Bảng giá đất huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được xác định cụ thể tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
2.2. Bảng giá đất huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Đồng Nai theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Đại Phước | Tại đây | 49 | Xã Tân Tiến | Tại đây |
| 2 | Xã Nhơn Trạch | Tại đây | 50 | Xã Thiện Hưng | Tại đây |
| 3 | Xã Phước An | Tại đây | 51 | Xã Hưng Phước | Tại đây |
| 4 | Xã Phước Thái | Tại đây | 52 | Xã Phú Nghĩa | Tại đây |
| 5 | Xã Long Phước | Tại đây | 53 | Xã Đa Kia | Tại đây |
| 6 | Xã Long Thành | Tại đây | 54 | Xã Bình Tân | Tại đây |
| 7 | Xã Bình An | Tại đây | 55 | Xã Long Hà | Tại đây |
| 8 | Xã An Phước | Tại đây | 56 | Xã Phú Riềng | Tại đây |
| 9 | Xã An Viễn | Tại đây | 57 | Xã Phú Trung | Tại đây |
| 10 | Xã Bình Minh | Tại đây | 58 | Xã Thuận Lợi | Tại đây |
| 11 | Xã Trảng Bom | Tại đây | 59 | Xã Đồng Tâm | Tại đây |
| 12 | Xã Bàu Hàm | Tại đây | 60 | Xã Tân Lợi | Tại đây |
| 13 | Xã Hưng Thịnh | Tại đây | 61 | Xã Đồng Phú | Tại đây |
| 14 | Xã Dầu Giây | Tại đây | 62 | Xã Phước Sơn | Tại đây |
| 15 | Xã Gia Kiệm | Tại đây | 63 | Xã Nghĩa Trung | Tại đây |
| 16 | Xã Thống Nhất | Tại đây | 64 | Xã Bù Đăng | Tại đây |
| 17 | Xã Xuân Quế | Tại đây | 65 | Xã Thọ Sơn | Tại đây |
| 18 | Xã Xuân Đường | Tại đây | 66 | Xã Đak Nhau | Tại đây |
| 19 | Xã Cẩm Mỹ | Tại đây | 67 | Xã Bom Bo | Tại đây |
| 20 | Xã Sông Ray | Tại đây | 68 | Phường Biên Hòa | Tại đây |
| 21 | Xã Xuân Đông | Tại đây | 69 | Phường Trấn Biên | Tại đây |
| 22 | Xã Xuân Định | Tại đây | 70 | Phường Tam Hiệp | Tại đây |
| 23 | Xã Xuân Phú | Tại đây | 71 | Phường Long Bình | Tại đây |
| 24 | Xã Xuân Lộc | Tại đây | 72 | Phường Trảng Dài | Tại đây |
| 25 | Xã Xuân Hòa | Tại đây | 73 | Phường Hố Nai | Tại đây |
| 26 | Xã Xuân Thành | Tại đây | 74 | Phường Long Hưng | Tại đây |
| 27 | Xã Xuân Bắc | Tại đây | 75 | Phường Bình Lộc | Tại đây |
| 28 | Xã La Ngà | Tại đây | 76 | Phường Bảo Vinh | Tại đây |
| 29 | Xã Định Quán | Tại đây | 77 | Phường Xuân Lập | Tại đây |
| 30 | Xã Phú Vinh | Tại đây | 78 | Phường Long Khánh | Tại đây |
| 31 | Xã Phú Hòa | Tại đây | 79 | Phường Hàng Gòn | Tại đây |
| 32 | Xã Tà Lài | Tại đây | 80 | Phường Tân Triều | Tại đây |
| 33 | Xã Nam Cát Tiên | Tại đây | 81 | Phường Minh Hưng | Tại đây |
| 34 | Xã Tân Phú | Tại đây | 82 | Phường Chơn Thành | Tại đây |
| 35 | Xã Phú Lâm | Tại đây | 83 | Phường Bình Long | Tại đây |
| 36 | Xã Trị An | Tại đây | 84 | Phường An Lộc | Tại đây |
| 37 | Xã Tân An | Tại đây | 85 | Phường Phước Bình | Tại đây |
| 38 | Xã Nha Bích | Tại đây | 86 | Phường Phước Long | Tại đây |
| 39 | Xã Tân Quan | Tại đây | 87 | Phường Đồng Xoài | Tại đây |
| 40 | Xã Tân Hưng | Tại đây | 88 | Phường Bình Phước | Tại đây |
| 41 | Xã Tân Khai | Tại đây | 89 | Phường Phước Tân | Tại đây |
| 42 | Xã Minh Đức | Tại đây | 90 | Phường Tam Phước | Tại đây |
| 43 | Xã Lộc Thành | Tại đây | 91 | Xã Thanh Sơn | Tại đây |
| 44 | Xã Lộc Ninh | Tại đây | 92 | Xã Đak Lua | Tại đây |
| 45 | Xã Lộc Hưng | Tại đây | 93 | Xã Phú Lý | Tại đây |
| 46 | Xã Lộc Tấn | Tại đây | 94 | Xã Bù Gia Mập | Tại đây |
| 47 | Xã Lộc Thạnh | Tại đây | 95 | Xã Đăk Ơ | Tại đây |
| 48 | Xã Lộc Quang | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Tôn Đức Thắng Đường 25B cũ, đoạn qua thị trấn Hiệp Phước - | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 3.500.000 | 2.700.000 | 1.700.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Hùng Vương (HL 19 cũ) Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước từ ngã 3 Phước Thiền - đến Cầu Mạch Bà | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 3.300.000 | 2.100.000 | 1.600.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Hùng Vương (HL 19 cũ) Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước từ cầu Mạch Bà - đến ranh giới xã Long Thọ | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 3.300.000 | 2.100.000 | 1.600.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Trần Phú Đường 319B cũ, đoạn qua thị trấn Hiệp Phước - | Đất ở đô thị | 7.800.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường ranh Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước Đoạn từ đường Lý Thái Tổ (ĐT 769 cũ) - đến hết ranh thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 4, thị trấn Hiệp Phước | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường ranh Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước Đoạn từ đường ranh xã Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước - đến hết ranh thửa đất số 641, tờ BĐĐC số 39 về bên phải và hết ranh thửa đất số 102, tờ BĐĐC số 10 về bên trái, thị trấn Hiệp Phước | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Trường Mẫu giáo thị trấn Hiệp Phước Từ đường Hùng Vương - đến ranh thửa đất số 98, tờ BĐĐC số 10, thị trấn Hiệp Phước | Đất ở đô thị | 6.200.000 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Trường THCS thị trấn Hiệp Phước Từ đường Hùng Vương - đến hết ranh thửa đất số 290, tờ BĐĐC số 18, thị trấn Hiệp Phước | Đất ở đô thị | 6.200.000 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Cây Me Từ đường Hùng Vương - đến hết ranh thửa đất số 371, tờ BĐĐC số 29 về bên phải và hết ranh thửa đất số 466, tờ BĐĐC số 29 về bên trái, thị trấn Hiệp Phước | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường vào cổng khu phố Phước Kiểng Từ đường Hùng Vương - đến hết ranh thửa đất số 291, tờ BĐĐC số 29 về bên phải và hết ranh thửa đất số 251, tờ BĐĐC số 29 về bên trái, thị trấn Hiệp Phước | Đất ở đô thị | 6.200.000 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường vào cổng khu phố Phước Lai Từ đường Hùng Vương - đến hết ranh thửa đất số 189, tờ BĐĐC số 47 về bên phải và hết ranh thửa đất số 190, tờ BĐĐC số 47 về bên trái, thị trấn Hiệp Phước | Đất ở đô thị | 6.200.000 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Huỳnh Văn Nghệ (đường số 3 khu dân cư thị trấn Hiệp Phước) - | Đất ở đô thị | 6.200.000 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Lý Thái Tổ (TL 769 cũ) Đoạn giáp ranh huyện Long Thành với thị trấn Hiệp Phước - | Đất ở đô thị | 8.500.000 | 3.500.000 | 2.700.000 | 2.100.