Bảng giá đất huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam (hiện nay là Thành phố Đà Nẵng) mới nhất theo Nghị quyết 32/2025/NQ-HĐND áp dụng quy định về giá đất và bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Quảng Nam sáp nhập vào Thành phố Đà Nẵng
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Trong từng đường, phố; đoạn đường, đoạn phố có thể phân thành các vị trí định giá đất, trong đó vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất, các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
2.2. Bảng giá đất huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam
Bảng giá đất huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam (hiện nay là thành phố Đà Nẵng) mới nhất theo Nghị quyết 32/2025/NQ-HĐND áp dụng quy định về giá đất và bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Lưu ý: Bạn đọc đối chiếu bảng giá đất tương ứng theo chính quyền địa phương 02 cấp (Xem thêm: TP. Đà Nẵng có bao nhiêu xã, phường?)
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường số 1 - Xã A Tiêng Từ đầu đường số 1 tại cống thoát nước → đến cầu Avương | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.592.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã A Tiêng Đường số 2, 3, 4, 7 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã A Tiêng Đường số 5, 6, 8, 9 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường số 1 - Xã A Tiêng Từ cầu Avương → đến ngã 3 tại nhà ông Lê Hoàng Linh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường số 1 - Xã A Tiêng Tại ngã 3 tại nhà ông Lê Hoàng Linh → đến giáp ranh giới xã Lăng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã Lăng Từ ranh giới xã Atiêng → đến hết đường 1 chiều | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường số 1 - Xã A Tiêng Từ đầu đường số 1 tại cống thoát nước → đến cầu Avương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.814.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã A Tiêng Đường số 2, 3, 4, 7 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.526.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã A Tiêng Đường số 5, 6, 8, 9 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.526.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường số 1 - Xã A Tiêng Từ cầu Avương → đến ngã 3 tại nhà ông Lê Hoàng Linh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường số 1 - Xã A Tiêng Tại ngã 3 tại nhà ông Lê Hoàng Linh → đến giáp ranh giới xã Lăng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã Lăng Từ ranh giới xã Atiêng → đến hết đường 1 chiều | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường số 1 - Xã A Tiêng Từ đầu đường số 1 tại cống thoát nước → đến cầu Avương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.296.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã A Tiêng Đường số 2, 3, 4, 7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.090.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã A Tiêng Đường số 5, 6, 8, 9 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.090.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường số 1 - Xã A Tiêng Từ cầu Avương → đến ngã 3 tại nhà ông Lê Hoàng Linh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường số 1 - Xã A Tiêng Tại ngã 3 tại nhà ông Lê Hoàng Linh → đến giáp ranh giới xã Lăng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã Lăng Từ ranh giới xã Atiêng → đến hết đường 1 chiều | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã A Tiêng Đường nhánh trong các khu dân cư: Công trình công cộng; đối diện Chi cục Thi hành án dân sự huyện; phía sau Chi cục Thi hành án dân sự huyện; phía đôn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã A Tiêng Từ nhà Sơn Liễu → đến nhà Hoàng Thiện giáp vào đường số 2 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã A Tiêng Từ nhà Akhải → đến ngã 3 đường Atiêng- Dang và các tuyến đường nhánh trong KDC Làng truyền thống Cơ tu | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã A Tiêng Từ đường số 1 tại nhà ông Lê Hoàng Linh đi qua Trường TH Atiêng → đến giáp vào đường số 2 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã A Tiêng Từ trường PTDT nội trú huyện → đến trường Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã A Tiêng Đường nhánh trong các khu dân cư: Công trình công cộng; đối diện Chi cục Thi hành án dân sự huyện; phía sau Chi cục Thi hành án dân sự huyện; phía đôn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 609.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã A Tiêng Từ nhà Sơn Liễu → đến nhà Hoàng Thiện giáp vào đường số 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 604.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã A Tiêng Từ nhà Akhải → đến ngã 3 đường Atiêng- Dang và các tuyến đường nhánh trong KDC Làng truyền thống Cơ tu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 604.