Bảng giá đất phường Cái Răng, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất phường Cái Răng, Thành phố Cần Thơ mới nhất
Bảng giá đất phường Cái Răng, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
2.2. Bảng giá đất phường Cái Răng, thành phố Cần Thơ mới nhất
Phường Cái Răng Sắp xếp từ: Phường Lê Bình, Thường Thạnh, Ba Láng, Hưng Thạnh.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Cái Răng | Quốc lộ 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61C (Nút giao IC4) - Cầu Số 10 (Giáp ranh xã Thạnh Xuân) | Đất ở đô thị | 9.100.000 | 2.730.000 | 1.820.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Quốc lộ 61C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 1 - Sông Ba Láng | Đất ở đô thị | 4.300.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Quốc lộ 61C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Sông Ba Láng - Giáp ranh xã Nhơn Ái | Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Phạm Hùng (Quốc lộ 1) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Tánh - Đường Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 11.600.000 | 3.480.000 | 2.320.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Phạm Hùng (Quốc lộ 1) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 11.600.000 | 3.480.000 | 2.320.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Phạm Hùng (Quốc lộ 1) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Trãi - Đường Lê Bình | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Phạm Hùng (Quốc lộ 1) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Bình - Đường Hàng Gòn | Đất ở đô thị | 12.100.000 | 3.630.000 | 2.420.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Phạm Hùng (Quốc lộ 1) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hàng Gòn - Nút giao IC4 | Đất ở đô thị | 10.700.000 | 3.210.000 | 2.140.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Hưng Phú - Cầu Cái Da | Đất ở đô thị | 5.600.000 | 1.680.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cái Da - Quốc lộ 61C (Nút giao IC4) | Đất ở đô thị | 4.300.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Lộ Cái Chanh (Đường tỉnh 925) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 1 - Hết ranh Trụ sở UBND phường Thường Thạnh (cũ) | Đất ở đô thị | 4.900.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Lộ Cái Chanh (Đường tỉnh 925) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trụ sở UBND phường Thường Thạnh (cũ) - Giáp ranh Trường học và các đường Khu Thương mại Cái Chanh | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 1.650.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Hưng Lợi - Vòng xoay Đường dẫn cầu Cần Thơ | Đất ở đô thị | 9.500.000 | 2.850.000 | 1.900.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Vòng xoay Đường dẫn cầu Cần Thơ - Giáp ranh phường Hưng Phú | Đất ở đô thị | 11.700.000 | 3.510.000 | 2.340.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Duy Tân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Ngô Quyền - Đường Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 19.500.000 | 5.850.000 | 3.900.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Đinh Tiên Hoàng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phạm Hùng - Đường Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 19.500.000 | 5.850.000 | 3.900.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Hàm Nghi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Ngô Quyền - Đường Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 19.500.000 | 5.850.000 | 3.900.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Hàng Gòn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phạm Hùng - Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9) | Đất ở đô thị | 4.300.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Hàng Gòn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9) - Đường cặp sông Cái Răng Bé - Yên Hạ | Đất ở đô thị | 3.300.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Hàng Xoài (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phạm Hùng - Đường cặp sông Cái Răng Bé - Yên Hạ | Đất ở đô thị | 3.300.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Lê Bình (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phạm Hùng - Trường THPT Nguyễn Việt Dũng | Đất ở đô thị | 12.900.000 | 3.870.000 | 2.580.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Lê Hồng Nhi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phạm Hùng - Đường Nhật Tảo | Đất ở đô thị | 4.900.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Lê Hồng Nhi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nhật Tảo - Chùa Ông Một | Đất ở đô thị | 4.300.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Lê Tấn Quốc (Đường số 29, Khu dân cư Công ty Đầu tư và Xây dựng số 8) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Nguyên Giáp - Đường số 15, Khu dân cư Công ty Đầu tư và Xây dựng số 8 | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 2.940.000 | 1.960.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Lê Thái Tổ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hàm Nghi - Đường Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 19.500.000 | 5.850.000 | 3.900.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Lý Thường Kiệt (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Ngô Quyền - Cầu Cái Răng | Đất ở đô thị | 19.500.000 | 5.850.000 | 3.900.