Bảng giá đất huyện Cái Bè – tỉnh Tiền Giang

0 10.114

Bảng giá đất huyện Cái Bè – tỉnh Tiền Giang mới nhất theo Quyết định 32/2020/QĐ-UBND ngày 21/12/2020 quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang (sửa đổi bởi Quyết định 08/2023/QĐ-UBND).


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 33/NQ-HĐND ngày 10/12/2020 về thông qua Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang (được sửa đổi tại Nghị quyết 04/NQ-HĐND ngày 10/4/2023)

– Quyết định 32/2020/QĐ-UBND ngày 21/12/2020 quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang;

– Quyết định 08/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang kèm theo Quyết định 32/2020/QĐ-UBND


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 05 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở khung giá đất, nguyên tắc và phương pháp định giá đất

Theo khoản 2 Điều 114 Luật Đất đai 2013 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi:

+ Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức;

+ Nhà nước cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai;

– Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Cái Bè – tỉnh Tiền Giang

3. Bảng giá đất tỉnh huyện Cái Bè – tỉnh Tiền Giang mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Chương II Quyết định 32/2020/QĐ-UBND ngày 21/12/2020 quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

3.2. Bảng giá đất huyện Cái Bè – tỉnh Tiền Giang

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Huyện Cái BèĐất sản xuất kinh doanh tại Cụm công nghiệp An Thạnh1.200.000----Đất SX-KD nông thôn
2Huyện Cái BèĐất sản xuất kinh doanh tại Cụm công nghiệp An Thạnh-----Đất TM-DV nông thôn
3Huyện Cái BèĐất sản xuất kinh doanh tại Cụm công nghiệp An Thạnh-----Đất ở nông thôn
4Huyện Cái BèKV2 - Xã Mỹ Tân-126.000906654-Đất SX-KD nông thôn
5Huyện Cái BèKV2 - Xã Mỹ Tân-168.0001208872-Đất TM-DV nông thôn
6Huyện Cái BèKV2 - Xã Mỹ Tân-210.00015011090-Đất ở nông thôn
7Huyện Cái BèKV2 - Xã Mỹ Lợi B-126.000906654-Đất SX-KD nông thôn
8Huyện Cái BèKV2 - Xã Mỹ Lợi B-168.0001208872-Đất TM-DV nông thôn
9Huyện Cái BèKV2 - Xã Mỹ Lợi B-210.00015011090-Đất ở nông thôn
10Huyện Cái BèKV2 - Xã Hậu Mỹ Trinh-126.000906654-Đất SX-KD nông thôn
11Huyện Cái BèKV2 - Xã Hậu Mỹ Trinh-168.0001208872-Đất TM-DV nông thôn
12Huyện Cái BèKV2 - Xã Hậu Mỹ Trinh-210.00015011090-Đất ở nông thôn
13Huyện Cái BèKV2 - Xã Mỹ Trung-126.000906654-Đất SX-KD nông thôn
14Huyện Cái BèKV2 - Xã Mỹ Trung-168.0001208872-Đất TM-DV nông thôn
15Huyện Cái BèKV2 - Xã Mỹ Trung-210.00015011090-Đất ở nông thôn
16Huyện Cái BèKV2 - Xã Thiện Trung-126.000906654-Đất SX-KD nông thôn
17Huyện Cái BèKV2 - Xã Thiện Trung-168.0001208872-Đất TM-DV nông thôn
18Huyện Cái BèKV2 - Xã Thiện Trung-210.00015011090-Đất ở nông thôn
19Huyện Cái BèKV2 - Xã Hậu Mỹ Bắc B-126.000906654-Đất SX-KD nông thôn
20Huyện Cái BèKV2 - Xã Hậu Mỹ Bắc B-168.0001208872-Đất TM-DV nông thôn
21Huyện Cái BèKV2 - Xã Hậu Mỹ Bắc B-210.00015011090-Đất ở nông thôn
22Huyện Cái BèKV1 - Xã Mỹ Hội-132.000967260-Đất SX-KD nông thôn
23Huyện Cái BèKV1 - Xã Mỹ Hội-176.0001289680-Đất TM-DV nông thôn
24Huyện Cái BèKV1 - Xã Mỹ Hội-220.000160120100-Đất ở nông thôn
25Huyện Cái BèKV1 - Xã Hậu Mỹ Phú-132.000967260-Đất SX-KD nông thôn
26Huyện Cái BèKV1 - Xã Hậu Mỹ Phú-176.0001289680-Đất TM-DV nông thôn
27Huyện Cái BèKV1 - Xã Hậu Mỹ Phú-220.000160120100-Đất ở nông thôn
28Huyện Cái BèKV1 - Xã Mỹ Lợi A-132.000967260-Đất SX-KD nông thôn
29Huyện Cái BèKV1 - Xã Mỹ Lợi A-176.0001289680-Đất TM-DV nông thôn
30Huyện Cái BèKV1 - Xã Mỹ Lợi A-220.000160120100-Đất ở nông thôn
31Huyện Cái BèKV1 - Xã Mỹ Lương-132.000967260-Đất SX-KD nông thôn
32Huyện Cái BèKV1 - Xã Mỹ Lương-176.0001289680-Đất TM-DV nông thôn
33Huyện Cái BèKV1 - Xã Mỹ Lương-220.000160120100-Đất ở nông thôn
34Huyện Cái BèKV1 - Xã Tân Hưng-132.000967260-Đất SX-KD nông thôn
35Huyện Cái BèKV1 - Xã Tân Hưng-176.0001289680-Đất TM-DV nông thôn
36Huyện Cái BèKV1 - Xã Tân Hưng-220.000160120100-Đất ở nông thôn
37Huyện Cái BèKV1 - Xã Tân Thanh-132.000967260-Đất SX-KD nông thôn
38Huyện Cái BèKV1 - Xã Tân Thanh-176.0001289680-Đất TM-DV nông thôn
39Huyện Cái BèKV1 - Xã Tân Thanh-220.000160120100-Đất ở nông thôn
40Huyện Cái BèKV1 - Xã Hòa Hưng-132.000967260-Đất SX-KD nông thôn
41Huyện Cái BèKV1 - Xã Hòa Hưng-176.0001289680-Đất TM-DV nông thôn
42Huyện Cái BèKV1 - Xã Hòa Hưng-220.000160120100-Đất ở nông thôn
43Huyện Cái BèKV1 - Xã An Hữu-132.000967260-Đất SX-KD nông thôn
44Huyện Cái BèKV1 - Xã An Hữu-176.0001289680-Đất TM-DV nông thôn
45Huyện Cái BèKV1 - Xã An Hữu-220.000160120100-Đất ở nông thôn
46Huyện Cái BèKV1 - Xã An Thái Trung-132.000967260-Đất SX-KD nông thôn
47Huyện Cái BèKV1 - Xã An Thái Trung-176.0001289680-Đất TM-DV nông thôn
48Huyện Cái BèKV1 - Xã An Thái Trung-220.000160120100-Đất ở nông thôn
49Huyện Cái BèKV1 - Xã An Thái Đông-132.000967260-Đất SX-KD nông thôn
50Huyện Cái BèKV1 - Xã An Thái Đông-176.0001289680-Đất TM-DV nông thôn
51Huyện Cái BèKV1 - Xã An Thái Đông-220.000160120100-Đất ở nông thôn
52Huyện Cái BèKV1 - Xã Mỹ Đức Tây-132.000967260-Đất SX-KD nông thôn
53Huyện Cái BèKV1 - Xã Mỹ Đức Tây-176.0001289680-Đất TM-DV nông thôn
54Huyện Cái BèKV1 - Xã Mỹ Đức Tây-220.000160120100-Đất ở nông thôn
55Huyện Cái BèKV1 - Xã Mỹ Đức Đông-132.000967260-Đất SX-KD nông thôn
56Huyện Cái BèKV1 - Xã Mỹ Đức Đông-176.0001289680-Đất TM-DV nông thôn
57Huyện Cái BèKV1 - Xã Mỹ Đức Đông-220.000160120100-Đất ở nông thôn
58Huyện Cái BèKV1 - Xã Thiện Trí-132.000967260-Đất SX-KD nông thôn
59Huyện Cái BèKV1 - Xã Thiện Trí-176.0001289680-Đất TM-DV nông thôn
60Huyện Cái BèKV1 - Xã Thiện Trí-220.000160120100-Đất ở nông thôn
61Huyện Cái BèKV1 - Xã Hòa Khánh-132.000967260-Đất SX-KD nông thôn
62Huyện Cái BèKV1 - Xã Hòa Khánh-176.0001289680-Đất TM-DV nông thôn
63Huyện Cái BèKV1 - Xã Hòa Khánh-220.000160120100-Đất ở nông thôn
64Huyện Cái BèKV1 - Xã Hậu Thành-132.000967260-Đất SX-KD nông thôn
65Huyện Cái BèKV1 - Xã Hậu Thành-176.0001289680-Đất TM-DV nông thôn
66Huyện Cái BèKV1 - Xã Hậu Thành-220.000160120100-Đất ở nông thôn
67Huyện Cái BèKV1 - Xã Hậu Mỹ Bắc A-132.000967260-Đất SX-KD nông thôn
68Huyện Cái BèKV1 - Xã Hậu Mỹ Bắc A-176.0001289680-Đất TM-DV nông thôn
69Huyện Cái BèKV1 - Xã Hậu Mỹ Bắc A-220.000160120100-Đất ở nông thôn
70Huyện Cái BèKV1 - Xã An Cư-132.000967260-Đất SX-KD nông thôn
71Huyện Cái BèKV1 - Xã An Cư-176.0001289680-Đất TM-DV nông thôn
72Huyện Cái BèKV1 - Xã An Cư-220.000160120100-Đất ở nông thôn
73Huyện Cái BèKV1 - Xã Đông Hòa Hiệp-132.000967260-Đất SX-KD nông thôn
74Huyện Cái BèKV1 - Xã Đông Hòa Hiệp-176.0001289680-Đất TM-DV nông thôn
75Huyện Cái BèKV1 - Xã Đông Hòa Hiệp-220.000160120100-Đất ở nông thôn
76Huyện Cái BèKhu dân cư mới Hậu Mỹ Bắc AĐối với các thửa đất tiếp giáp chợ -390.000----Đất SX-KD nông thôn
77Huyện Cái BèKhu dân cư mới Hậu Mỹ Bắc AĐối với các thửa đất tiếp giáp chợ -520.000----Đất TM-DV nông thôn
78Huyện Cái BèKhu dân cư mới Hậu Mỹ Bắc AĐối với các thửa đất tiếp giáp chợ -650.000----Đất ở nông thôn
79Huyện Cái BèKhu dân cư Mỹ TânĐối với các thửa đất thuộc các nền còn lại -132.000----Đất SX-KD nông thôn
80Huyện Cái BèKhu dân cư Mỹ TânĐối với các thửa đất thuộc các nền còn lại -176.000----Đất TM-DV nông thôn
81Huyện Cái BèKhu dân cư Mỹ TânĐối với các thửa đất thuộc các nền còn lại -220.000----Đất ở nông thôn
82Huyện Cái BèKhu dân cư Mỹ TânĐối với các thửa đất ven đường liền kề khu vực kinh doanh -168.000----Đất SX-KD nông thôn
83Huyện Cái BèKhu dân cư Mỹ TânĐối với các thửa đất ven đường liền kề khu vực kinh doanh -224.000----Đất TM-DV nông thôn
84Huyện Cái BèKhu dân cư Mỹ TânĐối với các thửa đất ven đường liền kề khu vực kinh doanh -280.000----Đất ở nông thôn
85Huyện Cái BèKhu dân cư Thanh Hưng, xã Tân Hưng-168.000----Đất SX-KD nông thôn
86Huyện Cái BèKhu dân cư Thanh Hưng, xã Tân Hưng-224.000----Đất TM-DV nông thôn
87Huyện Cái BèKhu dân cư Thanh Hưng, xã Tân Hưng-280.000----Đất ở nông thôn
88Huyện Cái BèKhu dân cư xã Hậu Mỹ Bắc B, Mỹ Trung, Mỹ Lợi B-168.000----Đất SX-KD nông thôn
89Huyện Cái BèKhu dân cư xã Hậu Mỹ Bắc B, Mỹ Trung, Mỹ Lợi B-224.000----Đất TM-DV nông thôn
90Huyện Cái BèKhu dân cư xã Hậu Mỹ Bắc B, Mỹ Trung, Mỹ Lợi B-280.000----Đất ở nông thôn
91Huyện Cái BèĐường vào làng nghề Đông Hòa HiệpCầu Bông Lang - Cầu An Cư600.000----Đất SX-KD nông thôn
92Huyện Cái BèĐường vào làng nghề Đông Hòa HiệpCầu Bông Lang - Cầu An Cư800.000----Đất TM-DV nông thôn
93Huyện Cái BèĐường vào làng nghề Đông Hòa HiệpCầu Bông Lang - Cầu An Cư1.000.000----Đất ở nông thôn
94Huyện Cái BèĐường vào làng nghề Đông Hòa HiệpRanh TT, Cái Bè - Cầu Bông Lang540.000----Đất SX-KD nông thôn
95Huyện Cái BèĐường vào làng nghề Đông Hòa HiệpRanh TT, Cái Bè - Cầu Bông Lang720.000----Đất TM-DV nông thôn
96Huyện Cái BèĐường vào làng nghề Đông Hòa HiệpRanh TT, Cái Bè - Cầu Bông Lang900.000----Đất ở nông thôn
97Huyện Cái BèĐường khu 1B (cặp sông Cái Bè)Cầu Chùa - Cầu Bà Họp270.000----Đất SX-KD nông thôn
