Bảng giá đất huyện Thuận Châu – tỉnh Sơn La

0 5.015

Bảng giá đất huyện Thuận Châu – tỉnh Sơn La mới nhất theo Quyết định 43/2019/QĐ-UBND quy định về bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020-2024 (sửa đổi bởi Quyết định 33/2020/QĐ-UBND).


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 173/NQ-HĐND ngày 20/12/2019 thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020-2024 (sửa đổi tại Nghị quyết 131/NQ-HĐND ngày 08/11/2022)

– Quyết định 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 quy định về bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020-2024 (được sửa đổi tại Quyết định 33/2020/QĐ-UBND ngày 14/7/2020, Quyết định 07/2021/QĐ-UBND ngày 27/4/2021, Quyết định 01/2022/QĐ-UBND ngày 14/01/2022 và Quyết định 34/2022/QĐ-UBND ngày 20/11/2022)


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

-Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

-Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

-Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Thuận Châu – tỉnh Sơn La

3. Bảng giá đất huyện Thuận Châu – tỉnh Sơn La mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với đất ở nông thôn, đất ở đô thị

– Vị trí 1: Đất có mặt tiền tiếp giáp với mặt đường; trục đường giao thông chính hoặc gần khu thương mại, khu du lịch trong phạm vi đất hộ gia đình đang sử dụng, nhưng tối đa không quá 20 m tính từ chỉ giới giao đất;

– Vị trí 2: Đất sau vị trí 1 trong phạm vi đất hộ gia đình đang sử dụng, nhưng tối đa không quá 40 m tính từ chỉ giới giao đất;

– Vị trí 3: Đất sau vị trí 2 trong phạm vi đất hộ gia đình đang sử dụng, nhưng tối đa không quá 60 m tính từ chỉ giới giao đất;

– Vị trí 4: Đất sau vị trí 3 trong phạm vi đất hộ gia đình đang sử dụng, nhưng tối đa không quá 80 m tính từ chỉ giới giao đất;

– Vị trí 5: Đất còn lại sau vị trí 4.

3..2. Đất ở các xã thuộc vùng nông thôn và các bản thuộc phường tại thành phố có điều kiện như nông thôn

– Vị trí 1: Đất có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông liên thôn, liên bản, liên xã trong phạm vi đất của các hộ gia đình đang sử dụng nhưng tối đa không quá 40 m tính từ chỉ giới giao đất;

– Vị trí 2: Đất sau vị trí 1 trong phạm vi đất của các hộ gia đình đang sử dụng nhưng tối đa không quá 80 m tính từ chỉ giới giao đất;

– Vị trí 3: Đất sau vị trí 2 trong phạm vi đất của các hộ gia đình đang sử dụng và đất tiếp giáp với các trục đường trong tổ, bản, tiểu khu.