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Lý Thái Tổ (TL 769 cũ) Đoạn giáp xã Phước Thiền với thị trấn Hiệp Phước - | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 3.500.000 | 2.700.000 | 2.000.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Tôn Đức Thắng Đường 25B cũ, đoạn qua thị trấn Hiệp Phước - | Đất TM - DV đô thị | 7.700.000 | 2.450.000 | 1.890.000 | 1.190.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Hùng Vương (HL 19 cũ) Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước từ ngã 3 Phước Thiền - đến Cầu Mạch Bà | Đất TM - DV đô thị | 7.000.000 | 2.310.000 | 1.470.000 | 1.120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Hùng Vương (HL 19 cũ) Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước từ cầu Mạch Bà - đến ranh giới xã Long Thọ | Đất TM - DV đô thị | 7.700.000 | 2.310.000 | 1.470.000 | 1.120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Trần Phú Đường 319B cũ, đoạn qua thị trấn Hiệp Phước - | Đất TM - DV đô thị | 5.460.000 | 1.610.000 | 1.260.000 | 910.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường ranh Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước Đoạn từ đường Lý Thái Tổ (ĐT 769 cũ) - đến hết ranh thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 4, thị trấn Hiệp Phước | Đất TM - DV đô thị | 4.550.000 | 1.470.000 | 1.190.000 | 910.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường ranh Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước Đoạn từ đường ranh xã Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước - đến hết ranh thửa đất số 641, tờ BĐĐC số 39 về bên phải và hết ranh thửa đất số 102, tờ BĐĐC số 10 về bên trái, thị trấn Hiệp Phước | Đất TM - DV đô thị | 4.550.000 | 1.470.000 | 1.190.000 | 910.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Trường Mẫu giáo thị trấn Hiệp Phước Từ đường Hùng Vương - đến ranh thửa đất số 98, tờ BĐĐC số 10, thị trấn Hiệp Phước | Đất TM - DV đô thị | 4.340.000 | 1.470.000 | 1.190.000 | 910.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Trường THCS thị trấn Hiệp Phước Từ đường Hùng Vương - đến hết ranh thửa đất số 290, tờ BĐĐC số 18, thị trấn Hiệp Phước | Đất TM - DV đô thị | 4.340.000 | 1.470.000 | 1.190.000 | 910.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Cây Me Từ đường Hùng Vương - đến hết ranh thửa đất số 371, tờ BĐĐC số 29 về bên phải và hết ranh thửa đất số 466, tờ BĐĐC số 29 về bên trái, thị trấn Hiệp Phước | Đất TM - DV đô thị | 4.550.000 | 1.470.000 | 1.190.000 | 910.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường vào cổng khu phố Phước Kiểng Từ đường Hùng Vương - đến hết ranh thửa đất số 291, tờ BĐĐC số 29 về bên phải và hết ranh thửa đất số 251, tờ BĐĐC số 29 về bên trái, thị trấn Hiệp Phước | Đất TM - DV đô thị | 4.340.000 | 1.470.000 | 1.190.000 | 910.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường vào cổng khu phố Phước Lai Từ đường Hùng Vương - đến hết ranh thửa đất số 189, tờ BĐĐC số 47 về bên phải và hết ranh thửa đất số 190, tờ BĐĐC số 47 về bên trái, thị trấn Hiệp Phước | Đất TM - DV đô thị | 4.340.000 | 1.470.000 | 1.190.000 | 910.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Huỳnh Văn Nghệ (đường số 3 khu dân cư thị trấn Hiệp Phước) - | Đất TM - DV đô thị | 4.340.000 | 1.470.000 | 1.190.000 | 910.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Lý Thái Tổ (TL769 cũ) Đoạn giáp ranh huyện Long Thành với thị trấn Hiệp Phước - | Đất TM - DV đô thị | 5.950.000 | 2.450.000 | 1.890.000 | 1.470.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Lý Thái Tổ (TL769 cũ) Đoạn giáp xã Phước Thiền với thị trấn Hiệp Phước - | Đất TM - DV đô thị | 8.400.000 | 2.450.000 | 1.890.000 | 1.400.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Tôn Đức Thắng (đường 25B cũ) Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước - | Đất SX - KD đô thị | 6.600.000 | 2.100.000 | 1.620.000 | 1.020.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Hùng Vương (HL 19 cũ) Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước từ ngã 3 Phước Thiền - đến Cầu Mạch Bà | Đất SX - KD đô thị | 6.000.000 | 1.980.000 | 1.260.000 | 960.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Hùng Vương (HL 19 cũ) Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước từ cầu Mạch Bà - đến ranh giới xã Long Thọ | Đất SX - KD đô thị | 6.600.000 | 1.980.000 | 1.260.000 | 960.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Trần Phú (đường 319B cũ) Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước - | Đất SX - KD đô thị | 4.680.000 | 1.380.000 | 1.080.000 | 780.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường ranh Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước Đoạn từ đường Lý Thái Tổ (ĐT 769 cũ) - đến hết ranh thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 4, thị trấn Hiệp Phước | Đất SX - KD đô thị | 3.900.000 | 1.260.000 | 1.020.000 | 780.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường ranh Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước Đoạn từ đường ranh xã Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước - đến hết ranh thửa đất số 641, tờ BĐĐC số 39 về bên phải và hết ranh thửa đất số 102, tờ BĐĐC số 10 về bên trái, thị trấn Hiệp Phước | Đất SX - KD đô thị | 3.900.000 | 1.260.000 | 1.020.000 | 780.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Trường Mẫu giáo thị trấn Hiệp Phước Từ đường Hùng Vương - đến ranh thửa đất số 98, tờ BĐĐC số 10, thị trấn Hiệp Phước | Đất SX - KD đô thị | 3.720.000 | 1.260.000 | 1.020.000 | 780.