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Lý Thường Kiệt (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cái Răng - Đại Chủng Viện | Đất ở đô thị | 8.600.000 | 2.580.000 | 1.720.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Ngô Quyền (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 19.500.000 | 5.850.000 | 3.900.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Nguyễn Trãi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Ngô Quyền - Đường Phạm Hùng | Đất ở đô thị | 12.900.000 | 3.870.000 | 2.580.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Nguyễn Trãi nối dài (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phạm Hùng - Đường Nhật Tảo | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 1.650.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Nguyễn Trãi nối dài (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nhật Tảo - Ngã ba Rạch Ranh | Đất ở đô thị | 3.300.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Nguyễn Văn Quang (Đường số 7B, Khu dân cư Nam Long) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Nguyên Giáp - Giáp ranh Khu dân cư Nam Long - Hồng Phát | Đất ở đô thị | 11.700.000 | 3.510.000 | 2.340.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Nguyễn Việt Dũng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phạm Hùng - Đường Võ Tánh | Đất ở đô thị | 8.600.000 | 2.580.000 | 1.720.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Nhật Tảo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Tánh - Đường Lê Hồng Nhi (Đường Trường Chính trị) | Đất ở đô thị | 4.300.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Trần Chiên (Lộ Hậu Thạnh Mỹ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cái Răng Bé - Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9) | Đất ở đô thị | 8.600.000 | 2.580.000 | 1.720.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Trần Chiên (Lộ Hậu Thạnh Mỹ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Chiên (Lộ Hậu Thạnh Mỹ) - Cầu Nước Vận | Đất ở đô thị | 8.600.000 | 2.580.000 | 1.720.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 17.200.000 | 5.160.000 | 3.440.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Trãi - Đường Lê Bình | Đất ở đô thị | 10.700.000 | 3.210.000 | 2.140.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Bình - Đường Hàng Gòn | Đất ở đô thị | 8.600.000 | 2.580.000 | 1.720.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Huỳnh Thị Nở (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Vành Đai phía Tây - Đường Nguyễn Thị Trâm | Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Huỳnh Thị Nở (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Thị Trâm - Lộ Cái Chanh (Đường tỉnh 925) | Đất ở đô thị | 3.900.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Trưng Nữ Vương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phạm Hùng - Đường Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 19.500.000 | 5.850.000 | 3.900.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Võ Tánh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phạm Hùng - Hết ranh Đại Chủng Viện | Đất ở đô thị | 10.700.000 | 3.210.000 | 2.140.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Võ Tánh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh Đại Chủng Viện - Đường Nguyễn Việt Dũng | Đất ở đô thị | 8.600.000 | 2.580.000 | 1.720.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Võ Tánh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Việt Dũng - Vàm Ba Láng | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 1.650.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Vũ Đình Liệu (Đường số 10, Khu dân cư Nam Long) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Nguyên Giáp - Giáp Khu dân cư Nam Long - Hồng Phát | Đất ở đô thị | 11.700.000 | 3.510.000 | 2.340.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ nằm trong giới hạn từ sông Cần Thơ đến ranh phường Hưng Phú (Trừ các tuyến đã đặt tên trong Bảng giá đất) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục đường chính đường A - | Đất ở đô thị | 11.700.000 | 3.510.000 | 2.340.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ nằm trong giới hạn từ sông Cần Thơ đến ranh phường Hưng Phú (Trừ các tuyến đã đặt tên trong Bảng giá đất) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục đường chính đường B - | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 2.940.000 | 1.960.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Lê Trọng Tấn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Nguyên Giáp - Giáp Bộ chỉ huy Quân sự thành phố (Đường số 6) | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Nguyễn Văn Lưu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường dẫn cầu Cần Thơ - Đường Lê Trọng Tấn (Dự án TTVH Tây Đô) | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Khu dân cư Thạnh Mỹ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục chính - | Đất ở đô thị | 3.900.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Khu dân cư Thạnh Mỹ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục phụ - | Đất ở đô thị | 2.900.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Khu dân cư Hoàng Quân - An Phú - Thạnh Mỹ A (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục chính - | Đất ở đô thị | 7.600.000 | 2.280.000 | 1.520.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Khu dân cư Hoàng Quân - An Phú - Thạnh Mỹ A (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục phụ - | Đất ở đô thị | 6.400.000 | 1.920.