98Huyện Cái BèĐường khu 1B (cặp sông Cái Bè)Cầu Chùa - Cầu Bà Họp360.000----Đất TM-DV nông thôn
99Huyện Cái BèĐường khu 1B (cặp sông Cái Bè)Cầu Chùa - Cầu Bà Họp450.000----Đất ở nông thôn
100Huyện Cái BèĐường vào Nhà máy xay xát Hòa Hiệp 1Quốc lộ 1 - Cuối cống số 1 (cống Ông Hai)270.000----Đất SX-KD nông thôn
101Huyện Cái BèĐường vào Nhà máy xay xát Hòa Hiệp 1Quốc lộ 1 - Cuối cống số 1 (cống Ông Hai)360.000----Đất TM-DV nông thôn
102Huyện Cái BèĐường vào Nhà máy xay xát Hòa Hiệp 1Quốc lộ 1 - Cuối cống số 1 (cống Ông Hai)450.000----Đất ở nông thôn
103Huyện Cái BèĐường vào Trường Phạm Thành TrungQuốc lộ 1 - Cuối đường270.000----Đất SX-KD nông thôn
104Huyện Cái BèĐường vào Trường Phạm Thành TrungQuốc lộ 1 - Cuối đường360.000----Đất TM-DV nông thôn
105Huyện Cái BèĐường vào Trường Phạm Thành TrungQuốc lộ 1 - Cuối đường450.000----Đất ở nông thôn
106Huyện Cái BèĐường vào CCN An ThạnhCụm công nghiệp (Đường ven Khu tái định cư) - Sông Thông Lưu390.000----Đất SX-KD nông thôn
107Huyện Cái BèĐường vào CCN An ThạnhCụm công nghiệp (Đường ven Khu tái định cư) - Sông Thông Lưu520.000----Đất TM-DV nông thôn
108Huyện Cái BèĐường vào CCN An ThạnhCụm công nghiệp (Đường ven Khu tái định cư) - Sông Thông Lưu650.000----Đất ở nông thôn
109Huyện Cái BèĐường vào CCN An ThạnhQuốc lộ 1 - Ranh Cụm CN660.000----Đất SX-KD nông thôn
110Huyện Cái BèĐường vào CCN An ThạnhQuốc lộ 1 - Ranh Cụm CN880.000----Đất TM-DV nông thôn
111Huyện Cái BèĐường vào CCN An ThạnhQuốc lộ 1 - Ranh Cụm CN1.100.000----Đất ở nông thôn
112Huyện Cái BèĐường vào xí nghiệp cơ khí cũQuốc lộ 1 - Cuối tuyến đường nhựa (Nhà máy Việt Hưng)540.000----Đất SX-KD nông thôn
113Huyện Cái BèĐường vào xí nghiệp cơ khí cũQuốc lộ 1 - Cuối tuyến đường nhựa (Nhà máy Việt Hưng)720.000----Đất TM-DV nông thôn
114Huyện Cái BèĐường vào xí nghiệp cơ khí cũQuốc lộ 1 - Cuối tuyến đường nhựa (Nhà máy Việt Hưng)900.000----Đất ở nông thôn
115Huyện Cái BèKhu Cụm CN An Thạnh (đất tiếp giáp sông Cái Bè) - Đoạn CCN - Cầu An Cư (Cùng bên với CCN)Quốc lộ 1 - Cụm công nghiệp420.000----Đất SX-KD nông thôn
116Huyện Cái BèKhu Cụm CN An Thạnh (đất tiếp giáp sông Cái Bè) - Đoạn CCN - Cầu An Cư (Cùng bên với CCN)Quốc lộ 1 - Cụm công nghiệp560.000----Đất TM-DV nông thôn
117Huyện Cái BèKhu Cụm CN An Thạnh (đất tiếp giáp sông Cái Bè) - Đoạn CCN - Cầu An Cư (Cùng bên với CCN)Quốc lộ 1 - Cụm công nghiệp700.000----Đất ở nông thôn
118Huyện Cái BèKhu Cụm CN An Thạnh (đất tiếp giáp sông Cái Bè) - Đoạn phía bắc kênh 8Rạch Ông Ngũ - Đối diện Rạch Bà Đắc360.000----Đất SX-KD nông thôn
119Huyện Cái BèKhu Cụm CN An Thạnh (đất tiếp giáp sông Cái Bè) - Đoạn phía bắc kênh 8Rạch Ông Ngũ - Đối diện Rạch Bà Đắc480.000----Đất TM-DV nông thôn
120Huyện Cái BèKhu Cụm CN An Thạnh (đất tiếp giáp sông Cái Bè) - Đoạn phía bắc kênh 8Rạch Ông Ngũ - Đối diện Rạch Bà Đắc600.000----Đất ở nông thôn
121Huyện Cái BèCác chợ còn lại - Chợ xã-210.000----Đất SX-KD nông thôn
122Huyện Cái BèCác chợ còn lại - Chợ xã-280.000----Đất TM-DV nông thôn
123Huyện Cái BèCác chợ còn lại - Chợ xã-350.000----Đất ở nông thôn
124Huyện Cái BèĐường phía sau chợ Mỹ Đức Tây - Chợ xãĐường vào chợ - Giáp ranh đường đan ấp Mỹ An390.000----Đất SX-KD nông thôn
125Huyện Cái BèĐường phía sau chợ Mỹ Đức Tây - Chợ xãĐường vào chợ - Giáp ranh đường đan ấp Mỹ An520.000----Đất TM-DV nông thôn
126Huyện Cái BèĐường phía sau chợ Mỹ Đức Tây - Chợ xãĐường vào chợ - Giáp ranh đường đan ấp Mỹ An650.000----Đất ở nông thôn
127Huyện Cái BèChợ An Cư (chợ mới An Bình) - Chợ xã-390.000----Đất SX-KD nông thôn
128Huyện Cái BèChợ An Cư (chợ mới An Bình) - Chợ xã-520.000----Đất TM-DV nông thôn
129Huyện Cái BèChợ An Cư (chợ mới An Bình) - Chợ xã-650.000----Đất ở nông thôn
130Huyện Cái BèChợ kênh Kho - Chợ xã-390.000----Đất SX-KD nông thôn
131Huyện Cái BèChợ kênh Kho - Chợ xã-520.000----Đất TM-DV nông thôn
132Huyện Cái BèChợ kênh Kho - Chợ xã-650.000----Đất ở nông thôn
133Huyện Cái BèChợ Hồng Xi Na - Chợ xã-390.000----Đất SX-KD nông thôn
134Huyện Cái BèChợ Hồng Xi Na - Chợ xã-520.000----Đất TM-DV nông thôn
135Huyện Cái BèChợ Hồng Xi Na - Chợ xã-650.000----Đất ở nông thôn
136Huyện Cái BèChợ Hậu Mỹ Trinh - Chợ xã-390.000----Đất SX-KD nông thôn
137Huyện Cái BèChợ Hậu Mỹ Trinh - Chợ xã-520.000----Đất TM-DV nông thôn
138Huyện Cái BèChợ Hậu Mỹ Trinh - Chợ xã-650.000----Đất ở nông thôn
139Huyện Cái BèChợ Hậu Mỹ Phú - Chợ xã-390.000----Đất SX-KD nông thôn
140Huyện Cái BèChợ Hậu Mỹ Phú - Chợ xã-520.000----Đất TM-DV nông thôn
141Huyện Cái BèChợ Hậu Mỹ Phú - Chợ xã-650.000----Đất ở nông thôn
142Huyện Cái BèChợ Giồng - Chợ xã-600.000----Đất SX-KD nông thôn
143Huyện Cái BèChợ Giồng - Chợ xã-800.000----Đất TM-DV nông thôn
144Huyện Cái BèChợ Giồng - Chợ xã-1.000.000----Đất ở nông thôn
145Huyện Cái BèChợ Hòa Hưng - Chợ xã-600.000----Đất SX-KD nông thôn
146Huyện Cái BèChợ Hòa Hưng - Chợ xã-800.000----Đất TM-DV nông thôn
147Huyện Cái BèChợ Hòa Hưng - Chợ xã-1.000.000----Đất ở nông thôn
148Huyện Cái BèChợ Ông Hưng - Chợ xã-600.000----Đất SX-KD nông thôn
149Huyện Cái BèChợ Ông Hưng - Chợ xã-800.000----Đất TM-DV nông thôn
150Huyện Cái BèChợ Ông Hưng - Chợ xã-1.000.000----Đất ở nông thôn
151Huyện Cái BèChợ Cái Thia - Chợ xã-600.000----Đất SX-KD nông thôn
152Huyện Cái BèChợ Cái Thia - Chợ xã-800.000----Đất TM-DV nông thôn
153Huyện Cái BèChợ Cái Thia - Chợ xã-1.000.000----Đất ở nông thôn
154Huyện Cái BèChợ Thiện Trí - Chợ xã-600.000----Đất SX-KD nông thôn
155Huyện Cái BèChợ Thiện Trí - Chợ xã-800.000----Đất TM-DV nông thôn
156Huyện Cái BèChợ Thiện Trí - Chợ xã-1.000.000----Đất ở nông thôn
157Huyện Cái BèChợ Cầu Xéo - Chợ xã-600.000----Đất SX-KD nông thôn
158Huyện Cái BèChợ Cầu Xéo - Chợ xã-800.000----Đất TM-DV nông thôn
159Huyện Cái BèChợ Cầu Xéo - Chợ xã-1.000.000----Đất ở nông thôn
160Huyện Cái BèChợ An Bình - Chợ xã-600.000----Đất SX-KD nông thôn
161Huyện Cái BèChợ An Bình - Chợ xã-800.000----Đất TM-DV nông thôn
162Huyện Cái BèChợ An Bình - Chợ xã-1.000.000----Đất ở nông thôn
163Huyện Cái BèChợ An Thái - Chợ xã-600.000----Đất SX-KD nông thôn
164Huyện Cái BèChợ An Thái - Chợ xã-800.000----Đất TM-DV nông thôn
165Huyện Cái BèChợ An Thái - Chợ xã-1.000.000----Đất ở nông thôn
166Huyện Cái BèChợ Cái Nứa - Chợ xã-660.000----Đất SX-KD nông thôn
167Huyện Cái BèChợ Cái Nứa - Chợ xã-880.000----Đất TM-DV nông thôn
168Huyện Cái BèChợ Cái Nứa - Chợ xã-1.100.000----Đất ở nông thôn
169Huyện Cái BèChợ Mỹ Đức Tây - Chợ xã-720.000----Đất SX-KD nông thôn
170Huyện Cái BèChợ Mỹ Đức Tây - Chợ xã-960.000----Đất TM-DV nông thôn
171Huyện Cái BèChợ Mỹ Đức Tây - Chợ xã-1.200.000----Đất ở nông thôn
172Huyện Cái BèChợ Tân Thanh - Chợ xã-900.000----Đất SX-KD nông thôn
173Huyện Cái BèChợ Tân Thanh - Chợ xã-1.200.000----Đất TM-DV nông thôn
174Huyện Cái BèChợ Tân Thanh - Chợ xã-1.500.000----Đất ở nông thôn
175Huyện Cái BèĐường huyện 78 (Đường Mỹ Lương) - Chợ An Thái ĐôngQuốc lộ 1 - Cầu Rạch Miễu (đường vào UBND xã Mỹ Lương)3.900.000----Đất SX-KD nông thôn
176Huyện Cái BèĐường huyện 78 (Đường Mỹ Lương) - Chợ An Thái ĐôngQuốc lộ 1 - Cầu Rạch Miễu (đường vào UBND xã Mỹ Lương)5.200.000----Đất TM-DV nông thôn
177Huyện Cái BèĐường huyện 78 (Đường Mỹ Lương) - Chợ An Thái ĐôngQuốc lộ 1 - Cầu Rạch Miễu (đường vào UBND xã Mỹ Lương)6.500.000----Đất ở nông thôn
178Huyện Cái BèCác đường còn lại trong chợ - Chợ An Thái Đông-5.700.000----Đất SX-KD nông thôn
179Huyện Cái BèCác đường còn lại trong chợ - Chợ An Thái Đông-7.600.000----Đất TM-DV nông thôn
180Huyện Cái BèCác đường còn lại trong chợ - Chợ An Thái Đông-9.500.000----Đất ở nông thôn
181Huyện Cái BèĐường đan ven sông Cổ Cò - Chợ An Thái ĐôngChân Cầu Cổ Cò cũ - Kênh Số 1360.000----Đất SX-KD nông thôn
182Huyện Cái BèĐường đan ven sông Cổ Cò - Chợ An Thái ĐôngChân Cầu Cổ Cò cũ - Kênh Số 1480.000----Đất TM-DV nông thôn
183Huyện Cái BèĐường đan ven sông Cổ Cò - Chợ An Thái ĐôngChân Cầu Cổ Cò cũ - Kênh Số 1600.000----Đất ở nông thôn
184Huyện Cái BèĐoạn vào chợ - Chợ An Thái ĐôngNhà lồng chợ mới - Kênh số 1420.000----Đất SX-KD nông thôn
185Huyện Cái BèĐoạn vào chợ - Chợ An Thái ĐôngNhà lồng chợ mới - Kênh số 1560.000----Đất TM-DV nông thôn
186Huyện Cái BèĐoạn vào chợ - Chợ An Thái ĐôngNhà lồng chợ mới - Kênh số 1700.000----Đất ở nông thôn
187Huyện Cái BèĐoạn vào chợ Chợ An Thái ĐôngQuốc lộ 1 - Hết nhà lồng chợ mới900.000----Đất SX-KD nông thôn
188Huyện Cái BèĐoạn vào chợ Chợ An Thái ĐôngQuốc lộ 1 - Hết nhà lồng chợ mới1.200.000----Đất TM-DV nông thôn
189Huyện Cái BèĐoạn vào chợ Chợ An Thái ĐôngQuốc lộ 1 - Hết nhà lồng chợ mới1.500.000----Đất ở nông thôn
190Huyện Cái BèĐường vào Bệnh viện An Mỹ (ấp 1- xã An Trái Trung) Chợ An Hữu-690.000----Đất SX-KD nông thôn
191Huyện Cái BèĐường vào Bệnh viện An Mỹ (ấp 1- xã An Trái Trung) Chợ An Hữu-920.000----Đất TM-DV nông thôn
192Huyện Cái BèĐường vào Bệnh viện An Mỹ (ấp 1- xã An Trái Trung) Chợ An Hữu-1.150.000----Đất ở nông thôn
193Huyện Cái BèĐường cặp UBND xã An Hữu - ấp 1 - Chợ An Hữu-660.000----Đất SX-KD nông thôn
