• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
19/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Doanh Nghiệp
2
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai

Bảng giá đất huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai 2026

2. Bảng giá đất huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai mới nhất

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được xác định cụ thể tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.

2.2. Bảng giá đất huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Đồng Nai theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Đại PhướcTại đây49Xã Tân TiếnTại đây
2Xã Nhơn TrạchTại đây50Xã Thiện HưngTại đây
3Xã Phước AnTại đây51Xã Hưng PhướcTại đây
4Xã Phước TháiTại đây52Xã Phú NghĩaTại đây
5Xã Long PhướcTại đây53Xã Đa KiaTại đây
6Xã Long ThànhTại đây54Xã Bình TânTại đây
7Xã Bình AnTại đây55Xã Long HàTại đây
8Xã An PhướcTại đây56Xã Phú RiềngTại đây
9Xã An ViễnTại đây57Xã Phú TrungTại đây
10Xã Bình MinhTại đây58Xã Thuận LợiTại đây
11Xã Trảng BomTại đây59Xã Đồng TâmTại đây
12Xã Bàu HàmTại đây60Xã Tân LợiTại đây
13Xã Hưng ThịnhTại đây61Xã Đồng PhúTại đây
14Xã Dầu GiâyTại đây62Xã Phước SơnTại đây
15Xã Gia KiệmTại đây63Xã Nghĩa TrungTại đây
16Xã Thống NhấtTại đây64Xã Bù ĐăngTại đây
17Xã Xuân QuếTại đây65Xã Thọ SơnTại đây
18Xã Xuân ĐườngTại đây66Xã Đak NhauTại đây
19Xã Cẩm MỹTại đây67Xã Bom BoTại đây
20Xã Sông RayTại đây68Phường Biên HòaTại đây
21Xã Xuân ĐôngTại đây69Phường Trấn BiênTại đây
22Xã Xuân ĐịnhTại đây70Phường Tam HiệpTại đây
23Xã Xuân PhúTại đây71Phường Long BìnhTại đây
24Xã Xuân LộcTại đây72Phường Trảng DàiTại đây
25Xã Xuân HòaTại đây73Phường Hố NaiTại đây
26Xã Xuân ThànhTại đây74Phường Long HưngTại đây
27Xã Xuân BắcTại đây75Phường Bình LộcTại đây
28Xã La NgàTại đây76Phường Bảo VinhTại đây
29Xã Định QuánTại đây77Phường Xuân LậpTại đây
30Xã Phú VinhTại đây78Phường Long KhánhTại đây
31Xã Phú HòaTại đây79Phường Hàng GònTại đây
32Xã Tà LàiTại đây80Phường Tân TriềuTại đây
33Xã Nam Cát TiênTại đây81Phường Minh HưngTại đây
34Xã Tân PhúTại đây82Phường Chơn ThànhTại đây
35Xã Phú LâmTại đây83Phường Bình LongTại đây
36Xã Trị AnTại đây84Phường An LộcTại đây
37Xã Tân AnTại đây85Phường Phước BìnhTại đây
38Xã Nha BíchTại đây86Phường Phước LongTại đây
39Xã Tân QuanTại đây87Phường Đồng XoàiTại đây
40Xã Tân HưngTại đây88Phường Bình PhướcTại đây
41Xã Tân KhaiTại đây89Phường Phước TânTại đây
42Xã Minh ĐứcTại đây90Phường Tam PhướcTại đây
43Xã Lộc ThànhTại đây91Xã Thanh SơnTại đây
44Xã Lộc NinhTại đây92Xã Đak LuaTại đây
45Xã Lộc HưngTại đây93Xã Phú LýTại đây
46Xã Lộc TấnTại đây94Xã Bù Gia MậpTại đây
47Xã Lộc ThạnhTại đây95Xã Đăk ƠTại đây
48Xã Lộc QuangTại đây