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Dự án Chỉnh trang và Phát triển đô thị An Phú Cần Thơ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu - | Đất ở đô thị | 4.300.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Khu Nhà ở phường Thường Thạnh - An Phú Eco City (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu - | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Khu tái định cư cầu Cần Thơ (Phường Ba Láng cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu - | Đất ở đô thị | 3.300.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Khu tập thể số 9 (Ba Láng cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu - | Đất ở đô thị | 9.300.000 | 2.790.000 | 1.860.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Khu dân cư Quân đội (Yên Hạ A) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu - | Đất ở đô thị | 4.400.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Khu tái định cư Thường Thạnh (Kế Nhà tạm giữ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu - | Đất ở đô thị | 3.800.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Trương Vĩnh Nguyên (Lê Bình - Thường Thạnh) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Lê Bình - Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9) | Đất ở đô thị | 4.900.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Trương Vĩnh Nguyên (Lê Bình - Thường Thạnh) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9) - Cầu Ngã Bát | Đất ở đô thị | 3.900.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường cặp sông Cái Răng Bé - Yên Hạ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cái Răng Bé - Trường THPT Nguyễn Việt Dũng | Đất ở đô thị | 3.300.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường cặp sông Cái Răng Bé - Yên Hạ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trường THPT Nguyễn Việt Dũng - Hết ranh Trường THCS Thường Thạnh | Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường cặp sông Cái Răng Bé - Thạnh Mỹ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba Vàm Nước Vận - Giáp ranh phường Hưng Phú | Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Lộ Chợ số 10 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 1 - Bến đò số 10 | Đất ở đô thị | 4.300.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Lộ Chợ số 10 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Bến đò số 10 - Đường Lê Hồng Nhi | Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Đình Nước Vận (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trương Vĩnh Nguyên - Cầu Nước Vận | Đất ở đô thị | 4.300.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Nguyễn Thị Trâm (Lộ mới 10 mét) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 1 - Đường Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 4.300.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Nguyên Hồng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 1 - Lộ Chợ số 10 | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 1.650.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường cặp sông Cái Răng Bé (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đình Nước Vận - Hết cầu Mù U | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Tuyến Lộ Hậu Tân Thạnh Tây (Toàn tuyến) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường cặp Rạch Cái Đôi - Đường cặp Rạch Bàng | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Quốc lộ 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 61C (Nút giao IC4) - Cầu Số 10 (Giáp ranh xã Thạnh Xuân) | Đất ở đô thị | 7.280.000 | 2.184.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Quốc lộ 61C (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 1 - Sông Ba Láng | Đất ở đô thị | 3.440.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Quốc lộ 61C (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Sông Ba Láng - Giáp ranh xã Nhơn Ái | Đất ở đô thị | 1.840.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Phạm Hùng (Quốc lộ 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Tánh - Đường Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 9.280.000 | 2.784.000 | 1.856.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Phạm Hùng (Quốc lộ 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 9.280.000 | 2.784.000 | 1.856.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Phạm Hùng (Quốc lộ 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Trãi - Đường Lê Bình | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Phạm Hùng (Quốc lộ 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Bình - Đường Hàng Gòn | Đất ở đô thị | 9.680.000 | 2.904.000 | 1.936.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Phạm Hùng (Quốc lộ 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hàng Gòn - Nút giao IC4 | Đất ở đô thị | 8.560.000 | 2.568.000 | 1.712.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh phường Hưng Phú - Cầu Cái Da | Đất ở đô thị | 4.480.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Cái Da - Quốc lộ 61C (Nút giao IC4) | Đất ở đô thị | 3.440.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Lộ Cái Chanh (Đường tỉnh 925) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 1 - Hết ranh Trụ sở UBND phường Thường Thạnh (cũ) | Đất ở đô thị | 3.920.