• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
23/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.2.1. Đất phi nông nghiệp tại nông thôn
2.1.2.2. Đất phi nông nghiệp tại đô thị
2.2. Bảng giá đất huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa

Bảng giá đất huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa mới nhất theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa 2026

2. Bảng giá đất huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa mới nhất

Bảng giá đất huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa mới nhất theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ, liên xã, liên thôn, các kênh chính của hồ thủy lợi trong phạm vi đến 350m. Trường hợp thửa đất chỉ có một phần đất nằm trong phạm vi 350m; thì cả thửa đất đó được tính theo vị trí 1. Ngoài ra, vị trí 1 còn áp dụng cho các trường hợp sau:

+ Các thửa đất trồng lúa canh tác 02 vụ/năm;

+ Các thửa đất làm muối cách mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường nội đồng không quá 100m và đường nội đồng có chiều rộng từ 6m trở lên.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

2.1.2.1. Đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Đất phi nông nghiệp tại các xã (trừ đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính):

– Vị trí 1: Vị trí có khả năng sinh lợi cao nhất, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường liên xã hoặc đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 6m trở lên (tính theo đường hiện trạng).

– Vị trí 2: Vị trí có khả năng sinh lợi kém vị trí 1, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 3,5m đến dưới 6m (tính theo đường hiện trạng).

– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.

Đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông chính, giá đất theo quy định tại các phụ lục đất ven trục giao thông chính.

-Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng từ 3,5m trở lên và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m. Giá đất ở vị trí 2 được tính hệ số 0,5 giá đất vị trí 1.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng dưới 3,5m và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m, giá đất vị trí 3 được tính hệ số 0,3 giá đất vị trí 1.

Đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới theo quy chuẩn xây dựng: phân loại theo các vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 5m đến dưới 8m.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 3m đến dưới 5m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

2.1.2.2. Đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường phố.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 6m trở lên.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 3,5m đến dưới 6m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 5: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 4.

2.2. Bảng giá đất huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa

Bảng giá đất các xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh Khánh Hòa theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/Phường/Đặc khuBảng giá đấtSTTXã/Phường/Đặc khuBảng giá đất
1Xã Nam Cam RanhTại đây34Xã Cà NáTại đây
2Xã Bắc Ninh HòaTại đây35Xã Phước HàTại đây
3Xã Tân ĐịnhTại đây36Xã Phước DinhTại đây
4Xã Nam Ninh HòaTại đây37Xã Ninh HảiTại đây
5Xã Tây Ninh HòaTại đây38Xã Xuân HảiTại đây
6Xã Hòa TríTại đây39Xã Vĩnh HảiTại đây
7Xã Đại LãnhTại đây40Xã Thuận BắcTại đây
8Xã Tu BôngTại đây41Xã Công HảiTại đây
9Xã Vạn ThắngTại đây42Xã Ninh SơnTại đây
10Xã Vạn NinhTại đây43Xã Lâm SơnTại đây
11Xã Vạn HưngTại đây44Xã Anh DũngTại đây
12Xã Diên KhánhTại đây45Xã Mỹ SơnTại đây
13Xã Diên LạcTại đây46Xã Bác Ái ĐôngTại đây
14Xã Diên ĐiềnTại đây47Xã Bác ÁiTại đây
15Xã Diên LâmTại đây48Xã Bác Ái TâyTại đây
16Xã Diên ThọTại đây49Phường Nha TrangTại đây
17Xã Suối HiệpTại đây50Phường Bắc Nha TrangTại đây
18Xã Cam LâmTại đây51Phường Tây Nha TrangTại đây
19Xã Suối DầuTại đây52Phường Nam Nha TrangTại đây
20Xã Cam HiệpTại đây53Phường Bắc Cam RanhTại đây
21Xã Cam AnTại đây54Phường Cam RanhTại đây
22Xã Bắc Khánh VĩnhTại đây55Phường Cam LinhTại đây
23Xã Trung Khánh VĩnhTại đây56Phường Ba NgòiTại đây
24Xã Tây Khánh VĩnhTại đây57Phường Ninh HòaTại đây
25Xã Nam Khánh VĩnhTại đây58Phường Đông Ninh HòaTại đây
26Xã Khánh VĩnhTại đây59Phường Hòa ThắngTại đây
27Xã Khánh SơnTại đây60Phường Phan RangTại đây
28Xã Tây Khánh SơnTại đây61Phường Đông HảiTại đây
29Xã Đông Khánh SơnTại đây62Phường Ninh ChửTại đây
30Xã Ninh PhướcTại đây63Phường Bảo AnTại đây
31Xã Phước HữuTại đây64Phường Đô VinhTại đây
32Xã Phước HậuTại đây65Đặc khu Trường SaTại đây
33Xã Thuận NamTại đây