Bảng giá đất huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Nhơn TrạchĐường Tôn Đức Thắng Đường 25B cũ, đoạn qua thị trấn Hiệp Phước -Đất ở đô thị11.000.0003.500.0002.700.0001.700.000
2Huyện Nhơn TrạchĐường Hùng Vương (HL 19 cũ) Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước từ ngã 3 Phước Thiền - đến Cầu Mạch BàĐất ở đô thị10.000.0003.300.0002.100.0001.600.000
3Huyện Nhơn TrạchĐường Hùng Vương (HL 19 cũ) Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước từ cầu Mạch Bà - đến ranh giới xã Long ThọĐất ở đô thị11.000.0003.300.0002.100.0001.600.000
4Huyện Nhơn TrạchĐường Trần Phú Đường 319B cũ, đoạn qua thị trấn Hiệp Phước -Đất ở đô thị7.800.0002.300.0001.800.0001.300.000
5Huyện Nhơn TrạchĐường ranh Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước Đoạn từ đường Lý Thái Tổ (ĐT 769 cũ) - đến hết ranh thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 4, thị trấn Hiệp PhướcĐất ở đô thị6.500.0002.100.0001.700.0001.300.000
6Huyện Nhơn TrạchĐường ranh Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước Đoạn từ đường ranh xã Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước - đến hết ranh thửa đất số 641, tờ BĐĐC số 39 về bên phải và hết ranh thửa đất số 102, tờ BĐĐC số 10 về bên trái, thị trấn Hiệp PhướcĐất ở đô thị6.500.0002.100.0001.700.0001.300.000
7Huyện Nhơn TrạchĐường Trường Mẫu giáo thị trấn Hiệp Phước Từ đường Hùng Vương - đến ranh thửa đất số 98, tờ BĐĐC số 10, thị trấn Hiệp PhướcĐất ở đô thị6.200.0002.100.0001.700.0001.300.000
8Huyện Nhơn TrạchĐường Trường THCS thị trấn Hiệp Phước Từ đường Hùng Vương - đến hết ranh thửa đất số 290, tờ BĐĐC số 18, thị trấn Hiệp PhướcĐất ở đô thị6.200.0002.100.0001.700.0001.300.000
9Huyện Nhơn TrạchĐường Cây Me Từ đường Hùng Vương - đến hết ranh thửa đất số 371, tờ BĐĐC số 29 về bên phải và hết ranh thửa đất số 466, tờ BĐĐC số 29 về bên trái, thị trấn Hiệp PhướcĐất ở đô thị6.500.0002.100.0001.700.0001.300.000
10Huyện Nhơn TrạchĐường vào cổng khu phố Phước Kiểng Từ đường Hùng Vương - đến hết ranh thửa đất số 291, tờ BĐĐC số 29 về bên phải và hết ranh thửa đất số 251, tờ BĐĐC số 29 về bên trái, thị trấn Hiệp PhướcĐất ở đô thị6.200.0002.100.0001.700.0001.300.000
11Huyện Nhơn TrạchĐường vào cổng khu phố Phước Lai Từ đường Hùng Vương - đến hết ranh thửa đất số 189, tờ BĐĐC số 47 về bên phải và hết ranh thửa đất số 190, tờ BĐĐC số 47 về bên trái, thị trấn Hiệp PhướcĐất ở đô thị6.200.0002.100.0001.700.0001.300.000
12Huyện Nhơn TrạchĐường Huỳnh Văn Nghệ (đường số 3 khu dân cư thị trấn Hiệp Phước) -Đất ở đô thị6.200.0002.100.0001.700.0001.300.000
13Huyện Nhơn TrạchĐường Lý Thái Tổ (TL 769 cũ) Đoạn giáp ranh huyện Long Thành với thị trấn Hiệp Phước -Đất ở đô thị8.500.0003.500.0002.700.0002.100.000
14Huyện Nhơn TrạchĐường Lý Thái Tổ (TL 769 cũ) Đoạn giáp xã Phước Thiền với thị trấn Hiệp Phước -Đất ở đô thị12.000.0003.500.0002.700.0002.000.000
15Huyện Nhơn TrạchĐường Tôn Đức Thắng Đường 25B cũ, đoạn qua thị trấn Hiệp Phước -Đất TM - DV đô thị7.700.0002.450.0001.890.0001.190.000
16Huyện Nhơn TrạchĐường Hùng Vương (HL 19 cũ) Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước từ ngã 3 Phước Thiền - đến Cầu Mạch BàĐất TM - DV đô thị7.000.0002.310.0001.470.0001.120.000
17Huyện Nhơn TrạchĐường Hùng Vương (HL 19 cũ) Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước từ cầu Mạch Bà - đến ranh giới xã Long ThọĐất TM - DV đô thị7.700.0002.310.0001.470.0001.120.000
18Huyện Nhơn TrạchĐường Trần Phú Đường 319B cũ, đoạn qua thị trấn Hiệp Phước -Đất TM - DV đô thị5.460.0001.610.0001.260.000910.000
19Huyện Nhơn TrạchĐường ranh Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước Đoạn từ đường Lý Thái Tổ (ĐT 769 cũ) - đến hết ranh thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 4, thị trấn Hiệp PhướcĐất TM - DV đô thị4.550.0001.470.0001.190.000910.000
20Huyện Nhơn TrạchĐường ranh Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước Đoạn từ đường ranh xã Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước - đến hết ranh thửa đất số 641, tờ BĐĐC số 39 về bên phải và hết ranh thửa đất số 102, tờ BĐĐC số 10 về bên trái, thị trấn Hiệp PhướcĐất TM - DV đô thị4.550.0001.470.0001.190.000910.000
21Huyện Nhơn TrạchĐường Trường Mẫu giáo thị trấn Hiệp Phước Từ đường Hùng Vương - đến ranh thửa đất số 98, tờ BĐĐC số 10, thị trấn Hiệp PhướcĐất TM - DV đô thị4.340.0001.470.0001.190.000910.000
22Huyện Nhơn TrạchĐường Trường THCS thị trấn Hiệp Phước Từ đường Hùng Vương - đến hết ranh thửa đất số 290, tờ BĐĐC số 18, thị trấn Hiệp PhướcĐất TM - DV đô thị4.340.0001.470.0001.190.000910.000
23Huyện Nhơn TrạchĐường Cây Me Từ đường Hùng Vương - đến hết ranh thửa đất số 371, tờ BĐĐC số 29 về bên phải và hết ranh thửa đất số 466, tờ BĐĐC số 29 về bên trái, thị trấn Hiệp PhướcĐất TM - DV đô thị4.550.0001.470.0001.190.000910.000
24Huyện Nhơn TrạchĐường vào cổng khu phố Phước Kiểng Từ đường Hùng Vương - đến hết ranh thửa đất số 291, tờ BĐĐC số 29 về bên phải và hết ranh thửa đất số 251, tờ BĐĐC số 29 về bên trái, thị trấn Hiệp PhướcĐất TM - DV đô thị4.340.0001.470.0001.190.000910.000
25Huyện Nhơn TrạchĐường vào cổng khu phố Phước Lai Từ đường Hùng Vương - đến hết ranh thửa đất số 189, tờ BĐĐC số 47 về bên phải và hết ranh thửa đất số 190, tờ BĐĐC số 47 về bên trái, thị trấn Hiệp PhướcĐất TM - DV đô thị4.340.0001.470.0001.190.000910.000
26Huyện Nhơn TrạchĐường Huỳnh Văn Nghệ (đường số 3 khu dân cư thị trấn Hiệp Phước) -Đất TM - DV đô thị4.340.0001.470.0001.190.000910.000
27Huyện Nhơn TrạchĐường Lý Thái Tổ (TL769 cũ) Đoạn giáp ranh huyện Long Thành với thị trấn Hiệp Phước -Đất TM - DV đô thị5.950.0002.450.0001.890.0001.470.000
28Huyện Nhơn TrạchĐường Lý Thái Tổ (TL769 cũ) Đoạn giáp xã Phước Thiền với thị trấn Hiệp Phước -Đất TM - DV đô thị8.400.0002.450.0001.890.0001.400.000
29Huyện Nhơn TrạchĐường Tôn Đức Thắng (đường 25B cũ) Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước -Đất SX - KD đô thị6.600.0002.100.0001.620.0001.020.000
