Bảng giá đất huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa mới nhất theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa mới nhất
Bảng giá đất huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa mới nhất theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ, liên xã, liên thôn, các kênh chính của hồ thủy lợi trong phạm vi đến 350m. Trường hợp thửa đất chỉ có một phần đất nằm trong phạm vi 350m; thì cả thửa đất đó được tính theo vị trí 1. Ngoài ra, vị trí 1 còn áp dụng cho các trường hợp sau:
+ Các thửa đất trồng lúa canh tác 02 vụ/năm;
+ Các thửa đất làm muối cách mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường nội đồng không quá 100m và đường nội đồng có chiều rộng từ 6m trở lên.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.2.1. Đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Đất phi nông nghiệp tại các xã (trừ đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính):
– Vị trí 1: Vị trí có khả năng sinh lợi cao nhất, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường liên xã hoặc đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 6m trở lên (tính theo đường hiện trạng).
– Vị trí 2: Vị trí có khả năng sinh lợi kém vị trí 1, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 3,5m đến dưới 6m (tính theo đường hiện trạng).
– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.
Đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông chính, giá đất theo quy định tại các phụ lục đất ven trục giao thông chính.
-Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng từ 3,5m trở lên và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m. Giá đất ở vị trí 2 được tính hệ số 0,5 giá đất vị trí 1.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng dưới 3,5m và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m, giá đất vị trí 3 được tính hệ số 0,3 giá đất vị trí 1.
Đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới theo quy chuẩn xây dựng: phân loại theo các vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 5m đến dưới 8m.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 3m đến dưới 5m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
2.1.2.2. Đất phi nông nghiệp tại đô thị
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường phố.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 6m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 3,5m đến dưới 6m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm từ 2m đến dưới 3,5m.
– Vị trí 5: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 4.
2.2. Bảng giá đất huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa
Bảng giá đất các xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh Khánh Hòa theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường/Đặc khu | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường/Đặc khu | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Nam Cam Ranh | Tại đây | 34 | Xã Cà Ná | Tại đây |
| 2 | Xã Bắc Ninh Hòa | Tại đây | 35 | Xã Phước Hà | Tại đây |
| 3 | Xã Tân Định | Tại đây | 36 | Xã Phước Dinh | Tại đây |
| 4 | Xã Nam Ninh Hòa | Tại đây | 37 | Xã Ninh Hải | Tại đây |
| 5 | Xã Tây Ninh Hòa | Tại đây | 38 | Xã Xuân Hải | Tại đây |
| 6 | Xã Hòa Trí | Tại đây | 39 | Xã Vĩnh Hải | Tại đây |
| 7 | Xã Đại Lãnh | Tại đây | 40 | Xã Thuận Bắc | Tại đây |
| 8 | Xã Tu Bông | Tại đây | 41 | Xã Công Hải | Tại đây |
| 9 | Xã Vạn Thắng | Tại đây | 42 | Xã Ninh Sơn | Tại đây |
| 10 | Xã Vạn Ninh | Tại đây | 43 | Xã Lâm Sơn | Tại đây |
| 11 | Xã Vạn Hưng | Tại đây | 44 | Xã Anh Dũng | Tại đây |
| 12 | Xã Diên Khánh | Tại đây | 45 | Xã Mỹ Sơn | Tại đây |
| 13 | Xã Diên Lạc | Tại đây | 46 | Xã Bác Ái Đông | Tại đây |
| 14 | Xã Diên Điền | Tại đây | 47 | Xã Bác Ái | Tại đây |
| 15 | Xã Diên Lâm | Tại đây | 48 | Xã Bác Ái Tây | Tại đây |
| 16 | Xã Diên Thọ | Tại đây | 49 | Phường Nha Trang | Tại đây |
| 17 | Xã Suối Hiệp | Tại đây | 50 | Phường Bắc Nha Trang | Tại đây |
| 18 | Xã Cam Lâm | Tại đây | 51 | Phường Tây Nha Trang | Tại đây |
| 19 | Xã Suối Dầu | Tại đây | 52 | Phường Nam Nha Trang | Tại đây |
