Bảng giá đất huyện Nhơn Trạch – tỉnh Đồng Nai

2 6.027

Bảng giá đất huyện Nhơn Trạch – tỉnh Đồng Nai mới nhất theo Quyết định 56/2022/QĐ-UBND Quy định về điều chỉnh bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024 tại Quyết định 49/2019/QĐ-UBND.


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 209/2019/NQ-HĐND ngày 30/12/2019 thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2020-2024

– Nghị quyết 28/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 thông qua điều chỉnh bảng giá đất tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2020-2024

– Quyết định 56/2022/QĐ-UBND ngày 19/12/2022 Quy định về điều chỉnh bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024 tại Quyết định 49/2019/QĐ-UBND


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Nhơn Trạch – tỉnh Đồng Nai

3. Bảng giá đất huyện Nhơn Trạch – tỉnh Đồng Nai mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Phân vị trí đất phi nông nghiệp

1. Tại đô thị

Gồm 4 cấp vị trí:

a) Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền đường phố.

b) Vị trí 2: Bao gồm các trường hợp sau:

– Các thửa đất mặt tiền hẻm có bề rộng ≥5m, cách đường phố ≤600m;

– Các thửa đất mặt tiền hẻm có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường phố ≤400m.

c) Vị trí 3: Bao gồm các trường hợp sau:

– Các thửa đất mặt tiền hẻm có bề rộng ≥5m, cách đường phố >600m.

– Các thửa đất mặt tiền hẻm có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường phố từ >400m đến ≤600m.

– Các thửa đất mặt tiền hẻm có bề rộng <3m, cách đường phố ≤200m.

d) Vị trí 4: Các thửa đất còn lại tại đô thị.

– Vị trí đất phi nông nghiệp quy định tại khoản 1 Điều này được tham chiếu qua bảng tổng hợp sau:

Khoảng cách từ thửa đất đến đường phố

Bề rộng hẻm

≥5m

≥3m đến <5m

<3m

≤200m

VT2

VT2

VT3

>200m đến ≤400m

VT2

VT2

VT4

>400m đến ≤600m

VT2

VT3

VT4

>600m

VT3

VT4

VT4

– Thửa đất không thuộc các trường hợp tham chiếu trong bảng trên (trừ các thửa đất thuộc vị trí 1) thì được xác định ở vị trí 4 tính theo đường gần nhất đến thửa đất cần định giá. Trường hợp có nhiều tuyến đường có khoảng cách gần nhất đến thửa đất cần định giá bng nhau thì xác định theo đường có mức giá cao nhất.

2. Tại nông thôn

Gồm 4 cấp vị trí:

a) Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền đường giao thông chính.

b) Vị trí 2: Bao gồm các trường hợp sau:

– Các thửa đất mặt tiền hẻm có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông chính ≤1.000m;

– Các thửa đất mặt tiền hẻm có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông chính ≤500m.

c) Vị trí 3: Bao gồm các trường hợp sau:

– Các thửa đất mặt tiền hẻm có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông chính >1.000m.

– Các thửa đất mặt tiền hẻm có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông chính từ >500m đến ≤1.000m.

– Các thửa đất mặt tiền hẻm có bề rộng <3m, cách đường giao thông chính ≤200m.

d) Vị trí 4: Các thửa đất còn lại tại nông thôn.

– Vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn quy định tại khoản 2 Điều này được tham chiếu qua bảng tổng hợp sau:

Khoảng cách từ thửa đất đến đường giao thông chính

Bề rộng hẻm

≥5m

≥3m đến <5m

<3m

≤200m

VT2

VT2

VT3

>200m đến ≤500m

VT2

VT2

VT4

>500m đến ≤1.000m

VT2

VT3

VT4

>1.000m

VT3

VT4

VT4

– Thửa đất không thuộc các trường hợp tham chiếu trong bảng trên (trừ các thửa đất thuộc vị trí 1) thì được xác định ở vị trí 4 tính theo đường gần nhất đến thửa đất cần định giá. Trường hợp có nhiều tuyến đường có khoảng cách gần nhất đến thửa đất cần định giá bằng nhau thì xác định theo đường có mức giá cao nhất.