30Huyện Nhơn TrạchĐường Hùng Vương (HL 19 cũ) Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước từ ngã 3 Phước Thiền - đến Cầu Mạch BàĐất SX - KD đô thị6.000.0001.980.0001.260.000960.000
31Huyện Nhơn TrạchĐường Hùng Vương (HL 19 cũ) Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước từ cầu Mạch Bà - đến ranh giới xã Long ThọĐất SX - KD đô thị6.600.0001.980.0001.260.000960.000
32Huyện Nhơn TrạchĐường Trần Phú (đường 319B cũ) Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước -Đất SX - KD đô thị4.680.0001.380.0001.080.000780.000
33Huyện Nhơn TrạchĐường ranh Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước Đoạn từ đường Lý Thái Tổ (ĐT 769 cũ) - đến hết ranh thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 4, thị trấn Hiệp PhướcĐất SX - KD đô thị3.900.0001.260.0001.020.000780.000
34Huyện Nhơn TrạchĐường ranh Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước Đoạn từ đường ranh xã Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước - đến hết ranh thửa đất số 641, tờ BĐĐC số 39 về bên phải và hết ranh thửa đất số 102, tờ BĐĐC số 10 về bên trái, thị trấn Hiệp PhướcĐất SX - KD đô thị3.900.0001.260.0001.020.000780.000
35Huyện Nhơn TrạchĐường Trường Mẫu giáo thị trấn Hiệp Phước Từ đường Hùng Vương - đến ranh thửa đất số 98, tờ BĐĐC số 10, thị trấn Hiệp PhướcĐất SX - KD đô thị3.720.0001.260.0001.020.000780.000
36Huyện Nhơn TrạchĐường Trường THCS thị trấn Hiệp Phước Từ đường Hùng Vương - đến hết ranh thửa đất số 290, tờ BĐĐC số 18, thị trấn Hiệp PhướcĐất SX - KD đô thị3.720.0001.260.0001.020.000780.000
37Huyện Nhơn TrạchĐường Cây Me Từ đường Hùng Vương - đến hết ranh thửa đất số 371, tờ BĐĐC số 29 về bên phải và hết ranh thửa đất số 466, tờ BĐĐC số 29 về bên trái, thị trấn Hiệp PhướcĐất SX - KD đô thị3.900.0001.260.0001.020.000780.000
38Huyện Nhơn TrạchĐường vào cổng khu phố Phước Kiểng Từ đường Hùng Vương - đến hết ranh thửa đất số 291, tờ BĐĐC số 29 về bên phải và hết ranh thửa đất số 251, tờ BĐĐC số 29 về bên trái, thị trấn Hiệp PhướcĐất SX - KD đô thị3.720.0001.260.0001.020.000780.000
39Huyện Nhơn TrạchĐường vào cổng khu phố Phước Lai Từ đường Hùng Vương - đến hết ranh thửa đất số 189, tờ BĐĐC số 47 về bên phải và hết ranh thửa đất số 190, tờ BĐĐC số 47 về bên trái, thị trấn Hiệp PhướcĐất SX - KD đô thị3.720.0001.260.0001.020.000780.000
40Huyện Nhơn TrạchĐường Huỳnh Văn Nghệ (đường số 3 khu dân cư thị trấn Hiệp Phước) -Đất SX - KD đô thị3.720.0001.260.0001.020.000780.000
41Huyện Nhơn TrạchĐường Lý Thái Tổ (TL769 cũ) Đoạn giáp ranh huyện Long Thành với thị trấn Hiệp Phước -Đất SX - KD đô thị5.100.0002.100.0001.620.0001.260.000
42Huyện Nhơn TrạchĐường Lý Thái Tổ (TL769 cũ) Đoạn giáp xã Phước Thiền với thị trấn Hiệp Phước -Đất SX - KD đô thị7.200.0002.100.0001.620.0001.200.000
43Huyện Nhơn TrạchĐường Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ) Từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường D15 khu dân cư HUD Nhơn TrạchĐất ở nông thôn6.500.0002.600.0002.000.0001.400.000
44Huyện Nhơn TrạchĐoạn qua xã Long Tân, Phú Hội - Đường Nguyễn Hữu Cảnh (đường số 2 cũ) Từ UBND xã Long Tân - đến ranh giới xã Long Tân và xã Vĩnh ThanhĐất ở nông thôn5.900.0002.600.0002.100.0001.600.000
45Huyện Nhơn TrạchĐoạn qua xã Vĩnh Thanh - Đường Nguyễn Hữu Cảnh (đường số 2 cũ) Từ ranh giới giữa 2 xã Long Tân và Vĩnh Thanh - đến đường Hùng Vương đoạn qua xã Vĩnh ThanhĐất ở nông thôn5.500.0002.600.0002.100.0001.400.000
46Huyện Nhơn TrạchĐường Tôn Đức Thắng (đường 25B cũ) Từ ranh giới thị trấn Hiệp Phước và xã Phước Thiền - đến đường Quách Thị TrangĐất ở nông thôn6.500.0002.600.0002.000.0001.400.000
47Huyện Nhơn TrạchĐoạn qua xã Long Thọ - Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) Từ ranh giới thị trấn Hiệp Phước và xã Long Thọ - đến ranh giới xã Long Thọ và xã Phước AnĐất ở nông thôn7.800.0002.600.0002.000.0001.400.000
48Huyện Nhơn TrạchĐoạn qua xã Phước An - Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) Từ ranh giới xã Long Thọ và xã Phước An - đến ranh giới xã Phước An và xã Vĩnh ThanhĐất ở nông thôn7.200.0002.600.0002.000.0001.400.000
49Huyện Nhơn TrạchĐoạn qua xã Vĩnh Thanh - Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) Từ ranh giới xã Phước An và xã Vĩnh Thanh - đến đường Phạm Thái BườngĐất ở nông thôn6.500.0002.600.0002.000.0001.400.000
50Huyện Nhơn TrạchĐoạn qua xã Phú Đông - Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) Từ ranh giới xã Phú Đông - Vĩnh Thanh - đến ranh giới xã Phú Đông - Đại PhướcĐất ở nông thôn8.500.0002.600.0002.000.0001.400.000
51Huyện Nhơn TrạchĐoạn qua xã Đại Phước - Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) Từ ranh giới xã Phú Đông - Đại Phước - đến đường Lý Thái TổĐất ở nông thôn9.800.0002.600.0002.000.0001.600.000
52Huyện Nhơn TrạchĐường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đoạn từ giáp ranh thị trấn Long Thành - Đến cầu Phước HiềnĐất ở nông thôn8.500.0003.500.0002.700.0002.100.000
53Huyện Nhơn TrạchĐường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đoạn từ cầu Phước Thiền - đến đường vào khu tái định cư Phước ThiềnĐất ở nông thôn12.000.0003.500.0002.700.0002.000.000
54Huyện Nhơn TrạchĐường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đoạn từ đường vào khu tái định cư Phước Thiền - đến đường vào đình Phú Mỹ 2 (Phú Hội)Đất ở nông thôn7.800.0003.500.0002.700.0002.000.000
55Huyện Nhơn TrạchĐường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đoạn từ đường vào đình Phú Mỹ 2 (Phú Hội) - đến hết ranh Trường Tiểu học Phú HộiĐất ở nông thôn7.200.0003.300.0002.600.0002.000.000
56Huyện Nhơn TrạchĐường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đoạn từ Trường Tiểu học Phú Hội - đến cầu Long TânĐất ở nông thôn6.500.0003.200.0002.600.0002.000.000
57Huyện Nhơn TrạchĐường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đoạn từ cầu Long Tân - đến đường Quách Thị TrangĐất ở nông thôn7.800.0003.300.0002.600.0002.000.000