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Lộ Cái Chanh (Đường tỉnh 925) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trụ sở UBND phường Thường Thạnh (cũ) - Giáp ranh Trường học và các đường Khu Thương mại Cái Chanh | Đất ở đô thị | 4.400.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Hưng Lợi - Vòng xoay Đường dẫn cầu Cần Thơ | Đất ở đô thị | 7.600.000 | 2.280.000 | 1.520.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Vòng xoay Đường dẫn cầu Cần Thơ - Giáp ranh phường Hưng Phú | Đất ở đô thị | 9.360.000 | 2.808.000 | 1.872.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Duy Tân (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Ngô Quyền - Đường Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 15.600.000 | 4.680.000 | 3.120.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Đinh Tiên Hoàng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Phạm Hùng - Đường Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 15.600.000 | 4.680.000 | 3.120.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Hàm Nghi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Ngô Quyền - Đường Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 15.600.000 | 4.680.000 | 3.120.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Hàng Gòn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Phạm Hùng - Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9) | Đất ở đô thị | 3.440.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Hàng Gòn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9) - Đường cặp sông Cái Răng Bé - Yên Hạ | Đất ở đô thị | 2.640.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Hàng Xoài (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Phạm Hùng - Đường cặp sông Cái Răng Bé - Yên Hạ | Đất ở đô thị | 2.640.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Lê Bình (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Phạm Hùng - Trường THPT Nguyễn Việt Dũng | Đất ở đô thị | 10.320.000 | 3.096.000 | 2.064.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Lê Hồng Nhi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Phạm Hùng - Đường Nhật Tảo | Đất ở đô thị | 3.920.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Lê Hồng Nhi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nhật Tảo - Chùa Ông Một | Đất ở đô thị | 3.440.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Lê Tấn Quốc (Đường số 29, Khu dân cư Công ty Đầu tư và Xây dựng số 8) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Nguyên Giáp - Đường số 15, Khu dân cư Công ty Đầu tư và Xây dựng số 8 | Đất ở đô thị | 7.840.000 | 2.352.000 | 1.568.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Lê Thái Tổ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hàm Nghi - Đường Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 15.600.000 | 4.680.000 | 3.120.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Lý Thường Kiệt (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Ngô Quyền - Cầu Cái Răng | Đất ở đô thị | 15.600.000 | 4.680.000 | 3.120.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Lý Thường Kiệt (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Cái Răng - Đại Chủng Viện | Đất ở đô thị | 6.880.000 | 2.064.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Ngô Quyền (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 15.600.000 | 4.680.000 | 3.120.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Nguyễn Trãi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Ngô Quyền - Đường Phạm Hùng | Đất ở đô thị | 10.320.000 | 3.096.000 | 2.064.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Nguyễn Trãi nối dài (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Phạm Hùng - Đường Nhật Tảo | Đất ở đô thị | 4.400.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Nguyễn Trãi nối dài (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nhật Tảo - Ngã ba Rạch Ranh | Đất ở đô thị | 2.640.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Nguyễn Văn Quang (Đường số 7B, Khu dân cư Nam Long) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Nguyên Giáp - Giáp ranh Khu dân cư Nam Long - Hồng Phát | Đất ở đô thị | 9.360.000 | 2.808.000 | 1.872.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Nguyễn Việt Dũng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Phạm Hùng - Đường Võ Tánh | Đất ở đô thị | 6.880.000 | 2.064.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Nhật Tảo (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Tánh - Đường Lê Hồng Nhi (Đường Trường Chính trị) | Đất ở đô thị | 3.440.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Trần Chiên (Lộ Hậu Thạnh Mỹ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Cái Răng Bé - Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9) | Đất ở đô thị | 6.880.000 | 2.064.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Trần Chiên (Lộ Hậu Thạnh Mỹ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Chiên (Lộ Hậu Thạnh Mỹ) - Cầu Nước Vận | Đất ở đô thị | 6.880.000 | 2.064.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 13.760.000 | 4.128.000 | 2.752.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Trãi - Đường Lê Bình | Đất ở đô thị | 8.560.000 | 2.568.000 | 1.712.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Bình - Đường Hàng Gòn | Đất ở đô thị | 6.880.000 | 2.064.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Huỳnh Thị Nở (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Vành Đai phía Tây - Đường Nguyễn Thị Trâm | Đất ở đô thị | 2.160.