3.2. Bảng giá đất huyện Nhơn Trạch – tỉnh Đồng Nai

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Huyện Nhơn TrạchĐường vào khu tái định cư Phước Thiền (xã Phước Thiền)3.540.0001.440.0001.080.000780.000-Đất SX-KD nông thôn
2Huyện Nhơn TrạchĐường vào khu tái định cư Phước Thiền (xã Phước Thiền)4.130.0001.680.0001.260.000910.000-Đất TM-DV nông thôn
3Huyện Nhơn TrạchĐường vào khu tái định cư Phước Thiền (xã Phước Thiền)5.900.0002.400.0001.800.0001.300.000-Đất ở nông thôn
4Huyện Nhơn TrạchĐường vào sân bóng Phú Thạnh (xã Phú Thạnh)3.180.0001.380.0001.080.000780.000-Đất SX-KD nông thôn
5Huyện Nhơn TrạchĐường vào sân bóng Phú Thạnh (xã Phú Thạnh)3.710.0001.610.0001.260.000910.000-Đất TM-DV nông thôn
6Huyện Nhơn TrạchĐường vào sân bóng Phú Thạnh (xã Phú Thạnh)5.300.0002.300.0001.800.0001.300.000-Đất ở nông thôn
7Huyện Nhơn TrạchĐường vào giáo xứ Tân Tường (xã Long Tân)3.060.0001.380.0001.080.000780.000-Đất SX-KD nông thôn
8Huyện Nhơn TrạchĐường vào giáo xứ Tân Tường (xã Long Tân)3.570.0001.610.0001.260.000910.000-Đất TM-DV nông thôn
9Huyện Nhơn TrạchĐường vào giáo xứ Tân Tường (xã Long Tân)5.100.0002.300.0001.800.0001.300.000-Đất ở nông thôn
10Huyện Nhơn TrạchĐường đê xã Long ThọNối từ Khu công nghiệp Nhơn Trạch 6 - Đến ranh giới huyện Long Thành3.120.0001.380.0001.080.000780.000-Đất SX-KD nông thôn
11Huyện Nhơn TrạchĐường đê xã Long ThọNối từ Khu công nghiệp Nhơn Trạch 6 - Đến ranh giới huyện Long Thành3.640.0001.610.0001.260.000910.000-Đất TM-DV nông thôn
12Huyện Nhơn TrạchĐường đê xã Long ThọNối từ Khu công nghiệp Nhơn Trạch 6 - Đến ranh giới huyện Long Thành5.200.0002.300.0001.800.0001.300.000-Đất ở nông thôn
13Huyện Nhơn TrạchĐường ấp Hòa Bình (xã Vĩnh Thanh)3.180.0001.380.0001.080.000780.000-Đất SX-KD nông thôn
14Huyện Nhơn TrạchĐường ấp Hòa Bình (xã Vĩnh Thanh)3.710.0001.610.0001.260.000910.000-Đất TM-DV nông thôn
15Huyện Nhơn TrạchĐường ấp Hòa Bình (xã Vĩnh Thanh)5.300.0002.300.0001.800.0001.300.000-Đất ở nông thôn
16Huyện Nhơn TrạchĐường giáp ranh xã Phú Đông - Vĩnh Thanh (đường Con Gà Vàng)3.180.0001.380.0001.080.000780.000-Đất SX-KD nông thôn
17Huyện Nhơn TrạchĐường giáp ranh xã Phú Đông - Vĩnh Thanh (đường Con Gà Vàng)3.710.0001.610.0001.260.000910.000-Đất TM-DV nông thôn
18Huyện Nhơn TrạchĐường giáp ranh xã Phú Đông - Vĩnh Thanh (đường Con Gà Vàng)5.300.0002.300.0001.800.0001.300.000-Đất ở nông thôn
19Huyện Nhơn TrạchĐường vào Khu tái định cư Phước Khánh (xã Phước Khánh)3.120.0001.380.0001.080.000780.000-Đất SX-KD nông thôn
20Huyện Nhơn TrạchĐường vào Khu tái định cư Phước Khánh (xã Phước Khánh)3.640.0001.610.0001.260.000910.000-Đất TM-DV nông thôn
21Huyện Nhơn TrạchĐường vào Khu tái định cư Phước Khánh (xã Phước Khánh)5.200.0002.300.0001.800.0001.300.000-Đất ở nông thôn
22Huyện Nhơn TrạchĐường từ đường Hùng Vương đến đường Lý Thái Tổ (đường Cộng Đồng, xã Đại Phước)3.180.0001.380.0001.080.000780.000-Đất SX-KD nông thôn
23Huyện Nhơn TrạchĐường từ đường Hùng Vương đến đường Lý Thái Tổ (đường Cộng Đồng, xã Đại Phước)3.710.0001.610.0001.260.000910.000-Đất TM-DV nông thôn
24Huyện Nhơn TrạchĐường từ đường Hùng Vương đến đường Lý Thái Tổ (đường Cộng Đồng, xã Đại Phước)5.300.0002.300.0001.800.0001.300.000-Đất ở nông thôn
25Huyện Nhơn TrạchĐường giáp ranh xã Phú Đông - Đại Phước (đường Vườn Chuối)3.180.0001.380.0001.080.000780.000-Đất SX-KD nông thôn
26Huyện Nhơn TrạchĐường giáp ranh xã Phú Đông - Đại Phước (đường Vườn Chuối)3.710.0001.610.0001.260.000910.000-Đất TM-DV nông thôn
27Huyện Nhơn TrạchĐường giáp ranh xã Phú Đông - Đại Phước (đường Vườn Chuối)5.300.0002.300.0001.800.0001.300.000-Đất ở nông thôn
28Huyện Nhơn TrạchĐường Nguyễn Văn Trị đến đường Hùng Vương (xã Đại Phước)3.120.0001.380.0001.080.000780.000-Đất SX-KD nông thôn
29Huyện Nhơn TrạchĐường Nguyễn Văn Trị đến đường Hùng Vương (xã Đại Phước)3.640.0001.610.0001.260.000910.000-Đất TM-DV nông thôn
30Huyện Nhơn TrạchĐường Nguyễn Văn Trị đến đường Hùng Vương (xã Đại Phước)5.200.0002.300.0001.800.0001.300.000-Đất ở nông thôn
31Huyện Nhơn TrạchĐường vào Trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước)3.120.0001.380.0001.080.000780.000-Đất SX-KD nông thôn
32Huyện Nhơn TrạchĐường vào Trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước)3.640.0001.610.0001.260.000910.000-Đất TM-DV nông thôn
33Huyện Nhơn TrạchĐường vào Trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước)5.200.0002.300.0001.800.0001.300.000-Đất ở nông thôn
34Huyện Nhơn TrạchĐường Chòm Dầu (xã Đại Phước)3.120.0001.380.0001.080.000780.000-Đất SX-KD nông thôn
35Huyện Nhơn TrạchĐường Chòm Dầu (xã Đại Phước)3.640.0001.610.0001.260.000910.000-Đất TM-DV nông thôn
36Huyện Nhơn TrạchĐường Chòm Dầu (xã Đại Phước)5.200.0002.300.0001.800.0001.300.000-Đất ở nông thôn
37Huyện Nhơn TrạchVàm ÔĐoạn từ đường Lý Thái Tổ - Đến đường Phan Văn Trị, xã Đại Phước3.120.0001.380.0001.080.000780.000-Đất SX-KD nông thôn
38Huyện Nhơn TrạchVàm ÔĐoạn từ đường Lý Thái Tổ - Đến đường Phan Văn Trị, xã Đại Phước3.640.0001.610.0001.260.000910.000-Đất TM-DV nông thôn
39Huyện Nhơn TrạchVàm ÔĐoạn từ đường Lý Thái Tổ - Đến đường Phan Văn Trị, xã Đại Phước5.200.0002.300.0001.800.0001.300.000-Đất ở nông thôn
40Huyện Nhơn TrạchDương Văn ThìĐoạn từ đường Lý Thái Tổ - Đến đường Phan Văn Trị, xã Phú Hữu3.120.0001.380.0001.080.000780.000-Đất SX-KD nông thôn
41Huyện Nhơn TrạchDương Văn ThìĐoạn từ đường Lý Thái Tổ - Đến đường Phan Văn Trị, xã Phú Hữu3.640.0001.610.0001.260.000910.000-Đất TM-DV nông thôn
42Huyện Nhơn TrạchDương Văn ThìĐoạn từ đường Lý Thái Tổ - Đến đường Phan Văn Trị, xã Phú Hữu5.200.0002.300.0001.800.0001.300.000-Đất ở nông thôn
43Huyện Nhơn TrạchPhan Văn Đáng3.120.0001.380.0001.080.000780.000-Đất SX-KD nông thôn
44Huyện Nhơn TrạchPhan Văn Đáng3.640.0001.610.0001.260.000910.000-Đất TM-DV nông thôn
45Huyện Nhơn TrạchPhan Văn Đáng5.200.0002.300.0001.800.0001.300.000-Đất ở nông thôn
46Huyện Nhơn TrạchĐường Trường Mầm non Phước Khánh3.180.0001.380.0001.080.000780.000-Đất SX-KD nông thôn
47Huyện Nhơn TrạchĐường Trường Mầm non Phước Khánh3.710.0001.610.0001.260.000910.000-Đất TM-DV nông thôn
48Huyện Nhơn TrạchĐường Trường Mầm non Phước Khánh5.300.0002.300.0001.800.0001.300.000-Đất ở nông thôn
49Huyện Nhơn TrạchĐường vào bến đò Phước Khánh3.360.0001.380.0001.080.000780.000-Đất SX-KD nông thôn
50Huyện Nhơn TrạchĐường vào bến đò Phước Khánh3.920.0001.610.0001.260.000910.000-Đất TM-DV nông thôn
51Huyện Nhơn TrạchĐường vào bến đò Phước Khánh5.600.0002.300.0001.800.0001.300.000-Đất ở nông thôn
52Huyện Nhơn TrạchĐường vào Trường THCS Phước Khánh3.180.0001.380.0001.080.000780.000-Đất SX-KD nông thôn
53Huyện Nhơn TrạchĐường vào Trường THCS Phước Khánh3.710.0001.610.0001.260.000910.000-Đất TM-DV nông thôn
54Huyện Nhơn TrạchĐường vào Trường THCS Phước Khánh5.300.0002.300.0001.800.0001.300.000-Đất ở nông thôn
55Huyện Nhơn TrạchĐường Kim Đồng (đường vào Trường THCS Long Tân)3.180.0001.380.0001.080.000780.000-Đất SX-KD nông thôn
56Huyện Nhơn TrạchĐường Kim Đồng (đường vào Trường THCS Long Tân)3.710.0001.610.0001.260.000910.000-Đất TM-DV nông thôn
57Huyện Nhơn TrạchĐường Kim Đồng (đường vào Trường THCS Long Tân)5.300.0002.300.0001.800.0001.300.000-Đất ở nông thôn