Bảng giá đất huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STT Khu vực Tên đường Loại đất VT1 VT2 VT3 VT4
1 Huyện Vạn Ninh Bà Triệu - Ga Vạn Giã Đất ở đô thị 1.950.000 1.014.000 845.000 390.000
2 Huyện Vạn Ninh Hai Bà Trưng - Lý Thường Kiệt Đất ở đô thị 1.365.000 710.000 592.000 273.000
3 Huyện Vạn Ninh Hai Bà Trưng - Trần Hưng Đạo Đất ở đô thị 774.000 470.000 391.000 182.000
4 Huyện Vạn Ninh Hà Huy Tập - Hoàng Diệu Đất ở đô thị 884.000 537.000 447.000 208.000
5 Huyện Vạn Ninh Hải Thượng Lãn Ông - Giáp đất ông Huỳnh Thanh Phong Đất ở đô thị 1.105.000 671.000 559.000 260.000
6 Huyện Vạn Ninh Hoàng Hữu Chấp - Hết sân kho HTX NN Thị trấn Vạn Giã Đất ở đô thị 1.105.000 671.000 559.000 260.000
7 Huyện Vạn Ninh Hoàng Văn Thụ - Lý Thường Kiệt Đất ở đô thị 1.950.000 1.014.000 845.000 390.000
8 Huyện Vạn Ninh Hoàng Văn Thụ - Trần Hưng Đạo Đất ở đô thị 390.000 286.000 208.000 182.000
9 Huyện Vạn Ninh Hùng Lộc Hầu - Hùng Vương Đất ở đô thị 1.463.000 761.000 634.000 293.000
10 Huyện Vạn Ninh Hùng Vương - Ngô Gia Tự Đất ở đô thị 1.560.000 811.000 676.000 312.000
11 Huyện Vạn Ninh Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng Đất ở đô thị 2.496.000 1.248.000 1.040.000 468.000
12 Huyện Vạn Ninh Hùng Vương - Chắn Giã Đất ở đô thị 3.120.000 1.560.000 1.300.000 585.000
13 Huyện Vạn Ninh Lạc Long Quần - Hải Thượng Lãn Ông Đất ở đô thị 1.365.000 710.000 592.000 273.000
14 Huyện Vạn Ninh Lê Hồng Phong - Nguyễn Huệ Đất ở đô thị 3.120.000 1.560.000 1.300.000 585.000
15 Huyện Vạn Ninh Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo (hết đất ông Mai Ngọc Hùng) Đất ở đô thị 2.184.000 1.092.000 910.000 410.000
16 Huyện Vạn Ninh Lê Lai - Nguyễn Văn Trỗi Đất ở đô thị 312.000 229.000 166.000 146.000
17 Huyện Vạn Ninh Lê Lợi - Trần Hưng Đạo Đất ở đô thị 1.365.000 710.000 592.000 273.000
18 Huyện Vạn Ninh Lê Lợi - Đường sắt Đất ở đô thị 1.105.000 671.000 559.000 260.000
19 Huyện Vạn Ninh Lê Đại Hành - Trần Hưng Đạo Đất ở đô thị 1.365.000 710.000 592.000 273.000
20 Huyện Vạn Ninh Lê Quý Đôn - Lý Tự Trọng Đất ở đô thị 312.000 229.000 166.000 146.000
21 Huyện Vạn Ninh Lê Thánh Tông - Cống Bà Giảo Đất ở đô thị 884.000 537.000 447.000 208.000
22 Huyện Vạn Ninh Lê Thánh Tông - Lê Đại Hành Đất ở đô thị 1.365.000 710.000 592.000 273.000
23 Huyện Vạn Ninh Lương Thế Vinh - Nguyễn Trãi Đất ở đô thị 939.000 570.000 475.000 221.000
24 Huyện Vạn Ninh Lý Thái Tổ - Nhà Thờ Vạn Giã Đất ở đô thị 312.000 229.000 166.000 146.000
25 Huyện Vạn Ninh Lý Thái Tổ - Ga Vạn Giã Đất ở đô thị 254.000 186.000 135.000 118.000
26 Huyện Vạn Ninh Lý Thường Kiệt - Hoàng Văn Thụ Đất ở đô thị 939.300 570.200 475.200 221.000
27 Huyện Vạn Ninh Lý Thường Kiệt - Đinh Tiên Hoàng Đất ở đô thị 1.560.000 811.200 676.000 312.000
28 Huyện Vạn Ninh Lý Tự Trọng - Tô Hiến Thành Đất ở đô thị 939.000 570.000 475.000 221.000
29 Huyện Vạn Ninh Ngô Gia Tự - Trần Hưng Đạo Đất ở đô thị 1.365.000 710.000 592.000 273.000
30 Huyện Vạn Ninh Ngô Quyền (Phan Đình Phùng cũ) - Trần Hưng Đạo Đất ở đô thị 1.950.000 1.014.000 845.000 390.000
