Bảng giá đất huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu mới nhất
Bảng giá đất huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện về yếu tố khoảng cách và lợi thế cho sản xuất nông nghiệp và có ít nhất một yếu tố khoảng cách như sau:
+ Phần diện tích đất nông nghiệp trong khu dân cư hoặc gần khu dân cư trong giới hạn khoảng cách ≤500 mét (tính từ ranh giới ngoài cùng của khu dân cư);
+ Phần diện tích đất nông nghiệp nằm trong khu vực lân cận chợ, trong giới hạn khoảng cách ≤ 1000 mét (tính từ ranh giới ngoài cùng của chợ);
+ Phần diện tích đất nông nghiệp cách mép ngoài cùng của vỉa hè, hành lang bảo vệ đường bộ hoặc mép đường giao thông (đối với nơi chưa có quy hoạch) ≤ 500 mét.
Kết hợp với ít nhất 02 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp là: Địa hình bằng phẳng; thời tiết, khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp; độ phì nhiêu cao; tưới tiêu chủ động.
– Vị trí 2:
+ Phần diện tích đất tiếp giáp sau vị trí 1 và kết hợp với ít nhất 01 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp là: Địa hình bằng phẳng; thời tiết, khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp; độ phì nhiêu cao; tưới tiêu chủ động.
+ Phần diện tích đất đảm bảo điều kiện về khoảng cách của vị trí 1 nhưng không đạt điều kiện về lợi thế cho sản xuất nông nghiệp của vị trí 1.
Trường hợp vị trí 2, cùng cánh đồng (ruộng lúa), cùng đồi (đất nương, đồi chè) với vị trí 1 và có ít nhất 02 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp được xếp vào vị trí 1.
– Vị trí 3:
+ Phần diện tích đất đảm bảo điều kiện về khoảng cách của vị trí 2 nhưng không đạt điều kiện về lợi thế cho sản xuất nông nghiệp của vị trí 2.
+ Phần diện tích còn lại không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.
Trường hợp vị trí 3, cùng cánh đồng (ruộng lúa), cùng đồi (đất nương) với vị trí 2 và có ít nhất 01 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp là: Địa hình bằng phẳng; thời tiết, khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp; độ phì nhiêu cao; tưới tiêu chủ động thì được xếp vào vị trí 2.
2.1.2. Đất phi nông nghiệp tại nông thôn
– Khu vực 1: Phần diện tích đất thuộc khu vực tiếp giáp Quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường giao thông nông thôn tại trung tâm xã hoặc cụm xã đến mét thứ 1.000; Phần diện tích đất nằm trong khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp hoặc gần ranh giới ngoài cùng của khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp có khả năng sinh lợi, có kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ đến mét thứ 1.000 và được chia làm 3 vị trí:
+ Vị trí 1: Phần diện tích đất cách mép ngoài cùng của vỉa hè, chỉ giới đường giao thông hoặc mép ngoài cùng của đường giao thông nông thôn (đối với nơi chưa có quy hoạch) ≤ 40 m; phần diện tích đất nằm trong khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp hoặc gần ranh giới ngoài cùng của khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp ≤ 40 m.
+ Vị trí 2: Phần diện tích đất sau vị trí 1 (sau mét thứ 40) đến mét thứ 100.
+ Vị trí 3: Phần diện tích còn lại của khu vực 1 không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.
– Khu vực 2: Phần diện tích đất thuộc khu vực tiếp giáp đường giao thông liên xã, liên thôn, bản đến mét thứ 1000; khu vực đất gần ranh giới ngoài cùng của khu vực 1 đến mét thứ 1000 và được phân thành 02 vị trí như sau:
+ Vị trí 1: Phần diện tích đất cách ranh giới ngoài cùng của khu vực 1 ≤ 40 m; Phần diện tích đất cách mép ngoài cùng của đường giao thông ≤ 40 m.
+ Vị trí 2: Phần diện tích đất còn lại của khu vực 2 không thuộc vị trí 1.
– Khu vực 3: Phần diện tích đất phi nông nghiệp còn lại trên địa bàn xã không thuộc khu vực 1 hoặc khu vực 2.
Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều cách xác định khu vực, vị trí thì được xác định theo cách tính cho giá đất cao nhất.
2.1.3. Đất phi nông nghiệp tại đô thị
– Vị trí 1: Phần diện tích đất có vị trí cách đường, phố, tính từ chỉ giới quy hoạch hành lang an toàn giao thông ≤ 20 m;
– Vị trí 2: Phần diện tích đất sau vị trí 1 (sau mét thứ 20) đến mét thứ 40.
– Vị trí 3: Phần diện tích đất sau vị trí 2 (sau mét thứ 40) đến mét thứ 60.
– Vị trí còn lại: Các vị trí còn lại không thuộc vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3.
2.2. Bảng giá đất huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Lai Châu theo chính quyền địa phương 2 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Mường Kim | Tại đây | 20 | Xã Hồng Thu | Tại đây |
| 2 | Xã Khoen On | Tại đây | 21 | Xã Nậm Tăm | Tại đây |
| 3 | Xã Than Uyên | Tại đây | 22 | Xã Pu Sam Cáp | Tại đây |
| 4 | Xã Mường Than | Tại đây | 23 | Xã Nậm Cuổi | Tại đây |
| 5 | Xã Pắc Ta | Tại đây | 24 | Xã Nậm Mạ | Tại đây |
| 6 | Xã Nậm Sỏ | Tại đây | 25 | Xã Lê Lợi | Tại đây |
| 7 | Xã Tân Uyên | Tại đây | 26 | Xã Nậm Hàng | Tại đây |
| 8 | Xã Mường Khoa | Tại đây | 27 | Xã Mường Mô | Tại đây |
| 9 | Xã Bản Bo | Tại đây | 28 | Xã Hua Bum | Tại đây |
| 10 | Xã Bình Lư | Tại đây | 29 | Xã Pa Tần | Tại đây |
| 11 | Xã Tả Lèng | Tại đây | 30 | Xã Bum Nưa | Tại đây |
| 12 | Xã Khun Há | Tại đây | 31 | Xã Bum Tở | Tại đây |
| 13 | Xã Sin Suối Hồ | Tại đây | 32 | Xã Mường Tè | Tại đây |
| 14 | Xã Phong Thổ | Tại đây | 33 | Xã Thu Lũm | Tại đây |
| 15 | Xã Dào San | Tại đây | 34 | Xã Pa Ủ | Tại đây |
| 16 | Xã Sì Lở Lầu | Tại đây | 35 | Phường Tân Phong | Tại đây |
| 17 | Xã Khổng Lào | Tại đây | 36 | Phường Đoàn Kết | Tại đây |
| 18 | Xã Tủa Sín Chải | Tại đây | 37 | Xã Mù Cả | Tại đây |
| 19 | Xã Sìn Hồ | Tại đây | 38 | Xã Tà Tổng | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Nậm Nhùn | Đường Nguyễn Trãi Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng - Hết cầu Nậm Dòn | Đất ở đô thị | 360.000 | 250.000 | 180.000 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Đường Nguyễn Trãi Tiếp giáp cầu Nậm Dòn - Đường Lê Thái Tổ | Đất ở đô thị | 440.000 | 320.000 | 210.000 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ - Hết cầu Nậm Hàng | Đất ở đô thị | 600.000 | 500.000 | 300.000 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Đường Tôn Thất Tùng Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Hết cầu Nậm Nhùn | Đất ở đô thị | 600.000 | 500.000 | 300.000 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Tỉnh Lộ 127 (đường mới) Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Giáp ngã ba đi bản Noong Kiêng, Nậm Cầy | Đất ở đô thị | 340.000 | 240.000 | 170.000 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Đường Bế Văn Đàn Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Giáp ngã ba đi bản Noong Kiêng, Nậm Cầy | Đất ở đô thị | 300.000 | 200.000 | 160.000 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Đường nội thị Tiếp giáp Đường Bế Văn Đàn - Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng (đi bản Nậm Cầy) | Đất ở đô thị | 300.000 | 230.000 | 170.000 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Đường Lò Văn Hặc Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng - Cuối đường (tiếp giáp đường Sông Đà) | Đất ở đô thị | 340.000 | 240.000 | 200.000 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Đường Bế Văn Đàn Giáp ngã ba đi bản Noong Kiêng - Hết Nhà văn hóa bản Noong Kiêng | Đất ở đô thị | 220.000 | 180.000 | 130.000 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Đường Lê Thái Tổ Từ nhà ông Vàng Văn Tiến - Tiếp giáp đất ông Hoàng Ngọc Khải | Đất ở đô thị | 600.000 | 500.000 | 300.000 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Đường Lê Thái Tổ Cổng trường THPT - Khu trung tâm hành chính huyện | Đất ở đô thị | 600.000 | 500.000 | 300.000 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Đường Sông Đà Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Đường bến cảng nghiêng | Đất ở đô thị | 240.000 | 170.000 | 140.000 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Đường Sông Đà Tiếp giáp Đường bến cảng nghiêng - Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng | Đất ở đô thị | 230.000 | 150.000 | 140.000 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Đường Lê Hồng Phong Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập - Tiếp giáp Đường Trường Chinh | Đất ở đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Đường Nguyễn Văn Linh Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập - Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ | Đất ở đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Đường Trường Chinh Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ - Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ | Đất ở đô thị | 620.000 | 450.000 | 330.000 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Đường Phan Đình Giót Tiếp giáp Đường Nguyễn Trãi - Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ | Đất ở đô thị | 680.000 | 540.000 | 410.000 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Đường nội thị Tiếp giáp Phố Tô Vĩnh Diện - Sau Nhà nghỉ Phượng Huyền | Đất ở đô thị | 680.000 | 540.000 | 410.000 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Đường nội thị Tiếp giáp Đường Trường Chinh - Sau Trường THCS thị trấn Nậm Nhùn | Đất ở đô thị | 680.000 | 540.000 | 410.000 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Đường Vừ A Dính Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng - Qua đài truyền hình +500m | Đất ở đô thị | 340.000 | 240.000 | 200.000 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Đường Nguyễn Hữu Thọ Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng - Cầu Nậm Manh | Đất ở đô thị | 300.000 | 200.000 | 160.000 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Đường nội thị Tiếp giáp Đường Nguyễn Hữu Thọ - Tiếp giáp giáp địa phận xã Nậm Manh | Đất ở đô thị | 230.000 | 150.000 | 140.000 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Đường Hà Huy Tập Tiếp giáp Đường Trường Chinh - Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ | Đất ở đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Đường nội thị N2 Ngã ba tiếp giáp đường D3 - Tiếp giáp đường N1 | Đất ở đô thị | 900.000 | 700.000 | 500.000 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Đường nội thị N3 Tiếp giáp đường 36 - Tiếp giáp đường D9 | Đất ở đô thị | 680.000 | 540.000 | 410.000 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Tỉnh lộ 127 Cầu Nậm Nhùn - Tiếp giáp ngã 3 bản Nậm Nhùn | Đất ở đô thị | 340.000 | 240.000 | 170.000 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn - | Đất ở đô thị | 150.000 | - | - | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Đường Nguyễn Trãi Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng - Hết cầu Nậm Dòn | Đất TM-DV đô thị | 250.000 | 180.000 | 130.000 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Đường Nguyễn Trãi Tiếp giáp cầu Nậm Dòn - Đường Lê Thái Tổ | Đất TM-DV đô thị | 310.000 | 220.000 | 150.000 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ - Hết cầu Nậm Hàng | Đất TM-DV đô thị | 420.000 | 350.000 | 210.000 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Đường Tôn Thất Tùng Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Hết cầu Nậm Nhùn | Đất TM-DV đô thị | 420.000 | 350.000 | 210.000 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Tỉnh lộ 127 (Đường mới) Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng (đi huyện Mường Tè) | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 170.000 | 120.000 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Đường Bế Văn Đàn Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Giáp ngã ba đi bản Noong Kiêng, Nậm Cầy | Đất TM-DV đô thị | 210.000 | 140.000 | 110.000 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Đường nội thị Tiếp giáp Đường Bế Văn Đàn - Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng (đi bản Nậm Cầy) | Đất TM-DV đô thị | 210.000 | 160.000 | 120.000 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Đường Lò Văn Hặc Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng - Cuối đường (tiếp giáp đường Sông Đà) | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 170.000 | 140.000 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Đường Bế Văn Đàn Giáp ngã 3 đi bản Noong Kiêng, Nậm Cầy - Hết nhà văn hóa bản Noong Kiêng | Đất TM-DV đô thị | 150.000 | 130.000 | 90.000 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Đường Lê Thái Tổ Từ nhà ông Vàng Văn Tiến - Tiếp giáp đất ông Hoàng Ngọc Khải | Đất TM-DV đô thị | 420.000 | 350.000 | 210.000 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Đường Lê Thái Tổ Cổng trường THPT - Khu trung