58Huyện Nhơn TrạchĐường bổ sung tại ấp Long Hiệu xã Long Tân3.180.0001.380.0001.080.000780.000-Đất SX-KD nông thôn
59Huyện Nhơn TrạchĐường bổ sung tại ấp Long Hiệu xã Long Tân3.710.0001.610.0001.260.000910.000-Đất TM-DV nông thôn
60Huyện Nhơn TrạchĐường bổ sung tại ấp Long Hiệu xã Long Tân5.300.0002.300.0001.800.0001.300.000-Đất ở nông thôn
61Huyện Nhơn TrạchĐường Bờ (xã Phú Hội)3.120.0001.380.0001.080.000780.000-Đất SX-KD nông thôn
62Huyện Nhơn TrạchĐường Bờ (xã Phú Hội)3.640.0001.610.0001.260.000910.000-Đất TM-DV nông thôn
63Huyện Nhơn TrạchĐường Bờ (xã Phú Hội)5.200.0002.300.0001.800.0001.300.000-Đất ở nông thôn
64Huyện Nhơn TrạchĐường vào Đình Phú Mỹ 2 (xã Phú Hội)3.120.0001.380.0001.080.000780.000-Đất SX-KD nông thôn
65Huyện Nhơn TrạchĐường vào Đình Phú Mỹ 2 (xã Phú Hội)3.640.0001.610.0001.260.000910.000-Đất TM-DV nông thôn
66Huyện Nhơn TrạchĐường vào Đình Phú Mỹ 2 (xã Phú Hội)5.200.0002.300.0001.800.0001.300.000-Đất ở nông thôn
67Huyện Nhơn TrạchĐường Rạch Mới (xã Phước An)3.120.0001.380.0001.080.000780.000-Đất SX-KD nông thôn
68Huyện Nhơn TrạchĐường Rạch Mới (xã Phước An)3.640.0001.610.0001.260.000910.000-Đất TM-DV nông thôn
69Huyện Nhơn TrạchĐường Rạch Mới (xã Phước An)5.200.0002.300.0001.800.0001.300.000-Đất ở nông thôn
70Huyện Nhơn TrạchĐường Miễu bà Lân Cai Vạn (xã Long Thọ)3.120.0001.380.0001.080.000780.000-Đất SX-KD nông thôn
71Huyện Nhơn TrạchĐường Miễu bà Lân Cai Vạn (xã Long Thọ)3.640.0001.610.0001.260.000910.000-Đất TM-DV nông thôn
72Huyện Nhơn TrạchĐường Miễu bà Lân Cai Vạn (xã Long Thọ)5.200.0002.300.0001.800.0001.300.000-Đất ở nông thôn
73Huyện Nhơn TrạchĐường giáp ranh xã Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước3.300.0001.380.0001.080.000780.000-Đất SX-KD nông thôn
74Huyện Nhơn TrạchĐường giáp ranh xã Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước3.850.0001.610.0001.260.000910.000-Đất TM-DV nông thôn
75Huyện Nhơn TrạchĐường giáp ranh xã Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước5.500.0002.300.0001.800.0001.300.000-Đất ở nông thôn
76Huyện Nhơn TrạchĐường từ đường Lý Thái Tổ đến ranh khu công nghiệp Nhơn Trạch 1 xã Phước Thiền3.120.0001.380.0001.080.000780.000-Đất SX-KD nông thôn
77Huyện Nhơn TrạchĐường từ đường Lý Thái Tổ đến ranh khu công nghiệp Nhơn Trạch 1 xã Phước Thiền3.640.0001.610.0001.260.000910.000-Đất TM-DV nông thôn
78Huyện Nhơn TrạchĐường từ đường Lý Thái Tổ đến ranh khu công nghiệp Nhơn Trạch 1 xã Phước Thiền5.200.0002.300.0001.800.0001.300.000-Đất ở nông thôn
79Huyện Nhơn TrạchĐường Trần Đại Nghĩa2.760.0001.320.0001.080.000780.000-Đất SX-KD nông thôn
80Huyện Nhơn TrạchĐường Trần Đại Nghĩa3.220.0001.540.0001.260.000910.000-Đất TM-DV nông thôn
81Huyện Nhơn TrạchĐường Trần Đại Nghĩa4.600.0002.200.0001.800.0001.300.000-Đất ở nông thôn
82Huyện Nhơn TrạchĐường Nguyễn Hữu Thọ2.760.0001.320.0001.080.000780.000-Đất SX-KD nông thôn
83Huyện Nhơn TrạchĐường Nguyễn Hữu Thọ3.220.0001.540.0001.260.000910.000-Đất TM-DV nông thôn
84Huyện Nhơn TrạchĐường Nguyễn Hữu Thọ4.600.0002.200.0001.800.0001.300.000-Đất ở nông thôn
85Huyện Nhơn TrạchĐường Hoàng Minh Châu2.760.0001.320.0001.080.000780.000-Đất SX-KD nông thôn
86Huyện Nhơn TrạchĐường Hoàng Minh Châu3.220.0001.540.0001.260.000910.000-Đất TM-DV nông thôn
87Huyện Nhơn TrạchĐường Hoàng Minh Châu4.600.0002.200.0001.800.0001.300.000-Đất ở nông thôn
88Huyện Nhơn TrạchĐường Nguyễn An Ninh2.760.0001.320.0001.080.000780.000-Đất SX-KD nông thôn
89Huyện Nhơn TrạchĐường Nguyễn An Ninh3.220.0001.540.0001.260.000910.000-Đất TM-DV nông thôn
90Huyện Nhơn TrạchĐường Nguyễn An Ninh4.600.0002.200.0001.800.0001.300.000-Đất ở nông thôn
91Huyện Nhơn TrạchĐường Phạm Ngọc Thạch2.760.0001.320.0001.080.000780.000-Đất SX-KD nông thôn
92Huyện Nhơn TrạchĐường Phạm Ngọc Thạch3.220.0001.540.0001.260.000910.000-Đất TM-DV nông thôn
93Huyện Nhơn TrạchĐường Phạm Ngọc Thạch4.600.0002.200.0001.800.0001.300.000-Đất ở nông thôn
94Huyện Nhơn TrạchĐường Nguyễn Văn Trỗi2.760.0001.320.0001.080.000780.000-Đất SX-KD nông thôn
95Huyện Nhơn TrạchĐường Nguyễn Văn Trỗi3.220.0001.540.0001.260.000910.000-Đất TM-DV nông thôn
96Huyện Nhơn TrạchĐường Nguyễn Văn Trỗi4.600.0002.200.0001.800.0001.300.000-Đất ở nông thôn
97Huyện Nhơn TrạchĐường Hoàng Văn Thụ2.760.0001.320.0001.080.000780.000-Đất SX-KD nông thôn
98Huyện Nhơn TrạchĐường Hoàng Văn Thụ3.220.0001.540.0001.260.000910.000-Đất TM-DV nông thôn
99Huyện Nhơn TrạchĐường Hoàng Văn Thụ4.600.0002.200.0001.800.0001.300.000-Đất ở nông thôn
100Huyện Nhơn TrạchĐường Phan Đăng Lưu2.760.0001.320.0001.080.000780.000-Đất SX-KD nông thôn
101Huyện Nhơn TrạchĐường Phan Đăng Lưu3.220.0001.540.0001.260.000910.000-Đất TM-DV nông thôn
102Huyện Nhơn TrạchĐường Phan Đăng Lưu4.600.0002.200.0001.800.0001.300.000-Đất ở nông thôn
103Huyện Nhơn TrạchĐường Hồ Tùng Mậu2.760.0001.320.0001.080.000780.000-Đất SX-KD nông thôn
104Huyện Nhơn TrạchĐường Hồ Tùng Mậu3.220.0001.540.0001.260.000910.000-Đất TM-DV nông thôn
105Huyện Nhơn TrạchĐường Hồ Tùng Mậu4.600.0002.200.0001.800.0001.300.000-Đất ở nông thôn
106Huyện Nhơn TrạchĐường 28 tháng 42.760.0001.320.0001.080.000780.000-Đất SX-KD nông thôn
107Huyện Nhơn TrạchĐường 28 tháng 43.220.0001.540.0001.260.000910.000-Đất TM-DV nông thôn
108Huyện Nhơn TrạchĐường 28 tháng 44.600.0002.200.0001.800.0001.300.000-Đất ở nông thôn
109Huyện Nhơn TrạchĐường Phạm Văn Thuận2.760.0001.320.0001.080.000780.000-Đất SX-KD nông thôn
110Huyện Nhơn TrạchĐường Phạm Văn Thuận3.220.0001.540.0001.260.000910.000-Đất TM-DV nông thôn
111Huyện Nhơn TrạchĐường Phạm Văn Thuận4.600.0002.200.0001.800.0001.300.000-Đất ở nông thôn
112Huyện Nhơn TrạchĐường Vũ Hồng Phô2.760.0001.320.0001.080.000780.000-Đất SX-KD nông thôn
113Huyện Nhơn TrạchĐường Vũ Hồng Phô3.220.0001.540.0001.260.000910.000-Đất TM-DV nông thôn
114Huyện Nhơn TrạchĐường Vũ Hồng Phô4.600.0002.200.0001.800.0001.300.000-Đất ở nông thôn
115Huyện Nhơn TrạchĐường Thích Quảng Đức2.760.0001.320.0001.080.000780.000-Đất SX-KD nông thôn
116Huyện Nhơn TrạchĐường Thích Quảng Đức3.220.0001.540.0001.260.000910.000-Đất TM-DV nông thôn
117Huyện Nhơn TrạchĐường Thích Quảng Đức4.600.0002.200.0001.800.0001.300.000-Đất ở nông thôn
118Huyện Nhơn TrạchĐường Lê Đức Thọ2.760.0001.320.0001.080.000780.000-Đất SX-KD nông thôn
119Huyện Nhơn TrạchĐường Lê Đức Thọ3.220.0001.540.0001.260.000910.000-Đất TM-DV nông thôn
120Huyện Nhơn TrạchĐường Lê Đức Thọ4.600.0002.200.0001.800.0001.300.000-Đất ở nông thôn
121Huyện Nhơn TrạchNgô Gia Tự2.760.0001.320.0001.080.000780.000-Đất SX-KD nông thôn
122Huyện Nhơn TrạchNgô Gia Tự3.220.0001.540.0001.260.000910.000-Đất TM-DV nông thôn
123Huyện Nhơn TrạchNgô Gia Tự4.600.0002.200.0001.800.0001.300.000-Đất ở nông thôn
124Huyện Nhơn TrạchNguyễn Kim Quy2.760.0001.320.0001.080.000780.000-Đất SX-KD nông thôn
125Huyện Nhơn TrạchNguyễn Kim Quy3.220.0001.540.0001.260.000910.000-Đất TM-DV nông thôn
126Huyện Nhơn TrạchNguyễn Kim Quy4.600.0002.200.0001.800.0001.300.000-Đất ở nông thôn
127Huyện Nhơn TrạchĐường vào công ty Hương Nga (đường bên hông sân banh và Bưu điện xã Phước Thiền)2.940.0001.380.0001.080.000780.000-Đất SX-KD nông thôn
