Bảng giá đất huyện Tam Nông – tỉnh Đồng Tháp

0 5.322

Bảng giá đất huyện Tam Nông – tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Quyết định 36/2019/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 05 năm (2020-2024) (sửa đổi bởi Quyết định 13/2021/QĐ-UBND).


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 299/2019/NQ-HĐND ngày 07/12/2019 thông qua Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 05 năm (2020-2024)

– Quyết định 36/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 05 năm (2020-2024) (được sửa đổi tại Quyết định 13/2021/QĐ-UBND ngày 23/7/2021) và các văn bản này được sửa đổi tại Quyết định 11/2023/QĐ-UBND ngày 09/3/2023


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Tam Nông – tỉnh Đồng Tháp

3. Bảng giá đất huyện Tam Nông – tỉnh Đồng Tháp mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

* Đất nông nghiệp:

– Vị trí 1: Áp dụng trong phạm vi 150 mét đối với thửa đất tiếp giáp đường phố trong đô thị, trục lộ giao thông chính, các đường giao thông khác có chiều rộng mặt đường từ 7 mét trở lên, hoặc đường thủy có kích thước mặt cắt từ 30 mét trở lên, tính từ mép đường thủy, đường hiện trạng.

– Vị trí 2: Áp dụng trong phạm vi từ trên 150 mét đến mét thứ 300 của vị trí 1; trong phạm vi 300 mét tính từ mép đường thủy, đường hiện trạng đối với thửa đất không tiếp giáp đường giao thông thủy, bộ của vị trí 1; trong phạm vi 150 mét tính từ mép đường thủy, đường hiện trạng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông không thuộc vị trí 1 hoặc đường thủy có kích thước mặt cắt từ 10 mét đến dưới 30 mét.

– Vị trí 3: Đất nông nghiệp còn lại ngoài đất vị trí 1, vị trí 2.

* Đất ở tại nông thôn

Khu vực 1 và khu vực 2:

 Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong phạm vi 50 mét tính từ mép đường hiện trạng. Giá đất của vị trí 1 được quy định tại khoản 2 Điều 10 Quy định này.

– Vị trí 2: Áp dụng trong phạm vi từ trên 50 mét đến mét thứ 100 của vị trí 1 và trong phạm vi 100 mét tính từ mép đường hiện trạng đối với thửa đất không tiếp giáp đường giao thông của vị trí 1. Giá đất của vị trí 2 được tính bằng 70% giá đất của vị trí 1.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với các trường hợp ngoài đất vị trí 1, vị trí 2. Giá đất của vị trí 3 được tính bằng 50% giá đất vị trí 1.

Khu vực 3:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp với đường liên ấp (lộ xã) cơ sở hạ tầng là nhựa hoặc bê tông, xi măng hoặc được trải đá; đường thủy có kích thước mặt cắt từ 30 mét trở lên, tính từ mép đường thủy, đường hiện trạng.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường thủy có kích thước mặt cắt từ 10 mét đến dưới 30 mét; tiếp giáp mặt tiền đường liên ấp (lộ xã) có hiện trạng là đường đất tính từ mép đường hiện trạng; hoặc thửa đất không tiếp giáp mặt tiền đường liên ấp (lộ xã) và nằm sau thửa đất tiếp giáp mặt tiền đường liên ấp (lộ xã) khác chủ sử dụng với thửa đất tiếp giáp tiền đường liên ấp (lộ xã) có cơ sở hạ tầng là nhựa hoặc bê tông, xi măng hoặc được trải đá.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

* Đất ở tại đô thị

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường phố trong phạm vi 30 mét tính từ mép đường hiện trạng. Giá đất của vị trí 1 được quy định tại khoản 3 Điều 10 Quy định này.

– Vị trí 2: Áp dụng trong phạm vi từ trên 30 mét đến mét thứ 60 của vị trí 1 và trong phạm vi 60 mét tính từ mép đường hiện trạng đối với thửa đất không tiếp giáp đường phố của vị trí 1. Giá đất của vị trí 2 được tính bằng 70% giá đất của vị trí 1.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với các trường hợp ngoài đất vị trí 1, vị trí 2. Giá đất của vị trí 3 được tính bằng 50% giá đất của vị trí 1.

3.2. Bảng giá đất huyện Tam Nông – tỉnh Đồng Tháp

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Huyện Tam NôngToàn huyện - Khu vực 3-180.000168.000150.000--Đất SX-KD nông thôn
2Huyện Tam NôngToàn huyện - Khu vực 3-240.000224.000200.000--Đất TM-DV nông thôn
3Huyện Tam NôngToàn huyện - Khu vực 3-300.000280.000250.000--Đất ở nông thôn
4Huyện Tam NôngLộ L3 - Bờ Nam kênh An Bình - Khu vực 2Đoạn từ Đường tỉnh ĐT 843 - Đến giáp ranh Vườn Quốc gia Tràm Chim660.000462.000330.000--Đất SX-KD nông thôn
5Huyện Tam NôngLộ L3 - Bờ Nam kênh An Bình - Khu vực 2Đoạn từ Đường tỉnh ĐT 843 - Đến giáp ranh Vườn Quốc gia Tràm Chim880.000616.000440.000--Đất TM-DV nông thôn
6Huyện Tam NôngLộ L3 - Bờ Nam kênh An Bình - Khu vực 2Đoạn từ Đường tỉnh ĐT 843 - Đến giáp ranh Vườn Quốc gia Tràm Chim1.100.000770.000550.000--Đất ở nông thôn
7Huyện Tam NôngLộ L4 - Huyện lộ An Hòa – Hòa Bình - Khu vực 2Cầu Tân Công Sính 2 (bờ Đông) - Cầu ngã năm Hòa Bình240.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
8Huyện Tam NôngLộ L4 - Huyện lộ An Hòa – Hòa Bình - Khu vực 2Cầu Tân Công Sính 2 (bờ Đông) - Cầu ngã năm Hòa Bình320.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
9Huyện Tam NôngLộ L4 - Huyện lộ An Hòa – Hòa Bình - Khu vực 2Cầu Tân Công Sính 2 (bờ Đông) - Cầu ngã năm Hòa Bình400.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
10Huyện Tam NôngLộ L4 - Huyện lộ An Hòa – Hòa Bình - Khu vực 2Cụm dân cư Phú Xuân (phía Đông) - Cầu Tân Công Sính 2 (bờ Tây)300.000210.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
11Huyện Tam NôngLộ L4 - Huyện lộ An Hòa – Hòa Bình - Khu vực 2Cụm dân cư Phú Xuân (phía Đông) - Cầu Tân Công Sính 2 (bờ Tây)400.000280.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
12Huyện Tam NôngLộ L4 - Huyện lộ An Hòa – Hòa Bình - Khu vực 2Cụm dân cư Phú Xuân (phía Đông) - Cầu Tân Công Sính 2 (bờ Tây)500.000350.000300.000--Đất ở nông thôn
13Huyện Tam NôngLộ L4 - Huyện lộ An Hòa – Hòa Bình - Khu vực 2Từ cầu kênh K8 (Bờ Đông) - Cụm dân cư Phú Xuân (phía Tây)300.000210.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
14Huyện Tam NôngLộ L4 - Huyện lộ An Hòa – Hòa Bình - Khu vực 2Từ cầu kênh K8 (Bờ Đông) - Cụm dân cư Phú Xuân (phía Tây)400.000280.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
15Huyện Tam NôngLộ L4 - Huyện lộ An Hòa – Hòa Bình - Khu vực 2Từ cầu kênh K8 (Bờ Đông) - Cụm dân cư Phú Xuân (phía Tây)500.000350.000300.000--Đất ở nông thôn
16Huyện Tam NôngLộ L4 - Huyện lộ An Hòa – Hòa Bình - Khu vực 2Từ cầu Phú Hiệp (bờ Đông) - Cầu kênh K8 (bờ Tây)360.000252.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
17Huyện Tam NôngLộ L4 - Huyện lộ An Hòa – Hòa Bình - Khu vực 2Từ cầu Phú Hiệp (bờ Đông) - Cầu kênh K8 (bờ Tây)480.000336.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
18Huyện Tam NôngLộ L4 - Huyện lộ An Hòa – Hòa Bình - Khu vực 2Từ cầu Phú Hiệp (bờ Đông) - Cầu kênh K8 (bờ Tây)600.000420.000300.000--Đất ở nông thôn
19Huyện Tam NôngLộ L4 - Huyện lộ An Hòa – Hòa Bình - Khu vực 2Từ Đông cầu kênh An Bình - ĐT 843240.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
20Huyện Tam NôngLộ L4 - Huyện lộ An Hòa – Hòa Bình - Khu vực 2Từ Đông cầu kênh An Bình - ĐT 843320.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
21Huyện Tam NôngLộ L4 - Huyện lộ An Hòa – Hòa Bình - Khu vực 2Từ Đông cầu kênh An Bình - ĐT 843400.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
22Huyện Tam NôngLộ L4 - Huyện lộ An Hòa – Hòa Bình - Khu vực 2Từ Phía Đông Cụm dân cư Cả Nổ xã Phú Thành B - Tây Cụm dân cư, xã Phú Thành B240.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
23Huyện Tam NôngLộ L4 - Huyện lộ An Hòa – Hòa Bình - Khu vực 2Từ Phía Đông Cụm dân cư Cả Nổ xã Phú Thành B - Tây Cụm dân cư, xã Phú Thành B320.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
24Huyện Tam NôngLộ L4 - Huyện lộ An Hòa – Hòa Bình - Khu vực 2Từ Phía Đông Cụm dân cư Cả Nổ xã Phú Thành B - Tây Cụm dân cư, xã Phú Thành B400.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
25Huyện Tam NôngLộ L4 - Huyện lộ An Hòa – Hòa Bình - Khu vực 2Từ phía Đông cầu kênh 2 tháng 9 - Tây Cụm dân cư Cả Nổ, xã Phú Thành B240.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
26Huyện Tam NôngLộ L4 - Huyện lộ An Hòa – Hòa Bình - Khu vực 2Từ phía Đông cầu kênh 2 tháng 9 - Tây Cụm dân cư Cả Nổ, xã Phú Thành B320.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
27Huyện Tam NôngLộ L4 - Huyện lộ An Hòa – Hòa Bình - Khu vực 2Từ phía Đông cầu kênh 2 tháng 9 - Tây Cụm dân cư Cả Nổ, xã Phú Thành B400.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
28Huyện Tam NôngLộ L3 - Huyện lộ An Hòa – Hòa Bình - Khu vực 2Từ Quốc lộ 30 - Tây cầu kênh 2 tháng 9300.000210.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
29Huyện Tam NôngLộ L3 - Huyện lộ An Hòa – Hòa Bình - Khu vực 2Từ Quốc lộ 30 - Tây cầu kênh 2 tháng 9400.000280.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
30Huyện Tam NôngLộ L3 - Huyện lộ An Hòa – Hòa Bình - Khu vực 2Từ Quốc lộ 30 - Tây cầu kênh 2 tháng 9500.000350.000300.000--Đất ở nông thôn
31Huyện Tam NôngLộ L4 - Đường liên xã An Hòa – An Long – Phú Ninh - Khu vực 2Từ phía Nam đường xuống bến đò Phú Ninh, Đình Tân Quới - Giáp ranh Tam Nông, Thanh Bình240.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
32Huyện Tam NôngLộ L4 - Đường liên xã An Hòa – An Long – Phú Ninh - Khu vực 2Từ phía Nam đường xuống bến đò Phú Ninh, Đình Tân Quới - Giáp ranh Tam Nông, Thanh Bình320.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
33Huyện Tam NôngLộ L4 - Đường liên xã An Hòa – An Long – Phú Ninh - Khu vực 2Từ phía Nam đường xuống bến đò Phú Ninh, Đình Tân Quới - Giáp ranh Tam Nông, Thanh Bình400.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
34Huyện Tam NôngLộ L4 - Đường liên xã An Hòa – An Long – Phú Ninh - Khu vực 2Từ phía Nam kênh Đồng Tiến - Phía Bắc đường xuống bến đò Phú Ninh – Đình Tân Quới300.000210.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
35Huyện Tam NôngLộ L4 - Đường liên xã An Hòa – An Long – Phú Ninh - Khu vực 2Từ phía Nam kênh Đồng Tiến - Phía Bắc đường xuống bến đò Phú Ninh – Đình Tân Quới400.000280.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
36Huyện Tam NôngLộ L4 - Đường liên xã An Hòa – An Long – Phú Ninh - Khu vực 2Từ phía Nam kênh Đồng Tiến - Phía Bắc đường xuống bến đò Phú Ninh – Đình Tân Quới500.000350.000300.000--Đất ở nông thôn
37Huyện Tam NôngLộ L3 - Đường liên xã An Hòa – An Long – Phú Ninh - Khu vực 2Từ phía Nam đường vào HTX Phú Thọ - Giáp ranh chợ An Long450.000315.000225.000--Đất SX-KD nông thôn
38Huyện Tam NôngLộ L3 - Đường liên xã An Hòa – An Long – Phú Ninh - Khu vực 2Từ phía Nam đường vào HTX Phú Thọ - Giáp ranh chợ An Long600.000420.000300.000--Đất TM-DV nông thôn
39Huyện Tam NôngLộ L3 - Đường liên xã An Hòa – An Long – Phú Ninh - Khu vực 2Từ phía Nam đường vào HTX Phú Thọ - Giáp ranh chợ An Long750.000525.000375.000--Đất ở nông thôn
40Huyện Tam NôngLộ L4 - Đường liên xã An Hòa – An Long – Phú Ninh - Khu vực 2Từ phía Nam kênh An Bình - Đường vào HTX Phú Thọ (phía Bắc)300.000210.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
41Huyện Tam NôngLộ L4 - Đường liên xã An Hòa – An Long – Phú Ninh - Khu vực 2Từ phía Nam kênh An Bình - Đường vào HTX Phú Thọ (phía Bắc)400.000280.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
42Huyện Tam NôngLộ L4 - Đường liên xã An Hòa – An Long – Phú Ninh - Khu vực 2Từ phía Nam kênh An Bình - Đường vào HTX Phú Thọ (phía Bắc)500.000350.000300.000--Đất ở nông thôn
43Huyện Tam NôngLộ L4 - Đường liên xã An Hòa – An Long – Phú Ninh - Khu vực 2Từ ranh thị xã Hồng Ngự - Ranh chợ cũ xã An Hòa240.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
44Huyện Tam NôngLộ L4 - Đường liên xã An Hòa – An Long – Phú Ninh - Khu vực 2Từ ranh thị xã Hồng Ngự - Ranh chợ cũ xã An Hòa320.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
45Huyện Tam NôngLộ L4 - Đường liên xã An Hòa – An Long – Phú Ninh - Khu vực 2Từ ranh thị xã Hồng Ngự - Ranh chợ cũ xã An Hòa400.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
46Huyện Tam NôngLộ L4 - Đường liên xã An Long – Phú Ninh – Phú Thành A - Khu vực 2Từ ranh An Long – Phú Ninh - Đến giáp ranh xã Phú Ninh – Phú Thành A (bờ Bắc kênh Đồng Tiến)240.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
47Huyện Tam NôngLộ L4 - Đường liên xã An Long – Phú Ninh – Phú Thành A - Khu vực 2Từ ranh An Long – Phú Ninh - Đến giáp ranh xã Phú Ninh – Phú Thành A (bờ Bắc kênh Đồng Tiến)320.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
48Huyện Tam NôngLộ L4 - Đường liên xã An Long – Phú Ninh – Phú Thành A - Khu vực 2Từ ranh An Long – Phú Ninh - Đến giáp ranh xã Phú Ninh – Phú Thành A (bờ Bắc kênh Đồng Tiến)400.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
49Huyện Tam NôngLộ L4 - Đường liên xã An Long – Phú Ninh – Phú Thành A - Khu vực 2Từ phía Đông đường nước HTX Phú Thọ - Ranh An Long, Phú Ninh300.000210.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
50Huyện Tam NôngLộ L4 - Đường liên xã An Long – Phú Ninh – Phú Thành A - Khu vực 2Từ phía Đông đường nước HTX Phú Thọ - Ranh An Long, Phú Ninh400.000280.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
51Huyện Tam NôngLộ L4 - Đường liên xã An Long – Phú Ninh – Phú Thành A - Khu vực 2Từ phía Đông đường nước HTX Phú Thọ - Ranh An Long, Phú Ninh500.000350.000300.000--Đất ở nông thôn
52Huyện Tam NôngLộ L3 - Đường liên xã An Long – Phú Ninh – Phú Thành A - Khu vực 2Từ Quốc lộ 30 - Phía Đông đường nước HTX Phú Thọ450.000315.000225.000--Đất SX-KD nông thôn
53Huyện Tam NôngLộ L3 - Đường liên xã An Long – Phú Ninh – Phú Thành A - Khu vực 2Từ Quốc lộ 30 - Phía Đông đường nước HTX Phú Thọ600.000420.000300.000--Đất TM-DV nông thôn
54Huyện Tam NôngLộ L3 - Đường liên xã An Long – Phú Ninh – Phú Thành A - Khu vực 2Từ Quốc lộ 30 - Phía Đông đường nước HTX Phú Thọ750.000525.000375.000--Đất ở nông thôn
55Huyện Tam NôngLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 855 - Khu vực 2Đoạn từ cầu Tân Công Sính 1 - Ranh phía Nam Cụm dân cư xã Hoà Bình300.000210.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
56Huyện Tam NôngLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 855 - Khu vực 2Đoạn từ cầu Tân Công Sính 1 - Ranh phía Nam Cụm dân cư xã Hoà Bình400.000280.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
57Huyện Tam NôngLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 855 - Khu vực 2Đoạn từ cầu Tân Công Sính 1 - Ranh phía Nam Cụm dân cư xã Hoà Bình500.000350.000300.000--Đất ở nông thôn
58Huyện Tam NôngLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 855 - Khu vực 2Đoạn ranh đất phía Nam Cụm dân cư xã Tân Công Sính - Cầu Tân Công Sính 160.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
59Huyện Tam NôngLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 855 - Khu vực 2Đoạn ranh đất phía Nam Cụm dân cư xã Tân Công Sính - Cầu Tân Công Sính 180.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
60Huyện Tam NôngLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 855 - Khu vực 2Đoạn ranh đất phía Nam Cụm dân cư xã Tân Công Sính - Cầu Tân Công Sính 1100.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
61Huyện Tam NôngLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 855 - Khu vực 2Đoạn từ ranh thị trấn Tràm Chim - Ranh đất phía Nam Cụm dân cư xã Tân Công Sính300.000210.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
62Huyện Tam NôngLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 855 - Khu vực 2Đoạn từ ranh thị trấn Tràm Chim - Ranh đất phía Nam Cụm dân cư xã Tân Công Sính400.000280.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
63Huyện Tam NôngLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 855 - Khu vực 2Đoạn từ ranh thị trấn Tràm Chim - Ranh đất phía Nam Cụm dân cư xã Tân Công Sính500.000350.000300.000--Đất ở nông thôn
64Huyện Tam NôngLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 844 - Khu vực 2Đoạn từ ranh đất phía Đông Cụm dân cư An Long - Quốc lộ 30510.000357.000255.000--Đất SX-KD nông thôn
65Huyện Tam NôngLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 844 - Khu vực 2Đoạn từ ranh đất phía Đông Cụm dân cư An Long - Quốc lộ 30680.000476.000340.000--Đất TM-DV nông thôn
66Huyện Tam NôngLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 844 - Khu vực 2Đoạn từ ranh đất phía Đông Cụm dân cư An Long - Quốc lộ 30850.000595.000425.000--Đất ở nông thôn
67Huyện Tam NôngLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 844 - Khu vực 2Đoạn từ cầu Phú Thành A - Rranh đất phía Đông Cụm dân cư An Long450.000315.000225.000--Đất SX-KD nông thôn
68Huyện Tam NôngLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 844 - Khu vực 2Đoạn từ cầu Phú Thành A - Rranh đất phía Đông Cụm dân cư An Long600.000420.000300.000--Đất TM-DV nông thôn
69Huyện Tam NôngLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 844 - Khu vực 2Đoạn từ cầu Phú Thành A - Rranh đất phía Đông Cụm dân cư An Long750.000525.000375.000--Đất ở nông thôn
70Huyện Tam NôngLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 844 - Khu vực 2Đoạn từ phía Đông Cụm dân cư Phú Thành A (giai đoạn 1) - Phía Đông đường vào chợ mới Phú Thành A (đối với phía Nam Đường tỉnh ĐT 844)900.000630.000450.000--Đất SX-KD nông thôn
71Huyện Tam NôngLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 844 - Khu vực 2Đoạn từ phía Đông Cụm dân cư Phú Thành A (giai đoạn 1) - Phía Đông đường vào chợ mới Phú Thành A (đối với phía Nam Đường tỉnh ĐT 844)1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV nông thôn
72Huyện Tam NôngLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 844 - Khu vực 2Đoạn từ phía Đông Cụm dân cư Phú Thành A (giai đoạn 1) - Phía Đông đường vào chợ mới Phú Thành A (đối với phía Nam Đường tỉnh ĐT 844)1.500.0001.050.000750.000--Đất ở nông thôn
73Huyện Tam NôngLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 844 - Khu vực 2Đoạn từ ranh phía Tây đất trường Tiểu học Phú Thọ A - Phía Đông đường vào Cụm dân cư xã Phú Thành A (giai đoạn 1)510.000357.000255.000--Đất SX-KD nông thôn
74Huyện Tam NôngLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 844 - Khu vực 2Đoạn từ ranh phía Tây đất trường Tiểu học Phú Thọ A - Phía Đông đường vào Cụm dân cư xã Phú Thành A (giai đoạn 1)680.000476.000340.000--Đất TM-DV nông thôn
75Huyện Tam NôngLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 844 - Khu vực 2Đoạn từ ranh phía Tây đất trường Tiểu học Phú Thọ A - Phía Đông đường vào Cụm dân cư xã Phú Thành A (giai đoạn 1)850.000595.000425.000--Đất ở nông thôn
76Huyện Tam NôngLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 844 - Khu vực 2Đoạn từ cầu Tổng Đài - Cầu Phú Thọ360.000252.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
77Huyện Tam NôngLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 844 - Khu vực 2Đoạn từ cầu Tổng Đài - Cầu Phú Thọ480.000336.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
78Huyện Tam NôngLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 844 - Khu vực 2Đoạn từ cầu Tổng Đài - Cầu Phú Thọ600.000420.000300.000--Đất ở nông thôn
79Huyện Tam NôngLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 844 - Khu vực 2Đoạn từ Tây cầu kênh Phèn 3 - Ranh thị trấn Tràm Chim510.000357.000255.000--Đất SX-KD nông thôn
80Huyện Tam NôngLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 844 - Khu vực 2Đoạn từ Tây cầu kênh Phèn 3 - Ranh thị trấn Tràm Chim680.000476.000340.000--Đất TM-DV nông thôn
81Huyện Tam NôngLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 844 - Khu vực 2Đoạn từ Tây cầu kênh Phèn 3 - Ranh thị trấn Tràm Chim850.000595.000425.000--Đất ở nông thôn
82Huyện Tam NôngLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 844 - Khu vực 2Đoạn từ Tây cầu kênh Sáu Đạt - Đông cầu kênh Phèn 3720.000504.000360.000--Đất SX-KD nông thôn
83Huyện Tam NôngLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 844 - Khu vực 2Đoạn từ Tây cầu kênh Sáu Đạt - Đông cầu kênh Phèn 3960.000672.000480.000--Đất TM-DV nông thôn
84Huyện Tam NôngLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 844 - Khu vực 2Đoạn từ Tây cầu kênh Sáu Đạt - Đông cầu kênh Phèn 31.200.000840.000600.000--Đất ở nông thôn
85Huyện Tam NôngLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 844 - Khu vực 2Đoạn từ ranh phía Tây chợ Phú Cường - Đông cầu kênh Sáu Đạt510.000357.000255.000--Đất SX-KD nông thôn
86Huyện Tam NôngLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 844 - Khu vực 2Đoạn từ ranh phía Tây chợ Phú Cường - Đông cầu kênh Sáu Đạt680.000476.000340.000--Đất TM-DV nông thôn
87Huyện Tam NôngLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 844 - Khu vực 2Đoạn từ ranh phía Tây chợ Phú Cường - Đông cầu kênh Sáu Đạt850.000595.000425.000--Đất ở nông thôn
88Huyện Tam NôngLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 844 - Khu vực 2Đoạn từ ranh huyện Cao Lãnh - Ranh phía Đông chợ Phú Cường360.000252.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
89Huyện Tam NôngLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 844 - Khu vực 2Đoạn từ ranh huyện Cao Lãnh - Ranh phía Đông chợ Phú Cường480.000336.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
90Huyện Tam NôngLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 844 - Khu vực 2Đoạn từ ranh huyện Cao Lãnh - Ranh phía Đông chợ Phú Cường600.000420.000300.000--Đất ở nông thôn
91Huyện Tam NôngLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 843 - Khu vực 2Đoạn từ ranh đất phía Bắc I xã Phú Hiệp - Ranh Tân Hồng300.000210.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
92Huyện Tam NôngLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 843 - Khu vực 2Đoạn từ ranh đất phía Bắc I xã Phú Hiệp - Ranh Tân Hồng400.000280.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
93Huyện Tam NôngLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 843 - Khu vực 2Đoạn từ ranh đất phía Bắc I xã Phú Hiệp - Ranh Tân Hồng500.000350.000300.000--Đất ở nông thôn
94Huyện Tam NôngLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 843 - Khu vực 2Đoạn từ Bắc cầu Phú Hiệp - Ranh đất phía Bắc I xã Phú Hiệp510.000357.000255.000--Đất SX-KD nông thôn
95Huyện Tam NôngLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 843 - Khu vực 2Đoạn từ Bắc cầu Phú Hiệp - Ranh đất phía Bắc I xã Phú Hiệp680.000476.000340.000--Đất TM-DV nông thôn
96Huyện Tam NôngLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 843 - Khu vực 2Đoạn từ Bắc cầu Phú Hiệp - Ranh đất phía Bắc I xã Phú Hiệp850.000595.000425.000--Đất ở nông thôn
97Huyện Tam NôngLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 843 - Khu vực 2Đoạn từ phía Nam Cụm dân cư xã Phú Hiệp - Bờ Nam cầu Phú Hiệp (đối với phía Đông Đường tỉnh ĐT 843)900.000630.000450.000--Đất SX-KD nông thôn
98Huyện Tam NôngLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 843 - Khu vực 2Đoạn từ phía Nam Cụm dân cư xã Phú Hiệp - Bờ Nam cầu Phú Hiệp (đối với phía Đông Đường tỉnh ĐT 843)1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV nông thôn
99Huyện Tam NôngLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 843 - Khu vực 2Đoạn từ phía Nam Cụm dân cư xã Phú Hiệp - Bờ Nam cầu Phú Hiệp (đối với phía Đông Đường tỉnh ĐT 843)1.500.0001.050.000750.000--Đất ở nông thôn
100Huyện Tam NôngLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 843 - Khu vực 2Đoạn từ ranh thị trấn Tràm Chim - Ranh đất phía Nam Cụm dân cư xã Phú Hiệp360.000252.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
101Huyện Tam NôngLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 843 - Khu vực 2Đoạn từ ranh thị trấn Tràm Chim - Ranh đất phía Nam Cụm dân cư xã Phú Hiệp480.000336.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
102Huyện Tam NôngLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 843 - Khu vực 2Đoạn từ ranh thị trấn Tràm Chim - Ranh đất phía Nam Cụm dân cư xã Phú Hiệp600.000420.000300.000--Đất ở nông thôn
103Huyện Tam NôngLộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2Đoạn từ phía Bắc đường - Vào chợ Cụm dân cư xã An Hoà – ranh thị xã Hồng Ngự510.000357.000255.000--Đất SX-KD nông thôn
104Huyện Tam NôngLộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2Đoạn từ phía Bắc đường - Vào chợ Cụm dân cư xã An Hoà – ranh thị xã Hồng Ngự680.000476.000340.000--Đất TM-DV nông thôn
105Huyện Tam NôngLộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2Đoạn từ phía Bắc đường - Vào chợ Cụm dân cư xã An Hoà – ranh thị xã Hồng Ngự850.000595.000425.000--Đất ở nông thôn
106Huyện Tam NôngLộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2Đoạn từ ranh đất phía Nam I xã An Hòa - Phía Nam cầu Trung Tâm,720.000504.000360.000--Đất SX-KD nông thôn
107Huyện Tam NôngLộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2Đoạn từ ranh đất phía Nam I xã An Hòa - Phía Nam cầu Trung Tâm,960.000672.000480.000--Đất TM-DV nông thôn
108Huyện Tam NôngLộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2Đoạn từ ranh đất phía Nam I xã An Hòa - Phía Nam cầu Trung Tâm,1.200.000840.000600.000--Đất ở nông thôn
109Huyện Tam NôngLộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2Đoạn từ đường số 3 vào Cụm dân cư ấp An Phú - Ranh đất phía Nam I xã An Hòa510.000357.000255.000--Đất SX-KD nông thôn
110Huyện Tam NôngLộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2Đoạn từ đường số 3 vào Cụm dân cư ấp An Phú - Ranh đất phía Nam I xã An Hòa680.000476.000340.000--Đất TM-DV nông thôn
111Huyện Tam NôngLộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2Đoạn từ đường số 3 vào Cụm dân cư ấp An Phú - Ranh đất phía Nam I xã An Hòa850.000595.000425.000--Đất ở nông thôn
112Huyện Tam NôngLộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2Đoạn từ bến đò An Long – Tân Quới – đường số 3 - Vào Cụm dân cư ấp An Phú720.000504.000360.000--Đất SX-KD nông thôn
113Huyện Tam NôngLộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2Đoạn từ bến đò An Long – Tân Quới – đường số 3 - Vào Cụm dân cư ấp An Phú960.000672.000480.000--Đất TM-DV nông thôn
114Huyện Tam NôngLộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2Đoạn từ bến đò An Long – Tân Quới – đường số 3 - Vào Cụm dân cư ấp An Phú1.200.000840.000600.000--Đất ở nông thôn
115Huyện Tam NôngLộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2Đoạn từ ranh phía Nam cây xăng An Long - Phía Nam dốc cầu An Long1.080.000756.000540.000--Đất SX-KD nông thôn
116Huyện Tam NôngLộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2Đoạn từ ranh phía Nam cây xăng An Long - Phía Nam dốc cầu An Long1.440.0001.008.000720.000--Đất TM-DV nông thôn
117Huyện Tam NôngLộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2Đoạn từ ranh phía Nam cây xăng An Long - Phía Nam dốc cầu An Long1.800.0001.260.000900.000--Đất ở nông thôn
118Huyện Tam NôngLộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2Đoạn từ ranh phía Nam Cụm dân cư Phú Ninh - Ranh phía Nam cây xăng An Long510.000357.000255.000--Đất SX-KD nông thôn
119Huyện Tam NôngLộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2Đoạn từ ranh phía Nam Cụm dân cư Phú Ninh - Ranh phía Nam cây xăng An Long680.000476.000340.000--Đất TM-DV nông thôn
120Huyện Tam NôngLộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2Đoạn từ ranh phía Nam Cụm dân cư Phú Ninh - Ranh phía Nam cây xăng An Long850.000595.000425.000--Đất ở nông thôn
121Huyện Tam NôngLộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2Đoạn giáp ranh Thanh Bình - Ranh phía Nam Cụm dân cư xã Phú Ninh420.000294.000210.000--Đất SX-KD nông thôn
122Huyện Tam NôngLộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2Đoạn giáp ranh Thanh Bình - Ranh phía Nam Cụm dân cư xã Phú Ninh560.000392.000280.000--Đất TM-DV nông thôn
123Huyện Tam NôngLộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2Đoạn giáp ranh Thanh Bình - Ranh phía Nam Cụm dân cư xã Phú Ninh700.000490.000350.000--Đất ở nông thôn
124Huyện Tam NôngLộ L1 - Tuyến dân cư bờ Bắc kênh ranh, xã Phú Ninh - Khu vực 1-180.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
125Huyện Tam NôngLộ L1 - Tuyến dân cư bờ Bắc kênh ranh, xã Phú Ninh - Khu vực 1-240.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
126Huyện Tam NôngLộ L1 - Tuyến dân cư bờ Bắc kênh ranh, xã Phú Ninh - Khu vực 1-300.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
127Huyện Tam NôngLộ L1 - Tuyến dân cư kênh 2 tháng 9, xã Phú Ninh - Khu vực 1-180.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
128Huyện Tam NôngLộ L1 - Tuyến dân cư kênh 2 tháng 9, xã Phú Ninh - Khu vực 1-240.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
129Huyện Tam NôngLộ L1 - Tuyến dân cư kênh 2 tháng 9, xã Phú Ninh - Khu vực 1-300.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
130Huyện Tam NôngLộ L4 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Ninh - Khu vực 1-180.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
131Huyện Tam NôngLộ L4 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Ninh - Khu vực 1-240.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
132Huyện Tam NôngLộ L4 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Ninh - Khu vực 1-300.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
133Huyện Tam NôngLộ L3 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Ninh - Khu vực 1-210.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
134Huyện Tam NôngLộ L3 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Ninh - Khu vực 1-280.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
135Huyện Tam NôngLộ L3 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Ninh - Khu vực 1-350.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
136Huyện Tam NôngLộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Ninh - Khu vực 1-270.000189.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
137Huyện Tam NôngLộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Ninh - Khu vực 1-360.000252.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
138Huyện Tam NôngLộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Ninh - Khu vực 1-450.000315.000300.000--Đất ở nông thôn
139Huyện Tam NôngLộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Ninh - Khu vực 1-390.000273.000195.000--Đất SX-KD nông thôn
140Huyện Tam NôngLộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Ninh - Khu vực 1-520.000364.000260.000--Đất TM-DV nông thôn
141Huyện Tam NôngLộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Ninh - Khu vực 1-650.000455.000325.000--Đất ở nông thôn
142Huyện Tam NôngLộ L4 - Cụm dân cư xã Phú Hiệp (kể cả Cụm dân cư mở rộng) - Khu vực 1-360.000252.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
143Huyện Tam NôngLộ L4 - Cụm dân cư xã Phú Hiệp (kể cả Cụm dân cư mở rộng) - Khu vực 1-480.000336.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
144Huyện Tam NôngLộ L4 - Cụm dân cư xã Phú Hiệp (kể cả Cụm dân cư mở rộng) - Khu vực 1-600.000420.000300.000--Đất ở nông thôn
145Huyện Tam NôngLộ L3 - Cụm dân cư xã Phú Hiệp (kể cả Cụm dân cư mở rộng) - Khu vực 1-540.000378.000270.000--Đất SX-KD nông thôn
146Huyện Tam NôngLộ L3 - Cụm dân cư xã Phú Hiệp (kể cả Cụm dân cư mở rộng) - Khu vực 1-720.000504.000360.000--Đất TM-DV nông thôn
147Huyện Tam NôngLộ L3 - Cụm dân cư xã Phú Hiệp (kể cả Cụm dân cư mở rộng) - Khu vực 1-900.000630.000450.000--Đất ở nông thôn
148Huyện Tam NôngLộ L2 - Cụm dân cư xã Phú Hiệp (kể cả Cụm dân cư mở rộng) - Khu vực 1-720.000504.000360.000--Đất SX-KD nông thôn
149Huyện Tam NôngLộ L2 - Cụm dân cư xã Phú Hiệp (kể cả Cụm dân cư mở rộng) - Khu vực 1-960.000672.000480.000--Đất TM-DV nông thôn
150Huyện Tam NôngLộ L2 - Cụm dân cư xã Phú Hiệp (kể cả Cụm dân cư mở rộng) - Khu vực 1-1.200.000840.000600.000--Đất ở nông thôn
151Huyện Tam NôngLộ L1 - Cụm dân cư xã Phú Hiệp (kể cả Cụm dân cư mở rộng) - Khu vực 1-960.000672.000480.000--Đất SX-KD nông thôn
152Huyện Tam NôngLộ L1 - Cụm dân cư xã Phú Hiệp (kể cả Cụm dân cư mở rộng) - Khu vực 1-1.280.000896.000640.000--Đất TM-DV nông thôn
153Huyện Tam NôngLộ L1 - Cụm dân cư xã Phú Hiệp (kể cả Cụm dân cư mở rộng) - Khu vực 1-1.600.0001.120.000800.000--Đất ở nông thôn
154Huyện Tam NôngLộ L4 - Cụm dân cư ấp Phú Xuân, xã Phú Đức - Khu vực 1-180.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
155Huyện Tam NôngLộ L4 - Cụm dân cư ấp Phú Xuân, xã Phú Đức - Khu vực 1-240.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
156Huyện Tam NôngLộ L4 - Cụm dân cư ấp Phú Xuân, xã Phú Đức - Khu vực 1-300.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
157Huyện Tam NôngLộ L3 - Cụm dân cư ấp Phú Xuân, xã Phú Đức - Khu vực 1-210.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
158Huyện Tam NôngLộ L3 - Cụm dân cư ấp Phú Xuân, xã Phú Đức - Khu vực 1-280.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
159Huyện Tam NôngLộ L3 - Cụm dân cư ấp Phú Xuân, xã Phú Đức - Khu vực 1-350.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
160Huyện Tam NôngLộ L2 - Cụm dân cư ấp Phú Xuân, xã Phú Đức - Khu vực 1-240.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
161Huyện Tam NôngLộ L2 - Cụm dân cư ấp Phú Xuân, xã Phú Đức - Khu vực 1-320.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
162Huyện Tam NôngLộ L2 - Cụm dân cư ấp Phú Xuân, xã Phú Đức - Khu vực 1-400.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
163Huyện Tam NôngLộ L1 - Cụm dân cư ấp Phú Xuân, xã Phú Đức - Khu vực 1-270.000189.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
164Huyện Tam NôngLộ L1 - Cụm dân cư ấp Phú Xuân, xã Phú Đức - Khu vực 1-360.000252.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
165Huyện Tam NôngLộ L1 - Cụm dân cư ấp Phú Xuân, xã Phú Đức - Khu vực 1-450.000315.000300.000--Đất ở nông thôn
166Huyện Tam NôngLộ L4 - Cụm dân cư xã Hòa Bình - Khu vực 1-240.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
167Huyện Tam NôngLộ L4 - Cụm dân cư xã Hòa Bình - Khu vực 1-320.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
168Huyện Tam NôngLộ L4 - Cụm dân cư xã Hòa Bình - Khu vực 1-400.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
169Huyện Tam NôngLộ L3 - Cụm dân cư xã Hòa Bình - Khu vực 1-360.000252.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
170Huyện Tam NôngLộ L3 - Cụm dân cư xã Hòa Bình - Khu vực 1-480.000336.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
171Huyện Tam NôngLộ L3 - Cụm dân cư xã Hòa Bình - Khu vực 1-600.000420.000300.000--Đất ở nông thôn
172Huyện Tam NôngLộ L2 - Cụm dân cư xã Hòa Bình - Khu vực 1-480.000336.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
173Huyện Tam NôngLộ L2 - Cụm dân cư xã Hòa Bình - Khu vực 1-640.000448.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
174Huyện Tam NôngLộ L2 - Cụm dân cư xã Hòa Bình - Khu vực 1-800.000560.000400.000--Đất ở nông thôn
175Huyện Tam NôngLộ L1 - Cụm dân cư xã Hòa Bình - Khu vực 1-600.000420.000300.000--Đất SX-KD nông thôn
176Huyện Tam NôngLộ L1 - Cụm dân cư xã Hòa Bình - Khu vực 1-800.000560.000400.000--Đất TM-DV nông thôn
177Huyện Tam NôngLộ L1 - Cụm dân cư xã Hòa Bình - Khu vực 1-1.000.000700.000500.000--Đất ở nông thôn
178Huyện Tam NôngLộ L4 - Cụm dân cư xã Tân Công Sính - Khu vực 1-240.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
179Huyện Tam NôngLộ L4 - Cụm dân cư xã Tân Công Sính - Khu vực 1-320.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
180Huyện Tam NôngLộ L4 - Cụm dân cư xã Tân Công Sính - Khu vực 1-400.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
181Huyện Tam NôngLộ L3 - Cụm dân cư xã Tân Công Sính - Khu vực 1-360.000252.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
182Huyện Tam NôngLộ L3 - Cụm dân cư xã Tân Công Sính - Khu vực 1-480.000336.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
183Huyện Tam NôngLộ L3 - Cụm dân cư xã Tân Công Sính - Khu vực 1-600.000420.000300.000--Đất ở nông thôn
184Huyện Tam NôngLộ L2 - Cụm dân cư xã Tân Công Sính - Khu vực 1-480.000336.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
185Huyện Tam NôngLộ L2 - Cụm dân cư xã Tân Công Sính - Khu vực 1-640.000448.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
186Huyện Tam NôngLộ L2 - Cụm dân cư xã Tân Công Sính - Khu vực 1-800.000560.000400.000--Đất ở nông thôn
187Huyện Tam NôngLộ L1 - Cụm dân cư xã Tân Công Sính - Khu vực 1-600.000420.000300.000--Đất SX-KD nông thôn
188Huyện Tam NôngLộ L1 - Cụm dân cư xã Tân Công Sính - Khu vực 1-800.000560.000400.000--Đất TM-DV nông thôn
189Huyện Tam NôngLộ L1 - Cụm dân cư xã Tân Công Sính - Khu vực 1-1.000.000700.000500.000--Đất ở nông thôn
190Huyện Tam NôngLộ L4 - Cụm dân cư Cả Nổ, xã Phú Thành B - Khu vực 1-180.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
191Huyện Tam NôngLộ L4 - Cụm dân cư Cả Nổ, xã Phú Thành B - Khu vực 1-240.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
192Huyện Tam NôngLộ L4 - Cụm dân cư Cả Nổ, xã Phú Thành B - Khu vực 1-300.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
193Huyện Tam NôngLộ L3 - Cụm dân cư Cả Nổ, xã Phú Thành B - Khu vực 1-210.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
194Huyện Tam NôngLộ L3 - Cụm dân cư Cả Nổ, xã Phú Thành B - Khu vực 1-280.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
195Huyện Tam NôngLộ L3 - Cụm dân cư Cả Nổ, xã Phú Thành B - Khu vực 1-350.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
196Huyện Tam NôngLộ L2 - Cụm dân cư Cả Nổ, xã Phú Thành B - Khu vực 1-270.000189.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
197Huyện Tam NôngLộ L2 - Cụm dân cư Cả Nổ, xã Phú Thành B - Khu vực 1-360.000252.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
198Huyện Tam NôngLộ L2 - Cụm dân cư Cả Nổ, xã Phú Thành B - Khu vực 1-450.000315.000300.000--Đất ở nông thôn
199Huyện Tam NôngLộ L1 - Cụm dân cư Cả Nổ, xã Phú Thành B - Khu vực 1-390.000273.000195.000--Đất SX-KD nông thôn
200Huyện Tam NôngLộ L1 - Cụm dân cư Cả Nổ, xã Phú Thành B - Khu vực 1-520.000364.000260.000--Đất TM-DV nông thôn
201Huyện Tam NôngLộ L1 - Cụm dân cư Cả Nổ, xã Phú Thành B - Khu vực 1-650.000455.000325.000--Đất ở nông thôn
202Huyện Tam NôngLộ L4 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Thành B - Khu vực 1-180.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
203Huyện Tam NôngLộ L4 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Thành B - Khu vực 1-240.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
204Huyện Tam NôngLộ L4 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Thành B - Khu vực 1-300.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
205Huyện Tam NôngLộ L3 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Thành B - Khu vực 1-210.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
206Huyện Tam NôngLộ L3 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Thành B - Khu vực 1-280.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
207Huyện Tam NôngLộ L3 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Thành B - Khu vực 1-350.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
208Huyện Tam NôngLộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Thành B - Khu vực 1-240.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
209Huyện Tam NôngLộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Thành B - Khu vực 1-320.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
210Huyện Tam NôngLộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Thành B - Khu vực 1-400.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
211Huyện Tam NôngLộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Thành B - Khu vực 1-270.000189.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
212Huyện Tam NôngLộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Thành B - Khu vực 1-360.000252.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
213Huyện Tam NôngLộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Thành B - Khu vực 1-450.000315.000300.000--Đất ở nông thôn
214Huyện Tam NôngLộ L4 - Cụm dân cư ấp Long Phú A, xã Phú Thành A - Khu vực 1-180.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
215Huyện Tam NôngLộ L4 - Cụm dân cư ấp Long Phú A, xã Phú Thành A - Khu vực 1-240.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
216Huyện Tam NôngLộ L4 - Cụm dân cư ấp Long Phú A, xã Phú Thành A - Khu vực 1-300.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
217Huyện Tam NôngLộ L3 - Cụm dân cư ấp Long Phú A, xã Phú Thành A - Khu vực 1-210.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
218Huyện Tam NôngLộ L3 - Cụm dân cư ấp Long Phú A, xã Phú Thành A - Khu vực 1-280.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
219Huyện Tam NôngLộ L3 - Cụm dân cư ấp Long Phú A, xã Phú Thành A - Khu vực 1-350.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
220Huyện Tam NôngLộ L2 - Cụm dân cư ấp Long Phú A, xã Phú Thành A - Khu vực 1-240.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
221Huyện Tam NôngLộ L2 - Cụm dân cư ấp Long Phú A, xã Phú Thành A - Khu vực 1-320.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
222Huyện Tam NôngLộ L2 - Cụm dân cư ấp Long Phú A, xã Phú Thành A - Khu vực 1-400.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
223Huyện Tam NôngLộ L1 - Cụm dân cư ấp Long Phú A, xã Phú Thành A - Khu vực 1-270.000189.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
224Huyện Tam NôngLộ L1 - Cụm dân cư ấp Long Phú A, xã Phú Thành A - Khu vực 1-360.000252.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
225Huyện Tam NôngLộ L1 - Cụm dân cư ấp Long Phú A, xã Phú Thành A - Khu vực 1-450.000315.000300.000--Đất ở nông thôn
226Huyện Tam NôngLộ L4 - Cụm dân cư xã Phú Thành A - Khu vực 1Kể cả chợ cũ và đoạn đường ĐT 844 từ Tây đường - Vào chợ mới Phú Thành A – Đông cầu Phú Thành A540.000378.000270.000--Đất SX-KD nông thôn
227Huyện Tam NôngLộ L4 - Cụm dân cư xã Phú Thành A - Khu vực 1Kể cả chợ cũ và đoạn đường ĐT 844 từ Tây đường - Vào chợ mới Phú Thành A – Đông cầu Phú Thành A720.000504.000360.000--Đất TM-DV nông thôn
228Huyện Tam NôngLộ L4 - Cụm dân cư xã Phú Thành A - Khu vực 1Kể cả chợ cũ và đoạn đường ĐT 844 từ Tây đường - Vào chợ mới Phú Thành A – Đông cầu Phú Thành A900.000630.000450.000--Đất ở nông thôn
229Huyện Tam NôngLộ L3 - Cụm dân cư xã Phú Thành A - Khu vực 1Kể cả chợ cũ và đoạn đường ĐT 844 từ Tây đường - Vào chợ mới Phú Thành A – Đông cầu Phú Thành A840.000588.000420.000--Đất SX-KD nông thôn
230Huyện Tam NôngLộ L3 - Cụm dân cư xã Phú Thành A - Khu vực 1Kể cả chợ cũ và đoạn đường ĐT 844 từ Tây đường - Vào chợ mới Phú Thành A – Đông cầu Phú Thành A1.120.000784.000560.000--Đất TM-DV nông thôn
231Huyện Tam NôngLộ L3 - Cụm dân cư xã Phú Thành A - Khu vực 1Kể cả chợ cũ và đoạn đường ĐT 844 từ Tây đường - Vào chợ mới Phú Thành A – Đông cầu Phú Thành A1.400.000980.000700.000--Đất ở nông thôn
232Huyện Tam NôngLộ L2 - Cụm dân cư xã Phú Thành A - Khu vực 1Kể cả chợ cũ và đoạn đường ĐT 844 từ Tây đường - Vào chợ mới Phú Thành A – Đông cầu Phú Thành A1.080.000756.000540.000--Đất SX-KD nông thôn
233Huyện Tam NôngLộ L2 - Cụm dân cư xã Phú Thành A - Khu vực 1Kể cả chợ cũ và đoạn đường ĐT 844 từ Tây đường - Vào chợ mới Phú Thành A – Đông cầu Phú Thành A1.440.0001.008.000720.000--Đất TM-DV nông thôn
234Huyện Tam NôngLộ L2 - Cụm dân cư xã Phú Thành A - Khu vực 1Kể cả chợ cũ và đoạn đường ĐT 844 từ Tây đường - Vào chợ mới Phú Thành A – Đông cầu Phú Thành A1.800.0001.260.000900.000--Đất ở nông thôn
235Huyện Tam NôngLộ L1 - Cụm dân cư xã Phú Thành A - Khu vực 1Kể cả chợ cũ và đoạn đường ĐT 844 từ Tây đường - Vào chợ mới Phú Thành A – Đông cầu Phú Thành A1.440.0001.008.000720.000--Đất SX-KD nông thôn
236Huyện Tam NôngLộ L1 - Cụm dân cư xã Phú Thành A - Khu vực 1Kể cả chợ cũ và đoạn đường ĐT 844 từ Tây đường - Vào chợ mới Phú Thành A – Đông cầu Phú Thành A1.920.0001.344.000960.000--Đất TM-DV nông thôn
237Huyện Tam NôngLộ L1 - Cụm dân cư xã Phú Thành A - Khu vực 1Kể cả chợ cũ và đoạn đường ĐT 844 từ Tây đường - Vào chợ mới Phú Thành A – Đông cầu Phú Thành A2.400.0001.680.0001.200.000--Đất ở nông thôn
238Huyện Tam NôngLộ L4 - Cụm dân cư xã Phú Thọ - Khu vực 1-180.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
239Huyện Tam NôngLộ L4 - Cụm dân cư xã Phú Thọ - Khu vực 1-240.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
240Huyện Tam NôngLộ L4 - Cụm dân cư xã Phú Thọ - Khu vực 1-300.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
241Huyện Tam NôngLộ L3 - Cụm dân cư xã Phú Thọ - Khu vực 1-210.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
242Huyện Tam NôngLộ L3 - Cụm dân cư xã Phú Thọ - Khu vực 1-280.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
243Huyện Tam NôngLộ L3 - Cụm dân cư xã Phú Thọ - Khu vực 1-350.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
244Huyện Tam NôngLộ L2 - Cụm dân cư xã Phú Thọ - Khu vực 1-240.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
245Huyện Tam NôngLộ L2 - Cụm dân cư xã Phú Thọ - Khu vực 1-320.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
246Huyện Tam NôngLộ L2 - Cụm dân cư xã Phú Thọ - Khu vực 1-400.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
247Huyện Tam NôngLộ L1 - Cụm dân cư xã Phú Thọ - Khu vực 1-300.000210.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
248Huyện Tam NôngLộ L1 - Cụm dân cư xã Phú Thọ - Khu vực 1-400.000280.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
249Huyện Tam NôngLộ L1 - Cụm dân cư xã Phú Thọ - Khu vực 1-500.000350.000300.000--Đất ở nông thôn
250Huyện Tam NôngLộ L4 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Đức - Khu vực 1-180.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
251Huyện Tam NôngLộ L4 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Đức - Khu vực 1-240.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
252Huyện Tam NôngLộ L4 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Đức - Khu vực 1-300.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
253Huyện Tam NôngLộ L3 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Đức - Khu vực 1-210.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
254Huyện Tam NôngLộ L3 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Đức - Khu vực 1-280.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
255Huyện Tam NôngLộ L3 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Đức - Khu vực 1-350.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
256Huyện Tam NôngLộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Đức - Khu vực 1-240.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
257Huyện Tam NôngLộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Đức - Khu vực 1-320.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
258Huyện Tam NôngLộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Đức - Khu vực 1-400.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
259Huyện Tam NôngLộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Đức - Khu vực 1-270.000189.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
260Huyện Tam NôngLộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Đức - Khu vực 1-360.000252.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
261Huyện Tam NôngLộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Đức - Khu vực 1-450.000315.000300.000--Đất ở nông thôn
262Huyện Tam NôngLộ L4 - Cụm dân cư Hồng Kỳ, xã Phú Cường - Khu vực 1-180.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
263Huyện Tam NôngLộ L4 - Cụm dân cư Hồng Kỳ, xã Phú Cường - Khu vực 1-240.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
264Huyện Tam NôngLộ L4 - Cụm dân cư Hồng Kỳ, xã Phú Cường - Khu vực 1-300.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
265Huyện Tam NôngLộ L3 - Cụm dân cư Hồng Kỳ, xã Phú Cường - Khu vực 1-210.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
266Huyện Tam NôngLộ L3 - Cụm dân cư Hồng Kỳ, xã Phú Cường - Khu vực 1-280.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
267Huyện Tam NôngLộ L3 - Cụm dân cư Hồng Kỳ, xã Phú Cường - Khu vực 1-350.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
268Huyện Tam NôngLộ L2 - Cụm dân cư Hồng Kỳ, xã Phú Cường - Khu vực 1-240.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
269Huyện Tam NôngLộ L2 - Cụm dân cư Hồng Kỳ, xã Phú Cường - Khu vực 1-320.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
270Huyện Tam NôngLộ L2 - Cụm dân cư Hồng Kỳ, xã Phú Cường - Khu vực 1-400.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
271Huyện Tam NôngLộ L1 - Cụm dân cư Hồng Kỳ, xã Phú Cường - Khu vực 1-270.000189.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
272Huyện Tam NôngLộ L1 - Cụm dân cư Hồng Kỳ, xã Phú Cường - Khu vực 1-360.000252.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
273Huyện Tam NôngLộ L1 - Cụm dân cư Hồng Kỳ, xã Phú Cường - Khu vực 1-450.000315.000300.000--Đất ở nông thôn
274Huyện Tam NôngLộ L4 - Cụm dân cư xã Phú Cường - Khu vực 1-180.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
275Huyện Tam NôngLộ L4 - Cụm dân cư xã Phú Cường - Khu vực 1-240.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
276Huyện Tam NôngLộ L4 - Cụm dân cư xã Phú Cường - Khu vực 1-300.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
277Huyện Tam NôngLộ L3 - Cụm dân cư xã Phú Cường - Khu vực 1-210.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
278Huyện Tam NôngLộ L3 - Cụm dân cư xã Phú Cường - Khu vực 1-280.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
279Huyện Tam NôngLộ L3 - Cụm dân cư xã Phú Cường - Khu vực 1-350.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
280Huyện Tam NôngLộ L2 - Cụm dân cư xã Phú Cường - Khu vực 1-240.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
281Huyện Tam NôngLộ L2 - Cụm dân cư xã Phú Cường - Khu vực 1-320.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
282Huyện Tam NôngLộ L2 - Cụm dân cư xã Phú Cường - Khu vực 1-400.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
283Huyện Tam NôngLộ L1 - Cụm dân cư xã Phú Cường - Khu vực 1-360.000252.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
284Huyện Tam NôngLộ L1 - Cụm dân cư xã Phú Cường - Khu vực 1-480.000336.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
285Huyện Tam NôngLộ L1 - Cụm dân cư xã Phú Cường - Khu vực 1-600.000420.000300.000--Đất ở nông thôn
286Huyện Tam NôngLộ L2 - Tuyến dân cư Mười Tải, xã Phú Cường - Khu vực 1-270.000189.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
287Huyện Tam NôngLộ L2 - Tuyến dân cư Mười Tải, xã Phú Cường - Khu vực 1-360.000252.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
288Huyện Tam NôngLộ L2 - Tuyến dân cư Mười Tải, xã Phú Cường - Khu vực 1-450.000315.000300.000--Đất ở nông thôn
289Huyện Tam NôngLộ L1 - Đường số 6 (theo QH) - Cụm dân cư sinh lợi ấp An Phú, xã An Long - Khu vực 1-900.000630.000450.000--Đất SX-KD nông thôn
290Huyện Tam NôngLộ L1 - Đường số 6 (theo QH) - Cụm dân cư sinh lợi ấp An Phú, xã An Long - Khu vực 1-1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV nông thôn
291Huyện Tam NôngLộ L1 - Đường số 6 (theo QH) - Cụm dân cư sinh lợi ấp An Phú, xã An Long - Khu vực 1-1.500.0001.050.000750.000--Đất ở nông thôn
292Huyện Tam NôngLộ L1 - Đường số 7 (theo QH) - Cụm dân cư sinh lợi ấp An Phú, xã An Long - Khu vực 1-1.380.000966.000690.000--Đất SX-KD nông thôn
293Huyện Tam NôngLộ L1 - Đường số 7 (theo QH) - Cụm dân cư sinh lợi ấp An Phú, xã An Long - Khu vực 1-1.840.0001.288.000920.000--Đất TM-DV nông thôn
294Huyện Tam NôngLộ L1 - Đường số 7 (theo QH) - Cụm dân cư sinh lợi ấp An Phú, xã An Long - Khu vực 1-2.300.0001.610.0001.150.000--Đất ở nông thôn
295Huyện Tam NôngLộ L4 - Cụm dân cư ấp An Phú, xã An Long - Khu vực 1-180.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
296Huyện Tam NôngLộ L4 - Cụm dân cư ấp An Phú, xã An Long - Khu vực 1-240.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
297Huyện Tam NôngLộ L4 - Cụm dân cư ấp An Phú, xã An Long - Khu vực 1-300.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
298Huyện Tam NôngLộ L3 - Cụm dân cư ấp An Phú, xã An Long - Khu vực 1-210.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
299Huyện Tam NôngLộ L3 - Cụm dân cư ấp An Phú, xã An Long - Khu vực 1-280.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
300Huyện Tam NôngLộ L3 - Cụm dân cư ấp An Phú, xã An Long - Khu vực 1-350.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
301Huyện Tam NôngLộ L2 - Cụm dân cư ấp An Phú, xã An Long - Khu vực 1-240.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
302Huyện Tam NôngLộ L2 - Cụm dân cư ấp An Phú, xã An Long - Khu vực 1-320.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
303Huyện Tam NôngLộ L2 - Cụm dân cư ấp An Phú, xã An Long - Khu vực 1-400.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
304Huyện Tam NôngLộ L1 - Cụm dân cư ấp An Phú, xã An Long - Khu vực 1-270.000189.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
305Huyện Tam NôngLộ L1 - Cụm dân cư ấp An Phú, xã An Long - Khu vực 1-360.000252.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
306Huyện Tam NôngLộ L1 - Cụm dân cư ấp An Phú, xã An Long - Khu vực 1-450.000315.000300.000--Đất ở nông thôn
307Huyện Tam NôngLộ L4 - Cụm dân cư xã An Long - Khu vực 1-240.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
308Huyện Tam NôngLộ L4 - Cụm dân cư xã An Long - Khu vực 1-320.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
309Huyện Tam NôngLộ L4 - Cụm dân cư xã An Long - Khu vực 1-400.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
310Huyện Tam NôngLộ L3 - Cụm dân cư xã An Long - Khu vực 1-270.000189.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
311Huyện Tam NôngLộ L3 - Cụm dân cư xã An Long - Khu vực 1-360.000252.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
312Huyện Tam NôngLộ L3 - Cụm dân cư xã An Long - Khu vực 1-450.000315.000300.000--Đất ở nông thôn
313Huyện Tam NôngLộ L2 - Cụm dân cư xã An Long - Khu vực 1-300.000210.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
314Huyện Tam NôngLộ L2 - Cụm dân cư xã An Long - Khu vực 1-400.000280.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
315Huyện Tam NôngLộ L2 - Cụm dân cư xã An Long - Khu vực 1-500.000350.000300.000--Đất ở nông thôn
316Huyện Tam NôngLộ L1 - Cụm dân cư xã An Long - Khu vực 1-420.000294.000210.000--Đất SX-KD nông thôn
317Huyện Tam NôngLộ L1 - Cụm dân cư xã An Long - Khu vực 1-560.000392.000280.000--Đất TM-DV nông thôn
318Huyện Tam NôngLộ L1 - Cụm dân cư xã An Long - Khu vực 1-700.000490.000350.000--Đất ở nông thôn
319Huyện Tam NôngLộ L4 - Cụm dân cư Trung tâm xã An Hòa - Khu vực 1-300.000210.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
320Huyện Tam NôngLộ L4 - Cụm dân cư Trung tâm xã An Hòa - Khu vực 1-400.000280.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
321Huyện Tam NôngLộ L4 - Cụm dân cư Trung tâm xã An Hòa - Khu vực 1-500.000350.000300.000--Đất ở nông thôn
322Huyện Tam NôngLộ L3 - Cụm dân cư Trung tâm xã An Hòa - Khu vực 1-330.000231.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
323Huyện Tam NôngLộ L3 - Cụm dân cư Trung tâm xã An Hòa - Khu vực 1-440.000308.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
324Huyện Tam NôngLộ L3 - Cụm dân cư Trung tâm xã An Hòa - Khu vực 1-550.000385.000300.000--Đất ở nông thôn
325Huyện Tam NôngLộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã An Hòa - Khu vực 1-450.000315.000225.000--Đất SX-KD nông thôn
326Huyện Tam NôngLộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã An Hòa - Khu vực 1-600.000420.000300.000--Đất TM-DV nông thôn
327Huyện Tam NôngLộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã An Hòa - Khu vực 1-750.000525.000375.000--Đất ở nông thôn
328Huyện Tam NôngLộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã An Hòa - Khu vực 1-600.000420.000300.000--Đất SX-KD nông thôn
329Huyện Tam NôngLộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã An Hòa - Khu vực 1-800.000560.000400.000--Đất TM-DV nông thôn
330Huyện Tam NôngLộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã An Hòa - Khu vực 1-1.000.000700.000500.000--Đất ở nông thôn
331Huyện Tam NôngLộ L4 - Chợ xã Tân Công Sính - Khu vực 1-240.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
332Huyện Tam NôngLộ L4 - Chợ xã Tân Công Sính - Khu vực 1-320.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
333Huyện Tam NôngLộ L4 - Chợ xã Tân Công Sính - Khu vực 1-400.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
334Huyện Tam NôngLộ L3 - Chợ xã Tân Công Sính - Khu vực 1-450.000315.000225.000--Đất SX-KD nông thôn
335Huyện Tam NôngLộ L3 - Chợ xã Tân Công Sính - Khu vực 1-600.000420.000300.000--Đất TM-DV nông thôn
336Huyện Tam NôngLộ L3 - Chợ xã Tân Công Sính - Khu vực 1-750.000525.000375.000--Đất ở nông thôn
337Huyện Tam NôngLộ L2 - Chợ xã Tân Công Sính - Khu vực 1-600.000420.000300.000--Đất SX-KD nông thôn
338Huyện Tam NôngLộ L2 - Chợ xã Tân Công Sính - Khu vực 1-800.000560.000400.000--Đất TM-DV nông thôn
339Huyện Tam NôngLộ L2 - Chợ xã Tân Công Sính - Khu vực 1-1.000.000700.000500.000--Đất ở nông thôn
340Huyện Tam NôngLộ L1 - Chợ xã Tân Công Sính - Khu vực 1-780.000546.000390.000--Đất SX-KD nông thôn
341Huyện Tam NôngLộ L1 - Chợ xã Tân Công Sính - Khu vực 1-1.040.000728.000520.000--Đất TM-DV nông thôn
342Huyện Tam NôngLộ L1 - Chợ xã Tân Công Sính - Khu vực 1-1.300.000910.000650.000--Đất ở nông thôn
343Huyện Tam NôngLộ L4 - Chợ xã Phú Cường - Khu vực 1-240.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
344Huyện Tam NôngLộ L4 - Chợ xã Phú Cường - Khu vực 1-320.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
345Huyện Tam NôngLộ L4 - Chợ xã Phú Cường - Khu vực 1-400.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
346Huyện Tam NôngLộ L3 - Chợ xã Phú Cường - Khu vực 1-450.000315.000225.000--Đất SX-KD nông thôn
347Huyện Tam NôngLộ L3 - Chợ xã Phú Cường - Khu vực 1-600.000420.000300.000--Đất TM-DV nông thôn
348Huyện Tam NôngLộ L3 - Chợ xã Phú Cường - Khu vực 1-750.000525.000375.000--Đất ở nông thôn
349Huyện Tam NôngLộ L2 - Chợ xã Phú Cường - Khu vực 1-600.000420.000300.000--Đất SX-KD nông thôn
350Huyện Tam NôngLộ L2 - Chợ xã Phú Cường - Khu vực 1-800.000560.000400.000--Đất TM-DV nông thôn
351Huyện Tam NôngLộ L2 - Chợ xã Phú Cường - Khu vực 1-1.000.000700.000500.000--Đất ở nông thôn
352Huyện Tam NôngLộ L1 - Chợ xã Phú Cường - Khu vực 1-780.000546.000390.000--Đất SX-KD nông thôn
353Huyện Tam NôngLộ L1 - Chợ xã Phú Cường - Khu vực 1-1.040.000728.000520.000--Đất TM-DV nông thôn
354Huyện Tam NôngLộ L1 - Chợ xã Phú Cường - Khu vực 1-1.300.000910.000650.000--Đất ở nông thôn
355Huyện Tam NôngLộ L4 - Chợ xã Phú Thọ - Khu vực 1-300.000210.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
356Huyện Tam NôngLộ L4 - Chợ xã Phú Thọ - Khu vực 1-400.000280.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
357Huyện Tam NôngLộ L4 - Chợ xã Phú Thọ - Khu vực 1-500.000350.000300.000--Đất ở nông thôn
358Huyện Tam NôngLộ L3 - Chợ xã Phú Thọ - Khu vực 1-540.000378.000270.000--Đất SX-KD nông thôn
359Huyện Tam NôngLộ L3 - Chợ xã Phú Thọ - Khu vực 1-720.000504.000360.000--Đất TM-DV nông thôn
360Huyện Tam NôngLộ L3 - Chợ xã Phú Thọ - Khu vực 1-900.000630.000450.000--Đất ở nông thôn
361Huyện Tam NôngLộ L2 - Chợ xã Phú Thọ - Khu vực 1-720.000504.000360.000--Đất SX-KD nông thôn
362Huyện Tam NôngLộ L2 - Chợ xã Phú Thọ - Khu vực 1-960.000672.000480.000--Đất TM-DV nông thôn
363Huyện Tam NôngLộ L2 - Chợ xã Phú Thọ - Khu vực 1-1.200.000840.000600.000--Đất ở nông thôn
364Huyện Tam NôngLộ L1 - Chợ xã Phú Thọ - Khu vực 1-960.000672.000480.000--Đất SX-KD nông thôn
365Huyện Tam NôngLộ L1 - Chợ xã Phú Thọ - Khu vực 1-1.280.000896.000640.000--Đất TM-DV nông thôn
366Huyện Tam NôngLộ L1 - Chợ xã Phú Thọ - Khu vực 1-1.600.0001.120.000800.000--Đất ở nông thôn
367Huyện Tam NôngLộ L4 - Chợ xã Phú Hiệp - Khu vực 1-480.000336.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
368Huyện Tam NôngLộ L4 - Chợ xã Phú Hiệp - Khu vực 1-640.000448.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
369Huyện Tam NôngLộ L4 - Chợ xã Phú Hiệp - Khu vực 1-800.000560.000400.000--Đất ở nông thôn
370Huyện Tam NôngLộ L3 - Chợ xã Phú Hiệp - Khu vực 1-600.000420.000300.000--Đất SX-KD nông thôn
371Huyện Tam NôngLộ L3 - Chợ xã Phú Hiệp - Khu vực 1-800.000560.000400.000--Đất TM-DV nông thôn
372Huyện Tam NôngLộ L3 - Chợ xã Phú Hiệp - Khu vực 1-1.000.000700.000500.000--Đất ở nông thôn
373Huyện Tam NôngLộ L2 - Chợ xã Phú Hiệp - Khu vực 1-840.000588.000420.000--Đất SX-KD nông thôn
374Huyện Tam NôngLộ L2 - Chợ xã Phú Hiệp - Khu vực 1-1.120.000784.000560.000--Đất TM-DV nông thôn
375Huyện Tam NôngLộ L2 - Chợ xã Phú Hiệp - Khu vực 1-1.400.000980.000700.000--Đất ở nông thôn
376Huyện Tam NôngLộ L1 - Chợ xã Phú Hiệp - Khu vực 1-1.200.000840.000600.000--Đất SX-KD nông thôn
377Huyện Tam NôngLộ L1 - Chợ xã Phú Hiệp - Khu vực 1-1.600.0001.120.000800.000--Đất TM-DV nông thôn
378Huyện Tam NôngLộ L1 - Chợ xã Phú Hiệp - Khu vực 1-2.000.0001.400.0001.000.000--Đất ở nông thôn
379Huyện Tam NôngLộ L4 - Chợ xã Hòa Bình - Khu vực 1-450.000315.000225.000--Đất SX-KD nông thôn
380Huyện Tam NôngLộ L4 - Chợ xã Hòa Bình - Khu vực 1-600.000420.000300.000--Đất TM-DV nông thôn
381Huyện Tam NôngLộ L4 - Chợ xã Hòa Bình - Khu vực 1-750.000525.000375.000--Đất ở nông thôn
382Huyện Tam NôngLộ L3 - Chợ xã Hòa Bình - Khu vực 1-720.000504.000360.000--Đất SX-KD nông thôn
383Huyện Tam NôngLộ L3 - Chợ xã Hòa Bình - Khu vực 1-960.000672.000480.000--Đất TM-DV nông thôn
384Huyện Tam NôngLộ L3 - Chợ xã Hòa Bình - Khu vực 1-1.200.000840.000600.000--Đất ở nông thôn
385Huyện Tam NôngLộ L2 - Chợ xã Hòa Bình - Khu vực 1-900.000630.000450.000--Đất SX-KD nông thôn
386Huyện Tam NôngLộ L2 - Chợ xã Hòa Bình - Khu vực 1-1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV nông thôn
387Huyện Tam NôngLộ L2 - Chợ xã Hòa Bình - Khu vực 1-1.500.0001.050.000750.000--Đất ở nông thôn
388Huyện Tam NôngLộ L1 - Chợ xã Hòa Bình - Khu vực 1-1.200.000840.000600.000--Đất SX-KD nông thôn
389Huyện Tam NôngLộ L1 - Chợ xã Hòa Bình - Khu vực 1-1.600.0001.120.000800.000--Đất TM-DV nông thôn
390Huyện Tam NôngLộ L1 - Chợ xã Hòa Bình - Khu vực 1-2.000.0001.400.0001.000.000--Đất ở nông thôn
391Huyện Tam NôngLộ L4 - Chợ xã Phú Thành A - Khu vực 1-480.000336.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
392Huyện Tam NôngLộ L4 - Chợ xã Phú Thành A - Khu vực 1-640.000448.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
393Huyện Tam NôngLộ L4 - Chợ xã Phú Thành A - Khu vực 1-800.000560.000400.000--Đất ở nông thôn
394Huyện Tam NôngLộ L3 - Chợ xã Phú Thành A - Khu vực 1-600.000420.000300.000--Đất SX-KD nông thôn
395Huyện Tam NôngLộ L3 - Chợ xã Phú Thành A - Khu vực 1-800.000560.000400.000--Đất TM-DV nông thôn
396Huyện Tam NôngLộ L3 - Chợ xã Phú Thành A - Khu vực 1-1.000.000700.000500.000--Đất ở nông thôn
397Huyện Tam NôngLộ L2 - Chợ xã Phú Thành A - Khu vực 1-840.000588.000420.000--Đất SX-KD nông thôn
398Huyện Tam NôngLộ L2 - Chợ xã Phú Thành A - Khu vực 1-1.120.000784.000560.000--Đất TM-DV nông thôn
399Huyện Tam NôngLộ L2 - Chợ xã Phú Thành A - Khu vực 1-1.400.000980.000700.000--Đất ở nông thôn
400Huyện Tam NôngLộ L1 - Chợ xã Phú Thành A - Khu vực 1-1.200.000840.000600.000--Đất SX-KD nông thôn
401Huyện Tam NôngLộ L1 - Chợ xã Phú Thành A - Khu vực 1-1.600.0001.120.000800.000--Đất TM-DV nông thôn
402Huyện Tam NôngLộ L1 - Chợ xã Phú Thành A - Khu vực 1-2.000.0001.400.0001.000.000--Đất ở nông thôn
403Huyện Tam NôngLộ L4 - Chợ xã An Hòa - Khu vực 1Gồm: khu vực chợ và đoạn đường Quốc lộ 30 từ Bắc cầu Trung Tâm – Nam đường - Vào chợ Cụm dân cư An Hòa300.000210.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
404Huyện Tam NôngLộ L4 - Chợ xã An Hòa - Khu vực 1Gồm: khu vực chợ và đoạn đường Quốc lộ 30 từ Bắc cầu Trung Tâm – Nam đường - Vào chợ Cụm dân cư An Hòa400.000280.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
405Huyện Tam NôngLộ L4 - Chợ xã An Hòa - Khu vực 1Gồm: khu vực chợ và đoạn đường Quốc lộ 30 từ Bắc cầu Trung Tâm – Nam đường - Vào chợ Cụm dân cư An Hòa500.000350.000300.000--Đất ở nông thôn
406Huyện Tam NôngLộ L3 - Chợ xã An Hòa - Khu vực 1Gồm: khu vực chợ và đoạn đường Quốc lộ 30 từ Bắc cầu Trung Tâm – Nam đường - Vào chợ Cụm dân cư An Hòa480.000336.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
407Huyện Tam NôngLộ L3 - Chợ xã An Hòa - Khu vực 1Gồm: khu vực chợ và đoạn đường Quốc lộ 30 từ Bắc cầu Trung Tâm – Nam đường - Vào chợ Cụm dân cư An Hòa640.000448.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
408Huyện Tam NôngLộ L3 - Chợ xã An Hòa - Khu vực 1Gồm: khu vực chợ và đoạn đường Quốc lộ 30 từ Bắc cầu Trung Tâm – Nam đường - Vào chợ Cụm dân cư An Hòa800.000560.000400.000--Đất ở nông thôn
409Huyện Tam NôngLộ L2 - Chợ xã An Hòa - Khu vực 1Gồm: khu vực chợ và đoạn đường Quốc lộ 30 từ Bắc cầu Trung Tâm – Nam đường - Vào chợ Cụm dân cư An Hòa660.000462.000330.000--Đất SX-KD nông thôn
410Huyện Tam NôngLộ L2 - Chợ xã An Hòa - Khu vực 1Gồm: khu vực chợ và đoạn đường Quốc lộ 30 từ Bắc cầu Trung Tâm – Nam đường - Vào chợ Cụm dân cư An Hòa880.000616.000440.000--Đất TM-DV nông thôn
411Huyện Tam NôngLộ L2 - Chợ xã An Hòa - Khu vực 1Gồm: khu vực chợ và đoạn đường Quốc lộ 30 từ Bắc cầu Trung Tâm – Nam đường - Vào chợ Cụm dân cư An Hòa1.100.000770.000550.000--Đất ở nông thôn
412Huyện Tam NôngLộ L1 - Chợ xã An Hòa - Khu vực 1Gồm: khu vực chợ và đoạn đường Quốc lộ 30 từ Bắc cầu Trung Tâm – Nam đường - Vào chợ Cụm dân cư An Hòa780.000546.000390.000--Đất SX-KD nông thôn
413Huyện Tam NôngLộ L1 - Chợ xã An Hòa - Khu vực 1Gồm: khu vực chợ và đoạn đường Quốc lộ 30 từ Bắc cầu Trung Tâm – Nam đường - Vào chợ Cụm dân cư An Hòa1.040.000728.000520.000--Đất TM-DV nông thôn
414Huyện Tam NôngLộ L1 - Chợ xã An Hòa - Khu vực 1Gồm: khu vực chợ và đoạn đường Quốc lộ 30 từ Bắc cầu Trung Tâm – Nam đường - Vào chợ Cụm dân cư An Hòa1.300.000910.000650.000--Đất ở nông thôn
415Huyện Tam NôngLộ L4 - Chợ xã An Long - Khu vực 1Đoạn từ phía Bắc cầu An Long - Đường xuống bến đò An Long – Tân Quới480.000336.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
416Huyện Tam NôngLộ L4 - Chợ xã An Long - Khu vực 1Đoạn từ phía Bắc cầu An Long - Đường xuống bến đò An Long – Tân Quới640.000448.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
417Huyện Tam NôngLộ L4 - Chợ xã An Long - Khu vực 1Đoạn từ phía Bắc cầu An Long - Đường xuống bến đò An Long – Tân Quới800.000560.000400.000--Đất ở nông thôn
418Huyện Tam NôngLộ L3 - Chợ xã An Long - Khu vực 1Đoạn từ phía Bắc cầu An Long - Đường xuống bến đò An Long – Tân Quới600.000420.000300.000--Đất SX-KD nông thôn
419Huyện Tam NôngLộ L3 - Chợ xã An Long - Khu vực 1Đoạn từ phía Bắc cầu An Long - Đường xuống bến đò An Long – Tân Quới800.000560.000400.000--Đất TM-DV nông thôn
420Huyện Tam NôngLộ L3 - Chợ xã An Long - Khu vực 1Đoạn từ phía Bắc cầu An Long - Đường xuống bến đò An Long – Tân Quới1.000.000700.000500.000--Đất ở nông thôn
421Huyện Tam NôngLộ L2 - Chợ xã An Long - Khu vực 1Đoạn từ phía Bắc cầu An Long - Đường xuống bến đò An Long – Tân Quới840.000588.000420.000--Đất SX-KD nông thôn
422Huyện Tam NôngLộ L2 - Chợ xã An Long - Khu vực 1Đoạn từ phía Bắc cầu An Long - Đường xuống bến đò An Long – Tân Quới1.120.000784.000560.000--Đất TM-DV nông thôn
423Huyện Tam NôngLộ L2 - Chợ xã An Long - Khu vực 1Đoạn từ phía Bắc cầu An Long - Đường xuống bến đò An Long – Tân Quới1.400.000980.000700.000--Đất ở nông thôn
424Huyện Tam NôngLộ L1 - Chợ xã An Long - Khu vực 1Đoạn từ phía Bắc cầu An Long - Đường xuống bến đò An Long – Tân Quới1.200.000840.000600.000--Đất SX-KD nông thôn
425Huyện Tam NôngLộ L1 - Chợ xã An Long - Khu vực 1Đoạn từ phía Bắc cầu An Long - Đường xuống bến đò An Long – Tân Quới1.600.0001.120.000800.000--Đất TM-DV nông thôn
426Huyện Tam NôngLộ L1 - Chợ xã An Long - Khu vực 1Đoạn từ phía Bắc cầu An Long - Đường xuống bến đò An Long – Tân Quới2.000.0001.400.0001.000.000--Đất ở nông thôn
427Huyện Tam NôngĐường Nguyễn Thế Hữu900.000630.000450.000--Đất SX-KD đô thị
428Huyện Tam NôngĐường Nguyễn Thế Hữu1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV đô thị
429Huyện Tam NôngĐường Nguyễn Thế Hữu1.500.0001.050.000750.000--Đất ở đô thị
430Huyện Tam NôngĐường Nguyễn Thái Bình-900.000630.000450.000--Đất SX-KD đô thị
431Huyện Tam NôngĐường Nguyễn Thái Bình-1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV đô thị
432Huyện Tam NôngĐường Nguyễn Thái Bình-1.500.0001.050.000750.000--Đất ở đô thị
433Huyện Tam NôngĐường Nguyễn Hữu Cảnh-900.000630.000450.000--Đất SX-KD đô thị
434Huyện Tam NôngĐường Nguyễn Hữu Cảnh-1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV đô thị
435Huyện Tam NôngĐường Nguyễn Hữu Cảnh-1.500.0001.050.000750.000--Đất ở đô thị
436Huyện Tam NôngĐường Nguyễn Thái Học-900.000630.000450.000--Đất SX-KD đô thị
437Huyện Tam NôngĐường Nguyễn Thái Học-1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV đô thị
438Huyện Tam NôngĐường Nguyễn Thái Học-1.500.0001.050.000750.000--Đất ở đô thị
439Huyện Tam NôngĐường Hà Hoàng Hổ-900.000630.000450.000--Đất SX-KD đô thị
440Huyện Tam NôngĐường Hà Hoàng Hổ-1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV đô thị
441Huyện Tam NôngĐường Hà Hoàng Hổ-1.500.0001.050.000750.000--Đất ở đô thị
442Huyện Tam NôngĐường Nam Kỳ Khởi Nghĩa-900.000630.000450.000--Đất SX-KD đô thị
443Huyện Tam NôngĐường Nam Kỳ Khởi Nghĩa-1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV đô thị
444Huyện Tam NôngĐường Nam Kỳ Khởi Nghĩa-1.500.0001.050.000750.000--Đất ở đô thị
445Huyện Tam NôngĐường Nguyễn Văn Trỗi-1.080.000756.000540.000--Đất SX-KD đô thị
446Huyện Tam NôngĐường Nguyễn Văn Trỗi-1.440.0001.008.000720.000--Đất TM-DV đô thị
447Huyện Tam NôngĐường Nguyễn Văn Trỗi-1.800.0001.260.000900.000--Đất ở đô thị
448Huyện Tam NôngĐường Nguyễn Quang Diêu-1.260.000882.000630.000--Đất SX-KD đô thị
449Huyện Tam NôngĐường Nguyễn Quang Diêu-1.680.0001.176.000840.000--Đất TM-DV đô thị
450Huyện Tam NôngĐường Nguyễn Quang Diêu-2.100.0001.470.0001.050.000--Đất ở đô thị
451Huyện Tam NôngĐường Đặng Văn Bình-1.260.000882.000630.000--Đất SX-KD đô thị
452Huyện Tam NôngĐường Đặng Văn Bình-1.680.0001.176.000840.000--Đất TM-DV đô thị
453Huyện Tam NôngĐường Đặng Văn Bình-2.100.0001.470.0001.050.000--Đất ở đô thị
454Huyện Tam NôngĐường số 6 thuộc Quy hoạch Chỉnh trang Khu dân cư Khóm 1, thị trấn Tràm Chim (giai đoạn 1)-1.680.0001.176.000840.000--Đất SX-KD đô thị
455Huyện Tam NôngĐường số 6 thuộc Quy hoạch Chỉnh trang Khu dân cư Khóm 1, thị trấn Tràm Chim (giai đoạn 1)-2.240.0001.568.0001.120.000--Đất TM-DV đô thị
456Huyện Tam NôngĐường số 6 thuộc Quy hoạch Chỉnh trang Khu dân cư Khóm 1, thị trấn Tràm Chim (giai đoạn 1)-2.800.0001.960.0001.400.000--Đất ở đô thị
457Huyện Tam NôngĐường số 1 thuộc Quy hoạch Chỉnh trang Khu dân cư Khóm 1, thị trấn Tràm Chim (giai đoạn 1)-1.680.0001.176.000840.000--Đất SX-KD đô thị
458Huyện Tam NôngĐường số 1 thuộc Quy hoạch Chỉnh trang Khu dân cư Khóm 1, thị trấn Tràm Chim (giai đoạn 1)-2.240.0001.568.0001.120.000--Đất TM-DV đô thị
459Huyện Tam NôngĐường số 1 thuộc Quy hoạch Chỉnh trang Khu dân cư Khóm 1, thị trấn Tràm Chim (giai đoạn 1)-2.800.0001.960.0001.400.000--Đất ở đô thị
460Huyện Tam NôngĐường Ngô Gia Tự-1.680.0001.176.000840.000--Đất SX-KD đô thị
461Huyện Tam NôngĐường Ngô Gia Tự-2.240.0001.568.0001.120.000--Đất TM-DV đô thị
462Huyện Tam NôngĐường Ngô Gia Tự-2.800.0001.960.0001.400.000--Đất ở đô thị
463Huyện Tam NôngĐường số 3 cụm dân cư khóm 4, thị trấn Tràm Chim (phía Đông Cum dân cư)Từ đường Trần Hưng Đạo - Hết khu dân cư Khóm 1300.000300.000300.000--Đất SX-KD đô thị
464Huyện Tam NôngĐường số 3 cụm dân cư khóm 4, thị trấn Tràm Chim (phía Đông Cum dân cư)Từ đường Trần Hưng Đạo - Hết khu dân cư Khóm 1400.000400.000400.000--Đất TM-DV đô thị
465Huyện Tam NôngĐường số 3 cụm dân cư khóm 4, thị trấn Tràm Chim (phía Đông Cum dân cư)Từ đường Trần Hưng Đạo - Hết khu dân cư Khóm 1500.000500.000500.000--Đất ở đô thị
466Huyện Tam NôngĐường Phan Đình GiótĐoạn từ nền số 6, lô D - Cuối Cụm dân cư và các hẻm ngang đường số 3 sang đường số 2300.000300.000300.000--Đất SX-KD đô thị
467Huyện Tam NôngĐường Phan Đình GiótĐoạn từ nền số 6, lô D - Cuối Cụm dân cư và các hẻm ngang đường số 3 sang đường số 2400.000400.000400.000--Đất TM-DV đô thị
468Huyện Tam NôngĐường Phan Đình GiótĐoạn từ nền số 6, lô D - Cuối Cụm dân cư và các hẻm ngang đường số 3 sang đường số 2500.000500.000500.000--Đất ở đô thị
469Huyện Tam NôngĐường số 1 cụm dân cư khóm 4, thị trấn Tràm Chim (phía Tây Cụm dân cư)-300.000300.000300.000--Đất SX-KD đô thị
470Huyện Tam NôngĐường số 1 cụm dân cư khóm 4, thị trấn Tràm Chim (phía Tây Cụm dân cư)-400.000400.000400.000--Đất TM-DV đô thị
471Huyện Tam NôngĐường số 1 cụm dân cư khóm 4, thị trấn Tràm Chim (phía Tây Cụm dân cư)-500.000500.000500.000--Đất ở đô thị
472Huyện Tam NôngĐường Đỗ Công TườngTừ đường Nguyễn Trãi - Cuối Cụm dân cư và các hẻm ngang từ đường số 1 sang đường số 2720.000504.000360.000--Đất SX-KD đô thị
473Huyện Tam NôngĐường Đỗ Công TườngTừ đường Nguyễn Trãi - Cuối Cụm dân cư và các hẻm ngang từ đường số 1 sang đường số 2960.000672.000480.000--Đất TM-DV đô thị
474Huyện Tam NôngĐường Đỗ Công TườngTừ đường Nguyễn Trãi - Cuối Cụm dân cư và các hẻm ngang từ đường số 1 sang đường số 21.200.000840.000600.000--Đất ở đô thị
475Huyện Tam NôngNguyễn Thị Minh Khai-720.000504.000360.000--Đất SX-KD đô thị
476Huyện Tam NôngNguyễn Thị Minh Khai-960.000672.000480.000--Đất TM-DV đô thị
477Huyện Tam NôngNguyễn Thị Minh Khai-1.200.000840.000600.000--Đất ở đô thị
478Huyện Tam NôngNguyễn Văn TreTừ đường Trần Hưng Đạo - Đường Đỗ Công Tường600.000420.000300.000--Đất SX-KD đô thị
479Huyện Tam NôngNguyễn Văn TreTừ đường Trần Hưng Đạo - Đường Đỗ Công Tường800.000560.000400.000--Đất TM-DV đô thị
480Huyện Tam NôngNguyễn Văn TreTừ đường Trần Hưng Đạo - Đường Đỗ Công Tường1.000.000700.000500.000--Đất ở đô thị
481Huyện Tam NôngCác đường ngang còn lại cụm dân cư khóm 5 (ấp 3B), thị trấn Tràm ChimTừ đường Trần Hưng Đạo - Đường Đỗ Công Tường300.000300.000300.000--Đất SX-KD đô thị
482Huyện Tam NôngCác đường ngang còn lại cụm dân cư khóm 5 (ấp 3B), thị trấn Tràm ChimTừ đường Trần Hưng Đạo - Đường Đỗ Công Tường400.000400.000400.000--Đất TM-DV đô thị
483Huyện Tam NôngCác đường ngang còn lại cụm dân cư khóm 5 (ấp 3B), thị trấn Tràm ChimTừ đường Trần Hưng Đạo - Đường Đỗ Công Tường500.000500.000500.000--Đất ở đô thị
484Huyện Tam NôngĐường số 9 cụm dân cư khóm 5 (ấp 3B), thị trấn Tràm Chim-300.000300.000300.000--Đất SX-KD đô thị
485Huyện Tam NôngĐường số 9 cụm dân cư khóm 5 (ấp 3B), thị trấn Tràm Chim-400.000400.000400.000--Đất TM-DV đô thị
486Huyện Tam NôngĐường số 9 cụm dân cư khóm 5 (ấp 3B), thị trấn Tràm Chim-500.000500.000500.000--Đất ở đô thị
487Huyện Tam NôngĐường Nguyễn Thế HữuĐoạn từ lô L - Lô S300.000300.000300.000--Đất SX-KD đô thị
488Huyện Tam NôngĐường Nguyễn Thế HữuĐoạn từ lô L - Lô S400.000400.000400.000--Đất TM-DV đô thị
489Huyện Tam NôngĐường Nguyễn Thế HữuĐoạn từ lô L - Lô S500.000500.000500.000--Đất ở đô thị
490Huyện Tam NôngĐốc Binh Kiều-300.000300.000300.000--Đất SX-KD đô thị
491Huyện Tam NôngĐốc Binh Kiều-400.000400.000400.000--Đất TM-DV đô thị
492Huyện Tam NôngĐốc Binh Kiều-500.000500.000500.000--Đất ở đô thị
493Huyện Tam NôngĐường Phan Chu TrinhTừ tòa án - Đường Cách Mạng Tháng Tám300.000300.000300.000--Đất SX-KD đô thị
494Huyện Tam NôngĐường Phan Chu TrinhTừ tòa án - Đường Cách Mạng Tháng Tám400.000400.000400.000--Đất TM-DV đô thị
495Huyện Tam NôngĐường Phan Chu TrinhTừ tòa án - Đường Cách Mạng Tháng Tám500.000500.000500.000--Đất ở đô thị
496Huyện Tam NôngĐường Phan Bội Châu-300.000300.000300.000--Đất SX-KD đô thị
497Huyện Tam NôngĐường Phan Bội Châu-400.000400.000400.000--Đất TM-DV đô thị
498Huyện Tam NôngĐường Phan Bội Châu-500.000500.000500.000--Đất ở đô thị
499Huyện Tam NôngĐường Trương Định-1.080.000756.000540.000--Đất SX-KD đô thị
500Huyện Tam NôngĐường Trương Định-1.440.0001.008.000720.000--Đất TM-DV đô thị
501Huyện Tam NôngĐường Trương Định-1.800.0001.260.000900.000--Đất ở đô thị
502Huyện Tam NôngĐường Nguyễn Xuân TrườngĐoạn từ Võ Văn Kiệt - Đến Cách Mạng Tháng Tám900.000630.000450.000--Đất SX-KD đô thị
503Huyện Tam NôngĐường Nguyễn Xuân TrườngĐoạn từ Võ Văn Kiệt - Đến Cách Mạng Tháng Tám1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV đô thị
504Huyện Tam NôngĐường Nguyễn Xuân TrườngĐoạn từ Võ Văn Kiệt - Đến Cách Mạng Tháng Tám1.500.0001.050.000750.000--Đất ở đô thị
505Huyện Tam NôngĐường số 5 cụm dân cư khóm 5 (ấp 3), thị trấn Tràm Chim-540.000378.000300.000--Đất SX-KD đô thị
506Huyện Tam NôngĐường số 5 cụm dân cư khóm 5 (ấp 3), thị trấn Tràm Chim-720.000504.000400.000--Đất TM-DV đô thị
507Huyện Tam NôngĐường số 5 cụm dân cư khóm 5 (ấp 3), thị trấn Tràm Chim-900.000630.000500.000--Đất ở đô thị
508Huyện Tam NôngĐường Nguyễn Viết XuânĐoạn từ đường số 1 - Đến đường số 3540.000378.000300.000--Đất SX-KD đô thị
509Huyện Tam NôngĐường Nguyễn Viết XuânĐoạn từ đường số 1 - Đến đường số 3720.000504.000400.000--Đất TM-DV đô thị
510Huyện Tam NôngĐường Nguyễn Viết XuânĐoạn từ đường số 1 - Đến đường số 3900.000630.000500.000--Đất ở đô thị
511Huyện Tam NôngĐường 30 tháng 4Từ đường Đốc Binh Kiều - Hết phía sau Đài Truyền thanh huyện540.000378.000300.000--Đất SX-KD đô thị
512Huyện Tam NôngĐường 30 tháng 4Từ đường Đốc Binh Kiều - Hết phía sau Đài Truyền thanh huyện720.000504.000400.000--Đất TM-DV đô thị
513Huyện Tam NôngĐường 30 tháng 4Từ đường Đốc Binh Kiều - Hết phía sau Đài Truyền thanh huyện900.000630.000500.000--Đất ở đô thị
514Huyện Tam NôngĐường 30 tháng 4Từ đường Nguyễn Huệ - Đường Trương Định540.000378.000300.000--Đất SX-KD đô thị
515Huyện Tam NôngĐường 30 tháng 4Từ đường Nguyễn Huệ - Đường Trương Định720.000504.000400.000--Đất TM-DV đô thị
516Huyện Tam NôngĐường 30 tháng 4Từ đường Nguyễn Huệ - Đường Trương Định900.000630.000500.000--Đất ở đô thị
517Huyện Tam NôngĐường số 2 cụm dân cư khóm 5 (ấp 3), thị trấn Tràm Chim (đường giữa lô C và lô D)Từ phía sau Đài Truyền thanh huyện - Đường Nguyễn Huệ360.000300.000300.000--Đất SX-KD đô thị
518Huyện Tam NôngĐường số 2 cụm dân cư khóm 5 (ấp 3), thị trấn Tràm Chim (đường giữa lô C và lô D)Từ phía sau Đài Truyền thanh huyện - Đường Nguyễn Huệ480.000400.000400.000--Đất TM-DV đô thị
519Huyện Tam NôngĐường số 2 cụm dân cư khóm 5 (ấp 3), thị trấn Tràm Chim (đường giữa lô C và lô D)Từ phía sau Đài Truyền thanh huyện - Đường Nguyễn Huệ600.000500.000500.000--Đất ở đô thị
520Huyện Tam NôngĐường Cách Mạng Tháng Tám-480.000336.000300.000--Đất SX-KD đô thị
521Huyện Tam NôngĐường Cách Mạng Tháng Tám-640.000448.000400.000--Đất TM-DV đô thị
522Huyện Tam NôngĐường Cách Mạng Tháng Tám-800.000560.000500.000--Đất ở đô thị
523Huyện Tam NôngĐường Cách Mạng Tháng TámTừ đường Nguyễn Huệ - Phía Đông cụm dân cư ấp 3B540.000378.000300.000--Đất SX-KD đô thị
524Huyện Tam NôngĐường Cách Mạng Tháng TámTừ đường Nguyễn Huệ - Phía Đông cụm dân cư ấp 3B720.000504.000400.000--Đất TM-DV đô thị
525Huyện Tam NôngĐường Cách Mạng Tháng TámTừ đường Nguyễn Huệ - Phía Đông cụm dân cư ấp 3B900.000630.000500.000--Đất ở đô thị
526Huyện Tam NôngĐường Thống LinhTừ Trung tâm Bồi dưỡng chính trị huyện - Đường Nguyễn Huệ360.000300.000300.000--Đất SX-KD đô thị
527Huyện Tam NôngĐường Thống LinhTừ Trung tâm Bồi dưỡng chính trị huyện - Đường Nguyễn Huệ480.000400.000400.000--Đất TM-DV đô thị
528Huyện Tam NôngĐường Thống LinhTừ Trung tâm Bồi dưỡng chính trị huyện - Đường Nguyễn Huệ600.000500.000500.000--Đất ở đô thị
529Huyện Tam NôngĐường số 13 cụm dân cư thị trấn Tràm Chim-720.000504.000360.000--Đất SX-KD đô thị
530Huyện Tam NôngĐường số 13 cụm dân cư thị trấn Tràm Chim-960.000672.000480.000--Đất TM-DV đô thị
531Huyện Tam NôngĐường số 13 cụm dân cư thị trấn Tràm Chim-1.200.000840.000600.000--Đất ở đô thị
532Huyện Tam NôngĐường số 11 cụm dân cư thị trấn Tràm Chim (phía Tây bến xe)Đường giữa từ đường số 3 - Đến quán Ông Thiện cháo cá720.000504.000360.000--Đất SX-KD đô thị
533Huyện Tam NôngĐường số 11 cụm dân cư thị trấn Tràm Chim (phía Tây bến xe)Đường giữa từ đường số 3 - Đến quán Ông Thiện cháo cá960.000672.000480.000--Đất TM-DV đô thị
534Huyện Tam NôngĐường số 11 cụm dân cư thị trấn Tràm Chim (phía Tây bến xe)Đường giữa từ đường số 3 - Đến quán Ông Thiện cháo cá1.200.000840.000600.000--Đất ở đô thị
535Huyện Tam NôngĐường số 10 cụm dân cư thị trấn Tràm Chim (phía Đông bến xe)-720.000504.000360.000--Đất SX-KD đô thị
536Huyện Tam NôngĐường số 10 cụm dân cư thị trấn Tràm Chim (phía Đông bến xe)-960.000672.000480.000--Đất TM-DV đô thị
537Huyện Tam NôngĐường số 10 cụm dân cư thị trấn Tràm Chim (phía Đông bến xe)-1.200.000840.000600.000--Đất ở đô thị
538Huyện Tam NôngĐường số 3 cụm dân cư thị trấn Tràm Chim (cặp phía Tây trạm cấp nước Tam Nông)-1.440.0001.008.000720.000--Đất SX-KD đô thị
539Huyện Tam NôngĐường số 3 cụm dân cư thị trấn Tràm Chim (cặp phía Tây trạm cấp nước Tam Nông)-1.920.0001.344.000960.000--Đất TM-DV đô thị
540Huyện Tam NôngĐường số 3 cụm dân cư thị trấn Tràm Chim (cặp phía Tây trạm cấp nước Tam Nông)-2.400.0001.680.0001.200.000--Đất ở đô thị
541Huyện Tam NôngĐường Thiên Hộ Dương (từ đường Nguyễn Chí Thanh (cặp nhà ông Tư Nghinh) – đường Huyền Trân Công Chúa-900.000630.000450.000--Đất SX-KD đô thị
542Huyện Tam NôngĐường Thiên Hộ Dương (từ đường Nguyễn Chí Thanh (cặp nhà ông Tư Nghinh) – đường Huyền Trân Công Chúa-1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV đô thị
543Huyện Tam NôngĐường Thiên Hộ Dương (từ đường Nguyễn Chí Thanh (cặp nhà ông Tư Nghinh) – đường Huyền Trân Công Chúa-1.500.0001.050.000750.000--Đất ở đô thị
544Huyện Tam NôngĐường Võ Thị Sáu-540.000378.000300.000--Đất SX-KD đô thị
545Huyện Tam NôngĐường Võ Thị Sáu-720.000504.000400.000--Đất TM-DV đô thị
546Huyện Tam NôngĐường Võ Thị Sáu-900.000630.000500.000--Đất ở đô thị
547Huyện Tam NôngĐường Võ Thị SáuĐoạn từ đường Tràm Chim - Phía Tây tuyến dân cư khóm 2900.000630.000450.000--Đất SX-KD đô thị
548Huyện Tam NôngĐường Võ Thị SáuĐoạn từ đường Tràm Chim - Phía Tây tuyến dân cư khóm 21.200.000840.000600.000--Đất TM-DV đô thị
549Huyện Tam NôngĐường Võ Thị SáuĐoạn từ đường Tràm Chim - Phía Tây tuyến dân cư khóm 21.500.0001.050.000750.000--Đất ở đô thị
550Huyện Tam NôngĐường bờ Tây kênh Đường GạoĐoạn từ đường Thiên Hộ Dương - Đường Tràm Chim300.000300.000300.000--Đất SX-KD đô thị
551Huyện Tam NôngĐường bờ Tây kênh Đường GạoĐoạn từ đường Thiên Hộ Dương - Đường Tràm Chim400.000400.000400.000--Đất TM-DV đô thị
552Huyện Tam NôngĐường bờ Tây kênh Đường GạoĐoạn từ đường Thiên Hộ Dương - Đường Tràm Chim500.000500.000500.000--Đất ở đô thị
553Huyện Tam NôngĐường Nguyễn Đình ChiểuTừ cầu kênh Đường Gạo 3 - Kênh ranh300.000300.000300.000--Đất SX-KD đô thị
554Huyện Tam NôngĐường Nguyễn Đình ChiểuTừ cầu kênh Đường Gạo 3 - Kênh ranh400.000400.000400.000--Đất TM-DV đô thị
555Huyện Tam NôngĐường Nguyễn Đình ChiểuTừ cầu kênh Đường Gạo 3 - Kênh ranh500.000500.000500.000--Đất ở đô thị
556Huyện Tam NôngĐường Nguyễn Đình ChiểuĐoạn từ phía Đông tuyến dân cư - Cầu kênh Đường Gạo 3300.000300.000300.000--Đất SX-KD đô thị
557Huyện Tam NôngĐường Nguyễn Đình ChiểuĐoạn từ phía Đông tuyến dân cư - Cầu kênh Đường Gạo 3400.000400.000400.000--Đất TM-DV đô thị
558Huyện Tam NôngĐường Nguyễn Đình ChiểuĐoạn từ phía Đông tuyến dân cư - Cầu kênh Đường Gạo 3500.000500.000500.000--Đất ở đô thị
559Huyện Tam NôngĐường Lê Thị RiêngĐoạn từ phía Tây cụm dân cư - Đông cụm dân cư600.000420.000300.000--Đất SX-KD đô thị
560Huyện Tam NôngĐường Lê Thị RiêngĐoạn từ phía Tây cụm dân cư - Đông cụm dân cư800.000560.000400.000--Đất TM-DV đô thị
561Huyện Tam NôngĐường Lê Thị RiêngĐoạn từ phía Tây cụm dân cư - Đông cụm dân cư1.000.000700.000500.000--Đất ở đô thị
562Huyện Tam NôngĐường Nguyễn Du-600.000420.000300.000--Đất SX-KD đô thị
563Huyện Tam NôngĐường Nguyễn Du-800.000560.000400.000--Đất TM-DV đô thị
564Huyện Tam NôngĐường Nguyễn Du-1.000.000700.000500.000--Đất ở đô thị
565Huyện Tam NôngĐường Nguyễn DuTừ đường Tràm Chim - Kênh Tổng Đài1.080.000756.000540.000--Đất SX-KD đô thị
566Huyện Tam NôngĐường Nguyễn DuTừ đường Tràm Chim - Kênh Tổng Đài1.440.0001.008.000720.000--Đất TM-DV đô thị
567Huyện Tam NôngĐường Nguyễn DuTừ đường Tràm Chim - Kênh Tổng Đài1.800.0001.260.000900.000--Đất ở đô thị
568Huyện Tam NôngĐường Nguyễn DuTừ đường Tràm Chim - Đường Nguyễn Văn Tre2.160.0001.512.0001.080.000--Đất SX-KD đô thị
569Huyện Tam NôngĐường Nguyễn DuTừ đường Tràm Chim - Đường Nguyễn Văn Tre2.880.0002.016.0001.440.000--Đất TM-DV đô thị
570Huyện Tam NôngĐường Nguyễn DuTừ đường Tràm Chim - Đường Nguyễn Văn Tre3.600.0002.520.0001.800.000--Đất ở đô thị
571Huyện Tam NôngĐường Bắc kênh hậu Cụm dân cư thị trấn Tràm ChimTừ đường Trần Hưng Đạo - Đường Tràm Chim2.160.0001.512.0001.080.000--Đất SX-KD đô thị
572Huyện Tam NôngĐường Bắc kênh hậu Cụm dân cư thị trấn Tràm ChimTừ đường Trần Hưng Đạo - Đường Tràm Chim2.880.0002.016.0001.440.000--Đất TM-DV đô thị
573Huyện Tam NôngĐường Bắc kênh hậu Cụm dân cư thị trấn Tràm ChimTừ đường Trần Hưng Đạo - Đường Tràm Chim3.600.0002.520.0001.800.000--Đất ở đô thị
574Huyện Tam NôngĐường Tôn Thất TùngTừ kênh Đường Gạo - Đường Nguyễn Du300.000300.000300.000--Đất SX-KD đô thị
575Huyện Tam NôngĐường Tôn Thất TùngTừ kênh Đường Gạo - Đường Nguyễn Du400.000400.000400.000--Đất TM-DV đô thị
576Huyện Tam NôngĐường Tôn Thất TùngTừ kênh Đường Gạo - Đường Nguyễn Du500.000500.000500.000--Đất ở đô thị
577Huyện Tam NôngĐường Nguyễn Trung Trực-480.000336.000300.000--Đất SX-KD đô thị
578Huyện Tam NôngĐường Nguyễn Trung Trực-640.000448.000400.000--Đất TM-DV đô thị
579Huyện Tam NôngĐường Nguyễn Trung Trực-800.000560.000500.000--Đất ở đô thị
580Huyện Tam NôngĐường Nguyễn Huệ-1.080.000756.000540.000--Đất SX-KD đô thị
581Huyện Tam NôngĐường Nguyễn Huệ-1.440.0001.008.000720.000--Đất TM-DV đô thị
582Huyện Tam NôngĐường Nguyễn Huệ-1.800.0001.260.000900.000--Đất ở đô thị
583Huyện Tam NôngĐường Nguyễn HuệTừ cầu Trung tâm - Đường Võ Văn Kiệt480.000336.000300.000--Đất SX-KD đô thị
584Huyện Tam NôngĐường Nguyễn HuệTừ cầu Trung tâm - Đường Võ Văn Kiệt640.000448.000400.000--Đất TM-DV đô thị
585Huyện Tam NôngĐường Nguyễn HuệTừ cầu Trung tâm - Đường Võ Văn Kiệt800.000560.000500.000--Đất ở đô thị
586Huyện Tam NôngĐường Tràm ChimTừ đường Nguyễn Trãi - Cầu Trung Tâm480.000336.000300.000--Đất SX-KD đô thị
587Huyện Tam NôngĐường Tràm ChimTừ đường Nguyễn Trãi - Cầu Trung Tâm640.000448.000400.000--Đất TM-DV đô thị
588Huyện Tam NôngĐường Tràm ChimTừ đường Nguyễn Trãi - Cầu Trung Tâm800.000560.000500.000--Đất ở đô thị
589Huyện Tam NôngĐường Tràm ChimTừ cầu Tràm Chim - Ranh Phú Đức1.740.0001.218.000870.000--Đất SX-KD đô thị
590Huyện Tam NôngĐường Tràm ChimTừ cầu Tràm Chim - Ranh Phú Đức2.320.0001.624.0001.160.000--Đất TM-DV đô thị
591Huyện Tam NôngĐường Tràm ChimTừ cầu Tràm Chim - Ranh Phú Đức2.900.0002.030.0001.450.000--Đất ở đô thị
592Huyện Tam NôngĐường 3 tháng 2Từ kênh Hậu, Cụm dân cư thị trấn Tràm Chim - Hết Cụm dân cư khóm 2, thị trấn Tràm Chim840.000588.000420.000--Đất SX-KD đô thị
593Huyện Tam NôngĐường 3 tháng 2Từ kênh Hậu, Cụm dân cư thị trấn Tràm Chim - Hết Cụm dân cư khóm 2, thị trấn Tràm Chim1.120.000784.000560.000--Đất TM-DV đô thị
594Huyện Tam NôngĐường 3 tháng 2Từ kênh Hậu, Cụm dân cư thị trấn Tràm Chim - Hết Cụm dân cư khóm 2, thị trấn Tràm Chim1.400.000980.000700.000--Đất ở đô thị
595Huyện Tam NôngĐường Trần Hưng Đạo-1.080.000756.000540.000--Đất SX-KD đô thị
596Huyện Tam NôngĐường Trần Hưng Đạo-1.440.0001.008.000720.000--Đất TM-DV đô thị
597Huyện Tam NôngĐường Trần Hưng Đạo-1.800.0001.260.000900.000--Đất ở đô thị
598Huyện Tam NôngĐường Trần Hưng ĐạoĐoạn từ đường số 4 Cụm dân cư Tràm Chim - Đến Cầu Sắt Tổng Đài (bờ Nam)1.020.000714.000510.000--Đất SX-KD đô thị
599Huyện Tam NôngĐường Trần Hưng ĐạoĐoạn từ đường số 4 Cụm dân cư Tràm Chim - Đến Cầu Sắt Tổng Đài (bờ Nam)1.360.000952.000680.000--Đất TM-DV đô thị
600Huyện Tam NôngĐường Trần Hưng ĐạoĐoạn từ đường số 4 Cụm dân cư Tràm Chim - Đến Cầu Sắt Tổng Đài (bờ Nam)1.700.0001.190.000850.000--Đất ở đô thị
601Huyện Tam NôngĐường Trần Hưng ĐạoĐoạn từ ranh hết nền số 10, lô A4-22, Quy hoạch Chỉnh trang khu dân cư Khóm 1, thị trấn Tràm Chim (giai đoạn 1) - Cầu Sắt Tổng Đài (bờ Bắc)2.520.0001.764.0001.260.000--Đất SX-KD đô thị
602Huyện Tam NôngĐường Trần Hưng ĐạoĐoạn từ ranh hết nền số 10, lô A4-22, Quy hoạch Chỉnh trang khu dân cư Khóm 1, thị trấn Tràm Chim (giai đoạn 1) - Cầu Sắt Tổng Đài (bờ Bắc)3.360.0002.352.0001.680.000--Đất TM-DV đô thị
603Huyện Tam NôngĐường Trần Hưng ĐạoĐoạn từ ranh hết nền số 10, lô A4-22, Quy hoạch Chỉnh trang khu dân cư Khóm 1, thị trấn Tràm Chim (giai đoạn 1) - Cầu Sắt Tổng Đài (bờ Bắc)4.200.0002.940.0002.100.000--Đất ở đô thị
604Huyện Tam NôngĐường Trần Hưng ĐạoĐoạn Từ ranh đất phía Đông nhà thờ Thiên Phước - Hết nền số 10, lô A4-22, Quy hoạch chỉnh trang Khu dân cư Khóm 1, thị trấn Tràm Chim (giai đoạn 1) (bờ Bắc)2.520.0001.764.0001.260.000--Đất SX-KD đô thị
605Huyện Tam NôngĐường Trần Hưng ĐạoĐoạn Từ ranh đất phía Đông nhà thờ Thiên Phước - Hết nền số 10, lô A4-22, Quy hoạch chỉnh trang Khu dân cư Khóm 1, thị trấn Tràm Chim (giai đoạn 1) (bờ Bắc)3.360.0002.352.0001.680.000--Đất TM-DV đô thị
606Huyện Tam NôngĐường Trần Hưng ĐạoĐoạn Từ ranh đất phía Đông nhà thờ Thiên Phước - Hết nền số 10, lô A4-22, Quy hoạch chỉnh trang Khu dân cư Khóm 1, thị trấn Tràm Chim (giai đoạn 1) (bờ Bắc)4.200.0002.940.0002.100.000--Đất ở đô thị
607Huyện Tam NôngĐường Trần Hưng ĐạoĐoạn từ đường Tràm Chim - Ranh đất phía Đông nhà thờ Thiên Phước4.500.0003.150.0002.250.000--Đất SX-KD đô thị
608Huyện Tam NôngĐường Trần Hưng ĐạoĐoạn từ đường Tràm Chim - Ranh đất phía Đông nhà thờ Thiên Phước6.000.0004.200.0003.000.000--Đất TM-DV đô thị
609Huyện Tam NôngĐường Trần Hưng ĐạoĐoạn từ đường Tràm Chim - Ranh đất phía Đông nhà thờ Thiên Phước7.500.0005.250.0003.750.000--Đất ở đô thị
610Huyện Tam NôngĐường Trần Hưng ĐạoĐoạn từ kênh Đường Gạo - Đường Tràm Chim2.520.0001.764.0001.260.000--Đất SX-KD đô thị
611Huyện Tam NôngĐường Trần Hưng ĐạoĐoạn từ kênh Đường Gạo - Đường Tràm Chim3.360.0002.352.0001.680.000--Đất TM-DV đô thị
612Huyện Tam NôngĐường Trần Hưng ĐạoĐoạn từ kênh Đường Gạo - Đường Tràm Chim4.200.0002.940.0002.100.000--Đất ở đô thị
613Huyện Tam NôngĐường Võ Văn KiệtTừ đường Võ Văn Kiệt - Kênh Đường Gạo1.140.000798.000570.000--Đất SX-KD đô thị
614Huyện Tam NôngĐường Võ Văn KiệtTừ đường Võ Văn Kiệt - Kênh Đường Gạo1.520.0001.064.000760.000--Đất TM-DV đô thị
615Huyện Tam NôngĐường Võ Văn KiệtTừ đường Võ Văn Kiệt - Kênh Đường Gạo1.900.0001.330.000950.000--Đất ở đô thị
616Huyện Tam NôngĐường Võ Văn KiệtTừ cầu kênh Đường Gạo 3 - Ranh Thanh Bình1.620.0001.134.000810.000--Đất SX-KD đô thị
617Huyện Tam NôngĐường Võ Văn KiệtTừ cầu kênh Đường Gạo 3 - Ranh Thanh Bình2.160.0001.512.0001.080.000--Đất TM-DV đô thị
618Huyện Tam NôngĐường Võ Văn KiệtTừ cầu kênh Đường Gạo 3 - Ranh Thanh Bình2.700.0001.890.0001.350.000--Đất ở đô thị
619Huyện Tam NôngĐường Võ Văn KiệtTừ đường Trần Hưng Đạo - Cầu kênh Đường Gạo 31.620.0001.134.000810.000--Đất SX-KD đô thị
620Huyện Tam NôngĐường Võ Văn KiệtTừ đường Trần Hưng Đạo - Cầu kênh Đường Gạo 32.160.0001.512.0001.080.000--Đất TM-DV đô thị
621Huyện Tam NôngĐường Võ Văn KiệtTừ đường Trần Hưng Đạo - Cầu kênh Đường Gạo 32.700.0001.890.0001.350.000--Đất ở đô thị
622Huyện Tam NôngĐường Võ Văn KiệtTừ đường Nguyễn Huệ - Đường Trần Hưng Đạo1.020.000714.000510.000--Đất SX-KD đô thị
623Huyện Tam NôngĐường Võ Văn KiệtTừ đường Nguyễn Huệ - Đường Trần Hưng Đạo1.360.000952.000680.000--Đất TM-DV đô thị
624Huyện Tam NôngĐường Võ Văn KiệtTừ đường Nguyễn Huệ - Đường Trần Hưng Đạo1.700.0001.190.000850.000--Đất ở đô thị
625Huyện Tam NôngĐường Huyền Trân Công ChúaTừ ranh xã Phú Cường - Đường Nguyễn Huệ1.380.000966.000690.000--Đất SX-KD đô thị
626Huyện Tam NôngĐường Huyền Trân Công ChúaTừ ranh xã Phú Cường - Đường Nguyễn Huệ1.840.0001.288.000920.000--Đất TM-DV đô thị
627Huyện Tam NôngĐường Huyền Trân Công ChúaTừ ranh xã Phú Cường - Đường Nguyễn Huệ2.300.0001.610.0001.150.000--Đất ở đô thị
628Huyện Tam NôngĐường Huyền Trân Công ChúaĐoạn từ đường Phạm Hữu Lầu - Cuối đường1.380.000966.000690.000--Đất SX-KD đô thị
629Huyện Tam NôngĐường Huyền Trân Công ChúaĐoạn từ đường Phạm Hữu Lầu - Cuối đường1.840.0001.288.000920.000--Đất TM-DV đô thị
630Huyện Tam NôngĐường Huyền Trân Công ChúaĐoạn từ đường Phạm Hữu Lầu - Cuối đường2.300.0001.610.0001.150.000--Đất ở đô thị
631Huyện Tam NôngĐường Huyền Trân Công ChúaĐoạn từ đường 1 tháng 5 - Đường Phạm Hữu Lầu2.700.0001.890.0001.350.000--Đất SX-KD đô thị
632Huyện Tam NôngĐường Huyền Trân Công ChúaĐoạn từ đường 1 tháng 5 - Đường Phạm Hữu Lầu3.600.0002.520.0001.800.000--Đất TM-DV đô thị
633Huyện Tam NôngĐường Huyền Trân Công ChúaĐoạn từ đường 1 tháng 5 - Đường Phạm Hữu Lầu4.500.0003.150.0002.250.000--Đất ở đô thị
634Huyện Tam NôngĐường Phạm Hữu LầuTừ đường Nguyễn Sinh Sắc - Đường 1 tháng 51.800.0001.260.000900.000--Đất SX-KD đô thị
635Huyện Tam NôngĐường Phạm Hữu LầuTừ đường Nguyễn Sinh Sắc - Đường 1 tháng 52.400.0001.680.0001.200.000--Đất TM-DV đô thị
636Huyện Tam NôngĐường Phạm Hữu LầuTừ đường Nguyễn Sinh Sắc - Đường 1 tháng 53.000.0002.100.0001.500.000--Đất ở đô thị
637Huyện Tam NôngĐường 2 tháng 9-2.700.0001.890.0001.350.000--Đất SX-KD đô thị
638Huyện Tam NôngĐường 2 tháng 9-3.600.0002.520.0001.800.000--Đất TM-DV đô thị
639Huyện Tam NôngĐường 2 tháng 9-4.500.0003.150.0002.250.000--Đất ở đô thị
640Huyện Tam NôngĐường Bùi Thị Xuân-2.700.0001.890.0001.350.000--Đất SX-KD đô thị
641Huyện Tam NôngĐường Bùi Thị Xuân-3.600.0002.520.0001.800.000--Đất TM-DV đô thị
642Huyện Tam NôngĐường Bùi Thị Xuân-4.500.0003.150.0002.250.000--Đất ở đô thị
643Huyện Tam NôngĐường Huỳnh Công Sính-1.800.0001.260.000900.000--Đất SX-KD đô thị
644Huyện Tam NôngĐường Huỳnh Công Sính-2.400.0001.680.0001.200.000--Đất TM-DV đô thị
645Huyện Tam NôngĐường Huỳnh Công Sính-3.000.0002.100.0001.500.000--Đất ở đô thị
646Huyện Tam NôngĐường Huỳnh Công SínhĐoạn từ đường Phạm Hữu Lầu - Phía tây tuyến dân cư khóm 21.800.0001.260.000900.000--Đất SX-KD đô thị
647Huyện Tam NôngĐường Huỳnh Công SínhĐoạn từ đường Phạm Hữu Lầu - Phía tây tuyến dân cư khóm 22.400.0001.680.0001.200.000--Đất TM-DV đô thị
648Huyện Tam NôngĐường Huỳnh Công SínhĐoạn từ đường Phạm Hữu Lầu - Phía tây tuyến dân cư khóm 23.000.0002.100.0001.500.000--Đất ở đô thị
649Huyện Tam NôngĐường Huỳnh Công SínhĐoạn từ đường 1 tháng 5 - Đường Phạm Hữu Lầu (Thiên Hộ Dương cũ)2.700.0001.890.0001.350.000--Đất SX-KD đô thị
650Huyện Tam NôngĐường Huỳnh Công SínhĐoạn từ đường 1 tháng 5 - Đường Phạm Hữu Lầu (Thiên Hộ Dương cũ)3.600.0002.520.0001.800.000--Đất TM-DV đô thị
651Huyện Tam NôngĐường Huỳnh Công SínhĐoạn từ đường 1 tháng 5 - Đường Phạm Hữu Lầu (Thiên Hộ Dương cũ)4.500.0003.150.0002.250.000--Đất ở đô thị
652Huyện Tam NôngĐường Hai Bà TrưngTừ đường Nguyễn Sinh Sắc - Đường 1 tháng 52.700.0001.890.0001.350.000--Đất SX-KD đô thị
653Huyện Tam NôngĐường Hai Bà TrưngTừ đường Nguyễn Sinh Sắc - Đường 1 tháng 53.600.0002.520.0001.800.000--Đất TM-DV đô thị
654Huyện Tam NôngĐường Hai Bà TrưngTừ đường Nguyễn Sinh Sắc - Đường 1 tháng 54.500.0003.150.0002.250.000--Đất ở đô thị
655Huyện Tam NôngĐường Nguyễn Trãi-720.000504.000360.000--Đất SX-KD đô thị
656Huyện Tam NôngĐường Nguyễn Trãi-960.000672.000480.000--Đất TM-DV đô thị
657Huyện Tam NôngĐường Nguyễn Trãi-1.200.000840.000600.000--Đất ở đô thị
658Huyện Tam NôngĐường Nguyễn TrãiTừ cầu Huyện Đội - Ranh xã Tân công Sính900.000630.000450.000--Đất SX-KD đô thị
659Huyện Tam NôngĐường Nguyễn TrãiTừ cầu Huyện Đội - Ranh xã Tân công Sính1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV đô thị
660Huyện Tam NôngĐường Nguyễn TrãiTừ cầu Huyện Đội - Ranh xã Tân công Sính1.500.0001.050.000750.000--Đất ở đô thị
661Huyện Tam NôngĐường Nguyễn TrãiTừ cầu dây - Cầu Huyện Đội2.700.0001.890.0001.350.000--Đất SX-KD đô thị
662Huyện Tam NôngĐường Nguyễn TrãiTừ cầu dây - Cầu Huyện Đội3.600.0002.520.0001.800.000--Đất TM-DV đô thị
663Huyện Tam NôngĐường Nguyễn TrãiTừ cầu dây - Cầu Huyện Đội4.500.0003.150.0002.250.000--Đất ở đô thị
664Huyện Tam NôngĐường Nguyễn Sinh SắcTừ đường Nguyễn Sinh Sắc - Cầu dây1.800.0001.260.000900.000--Đất SX-KD đô thị
665Huyện Tam NôngĐường Nguyễn Sinh SắcTừ đường Nguyễn Sinh Sắc - Cầu dây2.400.0001.680.0001.200.000--Đất TM-DV đô thị
666Huyện Tam NôngĐường Nguyễn Sinh SắcTừ đường Nguyễn Sinh Sắc - Cầu dây3.000.0002.100.0001.500.000--Đất ở đô thị
667Huyện Tam NôngĐường Nguyễn Chí Thanh-720.000504.000360.000--Đất SX-KD đô thị
668Huyện Tam NôngĐường Nguyễn Chí Thanh-960.000672.000480.000--Đất TM-DV đô thị
669Huyện Tam NôngĐường Nguyễn Chí Thanh-1.200.000840.000600.000--Đất ở đô thị
670Huyện Tam NôngĐường Nguyễn Chí ThanhTừ cầu Tràm Chim - Cầu Tổng Đài900.000630.000450.000--Đất SX-KD đô thị
671Huyện Tam NôngĐường Nguyễn Chí ThanhTừ cầu Tràm Chim - Cầu Tổng Đài1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV đô thị
672Huyện Tam NôngĐường Nguyễn Chí ThanhTừ cầu Tràm Chim - Cầu Tổng Đài1.500.0001.050.000750.000--Đất ở đô thị
673Huyện Tam NôngĐường Nguyễn Chí ThanhTừ đường Thiên Hộ Dương - Cầu Tràm Chim1.800.0001.260.000900.000--Đất SX-KD đô thị
674Huyện Tam NôngĐường Nguyễn Chí ThanhTừ đường Thiên Hộ Dương - Cầu Tràm Chim2.400.0001.680.0001.200.000--Đất TM-DV đô thị
675Huyện Tam NôngĐường Nguyễn Chí ThanhTừ đường Thiên Hộ Dương - Cầu Tràm Chim3.000.0002.100.0001.500.000--Đất ở đô thị
676Huyện Tam NôngĐường Nguyễn Chí ThanhTừ cầu kênh Đường Gạo 1 - Đường Thiên Hộ Dương1.020.000714.000510.000--Đất SX-KD đô thị
677Huyện Tam NôngĐường Nguyễn Chí ThanhTừ cầu kênh Đường Gạo 1 - Đường Thiên Hộ Dương1.360.000952.000680.000--Đất TM-DV đô thị
678Huyện Tam NôngĐường Nguyễn Chí ThanhTừ cầu kênh Đường Gạo 1 - Đường Thiên Hộ Dương1.700.0001.190.000850.000--Đất ở đô thị
679Huyện Tam NôngĐường 1 tháng 5Từ ranh xã Phú Cường - Cầu kênh Đường Gạo 14.080.0002.856.0002.040.000--Đất SX-KD đô thị
680Huyện Tam NôngĐường 1 tháng 5Từ ranh xã Phú Cường - Cầu kênh Đường Gạo 15.440.0003.808.0002.720.000--Đất TM-DV đô thị
681Huyện Tam NôngĐường 1 tháng 5Từ ranh xã Phú Cường - Cầu kênh Đường Gạo 16.800.0004.760.0003.400.000--Đất ở đô thị

4/5 - (2 bình chọn)

 
® 2024 LawFirm.Vn - The information provided by LawFirm.Vn is not a substitute for legal. If you request any information you may receive a phone call or email from our one of our Case Managers. For more information please see our privacy policy, terms of use, cookie policy, and disclaimer.
Có thể bạn quan tâm
Để lại câu trả lời

Trường "Địa chỉ email" của bạn sẽ không được công khai.