranh đất ông Trung (2 bên)1.200.000720.000480.000240.000-Đất TM-DV đô thị
663Huyện Năm CănLý Nam ĐếĐường Nguyễn Tất Thành - Hết ranh đất ông Trung (2 bên)1.500.000900.000600.000300.000-Đất ở đô thị
664Huyện Năm CănKhóm 4Nhà ông Phan Bá Đường - Đê ngăn triều cường240.000144.00096.00048.000-Đất SX-KD đô thị
665Huyện Năm CănKhóm 4Nhà ông Phan Bá Đường - Đê ngăn triều cường320.000192.000128.00064.000-Đất TM-DV đô thị
666Huyện Năm CănKhóm 4Nhà ông Phan Bá Đường - Đê ngăn triều cường400.000240.000160.00080.000-Đất ở đô thị
667Huyện Năm CănĐường Hùng VươngĐường Nguyễn Tất Thành (ngã tư bưu điện) - Cầu kênh Xáng1.920.0001.152.000768.000384.000-Đất SX-KD đô thị
668Huyện Năm CănĐường Hùng VươngĐường Nguyễn Tất Thành (ngã tư bưu điện) - Cầu kênh Xáng2.560.0001.536.0001.024.000512.000-Đất TM-DV đô thị
669Huyện Năm CănĐường Hùng VươngĐường Nguyễn Tất Thành (ngã tư bưu điện) - Cầu kênh Xáng3.200.0001.920.0001.280.000640.000-Đất ở đô thị
670Huyện Năm CănĐường Nguyễn Tất ThànhHết ranh đất trường tiểu học I - thị trấn Năm Căn - Ngã Tư Bưu điện (Hướng Đông)1.800.0001.080.000720.000360.000-Đất SX-KD đô thị
671Huyện Năm CănĐường Nguyễn Tất ThànhHết ranh đất trường tiểu học I - thị trấn Năm Căn - Ngã Tư Bưu điện (Hướng Đông)2.400.0001.440.000960.000480.000-Đất TM-DV đô thị
672Huyện Năm CănĐường Nguyễn Tất ThànhHết ranh đất trường tiểu học I - thị trấn Năm Căn - Ngã Tư Bưu điện (Hướng Đông)3.000.0001.800.0001.200.000600.000-Đất ở đô thị
673Huyện Năm CănĐường Nguyễn Tất ThànhGiáp ranh đất Bệnh viện - Hết ranh đất trường tiểu học I - thị trấn Năm Căn1.500.000900.000600.000300.000-Đất SX-KD đô thị
674Huyện Năm CănĐường Nguyễn Tất ThànhGiáp ranh đất Bệnh viện - Hết ranh đất trường tiểu học I - thị trấn Năm Căn2.000.0001.200.000800.000400.000-Đất TM-DV đô thị
675Huyện Năm CănĐường Nguyễn Tất ThànhGiáp ranh đất Bệnh viện - Hết ranh đất trường tiểu học I - thị trấn Năm Căn2.500.0001.500.0001.000.000500.000-Đất ở đô thị
676Huyện Năm CănĐường Nguyễn Tất ThànhĐường Châu Văn Đặng - Giáp ranh đất Bệnh viện900.000540.000360.000180.000-Đất SX-KD đô thị
677Huyện Năm CănĐường Nguyễn Tất ThànhĐường Châu Văn Đặng - Giáp ranh đất Bệnh viện1.200.000720.000480.000240.000-Đất TM-DV đô thị
678Huyện Năm CănĐường Nguyễn Tất ThànhĐường Châu Văn Đặng - Giáp ranh đất Bệnh viện1.500.000900.000600.000300.000-Đất ở đô thị
679Huyện Năm CănKhóm 2Đường Nguyễn Tất Thành - Hết ranh đất ông Trần Văn Lâm (Hẻm nhà ông Ba Châu)360.000216.000144.00072.000-Đất SX-KD đô thị
680Huyện Năm CănKhóm 2Đường Nguyễn Tất Thành - Hết ranh đất ông Trần Văn Lâm (Hẻm nhà ông Ba Châu)480.000288.000192.00096.000-Đất TM-DV đô thị
681Huyện Năm CănKhóm 2Đường Nguyễn Tất Thành - Hết ranh đất ông Trần Văn Lâm (Hẻm nhà ông Ba Châu)600.000360.000240.000120.000-Đất ở đô thị
682Huyện Năm CănKhóm 2Hẻm phía sau khách sạn Cẩm Hà -720.000432.000288.000144.000-Đất SX-KD đô thị
683Huyện Năm CănKhóm 2Hẻm phía sau khách sạn Cẩm Hà -960.000576.000384.000192.000-Đất TM-DV đô thị
684Huyện Năm CănKhóm 2Hẻm phía sau khách sạn Cẩm Hà -1.200.000720.000480.000240.000-Đất ở đô thị
685Huyện Năm CănĐường Lạc Long QuânToàn tuyến -2.220.0001.332.000888.000444.000-Đất SX-KD đô thị
686Huyện Năm CănĐường Lạc Long QuânToàn tuyến -2.960.0001.776.0001.184.000592.000-Đất TM-DV đô thị
687Huyện Năm CănĐường Lạc Long QuânToàn tuyến -3.700.0002.220.0001.480.000740.000-Đất ở đô thị
688Huyện Năm CănĐường Âu CơToàn tuyến -2.400.0001.440.000960.000480.000-Đất SX-KD đô thị
689Huyện Năm CănĐường Âu CơToàn tuyến -3.200.0001.920.0001.280.000640.000-Đất TM-DV đô thị
690Huyện Năm CănĐường Âu CơToàn tuyến -4.000.0002.400.0001.600.000800.000-Đất ở đô thị
691Huyện Năm CănĐường An Dương VươngToàn tuyến -2.280.0001.368.000912.000456.000-Đất SX-KD đô thị
692Huyện Năm CănĐường An Dương VươngToàn tuyến -3.040.0001.824.0001.216.000608.000-Đất TM-DV đô thị
693Huyện Năm CănĐường An Dương VươngToàn tuyến -3.800.0002.280.0001.520.000760.000-Đất ở đô thị
694Huyện Năm CănĐường Hùng VươngNgã tư bưu điện - Cầu Kênh Tắc (Một bên hướng Nam)2.100.0001.260.000840.000420.000-Đất SX-KD đô thị
695Huyện Năm CănĐường Hùng VươngNgã tư bưu điện - Cầu Kênh Tắc (Một bên hướng Nam)2.800.0001.680.0001.120.000560.000-Đất TM-DV đô thị
696Huyện Năm CănĐường Hùng VươngNgã tư bưu điện - Cầu Kênh Tắc (Một bên hướng Nam)3.500.0002.100.0001.400.000700.000-Đất ở đô thị
697Huyện Năm CănĐường Hùng VươngNgã Tư (Bưu điện) - Cầu Kênh Tắc (Một bên hướng Bắc)2.100.0001.260.000840.000420.000-Đất SX-KD đô thị
698Huyện Năm CănĐường Hùng VươngNgã Tư (Bưu điện) - Cầu Kênh Tắc (Một bên hướng Bắc)2.800.0001.680.0001.120.000560.000-Đất TM-DV đô thị
699Huyện Năm CănĐường Hùng VươngNgã Tư (Bưu điện) - Cầu Kênh Tắc (Một bên hướng Bắc)3.500.0002.100.0001.400.000700.000-Đất ở đô thị
700Huyện Năm CănĐường Nguyễn Tất ThànhĐường Lý Nam Đế - Ngã tư (Bưu điện) hướng Tây2.100.0001.260.000840.000420.000-Đất SX-KD đô thị
701Huyện Năm CănĐường Nguyễn Tất ThànhĐường Lý Nam Đế - Ngã tư (Bưu điện) hướng Tây2.800.0001.680.0001.120.000560.000-Đất TM-DV đô thị
702Huyện Năm CănĐường Nguyễn Tất ThànhĐường Lý Nam Đế - Ngã tư (Bưu điện) hướng Tây3.500.0002.100.0001.400.000700.000-Đất ở đô thị
703Huyện Năm CănKhóm 2Đường Lý Nam Đế - Cầu kênh Tắc2.100.0001.260.000840.000420.000-Đất SX-KD đô thị
704Huyện Năm CănKhóm 2Đường Lý Nam Đế - Cầu kênh Tắc2.800.0001.680.0001.120.000560.000-Đất TM-DV đô thị
705Huyện Năm CănKhóm 2Đường Lý Nam Đế - Cầu kênh Tắc3.500.0002.100.0001.400.000700.000-Đất ở đô thị
706Huyện Năm CănLý Nam ĐếHết ranh đất nhà may Hảo - Đường Nguyễn Tất Thành1.800.0001.080.000720.000360.000-Đất SX-KD đô thị
707Huyện Năm CănLý Nam ĐếHết ranh đất nhà may Hảo - Đường Nguyễn Tất Thành2.400.0001.440.000960.000480.000-Đất TM-DV đô thị
708Huyện Năm CănLý Nam ĐếHết ranh đất nhà may Hảo - Đường Nguyễn Tất Thành3.000.0001.800.0001.200.000600.000-Đất ở đô thị
709Huyện Năm CănKhóm 2Hết ranh đất trường Mầm Non Sao Mai - Đầu đường Lý Nam Đế1.200.000720.000480.000240.000-Đất SX-KD đô thị
710Huyện Năm CănKhóm 2Hết ranh đất trường Mầm Non Sao Mai - Đầu đường Lý Nam Đế1.600.000960.000640.000320.000-Đất TM-DV đô thị
711Huyện Năm CănKhóm 2Hết ranh đất trường Mầm Non Sao Mai - Đầu đường Lý Nam Đế2.000.0001.200.000800.000400.000-Đất ở đô thị
712Huyện Năm CănKhóm 2Đường Lý Nam Đế - Hết ranh đất trường Mầm Non Sao Mai720.000432.000288.000144.000-Đất SX-KD đô thị
713Huyện Năm CănKhóm 2Đường Lý Nam Đế - Hết ranh đất trường Mầm Non Sao Mai960.000576.000384.000192.000-Đất TM-DV đô thị
714Huyện Năm CănKhóm 2Đường Lý Nam Đế - Hết ranh đất trường Mầm Non Sao Mai1.200.000720.000480.000240.000-Đất ở đô thị
715Huyện Năm CănĐường Nguyễn Tất ThànhHết ranh đất trường Mầm Non thị trấn - Đường Lý Nam Đế1.800.0001.080.000720.000360.000-Đất SX-KD đô thị
716Huyện Năm CănĐường Nguyễn Tất ThànhHết ranh đất trường Mầm Non thị trấn - Đường Lý Nam Đế2.400.0001.440.000960.000480.000-Đất TM-DV đô thị
717Huyện Năm CănĐường Nguyễn Tất ThànhHết ranh đất trường Mầm Non thị trấn - Đường Lý Nam Đế3.000.0001.800.0001.200.000600.000-Đất ở đô thị
718Huyện Năm CănĐường Nguyễn Tất ThànhĐường xuống cầu Bệnh viện - Hết ranh đất trường Mầm Non thị trấn1.500.000900.000600.000300.000-Đất SX-KD đô thị
719Huyện Năm CănĐường Nguyễn Tất ThànhĐường xuống cầu Bệnh viện - Hết ranh đất trường Mầm Non thị trấn2.000.0001.200.000800.000400.000-Đất TM-DV đô thị
720Huyện Năm CănĐường Nguyễn Tất ThànhĐường xuống cầu Bệnh viện - Hết ranh đất trường Mầm Non thị trấn2.500.0001.500.0001.000.000500.000-Đất ở đô thị
721Huyện Năm CănĐường Nguyễn Tất ThànhHạt Kiểm Lâm - Đường xuống cầu Bệnh viện900.000540.000360.000180.000-Đất SX-KD đô thị
722Huyện Năm CănĐường Nguyễn Tất ThànhHạt Kiểm Lâm - Đường xuống cầu Bệnh viện1.200.000720.000480.000240.000-Đất TM-DV đô thị
723Huyện Năm CănĐường Nguyễn Tất ThànhHạt Kiểm Lâm - Đường xuống cầu Bệnh viện1.500.000900.000600.000300.000-Đất ở đô thị
724Huyện Năm CănKhóm 8Đường xuống cầu Bệnh viện -720.000432.000288.000144.000-Đất SX-KD đô thị
725Huyện Năm CănKhóm 8Đường xuống cầu Bệnh viện -960.000576.000384.000192.000-Đất TM-DV đô thị
726Huyện Năm CănKhóm 8Đường xuống cầu Bệnh viện -1.200.000720.000480.000240.000-Đất ở đô thị
727Huyện Năm CănKhóm 8Cầu Công an - Hết ranh đất ông Nguyễn Trường Sơn720.000432.000288.000144.000-Đất SX-KD đô thị
728Huyện Năm CănKhóm 8Cầu Công an - Hết ranh đất ông Nguyễn Trường Sơn960.000576.000384.000192.000-Đất TM-DV đô thị
729Huyện Năm CănKhóm 8Cầu Công an - Hết ranh đất ông Nguyễn Trường Sơn1.200.000720.000480.000240.000-Đất ở đô thị
730Huyện Năm CănKhóm 8Cầu Công an - Hết ranh đất Trường Mầm Non480.000288.000192.00096.000-Đất SX-KD đô thị
731Huyện Năm CănKhóm 8Cầu Công an - Hết ranh đất Trường Mầm Non640.000384.000256.000128.000-Đất TM-DV đô thị
732Huyện Năm CănKhóm 8Cầu Công an - Hết ranh đất Trường Mầm Non800.000480.000320.000160.000-Đất ở đô thị
733Huyện Năm CănKhóm 8Lộ mé sông Hạt Kiểm Lâm - Cầu Công an720.000432.000288.000144.000-Đất SX-KD đô thị
734Huyện Năm CănKhóm 8Lộ mé sông Hạt Kiểm Lâm - Cầu Công an960.000576.000384.000192.000-Đất TM-DV đô thị
735Huyện Năm CănKhóm 8Lộ mé sông Hạt Kiểm Lâm - Cầu Công an1.200.000720.000480.000240.000-Đất ở đô thị
736Huyện Năm CănĐường Nguyễn Tất ThànhHạt Kiểm Lâm - Hết ranh đất Trại xuồng Thanh Điều 2720.000432.000288.000144.000-Đất SX-KD đô thị
737Huyện Năm CănĐường Nguyễn Tất ThànhHạt Kiểm Lâm - Hết ranh đất Trại xuồng Thanh Điều 2960.000576.000384.000192.000-Đất TM-DV đô thị
738Huyện Năm CănĐường Nguyễn Tất ThànhHạt Kiểm Lâm - Hết ranh đất Trại xuồng Thanh Điều 21.200.000720.000480.000240.000-Đất ở đô thị
739Huyện Năm CănĐường Châu Văn ĐặngToàn tuyến -360.000216.000144.00072.000-Đất SX-KD đô thị
740Huyện Năm CănĐường Châu Văn ĐặngToàn tuyến -480.000288.000192.00096.000-Đất TM-DV đô thị
741Huyện Năm CănĐường Châu Văn ĐặngToàn tuyến -600.000360.000240.000120.000-Đất ở đô thị
742Huyện Năm CănĐường Chu Văn AnToàn tuyến -240.000144.00096.00048.000-Đất SX-KD đô thị
743Huyện Năm CănĐường Chu Văn AnToàn tuyến -320.000192.000128.00064.000-Đất TM-DV đô thị
744Huyện Năm CănĐường Chu Văn AnToàn tuyến -400.000240.000160.00080.000-Đất ở đô thị
745Huyện Năm CănKhóm 9Ranh đất ông Sáu Dũng - Cầu Ngọn Phi Xăng90.00054.00036.00018.000-Đất SX-KD đô thị
746Huyện Năm CănKhóm 9Ranh đất ông Sáu Dũng - Cầu Ngọn Phi Xăng120.00072.00048.00024.000-Đất TM-DV đô thị
747Huyện Năm CănKhóm 9Ranh đất ông Sáu Dũng - Cầu Ngọn Phi Xăng150.00090.00060.00030.000-Đất ở đô thị
748Huyện Năm CănKhóm 9Đầu Vàm kênh xáng Quốc phòng - Hết ranh đất ông Tô Văn Xén90.00054.00036.00018.000-Đất SX-KD đô thị
749Huyện Năm CănKhóm 9Đầu Vàm kênh xáng Quốc phòng - Hết ranh đất ông Tô Văn Xén120.00072.00048.00024.000-Đất TM-DV đô thị
750Huyện Năm CănKhóm 9Đầu Vàm kênh xáng Quốc phòng - Hết ranh đất ông Tô Văn Xén150.00090.00060.00030.000-Đất ở đô thị
751Huyện Năm CănĐường Nguyễn Tất ThànhGiáp ranh đất Nghĩa trang liệt sỹ huyện (2 bên) - - Hướng Đông đến đường Châu Văn Đặng - Hướng Tây đến hết quán Lá600.000360.000240.000120.000-Đất SX-KD đô thị
752Huyện Năm CănĐường Nguyễn Tất ThànhGiáp ranh đất Nghĩa trang liệt sỹ huyện (2 bên) - - Hướng Đông đến đường Châu Văn Đặng - Hướng Tây đến hết quán Lá800.000480.000320.000160.000-Đất TM-DV đô thị
753Huyện Năm CănĐường Nguyễn Tất ThànhGiáp ranh đất Nghĩa trang liệt sỹ huyện (2 bên) - - Hướng Đông đến đường Châu Văn Đặng - Hướng Tây đến hết quán Lá1.000.000600.000400.000200.000-Đất ở đô thị
754Huyện Năm CănĐường Nguyễn Tất ThànhCầu Ông Tình - Giáp ranh đất Nghĩa trang liệt sỹ huyện (2 bên)480.000288.000192.00096.000-Đất SX-KD nông thôn
755Huyện Năm CănĐường Nguyễn Tất ThànhCầu Ông Tình - Giáp ranh đất Nghĩa trang liệt sỹ huyện (2 bên)640.000384.000256.000128.000-Đất TM-DV đô thị
756Huyện Năm CănĐường Nguyễn Tất ThànhCầu Ông Tình - Giáp ranh đất Nghĩa trang liệt sỹ huyện (2 bên)800.000480.000320.000160.000-Đất ở đô thị
5/5 - (1 bình chọn)


LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng phản hồi tại trang Liên hệ của Website hoặc qua email: support@lawfirm.vn
Có thể bạn quan tâm
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận