Bảng giá đất huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam (hiện nay là Thành phố Đà Nẵng) mới nhất theo Nghị quyết 32/2025/NQ-HĐND áp dụng quy định về giá đất và bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Quảng Nam sáp nhập vào Thành phố Đà Nẵng
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Trong từng đường, phố; đoạn đường, đoạn phố có thể phân thành các vị trí định giá đất, trong đó vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất, các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
2.2. Bảng giá đất huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam
Bảng giá đất huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam (hiện nay là thành phố Đà Nẵng) mới nhất theo Nghị quyết 32/2025/NQ-HĐND áp dụng quy định về giá đất và bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Lưu ý: Bạn đọc đối chiếu bảng giá đất tương ứng theo chính quyền địa phương 02 cấp (Xem thêm: TP. Đà Nẵng có bao nhiêu xã, phường?)
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Quốc lộ 1A - Xã Tam Đàn Từ cầu ông Trang → đến cầu ông Cai (Mặt cắt 20,5m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Quốc lộ 1A - Xã Tam Đàn Từ cầu Ông Cai → đến giáp Tam An (mặt cắt 20,5m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Quốc lộ 1A - Xã Tam An Từ giáp Tam Đàn → đến giáp cầu Bà Dụ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường OFID) - Thị Trấn Phú Ninh Từ ngã tư đường Phan Châu Trinh - Huỳnh Thúc Kháng → đến hết khu dân cư phố chợ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Đầu tư xây dựng nhà ở Khu phố chợ Chiên Đàn - Xã Tam Đàn Đường 27m hướng ra chợ (6,0m -15m-6,0m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Quốc Lộ 40B (Tỉnh lộ 616 cũ) - Xã Tam Dân Từ kênh Phú Ninh → đến ngã 3 đi bến đò (phía đối diện đến đường bê tông) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Quốc lộ 1A - Xã Tam Đàn Từ cầu ông Trang → đến cầu ông Cai (Mặt cắt 20,5m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Đầu tư xây dựng nhà ở Khu phố chợ Chiên Đàn - Xã Tam Đàn Đường 27m không hướng ra chợ (6,0m -15m-6,0m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Quốc Lộ 40B (Tỉnh lộ 616 cũ) - Xã Tam Dân Từ ngã 3 bến đò → đến cầu Cây Sanh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường OFID) - Thị Trấn Phú Ninh Từ giáp ranh giới xã Tam Đàn → đến ngã tư đường Phan Châu Trinh - Huỳnh Thúc Kháng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường OFID) - Thị Trấn Phú Ninh Hết khu dân cư Phố Chợ → đến giáp cầu Đại Lộc | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Phan Châu Trinh - Thị Trấn Phú Ninh Từ nhà ông Nguyễn Quảng → đến Kênh N8 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Chiên Đàn (Tuyến ĐH2 (Đường Ngang)) - Thị Trấn Phú Ninh Từ kênh N8 → đến giáp đường vào ngõ ông Đặng Văn Hiện | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Đầu tư xây dựng nhà ở Khu phố chợ Chiên Đàn - Xã Tam Đàn Đường 17,5m (4,0m -9,5m-4,0m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Đống Tỵ (Tuyến ĐH2 (Đường Ngang)) - Thị Trấn Phú Ninh Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Phước → đến giáp Tam Dân | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Quốc Lộ 40B (ĐT 616 cũ) - Xã Tam Thái Từ đường vào CCN Chợ Lò (Phía Bắc đường) và đường vào KDC Chợ Lò (phía Nam đường) → đến giáp trại mộc ông Dũng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Khu vực chợ Tam Dân - Xã Tam Dân QL 40B → đến giáp chợ mới | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Quốc lộ 1A - Xã Tam An Từ cầu Bà Dụ → đến Cầu Cánh Tiên | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Quốc lộ 1A - Xã Tam An Từ giáp Tam Đàn → đến giáp cầu Bà Dụ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Quốc lộ 1A - Xã Tam Đàn Từ cầu Ông Cai → đến giáp Tam An (mặt cắt 20,5m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Quốc Lộ 40B (Tỉnh lộ 616 cũ) - Xã Tam Dân Từ cầu Khánh Thọ (Giáp Tam Thái) → đến kênh chính Phú Ninh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường OFID) - Thị Trấn Phú Ninh Từ ngã tư đường Phan Châu Trinh - Huỳnh Thúc Kháng → đến hết khu dân cư phố chợ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Khu vực chợ Tam Dân - Xã Tam Dân Đường từ nhà ông Ấm → đến giáp nhà ông Khoa và 2 tuyến đường bên chợ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Xã Tam Phước Từ chợ Cẩm Khê mới → đến kênh N10A (đường quy hoạch 27m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Đàn Từ ngã 4 Kỳ Lý → đến hết nhà ông Nguyễn Văn Cương (phía Bắc đường) và đến hết nhà ông Hồ Quang Huy (phía Nam đường) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Phước Từ hết nhà ông Hiền → đến hết đường vào chợ Cẩm Khê cũ (phía đối diện đường đến hết nhà bà Ngọc) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Phú Ninh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Quốc Lộ 40B (Tỉnh lộ 616 cũ) - Xã Tam Dân Từ cầu Cây Sanh → đến kênh Dương Lâm đến hết đất bà Lê Thị Thuỳ Dung | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Đầu tư xây dựng nhà ở Khu phố chợ Chiên Đàn - Xã Tam Đàn Đường 27m hướng ra chợ (6,0m -15m-6,0m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.845.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Đầu tư xây dựng nhà ở Khu phố chợ Chiên Đàn - Xã Tam Đàn Đường 15,5m hướng ra chợ (4,0m -7,5m-4,0m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Xã Tam Đàn Khu dân cư - TĐC GPMB QL1A (Trừ các lô có mặt tiền QL1A) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Quốc lộ 1A - Xã Tam Đàn Từ cầu ông Trang → đến cầu ông Cai (Mặt cắt 20,5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Quốc Lộ 40B (Tỉnh lộ 616 cũ) - Xã Tam Dân Từ kênh Phú Ninh → đến ngã 3 đi bến đò (phía đối diện đến đường bê tông) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Quốc Lộ 40B (ĐT 616 cũ) - Xã Tam Thái Từ giáp Trường Xuân → đến giáp đường vào CCN Chợ Lò (Phía Bắc đường) và giáp đường vào KDC Chợ Lò (phía Nam đường) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Đầu tư xây dựng nhà ở Khu phố chợ Chiên Đàn - Xã Tam Đàn Đường 27m không hướng ra chợ (6,0m -15m-6,0m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Quốc Lộ 40B (ĐT 616 cũ) - Xã Tam Thái Từ trại mộc ông Dũng → đến giáp Tam Dân | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Đầu tư xây dựng nhà ở Khu phố chợ Chiên Đàn - Xã Tam Đàn Đường 15,5m không hướng ra chợ (4,0m-7,5m-4,0m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư Tây Yên, Khu dân cư Tây Yên mở rộng, Khu dân cư dọc đường Tam Kỳ- Tam Vinh - Xã Tam Đàn Mặt tiền đường ĐH 3 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Quốc Lộ 40B (Tỉnh lộ 616 cũ) - Xã Tam Dân Từ ngã 3 bến đò → đến cầu Cây Sanh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.495.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư tái định cư Tây Yên Bắc - Xã Tam Đàn Mặt tiền đường ĐH 3 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Khu tái định cư Chợ Lò - Xã Tam Thái Đường 27m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường OFID) - Thị Trấn Phú Ninh Từ giáp ranh giới xã Tam Đàn → đến ngã tư đường Phan Châu Trinh - Huỳnh Thúc Kháng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường OFID) - Thị Trấn Phú Ninh Hết khu dân cư Phố Chợ → đến giáp cầu Đại Lộc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Phan Châu Trinh - Thị Trấn Phú Ninh Từ nhà ông Nguyễn Quảng → đến Kênh N8 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư chợ Mới Hòa Tây - Xã Tam An Mặt tiền khu dân cư chợ Mới Hòa Tây | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến đường còn lại - Xã Tam Dân Từ QL 40B đi nhà Văn Hóa xã, sân vận động xã (Trường Nguyến Văn Trỗi) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Khu vực chợ Tam Dân - Xã Tam Dân Các khu vực còn lại trong chợ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Đàn Từ giáp nhà ông Nguyễn Văn Cương (phía Bắc đường) và giáp nhà ông Hồ Quang Huy (phía Nam đường) → đến hết nhà ông Nguyễn Sang (phía Bắc đường) và hết nhà ông Ngà (phía Nam đường) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Chỉnh trang Khu dân cư Nhà văn hóa xã Tam Dân Đường QH rộng 11,5m (3m-5,5m-3m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Khu tái định cư phục vụ GPMB dự án liên kết vùng miền Trung và nút giao thông ĐT615 - Xã Tam An | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Chiên Đàn (Tuyến ĐH2 (Đường Ngang)) - Thị Trấn Phú Ninh Từ kênh N8 → đến giáp đường vào ngõ ông Đặng Văn Hiện | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến đường còn lại - Xã Tam Dân Từ QL 40B (nhà ông Hải) đi kênh chính Phú Ninh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Đàn Từ ngã 4 Kỳ Lý → đến hết nhà bà Nguyễn Thị Hồng (phía Bắc đường) và đến hết nhà ông Võ Đình Châu (phía Nam đường) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Phước Từ hết nhà văn hóa thôn Cẩm Khê → đến hết nhà ông Hiền (đối diện NTLS) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Phước Từ đường vào chợ Cẩm Khê cũ (phía đối diện đường → đến hết nhà bà Ngọc) đến kênh chính Phú Ninh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Đường ĐT 616 - Xã Tam Đàn từ giáp Tam Kỳ → đến giáp xã Tam Thái) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Đường ĐT 616 - Xã Tam Thái từ giáp Tam Đàn → đến giáp Phú Thịnh) (Phía Nam Đường Ofid) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Đống Tỵ (Tuyến ĐH2 (Đường Ngang)) - Thị Trấn Phú Ninh Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Phước → đến giáp Tam Dân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Đầu tư xây dựng nhà ở Khu phố chợ Chiên Đàn - Xã Tam Đàn Đường 17,5m (4,0m -9,5m-4,0m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư khai thác quỹ đất - Khu A - Xã Tam An | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Quốc Lộ 40B (ĐT 616 cũ) - Xã Tam Thái Từ đường vào CCN Chợ Lò (Phía Bắc đường) và đường vào KDC Chợ Lò (phía Nam đường) → đến giáp trại mộc ông Dũng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Quốc lộ 1A - Xã Tam An Từ giáp Tam Đàn → đến giáp cầu Bà Dụ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Quốc lộ 1A - Xã Tam Đàn Từ cầu Ông Cai → đến giáp Tam An (mặt cắt 20,5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Khu vực chợ Tam Dân - Xã Tam Dân QL 40B → đến giáp chợ mới | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.536.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Quốc lộ 1A - Xã Tam An Từ cầu Bà Dụ → đến Cầu Cánh Tiên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.508.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Khu tái định cư Chợ Lò - Xã Tam Thái Đường 11,5m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Võ Nguyên Giáp - Thị Trấn Phú Ninh Từ đường Phan Châu Trinh → đến đường Võ Chí Công | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Khu tái định cư Chợ Lò - Xã Tam Thái Đường 11,5m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Võ Nguyên Giáp - Thị Trấn Phú Ninh Từ đường Phan Châu Trinh → đến đường Võ Chí Công | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Võ Chí Công - Thị Trấn Phú Ninh Từ đường Huỳnh Thúc Kháng → đến giáp đường Võ Nguyên Giáp | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Phan Châu Trinh - Thị Trấn Phú Ninh Đoạn từ suối La Gà (giáp Tam Phước) → đến giáp ranh giới nhà ông Nguyễn Quảng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường OFID) - Thị Trấn Phú Ninh Từ ngã tư đường Phan Châu Trinh - Huỳnh Thúc Kháng → đến hết khu dân cư phố chợ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Quốc Lộ 40B (Tỉnh lộ 616 cũ) - Xã Tam Dân Từ cầu Khánh Thọ (Giáp Tam Thái) → đến kênh chính Phú Ninh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Đường ĐH 1 (đường ngang) - Xã Tam Phước Từ cầu La Gà → đến giáp kênh N10A | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Khu vực chợ Tam Dân - Xã Tam Dân Đường từ nhà ông Ấm → đến giáp nhà ông Khoa và 2 tuyến đường bên chợ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.284.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Xã Tam Phước Từ chợ Cẩm Khê mới → đến kênh N10A (đường quy hoạch 27m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Phước Từ giáp xã Tam An → đến hết nhà văn hóa thôn Cẩm Khê (phía nam đường), giáp nhà ông Cúc (Bắc đường) (bao gồm khu TĐC thôn Phú Mỹ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Phước Từ hết nhà ông Hiền → đến hết đường vào chợ Cẩm Khê cũ (phía đối diện đường đến hết nhà bà Ngọc) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Đàn Từ giáp nhà ông Nguyễn Sang (phía Bắc đường) và giáp nhà ông Ngà (phía Nam đường) → đến suối Lở (giáp Tam An) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Đàn Từ ngã 4 Kỳ Lý → đến hết nhà ông Nguyễn Văn Cương (phía Bắc đường) và đến hết nhà ông Hồ Quang Huy (phía Nam đường) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Tỉnh lộ 615 - Xã Tam An Từ đường sắt → đến hết nhà bà Thủy (giáp mặt tiền KDC trường Trần Văn Dư) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Phú Ninh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Các tuyến đường quy hoạch trong Khu trung tâm Phố chợ Xã Tam Phước | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Đầu tư xây dựng nhà ở Khu phố chợ Chiên Đàn - Xã Tam Đàn Đường 27m hướng ra chợ (6,0m -15m-6,0m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Quốc Lộ 40B (Tỉnh lộ 616 cũ) - Xã Tam Dân Từ cầu Cây Sanh → đến kênh Dương Lâm đến hết đất bà Lê Thị Thuỳ Dung | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Đầu tư xây dựng nhà ở Khu phố chợ Chiên Đàn - Xã Tam Đàn Đường 15,5m hướng ra chợ (4,0m -7,5m-4,0m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.081.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Đầu tư xây dựng nhà ở Khu phố chợ Chiên Đàn - Xã Tam Đàn Đường 15,5m hướng ra chợ (4,0m -7,5m-4,0m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.081.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến ĐH 2 (đường Ngang) - Xã Tam Dân Từ QL40B → đến giáp Phú Thịnh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Quốc Lộ 40B (Tỉnh lộ 616 cũ) - Xã Tam Dân Từ kênh Phú Ninh → đến ngã 3 đi bến đò (phía đối diện đến đường bê tông) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Khu tái định cư Chợ Lò - Xã Tam Thái Đường vào cụm công nghiệp Chợ Lò | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Đường số 24/03 - Thị Trấn Phú Ninh Đoạn từ đường Trần Hoán → đến giáp đường Nguyễn Tất Thành | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trần Văn Dư - Đường nội bộ khu dân cư số 2 - Thị Trấn Phú Ninh Từ ĐH 2 → đến giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Xã Tam Đàn Khu dân cư - TĐC GPMB QL1A (Trừ các lô có mặt tiền QL1A) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.046.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Đường ĐT 616 (Tam Kỳ - Tiên Phước) - Xã Tam Vinh ( nay là Thi Trấn Phú Thịnh) Từ cầu kênh bắc Phú Ninh (giáp Phú Thịnh) → đến cầu Suối Cái | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Quốc Lộ 40B (Tỉnh lộ 616 cũ) - Xã Tam Dân Từ hết đất bà Lê Thị Thuỳ Dung → đến cầu Suối đá | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Vinh ( nay là Thi Trấn Phú Thịnh) Từ nhà Bà Điểm (giáp Tam Phước) → đến kênh Phú Ninh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Đầu tư xây dựng nhà ở Khu phố chợ Chiên Đàn - Xã Tam Đàn Đường 27m không hướng ra chợ (6,0m -15m-6,0m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Quốc Lộ 40B (ĐT 616 cũ) - Xã Tam Thái Từ giáp Trường Xuân → đến giáp đường vào CCN Chợ Lò (Phía Bắc đường) và giáp đường vào KDC Chợ Lò (phía Nam đường) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.927.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Quốc Lộ 40B (Tỉnh lộ 616 cũ) - Xã Tam Dân Từ ngã 3 bến đò → đến cầu Cây Sanh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.925.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Quốc Lộ 40B (ĐT 616 cũ) - Xã Tam Thái Từ trại mộc ông Dũng → đến giáp Tam Dân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.885.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Đầu tư xây dựng nhà ở Khu phố chợ Chiên Đàn - Xã Tam Đàn Đường 15,5m không hướng ra chợ (4,0m-7,5m-4,0m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư tái định cư Tây Yên Bắc - Xã Tam Đàn Đường quy hoạch | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư Nam ngân hàng - Thị Trấn Phú Ninh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Khu F - KDC số 4 - Thị Trấn Phú Ninh Đường bê tông 4m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Triệu Sơn - Đường nội bộ khu dân cư số 2 - Thị Trấn Phú Ninh Từ đường ĐH2 → đến giáp đường ĐH 3) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Phan Châu Trinh - Thị Trấn Phú Ninh Từ nhà ông Nguyễn Quảng → đến Kênh N8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường OFID) - Thị Trấn Phú Ninh Từ giáp ranh giới xã Tam Đàn → đến ngã tư đường Phan Châu Trinh - Huỳnh Thúc Kháng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường OFID) - Thị Trấn Phú Ninh Hết khu dân cư Phố Chợ → đến giáp cầu Đại Lộc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Lê Văn Long (Trừ KDC số 5) - Thị Trấn Phú Ninh Khu dân cư số 5 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Võ Nguyên Giáp - Thị Trấn Phú Ninh Từ giáp đường Võ Chí Công → đến khu Kháng chiến Hạ Lào | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Tỉnh lộ 615 - Xã Tam An Từ trường Nguyễn Bỉnh Khiêm → đến đường sắt | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Khu tái định cư Chợ Lò - Xã Tam Thái Đường 27m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư tái định cư Tây Yên Bắc - Xã Tam Đàn Mặt tiền đường ĐH 3 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư chợ Mới Hòa Tây - Xã Tam An Mặt tiền khu dân cư chợ Mới Hòa Tây | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến đường còn lại - Xã Tam Dân Từ QL 40B đi nhà Văn Hóa xã, sân vận động xã (Trường Nguyến Văn Trỗi) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.647.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Khu vực chợ Tam Dân - Xã Tam Dân Các khu vực còn lại trong chợ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.612.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Khu tái định cư Chợ Lò - Xã Tam Thái Khu dân cư - TĐC cụm CN Chợ Lò | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Mặt tiền đường ĐH3 (Tam Kỳ - Tam Vinh) - Xã Tam Đàn Từ Tam Kỳ → đến Kênh N6 (trừ Khu dân cư Tây Yên, Khu dân cư Tây Yên mở rộng, Khu dân cư tái định cư Tây Yên Bắc, Khu dân cư dọc đường Tam Kỳ Tam Vinh) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Tam Kỳ - Hồ Phú Ninh - Xã Tam Đại Từ cầu bà Ngôn (giáp Tam Ngọc) → đến thủy điện P.Ninh (giáp Tam Ngọc, Tam Thái) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Xã Tam Thái Đường Tam Kỳ - Phú Ninh - Đoạn giáp TP Tam Kỳ (Cầu bà Ngôn - xã Tam Ngọc) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Tỉnh lộ 615 - Xã Tam An Từ giáp nhà bà Thủy → đến cổng chào Tam Phước | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Đàn Từ giáp nhà ông Nguyễn Văn Cương (phía Bắc đường) và giáp nhà ông Hồ Quang Huy (phía Nam đường) → đến hết nhà ông Nguyễn Sang (phía Bắc đường) và hết nhà ông Ngà (phía Nam đường) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư Chồi Sũng - Xã Tam Đàn Đường 27m (5m-7,5m-2m-7,5m-5m) tiếp giáp hoặc đối diện công viên cây xanh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.549.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư Tây Yên, Khu dân cư Tây Yên mở rộng, Khu dân cư dọc đường Tam Kỳ- Tam Vinh - Xã Tam Đàn Đường quy hoạch | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Chiên Đàn (Tuyến ĐH2 (Đường Ngang)) - Thị Trấn Phú Ninh Từ kênh N8 → đến giáp đường vào ngõ ông Đặng Văn Hiện | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Chỉnh trang Khu dân cư Nhà văn hóa xã Tam Dân Đường QH rộng 11,5m (3m-5,5m-3m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.472.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Khu tái định cư phục vụ GPMB dự án liên kết vùng miền Trung và nút giao thông ĐT615 - Xã Tam An | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.465.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Đầu tư xây dựng nhà ở Khu phố chợ Chiên Đàn - Xã Tam Đàn Đường 17,5m (4,0m -9,5m-4,0m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Đống Tỵ (Tuyến ĐH2 (Đường Ngang)) - Thị Trấn Phú Ninh Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Phước → đến giáp Tam Dân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến đường còn lại - Xã Tam Dân Từ QL 40B (nhà ông Hải) đi kênh chính Phú Ninh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.374.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Đàn Từ ngã 4 Kỳ Lý → đến hết nhà bà Nguyễn Thị Hồng (phía Bắc đường) và đến hết nhà ông Võ Đình Châu (phía Nam đường) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Tỉnh lộ 615 - Xã Tam An Từ suối Lở → đến trường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Phước Từ hết nhà văn hóa thôn Cẩm Khê → đến hết nhà ông Hiền (đối diện NTLS) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Phước Từ đường vào chợ Cẩm Khê cũ (phía đối diện đường → đến hết nhà bà Ngọc) đến kênh chính Phú Ninh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Đường ĐT 616 - Xã Tam Đàn từ giáp Tam Kỳ → đến giáp xã Tam Thái) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Đường ĐT 616 - Xã Tam Thái từ giáp Tam Đàn → đến giáp Phú Thịnh) (Phía Nam Đường Ofid) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Lê Văn Long (Trừ KDC số 5) - Thị Trấn Phú Ninh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Quốc Lộ 40B (ĐT 616 cũ) - Xã Tam Thái Từ đường vào CCN Chợ Lò (Phía Bắc đường) và đường vào KDC Chợ Lò (phía Nam đường) → đến giáp trại mộc ông Dũng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Lê Văn Long (Trừ KDC số 5) - Thị Trấn Phú Ninh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư Chồi Sũng - Xã Tam Đàn Đường 27m (5m-7,5m-2m-7,5m-5m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.292.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư khai thác quỹ đất - Khu A - Xã Tam An | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.255.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Đường số 26/03 - Thị Trấn Phú Ninh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Đường số 24/03 - Thị Trấn Phú Ninh Đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành → đến giáp đường Phan Tấn Vinh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trần Hoán - Thị Trấn Phú Ninh Đường Trần Hoán | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Khu vực chợ Tam Dân - Xã Tam Dân QL 40B → đến giáp chợ mới | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Quốc lộ 1A - Xã Tam An Từ cầu Bà Dụ → đến Cầu Cánh Tiên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Quốc Lộ 40B (Tỉnh lộ 616 cũ) - Xã Tam Dân Từ cầu Khánh Thọ (Giáp Tam Thái) → đến kênh chính Phú Ninh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Khu tái định cư Chợ Lò - Xã Tam Thái Đường 11,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Phan Châu Trinh - Thị Trấn Phú Ninh Đoạn từ suối La Gà (giáp Tam Phước) → đến giáp ranh giới nhà ông Nguyễn Quảng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Võ Nguyên Giáp - Thị Trấn Phú Ninh Từ đường Phan Châu Trinh → đến đường Võ Chí Công | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Võ Chí Công - Thị Trấn Phú Ninh Từ đường Huỳnh Thúc Kháng → đến giáp đường Võ Nguyên Giáp | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Đường ĐT 616 (Tam Kỳ - Tiên Phước) - Xã Tam Vinh ( nay là Thi Trấn Phú Thịnh) Từ cầu Suối Cái → đến ngã tư đường ĐH9 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Khu vực chợ Tam Dân - Xã Tam Dân Đường từ nhà ông Ấm → đến giáp nhà ông Khoa và 2 tuyến đường bên chợ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Đường ĐH 1 (đường ngang) - Xã Tam Phước Từ cầu La Gà → đến giáp kênh N10A | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Võ Thị Sáu - Thị Trấn Phú Ninh Từ Nghĩa trang liệt sỹ → Trường Nguyễn Hiền | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Phan Tấn Vinh - Thị Trấn Phú Ninh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Phú Ninh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Quốc Lộ 40B (Tỉnh lộ 616 cũ) - Xã Tam Dân Từ cấu Suối đá → đến giáp xã Tiên Thọ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư phía Tây trường Trần Văn Dư (trừ các lô mặt tiền đường DT 615) - Xã Tam An | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Phước Từ hết nhà ông Hiền → đến hết đường vào chợ Cẩm Khê cũ (phía đối diện đường đến hết nhà bà Ngọc) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Đàn Từ ngã 4 Kỳ Lý → đến hết nhà ông Nguyễn Văn Cương (phía Bắc đường) và đến hết nhà ông Hồ Quang Huy (phía Nam đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Điểm dân cư Máy Kéo, KDC Thạnh Hòa 1 cũ - Xã Tam Đàn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Xã Tam Phước Từ chợ Cẩm Khê mới → đến kênh N10A (đường quy hoạch 27m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Võ Thị Sáu - Thị Trấn Phú Ninh Từ Nghĩa trang liệt sỹ → Trường Nguyễn Hiền | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Phan Tấn Vinh - Thị Trấn Phú Ninh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Phú Ninh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Quốc Lộ 40B (Tỉnh lộ 616 cũ) - Xã Tam Dân Từ cấu Suối đá → đến giáp xã Tiên Thọ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư phía Tây trường Trần Văn Dư (trừ các lô mặt tiền đường DT 615) - Xã Tam An | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Phước Từ hết nhà ông Hiền → đến hết đường vào chợ Cẩm Khê cũ (phía đối diện đường đến hết nhà bà Ngọc) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Đàn Từ ngã 4 Kỳ Lý → đến hết nhà ông Nguyễn Văn Cương (phía Bắc đường) và đến hết nhà ông Hồ Quang Huy (phía Nam đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Điểm dân cư Máy Kéo, KDC Thạnh Hòa 1 cũ - Xã Tam Đàn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Xã Tam Phước Từ chợ Cẩm Khê mới → đến kênh N10A (đường quy hoạch 27m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Quốc Lộ 40B (Tỉnh lộ 616 cũ) - Xã Tam Dân Từ cầu Cây Sanh → đến kênh Dương Lâm đến hết đất bà Lê Thị Thuỳ Dung | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Tỉnh lộ 615 - Xã Tam An Từ đường sắt → đến hết nhà bà Thủy (giáp mặt tiền KDC trường Trần Văn Dư) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Đàn Từ giáp nhà ông Nguyễn Sang (phía Bắc đường) và giáp nhà ông Ngà (phía Nam đường) → đến suối Lở (giáp Tam An) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Phước Từ giáp xã Tam An → đến hết nhà văn hóa thôn Cẩm Khê (phía nam đường), giáp nhà ông Cúc (Bắc đường) (bao gồm khu TĐC thôn Phú Mỹ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Các tuyến đường quy hoạch trong Khu trung tâm Phố chợ Xã Tam Phước | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Đầu tư xây dựng nhà ở Khu phố chợ Chiên Đàn - Xã Tam Đàn Đường 15,5m hướng ra chợ (4,0m -7,5m-4,0m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.915.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Xã Tam Đàn Khu dân cư - TĐC GPMB QL1A (Trừ các lô có mặt tiền QL1A) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến ĐH 2 (đường Ngang) - Xã Tam Dân Từ QL40B → đến giáp Phú Thịnh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.856.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hà Đông - Thị Trấn Phú Ninh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Đỗ Thế Chấp (sáp nhập 03 đoạn thành 1) - Thị Trấn Phú Ninh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Đường số 24/03 - Thị Trấn Phú Ninh Đoạn từ đường Trần Hoán → đến giáp đường Nguyễn Tất Thành | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.835.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trần Văn Dư - Đường nội bộ khu dân cư số 2 - Thị Trấn Phú Ninh Từ ĐH 2 → đến giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.835.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Khu tái định cư Chợ Lò - Xã Tam Thái Đường vào cụm công nghiệp Chợ Lò | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.835.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Quốc Lộ 40B (ĐT 616 cũ) - Xã Tam Thái Từ giáp Trường Xuân → đến giáp đường vào CCN Chợ Lò (Phía Bắc đường) và giáp đường vào KDC Chợ Lò (phía Nam đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.805.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Quốc Lộ 40B (Tỉnh lộ 616 cũ) - Xã Tam Dân Từ hết đất bà Lê Thị Thuỳ Dung → đến cầu Suối đá | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Vinh ( nay là Thi Trấn Phú Thịnh) Từ nhà Bà Điểm (giáp Tam Phước) → đến kênh Phú Ninh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Đường ĐT 616 (Tam Kỳ - Tiên Phước) - Xã Tam Vinh ( nay là Thi Trấn Phú Thịnh) Từ cầu kênh bắc Phú Ninh (giáp Phú Thịnh) → đến cầu Suối Cái | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Quốc Lộ 40B (ĐT 616 cũ) - Xã Tam Thái Từ trại mộc ông Dũng → đến giáp Tam Dân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.775.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Đầu tư xây dựng nhà ở Khu phố chợ Chiên Đàn - Xã Tam Đàn Đường 15,5m không hướng ra chợ (4,0m-7,5m-4,0m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư Tây Yên, Khu dân cư Tây Yên mở rộng, Khu dân cư dọc đường Tam Kỳ- Tam Vinh - Xã Tam Đàn Mặt tiền đường ĐH 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Các tuyến đường và khu vực còn lại - Xã Tam Dân Đường QL 40B cũ (Hồ Mỹ) → đến giáp QL 40B mới (Ngô Văn Kỳ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư tái định cư Tây Yên Bắc - Xã Tam Đàn Đường quy hoạch | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư Nam ngân hàng - Thị Trấn Phú Ninh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư tái định cư Tây Yên Bắc - Xã Tam Đàn Mặt tiền đường ĐH 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Khu F - KDC số 4 - Thị Trấn Phú Ninh Đường bê tông 4m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Khu tái định cư Chợ Lò - Xã Tam Thái Đường 27m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Triệu Sơn - Đường nội bộ khu dân cư số 2 - Thị Trấn Phú Ninh Từ đường ĐH2 → đến giáp đường ĐH 3) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Lê Văn Long (Trừ KDC số 5) - Thị Trấn Phú Ninh Khu dân cư số 5 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.625.000 | 0 | 0 | 0 |