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Trường THCS thị trấn Hiệp Phước Từ đường Hùng Vương - đến hết ranh thửa đất số 290, tờ BĐĐC số 18, thị trấn Hiệp Phước | Đất SX - KD đô thị | 3.720.000 | 1.260.000 | 1.020.000 | 780.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Cây Me Từ đường Hùng Vương - đến hết ranh thửa đất số 371, tờ BĐĐC số 29 về bên phải và hết ranh thửa đất số 466, tờ BĐĐC số 29 về bên trái, thị trấn Hiệp Phước | Đất SX - KD đô thị | 3.900.000 | 1.260.000 | 1.020.000 | 780.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường vào cổng khu phố Phước Kiểng Từ đường Hùng Vương - đến hết ranh thửa đất số 291, tờ BĐĐC số 29 về bên phải và hết ranh thửa đất số 251, tờ BĐĐC số 29 về bên trái, thị trấn Hiệp Phước | Đất SX - KD đô thị | 3.720.000 | 1.260.000 | 1.020.000 | 780.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường vào cổng khu phố Phước Lai Từ đường Hùng Vương - đến hết ranh thửa đất số 189, tờ BĐĐC số 47 về bên phải và hết ranh thửa đất số 190, tờ BĐĐC số 47 về bên trái, thị trấn Hiệp Phước | Đất SX - KD đô thị | 3.720.000 | 1.260.000 | 1.020.000 | 780.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Huỳnh Văn Nghệ (đường số 3 khu dân cư thị trấn Hiệp Phước) - | Đất SX - KD đô thị | 3.720.000 | 1.260.000 | 1.020.000 | 780.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Lý Thái Tổ (TL769 cũ) Đoạn giáp ranh huyện Long Thành với thị trấn Hiệp Phước - | Đất SX - KD đô thị | 5.100.000 | 2.100.000 | 1.620.000 | 1.260.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Lý Thái Tổ (TL769 cũ) Đoạn giáp xã Phước Thiền với thị trấn Hiệp Phước - | Đất SX - KD đô thị | 7.200.000 | 2.100.000 | 1.620.000 | 1.200.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ) Từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường D15 khu dân cư HUD Nhơn Trạch | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đoạn qua xã Long Tân, Phú Hội - Đường Nguyễn Hữu Cảnh (đường số 2 cũ) Từ UBND xã Long Tân - đến ranh giới xã Long Tân và xã Vĩnh Thanh | Đất ở nông thôn | 5.900.000 | 2.600.000 | 2.100.000 | 1.600.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đoạn qua xã Vĩnh Thanh - Đường Nguyễn Hữu Cảnh (đường số 2 cũ) Từ ranh giới giữa 2 xã Long Tân và Vĩnh Thanh - đến đường Hùng Vương đoạn qua xã Vĩnh Thanh | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 2.600.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Tôn Đức Thắng (đường 25B cũ) Từ ranh giới thị trấn Hiệp Phước và xã Phước Thiền - đến đường Quách Thị Trang | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đoạn qua xã Long Thọ - Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) Từ ranh giới thị trấn Hiệp Phước và xã Long Thọ - đến ranh giới xã Long Thọ và xã Phước An | Đất ở nông thôn | 7.800.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đoạn qua xã Phước An - Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) Từ ranh giới xã Long Thọ và xã Phước An - đến ranh giới xã Phước An và xã Vĩnh Thanh | Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đoạn qua xã Vĩnh Thanh - Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) Từ ranh giới xã Phước An và xã Vĩnh Thanh - đến đường Phạm Thái Bường | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đoạn qua xã Phú Đông - Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) Từ ranh giới xã Phú Đông - Vĩnh Thanh - đến ranh giới xã Phú Đông - Đại Phước | Đất ở nông thôn | 8.500.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đoạn qua xã Đại Phước - Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) Từ ranh giới xã Phú Đông - Đại Phước - đến đường Lý Thái Tổ | Đất ở nông thôn | 9.800.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đoạn từ giáp ranh thị trấn Long Thành - Đến cầu Phước Hiền | Đất ở nông thôn | 8.500.000 | 3.500.000 | 2.700.000 | 2.100.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đoạn từ cầu Phước Thiền - đến đường vào khu tái định cư Phước Thiền | Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 3.500.000 | 2.700.000 | 2.000.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đoạn từ đường vào khu tái định cư Phước Thiền - đến đường vào đình Phú Mỹ 2 (Phú Hội) | Đất ở nông thôn | 7.800.000 | 3.500.000 | 2.700.000 | 2.000.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đoạn từ đường vào đình Phú Mỹ 2 (Phú Hội) - đến hết ranh Trường Tiểu học Phú Hội | Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 3.300.000 | 2.600.000 | 2.000.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đoạn từ Trường Tiểu học Phú Hội - đến cầu Long Tân | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 3.200.000 | 2.600.000 | 2.000.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đoạn từ cầu Long Tân - đến đường Quách Thị Trang | Đất ở nông thôn | 7.800.000 | 3.300.000 | 2.600.000 | 2.000.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đoạn từ đường Quách Thị Trang - đến thành Tuy Hạ (đoạn Đường tỉnh 769 cũ) | Đất ở nông thôn | 5.900.000 | 2.600.000 | 2.100.000 | 1.600.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đoạn từ đường Quách Thị Trang - đến đường Trần Văn Trà | Đất ở nông thôn | 6.200.000 | 3.000.000 | 2.300.000 | 1.700.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đoạn từ đường Trần Văn Trà - đến đường vào khu tái định cư Đại Lộc 1 | Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 3.500.000 | 2.600.000 | 2.100.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đoạn từ đường vào khu tái định cư Đại Lộc 1 - đến phà Cát Lái | Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 3.300.000 | 2.600.000 | 2.000.