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Huỳnh Thị Nở (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Thị Trâm - Lộ Cái Chanh (Đường tỉnh 925) | Đất ở đô thị | 3.120.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Trưng Nữ Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Phạm Hùng - Đường Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 15.600.000 | 4.680.000 | 3.120.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Võ Tánh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Phạm Hùng - Hết ranh Đại Chủng Viện | Đất ở đô thị | 8.560.000 | 2.568.000 | 1.712.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Võ Tánh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh Đại Chủng Viện - Đường Nguyễn Việt Dũng | Đất ở đô thị | 6.880.000 | 2.064.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Võ Tánh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Việt Dũng - Vàm Ba Láng | Đất ở đô thị | 4.400.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Vũ Đình Liệu (Đường số 10, Khu dân cư Nam Long) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Nguyên Giáp - Giáp Khu dân cư Nam Long - Hồng Phát | Đất ở đô thị | 9.360.000 | 2.808.000 | 1.872.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ nằm trong giới hạn từ sông Cần Thơ đến ranh phường Hưng Phú (Trừ các tuyến đã đặt tên trong Bảng giá đất) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục đường chính đường A - | Đất ở đô thị | 9.360.000 | 2.808.000 | 1.872.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ nằm trong giới hạn từ sông Cần Thơ đến ranh phường Hưng Phú (Trừ các tuyến đã đặt tên trong Bảng giá đất) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục đường chính đường B - | Đất ở đô thị | 7.840.000 | 2.352.000 | 1.568.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Lê Trọng Tấn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Nguyên Giáp - Giáp Bộ chỉ huy Quân sự thành phố (Đường số 6) | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Nguyễn Văn Lưu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường dẫn cầu Cần Thơ - Đường Lê Trọng Tấn (Dự án TTVH Tây Đô) | Đất ở đô thị | 9.600.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Khu dân cư Thạnh Mỹ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục chính - | Đất ở đô thị | 3.120.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Khu dân cư Thạnh Mỹ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục phụ - | Đất ở đô thị | 2.320.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Khu dân cư Hoàng Quân - An Phú - Thạnh Mỹ A (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục chính - | Đất ở đô thị | 6.080.000 | 1.824.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Khu dân cư Hoàng Quân - An Phú - Thạnh Mỹ A (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục phụ - | Đất ở đô thị | 5.120.000 | 1.536.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Dự án Chỉnh trang và Phát triển đô thị An Phú Cần Thơ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu - | Đất ở đô thị | 3.440.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Khu Nhà ở phường Thường Thạnh - An Phú Eco City (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu - | Đất ở đô thị | 3.840.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Khu tái định cư cầu Cần Thơ (Phường Ba Láng cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu - | Đất ở đô thị | 2.640.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Khu tập thể số 9 (Ba Láng cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu - | Đất ở đô thị | 7.440.000 | 2.232.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Khu dân cư Quân đội (Yên Hạ A) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu - | Đất ở đô thị | 3.520.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Khu tái định cư Thường Thạnh (Kế Nhà tạm giữ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu - | Đất ở đô thị | 3.040.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Trương Vĩnh Nguyên (Lê Bình - Thường Thạnh) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Lê Bình - Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9) | Đất ở đô thị | 3.920.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Trương Vĩnh Nguyên (Lê Bình - Thường Thạnh) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9) - Cầu Ngã Bát | Đất ở đô thị | 3.120.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường cặp sông Cái Răng Bé - Yên Hạ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Cái Răng Bé - Trường THPT Nguyễn Việt Dũng | Đất ở đô thị | 2.640.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường cặp sông Cái Răng Bé - Yên Hạ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trường THPT Nguyễn Việt Dũng - Hết ranh Trường THCS Thường Thạnh | Đất ở đô thị | 1.840.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường cặp sông Cái Răng Bé - Thạnh Mỹ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba Vàm Nước Vận - Giáp ranh phường Hưng Phú | Đất ở đô thị | 1.840.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Lộ Chợ số 10 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 1 - Bến đò số 10 | Đất ở đô thị | 3.440.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Lộ Chợ số 10 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Bến đò số 10 - Đường Lê Hồng Nhi | Đất ở đô thị | 2.160.