Bảng giá đất huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La mới nhất theo Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh áp dụng từ ngày 01/01/2026.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La mới nhất
Bảng giá đất huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La mới nhất theo Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh áp dụng từ ngày 01/01/2026.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất phi nông nghiệp
a) Vị trí của các thửa đất được xác định như sau:
Vị trí 1: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường (phố) đã được quy định giá đất trong bảng giá đất (sau đây gọi là trục đường chính) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính và có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét trở lên.
Vị trí 3: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính và có chiều rộng ngõ từ 5,5 mét đến dưới 6,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp có chiều rộng ngách lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét.
Vị trí 4: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính có chiều rộng ngõ từ 2,5 mét đến dưới 5,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp ngách có chiều rộng từ 5,5 mét đến dưới 6,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp hẻm có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét.
Vị trí 5: các thửa đất còn lại.
2.1.2. Đất với đất nông nghiệp
Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai để quy định khu vực, vị trí và giá đất tại Nghị quyết này.
Khu vực trong Bảng giá đất được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã.
2.2. Bảng giá đất huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Sơn La theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Đoàn Kết | Tại đây | 39 | Xã Chiềng Hặc | Tại đây |
| 2 | Xã Lóng Sập | Tại đây | 40 | Xã Lóng Phiêng | Tại đây |
| 3 | Xã Chiềng Sơn | Tại đây | 41 | Xã Yên Sơn | Tại đây |
| 4 | Xã Vân Hồ | Tại đây | 42 | Xã Chiềng Mai | Tại đây |
| 5 | Xã Song Khủa | Tại đây | 43 | Xã Mai Sơn | Tại đây |
| 6 | Xã Tô Múa | Tại đây | 44 | Xã Phiêng Pằn | Tại đây |
| 7 | Xã Xuân Nha | Tại đây | 45 | Xã Chiềng Mung | Tại đây |
| 8 | Xã Quỳnh Nhai | Tại đây | 46 | Xã Phiêng Cằm | Tại đây |
| 9 | Xã Mường Chiên | Tại đây | 47 | Xã Mường Chanh | Tại đây |
| 10 | Xã Mường Giôn | Tại đây | 48 | Xã Tà Hộc | Tại đây |
| 11 | Xã Mường Sại | Tại đây | 49 | Xã Chiềng Sung | Tại đây |
| 12 | Xã Thuận Châu | Tại đây | 50 | Xã Bó Sinh | Tại đây |
| 13 | Xã Chiềng La | Tại đây | 51 | Xã Chiềng Khương | Tại đây |
| 14 | Xã Nậm Lầu | Tại đây | 52 | Xã Mường Hung | Tại đây |
| 15 | Xã Muổi Nọi | Tại đây | 53 | Xã Chiềng Khoong | Tại đây |
| 16 | Xã Mường Khiêng | Tại đây | 54 | Xã Mường Lầm | Tại đây |
| 17 | Xã Co Mạ | Tại đây | 55 | Xã Nậm Ty | Tại đây |
| 18 | Xã Bình Thuận | Tại đây | 56 | Xã Sông Mã | Tại đây |
| 19 | Xã Mường É | Tại đây | 57 | Xã Huổi Một | Tại đây |
| 20 | Xã Long Hẹ | Tại đây | 58 | Xã Chiềng Sơ | Tại đây |
| 21 | Xã Mường La | Tại đây | 59 | Xã Sốp Cộp | Tại đây |
| 22 | Xã Chiềng Lao | Tại đây | 60 | Xã Púng Bánh | Tại đây |
| 23 | Xã Mường Bú | Tại đây | 61 | Phường Tô Hiệu | Tại đây |
| 24 | Xã Chiềng Hoa | Tại đây | 62 | Phường Chiềng An | Tại đây |
| 25 | Xã Bắc Yên | Tại đây | 63 | Phường Chiềng Cơi | Tại đây |
| 26 | Xã Tà Xùa | Tại đây | 64 | Phường Chiềng Sinh | Tại đây |
| 27 | Xã Tạ Khoa | Tại đây | 65 | Phường Mộc Châu | Tại đây |
| 28 | Xã Xím Vàng | Tại đây | 66 | Phường Mộc Sơn | Tại đây |
| 29 | Xã Pắc Ngà | Tại đây | 67 | Phường Vân Sơn | Tại đây |
| 30 | Xã Chiềng Sại | Tại đây | 68 | Phường Thảo Nguyên | Tại đây |
| 31 | Xã Phù Yên | Tại đây | 69 | Xã Mường Lạn | Tại đây |
| 32 | Xã Gia Phù | Tại đây | 70 | Xã Phiêng Khoài | Tại đây |
| 33 | Xã Tường Hạ | Tại đây | 71 | Xã Suối Tọ | Tại đây |
| 34 | Xã Mường Cơi | Tại đây | 72 | Xã Ngọc Chiến | Tại đây |
| 35 | Xã Mường Bang | Tại đây | 73 | Xã Tân Yên | Tại đây |
| 36 | Xã Tân Phong | Tại đây | 74 | Xã Mường Bám | Tại đây |
| 37 | Xã Kim Bon | Tại đây | 75 | Xã Mường Lèo | Tại đây |
| 38 | Xã Yên Châu | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Thuận Châu | Đường Tây Bắc (Hướng đi Sơn La) - Thị trấn Thuận Châu Từ KM 335 + 750m (từ cầu suối cạn đường vào phòng Giáo dục) - Đến đường vào Bệnh viện huyện | Đất ở đô thị | 16.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | - |
| Huyện Thuận Châu | Đường Tây Bắc (Hướng đi Sơn La) - Thị trấn Thuận Châu Từ đường vào Bệnh viện huyện - Đến hết đất nhà ông Cầm Văn Tỉnh | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 8.400.000 | 6.300.000 | - |
| Huyện Thuận Châu | Đường Tây Bắc (Hướng đi Sơn La) - Thị trấn Thuận Châu Từ hết đất nhà ông Cầm Văn Tỉnh (Tiểu khu 10 thị trấn) - Đến Km 334+310m (Đến hết đường đôi) | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Huyện Thuận Châu | Đường Tây Bắc (Hướng đi Sơn La) - Thị trấn Thuận Châu Từ Km 334 + 310 m (Từ hết đường đôi) - Đến KM 333 + 640 m | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.250.000 | 1.500.000 |
| Huyện Thuận Châu | Đường Tây Bắc (Hướng đi Sơn La) - Thị trấn Thuận Châu Từ Km 333 + 640 m - Đến hết nhà ông Quàng Văn Dân | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Thuận Châu | Phố Pha Luông - Thị trấn Thuận Châu Đường số 1 khu vực quy hoạch dịch vụ bờ hồ Chợ trung tâm - | Đất ở đô thị | 12.500.000 | - | - | - |
| Huyện Thuận Châu | Phố Pha Luông - Thị trấn Thuận Châu Ngõ số 1 từ đường Tây Bắc vào cổng Chợ trung tâm (Trừ lô đất giáp đường vào chợ) - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | - | - | - |
| Huyện Thuận Châu | Phố Pha Luông - Thị trấn Thuận Châu Ngõ số 2 từ đường Tây Bắc vào cổng chợ trung tâm (Trừ lô đất giáp đường vào chợ) - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | - | - | - |
| Huyện Thuận Châu | Phố Pha Luông - Thị trấn Thuận Châu Từ đường số 1 sang đường số 6 tuyến đường số 4 (Trừ lô đất giáp đường số 1) - | Đất ở đô thị | 11.000.000 | - | - | - |
| Huyện Thuận Châu | Phố Pha Luông - Thị trấn Thuận Châu Từ đường Tây Bắc đi cổng sau chợ tuyến đường số 6 (Trừ lô giáp đường Tây Bắc) - Phố Pha Luông - | Đất ở đô thị | 11.000.000 | - | - | - |
| Huyện Thuận Châu | Đường Tây Bắc (Hướng đi Điện Biên) - Thị trấn Thuận Châu Từ hết Km 335+750 m (từ cầu suối cạn đường vào phòng Giáo dục Tiểu khu 6 thị trấn) - Đến Km 336+100m (Đến đầu lên phố Nguyễn Lương Bằng) | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.750.000 | 4.500.000 |
| Huyện Thuận Châu | Đường 21-11 (Hướng đi Điện Biên) - Thị trấn Thuận Châu Từ hết Km 336 + 100m (từ đầu lên Phố Nguyễn Lương Bằng) - Đến KM 336 + 280m (Đến khu đất hạt 108) | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.750.000 | 4.500.000 |
