• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
12/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đất phi nông nghiệp tại nông thôn
2.1.3. Đất phi nông nghiệp tại đô thị
2.2. Bảng giá đất huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu

Bảng giá đất huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lai Châu.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu 2026

2. Bảng giá đất huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu mới nhất

Bảng giá đất huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lai Châu.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện về yếu tố khoảng cách và lợi thế cho sản xuất nông nghiệp và có ít nhất một yếu tố khoảng cách như sau:

+ Phần diện tích đất nông nghiệp trong khu dân cư hoặc gần khu dân cư trong giới hạn khoảng cách ≤500 mét (tính từ ranh giới ngoài cùng của khu dân cư);

+ Phần diện tích đất nông nghiệp nằm trong khu vực lân cận chợ, trong giới hạn khoảng cách ≤ 1000 mét (tính từ ranh giới ngoài cùng của chợ);

+ Phần diện tích đất nông nghiệp cách mép ngoài cùng của vỉa hè, hành lang bảo vệ đường bộ hoặc mép đường giao thông (đối với nơi chưa có quy hoạch) ≤ 500 mét.

Kết hợp với ít nhất 02 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp là: Địa hình bằng phẳng; thời tiết, khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp; độ phì nhiêu cao; tưới tiêu chủ động.

– Vị trí 2:

+ Phần diện tích đất tiếp giáp sau vị trí 1 và kết hợp với ít nhất 01 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp là: Địa hình bằng phẳng; thời tiết, khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp; độ phì nhiêu cao; tưới tiêu chủ động.

+ Phần diện tích đất đảm bảo điều kiện về khoảng cách của vị trí 1 nhưng không đạt điều kiện về lợi thế cho sản xuất nông nghiệp của vị trí 1.

Trường hợp vị trí 2, cùng cánh đồng (ruộng lúa), cùng đồi (đất nương, đồi chè) với vị trí 1 và có ít nhất 02 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp được xếp vào vị trí 1.

– Vị trí 3:

+ Phần diện tích đất đảm bảo điều kiện về khoảng cách của vị trí 2 nhưng không đạt điều kiện về lợi thế cho sản xuất nông nghiệp của vị trí 2.

+ Phần diện tích còn lại không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.

Trường hợp vị trí 3, cùng cánh đồng (ruộng lúa), cùng đồi (đất nương) với vị trí 2 và có ít nhất 01 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp là: Địa hình bằng phẳng; thời tiết, khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp; độ phì nhiêu cao; tưới tiêu chủ động thì được xếp vào vị trí 2.

2.1.2. Đất phi nông nghiệp tại nông thôn

– Khu vực 1: Phần diện tích đất thuộc khu vực tiếp giáp Quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường giao thông nông thôn tại trung tâm xã hoặc cụm xã đến mét thứ 1.000; Phần diện tích đất nằm trong khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp hoặc gần ranh giới ngoài cùng của khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp có khả năng sinh lợi, có kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ đến mét thứ 1.000 và được chia làm 3 vị trí:

+ Vị trí 1: Phần diện tích đất cách mép ngoài cùng của vỉa hè, chỉ giới đường giao thông hoặc mép ngoài cùng của đường giao thông nông thôn (đối với nơi chưa có quy hoạch) ≤ 40 m; phần diện tích đất nằm trong khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp hoặc gần ranh giới ngoài cùng của khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp ≤ 40 m.

+ Vị trí 2: Phần diện tích đất sau vị trí 1 (sau mét thứ 40) đến mét thứ 100.

+ Vị trí 3: Phần diện tích còn lại của khu vực 1 không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.

– Khu vực 2: Phần diện tích đất thuộc khu vực tiếp giáp đường giao thông liên xã, liên thôn, bản đến mét thứ 1000; khu vực đất gần ranh giới ngoài cùng của khu vực 1 đến mét thứ 1000 và được phân thành 02 vị trí như sau:

+ Vị trí 1: Phần diện tích đất cách ranh giới ngoài cùng của khu vực 1 ≤ 40 m; Phần diện tích đất cách mép ngoài cùng của đường giao thông ≤ 40 m.