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã A Tiêng Từ đường số 1 tại nhà ông Lê Hoàng Linh đi qua Trường TH Atiêng → đến giáp vào đường số 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 604.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã A Tiêng Từ trường PTDT nội trú huyện → đến trường Nguyễn Văn Trỗi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã A Tiêng Từ Trạm y tế xã Atiêng → đến chỉnh dòng sông Avương | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã A Tiêng Đường nhánh trong khu trung tâm Hành chính xã | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã A Tiêng Đường nhánh trong các khu dân cư: Công trình công cộng; đối diện Chi cục Thi hành án dân sự huyện; phía sau Chi cục Thi hành án dân sự huyện; phía đôn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã A Tiêng Từ nhà Sơn Liễu → đến nhà Hoàng Thiện giáp vào đường số 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã A Tiêng Từ nhà Akhải → đến ngã 3 đường Atiêng- Dang và các tuyến đường nhánh trong KDC Làng truyền thống Cơ tu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã A Tiêng Từ đường số 1 tại nhà ông Lê Hoàng Linh đi qua Trường TH Atiêng → đến giáp vào đường số 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường nội thị xã Lăng Từ Km17+600 tại đường dẫn lên mặt bằng thôn Nal → đến ngã 3 thôn Pơr’ning tại nhà Dương An) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã A Tiêng Từ trường PTDT nội trú huyện → đến trường Nguyễn Văn Trỗi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã A Tiêng Từ cầu Achiing → đến Trạm y tế xã Atiêng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã A Tiêng Từ chỉnh dòng sông Avương → đến giáp đường số 1 tại cống thoát nước | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã Lăng Từ Km16+800 tại dốc xã Lăng → đến Km17+600 tại đường dẫn lên mặt bằng thôn Nal | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã A Tiêng Từ Trạm y tế xã Atiêng → đến chỉnh dòng sông Avương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã A Tiêng Đường nhánh trong khu trung tâm Hành chính xã | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường nội thị xã Lăng Từ Km17+600 tại đường dẫn lên mặt bằng thôn Nal → đến ngã 3 thôn Pơr’ning tại nhà Dương An) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã A Tiêng Từ cầu Achiing → đến Trạm y tế xã Atiêng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã A Tiêng Từ chỉnh dòng sông Avương → đến giáp đường số 1 tại cống thoát nước | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã Lăng Từ đường 2 chiều tại nghĩa địa Aró → đến KM16+800 tại dốc xã Lăng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã Lăng Từ Km16+800 tại dốc xã Lăng → đến Km17+600 tại đường dẫn lên mặt bằng thôn Nal | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 231.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã Bhal Êê Từ Km426+000 → đến ngã ba đường ĐT606 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã A Tiêng Từ Trạm y tế xã Atiêng → đến chỉnh dòng sông Avương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã A Tiêng Đường nhánh trong khu trung tâm Hành chính xã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã Bhal Êê Từ ranh giới xã Avương tại Km428+000 → đến Km426+000 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã Bhal Êê Từ ngã ba đường ĐT 606 → đến hết thôn Rʼcung tại Km423+535 tại đường đi khu sản xuất Cʼlướp | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường ĐT 606 - Xã Trʼhy Từ nhà Cơ lâu Hằng tại Km39+200 → đến đầu đường vào tổ 2 thôn Abaanh I | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã A Tiêng Từ đường số 01 → đến khu dân cư thôn Tr’lêê | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã Lăng Từ Trạm Y tế xã Lăng tại Km17+820 → đến giáp ranh giới xã Trʼhy | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã Lăng Từ ngã 3 thôn Pơr’ning tại nhà Dương An vòng qua nhà ông Pơloong Điền → đến giáp ĐT606 tại nhà ông Hốih Trước | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã A Tiêng Từ ranh giới xã Bhalêê tại Km7+190 → đến cầu Achiing | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã A Vương Từ cầu Avương I tại Km432+395 → đến Km 428+00 (giáp ranh giới xã Bhalêê) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến đường ĐH3 - Xã A Nông Từ cầu bản qua suối Haleem → đến Km9+250 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường nội thị xã Lăng Từ Km17+600 tại đường dẫn lên mặt bằng thôn Nal → đến ngã 3 thôn Pơr’ning tại nhà Dương An) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường ĐT 606 - Xã Trʼhy Từ nhà ông Cơlâu Bắc tại Km38+300 → đến nhà ông Cơlâu Hằng tại Km39+200 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường ĐH2 - Xã A Tiêng Từ đường số 2 tại Chi Cục thống kê → đến giáp ranh giới xã Dang tại đồi Ahúp | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường giao thông nội bộ trong khu dân cư - Xã Lăng Đường bê tông rộng từ 5,5 m - 7,5 m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường ĐH3 - Xã A Tiêng Từ ĐT 606 tại Km8+100 → đến giáp ranh giới xã Anông tại cầu Zʼrượt | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã Bhal Êê Từ Km423+535 tại đường đi khu sản xuất Cʼlướp → đến giáp ranh giới tỉnh Thừa Thiên Huế | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã Bhal Êê Đường ĐT606 tại Km 000+000 → đến Km7+190 tại ranh giới xã Atiêng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã Bhal Êê Từ ngã ba Azứt tại nhà ông Tiến Ánh → đến cầu treo đi Arung-Bhloóc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã A Tiêng Từ cầu Achiing → đến Trạm y tế xã Atiêng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã A Tiêng Từ chỉnh dòng sông Avương → đến giáp đường số 1 tại cống thoát nước | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã A Nông Từ Km9+250 → đến cầu Zʼrượt | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã A Vương Từ giáp ranh giới huyện Đông Giang tại Km440+990 → đến cầu Avương I tại Km432+500 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường ĐT 606 - Xã Trʼhy Từ ranh giới xã Lăng → đến nhà ông Cơlâu Bắc tại Km38+300 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường ĐT 606 - Xã A Xan Từ ngầm suối Raʼláp tại Km52+310 → đến Trường PTDTBT THCS Lý Tự Trọng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC - Xã A Tiêng Đường bê tông rộng từ 3 m → đến 4 m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã Bhal Êê Từ Km423+535 tại đường đi khu sản xuất Cʼlướp → đến giáp ranh giới tỉnh Thừa Thiên Huế | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã Bhal Êê Đường ĐT606 tại Km 000+000 → đến Km7+190 tại ranh giới xã Atiêng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã Bhal Êê Từ ngã ba Azứt tại nhà ông Tiến Ánh → đến cầu treo đi Arung-Bhloóc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã A Tiêng Từ cầu Achiing → đến Trạm y tế xã Atiêng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã A Tiêng Từ chỉnh dòng sông Avương → đến giáp đường số 1 tại cống thoát nước | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã A Nông Từ Km9+250 → đến cầu Zʼrượt | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã A Vương Từ giáp ranh giới huyện Đông Giang tại Km440+990 → đến cầu Avương I tại Km432+500 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường ĐT 606 - Xã Trʼhy Từ ranh giới xã Lăng → đến nhà ông Cơlâu Bắc tại Km38+300 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường ĐT 606 - Xã A Xan Từ ngầm suối Raʼláp tại Km52+310 → đến Trường PTDTBT THCS Lý Tự Trọng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC - Xã A Tiêng Đường bê tông rộng từ 3 m → đến 4 m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã Lăng Từ đường 2 chiều tại nghĩa địa Aró → đến KM16+800 tại dốc xã Lăng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã A Nông Tuyến đường từ ngã ba tại nhà Quang Thơm → đến KDC thôn Anonh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã Lăng Từ Km16+800 tại dốc xã Lăng → đến Km17+600 tại đường dẫn lên mặt bằng thôn Nal | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 165.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã Bhal Êê Từ Km426+000 → đến ngã ba đường ĐT606 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 161.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến đường ĐH3 - Xã A Nông Từ Km5+150 → đến cầu bản qua suối Haleem | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến đường ĐT 606 - Xã Chʼơm Từ Trạm Biên phòng 651 tại Km62+100 → đến ngã ba Achoong | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến đường ĐT 606 - Xã Chʼơm Từ ngã 3 Achoong → đến cửa khẩu phụ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường ĐT 606 - Xã A Xan Từ Km52+310 tại Trường PTDTBT THCS Lý Tự Trọng → đến giáp ranh giới xã Chʼơm tại Km60+450 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường ĐH 2 - Xã Dang Từ ranh giới xã Lăng → đến cầu treo thôn bắt qua lòng hồ thủy điện Avương | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường ĐH5 - Xã A Tiêng Từ đường Đông Giang-Tây Giang → đến giáp ranh giới xã Avương | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 156.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC - Xã A Tiêng Đường bê tông rộng từ 2,5m → đến 3 m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 156.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường ĐT 606 - Xã Trʼhy Từ nhà Cơ lâu Hằng tại Km39+200 → đến đầu đường vào tổ 2 thôn Abaanh I | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 154.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã Bhal Êê Từ ranh giới xã Avương tại Km428+000 → đến Km426+000 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 154.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã Bhal Êê Từ ngã ba đường ĐT 606 → đến hết thôn Rʼcung tại Km423+535 tại đường đi khu sản xuất Cʼlướp | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 154.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã A Tiêng Từ đường số 01 → đến khu dân cư thôn Tr’lêê | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 151.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã A Tiêng Từ cầu treo thôn Ta vang → đi KSX T’lăn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã A Tiêng Từ ĐT606 dẫn vào mặt bằng các khu dân cư thôn Ta Vang, Ahu, Achiing (Aliếu) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã A Tiêng Từ trường Nguyễn Văn Trỗi vào khu sản xuất Agrồng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã A Xan Từ ĐT606 → đến mặt bằng khu dân cư Ariing | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường giao thông nội bộ trong khu dân cư - Xã Lăng Đường bê tông rộng từ 3,5m - 5,5 m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường ĐH5 - Xã A Vương Từ cầu Avương I đi thôn Tʼghêy, Lʼgôm, Apát → đến giáp ranh giới xã Atiêng) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường ĐH2 - Xã Lăng Đoạn qua địa phận xã Lăng tại khu vực thôn Rʼbhướp | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường ĐT 606 - Xã A Xan Từ ranh giới xã Tr’hy tại Km47+70 → đến ngầm suối Raʼláp tại Km52+310 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường ĐT 606 - Xã Trʼhy Từ đầu đường vào tổ 2 thôn Abaanh I → đến giáp ranh giới xã Axan | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường ĐH 4 - Xã A Xan Từ ĐT606 tại cổng chào thôn Arâng → đến ngã 3 thôn Gaʼnil tại Km3+600 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường ĐH 2 - Xã Dang Từ cầu treo bắt qua lòng hồ thủy điện Avương → đến ranh giới huyện Đông Giang | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 145.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường ĐH2 - Xã A Tiêng Từ đường số 2 tại Chi Cục thống kê → đến giáp ranh giới xã Dang tại đồi Ahúp | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường giao thông nội bộ trong khu dân cư - Xã Lăng Đường bê tông rộng từ 5,5 m - 7,5 m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC - Xã A Nông Đường bê tông rộng từ 3 m → đến 4 m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường ĐT 606 - Xã Trʼhy Từ nhà ông Cơlâu Bắc tại Km38+300 → đến nhà ông Cơlâu Hằng tại Km39+200 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường ĐT606 - Xã Chʼơm từ ngã 3 Achoong → đến cửa khẩu phụ Tây Giang) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường giao thông nội bộ trong khu dân cư - Xã Bhal Êê Đường bê tông rộng từ 3 m → đến 4 m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC - Xã A Xan Đường bê tông rộng từ 3 m đến 4 m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã Lăng Từ ĐT606 tại Km16+500 qua cầu treo Bhaʼlừa → đến cầu Achia | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã Lăng Từ ĐT606 đi KSX suối Xâl | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã Lăng Từ Trạm Y tế xã Lăng tại Km17+820 → đến giáp ranh giới xã Trʼhy | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã Lăng Từ ngã 3 thôn Pơr’ning tại nhà Dương An vòng qua nhà ông Pơloong Điền → đến giáp ĐT606 tại nhà ông Hốih Trước | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã A Tiêng Từ ranh giới xã Bhalêê tại Km7+190 → đến cầu Achiing | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã A Vương Từ cầu Avương I tại Km432+395 → đến Km 428+00 (giáp ranh giới xã Bhalêê) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến đường ĐT 606 - Xã Chʼơm Từ ranh giới xã Axan tại Km60+450 → đến trạm biên phòng tại Km62+100 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến đường ĐH3 - Xã A Nông Từ cầu bản qua suối Haleem → đến Km9+250 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC - Xã A Tiêng Đường bê tông rộng dưới 2,5 m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 132.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Pơrʼning-Tàʼri - Xã Lăng Từ ngã 3 thôn Pơrʼning tại nhà Dương An → đến mặt bằng khu dân cư thôn Tàʼri | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC - Xã Trʼhy Đường bê tông rộng từ 3 m → đến 4 m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường ĐH 4 - Xã Gari Từ Trụ sở UBND xã → cổng Đồn Biên phòng xã Gari | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường bê tông nội bộ trong khu dân cư - Xã A Vương Đường bê tông rộng từ 3 m đến 4 m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã Gari Tuyến ĐH4 (cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã Gari Từ ĐH4 tại Km13+100 → đến cầu sông Bung (đường Biên Phòng) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã A Nông Từ UBND xã qua KDC Arớt → đến giáp đường ĐH3 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã A Tiêng Từ đường ĐH3 tại Km14+520 đi khu sản xuất Mʼloóc Groong | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã A Tiêng Từ đường ĐH3 tại Km14+520 đi khu sản xuất Mʼloóc Groong | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã A Vương Từ giáp ranh giới huyện Đông Giang tại Km440+990 → đến cầu Avương I tại Km432+500 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 126.