31 Huyện Vạn Ninh Nguyễn Bỉnh Khiêm - Nguyễn Trãi Đất ở đô thị 390.000 286.000 208.000 182.000
32 Huyện Vạn Ninh Nguyễn Du - Trần Hưng Đạo Đất ở đô thị 650.000 374.000 312.000 208.000
33 Huyện Vạn Ninh Nguyễn Huệ - Cầu Huyện Đất ở đô thị 3.120.000 1.560.000 1.300.000 585.000
34 Huyện Vạn Ninh Nguyễn Thiện Thuật - Lê Lợi Đất ở đô thị 390.000 286.000 208.000 182.000
35 Huyện Vạn Ninh Nguyễn Trãi - Ngô Quyền Đất ở đô thị 1.560.000 811.200 676.000 312.000
36 Huyện Vạn Ninh Nguyễn Trãi - Ngô Quyền Đất ở đô thị 1.105.000 671.000 559.000 260.000
37 Huyện Vạn Ninh Nguyễn Trãi - Hai Bà Trưng Đất ở đô thị 390.000 286.000 208.000 182.000
38 Huyện Vạn Ninh Nguyễn Tri Phương - Lý Thái Tổ Đất ở đô thị 312.000 229.000 166.000 146.000
39 Huyện Vạn Ninh Nguyễn Văn Trỗi - Trần Hưng Đạo Đất ở đô thị 312.000 229.000 166.000 146.000
40 Huyện Vạn Ninh Đinh Tiên Hoàng - Trần Hưng Đạo Đất ở đô thị 1.560.000 811.000 676.000 312.000
41 Huyện Vạn Ninh Đường 14/8 - Trần Hưng Đạo Đất ở đô thị 520.000 300.000 250.000 166.000
42 Huyện Vạn Ninh Đường bê Tông 10m tại Khu dân cư Gò Trường - Giáp thửa đất số 303, tờ bản đồ số 9 (thông với hẻm 5m ra đường Lạc Long Quân) Đất ở đô thị 884.000 537.000 447.000 208.000
43 Huyện Vạn Ninh Phan Bội Châu - Giáp đường sắt Đất ở đô thị 1.105.000 671.000 559.000 260.000
44 Huyện Vạn Ninh Phan Chu Trinh - Giáp đường bê tông 5m KDC Ruộng Đùi Đất ở đô thị 939.000 570.000 475.000 221.000
45 Huyện Vạn Ninh Phan Chu Trinh - Nguyễn Trãi Đất ở đô thị 1.560.000 811.000 676.000 312.000
46 Huyện Vạn Ninh Tô Hiến Thành - Ngô Gia Tự Đất ở đô thị 1.560.000 811.000 676.000 312.000
47 Huyện Vạn Ninh Tô Văn Ơn - Lý Thái Tổ Đất ở đô thị 312.000 229.000 166.000 146.000
48 Huyện Vạn Ninh Trần Hưng Đạo - Ngô Gia Tự (đất bà Trần Thị Nết) Đất ở đô thị 1.950.000 1.014.000 845.000 390.000
49 Huyện Vạn Ninh Trần Hưng Đạo - Hùng Vương Đất ở đô thị 1.560.000 811.000 676.000 312.000
50 Huyện Vạn Ninh Trần Nguyên Hãn - Tô Hiến Thành Đất ở đô thị 650.000 374.000 312.000 208.000
51 Huyện Vạn Ninh Trần Đường - Hết trường Tiểu học Vạn Giã 3 Đất ở đô thị 884.000 537.000 447.000 208.000
52 Huyện Vạn Ninh Trần Phú - Trần Hưng Đạo Đất ở đô thị 1.560.000 811.000 676.000 312.000
53 Huyện Vạn Ninh Trần Quý Cáp - Ngô Gia Tự Đất ở đô thị 390.000 286.000 208.000 182.000
54 Huyện Vạn Ninh Trịnh Phong - Ngô Gia Tự Đất ở đô thị 390.000 286.000 208.000 182.000
55 Huyện Vạn Ninh Tú Xương - Lương Thế Vinh Đất ở đô thị 488.000 281.000 234.000 156.000
56 Huyện Vạn Ninh Võ Thị Sáu - Trần Hưng Đạo Đất ở đô thị 312.000 229.000 166.000 146.000
57 Huyện Vạn Ninh Đường số 4 - Khu dân cư Đồng Láng - Đường số 3 Đất ở đô thị 1.365.000 710.000 592.000 273.000
58 Huyện Vạn Ninh Đường số 6 - Khu dân cư Đồng Láng - Đường số 3 Đất ở đô thị 995.000 604.000 503.000 234.000
59 Huyện Vạn Ninh Đường ĐX 1 - Khu dân cư Ruộng Đùi - Huỳnh Thúc Kháng (QH) Đất ở đô thị 774.000 470.000 391.000 182.000
60 Huyện Vạn Ninh Huỳnh Thúc Kháng (QH) - Khu dân cư Ruộng Đùi - Đường ĐX 1 Đất ở đô thị 774.000 470.000 391.000 182.000
61 Huyện Vạn Ninh Nguyễn Tri Phương (QH) - Khu dân cư Ruộng Đùi - Lý Thái Tổ (QH) Đất ở đô thị 585.000 337.000 281.000 187.000
62 Huyện Vạn Ninh Đường số 1 - Khu dân cư Ruộng Đùi - Giáp khu dân cư Đất ở đô thị 585.000 337.000 281.000 187.000
63 Huyện Vạn Ninh Phạm Ngũ Lão - Khu dân cư Lương Hải - Hà Huy Tập Đất ở đô thị 650.000 374.000 312.000 -
64 Huyện Vạn Ninh Đường Quy hoạch số 4 - Khu dân cư Lương Hải - Hoàng Diệu Đất ở đô thị 455.000 262.000 218.000 -
65 Huyện Vạn Ninh Hoàng Diệu - Khu dân cư Lương Hải - Đường Quy hoạch số 4 Đất ở đô thị 455.000 262.000 218.000 -
66 Huyện Vạn Ninh Phan Đình Phùng - Khu dân cư Lương Hải - Đường Quy hoạch số 4 Đất ở đô thị 254.000 186.000 135.000 -
67 Huyện Vạn Ninh Đường Quy hoạch số 3 - Khu dân cư Lương Hải - Hoàng Diệu Đất ở đô thị 423.000 243.000 203.000 -
68 Huyện Vạn Ninh Đường Quy hoạch 10m sau Đài tưởng niệm) - Khu dân cư Lương Hải - Đường Trần Đường Đất ở đô thị 273.000 200.000 146.000 -
69 Huyện Vạn Ninh Đường QH 16m - Khu dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương) - Đất ở đô thị 731.300 - - -
70 Huyện Vạn Ninh Đường QH 13m - Khu dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương) - Đất ở đô thị 633.800 - - -
71 Huyện Vạn Ninh Đường QH 12m - Khu dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương) - Đất ở đô thị 585.000 - - -
72 Huyện Vạn Ninh Đường QH 10m - Khu dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương) - Đất ở đô thị 536.300 - - -
73 Huyện Vạn Ninh Đường QH 7m - Khu dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương) - Đất ở đô thị 422.500 - - -
74 Huyện Vạn Ninh Khu dân cư thôn Tân Phước Bắc (xã Vạn Phước) - Đến lô 23 Đất ở đô thị 253.500 - - -
75 Huyện Vạn Ninh Khu dân cư thôn Tân Phước Bắc (xã Vạn Phước) - Đến lô 61 Đất ở đô thị 253.500 - - -
76 Huyện Vạn Ninh Khu dân cư thôn Tân Phước Bắc (xã Vạn Phước) - Đến lô 76 Đất ở đô thị 253.500 - - -
77 Huyện Vạn Ninh Khu dân cư thôn Tân Phước Bắc (xã Vạn Phước) - Đất ở đô thị 185.300 - - -
78 Huyện Vạn Ninh Khu dân cư Tân Phước Tây (xã Vạn Phước) - Đến lô 36 Đất ở đô thị 253.500 - - -
79 Huyện Vạn Ninh Khu dân cư Tân Phước Tây (xã Vạn Phước) - Đến lô 19 Đất ở đô thị 253.500 - - -
80 Huyện Vạn Ninh Khu dân cư Tân Phước Tây (xã Vạn Phước) - Đến lô 18 Đất ở đô thị 253.500 - - -
81 Huyện Vạn Ninh Khu dân cư nhà văn hóa cư Tân Phước Tây (xã Vạn Phước) - Đến lô 19 Đất ở đô thị 253.500 - - -
82 Huyện Vạn Ninh Khu tái định cư Vĩnh Yên (xã Vạn Thạnh) - Đất ở đô thị 302.300 - - -
83 Huyện Vạn Ninh Khu tái định cư Vĩnh Yên (xã Vạn Thạnh) - Đất ở đô thị 273.000 - - -
84 Huyện Vạn Ninh Khu tái định cư Vĩnh Yên (xã Vạn Thạnh) - Đất ở đô thị 260.000 - - -
85 Huyện Vạn Ninh Khu tái định cư Vĩnh Yên (xã Vạn Thạnh) - Đất ở đô thị 200.900 - - -
86 Huyện Vạn Ninh Khu dân cư Hà Già (xã Vạn Hưng) - Đất ở đô thị 253.500 - - -
87 Huyện Vạn Ninh Khu dân cư Hà Già (xã Vạn Hưng) - Đất ở đô thị 185.900 - - -
88 Huyện Vạn Ninh Khu dân cư Ruộng Cạn (xã Vạn Phú) - Đất ở đô thị 650.000 - - -
89 Huyện Vạn Ninh Khu dân cư Ruộng Cạn (xã Vạn Phú) - Đất ở đô thị 568.800 - - -
90 Huyện Vạn Ninh Khu dân cư Ruộng Cạn (xã Vạn Phú) - Đất ở đô thị 341.300 - - -
91 Huyện Vạn Ninh Khu dân cư Ruộng Cạn (xã Vạn Phú) - Đất ở đô thị 341.300 - - -
92 Huyện Vạn Ninh Khu dân cư Tân Dân 2 (xã Vạn Thắng) - Đất ở đô thị 268.100 - - -
93 Huyện Vạn Ninh Khu dân cư Tân Dân 2 (xã Vạn Thắng) - Đất ở đô thị 250.300 - - -
94 Huyện Vạn Ninh Khu dân cư Ruộng Lù (xã Vạn Thắng) - Đất ở đô thị 341.300 - - -
95 Huyện Vạn Ninh Khu dân cư Ruộng Lù (xã Vạn Thắng) - Đất ở đô thị 253.500 - - -
96 Huyện Vạn Ninh Khu dân cư Ruộng Cạn (xã Vạn Thắng) - Đất ở đô thị 487.500 - - -
97 Huyện Vạn Ninh Khu dân cư Ruộng Cạn (xã Vạn Thắng) - Đất ở đô thị 341.300 - - -
98 Huyện Vạn Ninh Đường QH 5m - Khu dân cư Cây Xoài 2 (xã Vạn Khánh) - Đến lô 36 Đất ở đô thị 195.000 - - -
99 Huyện Vạn Ninh Đường QH 5m - Khu dân cư Gò Dồn 2 (xã Vạn Khánh) - Đến lô 24 Đất ở đô thị 195.000 - - -
100 Huyện Vạn Ninh Đường QH 7m - Khu dân cư Chợ Vạn Khánh (xã Vạn Khánh) - Đến lô 27 Đất ở đô thị 195.000 - - -
101 Huyện Vạn Ninh Đường QH 7m - Khu dân cư Chợ Vạn Khánh (xã Vạn Khánh) - Đến lô 48 Đất ở đô thị 195.000 - - -
102 Huyện Vạn Ninh Đường QH 7m - Khu dân cư Chợ Vạn Khánh (xã Vạn Khánh) - Đến lô 49 Đất ở đô thị 195.000 - - -
103 Huyện Vạn Ninh Đường QH 10m - Khu dân cư Chợ Vạn Khánh (xã Vạn Khánh) - Đến lô 32 Đất ở đô thị 227.500 - - -
104 Huyện Vạn Ninh Đường QH 10m - Khu dân cư Chợ Vạn Khánh (xã Vạn Khánh) - Đến lô 42 Đất ở đô thị 227.500 - - -
105 Huyện Vạn Ninh Đường QH 5m - Khu dân cư Hội Khánh (xã Vạn Khánh) - Đến lô 15 Đất ở đô thị 195.000 - - -
106 Huyện Vạn Ninh Đường QH 8m - Khu dân cư Hội Khánh (xã Vạn Khánh) - Đến lô 10 Đất ở đô thị 214.500 - - -
107 Huyện Vạn Ninh Đường QH 5m - Khu dân cư Hội Khánh Đông (xã Vạn Khánh) - Đen lô 33 Đất ở đô thị 195.000 - - -
108 Huyện Vạn Ninh Đường QH 5m - Khu dân cư Hội Khánh Đông (xã Vạn Khánh) - Đến lô 47 Đất ở đô thị 195.000 - - -
109 Huyện Vạn Ninh Đường QH 13m - Khu dân cư Hội Khánh Đông (xã Vạn Khánh) - Đến lô 78 Đất ở đô thị 325.000 - - -
110 Huyện Vạn Ninh Đường QH 13m - Khu dân cư Hội Khánh Đông (xã Vạn Khánh) - Đến lô 104 Đất ở đô thị 325.000 - - -
111 Huyện Vạn Ninh Đường QH 5m - Khu dân cư Diêm Điền (xã Vạn Khánh) - Đất ở đô thị 195.000 - - -
112 Huyện Vạn Ninh Đường QH 7m - Khu dân cư Ruộng Dỡ (xã Vạn Thọ) - Đất ở đô thị 253.500 - - -
113 Huyện Vạn Ninh Đường QH 10m - Khu dân cư Chợ Cổ Mã (xã Vạn Thọ) - Đất ở đô thị 253.500 - - -
114 Huyện Vạn Ninh Đường QH 5m - Khu dân cư Chợ Cổ Mã (xã Vạn Thọ) - Đất ở đô thị 185.900 - - -
115 Huyện Vạn Ninh Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (xã Đại lãnh) - Đất ở đô thị 390.000 - - -
116 Huyện Vạn Ninh Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (xã Đại lãnh) - Đất ở đô thị 390.000 - - -
117 Huyện Vạn Ninh Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (xã Đại lãnh) - Đất ở đô thị 812.500 - - -
118 Huyện Vạn Ninh Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (xã Đại lãnh) - Đất ở đô thị 390.000 - - -
119 Huyện Vạn Ninh Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (xã Đại lãnh) - Đất ở đô thị 390.000 - - -