58Huyện Nhơn TrạchĐường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đoạn từ đường Quách Thị Trang - đến thành Tuy Hạ (đoạn Đường tỉnh 769 cũ)Đất ở nông thôn5.900.0002.600.0002.100.0001.600.000
59Huyện Nhơn TrạchĐường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đoạn từ đường Quách Thị Trang - đến đường Trần Văn TràĐất ở nông thôn6.200.0003.000.0002.300.0001.700.000
60Huyện Nhơn TrạchĐường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đoạn từ đường Trần Văn Trà - đến đường vào khu tái định cư Đại Lộc 1Đất ở nông thôn12.000.0003.500.0002.600.0002.100.000
61Huyện Nhơn TrạchĐường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đoạn từ đường vào khu tái định cư Đại Lộc 1 - đến phà Cát LáiĐất ở nông thôn12.000.0003.300.0002.600.0002.000.000
62Huyện Nhơn TrạchĐường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đoạn 1, là đoạn nắn tuyến của đường Lý Thái Tổ, từ đường vào khu tái định cư Phước Thiền - đến đường vào đình Phú Mỹ 2 (Phú Hội)Đất ở nông thôn7.800.0003.500.0002.700.0002.000.000
63Huyện Nhơn TrạchĐường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đoạn 2, là đoạn nắn tuyến của đường Lý Thái Tổ, từ đường vào đình Phú Mỹ 2 (Phú Hội) - đến Trường Tiểu học Phú HộiĐất ở nông thôn7.200.0003.300.0002.600.0002.000.000
64Huyện Nhơn TrạchĐường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đoạn 3, là đoạn nắn tuyến của đường Lý Thái Tổ, từ Trường Tiểu học Phú Hội - đến cầu Long TânĐất ở nông thôn6.500.0003.200.0002.600.0002.000.000
65Huyện Nhơn TrạchĐường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đoạn 4, là đoạn nắn tuyến của đường Lý Thái Tổ, từ cầu Long Tân - đến đường Quách Thị TrangĐất ở nông thôn7.800.0003.300.0002.600.0002.000.000
66Huyện Nhơn TrạchĐường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đoạn từ ngã ba đường Trần Văn Trà và đường Lý Thái Tổ (TL 769 cũ) đoạn từ đường Trần Văn Trà - đến đường vào khu TĐC Đại Lộc 1 đến thành Tuy HạĐất ở nông thôn5.300.0002.300.0001.800.0001.300.000
67Huyện Nhơn TrạchĐường Quách Thị Trang Từ đường Lý Thái Tổ (đoạn từ cầu Long Tân đến đường Quách Thị Trang) - đến đường Lý Thái Tổ (đoạn từ đường Quách Thị Trang đến đường Trần Văn Trà)Đất ở nông thôn6.500.0003.000.0002.300.0001.700.000
68Huyện Nhơn TrạchĐường Trần Văn Trà Từ đường Trần Nam Trung - đến đường ranh xã Phú Đông - Đại PhướcĐất ở nông thôn9.100.0003.300.0002.600.0002.000.000
69Huyện Nhơn TrạchĐường Trần Nam Trung (đường dốc 30 cũ) Từ đường Hùng Vương đoạn qua xã Phú Đông - đến đường Trần Văn TràĐất ở nông thôn5.900.0002.600.0002.100.0001.600.000
70Huyện Nhơn TrạchĐường Phạm Thái Bường (đường vào UBND xã Phước Khánh) Đoạn từ đường Hùng Vương - đến giáp đường đê Ông KèoĐất ở nông thôn6.500.0002.600.0002.100.0001.600.000
71Huyện Nhơn TrạchĐường Phạm Thái Bường (đường vào UBND xã Phước Khánh) Đoạn từ ngã tư đường đê Ông Kèo - đến sông Vàm MươngĐất ở nông thôn7.800.0002.600.0002.100.0001.600.000
72Huyện Nhơn TrạchĐoạn qua xã Phước Thiền - Đường Trần Phú (đường 319B cũ) Từ ngã tư Bến Cam - đến công ty Kim PhongĐất ở nông thôn12.000.0003.500.0002.700.0002.000.000
73Huyện Nhơn TrạchĐoạn qua xã Phước Thiền - Đường Trần Phú (đường 319B cũ) Từ công ty Kim Phong - đến hết ranh giới xã Phước ThiềnĐất ở nông thôn8.500.0003.300.0002.300.0001.800.000
74Huyện Nhơn TrạchĐoạn qua xã Long Thọ, xã Phước An - Đường Trần Phú (đường 319B cũ) Từ ranh giới thị trấn Hiệp Phước và xã Phước An - đến đường N1 khu dân cư HUD Nhơn TrạchĐất ở nông thôn6.500.0002.600.0002.100.0001.600.000
75Huyện Nhơn TrạchĐoạn qua xã Phước An - Đường Trần Phú (đường 319B cũ) Từ thửa đất số 295, tờ BĐĐC số 36 xã Phước An - đến đường Hùng Vương đoạn qua xã Phước An)Đất ở nông thôn5.500.0002.600.0002.100.0001.600.000
76Huyện Nhơn TrạchĐường Cây Dầu Từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường Lý Thái TổĐất ở nông thôn4.600.0002.200.0001.800.0001.300.000
77Huyện Nhơn TrạchĐường Huỳnh Văn Lũy (đường vào UBND xã Phú Đông) Từ đường Trần Văn Trà - đến đường Hùng VươngĐất ở nông thôn5.200.0002.300.0001.800.0001.300.000
78Huyện Nhơn TrạchĐường Lý Tự Trọng (đường Độn cũ thuộc xã Long Tân) Từ đường Lý Thái Tổ - đến hết ranh thửa đất số 368, tờ BĐĐC số 7 về bên phải và hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 15 về bên trái, xã Long TânĐất ở nông thôn4.400.0002.200.0001.800.0001.300.000
79Huyện Nhơn TrạchĐường Đào Thị Phấn (đường Chắn nước cũ) Từ đường Cây Dầu - đến hết ranh thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 33 về bên phải và hết ranh thửa đất số 397, tờ BĐĐC số 33 về bên trái, xã Phú HộiĐất ở nông thôn4.600.0002.200.0001.800.0001.300.000
80Huyện Nhơn TrạchĐường Nguyễn Văn Ký (Hương lộ 12 cũ) Từ đường Hùng Vương - đến ranh giới huyện Nhơn Trạch - Long ThànhĐất ở nông thôn5.100.0002.500.0002.000.0001.400.000
81Huyện Nhơn TrạchĐoạn qua xã Phú Hữu - Đường đê Ông Kèo Từ ngã 4 đường Lý Thái Tổ cách đường vào UBND xã Phú Hữu 90m - đến ngã 3 Thánh Thất Phú HữuĐất ở nông thôn5.200.0002.100.0001.700.0001.300.000
82Huyện Nhơn TrạchĐoạn qua các xã: Phú Hữu, Vĩnh Thanh, Phước Khánh, Phú Đông - Đường đê Ông Kèo Từ ngã 3 Thánh Thất Phú Hữu - đến đường Hùng Vương đoạn qua xã Vĩnh ThanhĐất ở nông thôn4.800.0002.300.0001.800.0001.300.000
83Huyện Nhơn TrạchĐường Võ Thị Sáu (đường Giồng Ông Đông cũ) Từ đường Hùng Vương - đến giáp sông (giáp khu dân cư Sen Việt)Đất ở nông thôn4.700.0002.100.0001.700.0001.300.000
84Huyện Nhơn TrạchĐường ấp 1 xã Phước Khánh Từ đường đê Ông Kèo - đến giáp sôngĐất ở nông thôn3.900.0002.000.0001.700.0001.300.000
85Huyện Nhơn TrạchĐường Nguyễn Ái Quốc (đường 25C cũ) Từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường Hùng VươngĐất ở nông thôn7.200.0002.600.0002.000.0001.400.000