tâm hành chính huyện | Đất TM-DV đô thị | 420.000 | 350.000 | 210.000 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Đường Sông Đà Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Đường bến cảng nghiêng | Đất TM-DV đô thị | 170.000 | 120.000 | 100.000 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Đường Sông Đà Tiếp giáp Đường bến cảng nghiêng - Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng | Đất TM-DV đô thị | 160.000 | 110.000 | 100.000 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Đường Lê Hồng Phong Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập - Tiếp giáp Đường Trường Chinh | Đất TM-DV đô thị | 630.000 | 500.000 | 380.000 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Đường Nguyễn Văn Linh Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập - Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ | Đất TM-DV đô thị | 530.000 | 420.000 | 320.000 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Đường Trường Chinh Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ - Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ | Đất TM-DV đô thị | 430.000 | 320.000 | 230.000 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Đường Phan Đình Giót Tiếp giáp Đường Nguyễn Trãi - Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 380.000 | 290.000 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Đường nội thị Tiếp giáp Phố Tô Vĩnh Diện - Sau Nhà nghỉ Phượng Huyền | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 380.000 | 290.000 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Đường nội thị Tiếp giáp Đường Trường Chinh - Sau Trường THCS thị trấn Nậm Nhùn | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 380.000 | 290.000 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Đường Vừ A Dính Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng - Qua đài truyền hình +500m | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 170.000 | 140.000 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Đường Nguyễn Hữu Thọ Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng - Cầu Nậm Manh | Đất TM-DV đô thị | 210.000 | 140.000 | 110.000 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Đường nội thị Tiếp giáp Đường Nguyễn Hữu Thọ - Tiếp giáp địa phận xã Nậm Manh | Đất TM-DV đô thị | 160.000 | 110.000 | 100.000 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Đường Hà Huy Tập Tiếp giáp Đường Trường Chinh - Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ | Đất TM-DV đô thị | 530.000 | 420.000 | 320.000 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Đường nội thị N2 Ngã ba tiếp giáp đường D3 - Tiếp giáp đường N1 | Đất TM-DV đô thị | 630.000 | 490.000 | 350.000 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Đường nội thị N3 Tiếp giáp đường 36 - Tiếp giáp đường D9 | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 380.000 | 290.000 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Tỉnh lộ 127 Cầu Nậm Nhùn - Tiếp giáp ngã 3 bản Nậm Nhùn | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 170.000 | 120.000 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn - | Đất TM-DV đô thị | 110.000 | - | - | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Đường Nguyễn Trãi Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng - Hết cầu Nậm Dòn | Đất SX-KD đô thị | 180.000 | 130.000 | 90.000 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Đường Nguyễn Trãi Tiếp giáp cầu Nậm Dòn - Đường Lê Thái Tổ | Đất SX-KD đô thị | 220.000 | 160.000 | 110.000 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ - Hết cầu Nậm Hàng | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 250.000 | 150.000 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Đường Tôn Thất Tùng Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Hết cầu Nậm Nhùn | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 250.000 | 150.000 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Tỉnh lộ 127 (Đường mới) Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng (đi huyện Mường Tè) | Đất SX-KD đô thị | 170.000 | 120.000 | 90.000 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Đường Bế Văn Đàn Giáp ngã 3 đầu cầu Nậm Nhùn đi bản Noong Kiêng - Giáp ngã 3 đi bản Noong Kiêng, Nậm Cầy | Đất SX-KD đô thị | 150.000 | 100.000 | 80.000 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Đường nội thị Tiếp giáp Đường Bế Văn Đàn - Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng (đi bản Nậm Cầy) | Đất SX-KD đô thị | 150.000 | 120.000 | 90.000 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Đường Lò Văn Hặc Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng - Cuối đường (tiếp giáp đường Sông Đà) | Đất SX-KD đô thị | 170.000 | 120.000 | 100.000 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Đường Bế Văn Đàn Giáp ngã ba đi bản Noong Kiêng - Hết Nhà văn hóa bản Noong Kiêng | Đất SX-KD đô thị | 110.000 | 90.000 | 70.000 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Đường Lê Thái Tổ Từ nhà ông Vàng Văn Tiến - Tiếp giáp đất ông Hoàng Ngọc Khải | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 250.000 | 150.000 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Đường Lê Thái Tổ Cổng trường THPT - Khu trung tâm hành chính huyện | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 250.000 | 150.000 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Đường Sông Đà Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Đường bến cảng nghiêng | Đất SX-KD đô thị | 120.000 | 90.000 | 70.000 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Đường Sông Đà Tiếp giáp Đường bến cảng nghiêng - Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng | Đất SX-KD đô thị | 120.000 | 80.000 | 70.000 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Đường Lê Hồng Phong Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập - Tiếp giáp Đường Trường Chinh | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 360.000 | 270.000 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Đường Nguyễn Văn Linh Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập - Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ | Đất SX-KD đô thị | 380.000 | 300.000 | 230.000 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Đường Trường Chinh Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ - Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ | Đất SX-KD đô thị | 310.000 | 230.000 | 170.000 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Đường Phan Đình Giót Tiếp giáp Đường Nguyễn Trãi - Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ | Đất SX-KD đô thị | 340.000 | 270.000 | 210.000 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Đường nội thị Tiếp giáp Phố Tô Vĩnh Diện - Sau Nhà nghỉ Phượng Huyền | Đất SX-KD đô thị | 340.000 | 270.000 | 210.000 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Đường nội thị Tiếp giáp Đường Trường Chinh - Sau Trường THCS thị trấn Nậm Nhùn | Đất SX-KD đô thị | 340.000 | 270.000 | 210.000 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Đường Vừ A Dính Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng - Qua đài truyền hình +500m | Đất SX-KD đô thị | 170.000 | 120.000 | 100.000 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Đường Nguyễn Hữu Thọ Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng - Cầu Nậm Manh | Đất SX-KD đô thị | 150.000 | 100.000 | 80.000 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Đường Nguyễn Hữu Thọ Tiếp giáp Đường Nguyễn Hữu Thọ - Tiếp giáp giáp địa phận xã Nậm Manh | Đất SX-KD đô thị | 120.000 | 80.000 | 70.000 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Đường Hà Huy Tập Tiếp giáp Đường Trường Chinh - Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ | Đất SX-KD đô thị | 380.000 | 300.000 | 230.000 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Đường nội thị N2 Ngã ba tiếp giáp đường D3 - Tiếp giáp đường N1 | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 350.000 | 250.000 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Đường nội thị N3 Tiếp giáp đường 36 - Tiếp giáp đường D9 | Đất SX-KD đô thị | 340.000 | 270.000 | 210.000 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Tỉnh lộ 127 Cầu Nậm Nhùn - Tiếp giáp ngã 3 bản Nậm Nhùn | Đất SX-KD đô thị | 170.000 | 120.000 | 90.000 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn - | Đất SX-KD đô thị | 80.000 | - | - | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Khu vực 1 - Các xã: Nậm Hàng, Mường Mô, Lê Lợi - | Đất ở nông thôn | 130.000 | 90.000 | 70.000 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Khu vực 1 - Các xã: Trung Chải, Hua Bum, Pú Đao, Nậm Manh - | Đất ở nông thôn | 110.000 | 80.000 | 50.000 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Khu vực 1 - Các xã: Nậm Ban, Nậm