| Huyện Thuận Châu | Đường 21-11 (Hướng đi Điện Biên) - Thị trấn Thuận Châu Từ hết KM 336 + 280m (Từ khu hạt 108) - Đến KM 336 + 530 m (Đến qua ngã ba đường đi Co Mạ hướng Điện Biên 20 m) | Đất ở đô thị | 12.600.000 | 7.560.000 | 5.670.000 | 3.780.000 |
| Huyện Thuận Châu | Đường 21-11 (Hướng đi Điện Biên) - Thị trấn Thuận Châu Từ hết Km 336 + 530 m (Từ cách ngã ba đường 21-11 đường đi Co Mạ hướng đi Điện Biên 20 m) đến Km 337 + 420 m (Đến hết đất hồ Noong Hoi bản Bó xã Chiề - | Đất ở đô thị | 9.600.000 | 5.760.000 | 4.320.000 | 2.880.000 |
| Huyện Thuận Châu | Đường 21-11 (Hướng đi Điện Biên) - Thị trấn Thuận Châu Từ hết Km 337 + 420 m (Từ khu vực hồ Noong Hoi bản Bó xã Chiềng Ly) - Đến Km 338 + 260 m (Đến khu vực nghĩa trang bản Coóng) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.580.000 | 1.050.000 |
| Huyện Thuận Châu | Đường 21-11 (Hướng đi Điện Biên) - Thị trấn Thuận Châu Từ Km 338 + 260 m (Đến hết đất khu vực nghĩa trang bản Coóng) - Đến Km 339 + 260 m (Đến cuối đường đôi) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | - | - |
| Huyện Thuận Châu | Đường Trung Dũng (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu Từ đường Tây Bắc đến ngã ba đi phố 23-8 (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc) - | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.380.000 | 2.250.000 |
| Huyện Thuận Châu | Đường Trung Dũng (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu Từ ngã ba đi phố 23-8 - Đến ngã tư đường lên trường Tiểu học thị trấn | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Huyện Thuận Châu | Đường Trung Dũng (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu Từ ngã tư đường lên trường Tiểu học thị trấn - Đến cổng phụ trường ĐH Tây Bắc (cũ) | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.030.000 | 1.350.000 |
| Huyện Thuận Châu | Đường Trung Dũng (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu Từ cổng phụ trường ĐH Tây Bắc (cũ) - Đến khu hiệu bộ trường ĐH Tây Bắc (đầu ngõ 124 đường Trung Dũng) | Đất ở đô thị | 750.000 | 450.000 | 340.000 | 230.000 |
| Huyện Thuận Châu | Đường Trung Dũng (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu Từ cổng trường ĐH Tây Bắc (cũ) - Đến ngã tư đầu phố Chu Văn An (đường Quy hoạch) | Đất ở đô thị | 1.750.000 | 1.050.000 | 790.000 | 530.000 |
| Huyện Thuận Châu | Các đường nhánh còn lại nối với Đường Tây Bắc - Thị trấn Thuận Châu Đường vào Đội đô thị - Đến Trạm biến thế (Trừ lô đất giáp đường Tây Bắc) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Thuận Châu | Đường Tỉnh lộ 108 - Thị trấn Thuận Châu Từ ngã ba bản Pán đường 21-11 đường lên Co Mạ - Đến cầu Suối Muội (trừ lô đất giáp đường 21-11) | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.050.000 | 2.700.000 |
| Huyện Thuận Châu | Phố Nguyễn Lương Bằng (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu Từ ngã ba Quốc lộ 6 - Đến cổng trường Đại học Tây Bắc (trừ lô đất giáp Quốc lộ 6) | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.150.000 | 2.100.000 |
| Huyện Thuận Châu | Phố Khau Tú (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu Từ ngã ba đường Trung Dũng lên trường Tiểu học thị trấn - Đến hết đất nhà ông Bế Hùng | Đất ở đô thị | 750.000 | 450.000 | 340.000 | 230.000 |
| Huyện Thuận Châu | Phố Lò Văn Hặc (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu Từ ngã ba đường Tây Bắc - Đến cổng UBND huyện (Trừ lô đất giáp đường Tây Bắc) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | - | - |
| Huyện Thuận Châu | Phố Lò Văn Hặc (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu Ngõ số 1: Từ hết đất nhà ông Bắc Duyên - Đến hết đất nhà ông May (Trừ lô đất giáp đường lên Ủy ban nhân dân huyện) | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 840.000 | - | - |
| Huyện Thuận Châu | Phố Lò Văn Hặc (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu Ngõ số 2: Từ hết đất nhà ông Lực - Đến hết đất nhà ông Lẻ (Trừ lô đất giáp đường lên UBND huyện) | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 840.000 | - | - |
| Huyện Thuận Châu | Phố Lò Văn Hặc (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu Ngõ số 3: Từ hết đất nhà ông Trung Lê - Đến hết đất nhà ông Ảo (Trừ lô đất giáp đường lên UBND huyện) | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 840.000 | - | - |
| Huyện Thuận Châu | Phố Lò Văn Hặc (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu Ngố số 4: Từ hết đất nhà ông Yến Duyên - Đến hết đất tập thể Ngân hàng cũ (Trừ lô đất giáp đường lến UBND huyện) | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 840.000 | - | - |
| Huyện Thuận Châu | Phố Lò Văn Hặc (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu Ngõ số 5: Từ hết đất nhà ông Hưng Lan - Đến giáp đất nhà Khách UBND huyện (Trừ lô đất giáp đường lên UBND huyện) | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 840.000 | - | - |
| Huyện Thuận Châu | Phố Chu Huy Mân (Cả hai bên đường) - Thị trấn Thuận Châu Từ ngã ba đường Tây Bắc - Đến hết đất nhà khách UBND huyện (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc) | Đất ở đô thị | 1.950.000 | 1.170.000 | 880.000 | - |
| Huyện Thuận Châu | Phố 23-8 _ Thị trấn Thuận Châu Đường nối từ Phố Chu Huy Mân sang đường Trung Dũng (Trừ lô đất thuộc phố Lò Văn Hặc và phố Chu Huy Mân) - | Đất ở đô thị | 1.950.000 | 1.170.000 | 880.000 | - |
| Huyện Thuận Châu | Phố Lê Hữu Trác (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu Từ ngã ba đường Tây Bắc - Đến cầu Suối Muội (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc) | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.150.000 | 2.100.000 |
| Huyện Thuận Châu | Phố Lê Hữu Trác (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu Từ cầu Suối Muội - Đến cổng Bệnh viện đa khoa Thuận Châu | Đất ở đô thị | 6.800.000 | 4.080.000 | 3.060.000 | 2.040.000 |
| Huyện Thuận Châu | Phố Lê Hữu Trác (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu Các tuyến đường thuộc khu dân cư Tiểu khu 9 - | Đất ở đô thị | 420.000 | 250.000 | 190.000 | - |
| Huyện Thuận Châu | Phố Chu Văn An - Thị trấn Thuận Châu Từ ngã tư (đường lên ngõ số 1) - Đến ngã ba ngõ số 38 phố Chu Văn An (giáp trường Tiểu học Chiềng Ly) | Đất ở đô thị | 600.000 | 360.000 | 270.000 | - |
| Huyện Thuận Châu | Phố Chu Văn An - Thị trấn Thuận Châu Từ ngã ba ngố số 38 phố Chu Văn An (giáp trường Tiểu học Chiềng Ly) - Đến đường 21-11 (trừ lô đất giáp đường 21-11) | Đất ở đô thị | 600.000 | 360.000 | 270.000 | - |
| Huyện Thuận Châu | Phố Chu Văn An - Thị trấn Thuận Châu Từ ngã tư (đường lên ngõ số 1) đi hướng đi phố 7-5 - Đến đường 21-11 | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 540.000 | - |
| Huyện Thuận Châu | Phố Chu Văn An - Thị trấn Thuận Châu Từ ngã tư đầu phố Chu Văn An lên ngõ số 1 - Đến hết đất nhà ông Toản | Đất ở đô thị | 600.000 | 360.000 | 270.000 | - |