86Huyện Nhơn TrạchĐường xã Long Tân (đường Miễu) Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến hết ranh thửa đất số 33, tờ BĐĐC số 46 về bên phải và hết ranh thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 46 về bên trái, xã Long TânĐất ở nông thôn4.900.0002.500.0002.100.0001.600.000
87Huyện Nhơn TrạchĐường xã Long Tân (đường Miễu) Đoạn từ đường Lý Thái Tổ - đến ngã ba đầu ranh thửa đất số 98, tờ BĐĐC số 38, xã Long TânĐất ở nông thôn4.900.0002.500.0002.100.0001.600.000
88Huyện Nhơn TrạchĐường Nguyễn Văn Cừ -Đất ở nông thôn6.500.0002.600.0002.000.0001.400.000
89Huyện Nhơn TrạchĐường Nguyễn Văn Trị (đường Cổng Đỏ cũ) Từ đường Lý Thái Tổ - đến đường Phan Văn ĐángĐất ở nông thôn6.500.0003.300.0002.600.0002.000.000
90Huyện Nhơn TrạchĐường Võ Văn Tần (đường Long Thọ 1) Từ đường Trần Phú - đến đường Hùng VươngĐất ở nông thôn7.200.0002.600.0002.000.0001.400.000
91Huyện Nhơn TrạchĐường Hà Huy Tập (đường Vĩnh Cửu cũ) Từ đường Lý Thái Tổ - đến đường Hùng VươngĐất ở nông thôn5.900.0002.600.0002.000.0001.400.000
92Huyện Nhơn TrạchĐường Huỳnh Thúc Kháng (đường D9) Từ đường Hùng Vương đoạn qua xã Long Thọ - đến đường Hùng Vương đoạn qua xã Phước AnĐất ở nông thôn6.500.0002.600.0002.000.0001.400.000
93Huyện Nhơn TrạchĐường Nguyễn Thị Chơn (đường vào Trường THCS Phước An) Đoạn từ Đường Hùng Vương - đến hết Trường THCS Phước AnĐất ở nông thôn7.200.0002.600.0002.000.0001.400.000
94Huyện Nhơn TrạchĐường Nguyễn Thị Chơn (đường vào Trường THCS Phước An) Đoạn còn lại, từ Trường THCS Phước An - đến đường Lê Hồng PhongĐất ở nông thôn6.500.0002.600.0002.000.0001.400.000
95Huyện Nhơn TrạchĐường Nguyễn Bỉnh Khiêm (đường vào Trường Trung cấp Kỹ thuật công nghiệp Nhơn Trạch) Từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến cuối ranh Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm (thửa đất số 373, tờ BĐĐC số 41, xã Phú Hội)Đất ở nông thôn3.900.0002.000.0001.600.0001.300.000
96Huyện Nhơn TrạchĐường Trần Văn Ơn (đường từ Trường Mầm non Hoa Sen đến Trường THCS Long Tân) Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng - đến đường Nguyễn Kim QuyĐất ở nông thôn5.900.0002.600.0002.000.0001.400.000
97Huyện Nhơn TrạchĐường Trần Văn Ơn (đường từ Trường Mầm non Hoa Sen đến Trường THCS Long Tân) Đoạn còn lại, từ đường Nguyễn Kim Quy - đến đường Lý Thái TổĐất ở nông thôn5.200.0002.300.0001.800.0001.300.000
98Huyện Nhơn TrạchĐường Trần Thị Nhạt (đường dốc nhà thờ Phú Hội) Từ UBND xã Phú Hội - đến đường Đào Thị PhấnĐất ở nông thôn5.500.0002.300.0001.800.0001.300.000
99Huyện Nhơn TrạchĐường vào Cù lao Ông Cồn Từ đường Lý Tự Trọng - đến Sông Cái (xã Long Tân)Đất ở nông thôn4.600.0002.200.0002.000.0001.300.000
100Huyện Nhơn TrạchĐường Phạm Văn Xô (đường bên hông Trường THPT và THCS Phước Thiền) Từ đường Lý Thái Tổ - đến hết ranh thửa đất số 143, tờ BĐĐC số 14 về bên phải và hết ranh thửa đất số 217, tờ BĐĐC số 14 về bên trái, xã Phước ThiềnĐất ở nông thôn5.200.0002.300.0001.800.0001.300.000
101Huyện Nhơn TrạchĐường Võ Bến Sắn (đường bên hông Trung tâm Văn hóa xã Phước Thiền) Từ đường Lý Thái Tổ - đến hết nhà Võ Ấp Bến SắnĐất ở nông thôn5.500.0002.300.0001.800.0001.300.000
102Huyện Nhơn TrạchĐường Bến Chùa (đối diện Trạm y tế xã Phước Thiền) Từ đường Lý Thái Tổ - đến ranh thửa đất số 286, tờ BĐĐC số 14, xã Phước ThiềnĐất ở nông thôn4.700.0002.300.0001.800.0001.300.000
103Huyện Nhơn TrạchĐường ranh ấp Bến Sắn - Bến Cam (đối diện Trạm y tế xã Phước Thiền) Từ đường Lý Thái Tổ - đến sông Đồng MônĐất ở nông thôn4.700.0002.300.0001.800.0001.300.000
104Huyện Nhơn TrạchĐường ranh ấp Trầu - Bến Sắn Từ đường Lý Thái Tổ - đến hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 16 về bên phải và hết ranh thửa đất số 10, tờ BĐĐC số 16 về bên trái, xã Phước ThiềnĐất ở nông thôn4.700.0002.300.0001.800.0001.300.000
105Huyện Nhơn TrạchĐường vào Công ty Hương Nga (đường bên hông sân banh và Bưu điện xã Phước Thiền) Từ đường Lý Thái Tổ - đến hết ranh thửa đất số 414, tờ BĐĐC số 32 về bên phải và hết ranh thửa đất số 992, tờ BĐĐC số 32 về bên trái, xã Phước ThiềnĐất ở nông thôn4.900.0002.300.0001.800.0001.300.000
106Huyện Nhơn TrạchĐường Nguyễn Kim Quy Từ đường Nguyễn Hữu Thọ - đến đường Trần Văn ƠnĐất ở nông thôn4.600.0002.200.0001.800.0001.300.000
107Huyện Nhơn TrạchĐường Ngô Gia Tự Từ đường Nguyễn Hữu Thọ - đến đường Trần Đại NghĩaĐất ở nông thôn4.600.0002.200.0001.800.0001.300.000
108Huyện Nhơn TrạchĐường Lê Đức Thọ Từ đường Tôn Đức Thắng - đến đường Ngô Gia TựĐất ở nông thôn4.600.0002.200.0001.800.0001.300.000
109Huyện Nhơn TrạchĐường Thích Quảng Đức Từ đường Tôn Đức Thắng - đến đường Nguyễn Hữu ThọĐất ở nông thôn4.600.0002.200.0001.800.0001.300.000
110Huyện Nhơn TrạchĐường Vũ Hồng Phô Từ đường Nguyễn Văn Trỗi - đến đường Ngô Gia TựĐất ở nông thôn4.600.0002.200.0001.800.0001.300.000
111Huyện Nhơn TrạchĐường Phạm Văn Thuận Từ đường Tôn Đức Thắng - đến đường Ngô Gia TựĐất ở nông thôn4.600.0002.200.0001.800.0001.300.000
112Huyện Nhơn TrạchĐường 28 tháng 4 Từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường Thích Quảng ĐứcĐất ở nông thôn4.600.0002.200.0001.800.0001.300.000
113Huyện Nhơn TrạchĐường Hồ Tùng Mậu Từ đường Nguyễn Hữu Thọ - đến đường Thích Quảng ĐứcĐất ở nông thôn4.600.0002.200.0001.800.0001.300.000
114Huyện Nhơn TrạchĐường Phan Đăng Lưu Từ đường Nguyễn Kim Quy - đến đường Nguyễn Hữu ThọĐất ở nông thôn4.600.0002.200.0001.800.0001.300.000
115Huyện Nhơn TrạchĐường Hoàng Văn Thụ Từ đường Nguyễn Hữu Thọ - đến đường Phan Đăng LưuĐất ở nông thôn4.600.0002.200.0001.800.0001.300.000
116Huyện Nhơn TrạchĐường Nguyễn Văn Trỗi Từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường Trần Đại NghĩaĐất ở nông thôn4.600.0002.200.0001.800.0001.300.000
117Huyện Nhơn TrạchĐường Phạm Ngọc Thạch Từ đường Trần Đại Nghĩa - đến đường Nguyễn Hữu CảnhĐất ở nông thôn4.600.0002.200.0001.800.0001.300.000
118Huyện Nhơn TrạchĐường Nguyễn An Ninh Từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường Nguyễn Hữu ThọĐất ở nông thôn4.600.0002.200.0001.800.0001.300.000
119Huyện Nhơn TrạchĐường Hoàng Minh Châu Từ đường Nguyễn An Ninh - đến đường Ngô Gia TựĐất ở nông thôn4.600.0002.200.0001.800.0001.300.000
120Huyện Nhơn TrạchĐường Nguyễn Hữu Thọ Từ đường Ngô Gia Tự - đến đường Phan Đăng LưuĐất ở nông thôn4.600.0002.200.0001.800.0001.300.000
121Huyện Nhơn TrạchĐường Trần Đại Nghĩa Từ đường Nguyễn Kim Quy - đến đường Ngô Gia TựĐất ở nông thôn4.600.0002.200.0001.800.0001.300.000
122Huyện Nhơn TrạchĐường từ đường Lý Thái Tổ đến ranh Khu công nghiệp Nhơn Trạch 1 xã Phước Thiền -Đất ở nông thôn5.200.0002.300.0001.800.0001.300.000
123Huyện Nhơn TrạchĐường giáp ranh xã Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước Đoạn từ đường Lý Thái Tổ - đến hết ranh thửa đất số 150, tờ BĐĐC số 28, xã Phước ThiềnĐất ở nông thôn5.500.0002.300.0001.800.0001.300.000
124Huyện Nhơn TrạchĐường giáp ranh xã Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước Đoạn từ đường ranh xã Phước Thiền và thị trấn Hiệp Phước - đến ranh thửa đất số 701, tờ BĐĐC số 39, xã Phước ThiềnĐất ở nông thôn5.500.0002.300.0001.800.0001.300.000
125Huyện Nhơn TrạchĐường giáp ranh xã Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước Nhánh của đoạn từ đường ranh xã Phước Thiền và thị trấn Hiệp Phước - đến ranh thửa đất số 701, tờ BĐĐC số 39 xã Phước Thiền đến hết ranh thửa đất số 641, tờ BĐĐC số 39 (xã Phước Thiền) về bên phải và hết ranh thửa đất sĐất ở nông thôn5.500.0002.300.0001.800.0001.300.000
126Huyện Nhơn TrạchĐường Miễu bà Lân Cai Vạn (xã Long Thọ) Từ đường Hùng Vương - đến Miếu bà Lân Cai VạnĐất ở nông thôn5.200.0002.300.0001.800.0001.300.000
127Huyện Nhơn TrạchĐường Rạch Mới Từ đường Hùng Vương (đoạn qua xã Phước An) - đến hết ranh thửa đất số 355, tờ BĐĐC số 107 về bên phải và hết ranh thửa đất số 344, tờ BĐĐC số 107 về bên trái, xã Phước AnĐất ở nông thôn5.200.0002.300.0001.800.0001.300.000
128Huyện Nhơn TrạchĐường vào Đình Phú Mỹ 2 (xã Phú Hội) Từ đường Lý Thái Tổ - đến ngã 3 (bên phải hết ranh thửa đất số 271, tờ BĐĐC số 21; bên trái hết ranh thửa đất số 150, tờ BĐĐC số 6, xã Phú Hội)Đất ở nông thôn5.200.0002.300.0001.800.0001.300.000
129Huyện Nhơn TrạchĐường Bờ (xã Phú Hội) Từ đường Lý Thái Tổ - đến ngã 3 (bên trái ranh thửa đất số 77, tờ BĐĐC số 31, xã Phú Hội)Đất ở nông thôn5.200.0002.300.0001.800.0001.300.000
130Huyện Nhơn TrạchĐường bổ sung tại ấp Long Hiệu xã Long Tân Từ đường Lý Thái Tổ - đến ngã 3 (bên phải, hết thửa đất số 181, tờ BĐĐC số 46, xã Long Tân)Đất ở nông thôn5.300.0002.300.0001.800.0001.300.000
131Huyện Nhơn TrạchĐường Kim Đồng (đường vào Trường THCS Long Tân) Từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường Trần Văn ƠnĐất ở nông thôn5.300.0002.300.0001.800.0001.300.000
132Huyện Nhơn TrạchĐường vào Trường THCS Phước Khánh Từ đường Phạm Thái Bường - đến hết Trường Tiểu học Phước KhánhĐất ở nông thôn5.300.0002.300.0001.800.0001.300.000
133Huyện Nhơn TrạchĐường vào bến đò Phước Khánh Từ đường Phạm Thái Bường - đến ranh Bến đò Phước Khánh (thửa đất số 167, tờ BĐĐC số 31, xã Phước Khánh)Đất ở nông thôn5.600.0002.300.0001.800.0001.300.000
134Huyện Nhơn TrạchĐường Trường Mầm non Phước Khánh Từ sông Vàm Mương - đến đường đê Ông KèoĐất ở nông thôn5.300.0002.300.0001.800.0001.300.000
135Huyện Nhơn TrạchĐường Phan Văn Đáng Từ đường Lý Thái Tổ - đến thửa đất số 28, tờ BĐĐC số 5, xã Phú HữuĐất ở nông thôn5.200.0002.300.0001.800.0001.300.000
136Huyện Nhơn TrạchĐường Dương Văn Thì Từ đường Lý Thái Tổ - đến đường Nguyễn Văn Trị xã Phú HữuĐất ở nông thôn5.200.0002.300.0001.800.0001.300.000
137Huyện Nhơn TrạchĐường Vàm Ô Từ đường Lý Thái Tổ - đến giáp sông Cái xã Đại PhướcĐất ở nông thôn5.200.0002.300.0001.800.0001.300.000
138Huyện Nhơn TrạchĐường Chòm Dầu (xã Đại Phước) Từ đường Lý Thái Tổ - đến ranh thửa đất số 92, tờ BĐĐC số 21, xã Đại PhướcĐất ở nông thôn5.200.0002.300.0001.800.0001.300.000
139Huyện Nhơn TrạchĐường vào Trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước) nhánh 1 Từ đường Lý Thái Tổ - đến ranh thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 42 (xã Đại Phước)Đất ở nông thôn5.200.0002.300.0001.800.0001.300.000
140Huyện Nhơn TrạchĐường Nguyễn Văn Trị đến đường Hùng Vương (xã Đại Phước) -Đất ở nông thôn5.200.0002.300.0001.800.0001.300.000
141Huyện Nhơn TrạchĐường giáp ranh xã Phú Đông - Đại Phước (đường Vườn Chuối) Từ đường Trần Văn Trà - đến đường Hùng VươngĐất ở nông thôn5.300.0002.300.0001.800.0001.300.000
142Huyện Nhơn TrạchĐường từ đường Hùng Vương (đoạn qua xã Đại Phước) - đến đường Lý Thái TổĐất ở nông thôn5.300.0002.300.0001.800.0001.300.000
143Huyện Nhơn TrạchĐường vào khu tái định cư Phước Khánh Từ đường Phạm Thái Bường - đến hết khu tái định cư Phước KhánhĐất ở nông thôn5.200.0002.300.0001.800.0001.300.000
144Huyện Nhơn TrạchĐường giáp ranh xã Phú Đông - Vĩnh Thanh (đường con Gà Vàng) Từ đường Hùng Vương - đến đường Lý Thái TổĐất ở nông thôn5.300.0002.300.0001.800.0001.300.000
145Huyện Nhơn TrạchĐường ấp Hòa Bình (xã Vĩnh Thanh) Từ đường Hùng Vương - đến đường Lý Thái TổĐất ở nông thôn5.300.0002.300.0001.800.0001.300.000
146Huyện Nhơn TrạchĐường đê xã Long Thọ Nối từ Khu công nghiệp Nhơn Trạch 6 - đến ranh giới huyện Long ThànhĐất ở nông thôn5.200.0002.300.0001.800.0001.300.000
147Huyện Nhơn TrạchĐường vào Giáo xứ Tân Tường Từ đường Lý Thái Tổ - đến hết ranh thửa đất số 54, tờ BĐĐC số 56 về bên phải và hết ranh thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 56 về bên trái, xã Long TânĐất ở nông thôn5.100.0002.300.0001.800.0001.300.000
148Huyện Nhơn TrạchĐường vào sân bóng Phú Thạnh (xã Phú Thạnh) Từ đường Lý Thái Tổ - đến hết ranh thửa đất số 138, tờ BĐĐC số 13 về bên phải và hết ranh thửa đất số 126, tờ BĐĐC số 7 về bên trái, xã Phú ThạnhĐất ở nông thôn5.300.0002.300.0001.800.0001.300.000
149Huyện Nhơn TrạchĐường vào khu tái định cư Phước Thiền (xã Phước Thiền) Từ đường Lý Thái Tổ - đến hết khu Tái định cư Phước ThiềnĐất ở nông thôn5.900.0002.400.0001.800.0001.300.000
150Huyện Nhơn TrạchĐường Trần Phú (nối dài đến BOT 319) Đoạn từ đường Lý Thái Tổ đoạn từ cầu Phước Thiền - đến đường vào khu tái định cư Phước Thiền đến cầu Đồng MônĐất ở nông thôn12.000.0003.500.0002.700.0002.000.000
151Huyện Nhơn TrạchĐường Trần Phú (nối dài đến BOT 319) Đoạn từ cầu Đồng Môn - đến Trạm thu phí BOT 319Đất ở nông thôn9.600.0002.800.0002.160.0001.600.000
152Huyện Nhơn TrạchĐường ra Cảng Phước An Đoạn từ vòng xoay đường Trần Phú - đến đường Hùng Vương xã Long ThọĐất ở nông thôn7.200.0002.600.0002.000.0001.400.000
153Huyện Nhơn TrạchĐường ra Cảng Phước An Đoạn từ Hùng Vương xã Long Thọ - đến giáp đường cao tốc Bến Lức - Long Thành tại xã Phước AnĐất ở nông thôn6.500.0002.600.0002.000.0001.400.000
154Huyện Nhơn TrạchĐường ấp 3 - Khu Bàu Sen xã Phú Thạnh Từ trạm xăng dầu Bảo Uyên - đến ngã tư (hết ranh thửa đất số 280, tờ BĐĐC số 35, xã Phú ThạnhĐất ở nông thôn5.900.0002.600.0002.000.0001.400.000
155Huyện Nhơn TrạchĐường ấp Phước Lương Từ đền thờ Phật mẫu Phú Hữu - đến rạch ông Chuốc xã Phú HữuĐất ở nông thôn5.500.0002.200.0001.800.0001.400.000
156Huyện Nhơn TrạchĐường vào công viên tưởng niệm Giồng Sắn tại xã Phú Đông Từ đường Hùng Vương tại xã Phú Đông - đến sông Ông KèoĐất ở nông thôn5.300.0002.300.0001.800.0001.300.000
157Huyện Nhơn TrạchĐường nối từ đường Phạm Thái Bường đến sông ông Thuộc tại xã Phước Khánh -Đất ở nông thôn5.300.0002.300.0001.800.0001.300.000
158Huyện Nhơn TrạchĐường vào Trường THCS Đại Phước nhánh 2 Từ đường Lý Thái Tổ - đến đường vào Trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước) nhánh 1Đất ở nông thôn5.200.0002.300.0001.800.0001.300.000
159Huyện Nhơn TrạchĐường vào khu tái định cư Phú Đông Từ đường Võ Thị Sáu - đến đầu ranh khu tái định cư Phú ĐôngĐất ở nông thôn4.700.0002.100.0001.700.0001.300.000
160Huyện Nhơn TrạchĐường Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ) Từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường D15 khu dân cư HUD Nhơn TrạchĐất TM - DV nông thôn4.550.0001.820.0001.400.000980.000
161Huyện Nhơn TrạchĐoạn qua xã Long Tân, Phú Hội - Đường Nguyễn Hữu Cảnh (đường số 2 cũ) Từ UBND xã Long Tân - đến ranh giới xã Long Tân và xã Vĩnh ThanhĐất TM - DV nông thôn4.130.0001.820.0001.470.0001.120.000
162Huyện Nhơn TrạchĐoạn qua xã Vĩnh Thanh - Đường Nguyễn Hữu Cảnh (đường số 2 cũ) Từ ranh giới giữa 2 xã Long Tân và Vĩnh Thanh - đến đường Hùng Vương đoạn qua xã Vĩnh ThanhĐất TM - DV nông thôn3.850.0001.820.0001.470.000980.000
163Huyện Nhơn TrạchĐường Tôn Đức Thắng (đường 25B cũ) Từ ranh giới thị trấn Hiệp Phước và xã Phước Thiền - đến đường Quách Thị TrangĐất TM - DV nông thôn4.550.0001.820.0001.400.000980.000
164Huyện Nhơn TrạchĐoạn qua xã Long Thọ - Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) Từ ranh giới thị trấn Hiệp Phước và xã Long Thọ - đến ranh giới xã Long Thọ và xã Phước AnĐất TM - DV nông thôn5.460.0001.820.0001.400.000980.000
165Huyện Nhơn TrạchĐoạn qua xã Phước An - Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) Từ ranh giới xã Long Thọ và xã Phước An - đến ranh giới xã Phước An và xã Vĩnh ThanhĐất TM - DV nông thôn5.040.0001.820.0001.400.000980.000
166Huyện Nhơn TrạchĐoạn qua xã Vĩnh Thanh - Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) Từ ranh giới xã Phước An và xã Vĩnh Thanh - đến đường Phạm Thái BườngĐất TM - DV nông thôn4.550.0001.820.0001.400.000980.000
167Huyện Nhơn TrạchĐoạn qua xã Phú Đông - Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) Từ ranh giới xã Phú Đông - Vĩnh Thanh - đến ranh giới xã Phú Đông - Đại PhướcĐất TM - DV nông thôn5.950.0001.820.0001.400.000980.000
168Huyện Nhơn TrạchĐoạn qua xã Đại Phước - Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) Từ ranh giới xã Phú Đông - Đại Phước - đến đường Lý Thái TổĐất TM - DV nông thôn6.860.0001.820.0001.400.0001.120.000
169Huyện Nhơn TrạchĐường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đoạn từ giáp ranh thị trấn Long Thành - Đến cầu Phước HiềnĐất TM - DV nông thôn5.950.0002.450.0001.890.0001.470.000
170Huyện Nhơn TrạchĐường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đoạn từ cầu Phước Thiền - đến đường vào khu tái định cư Phước ThiềnĐất TM - DV nông thôn8.400.0002.450.0001.890.0001.400.000
171Huyện Nhơn TrạchĐường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đoạn từ đường vào khu tái định cư Phước Thiền - đến đường vào đình Phú Mỹ 2 (Phú Hội)Đất TM - DV nông thôn5.460.0002.450.0001.890.0001.400.000
172Huyện Nhơn TrạchĐường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đoạn từ đường vào đình Phú Mỹ 2 (Phú Hội) - đến hết ranh Trường Tiểu học Phú HộiĐất TM - DV nông thôn5.040.0002.310.0001.820.0001.400.000
173Huyện Nhơn TrạchĐường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đoạn từ Trường Tiểu học Phú Hội - đến cầu Long TânĐất TM - DV nông thôn4.550.0002.240.0001.820.0001.400.000
174Huyện Nhơn TrạchĐường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đoạn từ cầu Long Tân - đến đường Quách Thị TrangĐất TM - DV nông thôn5.460.0002.310.0001.820.0001.400.000
175Huyện Nhơn TrạchĐường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đoạn từ đường Quách Thị Trang - đến thành Tuy Hạ (đoạn Đường tỉnh 769 cũ)Đất TM - DV nông thôn4.130.0001.820.0001.470.0001.120.000
176Huyện Nhơn TrạchĐường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đoạn từ đường Quách Thị Trang - đến đường Trần Văn TràĐất TM - DV nông thôn4.340.0002.100.0001.610.0001.190.000
177Huyện Nhơn TrạchĐường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đoạn từ đường Trần Văn Trà - đến đường vào khu tái định cư Đại Lộc 1Đất TM - DV nông thôn8.400.0002.450.0001.820.0001.470.000
178Huyện Nhơn TrạchĐường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đoạn từ đường vào khu tái định cư Đại Lộc 1 - đến phà Cát LáiĐất TM - DV nông thôn8.400.0002.310.0001.820.0001.400.000
179Huyện Nhơn TrạchĐường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đoạn 1, là đoạn nắn tuyến của đường Lý Thái Tổ, từ đường vào khu tái định cư Phước Thiền - đến đường vào đình Phú Mỹ 2 (Phú Hội)Đất TM - DV nông thôn5.460.0002.450.0001.890.0001.400.000
180Huyện Nhơn TrạchĐường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đoạn 2, là đoạn nắn tuyến của đường Lý Thái Tổ, từ đường vào đình Phú Mỹ 2 (Phú Hội) - đến Trường Tiểu học Phú HộiĐất TM - DV nông thôn5.040.0002.310.0001.820.0001.400.000
181Huyện Nhơn TrạchĐường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đoạn 3, là đoạn nắn tuyến của đường Lý Thái Tổ, từ Trường Tiểu học Phú Hội - đến cầu Long TânĐất TM - DV nông thôn4.550.0002.240.0001.820.0001.400.000
182Huyện Nhơn TrạchĐường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đoạn 4, là đoạn nắn tuyến của đường Lý Thái Tổ, từ cầu Long Tân - đến đường Quách Thị TrangĐất TM - DV nông thôn5.460.0002.310.0001.820.0001.400.000
183Huyện Nhơn TrạchĐường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đoạn từ ngã ba đường Trần Văn Trà và đường Lý Thái Tổ (TL 769 cũ) đoạn từ đường Trần Văn Trà - đến đường vào khu TĐC Đại Lộc 1 đến thành Tuy HạĐất TM - DV nông thôn3.710.0001.610.0001.260.000910.000
184Huyện Nhơn TrạchĐường Quách Thị Trang Từ đường Lý Thái Tổ (đoạn từ cầu Long Tân đến đường Quách Thị Trang) - đến đường Lý Thái Tổ (đoạn từ đường Quách Thị Trang đến đường Trần Văn Trà)Đất TM - DV nông thôn4.550.0002.100.0001.610.0001.190.000
185Huyện Nhơn TrạchĐường Trần Văn Trà Từ đường Trần Nam Trung - đến đường ranh xã Phú Đông - Đại PhướcĐất TM - DV nông thôn6.370.0002.310.0001.820.0001.400.000
186Huyện Nhơn TrạchĐường Trần Nam Trung (đường dốc 30 cũ) Từ đường Hùng Vương đoạn qua xã Phú Đông - đến đường Trần Văn TràĐất TM - DV nông thôn4.130.0001.820.0001.470.0001.120.000
187Huyện Nhơn TrạchĐường Phạm Thái Bường (đường vào UBND xã Phước Khánh) Đoạn từ đường Hùng Vương - đến giáp đường đê Ông KèoĐất TM - DV nông thôn4.550.0001.820.0001.470.0001.120.000
188Huyện Nhơn TrạchĐường Phạm Thái Bường (đường vào UBND xã Phước Khánh) Đoạn từ ngã tư đường đê Ông Kèo - đến sông Vàm MươngĐất TM - DV nông thôn5.460.0001.820.0001.470.0001.120.000
189Huyện Nhơn TrạchĐoạn qua xã Phước Thiền - Đường Trần Phú (đường 319B cũ) Từ ngã tư Bến Cam - đến công ty Kim PhongĐất TM - DV nông thôn8.400.0002.450.0001.890.0001.400.000
190Huyện Nhơn TrạchĐoạn qua xã Phước Thiền - Đường Trần Phú (đường 319B cũ) Từ công ty Kim Phong - đến hết ranh giới xã Phước ThiềnĐất TM - DV nông thôn5.950.0002.310.0001.610.0001.260.000
191Huyện Nhơn TrạchĐoạn qua xã Long Thọ, xã Phước An - Đường Trần Phú (đường 319B cũ) Từ ranh giới thị trấn Hiệp Phước và xã Phước An - đến đường N1 khu dân cư HUD Nhơn TrạchĐất TM - DV nông thôn4.550.0001.820.0001.470.0001.120.000
192Huyện Nhơn TrạchĐoạn qua xã Phước An - Đường Trần Phú (đường 319B cũ) Từ thửa đất số 295, tờ BĐĐC số 36 xã Phước An - đến đường Hùng Vương đoạn qua xã Phước An)Đất TM - DV nông thôn3.850.0001.820.0001.470.0001.120.000
193Huyện Nhơn TrạchĐường Cây Dầu Từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường Lý Thái TổĐất TM - DV nông thôn3.220.0001.540.0001.260.000910.000
194Huyện Nhơn TrạchĐường Huỳnh Văn Lũy (đường vào UBND xã Phú Đông) Từ đường Trần Văn Trà - đến đường Hùng VươngĐất TM - DV nông thôn3.640.0001.610.0001.260.000910.000
195Huyện Nhơn TrạchĐường Lý Tự Trọng (đường Độn cũ thuộc xã Long Tân) Từ đường Lý Thái Tổ - đến hết ranh thửa đất số 368, tờ BĐĐC số 7 về bên phải và hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 15 về bên trái, xã Long TânĐất TM - DV nông thôn3.080.0001.540.0001.260.000910.000
196Huyện Nhơn TrạchĐường Đào Thị Phấn (đường Chắn nước cũ) Từ đường Cây Dầu - đến hết ranh thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 33 về bên phải và hết ranh thửa đất số 397, tờ BĐĐC số 33 về bên trái, xã Phú HộiĐất TM - DV nông thôn3.220.0001.540.0001.260.000910.000
197Huyện Nhơn TrạchĐường Nguyễn Văn Ký (Hương lộ 12 cũ) Từ đường Hùng Vương - đến ranh giới huyện Nhơn Trạch - Long ThànhĐất TM - DV nông thôn3.570.0001.750.0001.400.000980.000
198Huyện Nhơn TrạchĐoạn qua xã Phú Hữu - Đường đê Ông Kèo Từ ngã 4 đường Lý Thái Tổ cách đường vào UBND xã Phú Hữu 90m - đến ngã 3 Thánh Thất Phú HữuĐất TM - DV nông thôn3.640.0001.470.0001.190.000910.000
199Huyện Nhơn TrạchĐoạn qua các xã: Phú Hữu, Vĩnh Thanh, Phước Khánh, Phú Đông - Đường đê Ông Kèo Từ ngã 3 Thánh Thất Phú Hữu - đến đường Hùng Vương đoạn qua xã Vĩnh ThanhĐất TM - DV nông thôn3.360.0001.610.0001.260.000910.000
200Huyện Nhơn TrạchĐường Võ Thị Sáu (đường Giồng Ông Đông cũ) Từ đường Hùng Vương - đến giáp sông (giáp khu dân cư Sen Việt)Đất TM - DV nông thôn3.290.0001.470.0001.190.000910.000
Xem thêm (Trang 1/4): 1[2][3] ...4
4.8/5 - (1399 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất Thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất Thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất xã Liên Minh, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất xã Liên Minh, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất xã Bình Thành, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất xã Bình Thành, tỉnh Đồng Tháp 2026
Thẻ: bảng giá đất

Bình luận 2

  1. Phạm Tuyền says:
    2 năm trước

    cho em hỏi đất đường Hà Huy Tập Ấp Vĩnh Cửu- Vĩnh Thanh- Nhơn Trạch-
    Đồng Nai giá bao nhiêu tiền 1 mét ạ

    Bình luận
    • Admin says:
      2 năm trước

      Hiện tại, giá đất đường Hà Huy Tập Ấp Vĩnh Cửu- Vĩnh Thanh- Nhơn Trạch như sau:
      1. Đất ở nông thôn:

      • VT1: 5.900.000
      • VT2: 2.600.000
      • VT3: 2.000.000
      • VT4: 1.400.000

      2. Đất TM – DV nông thôn:

      • VT1: 4.130.000
      • VT2: 1.820.000
      • VT3: 1.400.000
      • VT4: 980.000

      3. Đất SX – KD nông thôn:

      • VT1: 3.540.000
      • VT2: 1.560.000
      • VT3: 1.200.000
      • VT4: 840.000
      Bình luận

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.