128Huyện Nhơn TrạchĐường vào công ty Hương Nga (đường bên hông sân banh và Bưu điện xã Phước Thiền)3.430.0001.610.0001.260.000910.000-Đất TM-DV nông thôn
129Huyện Nhơn TrạchĐường vào công ty Hương Nga (đường bên hông sân banh và Bưu điện xã Phước Thiền)4.900.0002.300.0001.800.0001.300.000-Đất ở nông thôn
130Huyện Nhơn TrạchĐường ranh ấp Trầu - Bến Sắn2.820.0001.380.0001.080.000780.000-Đất SX-KD nông thôn
131Huyện Nhơn TrạchĐường ranh ấp Trầu - Bến Sắn3.290.0001.610.0001.260.000910.000-Đất TM-DV nông thôn
132Huyện Nhơn TrạchĐường ranh ấp Trầu - Bến Sắn4.700.0002.300.0001.800.0001.300.000-Đất ở nông thôn
133Huyện Nhơn TrạchĐường ranh ấp Bến Sắn - Bến Cam (đối diện Trạm y tế xã Phước Thiền)2.820.0001.380.0001.080.000780.000-Đất SX-KD nông thôn
134Huyện Nhơn TrạchĐường ranh ấp Bến Sắn - Bến Cam (đối diện Trạm y tế xã Phước Thiền)3.290.0001.610.0001.260.000910.000-Đất TM-DV nông thôn
135Huyện Nhơn TrạchĐường ranh ấp Bến Sắn - Bến Cam (đối diện Trạm y tế xã Phước Thiền)4.700.0002.300.0001.800.0001.300.000-Đất ở nông thôn
136Huyện Nhơn TrạchĐường Bến Chùa (đối diện Trạm y tế xã Phước Thiền)2.820.0001.380.0001.080.000780.000-Đất SX-KD nông thôn
137Huyện Nhơn TrạchĐường Bến Chùa (đối diện Trạm y tế xã Phước Thiền)3.290.0001.610.0001.260.000910.000-Đất TM-DV nông thôn
138Huyện Nhơn TrạchĐường Bến Chùa (đối diện Trạm y tế xã Phước Thiền)4.700.0002.300.0001.800.0001.300.000-Đất ở nông thôn
139Huyện Nhơn TrạchĐường Võ Bến Sắn (đường bên hông Trung tâm văn hóa xã Phước Thiền)3.300.0001.380.0001.080.000780.000-Đất SX-KD nông thôn
140Huyện Nhơn TrạchĐường Võ Bến Sắn (đường bên hông Trung tâm văn hóa xã Phước Thiền)3.850.0001.610.0001.260.000910.000-Đất TM-DV nông thôn
141Huyện Nhơn TrạchĐường Võ Bến Sắn (đường bên hông Trung tâm văn hóa xã Phước Thiền)5.500.0002.300.0001.800.0001.300.000-Đất ở nông thôn
142Huyện Nhơn TrạchĐường Phạm Văn Xô (đường bên hông Trường THPT và THCS Phước Thiền)3.120.0001.380.0001.080.000780.000-Đất SX-KD nông thôn
143Huyện Nhơn TrạchĐường Phạm Văn Xô (đường bên hông Trường THPT và THCS Phước Thiền)3.640.0001.610.0001.260.000910.000-Đất TM-DV nông thôn
144Huyện Nhơn TrạchĐường Phạm Văn Xô (đường bên hông Trường THPT và THCS Phước Thiền)5.200.0002.300.0001.800.0001.300.000-Đất ở nông thôn
145Huyện Nhơn TrạchĐường vào Cù lao Ông Cồn2.760.0001.320.0001.200.000780.000-Đất SX-KD nông thôn
146Huyện Nhơn TrạchĐường vào Cù lao Ông Cồn3.220.0001.540.0001.400.000910.000-Đất TM-DV nông thôn
147Huyện Nhơn TrạchĐường vào Cù lao Ông Cồn4.600.0002.200.0002.000.0001.300.000-Đất ở nông thôn
148Huyện Nhơn TrạchĐường Nguyễn Thị Nhạt (đường dốc Nhà thờ Phú Hội)3.300.0001.380.0001.080.000780.000-Đất SX-KD nông thôn
149Huyện Nhơn TrạchĐường Nguyễn Thị Nhạt (đường dốc Nhà thờ Phú Hội)3.850.0001.610.0001.260.000910.000-Đất TM-DV nông thôn
150Huyện Nhơn TrạchĐường Nguyễn Thị Nhạt (đường dốc Nhà thờ Phú Hội)5.500.0002.300.0001.800.0001.300.000-Đất ở nông thôn
151Huyện Nhơn TrạchĐường Trần Văn Ơn (đường từ Trường Mầm non Hoa sen đến Trường THCS Long Tân)Đoạn còn lại3.120.0001.380.0001.080.000780.000-Đất SX-KD nông thôn
152Huyện Nhơn TrạchĐường Trần Văn Ơn (đường từ Trường Mầm non Hoa sen đến Trường THCS Long Tân)Đoạn còn lại3.640.0001.610.0001.260.000910.000-Đất TM-DV nông thôn
153Huyện Nhơn TrạchĐường Trần Văn Ơn (đường từ Trường Mầm non Hoa sen đến Trường THCS Long Tân)Đoạn còn lại5.200.0002.300.0001.800.0001.300.000-Đất ở nông thôn
154Huyện Nhơn TrạchĐường Trần Văn Ơn (đường từ Trường Mầm non Hoa sen đến Trường THCS Long Tân)Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng - Đến đường Nguyễn Kim Quy3.540.0001.560.0001.200.000840.000-Đất SX-KD nông thôn
155Huyện Nhơn TrạchĐường Trần Văn Ơn (đường từ Trường Mầm non Hoa sen đến Trường THCS Long Tân)Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng - Đến đường Nguyễn Kim Quy4.130.0001.820.0001.400.000980.000-Đất TM-DV nông thôn
156Huyện Nhơn TrạchĐường Trần Văn Ơn (đường từ Trường Mầm non Hoa sen đến Trường THCS Long Tân)Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng - Đến đường Nguyễn Kim Quy5.900.0002.600.0002.000.0001.400.000-Đất ở nông thôn
157Huyện Nhơn TrạchĐường Nguyễn Bỉnh Khiêm (đường vào Trường Trung cấp Kỹ thuật công nghiệp Nhơn Trạch)2.340.0001.200.000960.000780.000-Đất SX-KD nông thôn
158Huyện Nhơn TrạchĐường Nguyễn Bỉnh Khiêm (đường vào Trường Trung cấp Kỹ thuật công nghiệp Nhơn Trạch)2.730.0001.400.0001.120.000910.000-Đất TM-DV nông thôn
159Huyện Nhơn TrạchĐường Nguyễn Bỉnh Khiêm (đường vào Trường Trung cấp Kỹ thuật công nghiệp Nhơn Trạch)3.900.0002.000.0001.600.0001.300.000-Đất ở nông thôn
160Huyện Nhơn TrạchĐường Nguyễn Thị Chơn (đường vào Trường THCS Phước An)Đoạn còn lại3.900.0001.560.0001.200.000840.000-Đất SX-KD nông thôn
161Huyện Nhơn TrạchĐường Nguyễn Thị Chơn (đường vào Trường THCS Phước An)Đoạn còn lại4.550.0001.820.0001.400.000980.000-Đất TM-DV nông thôn
162Huyện Nhơn TrạchĐường Nguyễn Thị Chơn (đường vào Trường THCS Phước An)Đoạn còn lại6.500.0002.600.0002.000.0001.400.000-Đất ở nông thôn
163Huyện Nhơn TrạchĐường Nguyễn Thị Chơn (đường vào Trường THCS Phước An)Đoạn từ Đường Hùng Vương - Đến Trường THCS Phước An4.320.0001.560.0001.200.000840.000-Đất SX-KD nông thôn
164Huyện Nhơn TrạchĐường Nguyễn Thị Chơn (đường vào Trường THCS Phước An)Đoạn từ Đường Hùng Vương - Đến Trường THCS Phước An5.040.0001.820.0001.400.000980.000-Đất TM-DV nông thôn
165Huyện Nhơn TrạchĐường Nguyễn Thị Chơn (đường vào Trường THCS Phước An)Đoạn từ Đường Hùng Vương - Đến Trường THCS Phước An7.200.0002.600.0002.000.0001.400.000-Đất ở nông thôn
166Huyện Nhơn TrạchĐường Huỳnh Thúc Kháng (đường D9)3.900.0001.560.0001.200.000840.000-Đất SX-KD nông thôn
167Huyện Nhơn TrạchĐường Huỳnh Thúc Kháng (đường D9)4.550.0001.820.0001.400.000980.000-Đất TM-DV nông thôn
168Huyện Nhơn TrạchĐường Huỳnh Thúc Kháng (đường D9)6.500.0002.600.0002.000.0001.400.000-Đất ở nông thôn
169Huyện Nhơn TrạchĐường Hà Huy Tập (đường Vĩnh Cửu cũ)3.540.0001.560.0001.200.000840.000-Đất SX-KD nông thôn
170Huyện Nhơn TrạchĐường Hà Huy Tập (đường Vĩnh Cửu cũ)4.130.0001.820.0001.400.000980.000-Đất TM-DV nông thôn
171Huyện Nhơn TrạchĐường Hà Huy Tập (đường Vĩnh Cửu cũ)5.900.0002.600.0002.000.0001.400.000-Đất ở nông thôn
172Huyện Nhơn TrạchĐường Võ Văn Tần (đường Long Thọ 1)4.320.0001.560.0001.200.000840.000-Đất SX-KD nông thôn
173Huyện Nhơn TrạchĐường Võ Văn Tần (đường Long Thọ 1)5.040.0001.820.0001.400.000980.000-Đất TM-DV nông thôn
174Huyện Nhơn TrạchĐường Võ Văn Tần (đường Long Thọ 1)7.200.0002.600.0002.000.0001.400.000-Đất ở nông thôn
175Huyện Nhơn TrạchĐường Nguyễn Văn Trị (đường Cổng Đỏ cũ)3.900.0001.980.0001.560.0001.200.000-Đất SX-KD nông thôn
176Huyện Nhơn TrạchĐường Nguyễn Văn Trị (đường Cổng Đỏ cũ)4.550.0002.310.0001.820.0001.400.000-Đất TM-DV nông thôn
177Huyện Nhơn TrạchĐường Nguyễn Văn Trị (đường Cổng Đỏ cũ)6.500.0003.300.0002.600.0002.000.000-Đất ở nông thôn
178Huyện Nhơn TrạchĐường Nguyễn Văn Cừ (từ đường 319B đến Hương lộ 19 xã Phước An)3.900.0001.560.0001.200.000840.000-Đất SX-KD nông thôn
179Huyện Nhơn TrạchĐường Nguyễn Văn Cừ (từ đường 319B đến Hương lộ 19 xã Phước An)4.550.0001.820.0001.400.000980.000-Đất TM-DV nông thôn
180Huyện Nhơn TrạchĐường Nguyễn Văn Cừ (từ đường 319B đến Hương lộ 19 xã Phước An)6.500.0002.600.0002.000.0001.400.000-Đất ở nông thôn