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã A Nông Từ Km9+250 → đến cầu Zʼrượt | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 126.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã Bhal Êê Từ Km423+535 tại đường đi khu sản xuất Cʼlướp → đến giáp ranh giới tỉnh Thừa Thiên Huế | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 126.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã Bhal Êê Đường ĐT606 tại Km 000+000 → đến Km7+190 tại ranh giới xã Atiêng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 126.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã Bhal Êê Từ ngã ba Azứt tại nhà ông Tiến Ánh → đến cầu treo đi Arung-Bhloóc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 126.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường ĐT 606 - Xã A Xan Từ ngầm suối Raʼláp tại Km52+310 → đến Trường PTDTBT THCS Lý Tự Trọng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 126.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC - Xã A Tiêng Đường bê tông rộng từ 3 m → đến 4 m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 126.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường ĐT 606 - Xã Trʼhy Từ ranh giới xã Lăng → đến nhà ông Cơlâu Bắc tại Km38+300 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 126.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã Lăng Từ đường 2 chiều tại nghĩa địa Aró → đến KM16+800 tại dốc xã Lăng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã Gari Đường đi khu sản xuất Aleo | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã Gari Từ đường ĐH4 đi các KSX: Charưn, Pa Néh, Chi nang A lar, Pơr Lai | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã Trʼhy Từ ĐT606 tại Km39+30 (trước UBND xã cũ) → đến mặt bằng tái định cư thôn Voong tại nhà ông Cơlâu Bhia | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã Bhal Êê Từ cầu treo thôn Arung-Bhloóc qua mặt bằng thôn Bhloóc → đến hết đường giao thông Bhloóc đi thôn Adzốc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã Bhal Êê Đường Đông Giang-Tây Giang (qua địa phận xã Bhalêê) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã A Xan Từ ĐT606 tại Km51+830 (ngã 3 Cơlam Bhooh) qua 207 → đến giáp ĐH4 tại Km3+600 (ngã 3 thôn Gaʼnil) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã A Xan Đường ĐH4 tại Km2+800 dẫn lên KDC Abhong, thôn Gaʼnil | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã A Nông Từ cầu sắt thôn Anonh → đi KSX Anonh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Tây Giang-Đông Giang - Xã A Tiêng Từ ĐH2 → đến giáp ranh giới xã Bhalêê | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã A Vương Từ đường HCM tại Km429+800 → đến mặt bằng thôn Bhlố | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã A Vương Từ đường HCM tại Km431+220 → đến mặt bằng khu dân cư Tàʼe | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã A Vương Từ đường HCM tại Km432+990 → đến mặt bằng khu dân cư Gaʼlâu | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã A Vương Đường từ mặt bằng khu dân cư thôn Xaʼơi → đi khu sản xuất (đường BCC) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã A Vương Từ cầu Avương I tại Km432+395 qua thôn Aréc → đến giáp đường vào Tàʼe | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã A Tiêng Từ ĐT606 tại Km7+190 qua bãi rác đi KSX Mʼloóc Ađhir | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường giao thông nội bộ trong khu dân cư - Xã Bhal Êê Đường bê tông rộng từ 2,5m → đến 3 m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường giao thông nội bộ trong khu dân cư - Xã Dang Đường bê tông rộng từ 3 m đến 4 m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC - Xã A Nông Đường bê tông rộng từ 2,5m → đến 3 m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường giao thông nội bộ trong khu dân cư - Xã Lăng Đường bê tông rộng từ 1,5 m → đến 3,5m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC - Xã A Xan Đường bê tông rộng từ 2,5m đến 3 m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC - Xã Chʼơm Đường bê tông rộng từ 3 m → đến 4 m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC - Xã Gari Đường bê tông rộng từ 3 m đến 4 m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Đông Giang-Tây Giang - Xã A Vương Từ ranh giới xã Bhalêê → đến giáp ĐH5) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường đi KSX thôn Gaʼnil - Xã A Xan điểm đầu từ ĐH4 → đến thôn Agrííh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường ĐH 4 - Xã Gari Từ ngã 3 dẫn vào mặt bằng thôn Ating, Arooi tại Km13+700 → đến Trụ sở UBND xã | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường ĐH 4 - Xã A Xan Từ ngã 3 thôn Gaʼnil tại Km 3+600 → đến giáp ranh giới xã Gari tại Km10+170 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã A Nông Tuyến đường từ ngã ba tại nhà Quang Thơm → đến KDC thôn Anonh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 119.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã Bhal Êê Từ Km426+000 → đến ngã ba đường ĐT606 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 115.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến đường ĐH3 - Xã A Nông Từ Km5+150 → đến cầu bản qua suối Haleem | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến đường ĐT 606 - Xã Chʼơm Từ Trạm Biên phòng 651 tại Km62+100 → đến ngã ba Achoong | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến đường ĐT 606 - Xã Chʼơm Từ ngã 3 Achoong → đến cửa khẩu phụ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường ĐH 2 - Xã Dang Từ ranh giới xã Lăng → đến cầu treo thôn bắt qua lòng hồ thủy điện Avương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường ĐT 606 - Xã A Xan Từ Km52+310 tại Trường PTDTBT THCS Lý Tự Trọng → đến giáp ranh giới xã Chʼơm tại Km60+450 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường ĐT 606 - Xã Trʼhy Từ nhà Cơ lâu Hằng tại Km39+200 → đến đầu đường vào tổ 2 thôn Abaanh I | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường ĐH4 - Xã Chʼơm Từ ngã 3 Achoong → đến ranh giới xã Gari) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường ĐH 4 - Xã Gari Từ ranh giới xã Axan tại Km10+170 → đến ngã 3 dẫn vào mặt bằng thôn Ating, Arooi tại Km13+700 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường ĐH 4 - Xã Gari Từ cổng Đồn Biên phòng xã Gari → đến giáp ranh giới xã Chʼơm | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC - Xã Trʼhy Đường bê tông rộng từ 2,5m → đến 3 m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã Trʼhy Từ ĐT606 tại Km39+50 đi đập thuỷ điện Tr’hy | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã Dang Từ đường ĐH2 qua thôn Tưr → đến hết đường công vụ đi Ali | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã Bhal Êê Từ ranh giới xã Avương tại Km428+000 → đến Km426+000 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã Bhal Êê Từ ngã ba đường ĐT 606 → đến hết thôn Rʼcung tại Km423+535 tại đường đi khu sản xuất Cʼlướp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã Bhal Êê Từ ĐT606 tại Km4+990 qua cầu treo thôn Adzốc → đến khu sản xuất T’lăn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC - Xã A Tiêng Đường bê tông rộng từ 2,5m → đến 3 m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 109.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường ĐH5 - Xã A Tiêng Từ đường Đông Giang-Tây Giang → đến giáp ranh giới xã Avương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 109.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã A Tiêng Từ đường số 01 → đến khu dân cư thôn Tr’lêê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã A Tiêng Từ cầu treo thôn Ta vang → đi KSX T’lăn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã A Tiêng Từ ĐT606 dẫn vào mặt bằng các khu dân cư thôn Ta Vang, Ahu, Achiing (Aliếu) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã A Tiêng Từ trường Nguyễn Văn Trỗi vào khu sản xuất Agrồng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã A Xan Từ ĐT606 → đến mặt bằng khu dân cư Ariing | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường ĐH5 - Xã A Vương Từ cầu Avương I đi thôn Tʼghêy, Lʼgôm, Apát → đến giáp ranh giới xã Atiêng) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường ĐH2 - Xã Lăng Đoạn qua địa phận xã Lăng tại khu vực thôn Rʼbhướp | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường ĐT 606 - Xã A Xan Từ ranh giới xã Tr’hy tại Km47+70 → đến ngầm suối Raʼláp tại Km52+310 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Đường ĐH 4 - Xã A Xan Từ ĐT606 tại cổng chào thôn Arâng → đến ngã 3 thôn Gaʼnil tại Km3+600 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã A Tiêng Từ cầu treo thôn Ta vang → đi KSX T’lăn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã A Tiêng Từ ĐT606 dẫn vào mặt bằng các khu dân cư thôn Ta Vang, Ahu, Achiing (Aliếu) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) | Xã A Tiêng Từ trường Nguyễn Văn Trỗi vào khu sản xuất Agrồng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 105.000 | 0 | 0 | 0 |