| 20 | Xã Cam Hiệp | Tại đây | 53 | Phường Bắc Cam Ranh | Tại đây |
| 21 | Xã Cam An | Tại đây | 54 | Phường Cam Ranh | Tại đây |
| 22 | Xã Bắc Khánh Vĩnh | Tại đây | 55 | Phường Cam Linh | Tại đây |
| 23 | Xã Trung Khánh Vĩnh | Tại đây | 56 | Phường Ba Ngòi | Tại đây |
| 24 | Xã Tây Khánh Vĩnh | Tại đây | 57 | Phường Ninh Hòa | Tại đây |
| 25 | Xã Nam Khánh Vĩnh | Tại đây | 58 | Phường Đông Ninh Hòa | Tại đây |
| 26 | Xã Khánh Vĩnh | Tại đây | 59 | Phường Hòa Thắng | Tại đây |
| 27 | Xã Khánh Sơn | Tại đây | 60 | Phường Phan Rang | Tại đây |
| 28 | Xã Tây Khánh Sơn | Tại đây | 61 | Phường Đông Hải | Tại đây |
| 29 | Xã Đông Khánh Sơn | Tại đây | 62 | Phường Ninh Chử | Tại đây |
| 30 | Xã Ninh Phước | Tại đây | 63 | Phường Bảo An | Tại đây |
| 31 | Xã Phước Hữu | Tại đây | 64 | Phường Đô Vinh | Tại đây |
| 32 | Xã Phước Hậu | Tại đây | 65 | Đặc khu Trường Sa | Tại đây |
| 33 | Xã Thuận Nam | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Vạn Ninh | Bà Triệu - Ga Vạn Giã | Đất ở đô thị | 1.950.000 | 1.014.000 | 845.000 | 390.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Hai Bà Trưng - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 1.365.000 | 710.000 | 592.000 | 273.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Hai Bà Trưng - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 774.000 | 470.000 | 391.000 | 182.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Hà Huy Tập - Hoàng Diệu | Đất ở đô thị | 884.000 | 537.000 | 447.000 | 208.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Hải Thượng Lãn Ông - Giáp đất ông Huỳnh Thanh Phong | Đất ở đô thị | 1.105.000 | 671.000 | 559.000 | 260.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Hoàng Hữu Chấp - Hết sân kho HTX NN Thị trấn Vạn Giã | Đất ở đô thị | 1.105.000 | 671.000 | 559.000 | 260.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Hoàng Văn Thụ - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 1.950.000 | 1.014.000 | 845.000 | 390.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Hoàng Văn Thụ - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 390.000 | 286.000 | 208.000 | 182.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Hùng Lộc Hầu - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 1.463.000 | 761.000 | 634.000 | 293.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Hùng Vương - Ngô Gia Tự | Đất ở đô thị | 1.560.000 | 811.000 | 676.000 | 312.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 2.496.000 | 1.248.000 | 1.040.000 | 468.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Hùng Vương - Chắn Giã | Đất ở đô thị | 3.120.000 | 1.560.000 | 1.300.000 | 585.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Lạc Long Quần - Hải Thượng Lãn Ông | Đất ở đô thị | 1.365.000 | 710.000 | 592.000 | 273.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Lê Hồng Phong - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 3.120.000 | 1.560.000 | 1.300.000 | 585.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo (hết đất ông Mai Ngọc Hùng) | Đất ở đô thị | 2.184.000 | 1.092.000 | 910.000 | 410.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Lê Lai - Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở đô thị | 312.000 | 229.000 | 166.000 | 146.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Lê Lợi - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 1.365.000 | 710.000 | 592.000 | 273.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Lê Lợi - Đường sắt | Đất ở đô thị | 1.105.000 | 671.000 | 559.000 | 260.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Lê Đại Hành - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 1.365.000 | 710.000 | 592.000 | 273.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Lê Quý Đôn - Lý Tự Trọng | Đất ở đô thị | 312.000 | 229.000 | 166.000 | 146.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Lê Thánh Tông - Cống Bà Giảo | Đất ở đô thị | 884.000 | 537.000 | 447.000 | 208.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Lê Thánh Tông - Lê Đại Hành | Đất ở đô thị | 1.365.000 | 710.000 | 592.000 | 273.