+ Vị trí 2: Phần diện tích đất còn lại của khu vực 2 không thuộc vị trí 1.

– Khu vực 3: Phần diện tích đất phi nông nghiệp còn lại trên địa bàn xã không thuộc khu vực 1 hoặc khu vực 2.

Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều cách xác định khu vực, vị trí thì được xác định theo cách tính cho giá đất cao nhất.

2.1.3. Đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Vị trí 1: Phần diện tích đất có vị trí cách đường, phố, tính từ chỉ giới quy hoạch hành lang an toàn giao thông ≤ 20 m;

– Vị trí 2: Phần diện tích đất sau vị trí 1 (sau mét thứ 20) đến mét thứ 40.

– Vị trí 3: Phần diện tích đất sau vị trí 2 (sau mét thứ 40) đến mét thứ 60.

– Vị trí còn lại: Các vị trí còn lại không thuộc vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3.

2.2. Bảng giá đất huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Lai Châu theo chính quyền địa phương 2 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Mường KimTại đây20Xã Hồng ThuTại đây
2Xã Khoen OnTại đây21Xã Nậm TămTại đây
3Xã Than UyênTại đây22Xã Pu Sam CápTại đây
4Xã Mường ThanTại đây23Xã Nậm CuổiTại đây
5Xã Pắc TaTại đây24Xã Nậm MạTại đây
6Xã Nậm SỏTại đây25Xã Lê LợiTại đây
7Xã Tân UyênTại đây26Xã Nậm HàngTại đây
8Xã Mường KhoaTại đây27Xã Mường MôTại đây
9Xã Bản BoTại đây28Xã Hua BumTại đây
10Xã Bình LưTại đây29Xã Pa TầnTại đây
11Xã Tả LèngTại đây30Xã Bum NưaTại đây
12Xã Khun HáTại đây31Xã Bum TởTại đây
13Xã Sin Suối HồTại đây32Xã Mường TèTại đây
14Xã Phong ThổTại đây33Xã Thu LũmTại đây
15Xã Dào SanTại đây34Xã Pa ỦTại đây
16Xã Sì Lở LầuTại đây35Phường Tân PhongTại đây
17Xã Khổng LàoTại đây36Phường Đoàn KếtTại đây
18Xã Tủa Sín ChảiTại đây37Xã Mù CảTại đây
19Xã Sìn HồTại đây38Xã Tà TổngTại đây

Bảng giá đất huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Nậm NhùnĐường Nguyễn Trãi Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng - Hết cầu Nậm DònĐất ở đô thị360.000250.000180.000-
2Huyện Nậm NhùnĐường Nguyễn Trãi Tiếp giáp cầu Nậm Dòn - Đường Lê Thái TổĐất ở đô thị440.000320.000210.000-
3Huyện Nậm NhùnĐường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ - Hết cầu Nậm HàngĐất ở đô thị600.000500.000300.000-
4Huyện Nậm NhùnĐường Tôn Thất Tùng Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Hết cầu Nậm NhùnĐất ở đô thị600.000500.000300.000-
5Huyện Nậm NhùnTỉnh Lộ 127 (đường mới) Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Giáp ngã ba đi bản Noong Kiêng, Nậm CầyĐất ở đô thị340.000240.000170.000-
6Huyện Nậm NhùnĐường Bế Văn Đàn Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Giáp ngã ba đi bản Noong Kiêng, Nậm CầyĐất ở đô thị300.000200.000160.000-
7Huyện Nậm NhùnĐường nội thị Tiếp giáp Đường Bế Văn Đàn - Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng (đi bản Nậm Cầy)Đất ở đô thị300.000230.000170.000-
8Huyện Nậm NhùnĐường Lò Văn Hặc Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng - Cuối đường (tiếp giáp đường Sông Đà)Đất ở đô thị340.000240.000200.000-
9Huyện Nậm NhùnĐường Bế Văn Đàn Giáp ngã ba đi bản Noong Kiêng - Hết Nhà văn hóa bản Noong KiêngĐất ở đô thị220.000180.000130.000-
10Huyện Nậm NhùnĐường Lê Thái Tổ Từ nhà ông Vàng Văn Tiến - Tiếp giáp đất ông Hoàng Ngọc KhảiĐất ở đô thị600.000500.000300.000-
11Huyện Nậm NhùnĐường Lê Thái Tổ Cổng trường THPT - Khu trung tâm hành chính huyệnĐất ở đô thị600.000500.000300.000-
12Huyện Nậm NhùnĐường Sông Đà Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Đường bến cảng nghiêngĐất ở đô thị240.000170.000140.000-
13Huyện Nậm NhùnĐường Sông Đà Tiếp giáp Đường bến cảng nghiêng - Tiếp giáp Đường Tôn Thất TùngĐất ở đô thị230.000150.000140.000-
14Huyện Nậm NhùnĐường Lê Hồng Phong Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập - Tiếp giáp Đường Trường ChinhĐất ở đô thị900.000720.000540.000-
15Huyện Nậm NhùnĐường Nguyễn Văn Linh Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập - Tiếp giáp Đường Lê Thái TổĐất ở đô thị750.000600.000450.000-
16Huyện Nậm NhùnĐường Trường Chinh Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ - Tiếp giáp Đường Lê Thái TổĐất ở đô thị620.000450.000330.000-
17Huyện Nậm NhùnĐường Phan Đình Giót Tiếp giáp Đường Nguyễn Trãi - Tiếp giáp Đường Lê Thái TổĐất ở đô thị680.000540.000410.000-
18Huyện Nậm NhùnĐường nội thị Tiếp giáp Phố Tô Vĩnh Diện - Sau Nhà nghỉ Phượng HuyềnĐất ở đô thị680.000540.000410.000-
19Huyện Nậm NhùnĐường nội thị Tiếp giáp Đường Trường Chinh - Sau Trường THCS thị trấn Nậm NhùnĐất ở đô thị680.000540.000410.000-
20Huyện Nậm NhùnĐường Vừ A Dính Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng - Qua đài truyền hình +500mĐất ở đô thị340.000240.000200.000-
21Huyện Nậm NhùnĐường Nguyễn Hữu Thọ Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng - Cầu Nậm ManhĐất ở đô thị300.000200.000160.000-
22Huyện Nậm NhùnĐường nội thị Tiếp giáp Đường Nguyễn Hữu Thọ - Tiếp giáp giáp địa phận xã Nậm ManhĐất ở đô thị230.000150.000140.000-
23Huyện Nậm NhùnĐường Hà Huy Tập Tiếp giáp Đường Trường Chinh - Tiếp giáp Đường Lê Thái TổĐất ở đô thị750.000600.000450.000-
24Huyện Nậm NhùnĐường nội thị N2 Ngã ba tiếp giáp đường D3 - Tiếp giáp đường N1Đất ở đô thị900.000700.000500.000-
25Huyện Nậm NhùnĐường nội thị N3 Tiếp giáp đường 36 - Tiếp giáp đường D9Đất ở đô thị680.000540.000410.000-
26Huyện Nậm NhùnTỉnh lộ 127 Cầu Nậm Nhùn - Tiếp giáp ngã 3 bản Nậm NhùnĐất ở đô thị340.000240.000170.000-
27Huyện Nậm NhùnCác vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn -Đất ở đô thị150.000---
28Huyện Nậm NhùnĐường Nguyễn Trãi Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng - Hết cầu Nậm DònĐất TM-DV đô thị250.000180.000130.000-
29Huyện Nậm NhùnĐường Nguyễn Trãi Tiếp giáp cầu Nậm Dòn - Đường Lê Thái TổĐất TM-DV đô thị310.000220.000150.000-
30Huyện Nậm NhùnĐường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ - Hết cầu Nậm HàngĐất TM-DV đô thị420.000350.000210.000-
31Huyện Nậm NhùnĐường Tôn Thất Tùng Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Hết cầu Nậm NhùnĐất TM-DV đô thị420.000350.000210.000-
32Huyện Nậm NhùnTỉnh lộ 127 (Đường mới) Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng (đi huyện Mường Tè)Đất TM-DV đô thị240.000170.000120.000-
33Huyện Nậm NhùnĐường Bế Văn Đàn Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Giáp ngã ba đi bản Noong Kiêng, Nậm CầyĐất TM-DV đô thị210.000140.000110.000-
34Huyện Nậm NhùnĐường nội thị Tiếp giáp Đường Bế Văn Đàn - Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng (đi bản Nậm Cầy)Đất TM-DV đô thị210.000160.000120.000-
35Huyện Nậm NhùnĐường Lò Văn Hặc Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng - Cuối đường (tiếp giáp đường Sông Đà)Đất TM-DV đô thị240.000170.000140.000-
36Huyện Nậm NhùnĐường Bế Văn Đàn Giáp ngã 3 đi bản Noong Kiêng, Nậm Cầy - Hết nhà văn hóa bản Noong KiêngĐất TM-DV đô thị150.000130.00090.000-
37Huyện Nậm NhùnĐường Lê Thái Tổ Từ nhà ông Vàng Văn Tiến - Tiếp giáp đất ông Hoàng Ngọc KhảiĐất TM-DV đô thị420.000350.000210.000-
38Huyện Nậm NhùnĐường Lê Thái Tổ Cổng trường THPT - Khu trung tâm hành chính huyệnĐất TM-DV đô thị420.000350.000210.000-
39Huyện Nậm NhùnĐường Sông Đà Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Đường bến cảng nghiêngĐất TM-DV đô thị170.000120.000100.000-
40Huyện Nậm NhùnĐường Sông Đà Tiếp giáp Đường bến cảng nghiêng - Tiếp giáp Đường Tôn Thất TùngĐất TM-DV đô thị160.000110.000100.000-
41Huyện Nậm NhùnĐường Lê Hồng Phong Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập - Tiếp giáp Đường Trường ChinhĐất TM-DV đô thị630.000500.000380.000-
42Huyện Nậm NhùnĐường Nguyễn Văn Linh Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập - Tiếp giáp Đường Lê Thái TổĐất TM-DV đô thị530.000420.000320.000-
43Huyện Nậm NhùnĐường Trường Chinh Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ - Tiếp giáp Đường Lê Thái TổĐất TM-DV đô thị430.000320.000230.000-
44Huyện Nậm NhùnĐường Phan Đình Giót Tiếp giáp Đường Nguyễn Trãi - Tiếp giáp Đường Lê Thái TổĐất TM-DV đô thị480.000380.000290.000-
45Huyện Nậm NhùnĐường nội thị Tiếp giáp Phố Tô Vĩnh Diện - Sau Nhà nghỉ Phượng HuyềnĐất TM-DV đô thị480.000380.000290.000-
46Huyện Nậm NhùnĐường nội thị Tiếp giáp Đường Trường Chinh - Sau Trường THCS thị trấn Nậm NhùnĐất TM-DV đô thị480.000380.000290.000-
47Huyện Nậm NhùnĐường Vừ A Dính Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng - Qua đài truyền hình +500mĐất TM-DV đô thị240.000170.000140.000-
48Huyện Nậm NhùnĐường Nguyễn Hữu Thọ Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng - Cầu Nậm ManhĐất TM-DV đô thị210.000140.000110.000-
49Huyện Nậm NhùnĐường nội thị Tiếp giáp Đường Nguyễn Hữu Thọ - Tiếp giáp địa phận xã Nậm ManhĐất TM-DV đô thị160.000110.000100.000-
50Huyện Nậm NhùnĐường Hà Huy Tập Tiếp giáp Đường Trường Chinh - Tiếp giáp Đường Lê Thái TổĐất TM-DV đô thị530.000420.000320.000-
51Huyện Nậm NhùnĐường nội thị N2 Ngã ba tiếp giáp đường D3 - Tiếp giáp đường N1Đất TM-DV đô thị630.000490.000350.000-
52Huyện Nậm NhùnĐường nội thị N3 Tiếp giáp đường 36 - Tiếp giáp đường D9Đất TM-DV đô thị480.000380.000290.000-
53Huyện Nậm NhùnTỉnh lộ 127 Cầu Nậm Nhùn - Tiếp giáp ngã 3 bản Nậm NhùnĐất TM-DV đô thị240.000170.000120.000-
54Huyện Nậm NhùnCác vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn -Đất TM-DV đô thị110.000---
55Huyện Nậm NhùnĐường Nguyễn Trãi Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng - Hết cầu Nậm DònĐất SX-KD đô thị180.000130.00090.000-
56Huyện Nậm NhùnĐường Nguyễn Trãi Tiếp giáp cầu Nậm Dòn - Đường Lê Thái TổĐất SX-KD đô thị220.000160.000110.000-
57Huyện Nậm NhùnĐường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ - Hết cầu Nậm HàngĐất SX-KD đô thị300.000250.000150.000-
58Huyện Nậm NhùnĐường Tôn Thất Tùng Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Hết cầu Nậm NhùnĐất SX-KD đô thị300.000250.000150.000-
59Huyện Nậm NhùnTỉnh lộ 127 (Đường mới) Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng (đi huyện Mường Tè)Đất SX-KD đô thị170.000120.00090.000-
60Huyện Nậm NhùnĐường Bế Văn Đàn Giáp ngã 3 đầu cầu Nậm Nhùn đi bản Noong Kiêng - Giáp ngã 3 đi bản Noong Kiêng, Nậm CầyĐất SX-KD đô thị150.000100.00080.000-
61Huyện Nậm NhùnĐường nội thị Tiếp giáp Đường Bế Văn Đàn - Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng (đi bản Nậm Cầy)Đất SX-KD đô thị150.000120.00090.000-
62Huyện Nậm NhùnĐường Lò Văn Hặc Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng - Cuối đường (tiếp giáp đường Sông Đà)Đất SX-KD đô thị170.000120.000100.000-
63Huyện Nậm NhùnĐường Bế Văn Đàn Giáp ngã ba đi bản Noong Kiêng - Hết Nhà văn hóa bản Noong KiêngĐất SX-KD đô thị110.00090.00070.000-
64Huyện Nậm NhùnĐường Lê Thái Tổ Từ nhà ông Vàng Văn Tiến - Tiếp giáp đất ông Hoàng Ngọc KhảiĐất SX-KD đô thị300.000250.000150.000-
65Huyện Nậm NhùnĐường Lê Thái Tổ Cổng trường THPT - Khu trung tâm hành chính huyệnĐất SX-KD đô thị300.000250.000150.000-
66Huyện Nậm NhùnĐường Sông Đà Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Đường bến cảng nghiêngĐất SX-KD đô thị120.00090.00070.000-
67Huyện Nậm NhùnĐường Sông Đà Tiếp giáp Đường bến cảng nghiêng - Tiếp giáp Đường Tôn Thất TùngĐất SX-KD đô thị120.00080.00070.000-
68Huyện Nậm NhùnĐường Lê Hồng Phong Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập - Tiếp giáp Đường Trường ChinhĐất SX-KD đô thị450.000360.000270.000-
69Huyện Nậm NhùnĐường Nguyễn Văn Linh Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập - Tiếp giáp Đường Lê Thái TổĐất SX-KD đô thị380.000300.000230.000-
70Huyện Nậm NhùnĐường Trường Chinh Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ - Tiếp giáp Đường Lê Thái TổĐất SX-KD đô thị310.000230.000170.000-
71Huyện Nậm NhùnĐường Phan Đình Giót Tiếp giáp Đường Nguyễn Trãi - Tiếp giáp Đường Lê Thái TổĐất SX-KD đô thị340.000270.000210.000-
72Huyện Nậm NhùnĐường nội thị Tiếp giáp Phố Tô Vĩnh Diện - Sau Nhà nghỉ Phượng HuyềnĐất SX-KD đô thị340.000270.000210.000-
73Huyện Nậm NhùnĐường nội thị Tiếp giáp Đường Trường Chinh - Sau Trường THCS thị trấn Nậm NhùnĐất SX-KD đô thị340.000270.000210.000-
74Huyện Nậm NhùnĐường Vừ A Dính Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng - Qua đài truyền hình +500mĐất SX-KD đô thị170.000120.000100.000-
75Huyện Nậm NhùnĐường Nguyễn Hữu Thọ Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng - Cầu Nậm ManhĐất SX-KD đô thị150.000100.00080.000-
76Huyện Nậm NhùnĐường Nguyễn Hữu Thọ Tiếp giáp Đường Nguyễn Hữu Thọ - Tiếp giáp giáp địa phận xã Nậm ManhĐất SX-KD đô thị120.00080.00070.000-
77Huyện Nậm NhùnĐường Hà Huy Tập Tiếp giáp Đường Trường Chinh - Tiếp giáp Đường Lê Thái TổĐất SX-KD đô thị380.000300.000230.000-
78Huyện Nậm NhùnĐường nội thị N2 Ngã ba tiếp giáp đường D3 - Tiếp giáp đường N1Đất SX-KD đô thị450.000350.000250.000-
79Huyện Nậm NhùnĐường nội thị N3 Tiếp giáp đường 36 - Tiếp giáp đường D9Đất SX-KD đô thị340.000270.000210.000-
80Huyện Nậm NhùnTỉnh lộ 127 Cầu Nậm Nhùn - Tiếp giáp ngã 3 bản Nậm NhùnĐất SX-KD đô thị170.000120.00090.000-
81Huyện Nậm NhùnCác vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn -Đất SX-KD đô thị80.000---
82Huyện Nậm NhùnKhu vực 1 - Các xã: Nậm Hàng, Mường Mô, Lê Lợi -Đất ở nông thôn130.00090.00070.000-
83Huyện Nậm NhùnKhu vực 1 - Các xã: Trung Chải, Hua Bum, Pú Đao, Nậm Manh -Đất ở nông thôn110.00080.00050.000-
84Huyện Nậm NhùnKhu vực 1 - Các xã: Nậm Ban, Nậm Chà, Nậm Pì -Đất ở nông thôn90.00050.00040.000-
85Huyện Nậm NhùnKhu vực 2 - Các xã: Nậm Hàng, Mường Mô, Lê Lợi -Đất ở nông thôn90.00050.000--
86Huyện Nậm NhùnKhu vực 2 - Các xã: Trung Chải, Hua Bum, Pú Đao, Nậm Manh -Đất ở nông thôn80.00050.000--
87Huyện Nậm NhùnKhu vực 2 - Các xã: Nậm Ban, Nậm Chà, Nậm Pì -Đất ở nông thôn50.00040.000--
88Huyện Nậm NhùnKhu vực 3 - Các xã: Nậm Hàng, Mường Mô, Lê Lợi -Đất ở nông thôn50.000---
89Huyện Nậm NhùnKhu vực 3 - Các xã: Trung Chải, Hua Bum, Pú Đao, Nậm Manh -Đất ở nông thôn50.000---
90Huyện Nậm NhùnKhu vực 3 - Các xã: Nậm Ban, Nậm Chà, Nậm Pì -Đất ở nông thôn40.000---
91Huyện Nậm NhùnKhu vực 1 - Các xã: Nậm Hàng, Mường Mô, Lê Lợi -Đất TM-DV nông thôn90.00060.00050.000-
92Huyện Nậm NhùnKhu vực 1 - Các xã: Trung Chải, Hua Bum, Pú Đao, Nậm Manh -Đất TM-DV nông thôn80.00060.00040.000-
93Huyện Nậm NhùnKhu vực 1 - Các xã: Nậm Ban, Nậm Chà, Nậm Pì -Đất TM-DV nông thôn60.00040.00030.000-
94Huyện Nậm NhùnKhu vực 2 - Các xã: Nậm Hàng, Mường Mô, Lê Lợi -Đất TM-DV nông thôn60.00040.000--
95Huyện Nậm NhùnKhu vực 2 - Các xã: Trung Chải, Hua Bum, Pú Đao, Nậm Manh -Đất TM-DV nông thôn60.00040.000--
96Huyện Nậm NhùnKhu vực 2 - Các xã: Nậm Ban, Nậm Chà, Nậm Pì -Đất TM-DV nông thôn40.00030.000--
97Huyện Nậm NhùnKhu vực 3 - Các xã: Nậm Hàng, Mường Mô, Lê Lợi -Đất TM-DV nông thôn40.000---
98Huyện Nậm NhùnKhu vực 3 - Các xã: Trung Chải, Hua Bum, Pú Đao, Nậm Manh -Đất TM-DV nông thôn40.000---
99Huyện Nậm NhùnKhu vực 3 - Các xã: Nậm Ban, Nậm Chà, Nậm Pì -Đất TM-DV nông thôn30.000---
100Huyện Nậm NhùnKhu vực 1 - Các xã: Nậm Hàng, Mường Mô, Lê Lợi -Đất SX-KD nông thôn70.00050.00040.000-
101Huyện Nậm NhùnKhu vực 1 - Các xã: Trung Chải, Hua Bum, Pú Đao, Nậm Manh -Đất SX-KD nông thôn60.00040.00030.000-
102Huyện Nậm NhùnKhu vực 1 - Các xã: Nậm Ban, Nậm Chà, Nậm Pì -Đất SX-KD nông thôn50.00030.00020.000-
103Huyện Nậm NhùnKhu vực 2 - Các xã: Nậm Hàng, Mường Mô, Lê Lợi -Đất SX-KD nông thôn50.00030.000--
104Huyện Nậm NhùnKhu vực 2 - Các xã: Trung Chải, Hua Bum, Pú Đao, Nậm Manh -Đất SX-KD nông thôn40.00030.000--
105Huyện Nậm NhùnKhu vực 2 - Các xã: Nậm Ban, Nậm Chà, Nậm Pì -Đất SX-KD nông thôn30.00020.000--
106Huyện Nậm NhùnKhu vực 3 - Các xã: Nậm Hàng, Mường Mô, Lê Lợi -Đất SX-KD nông thôn30.000---
107Huyện Nậm NhùnKhu vực 3 - Các xã: Trung Chải, Hua Bum, Pú Đao, Nậm Manh -Đất SX-KD nông thôn30.000---
108Huyện Nậm NhùnKhu vực 3 - Các xã: Nậm Ban, Nậm Chà, Nậm Pì -Đất SX-KD nông thôn20.000---
109Huyện Nậm NhùnThị trấn Nậm Nhùn Đất trồng lúa nước 2 vụ -Đất trồng lúa373429-
110Huyện Nậm NhùnCác xã: Nậm Hàng, Mường Mô, Lê Lợi Đất trồng lúa nước 2 vụ -Đất trồng lúa373429-
111Huyện Nậm NhùnCác xã: Nậm Manh, Hua Bum, Nậm Chà, Nậm Ban Đất trồng lúa nước 2 vụ -Đất trồng lúa353328-
112Huyện Nậm NhùnCác xã: Trung Chải, Pú Đao, Nậm Pì Đất trồng lúa nước 2 vụ -Đất trồng lúa332927-
113Huyện Nậm NhùnThị trấn Nậm Nhùn Đất trồng lúa nước 1 vụ -Đất trồng lúa353126-
114Huyện Nậm NhùnCác xã: Nậm Hàng, Mường Mô, Lê Lợi Đất trồng lúa nước 1 vụ -Đất trồng lúa353126-
115Huyện Nậm NhùnCác xã: Nậm Manh, Hua Bum, Nậm Chà, Nậm Ban Đất trồng lúa nước 1 vụ -Đất trồng lúa312924-
116Huyện Nậm NhùnCác xã: Trung Chải, Pú Đao, Nậm Pì Đất trồng lúa nước 1 vụ -Đất trồng lúa292722-
117Huyện Nậm NhùnThị trấn Nậm Nhùn -Đất trồng cây hàng năm333024-
118Huyện Nậm NhùnCác xã: Nậm Hàng, Mường Mô, Lê Lợi -Đất trồng cây hàng năm333024-
119Huyện Nậm NhùnCác xã: Nậm Manh, Hua Bum, Nậm Chà, Nậm Ban -Đất trồng cây hàng năm312723-
120Huyện Nậm NhùnCác xã: Trung Chải, Pú Đao, Nậm Pì -Đất trồng cây hàng năm282520-
121Huyện Nậm NhùnThị trấn Nậm Nhùn -Đất trồng cây lâu năm353126-
122Huyện Nậm NhùnCác xã: Nậm Hàng, Mường Mô, Lê Lợi -Đất trồng cây lâu năm353126-
123Huyện Nậm NhùnCác xã: Nậm Manh, Hua Bum, Nậm Chà, Nậm Ban -Đất trồng cây lâu năm312924-
124Huyện Nậm NhùnCác xã: Trung Chải, Pú Đao, Nậm Pì -Đất trồng cây lâu năm292722-
125Huyện Nậm NhùnThị trấn Nậm Nhùn -Đất nuôi trồng thủy sản353126-
126Huyện Nậm NhùnCác xã: Nậm Hàng, Mường Mô, Lê Lợi -Đất nuôi trồng thủy sản353126-
127Huyện Nậm NhùnCác xã: Nậm Manh, Hua Bum, Nậm Chà, Nậm Ban -Đất nuôi trồng thủy sản312924-
128Huyện Nậm NhùnCác xã: Trung Chải, Pú Đao, Nậm Pì -Đất nuôi trồng thủy sản292722-
129Huyện Nậm NhùnThị trấn Nậm Nhùn Đất nương rẫy -Đất nông nghiệp khác282520-
130Huyện Nậm NhùnCác xã: Nậm Hàng, Mường Mô, Lê Lợi Đất nương rẫy -Đất nông nghiệp khác282520-
131Huyện Nậm NhùnCác xã: Nậm Manh, Hua Bum, Nậm Chà, Nậm Ban Đất nương rẫy -Đất nông nghiệp khác252218-
132Huyện Nậm NhùnCác xã: Trung Chải, Pú Đao, Nậm Pì Đất nương rẫy -Đất nông nghiệp khác222016-
133Huyện Nậm NhùnThị trấn Nậm Nhùn -Đất rừng sản xuất6---
134Huyện Nậm NhùnCác xã: Nậm Hàng, Mường Mô, Lê Lợi, Nậm Pì. Các xã: Nậm Manh, Hua Bum, Nậm Chà. Các xã: Trung Chải, Pú Đao, Nậm Ban -Đất rừng sản xuất6---
135Huyện Nậm NhùnThị trấn Nậm Nhùn -Đất rừng phòng hộ3---
136Huyện Nậm NhùnCác xã: Nậm Hàng, Mường Mô, Lê Lợi, Nậm Pì. Các xã: Nậm Manh, Hua Bum, Nậm Chà. Các xã: Trung Chải, Pú Đao, Nậm Ban -Đất rừng phòng hộ3---
137Huyện Nậm NhùnThị trấn Nậm Nhùn -Đất rừng đặc dụng3---
138Huyện Nậm NhùnCác xã: Nậm Hàng, Mường Mô, Lê Lợi, Nậm Pì. Các xã: Nậm Manh, Hua Bum, Nậm Chà. Các xã: Trung Chải, Pú Đao, Nậm Ban -Đất rừng đặc dụng3---
139Huyện Nậm NhùnThị trấn Nậm Nhùn Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -Đất nuôi trồng thủy sản21186156-
140Huyện Nậm NhùnCác xã: Nậm Hàng, Mường Mô, Lê Lợi Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -Đất nuôi trồng thủy sản21186156-
141Huyện Nậm NhùnCác xã: Nậm Manh, Hua Bum, Nậm Chà, Nậm Ban Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -Đất nuôi trồng thủy sản186174144-
142Huyện Nậm NhùnCác xã: Trung Chải, Pú Đao, Nậm Pì Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -Đất nuôi trồng thủy sản174162132-
4.8/5 - (978 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất phường Thới Sơn, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất phường Thới Sơn, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An 2026
Bảng giá đất huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.