3.2. Bảng giá đất huyện Thuận Châu – tỉnh Sơn La

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Huyện Thuận ChâuĐất ở các xã thuộc vùng nông thôn847049--Đất SX-KD nông thôn
2Huyện Thuận ChâuĐất ở các xã thuộc vùng nông thôn1028559.5--Đất TM-DV nông thôn
3Huyện Thuận ChâuĐất ở các xã thuộc vùng nông thôn12010070--Đất ở nông thôn
4Huyện Thuận ChâuCác tuyến đường còn lại trừ các tuyến đường đã xác định ở trên có mặt đường rộng từ 2m trở xuống84----Đất SX-KD nông thôn
5Huyện Thuận ChâuCác tuyến đường còn lại trừ các tuyến đường đã xác định ở trên có mặt đường rộng từ 2m trở xuống102----Đất TM-DV nông thôn
6Huyện Thuận ChâuCác tuyến đường còn lại trừ các tuyến đường đã xác định ở trên có mặt đường rộng từ 2m trở xuống120----Đất ở nông thôn
7Huyện Thuận ChâuCác tuyến đường còn lại trừ các tuyến đường đã xác định ở trên có mặt đường rộng 2m đến dưới 4 m12698776349Đất SX-KD nông thôn
8Huyện Thuận ChâuCác tuyến đường còn lại trừ các tuyến đường đã xác định ở trên có mặt đường rộng 2m đến dưới 4 m15311993.576.559.5Đất TM-DV nông thôn
9Huyện Thuận ChâuCác tuyến đường còn lại trừ các tuyến đường đã xác định ở trên có mặt đường rộng 2m đến dưới 4 m1801401109070Đất ở nông thôn
10Huyện Thuận ChâuCác tuyến đường còn lại trừ các tuyến đường đã xác định ở trên có mặt đường rộng từ 4m trở lên140112847056Đất SX-KD nông thôn
11Huyện Thuận ChâuCác tuyến đường còn lại trừ các tuyến đường đã xác định ở trên có mặt đường rộng từ 4m trở lên1701361028568Đất TM-DV nông thôn
12Huyện Thuận ChâuCác tuyến đường còn lại trừ các tuyến đường đã xác định ở trên có mặt đường rộng từ 4m trở lên20016012010080Đất ở nông thôn
13Huyện Thuận ChâuĐất cụm xã, trung tâm xã chưa được quy định ở các mục trên35021016110570Đất SX-KD nông thôn
14Huyện Thuận ChâuĐất cụm xã, trung tâm xã chưa được quy định ở các mục trên425255195.5127.585Đất TM-DV nông thôn
15Huyện Thuận ChâuĐất cụm xã, trung tâm xã chưa được quy định ở các mục trên500300230150100Đất ở nông thôn
16Huyện Thuận ChâuĐất cụm xã, trung tâm xã Co MạTừ bản Co Mạ - Đến bản Po Mậu2801681268456Đất SX-KD nông thôn
17Huyện Thuận ChâuĐất cụm xã, trung tâm xã Co MạTừ bản Co Mạ - Đến bản Po Mậu34020415310268Đất TM-DV nông thôn
18Huyện Thuận ChâuĐất cụm xã, trung tâm xã Co MạTừ bản Co Mạ - Đến bản Po Mậu40024018012080Đất ở nông thôn
19Huyện Thuận ChâuĐất cụm xã, trung tâm xã Co MạTừ Bản Nong Vai - Đến chợ trung tâm 3 xã2801681268456Đất SX-KD nông thôn
20Huyện Thuận ChâuĐất cụm xã, trung tâm xã Co MạTừ Bản Nong Vai - Đến chợ trung tâm 3 xã34020415310268Đất TM-DV nông thôn
21Huyện Thuận ChâuĐất cụm xã, trung tâm xã Co MạTừ Bản Nong Vai - Đến chợ trung tâm 3 xã40024018012080Đất ở nông thôn
22Huyện Thuận ChâuĐất cụm xã, trung tâm xã Co MạTừ Ngã ba đi Long Hẹ 200m vào - Đến bản Pha Khuông2801681268456Đất SX-KD nông thôn
23Huyện Thuận ChâuĐất cụm xã, trung tâm xã Co MạTừ Ngã ba đi Long Hẹ 200m vào - Đến bản Pha Khuông34020415310268Đất TM-DV nông thôn
24Huyện Thuận ChâuĐất cụm xã, trung tâm xã Co MạTừ Ngã ba đi Long Hẹ 200m vào - Đến bản Pha Khuông40024018012080Đất ở nông thôn
25Huyện Thuận ChâuĐất cụm xã, trung tâm xã Co MạTừ Cây xăng của công ty TNHH Hùng Mậu - Đến trụ sở UBND xã Co Mạ nằm trên tuyến đường 1081.050.000630476315210Đất SX-KD nông thôn
26Huyện Thuận ChâuĐất cụm xã, trung tâm xã Co MạTừ Cây xăng của công ty TNHH Hùng Mậu - Đến trụ sở UBND xã Co Mạ nằm trên tuyến đường 1081.275.000765578382.5255Đất TM-DV nông thôn
27Huyện Thuận ChâuĐất cụm xã, trung tâm xã Co MạTừ Cây xăng của công ty TNHH Hùng Mậu - Đến trụ sở UBND xã Co Mạ nằm trên tuyến đường 1081.500.000900680450300Đất ở nông thôn
28Huyện Thuận ChâuĐất cụm xã, trung tâm xã Mường BámTừ cầu treo bản Lào đi - Đến cầu cứng bản Nà La2801681268456Đất SX-KD nông thôn
29Huyện Thuận ChâuĐất cụm xã, trung tâm xã Mường BámTừ cầu treo bản Lào đi - Đến cầu cứng bản Nà La34020415310268Đất TM-DV nông thôn
30Huyện Thuận ChâuĐất cụm xã, trung tâm xã Mường BámTừ cầu treo bản Lào đi - Đến cầu cứng bản Nà La40024018012080Đất ở nông thôn
31Huyện Thuận ChâuĐất cụm xã, trung tâm xã Mường BámTừ Ngã ba bản Lào đi vào bản Pá Sàng -2801681268456Đất SX-KD nông thôn
32Huyện Thuận ChâuĐất cụm xã, trung tâm xã Mường BámTừ Ngã ba bản Lào đi vào bản Pá Sàng -34020415310268Đất TM-DV nông thôn
33Huyện Thuận ChâuĐất cụm xã, trung tâm xã Mường BámTừ Ngã ba bản Lào đi vào bản Pá Sàng -40024018012080Đất ở nông thôn
34Huyện Thuận ChâuĐất cụm xã, trung tâm xã Mường BámTừ Ngã ba đường đi Bôm Kham - Đến bản Pá Chóng2801681268456Đất SX-KD nông thôn
35Huyện Thuận ChâuĐất cụm xã, trung tâm xã Mường BámTừ Ngã ba đường đi Bôm Kham - Đến bản Pá Chóng34020415310268Đất TM-DV nông thôn
36Huyện Thuận ChâuĐất cụm xã, trung tâm xã Mường BámTừ Ngã ba đường đi Bôm Kham - Đến bản Pá Chóng40024018012080Đất ở nông thôn
37Huyện Thuận ChâuĐất cụm xã, trung tâm xã Mường BámTừ Ngã ba đường đi Nà Làng - Đến bản Phèn A-B2801681268456Đất SX-KD nông thôn
38Huyện Thuận ChâuĐất cụm xã, trung tâm xã Mường BámTừ Ngã ba đường đi Nà Làng - Đến bản Phèn A-B34020415310268Đất TM-DV nông thôn
39Huyện Thuận ChâuĐất cụm xã, trung tâm xã Mường BámTừ Ngã ba đường đi Nà Làng - Đến bản Phèn A-B40024018012080Đất ở nông thôn
40Huyện Thuận ChâuĐất cụm xã, trung tâm xã Mường BámDọc đường tỉnh lộ 108 từ bản Nà La - Đến bản Nà Cẩu (giáp xã Xuân Lao Mường Ảng)42025218912684Đất SX-KD nông thôn
41Huyện Thuận ChâuĐất cụm xã, trung tâm xã Mường BámDọc đường tỉnh lộ 108 từ bản Nà La - Đến bản Nà Cẩu (giáp xã Xuân Lao Mường Ảng)510306229.5153102Đất TM-DV nông thôn
42Huyện Thuận ChâuĐất cụm xã, trung tâm xã Mường BámDọc đường tỉnh lộ 108 từ bản Nà La - Đến bản Nà Cẩu (giáp xã Xuân Lao Mường Ảng)600360270180120Đất ở nông thôn
43Huyện Thuận ChâuKhu vực các điểm giáp ranhĐất các khu dân cư ven trục đường giao thông chưa nêu ở trên -16813398--Đất SX-KD nông thôn
44Huyện Thuận ChâuKhu vực các điểm giáp ranhĐất các khu dân cư ven trục đường giao thông chưa nêu ở trên -204161.5119--Đất TM-DV nông thôn
45Huyện Thuận ChâuKhu vực các điểm giáp ranhĐất các khu dân cư ven trục đường giao thông chưa nêu ở trên -240190140--Đất ở nông thôn
46Huyện Thuận ChâuKhu vực các điểm giáp ranhĐất trục đường Quốc lộ 6 từ giáp ranh giới Thành phố Sơn La đến giáp ranh giới tỉnh Điện Biên chưa quy định tại các điểm trên -315189---Đất SX-KD nông thôn
47Huyện Thuận ChâuKhu vực các điểm giáp ranhĐất trục đường Quốc lộ 6 từ giáp ranh giới Thành phố Sơn La đến giáp ranh giới tỉnh Điện Biên chưa quy định tại các điểm trên -382.5229.5---Đất TM-DV nông thôn
48Huyện Thuận ChâuKhu vực các điểm giáp ranhĐất trục đường Quốc lộ 6 từ giáp ranh giới Thành phố Sơn La đến giáp ranh giới tỉnh Điện Biên chưa quy định tại các điểm trên -450270---Đất ở nông thôn
49Huyện Thuận ChâuTrung tâm xã Phổng LăngTừ giáp đường đôi về hướng Điện Biên qua UBND xã 300m -840504378252168Đất SX-KD nông thôn
50Huyện Thuận ChâuTrung tâm xã Phổng LăngTừ giáp đường đôi về hướng Điện Biên qua UBND xã 300m -1.020.000612459306204Đất TM-DV nông thôn
51Huyện Thuận ChâuTrung tâm xã Phổng LăngTừ giáp đường đôi về hướng Điện Biên qua UBND xã 300m -1.200.000720540360240Đất ở nông thôn
52Huyện Thuận ChâuTrung tâm xã Phổng Lái: Lấy ngã ba đường Quốc lộ 6 đường đi bản Mô Cổng làm trung tâm (Cả hai bên đưTừ giáp đất nhà Phượng Lảnh - Đến qua đường vào bản Khau Lay 100m (chân đèo Pha Đin)42025218912684Đất SX-KD nông thôn
53Huyện Thuận ChâuTrung tâm xã Phổng Lái: Lấy ngã ba đường Quốc lộ 6 đường đi bản Mô Cổng làm trung tâm (Cả hai bên đưTừ giáp đất nhà Phượng Lảnh - Đến qua đường vào bản Khau Lay 100m (chân đèo Pha Đin)510306229.5153102Đất TM-DV nông thôn
54Huyện Thuận ChâuTrung tâm xã Phổng Lái: Lấy ngã ba đường Quốc lộ 6 đường đi bản Mô Cổng làm trung tâm (Cả hai bên đưTừ giáp đất nhà Phượng Lảnh - Đến qua đường vào bản Khau Lay 100m (chân đèo Pha Đin)600360270180120Đất ở nông thôn
55Huyện Thuận ChâuTrung tâm xã Phổng Lái: Lấy ngã ba đường Quốc lộ 6 đường đi bản Mô Cổng làm trung tâm (Cả hai bên đưTừ ngã ba vào bản Kiến Xương - Đến hết Trường trung học cơ sở1.715.0001.029.000---Đất SX-KD nông thôn
56Huyện Thuận ChâuTrung tâm xã Phổng Lái: Lấy ngã ba đường Quốc lộ 6 đường đi bản Mô Cổng làm trung tâm (Cả hai bên đưTừ ngã ba vào bản Kiến Xương - Đến hết Trường trung học cơ sở2.082.5001.249.500---Đất TM-DV nông thôn
57Huyện Thuận ChâuTrung tâm xã Phổng Lái: Lấy ngã ba đường Quốc lộ 6 đường đi bản Mô Cổng làm trung tâm (Cả hai bên đưTừ ngã ba vào bản Kiến Xương - Đến hết Trường trung học cơ sở2.450.0001.470.000---Đất ở nông thôn
58Huyện Thuận ChâuTrung tâm xã Phổng Lái: Lấy ngã ba đường Quốc lộ 6 đường đi bản Mô Cổng làm trung tâm (Cả hai bên đưTừ giữa ngã ba Quốc lộ 6 đường đi bản Mô cổng - Đến đường vào bản Kiến Xương2.940.0001.764.000---Đất SX-KD nông thôn
59Huyện Thuận ChâuTrung tâm xã Phổng Lái: Lấy ngã ba đường Quốc lộ 6 đường đi bản Mô Cổng làm trung tâm (Cả hai bên đưTừ giữa ngã ba Quốc lộ 6 đường đi bản Mô cổng - Đến đường vào bản Kiến Xương3.570.0002.142.000---Đất TM-DV nông thôn
60Huyện Thuận ChâuTrung tâm xã Phổng Lái: Lấy ngã ba đường Quốc lộ 6 đường đi bản Mô Cổng làm trung tâm (Cả hai bên đưTừ giữa ngã ba Quốc lộ 6 đường đi bản Mô cổng - Đến đường vào bản Kiến Xương4.200.0002.520.000---Đất ở nông thôn
61Huyện Thuận ChâuTrung tâm xã Phổng Lái: Lấy ngã ba đường Quốc lộ 6 đường đi bản Mô Cổng làm trung tâm (Cả hai bên đưTừ giữa Ngã ba đường đi bản Mô Cổng hướng đi Điện Biên - Đến hết thửa đất nhà Phượng Lảnh2.940.0001.764.0001.323.000882588Đất SX-KD nông thôn