| Huyện Thuận Châu | Phố 7-5 _ Thị trấn Thuận Châu Từ ngã ba giáp phố Nguyễn Lương Bằng - Đến ngã ba giao với phố Chu Văn An (nhà ông Giang Văn Đáp) | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Thuận Châu | Các đường nhánh còn lại nối với đường Tây Bắc và đường 21-12 _ Thị trấn Thuận Châu Từ hết ngã ba đường Tây Bắc+150m vào bản Đông cạnh đất UBND thị trấn (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc) - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thuận Châu | Các đường nhánh còn lại nối với đường Tây Bắc và đường 21-13 _ Thị trấn Thuận Châu Đường từ đường Tây Bắc ngõ số 188 (cạnh đất ngân hàng chính sách) - Đến ngã ba nhà ông Đoan Hường (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thuận Châu | Các đường nhánh còn lại nối với đường Tây Bắc và đường 21-14 _ Thị trấn Thuận Châu Từ ngã ba nhà ông Đoan Hường - Đến ngã ba phố Nguyễn Lương Bằng (đầu ngõ số 42 cổng Sân vận động) | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Thuận Châu | Các đường nhánh còn lại nối với đường Tây Bắc và đường 21-15 _ Thị trấn Thuận Châu Từ ngã ba phố Nguyễn Lương Bằng (ngõ số 34) - Đến hết số nhà 31 (đất nhà Huyền Sơn) | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Thuận Châu | Các đường nhánh còn lại nối với đường Tây Bắc và đường 21-16 _ Thị trấn Thuận Châu Từ đầu ngố số 128 đường 21-11 (đường lên trường THPT Thuận Châu) - Đến cổng Trường nội trú | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Thuận Châu | Các đường nhánh còn lại nối với đường Tây Bắc và đường 21-17 _ Thị trấn Thuận Châu Các tuyến đường còn lại trong nội thị trấn, xe con, xe công nông đi vào được, trừ các lô đất giáp trục đường chính chưa được quy định ở các điểm ở trê - | Đất ở đô thị | 390.000 | 230.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thuận Châu | Khu dân cư - Thị trấn Thuận Châu Khu dân cư còn lại trong nội Thị trấn chưa quy định ở trên - | Đất ở đô thị | 420.000 | 250.000 | 190.000 | 130.000 |
| Huyện Thuận Châu | Từ ngã ba Quốc Lộ 6 hướng đi Sơn La (hai bên đường) - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu Từ ngã ba Km 328+150m (đường đi Quỳnh Nhai) - Đến Km 327+400m (Đến khu đất chợ) | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Huyện Thuận Châu | Từ ngã ba Quốc Lộ 6 hướng đi Sơn La (hai bên đường) - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu Từ hết KM 327+400m (hết khu đất chợ) - Đến Km 327+300m (Đến hết đất nhà ông Nhã Loan Tiểu khu 1 Tông Lạnh) | Đất ở đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 1.680.000 |
| Huyện Thuận Châu | Từ ngã ba Quốc Lộ 6 hướng đi Sơn La (hai bên đường) - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu Từ hết Km 327+300m (từ giáp đất nhà ông Nhã Loan Tiểu khu 1 Tông Lạnh) - Đến Km 327+220m (Đến hết cây xăng dầu Lương Thực Tiểu khu 1) | Đất ở đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 1.680.000 |
| Huyện Thuận Châu | Từ ngã ba Quốc Lộ 6 hướng đi Sơn La (hai bên đường) - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu Từ hết Km 327+220m (từ giáp đất cây xăng dầu Lương Thực TK 1 đến Km 326+775m (Giáp cầu Vòm Chiềng Pấc) - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.580.000 | 1.050.000 |
| Huyện Thuận Châu | Từ Trung tâm đường Quốc Lộ 6 hướng đi Quỳnh Nhai (hai bên đường Quốc lộ 6B) - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu Từ trung tâm đường Quốc Lộ 6 hướng đi Quỳnh Nhai (Cả hai bên đường Quốc Lộ 6B) Từ km 00 + 250 m (Khu đất nhà Dung Bản) trừ các lô đất giáp trục đường - | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.930.000 | 1.950.000 |
| Huyện Thuận Châu | Từ Trung tâm đường Quốc Lộ 6 hướng đi Quỳnh Nhai (hai bên đường Quốc lộ 6B) - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu Từ hết Km 00+ 250m (từ giáp đất nhà ông Dung Bản cũ) - Đến ngã ba bản Bai (giao với đường Quốc Lộ 6B) (Tiểu khu 4 Tông Lạnh) | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.250.000 | 1.500.000 |
| Huyện Thuận Châu | Từ Trung tâm đường Quốc Lộ 6 hướng đi Quỳnh Nhai (hai bên đường Quốc lộ 6B) - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu Từ ngã ba bản Bai - Đến cầu bản Hình (đường QL 6B) xã Tông Cọ | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Thuận Châu | Từ Trung tâm đường Quốc Lộ 6 hướng đi Quỳnh Nhai (hai bên đường Quốc lộ 6B) - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu Từ ngã ba bản Bai (giao với đường QL 6B) - Đến cầu bản Hình (mới) xã Tông Cọ | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.130.000 | 750.000 |
| Huyện Thuận Châu | Trung tâm ngã ba đường Quốc lộ 6 hướng đi Thuận Châu - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu Từ ngã ba Quốc lộ 6 Km 328+200m (Đường đi Quỳnh Nhai) - Đến Km 328+400 m (Đến hết đất của hàng xăng dầu Tiểu khu 3 Tông Lạnh) | Đất ở đô thị | 6.200.000 | 3.720.000 | 2.790.000 | 1.860.000 |
| Huyện Thuận Châu | Trung tâm ngã ba đường Quốc lộ 6 hướng đi Thuận Châu - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu Từ hết Km 328 + 360m (Từ giáp đất của hàng xăng dầu Tiểu khu 3 Tông Lạnh) - Đến Km 328 + 600m (Đến hết đất nhà ông Quàng Sơ bản Cuông Mường xã Tông lạnh) | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Thuận Châu | Trung tâm ngã ba đường Quốc lộ 6 hướng đi Thuận Châu - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu Từ Km 328 + 600m (hết đất nhà ông Quàng Sơ bản Cuông Mường xã Tông Lạnh) - Đến khu đất ao quốc phòng | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.130.000 | 750.000 |
| Huyện Thuận Châu | Trung tâm ngã ba đường Quốc lộ 6 hướng đi Thuận Châu - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu Từ đất ao Quốc phòng - Đến hết đất quán ăn Hương Rừng | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.130.000 | 750.000 |
| Huyện Thuận Châu | Trung tâm ngã ba đường Quốc lộ 6 hướng đi Thuận Châu - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu Từ giáp quán ăn hương rừng - Đến cầu trắng (cầu Suối Muội) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 680.000 | 450.000 |
| Huyện Thuận Châu | Khu dân cư - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu Khu đất xung quanh Trường phổ thông trung học Tông Lạnh - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Thuận Châu | Khu dân cư - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu Khu đất đường vào Trường Phổ thông trung học (Trừ lô đất giáp Quốc lộ 6) - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 950.000 | 630.000 |
| Huyện Thuận Châu | Các tuyến đường còn lại quanh khu vực Thị tứ Tông Lạnh chưa quy định tại các điểm trên - | Đất ở đô thị | 520.000 | 310.000 | 230.000 | 160.000 |
| Huyện Thuận Châu | Đường Tây Bắc (Hướng đi Sơn La) - Thị trấn Thuận Châu Từ KM 335 + 750m (từ cầu suối cạn đường vào phòng Giáo dục) - Đến đường vào Bệnh viện huyện | Đất TM - DV đô thị | 13.600.000 | 8.160.000 | 6.120.000 | - |
| Huyện Thuận Châu | Đường Tây Bắc (Hướng đi Sơn La) - Thị trấn Thuận Châu Từ đường vào Bệnh viện huyện - Đến hết đất nhà ông Cầm Văn Tỉnh | Đất TM - DV đô thị | 11.900.000 | 7.140.000 | 5.355.000 | - |
| Huyện Thuận Châu | Đường Tây Bắc (Hướng đi Sơn La) - Thị trấn Thuận Châu Từ hết đất nhà ông Cầm Văn Tỉnh (Tiểu khu 10 thị trấn) - Đến Km 334+310m (Đến hết đường đôi) | Đất TM - DV đô thị | 10.200.000 | 6.120.000 | 4.590.000 | 3.060.000 |
| Huyện Thuận Châu | Đường Tây Bắc (Hướng đi Sơn La) - Thị trấn Thuận Châu Từ Km 334 + 310 m (Từ hết đường đôi) - Đến KM 333 + 640 m | Đất TM - DV đô thị | 4.250.000 | 2.550.000 | 1.912.500 | 1.275.000 |
| Huyện Thuận Châu | Đường Tây Bắc (Hướng đi Sơn La) - Thị trấn Thuận Châu Từ Km 333 + 640 m - Đến hết nhà ông Quàng Văn Dân | Đất TM - DV đô thị | 2.550.000 | 1.530.000 | 1.147.500 | 765.000 |
| Huyện Thuận Châu | Phố Pha Luông - Thị trấn Thuận Châu Đường số 1 khu vực quy hoạch dịch vụ bờ hồ Chợ trung tâm - | Đất TM - DV đô thị | 10.625.000 | - | - | - |
| Huyện Thuận Châu | Phố Pha Luông - Thị trấn Thuận Châu Ngõ số 1 từ đường Tây Bắc vào cổng Chợ trung tâm (Trừ lô đất giáp đường vào chợ) - | Đất TM - DV đô thị | 8.500.000 | - | - | - |
| Huyện Thuận Châu | Phố Pha Luông - Thị trấn Thuận Châu Ngõ số 2 từ đường Tây Bắc vào cổng chợ trung tâm (Trừ lô đất giáp đường vào chợ) - | Đất TM - DV đô thị | 8.500.000 | - | - | - |
| Huyện Thuận Châu | Phố Pha Luông - Thị trấn Thuận Châu Từ đường số 1 sang đường số 6 tuyến đường số 4 (Trừ lô đất giáp đường số 1) - | Đất TM - DV đô thị | 9.350.000 | - | - | - |
| Huyện Thuận Châu | Phố Pha Luông - Thị trấn Thuận Châu Từ đường Tây Bắc đi cổng sau chợ tuyến đường số 6 (Trừ lô giáp đường Tây Bắc) - Phố Pha Luông - | Đất TM - DV đô thị | 9.350.000 | - | - | - |
| Huyện Thuận Châu | Đường Tây Bắc (Hướng đi Điện Biên) - Thị trấn Thuận Châu Từ hết Km 335+750 m (từ cầu suối cạn đường vào phòng Giáo dục Tiểu khu 6 thị trấn) - Đến Km 336+100m (Đến đầu lên phố Nguyễn Lương Bằng) | Đất TM - DV đô thị | 12.750.000 | 7.650.000 | 5.737.500 | 3.825.000 |
| Huyện Thuận Châu | Đường 21-11 (Hướng đi Điện Biên) - Thị trấn Thuận Châu Từ hết Km 336 + 100m (từ đầu lên Phố Nguyễn Lương Bằng) - Đến KM 336 + 280m (Đến khu đất hạt 108) | Đất TM - DV đô thị | 12.750.000 | 7.650.000 | 5.737.500 | 3.825.000 |
| Huyện Thuận Châu | Đường 21-11 (Hướng đi Điện Biên) - Thị trấn Thuận Châu Từ hết KM 336 + 280m (Từ khu hạt 108) - Đến KM 336 + 530 m (Đến qua ngã ba đường đi Co Mạ hướng Điện Biên 20 m) | Đất TM - DV đô thị | 10.710.000 | 6.426.000 | 4.819.500 | 3.213.000 |
| Huyện Thuận Châu | Đường 21-11 (Hướng đi Điện Biên) - Thị trấn Thuận Châu Từ hết Km 336 + 530 m (Từ cách ngã ba đường 21-11 đường đi Co Mạ hướng đi Điện Biên 20 m) đến Km 337 + 420 m (Đến hết đất hồ Noong Hoi bản Bó xã Chiề - | Đất TM - DV đô thị | 8.160.000 | 4.896.000 | 3.672.000 | 2.448.000 |
| Huyện Thuận Châu | Đường 21-11 (Hướng đi Điện Biên) - Thị trấn Thuận Châu Từ hết Km 337 + 420 m (Từ khu vực hồ Noong Hoi bản Bó xã Chiềng Ly) - Đến Km 338 + 260 m (Đến khu vực nghĩa trang bản Coóng) | Đất TM - DV đô thị | 2.975.000 | 1.785.000 | 1.343.000 | 892.500 |
| Huyện Thuận Châu | Đường 21-11 (Hướng đi Điện Biên) - Thị trấn Thuận Châu Từ Km 338 + 260 m (Đến hết đất khu vực nghĩa trang bản Coóng) - Đến Km 339 + 260 m (Đến cuối đường đôi) | Đất TM - DV đô thị | 1.530.000 | 918.000 | - | - |
| Huyện Thuận Châu | Đường Trung Dũng (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu Từ đường Tây Bắc đến ngã ba đi phố 23-8 (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc) - | Đất TM - DV đô thị | 6.375.000 | 3.825.000 | 2.873.000 | 1.912.500 |
| Huyện Thuận Châu | Đường Trung Dũng (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu Từ ngã ba đi phố 23-8 - Đến ngã tư đường lên trường Tiểu học thị trấn | Đất TM - DV đô thị | 5.100.000 | 3.060.000 | 2.295.000 | 1.530.000 |
| Huyện Thuận Châu | Đường Trung Dũng (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu Từ ngã tư đường lên trường Tiểu học thị trấn - Đến cổng phụ trường ĐH Tây Bắc (cũ) | Đất TM - DV đô thị | 3.825.000 | 2.295.000 | 1.725.500 | 1.147.500 |
| Huyện Thuận Châu | Đường Trung Dũng (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu Từ cổng phụ trường ĐH Tây Bắc (cũ) - Đến khu hiệu bộ trường ĐH Tây Bắc (đầu ngõ 124 đường Trung Dũng) | Đất TM - DV đô thị | 637.500 | 382.500 | 289.000 | 195.500 |
| Huyện Thuận Châu | Đường Trung Dũng (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu Từ cổng trường ĐH Tây Bắc (cũ) - Đến ngã tư đầu phố Chu Văn An (đường Quy hoạch) | Đất TM - DV đô thị | 1.487.500 | 892.500 | 671.500 | 450.500 |
| Huyện Thuận Châu | Các đường nhánh còn lại nối với Đường Tây Bắc - Thị trấn Thuận Châu Đường vào Đội đô thị - Đến Trạm biến thế (Trừ lô đất giáp đường Tây Bắc) | Đất TM - DV đô thị | 2.550.000 | 1.530.000 | 1.147.500 | 765.000 |
| Huyện Thuận Châu | Đường Tỉnh lộ 108 - Thị trấn Thuận Châu Từ ngã ba bản Pán đường 21-11 đường lên Co Mạ - Đến cầu Suối Muội (trừ lô đất giáp đường 21-11) | Đất TM - DV đô thị | 7.650.000 | 4.590.000 | 3.442.500 | 2.295.000 |
| Huyện Thuận Châu | Phố Nguyễn Lương Bằng (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu Từ ngã ba Quốc lộ 6 - Đến cổng trường Đại học Tây Bắc (trừ lô đất giáp Quốc lộ 6) | Đất TM - DV đô thị | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.677.500 | 1.785.000 |
| Huyện Thuận Châu | Phố Khau Tú (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu Từ ngã ba đường Trung Dũng lên trường Tiểu học thị trấn - Đến hết đất nhà ông Bế Hùng | Đất TM - DV đô thị | 637.500 | 382.500 | 289.000 | 195.500 |
| Huyện Thuận Châu | Phố Lò Văn Hặc (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu Từ ngã ba đường Tây Bắc - Đến cổng UBND huyện (Trừ lô đất giáp đường Tây Bắc) | Đất TM - DV đô thị | 2.550.000 | 1.530.000 | - | - |
| Huyện Thuận Châu | Phố Lò Văn Hặc (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu Ngõ số 1: Từ hết đất nhà ông Bắc Duyên - Đến hết đất nhà ông May (Trừ lô đất giáp đường lên Ủy ban nhân dân huyện) | Đất TM - DV đô thị | 1.190.000 | 714.000 | - | - |
| Huyện Thuận Châu | Phố Lò Văn Hặc (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu Ngõ số 2: Từ hết đất nhà ông Lực - Đến hết đất nhà ông Lẻ (Trừ lô đất giáp đường lên UBND huyện) | Đất TM - DV đô thị | 1.190.000 | 714.000 | - | - |
| Huyện Thuận Châu | Phố Lò Văn Hặc (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu Ngõ số 3: Từ hết đất nhà ông Trung Lê - Đến hết đất nhà ông Ảo (Trừ lô đất giáp đường lên UBND huyện) | Đất TM - DV đô thị | 1.190.000 | 714.000 | - | - |
| Huyện Thuận Châu | Phố Lò Văn Hặc (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu Ngố số 4: Từ hết đất nhà ông Yến Duyên - Đến hết đất tập thể Ngân hàng cũ (Trừ lô đất giáp đường lến UBND huyện) | Đất TM - DV đô thị | 1.190.000 | 714.000 | - | - |