181Huyện Nhơn TrạchĐường xã Long Tân (đường Miễu)2.940.0001.500.0001.260.000960.000-Đất SX-KD nông thôn
182Huyện Nhơn TrạchĐường xã Long Tân (đường Miễu)3.430.0001.750.0001.470.0001.120.000-Đất TM-DV nông thôn
183Huyện Nhơn TrạchĐường xã Long Tân (đường Miễu)4.900.0002.500.0002.100.0001.600.000-Đất ở nông thôn
184Huyện Nhơn TrạchĐường Nguyễn Ái Quốc (đường 25C cũ)4.320.0001.560.0001.200.000840.000-Đất SX-KD nông thôn
185Huyện Nhơn TrạchĐường Nguyễn Ái Quốc (đường 25C cũ)5.040.0001.820.0001.400.000980.000-Đất TM-DV nông thôn
186Huyện Nhơn TrạchĐường Nguyễn Ái Quốc (đường 25C cũ)7.200.0002.600.0002.000.0001.400.000-Đất ở nông thôn
187Huyện Nhơn TrạchĐường ấp 3 xã Phước Khánh2.340.0001.200.0001.020.000780.000-Đất SX-KD nông thôn
188Huyện Nhơn TrạchĐường ấp 3 xã Phước Khánh2.730.0001.400.0001.190.000910.000-Đất TM-DV nông thôn
189Huyện Nhơn TrạchĐường ấp 3 xã Phước Khánh3.900.0002.000.0001.700.0001.300.000-Đất ở nông thôn
190Huyện Nhơn TrạchĐường Võ Thị Sáu (đường Giồng Ông Đông cũ)2.820.0001.260.0001.020.000780.000-Đất SX-KD nông thôn
191Huyện Nhơn TrạchĐường Võ Thị Sáu (đường Giồng Ông Đông cũ)3.290.0001.470.0001.190.000910.000-Đất TM-DV nông thôn
192Huyện Nhơn TrạchĐường Võ Thị Sáu (đường Giồng Ông Đông cũ)4.700.0002.100.0001.700.0001.300.000-Đất ở nông thôn
193Huyện Nhơn TrạchĐoạn qua xã Phú Hữu - Đường đê Ông KèoTừ ngã 3 đường Lý Thái Tổ - Đến ngã 3 thánh thất Phú Hữu3.120.0001.260.0001.020.000780.000-Đất SX-KD nông thôn
194Huyện Nhơn TrạchĐoạn qua xã Phú Hữu - Đường đê Ông KèoTừ ngã 3 đường Lý Thái Tổ - Đến ngã 3 thánh thất Phú Hữu3.640.0001.470.0001.190.000910.000-Đất TM-DV nông thôn
195Huyện Nhơn TrạchĐoạn qua xã Phú Hữu - Đường đê Ông KèoTừ ngã 3 đường Lý Thái Tổ - Đến ngã 3 thánh thất Phú Hữu5.200.0002.100.0001.700.0001.300.000-Đất ở nông thôn
196Huyện Nhơn TrạchĐường đê Ông KèoĐoạn qua các xã: Vĩnh Thanh, Phước Khánh, Phú Đông2.880.0001.380.0001.080.000780.000-Đất SX-KD nông thôn
197Huyện Nhơn TrạchĐường đê Ông KèoĐoạn qua các xã: Vĩnh Thanh, Phước Khánh, Phú Đông3.360.0001.610.0001.260.000910.000-Đất TM-DV nông thôn
198Huyện Nhơn TrạchĐường đê Ông KèoĐoạn qua các xã: Vĩnh Thanh, Phước Khánh, Phú Đông4.800.0002.300.0001.800.0001.300.000-Đất ở nông thôn
199Huyện Nhơn TrạchĐường Nguyễn Văn Ký (Hương lộ 12 cũ)3.060.0001.500.0001.200.000840.000-Đất SX-KD nông thôn
200Huyện Nhơn TrạchĐường Nguyễn Văn Ký (Hương lộ 12 cũ)3.570.0001.750.0001.400.000980.000-Đất TM-DV nông thôn
201Huyện Nhơn TrạchĐường Nguyễn Văn Ký (Hương lộ 12 cũ)5.100.0002.500.0002.000.0001.400.000-Đất ở nông thôn
202Huyện Nhơn TrạchĐường Đào Thị Phấn (đường Chắn Nước cũ)2.760.0001.320.0001.080.000780.000-Đất SX-KD nông thôn
203Huyện Nhơn TrạchĐường Đào Thị Phấn (đường Chắn Nước cũ)3.220.0001.540.0001.260.000910.000-Đất TM-DV nông thôn
204Huyện Nhơn TrạchĐường Đào Thị Phấn (đường Chắn Nước cũ)4.600.0002.200.0001.800.0001.300.000-Đất ở nông thôn
205Huyện Nhơn TrạchĐường Lý Tự Trọng (đường Độn cũ thuộc xã Long Tân)2.640.0001.320.0001.080.000780.000-Đất SX-KD nông thôn
206Huyện Nhơn TrạchĐường Lý Tự Trọng (đường Độn cũ thuộc xã Long Tân)3.080.0001.540.0001.260.000910.000-Đất TM-DV nông thôn
207Huyện Nhơn TrạchĐường Lý Tự Trọng (đường Độn cũ thuộc xã Long Tân)4.400.0002.200.0001.800.0001.300.000-Đất ở nông thôn
208Huyện Nhơn TrạchĐường Huỳnh Văn Lũy (đường vào UBND xã Phú Đông)3.120.0001.380.0001.080.000780.000-Đất SX-KD nông thôn
209Huyện Nhơn TrạchĐường Huỳnh Văn Lũy (đường vào UBND xã Phú Đông)3.640.0001.610.0001.260.000910.000-Đất TM-DV nông thôn
210Huyện Nhơn TrạchĐường Huỳnh Văn Lũy (đường vào UBND xã Phú Đông)5.200.0002.300.0001.800.0001.300.000-Đất ở nông thôn
211Huyện Nhơn TrạchCây Dầu2.760.0001.320.0001.080.000780.000-Đất SX-KD nông thôn
212Huyện Nhơn TrạchCây Dầu3.220.0001.540.0001.260.000910.000-Đất TM-DV nông thôn
213Huyện Nhơn TrạchCây Dầu4.600.0002.200.0001.800.0001.300.000-Đất ở nông thôn
214Huyện Nhơn TrạchĐường Trần Phú (đường 319B cũ)Đoạn qua xã Long Thọ, xã Phước An3.900.0001.560.0001.260.000960.000-Đất SX-KD nông thôn
215Huyện Nhơn TrạchĐường Trần Phú (đường 319B cũ)Đoạn qua xã Long Thọ, xã Phước An4.550.0001.820.0001.470.0001.120.000-Đất TM-DV nông thôn
216Huyện Nhơn TrạchĐường Trần Phú (đường 319B cũ)Đoạn qua xã Long Thọ, xã Phước An6.500.0002.600.0002.100.0001.600.000-Đất ở nông thôn
217Huyện Nhơn TrạchĐường Trần Phú (đường 319B cũ)Đoạn qua xã Phước Thiền từ Công ty Kim Phong - Đến hết ranh giới xã Phước Thiền5.100.0001.980.0001.380.0001.080.000-Đất SX-KD nông thôn
218Huyện Nhơn TrạchĐường Trần Phú (đường 319B cũ)Đoạn qua xã Phước Thiền từ Công ty Kim Phong - Đến hết ranh giới xã Phước Thiền5.950.0002.310.0001.610.0001.260.000-Đất TM-DV nông thôn
219Huyện Nhơn TrạchĐường Trần Phú (đường 319B cũ)Đoạn qua xã Phước Thiền từ Công ty Kim Phong - Đến hết ranh giới xã Phước Thiền8.500.0003.300.0002.300.0001.800.000-Đất ở nông thôn
220Huyện Nhơn TrạchĐường Trần Phú (đường 319B cũ)Đoạn qua xã Phước Thiền từ ngã 3 Bến Cam - Đến Công ty Kim Phong7.200.0002.100.0001.620.0001.200.000-Đất SX-KD nông thôn
221Huyện Nhơn TrạchĐường Trần Phú (đường 319B cũ)Đoạn qua xã Phước Thiền từ ngã 3 Bến Cam - Đến Công ty Kim Phong8.400.0002.450.0001.890.0001.400.000-Đất TM-DV nông thôn
222Huyện Nhơn TrạchĐường Trần Phú (đường 319B cũ)Đoạn qua xã Phước Thiền từ ngã 3 Bến Cam - Đến Công ty Kim Phong12.000.0003.500.0002.700.0002.000.000-Đất ở nông thôn
223Huyện Nhơn TrạchĐường Phạm Thái Bường (đường vào UBND xã Phước Khánh)Đoạn từ ngã tư đường đê Ông Kèo - Đến chân cầu chợ Phước Khánh4.680.0001.560.0001.260.000960.000-Đất SX-KD nông thôn
224Huyện Nhơn TrạchĐường Phạm Thái Bường (đường vào UBND xã Phước Khánh)Đoạn từ ngã tư đường đê Ông Kèo - Đến chân cầu chợ Phước Khánh5.460.0001.820.0001.470.0001.120.000-Đất TM-DV nông thôn
225Huyện Nhơn TrạchĐường Phạm Thái Bường (đường vào UBND xã Phước Khánh)Đoạn từ ngã tư đường đê Ông Kèo - Đến chân cầu chợ Phước Khánh7.800.0002.600.0002.100.0001.600.000-Đất ở nông thôn
226Huyện Nhơn TrạchĐường Phạm Thái Bường (đường vào UBND xã Phước Khánh)Đoạn từ Hương lộ 19 - Đến giáp đường đê Ông Kèo3.900.0001.560.0001.260.000960.000-Đất SX-KD nông thôn
227Huyện Nhơn TrạchĐường Phạm Thái Bường (đường vào UBND xã Phước Khánh)Đoạn từ Hương lộ 19 - Đến giáp đường đê Ông Kèo4.550.0001.820.0001.470.0001.120.000-Đất TM-DV nông thôn
228Huyện Nhơn TrạchĐường Phạm Thái Bường (đường vào UBND xã Phước Khánh)Đoạn từ Hương lộ 19 - Đến giáp đường đê Ông Kèo6.500.0002.600.0002.100.0001.600.000-Đất ở nông thôn
229Huyện Nhơn TrạchĐường Trần Nam Trung (đường dốc 30 cũ)3.540.0001.560.0001.260.000960.000-Đất SX-KD nông thôn
230Huyện Nhơn TrạchĐường Trần Nam Trung (đường dốc 30 cũ)4.130.0001.820.0001.470.0001.120.000-Đất TM-DV nông thôn
231Huyện Nhơn TrạchĐường Trần Nam Trung (đường dốc 30 cũ)5.900.0002.600.0002.100.0001.600.000-Đất ở nông thôn
232Huyện Nhơn TrạchTrần Văn Trà5.460.0001.980.0001.560.0001.200.000-Đất SX-KD nông thôn
233Huyện Nhơn TrạchTrần Văn Trà6.370.0002.310.0001.820.0001.400.000-Đất TM-DV nông thôn
234Huyện Nhơn TrạchTrần Văn Trà9.100.0003.300.0002.600.0002.000.000-Đất ở nông thôn
235Huyện Nhơn TrạchQuách Thị Trang3.900.0001.800.0001.380.0001.020.000-Đất SX-KD nông thôn
236Huyện Nhơn TrạchQuách Thị Trang4.550.0002.100.0001.610.0001.190.000-Đất TM-DV nông thôn
237Huyện Nhơn TrạchQuách Thị Trang6.500.0003.000.0002.300.0001.700.000-Đất ở nông thôn
238Huyện Nhơn TrạchĐường Lý Thái Tổ (đường tỉnh 769 cũ)Đoạn từ đường vào Khu tái định cư Đại Lộc 1 - Đến phà Cát Lái7.200.0001.980.0001.560.0001.200.000-Đất SX-KD nông thôn
239Huyện Nhơn TrạchĐường Lý Thái Tổ (đường tỉnh 769 cũ)Đoạn từ đường vào Khu tái định cư Đại Lộc 1 - Đến phà Cát Lái8.400.0002.310.0001.820.0001.400.000-Đất TM-DV nông thôn
240Huyện Nhơn TrạchĐường Lý Thái Tổ (đường tỉnh 769 cũ)Đoạn từ đường vào Khu tái định cư Đại Lộc 1 - Đến phà Cát Lái12.000.0003.300.0002.600.0002.000.000-Đất ở nông thôn
241Huyện Nhơn TrạchĐường Lý Thái Tổ (đường tỉnh 769 cũ)Đoạn từ đường Trần Văn Trà - Đến đường vào Khu tái định cư Đại Lộc 17.200.0002.100.0001.560.0001.260.000-Đất SX-KD nông thôn
242Huyện Nhơn TrạchĐường Lý Thái Tổ (đường tỉnh 769 cũ)Đoạn từ đường Trần Văn Trà - Đến đường vào Khu tái định cư Đại Lộc 18.400.0002.450.0001.820.0001.470.000-Đất TM-DV nông thôn
243Huyện Nhơn TrạchĐường Lý Thái Tổ (đường tỉnh 769 cũ)Đoạn từ đường Trần Văn Trà - Đến đường vào Khu tái định cư Đại Lộc 112.000.0003.500.0002.600.0002.100.000-Đất ở nông thôn
244Huyện Nhơn TrạchĐường Lý Thái Tổ (đường tỉnh 769 cũ)Đoạn từ đường Quách Thị Trang - Đến đường Trần Văn Trà3.720.0001.800.0001.380.0001.020.000-Đất SX-KD nông thôn
245Huyện Nhơn TrạchĐường Lý Thái Tổ (đường tỉnh 769 cũ)Đoạn từ đường Quách Thị Trang - Đến đường Trần Văn Trà4.340.0002.100.0001.610.0001.190.000-Đất TM-DV nông thôn
246Huyện Nhơn TrạchĐường Lý Thái Tổ (đường tỉnh 769 cũ)Đoạn từ đường Quách Thị Trang - Đến đường Trần Văn Trà6.200.0003.000.0002.300.0001.700.000-Đất ở nông thôn
247Huyện Nhơn TrạchĐường Lý Thái Tổ (đường tỉnh 769 cũ)Đoạn đường tỉnh 769 cũ, từ đường Quách Thị Trang - Đến thành Tuy Hạ3.540.0001.560.0001.260.000960.000-Đất SX-KD nông thôn
248Huyện Nhơn TrạchĐường Lý Thái Tổ (đường tỉnh 769 cũ)Đoạn đường tỉnh 769 cũ, từ đường Quách Thị Trang - Đến thành Tuy Hạ4.130.0001.820.0001.470.0001.120.000-Đất TM-DV nông thôn
249Huyện Nhơn TrạchĐường Lý Thái Tổ (đường tỉnh 769 cũ)Đoạn đường tỉnh 769 cũ, từ đường Quách Thị Trang - Đến thành Tuy Hạ5.900.0002.600.0002.100.0001.600.000-Đất ở nông thôn
250Huyện Nhơn TrạchĐường Lý Thái Tổ (đường tỉnh 769 cũ)Đoạn từ cầu Long Tân - Đến đường Quách Thị Trang4.680.0001.980.0001.560.0001.200.000-Đất SX-KD nông thôn
251Huyện Nhơn TrạchĐường Lý Thái Tổ (đường tỉnh 769 cũ)Đoạn từ cầu Long Tân - Đến đường Quách Thị Trang5.460.0002.310.0001.820.0001.400.000-Đất TM-DV nông thôn
252Huyện Nhơn TrạchĐường Lý Thái Tổ (đường tỉnh 769 cũ)Đoạn từ cầu Long Tân - Đến đường Quách Thị Trang7.800.0003.300.0002.600.0002.000.000-Đất ở nông thôn
253Huyện Nhơn TrạchĐường Lý Thái Tổ (đường tỉnh 769 cũ)Đoạn từ Trường Tiểu học Phú Hội - Đến cầu Long Tân3.900.0001.920.0001.560.0001.200.000-Đất SX-KD nông thôn
254Huyện Nhơn TrạchĐường Lý Thái Tổ (đường tỉnh 769 cũ)Đoạn từ Trường Tiểu học Phú Hội - Đến cầu Long Tân4.550.0002.240.0001.820.0001.400.000-Đất TM-DV nông thôn
255Huyện Nhơn TrạchĐường Lý Thái Tổ (đường tỉnh 769 cũ)Đoạn từ Trường Tiểu học Phú Hội - Đến cầu Long Tân6.500.0003.200.0002.600.0002.000.000-Đất ở nông thôn
256Huyện Nhơn TrạchĐường Lý Thái Tổ (đường tỉnh 769 cũ)Đoạn từ đường vào đình Phú Mỹ 2 (Phú Hội) - Đến Trường Tiểu học Phú Hội4.320.0001.980.0001.560.0001.200.000-Đất SX-KD nông thôn
257Huyện Nhơn TrạchĐường Lý Thái Tổ (đường tỉnh 769 cũ)Đoạn từ đường vào đình Phú Mỹ 2 (Phú Hội) - Đến Trường Tiểu học Phú Hội5.040.0002.310.0001.820.0001.400.000-Đất TM-DV nông thôn
258Huyện Nhơn TrạchĐường Lý Thái Tổ (đường tỉnh 769 cũ)Đoạn từ đường vào đình Phú Mỹ 2 (Phú Hội) - Đến Trường Tiểu học Phú Hội7.200.0003.300.0002.600.0002.000.000-Đất ở nông thôn
259Huyện Nhơn TrạchĐường Lý Thái Tổ (đường tỉnh 769 cũ)Đoạn từ đường vào Khu tái định cư Phước Thiền - Đến đường vào đình Phú Mỹ 2 (Phú Hội)4.680.0002.100.0001.620.0001.200.000-Đất SX-KD nông thôn
260Huyện Nhơn TrạchĐường Lý Thái Tổ (đường tỉnh 769 cũ)Đoạn từ đường vào Khu tái định cư Phước Thiền - Đến đường vào đình Phú Mỹ 2 (Phú Hội)5.460.0002.450.0001.890.0001.400.000-Đất TM-DV nông thôn
261Huyện Nhơn TrạchĐường Lý Thái Tổ (đường tỉnh 769 cũ)Đoạn từ đường vào Khu tái định cư Phước Thiền - Đến đường vào đình Phú Mỹ 2 (Phú Hội)7.800.0003.500.0002.700.0002.000.000-Đất ở nông thôn
262Huyện Nhơn TrạchĐường Lý Thái Tổ (đường tỉnh 769 cũ)Đoạn từ cầu Phước Thiền - Đến đường vào Khu tái định cư Phước Thiền7.200.0002.100.0001.620.0001.200.000-Đất SX-KD nông thôn
263Huyện Nhơn TrạchĐường Lý Thái Tổ (đường tỉnh 769 cũ)Đoạn từ cầu Phước Thiền - Đến đường vào Khu tái định cư Phước Thiền8.400.0002.450.0001.890.0001.400.000-Đất TM-DV nông thôn
264Huyện Nhơn TrạchĐường Lý Thái Tổ (đường tỉnh 769 cũ)Đoạn từ cầu Phước Thiền - Đến đường vào Khu tái định cư Phước Thiền12.000.0003.500.0002.700.0002.000.000-Đất ở nông thôn
265Huyện Nhơn TrạchĐường Lý Thái Tổ (đường tỉnh 769 cũ)Đoạn từ giáp ranh thị trấn Long Thành - Đến cầu Phước Thiền5.100.0002.100.0001.620.0001.260.000-Đất SX-KD nông thôn
266Huyện Nhơn TrạchĐường Lý Thái Tổ (đường tỉnh 769 cũ)Đoạn từ giáp ranh thị trấn Long Thành - Đến cầu Phước Thiền5.950.0002.450.0001.890.0001.470.000-Đất TM-DV nông thôn
267Huyện Nhơn TrạchĐường Lý Thái Tổ (đường tỉnh 769 cũ)Đoạn từ giáp ranh thị trấn Long Thành - Đến cầu Phước Thiền8.500.0003.500.0002.700.0002.100.000-Đất ở nông thôn
268Huyện Nhơn TrạchĐường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ)Đoạn qua xã Đại Phước5.880.0001.560.0001.200.000960.000-Đất SX-KD nông thôn
269Huyện Nhơn TrạchĐường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ)Đoạn qua xã Đại Phước6.860.0001.820.0001.400.0001.120.000-Đất TM-DV nông thôn
270Huyện Nhơn TrạchĐường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ)Đoạn qua xã Đại Phước9.800.0002.600.0002.000.0001.600.000-Đất ở nông thôn
271Huyện Nhơn TrạchĐường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ)Đoạn qua xã Phú Đông5.100.0001.560.0001.200.000840.000-Đất SX-KD nông thôn
272Huyện Nhơn TrạchĐường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ)Đoạn qua xã Phú Đông5.950.0001.820.0001.400.000980.000-Đất TM-DV nông thôn
273Huyện Nhơn TrạchĐường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ)Đoạn qua xã Phú Đông8.500.0002.600.0002.000.0001.400.000-Đất ở nông thôn
274Huyện Nhơn TrạchĐường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ)Đoạn qua xã Vĩnh Thanh3.900.0001.560.0001.200.000840.000-Đất SX-KD nông thôn
275Huyện Nhơn TrạchĐường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ)Đoạn qua xã Vĩnh Thanh4.550.0001.820.0001.400.000980.000-Đất TM-DV nông thôn
276Huyện Nhơn TrạchĐường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ)Đoạn qua xã Vĩnh Thanh6.500.0002.600.0002.000.0001.400.000-Đất ở nông thôn
277Huyện Nhơn TrạchĐường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ)Đoạn qua xã Phước An4.320.0001.560.0001.200.000840.000-Đất SX-KD nông thôn
278Huyện Nhơn TrạchĐường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ)Đoạn qua xã Phước An5.040.0001.820.0001.400.000980.000-Đất TM-DV nông thôn
279Huyện Nhơn TrạchĐường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ)Đoạn qua xã Phước An7.200.0002.600.0002.000.0001.400.000-Đất ở nông thôn
280Huyện Nhơn TrạchĐường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ)Đoạn qua xã Long Thọ4.680.0001.560.0001.200.000840.000-Đất SX-KD nông thôn
281Huyện Nhơn TrạchĐường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ)Đoạn qua xã Long Thọ5.460.0001.820.0001.400.000980.000-Đất TM-DV nông thôn
282Huyện Nhơn TrạchĐường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ)Đoạn qua xã Long Thọ7.800.0002.600.0002.000.0001.400.000-Đất ở nông thôn
283Huyện Nhơn TrạchĐường Tôn Đức Thắng (đường 25B cũ)Đoạn qua xã Long Tân, Phước Thiền, Phú Hội, Phú Thạnh3.900.0001.560.0001.200.000840.000-Đất SX-KD nông thôn
284Huyện Nhơn TrạchĐường Tôn Đức Thắng (đường 25B cũ)Đoạn qua xã Long Tân, Phước Thiền, Phú Hội, Phú Thạnh4.550.0001.820.0001.400.000980.000-Đất TM-DV nông thôn
285Huyện Nhơn TrạchĐường Tôn Đức Thắng (đường 25B cũ)Đoạn qua xã Long Tân, Phước Thiền, Phú Hội, Phú Thạnh6.500.0002.600.0002.000.0001.400.000-Đất ở nông thôn
286Huyện Nhơn TrạchĐường Nguyễn Hữu Cảnh (đường số 2 cũ)Đoạn qua xã Vĩnh Thanh3.300.0001.560.0001.260.000840.000-Đất SX-KD nông thôn
287Huyện Nhơn TrạchĐường Nguyễn Hữu Cảnh (đường số 2 cũ)Đoạn qua xã Vĩnh Thanh3.850.0001.820.0001.470.000980.000-Đất TM-DV nông thôn
288Huyện Nhơn TrạchĐường Nguyễn Hữu Cảnh (đường số 2 cũ)Đoạn qua xã Vĩnh Thanh5.500.0002.600.0002.100.0001.400.000-Đất ở nông thôn
289Huyện Nhơn TrạchĐường Nguyễn Hữu Cảnh (đường số 2 cũ)Đoạn qua xã Long Tân, Phú Hội3.540.0001.560.0001.260.000960.000-Đất SX-KD nông thôn
290Huyện Nhơn TrạchĐường Nguyễn Hữu Cảnh (đường số 2 cũ)Đoạn qua xã Long Tân, Phú Hội4.130.0001.820.0001.470.0001.120.000-Đất TM-DV nông thôn
291Huyện Nhơn TrạchĐường Nguyễn Hữu Cảnh (đường số 2 cũ)Đoạn qua xã Long Tân, Phú Hội5.900.0002.600.0002.100.0001.600.000-Đất ở nông thôn
292Huyện Nhơn TrạchĐường Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ)3.900.0001.560.0001.200.000840.000-Đất SX-KD nông thôn
293Huyện Nhơn TrạchĐường Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ)4.550.0001.820.0001.400.000980.000-Đất TM-DV nông thôn
294Huyện Nhơn TrạchĐường Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ)6.500.0002.600.0002.000.0001.400.000-Đất ở nông thôn
295Huyện Nhơn TrạchĐường Huỳnh Văn Nghệ (đường số 3 khu dân cư thị trấn Hiệp Phước)Đường Huỳnh Văn Nghệ (đường số 3 khu dân cư thị trấn Hiệp Phước)3.720.0001.260.0001.020.000780.000-Đất SX-KD đô thị
296Huyện Nhơn TrạchĐường Huỳnh Văn Nghệ (đường số 3 khu dân cư thị trấn Hiệp Phước)Đường Huỳnh Văn Nghệ (đường số 3 khu dân cư thị trấn Hiệp Phước)4.340.0001.470.0001.190.000910.000-Đất TM-DV đô thị
297Huyện Nhơn TrạchĐường Huỳnh Văn Nghệ (đường số 3 khu dân cư thị trấn Hiệp Phước)Đường Huỳnh Văn Nghệ (đường số 3 khu dân cư thị trấn Hiệp Phước)6.200.0002.100.0001.700.0001.300.000-Đất ở đô thị
298Huyện Nhơn TrạchĐường vào cổng khu phố Phước LaiĐường vào cổng khu phố Phước Lai3.720.0001.260.0001.020.000780.000-Đất SX-KD đô thị
299Huyện Nhơn TrạchĐường vào cổng khu phố Phước LaiĐường vào cổng khu phố Phước Lai4.340.0001.470.0001.190.000910.000-Đất TM-DV đô thị
300Huyện Nhơn TrạchĐường vào cổng khu phố Phước LaiĐường vào cổng khu phố Phước Lai6.200.0002.100.0001.700.0001.300.000-Đất ở đô thị
301Huyện Nhơn TrạchĐường vào cổng khu phố Phước KiểngĐường vào cổng khu phố Phước Kiểng3.720.0001.260.0001.020.000780.000-Đất SX-KD đô thị
302Huyện Nhơn TrạchĐường vào cổng khu phố Phước KiểngĐường vào cổng khu phố Phước Kiểng4.340.0001.470.0001.190.000910.000-Đất TM-DV đô thị
303Huyện Nhơn TrạchĐường vào cổng khu phố Phước KiểngĐường vào cổng khu phố Phước Kiểng6.200.0002.100.0001.700.0001.300.000-Đất ở đô thị
304Huyện Nhơn TrạchĐường Cây MeĐường Cây Me3.900.0001.260.0001.020.000780.000-Đất SX-KD đô thị
305Huyện Nhơn TrạchĐường Cây MeĐường Cây Me4.550.0001.470.0001.190.000910.000-Đất TM-DV đô thị
306Huyện Nhơn TrạchĐường Cây MeĐường Cây Me6.500.0002.100.0001.700.0001.300.000-Đất ở đô thị
307Huyện Nhơn TrạchĐường Trường THCS thị trấn Hiệp PhướcĐường Trường THCS thị trấn Hiệp Phước3.720.0001.260.0001.020.000780.000-Đất SX-KD đô thị
308Huyện Nhơn TrạchĐường Trường THCS thị trấn Hiệp PhướcĐường Trường THCS thị trấn Hiệp Phước4.340.0001.470.0001.190.000910.000-Đất TM-DV đô thị
309Huyện Nhơn TrạchĐường Trường THCS thị trấn Hiệp PhướcĐường Trường THCS thị trấn Hiệp Phước6.200.0002.100.0001.700.0001.300.000-Đất ở đô thị
310Huyện Nhơn TrạchĐường Trường Mẫu giáo thị trấn Hiệp PhướcĐường Trường Mẫu giáo thị trấn Hiệp Phước3.720.0001.260.0001.020.000780.000-Đất SX-KD đô thị
311Huyện Nhơn TrạchĐường Trường Mẫu giáo thị trấn Hiệp PhướcĐường Trường Mẫu giáo thị trấn Hiệp Phước4.340.0001.470.0001.190.000910.000-Đất TM-DV đô thị
312Huyện Nhơn TrạchĐường Trường Mẫu giáo thị trấn Hiệp PhướcĐường Trường Mẫu giáo thị trấn Hiệp Phước6.200.0002.100.0001.700.0001.300.000-Đất ở đô thị
313Huyện Nhơn TrạchĐường ranh Phước Thiền - thị trấn Hiệp PhướcĐường ranh Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước3.900.0001.260.0001.020.000780.000-Đất SX-KD đô thị
314Huyện Nhơn TrạchĐường ranh Phước Thiền - thị trấn Hiệp PhướcĐường ranh Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước4.550.0001.470.0001.190.000910.000-Đất TM-DV đô thị
315Huyện Nhơn TrạchĐường ranh Phước Thiền - thị trấn Hiệp PhướcĐường ranh Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước6.500.0002.100.0001.700.0001.300.000-Đất ở đô thị
316Huyện Nhơn TrạchĐường Trần Phú (đường 319B cũ, đoạn qua thị trấn Hiệp Phước)Đường Trần Phú (đường 319B cũ, đoạn qua thị trấn Hiệp Phước)4.680.0001.380.0001.080.000780.000-Đất SX-KD đô thị
317Huyện Nhơn TrạchĐường Trần Phú (đường 319B cũ, đoạn qua thị trấn Hiệp Phước)Đường Trần Phú (đường 319B cũ, đoạn qua thị trấn Hiệp Phước)5.460.0001.610.0001.260.000910.000-Đất TM-DV đô thị
318Huyện Nhơn TrạchĐường Trần Phú (đường 319B cũ, đoạn qua thị trấn Hiệp Phước)Đường Trần Phú (đường 319B cũ, đoạn qua thị trấn Hiệp Phước)7.800.0002.300.0001.800.0001.300.000-Đất ở đô thị
319Huyện Nhơn TrạchĐường Hùng Vương (HL 19 cũ)Đường Hùng Vương (HL 19 cũ)6.600.0001.980.0001.260.000960.000-Đất SX-KD đô thị
320Huyện Nhơn TrạchĐường Hùng Vương (HL 19 cũ)Đường Hùng Vương (HL 19 cũ)7.700.0002.310.0001.470.0001.120.000-Đất TM-DV đô thị
321Huyện Nhơn TrạchĐường Hùng Vương (HL 19 cũ)Đường Hùng Vương (HL 19 cũ)11.000.0003.300.0002.100.0001.600.000-Đất ở đô thị
322Huyện Nhơn TrạchĐường Tôn Đức Thắng (đường 25B cũ, đoạn qua thị trấn Hiệp Phước)Đường Tôn Đức Thắng (đường 25B cũ, đoạn qua thị trấn Hiệp Phước)6.600.0002.100.0001.620.0001.020.000-Đất SX-KD đô thị
323Huyện Nhơn TrạchĐường Tôn Đức Thắng (đường 25B cũ, đoạn qua thị trấn Hiệp Phước)Đường Tôn Đức Thắng (đường 25B cũ, đoạn qua thị trấn Hiệp Phước)7.700.0002.450.0001.890.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
324Huyện Nhơn TrạchĐường Tôn Đức Thắng (đường 25B cũ, đoạn qua thị trấn Hiệp Phước)Đường Tôn Đức Thắng (đường 25B cũ, đoạn qua thị trấn Hiệp Phước)11.000.0003.500.0002.700.0001.700.000-Đất ở đô thị
5/5 - (2 bình chọn)

 
® 2024 LawFirm.Vn - The information provided by LawFirm.Vn is not a substitute for legal. If you request any information you may receive a phone call or email from our one of our Case Managers. For more information please see our privacy policy, terms of use, cookie policy, and disclaimer.
Có thể bạn quan tâm
2 Comments
  1. Phạm Tuyền says

    cho em hỏi đất đường Hà Huy Tập Ấp Vĩnh Cửu- Vĩnh Thanh- Nhơn Trạch-
    Đồng Nai giá bao nhiêu tiền 1 mét ạ

    1. Admin says

      Hiện tại, giá đất đường Hà Huy Tập Ấp Vĩnh Cửu- Vĩnh Thanh- Nhơn Trạch như sau:
      1. Đất ở nông thôn:

      • VT1: 5.900.000
      • VT2: 2.600.000
      • VT3: 2.000.000
      • VT4: 1.400.000

      2. Đất TM – DV nông thôn:

      • VT1: 4.130.000
      • VT2: 1.820.000
      • VT3: 1.400.000
      • VT4: 980.000

      3. Đất SX – KD nông thôn:

      • VT1: 3.540.000
      • VT2: 1.560.000
      • VT3: 1.200.000
      • VT4: 840.000
Để lại câu trả lời

Trường "Địa chỉ email" của bạn sẽ không được công khai.