62Huyện Thuận ChâuTrung tâm xã Phổng Lái: Lấy ngã ba đường Quốc lộ 6 đường đi bản Mô Cổng làm trung tâm (Cả hai bên đưTừ giữa Ngã ba đường đi bản Mô Cổng hướng đi Điện Biên - Đến hết thửa đất nhà Phượng Lảnh3.570.0002.142.0001.606.5001.071.000714Đất TM-DV nông thôn
63Huyện Thuận ChâuTrung tâm xã Phổng Lái: Lấy ngã ba đường Quốc lộ 6 đường đi bản Mô Cổng làm trung tâm (Cả hai bên đưTừ giữa Ngã ba đường đi bản Mô Cổng hướng đi Điện Biên - Đến hết thửa đất nhà Phượng Lảnh4.200.0002.520.0001.890.0001.260.000840Đất ở nông thôn
64Huyện Thuận ChâuTrung tâm xã Phổng Lái: Lấy ngã ba đường Quốc lộ 6 đường đi bản Mô Cổng làm trung tâm (Cả hai bên đưĐường Quốc lộ 6 cũ (từ lô đất nhà bà Vân Anh đi phía Thị trấn Thuận Châu - Đến Ngã ba Quốc lộ 6 cũ) giáp khu đất Mục 2- Phần VI)1.120.000672504336224Đất SX-KD nông thôn
65Huyện Thuận ChâuTrung tâm xã Phổng Lái: Lấy ngã ba đường Quốc lộ 6 đường đi bản Mô Cổng làm trung tâm (Cả hai bên đưĐường Quốc lộ 6 cũ (từ lô đất nhà bà Vân Anh đi phía Thị trấn Thuận Châu - Đến Ngã ba Quốc lộ 6 cũ) giáp khu đất Mục 2- Phần VI)1.360.000816612408272Đất TM-DV nông thôn
66Huyện Thuận ChâuTrung tâm xã Phổng Lái: Lấy ngã ba đường Quốc lộ 6 đường đi bản Mô Cổng làm trung tâm (Cả hai bên đưĐường Quốc lộ 6 cũ (từ lô đất nhà bà Vân Anh đi phía Thị trấn Thuận Châu - Đến Ngã ba Quốc lộ 6 cũ) giáp khu đất Mục 2- Phần VI)1.600.000960720480320Đất ở nông thôn
67Huyện Thuận ChâuTrung tâm xã Phổng Lái: Lấy ngã ba đường Quốc lộ 6 đường đi bản Mô Cổng làm trung tâm (Cả hai bên đưTừ hết đất cây xăng DN Thanh Nga hướng đi Thị trấn Thuận Châu - Đến hết đất nhà ông Phước cả hai bên2.450.0001.470.000---Đất SX-KD nông thôn
68Huyện Thuận ChâuTrung tâm xã Phổng Lái: Lấy ngã ba đường Quốc lộ 6 đường đi bản Mô Cổng làm trung tâm (Cả hai bên đưTừ hết đất cây xăng DN Thanh Nga hướng đi Thị trấn Thuận Châu - Đến hết đất nhà ông Phước cả hai bên2.975.0001.785.000---Đất TM-DV nông thôn
69Huyện Thuận ChâuTrung tâm xã Phổng Lái: Lấy ngã ba đường Quốc lộ 6 đường đi bản Mô Cổng làm trung tâm (Cả hai bên đưTừ hết đất cây xăng DN Thanh Nga hướng đi Thị trấn Thuận Châu - Đến hết đất nhà ông Phước cả hai bên3.500.0002.100.000---Đất ở nông thôn
70Huyện Thuận ChâuTrung tâm xã Phổng Lái: Lấy ngã ba đường Quốc lộ 6 đường đi bản Mô Cổng làm trung tâm (Cả hai bên đưTừ giữa ngã ba Quốc lộ 6 đường đi Mô cổng, hướng đi Sơn La - Đến hết đất cây xăng của DN Thanh Nga cả hai bên đường2.940.0001.764.000---Đất SX-KD nông thôn
71Huyện Thuận ChâuTrung tâm xã Phổng Lái: Lấy ngã ba đường Quốc lộ 6 đường đi bản Mô Cổng làm trung tâm (Cả hai bên đưTừ giữa ngã ba Quốc lộ 6 đường đi Mô cổng, hướng đi Sơn La - Đến hết đất cây xăng của DN Thanh Nga cả hai bên đường3.570.0002.142.000---Đất TM-DV nông thôn
72Huyện Thuận ChâuTrung tâm xã Phổng Lái: Lấy ngã ba đường Quốc lộ 6 đường đi bản Mô Cổng làm trung tâm (Cả hai bên đưTừ giữa ngã ba Quốc lộ 6 đường đi Mô cổng, hướng đi Sơn La - Đến hết đất cây xăng của DN Thanh Nga cả hai bên đường4.200.0002.520.000---Đất ở nông thôn
73Huyện Thuận ChâuCụm dân cư xã Chiềng LaTừ Trung tâm ngã ba đi bản Long Cạo - Đến hết đất nhà ông Cà Văn Họp42025218912684Đất SX-KD nông thôn
74Huyện Thuận ChâuCụm dân cư xã Chiềng LaTừ Trung tâm ngã ba đi bản Long Cạo - Đến hết đất nhà ông Cà Văn Họp510306229.5153102Đất TM-DV nông thôn
75Huyện Thuận ChâuCụm dân cư xã Chiềng LaTừ Trung tâm ngã ba đi bản Long Cạo - Đến hết đất nhà ông Cà Văn Họp600360270180120Đất ở nông thôn
76Huyện Thuận ChâuCụm dân cư xã Chiềng LaTừ nhà ông Bạn - Đến hết đất ông Hà42025218912684Đất SX-KD nông thôn
77Huyện Thuận ChâuCụm dân cư xã Chiềng LaTừ nhà ông Bạn - Đến hết đất ông Hà510306229.5153102Đất TM-DV nông thôn
78Huyện Thuận ChâuCụm dân cư xã Chiềng LaTừ nhà ông Bạn - Đến hết đất ông Hà600360270180120Đất ở nông thôn
79Huyện Thuận ChâuCụm dân cư xã Nong Lay và xã Tông CọTừ chân dốc Bó Mạ - Đến giáp ranh huyện Quỳnh Nhai cả hai bên (Trừ 300m cụm xã Noong Lay)280168---Đất SX-KD nông thôn
80Huyện Thuận ChâuCụm dân cư xã Nong Lay và xã Tông CọTừ chân dốc Bó Mạ - Đến giáp ranh huyện Quỳnh Nhai cả hai bên (Trừ 300m cụm xã Noong Lay)340204---Đất TM-DV nông thôn
81Huyện Thuận ChâuCụm dân cư xã Nong Lay và xã Tông CọTừ chân dốc Bó Mạ - Đến giáp ranh huyện Quỳnh Nhai cả hai bên (Trừ 300m cụm xã Noong Lay)400240---Đất ở nông thôn
82Huyện Thuận ChâuCụm dân cư xã Nong Lay và xã Tông CọTừ hết đất trang trại nhà ông Pó - Đến cách trung tâm ngã ba đi Chiềng Ngàm 400m420252---Đất SX-KD nông thôn
83Huyện Thuận ChâuCụm dân cư xã Nong Lay và xã Tông CọTừ hết đất trang trại nhà ông Pó - Đến cách trung tâm ngã ba đi Chiềng Ngàm 400m510306---Đất TM-DV nông thôn
84Huyện Thuận ChâuCụm dân cư xã Nong Lay và xã Tông CọTừ hết đất trang trại nhà ông Pó - Đến cách trung tâm ngã ba đi Chiềng Ngàm 400m600360---Đất ở nông thôn
85Huyện Thuận ChâuCụm dân cư xã Nong Lay và xã Tông CọTừ đường đi vào Nhà máy chế biến mủ cao su Châu Thuận đến hết thửa đất nhà ông Pó + 100m -560336---Đất SX-KD nông thôn
86Huyện Thuận ChâuCụm dân cư xã Nong Lay và xã Tông CọTừ đường đi vào Nhà máy chế biến mủ cao su Châu Thuận đến hết thửa đất nhà ông Pó + 100m -680408---Đất TM-DV nông thôn
87Huyện Thuận ChâuCụm dân cư xã Nong Lay và xã Tông CọTừ đường đi vào Nhà máy chế biến mủ cao su Châu Thuận đến hết thửa đất nhà ông Pó + 100m -800480---Đất ở nông thôn
88Huyện Thuận ChâuCụm dân cư xã Nong Lay và xã Tông CọTừ hết đất Cơ sở vệ tinh Thuận Châu - Đến đường đi vào Nhà máy chế biến mủ cao su Châu Thuận700420---Đất SX-KD nông thôn
89Huyện Thuận ChâuCụm dân cư xã Nong Lay và xã Tông CọTừ hết đất Cơ sở vệ tinh Thuận Châu - Đến đường đi vào Nhà máy chế biến mủ cao su Châu Thuận850510---Đất TM-DV nông thôn
90Huyện Thuận ChâuCụm dân cư xã Nong Lay và xã Tông CọTừ hết đất Cơ sở vệ tinh Thuận Châu - Đến đường đi vào Nhà máy chế biến mủ cao su Châu Thuận1.000.000600---Đất ở nông thôn
91Huyện Thuận ChâuCụm dân cư xã Nong Lay và xã Tông CọĐoạn đường từ cầu bản Hình - Đến hết đất Cơ sở vệ tinh Thuận Châu875525---Đất SX-KD nông thôn
92Huyện Thuận ChâuCụm dân cư xã Nong Lay và xã Tông CọĐoạn đường từ cầu bản Hình - Đến hết đất Cơ sở vệ tinh Thuận Châu1.062.500637.5---Đất TM-DV nông thôn
93Huyện Thuận ChâuCụm dân cư xã Nong Lay và xã Tông CọĐoạn đường từ cầu bản Hình - Đến hết đất Cơ sở vệ tinh Thuận Châu1.250.000750---Đất ở nông thôn
94Huyện Thuận ChâuTrung tâm ngã ba Chiềng Ngàm đi hướng Chiềng Ngàm 200 m-980588441294196Đất SX-KD nông thôn
95Huyện Thuận ChâuTrung tâm ngã ba Chiềng Ngàm đi hướng Chiềng Ngàm 200 m-1.190.000714535.5357238Đất TM-DV nông thôn
96Huyện Thuận ChâuTrung tâm ngã ba Chiềng Ngàm đi hướng Chiềng Ngàm 200 m-1.400.000840630420280Đất ở nông thôn
97Huyện Thuận ChâuTrung tâm ngã ba Chiềng Ngàm đi hướng Quỳnh Nhai 300 m-980588441294196Đất SX-KD nông thôn
98Huyện Thuận ChâuTrung tâm ngã ba Chiềng Ngàm đi hướng Quỳnh Nhai 300 m-1.190.000714535.5357238Đất TM-DV nông thôn
99Huyện Thuận ChâuTrung tâm ngã ba Chiềng Ngàm đi hướng Quỳnh Nhai 300 m-1.400.000840630420280Đất ở nông thôn
100Huyện Thuận ChâuTrung tâm ngã ba Chiềng Ngàm đi hướng Quốc lộ 6 400 m-1.400.000840630420280Đất SX-KD nông thôn
101Huyện Thuận ChâuTrung tâm ngã ba Chiềng Ngàm đi hướng Quốc lộ 6 400 m-1.700.0001.020.000765510340Đất TM-DV nông thôn
102Huyện Thuận ChâuTrung tâm ngã ba Chiềng Ngàm đi hướng Quốc lộ 6 400 m-2.000.0001.200.000900600400Đất ở nông thôn
103Huyện Thuận ChâuCụm xã Chiềng Pha (Đường Quốc lộ 6)Từ đường mới: Chiềng Pha (giáp quốc lộ 6) đi Chiềng La 200 m -2801681268456Đất SX-KD nông thôn
104Huyện Thuận ChâuCụm xã Chiềng Pha (Đường Quốc lộ 6)Từ đường mới: Chiềng Pha (giáp quốc lộ 6) đi Chiềng La 200 m -34020415310268Đất TM-DV nông thôn
105Huyện Thuận ChâuCụm xã Chiềng Pha (Đường Quốc lộ 6)Từ đường mới: Chiềng Pha (giáp quốc lộ 6) đi Chiềng La 200 m -40024018012080Đất ở nông thôn
106Huyện Thuận ChâuCụm xã Chiềng Pha (Đường Quốc lộ 6)Từ cửa hàng Thương nghiệp hướng đi Sơn La (đến vị trí tiếp giáp Mục 1, cụm xã Chiềng Pha), hướng đi tỉnh Điện Biên 300m -42025218912684Đất SX-KD nông thôn
107Huyện Thuận ChâuCụm xã Chiềng Pha (Đường Quốc lộ 6)Từ cửa hàng Thương nghiệp hướng đi Sơn La (đến vị trí tiếp giáp Mục 1, cụm xã Chiềng Pha), hướng đi tỉnh Điện Biên 300m -510306229.5153102Đất TM-DV nông thôn
108Huyện Thuận ChâuCụm xã Chiềng Pha (Đường Quốc lộ 6)Từ cửa hàng Thương nghiệp hướng đi Sơn La (đến vị trí tiếp giáp Mục 1, cụm xã Chiềng Pha), hướng đi tỉnh Điện Biên 300m -600360270180120Đất ở nông thôn
109Huyện Thuận ChâuCụm xã Chiềng Pha (Đường Quốc lộ 6)Từ trụ sở UBND xã hướng đi Sơn La 300m và hướng đi tỉnh Điện Biên 300m -560336252168112Đất SX-KD nông thôn
110Huyện Thuận ChâuCụm xã Chiềng Pha (Đường Quốc lộ 6)Từ trụ sở UBND xã hướng đi Sơn La 300m và hướng đi tỉnh Điện Biên 300m -680408306204136Đất TM-DV nông thôn
111Huyện Thuận ChâuCụm xã Chiềng Pha (Đường Quốc lộ 6)Từ trụ sở UBND xã hướng đi Sơn La 300m và hướng đi tỉnh Điện Biên 300m -800480360240160Đất ở nông thôn
112Huyện Thuận ChâuCụm dân cư xã Chiềng Pấc (đường Quốc lộ 6)Từ hết đất Trung tâm dịch vụ nông nghiệp (đường vào bản Xi Măng) - Đến Cầu Vòm1.050.000630476315210Đất SX-KD nông thôn
113Huyện Thuận ChâuCụm dân cư xã Chiềng Pấc (đường Quốc lộ 6)Từ hết đất Trung tâm dịch vụ nông nghiệp (đường vào bản Xi Măng) - Đến Cầu Vòm1.275.000765578382.5255Đất TM-DV nông thôn
114Huyện Thuận ChâuCụm dân cư xã Chiềng Pấc (đường Quốc lộ 6)Từ hết đất Trung tâm dịch vụ nông nghiệp (đường vào bản Xi Măng) - Đến Cầu Vòm1.500.000900680450300Đất ở nông thôn
115Huyện Thuận ChâuCụm dân cư xã Chiềng Pấc (đường Quốc lộ 6)Từ cách cổng nhà máy Xi măng 100m hướng đi Thuận Châu - Đến hết đất Trung tâm dịch vụ nông nghiệp (đường vào bản Xi Măng)560336252168112Đất SX-KD nông thôn
116Huyện Thuận ChâuCụm dân cư xã Chiềng Pấc (đường Quốc lộ 6)Từ cách cổng nhà máy Xi măng 100m hướng đi Thuận Châu - Đến hết đất Trung tâm dịch vụ nông nghiệp (đường vào bản Xi Măng)680408306204136Đất TM-DV nông thôn
117Huyện Thuận ChâuCụm dân cư xã Chiềng Pấc (đường Quốc lộ 6)Từ cách cổng nhà máy Xi măng 100m hướng đi Thuận Châu - Đến hết đất Trung tâm dịch vụ nông nghiệp (đường vào bản Xi Măng)800480360240160Đất ở nông thôn
118Huyện Thuận ChâuCụm dân cư xã Chiềng Pấc (đường Quốc lộ 6)Từ cổng Nhà máy Xi măng đi hướng Thuận Châu 100m, đi hướng Sơn La 100m -700420315210140Đất SX-KD nông thôn
119Huyện Thuận ChâuCụm dân cư xã Chiềng Pấc (đường Quốc lộ 6)Từ cổng Nhà máy Xi măng đi hướng Thuận Châu 100m, đi hướng Sơn La 100m -850510382.5255170Đất TM-DV nông thôn
120Huyện Thuận ChâuCụm dân cư xã Chiềng Pấc (đường Quốc lộ 6)Từ cổng Nhà máy Xi măng đi hướng Thuận Châu 100m, đi hướng Sơn La 100m -1.000.000600450300200Đất ở nông thôn
121Huyện Thuận ChâuCụm dân cư Nam Tiến, xã Bon Phặng - Phiêng Bông, Muổi Nọi (Đường Quốc lộ 6)Từ cách ngã 3 đi Bản Lầm 200m - Đến ranh giới thành phố Sơn La42025218912684Đất SX-KD nông thôn
122Huyện Thuận ChâuCụm dân cư Nam Tiến, xã Bon Phặng - Phiêng Bông, Muổi Nọi (Đường Quốc lộ 6)Từ cách ngã 3 đi Bản Lầm 200m - Đến ranh giới thành phố Sơn La510306229.5153102Đất TM-DV nông thôn
123Huyện Thuận ChâuCụm dân cư Nam Tiến, xã Bon Phặng - Phiêng Bông, Muổi Nọi (Đường Quốc lộ 6)Từ cách ngã 3 đi Bản Lầm 200m - Đến ranh giới thành phố Sơn La600360270180120Đất ở nông thôn
124Huyện Thuận ChâuCụm dân cư Nam Tiến, xã Bon Phặng - Phiêng Bông, Muổi Nọi (Đường Quốc lộ 6)Từ ngã ba đi Bản Lầm về Thuận Châu 200m, về phía Sơn La 200m -875525392266175Đất SX-KD nông thôn
125Huyện Thuận ChâuCụm dân cư Nam Tiến, xã Bon Phặng - Phiêng Bông, Muổi Nọi (Đường Quốc lộ 6)Từ ngã ba đi Bản Lầm về Thuận Châu 200m, về phía Sơn La 200m -1.062.500637.5476323212.5Đất TM-DV nông thôn
126Huyện Thuận ChâuCụm dân cư Nam Tiến, xã Bon Phặng - Phiêng Bông, Muổi Nọi (Đường Quốc lộ 6)Từ ngã ba đi Bản Lầm về Thuận Châu 200m, về phía Sơn La 200m -1.250.000750560380250Đất ở nông thôn
127Huyện Thuận ChâuCụm dân cư Nam Tiến, xã Bon Phặng - Phiêng Bông, Muổi Nọi (Đường Quốc lộ 6)Từ đường vào Sân bóng bản Nam Tiến - Đến cách ngã ba đi Bản Lầm 200m1.050.000630476315210Đất SX-KD nông thôn
128Huyện Thuận ChâuCụm dân cư Nam Tiến, xã Bon Phặng - Phiêng Bông, Muổi Nọi (Đường Quốc lộ 6)Từ đường vào Sân bóng bản Nam Tiến - Đến cách ngã ba đi Bản Lầm 200m1.275.000765578382.5255Đất TM-DV nông thôn
129Huyện Thuận ChâuCụm dân cư Nam Tiến, xã Bon Phặng - Phiêng Bông, Muổi Nọi (Đường Quốc lộ 6)Từ đường vào Sân bóng bản Nam Tiến - Đến cách ngã ba đi Bản Lầm 200m1.500.000900680450300Đất ở nông thôn
130Huyện Thuận ChâuCác tuyến đường còn lại quanh khu vực Thị tứ Tông Lạnh chưa quy định tại các điểm trên-36421716111270Đất SX-KD đô thị
131Huyện Thuận ChâuCác tuyến đường còn lại quanh khu vực Thị tứ Tông Lạnh chưa quy định tại các điểm trên-442263.5195.513685Đất TM-DV đô thị
132Huyện Thuận ChâuCác tuyến đường còn lại quanh khu vực Thị tứ Tông Lạnh chưa quy định tại các điểm trên-520310230160100Đất ở đô thị
133Huyện Thuận ChâuKhu dân cư - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận ChâuKhu đất đường vào Trường Phổ thông trung học (Trừ lô đất giáp Quốc lộ 6) -1.470.000882665441294Đất SX-KD đô thị
134Huyện Thuận ChâuKhu dân cư - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận ChâuKhu đất đường vào Trường Phổ thông trung học (Trừ lô đất giáp Quốc lộ 6) -1.785.0001.071.000807.5535.5357Đất TM-DV đô thị
135Huyện Thuận ChâuKhu dân cư - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận ChâuKhu đất đường vào Trường Phổ thông trung học (Trừ lô đất giáp Quốc lộ 6) -2.100.0001.260.000950630420Đất ở đô thị
136Huyện Thuận ChâuKhu dân cư - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận ChâuKhu đất xung quanh Trường phổ thông trung học Tông Lạnh -840504378252168Đất SX-KD đô thị
137Huyện Thuận ChâuKhu dân cư - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận ChâuKhu đất xung quanh Trường phổ thông trung học Tông Lạnh -1.020.000612459306204Đất TM-DV đô thị
138Huyện Thuận ChâuKhu dân cư - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận ChâuKhu đất xung quanh Trường phổ thông trung học Tông Lạnh -1.200.000720540360240Đất ở đô thị
139Huyện Thuận ChâuTrung tâm ngã ba đường Quốc lộ 6 hướng đi Thuận Châu - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận ChâuTừ giáp quán ăn hương rừng - Đến cầu trắng (cầu Suối Muội)1.050.000630476315210Đất SX-KD đô thị
140Huyện Thuận ChâuTrung tâm ngã ba đường Quốc lộ 6 hướng đi Thuận Châu - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận ChâuTừ giáp quán ăn hương rừng - Đến cầu trắng (cầu Suối Muội)1.275.000765578382.5255Đất TM-DV đô thị
141Huyện Thuận ChâuTrung tâm ngã ba đường Quốc lộ 6 hướng đi Thuận Châu - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận ChâuTừ giáp quán ăn hương rừng - Đến cầu trắng (cầu Suối Muội)1.500.000900680450300Đất ở đô thị
142Huyện Thuận ChâuTrung tâm ngã ba đường Quốc lộ 6 hướng đi Thuận Châu - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận ChâuTừ đất ao Quốc phòng - Đến hết đất quán ăn Hương Rừng1.750.0001.050.000791525350Đất SX-KD đô thị
143Huyện Thuận ChâuTrung tâm ngã ba đường Quốc lộ 6 hướng đi Thuận Châu - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận ChâuTừ đất ao Quốc phòng - Đến hết đất quán ăn Hương Rừng2.125.0001.275.000960.5637.5425Đất TM-DV đô thị
144Huyện Thuận ChâuTrung tâm ngã ba đường Quốc lộ 6 hướng đi Thuận Châu - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận ChâuTừ đất ao Quốc phòng - Đến hết đất quán ăn Hương Rừng2.500.0001.500.0001.130.000750500Đất ở đô thị
145Huyện Thuận ChâuTrung tâm ngã ba đường Quốc lộ 6 hướng đi Thuận Châu - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận ChâuTừ Km 328 + 600m (hết đất nhà ông Quàng Sơ bản Cuông Mường xã Tông Lạnh) - Đến khu đất ao quốc phòng1.750.0001.050.000791525350Đất SX-KD đô thị
146Huyện Thuận ChâuTrung tâm ngã ba đường Quốc lộ 6 hướng đi Thuận Châu - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận ChâuTừ Km 328 + 600m (hết đất nhà ông Quàng Sơ bản Cuông Mường xã Tông Lạnh) - Đến khu đất ao quốc phòng2.125.0001.275.000960.5637.5425Đất TM-DV đô thị
147Huyện Thuận ChâuTrung tâm ngã ba đường Quốc lộ 6 hướng đi Thuận Châu - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận ChâuTừ Km 328 + 600m (hết đất nhà ông Quàng Sơ bản Cuông Mường xã Tông Lạnh) - Đến khu đất ao quốc phòng2.500.0001.500.0001.130.000750500Đất ở đô thị
148Huyện Thuận ChâuTrung tâm ngã ba đường Quốc lộ 6 hướng đi Thuận Châu - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận ChâuTừ hết Km 328 + 360m (Từ giáp đất của hàng xăng dầu Tiểu khu 3 Tông Lạnh) - Đến Km 328 + 600m (Đến hết đất nhà ông Quàng Sơ bản Cuông Mường xã Tông lạnh)2.800.0001.680.0001.260.000840560Đất SX-KD đô thị
149Huyện Thuận ChâuTrung tâm ngã ba đường Quốc lộ 6 hướng đi Thuận Châu - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận ChâuTừ hết Km 328 + 360m (Từ giáp đất của hàng xăng dầu Tiểu khu 3 Tông Lạnh) - Đến Km 328 + 600m (Đến hết đất nhà ông Quàng Sơ bản Cuông Mường xã Tông lạnh)3.400.0002.040.0001.530.0001.020.000680Đất TM-DV đô thị
150Huyện Thuận ChâuTrung tâm ngã ba đường Quốc lộ 6 hướng đi Thuận Châu - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận ChâuTừ hết Km 328 + 360m (Từ giáp đất của hàng xăng dầu Tiểu khu 3 Tông Lạnh) - Đến Km 328 + 600m (Đến hết đất nhà ông Quàng Sơ bản Cuông Mường xã Tông lạnh)4.000.0002.400.0001.800.0001.200.000800Đất ở đô thị
151Huyện Thuận ChâuTrung tâm ngã ba đường Quốc lộ 6 hướng đi Thuận Châu - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận ChâuTừ ngã ba Quốc lộ 6 Km 328+200m (Đường đi Quỳnh Nhai) - Đến Km 328+400 m (Đến hết đất của hàng xăng dầu Tiểu khu 3 Tông Lạnh)4.340.0002.604.0001.953.0001.302.000868Đất SX-KD đô thị
152Huyện Thuận ChâuTrung tâm ngã ba đường Quốc lộ 6 hướng đi Thuận Châu - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận ChâuTừ ngã ba Quốc lộ 6 Km 328+200m (Đường đi Quỳnh Nhai) - Đến Km 328+400 m (Đến hết đất của hàng xăng dầu Tiểu khu 3 Tông Lạnh)5.270.0003.162.0002.371.5001.581.0001.054.000Đất TM-DV đô thị
153Huyện Thuận ChâuTrung tâm ngã ba đường Quốc lộ 6 hướng đi Thuận Châu - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận ChâuTừ ngã ba Quốc lộ 6 Km 328+200m (Đường đi Quỳnh Nhai) - Đến Km 328+400 m (Đến hết đất của hàng xăng dầu Tiểu khu 3 Tông Lạnh)6.200.0003.720.0002.790.0001.860.0001.240.000Đất ở đô thị
154Huyện Thuận ChâuTừ Trung tâm đường Quốc Lộ 6 hướng đi Quỳnh Nhai (hai bên đường Quốc lộ 6B) - Thị tứ Tông Lạnh, huyệTừ ngã ba bản Bai (giao với đường QL 6B) - Đến cầu bản Hình (mới) xã Tông Cọ1.750.0001.050.000791525-Đất SX-KD đô thị
155Huyện Thuận ChâuTừ Trung tâm đường Quốc Lộ 6 hướng đi Quỳnh Nhai (hai bên đường Quốc lộ 6B) - Thị tứ Tông Lạnh, huyệTừ ngã ba bản Bai (giao với đường QL 6B) - Đến cầu bản Hình (mới) xã Tông Cọ2.125.0001.275.000960.5637.5-Đất TM-DV đô thị
156Huyện Thuận ChâuTừ Trung tâm đường Quốc Lộ 6 hướng đi Quỳnh Nhai (hai bên đường Quốc lộ 6B) - Thị tứ Tông Lạnh, huyệTừ ngã ba bản Bai (giao với đường QL 6B) - Đến cầu bản Hình (mới) xã Tông Cọ2.500.0001.500.0001.130.000750-Đất ở đô thị
157Huyện Thuận ChâuTừ Trung tâm đường Quốc Lộ 6 hướng đi Quỳnh Nhai (hai bên đường Quốc lộ 6B) - Thị tứ Tông Lạnh, huyệTừ ngã ba bản Bai - Đến cầu bản Hình (đường QL 6B) xã Tông Cọ700420315210-Đất SX-KD đô thị
158Huyện Thuận ChâuTừ Trung tâm đường Quốc Lộ 6 hướng đi Quỳnh Nhai (hai bên đường Quốc lộ 6B) - Thị tứ Tông Lạnh, huyệTừ ngã ba bản Bai - Đến cầu bản Hình (đường QL 6B) xã Tông Cọ850510382.5255-Đất TM-DV đô thị
159Huyện Thuận ChâuTừ Trung tâm đường Quốc Lộ 6 hướng đi Quỳnh Nhai (hai bên đường Quốc lộ 6B) - Thị tứ Tông Lạnh, huyệTừ ngã ba bản Bai - Đến cầu bản Hình (đường QL 6B) xã Tông Cọ1.000.000600450300-Đất ở đô thị
160Huyện Thuận ChâuTừ Trung tâm đường Quốc Lộ 6 hướng đi Quỳnh Nhai (hai bên đường Quốc lộ 6B) - Thị tứ Tông Lạnh, huyệTừ hết Km 00+ 250m (từ giáp đất nhà ông Dung Bản cũ) - Đến ngã ba bản Bai (giao với đường Quốc Lộ 6B) (Tiểu khu 4 Tông Lạnh)3.500.0002.100.0001.575.0001.050.000-Đất SX-KD đô thị
161Huyện Thuận ChâuTừ Trung tâm đường Quốc Lộ 6 hướng đi Quỳnh Nhai (hai bên đường Quốc lộ 6B) - Thị tứ Tông Lạnh, huyệTừ hết Km 00+ 250m (từ giáp đất nhà ông Dung Bản cũ) - Đến ngã ba bản Bai (giao với đường Quốc Lộ 6B) (Tiểu khu 4 Tông Lạnh)4.250.0002.550.0001.912.5001.275.000-Đất TM-DV đô thị
162Huyện Thuận ChâuTừ Trung tâm đường Quốc Lộ 6 hướng đi Quỳnh Nhai (hai bên đường Quốc lộ 6B) - Thị tứ Tông Lạnh, huyệTừ hết Km 00+ 250m (từ giáp đất nhà ông Dung Bản cũ) - Đến ngã ba bản Bai (giao với đường Quốc Lộ 6B) (Tiểu khu 4 Tông Lạnh)5.000.0003.000.0002.250.0001.500.000-Đất ở đô thị
163Huyện Thuận ChâuTừ Trung tâm đường Quốc Lộ 6 hướng đi Quỳnh Nhai (hai bên đường Quốc lộ 6B) - Thị tứ Tông Lạnh, huyệTừ trung tâm đường Quốc Lộ 6 hướng đi Quỳnh Nhai (Cả hai bên đường Quốc Lộ 6B) Từ km 00 + 250 m (Khu đất nhà Dung Bản) trừ các lô đất giáp trục đường -4.550.0002.730.0002.051.0001.365.000-Đất SX-KD đô thị
164Huyện Thuận ChâuTừ Trung tâm đường Quốc Lộ 6 hướng đi Quỳnh Nhai (hai bên đường Quốc lộ 6B) - Thị tứ Tông Lạnh, huyệTừ trung tâm đường Quốc Lộ 6 hướng đi Quỳnh Nhai (Cả hai bên đường Quốc Lộ 6B) Từ km 00 + 250 m (Khu đất nhà Dung Bản) trừ các lô đất giáp trục đường -5.525.0003.315.0002.490.5001.657.500-Đất TM-DV đô thị
165Huyện Thuận ChâuTừ Trung tâm đường Quốc Lộ 6 hướng đi Quỳnh Nhai (hai bên đường Quốc lộ 6B) - Thị tứ Tông Lạnh, huyệTừ trung tâm đường Quốc Lộ 6 hướng đi Quỳnh Nhai (Cả hai bên đường Quốc Lộ 6B) Từ km 00 + 250 m (Khu đất nhà Dung Bản) trừ các lô đất giáp trục đường -6.500.0003.900.0002.930.0001.950.000-Đất ở đô thị
166Huyện Thuận ChâuTừ ngã ba Quốc Lộ 6 hướng đi Sơn La (hai bên đường) - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận ChâuTừ hết Km 327+220m (từ giáp đất cây xăng dầu Lương Thực TK 1 đến Km 326+775m (Giáp cầu Vòm Chiềng Pấc) -2.450.0001.470.0001.106.000735-Đất SX-KD đô thị
167Huyện Thuận ChâuTừ ngã ba Quốc Lộ 6 hướng đi Sơn La (hai bên đường) - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận ChâuTừ hết Km 327+220m (từ giáp đất cây xăng dầu Lương Thực TK 1 đến Km 326+775m (Giáp cầu Vòm Chiềng Pấc) -2.975.0001.785.0001.343.000892.5-Đất TM-DV đô thị
168Huyện Thuận ChâuTừ ngã ba Quốc Lộ 6 hướng đi Sơn La (hai bên đường) - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận ChâuTừ hết Km 327+220m (từ giáp đất cây xăng dầu Lương Thực TK 1 đến Km 326+775m (Giáp cầu Vòm Chiềng Pấc) -3.500.0002.100.0001.580.0001.050.000-Đất ở đô thị
169Huyện Thuận ChâuTừ ngã ba Quốc Lộ 6 hướng đi Sơn La (hai bên đường) - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận ChâuTừ hết Km 327+300m (từ giáp đất nhà ông Nhã Loan Tiểu khu 1 Tông Lạnh) - Đến Km 327+220m (Đến hết cây xăng dầu Lương Thực Tiểu khu 1)3.920.0002.352.0001.764.0001.176.000-Đất SX-KD đô thị
170Huyện Thuận ChâuTừ ngã ba Quốc Lộ 6 hướng đi Sơn La (hai bên đường) - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận ChâuTừ hết Km 327+300m (từ giáp đất nhà ông Nhã Loan Tiểu khu 1 Tông Lạnh) - Đến Km 327+220m (Đến hết cây xăng dầu Lương Thực Tiểu khu 1)4.760.0002.856.0002.142.0001.428.000-Đất TM-DV đô thị
171Huyện Thuận ChâuTừ ngã ba Quốc Lộ 6 hướng đi Sơn La (hai bên đường) - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận ChâuTừ hết Km 327+300m (từ giáp đất nhà ông Nhã Loan Tiểu khu 1 Tông Lạnh) - Đến Km 327+220m (Đến hết cây xăng dầu Lương Thực Tiểu khu 1)5.600.0003.360.0002.520.0001.680.000-Đất ở đô thị
172Huyện Thuận ChâuTừ ngã ba Quốc Lộ 6 hướng đi Sơn La (hai bên đường) - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận ChâuTừ hết KM 327+400m (hết khu đất chợ) - Đến Km 327+300m (Đến hết đất nhà ông Nhã Loan Tiểu khu 1 Tông Lạnh)3.920.0002.352.0001.764.0001.176.000-Đất SX-KD đô thị
173Huyện Thuận ChâuTừ ngã ba Quốc Lộ 6 hướng đi Sơn La (hai bên đường) - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận ChâuTừ hết KM 327+400m (hết khu đất chợ) - Đến Km 327+300m (Đến hết đất nhà ông Nhã Loan Tiểu khu 1 Tông Lạnh)4.760.0002.856.0002.142.0001.428.000-Đất TM-DV đô thị
174Huyện Thuận ChâuTừ ngã ba Quốc Lộ 6 hướng đi Sơn La (hai bên đường) - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận ChâuTừ hết KM 327+400m (hết khu đất chợ) - Đến Km 327+300m (Đến hết đất nhà ông Nhã Loan Tiểu khu 1 Tông Lạnh)5.600.0003.360.0002.520.0001.680.000-Đất ở đô thị
175Huyện Thuận ChâuTừ ngã ba Quốc Lộ 6 hướng đi Sơn La (hai bên đường) - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận ChâuTừ ngã ba Km 328+150m (đường đi Quỳnh Nhai) - Đến Km 327+400m (Đến khu đất chợ)5.600.0003.360.0002.520.0001.680.000-Đất SX-KD đô thị
176Huyện Thuận ChâuTừ ngã ba Quốc Lộ 6 hướng đi Sơn La (hai bên đường) - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận ChâuTừ ngã ba Km 328+150m (đường đi Quỳnh Nhai) - Đến Km 327+400m (Đến khu đất chợ)6.800.0004.080.0003.060.0002.040.000-Đất TM-DV đô thị
177Huyện Thuận ChâuTừ ngã ba Quốc Lộ 6 hướng đi Sơn La (hai bên đường) - Thị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận ChâuTừ ngã ba Km 328+150m (đường đi Quỳnh Nhai) - Đến Km 327+400m (Đến khu đất chợ)8.000.0004.800.0003.600.0002.400.000-Đất ở đô thị
178Huyện Thuận ChâuKhu dân cư - Thị trấn Thuận ChâuKhu dân cư còn lại trong nội Thị trấn chưa quy định ở trên -29417513391-Đất SX-KD đô thị
179Huyện Thuận ChâuKhu dân cư - Thị trấn Thuận ChâuKhu dân cư còn lại trong nội Thị trấn chưa quy định ở trên -357212.5161.5110.5-Đất TM-DV đô thị
180Huyện Thuận ChâuKhu dân cư - Thị trấn Thuận ChâuKhu dân cư còn lại trong nội Thị trấn chưa quy định ở trên -420250190130-Đất ở đô thị
181Huyện Thuận ChâuCác đường nhánh còn lại nối với đường Tây Bắc và đường 21-17 _ Thị trấn Thuận ChâuCác tuyến đường còn lại trong nội thị trấn, xe con, xe công nông đi vào được, trừ các lô đất giáp trục đường chính chưa được quy định ở các điểm ở trê -27316112684-Đất SX-KD đô thị
182Huyện Thuận ChâuCác đường nhánh còn lại nối với đường Tây Bắc và đường 21-17 _ Thị trấn Thuận ChâuCác tuyến đường còn lại trong nội thị trấn, xe con, xe công nông đi vào được, trừ các lô đất giáp trục đường chính chưa được quy định ở các điểm ở trê -331.5195.5153102-Đất TM-DV đô thị
183Huyện Thuận ChâuCác đường nhánh còn lại nối với đường Tây Bắc và đường 21-17 _ Thị trấn Thuận ChâuCác tuyến đường còn lại trong nội thị trấn, xe con, xe công nông đi vào được, trừ các lô đất giáp trục đường chính chưa được quy định ở các điểm ở trê -390230180120-Đất ở đô thị
184Huyện Thuận ChâuCác đường nhánh còn lại nối với đường Tây Bắc và đường 21-16 _ Thị trấn Thuận ChâuTừ đầu ngố số 128 đường 21-11 (đường lên trường THPT Thuận Châu) - Đến cổng Trường nội trú840504378252-Đất SX-KD đô thị
185Huyện Thuận ChâuCác đường nhánh còn lại nối với đường Tây Bắc và đường 21-16 _ Thị trấn Thuận ChâuTừ đầu ngố số 128 đường 21-11 (đường lên trường THPT Thuận Châu) - Đến cổng Trường nội trú1.020.000612459306-Đất TM-DV đô thị
186Huyện Thuận ChâuCác đường nhánh còn lại nối với đường Tây Bắc và đường 21-16 _ Thị trấn Thuận ChâuTừ đầu ngố số 128 đường 21-11 (đường lên trường THPT Thuận Châu) - Đến cổng Trường nội trú1.200.000720540360-Đất ở đô thị
187Huyện Thuận ChâuCác đường nhánh còn lại nối với đường Tây Bắc và đường 21-15 _ Thị trấn Thuận ChâuTừ ngã ba phố Nguyễn Lương Bằng (ngõ số 34) - Đến hết số nhà 31 (đất nhà Huyền Sơn)840504378252-Đất SX-KD đô thị
188Huyện Thuận ChâuCác đường nhánh còn lại nối với đường Tây Bắc và đường 21-15 _ Thị trấn Thuận ChâuTừ ngã ba phố Nguyễn Lương Bằng (ngõ số 34) - Đến hết số nhà 31 (đất nhà Huyền Sơn)1.020.000612459306-Đất TM-DV đô thị
189Huyện Thuận ChâuCác đường nhánh còn lại nối với đường Tây Bắc và đường 21-15 _ Thị trấn Thuận ChâuTừ ngã ba phố Nguyễn Lương Bằng (ngõ số 34) - Đến hết số nhà 31 (đất nhà Huyền Sơn)1.200.000720540360-Đất ở đô thị
190Huyện Thuận ChâuCác đường nhánh còn lại nối với đường Tây Bắc và đường 21-14 _ Thị trấn Thuận ChâuTừ ngã ba nhà ông Đoan Hường - Đến ngã ba phố Nguyễn Lương Bằng (đầu ngõ số 42 cổng Sân vận động)840504378252-Đất SX-KD đô thị
191Huyện Thuận ChâuCác đường nhánh còn lại nối với đường Tây Bắc và đường 21-14 _ Thị trấn Thuận ChâuTừ ngã ba nhà ông Đoan Hường - Đến ngã ba phố Nguyễn Lương Bằng (đầu ngõ số 42 cổng Sân vận động)1.020.000612459306-Đất TM-DV đô thị
192Huyện Thuận ChâuCác đường nhánh còn lại nối với đường Tây Bắc và đường 21-14 _ Thị trấn Thuận ChâuTừ ngã ba nhà ông Đoan Hường - Đến ngã ba phố Nguyễn Lương Bằng (đầu ngõ số 42 cổng Sân vận động)1.200.000720540360-Đất ở đô thị
193Huyện Thuận ChâuCác đường nhánh còn lại nối với đường Tây Bắc và đường 21-13 _ Thị trấn Thuận ChâuĐường từ đường Tây Bắc ngõ số 188 (cạnh đất ngân hàng chính sách) - Đến ngã ba nhà ông Đoan Hường (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc)1.400.000840630420-Đất SX-KD đô thị
194Huyện Thuận ChâuCác đường nhánh còn lại nối với đường Tây Bắc và đường 21-13 _ Thị trấn Thuận ChâuĐường từ đường Tây Bắc ngõ số 188 (cạnh đất ngân hàng chính sách) - Đến ngã ba nhà ông Đoan Hường (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc)1.700.0001.020.000765510-Đất TM-DV đô thị
195Huyện Thuận ChâuCác đường nhánh còn lại nối với đường Tây Bắc và đường 21-13 _ Thị trấn Thuận ChâuĐường từ đường Tây Bắc ngõ số 188 (cạnh đất ngân hàng chính sách) - Đến ngã ba nhà ông Đoan Hường (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc)2.000.0001.200.000900600-Đất ở đô thị
196Huyện Thuận ChâuCác đường nhánh còn lại nối với đường Tây Bắc và đường 21-12 _ Thị trấn Thuận ChâuTừ hết ngã ba đường Tây Bắc+150m vào bản Đông cạnh đất UBND thị trấn (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc) -1.400.000840630420-Đất SX-KD đô thị
197Huyện Thuận ChâuCác đường nhánh còn lại nối với đường Tây Bắc và đường 21-12 _ Thị trấn Thuận ChâuTừ hết ngã ba đường Tây Bắc+150m vào bản Đông cạnh đất UBND thị trấn (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc) -1.700.0001.020.000765510-Đất TM-DV đô thị
198Huyện Thuận ChâuCác đường nhánh còn lại nối với đường Tây Bắc và đường 21-12 _ Thị trấn Thuận ChâuTừ hết ngã ba đường Tây Bắc+150m vào bản Đông cạnh đất UBND thị trấn (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc) -2.000.0001.200.000900600-Đất ở đô thị
199Huyện Thuận ChâuPhố 7-5 _ Thị trấn Thuận ChâuTừ ngã ba giáp phố Nguyễn Lương Bằng - Đến ngã ba giao với phố Chu Văn An (nhà ông Giang Văn Đáp)840504378252-Đất SX-KD đô thị
200Huyện Thuận ChâuPhố 7-5 _ Thị trấn Thuận ChâuTừ ngã ba giáp phố Nguyễn Lương Bằng - Đến ngã ba giao với phố Chu Văn An (nhà ông Giang Văn Đáp)1.020.000612459306-Đất TM-DV đô thị
201Huyện Thuận ChâuPhố 7-5 _ Thị trấn Thuận ChâuTừ ngã ba giáp phố Nguyễn Lương Bằng - Đến ngã ba giao với phố Chu Văn An (nhà ông Giang Văn Đáp)1.200.000720540360-Đất ở đô thị
202Huyện Thuận ChâuPhố Chu Văn An - Thị trấn Thuận ChâuTừ ngã tư đầu phố Chu Văn An lên ngõ số 1 - Đến hết đất nhà ông Toản420252189--Đất SX-KD đô thị
203Huyện Thuận ChâuPhố Chu Văn An - Thị trấn Thuận ChâuTừ ngã tư đầu phố Chu Văn An lên ngõ số 1 - Đến hết đất nhà ông Toản510306229.5--Đất TM-DV đô thị
204Huyện Thuận ChâuPhố Chu Văn An - Thị trấn Thuận ChâuTừ ngã tư đầu phố Chu Văn An lên ngõ số 1 - Đến hết đất nhà ông Toản600360270--Đất ở đô thị
205Huyện Thuận ChâuPhố Chu Văn An - Thị trấn Thuận ChâuTừ ngã tư (đường lên ngõ số 1) đi hướng đi phố 7-5 - Đến đường 21-11840504378--Đất SX-KD đô thị
206Huyện Thuận ChâuPhố Chu Văn An - Thị trấn Thuận ChâuTừ ngã tư (đường lên ngõ số 1) đi hướng đi phố 7-5 - Đến đường 21-111.020.000612459--Đất TM-DV đô thị
207Huyện Thuận ChâuPhố Chu Văn An - Thị trấn Thuận ChâuTừ ngã tư (đường lên ngõ số 1) đi hướng đi phố 7-5 - Đến đường 21-111.200.000720540--Đất ở đô thị
208Huyện Thuận ChâuPhố Chu Văn An - Thị trấn Thuận ChâuTừ ngã ba ngố số 38 phố Chu Văn An (giáp trường Tiểu học Chiềng Ly) - Đến đường 21-11 (trừ lô đất giáp đường 21-11)420252189--Đất SX-KD đô thị
209Huyện Thuận ChâuPhố Chu Văn An - Thị trấn Thuận ChâuTừ ngã ba ngố số 38 phố Chu Văn An (giáp trường Tiểu học Chiềng Ly) - Đến đường 21-11 (trừ lô đất giáp đường 21-11)510306229.5--Đất TM-DV đô thị
210Huyện Thuận ChâuPhố Chu Văn An - Thị trấn Thuận ChâuTừ ngã ba ngố số 38 phố Chu Văn An (giáp trường Tiểu học Chiềng Ly) - Đến đường 21-11 (trừ lô đất giáp đường 21-11)600360270--Đất ở đô thị
211Huyện Thuận ChâuPhố Chu Văn An - Thị trấn Thuận ChâuTừ ngã tư (đường lên ngõ số 1) - Đến ngã ba ngõ số 38 phố Chu Văn An (giáp trường Tiểu học Chiềng Ly)420252189--Đất SX-KD đô thị
212Huyện Thuận ChâuPhố Chu Văn An - Thị trấn Thuận ChâuTừ ngã tư (đường lên ngõ số 1) - Đến ngã ba ngõ số 38 phố Chu Văn An (giáp trường Tiểu học Chiềng Ly)510306229.5--Đất TM-DV đô thị
213Huyện Thuận ChâuPhố Chu Văn An - Thị trấn Thuận ChâuTừ ngã tư (đường lên ngõ số 1) - Đến ngã ba ngõ số 38 phố Chu Văn An (giáp trường Tiểu học Chiềng Ly)600360270--Đất ở đô thị
214Huyện Thuận ChâuPhố Lê Hữu Trác (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận ChâuCác tuyến đường thuộc khu dân cư Tiểu khu 9 -294175133--Đất SX-KD đô thị
215Huyện Thuận ChâuPhố Lê Hữu Trác (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận ChâuCác tuyến đường thuộc khu dân cư Tiểu khu 9 -357212.5161.5--Đất TM-DV đô thị
216Huyện Thuận ChâuPhố Lê Hữu Trác (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận ChâuCác tuyến đường thuộc khu dân cư Tiểu khu 9 -420250190--Đất ở đô thị
217Huyện Thuận ChâuPhố Lê Hữu Trác (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận ChâuTừ cầu Suối Muội - Đến cổng Bệnh viện đa khoa Thuận Châu4.760.0002.856.0002.142.0001.428.000-Đất SX-KD đô thị
218Huyện Thuận ChâuPhố Lê Hữu Trác (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận ChâuTừ cầu Suối Muội - Đến cổng Bệnh viện đa khoa Thuận Châu5.780.0003.468.0002.601.0001.734.000-Đất TM-DV đô thị
219Huyện Thuận ChâuPhố Lê Hữu Trác (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận ChâuTừ cầu Suối Muội - Đến cổng Bệnh viện đa khoa Thuận Châu6.800.0004.080.0003.060.0002.040.000-Đất ở đô thị
220Huyện Thuận ChâuPhố Lê Hữu Trác (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận ChâuTừ ngã ba đường Tây Bắc - Đến cầu Suối Muội (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc)4.900.0002.940.0002.205.0001.470.000-Đất SX-KD đô thị
221Huyện Thuận ChâuPhố Lê Hữu Trác (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận ChâuTừ ngã ba đường Tây Bắc - Đến cầu Suối Muội (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc)5.950.0003.570.0002.677.5001.785.000-Đất TM-DV đô thị
222Huyện Thuận ChâuPhố Lê Hữu Trác (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận ChâuTừ ngã ba đường Tây Bắc - Đến cầu Suối Muội (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc)7.000.0004.200.0003.150.0002.100.000-Đất ở đô thị
223Huyện Thuận ChâuPhố 23-8 _ Thị trấn Thuận ChâuĐường nối từ Phố Chu Huy Mân sang đường Trung Dũng (Trừ lô đất thuộc phố Lò Văn Hặc và phố Chu Huy Mân) -1.365.000819616--Đất SX-KD đô thị
224Huyện Thuận ChâuPhố 23-8 _ Thị trấn Thuận ChâuĐường nối từ Phố Chu Huy Mân sang đường Trung Dũng (Trừ lô đất thuộc phố Lò Văn Hặc và phố Chu Huy Mân) -1.657.500994.5748--Đất TM-DV đô thị
225Huyện Thuận ChâuPhố 23-8 _ Thị trấn Thuận ChâuĐường nối từ Phố Chu Huy Mân sang đường Trung Dũng (Trừ lô đất thuộc phố Lò Văn Hặc và phố Chu Huy Mân) -1.950.0001.170.000880--Đất ở đô thị
226Huyện Thuận ChâuPhố Chu Huy Mân (Cả hai bên đường) - Thị trấn Thuận ChâuTừ ngã ba đường Tây Bắc - Đến hết đất nhà khách UBND huyện (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc)1.365.000819616--Đất SX-KD đô thị
227Huyện Thuận ChâuPhố Chu Huy Mân (Cả hai bên đường) - Thị trấn Thuận ChâuTừ ngã ba đường Tây Bắc - Đến hết đất nhà khách UBND huyện (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc)1.657.500994.5748--Đất TM-DV đô thị
228Huyện Thuận ChâuPhố Chu Huy Mân (Cả hai bên đường) - Thị trấn Thuận ChâuTừ ngã ba đường Tây Bắc - Đến hết đất nhà khách UBND huyện (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc)1.950.0001.170.000880--Đất ở đô thị
229Huyện Thuận ChâuPhố Lò Văn Hặc (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận ChâuNgõ số 5: Từ hết đất nhà ông Hưng Lan - Đến giáp đất nhà Khách UBND huyện (Trừ lô đất giáp đường lên UBND huyện)980588---Đất SX-KD đô thị
230Huyện Thuận ChâuPhố Lò Văn Hặc (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận ChâuNgõ số 5: Từ hết đất nhà ông Hưng Lan - Đến giáp đất nhà Khách UBND huyện (Trừ lô đất giáp đường lên UBND huyện)1.190.000714---Đất TM-DV đô thị
231Huyện Thuận ChâuPhố Lò Văn Hặc (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận ChâuNgõ số 5: Từ hết đất nhà ông Hưng Lan - Đến giáp đất nhà Khách UBND huyện (Trừ lô đất giáp đường lên UBND huyện)1.400.000840---Đất ở đô thị
232Huyện Thuận ChâuPhố Lò Văn Hặc (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận ChâuNgố số 4: Từ hết đất nhà ông Yến Duyên - Đến hết đất tập thể Ngân hàng cũ (Trừ lô đất giáp đường lến UBND huyện)980588---Đất SX-KD đô thị
233Huyện Thuận ChâuPhố Lò Văn Hặc (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận ChâuNgố số 4: Từ hết đất nhà ông Yến Duyên - Đến hết đất tập thể Ngân hàng cũ (Trừ lô đất giáp đường lến UBND huyện)1.190.000714---Đất TM-DV đô thị
234Huyện Thuận ChâuPhố Lò Văn Hặc (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận ChâuNgố số 4: Từ hết đất nhà ông Yến Duyên - Đến hết đất tập thể Ngân hàng cũ (Trừ lô đất giáp đường lến UBND huyện)1.400.000840---Đất ở đô thị
235Huyện Thuận ChâuPhố Lò Văn Hặc (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận ChâuNgõ số 3: Từ hết đất nhà ông Trung Lê - Đến hết đất nhà ông Ảo (Trừ lô đất giáp đường lên UBND huyện)980588---Đất SX-KD đô thị
236Huyện Thuận ChâuPhố Lò Văn Hặc (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận ChâuNgõ số 3: Từ hết đất nhà ông Trung Lê - Đến hết đất nhà ông Ảo (Trừ lô đất giáp đường lên UBND huyện)1.190.000714---Đất TM-DV đô thị
237Huyện Thuận ChâuPhố Lò Văn Hặc (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận ChâuNgõ số 3: Từ hết đất nhà ông Trung Lê - Đến hết đất nhà ông Ảo (Trừ lô đất giáp đường lên UBND huyện)1.400.000840---Đất ở đô thị
238Huyện Thuận ChâuPhố Lò Văn Hặc (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận ChâuNgõ số 2: Từ hết đất nhà ông Lực - Đến hết đất nhà ông Lẻ (Trừ lô đất giáp đường lên UBND huyện)980588---Đất SX-KD đô thị
239Huyện Thuận ChâuPhố Lò Văn Hặc (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận ChâuNgõ số 2: Từ hết đất nhà ông Lực - Đến hết đất nhà ông Lẻ (Trừ lô đất giáp đường lên UBND huyện)1.190.000714---Đất TM-DV đô thị
240Huyện Thuận ChâuPhố Lò Văn Hặc (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận ChâuNgõ số 2: Từ hết đất nhà ông Lực - Đến hết đất nhà ông Lẻ (Trừ lô đất giáp đường lên UBND huyện)1.400.000840---Đất ở đô thị
241Huyện Thuận ChâuPhố Lò Văn Hặc (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận ChâuNgõ số 1: Từ hết đất nhà ông Bắc Duyên - Đến hết đất nhà ông May (Trừ lô đất giáp đường lên Ủy ban nhân dân huyện)980588---Đất SX-KD đô thị
242Huyện Thuận ChâuPhố Lò Văn Hặc (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận ChâuNgõ số 1: Từ hết đất nhà ông Bắc Duyên - Đến hết đất nhà ông May (Trừ lô đất giáp đường lên Ủy ban nhân dân huyện)1.190.000714---Đất TM-DV đô thị
243Huyện Thuận ChâuPhố Lò Văn Hặc (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận ChâuNgõ số 1: Từ hết đất nhà ông Bắc Duyên - Đến hết đất nhà ông May (Trừ lô đất giáp đường lên Ủy ban nhân dân huyện)1.400.000840---Đất ở đô thị
244Huyện Thuận ChâuPhố Lò Văn Hặc (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận ChâuTừ ngã ba đường Tây Bắc - Đến cổng UBND huyện (Trừ lô đất giáp đường Tây Bắc)2.100.0001.260.000---Đất SX-KD đô thị
245Huyện Thuận ChâuPhố Lò Văn Hặc (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận ChâuTừ ngã ba đường Tây Bắc - Đến cổng UBND huyện (Trừ lô đất giáp đường Tây Bắc)2.550.0001.530.000---Đất TM-DV đô thị
246Huyện Thuận ChâuPhố Lò Văn Hặc (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận ChâuTừ ngã ba đường Tây Bắc - Đến cổng UBND huyện (Trừ lô đất giáp đường Tây Bắc)3.000.0001.800.000---Đất ở đô thị
247Huyện Thuận ChâuPhố Khau Tú (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận ChâuTừ ngã ba đường Trung Dũng lên trường Tiểu học thị trấn - Đến hết đất nhà ông Bế Hùng525315238161-Đất SX-KD đô thị
248Huyện Thuận ChâuPhố Khau Tú (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận ChâuTừ ngã ba đường Trung Dũng lên trường Tiểu học thị trấn - Đến hết đất nhà ông Bế Hùng637.5382.5289195.5-Đất TM-DV đô thị
249Huyện Thuận ChâuPhố Khau Tú (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận ChâuTừ ngã ba đường Trung Dũng lên trường Tiểu học thị trấn - Đến hết đất nhà ông Bế Hùng750450340230-Đất ở đô thị
250Huyện Thuận ChâuPhố Nguyễn Lương Bằng (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận ChâuTừ ngã ba Quốc lộ 6 - Đến cổng trường Đại học Tây Bắc (trừ lô đất giáp Quốc lộ 6)4.900.0002.940.0002.205.0001.470.000-Đất SX-KD đô thị
251Huyện Thuận ChâuPhố Nguyễn Lương Bằng (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận ChâuTừ ngã ba Quốc lộ 6 - Đến cổng trường Đại học Tây Bắc (trừ lô đất giáp Quốc lộ 6)5.950.0003.570.0002.677.5001.785.000-Đất TM-DV đô thị
252Huyện Thuận ChâuPhố Nguyễn Lương Bằng (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận ChâuTừ ngã ba Quốc lộ 6 - Đến cổng trường Đại học Tây Bắc (trừ lô đất giáp Quốc lộ 6)7.000.0004.200.0003.150.0002.100.000-Đất ở đô thị
253Huyện Thuận ChâuĐường Tỉnh lộ 108 - Thị trấn Thuận ChâuTừ ngã ba bản Pán đường 21-11 đường lên Co Mạ - Đến cầu Suối Muội (trừ lô đất giáp đường 21-11)6.300.0003.780.0002.835.0001.890.000-Đất SX-KD đô thị
254Huyện Thuận ChâuĐường Tỉnh lộ 108 - Thị trấn Thuận ChâuTừ ngã ba bản Pán đường 21-11 đường lên Co Mạ - Đến cầu Suối Muội (trừ lô đất giáp đường 21-11)7.650.0004.590.0003.442.5002.295.000-Đất TM-DV đô thị
255Huyện Thuận ChâuĐường Tỉnh lộ 108 - Thị trấn Thuận ChâuTừ ngã ba bản Pán đường 21-11 đường lên Co Mạ - Đến cầu Suối Muội (trừ lô đất giáp đường 21-11)9.000.0005.400.0004.050.0002.700.000-Đất ở đô thị
256Huyện Thuận ChâuCác đường nhánh còn lại nối với Đường Tây Bắc - Thị trấn Thuận ChâuĐường vào Đội đô thị - Đến Trạm biến thế (Trừ lô đất giáp đường Tây Bắc)2.100.0001.260.000945630-Đất SX-KD đô thị
257Huyện Thuận ChâuCác đường nhánh còn lại nối với Đường Tây Bắc - Thị trấn Thuận ChâuĐường vào Đội đô thị - Đến Trạm biến thế (Trừ lô đất giáp đường Tây Bắc)2.550.0001.530.0001.147.500765-Đất TM-DV đô thị
258Huyện Thuận ChâuCác đường nhánh còn lại nối với Đường Tây Bắc - Thị trấn Thuận ChâuĐường vào Đội đô thị - Đến Trạm biến thế (Trừ lô đất giáp đường Tây Bắc)3.000.0001.800.0001.350.000900-Đất ở đô thị
259Huyện Thuận ChâuĐường Trung Dũng (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận ChâuTừ cổng trường ĐH Tây Bắc (cũ) - Đến ngã tư đầu phố Chu Văn An (đường Quy hoạch)1.225.000735553371-Đất SX-KD đô thị
260Huyện Thuận ChâuĐường Trung Dũng (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận ChâuTừ cổng trường ĐH Tây Bắc (cũ) - Đến ngã tư đầu phố Chu Văn An (đường Quy hoạch)1.487.500892.5671.5450.5-Đất TM-DV đô thị
261Huyện Thuận ChâuĐường Trung Dũng (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận ChâuTừ cổng trường ĐH Tây Bắc (cũ) - Đến ngã tư đầu phố Chu Văn An (đường Quy hoạch)1.750.0001.050.000790530-Đất ở đô thị
262Huyện Thuận ChâuĐường Trung Dũng (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận ChâuTừ cổng phụ trường ĐH Tây Bắc (cũ) - Đến khu hiệu bộ trường ĐH Tây Bắc (đầu ngõ 124 đường Trung Dũng)525315238161-Đất SX-KD đô thị
263Huyện Thuận ChâuĐường Trung Dũng (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận ChâuTừ cổng phụ trường ĐH Tây Bắc (cũ) - Đến khu hiệu bộ trường ĐH Tây Bắc (đầu ngõ 124 đường Trung Dũng)637.5382.5289195.5-Đất TM-DV đô thị
264Huyện Thuận ChâuĐường Trung Dũng (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận ChâuTừ cổng phụ trường ĐH Tây Bắc (cũ) - Đến khu hiệu bộ trường ĐH Tây Bắc (đầu ngõ 124 đường Trung Dũng)750450340230-Đất ở đô thị
265Huyện Thuận ChâuĐường Trung Dũng (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận ChâuTừ ngã tư đường lên trường Tiểu học thị trấn - Đến cổng phụ trường ĐH Tây Bắc (cũ)3.150.0001.890.0001.421.000945-Đất SX-KD đô thị
266Huyện Thuận ChâuĐường Trung Dũng (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận ChâuTừ ngã tư đường lên trường Tiểu học thị trấn - Đến cổng phụ trường ĐH Tây Bắc (cũ)3.825.0002.295.0001.725.5001.147.500-Đất TM-DV đô thị
267Huyện Thuận ChâuĐường Trung Dũng (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận ChâuTừ ngã tư đường lên trường Tiểu học thị trấn - Đến cổng phụ trường ĐH Tây Bắc (cũ)4.500.0002.700.0002.030.0001.350.000-Đất ở đô thị
268Huyện Thuận ChâuĐường Trung Dũng (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận ChâuTừ ngã ba đi phố 23-8 - Đến ngã tư đường lên trường Tiểu học thị trấn4.200.0002.520.0001.890.0001.260.000-Đất SX-KD đô thị
269Huyện Thuận ChâuĐường Trung Dũng (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận ChâuTừ ngã ba đi phố 23-8 - Đến ngã tư đường lên trường Tiểu học thị trấn5.100.0003.060.0002.295.0001.530.000-Đất TM-DV đô thị
270Huyện Thuận ChâuĐường Trung Dũng (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận ChâuTừ ngã ba đi phố 23-8 - Đến ngã tư đường lên trường Tiểu học thị trấn6.000.0003.600.0002.700.0001.800.000-Đất ở đô thị
271Huyện Thuận ChâuĐường Trung Dũng (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận ChâuTừ đường Tây Bắc đến ngã ba đi phố 23-8 (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc) -5.250.0003.150.0002.366.0001.575.000-Đất SX-KD đô thị
272Huyện Thuận ChâuĐường Trung Dũng (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận ChâuTừ đường Tây Bắc đến ngã ba đi phố 23-8 (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc) -6.375.0003.825.0002.873.0001.912.500-Đất TM-DV đô thị
273Huyện Thuận ChâuĐường Trung Dũng (Cả hai bên) - Thị trấn Thuận ChâuTừ đường Tây Bắc đến ngã ba đi phố 23-8 (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc) -7.500.0004.500.0003.380.0002.250.000-Đất ở đô thị
274Huyện Thuận ChâuĐường 21-11 (Hướng đi Điện Biên) - Thị trấn Thuận ChâuTừ Km 338 + 260 m (Đến hết đất khu vực nghĩa trang bản Coóng) - Đến Km 339 + 260 m (Đến cuối đường đôi)1.260.000756---Đất SX-KD đô thị
275Huyện Thuận ChâuĐường 21-11 (Hướng đi Điện Biên) - Thị trấn Thuận ChâuTừ Km 338 + 260 m (Đến hết đất khu vực nghĩa trang bản Coóng) - Đến Km 339 + 260 m (Đến cuối đường đôi)1.530.000918---Đất TM-DV đô thị
276Huyện Thuận ChâuĐường 21-11 (Hướng đi Điện Biên) - Thị trấn Thuận ChâuTừ Km 338 + 260 m (Đến hết đất khu vực nghĩa trang bản Coóng) - Đến Km 339 + 260 m (Đến cuối đường đôi)1.800.0001.080.000---Đất ở đô thị
277Huyện Thuận ChâuĐường 21-11 (Hướng đi Điện Biên) - Thị trấn Thuận ChâuTừ hết Km 337 + 420 m (Từ khu vực hồ Noong Hoi bản Bó xã Chiềng Ly) - Đến Km 338 + 260 m (Đến khu vực nghĩa trang bản Coóng)2.450.0001.470.0001.106.000735-Đất SX-KD đô thị
278Huyện Thuận ChâuĐường 21-11 (Hướng đi Điện Biên) - Thị trấn Thuận ChâuTừ hết Km 337 + 420 m (Từ khu vực hồ Noong Hoi bản Bó xã Chiềng Ly) - Đến Km 338 + 260 m (Đến khu vực nghĩa trang bản Coóng)2.975.0001.785.0001.343.000892.5-Đất TM-DV đô thị
279Huyện Thuận ChâuĐường 21-11 (Hướng đi Điện Biên) - Thị trấn Thuận ChâuTừ hết Km 337 + 420 m (Từ khu vực hồ Noong Hoi bản Bó xã Chiềng Ly) - Đến Km 338 + 260 m (Đến khu vực nghĩa trang bản Coóng)3.500.0002.100.0001.580.0001.050.000-Đất ở đô thị
280Huyện Thuận ChâuĐường 21-11 (Hướng đi Điện Biên) - Thị trấn Thuận ChâuTừ hết Km 336 + 530 m (Từ cách ngã ba đường 21-11 đường đi Co Mạ hướng đi Điện Biên 20 m) đến Km 337 + 420 m (Đến hết đất hồ Noong Hoi bản Bó xã Chiề -6.720.0004.032.0003.024.0002.016.000-Đất SX-KD đô thị
281Huyện Thuận ChâuĐường 21-11 (Hướng đi Điện Biên) - Thị trấn Thuận ChâuTừ hết Km 336 + 530 m (Từ cách ngã ba đường 21-11 đường đi Co Mạ hướng đi Điện Biên 20 m) đến Km 337 + 420 m (Đến hết đất hồ Noong Hoi bản Bó xã Chiề -8.160.0004.896.0003.672.0002.448.000-Đất TM-DV đô thị
282Huyện Thuận ChâuĐường 21-11 (Hướng đi Điện Biên) - Thị trấn Thuận ChâuTừ hết Km 336 + 530 m (Từ cách ngã ba đường 21-11 đường đi Co Mạ hướng đi Điện Biên 20 m) đến Km 337 + 420 m (Đến hết đất hồ Noong Hoi bản Bó xã Chiề -9.600.0005.760.0004.320.0002.880.000-Đất ở đô thị
283Huyện Thuận ChâuĐường 21-11 (Hướng đi Điện Biên) - Thị trấn Thuận ChâuTừ hết KM 336 + 280m (Từ khu hạt 108) - Đến KM 336 + 530 m (Đến qua ngã ba đường đi Co Mạ hướng Điện Biên 20 m)8.820.0005.292.0003.969.0002.646.000-Đất SX-KD đô thị
284Huyện Thuận ChâuĐường 21-11 (Hướng đi Điện Biên) - Thị trấn Thuận ChâuTừ hết KM 336 + 280m (Từ khu hạt 108) - Đến KM 336 + 530 m (Đến qua ngã ba đường đi Co Mạ hướng Điện Biên 20 m)10.710.0006.426.0004.819.5003.213.000-Đất TM-DV đô thị
285Huyện Thuận ChâuĐường 21-11 (Hướng đi Điện Biên) - Thị trấn Thuận ChâuTừ hết KM 336 + 280m (Từ khu hạt 108) - Đến KM 336 + 530 m (Đến qua ngã ba đường đi Co Mạ hướng Điện Biên 20 m)12.600.0007.560.0005.670.0003.780.000-Đất ở đô thị
286Huyện Thuận ChâuĐường 21-11 (Hướng đi Điện Biên) - Thị trấn Thuận ChâuTừ hết Km 336 + 100m (từ đầu lên Phố Nguyễn Lương Bằng) - Đến KM 336 + 280m (Đến khu đất hạt 108)10.500.0006.300.0004.725.0003.150.000-Đất SX-KD đô thị
287Huyện Thuận ChâuĐường 21-11 (Hướng đi Điện Biên) - Thị trấn Thuận ChâuTừ hết Km 336 + 100m (từ đầu lên Phố Nguyễn Lương Bằng) - Đến KM 336 + 280m (Đến khu đất hạt 108)12.750.0007.650.0005.737.5003.825.000-Đất TM-DV đô thị
288Huyện Thuận ChâuĐường 21-11 (Hướng đi Điện Biên) - Thị trấn Thuận ChâuTừ hết Km 336 + 100m (từ đầu lên Phố Nguyễn Lương Bằng) - Đến KM 336 + 280m (Đến khu đất hạt 108)15.000.0009.000.0006.750.0004.500.000-Đất ở đô thị
289Huyện Thuận ChâuĐường Tây Bắc (Hướng đi Điện Biên) - Thị trấn Thuận ChâuTừ hết Km 335+750 m (từ cầu suối cạn đường vào phòng Giáo dục Tiểu khu 6 thị trấn) - Đến Km 336+100m (Đến đầu lên phố Nguyễn Lương Bằng)10.500.0006.300.0004.725.0003.150.000-Đất SX-KD đô thị
290Huyện Thuận ChâuĐường Tây Bắc (Hướng đi Điện Biên) - Thị trấn Thuận ChâuTừ hết Km 335+750 m (từ cầu suối cạn đường vào phòng Giáo dục Tiểu khu 6 thị trấn) - Đến Km 336+100m (Đến đầu lên phố Nguyễn Lương Bằng)12.750.0007.650.0005.737.5003.825.000-Đất TM-DV đô thị
291Huyện Thuận ChâuĐường Tây Bắc (Hướng đi Điện Biên) - Thị trấn Thuận ChâuTừ hết Km 335+750 m (từ cầu suối cạn đường vào phòng Giáo dục Tiểu khu 6 thị trấn) - Đến Km 336+100m (Đến đầu lên phố Nguyễn Lương Bằng)15.000.0009.000.0006.750.0004.500.000-Đất ở đô thị
292Huyện Thuận ChâuPhố Pha Luông - Thị trấn Thuận ChâuTừ đường Tây Bắc đi cổng sau chợ tuyến đường số 6 (Trừ lô giáp đường Tây Bắc) - Phố Pha Luông -7.700.000----Đất SX-KD đô thị
293Huyện Thuận ChâuPhố Pha Luông - Thị trấn Thuận ChâuTừ đường Tây Bắc đi cổng sau chợ tuyến đường số 6 (Trừ lô giáp đường Tây Bắc) - Phố Pha Luông -9.350.000----Đất TM-DV đô thị
294Huyện Thuận ChâuPhố Pha Luông - Thị trấn Thuận ChâuTừ đường Tây Bắc đi cổng sau chợ tuyến đường số 6 (Trừ lô giáp đường Tây Bắc) - Phố Pha Luông -11.000.000----Đất ở đô thị
295Huyện Thuận ChâuPhố Pha Luông - Thị trấn Thuận ChâuTừ đường số 1 sang đường số 6 tuyến đường số 4 (Trừ lô đất giáp đường số 1) -7.700.000----Đất SX-KD đô thị
296Huyện Thuận ChâuPhố Pha Luông - Thị trấn Thuận ChâuTừ đường số 1 sang đường số 6 tuyến đường số 4 (Trừ lô đất giáp đường số 1) -9.350.000----Đất TM-DV đô thị
297Huyện Thuận ChâuPhố Pha Luông - Thị trấn Thuận ChâuTừ đường số 1 sang đường số 6 tuyến đường số 4 (Trừ lô đất giáp đường số 1) -11.000.000----Đất ở đô thị
298Huyện Thuận ChâuPhố Pha Luông - Thị trấn Thuận ChâuNgõ số 2 từ đường Tây Bắc vào cổng chợ trung tâm (Trừ lô đất giáp đường vào chợ) -7.000.000----Đất SX-KD đô thị
299Huyện Thuận ChâuPhố Pha Luông - Thị trấn Thuận ChâuNgõ số 2 từ đường Tây Bắc vào cổng chợ trung tâm (Trừ lô đất giáp đường vào chợ) -8.500.000----Đất TM-DV đô thị
300Huyện Thuận ChâuPhố Pha Luông - Thị trấn Thuận ChâuNgõ số 2 từ đường Tây Bắc vào cổng chợ trung tâm (Trừ lô đất giáp đường vào chợ) -10.000.000----Đất ở đô thị
301Huyện Thuận ChâuPhố Pha Luông - Thị trấn Thuận ChâuNgõ số 1 từ đường Tây Bắc vào cổng Chợ trung tâm (Trừ lô đất giáp đường vào chợ) -7.000.000----Đất SX-KD đô thị
302Huyện Thuận ChâuPhố Pha Luông - Thị trấn Thuận ChâuNgõ số 1 từ đường Tây Bắc vào cổng Chợ trung tâm (Trừ lô đất giáp đường vào chợ) -8.500.000----Đất TM-DV đô thị
303Huyện Thuận ChâuPhố Pha Luông - Thị trấn Thuận ChâuNgõ số 1 từ đường Tây Bắc vào cổng Chợ trung tâm (Trừ lô đất giáp đường vào chợ) -10.000.000----Đất ở đô thị
304Huyện Thuận ChâuPhố Pha Luông - Thị trấn Thuận ChâuĐường số 1 khu vực quy hoạch dịch vụ bờ hồ Chợ trung tâm -8.750.000----Đất SX-KD đô thị
305Huyện Thuận ChâuPhố Pha Luông - Thị trấn Thuận ChâuĐường số 1 khu vực quy hoạch dịch vụ bờ hồ Chợ trung tâm -10.625.000----Đất TM-DV đô thị
306Huyện Thuận ChâuPhố Pha Luông - Thị trấn Thuận ChâuĐường số 1 khu vực quy hoạch dịch vụ bờ hồ Chợ trung tâm -12.500.000----Đất ở đô thị
307Huyện Thuận ChâuĐường Tây Bắc (Hướng đi Sơn La) - Thị trấn Thuận ChâuTừ Km 333 + 640 m - Đến hết nhà ông Quàng Văn Dân2.100.0001.260.000945630-Đất SX-KD đô thị
308Huyện Thuận ChâuĐường Tây Bắc (Hướng đi Sơn La) - Thị trấn Thuận ChâuTừ Km 333 + 640 m - Đến hết nhà ông Quàng Văn Dân2.550.0001.530.0001.147.500765-Đất TM-DV đô thị
309Huyện Thuận ChâuĐường Tây Bắc (Hướng đi Sơn La) - Thị trấn Thuận ChâuTừ Km 333 + 640 m - Đến hết nhà ông Quàng Văn Dân3.000.0001.800.0001.350.000900-Đất ở đô thị
310Huyện Thuận ChâuĐường Tây Bắc (Hướng đi Sơn La) - Thị trấn Thuận ChâuTừ Km 334 + 310 m (Từ hết đường đôi) - Đến KM 333 + 640 m3.500.0002.100.0001.575.0001.050.000-Đất SX-KD đô thị
311Huyện Thuận ChâuĐường Tây Bắc (Hướng đi Sơn La) - Thị trấn Thuận ChâuTừ Km 334 + 310 m (Từ hết đường đôi) - Đến KM 333 + 640 m4.250.0002.550.0001.912.5001.275.000-Đất TM-DV đô thị
312Huyện Thuận ChâuĐường Tây Bắc (Hướng đi Sơn La) - Thị trấn Thuận ChâuTừ Km 334 + 310 m (Từ hết đường đôi) - Đến KM 333 + 640 m5.000.0003.000.0002.250.0001.500.000-Đất ở đô thị
313Huyện Thuận ChâuĐường Tây Bắc (Hướng đi Sơn La) - Thị trấn Thuận ChâuTừ hết đất nhà ông Cầm Văn Tỉnh (Tiểu khu 10 thị trấn) - Đến Km 334+310m (Đến hết đường đôi)8.400.0005.040.0003.780.0002.520.000-Đất SX-KD đô thị
314Huyện Thuận ChâuĐường Tây Bắc (Hướng đi Sơn La) - Thị trấn Thuận ChâuTừ hết đất nhà ông Cầm Văn Tỉnh (Tiểu khu 10 thị trấn) - Đến Km 334+310m (Đến hết đường đôi)10.200.0006.120.0004.590.0003.060.000-Đất TM-DV đô thị
315Huyện Thuận ChâuĐường Tây Bắc (Hướng đi Sơn La) - Thị trấn Thuận ChâuTừ hết đất nhà ông Cầm Văn Tỉnh (Tiểu khu 10 thị trấn) - Đến Km 334+310m (Đến hết đường đôi)12.000.0007.200.0005.400.0003.600.000-Đất ở đô thị
316Huyện Thuận ChâuĐường Tây Bắc (Hướng đi Sơn La) - Thị trấn Thuận ChâuTừ đường vào Bệnh viện huyện - Đến hết đất nhà ông Cầm Văn Tỉnh9.800.0005.880.0004.410.000--Đất SX-KD đô thị
317Huyện Thuận ChâuĐường Tây Bắc (Hướng đi Sơn La) - Thị trấn Thuận ChâuTừ đường vào Bệnh viện huyện - Đến hết đất nhà ông Cầm Văn Tỉnh11.900.0007.140.0005.355.000--Đất TM-DV đô thị
318Huyện Thuận ChâuĐường Tây Bắc (Hướng đi Sơn La) - Thị trấn Thuận ChâuTừ đường vào Bệnh viện huyện - Đến hết đất nhà ông Cầm Văn Tỉnh14.000.0008.400.0006.300.000--Đất ở đô thị
319Huyện Thuận ChâuĐường Tây Bắc (Hướng đi Sơn La) - Thị trấn Thuận ChâuTừ KM 335 + 750m (từ cầu suối cạn đường vào phòng Giáo dục) - Đến đường vào Bệnh viện huyện11.200.0006.720.0005.040.000--Đất SX-KD đô thị
320Huyện Thuận ChâuĐường Tây Bắc (Hướng đi Sơn La) - Thị trấn Thuận ChâuTừ KM 335 + 750m (từ cầu suối cạn đường vào phòng Giáo dục) - Đến đường vào Bệnh viện huyện13.600.0008.160.0006.120.000--Đất TM-DV đô thị
321Huyện Thuận ChâuĐường Tây Bắc (Hướng đi Sơn La) - Thị trấn Thuận ChâuTừ KM 335 + 750m (từ cầu suối cạn đường vào phòng Giáo dục) - Đến đường vào Bệnh viện huyện16.000.0009.600.0007.200.000--Đất ở đô thị
5/5 - (1 bình chọn)


LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng phản hồi tại trang Liên hệ của Website hoặc qua email: support@lawfirm.vn
Có thể bạn quan tâm
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Bình luận tại đây hoặc Hỗ trợ trực tiếp qua zalo: 0782244468x