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đoạn 1, là đoạn nắn tuyến của đường Lý Thái Tổ, từ đường vào khu tái định cư Phước Thiền - đến đường vào đình Phú Mỹ 2 (Phú Hội) | Đất ở nông thôn | 7.800.000 | 3.500.000 | 2.700.000 | 2.000.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đoạn 2, là đoạn nắn tuyến của đường Lý Thái Tổ, từ đường vào đình Phú Mỹ 2 (Phú Hội) - đến Trường Tiểu học Phú Hội | Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 3.300.000 | 2.600.000 | 2.000.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đoạn 3, là đoạn nắn tuyến của đường Lý Thái Tổ, từ Trường Tiểu học Phú Hội - đến cầu Long Tân | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 3.200.000 | 2.600.000 | 2.000.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đoạn 4, là đoạn nắn tuyến của đường Lý Thái Tổ, từ cầu Long Tân - đến đường Quách Thị Trang | Đất ở nông thôn | 7.800.000 | 3.300.000 | 2.600.000 | 2.000.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đoạn từ ngã ba đường Trần Văn Trà và đường Lý Thái Tổ (TL 769 cũ) đoạn từ đường Trần Văn Trà - đến đường vào khu TĐC Đại Lộc 1 đến thành Tuy Hạ | Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Quách Thị Trang Từ đường Lý Thái Tổ (đoạn từ cầu Long Tân đến đường Quách Thị Trang) - đến đường Lý Thái Tổ (đoạn từ đường Quách Thị Trang đến đường Trần Văn Trà) | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 3.000.000 | 2.300.000 | 1.700.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Trần Văn Trà Từ đường Trần Nam Trung - đến đường ranh xã Phú Đông - Đại Phước | Đất ở nông thôn | 9.100.000 | 3.300.000 | 2.600.000 | 2.000.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Trần Nam Trung (đường dốc 30 cũ) Từ đường Hùng Vương đoạn qua xã Phú Đông - đến đường Trần Văn Trà | Đất ở nông thôn | 5.900.000 | 2.600.000 | 2.100.000 | 1.600.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Phạm Thái Bường (đường vào UBND xã Phước Khánh) Đoạn từ đường Hùng Vương - đến giáp đường đê Ông Kèo | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 2.600.000 | 2.100.000 | 1.600.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Phạm Thái Bường (đường vào UBND xã Phước Khánh) Đoạn từ ngã tư đường đê Ông Kèo - đến sông Vàm Mương | Đất ở nông thôn | 7.800.000 | 2.600.000 | 2.100.000 | 1.600.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đoạn qua xã Phước Thiền - Đường Trần Phú (đường 319B cũ) Từ ngã tư Bến Cam - đến công ty Kim Phong | Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 3.500.000 | 2.700.000 | 2.000.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đoạn qua xã Phước Thiền - Đường Trần Phú (đường 319B cũ) Từ công ty Kim Phong - đến hết ranh giới xã Phước Thiền | Đất ở nông thôn | 8.500.000 | 3.300.000 | 2.300.000 | 1.800.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đoạn qua xã Long Thọ, xã Phước An - Đường Trần Phú (đường 319B cũ) Từ ranh giới thị trấn Hiệp Phước và xã Phước An - đến đường N1 khu dân cư HUD Nhơn Trạch | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 2.600.000 | 2.100.000 | 1.600.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đoạn qua xã Phước An - Đường Trần Phú (đường 319B cũ) Từ thửa đất số 295, tờ BĐĐC số 36 xã Phước An - đến đường Hùng Vương đoạn qua xã Phước An) | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 2.600.000 | 2.100.000 | 1.600.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Cây Dầu Từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường Lý Thái Tổ | Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 2.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Huỳnh Văn Lũy (đường vào UBND xã Phú Đông) Từ đường Trần Văn Trà - đến đường Hùng Vương | Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Lý Tự Trọng (đường Độn cũ thuộc xã Long Tân) Từ đường Lý Thái Tổ - đến hết ranh thửa đất số 368, tờ BĐĐC số 7 về bên phải và hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 15 về bên trái, xã Long Tân | Đất ở nông thôn | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Đào Thị Phấn (đường Chắn nước cũ) Từ đường Cây Dầu - đến hết ranh thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 33 về bên phải và hết ranh thửa đất số 397, tờ BĐĐC số 33 về bên trái, xã Phú Hội | Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 2.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Nguyễn Văn Ký (Hương lộ 12 cũ) Từ đường Hùng Vương - đến ranh giới huyện Nhơn Trạch - Long Thành | Đất ở nông thôn | 5.100.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đoạn qua xã Phú Hữu - Đường đê Ông Kèo Từ ngã 4 đường Lý Thái Tổ cách đường vào UBND xã Phú Hữu 90m - đến ngã 3 Thánh Thất Phú Hữu | Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đoạn qua các xã: Phú Hữu, Vĩnh Thanh, Phước Khánh, Phú Đông - Đường đê Ông Kèo Từ ngã 3 Thánh Thất Phú Hữu - đến đường Hùng Vương đoạn qua xã Vĩnh Thanh | Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Võ Thị Sáu (đường Giồng Ông Đông cũ) Từ đường Hùng Vương - đến giáp sông (giáp khu dân cư Sen Việt) | Đất ở nông thôn | 4.700.000 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường ấp 1 xã Phước Khánh Từ đường đê Ông Kèo - đến giáp sông | Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Nguyễn Ái Quốc (đường 25C cũ) Từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường Hùng Vương | Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường xã Long Tân (đường Miễu) Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến hết ranh thửa đất số 33, tờ BĐĐC số 46 về bên phải và hết ranh thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 46 về bên trái, xã Long Tân | Đất ở nông thôn | 4.900.000 | 2.500.000 | 2.100.000 | 1.600.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường xã Long Tân (đường Miễu) Đoạn từ đường Lý Thái Tổ - đến ngã ba đầu ranh thửa đất số 98, tờ BĐĐC số 38, xã Long Tân | Đất ở nông thôn | 4.900.000 | 2.500.000 | 2.100.000 | 1.600.