194Huyện Cái BèĐường cặp UBND xã An Hữu - ấp 1 - Chợ An Hữu-880.000----Đất TM-DV nông thôn
195Huyện Cái BèĐường cặp UBND xã An Hữu - ấp 1 - Chợ An Hữu-1.100.000----Đất ở nông thôn
196Huyện Cái BèĐường vào Bưu điện xã Chợ An HữuQuốc lộ 1 - Chợ trái cây An Hữu690.000----Đất SX-KD nông thôn
197Huyện Cái BèĐường vào Bưu điện xã Chợ An HữuQuốc lộ 1 - Chợ trái cây An Hữu920.000----Đất TM-DV nông thôn
198Huyện Cái BèĐường vào Bưu điện xã Chợ An HữuQuốc lộ 1 - Chợ trái cây An Hữu1.150.000----Đất ở nông thôn
199Huyện Cái BèĐường vào ấp 1 - Chợ An HữuQuốc lộ 1 - Hết tuyến600.000----Đất SX-KD nông thôn
200Huyện Cái BèĐường vào ấp 1 - Chợ An HữuQuốc lộ 1 - Hết tuyến800.000----Đất TM-DV nông thôn
201Huyện Cái BèĐường vào ấp 1 - Chợ An HữuQuốc lộ 1 - Hết tuyến1.000.000----Đất ở nông thôn
202Huyện Cái BèĐường vào Trường cấp 2 - Chợ An HữuQuốc lộ 1 - Cầu Lam Sơn (cầu Kim Tiên cũ)720.000----Đất SX-KD nông thôn
203Huyện Cái BèĐường vào Trường cấp 2 - Chợ An HữuQuốc lộ 1 - Cầu Lam Sơn (cầu Kim Tiên cũ)960.000----Đất TM-DV nông thôn
204Huyện Cái BèĐường vào Trường cấp 2 - Chợ An HữuQuốc lộ 1 - Cầu Lam Sơn (cầu Kim Tiên cũ)1.200.000----Đất ở nông thôn
205Huyện Cái BèĐoạn QL 1 ấp 2 - Chợ An HữuQuốc lộ 1 - Rạch Cù Là900.000----Đất SX-KD nông thôn
206Huyện Cái BèĐoạn QL 1 ấp 2 - Chợ An HữuQuốc lộ 1 - Rạch Cù Là1.200.000----Đất TM-DV nông thôn
207Huyện Cái BèĐoạn QL 1 ấp 2 - Chợ An HữuQuốc lộ 1 - Rạch Cù Là1.500.000----Đất ở nông thôn
208Huyện Cái BèKhu vực còn lại - Chợ An Hữu-900.000----Đất SX-KD nông thôn
209Huyện Cái BèKhu vực còn lại - Chợ An Hữu-1.200.000----Đất TM-DV nông thôn
210Huyện Cái BèKhu vực còn lại - Chợ An Hữu-1.500.000----Đất ở nông thôn
211Huyện Cái BèĐoạn QL 1 chợ trái cây Chợ An HữuQuốc lộ 1 - Chợ trái cây (Lộ Tẻ)2.040.000----Đất SX-KD nông thôn
212Huyện Cái BèĐoạn QL 1 chợ trái cây Chợ An HữuQuốc lộ 1 - Chợ trái cây (Lộ Tẻ)2.720.000----Đất TM-DV nông thôn
213Huyện Cái BèĐoạn QL 1 chợ trái cây Chợ An HữuQuốc lộ 1 - Chợ trái cây (Lộ Tẻ)3.400.000----Đất ở nông thôn
214Huyện Cái BèĐoạn QL 1 cầu ván ấp 4 + cặp sông An Hữu - Chợ An HữuQuốc lộ 1 - Chợ trái cây (cầu ván)2.400.000----Đất SX-KD nông thôn
215Huyện Cái BèĐoạn QL 1 cầu ván ấp 4 + cặp sông An Hữu - Chợ An HữuQuốc lộ 1 - Chợ trái cây (cầu ván)3.200.000----Đất TM-DV nông thôn
216Huyện Cái BèĐoạn QL 1 cầu ván ấp 4 + cặp sông An Hữu - Chợ An HữuQuốc lộ 1 - Chợ trái cây (cầu ván)4.000.000----Đất ở nông thôn
217Huyện Cái BèKhu vực còn lại - Chợ cũ - Chợ Hòa Khánh-600.000----Đất SX-KD nông thôn
218Huyện Cái BèKhu vực còn lại - Chợ cũ - Chợ Hòa Khánh-800.000----Đất TM-DV nông thôn
219Huyện Cái BèKhu vực còn lại - Chợ cũ - Chợ Hòa Khánh-1.000.000----Đất ở nông thôn
220Huyện Cái BèDọc Quốc lộ 1 - Chợ cũ - Chợ Hòa Khánh-900.000----Đất SX-KD nông thôn
221Huyện Cái BèDọc Quốc lộ 1 - Chợ cũ - Chợ Hòa Khánh-1.200.000----Đất TM-DV nông thôn
222Huyện Cái BèDọc Quốc lộ 1 - Chợ cũ - Chợ Hòa Khánh-1.500.000----Đất ở nông thôn
223Huyện Cái BèKhu vực xung quanh chợ (còn lại) - chợ mới -Chợ Hòa Khánh-1.140.000----Đất SX-KD nông thôn
224Huyện Cái BèKhu vực xung quanh chợ (còn lại) - chợ mới -Chợ Hòa Khánh-1.520.000----Đất TM-DV nông thôn
225Huyện Cái BèKhu vực xung quanh chợ (còn lại) - chợ mới -Chợ Hòa Khánh-1.900.000----Đất ở nông thôn
226Huyện Cái BèKhu vực mặt tiền Quốc lộ 1 - chợ mới - Chợ Hòa Khánh-1.710.000----Đất SX-KD nông thôn
227Huyện Cái BèKhu vực mặt tiền Quốc lộ 1 - chợ mới - Chợ Hòa Khánh-2.280.000----Đất TM-DV nông thôn
228Huyện Cái BèKhu vực mặt tiền Quốc lộ 1 - chợ mới - Chợ Hòa Khánh-2.850.000----Đất ở nông thôn
229Huyện Cái BèĐường vào Cầu Thiên Hộ cũ - Chợ huyệnChân cầu Thiên Hộ cũ - Cầu Thiên Hộ mới1.860.000----Đất SX-KD nông thôn
230Huyện Cái BèĐường vào Cầu Thiên Hộ cũ - Chợ huyệnChân cầu Thiên Hộ cũ - Cầu Thiên Hộ mới2.480.000----Đất TM-DV nông thôn
231Huyện Cái BèĐường vào Cầu Thiên Hộ cũ - Chợ huyệnChân cầu Thiên Hộ cũ - Cầu Thiên Hộ mới3.100.000----Đất ở nông thôn
232Huyện Cái BèLô D4 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A - Chợ huyện-360.000----Đất SX-KD nông thôn
233Huyện Cái BèLô D4 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A - Chợ huyện-480.000----Đất TM-DV nông thôn
234Huyện Cái BèLô D4 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A - Chợ huyện-600.000----Đất ở nông thôn
235Huyện Cái BèLô D3 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A - Chợ huyện-360.000----Đất SX-KD nông thôn
236Huyện Cái BèLô D3 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A - Chợ huyện-480.000----Đất TM-DV nông thôn
237Huyện Cái BèLô D3 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A - Chợ huyện-600.000----Đất ở nông thôn
238Huyện Cái BèLô D2 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A - Chợ huyện-360.000----Đất SX-KD nông thôn
239Huyện Cái BèLô D2 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A - Chợ huyện-480.000----Đất TM-DV nông thôn
240Huyện Cái BèLô D2 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A - Chợ huyện-600.000----Đất ở nông thôn
241Huyện Cái BèLô D1 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A - Chợ huyện-1.290.000----Đất SX-KD nông thôn
242Huyện Cái BèLô D1 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A - Chợ huyện-1.720.000----Đất TM-DV nông thôn
243Huyện Cái BèLô D1 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A - Chợ huyện-2.150.000----Đất ở nông thôn
244Huyện Cái BèLô C4 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A - Chợ huyện-348.000----Đất SX-KD nông thôn
245Huyện Cái BèLô C4 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A - Chợ huyện-464.000----Đất TM-DV nông thôn
246Huyện Cái BèLô C4 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A - Chợ huyện-580.000----Đất ở nông thôn
247Huyện Cái BèLô C3 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A - Chợ huyện-348.000----Đất SX-KD nông thôn
248Huyện Cái BèLô C3 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A - Chợ huyện-464.000----Đất TM-DV nông thôn
249Huyện Cái BèLô C3 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A - Chợ huyện-580.000----Đất ở nông thôn
250Huyện Cái BèLô C2 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A - Chợ huyện-348.000----Đất SX-KD nông thôn
251Huyện Cái BèLô C2 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A - Chợ huyện-464.000----Đất TM-DV nông thôn
252Huyện Cái BèLô C2 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A - Chợ huyện-580.000----Đất ở nông thôn
253Huyện Cái BèLô C1 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A - Chợ huyện-1.200.000----Đất SX-KD nông thôn
254Huyện Cái BèLô C1 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A - Chợ huyện-1.600.000----Đất TM-DV nông thôn
255Huyện Cái BèLô C1 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A - Chợ huyện-2.000.000----Đất ở nông thôn
256Huyện Cái BèLô B (dọc ĐT,869) - Chợ Hậu Mỹ Bắc A - Chợ huyện-1.260.000----Đất SX-KD nông thôn
257Huyện Cái BèLô B (dọc ĐT,869) - Chợ Hậu Mỹ Bắc A - Chợ huyện-1.680.000----Đất TM-DV nông thôn
258Huyện Cái BèLô B (dọc ĐT,869) - Chợ Hậu Mỹ Bắc A - Chợ huyện-2.100.000----Đất ở nông thôn
259Huyện Cái BèĐường D6 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A - Chợ huyệnĐường N3 - Đường N61.110.000----Đất SX-KD nông thôn
260Huyện Cái BèĐường D6 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A - Chợ huyệnĐường N3 - Đường N61.480.000----Đất TM-DV nông thôn
261Huyện Cái BèĐường D6 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A - Chợ huyệnĐường N3 - Đường N61.850.000----Đất ở nông thôn
262Huyện Cái BèĐường D5 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A - Chợ huyệnĐường N3 - Đường N61.110.000----Đất SX-KD nông thôn
263Huyện Cái BèĐường D5 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A - Chợ huyệnĐường N3 - Đường N61.480.000----Đất TM-DV nông thôn
264Huyện Cái BèĐường D5 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A - Chợ huyệnĐường N3 - Đường N61.850.000----Đất ở nông thôn
265Huyện Cái BèĐường xung quanh nhà lồng chợ - Chợ Hậu Mỹ Bắc A - Chợ huyệnN3 (khu vực nhà lồng chợ cũ) - Đường cặp kênh Nguyễn Văn Tiếp A1.800.000----Đất SX-KD nông thôn
266Huyện Cái BèĐường xung quanh nhà lồng chợ - Chợ Hậu Mỹ Bắc A - Chợ huyệnN3 (khu vực nhà lồng chợ cũ) - Đường cặp kênh Nguyễn Văn Tiếp A2.400.000----Đất TM-DV nông thôn
267Huyện Cái BèĐường xung quanh nhà lồng chợ - Chợ Hậu Mỹ Bắc A - Chợ huyệnN3 (khu vực nhà lồng chợ cũ) - Đường cặp kênh Nguyễn Văn Tiếp A3.000.000----Đất ở nông thôn
268Huyện Cái BèCặp kênh 7, Nguyễn Văn Tiếp A - Chợ huyệnĐường N3 - Chân cầu Thiên Hộ cũ2.100.000----Đất SX-KD nông thôn
269Huyện Cái BèCặp kênh 7, Nguyễn Văn Tiếp A - Chợ huyệnĐường N3 - Chân cầu Thiên Hộ cũ2.800.000----Đất TM-DV nông thôn
270Huyện Cái BèCặp kênh 7, Nguyễn Văn Tiếp A - Chợ huyệnĐường N3 - Chân cầu Thiên Hộ cũ3.500.000----Đất ở nông thôn
271Huyện Cái BèĐường N6 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A - Chợ huyệnKênh 7 - Đường tỉnh 8691.380.000----Đất SX-KD nông thôn
272Huyện Cái BèĐường N6 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A - Chợ huyệnKênh 7 - Đường tỉnh 8691.840.000----Đất TM-DV nông thôn
273Huyện Cái BèĐường N6 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A - Chợ huyệnKênh 7 - Đường tỉnh 8692.300.000----Đất ở nông thôn
274Huyện Cái BèĐường N3 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A - Chợ huyệnKênh 7 - Đường tỉnh 8692.640.000----Đất SX-KD nông thôn
275Huyện Cái BèĐường N3 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A - Chợ huyệnKênh 7 - Đường tỉnh 8693.520.000----Đất TM-DV nông thôn
276Huyện Cái BèĐường N3 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A - Chợ huyệnKênh 7 - Đường tỉnh 8694.400.000----Đất ở nông thôn
277Huyện Cái BèNgã ba kênh 7 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A - Chợ huyện- Chợ nông sản Thiên Hộ1.560.000----Đất SX-KD nông thôn
278Huyện Cái BèNgã ba kênh 7 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A - Chợ huyện- Chợ nông sản Thiên Hộ2.080.000----Đất TM-DV nông thôn
279Huyện Cái BèNgã ba kênh 7 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A - Chợ huyện- Chợ nông sản Thiên Hộ2.600.000----Đất ở nông thôn
280Huyện Cái BèQuốc lộ 30 (trừ khu thương mại trên quốc lộ)Từ Cầu Rạch Ruộng - đến Trường THCS (Cấp 2) Tân Thanh930.000----Đất SX-KD nông thôn
281Huyện Cái BèQuốc lộ 30 (trừ khu thương mại trên quốc lộ)Từ Cầu Rạch Ruộng - đến Trường THCS (Cấp 2) Tân Thanh1.240.000----Đất TM-DV nông thôn
282Huyện Cái BèQuốc lộ 30 (trừ khu thương mại trên quốc lộ)Từ Cầu Rạch Ruộng - đến Trường THCS (Cấp 2) Tân Thanh1.550.000----Đất ở nông thôn
283Huyện Cái BèChợ An Hữu - Quốc lộ 1Cầu An Hữu - Cầu Rạch Giồng1.560.000----Đất SX-KD nông thôn
284Huyện Cái BèChợ An Hữu - Quốc lộ 1Cầu An Hữu - Cầu Rạch Giồng2.080.000----Đất TM-DV nông thôn
285Huyện Cái BèChợ An Hữu - Quốc lộ 1Cầu An Hữu - Cầu Rạch Giồng2.600.000----Đất ở nông thôn
286Huyện Cái BèChợ An Hữu - Quốc lộ 1Ranh An Thái Trung - Cầu An Hữu1.860.000----Đất SX-KD nông thôn
287Huyện Cái BèChợ An Hữu - Quốc lộ 1Ranh An Thái Trung - Cầu An Hữu2.480.000----Đất TM-DV nông thôn
288Huyện Cái BèChợ An Hữu - Quốc lộ 1Ranh An Thái Trung - Cầu An Hữu3.100.000----Đất ở nông thôn
289Huyện Cái BèChợ An Thái Đông - Quốc lộ 1Đường vào chợ - Cầu Rạch Miễu930.000----Đất SX-KD nông thôn
290Huyện Cái BèChợ An Thái Đông - Quốc lộ 1Đường vào chợ - Cầu Rạch Miễu1.240.000----Đất TM-DV nông thôn
291Huyện Cái BèChợ An Thái Đông - Quốc lộ 1Đường vào chợ - Cầu Rạch Miễu1.550.000----Đất ở nông thôn
292Huyện Cái BèChợ Mỹ Đức Tây - Quốc lộ 1Cầu Mỹ Đức Tây - Cầu Rạch Miễu930.000----Đất SX-KD nông thôn
293Huyện Cái BèChợ Mỹ Đức Tây - Quốc lộ 1Cầu Mỹ Đức Tây - Cầu Rạch Miễu1.240.000----Đất TM-DV nông thôn
294Huyện Cái BèChợ Mỹ Đức Tây - Quốc lộ 1Cầu Mỹ Đức Tây - Cầu Rạch Miễu1.550.000----Đất ở nông thôn
295Huyện Cái BèChợ Ông Hưng - Quốc lộ 1Cầu Ông Hưng - Về phía Đông (Mỹ Tho) 200m780.000----Đất SX-KD nông thôn
296Huyện Cái BèChợ Ông Hưng - Quốc lộ 1Cầu Ông Hưng - Về phía Đông (Mỹ Tho) 200m1.040.000----Đất TM-DV nông thôn
297Huyện Cái BèChợ Ông Hưng - Quốc lộ 1Cầu Ông Hưng - Về phía Đông (Mỹ Tho) 200m1.300.000----Đất ở nông thôn
298Huyện Cái BèChợ Thiện Trí - Quốc lộ 1Cầu Thiện Trí - Nghĩa trang huyện780.000----Đất SX-KD nông thôn
299Huyện Cái BèChợ Thiện Trí - Quốc lộ 1Cầu Thiện Trí - Nghĩa trang huyện1.040.000----Đất TM-DV nông thôn
300Huyện Cái BèChợ Thiện Trí - Quốc lộ 1Cầu Thiện Trí - Nghĩa trang huyện1.300.000----Đất ở nông thôn
301Huyện Cái BèChợ Hòa Khánh - Quốc lộ 1Cầu Trà Lọt (cũ) - Đường huyện 71, 71B930.000----Đất SX-KD nông thôn
302Huyện Cái BèChợ Hòa Khánh - Quốc lộ 1Cầu Trà Lọt (cũ) - Đường huyện 71, 71B1.240.000----Đất TM-DV nông thôn
303Huyện Cái BèChợ Hòa Khánh - Quốc lộ 1Cầu Trà Lọt (cũ) - Đường huyện 71, 71B1.550.000----Đất ở nông thôn
304Huyện Cái BèChợ An Bình - Quốc lộ 1Đầu cầu An Cư - Đường vào chợ mới An Bình780.000----Đất SX-KD nông thôn
305Huyện Cái BèChợ An Bình - Quốc lộ 1Đầu cầu An Cư - Đường vào chợ mới An Bình1.040.000----Đất TM-DV nông thôn
306Huyện Cái BèChợ An Bình - Quốc lộ 1Đầu cầu An Cư - Đường vào chợ mới An Bình1.300.000----Đất ở nông thôn
307Huyện Cái BèCụm công nghiệp TMDV (Bà Đắc) - Quốc lộ 1Cầu Bà Đắc - Cầu An Cư930.000----Đất SX-KD nông thôn
308Huyện Cái BèCụm công nghiệp TMDV (Bà Đắc) - Quốc lộ 1Cầu Bà Đắc - Cầu An Cư1.240.000----Đất TM-DV nông thôn
309Huyện Cái BèCụm công nghiệp TMDV (Bà Đắc) - Quốc lộ 1Cầu Bà Đắc - Cầu An Cư1.550.000----Đất ở nông thôn
310Huyện Cái BèChợ An Thái (Ngã tư Cái Bè) - Quốc lộ 1Tim nhà lồng chợ - Về phía Tây (Mỹ Thuận) 200m870.000----Đất SX-KD nông thôn
311Huyện Cái BèChợ An Thái (Ngã tư Cái Bè) - Quốc lộ 1Tim nhà lồng chợ - Về phía Tây (Mỹ Thuận) 200m1.160.000----Đất TM-DV nông thôn
312Huyện Cái BèChợ An Thái (Ngã tư Cái Bè) - Quốc lộ 1Tim nhà lồng chợ - Về phía Tây (Mỹ Thuận) 200m1.450.000----Đất ở nông thôn
313Huyện Cái BèChợ An Thái (Ngã tư Cái Bè) - Quốc lộ 1Tim nhà lồng chợ - Về phía Đông (Cai Lậy) 200m870.000----Đất SX-KD nông thôn
314Huyện Cái BèChợ An Thái (Ngã tư Cái Bè) - Quốc lộ 1Tim nhà lồng chợ - Về phía Đông (Cai Lậy) 200m1.160.000----Đất TM-DV nông thôn
315Huyện Cái BèChợ An Thái (Ngã tư Cái Bè) - Quốc lộ 1Tim nhà lồng chợ - Về phía Đông (Cai Lậy) 200m1.450.000----Đất ở nông thôn
316Huyện Cái BèĐường huyện 82 (Đường Nguyễn Văn Tiếp B)UBND xã Tân Hưng (Đường Tân Hưng) - UBND xã Hậu Mỹ Bắc A168.000----Đất SX-KD nông thôn
317Huyện Cái BèĐường huyện 82 (Đường Nguyễn Văn Tiếp B)UBND xã Tân Hưng (Đường Tân Hưng) - UBND xã Hậu Mỹ Bắc A224.000----Đất TM-DV nông thôn
318Huyện Cái BèĐường huyện 82 (Đường Nguyễn Văn Tiếp B)UBND xã Tân Hưng (Đường Tân Hưng) - UBND xã Hậu Mỹ Bắc A280.000----Đất ở nông thôn
319Huyện Cái BèĐường huyện 81 (Tân Hưng)Quốc lộ 30 - UBND xã Tân Hưng246.000----Đất SX-KD nông thôn
320Huyện Cái BèĐường huyện 81 (Tân Hưng)Quốc lộ 30 - UBND xã Tân Hưng328.000----Đất TM-DV nông thôn
321Huyện Cái BèĐường huyện 81 (Tân Hưng)Quốc lộ 30 - UBND xã Tân Hưng410.000----Đất ở nông thôn
322Huyện Cái BèĐường huyện 77 (Kênh 6 Bằng Lăng)Kênh 28 - Đường Nguyễn Văn Tiếp B168.000----Đất SX-KD nông thôn
323Huyện Cái BèĐường huyện 77 (Kênh 6 Bằng Lăng)Kênh 28 - Đường Nguyễn Văn Tiếp B224.000----Đất TM-DV nông thôn
324Huyện Cái BèĐường huyện 77 (Kênh 6 Bằng Lăng)Kênh 28 - Đường Nguyễn Văn Tiếp B280.000----Đất ở nông thôn
325Huyện Cái BèĐường huyện 77 (Kênh 6 Bằng Lăng)Ranh xã Mỹ Tân (cầu Kênh 10 thước) - Kênh 28174.000----Đất SX-KD nông thôn
326Huyện Cái BèĐường huyện 77 (Kênh 6 Bằng Lăng)Ranh xã Mỹ Tân (cầu Kênh 10 thước) - Kênh 28232.000----Đất TM-DV nông thôn
327Huyện Cái BèĐường huyện 77 (Kênh 6 Bằng Lăng)Ranh xã Mỹ Tân (cầu Kênh 10 thước) - Kênh 28290.000----Đất ở nông thôn
328Huyện Cái BèĐường huyện 77 (Kênh 6 Bằng Lăng)Quốc lộ 1 - Ranh xã Mỹ Tân186.000----Đất SX-KD nông thôn
329Huyện Cái BèĐường huyện 77 (Kênh 6 Bằng Lăng)Quốc lộ 1 - Ranh xã Mỹ Tân248.000----Đất TM-DV nông thôn
330Huyện Cái BèĐường huyện 77 (Kênh 6 Bằng Lăng)Quốc lộ 1 - Ranh xã Mỹ Tân310.000----Đất ở nông thôn
331Huyện Cái BèĐường huyện 72 (Đường Kênh 8)Cầu Cháy (xã Mỹ Hội) - Đường tỉnh 869186.000----Đất SX-KD nông thôn
332Huyện Cái BèĐường huyện 72 (Đường Kênh 8)Cầu Cháy (xã Mỹ Hội) - Đường tỉnh 869248.000----Đất TM-DV nông thôn
333Huyện Cái BèĐường huyện 72 (Đường Kênh 8)Cầu Cháy (xã Mỹ Hội) - Đường tỉnh 869310.000----Đất ở nông thôn
334Huyện Cái BèĐường huyện 72 (Đường Kênh 8)Đường huyện 71 - Cầu Cháy (xã Mỹ Hội)270.000----Đất SX-KD nông thôn
335Huyện Cái BèĐường huyện 72 (Đường Kênh 8)Đường huyện 71 - Cầu Cháy (xã Mỹ Hội)360.000----Đất TM-DV nông thôn
336Huyện Cái BèĐường huyện 72 (Đường Kênh 8)Đường huyện 71 - Cầu Cháy (xã Mỹ Hội)450.000----Đất ở nông thôn
337Huyện Cái BèĐường huyện 74 (Đông Hòa Hiệp)Cầu Bà Hợp - Quốc lộ 1360.000----Đất SX-KD nông thôn
338Huyện Cái BèĐường huyện 74 (Đông Hòa Hiệp)Cầu Bà Hợp - Quốc lộ 1480.000----Đất TM-DV nông thôn
339Huyện Cái BèĐường huyện 74 (Đông Hòa Hiệp)Cầu Bà Hợp - Quốc lộ 1600.000----Đất ở nông thôn
340Huyện Cái BèĐường huyện 73 (Kênh 200)Đường tỉnh 865 - Kênh Hai Hạt168.000----Đất SX-KD nông thôn
341Huyện Cái BèĐường huyện 73 (Kênh 200)Đường tỉnh 865 - Kênh Hai Hạt224.000----Đất TM-DV nông thôn
342Huyện Cái BèĐường huyện 73 (Kênh 200)Đường tỉnh 865 - Kênh Hai Hạt280.000----Đất ở nông thôn
343Huyện Cái BèĐường huyện 80B (Đường Giữa huyện)Quốc lộ 30 (Tân Hưng) - Cầu Xoài Tư (Giáp Cai lậy)186.000----Đất SX-KD nông thôn
344Huyện Cái BèĐường huyện 80B (Đường Giữa huyện)Quốc lộ 30 (Tân Hưng) - Cầu Xoài Tư (Giáp Cai lậy)248.000----Đất TM-DV nông thôn
345Huyện Cái BèĐường huyện 80B (Đường Giữa huyện)Quốc lộ 30 (Tân Hưng) - Cầu Xoài Tư (Giáp Cai lậy)310.000----Đất ở nông thôn
346Huyện Cái BèĐường huyện 80 (Đường Mỹ Tân)Đường tỉnh 861 - Đường huyện 77 (dọc Kênh 10 Thước)168.000----Đất SX-KD nông thôn
347Huyện Cái BèĐường huyện 80 (Đường Mỹ Tân)Đường tỉnh 861 - Đường huyện 77 (dọc Kênh 10 Thước)224.000----Đất TM-DV nông thôn
348Huyện Cái BèĐường huyện 80 (Đường Mỹ Tân)Đường tỉnh 861 - Đường huyện 77 (dọc Kênh 10 Thước)280.000----Đất ở nông thôn
349Huyện Cái BèĐường huyện 79B (Đường kênh Kho)Đường tỉnh 861 - Đường huyện 79186.000----Đất SX-KD nông thôn
350Huyện Cái BèĐường huyện 79B (Đường kênh Kho)Đường tỉnh 861 - Đường huyện 79248.000----Đất TM-DV nông thôn
351Huyện Cái BèĐường huyện 79B (Đường kênh Kho)Đường tỉnh 861 - Đường huyện 79310.000----Đất ở nông thôn
352Huyện Cái BèĐường huyện 79 (Đường Mỹ Lợi A - B)Ngã ba Đường tỉnh 861 - Đường Nguyễn văn Tiếp B (ĐH,82)186.000----Đất SX-KD nông thôn
353Huyện Cái BèĐường huyện 79 (Đường Mỹ Lợi A - B)Ngã ba Đường tỉnh 861 - Đường Nguyễn văn Tiếp B (ĐH,82)248.000----Đất TM-DV nông thôn
354Huyện Cái BèĐường huyện 79 (Đường Mỹ Lợi A - B)Ngã ba Đường tỉnh 861 - Đường Nguyễn văn Tiếp B (ĐH,82)310.000----Đất ở nông thôn
355Huyện Cái BèĐường huyện 78B (Đường ấp Bình - Ấp Hòa xã Mỹ LươngQuốc Lộ 1 - Rạch Mù U360.000----Đất SX-KD nông thôn
356Huyện Cái BèĐường huyện 78B (Đường ấp Bình - Ấp Hòa xã Mỹ LươngQuốc Lộ 1 - Rạch Mù U480.000----Đất TM-DV nông thôn
357Huyện Cái BèĐường huyện 78B (Đường ấp Bình - Ấp Hòa xã Mỹ LươngQuốc Lộ 1 - Rạch Mù U600.000----Đất ở nông thôn
358Huyện Cái BèĐường huyện 78 (Đường Cổ Cò, Mỹ Lương cũ)Cầu Rạch Miễu - Kênh huyện (Bến đò Mỹ Lương)186.000----Đất SX-KD nông thôn
359Huyện Cái BèĐường huyện 78 (Đường Cổ Cò, Mỹ Lương cũ)Cầu Rạch Miễu - Kênh huyện (Bến đò Mỹ Lương)248.000----Đất TM-DV nông thôn
360Huyện Cái BèĐường huyện 78 (Đường Cổ Cò, Mỹ Lương cũ)Cầu Rạch Miễu - Kênh huyện (Bến đò Mỹ Lương)310.000----Đất ở nông thôn
361Huyện Cái BèĐường huyện 71 (23B)Rạch Ba Xoài - Quốc lộ 1216.000----Đất SX-KD nông thôn
362Huyện Cái BèĐường huyện 71 (23B)Rạch Ba Xoài - Quốc lộ 1288.000----Đất TM-DV nông thôn
363Huyện Cái BèĐường huyện 71 (23B)Rạch Ba Xoài - Quốc lộ 1360.000----Đất ở nông thôn
364Huyện Cái BèĐường huyện 71 (23B)Chợ Giồng - Rạch Ba Xoài168.000----Đất SX-KD nông thôn
365Huyện Cái BèĐường huyện 71 (23B)Chợ Giồng - Rạch Ba Xoài224.000----Đất TM-DV nông thôn
366Huyện Cái BèĐường huyện 71 (23B)Chợ Giồng - Rạch Ba Xoài280.000----Đất ở nông thôn
367Huyện Cái BèĐường huyện 71 (23B)Quốc lộ 1 - Chợ Giồng240.000----Đất SX-KD nông thôn
368Huyện Cái BèĐường huyện 71 (23B)Quốc lộ 1 - Chợ Giồng320.000----Đất TM-DV nông thôn
369Huyện Cái BèĐường huyện 71 (23B)Quốc lộ 1 - Chợ Giồng400.000----Đất ở nông thôn
370Huyện Cái BèĐường huyện 71B (Cái Thia)Ngã ba Đường huyện 74B - Hết tuyến330.000----Đất SX-KD nông thôn
371Huyện Cái BèĐường huyện 71B (Cái Thia)Ngã ba Đường huyện 74B - Hết tuyến440.000----Đất TM-DV nông thôn
372Huyện Cái BèĐường huyện 71B (Cái Thia)Ngã ba Đường huyện 74B - Hết tuyến550.000----Đất ở nông thôn
373Huyện Cái BèĐường huyện 71B (Cái Thia)Cầu Bà Sáu - Ngã ba Đường huyện 74B216.000----Đất SX-KD nông thôn
374Huyện Cái BèĐường huyện 71B (Cái Thia)Cầu Bà Sáu - Ngã ba Đường huyện 74B288.000----Đất TM-DV nông thôn
375Huyện Cái BèĐường huyện 71B (Cái Thia)Cầu Bà Sáu - Ngã ba Đường huyện 74B360.000----Đất ở nông thôn
376Huyện Cái BèĐường huyện 71B (Cái Thia)Quốc lộ 1 - Cầu Bà Sáu330.000----Đất SX-KD nông thôn
377Huyện Cái BèĐường huyện 71B (Cái Thia)Quốc lộ 1 - Cầu Bà Sáu440.000----Đất TM-DV nông thôn
378Huyện Cái BèĐường huyện 71B (Cái Thia)Quốc lộ 1 - Cầu Bà Sáu550.000----Đất ở nông thôn
379Huyện Cái BèĐường huyện 76 (Đường Thiện Trí - Thiện Trung)Quốc lộ 1 - Kênh 28 (xã Thiện Trung)270.000----Đất SX-KD nông thôn
380Huyện Cái BèĐường huyện 76 (Đường Thiện Trí - Thiện Trung)Quốc lộ 1 - Kênh 28 (xã Thiện Trung)360.000----Đất TM-DV nông thôn
381Huyện Cái BèĐường huyện 76 (Đường Thiện Trí - Thiện Trung)Quốc lộ 1 - Kênh 28 (xã Thiện Trung)450.000----Đất ở nông thôn
382Huyện Cái BèĐường huyện 75 (Hòa Khánh - Miễu Cậu)Cầu Nước Trong - Sông Tiền180.000----Đất SX-KD nông thôn
383Huyện Cái BèĐường huyện 75 (Hòa Khánh - Miễu Cậu)Cầu Nước Trong - Sông Tiền240.000----Đất TM-DV nông thôn
384Huyện Cái BèĐường huyện 75 (Hòa Khánh - Miễu Cậu)Cầu Nước Trong - Sông Tiền300.000----Đất ở nông thôn
385Huyện Cái BèĐường huyện 75 (Hòa Khánh - Miễu Cậu)Cầu Bà Huê - Cầu Nước Trong240.000----Đất SX-KD nông thôn
386Huyện Cái BèĐường huyện 75 (Hòa Khánh - Miễu Cậu)Cầu Bà Huê - Cầu Nước Trong320.000----Đất TM-DV nông thôn
387Huyện Cái BèĐường huyện 75 (Hòa Khánh - Miễu Cậu)Cầu Bà Huê - Cầu Nước Trong400.000----Đất ở nông thôn
388Huyện Cái BèĐường huyện 75 (Hòa Khánh - Miễu Cậu)Quốc lộ 1 - Cầu Bà Huê270.000----Đất SX-KD nông thôn
389Huyện Cái BèĐường huyện 75 (Hòa Khánh - Miễu Cậu)Quốc lộ 1 - Cầu Bà Huê360.000----Đất TM-DV nông thôn
390Huyện Cái BèĐường huyện 75 (Hòa Khánh - Miễu Cậu)Quốc lộ 1 - Cầu Bà Huê450.000----Đất ở nông thôn
391Huyện Cái BèĐường Bờ bao ven sông TiềnSông Trà Lọt - Xã Hòa Hưng180.000----Đất SX-KD nông thôn
392Huyện Cái BèĐường Bờ bao ven sông TiềnSông Trà Lọt - Xã Hòa Hưng240.000----Đất TM-DV nông thôn
393Huyện Cái BèĐường Bờ bao ven sông TiềnSông Trà Lọt - Xã Hòa Hưng300.000----Đất ở nông thôn
394Huyện Cái BèĐường Bờ bao ven sông TiềnRanh phía Tây Nhà Thờ Xẻo Mây - Sông Trà Lọt390.000----Đất SX-KD nông thôn
395Huyện Cái BèĐường Bờ bao ven sông TiềnRanh phía Tây Nhà Thờ Xẻo Mây - Sông Trà Lọt520.000----Đất TM-DV nông thôn
396Huyện Cái BèĐường Bờ bao ven sông TiềnRanh phía Tây Nhà Thờ Xẻo Mây - Sông Trà Lọt650.000----Đất ở nông thôn
397Huyện Cái BèĐường Bờ bao ven sông TiềnCổng văn hóa (giáp ranh TT,Cái Bè) - Ranh phía Tây Nhà Thờ Xẻo Mây540.000----Đất SX-KD nông thôn
398Huyện Cái BèĐường Bờ bao ven sông TiềnCổng văn hóa (giáp ranh TT,Cái Bè) - Ranh phía Tây Nhà Thờ Xẻo Mây720.000----Đất TM-DV nông thôn
399Huyện Cái BèĐường Bờ bao ven sông TiềnCổng văn hóa (giáp ranh TT,Cái Bè) - Ranh phía Tây Nhà Thờ Xẻo Mây900.000----Đất ở nông thôn
400Huyện Cái BèĐường tỉnh 864Đường dẫn vào cầu Cái Bè 2, ấp An Ninh (Đông Hòa Hiệp) - Cầu Cái Bè 2, ấp An Ninh (Đông Hòa Hiệp)360.000----Đất SX-KD nông thôn
401Huyện Cái BèĐường tỉnh 864Đường dẫn vào cầu Cái Bè 2, ấp An Ninh (Đông Hòa Hiệp) - Cầu Cái Bè 2, ấp An Ninh (Đông Hòa Hiệp)480.000----Đất TM-DV nông thôn
402Huyện Cái BèĐường tỉnh 864Đường dẫn vào cầu Cái Bè 2, ấp An Ninh (Đông Hòa Hiệp) - Cầu Cái Bè 2, ấp An Ninh (Đông Hòa Hiệp)600.000----Đất ở nông thôn
403Huyện Cái BèĐường tỉnh 864Đầu đường nhựa ấp An Ninh (Đông Hòa Hiệp) - Xã Hiệp Đức - Cai Lậy360.000----Đất SX-KD nông thôn
404Huyện Cái BèĐường tỉnh 864Đầu đường nhựa ấp An Ninh (Đông Hòa Hiệp) - Xã Hiệp Đức - Cai Lậy480.000----Đất TM-DV nông thôn
405Huyện Cái BèĐường tỉnh 864Đầu đường nhựa ấp An Ninh (Đông Hòa Hiệp) - Xã Hiệp Đức - Cai Lậy600.000----Đất ở nông thôn
406Huyện Cái BèĐường tỉnh 861Cầu Kênh Kho - Hết tuyến240.000----Đất SX-KD nông thôn
407Huyện Cái BèĐường tỉnh 861Cầu Kênh Kho - Hết tuyến320.000----Đất TM-DV nông thôn
408Huyện Cái BèĐường tỉnh 861Cầu Kênh Kho - Hết tuyến400.000----Đất ở nông thôn
409Huyện Cái BèĐường tỉnh 861Cầu Mương Điều - Cầu Kênh Kho300.000----Đất SX-KD nông thôn
410Huyện Cái BèĐường tỉnh 861Cầu Mương Điều - Cầu Kênh Kho400.000----Đất TM-DV nông thôn
411Huyện Cái BèĐường tỉnh 861Cầu Mương Điều - Cầu Kênh Kho500.000----Đất ở nông thôn
412Huyện Cái BèĐường tỉnh 861Cầu Bào Giai - Cầu Mương Điều360.000----Đất SX-KD nông thôn
413Huyện Cái BèĐường tỉnh 861Cầu Bào Giai - Cầu Mương Điều480.000----Đất TM-DV nông thôn
414Huyện Cái BèĐường tỉnh 861Cầu Bào Giai - Cầu Mương Điều600.000----Đất ở nông thôn
415Huyện Cái BèĐường tỉnh 861Ngã ba đường vào chợ An Thái Đông (đường gần nhất với ranh cuối nhà lồng chợ) - Cầu Bào Giai540.000----Đất SX-KD nông thôn
416Huyện Cái BèĐường tỉnh 861Ngã ba đường vào chợ An Thái Đông (đường gần nhất với ranh cuối nhà lồng chợ) - Cầu Bào Giai720.000----Đất TM-DV nông thôn
417Huyện Cái BèĐường tỉnh 861Ngã ba đường vào chợ An Thái Đông (đường gần nhất với ranh cuối nhà lồng chợ) - Cầu Bào Giai900.000----Đất ở nông thôn
418Huyện Cái BèĐường tỉnh 861Quốc lộ 1 - Ngã ba đường vào chợ An Thái Đông (đường gần nhất với ranh cuối nhà lồng chợ)600.000----Đất SX-KD nông thôn
419Huyện Cái BèĐường tỉnh 861Quốc lộ 1 - Ngã ba đường vào chợ An Thái Đông (đường gần nhất với ranh cuối nhà lồng chợ)800.000----Đất TM-DV nông thôn
420Huyện Cái BèĐường tỉnh 861Quốc lộ 1 - Ngã ba đường vào chợ An Thái Đông (đường gần nhất với ranh cuối nhà lồng chợ)1.000.000----Đất ở nông thôn
421Huyện Cái BèĐường tỉnh 863Trụ sở UBND xã Mỹ Trung - Bia tưởng niệm chiến thắng Ngã Sáu360.000----Đất SX-KD nông thôn
422Huyện Cái BèĐường tỉnh 863Trụ sở UBND xã Mỹ Trung - Bia tưởng niệm chiến thắng Ngã Sáu480.000----Đất TM-DV nông thôn
423Huyện Cái BèĐường tỉnh 863Trụ sở UBND xã Mỹ Trung - Bia tưởng niệm chiến thắng Ngã Sáu600.000----Đất ở nông thôn
424Huyện Cái BèĐường tỉnh 863Cầu Đường Củi Lớn - Trụ sở UBND xã Mỹ Trung360.000----Đất SX-KD nông thôn
425Huyện Cái BèĐường tỉnh 863Cầu Đường Củi Lớn - Trụ sở UBND xã Mỹ Trung480.000----Đất TM-DV nông thôn
426Huyện Cái BèĐường tỉnh 863Cầu Đường Củi Lớn - Trụ sở UBND xã Mỹ Trung600.000----Đất ở nông thôn
427Huyện Cái BèĐường tỉnh 863Cầu Nước Chùa - Cầu Đường Củi Lớn360.000----Đất SX-KD nông thôn
428Huyện Cái BèĐường tỉnh 863Cầu Nước Chùa - Cầu Đường Củi Lớn480.000----Đất TM-DV nông thôn
429Huyện Cái BèĐường tỉnh 863Cầu Nước Chùa - Cầu Đường Củi Lớn600.000----Đất ở nông thôn
430Huyện Cái BèĐường tỉnh 863Cầu Thông Lưu - Cầu Nước Chùa360.000----Đất SX-KD nông thôn
431Huyện Cái BèĐường tỉnh 863Cầu Thông Lưu - Cầu Nước Chùa480.000----Đất TM-DV nông thôn
432Huyện Cái BèĐường tỉnh 863Cầu Thông Lưu - Cầu Nước Chùa600.000----Đất ở nông thôn
433Huyện Cái BèĐường tỉnh 863Quốc lộ 1 - Cầu Thông Lưu360.000----Đất SX-KD nông thôn
434Huyện Cái BèĐường tỉnh 863Quốc lộ 1 - Cầu Thông Lưu480.000----Đất TM-DV nông thôn
435Huyện Cái BèĐường tỉnh 863Quốc lộ 1 - Cầu Thông Lưu600.000----Đất ở nông thôn
436Huyện Cái BèĐường tỉnh 869Cầu Ông Ngũ - Quốc lộ 1660.000----Đất SX-KD nông thôn
437Huyện Cái BèĐường tỉnh 869Cầu Ông Ngũ - Quốc lộ 1880.000----Đất TM-DV nông thôn
438Huyện Cái BèĐường tỉnh 869Cầu Ông Ngũ - Quốc lộ 11.100.000----Đất ở nông thôn
439Huyện Cái BèĐường tỉnh 869Cách trụ sở UBND xã Hậu Thành 500m về hướng Nam - Cầu Ông Ngũ390.000----Đất SX-KD nông thôn
440Huyện Cái BèĐường tỉnh 869Cách trụ sở UBND xã Hậu Thành 500m về hướng Nam - Cầu Ông Ngũ520.000----Đất TM-DV nông thôn
441Huyện Cái BèĐường tỉnh 869Cách trụ sở UBND xã Hậu Thành 500m về hướng Nam - Cầu Ông Ngũ650.000----Đất ở nông thôn
442Huyện Cái BèĐường tỉnh 869Cách trụ sở UBND xã Hậu Thành 500m về hướng Bắc - Cách trụ sở UBND xã Hậu Thành 500m về hướng Nam660.000----Đất SX-KD nông thôn
443Huyện Cái BèĐường tỉnh 869Cách trụ sở UBND xã Hậu Thành 500m về hướng Bắc - Cách trụ sở UBND xã Hậu Thành 500m về hướng Nam880.000----Đất TM-DV nông thôn
444Huyện Cái BèĐường tỉnh 869Cách trụ sở UBND xã Hậu Thành 500m về hướng Bắc - Cách trụ sở UBND xã Hậu Thành 500m về hướng Nam1.100.000----Đất ở nông thôn
445Huyện Cái BèĐường tỉnh 869Cầu Thủ Ngữ - Cách UBND xã Hậu Thành 500m về hướng Bắc510.000----Đất SX-KD nông thôn
446Huyện Cái BèĐường tỉnh 869Cầu Thủ Ngữ - Cách UBND xã Hậu Thành 500m về hướng Bắc680.000----Đất TM-DV nông thôn
447Huyện Cái BèĐường tỉnh 869Cầu Thủ Ngữ - Cách UBND xã Hậu Thành 500m về hướng Bắc850.000----Đất ở nông thôn
448Huyện Cái BèĐường tỉnh 869Cầu Một Thước - Cầu Thủ Ngữ390.000----Đất SX-KD nông thôn
449Huyện Cái BèĐường tỉnh 869Cầu Một Thước - Cầu Thủ Ngữ520.000----Đất TM-DV nông thôn
450Huyện Cái BèĐường tỉnh 869Cầu Một Thước - Cầu Thủ Ngữ650.000----Đất ở nông thôn
451Huyện Cái BèĐường tỉnh 869Đầu kênh Đòn Dong (Cây xăng số 5) - Cầu Một Thước900.000----Đất SX-KD nông thôn
452Huyện Cái BèĐường tỉnh 869Đầu kênh Đòn Dong (Cây xăng số 5) - Cầu Một Thước1.200.000----Đất TM-DV nông thôn
453Huyện Cái BèĐường tỉnh 869Đầu kênh Đòn Dong (Cây xăng số 5) - Cầu Một Thước1.500.000----Đất ở nông thôn
454Huyện Cái BèĐường tỉnh 869Chân cầu Thiên Hộ cũ - Đường vào Cầu Thiên Hộ mới1.860.000----Đất SX-KD nông thôn
455Huyện Cái BèĐường tỉnh 869Chân cầu Thiên Hộ cũ - Đường vào Cầu Thiên Hộ mới2.480.000----Đất TM-DV nông thôn
456Huyện Cái BèĐường tỉnh 869Chân cầu Thiên Hộ cũ - Đường vào Cầu Thiên Hộ mới3.100.000----Đất ở nông thôn
457Huyện Cái BèĐường tỉnh 869Đầu kênh Đòn Dong (Cây xăng số 5) - Cầu Thiên Hộ mới1.500.000----Đất SX-KD nông thôn
458Huyện Cái BèĐường tỉnh 869Đầu kênh Đòn Dong (Cây xăng số 5) - Cầu Thiên Hộ mới2.000.000----Đất TM-DV nông thôn
459Huyện Cái BèĐường tỉnh 869Đầu kênh Đòn Dong (Cây xăng số 5) - Cầu Thiên Hộ mới2.500.000----Đất ở nông thôn
460Huyện Cái BèĐường tỉnh 865Cầu Phụng Thớt - Cầu Bằng Lăng (Giáp ranh tỉnh Đồng Tháp - xã Hậu Mỹ Bắc B)330.000----Đất SX-KD nông thôn
461Huyện Cái BèĐường tỉnh 865Cầu Phụng Thớt - Cầu Bằng Lăng (Giáp ranh tỉnh Đồng Tháp - xã Hậu Mỹ Bắc B)440.000----Đất TM-DV nông thôn
462Huyện Cái BèĐường tỉnh 865Cầu Phụng Thớt - Cầu Bằng Lăng (Giáp ranh tỉnh Đồng Tháp - xã Hậu Mỹ Bắc B)550.000----Đất ở nông thôn
463Huyện Cái BèĐường tỉnh 865Cầu Kênh Chà Dưới - Cầu Phụng Thớt420.000----Đất SX-KD nông thôn
464Huyện Cái BèĐường tỉnh 865Cầu Kênh Chà Dưới - Cầu Phụng Thớt560.000----Đất TM-DV nông thôn
465Huyện Cái BèĐường tỉnh 865Cầu Kênh Chà Dưới - Cầu Phụng Thớt700.000----Đất ở nông thôn
466Huyện Cái BèĐường tỉnh 865Cầu Kênh 9 (giáp ranh Cai Lậy) - Cầu Kênh Chà Dưới420.000----Đất SX-KD nông thôn
467Huyện Cái BèĐường tỉnh 865Cầu Kênh 9 (giáp ranh Cai Lậy) - Cầu Kênh Chà Dưới560.000----Đất TM-DV nông thôn
468Huyện Cái BèĐường tỉnh 865Cầu Kênh 9 (giáp ranh Cai Lậy) - Cầu Kênh Chà Dưới700.000----Đất ở nông thôn
469Huyện Cái BèQuốc lộ 30 (trừ khu thương mại trên quốc lộ)Cầu Bà Tứ - Giáp ranh xã Mỹ Hiệp (Cao Lãnh - ĐT)420.000----Đất SX-KD nông thôn
470Huyện Cái BèQuốc lộ 30 (trừ khu thương mại trên quốc lộ)Cầu Bà Tứ - Giáp ranh xã Mỹ Hiệp (Cao Lãnh - ĐT)560.000----Đất TM-DV nông thôn
471Huyện Cái BèQuốc lộ 30 (trừ khu thương mại trên quốc lộ)Cầu Bà Tứ - Giáp ranh xã Mỹ Hiệp (Cao Lãnh - ĐT)700.000----Đất ở nông thôn
472Huyện Cái BèQuốc lộ 30 (trừ khu thương mại trên quốc lộ)Quốc lộ 1 - Cầu Bà Tứ540.000----Đất SX-KD nông thôn
473Huyện Cái BèQuốc lộ 30 (trừ khu thương mại trên quốc lộ)Quốc lộ 1 - Cầu Bà Tứ720.000----Đất TM-DV nông thôn
474Huyện Cái BèQuốc lộ 30 (trừ khu thương mại trên quốc lộ)Quốc lộ 1 - Cầu Bà Tứ900.000----Đất ở nông thôn
475Huyện Cái BèQuốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên quốc lộ)Ngã ba đường dẫn vào cầu Mỹ Thuận - Cầu Mỹ Thuận450.000----Đất SX-KD nông thôn
476Huyện Cái BèQuốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên quốc lộ)Ngã ba đường dẫn vào cầu Mỹ Thuận - Cầu Mỹ Thuận600.000----Đất TM-DV nông thôn
477Huyện Cái BèQuốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên quốc lộ)Ngã ba đường dẫn vào cầu Mỹ Thuận - Cầu Mỹ Thuận750.000----Đất ở nông thôn
478Huyện Cái BèQuốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên quốc lộ)Cầu Rạch Giồng - Bến phà cũ510.000----Đất SX-KD nông thôn
479Huyện Cái BèQuốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên quốc lộ)Cầu Rạch Giồng - Bến phà cũ680.000----Đất TM-DV nông thôn
480Huyện Cái BèQuốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên quốc lộ)Cầu Rạch Giồng - Bến phà cũ850.000----Đất ở nông thôn
481Huyện Cái BèQuốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên quốc lộ)Cầu Rạch Chanh - Cầu Rạch Giồng660.000----Đất SX-KD nông thôn
482Huyện Cái BèQuốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên quốc lộ)Cầu Rạch Chanh - Cầu Rạch Giồng880.000----Đất TM-DV nông thôn
483Huyện Cái BèQuốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên quốc lộ)Cầu Rạch Chanh - Cầu Rạch Giồng1.100.000----Đất ở nông thôn
484Huyện Cái BèQuốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên quốc lộ)Km 2012 (ranhThiện Trí - Hòa Khánh) - Cầu Rạch Chanh570.000----Đất SX-KD nông thôn
485Huyện Cái BèQuốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên quốc lộ)Km 2012 (ranhThiện Trí - Hòa Khánh) - Cầu Rạch Chanh760.000----Đất TM-DV nông thôn
486Huyện Cái BèQuốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên quốc lộ)Km 2012 (ranhThiện Trí - Hòa Khánh) - Cầu Rạch Chanh950.000----Đất ở nông thôn
487Huyện Cái BèQuốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên quốc lộ)Km 2004 + 300 (Công ty Dream MeKong) - Km 2012 (ranh Thiện Trí - Hòa Khánh)720.000----Đất SX-KD nông thôn
488Huyện Cái BèQuốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên quốc lộ)Km 2004 + 300 (Công ty Dream MeKong) - Km 2012 (ranh Thiện Trí - Hòa Khánh)960.000----Đất TM-DV nông thôn
489Huyện Cái BèQuốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên quốc lộ)Km 2004 + 300 (Công ty Dream MeKong) - Km 2012 (ranh Thiện Trí - Hòa Khánh)1.200.000----Đất ở nông thôn
490Huyện Cái BèQuốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên quốc lộ)Giáp ranh Cai Lậy - Km 2004 + 300 (Công ty Dream MeKong)660.000----Đất SX-KD nông thôn
491Huyện Cái BèQuốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên quốc lộ)Giáp ranh Cai Lậy - Km 2004 + 300 (Công ty Dream MeKong)880.000----Đất TM-DV nông thôn
492Huyện Cái BèQuốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên quốc lộ)Giáp ranh Cai Lậy - Km 2004 + 300 (Công ty Dream MeKong)1.100.000----Đất ở nông thôn
493Huyện Cái BèKhu vực trung tâm thương mại thị trấn Cái Bè2.280.000----Đất SX-KD đô thị
494Huyện Cái BèKhu vực trung tâm thương mại thị trấn Cái Bè3.040.000----Đất TM-DV đô thị
495Huyện Cái BèKhu vực trung tâm thương mại thị trấn Cái Bè3.800.000----Đất ở đô thị
496Huyện Cái BèCác đường còn lại - Thị trấn Cái Bè-210.000----Đất SX-KD đô thị
497Huyện Cái BèCác đường còn lại - Thị trấn Cái Bè-280.000----Đất TM-DV đô thị
498Huyện Cái BèCác đường còn lại - Thị trấn Cái Bè-350.000----Đất ở đô thị
499Huyện Cái BèNguyễn Văn Thâm (Đường dọc công viên TT,Cái Bè) - Thị trấn Cái BèTrương Công Định (Đường tỉnh 875) - Đường Đốc Binh Kiều, Khu 11.680.000----Đất SX-KD đô thị
500Huyện Cái BèNguyễn Văn Thâm (Đường dọc công viên TT,Cái Bè) - Thị trấn Cái BèTrương Công Định (Đường tỉnh 875) - Đường Đốc Binh Kiều, Khu 12.240.000----Đất TM-DV đô thị
501Huyện Cái BèNguyễn Văn Thâm (Đường dọc công viên TT,Cái Bè) - Thị trấn Cái BèTrương Công Định (Đường tỉnh 875) - Đường Đốc Binh Kiều, Khu 12.800.000----Đất ở đô thị
502Huyện Cái BèNguyễn Văn Bàng (đường vào kho VLXD Thanh Tân) - Thị trấn Cái BèLê Quý Đôn - Võ Văn Giáo (Đường vào Mộ Lớn Thượng cũ)660.000----Đất SX-KD đô thị
503Huyện Cái BèNguyễn Văn Bàng (đường vào kho VLXD Thanh Tân) - Thị trấn Cái BèLê Quý Đôn - Võ Văn Giáo (Đường vào Mộ Lớn Thượng cũ)880.000----Đất TM-DV đô thị
504Huyện Cái BèNguyễn Văn Bàng (đường vào kho VLXD Thanh Tân) - Thị trấn Cái BèLê Quý Đôn - Võ Văn Giáo (Đường vào Mộ Lớn Thượng cũ)1.100.000----Đất ở đô thị
505Huyện Cái BèPhan Văn Ba (ngã ba Mộ Lớn Thượng cũ) - Thị trấn Cái BèNgã ba đường - Lê Quý Đôn (cầu Nhà thờ)1.110.000----Đất SX-KD đô thị
506Huyện Cái BèPhan Văn Ba (ngã ba Mộ Lớn Thượng cũ) - Thị trấn Cái BèNgã ba đường - Lê Quý Đôn (cầu Nhà thờ)1.480.000----Đất TM-DV đô thị
507Huyện Cái BèPhan Văn Ba (ngã ba Mộ Lớn Thượng cũ) - Thị trấn Cái BèNgã ba đường - Lê Quý Đôn (cầu Nhà thờ)1.850.000----Đất ở đô thị
508Huyện Cái BèVõ Văn Giáo (Đường vào Mộ Lớn Thượng cũ) - Thị trấn Cái BèMộ Lớn Thượng - Đường đan về hướng đông (hết đường)450.000----Đất SX-KD đô thị
509Huyện Cái BèVõ Văn Giáo (Đường vào Mộ Lớn Thượng cũ) - Thị trấn Cái BèMộ Lớn Thượng - Đường đan về hướng đông (hết đường)600.000----Đất TM-DV đô thị
510Huyện Cái BèVõ Văn Giáo (Đường vào Mộ Lớn Thượng cũ) - Thị trấn Cái BèMộ Lớn Thượng - Đường đan về hướng đông (hết đường)750.000----Đất ở đô thị
511Huyện Cái BèVõ Văn Giáo (Đường vào Mộ Lớn Thượng cũ) - Thị trấn Cái BèNguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875) - Mộ Lớn Thượng1.110.000----Đất SX-KD đô thị
512Huyện Cái BèVõ Văn Giáo (Đường vào Mộ Lớn Thượng cũ) - Thị trấn Cái BèNguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875) - Mộ Lớn Thượng1.480.000----Đất TM-DV đô thị
513Huyện Cái BèVõ Văn Giáo (Đường vào Mộ Lớn Thượng cũ) - Thị trấn Cái BèNguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875) - Mộ Lớn Thượng1.850.000----Đất ở đô thị
514Huyện Cái BèĐường Xẻo Mây ven Sông Tiền (đường huyện 74B ) - Thị trấn Cái BèCống giáp ranh đất ông 2 Hữu - Ranh Hòa Khánh600.000----Đất SX-KD đô thị
515Huyện Cái BèĐường Xẻo Mây ven Sông Tiền (đường huyện 74B ) - Thị trấn Cái BèCống giáp ranh đất ông 2 Hữu - Ranh Hòa Khánh800.000----Đất TM-DV đô thị
516Huyện Cái BèĐường Xẻo Mây ven Sông Tiền (đường huyện 74B ) - Thị trấn Cái BèCống giáp ranh đất ông 2 Hữu - Ranh Hòa Khánh1.000.000----Đất ở đô thị
517Huyện Cái BèĐường Xẻo Mây ven Sông Tiền (đường huyện 74B ) - Thị trấn Cái BèTrương Công Định (Đường tỉnh 875) - Cống giáp ranh đất ông 2 Hữu780.000----Đất SX-KD đô thị
518Huyện Cái BèĐường Xẻo Mây ven Sông Tiền (đường huyện 74B ) - Thị trấn Cái BèTrương Công Định (Đường tỉnh 875) - Cống giáp ranh đất ông 2 Hữu1.040.000----Đất TM-DV đô thị
519Huyện Cái BèĐường Xẻo Mây ven Sông Tiền (đường huyện 74B ) - Thị trấn Cái BèTrương Công Định (Đường tỉnh 875) - Cống giáp ranh đất ông 2 Hữu1.300.000----Đất ở đô thị
520Huyện Cái BèPhan Chu Trinh - Thị trấn Cái BèĐốc Binh Kiều, khu 1A - Trưng Nữ Vương900.000----Đất SX-KD đô thị
521Huyện Cái BèPhan Chu Trinh - Thị trấn Cái BèĐốc Binh Kiều, khu 1A - Trưng Nữ Vương1.200.000----Đất TM-DV đô thị
522Huyện Cái BèPhan Chu Trinh - Thị trấn Cái BèĐốc Binh Kiều, khu 1A - Trưng Nữ Vương1.500.000----Đất ở đô thị
523Huyện Cái BèPhan Bội Châu - Thị trấn Cái BèĐốc Binh Kiều, khu 1A - Lãnh Binh Cẩn900.000----Đất SX-KD đô thị
524Huyện Cái BèPhan Bội Châu - Thị trấn Cái BèĐốc Binh Kiều, khu 1A - Lãnh Binh Cẩn1.200.000----Đất TM-DV đô thị
525Huyện Cái BèPhan Bội Châu - Thị trấn Cái BèĐốc Binh Kiều, khu 1A - Lãnh Binh Cẩn1.500.000----Đất ở đô thị
526Huyện Cái BèĐường đan chùa Phước Thới - Thị trấn Cái BèLê Thị Kim Chi - bánh Phồng510.000----Đất SX-KD đô thị
527Huyện Cái BèĐường đan chùa Phước Thới - Thị trấn Cái BèLê Thị Kim Chi - bánh Phồng680.000----Đất TM-DV đô thị
528Huyện Cái BèĐường đan chùa Phước Thới - Thị trấn Cái BèLê Thị Kim Chi - bánh Phồng850.000----Đất ở đô thị
529Huyện Cái BèĐường Hoàng Việt - Thị trấn Cái BèCống (Cầu chuồng gà cũ) - Ranh Đông Hòa Hiệp780.000----Đất SX-KD đô thị
530Huyện Cái BèĐường Hoàng Việt - Thị trấn Cái BèCống (Cầu chuồng gà cũ) - Ranh Đông Hòa Hiệp1.040.000----Đất TM-DV đô thị
531Huyện Cái BèĐường Hoàng Việt - Thị trấn Cái BèCống (Cầu chuồng gà cũ) - Ranh Đông Hòa Hiệp1.300.000----Đất ở đô thị
532Huyện Cái BèĐường Hoàng Việt - Thị trấn Cái BèCống (khu 4) - Cống (Cầu chuồng gà cũ)1.110.000----Đất SX-KD đô thị
533Huyện Cái BèĐường Hoàng Việt - Thị trấn Cái BèCống (khu 4) - Cống (Cầu chuồng gà cũ)1.480.000----Đất TM-DV đô thị
534Huyện Cái BèĐường Hoàng Việt - Thị trấn Cái BèCống (khu 4) - Cống (Cầu chuồng gà cũ)1.850.000----Đất ở đô thị
535Huyện Cái BèĐường Hoàng Việt - Thị trấn Cái BèCầu Cái Bè - Cống (khu 4)1.290.000----Đất SX-KD đô thị
536Huyện Cái BèĐường Hoàng Việt - Thị trấn Cái BèCầu Cái Bè - Cống (khu 4)1.720.000----Đất TM-DV đô thị
537Huyện Cái BèĐường Hoàng Việt - Thị trấn Cái BèCầu Cái Bè - Cống (khu 4)2.150.000----Đất ở đô thị
538Huyện Cái BèLê Thị Kim Chi (đường vào làng nghề bánh phồng cũ) - Thị trấn Cái BèNguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875) - Hết đường nhựa1.110.000----Đất SX-KD đô thị
539Huyện Cái BèLê Thị Kim Chi (đường vào làng nghề bánh phồng cũ) - Thị trấn Cái BèNguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875) - Hết đường nhựa1.480.000----Đất TM-DV đô thị
540Huyện Cái BèLê Thị Kim Chi (đường vào làng nghề bánh phồng cũ) - Thị trấn Cái BèNguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875) - Hết đường nhựa1.850.000----Đất ở đô thị
541Huyện Cái BèThái Văn Tân (Đường đan dọc rạch Cầu Chùa cũ) - Thị trấn Cái BèBảo Định Giang (Đường huyện 74) - Cuối đường (cầu Chùa)390.000----Đất SX-KD đô thị
542Huyện Cái BèThái Văn Tân (Đường đan dọc rạch Cầu Chùa cũ) - Thị trấn Cái BèBảo Định Giang (Đường huyện 74) - Cuối đường (cầu Chùa)520.000----Đất TM-DV đô thị
543Huyện Cái BèThái Văn Tân (Đường đan dọc rạch Cầu Chùa cũ) - Thị trấn Cái BèBảo Định Giang (Đường huyện 74) - Cuối đường (cầu Chùa)650.000----Đất ở đô thị
544Huyện Cái BèBảo Định Giang (Đường huyện 74) - Thị trấn Cái BèCầu số 1 - Cầu Bà Hợp1.050.000----Đất SX-KD đô thị
545Huyện Cái BèBảo Định Giang (Đường huyện 74) - Thị trấn Cái BèCầu số 1 - Cầu Bà Hợp1.400.000----Đất TM-DV đô thị
546Huyện Cái BèBảo Định Giang (Đường huyện 74) - Thị trấn Cái BèCầu số 1 - Cầu Bà Hợp1.750.000----Đất ở đô thị
547Huyện Cái BèBảo Định Giang (Đường huyện 74) - Thị trấn Cái BèTrương Công Định (Đường tỉnh 875) - Cầu số 11.380.000----Đất SX-KD đô thị
548Huyện Cái BèBảo Định Giang (Đường huyện 74) - Thị trấn Cái BèTrương Công Định (Đường tỉnh 875) - Cầu số 11.840.000----Đất TM-DV đô thị
549Huyện Cái BèBảo Định Giang (Đường huyện 74) - Thị trấn Cái BèTrương Công Định (Đường tỉnh 875) - Cầu số 12.300.000----Đất ở đô thị
550Huyện Cái BèNgô Văn Nhạc - Thị trấn Cái BèTrương Công Định (Đường tỉnh 875) - Đốc Binh Kiều (Tạ Thu Thâu cũ, khu 2)1.500.000----Đất SX-KD đô thị
551Huyện Cái BèNgô Văn Nhạc - Thị trấn Cái BèTrương Công Định (Đường tỉnh 875) - Đốc Binh Kiều (Tạ Thu Thâu cũ, khu 2)2.000.000----Đất TM-DV đô thị
552Huyện Cái BèNgô Văn Nhạc - Thị trấn Cái BèTrương Công Định (Đường tỉnh 875) - Đốc Binh Kiều (Tạ Thu Thâu cũ, khu 2)2.500.000----Đất ở đô thị
553Huyện Cái BèLê Văn Duyệt A - Thị trấn Cái BèThiên Hộ Dương - Nguyễn Thái Học1.650.000----Đất SX-KD đô thị
554Huyện Cái BèLê Văn Duyệt A - Thị trấn Cái BèThiên Hộ Dương - Nguyễn Thái Học2.200.000----Đất TM-DV đô thị
555Huyện Cái BèLê Văn Duyệt A - Thị trấn Cái BèThiên Hộ Dương - Nguyễn Thái Học2.750.000----Đất ở đô thị
556Huyện Cái BèPhạm Ngũ Lão - Thị trấn Cái BèTrương Công Định (Đường tỉnh 875) - Đốc Binh Kiều (Tạ Thu Thâu cũ, khu 2)1.650.000----Đất SX-KD đô thị
557Huyện Cái BèPhạm Ngũ Lão - Thị trấn Cái BèTrương Công Định (Đường tỉnh 875) - Đốc Binh Kiều (Tạ Thu Thâu cũ, khu 2)2.200.000----Đất TM-DV đô thị
558Huyện Cái BèPhạm Ngũ Lão - Thị trấn Cái BèTrương Công Định (Đường tỉnh 875) - Đốc Binh Kiều (Tạ Thu Thâu cũ, khu 2)2.750.000----Đất ở đô thị
559Huyện Cái BèPhạm Hồng Thái - Thị trấn Cái BèTrương Công Định (Đường tỉnh 875) - Trưng Nữ Vương1.650.000----Đất SX-KD đô thị
560Huyện Cái BèPhạm Hồng Thái - Thị trấn Cái BèTrương Công Định (Đường tỉnh 875) - Trưng Nữ Vương2.200.000----Đất TM-DV đô thị
561Huyện Cái BèPhạm Hồng Thái - Thị trấn Cái BèTrương Công Định (Đường tỉnh 875) - Trưng Nữ Vương2.750.000----Đất ở đô thị
562Huyện Cái BèNguyễn Thái Học - Thị trấn Cái BèSân banh khu 2 - Giáp ranh Hòa Khánh570.000----Đất SX-KD đô thị
563Huyện Cái BèNguyễn Thái Học - Thị trấn Cái BèSân banh khu 2 - Giáp ranh Hòa Khánh760.000----Đất TM-DV đô thị
564Huyện Cái BèNguyễn Thái Học - Thị trấn Cái BèSân banh khu 2 - Giáp ranh Hòa Khánh950.000----Đất ở đô thị
565Huyện Cái BèNguyễn Thái Học - Thị trấn Cái BèTrương Công Định (Đường tỉnh 875) - Sân banh khu 2900.000----Đất SX-KD đô thị
566Huyện Cái BèNguyễn Thái Học - Thị trấn Cái BèTrương Công Định (Đường tỉnh 875) - Sân banh khu 21.200.000----Đất TM-DV đô thị
567Huyện Cái BèNguyễn Thái Học - Thị trấn Cái BèTrương Công Định (Đường tỉnh 875) - Sân banh khu 21.500.000----Đất ở đô thị
568Huyện Cái BèNguyễn Thái Học - Thị trấn Cái BèTrưng Nữ Vương - Trương Công Định (Đường tỉnh 875)1.650.000----Đất SX-KD đô thị
569Huyện Cái BèNguyễn Thái Học - Thị trấn Cái BèTrưng Nữ Vương - Trương Công Định (Đường tỉnh 875)2.200.000----Đất TM-DV đô thị
570Huyện Cái BèNguyễn Thái Học - Thị trấn Cái BèTrưng Nữ Vương - Trương Công Định (Đường tỉnh 875)2.750.000----Đất ở đô thị
571Huyện Cái BèĐường vào Trường cấp 3 thị trấn Cái Bè (02 đường) - Thị trấn Cái BèNguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875) - Trường THPT Cái Bè900.000----Đất SX-KD đô thị
572Huyện Cái BèĐường vào Trường cấp 3 thị trấn Cái Bè (02 đường) - Thị trấn Cái BèNguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875) - Trường THPT Cái Bè1.200.000----Đất TM-DV đô thị
573Huyện Cái BèĐường vào Trường cấp 3 thị trấn Cái Bè (02 đường) - Thị trấn Cái BèNguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875) - Trường THPT Cái Bè1.500.000----Đất ở đô thị
574Huyện Cái BèLãnh Binh Cẩn - Thị trấn Cái BèThiên Hộ Dương - Hết đường720.000----Đất SX-KD đô thị
575Huyện Cái BèLãnh Binh Cẩn - Thị trấn Cái BèThiên Hộ Dương - Hết đường960.000----Đất TM-DV đô thị
576Huyện Cái BèLãnh Binh Cẩn - Thị trấn Cái BèThiên Hộ Dương - Hết đường1.200.000----Đất ở đô thị
577Huyện Cái BèLãnh Binh Cẩn - Thị trấn Cái BèCô Bắc - Thiên Hộ Dương1.800.000----Đất SX-KD đô thị
578Huyện Cái BèLãnh Binh Cẩn - Thị trấn Cái BèCô Bắc - Thiên Hộ Dương2.400.000----Đất TM-DV đô thị
579Huyện Cái BèLãnh Binh Cẩn - Thị trấn Cái BèCô Bắc - Thiên Hộ Dương3.000.000----Đất ở đô thị
580Huyện Cái BèĐốc Binh Kiều - Thị trấn Cái BèThiên Hộ Dương - Phạm Hồng Thái1.620.000----Đất SX-KD đô thị
581Huyện Cái BèĐốc Binh Kiều - Thị trấn Cái BèThiên Hộ Dương - Phạm Hồng Thái2.160.000----Đất TM-DV đô thị
582Huyện Cái BèĐốc Binh Kiều - Thị trấn Cái BèThiên Hộ Dương - Phạm Hồng Thái2.700.000----Đất ở đô thị
583Huyện Cái BèĐốc Binh Kiều - Thị trấn Cái BèTrưng Nữ Vương - Thiên Hộ Dương1.770.000----Đất SX-KD đô thị
584Huyện Cái BèĐốc Binh Kiều - Thị trấn Cái BèTrưng Nữ Vương - Thiên Hộ Dương2.360.000----Đất TM-DV đô thị
585Huyện Cái BèĐốc Binh Kiều - Thị trấn Cái BèTrưng Nữ Vương - Thiên Hộ Dương2.950.000----Đất ở đô thị
586Huyện Cái BèNguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875) - Thị trấn Cái BèRanh phía Bắc Trường THPT - Giáp ranh xã Phú1.110.000----Đất SX-KD đô thị
587Huyện Cái BèNguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875) - Thị trấn Cái BèRanh phía Bắc Trường THPT - Giáp ranh xã Phú1.480.000----Đất TM-DV đô thị
588Huyện Cái BèNguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875) - Thị trấn Cái BèRanh phía Bắc Trường THPT - Giáp ranh xã Phú1.850.000----Đất ở đô thị
589Huyện Cái BèNguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875) - Thị trấn Cái BèRanh Chi Cục Thuế - Ranh phía Bắc Trường THPT Huỳnh Văn Sâm1.590.000----Đất SX-KD đô thị
590Huyện Cái BèNguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875) - Thị trấn Cái BèRanh Chi Cục Thuế - Ranh phía Bắc Trường THPT Huỳnh Văn Sâm2.120.000----Đất TM-DV đô thị
591Huyện Cái BèNguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875) - Thị trấn Cái BèRanh Chi Cục Thuế - Ranh phía Bắc Trường THPT Huỳnh Văn Sâm2.650.000----Đất ở đô thị
592Huyện Cái BèNguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875) - Thị trấn Cái BèCầu Cái Bè - Ranh Chi Cục Thuế2.280.000----Đất SX-KD đô thị
593Huyện Cái BèNguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875) - Thị trấn Cái BèCầu Cái Bè - Ranh Chi Cục Thuế3.040.000----Đất TM-DV đô thị
594Huyện Cái BèNguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875) - Thị trấn Cái BèCầu Cái Bè - Ranh Chi Cục Thuế3.800.000----Đất ở đô thị
595Huyện Cái BèTrương Công Định (Đường tỉnh 875) - Thị trấn Cái BèNgô Văn Nhạc - Cầu Cái Bè2.280.000----Đất SX-KD đô thị
596Huyện Cái BèTrương Công Định (Đường tỉnh 875) - Thị trấn Cái BèNgô Văn Nhạc - Cầu Cái Bè3.040.000----Đất TM-DV đô thị
597Huyện Cái BèTrương Công Định (Đường tỉnh 875) - Thị trấn Cái BèNgô Văn Nhạc - Cầu Cái Bè3.800.000----Đất ở đô thị
598Huyện Cái BèTrương Công Định (Đường tỉnh 875) - Thị trấn Cái BèBến cảng - Ngô Văn Nhạc1.320.000----Đất SX-KD đô thị
599Huyện Cái BèTrương Công Định (Đường tỉnh 875) - Thị trấn Cái BèBến cảng - Ngô Văn Nhạc1.760.000----Đất TM-DV đô thị
600Huyện Cái BèTrương Công Định (Đường tỉnh 875) - Thị trấn Cái BèBến cảng - Ngô Văn Nhạc2.200.000----Đất ở đô thị
601Huyện Cái BèThiên Hộ Dương - Thị trấn Cái BèTrương Công Định (ĐT 875) - Trưng Nữ Vương2.580.000----Đất SX-KD đô thị
602Huyện Cái BèThiên Hộ Dương - Thị trấn Cái BèTrương Công Định (ĐT 875) - Trưng Nữ Vương3.440.000----Đất TM-DV đô thị
603Huyện Cái BèThiên Hộ Dương - Thị trấn Cái BèTrương Công Định (ĐT 875) - Trưng Nữ Vương4.300.000----Đất ở đô thị
604Huyện Cái BèCô Bắc - Thị trấn Cái BèĐốc Binh Kiều (khu 1) - Trưng Nữ Vương2.280.000----Đất SX-KD đô thị
605Huyện Cái BèCô Bắc - Thị trấn Cái BèĐốc Binh Kiều (khu 1) - Trưng Nữ Vương3.040.000----Đất TM-DV đô thị
606Huyện Cái BèCô Bắc - Thị trấn Cái BèĐốc Binh Kiều (khu 1) - Trưng Nữ Vương3.800.000----Đất ở đô thị
607Huyện Cái BèCô Giang - Thị trấn Cái BèĐốc Binh Kiều (khu 1) - Trưng Nữ Vương2.280.000----Đất SX-KD đô thị
608Huyện Cái BèCô Giang - Thị trấn Cái BèĐốc Binh Kiều (khu 1) - Trưng Nữ Vương3.040.000----Đất TM-DV đô thị
609Huyện Cái BèCô Giang - Thị trấn Cái BèĐốc Binh Kiều (khu 1) - Trưng Nữ Vương3.800.000----Đất ở đô thị
610Huyện Cái BèĐoàn Thị Nghiệp (đường vào chùa Kỳ Viên cũ) - Thị trấn Cái BèNguyễn Chí Công (đường tỉnh 875) - Bến đò Phú An600.000----Đất SX-KD đô thị
611Huyện Cái BèĐoàn Thị Nghiệp (đường vào chùa Kỳ Viên cũ) - Thị trấn Cái BèNguyễn Chí Công (đường tỉnh 875) - Bến đò Phú An800.000----Đất TM-DV đô thị
612Huyện Cái BèĐoàn Thị Nghiệp (đường vào chùa Kỳ Viên cũ) - Thị trấn Cái BèNguyễn Chí Công (đường tỉnh 875) - Bến đò Phú An1.000.000----Đất ở đô thị
613Huyện Cái BèLê Quý Đôn - Thị trấn Cái BèCầu nhà thờ - Đoàn Thị Nghiệp (đường vào Chùa Kỳ Viên cũ)600.000----Đất SX-KD đô thị
614Huyện Cái BèLê Quý Đôn - Thị trấn Cái BèCầu nhà thờ - Đoàn Thị Nghiệp (đường vào Chùa Kỳ Viên cũ)800.000----Đất TM-DV đô thị
615Huyện Cái BèLê Quý Đôn - Thị trấn Cái BèCầu nhà thờ - Đoàn Thị Nghiệp (đường vào Chùa Kỳ Viên cũ)1.000.000----Đất ở đô thị
616Huyện Cái BèLê Quý Đôn - Thị trấn Cái BèĐầu cầu Cái Bè (tính cả bến xe tải khu 3) - Cầu nhà thờ1.800.000----Đất SX-KD đô thị
617Huyện Cái BèLê Quý Đôn - Thị trấn Cái BèĐầu cầu Cái Bè (tính cả bến xe tải khu 3) - Cầu nhà thờ2.400.000----Đất TM-DV đô thị
618Huyện Cái BèLê Quý Đôn - Thị trấn Cái BèĐầu cầu Cái Bè (tính cả bến xe tải khu 3) - Cầu nhà thờ3.000.000----Đất ở đô thị
619Huyện Cái BèTrưng Nữ Vương - Thị trấn Cái BèHẻm giáp ranh TT, Y tế dự phòng (BV cũ) - Đường Phạm Hồng Thái1.800.000----Đất SX-KD đô thị
620Huyện Cái BèTrưng Nữ Vương - Thị trấn Cái BèHẻm giáp ranh TT, Y tế dự phòng (BV cũ) - Đường Phạm Hồng Thái2.400.000----Đất TM-DV đô thị
621Huyện Cái BèTrưng Nữ Vương - Thị trấn Cái BèHẻm giáp ranh TT, Y tế dự phòng (BV cũ) - Đường Phạm Hồng Thái3.000.000----Đất ở đô thị
622Huyện Cái BèTrưng Nữ Vương - Thị trấn Cái BèĐầu cầu Cái Bè - Hẻm giáp ranh TT, Y tế dự phòng (BV cũ)2.280.000----Đất SX-KD đô thị
623Huyện Cái BèTrưng Nữ Vương - Thị trấn Cái BèĐầu cầu Cái Bè - Hẻm giáp ranh TT, Y tế dự phòng (BV cũ)3.040.000----Đất TM-DV đô thị
624Huyện Cái BèTrưng Nữ Vương - Thị trấn Cái BèĐầu cầu Cái Bè - Hẻm giáp ranh TT, Y tế dự phòng (BV cũ)3.800.000----Đất ở đô thị
625Huyện Cái BèTrưng Nữ Vương - Thị trấn Cái BèCầu Chùa - Rạch Bà Hợp270.000----Đất SX-KD đô thị
626Huyện Cái BèTrưng Nữ Vương - Thị trấn Cái BèCầu Chùa - Rạch Bà Hợp360.000----Đất TM-DV đô thị
627Huyện Cái BèTrưng Nữ Vương - Thị trấn Cái BèCầu Chùa - Rạch Bà Hợp450.000----Đất ở đô thị
628Huyện Cái BèTrưng Nữ Vương - Thị trấn Cái BèĐầu cầu Cái Bè - Cầu Chùa1.320.000----Đất SX-KD đô thị
629Huyện Cái BèTrưng Nữ Vương - Thị trấn Cái BèĐầu cầu Cái Bè - Cầu Chùa1.760.000----Đất TM-DV đô thị
630Huyện Cái BèTrưng Nữ Vương - Thị trấn Cái BèĐầu cầu Cái Bè - Cầu Chùa2.200.000----Đất ở đô thị
5/5 - (1 bình chọn)

 
® 2024 LawFirm.Vn - The information provided by LawFirm.Vn is not a substitute for legal. If you request any information you may receive a phone call or email from our one of our Case Managers. For more information please see our privacy policy, terms of use, cookie policy, and disclaimer.
Có thể bạn quan tâm
Để lại câu trả lời

Trường "Địa chỉ email" của bạn sẽ không được công khai.

ZaloFacebookMailMap