120 Huyện Vạn Ninh Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (xã Đại lãnh) - Đất ở đô thị 390.000 - - -
121 Huyện Vạn Ninh Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (xã Đại lãnh) - Đất ở đô thị 910.000 - - -
122 Huyện Vạn Ninh Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (xã Đại lãnh) - Đất ở đô thị 390.000 - - -
123 Huyện Vạn Ninh Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (xã Đại lãnh) - Đất ở đô thị 390.000 - - -
124 Huyện Vạn Ninh Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (xã Đại lãnh) - Đất ở đô thị 390.000 - - -
125 Huyện Vạn Ninh Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (xã Đại lãnh) - Đất ở đô thị 568.800 - - -
126 Huyện Vạn Ninh Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (xã Đại lãnh) - Đất ở đô thị 690.600 - - -
127 Huyện Vạn Ninh Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (xã Đại lãnh) - Đất ở đô thị 390.000 - - -
128 Huyện Vạn Ninh Bà Triệu - Ga Vạn Giã Đất TM - DV đô thị 1.560.000 811.000 676.000 312.000
129 Huyện Vạn Ninh Hai Bà Trưng - Lý Thường Kiệt Đất TM - DV đô thị 1.092.000 568.000 473.000 218.000
130 Huyện Vạn Ninh Hai Bà Trưng - Trần Hưng Đạo Đất TM - DV đô thị 619.000 376.000 313.000 146.000
131 Huyện Vạn Ninh Hà Huy Tập - Hoàng Diệu Đất TM - DV đô thị 707.000 429.000 358.000 166.000
132 Huyện Vạn Ninh Hải Thượng Lãn Ông - Giáp đất ông Huỳnh Thanh Phong Đất TM - DV đô thị 884.000 537.000 447.000 208.000
133 Huyện Vạn Ninh Hoàng Hữu Chấp - Hết sân kho HTX NN Thị trấn Vạn Giã Đất TM - DV đô thị 884.000 537.000 447.000 208.000
134 Huyện Vạn Ninh Hoàng Văn Thụ - Lý Thường Kiệt Đất TM - DV đô thị 1.560.000 811.000 676.000 312.000
135 Huyện Vạn Ninh Hoàng Văn Thụ - Trần Hưng Đạo Đất TM - DV đô thị 312.000 229.000 166.000 146.000
136 Huyện Vạn Ninh Hùng Lộc Hầu - Hùng Vương Đất TM - DV đô thị 1.170.000 608.000 507.000 234.000
137 Huyện Vạn Ninh Hùng Vương - Ngô Gia Tự Đất TM - DV đô thị 1.248.000 649.000 541.000 250.000
138 Huyện Vạn Ninh Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng Đất TM - DV đô thị 1.997.000 998.000 832.000 374.000
139 Huyện Vạn Ninh Hùng Vương - Chắn Giã Đất TM - DV đô thị 2.496.000 1.248.000 1.040.000 468.000
140 Huyện Vạn Ninh Lạc Long Quần - Hải Thượng Lãn Ông Đất TM - DV đô thị 1.092.000 568.000 473.000 218.000
141 Huyện Vạn Ninh Lê Hồng Phong - Nguyễn Huệ Đất TM - DV đô thị 2.496.000 1.248.000 1.040.000 468.000
142 Huyện Vạn Ninh Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo (hết đất ông Mai Ngọc Hùng) Đất TM - DV đô thị 1.747.000 874.000 728.000 328.000
143 Huyện Vạn Ninh Lê Lai - Nguyễn Văn Trỗi Đất TM - DV đô thị 250.000 183.000 133.000 116.000
144 Huyện Vạn Ninh Lê Lợi - Trần Hưng Đạo Đất TM - DV đô thị 1.092.000 568.000 473.000 218.000
145 Huyện Vạn Ninh Lê Lợi - Đường sắt Đất TM - DV đô thị 884.000 537.000 447.000 208.000
146 Huyện Vạn Ninh Lê Đại Hành - Trần Hưng Đạo Đất TM - DV đô thị 1.092.000 568.000 473.000 218.000
147 Huyện Vạn Ninh Lê Quý Đôn - Lý Tự Trọng Đất TM - DV đô thị 250.000 183.000 133.000 116.000