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Đình Nước Vận (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trương Vĩnh Nguyên - Cầu Nước Vận | Đất ở đô thị | 3.440.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Nguyễn Thị Trâm (Lộ mới 10 mét) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 1 - Đường Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 3.440.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Nguyên Hồng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 1 - Lộ Chợ số 10 | Đất ở đô thị | 4.400.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường cặp sông Cái Răng Bé (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đình Nước Vận - Hết cầu Mù U | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Tuyến Lộ Hậu Tân Thạnh Tây (Toàn tuyến) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường cặp Rạch Cái Đôi - Đường cặp Rạch Bàng | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Quốc lộ 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 61C (Nút giao IC4) - Cầu Số 10 (Giáp ranh xã Thạnh Xuân) | Đất ở đô thị | 3.640.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Quốc lộ 61C (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 1 - Sông Ba Láng | Đất ở đô thị | 1.720.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Quốc lộ 61C (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Sông Ba Láng - Giáp ranh xã Nhơn Ái | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Phạm Hùng (Quốc lộ 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Võ Tánh - Đường Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 4.640.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Phạm Hùng (Quốc lộ 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 4.640.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Phạm Hùng (Quốc lộ 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Trãi - Đường Lê Bình | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Phạm Hùng (Quốc lộ 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Bình - Đường Hàng Gòn | Đất ở đô thị | 4.840.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Phạm Hùng (Quốc lộ 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hàng Gòn - Nút giao IC4 | Đất ở đô thị | 4.280.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh phường Hưng Phú - Cầu Cái Da | Đất ở đô thị | 2.240.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Cái Da - Quốc lộ 61C (Nút giao IC4) | Đất ở đô thị | 1.720.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Lộ Cái Chanh (Đường tỉnh 925) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 1 - Hết ranh Trụ sở UBND phường Thường Thạnh (cũ) | Đất ở đô thị | 1.960.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Lộ Cái Chanh (Đường tỉnh 925) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trụ sở UBND phường Thường Thạnh (cũ) - Giáp ranh Trường học và các đường Khu Thương mại Cái Chanh | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Hưng Lợi - Vòng xoay Đường dẫn cầu Cần Thơ | Đất ở đô thị | 3.800.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Vòng xoay Đường dẫn cầu Cần Thơ - Giáp ranh phường Hưng Phú | Đất ở đô thị | 4.680.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Duy Tân (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Ngô Quyền - Đường Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 7.800.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Đinh Tiên Hoàng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Phạm Hùng - Đường Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 7.800.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Hàm Nghi (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Ngô Quyền - Đường Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 7.800.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Hàng Gòn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Phạm Hùng - Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9) | Đất ở đô thị | 1.720.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Hàng Gòn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9) - Đường cặp sông Cái Răng Bé - Yên Hạ | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Hàng Xoài (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Phạm Hùng - Đường cặp sông Cái Răng Bé - Yên Hạ | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Lê Bình (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Phạm Hùng - Trường THPT Nguyễn Việt Dũng | Đất ở đô thị | 5.160.000 | 1.548.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Lê Hồng Nhi (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Phạm Hùng - Đường Nhật Tảo | Đất ở đô thị | 1.960.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Lê Hồng Nhi (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nhật Tảo - Chùa Ông Một | Đất ở đô thị | 1.720.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Lê Tấn Quốc (Đường số 29, Khu dân cư Công ty Đầu tư và Xây dựng số 8) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Võ Nguyên Giáp - Đường số 15, Khu dân cư Công ty Đầu tư và Xây dựng số 8 | Đất ở đô thị | 3.920.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Lê Thái Tổ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hàm Nghi - Đường Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 7.800.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Lý Thường Kiệt (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Ngô Quyền - Cầu Cái Răng | Đất ở đô thị | 7.800.