Chà, Nậm Pì - | Đất ở nông thôn | 90.000 | 50.000 | 40.000 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Khu vực 2 - Các xã: Nậm Hàng, Mường Mô, Lê Lợi - | Đất ở nông thôn | 90.000 | 50.000 | - | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Khu vực 2 - Các xã: Trung Chải, Hua Bum, Pú Đao, Nậm Manh - | Đất ở nông thôn | 80.000 | 50.000 | - | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Khu vực 2 - Các xã: Nậm Ban, Nậm Chà, Nậm Pì - | Đất ở nông thôn | 50.000 | 40.000 | - | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Khu vực 3 - Các xã: Nậm Hàng, Mường Mô, Lê Lợi - | Đất ở nông thôn | 50.000 | - | - | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Khu vực 3 - Các xã: Trung Chải, Hua Bum, Pú Đao, Nậm Manh - | Đất ở nông thôn | 50.000 | - | - | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Khu vực 3 - Các xã: Nậm Ban, Nậm Chà, Nậm Pì - | Đất ở nông thôn | 40.000 | - | - | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Khu vực 1 - Các xã: Nậm Hàng, Mường Mô, Lê Lợi - | Đất TM-DV nông thôn | 90.000 | 60.000 | 50.000 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Khu vực 1 - Các xã: Trung Chải, Hua Bum, Pú Đao, Nậm Manh - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 60.000 | 40.000 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Khu vực 1 - Các xã: Nậm Ban, Nậm Chà, Nậm Pì - | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 40.000 | 30.000 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Khu vực 2 - Các xã: Nậm Hàng, Mường Mô, Lê Lợi - | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 40.000 | - | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Khu vực 2 - Các xã: Trung Chải, Hua Bum, Pú Đao, Nậm Manh - | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 40.000 | - | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Khu vực 2 - Các xã: Nậm Ban, Nậm Chà, Nậm Pì - | Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | 30.000 | - | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Khu vực 3 - Các xã: Nậm Hàng, Mường Mô, Lê Lợi - | Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | - | - | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Khu vực 3 - Các xã: Trung Chải, Hua Bum, Pú Đao, Nậm Manh - | Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | - | - | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Khu vực 3 - Các xã: Nậm Ban, Nậm Chà, Nậm Pì - | Đất TM-DV nông thôn | 30.000 | - | - | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Khu vực 1 - Các xã: Nậm Hàng, Mường Mô, Lê Lợi - | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | 50.000 | 40.000 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Khu vực 1 - Các xã: Trung Chải, Hua Bum, Pú Đao, Nậm Manh - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 40.000 | 30.000 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Khu vực 1 - Các xã: Nậm Ban, Nậm Chà, Nậm Pì - | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | 30.000 | 20.000 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Khu vực 2 - Các xã: Nậm Hàng, Mường Mô, Lê Lợi - | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | 30.000 | - | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Khu vực 2 - Các xã: Trung Chải, Hua Bum, Pú Đao, Nậm Manh - | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | 30.000 | - | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Khu vực 2 - Các xã: Nậm Ban, Nậm Chà, Nậm Pì - | Đất SX-KD nông thôn | 30.000 | 20.000 | - | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Khu vực 3 - Các xã: Nậm Hàng, Mường Mô, Lê Lợi - | Đất SX-KD nông thôn | 30.000 | - | - | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Khu vực 3 - Các xã: Trung Chải, Hua Bum, Pú Đao, Nậm Manh - | Đất SX-KD nông thôn | 30.000 | - | - | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Khu vực 3 - Các xã: Nậm Ban, Nậm Chà, Nậm Pì - | Đất SX-KD nông thôn | 20.000 | - | - | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Thị trấn Nậm Nhùn Đất trồng lúa nước 2 vụ - | Đất trồng lúa | 37 | 34 | 29 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Các xã: Nậm Hàng, Mường Mô, Lê Lợi Đất trồng lúa nước 2 vụ - | Đất trồng lúa | 37 | 34 | 29 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Các xã: Nậm Manh, Hua Bum, Nậm Chà, Nậm Ban Đất trồng lúa nước 2 vụ - | Đất trồng lúa | 35 | 33 | 28 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Các xã: Trung Chải, Pú Đao, Nậm Pì Đất trồng lúa nước 2 vụ - | Đất trồng lúa | 33 | 29 | 27 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Thị trấn Nậm Nhùn Đất trồng lúa nước 1 vụ - | Đất trồng lúa | 35 | 31 | 26 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Các xã: Nậm Hàng, Mường Mô, Lê Lợi Đất trồng lúa nước 1 vụ - | Đất trồng lúa | 35 | 31 | 26 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Các xã: Nậm Manh, Hua Bum, Nậm Chà, Nậm Ban Đất trồng lúa nước 1 vụ - | Đất trồng lúa | 31 | 29 | 24 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Các xã: Trung Chải, Pú Đao, Nậm Pì Đất trồng lúa nước 1 vụ - | Đất trồng lúa | 29 | 27 | 22 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Thị trấn Nậm Nhùn - | Đất trồng cây hàng năm | 33 | 30 | 24 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Các xã: Nậm Hàng, Mường Mô, Lê Lợi - | Đất trồng cây hàng năm | 33 | 30 | 24 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Các xã: Nậm Manh, Hua Bum, Nậm Chà, Nậm Ban - | Đất trồng cây hàng năm | 31 | 27 | 23 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Các xã: Trung Chải, Pú Đao, Nậm Pì - | Đất trồng cây hàng năm | 28 | 25 | 20 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Thị trấn Nậm Nhùn - | Đất trồng cây lâu năm | 35 | 31 | 26 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Các xã: Nậm Hàng, Mường Mô, Lê Lợi - | Đất trồng cây lâu năm | 35 | 31 | 26 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Các xã: Nậm Manh, Hua Bum, Nậm Chà, Nậm Ban - | Đất trồng cây lâu năm | 31 | 29 | 24 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Các xã: Trung Chải, Pú Đao, Nậm Pì - | Đất trồng cây lâu năm | 29 | 27 | 22 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Thị trấn Nậm Nhùn - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35 | 31 | 26 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Các xã: Nậm Hàng, Mường Mô, Lê Lợi - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35 | 31 | 26 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Các xã: Nậm Manh, Hua Bum, Nậm Chà, Nậm Ban - | Đất nuôi trồng thủy sản | 31 | 29 | 24 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Các xã: Trung Chải, Pú Đao, Nậm Pì - | Đất nuôi trồng thủy sản | 29 | 27 | 22 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Thị trấn Nậm Nhùn Đất nương rẫy - | Đất nông nghiệp khác | 28 | 25 | 20 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Các xã: Nậm Hàng, Mường Mô, Lê Lợi Đất nương rẫy - | Đất nông nghiệp khác | 28 | 25 | 20 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Các xã: Nậm Manh, Hua Bum, Nậm Chà, Nậm Ban Đất nương rẫy - | Đất nông nghiệp khác | 25 | 22 | 18 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Các xã: Trung Chải, Pú Đao, Nậm Pì Đất nương rẫy - | Đất nông nghiệp khác | 22 | 20 | 16 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Thị trấn Nậm Nhùn - | Đất rừng sản xuất | 6 | - | - | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Các xã: Nậm Hàng, Mường Mô, Lê Lợi, Nậm Pì. Các xã: Nậm Manh, Hua Bum, Nậm Chà. Các xã: Trung Chải, Pú Đao, Nậm Ban - | Đất rừng sản xuất | 6 | - | - | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Thị trấn Nậm Nhùn - | Đất rừng phòng hộ | 3 | - | - | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Các xã: Nậm Hàng, Mường Mô, Lê Lợi, Nậm Pì. Các xã: Nậm Manh, Hua Bum, Nậm Chà. Các xã: Trung Chải, Pú Đao, Nậm Ban - | Đất rừng phòng hộ | 3 | - | - | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Thị trấn Nậm Nhùn - | Đất rừng đặc dụng | 3 | - | - | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Các xã: Nậm Hàng, Mường Mô, Lê Lợi, Nậm Pì. Các xã: Nậm Manh, Hua Bum, Nậm Chà. Các xã: Trung Chải, Pú Đao, Nậm Ban - | Đất rừng đặc dụng | 3 | - | - | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Thị trấn Nậm Nhùn Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 21 | 186 | 156 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Các xã: Nậm Hàng, Mường Mô, Lê Lợi Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 21 | 186 | 156 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Các xã: Nậm Manh, Hua Bum, Nậm Chà, Nậm Ban Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 186 | 174 | 144 | - |
| Huyện Nậm Nhùn | Các xã: Trung Chải, Pú Đao, Nậm Pì Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 174 | 162 | 132 | - |