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Nguyễn Văn Cừ - | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Nguyễn Văn Trị (đường Cổng Đỏ cũ) Từ đường Lý Thái Tổ - đến đường Phan Văn Đáng | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 3.300.000 | 2.600.000 | 2.000.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Võ Văn Tần (đường Long Thọ 1) Từ đường Trần Phú - đến đường Hùng Vương | Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Hà Huy Tập (đường Vĩnh Cửu cũ) Từ đường Lý Thái Tổ - đến đường Hùng Vương | Đất ở nông thôn | 5.900.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường D9) Từ đường Hùng Vương đoạn qua xã Long Thọ - đến đường Hùng Vương đoạn qua xã Phước An | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Nguyễn Thị Chơn (đường vào Trường THCS Phước An) Đoạn từ Đường Hùng Vương - đến hết Trường THCS Phước An | Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Nguyễn Thị Chơn (đường vào Trường THCS Phước An) Đoạn còn lại, từ Trường THCS Phước An - đến đường Lê Hồng Phong | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (đường vào Trường Trung cấp Kỹ thuật công nghiệp Nhơn Trạch) Từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến cuối ranh Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm (thửa đất số 373, tờ BĐĐC số 41, xã Phú Hội) | Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Trần Văn Ơn (đường từ Trường Mầm non Hoa Sen đến Trường THCS Long Tân) Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng - đến đường Nguyễn Kim Quy | Đất ở nông thôn | 5.900.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Trần Văn Ơn (đường từ Trường Mầm non Hoa Sen đến Trường THCS Long Tân) Đoạn còn lại, từ đường Nguyễn Kim Quy - đến đường Lý Thái Tổ | Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Trần Thị Nhạt (đường dốc nhà thờ Phú Hội) Từ UBND xã Phú Hội - đến đường Đào Thị Phấn | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường vào Cù lao Ông Cồn Từ đường Lý Tự Trọng - đến Sông Cái (xã Long Tân) | Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 2.200.000 | 2.000.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Phạm Văn Xô (đường bên hông Trường THPT và THCS Phước Thiền) Từ đường Lý Thái Tổ - đến hết ranh thửa đất số 143, tờ BĐĐC số 14 về bên phải và hết ranh thửa đất số 217, tờ BĐĐC số 14 về bên trái, xã Phước Thiền | Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Võ Bến Sắn (đường bên hông Trung tâm Văn hóa xã Phước Thiền) Từ đường Lý Thái Tổ - đến hết nhà Võ Ấp Bến Sắn | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Bến Chùa (đối diện Trạm y tế xã Phước Thiền) Từ đường Lý Thái Tổ - đến ranh thửa đất số 286, tờ BĐĐC số 14, xã Phước Thiền | Đất ở nông thôn | 4.700.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường ranh ấp Bến Sắn - Bến Cam (đối diện Trạm y tế xã Phước Thiền) Từ đường Lý Thái Tổ - đến sông Đồng Môn | Đất ở nông thôn | 4.700.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường ranh ấp Trầu - Bến Sắn Từ đường Lý Thái Tổ - đến hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 16 về bên phải và hết ranh thửa đất số 10, tờ BĐĐC số 16 về bên trái, xã Phước Thiền | Đất ở nông thôn | 4.700.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường vào Công ty Hương Nga (đường bên hông sân banh và Bưu điện xã Phước Thiền) Từ đường Lý Thái Tổ - đến hết ranh thửa đất số 414, tờ BĐĐC số 32 về bên phải và hết ranh thửa đất số 992, tờ BĐĐC số 32 về bên trái, xã Phước Thiền | Đất ở nông thôn | 4.900.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Nguyễn Kim Quy Từ đường Nguyễn Hữu Thọ - đến đường Trần Văn Ơn | Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 2.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Ngô Gia Tự Từ đường Nguyễn Hữu Thọ - đến đường Trần Đại Nghĩa | Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 2.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Lê Đức Thọ Từ đường Tôn Đức Thắng - đến đường Ngô Gia Tự | Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 2.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Thích Quảng Đức Từ đường Tôn Đức Thắng - đến đường Nguyễn Hữu Thọ | Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 2.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Vũ Hồng Phô Từ đường Nguyễn Văn Trỗi - đến đường Ngô Gia Tự | Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 2.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Phạm Văn Thuận Từ đường Tôn Đức Thắng - đến đường Ngô Gia Tự | Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 2.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường 28 tháng 4 Từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường Thích Quảng Đức | Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 2.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Hồ Tùng Mậu Từ đường Nguyễn Hữu Thọ - đến đường Thích Quảng Đức | Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 2.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Phan Đăng Lưu Từ đường Nguyễn Kim Quy - đến đường Nguyễn Hữu Thọ | Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 2.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Hoàng Văn Thụ Từ đường Nguyễn Hữu Thọ - đến đường Phan Đăng Lưu | Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 2.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Nguyễn Văn Trỗi Từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường Trần Đại Nghĩa | Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 2.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Phạm Ngọc Thạch Từ đường Trần Đại Nghĩa - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh | Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 2.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Nguyễn An Ninh Từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường Nguyễn Hữu Thọ | Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 2.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Hoàng Minh Châu Từ đường Nguyễn An Ninh - đến đường Ngô Gia Tự | Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 2.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Nguyễn Hữu Thọ Từ đường Ngô Gia Tự - đến đường Phan Đăng Lưu | Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 2.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Trần Đại Nghĩa Từ đường Nguyễn Kim Quy - đến đường Ngô Gia Tự | Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 2.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường từ đường Lý Thái Tổ đến ranh Khu công nghiệp Nhơn Trạch 1 xã Phước Thiền - | Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường giáp ranh xã Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước Đoạn từ đường Lý Thái Tổ - đến hết ranh thửa đất số 150, tờ BĐĐC số 28, xã Phước Thiền | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường giáp ranh xã Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước Đoạn từ đường ranh xã Phước Thiền và thị trấn Hiệp Phước - đến ranh thửa đất số 701, tờ BĐĐC số 39, xã Phước Thiền | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường giáp ranh xã Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước Nhánh của đoạn từ đường ranh xã Phước Thiền và thị trấn Hiệp Phước - đến ranh thửa đất số 701, tờ BĐĐC số 39 xã Phước Thiền đến hết ranh thửa đất số 641, tờ BĐĐC số 39 (xã Phước Thiền) về bên phải và hết ranh thửa đất s | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Miễu bà Lân Cai Vạn (xã Long Thọ) Từ đường Hùng Vương - đến Miếu bà Lân Cai Vạn | Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Rạch Mới Từ đường Hùng Vương (đoạn qua xã Phước An) - đến hết ranh thửa đất số 355, tờ BĐĐC số 107 về bên phải và hết ranh thửa đất số 344, tờ BĐĐC số 107 về bên trái, xã Phước An | Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường vào Đình Phú Mỹ 2 (xã Phú Hội) Từ đường Lý Thái Tổ - đến ngã 3 (bên phải hết ranh thửa đất số 271, tờ BĐĐC số 21; bên trái hết ranh thửa đất số 150, tờ BĐĐC số 6, xã Phú Hội) | Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Bờ (xã Phú Hội) Từ đường Lý Thái Tổ - đến ngã 3 (bên trái ranh thửa đất số 77, tờ BĐĐC số 31, xã Phú Hội) | Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường bổ sung tại ấp Long Hiệu xã Long Tân Từ đường Lý Thái Tổ - đến ngã 3 (bên phải, hết thửa đất số 181, tờ BĐĐC số 46, xã Long Tân) | Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Kim Đồng (đường vào Trường THCS Long Tân) Từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường Trần Văn Ơn | Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường vào Trường THCS Phước Khánh Từ đường Phạm Thái Bường - đến hết Trường Tiểu học Phước Khánh | Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường vào bến đò Phước Khánh Từ đường Phạm Thái Bường - đến ranh Bến đò Phước Khánh (thửa đất số 167, tờ BĐĐC số 31, xã Phước Khánh) | Đất ở nông thôn | 5.600.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Trường Mầm non Phước Khánh Từ sông Vàm Mương - đến đường đê Ông Kèo | Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Phan Văn Đáng Từ đường Lý Thái Tổ - đến thửa đất số 28, tờ BĐĐC số 5, xã Phú Hữu | Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Dương Văn Thì Từ đường Lý Thái Tổ - đến đường Nguyễn Văn Trị xã Phú Hữu | Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Vàm Ô Từ đường Lý Thái Tổ - đến giáp sông Cái xã Đại Phước | Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Chòm Dầu (xã Đại Phước) Từ đường Lý Thái Tổ - đến ranh thửa đất số 92, tờ BĐĐC số 21, xã Đại Phước | Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường vào Trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước) nhánh 1 Từ đường Lý Thái Tổ - đến ranh thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 42 (xã Đại Phước) | Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Nguyễn Văn Trị đến đường Hùng Vương (xã Đại Phước) - | Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường giáp ranh xã Phú Đông - Đại Phước (đường Vườn Chuối) Từ đường Trần Văn Trà - đến đường Hùng Vương | Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường từ đường Hùng Vương (đoạn qua xã Đại Phước) - đến đường Lý Thái Tổ | Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường vào khu tái định cư Phước Khánh Từ đường Phạm Thái Bường - đến hết khu tái định cư Phước Khánh | Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường giáp ranh xã Phú Đông - Vĩnh Thanh (đường con Gà Vàng) Từ đường Hùng Vương - đến đường Lý Thái Tổ | Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường ấp Hòa Bình (xã Vĩnh Thanh) Từ đường Hùng Vương - đến đường Lý Thái Tổ | Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường đê xã Long Thọ Nối từ Khu công nghiệp Nhơn Trạch 6 - đến ranh giới huyện Long Thành | Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường vào Giáo xứ Tân Tường Từ đường Lý Thái Tổ - đến hết ranh thửa đất số 54, tờ BĐĐC số 56 về bên phải và hết ranh thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 56 về bên trái, xã Long Tân | Đất ở nông thôn | 5.100.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường vào sân bóng Phú Thạnh (xã Phú Thạnh) Từ đường Lý Thái Tổ - đến hết ranh thửa đất số 138, tờ BĐĐC số 13 về bên phải và hết ranh thửa đất số 126, tờ BĐĐC số 7 về bên trái, xã Phú Thạnh | Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường vào khu tái định cư Phước Thiền (xã Phước Thiền) Từ đường Lý Thái Tổ - đến hết khu Tái định cư Phước Thiền | Đất ở nông thôn | 5.900.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Trần Phú (nối dài đến BOT 319) Đoạn từ đường Lý Thái Tổ đoạn từ cầu Phước Thiền - đến đường vào khu tái định cư Phước Thiền đến cầu Đồng Môn | Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 3.500.000 | 2.700.000 | 2.000.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Trần Phú (nối dài đến BOT 319) Đoạn từ cầu Đồng Môn - đến Trạm thu phí BOT 319 | Đất ở nông thôn | 9.600.000 | 2.800.000 | 2.160.000 | 1.600.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường ra Cảng Phước An Đoạn từ vòng xoay đường Trần Phú - đến đường Hùng Vương xã Long Thọ | Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường ra Cảng Phước An Đoạn từ Hùng Vương xã Long Thọ - đến giáp đường cao tốc Bến Lức - Long Thành tại xã Phước An | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường ấp 3 - Khu Bàu Sen xã Phú Thạnh Từ trạm xăng dầu Bảo Uyên - đến ngã tư (hết ranh thửa đất số 280, tờ BĐĐC số 35, xã Phú Thạnh | Đất ở nông thôn | 5.900.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường ấp Phước Lương Từ đền thờ Phật mẫu Phú Hữu - đến rạch ông Chuốc xã Phú Hữu | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 2.200.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường vào công viên tưởng niệm Giồng Sắn tại xã Phú Đông Từ đường Hùng Vương tại xã Phú Đông - đến sông Ông Kèo | Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường nối từ đường Phạm Thái Bường đến sông ông Thuộc tại xã Phước Khánh - | Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường vào Trường THCS Đại Phước nhánh 2 Từ đường Lý Thái Tổ - đến đường vào Trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước) nhánh 1 | Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường vào khu tái định cư Phú Đông Từ đường Võ Thị Sáu - đến đầu ranh khu tái định cư Phú Đông | Đất ở nông thôn | 4.700.000 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ) Từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường D15 khu dân cư HUD Nhơn Trạch | Đất TM - DV nông thôn | 4.550.000 | 1.820.000 | 1.400.000 | 980.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đoạn qua xã Long Tân, Phú Hội - Đường Nguyễn Hữu Cảnh (đường số 2 cũ) Từ UBND xã Long Tân - đến ranh giới xã Long Tân và xã Vĩnh Thanh | Đất TM - DV nông thôn | 4.130.000 | 1.820.000 | 1.470.000 | 1.120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đoạn qua xã Vĩnh Thanh - Đường Nguyễn Hữu Cảnh (đường số 2 cũ) Từ ranh giới giữa 2 xã Long Tân và Vĩnh Thanh - đến đường Hùng Vương đoạn qua xã Vĩnh Thanh | Đất TM - DV nông thôn | 3.850.000 | 1.820.000 | 1.470.000 | 980.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Tôn Đức Thắng (đường 25B cũ) Từ ranh giới thị trấn Hiệp Phước và xã Phước Thiền - đến đường Quách Thị Trang | Đất TM - DV nông thôn | 4.550.000 | 1.820.000 | 1.400.000 | 980.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đoạn qua xã Long Thọ - Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) Từ ranh giới thị trấn Hiệp Phước và xã Long Thọ - đến ranh giới xã Long Thọ và xã Phước An | Đất TM - DV nông thôn | 5.460.000 | 1.820.000 | 1.400.000 | 980.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đoạn qua xã Phước An - Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) Từ ranh giới xã Long Thọ và xã Phước An - đến ranh giới xã Phước An và xã Vĩnh Thanh | Đất TM - DV nông thôn | 5.040.000 | 1.820.000 | 1.400.000 | 980.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đoạn qua xã Vĩnh Thanh - Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) Từ ranh giới xã Phước An và xã Vĩnh Thanh - đến đường Phạm Thái Bường | Đất TM - DV nông thôn | 4.550.000 | 1.820.000 | 1.400.000 | 980.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đoạn qua xã Phú Đông - Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) Từ ranh giới xã Phú Đông - Vĩnh Thanh - đến ranh giới xã Phú Đông - Đại Phước | Đất TM - DV nông thôn | 5.950.000 | 1.820.000 | 1.400.000 | 980.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đoạn qua xã Đại Phước - Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) Từ ranh giới xã Phú Đông - Đại Phước - đến đường Lý Thái Tổ | Đất TM - DV nông thôn | 6.860.000 | 1.820.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đoạn từ giáp ranh thị trấn Long Thành - Đến cầu Phước Hiền | Đất TM - DV nông thôn | 5.950.000 | 2.450.000 | 1.890.000 | 1.470.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đoạn từ cầu Phước Thiền - đến đường vào khu tái định cư Phước Thiền | Đất TM - DV nông thôn | 8.400.000 | 2.450.000 | 1.890.000 | 1.400.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đoạn từ đường vào khu tái định cư Phước Thiền - đến đường vào đình Phú Mỹ 2 (Phú Hội) | Đất TM - DV nông thôn | 5.460.000 | 2.450.000 | 1.890.000 | 1.400.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đoạn từ đường vào đình Phú Mỹ 2 (Phú Hội) - đến hết ranh Trường Tiểu học Phú Hội | Đất TM - DV nông thôn | 5.040.000 | 2.310.000 | 1.820.000 | 1.400.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đoạn từ Trường Tiểu học Phú Hội - đến cầu Long Tân | Đất TM - DV nông thôn | 4.550.000 | 2.240.000 | 1.820.000 | 1.400.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đoạn từ cầu Long Tân - đến đường Quách Thị Trang | Đất TM - DV nông thôn | 5.460.000 | 2.310.000 | 1.820.000 | 1.400.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đoạn từ đường Quách Thị Trang - đến thành Tuy Hạ (đoạn Đường tỉnh 769 cũ) | Đất TM - DV nông thôn | 4.130.000 | 1.820.000 | 1.470.000 | 1.120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đoạn từ đường Quách Thị Trang - đến đường Trần Văn Trà | Đất TM - DV nông thôn | 4.340.000 | 2.100.000 | 1.610.000 | 1.190.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đoạn từ đường Trần Văn Trà - đến đường vào khu tái định cư Đại Lộc 1 | Đất TM - DV nông thôn | 8.400.000 | 2.450.000 | 1.820.000 | 1.470.