| Huyện Thuận Châu | Phố Lò Văn Hặc (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu Ngõ số 5: Từ hết đất nhà ông Hưng Lan - Đến giáp đất nhà Khách UBND huyện (Trừ lô đất giáp đường lên UBND huyện) | Đất TM - DV đô thị | 1.190.000 | 714.000 | - | - |
| Huyện Thuận Châu | Phố Chu Huy Mân (Cả hai bên đường) - Thị trấn Thuận Châu Từ ngã ba đường Tây Bắc - Đến hết đất nhà khách UBND huyện (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc) | Đất TM - DV đô thị | 1.657.500 | 994.500 | 748.000 | - |
| Huyện Thuận Châu | Phố 23-8 _ Thị trấn Thuận Châu Đường nối từ Phố Chu Huy Mân sang đường Trung Dũng (Trừ lô đất thuộc phố Lò Văn Hặc và phố Chu Huy Mân) - | Đất TM - DV đô thị | 1.657.500 | 994.500 | 748.000 | - |
| Huyện Thuận Châu | Phố Lê Hữu Trác (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu Từ ngã ba đường Tây Bắc - Đến cầu Suối Muội (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc) | Đất TM - DV đô thị | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.677.500 | 1.785.000 |
| Huyện Thuận Châu | Phố Lê Hữu Trác (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu Từ cầu Suối Muội - Đến cổng Bệnh viện đa khoa Thuận Châu | Đất TM - DV đô thị | 5.780.000 | 3.468.000 | 2.601.000 | 1.734.000 |
| Huyện Thuận Châu | Phố Lê Hữu Trác (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu Các tuyến đường thuộc khu dân cư Tiểu khu 9 - | Đất TM - DV đô thị | 357.000 | 212.500 | 161.500 | - |
| Huyện Thuận Châu | Phố Chu Văn An - Thị trấn Thuận Châu Từ ngã tư (đường lên ngõ số 1) - Đến ngã ba ngõ số 38 phố Chu Văn An (giáp trường Tiểu học Chiềng Ly) | Đất TM - DV đô thị | 510.000 | 306.000 | 229.500 | - |
| Huyện Thuận Châu | Phố Chu Văn An - Thị trấn Thuận Châu Từ ngã ba ngố số 38 phố Chu Văn An (giáp trường Tiểu học Chiềng Ly) - Đến đường 21-11 (trừ lô đất giáp đường 21-11) | Đất TM - DV đô thị | 510.000 | 306.000 | 229.500 | - |
| Huyện Thuận Châu | Phố Chu Văn An - Thị trấn Thuận Châu Từ ngã tư (đường lên ngõ số 1) đi hướng đi phố 7-5 - Đến đường 21-11 | Đất TM - DV đô thị | 1.020.000 | 612.000 | 459.000 | - |
| Huyện Thuận Châu | Phố Chu Văn An - Thị trấn Thuận Châu Từ ngã tư đầu phố Chu Văn An lên ngõ số 1 - Đến hết đất nhà ông Toản | Đất TM - DV đô thị | 510.000 | 306.000 | 229.500 | - |
| Huyện Thuận Châu | Phố 7-5 _ Thị trấn Thuận Châu Từ ngã ba giáp phố Nguyễn Lương Bằng - Đến ngã ba giao với phố Chu Văn An (nhà ông Giang Văn Đáp) | Đất TM - DV đô thị | 1.020.000 | 612.000 | 459.000 | 306.000 |
| Huyện Thuận Châu | Các đường nhánh còn lại nối với đường Tây Bắc và đường 21-12 _ Thị trấn Thuận Châu Từ hết ngã ba đường Tây Bắc+150m vào bản Đông cạnh đất UBND thị trấn (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc) - | Đất TM - DV đô thị | 1.700.000 | 1.020.000 | 765.000 | 510.000 |
| Huyện Thuận Châu | Các đường nhánh còn lại nối với đường Tây Bắc và đường 21-13 _ Thị trấn Thuận Châu Đường từ đường Tây Bắc ngõ số 188 (cạnh đất ngân hàng chính sách) - Đến ngã ba nhà ông Đoan Hường (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc) | Đất TM - DV đô thị | 1.700.000 | 1.020.000 | 765.000 | 510.000 |
| Huyện Thuận Châu | Các đường nhánh còn lại nối với đường Tây Bắc và đường 21-14 _ Thị trấn Thuận Châu Từ ngã ba nhà ông Đoan Hường - Đến ngã ba phố Nguyễn Lương Bằng (đầu ngõ số 42 cổng Sân vận động) | Đất TM - DV đô thị | 1.020.000 | 612.000 | 459.000 | 306.000 |
| Huyện Thuận Châu | Các đường nhánh còn lại nối với đường Tây Bắc và đường 21-15 _ Thị trấn Thuận Châu Từ ngã ba phố Nguyễn Lương Bằng (ngõ số 34) - Đến hết số nhà 31 (đất nhà Huyền Sơn) | Đất TM - DV đô thị | 1.020.000 | 612.000 | 459.000 | 306.000 |
| Huyện Thuận Châu | Các đường nhánh còn lại nối với đường Tây Bắc và đường 21-16 _ Thị trấn Thuận Châu Từ đầu ngố số 128 đường 21-11 (đường lên trường THPT Thuận Châu) - Đến cổng Trường nội trú | Đất TM - DV đô thị | 1.020.000 | 612.000 | 459.000 | 306.000 |
| Huyện Thuận Châu | Các đường nhánh còn lại nối với đường Tây Bắc và đường 21-17 _ Thị trấn Thuận Châu Các tuyến đường còn lại trong nội thị trấn, xe con, xe công nông đi vào được, trừ các lô đất giáp trục đường chính chưa được quy định ở các điểm ở trê - | Đất TM - DV đô thị | 331.500 | 195.500 | 153.000 | 102.000 |
| Huyện Thuận Châu | Khu dân cư - Thị trấn Thuận Châu Khu dân cư còn lại trong nội Thị trấn chưa quy định ở trên - | Đất TM - DV đô thị | 357.000 | 212.500 | 161.500 | 110.500 |
| Huyện Thuận Châu | Từ ngã ba Quốc Lộ 6 hướng đi Sơn La (hai bên đường) - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu Từ ngã ba Km 328+150m (đường đi Quỳnh Nhai) - Đến Km 327+400m (Đến khu đất chợ) | Đất TM - DV đô thị | 6.800.000 | 4.080.000 | 3.060.000 | 2.040.000 |
| Huyện Thuận Châu | Từ ngã ba Quốc Lộ 6 hướng đi Sơn La (hai bên đường) - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu Từ hết KM 327+400m (hết khu đất chợ) - Đến Km 327+300m (Đến hết đất nhà ông Nhã Loan Tiểu khu 1 Tông Lạnh) | Đất TM - DV đô thị | 4.760.000 | 2.856.000 | 2.142.000 | 1.428.000 |
| Huyện Thuận Châu | Từ ngã ba Quốc Lộ 6 hướng đi Sơn La (hai bên đường) - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu Từ hết Km 327+300m (từ giáp đất nhà ông Nhã Loan Tiểu khu 1 Tông Lạnh) - Đến Km 327+220m (Đến hết cây xăng dầu Lương Thực Tiểu khu 1) | Đất TM - DV đô thị | 4.760.000 | 2.856.000 | 2.142.000 | 1.428.000 |
| Huyện Thuận Châu | Từ ngã ba Quốc Lộ 6 hướng đi Sơn La (hai bên đường) - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu Từ hết Km 327+220m (từ giáp đất cây xăng dầu Lương Thực TK 1 đến Km 326+775m (Giáp cầu Vòm Chiềng Pấc) - | Đất TM - DV đô thị | 2.975.000 | 1.785.000 | 1.343.000 | 892.500 |
| Huyện Thuận Châu | Từ Trung tâm đường Quốc Lộ 6 hướng đi Quỳnh Nhai (hai bên đường Quốc lộ 6B) - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu Từ trung tâm đường Quốc Lộ 6 hướng đi Quỳnh Nhai (Cả hai bên đường Quốc Lộ 6B) Từ km 00 + 250 m (Khu đất nhà Dung Bản) trừ các lô đất giáp trục đường - | Đất TM - DV đô thị | 5.525.000 | 3.315.000 | 2.490.500 | 1.657.500 |
| Huyện Thuận Châu | Từ Trung tâm đường Quốc Lộ 6 hướng đi Quỳnh Nhai (hai bên đường Quốc lộ 6B) - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu Từ hết Km 00+ 250m (từ giáp đất nhà ông Dung Bản cũ) - Đến ngã ba bản Bai (giao với đường Quốc Lộ 6B) (Tiểu khu 4 Tông Lạnh) | Đất TM - DV đô thị | 4.250.000 | 2.550.000 | 1.912.500 | 1.275.000 |
| Huyện Thuận Châu | Từ Trung tâm đường Quốc Lộ 6 hướng đi Quỳnh Nhai (hai bên đường Quốc lộ 6B) - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu Từ ngã ba bản Bai - Đến cầu bản Hình (đường QL 6B) xã Tông Cọ | Đất TM - DV đô thị | 850.000 | 510.000 | 382.500 | 255.000 |
| Huyện Thuận Châu | Từ Trung tâm đường Quốc Lộ 6 hướng đi Quỳnh Nhai (hai bên đường Quốc lộ 6B) - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu Từ ngã ba bản Bai (giao với đường QL 6B) - Đến cầu bản Hình (mới) xã Tông Cọ | Đất TM - DV đô thị | 2.125.000 | 1.275.000 | 960.500 | 637.500 |
| Huyện Thuận Châu | Trung tâm ngã ba đường Quốc lộ 6 hướng đi Thuận Châu - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu Từ ngã ba Quốc lộ 6 Km 328+200m (Đường đi Quỳnh Nhai) - Đến Km 328+400 m (Đến hết đất của hàng xăng dầu Tiểu khu 3 Tông Lạnh) | Đất TM - DV đô thị | 5.270.000 | 3.162.000 | 2.371.500 | 1.581.000 |
| Huyện Thuận Châu | Trung tâm ngã ba đường Quốc lộ 6 hướng đi Thuận Châu - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu Từ hết Km 328 + 360m (Từ giáp đất của hàng xăng dầu Tiểu khu 3 Tông Lạnh) - Đến Km 328 + 600m (Đến hết đất nhà ông Quàng Sơ bản Cuông Mường xã Tông lạnh) | Đất TM - DV đô thị | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.530.000 | 1.020.000 |
| Huyện Thuận Châu | Trung tâm ngã ba đường Quốc lộ 6 hướng đi Thuận Châu - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu Từ Km 328 + 600m (hết đất nhà ông Quàng Sơ bản Cuông Mường xã Tông Lạnh) - Đến khu đất ao quốc phòng | Đất TM - DV đô thị | 2.125.000 | 1.275.000 | 960.500 | 637.500 |
| Huyện Thuận Châu | Trung tâm ngã ba đường Quốc lộ 6 hướng đi Thuận Châu - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu Từ đất ao Quốc phòng - Đến hết đất quán ăn Hương Rừng | Đất TM - DV đô thị | 2.125.000 | 1.275.000 | 960.500 | 637.500 |
| Huyện Thuận Châu | Trung tâm ngã ba đường Quốc lộ 6 hướng đi Thuận Châu - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu Từ giáp quán ăn hương rừng - Đến cầu trắng (cầu Suối Muội) | Đất TM - DV đô thị | 1.275.000 | 765.000 | 578.000 | 382.500 |
| Huyện Thuận Châu | Khu dân cư - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu Khu đất xung quanh Trường phổ thông trung học Tông Lạnh - | Đất TM - DV đô thị | 1.020.000 | 612.000 | 459.000 | 306.000 |
| Huyện Thuận Châu | Khu dân cư - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu Khu đất đường vào Trường Phổ thông trung học (Trừ lô đất giáp Quốc lộ 6) - | Đất TM - DV đô thị | 1.785.000 | 1.071.000 | 807.500 | 535.500 |
| Huyện Thuận Châu | Các tuyến đường còn lại quanh khu vực Thị tứ Tông Lạnh chưa quy định tại các điểm trên - | Đất TM - DV đô thị | 442.000 | 263.500 | 195.500 | 136.000 |
| Huyện Thuận Châu | Đường Tây Bắc (Hướng đi Sơn La) - Thị trấn Thuận Châu Từ KM 335 + 750m (từ cầu suối cạn đường vào phòng Giáo dục) - Đến đường vào Bệnh viện huyện | Đất SX - KD đô thị | 11.200.000 | 6.720.000 | 5.040.000 | - |
| Huyện Thuận Châu | Đường Tây Bắc (Hướng đi Sơn La) - Thị trấn Thuận Châu Từ đường vào Bệnh viện huyện - Đến hết đất nhà ông Cầm Văn Tỉnh | Đất SX - KD đô thị | 9.800.000 | 5.880.000 | 4.410.000 | - |
| Huyện Thuận Châu | Đường Tây Bắc (Hướng đi Sơn La) - Thị trấn Thuận Châu Từ hết đất nhà ông Cầm Văn Tỉnh (Tiểu khu 10 thị trấn) - Đến Km 334+310m (Đến hết đường đôi) | Đất SX - KD đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.780.000 | 2.520.000 |
| Huyện Thuận Châu | Đường Tây Bắc (Hướng đi Sơn La) - Thị trấn Thuận Châu Từ Km 334 + 310 m (Từ hết đường đôi) - Đến KM 333 + 640 m | Đất SX - KD đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.575.000 | 1.050.000 |
| Huyện Thuận Châu | Đường Tây Bắc (Hướng đi Sơn La) - Thị trấn Thuận Châu Từ Km 333 + 640 m - Đến hết nhà ông Quàng Văn Dân | Đất SX - KD đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 945.000 | 630.000 |
| Huyện Thuận Châu | Phố Pha Luông - Thị trấn Thuận Châu Đường số 1 khu vực quy hoạch dịch vụ bờ hồ Chợ trung tâm - | Đất SX - KD đô thị | 8.750.000 | - | - | - |
| Huyện Thuận Châu | Phố Pha Luông - Thị trấn Thuận Châu Ngõ số 1 từ đường Tây Bắc vào cổng Chợ trung tâm (Trừ lô đất giáp đường vào chợ) - | Đất SX - KD đô thị | 7.000.000 | - | - | - |
| Huyện Thuận Châu | Phố Pha Luông - Thị trấn Thuận Châu Ngõ số 2 từ đường Tây Bắc vào cổng chợ trung tâm (Trừ lô đất giáp đường vào chợ) - | Đất SX - KD đô thị | 7.000.000 | - | - | - |
| Huyện Thuận Châu | Phố Pha Luông - Thị trấn Thuận Châu Từ đường số 1 sang đường số 6 tuyến đường số 4 (Trừ lô đất giáp đường số 1) - | Đất SX - KD đô thị | 7.700.000 | - | - | - |
| Huyện Thuận Châu | Phố Pha Luông - Thị trấn Thuận Châu Từ đường Tây Bắc đi cổng sau chợ tuyến đường số 6 (Trừ lô giáp đường Tây Bắc) - Phố Pha Luông - | Đất SX - KD đô thị | 7.700.000 | - | - | - |
| Huyện Thuận Châu | Đường Tây Bắc (Hướng đi Điện Biên) - Thị trấn Thuận Châu Từ hết Km 335+750 m (từ cầu suối cạn đường vào phòng Giáo dục Tiểu khu 6 thị trấn) - Đến Km 336+100m (Đến đầu lên phố Nguyễn Lương Bằng) | Đất SX - KD đô thị | 10.500.000 | 6.300.000 | 4.725.000 | 3.150.000 |
| Huyện Thuận Châu | Đường 21-11 (Hướng đi Điện Biên) - Thị trấn Thuận Châu Từ hết Km 336 + 100m (từ đầu lên Phố Nguyễn Lương Bằng) - Đến KM 336 + 280m (Đến khu đất hạt 108) | Đất SX - KD đô thị | 10.500.000 | 6.300.000 | 4.725.000 | 3.150.000 |
| Huyện Thuận Châu | Đường 21-11 (Hướng đi Điện Biên) - Thị trấn Thuận Châu Từ hết KM 336 + 280m (Từ khu hạt 108) - Đến KM 336 + 530 m (Đến qua ngã ba đường đi Co Mạ hướng Điện Biên 20 m) | Đất SX - KD đô thị | 8.820.000 | 5.292.000 | 3.969.000 | 2.646.000 |
| Huyện Thuận Châu | Đường 21-11 (Hướng đi Điện Biên) - Thị trấn Thuận Châu Từ hết Km 336 + 530 m (Từ cách ngã ba đường 21-11 đường đi Co Mạ hướng đi Điện Biên 20 m) đến Km 337 + 420 m (Đến hết đất hồ Noong Hoi bản Bó xã Chiề - | Đất SX - KD đô thị | 6.720.000 | 4.032.000 | 3.024.000 | 2.016.000 |
| Huyện Thuận Châu | Đường 21-11 (Hướng đi Điện Biên) - Thị trấn Thuận Châu Từ hết Km 337 + 420 m (Từ khu vực hồ Noong Hoi bản Bó xã Chiềng Ly) - Đến Km 338 + 260 m (Đến khu vực nghĩa trang bản Coóng) | Đất SX - KD đô thị | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.106.000 | 735.000 |
| Huyện Thuận Châu | Đường 21-11 (Hướng đi Điện Biên) - Thị trấn Thuận Châu Từ Km 338 + 260 m (Đến hết đất khu vực nghĩa trang bản Coóng) - Đến Km 339 + 260 m (Đến cuối đường đôi) | Đất SX - KD đô thị | 1.260.000 | 756.000 | - | - |
| Huyện Thuận Châu | Đường Trung Dũng (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu Từ đường Tây Bắc đến ngã ba đi phố 23-8 (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc) - | Đất SX - KD đô thị | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.366.000 | 1.575.000 |
| Huyện Thuận Châu | Đường Trung Dũng (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu Từ ngã ba đi phố 23-8 - Đến ngã tư đường lên trường Tiểu học thị trấn | Đất SX - KD đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.890.000 | 1.260.000 |
| Huyện Thuận Châu | Đường Trung Dũng (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu Từ ngã tư đường lên trường Tiểu học thị trấn - Đến cổng phụ trường ĐH Tây Bắc (cũ) | Đất SX - KD đô thị | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.421.000 | 945.000 |
| Huyện Thuận Châu | Đường Trung Dũng (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu Từ cổng phụ trường ĐH Tây Bắc (cũ) - Đến khu hiệu bộ trường ĐH Tây Bắc (đầu ngõ 124 đường Trung Dũng) | Đất SX - KD đô thị | 525.000 | 315.000 | 238.000 | 161.000 |
| Huyện Thuận Châu | Đường Trung Dũng (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu Từ cổng trường ĐH Tây Bắc (cũ) - Đến ngã tư đầu phố Chu Văn An (đường Quy hoạch) | Đất SX - KD đô thị | 1.225.000 | 735.000 | 553.000 | 371.000 |
| Huyện Thuận Châu | Các đường nhánh còn lại nối với Đường Tây Bắc - Thị trấn Thuận Châu Đường vào Đội đô thị - Đến Trạm biến thế (Trừ lô đất giáp đường Tây Bắc) | Đất SX - KD đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 945.000 | 630.000 |
| Huyện Thuận Châu | Đường Tỉnh lộ 108 - Thị trấn Thuận Châu Từ ngã ba bản Pán đường 21-11 đường lên Co Mạ - Đến cầu Suối Muội (trừ lô đất giáp đường 21-11) | Đất SX - KD đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.835.000 | 1.890.000 |
| Huyện Thuận Châu | Phố Nguyễn Lương Bằng (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu Từ ngã ba Quốc lộ 6 - Đến cổng trường Đại học Tây Bắc (trừ lô đất giáp Quốc lộ 6) | Đất SX - KD đô thị | 4.900.000 | 2.940.000 | 2.205.000 | 1.470.000 |
| Huyện Thuận Châu | Phố Khau Tú (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu Từ ngã ba đường Trung Dũng lên trường Tiểu học thị trấn - Đến hết đất nhà ông Bế Hùng | Đất SX - KD đô thị | 525.000 | 315.000 | 238.000 | 161.000 |
| Huyện Thuận Châu | Phố Lò Văn Hặc (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu Từ ngã ba đường Tây Bắc - Đến cổng UBND huyện (Trừ lô đất giáp đường Tây Bắc) | Đất SX - KD đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | - | - |
| Huyện Thuận Châu | Phố Lò Văn Hặc (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu Ngõ số 1: Từ hết đất nhà ông Bắc Duyên - Đến hết đất nhà ông May (Trừ lô đất giáp đường lên Ủy ban nhân dân huyện) | Đất SX - KD đô thị | 980.000 | 588.000 | - | - |
| Huyện Thuận Châu | Phố Lò Văn Hặc (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu Ngõ số 2: Từ hết đất nhà ông Lực - Đến hết đất nhà ông Lẻ (Trừ lô đất giáp đường lên UBND huyện) | Đất SX - KD đô thị | 980.000 | 588.000 | - | - |
| Huyện Thuận Châu | Phố Lò Văn Hặc (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu Ngõ số 3: Từ hết đất nhà ông Trung Lê - Đến hết đất nhà ông Ảo (Trừ lô đất giáp đường lên UBND huyện) | Đất SX - KD đô thị | 980.000 | 588.000 | - | - |
| Huyện Thuận Châu | Phố Lò Văn Hặc (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu Ngố số 4: Từ hết đất nhà ông Yến Duyên - Đến hết đất tập thể Ngân hàng cũ (Trừ lô đất giáp đường lến UBND huyện) | Đất SX - KD đô thị | 980.000 | 588.000 | - | - |
| Huyện Thuận Châu | Phố Lò Văn Hặc (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu Ngõ số 5: Từ hết đất nhà ông Hưng Lan - Đến giáp đất nhà Khách UBND huyện (Trừ lô đất giáp đường lên UBND huyện) | Đất SX - KD đô thị | 980.000 | 588.000 | - | - |
| Huyện Thuận Châu | Phố Chu Huy Mân (Cả hai bên đường) - Thị trấn Thuận Châu Từ ngã ba đường Tây Bắc - Đến hết đất nhà khách UBND huyện (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc) | Đất SX - KD đô thị | 1.365.000 | 819.000 | 616.000 | - |
| Huyện Thuận Châu | Phố 23-8 _ Thị trấn Thuận Châu Đường nối từ Phố Chu Huy Mân sang đường Trung Dũng (Trừ lô đất thuộc phố Lò Văn Hặc và phố Chu Huy Mân) - | Đất SX - KD đô thị | 1.365.000 | 819.000 | 616.000 | - |
| Huyện Thuận Châu | Phố Lê Hữu Trác (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu Từ ngã ba đường Tây Bắc - Đến cầu Suối Muội (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc) | Đất SX - KD đô thị | 4.900.000 | 2.940.000 | 2.205.000 | 1.470.000 |
| Huyện Thuận Châu | Phố Lê Hữu Trác (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu Từ cầu Suối Muội - Đến cổng Bệnh viện đa khoa Thuận Châu | Đất SX - KD đô thị | 4.760.000 | 2.856.000 | 2.142.000 | 1.428.000 |
| Huyện Thuận Châu | Phố Lê Hữu Trác (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận Châu Các tuyến đường thuộc khu dân cư Tiểu khu 9 - | Đất SX - KD đô thị | 294.000 | 175.000 | 133.000 | - |
| Huyện Thuận Châu | Phố Chu Văn An - Thị trấn Thuận Châu Từ ngã tư (đường lên ngõ số 1) - Đến ngã ba ngõ số 38 phố Chu Văn An (giáp trường Tiểu học Chiềng Ly) | Đất SX - KD đô thị | 420.000 | 252.000 | 189.000 | - |
| Huyện Thuận Châu | Phố Chu Văn An - Thị trấn Thuận Châu Từ ngã ba ngố số 38 phố Chu Văn An (giáp trường Tiểu học Chiềng Ly) - Đến đường 21-11 (trừ lô đất giáp đường 21-11) | Đất SX - KD đô thị | 420.000 | 252.000 | 189.000 | - |
| Huyện Thuận Châu | Phố Chu Văn An - Thị trấn Thuận Châu Từ ngã tư (đường lên ngõ số 1) đi hướng đi phố 7-5 - Đến đường 21-11 | Đất SX - KD đô thị | 840.000 | 504.000 | 378.000 | - |
| Huyện Thuận Châu | Phố Chu Văn An - Thị trấn Thuận Châu Từ ngã tư đầu phố Chu Văn An lên ngõ số 1 - Đến hết đất nhà ông Toản | Đất SX - KD đô thị | 420.000 | 252.000 | 189.000 | - |
| Huyện Thuận Châu | Phố 7-5 _ Thị trấn Thuận Châu Từ ngã ba giáp phố Nguyễn Lương Bằng - Đến ngã ba giao với phố Chu Văn An (nhà ông Giang Văn Đáp) | Đất SX - KD đô thị | 840.000 | 504.000 | 378.000 | 252.000 |
| Huyện Thuận Châu | Các đường nhánh còn lại nối với đường Tây Bắc và đường 21-12 _ Thị trấn Thuận Châu Từ hết ngã ba đường Tây Bắc+150m vào bản Đông cạnh đất UBND thị trấn (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc) - | Đất SX - KD đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 630.000 | 420.000 |
| Huyện Thuận Châu | Các đường nhánh còn lại nối với đường Tây Bắc và đường 21-13 _ Thị trấn Thuận Châu Đường từ đường Tây Bắc ngõ số 188 (cạnh đất ngân hàng chính sách) - Đến ngã ba nhà ông Đoan Hường (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc) | Đất SX - KD đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 630.000 | 420.000 |
| Huyện Thuận Châu | Các đường nhánh còn lại nối với đường Tây Bắc và đường 21-14 _ Thị trấn Thuận Châu Từ ngã ba nhà ông Đoan Hường - Đến ngã ba phố Nguyễn Lương Bằng (đầu ngõ số 42 cổng Sân vận động) | Đất SX - KD đô thị | 840.000 | 504.000 | 378.000 | 252.000 |
| Huyện Thuận Châu | Các đường nhánh còn lại nối với đường Tây Bắc và đường 21-15 _ Thị trấn Thuận Châu Từ ngã ba phố Nguyễn Lương Bằng (ngõ số 34) - Đến hết số nhà 31 (đất nhà Huyền Sơn) | Đất SX - KD đô thị | 840.000 | 504.000 | 378.000 | 252.000 |
| Huyện Thuận Châu | Các đường nhánh còn lại nối với đường Tây Bắc và đường 21-16 _ Thị trấn Thuận Châu Từ đầu ngố số 128 đường 21-11 (đường lên trường THPT Thuận Châu) - Đến cổng Trường nội trú | Đất SX - KD đô thị | 840.000 | 504.000 | 378.000 | 252.000 |
| Huyện Thuận Châu | Các đường nhánh còn lại nối với đường Tây Bắc và đường 21-17 _ Thị trấn Thuận Châu Các tuyến đường còn lại trong nội thị trấn, xe con, xe công nông đi vào được, trừ các lô đất giáp trục đường chính chưa được quy định ở các điểm ở trê - | Đất SX - KD đô thị | 273.000 | 161.000 | 126.000 | 84.000 |
| Huyện Thuận Châu | Khu dân cư - Thị trấn Thuận Châu Khu dân cư còn lại trong nội Thị trấn chưa quy định ở trên - | Đất SX - KD đô thị | 294.000 | 175.000 | 133.000 | 91.000 |
| Huyện Thuận Châu | Từ ngã ba Quốc Lộ 6 hướng đi Sơn La (hai bên đường) - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu Từ ngã ba Km 328+150m (đường đi Quỳnh Nhai) - Đến Km 327+400m (Đến khu đất chợ) | Đất SX - KD đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 1.680.000 |
| Huyện Thuận Châu | Từ ngã ba Quốc Lộ 6 hướng đi Sơn La (hai bên đường) - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu Từ hết KM 327+400m (hết khu đất chợ) - Đến Km 327+300m (Đến hết đất nhà ông Nhã Loan Tiểu khu 1 Tông Lạnh) | Đất SX - KD đô thị | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.764.000 | 1.176.000 |
| Huyện Thuận Châu | Từ ngã ba Quốc Lộ 6 hướng đi Sơn La (hai bên đường) - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu Từ hết Km 327+300m (từ giáp đất nhà ông Nhã Loan Tiểu khu 1 Tông Lạnh) - Đến Km 327+220m (Đến hết cây xăng dầu Lương Thực Tiểu khu 1) | Đất SX - KD đô thị | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.764.000 | 1.176.000 |
| Huyện Thuận Châu | Từ ngã ba Quốc Lộ 6 hướng đi Sơn La (hai bên đường) - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu Từ hết Km 327+220m (từ giáp đất cây xăng dầu Lương Thực TK 1 đến Km 326+775m (Giáp cầu Vòm Chiềng Pấc) - | Đất SX - KD đô thị | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.106.000 | 735.000 |
| Huyện Thuận Châu | Từ Trung tâm đường Quốc Lộ 6 hướng đi Quỳnh Nhai (hai bên đường Quốc lộ 6B) - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu Từ trung tâm đường Quốc Lộ 6 hướng đi Quỳnh Nhai (Cả hai bên đường Quốc Lộ 6B) Từ km 00 + 250 m (Khu đất nhà Dung Bản) trừ các lô đất giáp trục đường - | Đất SX - KD đô thị | 4.550.000 | 2.730.000 | 2.051.000 | 1.365.000 |
| Huyện Thuận Châu | Từ Trung tâm đường Quốc Lộ 6 hướng đi Quỳnh Nhai (hai bên đường Quốc lộ 6B) - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu Từ hết Km 00+ 250m (từ giáp đất nhà ông Dung Bản cũ) - Đến ngã ba bản Bai (giao với đường Quốc Lộ 6B) (Tiểu khu 4 Tông Lạnh) | Đất SX - KD đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.575.000 | 1.050.000 |
| Huyện Thuận Châu | Từ Trung tâm đường Quốc Lộ 6 hướng đi Quỳnh Nhai (hai bên đường Quốc lộ 6B) - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu Từ ngã ba bản Bai - Đến cầu bản Hình (đường QL 6B) xã Tông Cọ | Đất SX - KD đô thị | 700.000 | 420.000 | 315.000 | 210.000 |
| Huyện Thuận Châu | Từ Trung tâm đường Quốc Lộ 6 hướng đi Quỳnh Nhai (hai bên đường Quốc lộ 6B) - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu Từ ngã ba bản Bai (giao với đường QL 6B) - Đến cầu bản Hình (mới) xã Tông Cọ | Đất SX - KD đô thị | 1.750.000 | 1.050.000 | 791.000 | 525.000 |
| Huyện Thuận Châu | Trung tâm ngã ba đường Quốc lộ 6 hướng đi Thuận Châu - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu Từ ngã ba Quốc lộ 6 Km 328+200m (Đường đi Quỳnh Nhai) - Đến Km 328+400 m (Đến hết đất của hàng xăng dầu Tiểu khu 3 Tông Lạnh) | Đất SX - KD đô thị | 4.340.000 | 2.604.000 | 1.953.000 | 1.302.000 |
| Huyện Thuận Châu | Trung tâm ngã ba đường Quốc lộ 6 hướng đi Thuận Châu - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu Từ hết Km 328 + 360m (Từ giáp đất của hàng xăng dầu Tiểu khu 3 Tông Lạnh) - Đến Km 328 + 600m (Đến hết đất nhà ông Quàng Sơ bản Cuông Mường xã Tông lạnh) | Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Huyện Thuận Châu | Trung tâm ngã ba đường Quốc lộ 6 hướng đi Thuận Châu - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu Từ Km 328 + 600m (hết đất nhà ông Quàng Sơ bản Cuông Mường xã Tông Lạnh) - Đến khu đất ao quốc phòng | Đất SX - KD đô thị | 1.750.000 | 1.050.000 | 791.000 | 525.000 |
| Huyện Thuận Châu | Trung tâm ngã ba đường Quốc lộ 6 hướng đi Thuận Châu - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu Từ đất ao Quốc phòng - Đến hết đất quán ăn Hương Rừng | Đất SX - KD đô thị | 1.750.000 | 1.050.000 | 791.000 | 525.000 |
| Huyện Thuận Châu | Trung tâm ngã ba đường Quốc lộ 6 hướng đi Thuận Châu - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu Từ giáp quán ăn hương rừng - Đến cầu trắng (cầu Suối Muội) | Đất SX - KD đô thị | 1.050.000 | 630.000 | 476.000 | 315.000 |
| Huyện Thuận Châu | Khu dân cư - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu Khu đất xung quanh Trường phổ thông trung học Tông Lạnh - | Đất SX - KD đô thị | 840.000 | 504.000 | 378.000 | 252.000 |
| Huyện Thuận Châu | Khu dân cư - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu Khu đất đường vào Trường Phổ thông trung học (Trừ lô đất giáp Quốc lộ 6) - | Đất SX - KD đô thị | 1.470.000 | 882.000 | 665.000 | 441.000 |
| Huyện Thuận Châu | Các tuyến đường còn lại quanh khu vực Thị tứ Tông Lạnh chưa quy định tại các điểm trên - | Đất SX - KD đô thị | 364.000 | 217.000 | 161.000 | 112.000 |
| Huyện Thuận Châu | Cụm dân cư Nam Tiến, xã Bon Phặng - Phiêng Bông, Muổi Nọi (Đường Quốc lộ 6) Từ đường vào Sân bóng bản Nam Tiến - Đến cách ngã ba đi Bản Lầm 200m | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 680.000 | 450.000 |
| Huyện Thuận Châu | Cụm dân cư Nam Tiến, xã Bon Phặng - Phiêng Bông, Muổi Nọi (Đường Quốc lộ 6) Từ ngã ba đi Bản Lầm về Thuận Châu 200m, về phía Sơn La 200m - | Đất ở nông thôn | 1.250.000 | 750.000 | 560.000 | 380.000 |
| Huyện Thuận Châu | Cụm dân cư Nam Tiến, xã Bon Phặng - Phiêng Bông, Muổi Nọi (Đường Quốc lộ 6) Từ cách ngã 3 đi Bản Lầm 200m - Đến ranh giới thành phố Sơn La | Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thuận Châu | Cụm dân cư xã Chiềng Pấc (đường Quốc lộ 6) Từ cổng Nhà máy Xi măng đi hướng Thuận Châu 100m, đi hướng Sơn La 100m - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Thuận Châu | Cụm dân cư xã Chiềng Pấc (đường Quốc lộ 6) Từ cách cổng nhà máy Xi măng 100m hướng đi Thuận Châu - Đến hết đất Trung tâm dịch vụ nông nghiệp (đường vào bản Xi Măng) | Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thuận Châu | Cụm dân cư xã Chiềng Pấc (đường Quốc lộ 6) Từ hết đất Trung tâm dịch vụ nông nghiệp (đường vào bản Xi Măng) - Đến Cầu Vòm | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 680.000 | 450.000 |
| Huyện Thuận Châu | Cụm xã Chiềng Pha (Đường Quốc lộ 6) Từ trụ sở UBND xã hướng đi Sơn La 300m và hướng đi tỉnh Điện Biên 300m - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thuận Châu | Cụm xã Chiềng Pha (Đường Quốc lộ 6) Từ cửa hàng Thương nghiệp hướng đi Sơn La (đến vị trí tiếp giáp Mục 1, cụm xã Chiềng Pha), hướng đi tỉnh Điện Biên 300m - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |