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Lý Thường Kiệt (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Cái Răng - Đại Chủng Viện | Đất ở đô thị | 3.440.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Ngô Quyền (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 7.800.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Nguyễn Trãi (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Ngô Quyền - Đường Phạm Hùng | Đất ở đô thị | 5.160.000 | 1.548.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Nguyễn Trãi nối dài (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Phạm Hùng - Đường Nhật Tảo | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Nguyễn Trãi nối dài (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nhật Tảo - Ngã ba Rạch Ranh | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Nguyễn Văn Quang (Đường số 7B, Khu dân cư Nam Long) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Võ Nguyên Giáp - Giáp ranh Khu dân cư Nam Long - Hồng Phát | Đất ở đô thị | 4.680.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Nguyễn Việt Dũng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Phạm Hùng - Đường Võ Tánh | Đất ở đô thị | 3.440.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Nhật Tảo (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Võ Tánh - Đường Lê Hồng Nhi (Đường Trường Chính trị) | Đất ở đô thị | 1.720.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Trần Chiên (Lộ Hậu Thạnh Mỹ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Cái Răng Bé - Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9) | Đất ở đô thị | 3.440.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Trần Chiên (Lộ Hậu Thạnh Mỹ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trần Chiên (Lộ Hậu Thạnh Mỹ) - Cầu Nước Vận | Đất ở đô thị | 3.440.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 6.880.000 | 2.064.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Trãi - Đường Lê Bình | Đất ở đô thị | 4.280.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Bình - Đường Hàng Gòn | Đất ở đô thị | 3.440.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Huỳnh Thị Nở (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Vành Đai phía Tây - Đường Nguyễn Thị Trâm | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Huỳnh Thị Nở (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Thị Trâm - Lộ Cái Chanh (Đường tỉnh 925) | Đất ở đô thị | 1.560.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Trưng Nữ Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Phạm Hùng - Đường Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 7.800.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Võ Tánh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Phạm Hùng - Hết ranh Đại Chủng Viện | Đất ở đô thị | 4.280.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Võ Tánh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh Đại Chủng Viện - Đường Nguyễn Việt Dũng | Đất ở đô thị | 3.440.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Võ Tánh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Việt Dũng - Vàm Ba Láng | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Vũ Đình Liệu (Đường số 10, Khu dân cư Nam Long) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Võ Nguyên Giáp - Giáp Khu dân cư Nam Long - Hồng Phát | Đất ở đô thị | 4.680.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ nằm trong giới hạn từ sông Cần Thơ đến ranh phường Hưng Phú (Trừ các tuyến đã đặt tên trong Bảng giá đất) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trục đường chính đường A - | Đất ở đô thị | 4.680.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ nằm trong giới hạn từ sông Cần Thơ đến ranh phường Hưng Phú (Trừ các tuyến đã đặt tên trong Bảng giá đất) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trục đường chính đường B - | Đất ở đô thị | 3.920.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Lê Trọng Tấn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Võ Nguyên Giáp - Giáp Bộ chỉ huy Quân sự thành phố (Đường số 6) | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Nguyễn Văn Lưu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường dẫn cầu Cần Thơ - Đường Lê Trọng Tấn (Dự án TTVH Tây Đô) | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Khu dân cư Thạnh Mỹ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trục chính - | Đất ở đô thị | 1.560.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Khu dân cư Thạnh Mỹ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trục phụ - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Khu dân cư Hoàng Quân - An Phú - Thạnh Mỹ A (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trục chính - | Đất ở đô thị | 3.040.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Khu dân cư Hoàng Quân - An Phú - Thạnh Mỹ A (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trục phụ - | Đất ở đô thị | 2.560.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Dự án Chỉnh trang và Phát triển đô thị An Phú Cần Thơ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu - | Đất ở đô thị | 1.720.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Khu Nhà ở phường Thường Thạnh - An Phú Eco City (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu - | Đất ở đô thị | 1.920.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |


