• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Cái Răng, Thành phố Cần Thơ 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
01/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Cái Răng, Thành phố Cần Thơ mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2.2. Bảng giá đất phường Cái Răng, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất phường Cái Răng, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Cái Răng, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Cái Răng, Thành phố Cần Thơ 2026

2. Bảng giá đất phường Cái Răng, Thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất phường Cái Răng, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.2. Bảng giá đất phường Cái Răng, thành phố Cần Thơ mới nhất

Phường Cái Răng Sắp xếp từ: Phường Lê Bình, Thường Thạnh, Ba Láng, Hưng Thạnh.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1045Phường Cái RăngQuốc lộ 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61C (Nút giao IC4) - Cầu Số 10 (Giáp ranh xã Thạnh Xuân)Đất ở đô thị9.100.0002.730.0001.820.0000
1046Phường Cái RăngQuốc lộ 61C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 1 - Sông Ba LángĐất ở đô thị4.300.0001.500.0001.500.0000
1047Phường Cái RăngQuốc lộ 61C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Sông Ba Láng - Giáp ranh xã Nhơn ÁiĐất ở đô thị2.300.0001.500.0001.500.0000
1048Phường Cái RăngĐường Phạm Hùng (Quốc lộ 1) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Tánh - Đường Nguyễn TrãiĐất ở đô thị11.600.0003.480.0002.320.0000
1049Phường Cái RăngĐường Phạm Hùng (Quốc lộ 1) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Nguyễn TrãiĐất ở đô thị11.600.0003.480.0002.320.0000
1050Phường Cái RăngĐường Phạm Hùng (Quốc lộ 1) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Trãi - Đường Lê BìnhĐất ở đô thị15.000.0004.500.0003.000.0000
1051Phường Cái RăngĐường Phạm Hùng (Quốc lộ 1) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Bình - Đường Hàng GònĐất ở đô thị12.100.0003.630.0002.420.0000
1052Phường Cái RăngĐường Phạm Hùng (Quốc lộ 1) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hàng Gòn - Nút giao IC4Đất ở đô thị10.700.0003.210.0002.140.0000
1053Phường Cái RăngĐường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Hưng Phú - Cầu Cái DaĐất ở đô thị5.600.0001.680.0001.500.0000
1054Phường Cái RăngĐường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cái Da - Quốc lộ 61C (Nút giao IC4)Đất ở đô thị4.300.0001.500.0001.500.0000
1055Phường Cái RăngLộ Cái Chanh (Đường tỉnh 925) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 1 - Hết ranh Trụ sở UBND phường Thường Thạnh (cũ)Đất ở đô thị4.900.0001.500.0001.500.0000
1056Phường Cái RăngLộ Cái Chanh (Đường tỉnh 925) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trụ sở UBND phường Thường Thạnh (cũ) - Giáp ranh Trường học và các đường Khu Thương mại Cái ChanhĐất ở đô thị5.500.0001.650.0001.500.0000
1057Phường Cái RăngĐường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Hưng Lợi - Vòng xoay Đường dẫn cầu Cần ThơĐất ở đô thị9.500.0002.850.0001.900.0000
1058Phường Cái RăngĐường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Vòng xoay Đường dẫn cầu Cần Thơ - Giáp ranh phường Hưng PhúĐất ở đô thị11.700.0003.510.0002.340.0000
1059Phường Cái RăngĐường Duy Tân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Ngô Quyền - Đường Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị19.500.0005.850.0003.900.0000
1060Phường Cái RăngĐường Đinh Tiên Hoàng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phạm Hùng - Đường Ngô QuyềnĐất ở đô thị19.500.0005.850.0003.900.0000
1061Phường Cái RăngĐường Hàm Nghi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Ngô Quyền - Đường Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị19.500.0005.850.0003.900.0000
1062Phường Cái RăngĐường Hàng Gòn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phạm Hùng - Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9)Đất ở đô thị4.300.0001.500.0001.500.0000
1063Phường Cái RăngĐường Hàng Gòn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9) - Đường cặp sông Cái Răng Bé - Yên HạĐất ở đô thị3.300.0001.500.0001.500.0000
1064Phường Cái RăngĐường Hàng Xoài (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phạm Hùng - Đường cặp sông Cái Răng Bé - Yên HạĐất ở đô thị3.300.0001.500.0001.500.0000
1065Phường Cái RăngĐường Lê Bình (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phạm Hùng - Trường THPT Nguyễn Việt DũngĐất ở đô thị12.900.0003.870.0002.580.0000
1066Phường Cái RăngĐường Lê Hồng Nhi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phạm Hùng - Đường Nhật TảoĐất ở đô thị4.900.0001.500.0001.500.0000
1067Phường Cái RăngĐường Lê Hồng Nhi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nhật Tảo - Chùa Ông MộtĐất ở đô thị4.300.0001.500.0001.500.0000
1068Phường Cái RăngĐường Lê Tấn Quốc (Đường số 29, Khu dân cư Công ty Đầu tư và Xây dựng số 8) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Nguyên Giáp - Đường số 15, Khu dân cư Công ty Đầu tư và Xây dựng số 8Đất ở đô thị9.800.0002.940.0001.960.0000
1069Phường Cái RăngĐường Lê Thái Tổ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hàm Nghi - Đường Nguyễn TrãiĐất ở đô thị19.500.0005.850.0003.900.0000
1070Phường Cái RăngĐường Lý Thường Kiệt (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Ngô Quyền - Cầu Cái RăngĐất ở đô thị19.500.0005.850.0003.900.0000
1071Phường Cái RăngĐường Lý Thường Kiệt (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cái Răng - Đại Chủng ViệnĐất ở đô thị8.600.0002.580.0001.720.0000
1072Phường Cái RăngĐường Ngô Quyền (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn TrãiĐất ở đô thị19.500.0005.850.0003.900.0000
1073Phường Cái RăngĐường Nguyễn Trãi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Ngô Quyền - Đường Phạm HùngĐất ở đô thị12.900.0003.870.0002.580.0000
1074Phường Cái RăngĐường Nguyễn Trãi nối dài (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phạm Hùng - Đường Nhật TảoĐất ở đô thị5.500.0001.650.0001.500.0000
1075Phường Cái RăngĐường Nguyễn Trãi nối dài (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nhật Tảo - Ngã ba Rạch RanhĐất ở đô thị3.300.0001.500.0001.500.0000
1076Phường Cái RăngĐường Nguyễn Văn Quang (Đường số 7B, Khu dân cư Nam Long) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Nguyên Giáp - Giáp ranh Khu dân cư Nam Long - Hồng PhátĐất ở đô thị11.700.0003.510.0002.340.0000
1077Phường Cái RăngĐường Nguyễn Việt Dũng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phạm Hùng - Đường Võ TánhĐất ở đô thị8.600.0002.580.0001.720.0000
1078Phường Cái RăngĐường Nhật Tảo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Tánh - Đường Lê Hồng Nhi (Đường Trường Chính trị)Đất ở đô thị4.300.0001.500.0001.500.0000
1079Phường Cái RăngĐường Trần Chiên (Lộ Hậu Thạnh Mỹ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cái Răng Bé - Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9)Đất ở đô thị8.600.0002.580.0001.720.0000
1080Phường Cái RăngĐường Trần Chiên (Lộ Hậu Thạnh Mỹ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Chiên (Lộ Hậu Thạnh Mỹ) - Cầu Nước VậnĐất ở đô thị8.600.0002.580.0001.720.0000
1081Phường Cái RăngĐường Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Nguyễn TrãiĐất ở đô thị17.200.0005.160.0003.440.0000
1082Phường Cái RăngĐường Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Trãi - Đường Lê BìnhĐất ở đô thị10.700.0003.210.0002.140.0000
1083Phường Cái RăngĐường Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Bình - Đường Hàng GònĐất ở đô thị8.600.0002.580.0001.720.0000
1084Phường Cái RăngĐường Huỳnh Thị Nở (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Vành Đai phía Tây - Đường Nguyễn Thị TrâmĐất ở đô thị2.700.0001.500.0001.500.0000
1085Phường Cái RăngĐường Huỳnh Thị Nở (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Thị Trâm - Lộ Cái Chanh (Đường tỉnh 925)Đất ở đô thị3.900.0001.500.0001.500.0000
1086Phường Cái RăngĐường Trưng Nữ Vương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phạm Hùng - Đường Ngô QuyềnĐất ở đô thị19.500.0005.850.0003.900.0000
1087Phường Cái RăngĐường Võ Tánh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phạm Hùng - Hết ranh Đại Chủng ViệnĐất ở đô thị10.700.0003.210.0002.140.0000
1088Phường Cái RăngĐường Võ Tánh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh Đại Chủng Viện - Đường Nguyễn Việt DũngĐất ở đô thị8.600.0002.580.0001.720.0000
1089Phường Cái RăngĐường Võ Tánh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Việt Dũng - Vàm Ba LángĐất ở đô thị5.500.0001.650.0001.500.0000
1090Phường Cái RăngĐường Vũ Đình Liệu (Đường số 10, Khu dân cư Nam Long) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Nguyên Giáp - Giáp Khu dân cư Nam Long - Hồng PhátĐất ở đô thị11.700.0003.510.0002.340.0000
1091Phường Cái RăngCác Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ nằm trong giới hạn từ sông Cần Thơ đến ranh phường Hưng Phú (Trừ các tuyến đã đặt tên trong Bảng giá đất) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục đường chính đường A -Đất ở đô thị11.700.0003.510.0002.340.0000
1092Phường Cái RăngCác Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ nằm trong giới hạn từ sông Cần Thơ đến ranh phường Hưng Phú (Trừ các tuyến đã đặt tên trong Bảng giá đất) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục đường chính đường B -Đất ở đô thị9.800.0002.940.0001.960.0000
1093Phường Cái RăngĐường Lê Trọng Tấn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Nguyên Giáp - Giáp Bộ chỉ huy Quân sự thành phố (Đường số 6)Đất ở đô thị10.000.0003.000.0002.000.0000
1094Phường Cái RăngĐường Nguyễn Văn Lưu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường dẫn cầu Cần Thơ - Đường Lê Trọng Tấn (Dự án TTVH Tây Đô)Đất ở đô thị12.000.0003.600.0002.400.0000
1095Phường Cái RăngKhu dân cư Thạnh Mỹ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục chính -Đất ở đô thị3.900.0001.500.0001.500.0000
1096Phường Cái RăngKhu dân cư Thạnh Mỹ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục phụ -Đất ở đô thị2.900.0001.500.0001.500.0000
1097Phường Cái RăngKhu dân cư Hoàng Quân - An Phú - Thạnh Mỹ A (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục chính -Đất ở đô thị7.600.0002.280.0001.520.0000
1098Phường Cái RăngKhu dân cư Hoàng Quân - An Phú - Thạnh Mỹ A (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục phụ -Đất ở đô thị6.400.0001.920.0001.500.0000
1099Phường Cái RăngDự án Chỉnh trang và Phát triển đô thị An Phú Cần Thơ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu -Đất ở đô thị4.300.0001.500.0001.500.0000
1100Phường Cái RăngKhu Nhà ở phường Thường Thạnh - An Phú Eco City (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu -Đất ở đô thị4.800.0001.500.0001.500.0000
1101Phường Cái RăngKhu tái định cư cầu Cần Thơ (Phường Ba Láng cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu -Đất ở đô thị3.300.0001.500.0001.500.0000
1102Phường Cái RăngKhu tập thể số 9 (Ba Láng cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu -Đất ở đô thị9.300.0002.790.0001.860.0000
1103Phường Cái RăngKhu dân cư Quân đội (Yên Hạ A) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu -Đất ở đô thị4.400.0001.500.0001.500.0000
1104Phường Cái RăngKhu tái định cư Thường Thạnh (Kế Nhà tạm giữ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu -Đất ở đô thị3.800.0001.500.0001.500.0000
1105Phường Cái RăngĐường Trương Vĩnh Nguyên (Lê Bình - Thường Thạnh) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Lê Bình - Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9)Đất ở đô thị4.900.0001.500.0001.500.0000
1106Phường Cái RăngĐường Trương Vĩnh Nguyên (Lê Bình - Thường Thạnh) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9) - Cầu Ngã BátĐất ở đô thị3.900.0001.500.0001.500.0000
1107Phường Cái RăngĐường cặp sông Cái Răng Bé - Yên Hạ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cái Răng Bé - Trường THPT Nguyễn Việt DũngĐất ở đô thị3.300.0001.500.0001.500.0000
1108Phường Cái RăngĐường cặp sông Cái Răng Bé - Yên Hạ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trường THPT Nguyễn Việt Dũng - Hết ranh Trường THCS Thường ThạnhĐất ở đô thị2.300.0001.500.0001.500.0000
1109Phường Cái RăngĐường cặp sông Cái Răng Bé - Thạnh Mỹ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba Vàm Nước Vận - Giáp ranh phường Hưng PhúĐất ở đô thị2.300.0001.500.0001.500.0000
1110Phường Cái RăngLộ Chợ số 10 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 1 - Bến đò số 10Đất ở đô thị4.300.0001.500.0001.500.0000
1111Phường Cái RăngLộ Chợ số 10 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Bến đò số 10 - Đường Lê Hồng NhiĐất ở đô thị2.700.0001.500.0001.500.0000
1112Phường Cái RăngĐường Đình Nước Vận (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trương Vĩnh Nguyên - Cầu Nước VậnĐất ở đô thị4.300.0001.500.0001.500.0000
1113Phường Cái RăngĐường Nguyễn Thị Trâm (Lộ mới 10 mét) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 1 - Đường Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị4.300.0001.500.0001.500.0000
1114Phường Cái RăngĐường Nguyên Hồng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 1 - Lộ Chợ số 10Đất ở đô thị5.500.0001.650.0001.500.0000
1115Phường Cái RăngĐường cặp sông Cái Răng Bé (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đình Nước Vận - Hết cầu Mù UĐất ở đô thị1.800.0001.500.0001.500.0000
1116Phường Cái RăngTuyến Lộ Hậu Tân Thạnh Tây (Toàn tuyến) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường cặp Rạch Cái Đôi - Đường cặp Rạch BàngĐất ở đô thị1.800.0001.500.0001.500.0000
1117Phường Cái RăngQuốc lộ 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 61C (Nút giao IC4) - Cầu Số 10 (Giáp ranh xã Thạnh Xuân)Đất ở đô thị7.280.0002.184.0001.500.0000
1118Phường Cái RăngQuốc lộ 61C (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 1 - Sông Ba LángĐất ở đô thị3.440.0001.500.0001.500.0000
1119Phường Cái RăngQuốc lộ 61C (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Sông Ba Láng - Giáp ranh xã Nhơn ÁiĐất ở đô thị1.840.0001.500.0001.500.0000
1120Phường Cái RăngĐường Phạm Hùng (Quốc lộ 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Tánh - Đường Nguyễn TrãiĐất ở đô thị9.280.0002.784.0001.856.0000
1121Phường Cái RăngĐường Phạm Hùng (Quốc lộ 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Nguyễn TrãiĐất ở đô thị9.280.0002.784.0001.856.0000
1122Phường Cái RăngĐường Phạm Hùng (Quốc lộ 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Trãi - Đường Lê BìnhĐất ở đô thị12.000.0003.600.0002.400.0000
1123Phường Cái RăngĐường Phạm Hùng (Quốc lộ 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Bình - Đường Hàng GònĐất ở đô thị9.680.0002.904.0001.936.0000
1124Phường Cái RăngĐường Phạm Hùng (Quốc lộ 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hàng Gòn - Nút giao IC4Đất ở đô thị8.560.0002.568.0001.712.0000
1125Phường Cái RăngĐường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh phường Hưng Phú - Cầu Cái DaĐất ở đô thị4.480.0001.500.0001.500.0000
1126Phường Cái RăngĐường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Cái Da - Quốc lộ 61C (Nút giao IC4)Đất ở đô thị3.440.0001.500.0001.500.0000
1127Phường Cái RăngLộ Cái Chanh (Đường tỉnh 925) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 1 - Hết ranh Trụ sở UBND phường Thường Thạnh (cũ)Đất ở đô thị3.920.0001.500.0001.500.0000
1128Phường Cái RăngLộ Cái Chanh (Đường tỉnh 925) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trụ sở UBND phường Thường Thạnh (cũ) - Giáp ranh Trường học và các đường Khu Thương mại Cái ChanhĐất ở đô thị4.400.0001.500.0001.500.0000
1129Phường Cái RăngĐường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Hưng Lợi - Vòng xoay Đường dẫn cầu Cần ThơĐất ở đô thị7.600.0002.280.0001.520.0000
1130Phường Cái RăngĐường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Vòng xoay Đường dẫn cầu Cần Thơ - Giáp ranh phường Hưng PhúĐất ở đô thị9.360.0002.808.0001.872.0000
1131Phường Cái RăngĐường Duy Tân (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Ngô Quyền - Đường Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị15.600.0004.680.0003.120.0000
1132Phường Cái RăngĐường Đinh Tiên Hoàng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Phạm Hùng - Đường Ngô QuyềnĐất ở đô thị15.600.0004.680.0003.120.0000
1133Phường Cái RăngĐường Hàm Nghi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Ngô Quyền - Đường Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị15.600.0004.680.0003.120.0000
1134Phường Cái RăngĐường Hàng Gòn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Phạm Hùng - Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9)Đất ở đô thị3.440.0001.500.0001.500.0000
1135Phường Cái RăngĐường Hàng Gòn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9) - Đường cặp sông Cái Răng Bé - Yên HạĐất ở đô thị2.640.0001.500.0001.500.0000
1136Phường Cái RăngĐường Hàng Xoài (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Phạm Hùng - Đường cặp sông Cái Răng Bé - Yên HạĐất ở đô thị2.640.0001.500.0001.500.0000
1137Phường Cái RăngĐường Lê Bình (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Phạm Hùng - Trường THPT Nguyễn Việt DũngĐất ở đô thị10.320.0003.096.0002.064.0000
1138Phường Cái RăngĐường Lê Hồng Nhi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Phạm Hùng - Đường Nhật TảoĐất ở đô thị3.920.0001.500.0001.500.0000
1139Phường Cái RăngĐường Lê Hồng Nhi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nhật Tảo - Chùa Ông MộtĐất ở đô thị3.440.0001.500.0001.500.0000
1140Phường Cái RăngĐường Lê Tấn Quốc (Đường số 29, Khu dân cư Công ty Đầu tư và Xây dựng số 8) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Nguyên Giáp - Đường số 15, Khu dân cư Công ty Đầu tư và Xây dựng số 8Đất ở đô thị7.840.0002.352.0001.568.0000
1141Phường Cái RăngĐường Lê Thái Tổ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hàm Nghi - Đường Nguyễn TrãiĐất ở đô thị15.600.0004.680.0003.120.0000
1142Phường Cái RăngĐường Lý Thường Kiệt (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Ngô Quyền - Cầu Cái RăngĐất ở đô thị15.600.0004.680.0003.120.0000
1143Phường Cái RăngĐường Lý Thường Kiệt (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Cái Răng - Đại Chủng ViệnĐất ở đô thị6.880.0002.064.0001.500.0000
1144Phường Cái RăngĐường Ngô Quyền (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn TrãiĐất ở đô thị15.600.0004.680.0003.120.0000
1145Phường Cái RăngĐường Nguyễn Trãi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Ngô Quyền - Đường Phạm HùngĐất ở đô thị10.320.0003.096.0002.064.0000
1146Phường Cái RăngĐường Nguyễn Trãi nối dài (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Phạm Hùng - Đường Nhật TảoĐất ở đô thị4.400.0001.500.0001.500.0000
1147Phường Cái RăngĐường Nguyễn Trãi nối dài (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nhật Tảo - Ngã ba Rạch RanhĐất ở đô thị2.640.0001.500.0001.500.0000
1148Phường Cái RăngĐường Nguyễn Văn Quang (Đường số 7B, Khu dân cư Nam Long) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Nguyên Giáp - Giáp ranh Khu dân cư Nam Long - Hồng PhátĐất ở đô thị9.360.0002.808.0001.872.0000
1149Phường Cái RăngĐường Nguyễn Việt Dũng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Phạm Hùng - Đường Võ TánhĐất ở đô thị6.880.0002.064.0001.500.0000
1150Phường Cái RăngĐường Nhật Tảo (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Tánh - Đường Lê Hồng Nhi (Đường Trường Chính trị)Đất ở đô thị3.440.0001.500.0001.500.0000
1151Phường Cái RăngĐường Trần Chiên (Lộ Hậu Thạnh Mỹ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Cái Răng Bé - Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9)Đất ở đô thị6.880.0002.064.0001.500.0000
1152Phường Cái RăngĐường Trần Chiên (Lộ Hậu Thạnh Mỹ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Chiên (Lộ Hậu Thạnh Mỹ) - Cầu Nước VậnĐất ở đô thị6.880.0002.064.0001.500.0000
1153Phường Cái RăngĐường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Nguyễn TrãiĐất ở đô thị13.760.0004.128.0002.752.0000
1154Phường Cái RăngĐường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Trãi - Đường Lê BìnhĐất ở đô thị8.560.0002.568.0001.712.0000
1155Phường Cái RăngĐường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Bình - Đường Hàng GònĐất ở đô thị6.880.0002.064.0001.500.0000
1156Phường Cái RăngĐường Huỳnh Thị Nở (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Vành Đai phía Tây - Đường Nguyễn Thị TrâmĐất ở đô thị2.160.0001.500.0001.500.0000
1157Phường Cái RăngĐường Huỳnh Thị Nở (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Thị Trâm - Lộ Cái Chanh (Đường tỉnh 925)Đất ở đô thị3.120.0001.500.0001.500.0000
1158Phường Cái RăngĐường Trưng Nữ Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Phạm Hùng - Đường Ngô QuyềnĐất ở đô thị15.600.0004.680.0003.120.0000
1159Phường Cái RăngĐường Võ Tánh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Phạm Hùng - Hết ranh Đại Chủng ViệnĐất ở đô thị8.560.0002.568.0001.712.0000
1160Phường Cái RăngĐường Võ Tánh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh Đại Chủng Viện - Đường Nguyễn Việt DũngĐất ở đô thị6.880.0002.064.0001.500.0000
1161Phường Cái RăngĐường Võ Tánh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Việt Dũng - Vàm Ba LángĐất ở đô thị4.400.0001.500.0001.500.0000
1162Phường Cái RăngĐường Vũ Đình Liệu (Đường số 10, Khu dân cư Nam Long) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Nguyên Giáp - Giáp Khu dân cư Nam Long - Hồng PhátĐất ở đô thị9.360.0002.808.0001.872.0000
1163Phường Cái RăngCác Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ nằm trong giới hạn từ sông Cần Thơ đến ranh phường Hưng Phú (Trừ các tuyến đã đặt tên trong Bảng giá đất) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục đường chính đường A -Đất ở đô thị9.360.0002.808.0001.872.0000
1164Phường Cái RăngCác Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ nằm trong giới hạn từ sông Cần Thơ đến ranh phường Hưng Phú (Trừ các tuyến đã đặt tên trong Bảng giá đất) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục đường chính đường B -Đất ở đô thị7.840.0002.352.0001.568.0000
1165Phường Cái RăngĐường Lê Trọng Tấn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Nguyên Giáp - Giáp Bộ chỉ huy Quân sự thành phố (Đường số 6)Đất ở đô thị8.000.0002.400.0001.600.0000
1166Phường Cái RăngĐường Nguyễn Văn Lưu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường dẫn cầu Cần Thơ - Đường Lê Trọng Tấn (Dự án TTVH Tây Đô)Đất ở đô thị9.600.0002.880.0001.920.0000
1167Phường Cái RăngKhu dân cư Thạnh Mỹ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục chính -Đất ở đô thị3.120.0001.500.0001.500.0000
1168Phường Cái RăngKhu dân cư Thạnh Mỹ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục phụ -Đất ở đô thị2.320.0001.500.0001.500.0000
1169Phường Cái RăngKhu dân cư Hoàng Quân - An Phú - Thạnh Mỹ A (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục chính -Đất ở đô thị6.080.0001.824.0001.500.0000
1170Phường Cái RăngKhu dân cư Hoàng Quân - An Phú - Thạnh Mỹ A (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục phụ -Đất ở đô thị5.120.0001.536.0001.500.0000
1171Phường Cái RăngDự án Chỉnh trang và Phát triển đô thị An Phú Cần Thơ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu -Đất ở đô thị3.440.0001.500.0001.500.0000
1172Phường Cái RăngKhu Nhà ở phường Thường Thạnh - An Phú Eco City (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu -Đất ở đô thị3.840.0001.500.0001.500.0000
1173Phường Cái RăngKhu tái định cư cầu Cần Thơ (Phường Ba Láng cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu -Đất ở đô thị2.640.0001.500.0001.500.0000
1174Phường Cái RăngKhu tập thể số 9 (Ba Láng cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu -Đất ở đô thị7.440.0002.232.0001.500.0000
1175Phường Cái RăngKhu dân cư Quân đội (Yên Hạ A) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu -Đất ở đô thị3.520.0001.500.0001.500.0000
1176Phường Cái RăngKhu tái định cư Thường Thạnh (Kế Nhà tạm giữ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu -Đất ở đô thị3.040.0001.500.0001.500.0000
1177Phường Cái RăngĐường Trương Vĩnh Nguyên (Lê Bình - Thường Thạnh) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Lê Bình - Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9)Đất ở đô thị3.920.0001.500.0001.500.0000
1178Phường Cái RăngĐường Trương Vĩnh Nguyên (Lê Bình - Thường Thạnh) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9) - Cầu Ngã BátĐất ở đô thị3.120.0001.500.0001.500.0000
1179Phường Cái RăngĐường cặp sông Cái Răng Bé - Yên Hạ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Cái Răng Bé - Trường THPT Nguyễn Việt DũngĐất ở đô thị2.640.0001.500.0001.500.0000
1180Phường Cái RăngĐường cặp sông Cái Răng Bé - Yên Hạ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trường THPT Nguyễn Việt Dũng - Hết ranh Trường THCS Thường ThạnhĐất ở đô thị1.840.0001.500.0001.500.0000
1181Phường Cái RăngĐường cặp sông Cái Răng Bé - Thạnh Mỹ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba Vàm Nước Vận - Giáp ranh phường Hưng PhúĐất ở đô thị1.840.0001.500.0001.500.0000
1182Phường Cái RăngLộ Chợ số 10 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 1 - Bến đò số 10Đất ở đô thị3.440.0001.500.0001.500.0000
1183Phường Cái RăngLộ Chợ số 10 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Bến đò số 10 - Đường Lê Hồng NhiĐất ở đô thị2.160.0001.500.0001.500.0000
1184Phường Cái RăngĐường Đình Nước Vận (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trương Vĩnh Nguyên - Cầu Nước VậnĐất ở đô thị3.440.0001.500.0001.500.0000
1185Phường Cái RăngĐường Nguyễn Thị Trâm (Lộ mới 10 mét) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 1 - Đường Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị3.440.0001.500.0001.500.0000
1186Phường Cái RăngĐường Nguyên Hồng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 1 - Lộ Chợ số 10Đất ở đô thị4.400.0001.500.0001.500.0000
1187Phường Cái RăngĐường cặp sông Cái Răng Bé (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đình Nước Vận - Hết cầu Mù UĐất ở đô thị1.500.0001.500.0001.500.0000
1188Phường Cái RăngTuyến Lộ Hậu Tân Thạnh Tây (Toàn tuyến) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường cặp Rạch Cái Đôi - Đường cặp Rạch BàngĐất ở đô thị1.500.0001.500.0001.500.0000
1189Phường Cái RăngQuốc lộ 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 61C (Nút giao IC4) - Cầu Số 10 (Giáp ranh xã Thạnh Xuân)Đất ở đô thị3.640.0001.500.0001.500.0000
1190Phường Cái RăngQuốc lộ 61C (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 1 - Sông Ba LángĐất ở đô thị1.720.0001.500.0001.500.0000
1191Phường Cái RăngQuốc lộ 61C (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Sông Ba Láng - Giáp ranh xã Nhơn ÁiĐất ở đô thị1.500.0001.500.0001.500.0000
1192Phường Cái RăngĐường Phạm Hùng (Quốc lộ 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Võ Tánh - Đường Nguyễn TrãiĐất ở đô thị4.640.0001.500.0001.500.0000
1193Phường Cái RăngĐường Phạm Hùng (Quốc lộ 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Nguyễn TrãiĐất ở đô thị4.640.0001.500.0001.500.0000
1194Phường Cái RăngĐường Phạm Hùng (Quốc lộ 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Trãi - Đường Lê BìnhĐất ở đô thị6.000.0001.800.0001.500.0000
1195Phường Cái RăngĐường Phạm Hùng (Quốc lộ 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Bình - Đường Hàng GònĐất ở đô thị4.840.0001.500.0001.500.0000
1196Phường Cái RăngĐường Phạm Hùng (Quốc lộ 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hàng Gòn - Nút giao IC4Đất ở đô thị4.280.0001.500.0001.500.0000
1197Phường Cái RăngĐường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh phường Hưng Phú - Cầu Cái DaĐất ở đô thị2.240.0001.500.0001.500.0000
1198Phường Cái RăngĐường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Cái Da - Quốc lộ 61C (Nút giao IC4)Đất ở đô thị1.720.0001.500.0001.500.0000
1199Phường Cái RăngLộ Cái Chanh (Đường tỉnh 925) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 1 - Hết ranh Trụ sở UBND phường Thường Thạnh (cũ)Đất ở đô thị1.960.0001.500.0001.500.0000
1200Phường Cái RăngLộ Cái Chanh (Đường tỉnh 925) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trụ sở UBND phường Thường Thạnh (cũ) - Giáp ranh Trường học và các đường Khu Thương mại Cái ChanhĐất ở đô thị2.200.0001.500.0001.500.0000
1201Phường Cái RăngĐường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Hưng Lợi - Vòng xoay Đường dẫn cầu Cần ThơĐất ở đô thị3.800.0001.500.0001.500.0000
1202Phường Cái RăngĐường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Vòng xoay Đường dẫn cầu Cần Thơ - Giáp ranh phường Hưng PhúĐất ở đô thị4.680.0001.500.0001.500.0000
1203Phường Cái RăngĐường Duy Tân (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Ngô Quyền - Đường Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị7.800.0002.340.0001.560.0000
1204Phường Cái RăngĐường Đinh Tiên Hoàng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Phạm Hùng - Đường Ngô QuyềnĐất ở đô thị7.800.0002.340.0001.560.0000
1205Phường Cái RăngĐường Hàm Nghi (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Ngô Quyền - Đường Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị7.800.0002.340.0001.560.0000
1206Phường Cái RăngĐường Hàng Gòn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Phạm Hùng - Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9)Đất ở đô thị1.720.0001.500.0001.500.0000
1207Phường Cái RăngĐường Hàng Gòn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9) - Đường cặp sông Cái Răng Bé - Yên HạĐất ở đô thị1.500.0001.500.0001.500.0000
1208Phường Cái RăngĐường Hàng Xoài (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Phạm Hùng - Đường cặp sông Cái Răng Bé - Yên HạĐất ở đô thị1.500.0001.500.0001.500.0000
1209Phường Cái RăngĐường Lê Bình (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Phạm Hùng - Trường THPT Nguyễn Việt DũngĐất ở đô thị5.160.0001.548.0001.500.0000
1210Phường Cái RăngĐường Lê Hồng Nhi (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Phạm Hùng - Đường Nhật TảoĐất ở đô thị1.960.0001.500.0001.500.0000
1211Phường Cái RăngĐường Lê Hồng Nhi (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nhật Tảo - Chùa Ông MộtĐất ở đô thị1.720.0001.500.0001.500.0000
1212Phường Cái RăngĐường Lê Tấn Quốc (Đường số 29, Khu dân cư Công ty Đầu tư và Xây dựng số 8) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Võ Nguyên Giáp - Đường số 15, Khu dân cư Công ty Đầu tư và Xây dựng số 8Đất ở đô thị3.920.0001.500.0001.500.0000
1213Phường Cái RăngĐường Lê Thái Tổ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hàm Nghi - Đường Nguyễn TrãiĐất ở đô thị7.800.0002.340.0001.560.0000
1214Phường Cái RăngĐường Lý Thường Kiệt (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Ngô Quyền - Cầu Cái RăngĐất ở đô thị7.800.0002.340.0001.560.0000
1215Phường Cái RăngĐường Lý Thường Kiệt (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Cái Răng - Đại Chủng ViệnĐất ở đô thị3.440.0001.500.0001.500.0000
1216Phường Cái RăngĐường Ngô Quyền (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn TrãiĐất ở đô thị7.800.0002.340.0001.560.0000
1217Phường Cái RăngĐường Nguyễn Trãi (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Ngô Quyền - Đường Phạm HùngĐất ở đô thị5.160.0001.548.0001.500.0000
1218Phường Cái RăngĐường Nguyễn Trãi nối dài (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Phạm Hùng - Đường Nhật TảoĐất ở đô thị2.200.0001.500.0001.500.0000
1219Phường Cái RăngĐường Nguyễn Trãi nối dài (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nhật Tảo - Ngã ba Rạch RanhĐất ở đô thị1.500.0001.500.0001.500.0000
1220Phường Cái RăngĐường Nguyễn Văn Quang (Đường số 7B, Khu dân cư Nam Long) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Võ Nguyên Giáp - Giáp ranh Khu dân cư Nam Long - Hồng PhátĐất ở đô thị4.680.0001.500.0001.500.0000
1221Phường Cái RăngĐường Nguyễn Việt Dũng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Phạm Hùng - Đường Võ TánhĐất ở đô thị3.440.0001.500.0001.500.0000
1222Phường Cái RăngĐường Nhật Tảo (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Võ Tánh - Đường Lê Hồng Nhi (Đường Trường Chính trị)Đất ở đô thị1.720.0001.500.0001.500.0000
1223Phường Cái RăngĐường Trần Chiên (Lộ Hậu Thạnh Mỹ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Cái Răng Bé - Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9)Đất ở đô thị3.440.0001.500.0001.500.0000
1224Phường Cái RăngĐường Trần Chiên (Lộ Hậu Thạnh Mỹ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trần Chiên (Lộ Hậu Thạnh Mỹ) - Cầu Nước VậnĐất ở đô thị3.440.0001.500.0001.500.0000
1225Phường Cái RăngĐường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Nguyễn TrãiĐất ở đô thị6.880.0002.064.0001.500.0000
1226Phường Cái RăngĐường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Trãi - Đường Lê BìnhĐất ở đô thị4.280.0001.500.0001.500.0000
1227Phường Cái RăngĐường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Bình - Đường Hàng GònĐất ở đô thị3.440.0001.500.0001.500.0000
1228Phường Cái RăngĐường Huỳnh Thị Nở (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Vành Đai phía Tây - Đường Nguyễn Thị TrâmĐất ở đô thị1.500.0001.500.0001.500.0000
1229Phường Cái RăngĐường Huỳnh Thị Nở (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Thị Trâm - Lộ Cái Chanh (Đường tỉnh 925)Đất ở đô thị1.560.0001.500.0001.500.0000
1230Phường Cái RăngĐường Trưng Nữ Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Phạm Hùng - Đường Ngô QuyềnĐất ở đô thị7.800.0002.340.0001.560.0000
1231Phường Cái RăngĐường Võ Tánh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Phạm Hùng - Hết ranh Đại Chủng ViệnĐất ở đô thị4.280.0001.500.0001.500.0000
1232Phường Cái RăngĐường Võ Tánh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh Đại Chủng Viện - Đường Nguyễn Việt DũngĐất ở đô thị3.440.0001.500.0001.500.0000
1233Phường Cái RăngĐường Võ Tánh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Việt Dũng - Vàm Ba LángĐất ở đô thị2.200.0001.500.0001.500.0000
1234Phường Cái RăngĐường Vũ Đình Liệu (Đường số 10, Khu dân cư Nam Long) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Võ Nguyên Giáp - Giáp Khu dân cư Nam Long - Hồng PhátĐất ở đô thị4.680.0001.500.0001.500.0000
1235Phường Cái RăngCác Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ nằm trong giới hạn từ sông Cần Thơ đến ranh phường Hưng Phú (Trừ các tuyến đã đặt tên trong Bảng giá đất) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trục đường chính đường A -Đất ở đô thị4.680.0001.500.0001.500.0000
1236Phường Cái RăngCác Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ nằm trong giới hạn từ sông Cần Thơ đến ranh phường Hưng Phú (Trừ các tuyến đã đặt tên trong Bảng giá đất) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trục đường chính đường B -Đất ở đô thị3.920.0001.500.0001.500.0000
1237Phường Cái RăngĐường Lê Trọng Tấn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Võ Nguyên Giáp - Giáp Bộ chỉ huy Quân sự thành phố (Đường số 6)Đất ở đô thị4.000.0001.500.0001.500.0000
1238Phường Cái RăngĐường Nguyễn Văn Lưu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường dẫn cầu Cần Thơ - Đường Lê Trọng Tấn (Dự án TTVH Tây Đô)Đất ở đô thị4.800.0001.500.0001.500.0000
1239Phường Cái RăngKhu dân cư Thạnh Mỹ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trục chính -Đất ở đô thị1.560.0001.500.0001.500.0000
1240Phường Cái RăngKhu dân cư Thạnh Mỹ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trục phụ -Đất ở đô thị1.500.0001.500.0001.500.0000
1241Phường Cái RăngKhu dân cư Hoàng Quân - An Phú - Thạnh Mỹ A (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trục chính -Đất ở đô thị3.040.0001.500.0001.500.0000
1242Phường Cái RăngKhu dân cư Hoàng Quân - An Phú - Thạnh Mỹ A (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trục phụ -Đất ở đô thị2.560.0001.500.0001.500.0000
1243Phường Cái RăngDự án Chỉnh trang và Phát triển đô thị An Phú Cần Thơ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu -Đất ở đô thị1.720.0001.500.0001.500.0000
1244Phường Cái RăngKhu Nhà ở phường Thường Thạnh - An Phú Eco City (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu -Đất ở đô thị1.920.0001.500.0001.500.0000
Xem thêm (Trang 1/3): 1[2][3]
4.9/5 - (912 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất phường Mỹ Phước Tây, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất phường Mỹ Phước Tây, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa 2026
Bảng giá đất huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa 2026
Bảng giá đất huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu 2026
Bảng giá đất huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.