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Lương Thế Vinh - Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 939.000 | 570.000 | 475.000 | 221.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Lý Thái Tổ - Nhà Thờ Vạn Giã | Đất ở đô thị | 312.000 | 229.000 | 166.000 | 146.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Lý Thái Tổ - Ga Vạn Giã | Đất ở đô thị | 254.000 | 186.000 | 135.000 | 118.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Lý Thường Kiệt - Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 939.300 | 570.200 | 475.200 | 221.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Lý Thường Kiệt - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 1.560.000 | 811.200 | 676.000 | 312.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Lý Tự Trọng - Tô Hiến Thành | Đất ở đô thị | 939.000 | 570.000 | 475.000 | 221.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Ngô Gia Tự - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 1.365.000 | 710.000 | 592.000 | 273.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Ngô Quyền (Phan Đình Phùng cũ) - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 1.950.000 | 1.014.000 | 845.000 | 390.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Nguyễn Bỉnh Khiêm - Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 390.000 | 286.000 | 208.000 | 182.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Nguyễn Du - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 650.000 | 374.000 | 312.000 | 208.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Nguyễn Huệ - Cầu Huyện | Đất ở đô thị | 3.120.000 | 1.560.000 | 1.300.000 | 585.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Nguyễn Thiện Thuật - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 390.000 | 286.000 | 208.000 | 182.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Nguyễn Trãi - Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 1.560.000 | 811.200 | 676.000 | 312.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Nguyễn Trãi - Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 1.105.000 | 671.000 | 559.000 | 260.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Nguyễn Trãi - Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 390.000 | 286.000 | 208.000 | 182.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Nguyễn Tri Phương - Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 312.000 | 229.000 | 166.000 | 146.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Nguyễn Văn Trỗi - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 312.000 | 229.000 | 166.000 | 146.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Đinh Tiên Hoàng - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 1.560.000 | 811.000 | 676.000 | 312.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Đường 14/8 - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 520.000 | 300.000 | 250.000 | 166.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Đường bê Tông 10m tại Khu dân cư Gò Trường - Giáp thửa đất số 303, tờ bản đồ số 9 (thông với hẻm 5m ra đường Lạc Long Quân) | Đất ở đô thị | 884.000 | 537.000 | 447.000 | 208.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Phan Bội Châu - Giáp đường sắt | Đất ở đô thị | 1.105.000 | 671.000 | 559.000 | 260.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Phan Chu Trinh - Giáp đường bê tông 5m KDC Ruộng Đùi | Đất ở đô thị | 939.000 | 570.000 | 475.000 | 221.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Phan Chu Trinh - Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 1.560.000 | 811.000 | 676.000 | 312.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Tô Hiến Thành - Ngô Gia Tự | Đất ở đô thị | 1.560.000 | 811.000 | 676.000 | 312.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Tô Văn Ơn - Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 312.000 | 229.000 | 166.000 | 146.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Trần Hưng Đạo - Ngô Gia Tự (đất bà Trần Thị Nết) | Đất ở đô thị | 1.950.000 | 1.014.000 | 845.000 | 390.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Trần Hưng Đạo - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 1.560.000 | 811.000 | 676.000 | 312.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Trần Nguyên Hãn - Tô Hiến Thành | Đất ở đô thị | 650.000 | 374.000 | 312.000 | 208.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Trần Đường - Hết trường Tiểu học Vạn Giã 3 | Đất ở đô thị | 884.000 | 537.000 | 447.000 | 208.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Trần Phú - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 1.560.000 | 811.000 | 676.000 | 312.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Trần Quý Cáp - Ngô Gia Tự | Đất ở đô thị | 390.000 | 286.000 | 208.000 | 182.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Trịnh Phong - Ngô Gia Tự | Đất ở đô thị | 390.000 | 286.000 | 208.000 | 182.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Tú Xương - Lương Thế Vinh | Đất ở đô thị | 488.000 | 281.000 | 234.000 | 156.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Võ Thị Sáu - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 312.000 | 229.000 | 166.000 | 146.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Đường số 4 - Khu dân cư Đồng Láng - Đường số 3 | Đất ở đô thị | 1.365.000 | 710.000 | 592.000 | 273.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Đường số 6 - Khu dân cư Đồng Láng - Đường số 3 | Đất ở đô thị | 995.000 | 604.000 | 503.000 | 234.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Đường ĐX 1 - Khu dân cư Ruộng Đùi - Huỳnh Thúc Kháng (QH) | Đất ở đô thị | 774.000 | 470.000 | 391.000 | 182.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Huỳnh Thúc Kháng (QH) - Khu dân cư Ruộng Đùi - Đường ĐX 1 | Đất ở đô thị | 774.000 | 470.000 | 391.000 | 182.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Nguyễn Tri Phương (QH) - Khu dân cư Ruộng Đùi - Lý Thái Tổ (QH) | Đất ở đô thị | 585.000 | 337.000 | 281.000 | 187.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Đường số 1 - Khu dân cư Ruộng Đùi - Giáp khu dân cư | Đất ở đô thị | 585.000 | 337.000 | 281.000 | 187.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Phạm Ngũ Lão - Khu dân cư Lương Hải - Hà Huy Tập | Đất ở đô thị | 650.000 | 374.000 | 312.000 | - |
| Huyện Vạn Ninh | Đường Quy hoạch số 4 - Khu dân cư Lương Hải - Hoàng Diệu | Đất ở đô thị | 455.000 | 262.000 | 218.000 | - |
| Huyện Vạn Ninh | Hoàng Diệu - Khu dân cư Lương Hải - Đường Quy hoạch số 4 | Đất ở đô thị | 455.000 | 262.000 | 218.000 | - |
| Huyện Vạn Ninh | Phan Đình Phùng - Khu dân cư Lương Hải - Đường Quy hoạch số 4 | Đất ở đô thị | 254.000 | 186.000 | 135.000 | - |
| Huyện Vạn Ninh | Đường Quy hoạch số 3 - Khu dân cư Lương Hải - Hoàng Diệu | Đất ở đô thị | 423.000 | 243.000 | 203.000 | - |
| Huyện Vạn Ninh | Đường Quy hoạch 10m sau Đài tưởng niệm) - Khu dân cư Lương Hải - Đường Trần Đường | Đất ở đô thị | 273.000 | 200.000 | 146.000 | - |
| Huyện Vạn Ninh | Đường QH 16m - Khu dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương) - | Đất ở đô thị | 731.300 | - | - | - |
| Huyện Vạn Ninh | Đường QH 13m - Khu dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương) - | Đất ở đô thị | 633.800 | - | - | - |
| Huyện Vạn Ninh | Đường QH 12m - Khu dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương) - | Đất ở đô thị | 585.000 | - | - | - |
| Huyện Vạn Ninh | Đường QH 10m - Khu dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương) - | Đất ở đô thị | 536.300 | - | - | - |
| Huyện Vạn Ninh | Đường QH 7m - Khu dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương) - | Đất ở đô thị | 422.500 | - | - | - |
| Huyện Vạn Ninh | Khu dân cư thôn Tân Phước Bắc (xã Vạn Phước) - Đến lô 23 | Đất ở đô thị | 253.500 | - | - | - |
| Huyện Vạn Ninh | Khu dân cư thôn Tân Phước Bắc (xã Vạn Phước) - Đến lô 61 | Đất ở đô thị | 253.500 | - | - | - |
| Huyện Vạn Ninh | Khu dân cư thôn Tân Phước Bắc (xã Vạn Phước) - Đến lô 76 | Đất ở đô thị | 253.500 | - | - | - |
| Huyện Vạn Ninh | Khu dân cư thôn Tân Phước Bắc (xã Vạn Phước) - | Đất ở đô thị | 185.300 | - | - | - |
| Huyện Vạn Ninh | Khu dân cư Tân Phước Tây (xã Vạn Phước) - Đến lô 36 | Đất ở đô thị | 253.500 | - | - | - |
| Huyện Vạn Ninh | Khu dân cư Tân Phước Tây (xã Vạn Phước) - Đến lô 19 | Đất ở đô thị | 253.500 | - | - | - |
| Huyện Vạn Ninh | Khu dân cư Tân Phước Tây (xã Vạn Phước) - Đến lô 18 | Đất ở đô thị | 253.500 | - | - | - |
| Huyện Vạn Ninh | Khu dân cư nhà văn hóa cư Tân Phước Tây (xã Vạn Phước) - Đến lô 19 | Đất ở đô thị | 253.500 | - | - | - |
| Huyện Vạn Ninh | Khu tái định cư Vĩnh Yên (xã Vạn Thạnh) - | Đất ở đô thị | 302.300 | - | - | - |
| Huyện Vạn Ninh | Khu tái định cư Vĩnh Yên (xã Vạn Thạnh) - | Đất ở đô thị | 273.000 | - | - | - |
| Huyện Vạn Ninh | Khu tái định cư Vĩnh Yên (xã Vạn Thạnh) - | Đất ở đô thị | 260.000 | - | - | - |
| Huyện Vạn Ninh | Khu tái định cư Vĩnh Yên (xã Vạn Thạnh) - | Đất ở đô thị | 200.900 | - | - | - |
| Huyện Vạn Ninh | Khu dân cư Hà Già (xã Vạn Hưng) - | Đất ở đô thị | 253.500 | - | - | - |
| Huyện Vạn Ninh | Khu dân cư Hà Già (xã Vạn Hưng) - | Đất ở đô thị | 185.900 | - | - | - |
| Huyện Vạn Ninh | Khu dân cư Ruộng Cạn (xã Vạn Phú) - | Đất ở đô thị | 650.000 | - | - | - |
| Huyện Vạn Ninh | Khu dân cư Ruộng Cạn (xã Vạn Phú) - | Đất ở đô thị | 568.800 | - | - | - |
| Huyện Vạn Ninh | Khu dân cư Ruộng Cạn (xã Vạn Phú) - | Đất ở đô thị | 341.300 | - | - | - |
| Huyện Vạn Ninh | Khu dân cư Ruộng Cạn (xã Vạn Phú) - | Đất ở đô thị | 341.300 | - | - | - |
| Huyện Vạn Ninh | Khu dân cư Tân Dân 2 (xã Vạn Thắng) - | Đất ở đô thị | 268.100 | - | - | - |
| Huyện Vạn Ninh | Khu dân cư Tân Dân 2 (xã Vạn Thắng) - | Đất ở đô thị | 250.300 | - | - | - |
| Huyện Vạn Ninh | Khu dân cư Ruộng Lù (xã Vạn Thắng) - | Đất ở đô thị | 341.300 | - | - | - |
| Huyện Vạn Ninh | Khu dân cư Ruộng Lù (xã Vạn Thắng) - | Đất ở đô thị | 253.500 | - | - | - |
| Huyện Vạn Ninh | Khu dân cư Ruộng Cạn (xã Vạn Thắng) - | Đất ở đô thị | 487.500 | - | - | - |
| Huyện Vạn Ninh | Khu dân cư Ruộng Cạn (xã Vạn Thắng) - | Đất ở đô thị | 341.300 | - | - | - |
| Huyện Vạn Ninh | Đường QH 5m - Khu dân cư Cây Xoài 2 (xã Vạn Khánh) - Đến lô 36 | Đất ở đô thị | 195.000 | - | - | - |
| Huyện Vạn Ninh | Đường QH 5m - Khu dân cư Gò Dồn 2 (xã Vạn Khánh) - Đến lô 24 | Đất ở đô thị | 195.000 | - | - | - |
| Huyện Vạn Ninh | Đường QH 7m - Khu dân cư Chợ Vạn Khánh (xã Vạn Khánh) - Đến lô 27 | Đất ở đô thị | 195.000 | - | - | - |
| Huyện Vạn Ninh | Đường QH 7m - Khu dân cư Chợ Vạn Khánh (xã Vạn Khánh) - Đến lô 48 | Đất ở đô thị | 195.000 | - | - | - |
| Huyện Vạn Ninh | Đường QH 7m - Khu dân cư Chợ Vạn Khánh (xã Vạn Khánh) - Đến lô 49 | Đất ở đô thị | 195.000 | - | - | - |
| Huyện Vạn Ninh | Đường QH 10m - Khu dân cư Chợ Vạn Khánh (xã Vạn Khánh) - Đến lô 32 | Đất ở đô thị | 227.500 | - | - | - |
| Huyện Vạn Ninh | Đường QH 10m - Khu dân cư Chợ Vạn Khánh (xã Vạn Khánh) - Đến lô 42 | Đất ở đô thị | 227.500 | - | - | - |
| Huyện Vạn Ninh | Đường QH 5m - Khu dân cư Hội Khánh (xã Vạn Khánh) - Đến lô 15 | Đất ở đô thị | 195.000 | - | - | - |
| Huyện Vạn Ninh | Đường QH 8m - Khu dân cư Hội Khánh (xã Vạn Khánh) - Đến lô 10 | Đất ở đô thị | 214.500 | - | - | - |
| Huyện Vạn Ninh | Đường QH 5m - Khu dân cư Hội Khánh Đông (xã Vạn Khánh) - Đen lô 33 | Đất ở đô thị | 195.000 | - | - | - |
| Huyện Vạn Ninh | Đường QH 5m - Khu dân cư Hội Khánh Đông (xã Vạn Khánh) - Đến lô 47 | Đất ở đô thị | 195.000 | - | - | - |
| Huyện Vạn Ninh | Đường QH 13m - Khu dân cư Hội Khánh Đông (xã Vạn Khánh) - Đến lô 78 | Đất ở đô thị | 325.000 | - | - | - |
| Huyện Vạn Ninh | Đường QH 13m - Khu dân cư Hội Khánh Đông (xã Vạn Khánh) - Đến lô 104 | Đất ở đô thị | 325.000 | - | - | - |
| Huyện Vạn Ninh | Đường QH 5m - Khu dân cư Diêm Điền (xã Vạn Khánh) - | Đất ở đô thị | 195.000 | - | - | - |
| Huyện Vạn Ninh | Đường QH 7m - Khu dân cư Ruộng Dỡ (xã Vạn Thọ) - | Đất ở đô thị | 253.500 | - | - | - |
| Huyện Vạn Ninh | Đường QH 10m - Khu dân cư Chợ Cổ Mã (xã Vạn Thọ) - | Đất ở đô thị | 253.500 | - | - | - |
| Huyện Vạn Ninh | Đường QH 5m - Khu dân cư Chợ Cổ Mã (xã Vạn Thọ) - | Đất ở đô thị | 185.900 | - | - | - |
| Huyện Vạn Ninh | Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (xã Đại lãnh) - | Đất ở đô thị | 390.000 | - | - | - |
| Huyện Vạn Ninh | Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (xã Đại lãnh) - | Đất ở đô thị | 390.000 | - | - | - |
| Huyện Vạn Ninh | Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (xã Đại lãnh) - | Đất ở đô thị | 812.500 | - | - | - |
| Huyện Vạn Ninh | Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (xã Đại lãnh) - | Đất ở đô thị | 390.000 | - | - | - |
| Huyện Vạn Ninh | Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (xã Đại lãnh) - | Đất ở đô thị | 390.000 | - | - | - |
| Huyện Vạn Ninh | Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (xã Đại lãnh) - | Đất ở đô thị | 390.000 | - | - | - |
| Huyện Vạn Ninh | Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (xã Đại lãnh) - | Đất ở đô thị | 910.000 | - | - | - |
| Huyện Vạn Ninh | Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (xã Đại lãnh) - | Đất ở đô thị | 390.000 | - | - | - |
| Huyện Vạn Ninh | Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (xã Đại lãnh) - | Đất ở đô thị | 390.000 | - | - | - |
| Huyện Vạn Ninh | Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (xã Đại lãnh) - | Đất ở đô thị | 390.000 | - | - | - |
| Huyện Vạn Ninh | Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (xã Đại lãnh) - | Đất ở đô thị | 568.800 | - | - | - |
| Huyện Vạn Ninh | Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (xã Đại lãnh) - | Đất ở đô thị | 690.600 | - | - | - |
| Huyện Vạn Ninh | Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (xã Đại lãnh) - | Đất ở đô thị | 390.000 | - | - | - |
| Huyện Vạn Ninh | Bà Triệu - Ga Vạn Giã | Đất TM - DV đô thị | 1.560.000 | 811.000 | 676.000 | 312.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Hai Bà Trưng - Lý Thường Kiệt | Đất TM - DV đô thị | 1.092.000 | 568.000 | 473.000 | 218.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Hai Bà Trưng - Trần Hưng Đạo | Đất TM - DV đô thị | 619.000 | 376.000 | 313.000 | 146.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Hà Huy Tập - Hoàng Diệu | Đất TM - DV đô thị | 707.000 | 429.000 | 358.000 | 166.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Hải Thượng Lãn Ông - Giáp đất ông Huỳnh Thanh Phong | Đất TM - DV đô thị | 884.000 | 537.000 | 447.000 | 208.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Hoàng Hữu Chấp - Hết sân kho HTX NN Thị trấn Vạn Giã | Đất TM - DV đô thị | 884.000 | 537.000 | 447.000 | 208.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Hoàng Văn Thụ - Lý Thường Kiệt | Đất TM - DV đô thị | 1.560.000 | 811.000 | 676.000 | 312.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Hoàng Văn Thụ - Trần Hưng Đạo | Đất TM - DV đô thị | 312.000 | 229.000 | 166.000 | 146.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Hùng Lộc Hầu - Hùng Vương | Đất TM - DV đô thị | 1.170.000 | 608.000 | 507.000 | 234.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Hùng Vương - Ngô Gia Tự | Đất TM - DV đô thị | 1.248.000 | 649.000 | 541.000 | 250.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng | Đất TM - DV đô thị | 1.997.000 | 998.000 | 832.000 | 374.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Hùng Vương - Chắn Giã | Đất TM - DV đô thị | 2.496.000 | 1.248.000 | 1.040.000 | 468.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Lạc Long Quần - Hải Thượng Lãn Ông | Đất TM - DV đô thị | 1.092.000 | 568.000 | 473.000 | 218.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Lê Hồng Phong - Nguyễn Huệ | Đất TM - DV đô thị | 2.496.000 | 1.248.000 | 1.040.000 | 468.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo (hết đất ông Mai Ngọc Hùng) | Đất TM - DV đô thị | 1.747.000 | 874.000 | 728.000 | 328.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Lê Lai - Nguyễn Văn Trỗi | Đất TM - DV đô thị | 250.000 | 183.000 | 133.000 | 116.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Lê Lợi - Trần Hưng Đạo | Đất TM - DV đô thị | 1.092.000 | 568.000 | 473.000 | 218.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Lê Lợi - Đường sắt | Đất TM - DV đô thị | 884.000 | 537.000 | 447.000 | 208.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Lê Đại Hành - Trần Hưng Đạo | Đất TM - DV đô thị | 1.092.000 | 568.000 | 473.000 | 218.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Lê Quý Đôn - Lý Tự Trọng | Đất TM - DV đô thị | 250.000 | 183.000 | 133.000 | 116.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Lê Thánh Tông - Cống Bà Giảo | Đất TM - DV đô thị | 707.000 | 429.000 | 358.000 | 166.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Lê Thánh Tông - Lê Đại Hành | Đất TM - DV đô thị | 1.092.000 | 568.000 | 473.000 | 218.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Lương Thế Vinh - Nguyễn Trãi | Đất TM - DV đô thị | 751.000 | 456.000 | 380.000 | 177.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Lý Thái Tổ - Nhà Thờ Vạn Giã | Đất TM - DV đô thị | 250.000 | 183.000 | 133.000 | 116.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Lý Thái Tổ - Ga Vạn Giã | Đất TM - DV đô thị | 203.000 | 149.000 | 108.000 | 95.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Lý Thường Kiệt - Hoàng Văn Thụ | Đất TM - DV đô thị | 751.400 | 456.100 | 380.100 | 176.800 |
| Huyện Vạn Ninh | Lý Thường Kiệt - Đinh Tiên Hoàng | Đất TM - DV đô thị | 1.248.000 | 649.000 | 540.800 | 249.600 |
| Huyện Vạn Ninh | Lý Tự Trọng - Tô Hiến Thành | Đất TM - DV đô thị | 751.000 | 456.000 | 380.000 | 177.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Ngô Gia Tự - Trần Hưng Đạo | Đất TM - DV đô thị | 1.092.000 | 568.000 | 473.000 | 218.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Ngô Quyền (Phan Đình Phùng cũ) - Trần Hưng Đạo | Đất TM - DV đô thị | 1.560.000 | 811.000 | 676.000 | 312.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Nguyễn Bỉnh Khiêm - Nguyễn Trãi | Đất TM - DV đô thị | 312.000 | 229.000 | 166.000 | 146.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Nguyễn Du - Trần Hưng Đạo | Đất TM - DV đô thị | 520.000 | 300.000 | 250.000 | 166.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Nguyễn Huệ - Cầu Huyện | Đất TM - DV đô thị | 2.496.000 | 1.248.000 | 1.040.000 | 468.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Nguyễn Thiện Thuật - Lê Lợi | Đất TM - DV đô thị | 312.000 | 229.000 | 166.000 | 146.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Nguyễn Trãi - Ngô Quyền | Đất TM - DV đô thị | 1.248.000 | 649.000 | 540.800 | 249.600 |
| Huyện Vạn Ninh | Nguyễn Trãi - Ngô Quyền | Đất TM - DV đô thị | 884.000 | 537.000 | 447.000 | 208.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Nguyễn Trãi - Hai Bà Trưng | Đất TM - DV đô thị | 312.000 | 229.000 | 166.000 | 146.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Nguyễn Tri Phương - Lý Thái Tổ | Đất TM - DV đô thị | 250.000 | 183.000 | 133.000 | 116.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Nguyễn Văn Trỗi - Trần Hưng Đạo | Đất TM - DV đô thị | 250.000 | 183.000 | 133.000 | 116.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Đinh Tiên Hoàng - Trần Hưng Đạo | Đất TM - DV đô thị | 1.248.000 | 649.000 | 541.000 | 250.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Đường 14/8 - Trần Hưng Đạo | Đất TM - DV đô thị | 416.000 | 240.000 | 200.000 | 133.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Đường bê Tông 10m tại Khu dân cư Gò Trường - Giáp thửa đất số 303, tờ bản đồ số 9 (thông với hẻm 5m ra đường Lạc Long Quân) | Đất TM - DV đô thị | 707.000 | 429.000 | 358.000 | 166.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Phan Bội Châu - Giáp đường sắt | Đất TM - DV đô thị | 884.000 | 537.000 | 447.000 | 208.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Phan Chu Trinh - Giáp đường bê tông 5m KDC Ruộng Đùi | Đất TM - DV đô thị | 751.000 | 456.000 | 380.000 | 177.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Phan Chu Trinh - Nguyễn Trãi | Đất TM - DV đô thị | 1.248.000 | 649.000 | 541.000 | 250.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Tô Hiến Thành - Ngô Gia Tự | Đất TM - DV đô thị | 1.248.000 | 649.000 | 541.000 | 250.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Tô Văn Ơn - Lý Thái Tổ | Đất TM - DV đô thị | 250.000 | 183.000 | 133.000 | 116.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Trần Hưng Đạo - Ngô Gia Tự (đất bà Trần Thị Nết) | Đất TM - DV đô thị | 1.560.000 | 811.000 | 676.000 | 312.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Trần Hưng Đạo - Hùng Vương | Đất TM - DV đô thị | 1.248.000 | 649.000 | 541.000 | 250.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Trần Nguyên Hãn - Tô Hiến Thành | Đất TM - DV đô thị | 520.000 | 300.000 | 250.000 | 166.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Trần Đường - Hết trường Tiểu học Vạn Giã 3 | Đất TM - DV đô thị | 707.000 | 429.000 | 358.000 | 166.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Trần Phú - Trần Hưng Đạo | Đất TM - DV đô thị | 1.248.000 | 649.000 | 541.000 | 250.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Trần Quý Cáp - Ngô Gia Tự | Đất TM - DV đô thị | 312.000 | 229.000 | 166.000 | 146.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Trịnh Phong - Ngô Gia Tự | Đất TM - DV đô thị | 312.000 | 229.000 | 166.000 | 146.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Tú Xương - Lương Thế Vinh | Đất TM - DV đô thị | 390.000 | 225.000 | 187.000 | 125.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Võ Thị Sáu - Trần Hưng Đạo | Đất TM - DV đô thị | 250.000 | 183.000 | 133.000 | 116.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Đường số 4 - Khu dân cư Đồng Láng - Đường số 3 | Đất TM - DV đô thị | 1.092.000 | 568.000 | 473.000 | 218.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Đường số 6 - Khu dân cư Đồng Láng - Đường số 3 | Đất TM - DV đô thị | 796.000 | 483.000 | 402.000 | 187.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Đường ĐX 1 - Khu dân cư Ruộng Đùi - Huỳnh Thúc Kháng (QH) | Đất TM - DV đô thị | 619.000 | 376.000 | 313.000 | 146.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Huỳnh Thúc Kháng (QH) - Khu dân cư Ruộng Đùi - Đường ĐX 1 | Đất TM - DV đô thị | 619.000 | 376.000 | 313.000 | 146.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Nguyễn Tri Phương (QH) - Khu dân cư Ruộng Đùi - Lý Thái Tổ (QH) | Đất TM - DV đô thị | 468.000 | 270.000 | 225.000 | 150.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Đường số 1 - Khu dân cư Ruộng Đùi - Giáp khu dân cư | Đất TM - DV đô thị | 468.000 | 270.000 | 225.000 | 150.000 |
| Huyện Vạn Ninh | Phạm Ngũ Lão - Khu dân cư Lương Hải - Hà Huy Tập | Đất TM - DV đô thị | 520.000 | 300.000 | 250.000 | - |
| Huyện Vạn Ninh | Đường Quy hoạch số 4 - Khu dân cư Lương Hải - Hoàng Diệu | Đất TM - DV đô thị | 364.000 | 210.000 | 175.000 | - |
| Huyện Vạn Ninh | Hoàng Diệu - Khu dân cư Lương Hải - Đường Quy hoạch số 4 | Đất TM - DV đô thị | 364.000 | 210.000 | 175.000 | - |
| Huyện Vạn Ninh | Phan Đình Phùng - Khu dân cư Lương Hải - Đường Quy hoạch số 4 | Đất TM - DV đô thị | 203.000 | 149.000 | 108.000 | - |
| Huyện Vạn Ninh | Đường Quy hoạch số 3 - Khu dân cư Lương Hải - Hoàng Diệu | Đất TM - DV đô thị | 338.000 | 195.000 | 162.000 | - |
| Huyện Vạn Ninh | Đường Quy hoạch 10m sau Đài tưởng niệm) - Khu dân cư Lương Hải - Đường Trần Đường | Đất TM - DV đô thị | 218.000 | 160.000 | 116.000 | - |
| Huyện Vạn Ninh | Đường QH 16m - Khu dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương) - | Đất TM - DV đô thị | 585.000 | - | - | - |
| Huyện Vạn Ninh | Đường QH 13m - Khu dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương) - | Đất TM - DV đô thị | 507.000 | - | - | - |
| Huyện Vạn Ninh | Đường QH 12m - Khu dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương) - | Đất TM - DV đô thị | 468.000 | - | - | - |
| Huyện Vạn Ninh | Đường QH 10m - Khu dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương) - | Đất TM - DV đô thị | 429.000 | - | - | - |
| Huyện Vạn Ninh | Đường QH 7m - Khu dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương) - | Đất TM - DV đô thị | 338.000 | - | - | - |