148 Huyện Vạn Ninh Lê Thánh Tông - Cống Bà Giảo Đất TM - DV đô thị 707.000 429.000 358.000 166.000
149 Huyện Vạn Ninh Lê Thánh Tông - Lê Đại Hành Đất TM - DV đô thị 1.092.000 568.000 473.000 218.000
150 Huyện Vạn Ninh Lương Thế Vinh - Nguyễn Trãi Đất TM - DV đô thị 751.000 456.000 380.000 177.000
151 Huyện Vạn Ninh Lý Thái Tổ - Nhà Thờ Vạn Giã Đất TM - DV đô thị 250.000 183.000 133.000 116.000
152 Huyện Vạn Ninh Lý Thái Tổ - Ga Vạn Giã Đất TM - DV đô thị 203.000 149.000 108.000 95.000
153 Huyện Vạn Ninh Lý Thường Kiệt - Hoàng Văn Thụ Đất TM - DV đô thị 751.400 456.100 380.100 176.800
154 Huyện Vạn Ninh Lý Thường Kiệt - Đinh Tiên Hoàng Đất TM - DV đô thị 1.248.000 649.000 540.800 249.600
155 Huyện Vạn Ninh Lý Tự Trọng - Tô Hiến Thành Đất TM - DV đô thị 751.000 456.000 380.000 177.000
156 Huyện Vạn Ninh Ngô Gia Tự - Trần Hưng Đạo Đất TM - DV đô thị 1.092.000 568.000 473.000 218.000
157 Huyện Vạn Ninh Ngô Quyền (Phan Đình Phùng cũ) - Trần Hưng Đạo Đất TM - DV đô thị 1.560.000 811.000 676.000 312.000
158 Huyện Vạn Ninh Nguyễn Bỉnh Khiêm - Nguyễn Trãi Đất TM - DV đô thị 312.000 229.000 166.000 146.000
159 Huyện Vạn Ninh Nguyễn Du - Trần Hưng Đạo Đất TM - DV đô thị 520.000 300.000 250.000 166.000
160 Huyện Vạn Ninh Nguyễn Huệ - Cầu Huyện Đất TM - DV đô thị 2.496.000 1.248.000 1.040.000 468.000
161 Huyện Vạn Ninh Nguyễn Thiện Thuật - Lê Lợi Đất TM - DV đô thị 312.000 229.000 166.000 146.000
162 Huyện Vạn Ninh Nguyễn Trãi - Ngô Quyền Đất TM - DV đô thị 1.248.000 649.000 540.800 249.600
163 Huyện Vạn Ninh Nguyễn Trãi - Ngô Quyền Đất TM - DV đô thị 884.000 537.000 447.000 208.000
164 Huyện Vạn Ninh Nguyễn Trãi - Hai Bà Trưng Đất TM - DV đô thị 312.000 229.000 166.000 146.000
165 Huyện Vạn Ninh Nguyễn Tri Phương - Lý Thái Tổ Đất TM - DV đô thị 250.000 183.000 133.000 116.000
166 Huyện Vạn Ninh Nguyễn Văn Trỗi - Trần Hưng Đạo Đất TM - DV đô thị 250.000 183.000 133.000 116.000
167 Huyện Vạn Ninh Đinh Tiên Hoàng - Trần Hưng Đạo Đất TM - DV đô thị 1.248.000 649.000 541.000 250.000
168 Huyện Vạn Ninh Đường 14/8 - Trần Hưng Đạo Đất TM - DV đô thị 416.000 240.000 200.000 133.000
169 Huyện Vạn Ninh Đường bê Tông 10m tại Khu dân cư Gò Trường - Giáp thửa đất số 303, tờ bản đồ số 9 (thông với hẻm 5m ra đường Lạc Long Quân) Đất TM - DV đô thị 707.000 429.000 358.000 166.000
170 Huyện Vạn Ninh Phan Bội Châu - Giáp đường sắt Đất TM - DV đô thị 884.000 537.000 447.000 208.000
171 Huyện Vạn Ninh Phan Chu Trinh - Giáp đường bê tông 5m KDC Ruộng Đùi Đất TM - DV đô thị 751.000 456.000 380.000 177.000
172 Huyện Vạn Ninh Phan Chu Trinh - Nguyễn Trãi Đất TM - DV đô thị 1.248.000 649.000 541.000 250.000
173 Huyện Vạn Ninh Tô Hiến Thành - Ngô Gia Tự Đất TM - DV đô thị 1.248.000 649.000 541.000 250.000
174 Huyện Vạn Ninh Tô Văn Ơn - Lý Thái Tổ Đất TM - DV đô thị 250.000 183.000 133.000 116.000
175 Huyện Vạn Ninh Trần Hưng Đạo - Ngô Gia Tự (đất bà Trần Thị Nết) Đất TM - DV đô thị 1.560.000 811.000 676.000 312.000
176 Huyện Vạn Ninh Trần Hưng Đạo - Hùng Vương Đất TM - DV đô thị 1.248.000 649.000 541.000 250.000
177 Huyện Vạn Ninh Trần Nguyên Hãn - Tô Hiến Thành Đất TM - DV đô thị 520.000 300.000 250.000 166.000
178 Huyện Vạn Ninh Trần Đường - Hết trường Tiểu học Vạn Giã 3 Đất TM - DV đô thị 707.000 429.000 358.000 166.000
179 Huyện Vạn Ninh Trần Phú - Trần Hưng Đạo Đất TM - DV đô thị 1.248.000 649.000 541.000 250.000
180 Huyện Vạn Ninh Trần Quý Cáp - Ngô Gia Tự Đất TM - DV đô thị 312.000 229.000 166.000 146.000
181 Huyện Vạn Ninh Trịnh Phong - Ngô Gia Tự Đất TM - DV đô thị 312.000 229.000 166.000 146.000
182 Huyện Vạn Ninh Tú Xương - Lương Thế Vinh Đất TM - DV đô thị 390.000 225.000 187.000 125.000
183 Huyện Vạn Ninh Võ Thị Sáu - Trần Hưng Đạo Đất TM - DV đô thị 250.000 183.000 133.000 116.000
184 Huyện Vạn Ninh Đường số 4 - Khu dân cư Đồng Láng - Đường số 3 Đất TM - DV đô thị 1.092.000 568.000 473.000 218.000
185 Huyện Vạn Ninh Đường số 6 - Khu dân cư Đồng Láng - Đường số 3 Đất TM - DV đô thị 796.000 483.000 402.000 187.000
186 Huyện Vạn Ninh Đường ĐX 1 - Khu dân cư Ruộng Đùi - Huỳnh Thúc Kháng (QH) Đất TM - DV đô thị 619.000 376.000 313.000 146.000
187 Huyện Vạn Ninh Huỳnh Thúc Kháng (QH) - Khu dân cư Ruộng Đùi - Đường ĐX 1 Đất TM - DV đô thị 619.000 376.000 313.000 146.000
188 Huyện Vạn Ninh Nguyễn Tri Phương (QH) - Khu dân cư Ruộng Đùi - Lý Thái Tổ (QH) Đất TM - DV đô thị 468.000 270.000 225.000 150.000
189 Huyện Vạn Ninh Đường số 1 - Khu dân cư Ruộng Đùi - Giáp khu dân cư Đất TM - DV đô thị 468.000 270.000 225.000 150.000
190 Huyện Vạn Ninh Phạm Ngũ Lão - Khu dân cư Lương Hải - Hà Huy Tập Đất TM - DV đô thị 520.000 300.000 250.000 -
191 Huyện Vạn Ninh Đường Quy hoạch số 4 - Khu dân cư Lương Hải - Hoàng Diệu Đất TM - DV đô thị 364.000 210.000 175.000 -
192 Huyện Vạn Ninh Hoàng Diệu - Khu dân cư Lương Hải - Đường Quy hoạch số 4 Đất TM - DV đô thị 364.000 210.000 175.000 -
193 Huyện Vạn Ninh Phan Đình Phùng - Khu dân cư Lương Hải - Đường Quy hoạch số 4 Đất TM - DV đô thị 203.000 149.000 108.000 -
194 Huyện Vạn Ninh Đường Quy hoạch số 3 - Khu dân cư Lương Hải - Hoàng Diệu Đất TM - DV đô thị 338.000 195.000 162.000 -
195 Huyện Vạn Ninh Đường Quy hoạch 10m sau Đài tưởng niệm) - Khu dân cư Lương Hải - Đường Trần Đường Đất TM - DV đô thị 218.000 160.000 116.000 -
196 Huyện Vạn Ninh Đường QH 16m - Khu dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương) - Đất TM - DV đô thị 585.000 - - -
197 Huyện Vạn Ninh Đường QH 13m - Khu dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương) - Đất TM - DV đô thị 507.000 - - -
198 Huyện Vạn Ninh Đường QH 12m - Khu dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương) - Đất TM - DV đô thị 468.000 - - -
199 Huyện Vạn Ninh Đường QH 10m - Khu dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương) - Đất TM - DV đô thị 429.000 - - -
200 Huyện Vạn Ninh Đường QH 7m - Khu dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương) - Đất TM - DV đô thị 338.000 - - -
Xem thêm (Trang 1/10): 1[2][3] ...10
4.8/5 - (992 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Số điện thoại này không phải của cơ quan nhà nước.
Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.