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đoạn từ đường vào khu tái định cư Đại Lộc 1 - đến phà Cát Lái | Đất TM - DV nông thôn | 8.400.000 | 2.310.000 | 1.820.000 | 1.400.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đoạn 1, là đoạn nắn tuyến của đường Lý Thái Tổ, từ đường vào khu tái định cư Phước Thiền - đến đường vào đình Phú Mỹ 2 (Phú Hội) | Đất TM - DV nông thôn | 5.460.000 | 2.450.000 | 1.890.000 | 1.400.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đoạn 2, là đoạn nắn tuyến của đường Lý Thái Tổ, từ đường vào đình Phú Mỹ 2 (Phú Hội) - đến Trường Tiểu học Phú Hội | Đất TM - DV nông thôn | 5.040.000 | 2.310.000 | 1.820.000 | 1.400.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đoạn 3, là đoạn nắn tuyến của đường Lý Thái Tổ, từ Trường Tiểu học Phú Hội - đến cầu Long Tân | Đất TM - DV nông thôn | 4.550.000 | 2.240.000 | 1.820.000 | 1.400.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đoạn 4, là đoạn nắn tuyến của đường Lý Thái Tổ, từ cầu Long Tân - đến đường Quách Thị Trang | Đất TM - DV nông thôn | 5.460.000 | 2.310.000 | 1.820.000 | 1.400.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đoạn từ ngã ba đường Trần Văn Trà và đường Lý Thái Tổ (TL 769 cũ) đoạn từ đường Trần Văn Trà - đến đường vào khu TĐC Đại Lộc 1 đến thành Tuy Hạ | Đất TM - DV nông thôn | 3.710.000 | 1.610.000 | 1.260.000 | 910.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Quách Thị Trang Từ đường Lý Thái Tổ (đoạn từ cầu Long Tân đến đường Quách Thị Trang) - đến đường Lý Thái Tổ (đoạn từ đường Quách Thị Trang đến đường Trần Văn Trà) | Đất TM - DV nông thôn | 4.550.000 | 2.100.000 | 1.610.000 | 1.190.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Trần Văn Trà Từ đường Trần Nam Trung - đến đường ranh xã Phú Đông - Đại Phước | Đất TM - DV nông thôn | 6.370.000 | 2.310.000 | 1.820.000 | 1.400.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Trần Nam Trung (đường dốc 30 cũ) Từ đường Hùng Vương đoạn qua xã Phú Đông - đến đường Trần Văn Trà | Đất TM - DV nông thôn | 4.130.000 | 1.820.000 | 1.470.000 | 1.120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Phạm Thái Bường (đường vào UBND xã Phước Khánh) Đoạn từ đường Hùng Vương - đến giáp đường đê Ông Kèo | Đất TM - DV nông thôn | 4.550.000 | 1.820.000 | 1.470.000 | 1.120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Phạm Thái Bường (đường vào UBND xã Phước Khánh) Đoạn từ ngã tư đường đê Ông Kèo - đến sông Vàm Mương | Đất TM - DV nông thôn | 5.460.000 | 1.820.000 | 1.470.000 | 1.120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đoạn qua xã Phước Thiền - Đường Trần Phú (đường 319B cũ) Từ ngã tư Bến Cam - đến công ty Kim Phong | Đất TM - DV nông thôn | 8.400.000 | 2.450.000 | 1.890.000 | 1.400.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đoạn qua xã Phước Thiền - Đường Trần Phú (đường 319B cũ) Từ công ty Kim Phong - đến hết ranh giới xã Phước Thiền | Đất TM - DV nông thôn | 5.950.000 | 2.310.000 | 1.610.000 | 1.260.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đoạn qua xã Long Thọ, xã Phước An - Đường Trần Phú (đường 319B cũ) Từ ranh giới thị trấn Hiệp Phước và xã Phước An - đến đường N1 khu dân cư HUD Nhơn Trạch | Đất TM - DV nông thôn | 4.550.000 | 1.820.000 | 1.470.000 | 1.120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đoạn qua xã Phước An - Đường Trần Phú (đường 319B cũ) Từ thửa đất số 295, tờ BĐĐC số 36 xã Phước An - đến đường Hùng Vương đoạn qua xã Phước An) | Đất TM - DV nông thôn | 3.850.000 | 1.820.000 | 1.470.000 | 1.120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Cây Dầu Từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường Lý Thái Tổ | Đất TM - DV nông thôn | 3.220.000 | 1.540.000 | 1.260.000 | 910.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Huỳnh Văn Lũy (đường vào UBND xã Phú Đông) Từ đường Trần Văn Trà - đến đường Hùng Vương | Đất TM - DV nông thôn | 3.640.000 | 1.610.000 | 1.260.000 | 910.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Lý Tự Trọng (đường Độn cũ thuộc xã Long Tân) Từ đường Lý Thái Tổ - đến hết ranh thửa đất số 368, tờ BĐĐC số 7 về bên phải và hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 15 về bên trái, xã Long Tân | Đất TM - DV nông thôn | 3.080.000 | 1.540.000 | 1.260.000 | 910.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Đào Thị Phấn (đường Chắn nước cũ) Từ đường Cây Dầu - đến hết ranh thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 33 về bên phải và hết ranh thửa đất số 397, tờ BĐĐC số 33 về bên trái, xã Phú Hội | Đất TM - DV nông thôn | 3.220.000 | 1.540.000 | 1.260.000 | 910.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Nguyễn Văn Ký (Hương lộ 12 cũ) Từ đường Hùng Vương - đến ranh giới huyện Nhơn Trạch - Long Thành | Đất TM - DV nông thôn | 3.570.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 980.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đoạn qua xã Phú Hữu - Đường đê Ông Kèo Từ ngã 4 đường Lý Thái Tổ cách đường vào UBND xã Phú Hữu 90m - đến ngã 3 Thánh Thất Phú Hữu | Đất TM - DV nông thôn | 3.640.000 | 1.470.000 | 1.190.000 | 910.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đoạn qua các xã: Phú Hữu, Vĩnh Thanh, Phước Khánh, Phú Đông - Đường đê Ông Kèo Từ ngã 3 Thánh Thất Phú Hữu - đến đường Hùng Vương đoạn qua xã Vĩnh Thanh | Đất TM - DV nông thôn | 3.360.000 | 1.610.000 | 1.260.000 | 910.000 |
| Huyện Nhơn Trạch | Đường Võ Thị Sáu (đường Giồng Ông Đông cũ) Từ đường Hùng Vương - đến giáp sông (giáp khu dân cư Sen Việt) | Đất TM - DV nông thôn | 3.290.000 | 1.470.000 | 1.190.000 | 910.000 |



cho em hỏi đất đường Hà Huy Tập Ấp Vĩnh Cửu- Vĩnh Thanh- Nhơn Trạch-
Đồng Nai giá bao nhiêu tiền 1 mét ạ
Hiện tại, giá đất đường Hà Huy Tập Ấp Vĩnh Cửu- Vĩnh Thanh- Nhơn Trạch như sau:
1. Đất ở nông thôn:
2. Đất TM – DV nông thôn:
3. Đất SX – KD nông thôn: