Bảng giá đất huyện Tân Kỳ – tỉnh Nghệ An

0 5.016

Bảng giá đất huyện Tân Kỳ – tỉnh Nghệ An mới nhất theo Quyết định 57/2019/QĐ-UBND về bảng giá đất trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024.


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 19/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2024 (sửa đổi tại Nghị quyết 22/2020/NQ-HĐND ngày 13/12/2020);

– Quyết định 57/2019/QĐ-UBND về bảng giá đất trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

-Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

-Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

-Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Tân Kỳ – tỉnh Nghệ An

3. Bảng giá đất huyện Tân Kỳ – tỉnh Nghệ An mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định 57/2019/QĐ-UBND về bảng giá đất trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024.

3.2. Bảng giá đất huyện Tân Kỳ – tỉnh Nghệ An

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Huyện Tân KỳKhu vực III - Xóm Bắc Sơn - Xã Phú SơnVen lòng hồ Khe Là - Ven lòng hồ Khe Là60----Đất SX-KD nông thôn
2Huyện Tân KỳKhu vực III - Xóm Bắc Sơn - Xã Phú SơnVen lòng hồ Khe Là - Ven lòng hồ Khe Là66----Đất TM-DV nông thôn
3Huyện Tân KỳKhu vực III - Xóm Bắc Sơn - Xã Phú SơnVen lòng hồ Khe Là - Ven lòng hồ Khe Là120----Đất ở nông thôn
4Huyện Tân KỳKhu vực III - Xóm Trung Sơn - Xã Phú SơnNhà ông Chúc - Nhà ông Đỉnh60----Đất SX-KD nông thôn
5Huyện Tân KỳKhu vực III - Xóm Trung Sơn - Xã Phú SơnNhà ông Chúc - Nhà ông Đỉnh66----Đất TM-DV nông thôn
6Huyện Tân KỳKhu vực III - Xóm Trung Sơn - Xã Phú SơnNhà ông Chúc - Nhà ông Đỉnh120----Đất ở nông thôn
7Huyện Tân KỳKhu vực III - Xóm Quyết Thắng - Xã Phú SơnĐất Nông nghiệp - Đường đi Hương Sơn (lội Bộng)60----Đất SX-KD nông thôn
8Huyện Tân KỳKhu vực III - Xóm Quyết Thắng - Xã Phú SơnĐất Nông nghiệp - Đường đi Hương Sơn (lội Bộng)66----Đất TM-DV nông thôn
9Huyện Tân KỳKhu vực III - Xóm Quyết Thắng - Xã Phú SơnĐất Nông nghiệp - Đường đi Hương Sơn (lội Bộng)120----Đất ở nông thôn
10Huyện Tân KỳKhu vực III - Xóm Quyết Thắng - Xã Phú SơnNhà ông Thích - Nhà ông Sự60----Đất SX-KD nông thôn
11Huyện Tân KỳKhu vực III - Xóm Quyết Thắng - Xã Phú SơnNhà ông Thích - Nhà ông Sự66----Đất TM-DV nông thôn
12Huyện Tân KỳKhu vực III - Xóm Quyết Thắng - Xã Phú SơnNhà ông Thích - Nhà ông Sự120----Đất ở nông thôn
13Huyện Tân KỳKhu vực III - Xóm Quyết Thắng - Xã Phú SơnĐồng Săng Vì - Đồng Khe Lín60----Đất SX-KD nông thôn
14Huyện Tân KỳKhu vực III - Xóm Quyết Thắng - Xã Phú SơnĐồng Săng Vì - Đồng Khe Lín66----Đất TM-DV nông thôn
15Huyện Tân KỳKhu vực III - Xóm Quyết Thắng - Xã Phú SơnĐồng Săng Vì - Đồng Khe Lín120----Đất ở nông thôn
16Huyện Tân KỳKhu vực III - Xóm Quyết Thắng - Xã Phú SơnNhà ông Dượn - Nhà ông Loan60----Đất SX-KD nông thôn
17Huyện Tân KỳKhu vực III - Xóm Quyết Thắng - Xã Phú SơnNhà ông Dượn - Nhà ông Loan66----Đất TM-DV nông thôn
18Huyện Tân KỳKhu vực III - Xóm Quyết Thắng - Xã Phú SơnNhà ông Dượn - Nhà ông Loan120----Đất ở nông thôn
19Huyện Tân KỳKhu vực III - Xóm Quyết Thắng - Xã Phú SơnNhà ông Vinh - Khe Đờm60----Đất SX-KD nông thôn
20Huyện Tân KỳKhu vực III - Xóm Quyết Thắng - Xã Phú SơnNhà ông Vinh - Khe Đờm66----Đất TM-DV nông thôn
21Huyện Tân KỳKhu vực III - Xóm Quyết Thắng - Xã Phú SơnNhà ông Vinh - Khe Đờm120----Đất ở nông thôn
22Huyện Tân KỳKhu vực III - Xóm Thái Sơn, Tân Lâm - Xã Phú SơnTân Lâm - Thái Sơn60----Đất SX-KD nông thôn
23Huyện Tân KỳKhu vực III - Xóm Thái Sơn, Tân Lâm - Xã Phú SơnTân Lâm - Thái Sơn66----Đất TM-DV nông thôn
24Huyện Tân KỳKhu vực III - Xóm Thái Sơn, Tân Lâm - Xã Phú SơnTân Lâm - Thái Sơn120----Đất ở nông thôn
25Huyện Tân KỳKhu vực III - Xóm Thái Sơn, Tân Lâm - Xã Phú SơnNhà Bà Thủy - Nhà ông Điệp60----Đất SX-KD nông thôn
26Huyện Tân KỳKhu vực III - Xóm Thái Sơn, Tân Lâm - Xã Phú SơnNhà Bà Thủy - Nhà ông Điệp66----Đất TM-DV nông thôn
27Huyện Tân KỳKhu vực III - Xóm Thái Sơn, Tân Lâm - Xã Phú SơnNhà Bà Thủy - Nhà ông Điệp120----Đất ở nông thôn
28Huyện Tân KỳKhu vực III - Xóm Thái Sơn, Tân Lâm - Xã Phú SơnNhà ông Nghĩa - Nhà ông Minh60----Đất SX-KD nông thôn
29Huyện Tân KỳKhu vực III - Xóm Thái Sơn, Tân Lâm - Xã Phú SơnNhà ông Nghĩa - Nhà ông Minh66----Đất TM-DV nông thôn
30Huyện Tân KỳKhu vực III - Xóm Thái Sơn, Tân Lâm - Xã Phú SơnNhà ông Nghĩa - Nhà ông Minh120----Đất ở nông thôn
31Huyện Tân KỳKhu vực III - Xóm Thái Sơn - Xã Phú SơnNhà ông Toàn - Nhà Văn hóa xóm Thái Sơn60----Đất SX-KD nông thôn
32Huyện Tân KỳKhu vực III - Xóm Thái Sơn - Xã Phú SơnNhà ông Toàn - Nhà Văn hóa xóm Thái Sơn66----Đất TM-DV nông thôn
33Huyện Tân KỳKhu vực III - Xóm Thái Sơn - Xã Phú SơnNhà ông Toàn - Nhà Văn hóa xóm Thái Sơn120----Đất ở nông thôn
34Huyện Tân KỳKhu vực III - Xóm Quyết Thắng - Xã Phú SơnNhà ông Châu - Nhà ông Nam (giáp xã Hương Sơn)60----Đất SX-KD nông thôn
35Huyện Tân KỳKhu vực III - Xóm Quyết Thắng - Xã Phú SơnNhà ông Châu - Nhà ông Nam (giáp xã Hương Sơn)66----Đất TM-DV nông thôn
36Huyện Tân KỳKhu vực III - Xóm Quyết Thắng - Xã Phú SơnNhà ông Châu - Nhà ông Nam (giáp xã Hương Sơn)120----Đất ở nông thôn
37Huyện Tân KỳKhu vực III - Xóm Quyết Thắng - Xã Phú SơnĐồng Bãi Ve - Nhà ông Diện60----Đất SX-KD nông thôn
38Huyện Tân KỳKhu vực III - Xóm Quyết Thắng - Xã Phú SơnĐồng Bãi Ve - Nhà ông Diện66----Đất TM-DV nông thôn
39Huyện Tân KỳKhu vực III - Xóm Quyết Thắng - Xã Phú SơnĐồng Bãi Ve - Nhà ông Diện120----Đất ở nông thôn
40Huyện Tân KỳKhu vực III - Xóm Quyết Thắng, Bắc Sơn - Xã Phú SơnNhà ông Đàn - Ven lòng hồ Khe Là60----Đất SX-KD nông thôn
41Huyện Tân KỳKhu vực III - Xóm Quyết Thắng, Bắc Sơn - Xã Phú SơnNhà ông Đàn - Ven lòng hồ Khe Là66----Đất TM-DV nông thôn
42Huyện Tân KỳKhu vực III - Xóm Quyết Thắng, Bắc Sơn - Xã Phú SơnNhà ông Đàn - Ven lòng hồ Khe Là120----Đất ở nông thôn
43Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Cồn Phối - Xã Phú SơnNhà ông Đức - Nhà ông Chung63----Đất SX-KD nông thôn
44Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Cồn Phối - Xã Phú SơnNhà ông Đức - Nhà ông Chung69----Đất TM-DV nông thôn
45Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Cồn Phối - Xã Phú SơnNhà ông Đức - Nhà ông Chung125----Đất ở nông thôn
46Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Môn Sơn - Xã Phú SơnSân bóng Môn Sơn - Đi Bến đò Cồn Phối63----Đất SX-KD nông thôn
47Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Môn Sơn - Xã Phú SơnSân bóng Môn Sơn - Đi Bến đò Cồn Phối69----Đất TM-DV nông thôn
48Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Môn Sơn - Xã Phú SơnSân bóng Môn Sơn - Đi Bến đò Cồn Phối125----Đất ở nông thôn
49Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Tân Lâm - Xã Phú SơnNhà ông Dần - Nhà ông Tiệc63----Đất SX-KD nông thôn
50Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Tân Lâm - Xã Phú SơnNhà ông Dần - Nhà ông Tiệc69----Đất TM-DV nông thôn
51Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Tân Lâm - Xã Phú SơnNhà ông Dần - Nhà ông Tiệc125----Đất ở nông thôn
52Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Tân Lâm - Xã Phú Sơnxóm Tân Lâm - xóm Cồn Phối, xóm Thái Sơn63----Đất SX-KD nông thôn
53Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Tân Lâm - Xã Phú Sơnxóm Tân Lâm - xóm Cồn Phối, xóm Thái Sơn69----Đất TM-DV nông thôn
54Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Tân Lâm - Xã Phú Sơnxóm Tân Lâm - xóm Cồn Phối, xóm Thái Sơn125----Đất ở nông thôn
55Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Tân Lâm - Xã Phú SơnGiáp xóm Trung Sơn - Nhà bà Vân60----Đất SX-KD nông thôn
56Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Tân Lâm - Xã Phú SơnGiáp xóm Trung Sơn - Nhà bà Vân66----Đất TM-DV nông thôn
57Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Tân Lâm - Xã Phú SơnGiáp xóm Trung Sơn - Nhà bà Vân120----Đất ở nông thôn
58Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Tân Lâm - Xã Phú SơnNhà ông Ngân - Nhà ông Thắng63----Đất SX-KD nông thôn
59Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Tân Lâm - Xã Phú SơnNhà ông Ngân - Nhà ông Thắng69----Đất TM-DV nông thôn
60Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Tân Lâm - Xã Phú SơnNhà ông Ngân - Nhà ông Thắng125----Đất ở nông thôn
61Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Tân Lâm - Xã Phú SơnNhà ông Lâm - Nhà ông Tứ63----Đất SX-KD nông thôn
62Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Tân Lâm - Xã Phú SơnNhà ông Lâm - Nhà ông Tứ69----Đất TM-DV nông thôn
63Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Tân Lâm - Xã Phú SơnNhà ông Lâm - Nhà ông Tứ125----Đất ở nông thôn
64Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Tân Lâm - Xã Phú SơnNhà ông Công - Nhà ông Hà63----Đất SX-KD nông thôn
65Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Tân Lâm - Xã Phú SơnNhà ông Công - Nhà ông Hà69----Đất TM-DV nông thôn
66Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Tân Lâm - Xã Phú SơnNhà ông Công - Nhà ông Hà125----Đất ở nông thôn
67Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Tân Lâm - Xã Phú SơnNhà ông Chung - Nhà ông Hưng63----Đất SX-KD nông thôn
68Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Tân Lâm - Xã Phú SơnNhà ông Chung - Nhà ông Hưng69----Đất TM-DV nông thôn
69Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Tân Lâm - Xã Phú SơnNhà ông Chung - Nhà ông Hưng125----Đất ở nông thôn
70Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Tân Lâm - Xã Phú SơnNhà ông Thủy - Nhà ông Tùng63----Đất SX-KD nông thôn
71Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Tân Lâm - Xã Phú SơnNhà ông Thủy - Nhà ông Tùng69----Đất TM-DV nông thôn
72Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Tân Lâm - Xã Phú SơnNhà ông Thủy - Nhà ông Tùng125----Đất ở nông thôn
73Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Hòa Sơn - Xã Phú SơnNhà ông Khoái - Nhà ông Duy63----Đất SX-KD nông thôn
74Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Hòa Sơn - Xã Phú SơnNhà ông Khoái - Nhà ông Duy69----Đất TM-DV nông thôn
75Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Hòa Sơn - Xã Phú SơnNhà ông Khoái - Nhà ông Duy125----Đất ở nông thôn
76Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Hòa Sơn - Xã Phú SơnNhà bà Hường - Đất Lâm nghiệp63----Đất SX-KD nông thôn
77Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Hòa Sơn - Xã Phú SơnNhà bà Hường - Đất Lâm nghiệp69----Đất TM-DV nông thôn
78Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Hòa Sơn - Xã Phú SơnNhà bà Hường - Đất Lâm nghiệp125----Đất ở nông thôn
79Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Hòa Sơn - Xã Phú SơnNhà ông Chín - Nhà ông Thiện63----Đất SX-KD nông thôn
80Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Hòa Sơn - Xã Phú SơnNhà ông Chín - Nhà ông Thiện69----Đất TM-DV nông thôn
81Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Hòa Sơn - Xã Phú SơnNhà ông Chín - Nhà ông Thiện125----Đất ở nông thôn
82Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Cồn Phối - Xã Phú SơnNhà ông Hiền - Nhà ông Sỹ63----Đất SX-KD nông thôn
83Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Cồn Phối - Xã Phú SơnNhà ông Hiền - Nhà ông Sỹ69----Đất TM-DV nông thôn
84Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Cồn Phối - Xã Phú SơnNhà ông Hiền - Nhà ông Sỹ125----Đất ở nông thôn
85Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Cồn Phối - Xã Phú SơnNhà ông Tâm - Nhà ông Long63----Đất SX-KD nông thôn
86Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Cồn Phối - Xã Phú SơnNhà ông Tâm - Nhà ông Long69----Đất TM-DV nông thôn
87Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Cồn Phối - Xã Phú SơnNhà ông Tâm - Nhà ông Long125----Đất ở nông thôn
88Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Hùng Thịnh - Xã Phú SơnNhà ông Thêm - Bến đò Thái Sơn63----Đất SX-KD nông thôn
89Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Hùng Thịnh - Xã Phú SơnNhà ông Thêm - Bến đò Thái Sơn69----Đất TM-DV nông thôn
90Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Hùng Thịnh - Xã Phú SơnNhà ông Thêm - Bến đò Thái Sơn125----Đất ở nông thôn
91Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Hùng Thịnh - Xã Phú SơnNhà ông Sáng - Nhà ông Chương63----Đất SX-KD nông thôn
92Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Hùng Thịnh - Xã Phú SơnNhà ông Sáng - Nhà ông Chương69----Đất TM-DV nông thôn
93Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Hùng Thịnh - Xã Phú SơnNhà ông Sáng - Nhà ông Chương125----Đất ở nông thôn
94Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Hùng Thịnh - Xã Phú SơnNhà ông Quỳnh - Nhà ông Liêm63----Đất SX-KD nông thôn
95Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Hùng Thịnh - Xã Phú SơnNhà ông Quỳnh - Nhà ông Liêm69----Đất TM-DV nông thôn
96Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Hùng Thịnh - Xã Phú SơnNhà ông Quỳnh - Nhà ông Liêm125----Đất ở nông thôn
97Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Hùng Thịnh - Xã Phú SơnNhà ông Nhật - Nhà Văn hóa xóm Hùng Thịnh63----Đất SX-KD nông thôn
98Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Hùng Thịnh - Xã Phú SơnNhà ông Nhật - Nhà Văn hóa xóm Hùng Thịnh69----Đất TM-DV nông thôn
99Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Hùng Thịnh - Xã Phú SơnNhà ông Nhật - Nhà Văn hóa xóm Hùng Thịnh125----Đất ở nông thôn
100Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Hùng Thịnh - Xã Phú SơnNhà ông Phú Hải - Nhà ông Châu Thảo63----Đất SX-KD nông thôn
101Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Hùng Thịnh - Xã Phú SơnNhà ông Phú Hải - Nhà ông Châu Thảo69----Đất TM-DV nông thôn
102Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Hùng Thịnh - Xã Phú SơnNhà ông Phú Hải - Nhà ông Châu Thảo125----Đất ở nông thôn
103Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Hùng Sơn - Xã Phú SơnNhà ông Đại - Nhà ông Chín63----Đất SX-KD nông thôn
104Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Hùng Sơn - Xã Phú SơnNhà ông Đại - Nhà ông Chín69----Đất TM-DV nông thôn
105Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Hùng Sơn - Xã Phú SơnNhà ông Đại - Nhà ông Chín125----Đất ở nông thôn
106Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Hùng Sơn - Xã Phú SơnNhà ông Đức - Nhà ông Đường63----Đất SX-KD nông thôn
107Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Hùng Sơn - Xã Phú SơnNhà ông Đức - Nhà ông Đường69----Đất TM-DV nông thôn
108Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Hùng Sơn - Xã Phú SơnNhà ông Đức - Nhà ông Đường125----Đất ở nông thôn
109Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Hùng Sơn - Xã Phú SơnNhà ông Kỷ - Nhà ông Đông63----Đất SX-KD nông thôn
110Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Hùng Sơn - Xã Phú SơnNhà ông Kỷ - Nhà ông Đông69----Đất TM-DV nông thôn
111Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Hùng Sơn - Xã Phú SơnNhà ông Kỷ - Nhà ông Đông125----Đất ở nông thôn
112Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Hùng Sơn - Xã Phú SơnNhà ông Toàn - Đất Lâm nghiệp63----Đất SX-KD nông thôn
113Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Hùng Sơn - Xã Phú SơnNhà ông Toàn - Đất Lâm nghiệp69----Đất TM-DV nông thôn
114Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Hùng Sơn - Xã Phú SơnNhà ông Toàn - Đất Lâm nghiệp125----Đất ở nông thôn
115Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Hùng Sơn - Xã Phú SơnNhà ông Thương - Nhà Văn hóa xóm Hùng Sơn63----Đất SX-KD nông thôn
116Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Hùng Sơn - Xã Phú SơnNhà ông Thương - Nhà Văn hóa xóm Hùng Sơn69----Đất TM-DV nông thôn
117Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Hùng Sơn - Xã Phú SơnNhà ông Thương - Nhà Văn hóa xóm Hùng Sơn125----Đất ở nông thôn
118Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Môn Sơn - Xã Phú SơnNhà ông Giáp - Nhà ông Hóa63----Đất SX-KD nông thôn
119Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Môn Sơn - Xã Phú SơnNhà ông Giáp - Nhà ông Hóa69----Đất TM-DV nông thôn
120Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Môn Sơn - Xã Phú SơnNhà ông Giáp - Nhà ông Hóa125----Đất ở nông thôn
121Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Môn Sơn - Xã Phú SơnNhà ông Hợi - Nhà ông Luyện63----Đất SX-KD nông thôn
122Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Môn Sơn - Xã Phú SơnNhà ông Hợi - Nhà ông Luyện69----Đất TM-DV nông thôn
123Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Môn Sơn - Xã Phú SơnNhà ông Hợi - Nhà ông Luyện125----Đất ở nông thôn
124Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Hùng Sơn - Xã Phú SơnNhà ông Khánh - Nhà ông Thành63----Đất SX-KD nông thôn
125Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Hùng Sơn - Xã Phú SơnNhà ông Khánh - Nhà ông Thành69----Đất TM-DV nông thôn
126Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Hùng Sơn - Xã Phú SơnNhà ông Khánh - Nhà ông Thành125----Đất ở nông thôn
127Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Môn Sơn - Xã Phú SơnNhà ông Tâm - Nhà ông Nam63----Đất SX-KD nông thôn
128Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Môn Sơn - Xã Phú SơnNhà ông Tâm - Nhà ông Nam69----Đất TM-DV nông thôn
129Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Môn Sơn - Xã Phú SơnNhà ông Tâm - Nhà ông Nam125----Đất ở nông thôn
130Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Trung Sơn - Xã Phú SơnĐất NN ông Đính - Nhà ông Lan63----Đất SX-KD nông thôn
131Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Trung Sơn - Xã Phú SơnĐất NN ông Đính - Nhà ông Lan69----Đất TM-DV nông thôn
132Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Trung Sơn - Xã Phú SơnĐất NN ông Đính - Nhà ông Lan125----Đất ở nông thôn
133Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Quyết Thắng - Xã Phú SơnNhà ông Lý - Nhà ông Hương63----Đất SX-KD nông thôn
134Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Quyết Thắng - Xã Phú SơnNhà ông Lý - Nhà ông Hương69----Đất TM-DV nông thôn
135Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Quyết Thắng - Xã Phú SơnNhà ông Lý - Nhà ông Hương125----Đất ở nông thôn
136Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Quyết Thắng - Xã Phú SơnNhà ông Thơ - Nhà ông Ngoan63----Đất SX-KD nông thôn
137Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Quyết Thắng - Xã Phú SơnNhà ông Thơ - Nhà ông Ngoan69----Đất TM-DV nông thôn
138Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Quyết Thắng - Xã Phú SơnNhà ông Thơ - Nhà ông Ngoan125----Đất ở nông thôn
139Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Bắc Sơn - Xã Phú SơnNhà ông Minh - Nhà ông Sơn63----Đất SX-KD nông thôn
140Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Bắc Sơn - Xã Phú SơnNhà ông Minh - Nhà ông Sơn69----Đất TM-DV nông thôn
141Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Bắc Sơn - Xã Phú SơnNhà ông Minh - Nhà ông Sơn125----Đất ở nông thôn
142Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Bắc Sơn - Xã Phú SơnNhà ông Hồng - Nhà ông Thành63----Đất SX-KD nông thôn
143Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Bắc Sơn - Xã Phú SơnNhà ông Hồng - Nhà ông Thành69----Đất TM-DV nông thôn
144Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Bắc Sơn - Xã Phú SơnNhà ông Hồng - Nhà ông Thành125----Đất ở nông thôn
145Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Trung Sơn, Bắc Sơn, Nam Sơn - Xã Phú SơnNhà ông Trung - Nhà ông Phấn63----Đất SX-KD nông thôn
146Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Trung Sơn, Bắc Sơn, Nam Sơn - Xã Phú SơnNhà ông Trung - Nhà ông Phấn69----Đất TM-DV nông thôn
147Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Trung Sơn, Bắc Sơn, Nam Sơn - Xã Phú SơnNhà ông Trung - Nhà ông Phấn125----Đất ở nông thôn
148Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Trung Sơn - Xã Phú SơnNhà ông Đính - Nhà ông Sơn63----Đất SX-KD nông thôn
149Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Trung Sơn - Xã Phú SơnNhà ông Đính - Nhà ông Sơn69----Đất TM-DV nông thôn
150Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Trung Sơn - Xã Phú SơnNhà ông Đính - Nhà ông Sơn125----Đất ở nông thôn
151Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Nam Sơn - Xã Phú SơnNhà ông Sỹ - Nhà ông Hoài63----Đất SX-KD nông thôn
152Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Nam Sơn - Xã Phú SơnNhà ông Sỹ - Nhà ông Hoài69----Đất TM-DV nông thôn
153Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Nam Sơn - Xã Phú SơnNhà ông Sỹ - Nhà ông Hoài125----Đất ở nông thôn
154Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Nam Sơn - Xã Phú SơnNhà ông Thành - Nhà ông Nhàn63----Đất SX-KD nông thôn
155Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Nam Sơn - Xã Phú SơnNhà ông Thành - Nhà ông Nhàn69----Đất TM-DV nông thôn
156Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Nam Sơn - Xã Phú SơnNhà ông Thành - Nhà ông Nhàn125----Đất ở nông thôn
157Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Trung Sơn - Xã Phú SơnNhà bà Sửu - Nhà ông Quảng63----Đất SX-KD nông thôn
158Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Trung Sơn - Xã Phú SơnNhà bà Sửu - Nhà ông Quảng69----Đất TM-DV nông thôn
159Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Trung Sơn - Xã Phú SơnNhà bà Sửu - Nhà ông Quảng125----Đất ở nông thôn
160Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Trung Sơn - Xã Phú SơnNhà ông Phú - Nhà ông Giáp63----Đất SX-KD nông thôn
161Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Trung Sơn - Xã Phú SơnNhà ông Phú - Nhà ông Giáp69----Đất TM-DV nông thôn
162Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Trung Sơn - Xã Phú SơnNhà ông Phú - Nhà ông Giáp125----Đất ở nông thôn
163Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Nam Sơn, Trung Sơn - Xã Phú SơnNhà ông Đức - Nhà ông Dục63----Đất SX-KD nông thôn
164Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Nam Sơn, Trung Sơn - Xã Phú SơnNhà ông Đức - Nhà ông Dục69----Đất TM-DV nông thôn
165Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Nam Sơn, Trung Sơn - Xã Phú SơnNhà ông Đức - Nhà ông Dục125----Đất ở nông thôn
166Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Nam Sơn - Xã Phú SơnNhà ông Vinh - Nhà ông Hạnh63----Đất SX-KD nông thôn
167Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Nam Sơn - Xã Phú SơnNhà ông Vinh - Nhà ông Hạnh69----Đất TM-DV nông thôn
168Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Nam Sơn - Xã Phú SơnNhà ông Vinh - Nhà ông Hạnh125----Đất ở nông thôn
169Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Bắc Sơn, Môn Sơn - Xã Phú SơnĐường 534d - Khu Tái định cư63----Đất SX-KD nông thôn
170Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Bắc Sơn, Môn Sơn - Xã Phú SơnĐường 534d - Khu Tái định cư69----Đất TM-DV nông thôn
171Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Bắc Sơn, Môn Sơn - Xã Phú SơnĐường 534d - Khu Tái định cư125----Đất ở nông thôn
172Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Bắc Sơn - Xã Phú SơnNhà ông Tỉnh - Nhà ông Lý63----Đất SX-KD nông thôn
173Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Bắc Sơn - Xã Phú SơnNhà ông Tỉnh - Nhà ông Lý69----Đất TM-DV nông thôn
174Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Bắc Sơn - Xã Phú SơnNhà ông Tỉnh - Nhà ông Lý125----Đất ở nông thôn
175Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Bắc Sơn, Trung Sơn - Xã Phú SơnNhà ông Sinh - Nhà ông Danh63----Đất SX-KD nông thôn
176Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Bắc Sơn, Trung Sơn - Xã Phú SơnNhà ông Sinh - Nhà ông Danh69----Đất TM-DV nông thôn
177Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Bắc Sơn, Trung Sơn - Xã Phú SơnNhà ông Sinh - Nhà ông Danh125----Đất ở nông thôn
178Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Trung Sơn - Xã Phú SơnNhà ông Hải - Nhà ông Lý63----Đất SX-KD nông thôn
179Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Trung Sơn - Xã Phú SơnNhà ông Hải - Nhà ông Lý69----Đất TM-DV nông thôn
180Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Trung Sơn - Xã Phú SơnNhà ông Hải - Nhà ông Lý125----Đất ở nông thôn
181Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Trung Sơn - Xã Phú SơnNhà ông Nghĩa - Nhà ông Thọ63----Đất SX-KD nông thôn
182Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Trung Sơn - Xã Phú SơnNhà ông Nghĩa - Nhà ông Thọ69----Đất TM-DV nông thôn
183Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Trung Sơn - Xã Phú SơnNhà ông Nghĩa - Nhà ông Thọ125----Đất ở nông thôn
184Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Trung Sơn - Xã Phú SơnNhà ông Hóa - Nhà bà Mơ63----Đất SX-KD nông thôn
185Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Trung Sơn - Xã Phú SơnNhà ông Hóa - Nhà bà Mơ69----Đất TM-DV nông thôn
186Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Trung Sơn - Xã Phú SơnNhà ông Hóa - Nhà bà Mơ125----Đất ở nông thôn
187Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Trung Sơn - Xã Phú SơnNhà bà Tý - Nhà ông Hùng63----Đất SX-KD nông thôn
188Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Trung Sơn - Xã Phú SơnNhà bà Tý - Nhà ông Hùng69----Đất TM-DV nông thôn
189Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Trung Sơn - Xã Phú SơnNhà bà Tý - Nhà ông Hùng125----Đất ở nông thôn
190Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Trung Sơn - Xã Phú SơnNhà ông Mai - Nhà ông Cương63----Đất SX-KD nông thôn
191Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Trung Sơn - Xã Phú SơnNhà ông Mai - Nhà ông Cương69----Đất TM-DV nông thôn
192Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Trung Sơn - Xã Phú SơnNhà ông Mai - Nhà ông Cương125----Đất ở nông thôn
193Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Trung Sơn - Xã Phú SơnNhà Văn hóa xóm Trung Sơn - Nhà ông Sơn63----Đất SX-KD nông thôn
194Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Trung Sơn - Xã Phú SơnNhà Văn hóa xóm Trung Sơn - Nhà ông Sơn69----Đất TM-DV nông thôn
195Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Trung Sơn - Xã Phú SơnNhà Văn hóa xóm Trung Sơn - Nhà ông Sơn125----Đất ở nông thôn
196Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Trung Sơn - Xã Phú SơnNgã tư (Hội trường xóm) - Nhà bà Nga63----Đất SX-KD nông thôn
197Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Trung Sơn - Xã Phú SơnNgã tư (Hội trường xóm) - Nhà bà Nga69----Đất TM-DV nông thôn
198Huyện Tân KỳKhu vực II - Xóm Trung Sơn - Xã Phú SơnNgã tư (Hội trường xóm) - Nhà bà Nga125----Đất ở nông thôn
199Huyện Tân KỳKhu vực I - Xóm Thái Sơn - Xã Phú SơnNhà ông Thủy - xóm 7 xã Bình Sơn, huyện Anh Sơn65----Đất SX-KD nông thôn
200Huyện Tân KỳKhu vực I - Xóm Thái Sơn - Xã Phú SơnNhà ông Thủy - xóm 7 xã Bình Sơn, huyện Anh Sơn72----Đất TM-DV nông thôn
201Huyện Tân KỳKhu vực I - Xóm Thái Sơn - Xã Phú SơnNhà ông Thủy - xóm 7 xã Bình Sơn, huyện Anh Sơn130----Đất ở nông thôn
202Huyện Tân KỳKhu vực I - Xóm Tân Lâm - Xã Phú SơnHội trường xóm Tân Lâm - Nhà ông Thắng65----Đất SX-KD nông thôn
203Huyện Tân KỳKhu vực I - Xóm Tân Lâm - Xã Phú SơnHội trường xóm Tân Lâm - Nhà ông Thắng72----Đất TM-DV nông thôn
204Huyện Tân KỳKhu vực I - Xóm Tân Lâm - Xã Phú SơnHội trường xóm Tân Lâm - Nhà ông Thắng130----Đất ở nông thôn
205Huyện Tân KỳKhu vực I - Xóm Tân Lâm - Xã Phú SơnNhà bà Niên - Nhà bà Xuân65----Đất SX-KD nông thôn
206Huyện Tân KỳKhu vực I - Xóm Tân Lâm - Xã Phú SơnNhà bà Niên - Nhà bà Xuân72----Đất TM-DV nông thôn
207Huyện Tân KỳKhu vực I - Xóm Tân Lâm - Xã Phú SơnNhà bà Niên - Nhà bà Xuân130----Đất ở nông thôn
208Huyện Tân KỳKhu vực I - Xóm Tân Lâm - Xã Phú SơnTừ nhà ông Điểu (ngã 3) - Nhà ông Dương65----Đất SX-KD nông thôn
209Huyện Tân KỳKhu vực I - Xóm Tân Lâm - Xã Phú SơnTừ nhà ông Điểu (ngã 3) - Nhà ông Dương72----Đất TM-DV nông thôn
210Huyện Tân KỳKhu vực I - Xóm Tân Lâm - Xã Phú SơnTừ nhà ông Điểu (ngã 3) - Nhà ông Dương130----Đất ở nông thôn
211Huyện Tân KỳKhu vực I - Xóm Trung Sơn - Xã Phú SơnTừ nhà ông Đương Tần - Nhà ông Huê70----Đất SX-KD nông thôn
212Huyện Tân KỳKhu vực I - Xóm Trung Sơn - Xã Phú SơnTừ nhà ông Đương Tần - Nhà ông Huê77----Đất TM-DV nông thôn
213Huyện Tân KỳKhu vực I - Xóm Trung Sơn - Xã Phú SơnTừ nhà ông Đương Tần - Nhà ông Huê140----Đất ở nông thôn
214Huyện Tân KỳKhu vực I - Xóm Trung Sơn - Xã Phú SơnTừ nhà ông Thiện (xóm Trung Sơn) - Nhà ông Mai75----Đất SX-KD nông thôn
215Huyện Tân KỳKhu vực I - Xóm Trung Sơn - Xã Phú SơnTừ nhà ông Thiện (xóm Trung Sơn) - Nhà ông Mai83----Đất TM-DV nông thôn
216Huyện Tân KỳKhu vực I - Xóm Trung Sơn - Xã Phú SơnTừ nhà ông Thiện (xóm Trung Sơn) - Nhà ông Mai150----Đất ở nông thôn
217Huyện Tân KỳKhu vực I - Xóm Bắc Sơn - Xã Phú SơnTừ Hội trường xóm Bắc Sơn - Ngã tư Chợ Trung tâm xã (nhà ông Minh)80----Đất SX-KD nông thôn
218Huyện Tân KỳKhu vực I - Xóm Bắc Sơn - Xã Phú SơnTừ Hội trường xóm Bắc Sơn - Ngã tư Chợ Trung tâm xã (nhà ông Minh)88----Đất TM-DV nông thôn
219Huyện Tân KỳKhu vực I - Xóm Bắc Sơn - Xã Phú SơnTừ Hội trường xóm Bắc Sơn - Ngã tư Chợ Trung tâm xã (nhà ông Minh)160----Đất ở nông thôn
220Huyện Tân KỳKhu vực I - Xóm Hùng Sơn - Xã Phú SơnNhà ông Long (xóm Môn Sơn) - Đến nhà ông Tân (xóm Hùng Sơn)75----Đất SX-KD nông thôn
221Huyện Tân KỳKhu vực I - Xóm Hùng Sơn - Xã Phú SơnNhà ông Long (xóm Môn Sơn) - Đến nhà ông Tân (xóm Hùng Sơn)83----Đất TM-DV nông thôn
222Huyện Tân KỳKhu vực I - Xóm Hùng Sơn - Xã Phú SơnNhà ông Long (xóm Môn Sơn) - Đến nhà ông Tân (xóm Hùng Sơn)150----Đất ở nông thôn
223Huyện Tân KỳKhu vực I - Xóm Hùng Sơn - Xã Phú SơnNhà ông Đối (Chợ khe sắn) - Nhà ông Thành Thủy (Đạp Khe Sắn)70----Đất SX-KD nông thôn
224Huyện Tân KỳKhu vực I - Xóm Hùng Sơn - Xã Phú SơnNhà ông Đối (Chợ khe sắn) - Nhà ông Thành Thủy (Đạp Khe Sắn)77----Đất TM-DV nông thôn
225Huyện Tân KỳKhu vực I - Xóm Hùng Sơn - Xã Phú SơnNhà ông Đối (Chợ khe sắn) - Nhà ông Thành Thủy (Đạp Khe Sắn)140----Đất ở nông thôn
226Huyện Tân KỳKhu vực I - Xóm Hùng Sơn - Xã Phú SơnTừ nhà ông Thụy - Đến nhà bà Quy (Chợ Khe Sắn)75----Đất SX-KD nông thôn
227Huyện Tân KỳKhu vực I - Xóm Hùng Sơn - Xã Phú SơnTừ nhà ông Thụy - Đến nhà bà Quy (Chợ Khe Sắn)83----Đất TM-DV nông thôn
228Huyện Tân KỳKhu vực I - Xóm Hùng Sơn - Xã Phú SơnTừ nhà ông Thụy - Đến nhà bà Quy (Chợ Khe Sắn)150----Đất ở nông thôn
229Huyện Tân KỳKhu vực I - Xóm Môn Sơn - Xã Phú SơnTừ nhà ông Hợi (xóm Môn Sơn) - Đến nhà ông Luyện (xóm Môn Sơn)75----Đất SX-KD nông thôn
230Huyện Tân KỳKhu vực I - Xóm Môn Sơn - Xã Phú SơnTừ nhà ông Hợi (xóm Môn Sơn) - Đến nhà ông Luyện (xóm Môn Sơn)83----Đất TM-DV nông thôn
231Huyện Tân KỳKhu vực I - Xóm Môn Sơn - Xã Phú SơnTừ nhà ông Hợi (xóm Môn Sơn) - Đến nhà ông Luyện (xóm Môn Sơn)150----Đất ở nông thôn
232Huyện Tân KỳKhu vực I - Bắc Sơn, Môn Sơn - Xã Phú SơnHội trường xóm Bắc Sơn - Tràn Khe Môn (Nhà ông Giáp)75----Đất SX-KD nông thôn
233Huyện Tân KỳKhu vực I - Bắc Sơn, Môn Sơn - Xã Phú SơnHội trường xóm Bắc Sơn - Tràn Khe Môn (Nhà ông Giáp)83----Đất TM-DV nông thôn
234Huyện Tân KỳKhu vực I - Bắc Sơn, Môn Sơn - Xã Phú SơnHội trường xóm Bắc Sơn - Tràn Khe Môn (Nhà ông Giáp)150----Đất ở nông thôn
235Huyện Tân KỳKhu vực I - Xóm Bắc Sơn - Xã Phú SơnNhà ông Hoàng - Hội trường xóm Bắc Sơn75----Đất SX-KD nông thôn
236Huyện Tân KỳKhu vực I - Xóm Bắc Sơn - Xã Phú SơnNhà ông Hoàng - Hội trường xóm Bắc Sơn83----Đất TM-DV nông thôn
237Huyện Tân KỳKhu vực I - Xóm Bắc Sơn - Xã Phú SơnNhà ông Hoàng - Hội trường xóm Bắc Sơn150----Đất ở nông thôn
238Huyện Tân KỳKhu vực I - Xóm Bắc Sơn, Môn Sơn - Xã Phú SơnTừ nhà Long (xóm Bắc Sơn) - Nhà ông Hoàng70----Đất SX-KD nông thôn
239Huyện Tân KỳKhu vực I - Xóm Bắc Sơn, Môn Sơn - Xã Phú SơnTừ nhà Long (xóm Bắc Sơn) - Nhà ông Hoàng77----Đất TM-DV nông thôn
240Huyện Tân KỳKhu vực I - Xóm Bắc Sơn, Môn Sơn - Xã Phú SơnTừ nhà Long (xóm Bắc Sơn) - Nhà ông Hoàng140----Đất ở nông thôn
241Huyện Tân KỳKhu vực I - Xóm Quyết Thắng (Tờ 12, thửa: 64; 81; 82; 83; 84; 85; ) (Tờ 20, thửa: 18) - Xã Phú SơnTừ nhà ông Chánh (xóm Quyết Thắng) - Nhà ông Luận65----Đất SX-KD nông thôn
242Huyện Tân KỳKhu vực I - Xóm Quyết Thắng (Tờ 12, thửa: 64; 81; 82; 83; 84; 85; ) (Tờ 20, thửa: 18) - Xã Phú SơnTừ nhà ông Chánh (xóm Quyết Thắng) - Nhà ông Luận72----Đất TM-DV nông thôn
243Huyện Tân KỳKhu vực I - Xóm Quyết Thắng (Tờ 12, thửa: 64; 81; 82; 83; 84; 85; ) (Tờ 20, thửa: 18) - Xã Phú SơnTừ nhà ông Chánh (xóm Quyết Thắng) - Nhà ông Luận130----Đất ở nông thôn
244Huyện Tân KỳKhu vực I - Xóm Quyết Thắng (Tờ 21, thửa: 22; 23; 44, 48; 59; 60; 73; 77; 82; 100) - Xã Phú SơnTừ nhà ông Chánh (xóm Quyết Thắng) - Nhà ông Luận60----Đất SX-KD nông thôn
245Huyện Tân KỳKhu vực I - Xóm Quyết Thắng (Tờ 21, thửa: 22; 23; 44, 48; 59; 60; 73; 77; 82; 100) - Xã Phú SơnTừ nhà ông Chánh (xóm Quyết Thắng) - Nhà ông Luận66----Đất TM-DV nông thôn
246Huyện Tân KỳKhu vực I - Xóm Quyết Thắng (Tờ 21, thửa: 22; 23; 44, 48; 59; 60; 73; 77; 82; 100) - Xã Phú SơnTừ nhà ông Chánh (xóm Quyết Thắng) - Nhà ông Luận120----Đất ở nông thôn
247Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 4 (Tờ 32, thửa: 1; 7; 19) - Xã Nghĩa Hành-60----Đất SX-KD nông thôn
248Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 4 (Tờ 32, thửa: 1; 7; 19) - Xã Nghĩa Hành-66----Đất TM-DV nông thôn
249Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 4 (Tờ 32, thửa: 1; 7; 19) - Xã Nghĩa Hành-120----Đất ở nông thôn
250Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 13 (Tờ 39, thửa: 5; 15; 16; 34) - Xã Nghĩa Hành-60----Đất SX-KD nông thôn
251Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 13 (Tờ 39, thửa: 5; 15; 16; 34) - Xã Nghĩa Hành-66----Đất TM-DV nông thôn
252Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 13 (Tờ 39, thửa: 5; 15; 16; 34) - Xã Nghĩa Hành-120----Đất ở nông thôn
253Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 13 (Tờ 45, thửa: 82; 107; 124; 15; 131) - Xã Nghĩa Hành- Trần Văn Hà60----Đất SX-KD nông thôn
254Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 13 (Tờ 45, thửa: 82; 107; 124; 15; 131) - Xã Nghĩa Hành- Trần Văn Hà66----Đất TM-DV nông thôn
255Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 13 (Tờ 45, thửa: 82; 107; 124; 15; 131) - Xã Nghĩa Hành- Trần Văn Hà120----Đất ở nông thôn
256Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 13 (Tờ 45, thửa: 73; 115; 90; 67; 92) - Xã Nghĩa HànhTrần Thị Hòa -60----Đất SX-KD nông thôn
257Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 13 (Tờ 45, thửa: 73; 115; 90; 67; 92) - Xã Nghĩa HànhTrần Thị Hòa -66----Đất TM-DV nông thôn
258Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 13 (Tờ 45, thửa: 73; 115; 90; 67; 92) - Xã Nghĩa HànhTrần Thị Hòa -120----Đất ở nông thôn
259Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 13 (Tờ 44, thửa: 39; 58; 60; 02; 50; 63; 92; 49; 114; 135; 136; 155; 32; 14; 90;Nguyễn Đình Đoan - Nguyễn Đức Linh60----Đất SX-KD nông thôn
260Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 13 (Tờ 44, thửa: 39; 58; 60; 02; 50; 63; 92; 49; 114; 135; 136; 155; 32; 14; 90;Nguyễn Đình Đoan - Nguyễn Đức Linh66----Đất TM-DV nông thôn
261Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 13 (Tờ 44, thửa: 39; 58; 60; 02; 50; 63; 92; 49; 114; 135; 136; 155; 32; 14; 90;Nguyễn Đình Đoan - Nguyễn Đức Linh120----Đất ở nông thôn
262Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 13 (Tờ 38, thửa: 216; 234; 250; 311; 325; 357; 362; 378; 389; 381; 420; 360; 404-60----Đất SX-KD nông thôn
263Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 13 (Tờ 38, thửa: 216; 234; 250; 311; 325; 357; 362; 378; 389; 381; 420; 360; 404-66----Đất TM-DV nông thôn
264Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 13 (Tờ 38, thửa: 216; 234; 250; 311; 325; 357; 362; 378; 389; 381; 420; 360; 404-120----Đất ở nông thôn
265Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 13 (Tờ 37, thửa: 288; 582; 482; 131; 88; 429; 560; 583; 596; 634 657) - Xã NghĩĐường Liên thôn vào - Phan Trọng Tạo60----Đất SX-KD nông thôn
266Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 13 (Tờ 37, thửa: 288; 582; 482; 131; 88; 429; 560; 583; 596; 634 657) - Xã NghĩĐường Liên thôn vào - Phan Trọng Tạo66----Đất TM-DV nông thôn
267Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 13 (Tờ 37, thửa: 288; 582; 482; 131; 88; 429; 560; 583; 596; 634 657) - Xã NghĩĐường Liên thôn vào - Phan Trọng Tạo120----Đất ở nông thôn
268Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 13 (Tờ 37, thửa: 446; 383; 232; 233; 201; 197; 161; 132; 324; 353; 388; 404) - XĐường Liên thôn vào -60----Đất SX-KD nông thôn
269Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 13 (Tờ 37, thửa: 446; 383; 232; 233; 201; 197; 161; 132; 324; 353; 388; 404) - XĐường Liên thôn vào -66----Đất TM-DV nông thôn
270Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 13 (Tờ 37, thửa: 446; 383; 232; 233; 201; 197; 161; 132; 324; 353; 388; 404) - XĐường Liên thôn vào -120----Đất ở nông thôn
271Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 13 - Xã Nghĩa HànhĐường Liên thôn vào - Phan Văn Bình60----Đất SX-KD nông thôn
272Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 13 - Xã Nghĩa HànhĐường Liên thôn vào - Phan Văn Bình66----Đất TM-DV nông thôn
273Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 13 - Xã Nghĩa HànhĐường Liên thôn vào - Phan Văn Bình120----Đất ở nông thôn
274Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 13 - Xã Nghĩa HànhĐường Liên thôn vào - Trần Thị Soa60----Đất SX-KD nông thôn
275Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 13 - Xã Nghĩa HànhĐường Liên thôn vào - Trần Thị Soa66----Đất TM-DV nông thôn
276Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 13 - Xã Nghĩa HànhĐường Liên thôn vào - Trần Thị Soa120----Đất ở nông thôn
277Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 13 - Xã Nghĩa HànhĐường Liên thôn vào - Nhà Phan Đăng Thọ60----Đất SX-KD nông thôn
278Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 13 - Xã Nghĩa HànhĐường Liên thôn vào - Nhà Phan Đăng Thọ66----Đất TM-DV nông thôn
279Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 13 - Xã Nghĩa HànhĐường Liên thôn vào - Nhà Phan Đăng Thọ120----Đất ở nông thôn
280Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 14 (Tờ 42, thửa: 125; 73; 169; 189; 223; 141; 197; 181; 210; 166) - Xã Nghĩa HànĐoạn đường từ Bùi Đình Quế - Võ Văn Thắng60----Đất SX-KD nông thôn
281Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 14 (Tờ 42, thửa: 125; 73; 169; 189; 223; 141; 197; 181; 210; 166) - Xã Nghĩa HànĐoạn đường từ Bùi Đình Quế - Võ Văn Thắng66----Đất TM-DV nông thôn
282Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 14 (Tờ 42, thửa: 125; 73; 169; 189; 223; 141; 197; 181; 210; 166) - Xã Nghĩa HànĐoạn đường từ Bùi Đình Quế - Võ Văn Thắng120----Đất ở nông thôn
283Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 14 - Xã Nghĩa HànhĐoạn đường từ Lê Thị Lý - Đậu Đình Hoàng60----Đất SX-KD nông thôn
284Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 14 - Xã Nghĩa HànhĐoạn đường từ Lê Thị Lý - Đậu Đình Hoàng66----Đất TM-DV nông thôn
285Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 14 - Xã Nghĩa HànhĐoạn đường từ Lê Thị Lý - Đậu Đình Hoàng120----Đất ở nông thôn
286Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 14 - Xã Nghĩa HànhĐoạn đường từ Võ Văn Kỳ - Nguyễn Đức Đại60----Đất SX-KD nông thôn
287Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 14 - Xã Nghĩa HànhĐoạn đường từ Võ Văn Kỳ - Nguyễn Đức Đại66----Đất TM-DV nông thôn
288Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 14 - Xã Nghĩa HànhĐoạn đường từ Võ Văn Kỳ - Nguyễn Đức Đại120----Đất ở nông thôn
289Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 14 (Tờ 35, thửa: 515; 488; 447; 449; 492; 480; ; 437; ; 422; 408; 418; 458; 460;Giáp đường HCM - Dọc theo đường bê tông xóm 1460----Đất SX-KD nông thôn
290Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 14 (Tờ 35, thửa: 515; 488; 447; 449; 492; 480; ; 437; ; 422; 408; 418; 458; 460;Giáp đường HCM - Dọc theo đường bê tông xóm 1466----Đất TM-DV nông thôn
291Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 14 (Tờ 35, thửa: 515; 488; 447; 449; 492; 480; ; 437; ; 422; 408; 418; 458; 460;Giáp đường HCM - Dọc theo đường bê tông xóm 14120----Đất ở nông thôn
292Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 14 (Tờ 43, thửa: 246; 250; 241; 269; 180; 188; 103; 35; 44; 45) - Xã Nghĩa HànhTừ nhà Phan Bá Hùng - Chu Văn Bảy60----Đất SX-KD nông thôn
293Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 14 (Tờ 43, thửa: 246; 250; 241; 269; 180; 188; 103; 35; 44; 45) - Xã Nghĩa HànhTừ nhà Phan Bá Hùng - Chu Văn Bảy66----Đất TM-DV nông thôn
294Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 14 (Tờ 43, thửa: 246; 250; 241; 269; 180; 188; 103; 35; 44; 45) - Xã Nghĩa HànhTừ nhà Phan Bá Hùng - Chu Văn Bảy120----Đất ở nông thôn
295Huyện Tân KỳĐường liên xóm - Xóm 12 (Tờ 77, thửa: 17; 31; 32; 30; 44; 45; 50; 52; 55; 54) (Tờ 76, thửa: 37; 51;-70----Đất SX-KD nông thôn
296Huyện Tân KỳĐường liên xóm - Xóm 12 (Tờ 77, thửa: 17; 31; 32; 30; 44; 45; 50; 52; 55; 54) (Tờ 76, thửa: 37; 51;-77----Đất TM-DV nông thôn
297Huyện Tân KỳĐường liên xóm - Xóm 12 (Tờ 77, thửa: 17; 31; 32; 30; 44; 45; 50; 52; 55; 54) (Tờ 76, thửa: 37; 51;-140----Đất ở nông thôn
298Huyện Tân KỳĐường liên xã - Xóm 12 (Tờ 77, thửa: 01; 02; 07; 06; 05; 09; 12; 25; 37; 13; 24) - Xã Nghĩa HànhĐường 534D -70----Đất SX-KD nông thôn
299Huyện Tân KỳĐường liên xã - Xóm 12 (Tờ 77, thửa: 01; 02; 07; 06; 05; 09; 12; 25; 37; 13; 24) - Xã Nghĩa HànhĐường 534D -77----Đất TM-DV nông thôn
300Huyện Tân KỳĐường liên xã - Xóm 12 (Tờ 77, thửa: 01; 02; 07; 06; 05; 09; 12; 25; 37; 13; 24) - Xã Nghĩa HànhĐường 534D -140----Đất ở nông thôn
301Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 12 (Tờ 26, thửa: 457; 437; 115; 172; 186; 332; 396) (Tờ 36, thửa: 110; 144; 248;-70----Đất SX-KD nông thôn
302Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 12 (Tờ 26, thửa: 457; 437; 115; 172; 186; 332; 396) (Tờ 36, thửa: 110; 144; 248;-77----Đất TM-DV nông thôn
303Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 12 (Tờ 26, thửa: 457; 437; 115; 172; 186; 332; 396) (Tờ 36, thửa: 110; 144; 248;-140----Đất ở nông thôn
304Huyện Tân KỳĐường liên xã - Xóm 11 (Tờ 36, thửa: 119; 101; 102; 57; 445; 322; ) (Tờ 78, thửa: 69; 44; 38; 36; 32Đường 534D -70----Đất SX-KD nông thôn
305Huyện Tân KỳĐường liên xã - Xóm 11 (Tờ 36, thửa: 119; 101; 102; 57; 445; 322; ) (Tờ 78, thửa: 69; 44; 38; 36; 32Đường 534D -77----Đất TM-DV nông thôn
306Huyện Tân KỳĐường liên xã - Xóm 11 (Tờ 36, thửa: 119; 101; 102; 57; 445; 322; ) (Tờ 78, thửa: 69; 44; 38; 36; 32Đường 534D -140----Đất ở nông thôn
307Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 11 (Tờ 36, thửa: 137; 165; 341; 327; 353; 366; 391; 116; 142; 156; 202; 239; 385Xóm 11 - xóm 1270----Đất SX-KD nông thôn
308Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 11 (Tờ 36, thửa: 137; 165; 341; 327; 353; 366; 391; 116; 142; 156; 202; 239; 385Xóm 11 - xóm 1277----Đất TM-DV nông thôn
309Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 11 (Tờ 36, thửa: 137; 165; 341; 327; 353; 366; 391; 116; 142; 156; 202; 239; 385Xóm 11 - xóm 12140----Đất ở nông thôn
310Huyện Tân KỳĐường liên xã - Xóm 11 (Tờ 26, thửa: 620; 616; 585; 552; 469; 445; 415; 378; 363; 312; 356; 375; 319-55----Đất SX-KD nông thôn
311Huyện Tân KỳĐường liên xã - Xóm 11 (Tờ 26, thửa: 620; 616; 585; 552; 469; 445; 415; 378; 363; 312; 356; 375; 319-61----Đất TM-DV nông thôn
312Huyện Tân KỳĐường liên xã - Xóm 11 (Tờ 26, thửa: 620; 616; 585; 552; 469; 445; 415; 378; 363; 312; 356; 375; 319-110----Đất ở nông thôn
313Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 10 (Tờ 30, thửa: 470; 542; 702; 807; 1032; 838; 834; 635; 490; 450; 379; 413; 18Từ đươờng bê tông - Trại lợn bà thành70----Đất SX-KD nông thôn
314Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 10 (Tờ 30, thửa: 470; 542; 702; 807; 1032; 838; 834; 635; 490; 450; 379; 413; 18Từ đươờng bê tông - Trại lợn bà thành77----Đất TM-DV nông thôn
315Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 10 (Tờ 30, thửa: 470; 542; 702; 807; 1032; 838; 834; 635; 490; 450; 379; 413; 18Từ đươờng bê tông - Trại lợn bà thành140----Đất ở nông thôn
316Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 10 (Tờ 22, thửa: 14; 19; 70; 98; 113; 155; 54; 158; 180; 198; 108; 23; 83; 123;Ngô Văn Tình - Nguyễn Văn Bé70----Đất SX-KD nông thôn
317Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 10 (Tờ 22, thửa: 14; 19; 70; 98; 113; 155; 54; 158; 180; 198; 108; 23; 83; 123;Ngô Văn Tình - Nguyễn Văn Bé77----Đất TM-DV nông thôn
318Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 10 (Tờ 22, thửa: 14; 19; 70; 98; 113; 155; 54; 158; 180; 198; 108; 23; 83; 123;Ngô Văn Tình - Nguyễn Văn Bé140----Đất ở nông thôn
319Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 10 (Tờ 31, thửa: 114) (Tờ 40, thửa: 34; 79; 26; 134; 65) - Xã Nghĩa HànhĐường Vào đập gia trai -70----Đất SX-KD nông thôn
320Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 10 (Tờ 31, thửa: 114) (Tờ 40, thửa: 34; 79; 26; 134; 65) - Xã Nghĩa HànhĐường Vào đập gia trai -77----Đất TM-DV nông thôn
321Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 10 (Tờ 31, thửa: 114) (Tờ 40, thửa: 34; 79; 26; 134; 65) - Xã Nghĩa HànhĐường Vào đập gia trai -140----Đất ở nông thôn
322Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 10 (Tờ 31, thửa: 06; 13; 34; 128; 125) - Xã Nghĩa Hành-70----Đất SX-KD nông thôn
323Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 10 (Tờ 31, thửa: 06; 13; 34; 128; 125) - Xã Nghĩa Hành-77----Đất TM-DV nông thôn
324Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 10 (Tờ 31, thửa: 06; 13; 34; 128; 125) - Xã Nghĩa Hành-140----Đất ở nông thôn
325Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 1 (Tờ 54, thửa: 53; 76; 50; 79) - Xã Nghĩa Hành- Phạm đình Trường70----Đất SX-KD nông thôn
326Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 1 (Tờ 54, thửa: 53; 76; 50; 79) - Xã Nghĩa Hành- Phạm đình Trường77----Đất TM-DV nông thôn
327Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 1 (Tờ 54, thửa: 53; 76; 50; 79) - Xã Nghĩa Hành- Phạm đình Trường140----Đất ở nông thôn
328Huyện Tân KỳĐường liên xã - Xóm 1 (Tờ 54, thửa: 01; 02; 03; 04; 08; 22; 33; 55; 56; 35; 05; 27; 52; 81; 82; 84)Đoạn đường Từ ông nguyễn Thế Dũng -70----Đất SX-KD nông thôn
329Huyện Tân KỳĐường liên xã - Xóm 1 (Tờ 54, thửa: 01; 02; 03; 04; 08; 22; 33; 55; 56; 35; 05; 27; 52; 81; 82; 84)Đoạn đường Từ ông nguyễn Thế Dũng -77----Đất TM-DV nông thôn
330Huyện Tân KỳĐường liên xã - Xóm 1 (Tờ 54, thửa: 01; 02; 03; 04; 08; 22; 33; 55; 56; 35; 05; 27; 52; 81; 82; 84)Đoạn đường Từ ông nguyễn Thế Dũng -140----Đất ở nông thôn
331Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 1 (Tờ 50, thửa: 14; 16; 17; 11; 10; 15; 18; 19; 09; 08; 06; 02; 01; 34; 3; 23; 2Đoạn đương từ nhà ông Bùi Đăng Văn - Trần Thị Lệ70----Đất SX-KD nông thôn
332Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 1 (Tờ 50, thửa: 14; 16; 17; 11; 10; 15; 18; 19; 09; 08; 06; 02; 01; 34; 3; 23; 2Đoạn đương từ nhà ông Bùi Đăng Văn - Trần Thị Lệ77----Đất TM-DV nông thôn
333Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 1 (Tờ 50, thửa: 14; 16; 17; 11; 10; 15; 18; 19; 09; 08; 06; 02; 01; 34; 3; 23; 2Đoạn đương từ nhà ông Bùi Đăng Văn - Trần Thị Lệ140----Đất ở nông thôn
334Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 1 (Tờ 49, thửa: 18; 17; 16; 13; 12; 15; 09; 03; 05; 06; 08; 04; 02; 10) - Xã NghPhạm Văn Thiện - Nguyễn Văn Hải70----Đất SX-KD nông thôn
335Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 1 (Tờ 49, thửa: 18; 17; 16; 13; 12; 15; 09; 03; 05; 06; 08; 04; 02; 10) - Xã NghPhạm Văn Thiện - Nguyễn Văn Hải77----Đất TM-DV nông thôn
336Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 1 (Tờ 49, thửa: 18; 17; 16; 13; 12; 15; 09; 03; 05; 06; 08; 04; 02; 10) - Xã NghPhạm Văn Thiện - Nguyễn Văn Hải140----Đất ở nông thôn
337Huyện Tân KỳĐường liên xã - Xóm 1 (Tờ 49, thửa: 19; 20) - Xã Nghĩa HànhĐường 534 D -70----Đất SX-KD nông thôn
338Huyện Tân KỳĐường liên xã - Xóm 1 (Tờ 49, thửa: 19; 20) - Xã Nghĩa HànhĐường 534 D -77----Đất TM-DV nông thôn
339Huyện Tân KỳĐường liên xã - Xóm 1 (Tờ 49, thửa: 19; 20) - Xã Nghĩa HànhĐường 534 D -140----Đất ở nông thôn
340Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 1 (Tờ 47, thửa: 23; 22; 21; 19; 07; 03; 02; 01; 10; 04; 12; 05; 18) - Xã Nghĩa HPhạm Viết Đồng - Nguyễn Viết Trình70----Đất SX-KD nông thôn
341Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 1 (Tờ 47, thửa: 23; 22; 21; 19; 07; 03; 02; 01; 10; 04; 12; 05; 18) - Xã Nghĩa HPhạm Viết Đồng - Nguyễn Viết Trình77----Đất TM-DV nông thôn
342Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 1 (Tờ 47, thửa: 23; 22; 21; 19; 07; 03; 02; 01; 10; 04; 12; 05; 18) - Xã Nghĩa HPhạm Viết Đồng - Nguyễn Viết Trình140----Đất ở nông thôn
343Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 1 (Tờ 46, thửa: 23; 26) - Xã Nghĩa Hành- Trần Thị Xuân70----Đất SX-KD nông thôn
344Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 1 (Tờ 46, thửa: 23; 26) - Xã Nghĩa Hành- Trần Thị Xuân77----Đất TM-DV nông thôn
345Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 1 (Tờ 46, thửa: 23; 26) - Xã Nghĩa Hành- Trần Thị Xuân140----Đất ở nông thôn
346Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 1 (Tờ 46, thửa: 18; 22; 25; 21; 19; 13; 17; 01; 03; 09; 10; 08; 06; 04) - Xã NghNguyễn Văn Tuân -70----Đất SX-KD nông thôn
347Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 1 (Tờ 46, thửa: 18; 22; 25; 21; 19; 13; 17; 01; 03; 09; 10; 08; 06; 04) - Xã NghNguyễn Văn Tuân -77----Đất TM-DV nông thôn
348Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 1 (Tờ 46, thửa: 18; 22; 25; 21; 19; 13; 17; 01; 03; 09; 10; 08; 06; 04) - Xã NghNguyễn Văn Tuân -140----Đất ở nông thôn
349Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 1 (Tờ 4, thửa: 76; 515; 322; 390; 394; 383) - Xã Nghĩa Hànhtừ đương nhựa 534D - ra cấu Phú Sơn70----Đất SX-KD nông thôn
350Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 1 (Tờ 4, thửa: 76; 515; 322; 390; 394; 383) - Xã Nghĩa Hànhtừ đương nhựa 534D - ra cấu Phú Sơn77----Đất TM-DV nông thôn
351Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 1 (Tờ 4, thửa: 76; 515; 322; 390; 394; 383) - Xã Nghĩa Hànhtừ đương nhựa 534D - ra cấu Phú Sơn140----Đất ở nông thôn
352Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 1 (Tờ 48, thửa: 04; 06) - Xã Nghĩa Hành- Xóm 270----Đất SX-KD nông thôn
353Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 1 (Tờ 48, thửa: 04; 06) - Xã Nghĩa Hành- Xóm 277----Đất TM-DV nông thôn
354Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 1 (Tờ 48, thửa: 04; 06) - Xã Nghĩa Hành- Xóm 2140----Đất ở nông thôn
355Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 1 (Tờ 9, thửa: 54; 11; 142; 108) - Xã Nghĩa HànhĐường ra Đ.bãi cao -70----Đất SX-KD nông thôn
356Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 1 (Tờ 9, thửa: 54; 11; 142; 108) - Xã Nghĩa HànhĐường ra Đ.bãi cao -77----Đất TM-DV nông thôn
357Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 1 (Tờ 9, thửa: 54; 11; 142; 108) - Xã Nghĩa HànhĐường ra Đ.bãi cao -140----Đất ở nông thôn
358Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 2 (Tờ 59, thửa: 20; 69) - Xã Nghĩa Hành- Nguyễn Danh Tư70----Đất SX-KD nông thôn
359Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 2 (Tờ 59, thửa: 20; 69) - Xã Nghĩa Hành- Nguyễn Danh Tư77----Đất TM-DV nông thôn
360Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 2 (Tờ 59, thửa: 20; 69) - Xã Nghĩa Hành- Nguyễn Danh Tư140----Đất ở nông thôn
361Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 2 (Tờ 59, thửa: 74; 59; 43; 48; 28; 29; 05; 04; 03; 01; 14; 46; 90; 63; 77; 87;Từ Nguyễn Danh Dần -70----Đất SX-KD nông thôn
362Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 2 (Tờ 59, thửa: 74; 59; 43; 48; 28; 29; 05; 04; 03; 01; 14; 46; 90; 63; 77; 87;Từ Nguyễn Danh Dần -77----Đất TM-DV nông thôn
363Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 2 (Tờ 59, thửa: 74; 59; 43; 48; 28; 29; 05; 04; 03; 01; 14; 46; 90; 63; 77; 87;Từ Nguyễn Danh Dần -140----Đất ở nông thôn
364Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 2 (Tờ 65, thửa: 02; 14; 27; 28; 43; 49; 15; 41; 46; 52; 53; 54; 6; 42) - Xã NghĩNguyễn Đăng Phiên - Nguyễn Thị Lâm70----Đất SX-KD nông thôn
365Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 2 (Tờ 65, thửa: 02; 14; 27; 28; 43; 49; 15; 41; 46; 52; 53; 54; 6; 42) - Xã NghĩNguyễn Đăng Phiên - Nguyễn Thị Lâm77----Đất TM-DV nông thôn
366Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 2 (Tờ 65, thửa: 02; 14; 27; 28; 43; 49; 15; 41; 46; 52; 53; 54; 6; 42) - Xã NghĩNguyễn Đăng Phiên - Nguyễn Thị Lâm140----Đất ở nông thôn
367Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 2 (Tờ 58, thửa: 12; 05; 13; 22; 10; 01; 15; 21; 26; 27) - Xã Nghĩa HànhBùi Thị Ba - Trần Văn Ngụ70----Đất SX-KD nông thôn
368Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 2 (Tờ 58, thửa: 12; 05; 13; 22; 10; 01; 15; 21; 26; 27) - Xã Nghĩa HànhBùi Thị Ba - Trần Văn Ngụ77----Đất TM-DV nông thôn
369Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 2 (Tờ 58, thửa: 12; 05; 13; 22; 10; 01; 15; 21; 26; 27) - Xã Nghĩa HànhBùi Thị Ba - Trần Văn Ngụ140----Đất ở nông thôn
370Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 2 (Tờ 52, thửa: 09; 05; 08) - Xã Nghĩa Hành- Nguyễn Văn Kinh70----Đất SX-KD nông thôn
371Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 2 (Tờ 52, thửa: 09; 05; 08) - Xã Nghĩa Hành- Nguyễn Văn Kinh77----Đất TM-DV nông thôn
372Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 2 (Tờ 52, thửa: 09; 05; 08) - Xã Nghĩa Hành- Nguyễn Văn Kinh140----Đất ở nông thôn
373Huyện Tân KỳĐường liên xã - Xóm 2 (Tờ 52, thửa: 17; 22; 21; 26; 18; 20; 28; 04; 02; 30; 29; 07; 1; 14) - Xã NghĩĐoạn đường Bùi Đức Sỹ -70----Đất SX-KD nông thôn
374Huyện Tân KỳĐường liên xã - Xóm 2 (Tờ 52, thửa: 17; 22; 21; 26; 18; 20; 28; 04; 02; 30; 29; 07; 1; 14) - Xã NghĩĐoạn đường Bùi Đức Sỹ -77----Đất TM-DV nông thôn
375Huyện Tân KỳĐường liên xã - Xóm 2 (Tờ 52, thửa: 17; 22; 21; 26; 18; 20; 28; 04; 02; 30; 29; 07; 1; 14) - Xã NghĩĐoạn đường Bùi Đức Sỹ -140----Đất ở nông thôn
376Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 2 (Tờ 53, thửa: 03; 17) - Xã Nghĩa Hành- Trần Văn Hảo70----Đất SX-KD nông thôn
377Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 2 (Tờ 53, thửa: 03; 17) - Xã Nghĩa Hành- Trần Văn Hảo77----Đất TM-DV nông thôn
378Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 2 (Tờ 53, thửa: 03; 17) - Xã Nghĩa Hành- Trần Văn Hảo140----Đất ở nông thôn
379Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 2 (Tờ 53, thửa: 01; 02; 06; 09; 13; 14; 04; 11; 18; 21; 22; 24; 25; 26; 28; 29;Đoạn đương từ nhà ông Phạm Thị Sửu -70----Đất SX-KD nông thôn
380Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 2 (Tờ 53, thửa: 01; 02; 06; 09; 13; 14; 04; 11; 18; 21; 22; 24; 25; 26; 28; 29;Đoạn đương từ nhà ông Phạm Thị Sửu -77----Đất TM-DV nông thôn
381Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 2 (Tờ 53, thửa: 01; 02; 06; 09; 13; 14; 04; 11; 18; 21; 22; 24; 25; 26; 28; 29;Đoạn đương từ nhà ông Phạm Thị Sửu -140----Đất ở nông thôn
382Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 2 (Tờ 48, thửa: 11; 10; 09; 12; 20; 21; 15) - Xã Nghĩa HànhXóm 170----Đất SX-KD nông thôn
383Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 2 (Tờ 48, thửa: 11; 10; 09; 12; 20; 21; 15) - Xã Nghĩa HànhXóm 177----Đất TM-DV nông thôn
384Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 2 (Tờ 48, thửa: 11; 10; 09; 12; 20; 21; 15) - Xã Nghĩa HànhXóm 1140----Đất ở nông thôn
385Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 2 (Tờ 14, thửa: 408; 468; 462; 501; 530; 582; 550; 560) - Xã Nghĩa Hànhtừ đương nhựa 534D - Đến Vũ Hải Phương70----Đất SX-KD nông thôn
386Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 2 (Tờ 14, thửa: 408; 468; 462; 501; 530; 582; 550; 560) - Xã Nghĩa Hànhtừ đương nhựa 534D - Đến Vũ Hải Phương77----Đất TM-DV nông thôn
387Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 2 (Tờ 14, thửa: 408; 468; 462; 501; 530; 582; 550; 560) - Xã Nghĩa Hànhtừ đương nhựa 534D - Đến Vũ Hải Phương140----Đất ở nông thôn
388Huyện Tân KỳĐường liên xã - Xóm 2 - Xã Nghĩa HànhĐặng Văn Tuệ70----Đất SX-KD nông thôn
389Huyện Tân KỳĐường liên xã - Xóm 2 - Xã Nghĩa HànhĐặng Văn Tuệ77----Đất TM-DV nông thôn
390Huyện Tân KỳĐường liên xã - Xóm 2 - Xã Nghĩa HànhĐặng Văn Tuệ140----Đất ở nông thôn
391Huyện Tân KỳĐường liên xã - Xóm 2 - Xã Nghĩa HànhTừ nhà ông - ông Nguyễn Sỹ Hòa70----Đất SX-KD nông thôn
392Huyện Tân KỳĐường liên xã - Xóm 2 - Xã Nghĩa HànhTừ nhà ông - ông Nguyễn Sỹ Hòa77----Đất TM-DV nông thôn
393Huyện Tân KỳĐường liên xã - Xóm 2 - Xã Nghĩa HànhTừ nhà ông - ông Nguyễn Sỹ Hòa140----Đất ở nông thôn
394Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 2 (Tờ 6, thửa: 38) - Xã Nghĩa Hành70----Đất SX-KD nông thôn
395Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 2 (Tờ 6, thửa: 38) - Xã Nghĩa Hành77----Đất TM-DV nông thôn
396Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 2 (Tờ 6, thửa: 38) - Xã Nghĩa Hành140----Đất ở nông thôn
397Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 3 - Xã Nghĩa HànhĐượng nhựa 534D - Nhà van hóa xóm 370----Đất SX-KD nông thôn
398Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 3 - Xã Nghĩa HànhĐượng nhựa 534D - Nhà van hóa xóm 377----Đất TM-DV nông thôn
399Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 3 - Xã Nghĩa HànhĐượng nhựa 534D - Nhà van hóa xóm 3140----Đất ở nông thôn
400Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 3 - Xã Nghĩa HànhNguyễn Thị Lam - Nguyễn Năn Hiền70----Đất SX-KD nông thôn
401Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 3 - Xã Nghĩa HànhNguyễn Thị Lam - Nguyễn Năn Hiền77----Đất TM-DV nông thôn
402Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 3 - Xã Nghĩa HànhNguyễn Thị Lam - Nguyễn Năn Hiền140----Đất ở nông thôn
403Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 3 - Xã Nghĩa HànhHà Văn Kim - Trần Văn Khoan70----Đất SX-KD nông thôn
404Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 3 - Xã Nghĩa HànhHà Văn Kim - Trần Văn Khoan77----Đất TM-DV nông thôn
405Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 3 - Xã Nghĩa HànhHà Văn Kim - Trần Văn Khoan140----Đất ở nông thôn
406Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 3 - Xã Nghĩa HànhĐoạn đường từ Bùi Thị Tưởn - Nguyễn Thị Tụy70----Đất SX-KD nông thôn
407Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 3 - Xã Nghĩa HànhĐoạn đường từ Bùi Thị Tưởn - Nguyễn Thị Tụy77----Đất TM-DV nông thôn
408Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 3 - Xã Nghĩa HànhĐoạn đường từ Bùi Thị Tưởn - Nguyễn Thị Tụy140----Đất ở nông thôn
409Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 3 - Xã Nghĩa HànhĐoạn đường từ Hà Văn Hải - Nguyễn Đình Hùng70----Đất SX-KD nông thôn
410Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 3 - Xã Nghĩa HànhĐoạn đường từ Hà Văn Hải - Nguyễn Đình Hùng77----Đất TM-DV nông thôn
411Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 3 - Xã Nghĩa HànhĐoạn đường từ Hà Văn Hải - Nguyễn Đình Hùng140----Đất ở nông thôn
412Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 3 - Xã Nghĩa HànhĐoạn đường từ Phạm Đình Thu - Hoàng Văn Lợi70----Đất SX-KD nông thôn
413Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 3 - Xã Nghĩa HànhĐoạn đường từ Phạm Đình Thu - Hoàng Văn Lợi77----Đất TM-DV nông thôn
414Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 3 - Xã Nghĩa HànhĐoạn đường từ Phạm Đình Thu - Hoàng Văn Lợi140----Đất ở nông thôn
415Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 3 (Tờ 16, thửa: 159; 195; 196; 222; 236; 296; 281; 297; 336; 337; 367) (Tờ 51, tkhê Cồn Tròn - nhà bà lê Thị Xuân70----Đất SX-KD nông thôn
416Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 3 (Tờ 16, thửa: 159; 195; 196; 222; 236; 296; 281; 297; 336; 337; 367) (Tờ 51, tkhê Cồn Tròn - nhà bà lê Thị Xuân77----Đất TM-DV nông thôn
417Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 3 (Tờ 16, thửa: 159; 195; 196; 222; 236; 296; 281; 297; 336; 337; 367) (Tờ 51, tkhê Cồn Tròn - nhà bà lê Thị Xuân140----Đất ở nông thôn
418Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 3 (Tờ 15, thửa: 129; 387; 386; 448; 482; 95; 26; 169; 177; 170; 153; 216; 238; 2Từ Trân Văn Sơn - Nguyễn Công Thân70----Đất SX-KD nông thôn
419Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 3 (Tờ 15, thửa: 129; 387; 386; 448; 482; 95; 26; 169; 177; 170; 153; 216; 238; 2Từ Trân Văn Sơn - Nguyễn Công Thân77----Đất TM-DV nông thôn
420Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 3 (Tờ 15, thửa: 129; 387; 386; 448; 482; 95; 26; 169; 177; 170; 153; 216; 238; 2Từ Trân Văn Sơn - Nguyễn Công Thân140----Đất ở nông thôn
421Huyện Tân KỳĐường liên xã - Xóm 15, thửa: 27; 122; 14) - Xã Nghĩa Hành70----Đất SX-KD nông thôn
422Huyện Tân KỳĐường liên xã - Xóm 15, thửa: 27; 122; 14) - Xã Nghĩa Hành77----Đất TM-DV nông thôn
423Huyện Tân KỳĐường liên xã - Xóm 15, thửa: 27; 122; 14) - Xã Nghĩa Hành140----Đất ở nông thôn
424Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 4 (Tờ 23, thửa: 67; 52; 175; 157) - Xã Nghĩa HànhNguyễn Trọng Thiêm - Nguyễn Trọng Tú70----Đất SX-KD nông thôn
425Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 4 (Tờ 23, thửa: 67; 52; 175; 157) - Xã Nghĩa HànhNguyễn Trọng Thiêm - Nguyễn Trọng Tú77----Đất TM-DV nông thôn
426Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 4 (Tờ 23, thửa: 67; 52; 175; 157) - Xã Nghĩa HànhNguyễn Trọng Thiêm - Nguyễn Trọng Tú140----Đất ở nông thôn
427Huyện Tân KỳĐường liên xã - Xóm 4 (Tờ 71, thửa: 09; 05; 10; 48; 22; 59; 77; 90; 72; 58; 40; 21; 07; 08; 82; 68;Đường 534D70----Đất SX-KD nông thôn
428Huyện Tân KỳĐường liên xã - Xóm 4 (Tờ 71, thửa: 09; 05; 10; 48; 22; 59; 77; 90; 72; 58; 40; 21; 07; 08; 82; 68;Đường 534D77----Đất TM-DV nông thôn
429Huyện Tân KỳĐường liên xã - Xóm 4 (Tờ 71, thửa: 09; 05; 10; 48; 22; 59; 77; 90; 72; 58; 40; 21; 07; 08; 82; 68;Đường 534D140----Đất ở nông thôn
430Huyện Tân KỳĐường liên xóm - Xóm 4 (Tờ 33, thửa: 59; 55; 06; 42; 45; 47) (Tờ 66, thửa: 01; 03; 08; 04; 09; 13; 170----Đất SX-KD nông thôn
431Huyện Tân KỳĐường liên xóm - Xóm 4 (Tờ 33, thửa: 59; 55; 06; 42; 45; 47) (Tờ 66, thửa: 01; 03; 08; 04; 09; 13; 177----Đất TM-DV nông thôn
432Huyện Tân KỳĐường liên xóm - Xóm 4 (Tờ 33, thửa: 59; 55; 06; 42; 45; 47) (Tờ 66, thửa: 01; 03; 08; 04; 09; 13; 1140----Đất ở nông thôn
433Huyện Tân KỳĐường liên xóm - Xóm 4 (Tờ 33, thửa: 18; 29; 58; 72; 73; 77) - Xã Nghĩa HànhĐường vao nguyễn Đức Hùng70----Đất SX-KD nông thôn
434Huyện Tân KỳĐường liên xóm - Xóm 4 (Tờ 33, thửa: 18; 29; 58; 72; 73; 77) - Xã Nghĩa HànhĐường vao nguyễn Đức Hùng77----Đất TM-DV nông thôn
435Huyện Tân KỳĐường liên xóm - Xóm 4 (Tờ 33, thửa: 18; 29; 58; 72; 73; 77) - Xã Nghĩa HànhĐường vao nguyễn Đức Hùng140----Đất ở nông thôn
436Huyện Tân KỳĐường liên xã (Tờ 24, thửa: 328; 329; 330; 370; 442; 413; 408) - Xã Nghĩa HànhĐường 534D70----Đất SX-KD nông thôn
437Huyện Tân KỳĐường liên xã (Tờ 24, thửa: 328; 329; 330; 370; 442; 413; 408) - Xã Nghĩa HànhĐường 534D77----Đất TM-DV nông thôn
438Huyện Tân KỳĐường liên xã (Tờ 24, thửa: 328; 329; 330; 370; 442; 413; 408) - Xã Nghĩa HànhĐường 534D140----Đất ở nông thôn
439Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 4 (Tờ 34, thửa: 05; 06; 69; 97; 08; 25; 63; 92; 120; 143; 247; 195; 127; 156; 19từ xóm 4 - xóm 1470----Đất SX-KD nông thôn
440Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 4 (Tờ 34, thửa: 05; 06; 69; 97; 08; 25; 63; 92; 120; 143; 247; 195; 127; 156; 19từ xóm 4 - xóm 1477----Đất TM-DV nông thôn
441Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 4 (Tờ 34, thửa: 05; 06; 69; 97; 08; 25; 63; 92; 120; 143; 247; 195; 127; 156; 19từ xóm 4 - xóm 14140----Đất ở nông thôn
442Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 5 (Tờ 25, thửa: 480; 628; 31) - Xã Nghĩa HànhXóm 5 - xom 1260----Đất SX-KD nông thôn
443Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 5 (Tờ 25, thửa: 480; 628; 31) - Xã Nghĩa HànhXóm 5 - xom 1266----Đất TM-DV nông thôn
444Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 5 (Tờ 25, thửa: 480; 628; 31) - Xã Nghĩa HànhXóm 5 - xom 12120----Đất ở nông thôn
445Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 5 (Tờ 24, thửa: 435; 33) - Xã Nghĩa Hành60----Đất SX-KD nông thôn
446Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 5 (Tờ 24, thửa: 435; 33) - Xã Nghĩa Hành66----Đất TM-DV nông thôn
447Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 5 (Tờ 24, thửa: 435; 33) - Xã Nghĩa Hành120----Đất ở nông thôn
448Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 5 (Tờ 24, thửa: 539; 553; 580; 626; 501; 391; 441; 517; 537) (Tờ 24, thửa: 550;Xóm 5 - Xóm 470----Đất SX-KD nông thôn
449Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 5 (Tờ 24, thửa: 539; 553; 580; 626; 501; 391; 441; 517; 537) (Tờ 24, thửa: 550;Xóm 5 - Xóm 477----Đất TM-DV nông thôn
450Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 5 (Tờ 24, thửa: 539; 553; 580; 626; 501; 391; 441; 517; 537) (Tờ 24, thửa: 550;Xóm 5 - Xóm 4140----Đất ở nông thôn
451Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 5 (Tờ 73, thửa: 75; 27; 11; 10; 05; 03; 01; 14; 15; 25; 58; 69; 12; 06; 16; 63;70----Đất SX-KD nông thôn
452Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 5 (Tờ 73, thửa: 75; 27; 11; 10; 05; 03; 01; 14; 15; 25; 58; 69; 12; 06; 16; 63;77----Đất TM-DV nông thôn
453Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 5 (Tờ 73, thửa: 75; 27; 11; 10; 05; 03; 01; 14; 15; 25; 58; 69; 12; 06; 16; 63;140----Đất ở nông thôn
454Huyện Tân KỳĐường liên xã - Xóm 5 (Tờ 73, thửa: 88; 96; 86; 82; 89; 83; 76; 77; 74; 78; 84; 85; 70; 08; 71; 79;Đường 534D70----Đất SX-KD nông thôn
455Huyện Tân KỳĐường liên xã - Xóm 5 (Tờ 73, thửa: 88; 96; 86; 82; 89; 83; 76; 77; 74; 78; 84; 85; 70; 08; 71; 79;Đường 534D77----Đất TM-DV nông thôn
456Huyện Tân KỳĐường liên xã - Xóm 5 (Tờ 73, thửa: 88; 96; 86; 82; 89; 83; 76; 77; 74; 78; 84; 85; 70; 08; 71; 79;Đường 534D140----Đất ở nông thôn
457Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 5 (Tờ 17, thửa: 637; 758; 702; 843; 796) - Xã Nghĩa HànhTừ Đức Hào - Nghĩa địa xóm 570----Đất SX-KD nông thôn
458Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 5 (Tờ 17, thửa: 637; 758; 702; 843; 796) - Xã Nghĩa HànhTừ Đức Hào - Nghĩa địa xóm 577----Đất TM-DV nông thôn
459Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 5 (Tờ 17, thửa: 637; 758; 702; 843; 796) - Xã Nghĩa HànhTừ Đức Hào - Nghĩa địa xóm 5140----Đất ở nông thôn
460Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 5 (Tờ 76, thửa: 11, 27, 21, 29, 14) (Tờ 17, thửa: 805; 772; 773; 770; 07; 715; 670----Đất SX-KD nông thôn
461Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 5 (Tờ 76, thửa: 11, 27, 21, 29, 14) (Tờ 17, thửa: 805; 772; 773; 770; 07; 715; 677----Đất TM-DV nông thôn
462Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 5 (Tờ 76, thửa: 11, 27, 21, 29, 14) (Tờ 17, thửa: 805; 772; 773; 770; 07; 715; 6140----Đất ở nông thôn
463Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 5 (Tờ 12, thửa: 1163) (Tờ 76, thửa: 9, 26, 34) - Xã Nghĩa Hành60----Đất SX-KD nông thôn
464Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 5 (Tờ 12, thửa: 1163) (Tờ 76, thửa: 9, 26, 34) - Xã Nghĩa Hành66----Đất TM-DV nông thôn
465Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 5 (Tờ 12, thửa: 1163) (Tờ 76, thửa: 9, 26, 34) - Xã Nghĩa Hành120----Đất ở nông thôn
466Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 6 (Tờ 56, thửa: 03; 08; 17; 16) - Xã Nghĩa Hành60----Đất SX-KD nông thôn
467Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 6 (Tờ 56, thửa: 03; 08; 17; 16) - Xã Nghĩa Hành66----Đất TM-DV nông thôn
468Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 6 (Tờ 56, thửa: 03; 08; 17; 16) - Xã Nghĩa Hành120----Đất ở nông thôn
469Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 6 (Tờ 26, thửa: 77; 15; 79; 111; 67; 33) - Xã Nghĩa HànhXóm 6 - xóm 11,1270----Đất SX-KD nông thôn
470Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 6 (Tờ 26, thửa: 77; 15; 79; 111; 67; 33) - Xã Nghĩa HànhXóm 6 - xóm 11,1277----Đất TM-DV nông thôn
471Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 6 (Tờ 26, thửa: 77; 15; 79; 111; 67; 33) - Xã Nghĩa HànhXóm 6 - xóm 11,12140----Đất ở nông thôn
472Huyện Tân KỳĐường liên xã - Xóm 6 (Tờ 61, thửa: 01; 02; 03; 04; 09; 11; 15; 16; 20; 21; 07; 24) (Tờ 56, thửa: 07Đường nhựa nguyên liêu mía -70----Đất SX-KD nông thôn
473Huyện Tân KỳĐường liên xã - Xóm 6 (Tờ 61, thửa: 01; 02; 03; 04; 09; 11; 15; 16; 20; 21; 07; 24) (Tờ 56, thửa: 07Đường nhựa nguyên liêu mía -77----Đất TM-DV nông thôn
474Huyện Tân KỳĐường liên xã - Xóm 6 (Tờ 61, thửa: 01; 02; 03; 04; 09; 11; 15; 16; 20; 21; 07; 24) (Tờ 56, thửa: 07Đường nhựa nguyên liêu mía -140----Đất ở nông thôn
475Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 6 (Tờ 62, thửa: 22; 31; 37; 40; 06; 14; 15) - Xã Nghĩa Hành60----Đất SX-KD nông thôn
476Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 6 (Tờ 62, thửa: 22; 31; 37; 40; 06; 14; 15) - Xã Nghĩa Hành66----Đất TM-DV nông thôn
477Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 6 (Tờ 62, thửa: 22; 31; 37; 40; 06; 14; 15) - Xã Nghĩa Hành120----Đất ở nông thôn
478Huyện Tân KỳĐường liên xã - Xóm 6 (Tờ 62, thửa: 04; 03; 13; 10; 02; 01; 18; 23; 33; 38; 48; 49; 44; 41; 36; 32;Đường Nguyên liệu mía70----Đất SX-KD nông thôn
479Huyện Tân KỳĐường liên xã - Xóm 6 (Tờ 62, thửa: 04; 03; 13; 10; 02; 01; 18; 23; 33; 38; 48; 49; 44; 41; 36; 32;Đường Nguyên liệu mía77----Đất TM-DV nông thôn
480Huyện Tân KỳĐường liên xã - Xóm 6 (Tờ 62, thửa: 04; 03; 13; 10; 02; 01; 18; 23; 33; 38; 48; 49; 44; 41; 36; 32;Đường Nguyên liệu mía140----Đất ở nông thôn
481Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 6 (Tờ 57, thửa: 09; 04; 05; 106; 2) - Xã Nghĩa HànhTừ đoạn đường bê tông - Nguyễn Thị Thìn60----Đất SX-KD nông thôn
482Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 6 (Tờ 57, thửa: 09; 04; 05; 106; 2) - Xã Nghĩa HànhTừ đoạn đường bê tông - Nguyễn Thị Thìn66----Đất TM-DV nông thôn
483Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 6 (Tờ 57, thửa: 09; 04; 05; 106; 2) - Xã Nghĩa HànhTừ đoạn đường bê tông - Nguyễn Thị Thìn120----Đất ở nông thôn
484Huyện Tân KỳĐường liên xã - Xóm 6 (Tờ 57, thửa: 112; 123; 38; 14; 39; 12; 08; 07; 06; 01; 84; 21; 22; 114; 03; 1Đoạn đường nhựa nguyên liệu mía -70----Đất SX-KD nông thôn
485Huyện Tân KỳĐường liên xã - Xóm 6 (Tờ 57, thửa: 112; 123; 38; 14; 39; 12; 08; 07; 06; 01; 84; 21; 22; 114; 03; 1Đoạn đường nhựa nguyên liệu mía -77----Đất TM-DV nông thôn
486Huyện Tân KỳĐường liên xã - Xóm 6 (Tờ 57, thửa: 112; 123; 38; 14; 39; 12; 08; 07; 06; 01; 84; 21; 22; 114; 03; 1Đoạn đường nhựa nguyên liệu mía -140----Đất ở nông thôn
487Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 6 (Tờ 18, thửa: 411; 762; 1125; 1172; 1063; 1009) - Xã Nghĩa Hành70----Đất SX-KD nông thôn
488Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 6 (Tờ 18, thửa: 411; 762; 1125; 1172; 1063; 1009) - Xã Nghĩa Hành77----Đất TM-DV nông thôn
489Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 6 (Tờ 18, thửa: 411; 762; 1125; 1172; 1063; 1009) - Xã Nghĩa Hành140----Đất ở nông thôn
490Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 6 (Tờ 12, thửa: 27; 113; 306; 257) (Tờ 18, thửa: 363; 416; 248; 1163; 573; 317;60----Đất SX-KD nông thôn
491Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 6 (Tờ 12, thửa: 27; 113; 306; 257) (Tờ 18, thửa: 363; 416; 248; 1163; 573; 317;66----Đất TM-DV nông thôn
492Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 6 (Tờ 12, thửa: 27; 113; 306; 257) (Tờ 18, thửa: 363; 416; 248; 1163; 573; 317;120----Đất ở nông thôn
493Huyện Tân KỳĐường liên xóm - Xóm 7 (Tờ 12, thửa: 383; 389) (Tờ 19, thửa: 40; 36; 335; 336; 556; 583; 483; 484; 4Từ xóm 7 - Đên xóm 560----Đất SX-KD nông thôn
494Huyện Tân KỳĐường liên xóm - Xóm 7 (Tờ 12, thửa: 383; 389) (Tờ 19, thửa: 40; 36; 335; 336; 556; 583; 483; 484; 4Từ xóm 7 - Đên xóm 566----Đất TM-DV nông thôn
495Huyện Tân KỳĐường liên xóm - Xóm 7 (Tờ 12, thửa: 383; 389) (Tờ 19, thửa: 40; 36; 335; 336; 556; 583; 483; 484; 4Từ xóm 7 - Đên xóm 5120----Đất ở nông thôn
496Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 7 (Tờ 67, thửa: 55; 46; 73; 72; 90; 25; 08; 37; 52; 107; 106; 116; 04; 03) - XãĐoạn đương từ Thái Khắc ba - Phan Văn Diện60----Đất SX-KD nông thôn
497Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 7 (Tờ 67, thửa: 55; 46; 73; 72; 90; 25; 08; 37; 52; 107; 106; 116; 04; 03) - XãĐoạn đương từ Thái Khắc ba - Phan Văn Diện66----Đất TM-DV nông thôn
498Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 7 (Tờ 67, thửa: 55; 46; 73; 72; 90; 25; 08; 37; 52; 107; 106; 116; 04; 03) - XãĐoạn đương từ Thái Khắc ba - Phan Văn Diện120----Đất ở nông thôn
499Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 7 (Tờ 67, thửa: 02; 45; 57; 84; 47; 54; 41; 63; 75; 76; 112; 108; 110; 111) - XãHết đoạn đường bê tông -70----Đất SX-KD nông thôn
500Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 7 (Tờ 67, thửa: 02; 45; 57; 84; 47; 54; 41; 63; 75; 76; 112; 108; 110; 111) - XãHết đoạn đường bê tông -77----Đất TM-DV nông thôn
501Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 7 (Tờ 67, thửa: 02; 45; 57; 84; 47; 54; 41; 63; 75; 76; 112; 108; 110; 111) - XãHết đoạn đường bê tông -140----Đất ở nông thôn
502Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 7 (Tờ 18, thửa: 527; 630) (Tờ 63, thửa: 32; 18; 17; 16; 22; 23; 24; 13; 06; 04;60----Đất SX-KD nông thôn
503Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 7 (Tờ 18, thửa: 527; 630) (Tờ 63, thửa: 32; 18; 17; 16; 22; 23; 24; 13; 06; 04;66----Đất TM-DV nông thôn
504Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 7 (Tờ 18, thửa: 527; 630) (Tờ 63, thửa: 32; 18; 17; 16; 22; 23; 24; 13; 06; 04;120----Đất ở nông thôn
505Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 7 (Tờ 18, thửa: 1117; 1135) (Tờ 64, thửa: 04; 03; 10; 21; 18; 29; 20; 26) - Xã N- xóm 670----Đất SX-KD nông thôn
506Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 7 (Tờ 18, thửa: 1117; 1135) (Tờ 64, thửa: 04; 03; 10; 21; 18; 29; 20; 26) - Xã N- xóm 677----Đất TM-DV nông thôn
507Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 7 (Tờ 18, thửa: 1117; 1135) (Tờ 64, thửa: 04; 03; 10; 21; 18; 29; 20; 26) - Xã N- xóm 6140----Đất ở nông thôn
508Huyện Tân KỳĐường liên xã - Xóm 6 (Tờ 27, thửa: 180; 121; 179; 162; 127; 38; 371; 296; 246; 135; 128; 89; 416; 3Đường Nguyên liệu mía - hết đường nhựa70----Đất SX-KD nông thôn
509Huyện Tân KỳĐường liên xã - Xóm 6 (Tờ 27, thửa: 180; 121; 179; 162; 127; 38; 371; 296; 246; 135; 128; 89; 416; 3Đường Nguyên liệu mía - hết đường nhựa77----Đất TM-DV nông thôn
510Huyện Tân KỳĐường liên xã - Xóm 6 (Tờ 27, thửa: 180; 121; 179; 162; 127; 38; 371; 296; 246; 135; 128; 89; 416; 3Đường Nguyên liệu mía - hết đường nhựa140----Đất ở nông thôn
511Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 7 (Tờ 19, thửa: 70; 77; 112; 113; 99; 465; 482) - Xã Nghĩa Hành70----Đất SX-KD nông thôn
512Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 7 (Tờ 19, thửa: 70; 77; 112; 113; 99; 465; 482) - Xã Nghĩa Hành77----Đất TM-DV nông thôn
513Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 7 (Tờ 19, thửa: 70; 77; 112; 113; 99; 465; 482) - Xã Nghĩa Hành140----Đất ở nông thôn
514Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 7 (Tờ 19, thửa: 744; 738; 380; 362) - Xã Nghĩa Hành60----Đất SX-KD nông thôn
515Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 7 (Tờ 19, thửa: 744; 738; 380; 362) - Xã Nghĩa Hành66----Đất TM-DV nông thôn
516Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 7 (Tờ 19, thửa: 744; 738; 380; 362) - Xã Nghĩa Hành120----Đất ở nông thôn
517Huyện Tân KỳĐường liên xã - Xóm 7 (Tờ 68, thửa: 01; 02; 03; 05; 06; 07; 08; 10; 11; 12; 14; 15; 17; 25; 33; 48;Đường nhựa nguyên liêu70----Đất SX-KD nông thôn
518Huyện Tân KỳĐường liên xã - Xóm 7 (Tờ 68, thửa: 01; 02; 03; 05; 06; 07; 08; 10; 11; 12; 14; 15; 17; 25; 33; 48;Đường nhựa nguyên liêu77----Đất TM-DV nông thôn
519Huyện Tân KỳĐường liên xã - Xóm 7 (Tờ 68, thửa: 01; 02; 03; 05; 06; 07; 08; 10; 11; 12; 14; 15; 17; 25; 33; 48;Đường nhựa nguyên liêu140----Đất ở nông thôn
520Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 9 (Tờ 29, thửa: 132; 154; 155; 21) - Xã Nghĩa Hành60----Đất SX-KD nông thôn
521Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 9 (Tờ 29, thửa: 132; 154; 155; 21) - Xã Nghĩa Hành66----Đất TM-DV nông thôn
522Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 9 (Tờ 29, thửa: 132; 154; 155; 21) - Xã Nghĩa Hành120----Đất ở nông thôn
523Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 9 (Tờ 29, thửa: 126; 133; 134; 187; 150; 228; 238) - Xã Nghĩa HànhXóm 9 - xóm 1070----Đất SX-KD nông thôn
524Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 9 (Tờ 29, thửa: 126; 133; 134; 187; 150; 228; 238) - Xã Nghĩa HànhXóm 9 - xóm 1077----Đất TM-DV nông thôn
525Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 9 (Tờ 29, thửa: 126; 133; 134; 187; 150; 228; 238) - Xã Nghĩa HànhXóm 9 - xóm 10140----Đất ở nông thôn
526Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 9 (Tờ 20, thửa: 57; 105; 71; 215; 155; 188; 643; 504; 526; 529) - Xã Nghĩa Hànhgiáp đường HCM - Nguyễn Văn Mùi70----Đất SX-KD nông thôn
527Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 9 (Tờ 20, thửa: 57; 105; 71; 215; 155; 188; 643; 504; 526; 529) - Xã Nghĩa Hànhgiáp đường HCM - Nguyễn Văn Mùi77----Đất TM-DV nông thôn
528Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 9 (Tờ 20, thửa: 57; 105; 71; 215; 155; 188; 643; 504; 526; 529) - Xã Nghĩa Hànhgiáp đường HCM - Nguyễn Văn Mùi140----Đất ở nông thôn
529Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 9 (Tờ 21, thửa: 79; 49; 490; 329; 34.60; 70; 169; 187; 188; 198; 222; 230 267;60----Đất SX-KD nông thôn
530Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 9 (Tờ 21, thửa: 79; 49; 490; 329; 34.60; 70; 169; 187; 188; 198; 222; 230 267;66----Đất TM-DV nông thôn
531Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 9 (Tờ 21, thửa: 79; 49; 490; 329; 34.60; 70; 169; 187; 188; 198; 222; 230 267;120----Đất ở nông thôn
532Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 9 (Tờ 21, thửa: 33; 59; 105; 118; 175; 135; 191; 204; 335; 433; 444; 456; 485; 4- Trần Minh Hải70----Đất SX-KD nông thôn
533Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 9 (Tờ 21, thửa: 33; 59; 105; 118; 175; 135; 191; 204; 335; 433; 444; 456; 485; 4- Trần Minh Hải77----Đất TM-DV nông thôn
534Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 9 (Tờ 21, thửa: 33; 59; 105; 118; 175; 135; 191; 204; 335; 433; 444; 456; 485; 4- Trần Minh Hải140----Đất ở nông thôn
535Huyện Tân KỳĐường liên xã - Xóm 8 (Tờ 68, thửa: 38; 21) - Xã Nghĩa HànhĐường nhựa nguyên liêu mía70----Đất SX-KD nông thôn
536Huyện Tân KỳĐường liên xã - Xóm 8 (Tờ 68, thửa: 38; 21) - Xã Nghĩa HànhĐường nhựa nguyên liêu mía77----Đất TM-DV nông thôn
537Huyện Tân KỳĐường liên xã - Xóm 8 (Tờ 68, thửa: 38; 21) - Xã Nghĩa HànhĐường nhựa nguyên liêu mía140----Đất ở nông thôn
538Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 8 (Tờ 38, thửa: 47; 54; 77; 189; 01; 203; 208; 139) - Xã Nghĩa Hành60----Đất SX-KD nông thôn
539Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 8 (Tờ 38, thửa: 47; 54; 77; 189; 01; 203; 208; 139) - Xã Nghĩa Hành66----Đất TM-DV nông thôn
540Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 8 (Tờ 38, thửa: 47; 54; 77; 189; 01; 203; 208; 139) - Xã Nghĩa Hành120----Đất ở nông thôn
541Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 8 (Tờ 38, thửa: 184, 159) - Xã Nghĩa HànhXóm 8 đương bê tông - xóm 1370----Đất SX-KD nông thôn
542Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 8 (Tờ 38, thửa: 184, 159) - Xã Nghĩa HànhXóm 8 đương bê tông - xóm 1377----Đất TM-DV nông thôn
543Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 8 (Tờ 38, thửa: 184, 159) - Xã Nghĩa HànhXóm 8 đương bê tông - xóm 13140----Đất ở nông thôn
544Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 8 (Tờ 28, thửa: 422; 530; 627; 665; 377; 147) - Xã Nghĩa HànhĐường vào nhà Trịnh Hữu Nam -60----Đất SX-KD nông thôn
545Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 8 (Tờ 28, thửa: 422; 530; 627; 665; 377; 147) - Xã Nghĩa HànhĐường vào nhà Trịnh Hữu Nam -66----Đất TM-DV nông thôn
546Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 8 (Tờ 28, thửa: 422; 530; 627; 665; 377; 147) - Xã Nghĩa HànhĐường vào nhà Trịnh Hữu Nam -120----Đất ở nông thôn
547Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 8 (Tờ 28, thửa: 260; 263; 262; 261; 327; 537; 540; 494; 448; 356; 571; 580; 611;70----Đất SX-KD nông thôn
548Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 8 (Tờ 28, thửa: 260; 263; 262; 261; 327; 537; 540; 494; 448; 356; 571; 580; 611;77----Đất TM-DV nông thôn
549Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 8 (Tờ 28, thửa: 260; 263; 262; 261; 327; 537; 540; 494; 448; 356; 571; 580; 611;140----Đất ở nông thôn
550Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 6 (Tờ 27, thửa: 536; 355; 303; 405; 356; 120; 297; 587; 608; 660; 671; 675; 684;Đường Bê tông - Nhà Nguyễn Huy Hùng60----Đất SX-KD nông thôn
551Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 6 (Tờ 27, thửa: 536; 355; 303; 405; 356; 120; 297; 587; 608; 660; 671; 675; 684;Đường Bê tông - Nhà Nguyễn Huy Hùng66----Đất TM-DV nông thôn
552Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 6 (Tờ 27, thửa: 536; 355; 303; 405; 356; 120; 297; 587; 608; 660; 671; 675; 684;Đường Bê tông - Nhà Nguyễn Huy Hùng120----Đất ở nông thôn
553Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 8 (Tờ 27, thửa: 561; 705; 722) - Xã Nghĩa Hành70----Đất SX-KD nông thôn
554Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 8 (Tờ 27, thửa: 561; 705; 722) - Xã Nghĩa Hành77----Đất TM-DV nông thôn
555Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 8 (Tờ 27, thửa: 561; 705; 722) - Xã Nghĩa Hành140----Đất ở nông thôn
556Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 8 (Tờ 20, thửa: 728; 729; 703; 660; 290; 449; 114; 727; 676; 451) - Xã Nghĩa Hàn60----Đất SX-KD nông thôn
557Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 8 (Tờ 20, thửa: 728; 729; 703; 660; 290; 449; 114; 727; 676; 451) - Xã Nghĩa Hàn66----Đất TM-DV nông thôn
558Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 8 (Tờ 20, thửa: 728; 729; 703; 660; 290; 449; 114; 727; 676; 451) - Xã Nghĩa Hàn120----Đất ở nông thôn
559Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 8 (Tờ 20, thửa: 974; 924; 482; 200; 231) - Xã Nghĩa Hànhgiáp đường HCM - Trường tiểu học70----Đất SX-KD nông thôn
560Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 8 (Tờ 20, thửa: 974; 924; 482; 200; 231) - Xã Nghĩa Hànhgiáp đường HCM - Trường tiểu học77----Đất TM-DV nông thôn
561Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 8 (Tờ 20, thửa: 974; 924; 482; 200; 231) - Xã Nghĩa Hànhgiáp đường HCM - Trường tiểu học140----Đất ở nông thôn
562Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 8 (Tờ 19, thửa: 1019; 1014; 1025) - Xã Nghĩa HànhTừ xóm 8 - Xóm 760----Đất SX-KD nông thôn
563Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 8 (Tờ 19, thửa: 1019; 1014; 1025) - Xã Nghĩa HànhTừ xóm 8 - Xóm 766----Đất TM-DV nông thôn
564Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 8 (Tờ 19, thửa: 1019; 1014; 1025) - Xã Nghĩa HànhTừ xóm 8 - Xóm 7120----Đất ở nông thôn
565Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 8 (Tờ 69, thửa: 01; 02; 81; 87; 108; 101; 59; 80; 107; 111; 115; 123; 128; 129)Từ UBND cũ - hết đường đất70----Đất SX-KD nông thôn
566Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 8 (Tờ 69, thửa: 01; 02; 81; 87; 108; 101; 59; 80; 107; 111; 115; 123; 128; 129)Từ UBND cũ - hết đường đất77----Đất TM-DV nông thôn
567Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 8 (Tờ 69, thửa: 01; 02; 81; 87; 108; 101; 59; 80; 107; 111; 115; 123; 128; 129)Từ UBND cũ - hết đường đất140----Đất ở nông thôn
568Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 8 (Tờ 74, thửa: 19; 18; 29; 08; 09; 10; 07; 05; 40; 31; 04; 01) (Tờ 69, thửa: 33Từ nhà ông Phan Văn Kỳ - Đậu Văn Chất70----Đất SX-KD nông thôn
569Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 8 (Tờ 74, thửa: 19; 18; 29; 08; 09; 10; 07; 05; 40; 31; 04; 01) (Tờ 69, thửa: 33Từ nhà ông Phan Văn Kỳ - Đậu Văn Chất77----Đất TM-DV nông thôn
570Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 8 (Tờ 74, thửa: 19; 18; 29; 08; 09; 10; 07; 05; 40; 31; 04; 01) (Tờ 69, thửa: 33Từ nhà ông Phan Văn Kỳ - Đậu Văn Chất140----Đất ở nông thôn
571Huyện Tân KỳKhu vực chợ - Xóm 8 (Tờ 75, thửa: 23; 18; 19; 21; 16; 15; 14; 13; 3; 04; 27; 92; 138; 163) - Xã Nghĩ- Trường tiểu học150----Đất SX-KD nông thôn
572Huyện Tân KỳKhu vực chợ - Xóm 8 (Tờ 75, thửa: 23; 18; 19; 21; 16; 15; 14; 13; 3; 04; 27; 92; 138; 163) - Xã Nghĩ- Trường tiểu học165----Đất TM-DV nông thôn
573Huyện Tân KỳKhu vực chợ - Xóm 8 (Tờ 75, thửa: 23; 18; 19; 21; 16; 15; 14; 13; 3; 04; 27; 92; 138; 163) - Xã Nghĩ- Trường tiểu học300----Đất ở nông thôn
574Huyện Tân KỳKhu vực chợ - Xóm 8 (Tờ 75, thửa: 55; 48; 47; 58; 59; 60; 61; 45; 35; 32; 28; 33; 24; 25; 26; ) - XãTừ cây xăng Khánh Sửu250----Đất SX-KD nông thôn
575Huyện Tân KỳKhu vực chợ - Xóm 8 (Tờ 75, thửa: 55; 48; 47; 58; 59; 60; 61; 45; 35; 32; 28; 33; 24; 25; 26; ) - XãTừ cây xăng Khánh Sửu275----Đất TM-DV nông thôn
576Huyện Tân KỳKhu vực chợ - Xóm 8 (Tờ 75, thửa: 55; 48; 47; 58; 59; 60; 61; 45; 35; 32; 28; 33; 24; 25; 26; ) - XãTừ cây xăng Khánh Sửu500----Đất ở nông thôn
577Huyện Tân KỳKhu vực chợ - Xóm 8 (Tờ 74, thửa: 14) - Xã Nghĩa Hành250----Đất SX-KD nông thôn
578Huyện Tân KỳKhu vực chợ - Xóm 8 (Tờ 74, thửa: 14) - Xã Nghĩa Hành275----Đất TM-DV nông thôn
579Huyện Tân KỳKhu vực chợ - Xóm 8 (Tờ 74, thửa: 14) - Xã Nghĩa Hành500----Đất ở nông thôn
580Huyện Tân KỳĐường HCM - Xóm 11 (Tờ 78, thửa: 71; 77; 78; 80; 81) - Xã Nghĩa HànhTừ trụ sở UBND - Cây Xăng thảo lợi500----Đất SX-KD nông thôn
581Huyện Tân KỳĐường HCM - Xóm 11 (Tờ 78, thửa: 71; 77; 78; 80; 81) - Xã Nghĩa HànhTừ trụ sở UBND - Cây Xăng thảo lợi550----Đất TM-DV nông thôn
582Huyện Tân KỳĐường HCM - Xóm 11 (Tờ 78, thửa: 71; 77; 78; 80; 81) - Xã Nghĩa HànhTừ trụ sở UBND - Cây Xăng thảo lợi1.000.000----Đất ở nông thôn
583Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 11 (Tờ 27, thửa: 689) - Xã Nghĩa Hành60----Đất SX-KD nông thôn
584Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 11 (Tờ 27, thửa: 689) - Xã Nghĩa Hành66----Đất TM-DV nông thôn
585Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 11 (Tờ 27, thửa: 689) - Xã Nghĩa Hành120----Đất ở nông thôn
586Huyện Tân KỳĐường HCM - Xóm 11 (Tờ 36, thửa: 417; 283; 293; 294; 297; 342; 359; 370; 386; 400; 424; 441; ) - XãTừ cây xăng Thảo Lợi - Nhà Ông Hồ Công Trông300----Đất SX-KD nông thôn
587Huyện Tân KỳĐường HCM - Xóm 11 (Tờ 36, thửa: 417; 283; 293; 294; 297; 342; 359; 370; 386; 400; 424; 441; ) - XãTừ cây xăng Thảo Lợi - Nhà Ông Hồ Công Trông330----Đất TM-DV nông thôn
588Huyện Tân KỳĐường HCM - Xóm 11 (Tờ 36, thửa: 417; 283; 293; 294; 297; 342; 359; 370; 386; 400; 424; 441; ) - XãTừ cây xăng Thảo Lợi - Nhà Ông Hồ Công Trông600----Đất ở nông thôn
589Huyện Tân KỳĐường HCM - Xóm 11 (Tờ 79, thửa; 40; 44; 45; 51; 61; 62; 63; 64; 70; 72; 76; 77) - Xã Nghĩa Hành500----Đất SX-KD nông thôn
590Huyện Tân KỳĐường HCM - Xóm 11 (Tờ 79, thửa; 40; 44; 45; 51; 61; 62; 63; 64; 70; 72; 76; 77) - Xã Nghĩa Hành550----Đất TM-DV nông thôn
591Huyện Tân KỳĐường HCM - Xóm 11 (Tờ 79, thửa; 40; 44; 45; 51; 61; 62; 63; 64; 70; 72; 76; 77) - Xã Nghĩa Hành1.000.000----Đất ở nông thôn
592Huyện Tân KỳĐường HCM - Xóm 8 (Tờ 28, thửa; 18; 106; 228; 238) - Xã Nghĩa HànhTừ Nguyên Thị Hảo - Trạm cân nhà may Đường300----Đất SX-KD nông thôn
593Huyện Tân KỳĐường HCM - Xóm 8 (Tờ 28, thửa; 18; 106; 228; 238) - Xã Nghĩa HànhTừ Nguyên Thị Hảo - Trạm cân nhà may Đường330----Đất TM-DV nông thôn
594Huyện Tân KỳĐường HCM - Xóm 8 (Tờ 28, thửa; 18; 106; 228; 238) - Xã Nghĩa HànhTừ Nguyên Thị Hảo - Trạm cân nhà may Đường600----Đất ở nông thôn
595Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 8 (Tờ 27, thửa: 506; 588; 590; 591; 633) - Xã Nghĩa Hành60----Đất SX-KD nông thôn
596Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 8 (Tờ 27, thửa: 506; 588; 590; 591; 633) - Xã Nghĩa Hành66----Đất TM-DV nông thôn
597Huyện Tân KỳĐường lối xóm - Xóm 8 (Tờ 27, thửa: 506; 588; 590; 591; 633) - Xã Nghĩa Hành120----Đất ở nông thôn
598Huyện Tân KỳĐường HCM - Xóm 8 (Tờ 75, thửa: 117; 111; 113; 85; 131; 188; 187; 77; 108; 119; 135; 136) (Tờ 74, th- Hết dọc tuyến đường HCM của xóm 8300----Đất SX-KD nông thôn
599Huyện Tân KỳĐường HCM - Xóm 8 (Tờ 75, thửa: 117; 111; 113; 85; 131; 188; 187; 77; 108; 119; 135; 136) (Tờ 74, th- Hết dọc tuyến đường HCM của xóm 8330----Đất TM-DV nông thôn
600Huyện Tân KỳĐường HCM - Xóm 8 (Tờ 75, thửa: 117; 111; 113; 85; 131; 188; 187; 77; 108; 119; 135; 136) (Tờ 74, th- Hết dọc tuyến đường HCM của xóm 8600----Đất ở nông thôn
601Huyện Tân KỳĐường HCM - Xóm 8 (Tờ 75, thửa: 176; 168; 159; 146; 145; 120; 101; 103; 104; 105; 118; ) - Xã NghĩaTừ cây xăng Khánh Sửu600----Đất SX-KD nông thôn
602Huyện Tân KỳĐường HCM - Xóm 8 (Tờ 75, thửa: 176; 168; 159; 146; 145; 120; 101; 103; 104; 105; 118; ) - Xã NghĩaTừ cây xăng Khánh Sửu660----Đất TM-DV nông thôn
603Huyện Tân KỳĐường HCM - Xóm 8 (Tờ 75, thửa: 176; 168; 159; 146; 145; 120; 101; 103; 104; 105; 118; ) - Xã NghĩaTừ cây xăng Khánh Sửu1.200.000----Đất ở nông thôn
604Huyện Tân KỳĐường HCM - Xóm 8 (Tờ 75, thửa: 83; 82; 50; 51; 76; 75; 73; 72; 86; 87; 98; 96; 147; 157) - Xã NghĩaTừ Ngô Thị Thủy - Nguyễn Thị Thu250----Đất SX-KD nông thôn
605Huyện Tân KỳĐường HCM - Xóm 8 (Tờ 75, thửa: 83; 82; 50; 51; 76; 75; 73; 72; 86; 87; 98; 96; 147; 157) - Xã NghĩaTừ Ngô Thị Thủy - Nguyễn Thị Thu275----Đất TM-DV nông thôn
606Huyện Tân KỳĐường HCM - Xóm 8 (Tờ 75, thửa: 83; 82; 50; 51; 76; 75; 73; 72; 86; 87; 98; 96; 147; 157) - Xã NghĩaTừ Ngô Thị Thủy - Nguyễn Thị Thu500----Đất ở nông thôn
607Huyện Tân KỳĐường HCM - Xóm 8 (Tờ 20, thửa: 981) - Xã Nghĩa HànhĐường vào xom 10250----Đất SX-KD nông thôn
608Huyện Tân KỳĐường HCM - Xóm 8 (Tờ 20, thửa: 981) - Xã Nghĩa HànhĐường vào xom 10275----Đất TM-DV nông thôn
609Huyện Tân KỳĐường HCM - Xóm 8 (Tờ 20, thửa: 981) - Xã Nghĩa HànhĐường vào xom 10500----Đất ở nông thôn
610Huyện Tân KỳĐường HCM - Xóm 8 (Tờ 20, thửa: 979; 978; 997; 1056; 1057; 1098; 996; 980) - Xã Nghĩa HànhTừ ông Trịnh Đăng Khương - Về lạt250----Đất SX-KD nông thôn
611Huyện Tân KỳĐường HCM - Xóm 8 (Tờ 20, thửa: 979; 978; 997; 1056; 1057; 1098; 996; 980) - Xã Nghĩa HànhTừ ông Trịnh Đăng Khương - Về lạt275----Đất TM-DV nông thôn
612Huyện Tân KỳĐường HCM - Xóm 8 (Tờ 20, thửa: 979; 978; 997; 1056; 1057; 1098; 996; 980) - Xã Nghĩa HànhTừ ông Trịnh Đăng Khương - Về lạt500----Đất ở nông thôn
613Huyện Tân KỳĐường HCM - Xóm 9 (Tờ 21, thửa:01; 132; 231; 324; 413; 523; 434; 333; 326; 310; 311; 134; 94; 65; 29Tư Bùi Khắc Phúc - Cầu Đông Du250----Đất SX-KD nông thôn
614Huyện Tân KỳĐường HCM - Xóm 9 (Tờ 21, thửa:01; 132; 231; 324; 413; 523; 434; 333; 326; 310; 311; 134; 94; 65; 29Tư Bùi Khắc Phúc - Cầu Đông Du275----Đất TM-DV nông thôn
615Huyện Tân KỳĐường HCM - Xóm 9 (Tờ 21, thửa:01; 132; 231; 324; 413; 523; 434; 333; 326; 310; 311; 134; 94; 65; 29Tư Bùi Khắc Phúc - Cầu Đông Du500----Đất ở nông thôn
616Huyện Tân KỳĐường HCM - Xóm 9 (Tờ 13, thửa: 97; 98; 99; 100) (Tờ 20, thửa: 982) - Xã Nghĩa HànhĐiểm đất xã Tân Hương - Nghĩa Đĩa 9 xã Nghĩa Hành250----Đất SX-KD nông thôn
617Huyện Tân KỳĐường HCM - Xóm 9 (Tờ 13, thửa: 97; 98; 99; 100) (Tờ 20, thửa: 982) - Xã Nghĩa HànhĐiểm đất xã Tân Hương - Nghĩa Đĩa 9 xã Nghĩa Hành275----Đất TM-DV nông thôn
618Huyện Tân KỳĐường HCM - Xóm 9 (Tờ 13, thửa: 97; 98; 99; 100) (Tờ 20, thửa: 982) - Xã Nghĩa HànhĐiểm đất xã Tân Hương - Nghĩa Đĩa 9 xã Nghĩa Hành500----Đất ở nông thôn
619Huyện Tân KỳĐường HCM - Xóm 14 (Tờ 43, thửa: 110; 164; 166; 34) - Xã Nghĩa Hành- Phan Bá Hùng250----Đất SX-KD nông thôn
620Huyện Tân KỳĐường HCM - Xóm 14 (Tờ 43, thửa: 110; 164; 166; 34) - Xã Nghĩa Hành- Phan Bá Hùng275----Đất TM-DV nông thôn
621Huyện Tân KỳĐường HCM - Xóm 14 (Tờ 43, thửa: 110; 164; 166; 34) - Xã Nghĩa Hành- Phan Bá Hùng500----Đất ở nông thôn
622Huyện Tân KỳĐường HCM - Xóm 14 (Tờ 43, thửa: 33; 41; 53; 69; 89; 91; 88; 92; 108; 112; 133; 136; 186; 187; 248;Từ nhà anh Nguyên Văn Tuấn250----Đất SX-KD nông thôn
623Huyện Tân KỳĐường HCM - Xóm 14 (Tờ 43, thửa: 33; 41; 53; 69; 89; 91; 88; 92; 108; 112; 133; 136; 186; 187; 248;Từ nhà anh Nguyên Văn Tuấn275----Đất TM-DV nông thôn
624Huyện Tân KỳĐường HCM - Xóm 14 (Tờ 43, thửa: 33; 41; 53; 69; 89; 91; 88; 92; 108; 112; 133; 136; 186; 187; 248;Từ nhà anh Nguyên Văn Tuấn500----Đất ở nông thôn
625Huyện Tân KỳĐường HCM - Xóm 11 (Tờ 79, thửa: 02; 08; 12; 11; 13; 15; 15; 17; 23; 24; 25; 26; 34; 36) - Xã NghĩaTừ Nguyễn Trọng Đồng500----Đất SX-KD nông thôn
626Huyện Tân KỳĐường HCM - Xóm 11 (Tờ 79, thửa: 02; 08; 12; 11; 13; 15; 15; 17; 23; 24; 25; 26; 34; 36) - Xã NghĩaTừ Nguyễn Trọng Đồng550----Đất TM-DV nông thôn
627Huyện Tân KỳĐường HCM - Xóm 11 (Tờ 79, thửa: 02; 08; 12; 11; 13; 15; 15; 17; 23; 24; 25; 26; 34; 36) - Xã NghĩaTừ Nguyễn Trọng Đồng1.000.000----Đất ở nông thôn
628Huyện Tân KỳĐường HCM - Xóm 8 (Tờ 75, thửa: 102; 112; 52; 74) - Xã Nghĩa Hành600----Đất SX-KD nông thôn
629Huyện Tân KỳĐường HCM - Xóm 8 (Tờ 75, thửa: 102; 112; 52; 74) - Xã Nghĩa Hành660----Đất TM-DV nông thôn
630Huyện Tân KỳĐường HCM - Xóm 8 (Tờ 75, thửa: 102; 112; 52; 74) - Xã Nghĩa Hành1.200.000----Đất ở nông thôn
631Huyện Tân KỳXóm Quyết Tâm, Bàu Khe (Tờ 58, thửa: 19, 24, 41, 55, 114, 124, 125, 128, 129, 130, 142, 176) (Tờ 59,Khu dân cư xóm Quyết Tâm, Bàu Khe60----Đất SX-KD nông thôn
632Huyện Tân KỳXóm Quyết Tâm, Bàu Khe (Tờ 58, thửa: 19, 24, 41, 55, 114, 124, 125, 128, 129, 130, 142, 176) (Tờ 59,Khu dân cư xóm Quyết Tâm, Bàu Khe66----Đất TM-DV nông thôn
633Huyện Tân KỳXóm Quyết Tâm, Bàu Khe (Tờ 58, thửa: 19, 24, 41, 55, 114, 124, 125, 128, 129, 130, 142, 176) (Tờ 59,Khu dân cư xóm Quyết Tâm, Bàu Khe120----Đất ở nông thôn
634Huyện Tân KỳXóm Quyết Tâm, Tân Mùng (Tờ 51, thửa: 153, 208, 209, 210, 223, 224, 230, 235, 236, 237, 238, 239, 24Khu dân cư xóm Quyết Tâm, Tân Mùng60----Đất SX-KD nông thôn
635Huyện Tân KỳXóm Quyết Tâm, Tân Mùng (Tờ 51, thửa: 153, 208, 209, 210, 223, 224, 230, 235, 236, 237, 238, 239, 24Khu dân cư xóm Quyết Tâm, Tân Mùng66----Đất TM-DV nông thôn
636Huyện Tân KỳXóm Quyết Tâm, Tân Mùng (Tờ 51, thửa: 153, 208, 209, 210, 223, 224, 230, 235, 236, 237, 238, 239, 24Khu dân cư xóm Quyết Tâm, Tân Mùng120----Đất ở nông thôn
637Huyện Tân KỳXóm Xuân Tiến, Nước Xanh, Tân Mùng (Tờ 39, thửa: 3, 10, 21, 23, 24, 32, 43, 53, 54, 70, 71, 72, 73,Khu dân cư xóm Xuân Tiến, Nước Xanh, Tân Mùng60----Đất SX-KD nông thôn
638Huyện Tân KỳXóm Xuân Tiến, Nước Xanh, Tân Mùng (Tờ 39, thửa: 3, 10, 21, 23, 24, 32, 43, 53, 54, 70, 71, 72, 73,Khu dân cư xóm Xuân Tiến, Nước Xanh, Tân Mùng66----Đất TM-DV nông thôn
639Huyện Tân KỳXóm Xuân Tiến, Nước Xanh, Tân Mùng (Tờ 39, thửa: 3, 10, 21, 23, 24, 32, 43, 53, 54, 70, 71, 72, 73,Khu dân cư xóm Xuân Tiến, Nước Xanh, Tân Mùng120----Đất ở nông thôn
640Huyện Tân KỳXóm Quyết Tâm, Tân Mùng (Tờ 50, thửa: 239, 241, 261, 262, 278, 300, 301, 325, 356, 385, 386, 410, 43Trạm Biến áp xóm Quyết Tâm đi xóm Tân Mùng60----Đất SX-KD nông thôn
641Huyện Tân KỳXóm Quyết Tâm, Tân Mùng (Tờ 50, thửa: 239, 241, 261, 262, 278, 300, 301, 325, 356, 385, 386, 410, 43Trạm Biến áp xóm Quyết Tâm đi xóm Tân Mùng66----Đất TM-DV nông thôn
642Huyện Tân KỳXóm Quyết Tâm, Tân Mùng (Tờ 50, thửa: 239, 241, 261, 262, 278, 300, 301, 325, 356, 385, 386, 410, 43Trạm Biến áp xóm Quyết Tâm đi xóm Tân Mùng120----Đất ở nông thôn
643Huyện Tân KỳXóm Xuân Tiến, Nước Xanh, Tân Mùng (Tờ 39, thửa: 99, 159, 177, 218, 260, 288, 352, 353, 375, 401, 43Từ Đường huyện lộ 71 đi xóm Tân Mùng60----Đất SX-KD nông thôn
644Huyện Tân KỳXóm Xuân Tiến, Nước Xanh, Tân Mùng (Tờ 39, thửa: 99, 159, 177, 218, 260, 288, 352, 353, 375, 401, 43Từ Đường huyện lộ 71 đi xóm Tân Mùng66----Đất TM-DV nông thôn
645Huyện Tân KỳXóm Xuân Tiến, Nước Xanh, Tân Mùng (Tờ 39, thửa: 99, 159, 177, 218, 260, 288, 352, 353, 375, 401, 43Từ Đường huyện lộ 71 đi xóm Tân Mùng120----Đất ở nông thôn
646Huyện Tân KỳXóm Bàu Khe (Tờ 52, thửa: 3, 4, 5, 6, 7, 24, 48, 72, 83, 101, 105, 155, 175, 192, 234, 256, 276, 322Khu dân cư xóm Quyết Tâm, Bàu Khe60----Đất SX-KD nông thôn
647Huyện Tân KỳXóm Bàu Khe (Tờ 52, thửa: 3, 4, 5, 6, 7, 24, 48, 72, 83, 101, 105, 155, 175, 192, 234, 256, 276, 322Khu dân cư xóm Quyết Tâm, Bàu Khe66----Đất TM-DV nông thôn
648Huyện Tân KỳXóm Bàu Khe (Tờ 52, thửa: 3, 4, 5, 6, 7, 24, 48, 72, 83, 101, 105, 155, 175, 192, 234, 256, 276, 322Khu dân cư xóm Quyết Tâm, Bàu Khe120----Đất ở nông thôn
649Huyện Tân KỳXóm Bàu Khe (Tờ 52, thửa: 529, 717, 752, 754, 785, 814, 815, 846, 847, 848, 849, 850, 879, 941, 942,Từ đập Bai - đến nhà ông Ân60----Đất SX-KD nông thôn
650Huyện Tân KỳXóm Bàu Khe (Tờ 52, thửa: 529, 717, 752, 754, 785, 814, 815, 846, 847, 848, 849, 850, 879, 941, 942,Từ đập Bai - đến nhà ông Ân66----Đất TM-DV nông thôn
651Huyện Tân KỳXóm Bàu Khe (Tờ 52, thửa: 529, 717, 752, 754, 785, 814, 815, 846, 847, 848, 849, 850, 879, 941, 942,Từ đập Bai - đến nhà ông Ân120----Đất ở nông thôn
652Huyện Tân KỳXóm Kẻ Mui, Bàu Khe (Tờ 41, thửa: 756, 831, 832, 833, 834, 835, 836, 837, 850, 851, 852, 853, 893) (Từ Bưu diện xã - đến nhà ông Thông xóm Bàu Khe65----Đất SX-KD nông thôn
653Huyện Tân KỳXóm Kẻ Mui, Bàu Khe (Tờ 41, thửa: 756, 831, 832, 833, 834, 835, 836, 837, 850, 851, 852, 853, 893) (Từ Bưu diện xã - đến nhà ông Thông xóm Bàu Khe72----Đất TM-DV nông thôn
654Huyện Tân KỳXóm Kẻ Mui, Bàu Khe (Tờ 41, thửa: 756, 831, 832, 833, 834, 835, 836, 837, 850, 851, 852, 853, 893) (Từ Bưu diện xã - đến nhà ông Thông xóm Bàu Khe130----Đất ở nông thôn
655Huyện Tân Kỳ(Tờ 41, thửa: 634, 676, 677, 706, 713, 714, 715, 721, 723, 741, 780, 798, 892) (Tờ 52, thửa: 50, 51,Từ đường 71 xóm Đồi Chè - đến đập Bai, xóm Bàu Khe65----Đất SX-KD nông thôn
656Huyện Tân Kỳ(Tờ 41, thửa: 634, 676, 677, 706, 713, 714, 715, 721, 723, 741, 780, 798, 892) (Tờ 52, thửa: 50, 51,Từ đường 71 xóm Đồi Chè - đến đập Bai, xóm Bàu Khe72----Đất TM-DV nông thôn
657Huyện Tân Kỳ(Tờ 41, thửa: 634, 676, 677, 706, 713, 714, 715, 721, 723, 741, 780, 798, 892) (Tờ 52, thửa: 50, 51,Từ đường 71 xóm Đồi Chè - đến đập Bai, xóm Bàu Khe130----Đất ở nông thôn
658Huyện Tân KỳXóm Đồi Chè, Kẻ Mui (Tờ 41, thửa: 3, 7, 10, 13, 20, 38, 40, 42, 60, 61, 64, 80, 85, 86, 103, 104, 12Khu dân cư xóm Đồi Chè, Kẻ Mui60----Đất SX-KD nông thôn
659Huyện Tân KỳXóm Đồi Chè, Kẻ Mui (Tờ 41, thửa: 3, 7, 10, 13, 20, 38, 40, 42, 60, 61, 64, 80, 85, 86, 103, 104, 12Khu dân cư xóm Đồi Chè, Kẻ Mui66----Đất TM-DV nông thôn
660Huyện Tân KỳXóm Đồi Chè, Kẻ Mui (Tờ 41, thửa: 3, 7, 10, 13, 20, 38, 40, 42, 60, 61, 64, 80, 85, 86, 103, 104, 12Khu dân cư xóm Đồi Chè, Kẻ Mui120----Đất ở nông thôn
661Huyện Tân KỳXóm Đồi chè, Kẻ Mui, Thọ Long (Tờ 41, thửa: 12, 22, 84, 118, 148, 175, 252, 359, 848, 849) (Tờ 31, tTừ Chợ trung tâm - đến Cống đập dê xóm Long Thọ60----Đất SX-KD nông thôn
662Huyện Tân KỳXóm Đồi chè, Kẻ Mui, Thọ Long (Tờ 41, thửa: 12, 22, 84, 118, 148, 175, 252, 359, 848, 849) (Tờ 31, tTừ Chợ trung tâm - đến Cống đập dê xóm Long Thọ66----Đất TM-DV nông thôn
663Huyện Tân KỳXóm Đồi chè, Kẻ Mui, Thọ Long (Tờ 41, thửa: 12, 22, 84, 118, 148, 175, 252, 359, 848, 849) (Tờ 31, tTừ Chợ trung tâm - đến Cống đập dê xóm Long Thọ120----Đất ở nông thôn
664Huyện Tân KỳXóm Xuân Tiến (Tờ 28, thửa: 96, 276, 278, 281, 284, 288, 289, 290, 293, 296, 298, 302, 304, 310, 311Khu dân cư xóm Xuân Tiến60----Đất SX-KD nông thôn
665Huyện Tân KỳXóm Xuân Tiến (Tờ 28, thửa: 96, 276, 278, 281, 284, 288, 289, 290, 293, 296, 298, 302, 304, 310, 311Khu dân cư xóm Xuân Tiến66----Đất TM-DV nông thôn
666Huyện Tân KỳXóm Xuân Tiến (Tờ 28, thửa: 96, 276, 278, 281, 284, 288, 289, 290, 293, 296, 298, 302, 304, 310, 311Khu dân cư xóm Xuân Tiến120----Đất ở nông thôn
667Huyện Tân KỳXóm Đồi Chè , Xuân Tiến (Tờ 29, thửa: 45, 49, 53, 54, 60, 67, 69, 83, 89, 92, 103, 109, 118, 119, 12Khu dân cư xóm Đồi Chè, Xuân Tiến60----Đất SX-KD nông thôn
668Huyện Tân KỳXóm Đồi Chè , Xuân Tiến (Tờ 29, thửa: 45, 49, 53, 54, 60, 67, 69, 83, 89, 92, 103, 109, 118, 119, 12Khu dân cư xóm Đồi Chè, Xuân Tiến66----Đất TM-DV nông thôn
669Huyện Tân KỳXóm Đồi Chè , Xuân Tiến (Tờ 29, thửa: 45, 49, 53, 54, 60, 67, 69, 83, 89, 92, 103, 109, 118, 119, 12Khu dân cư xóm Đồi Chè, Xuân Tiến120----Đất ở nông thôn
670Huyện Tân KỳXóm Xuân Tiến (Tờ 28, thửa: 321, 332, 339, 342, 343, 346, 347, 348, 349, 356, 358, 365, 383, 384, 38Từ cầu Vình khe Vình - đến dốc Vình80----Đất SX-KD nông thôn
671Huyện Tân KỳXóm Xuân Tiến (Tờ 28, thửa: 321, 332, 339, 342, 343, 346, 347, 348, 349, 356, 358, 365, 383, 384, 38Từ cầu Vình khe Vình - đến dốc Vình88----Đất TM-DV nông thôn
672Huyện Tân KỳXóm Xuân Tiến (Tờ 28, thửa: 321, 332, 339, 342, 343, 346, 347, 348, 349, 356, 358, 365, 383, 384, 38Từ cầu Vình khe Vình - đến dốc Vình160----Đất ở nông thôn
673Huyện Tân KỳXóm Đồi Chè, Xuân Tiến (Tờ 41, thửa: 280, 305, 340, 341, 343, 344, 364, 365, 366, 368, 387, 419, 456Từ nhà ông Mận xóm Đồi Chè - đến Cầu Khe Vinh, Xuân Tiến70----Đất SX-KD nông thôn
674Huyện Tân KỳXóm Đồi Chè, Xuân Tiến (Tờ 41, thửa: 280, 305, 340, 341, 343, 344, 364, 365, 366, 368, 387, 419, 456Từ nhà ông Mận xóm Đồi Chè - đến Cầu Khe Vinh, Xuân Tiến77----Đất TM-DV nông thôn
675Huyện Tân KỳXóm Đồi Chè, Xuân Tiến (Tờ 41, thửa: 280, 305, 340, 341, 343, 344, 364, 365, 366, 368, 387, 419, 456Từ nhà ông Mận xóm Đồi Chè - đến Cầu Khe Vinh, Xuân Tiến140----Đất ở nông thôn
676Huyện Tân KỳXóm Đồi Chè (Tờ 41, thửa: 569, 570, 571, 572, 573, 574, 575, 576, 577, 578, 597, 598, 599, 602, 603,Từ Đập Vả xóm Kẻ Mui - đến Nhà ông Tuyên xóm Đồi Chè115----Đất SX-KD nông thôn
677Huyện Tân KỳXóm Đồi Chè (Tờ 41, thửa: 569, 570, 571, 572, 573, 574, 575, 576, 577, 578, 597, 598, 599, 602, 603,Từ Đập Vả xóm Kẻ Mui - đến Nhà ông Tuyên xóm Đồi Chè127----Đất TM-DV nông thôn
678Huyện Tân KỳXóm Đồi Chè (Tờ 41, thửa: 569, 570, 571, 572, 573, 574, 575, 576, 577, 578, 597, 598, 599, 602, 603,Từ Đập Vả xóm Kẻ Mui - đến Nhà ông Tuyên xóm Đồi Chè230----Đất ở nông thôn
679Huyện Tân KỳXóm Kẻ Mui (Tờ 53, thửa: 1, 2, 4) (Tờ 42, thửa: 384, 386, 391, 392, 395, 396, 397, 398, 399, 401402,Từ nhà ông Trọng - đến Đập Vả95----Đất SX-KD nông thôn
680Huyện Tân KỳXóm Kẻ Mui (Tờ 53, thửa: 1, 2, 4) (Tờ 42, thửa: 384, 386, 391, 392, 395, 396, 397, 398, 399, 401402,Từ nhà ông Trọng - đến Đập Vả105----Đất TM-DV nông thôn
681Huyện Tân KỳXóm Kẻ Mui (Tờ 53, thửa: 1, 2, 4) (Tờ 42, thửa: 384, 386, 391, 392, 395, 396, 397, 398, 399, 401402,Từ nhà ông Trọng - đến Đập Vả190----Đất ở nông thôn
682Huyện Tân KỳXóm Bàu Sen (Tờ 53, thửa: 57, 64, 88, 95, 97, 105, 106, 109, 110, 133, 138, 143, 147, 151, 162, 163,Trong khu dân cư xóm Bàu Sen60----Đất SX-KD nông thôn
683Huyện Tân KỳXóm Bàu Sen (Tờ 53, thửa: 57, 64, 88, 95, 97, 105, 106, 109, 110, 133, 138, 143, 147, 151, 162, 163,Trong khu dân cư xóm Bàu Sen66----Đất TM-DV nông thôn
684Huyện Tân KỳXóm Bàu Sen (Tờ 53, thửa: 57, 64, 88, 95, 97, 105, 106, 109, 110, 133, 138, 143, 147, 151, 162, 163,Trong khu dân cư xóm Bàu Sen120----Đất ở nông thôn
685Huyện Tân KỳXóm Bàu Sen (Tờ 42, thửa: 388, 400, 419) (Tờ 53, thửa: 26, 31, 37, 42, 43, 49, 50, 65, 77, 98, 99, 1Từ Nhà ông Kha - đến nhà ông Đông60----Đất SX-KD nông thôn
686Huyện Tân KỳXóm Bàu Sen (Tờ 42, thửa: 388, 400, 419) (Tờ 53, thửa: 26, 31, 37, 42, 43, 49, 50, 65, 77, 98, 99, 1Từ Nhà ông Kha - đến nhà ông Đông66----Đất TM-DV nông thôn
687Huyện Tân KỳXóm Bàu Sen (Tờ 42, thửa: 388, 400, 419) (Tờ 53, thửa: 26, 31, 37, 42, 43, 49, 50, 65, 77, 98, 99, 1Từ Nhà ông Kha - đến nhà ông Đông120----Đất ở nông thôn
688Huyện Tân KỳXóm Bàu Sen (Tờ 53, thửa: 6, 8, 10, 13, 14, 15, 18, 21, 24, 20, 22, 23, 28, 29) - Xã Giai XuânTừ nhà Thầy Chương giáp xóm Tân Lý xã Tân Phú - đến Nhà ông Lý80----Đất SX-KD nông thôn
689Huyện Tân KỳXóm Bàu Sen (Tờ 53, thửa: 6, 8, 10, 13, 14, 15, 18, 21, 24, 20, 22, 23, 28, 29) - Xã Giai XuânTừ nhà Thầy Chương giáp xóm Tân Lý xã Tân Phú - đến Nhà ông Lý88----Đất TM-DV nông thôn
690Huyện Tân KỳXóm Bàu Sen (Tờ 53, thửa: 6, 8, 10, 13, 14, 15, 18, 21, 24, 20, 22, 23, 28, 29) - Xã Giai XuânTừ nhà Thầy Chương giáp xóm Tân Lý xã Tân Phú - đến Nhà ông Lý160----Đất ở nông thôn
691Huyện Tân KỳXóm Kẻ Mui (Tờ 42, thửa: 2, 15, 31, 34, 52, 67, 68, 105, 136, 150, 153, 177, 179, 180, 204, 215, 218Trong khu dân cư xóm Long Thọ, Kẻ Mui60----Đất SX-KD nông thôn
692Huyện Tân KỳXóm Kẻ Mui (Tờ 42, thửa: 2, 15, 31, 34, 52, 67, 68, 105, 136, 150, 153, 177, 179, 180, 204, 215, 218Trong khu dân cư xóm Long Thọ, Kẻ Mui66----Đất TM-DV nông thôn
693Huyện Tân KỳXóm Kẻ Mui (Tờ 42, thửa: 2, 15, 31, 34, 52, 67, 68, 105, 136, 150, 153, 177, 179, 180, 204, 215, 218Trong khu dân cư xóm Long Thọ, Kẻ Mui120----Đất ở nông thôn
694Huyện Tân KỳXóm Long Thọ (Tờ 22, thửa: 159, 166, 169, 170, 174, 175, 178, 181, 187, 189, 191, 194, 195, 196, 198Trong khu dân cư xóm Long Thọ60----Đất SX-KD nông thôn
695Huyện Tân KỳXóm Long Thọ (Tờ 22, thửa: 159, 166, 169, 170, 174, 175, 178, 181, 187, 189, 191, 194, 195, 196, 198Trong khu dân cư xóm Long Thọ66----Đất TM-DV nông thôn
696Huyện Tân KỳXóm Long Thọ (Tờ 22, thửa: 159, 166, 169, 170, 174, 175, 178, 181, 187, 189, 191, 194, 195, 196, 198Trong khu dân cư xóm Long Thọ120----Đất ở nông thôn
697Huyện Tân KỳXóm Vạn Long (Tờ 32, thửa: 10, 11, 12, 13, 25, 38, 39, 40, 47, 48, 49, 66, 67, 68, 80, 81, 82, 91, 9Trong khu dân cư xóm Vạn Long60----Đất SX-KD nông thôn
698Huyện Tân KỳXóm Vạn Long (Tờ 32, thửa: 10, 11, 12, 13, 25, 38, 39, 40, 47, 48, 49, 66, 67, 68, 80, 81, 82, 91, 9Trong khu dân cư xóm Vạn Long66----Đất TM-DV nông thôn
699Huyện Tân KỳXóm Vạn Long (Tờ 32, thửa: 10, 11, 12, 13, 25, 38, 39, 40, 47, 48, 49, 66, 67, 68, 80, 81, 82, 91, 9Trong khu dân cư xóm Vạn Long120----Đất ở nông thôn
700Huyện Tân KỳXóm Vạn Long (Tờ 32, thửa: 23, 37, 58, 77, 78, 79, 89, 90) (Tờ 23, thửa: 766, 793) - Xã Giai XuânTừ Trường tiểu học đi Khe Lồi70----Đất SX-KD nông thôn
701Huyện Tân KỳXóm Vạn Long (Tờ 32, thửa: 23, 37, 58, 77, 78, 79, 89, 90) (Tờ 23, thửa: 766, 793) - Xã Giai XuânTừ Trường tiểu học đi Khe Lồi77----Đất TM-DV nông thôn
702Huyện Tân KỳXóm Vạn Long (Tờ 32, thửa: 23, 37, 58, 77, 78, 79, 89, 90) (Tờ 23, thửa: 766, 793) - Xã Giai XuânTừ Trường tiểu học đi Khe Lồi140----Đất ở nông thôn
703Huyện Tân KỳXóm Long Thọ, Kẻ Mui (Tờ 32, thửa: 203, 224, 237, 247, 282, 297, 298, 306, 311, 316, 317, 318, 321,Từ nhà ông Tùng xóm Long Thọ - đến nhà bà Mòng xóm Kẻ Mui70----Đất SX-KD nông thôn
704Huyện Tân KỳXóm Long Thọ, Kẻ Mui (Tờ 32, thửa: 203, 224, 237, 247, 282, 297, 298, 306, 311, 316, 317, 318, 321,Từ nhà ông Tùng xóm Long Thọ - đến nhà bà Mòng xóm Kẻ Mui77----Đất TM-DV nông thôn
705Huyện Tân KỳXóm Long Thọ, Kẻ Mui (Tờ 32, thửa: 203, 224, 237, 247, 282, 297, 298, 306, 311, 316, 317, 318, 321,Từ nhà ông Tùng xóm Long Thọ - đến nhà bà Mòng xóm Kẻ Mui140----Đất ở nông thôn
706Huyện Tân KỳXóm Vạn Xuân (Tờ 33, thửa: 2, 3, 5, 8, 10, 11, 13, 14, 16, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 2Trong khu dân cư xóm Vạn Xuân -60----Đất SX-KD nông thôn
707Huyện Tân KỳXóm Vạn Xuân (Tờ 33, thửa: 2, 3, 5, 8, 10, 11, 13, 14, 16, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 2Trong khu dân cư xóm Vạn Xuân -66----Đất TM-DV nông thôn
708Huyện Tân KỳXóm Vạn Xuân (Tờ 33, thửa: 2, 3, 5, 8, 10, 11, 13, 14, 16, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 2Trong khu dân cư xóm Vạn Xuân -120----Đất ở nông thôn
709Huyện Tân KỳXóm Vạn Long, Long Thọ (Tờ 32, thửa: 96, 104, 105, 116, 117, 124, 125, 126, 127, 128, 135, 136, 137,Từ nhà ông Phi xóm Vạn Long đi chợ chiều Vạn Long - đến nhà ông Trung xóm Long Thọ (khu vực ngã tư Chợ)110----Đất SX-KD nông thôn
710Huyện Tân KỳXóm Vạn Long, Long Thọ (Tờ 32, thửa: 96, 104, 105, 116, 117, 124, 125, 126, 127, 128, 135, 136, 137,Từ nhà ông Phi xóm Vạn Long đi chợ chiều Vạn Long - đến nhà ông Trung xóm Long Thọ (khu vực ngã tư Chợ)121----Đất TM-DV nông thôn
711Huyện Tân KỳXóm Vạn Long, Long Thọ (Tờ 32, thửa: 96, 104, 105, 116, 117, 124, 125, 126, 127, 128, 135, 136, 137,Từ nhà ông Phi xóm Vạn Long đi chợ chiều Vạn Long - đến nhà ông Trung xóm Long Thọ (khu vực ngã tư Chợ)220----Đất ở nông thôn
712Huyện Tân KỳXóm Vạn Xuân, Vạn Long (Tờ 32, thửa: 196, 197, 199, 208, 209, 211, 217, 218, 219, 220, 221, 222, 229Từ nhà bà Hường xóm Vạn Xuân - đến nhà ông Quang xóm Vạn Long75----Đất SX-KD nông thôn
713Huyện Tân KỳXóm Vạn Xuân, Vạn Long (Tờ 32, thửa: 196, 197, 199, 208, 209, 211, 217, 218, 219, 220, 221, 222, 229Từ nhà bà Hường xóm Vạn Xuân - đến nhà ông Quang xóm Vạn Long83----Đất TM-DV nông thôn
714Huyện Tân KỳXóm Vạn Xuân, Vạn Long (Tờ 32, thửa: 196, 197, 199, 208, 209, 211, 217, 218, 219, 220, 221, 222, 229Từ nhà bà Hường xóm Vạn Xuân - đến nhà ông Quang xóm Vạn Long150----Đất ở nông thôn
715Huyện Tân KỳĐường huyện lộ - Xóm Tân Phúc (Tờ 30, thửa: 128, 125, 117, 115, 109, 103, 102, 93, 92, 70) - Xã Tân75----Đất SX-KD nông thôn
716Huyện Tân KỳĐường huyện lộ - Xóm Tân Phúc (Tờ 30, thửa: 128, 125, 117, 115, 109, 103, 102, 93, 92, 70) - Xã Tân83----Đất TM-DV nông thôn
717Huyện Tân KỳĐường huyện lộ - Xóm Tân Phúc (Tờ 30, thửa: 128, 125, 117, 115, 109, 103, 102, 93, 92, 70) - Xã Tân150----Đất ở nông thôn
718Huyện Tân KỳĐường huyện lộ - Xóm Tân Phúc (Tờ 11, thửa: 34, 22) (Tờ 30, thửa: 126, 116, 132) - Xã Tân Long95----Đất SX-KD nông thôn
719Huyện Tân KỳĐường huyện lộ - Xóm Tân Phúc (Tờ 11, thửa: 34, 22) (Tờ 30, thửa: 126, 116, 132) - Xã Tân Long105----Đất TM-DV nông thôn
720Huyện Tân KỳĐường huyện lộ - Xóm Tân Phúc (Tờ 11, thửa: 34, 22) (Tờ 30, thửa: 126, 116, 132) - Xã Tân Long190----Đất ở nông thôn
721Huyện Tân KỳĐường huyện lộ - Xóm Tân Phúc (Tờ 10, thửa: 79) - Xã Tân Long75----Đất SX-KD nông thôn
722Huyện Tân KỳĐường huyện lộ - Xóm Tân Phúc (Tờ 10, thửa: 79) - Xã Tân Long83----Đất TM-DV nông thôn
723Huyện Tân KỳĐường huyện lộ - Xóm Tân Phúc (Tờ 10, thửa: 79) - Xã Tân Long150----Đất ở nông thôn
724Huyện Tân KỳĐường huyện lộ - Xóm Tân Phúc (Tờ 10, thửa: 98, 100, 90, 121, 120, 119, ) - Xã Tân Long95----Đất SX-KD nông thôn
725Huyện Tân KỳĐường huyện lộ - Xóm Tân Phúc (Tờ 10, thửa: 98, 100, 90, 121, 120, 119, ) - Xã Tân Long105----Đất TM-DV nông thôn
726Huyện Tân KỳĐường huyện lộ - Xóm Tân Phúc (Tờ 10, thửa: 98, 100, 90, 121, 120, 119, ) - Xã Tân Long190----Đất ở nông thôn
727Huyện Tân KỳĐường xóm - Xóm Tân Phúc (Tờ 3, thửa: 2, 19, 30, 49, 35, 135, 145, 156, 116) (Tờ 10, thửa: 50, 34) (75----Đất SX-KD nông thôn
728Huyện Tân KỳĐường xóm - Xóm Tân Phúc (Tờ 3, thửa: 2, 19, 30, 49, 35, 135, 145, 156, 116) (Tờ 10, thửa: 50, 34) (83----Đất TM-DV nông thôn
729Huyện Tân KỳĐường xóm - Xóm Tân Phúc (Tờ 3, thửa: 2, 19, 30, 49, 35, 135, 145, 156, 116) (Tờ 10, thửa: 50, 34) (150----Đất ở nông thôn
730Huyện Tân KỳĐường xóm - Xóm Tân Minh (Tờ 4, thửa: 66) - Xã Tân Long95----Đất SX-KD nông thôn
731Huyện Tân KỳĐường xóm - Xóm Tân Minh (Tờ 4, thửa: 66) - Xã Tân Long105----Đất TM-DV nông thôn
732Huyện Tân KỳĐường xóm - Xóm Tân Minh (Tờ 4, thửa: 66) - Xã Tân Long190----Đất ở nông thôn
733Huyện Tân KỳĐường xóm - Xóm Tân Mình (Tờ 5, thửa: 60, 52, 50, 43, 91, 3, 13, 16, 19, 20) (Tờ 27, thửa: 2, 3, 4,75----Đất SX-KD nông thôn
734Huyện Tân KỳĐường xóm - Xóm Tân Mình (Tờ 5, thửa: 60, 52, 50, 43, 91, 3, 13, 16, 19, 20) (Tờ 27, thửa: 2, 3, 4,83----Đất TM-DV nông thôn
735Huyện Tân KỳĐường xóm - Xóm Tân Mình (Tờ 5, thửa: 60, 52, 50, 43, 91, 3, 13, 16, 19, 20) (Tờ 27, thửa: 2, 3, 4,150----Đất ở nông thôn
736Huyện Tân KỳĐường huyện lộ - Xóm Tân Minh (Tờ 5, thửa: 37) (Tờ 11, thửa: 16, 18, 72) - Xã Tân Long95----Đất SX-KD nông thôn
737Huyện Tân KỳĐường huyện lộ - Xóm Tân Minh (Tờ 5, thửa: 37) (Tờ 11, thửa: 16, 18, 72) - Xã Tân Long105----Đất TM-DV nông thôn
738Huyện Tân KỳĐường huyện lộ - Xóm Tân Minh (Tờ 5, thửa: 37) (Tờ 11, thửa: 16, 18, 72) - Xã Tân Long190----Đất ở nông thôn
739Huyện Tân KỳĐường nguyên liệu - XómTân Long (Tờ 7, thửa: 85, 91, 106) (Tờ 32, thửa: 21, 23, 5, 9) (Tờ 33, thửa:95----Đất SX-KD nông thôn
740Huyện Tân KỳĐường nguyên liệu - XómTân Long (Tờ 7, thửa: 85, 91, 106) (Tờ 32, thửa: 21, 23, 5, 9) (Tờ 33, thửa:105----Đất TM-DV nông thôn
741Huyện Tân KỳĐường nguyên liệu - XómTân Long (Tờ 7, thửa: 85, 91, 106) (Tờ 32, thửa: 21, 23, 5, 9) (Tờ 33, thửa:190----Đất ở nông thôn
742Huyện Tân KỳĐường xóm - Xóm Tân Long (Tờ 7, thửa: 88, 95, 92, 109) (Tờ 14, thửa: 1, 4, 5, 6, 7, 8, 273, 274, 9,95----Đất SX-KD nông thôn
743Huyện Tân KỳĐường xóm - Xóm Tân Long (Tờ 7, thửa: 88, 95, 92, 109) (Tờ 14, thửa: 1, 4, 5, 6, 7, 8, 273, 274, 9,105----Đất TM-DV nông thôn
744Huyện Tân KỳĐường xóm - Xóm Tân Long (Tờ 7, thửa: 88, 95, 92, 109) (Tờ 14, thửa: 1, 4, 5, 6, 7, 8, 273, 274, 9,190----Đất ở nông thôn
745Huyện Tân KỳQuốc lộ 48E - Xóm Tân Long (Tờ 6, thửa: 23, 25, 28, 34) - Xã Tân Long125----Đất SX-KD nông thôn
746Huyện Tân KỳQuốc lộ 48E - Xóm Tân Long (Tờ 6, thửa: 23, 25, 28, 34) - Xã Tân Long138----Đất TM-DV nông thôn
747Huyện Tân KỳQuốc lộ 48E - Xóm Tân Long (Tờ 6, thửa: 23, 25, 28, 34) - Xã Tân Long250----Đất ở nông thôn
748Huyện Tân KỳQuốc lộ 48E - Xóm Tân Long - Xóm Tân Long (Tờ 6, thửa: 8, 10, 11, 6, 9, 21, 28, 24, 30, 29, 35, 36,240----Đất SX-KD nông thôn
749Huyện Tân KỳQuốc lộ 48E - Xóm Tân Long - Xóm Tân Long (Tờ 6, thửa: 8, 10, 11, 6, 9, 21, 28, 24, 30, 29, 35, 36,264----Đất TM-DV nông thôn
750Huyện Tân KỳQuốc lộ 48E - Xóm Tân Long - Xóm Tân Long (Tờ 6, thửa: 8, 10, 11, 6, 9, 21, 28, 24, 30, 29, 35, 36,480----Đất ở nông thôn
751Huyện Tân KỳĐường nguyên liệu - Xóm Tân Lập (Tờ 35, thửa: 11, 18, 20, 27, 28, 31, 32, 39, 38, 52, 51, 61, 66, 9595----Đất SX-KD nông thôn
752Huyện Tân KỳĐường nguyên liệu - Xóm Tân Lập (Tờ 35, thửa: 11, 18, 20, 27, 28, 31, 32, 39, 38, 52, 51, 61, 66, 95105----Đất TM-DV nông thôn
753Huyện Tân KỳĐường nguyên liệu - Xóm Tân Lập (Tờ 35, thửa: 11, 18, 20, 27, 28, 31, 32, 39, 38, 52, 51, 61, 66, 95190----Đất ở nông thôn
754Huyện Tân KỳĐường nguyên liệu - Xóm Tân Lập (Tờ 35, thửa: 36, 25, 22, 12, 9, 4, 35, 10, 17, 21, 26, 37, 47, 103)95----Đất SX-KD nông thôn
755Huyện Tân KỳĐường nguyên liệu - Xóm Tân Lập (Tờ 35, thửa: 36, 25, 22, 12, 9, 4, 35, 10, 17, 21, 26, 37, 47, 103)105----Đất TM-DV nông thôn
756Huyện Tân KỳĐường nguyên liệu - Xóm Tân Lập (Tờ 35, thửa: 36, 25, 22, 12, 9, 4, 35, 10, 17, 21, 26, 37, 47, 103)190----Đất ở nông thôn
757Huyện Tân KỳĐường xóm - Xóm Tân Lập (Tờ 33, thửa: 122, 123, 128, 129) - Xã Tân Long95----Đất SX-KD nông thôn
758Huyện Tân KỳĐường xóm - Xóm Tân Lập (Tờ 33, thửa: 122, 123, 128, 129) - Xã Tân Long105----Đất TM-DV nông thôn
759Huyện Tân KỳĐường xóm - Xóm Tân Lập (Tờ 33, thửa: 122, 123, 128, 129) - Xã Tân Long190----Đất ở nông thôn
760Huyện Tân KỳQuốc lộ 48E - Xóm Tân Lập (Tờ 32, thửa: 57, 52, 55, 51, 50, 63, 67, 64, ) (Tờ 35, thửa: 1, 2, 7) - X240----Đất SX-KD nông thôn
761Huyện Tân KỳQuốc lộ 48E - Xóm Tân Lập (Tờ 32, thửa: 57, 52, 55, 51, 50, 63, 67, 64, ) (Tờ 35, thửa: 1, 2, 7) - X264----Đất TM-DV nông thôn
762Huyện Tân KỳQuốc lộ 48E - Xóm Tân Lập (Tờ 32, thửa: 57, 52, 55, 51, 50, 63, 67, 64, ) (Tờ 35, thửa: 1, 2, 7) - X480----Đất ở nông thôn
763Huyện Tân KỳĐường xóm - Xóm Tân Lập (Tờ 14, thửa: 63, 64, 65, 73, 76, 78, 88, 90, 91, 89, 102, 103, 104, 118, 1180----Đất SX-KD nông thôn
764Huyện Tân KỳĐường xóm - Xóm Tân Lập (Tờ 14, thửa: 63, 64, 65, 73, 76, 78, 88, 90, 91, 89, 102, 103, 104, 118, 1188----Đất TM-DV nông thôn
765Huyện Tân KỳĐường xóm - Xóm Tân Lập (Tờ 14, thửa: 63, 64, 65, 73, 76, 78, 88, 90, 91, 89, 102, 103, 104, 118, 11160----Đất ở nông thôn
766Huyện Tân KỳQuốc lộ 48E - Xóm Tân Thắng (Tờ 35, thửa: 15) (Tờ 36, thửa: 23, 32, 36, 47) - Xã Tân Long125----Đất SX-KD nông thôn
767Huyện Tân KỳQuốc lộ 48E - Xóm Tân Thắng (Tờ 35, thửa: 15) (Tờ 36, thửa: 23, 32, 36, 47) - Xã Tân Long138----Đất TM-DV nông thôn
768Huyện Tân KỳQuốc lộ 48E - Xóm Tân Thắng (Tờ 35, thửa: 15) (Tờ 36, thửa: 23, 32, 36, 47) - Xã Tân Long250----Đất ở nông thôn
769Huyện Tân KỳQuốc lộ 48E - Xóm Tân Thắng (Tờ 35, thửa: 14, 23, 24, 33, 34, 48, 49) (Tờ 36, thửa: 3, 4, 6, 9, 11,240----Đất SX-KD nông thôn
770Huyện Tân KỳQuốc lộ 48E - Xóm Tân Thắng (Tờ 35, thửa: 14, 23, 24, 33, 34, 48, 49) (Tờ 36, thửa: 3, 4, 6, 9, 11,264----Đất TM-DV nông thôn
771Huyện Tân KỳQuốc lộ 48E - Xóm Tân Thắng (Tờ 35, thửa: 14, 23, 24, 33, 34, 48, 49) (Tờ 36, thửa: 3, 4, 6, 9, 11,480----Đất ở nông thôn
772Huyện Tân KỳĐường xóm - Xóm Tân Thắng (Tờ 34, thửa: 80, 79, 78, 77, 76, 108, 107, 87, 88, 69, 70, 71, 72, 73, 7480----Đất SX-KD nông thôn
773Huyện Tân KỳĐường xóm - Xóm Tân Thắng (Tờ 34, thửa: 80, 79, 78, 77, 76, 108, 107, 87, 88, 69, 70, 71, 72, 73, 7488----Đất TM-DV nông thôn
774Huyện Tân KỳĐường xóm - Xóm Tân Thắng (Tờ 34, thửa: 80, 79, 78, 77, 76, 108, 107, 87, 88, 69, 70, 71, 72, 73, 74160----Đất ở nông thôn
775Huyện Tân KỳQuốc lộ 48E - Xóm Tân Thắng (Tờ 34, thửa: 16, 25, 41, 49, 59, 81, 111, 26) - Xã Tân Long125----Đất SX-KD nông thôn
776Huyện Tân KỳQuốc lộ 48E - Xóm Tân Thắng (Tờ 34, thửa: 16, 25, 41, 49, 59, 81, 111, 26) - Xã Tân Long138----Đất TM-DV nông thôn
777Huyện Tân KỳQuốc lộ 48E - Xóm Tân Thắng (Tờ 34, thửa: 16, 25, 41, 49, 59, 81, 111, 26) - Xã Tân Long250----Đất ở nông thôn
778Huyện Tân KỳQuốc lộ 48E - Xóm Tân Thắng (Tờ 34, thửa: 17, 18, 29, 30, 38, 39, 40, 44, 46, 47, 48, 53, 55, 54, 57240----Đất SX-KD nông thôn
779Huyện Tân KỳQuốc lộ 48E - Xóm Tân Thắng (Tờ 34, thửa: 17, 18, 29, 30, 38, 39, 40, 44, 46, 47, 48, 53, 55, 54, 57264----Đất TM-DV nông thôn
780Huyện Tân KỳQuốc lộ 48E - Xóm Tân Thắng (Tờ 34, thửa: 17, 18, 29, 30, 38, 39, 40, 44, 46, 47, 48, 53, 55, 54, 57480----Đất ở nông thôn
781Huyện Tân KỳĐường xóm - Xóm Tân Thắng (Tờ 13, thửa: 21) (Tờ 18, thửa: 11, 31, 40, 49) (Tờ 31, thửa: 4, 5, 9, 10,80----Đất SX-KD nông thôn
782Huyện Tân KỳĐường xóm - Xóm Tân Thắng (Tờ 13, thửa: 21) (Tờ 18, thửa: 11, 31, 40, 49) (Tờ 31, thửa: 4, 5, 9, 10,88----Đất TM-DV nông thôn
783Huyện Tân KỳĐường xóm - Xóm Tân Thắng (Tờ 13, thửa: 21) (Tờ 18, thửa: 11, 31, 40, 49) (Tờ 31, thửa: 4, 5, 9, 10,160----Đất ở nông thôn
784Huyện Tân KỳĐường xóm - Xóm Tân Hồ (Tờ 38, thửa: 5, 7, 14, 15, 16, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 37, 38, 39, 40, 41, 480----Đất SX-KD nông thôn
785Huyện Tân KỳĐường xóm - Xóm Tân Hồ (Tờ 38, thửa: 5, 7, 14, 15, 16, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 37, 38, 39, 40, 41, 488----Đất TM-DV nông thôn
786Huyện Tân KỳĐường xóm - Xóm Tân Hồ (Tờ 38, thửa: 5, 7, 14, 15, 16, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 37, 38, 39, 40, 41, 4160----Đất ở nông thôn
787Huyện Tân KỳTỉnh lộ 545 - Xóm Tân Hồ (Tờ 38, thửa: 2, 3, 9, 10, 13, 18, 20, 21, 30, 33, 35, 43, 44, 45, 52, 56,240----Đất SX-KD nông thôn
788Huyện Tân KỳTỉnh lộ 545 - Xóm Tân Hồ (Tờ 38, thửa: 2, 3, 9, 10, 13, 18, 20, 21, 30, 33, 35, 43, 44, 45, 52, 56,264----Đất TM-DV nông thôn
789Huyện Tân KỳTỉnh lộ 545 - Xóm Tân Hồ (Tờ 38, thửa: 2, 3, 9, 10, 13, 18, 20, 21, 30, 33, 35, 43, 44, 45, 52, 56,480----Đất ở nông thôn
790Huyện Tân KỳĐường xóm - Xóm Tân Hồ (Tờ 37, thửa: 1, 4, 2, 5, 7, 8, 10, 11, 13, 15, 16, 19, 20, 12, 17, 21, 28, 280----Đất SX-KD nông thôn
791Huyện Tân KỳĐường xóm - Xóm Tân Hồ (Tờ 37, thửa: 1, 4, 2, 5, 7, 8, 10, 11, 13, 15, 16, 19, 20, 12, 17, 21, 28, 288----Đất TM-DV nông thôn
792Huyện Tân KỳĐường xóm - Xóm Tân Hồ (Tờ 37, thửa: 1, 4, 2, 5, 7, 8, 10, 11, 13, 15, 16, 19, 20, 12, 17, 21, 28, 2160----Đất ở nông thôn
793Huyện Tân KỳQuốc lộ 48E - Xóm Tân Hồ (Tờ 36, thửa: 50, 65) (Tờ 37, thửa: 1, 4, 7, 8, 10, 11, 13, 15, 16, 19, 20,240----Đất SX-KD nông thôn
794Huyện Tân KỳQuốc lộ 48E - Xóm Tân Hồ (Tờ 36, thửa: 50, 65) (Tờ 37, thửa: 1, 4, 7, 8, 10, 11, 13, 15, 16, 19, 20,264----Đất TM-DV nông thôn
795Huyện Tân KỳQuốc lộ 48E - Xóm Tân Hồ (Tờ 36, thửa: 50, 65) (Tờ 37, thửa: 1, 4, 7, 8, 10, 11, 13, 15, 16, 19, 20,480----Đất ở nông thôn
796Huyện Tân KỳĐường xóm - Xóm Tân Hồ (Tờ 18, thửa: 66, 74, 88) (Tờ 21, thửa: 124, 125) - Xã Tân Long80----Đất SX-KD nông thôn
797Huyện Tân KỳĐường xóm - Xóm Tân Hồ (Tờ 18, thửa: 66, 74, 88) (Tờ 21, thửa: 124, 125) - Xã Tân Long88----Đất TM-DV nông thôn
798Huyện Tân KỳĐường xóm - Xóm Tân Hồ (Tờ 18, thửa: 66, 74, 88) (Tờ 21, thửa: 124, 125) - Xã Tân Long160----Đất ở nông thôn
799Huyện Tân KỳQuốc lộ 48E - Xóm Tân Thành (Tờ 38, thửa: 99, 103, 106, 111, 114, 115, 116) (Tờ 40, thửa: 30; 32, 12230----Đất SX-KD nông thôn
800Huyện Tân KỳQuốc lộ 48E - Xóm Tân Thành (Tờ 38, thửa: 99, 103, 106, 111, 114, 115, 116) (Tờ 40, thửa: 30; 32, 12253----Đất TM-DV nông thôn
801Huyện Tân KỳQuốc lộ 48E - Xóm Tân Thành (Tờ 38, thửa: 99, 103, 106, 111, 114, 115, 116) (Tờ 40, thửa: 30; 32, 12460----Đất ở nông thôn
802Huyện Tân KỳQuốc lộ 48E - Xóm Tân Thành (Tờ 23, thửa: 1, 2, 3, 5, 42, 41, 44, 45, , 43, 39, 40, 2, 3) (Tờ 24, th125----Đất SX-KD nông thôn
803Huyện Tân KỳQuốc lộ 48E - Xóm Tân Thành (Tờ 23, thửa: 1, 2, 3, 5, 42, 41, 44, 45, , 43, 39, 40, 2, 3) (Tờ 24, th138----Đất TM-DV nông thôn
804Huyện Tân KỳQuốc lộ 48E - Xóm Tân Thành (Tờ 23, thửa: 1, 2, 3, 5, 42, 41, 44, 45, , 43, 39, 40, 2, 3) (Tờ 24, th250----Đất ở nông thôn
805Huyện Tân KỳQuốc lộ 48E - Xóm Tân Thành (Tờ 21, thửa: 47, 48) (Tờ 23, thửa: 6, 9, 10, 11, 12) - Xã Tân Long240----Đất SX-KD nông thôn
806Huyện Tân KỳQuốc lộ 48E - Xóm Tân Thành (Tờ 21, thửa: 47, 48) (Tờ 23, thửa: 6, 9, 10, 11, 12) - Xã Tân Long264----Đất TM-DV nông thôn
807Huyện Tân KỳQuốc lộ 48E - Xóm Tân Thành (Tờ 21, thửa: 47, 48) (Tờ 23, thửa: 6, 9, 10, 11, 12) - Xã Tân Long480----Đất ở nông thôn
808Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Tân Thành (Tờ 5, thửa: 337, 288, 305, 289, 267, 250, ) - Xã Nghĩa TháiVùng Đập Đỏ - Vùng Đập Đỏ80----Đất SX-KD nông thôn
809Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Tân Thành (Tờ 5, thửa: 337, 288, 305, 289, 267, 250, ) - Xã Nghĩa TháiVùng Đập Đỏ - Vùng Đập Đỏ88----Đất TM-DV nông thôn
810Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Tân Thành (Tờ 5, thửa: 337, 288, 305, 289, 267, 250, ) - Xã Nghĩa TháiVùng Đập Đỏ - Vùng Đập Đỏ160----Đất ở nông thôn
811Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Tân Thành - Xã Nghĩa TháiÔng Tấn - Ông Thanh80----Đất SX-KD nông thôn
812Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Tân Thành - Xã Nghĩa TháiÔng Tấn - Ông Thanh88----Đất TM-DV nông thôn
813Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Tân Thành - Xã Nghĩa TháiÔng Tấn - Ông Thanh160----Đất ở nông thôn
814Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Tân Thành (Tờ 5, thửa: 518, 519, 503, 586, 69, 420, 449, 533, 502, 430, 1038, 469, 486)Anh Tính - Dần Ba75----Đất SX-KD nông thôn
815Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Tân Thành (Tờ 5, thửa: 518, 519, 503, 586, 69, 420, 449, 533, 502, 430, 1038, 469, 486)Anh Tính - Dần Ba83----Đất TM-DV nông thôn
816Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Tân Thành (Tờ 5, thửa: 518, 519, 503, 586, 69, 420, 449, 533, 502, 430, 1038, 469, 486)Anh Tính - Dần Ba150----Đất ở nông thôn
817Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Tân Thành (Tờ 5, thửa: 813, 790, 759, 737, 738, 709, 674, 648, 601, 536, 664, 521, 504,Anh Tính - Dần Ba80----Đất SX-KD nông thôn
818Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Tân Thành (Tờ 5, thửa: 813, 790, 759, 737, 738, 709, 674, 648, 601, 536, 664, 521, 504,Anh Tính - Dần Ba88----Đất TM-DV nông thôn
819Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Tân Thành (Tờ 5, thửa: 813, 790, 759, 737, 738, 709, 674, 648, 601, 536, 664, 521, 504,Anh Tính - Dần Ba160----Đất ở nông thôn
820Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Tân Thành (Tờ 5, thửa: 618, 617, 651, 634, 607, 571, 633, 676, 677, 711, 742, 741, 773,Anh Tính - Dần Ba85----Đất SX-KD nông thôn
821Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Tân Thành (Tờ 5, thửa: 618, 617, 651, 634, 607, 571, 633, 676, 677, 711, 742, 741, 773,Anh Tính - Dần Ba94----Đất TM-DV nông thôn
822Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Tân Thành (Tờ 5, thửa: 618, 617, 651, 634, 607, 571, 633, 676, 677, 711, 742, 741, 773,Anh Tính - Dần Ba170----Đất ở nông thôn
823Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Tân Thành - Xã Nghĩa TháiAnh Thanh Hậu - Ông Việt100----Đất SX-KD nông thôn
824Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Tân Thành - Xã Nghĩa TháiAnh Thanh Hậu - Ông Việt110----Đất TM-DV nông thôn
825Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Tân Thành - Xã Nghĩa TháiAnh Thanh Hậu - Ông Việt200----Đất ở nông thôn
826Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Tân Thành (Tờ 4, thửa: 178, 208, 943, 972) - Xã Nghĩa TháiVùng Đập - Vùng Đập85----Đất SX-KD nông thôn
827Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Tân Thành (Tờ 4, thửa: 178, 208, 943, 972) - Xã Nghĩa TháiVùng Đập - Vùng Đập94----Đất TM-DV nông thôn
828Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Tân Thành (Tờ 4, thửa: 178, 208, 943, 972) - Xã Nghĩa TháiVùng Đập - Vùng Đập170----Đất ở nông thôn
829Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Tân Thành (Tờ 4, thửa: 361, 340, 296, 234, 196, 183, 170, 161, 147, 134, 123, 112, 99, 6- Hố Dâu80----Đất SX-KD nông thôn
830Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Tân Thành (Tờ 4, thửa: 361, 340, 296, 234, 196, 183, 170, 161, 147, 134, 123, 112, 99, 6- Hố Dâu88----Đất TM-DV nông thôn
831Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Tân Thành (Tờ 4, thửa: 361, 340, 296, 234, 196, 183, 170, 161, 147, 134, 123, 112, 99, 6- Hố Dâu160----Đất ở nông thôn
832Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Tân Thành (Tờ 4, thửa: 541, 520) - Xã Nghĩa TháiAnh Biên - Anh Lương80----Đất SX-KD nông thôn
833Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Tân Thành (Tờ 4, thửa: 541, 520) - Xã Nghĩa TháiAnh Biên - Anh Lương88----Đất TM-DV nông thôn
834Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Tân Thành (Tờ 4, thửa: 541, 520) - Xã Nghĩa TháiAnh Biên - Anh Lương160----Đất ở nông thôn
835Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Tân Thành (Tờ 4, thửa: 1009, 1035, 1034, 802, 778, 779, 780, 750, 734, 735, 751, 736, 79Anh Biên - Anh Lương85----Đất SX-KD nông thôn
836Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Tân Thành (Tờ 4, thửa: 1009, 1035, 1034, 802, 778, 779, 780, 750, 734, 735, 751, 736, 79Anh Biên - Anh Lương94----Đất TM-DV nông thôn
837Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Tân Thành (Tờ 4, thửa: 1009, 1035, 1034, 802, 778, 779, 780, 750, 734, 735, 751, 736, 79Anh Biên - Anh Lương170----Đất ở nông thôn
838Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Tân Thành (Tờ 4, thửa: 960, 959, 988, 987, 1008, 806, 807, 808) - Xã Nghĩa TháiAnh Biên - Anh Lương90----Đất SX-KD nông thôn
839Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Tân Thành (Tờ 4, thửa: 960, 959, 988, 987, 1008, 806, 807, 808) - Xã Nghĩa TháiAnh Biên - Anh Lương99----Đất TM-DV nông thôn
840Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Tân Thành (Tờ 4, thửa: 960, 959, 988, 987, 1008, 806, 807, 808) - Xã Nghĩa TháiAnh Biên - Anh Lương180----Đất ở nông thôn
841Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Tân Thành - Xã Nghĩa TháiCầu Khe Sung - Anh Klợi100----Đất SX-KD nông thôn
842Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Tân Thành - Xã Nghĩa TháiCầu Khe Sung - Anh Klợi110----Đất TM-DV nông thôn
843Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Tân Thành - Xã Nghĩa TháiCầu Khe Sung - Anh Klợi200----Đất ở nông thôn
844Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Tân Thành - Xã Nghĩa TháiÔng Tân - Ông Tấn85----Đất SX-KD nông thôn
845Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Tân Thành - Xã Nghĩa TháiÔng Tân - Ông Tấn94----Đất TM-DV nông thôn
846Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Tân Thành - Xã Nghĩa TháiÔng Tân - Ông Tấn170----Đất ở nông thôn
847Huyện Tân KỳKhu vực 3 - Bích Thái - Xã Nghĩa TháiCồn Ổ Gà - Trại Chăn Nuôi90----Đất SX-KD nông thôn
848Huyện Tân KỳKhu vực 3 - Bích Thái - Xã Nghĩa TháiCồn Ổ Gà - Trại Chăn Nuôi99----Đất TM-DV nông thôn
849Huyện Tân KỳKhu vực 3 - Bích Thái - Xã Nghĩa TháiCồn Ổ Gà - Trại Chăn Nuôi180----Đất ở nông thôn
850Huyện Tân KỳKhu vực 3 - Bích Thái - Xã Nghĩa TháiTân Đồng - Trại Chăn Nuôi85----Đất SX-KD nông thôn
851Huyện Tân KỳKhu vực 3 - Bích Thái - Xã Nghĩa TháiTân Đồng - Trại Chăn Nuôi94----Đất TM-DV nông thôn
852Huyện Tân KỳKhu vực 3 - Bích Thái - Xã Nghĩa TháiTân Đồng - Trại Chăn Nuôi170----Đất ở nông thôn
853Huyện Tân KỳKhu vực 3 - Bích Thái - Xã Nghĩa TháiBà Ly - Tân Đồng100----Đất SX-KD nông thôn
854Huyện Tân KỳKhu vực 3 - Bích Thái - Xã Nghĩa TháiBà Ly - Tân Đồng110----Đất TM-DV nông thôn
855Huyện Tân KỳKhu vực 3 - Bích Thái - Xã Nghĩa TháiBà Ly - Tân Đồng200----Đất ở nông thôn
856Huyện Tân KỳKhu vực 3 - Bích Thái (Tờ 5, thửa: 415, 351, 372, 373, 427, 444, 445, 450, 485, 600, 317, 287, 585,Trường Tiểu học - Anh Thân85----Đất SX-KD nông thôn
857Huyện Tân KỳKhu vực 3 - Bích Thái (Tờ 5, thửa: 415, 351, 372, 373, 427, 444, 445, 450, 485, 600, 317, 287, 585,Trường Tiểu học - Anh Thân94----Đất TM-DV nông thôn
858Huyện Tân KỳKhu vực 3 - Bích Thái (Tờ 5, thửa: 415, 351, 372, 373, 427, 444, 445, 450, 485, 600, 317, 287, 585,Trường Tiểu học - Anh Thân170----Đất ở nông thôn
859Huyện Tân KỳKhu vực 3 - Bích Thái (Tờ 5, thửa: 414, 443, 467, 483, 532, 549, 614, 632, 659, 407, 433, 507, 537,Trường Tiểu học - Anh Thân90----Đất SX-KD nông thôn
860Huyện Tân KỳKhu vực 3 - Bích Thái (Tờ 5, thửa: 414, 443, 467, 483, 532, 549, 614, 632, 659, 407, 433, 507, 537,Trường Tiểu học - Anh Thân99----Đất TM-DV nông thôn
861Huyện Tân KỳKhu vực 3 - Bích Thái (Tờ 5, thửa: 414, 443, 467, 483, 532, 549, 614, 632, 659, 407, 433, 507, 537,Trường Tiểu học - Anh Thân180----Đất ở nông thôn
862Huyện Tân KỳKhu vực 3 - Bích Thái - Xã Nghĩa TháiBà Thảo - Bà Nghi85----Đất SX-KD nông thôn
863Huyện Tân KỳKhu vực 3 - Bích Thái - Xã Nghĩa TháiBà Thảo - Bà Nghi94----Đất TM-DV nông thôn
864Huyện Tân KỳKhu vực 3 - Bích Thái - Xã Nghĩa TháiBà Thảo - Bà Nghi170----Đất ở nông thôn
865Huyện Tân KỳKhu vực 3 - Bích Thái (Tờ 5, thửa: 627, 643, 655, 668, 683, 703, 717, 730, 754, 767, 796, 200, 178,Anh Thanh - Bà Tình85----Đất SX-KD nông thôn
866Huyện Tân KỳKhu vực 3 - Bích Thái (Tờ 5, thửa: 627, 643, 655, 668, 683, 703, 717, 730, 754, 767, 796, 200, 178,Anh Thanh - Bà Tình94----Đất TM-DV nông thôn
867Huyện Tân KỳKhu vực 3 - Bích Thái (Tờ 5, thửa: 627, 643, 655, 668, 683, 703, 717, 730, 754, 767, 796, 200, 178,Anh Thanh - Bà Tình170----Đất ở nông thôn
868Huyện Tân KỳKhu vực 3 - Bích Thái (Tờ 5, thửa: 556, 578, 612, 629, 645, 670, 704, 577, 594, 628, 644, 656, 669,Anh Thanh - Bà Tình90----Đất SX-KD nông thôn
869Huyện Tân KỳKhu vực 3 - Bích Thái (Tờ 5, thửa: 556, 578, 612, 629, 645, 670, 704, 577, 594, 628, 644, 656, 669,Anh Thanh - Bà Tình99----Đất TM-DV nông thôn
870Huyện Tân KỳKhu vực 3 - Bích Thái (Tờ 5, thửa: 556, 578, 612, 629, 645, 670, 704, 577, 594, 628, 644, 656, 669,Anh Thanh - Bà Tình180----Đất ở nông thôn
871Huyện Tân KỳKhu vực 3 - Bích Thái - Xã Nghĩa TháiBà Việt - ổ Gà100----Đất SX-KD nông thôn
872Huyện Tân KỳKhu vực 3 - Bích Thái - Xã Nghĩa TháiBà Việt - ổ Gà110----Đất TM-DV nông thôn
873Huyện Tân KỳKhu vực 3 - Bích Thái - Xã Nghĩa TháiBà Việt - ổ Gà200----Đất ở nông thôn
874Huyện Tân KỳKhu vực 3 - Bích Thái - Xã Nghĩa TháiÔng Nhuần - Anh Dũng100----Đất SX-KD nông thôn
875Huyện Tân KỳKhu vực 3 - Bích Thái - Xã Nghĩa TháiÔng Nhuần - Anh Dũng110----Đất TM-DV nông thôn
876Huyện Tân KỳKhu vực 3 - Bích Thái - Xã Nghĩa TháiÔng Nhuần - Anh Dũng200----Đất ở nông thôn
877Huyện Tân KỳKhu vực 3 - Bích Thái - Xã Nghĩa TháiCồn Tai Trâu - Cồn Tai Trâu75----Đất SX-KD nông thôn
878Huyện Tân KỳKhu vực 3 - Bích Thái - Xã Nghĩa TháiCồn Tai Trâu - Cồn Tai Trâu83----Đất TM-DV nông thôn
879Huyện Tân KỳKhu vực 3 - Bích Thái - Xã Nghĩa TháiCồn Tai Trâu - Cồn Tai Trâu150----Đất ở nông thôn
880Huyện Tân KỳKhu vực 3 - Bích Thái - Xã Nghĩa TháiBà Chuyên - Thọ Lâm80----Đất SX-KD nông thôn
881Huyện Tân KỳKhu vực 3 - Bích Thái - Xã Nghĩa TháiBà Chuyên - Thọ Lâm88----Đất TM-DV nông thôn
882Huyện Tân KỳKhu vực 3 - Bích Thái - Xã Nghĩa TháiBà Chuyên - Thọ Lâm160----Đất ở nông thôn
883Huyện Tân KỳKhu vực 3 - Bích Thái (Tờ 5, thửa: 510, 492, 523, 491, 455, 422, 390, 389, 344, 311, 452, 303, 282,Anh Trung Thao - Đồi Cồn Thờ85----Đất SX-KD nông thôn
884Huyện Tân KỳKhu vực 3 - Bích Thái (Tờ 5, thửa: 510, 492, 523, 491, 455, 422, 390, 389, 344, 311, 452, 303, 282,Anh Trung Thao - Đồi Cồn Thờ94----Đất TM-DV nông thôn
885Huyện Tân KỳKhu vực 3 - Bích Thái (Tờ 5, thửa: 510, 492, 523, 491, 455, 422, 390, 389, 344, 311, 452, 303, 282,Anh Trung Thao - Đồi Cồn Thờ170----Đất ở nông thôn
886Huyện Tân KỳKhu vực 3 - Bích Thái (Tờ 5, thửa: 554, 592, 540, 573, 574, 575, 541, 524, 493, 494, 475, 476, 459,Anh Trung Thao - Đồi Cồn Thờ100----Đất SX-KD nông thôn
887Huyện Tân KỳKhu vực 3 - Bích Thái (Tờ 5, thửa: 554, 592, 540, 573, 574, 575, 541, 524, 493, 494, 475, 476, 459,Anh Trung Thao - Đồi Cồn Thờ110----Đất TM-DV nông thôn
888Huyện Tân KỳKhu vực 3 - Bích Thái (Tờ 5, thửa: 554, 592, 540, 573, 574, 575, 541, 524, 493, 494, 475, 476, 459,Anh Trung Thao - Đồi Cồn Thờ200----Đất ở nông thôn
889Huyện Tân KỳKhu vực 3 - Bích Thái (Tờ 1, thửa: 53, 73, 91, 188, 239, 277, 354, 418, 375, 393, 293, 376, 417, ) -Đồi Cồn Thờ - Đồi Cồn Thờ80----Đất SX-KD nông thôn
890Huyện Tân KỳKhu vực 3 - Bích Thái (Tờ 1, thửa: 53, 73, 91, 188, 239, 277, 354, 418, 375, 393, 293, 376, 417, ) -Đồi Cồn Thờ - Đồi Cồn Thờ88----Đất TM-DV nông thôn
891Huyện Tân KỳKhu vực 3 - Bích Thái (Tờ 1, thửa: 53, 73, 91, 188, 239, 277, 354, 418, 375, 393, 293, 376, 417, ) -Đồi Cồn Thờ - Đồi Cồn Thờ160----Đất ở nông thôn
892Huyện Tân KỳKhu vực 3 - Bích Thái (Tờ 1, thửa: 1, 3, 6, 7, 10, 17, 20, 28, 9, 11, 21, 22, 30, 36, 41, 57, 51, 38Đồi Cồn Dứa - Cồn Ba Kê80----Đất SX-KD nông thôn
893Huyện Tân KỳKhu vực 3 - Bích Thái (Tờ 1, thửa: 1, 3, 6, 7, 10, 17, 20, 28, 9, 11, 21, 22, 30, 36, 41, 57, 51, 38Đồi Cồn Dứa - Cồn Ba Kê88----Đất TM-DV nông thôn
894Huyện Tân KỳKhu vực 3 - Bích Thái (Tờ 1, thửa: 1, 3, 6, 7, 10, 17, 20, 28, 9, 11, 21, 22, 30, 36, 41, 57, 51, 38Đồi Cồn Dứa - Cồn Ba Kê160----Đất ở nông thôn
895Huyện Tân KỳKhu vực 3 - Xóm Giang (Tờ 15, thửa: 748, 758, 775, 776, 800, 801, 802, 814, 839, 852, 876, 837, 813,Xóm Cồn - Xóm Cồn75----Đất SX-KD nông thôn
896Huyện Tân KỳKhu vực 3 - Xóm Giang (Tờ 15, thửa: 748, 758, 775, 776, 800, 801, 802, 814, 839, 852, 876, 837, 813,Xóm Cồn - Xóm Cồn83----Đất TM-DV nông thôn
897Huyện Tân KỳKhu vực 3 - Xóm Giang (Tờ 15, thửa: 748, 758, 775, 776, 800, 801, 802, 814, 839, 852, 876, 837, 813,Xóm Cồn - Xóm Cồn150----Đất ở nông thôn
898Huyện Tân KỳKhu vực 3 - Xóm Giang (Tờ 11, thửa: 282, 270, 258, 338, 318, 255, 310, 277, 276, 326, 266, 275, 274,Ông Thịnh - Đập Giang75----Đất SX-KD nông thôn
899Huyện Tân KỳKhu vực 3 - Xóm Giang (Tờ 11, thửa: 282, 270, 258, 338, 318, 255, 310, 277, 276, 326, 266, 275, 274,Ông Thịnh - Đập Giang83----Đất TM-DV nông thôn
900Huyện Tân KỳKhu vực 3 - Xóm Giang (Tờ 11, thửa: 282, 270, 258, 338, 318, 255, 310, 277, 276, 326, 266, 275, 274,Ông Thịnh - Đập Giang150----Đất ở nông thôn
901Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Bãi Đá (Tờ 16, thửa: 132, 76, 33, 20, 34, 4, 10, 11, 37, 38, 49, 78, 108, 66, 119, 120,Lối Ông Sáu - Vệ Tuất75----Đất SX-KD nông thôn
902Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Bãi Đá (Tờ 16, thửa: 132, 76, 33, 20, 34, 4, 10, 11, 37, 38, 49, 78, 108, 66, 119, 120,Lối Ông Sáu - Vệ Tuất83----Đất TM-DV nông thôn
903Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Bãi Đá (Tờ 16, thửa: 132, 76, 33, 20, 34, 4, 10, 11, 37, 38, 49, 78, 108, 66, 119, 120,Lối Ông Sáu - Vệ Tuất150----Đất ở nông thôn
904Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Bãi Đá (Tờ 16, thửa: 18, 46, 87, 19, 47, 63, 104, 561) - Xã Nghĩa TháiLối Ông Sáu - Vệ Tuất85----Đất SX-KD nông thôn
905Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Bãi Đá (Tờ 16, thửa: 18, 46, 87, 19, 47, 63, 104, 561) - Xã Nghĩa TháiLối Ông Sáu - Vệ Tuất94----Đất TM-DV nông thôn
906Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Bãi Đá (Tờ 16, thửa: 18, 46, 87, 19, 47, 63, 104, 561) - Xã Nghĩa TháiLối Ông Sáu - Vệ Tuất170----Đất ở nông thôn
907Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Bãi Đá (Tờ 16, thửa: 17, 43, 100, 139, 176, 230, 295, 339, 362, 376, 394, 415, 373, 361,Anh Quế - Anh Thanh90----Đất SX-KD nông thôn
908Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Bãi Đá (Tờ 16, thửa: 17, 43, 100, 139, 176, 230, 295, 339, 362, 376, 394, 415, 373, 361,Anh Quế - Anh Thanh99----Đất TM-DV nông thôn
909Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Bãi Đá (Tờ 16, thửa: 17, 43, 100, 139, 176, 230, 295, 339, 362, 376, 394, 415, 373, 361,Anh Quế - Anh Thanh180----Đất ở nông thôn
910Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Bãi Đá (Tờ 12, thửa: 740, 749, 763, 786, 710, 800, 751, 775, 801, 812, 861, 738, 761, 81Anh Đồng - Ông Linh85----Đất SX-KD nông thôn
911Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Bãi Đá (Tờ 12, thửa: 740, 749, 763, 786, 710, 800, 751, 775, 801, 812, 861, 738, 761, 81Anh Đồng - Ông Linh94----Đất TM-DV nông thôn
912Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Bãi Đá (Tờ 12, thửa: 740, 749, 763, 786, 710, 800, 751, 775, 801, 812, 861, 738, 761, 81Anh Đồng - Ông Linh170----Đất ở nông thôn
913Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Bãi Đá (Tờ 12, thửa: 551, 566, 571, 574, 588, 594, 611, 630, 643, 667, 678, 692, 739, 74Anh Đồng - Ông Linh90----Đất SX-KD nông thôn
914Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Bãi Đá (Tờ 12, thửa: 551, 566, 571, 574, 588, 594, 611, 630, 643, 667, 678, 692, 739, 74Anh Đồng - Ông Linh99----Đất TM-DV nông thôn
915Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Bãi Đá (Tờ 12, thửa: 551, 566, 571, 574, 588, 594, 611, 630, 643, 667, 678, 692, 739, 74Anh Đồng - Ông Linh180----Đất ở nông thôn
916Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Bãi Đá (Tờ 12, thửa: 579, 585, 578, 616, 677, 599, 625, 664, 689, 706, 725, 732, 757, 78Anh Bình - Anh Quế85----Đất SX-KD nông thôn
917Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Bãi Đá (Tờ 12, thửa: 579, 585, 578, 616, 677, 599, 625, 664, 689, 706, 725, 732, 757, 78Anh Bình - Anh Quế94----Đất TM-DV nông thôn
918Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Bãi Đá (Tờ 12, thửa: 579, 585, 578, 616, 677, 599, 625, 664, 689, 706, 725, 732, 757, 78Anh Bình - Anh Quế170----Đất ở nông thôn
919Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Bãi Đá (Tờ 12, thửa: 591, 607, 600, 617, 626, 653, 665, 690, 715, 716, 735, 733, 758, 78Anh Bình - Anh Quế90----Đất SX-KD nông thôn
920Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Bãi Đá (Tờ 12, thửa: 591, 607, 600, 617, 626, 653, 665, 690, 715, 716, 735, 733, 758, 78Anh Bình - Anh Quế99----Đất TM-DV nông thôn
921Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Bãi Đá (Tờ 12, thửa: 591, 607, 600, 617, 626, 653, 665, 690, 715, 716, 735, 733, 758, 78Anh Bình - Anh Quế180----Đất ở nông thôn
922Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Thái Sơn - Xã Nghĩa TháiBà Chương - Anh Hùng80----Đất SX-KD nông thôn
923Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Thái Sơn - Xã Nghĩa TháiBà Chương - Anh Hùng88----Đất TM-DV nông thôn
924Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Thái Sơn - Xã Nghĩa TháiBà Chương - Anh Hùng160----Đất ở nông thôn
925Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Thái Sơn - Xã Nghĩa TháiAnh Tình - Ông Kiên85----Đất SX-KD nông thôn
926Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Thái Sơn - Xã Nghĩa TháiAnh Tình - Ông Kiên94----Đất TM-DV nông thôn
927Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Thái Sơn - Xã Nghĩa TháiAnh Tình - Ông Kiên170----Đất ở nông thôn
928Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Thái Sơn - Xã Nghĩa TháiCô Pho - Ông Vệ85----Đất SX-KD nông thôn
929Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Thái Sơn - Xã Nghĩa TháiCô Pho - Ông Vệ94----Đất TM-DV nông thôn
930Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Thái Sơn - Xã Nghĩa TháiCô Pho - Ông Vệ170----Đất ở nông thôn
931Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Thái Sơn - Xã Nghĩa TháiAnh Trình - Nhà Văn hóa80----Đất SX-KD nông thôn
932Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Thái Sơn - Xã Nghĩa TháiAnh Trình - Nhà Văn hóa88----Đất TM-DV nông thôn
933Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Thái Sơn - Xã Nghĩa TháiAnh Trình - Nhà Văn hóa160----Đất ở nông thôn
934Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Thái Sơn - Xã Nghĩa TháiÔng Điều - Ông Tạo80----Đất SX-KD nông thôn
935Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Thái Sơn - Xã Nghĩa TháiÔng Điều - Ông Tạo88----Đất TM-DV nông thôn
936Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Thái Sơn - Xã Nghĩa TháiÔng Điều - Ông Tạo160----Đất ở nông thôn
937Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Thái Sơn - Xã Nghĩa TháiÔng Đệ - Ông Tuấn80----Đất SX-KD nông thôn
938Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Thái Sơn - Xã Nghĩa TháiÔng Đệ - Ông Tuấn88----Đất TM-DV nông thôn
939Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Thái Sơn - Xã Nghĩa TháiÔng Đệ - Ông Tuấn160----Đất ở nông thôn
940Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Thái Sơn (Tờ 12, thửa: 13, 45, 44) - Xã Nghĩa TháiÔng Tặng - Bà Cúc80----Đất SX-KD nông thôn
941Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Thái Sơn (Tờ 12, thửa: 13, 45, 44) - Xã Nghĩa TháiÔng Tặng - Bà Cúc88----Đất TM-DV nông thôn
942Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Thái Sơn (Tờ 12, thửa: 13, 45, 44) - Xã Nghĩa TháiÔng Tặng - Bà Cúc160----Đất ở nông thôn
943Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Thái Sơn (Tờ 12, thửa: 14, 79, 90, 120, 189, 347, 287, 239, 207, 134, 135, 136, 121, 122Ông Tặng - Bà Cúc85----Đất SX-KD nông thôn
944Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Thái Sơn (Tờ 12, thửa: 14, 79, 90, 120, 189, 347, 287, 239, 207, 134, 135, 136, 121, 122Ông Tặng - Bà Cúc94----Đất TM-DV nông thôn
945Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Thái Sơn (Tờ 12, thửa: 14, 79, 90, 120, 189, 347, 287, 239, 207, 134, 135, 136, 121, 122Ông Tặng - Bà Cúc170----Đất ở nông thôn
946Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Thái Sơn (Tờ 12, thửa: 96, 115, 141, 155, 214, 250, 319, 388, 528, 545, 564, 580, 39, 49Anh Hùng - Chị Thân90----Đất SX-KD nông thôn
947Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Thái Sơn (Tờ 12, thửa: 96, 115, 141, 155, 214, 250, 319, 388, 528, 545, 564, 580, 39, 49Anh Hùng - Chị Thân99----Đất TM-DV nông thôn
948Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Thái Sơn (Tờ 12, thửa: 96, 115, 141, 155, 214, 250, 319, 388, 528, 545, 564, 580, 39, 49Anh Hùng - Chị Thân180----Đất ở nông thôn
949Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Thái Sơn (Tờ 13, thửa: 109, 170, 218, 245, 255, 267, 275, 278, 287, 294, 297, 304, 308,Ông Niêm - Ông Công soa85----Đất SX-KD nông thôn
950Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Thái Sơn (Tờ 13, thửa: 109, 170, 218, 245, 255, 267, 275, 278, 287, 294, 297, 304, 308,Ông Niêm - Ông Công soa94----Đất TM-DV nông thôn
951Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Thái Sơn (Tờ 13, thửa: 109, 170, 218, 245, 255, 267, 275, 278, 287, 294, 297, 304, 308,Ông Niêm - Ông Công soa170----Đất ở nông thôn
952Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Thái Sơn (Tờ 13, thửa: 107, 108, 127, 169, 217, 250, 258, 266, 269, 277, 283, 282, 286,Ông Niêm - Ông Công soa90----Đất SX-KD nông thôn
953Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Thái Sơn (Tờ 13, thửa: 107, 108, 127, 169, 217, 250, 258, 266, 269, 277, 283, 282, 286,Ông Niêm - Ông Công soa99----Đất TM-DV nông thôn
954Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Thái Sơn (Tờ 13, thửa: 107, 108, 127, 169, 217, 250, 258, 266, 269, 277, 283, 282, 286,Ông Niêm - Ông Công soa180----Đất ở nông thôn
955Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Viên Thái (Tờ 8, thửa: 456, 455, 444, 443, 442, 497, 465, 487, 892, 893) - Xã Nghĩa TháiÔng Thởn - Anh Hoạt85----Đất SX-KD nông thôn
956Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Viên Thái (Tờ 8, thửa: 456, 455, 444, 443, 442, 497, 465, 487, 892, 893) - Xã Nghĩa TháiÔng Thởn - Anh Hoạt94----Đất TM-DV nông thôn
957Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Viên Thái (Tờ 8, thửa: 456, 455, 444, 443, 442, 497, 465, 487, 892, 893) - Xã Nghĩa TháiÔng Thởn - Anh Hoạt170----Đất ở nông thôn
958Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Viên Thái (Tờ 8, thửa: 457, 458, 475, 466, 476, 488, 502, 503, 512, 501, 511, 526, 542,Ông Thởn - Anh Hoạt90----Đất SX-KD nông thôn
959Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Viên Thái (Tờ 8, thửa: 457, 458, 475, 466, 476, 488, 502, 503, 512, 501, 511, 526, 542,Ông Thởn - Anh Hoạt99----Đất TM-DV nông thôn
960Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Viên Thái (Tờ 8, thửa: 457, 458, 475, 466, 476, 488, 502, 503, 512, 501, 511, 526, 542,Ông Thởn - Anh Hoạt180----Đất ở nông thôn
961Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Viên Thái (Tờ 8, thửa: 190, 150, 339, 431, 483, 484, 485, 496, 521, 522, 523, 524, 529,Bà Ba Hiếu Hương Thông - Trạm ytế Ông Đảo90----Đất SX-KD nông thôn
962Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Viên Thái (Tờ 8, thửa: 190, 150, 339, 431, 483, 484, 485, 496, 521, 522, 523, 524, 529,Bà Ba Hiếu Hương Thông - Trạm ytế Ông Đảo99----Đất TM-DV nông thôn
963Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Viên Thái (Tờ 8, thửa: 190, 150, 339, 431, 483, 484, 485, 496, 521, 522, 523, 524, 529,Bà Ba Hiếu Hương Thông - Trạm ytế Ông Đảo180----Đất ở nông thôn
964Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Viên Thái (Tờ 8, thửa: 196, 197, 258, 275, ) - Xã Nghĩa TháiBà Ba Hiếu Hương Thông - Trạm ytế Ông Đảo100----Đất SX-KD nông thôn
965Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Viên Thái (Tờ 8, thửa: 196, 197, 258, 275, ) - Xã Nghĩa TháiBà Ba Hiếu Hương Thông - Trạm ytế Ông Đảo110----Đất TM-DV nông thôn
966Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Viên Thái (Tờ 8, thửa: 196, 197, 258, 275, ) - Xã Nghĩa TháiBà Ba Hiếu Hương Thông - Trạm ytế Ông Đảo200----Đất ở nông thôn
967Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Viên Thái (Tờ 8, thửa: 882, 874, 814, 772, 748, 732, 733, 674) - Xã Nghĩa TháiAnh Linh - Ông Nhợi80----Đất SX-KD nông thôn
968Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Viên Thái (Tờ 8, thửa: 882, 874, 814, 772, 748, 732, 733, 674) - Xã Nghĩa TháiAnh Linh - Ông Nhợi88----Đất TM-DV nông thôn
969Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Viên Thái (Tờ 8, thửa: 882, 874, 814, 772, 748, 732, 733, 674) - Xã Nghĩa TháiAnh Linh - Ông Nhợi160----Đất ở nông thôn
970Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Viên Thái (Tờ 8, thửa: 757, 790, 829, 863, ) - Xã Nghĩa TháiAnh Linh - Ông Nhợi85----Đất SX-KD nông thôn
971Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Viên Thái (Tờ 8, thửa: 757, 790, 829, 863, ) - Xã Nghĩa TháiAnh Linh - Ông Nhợi94----Đất TM-DV nông thôn
972Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Viên Thái (Tờ 8, thửa: 757, 790, 829, 863, ) - Xã Nghĩa TháiAnh Linh - Ông Nhợi170----Đất ở nông thôn
973Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Viên Thái - Xã Nghĩa TháiÔng Tùng - Anh Lộc Chân85----Đất SX-KD nông thôn
974Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Viên Thái - Xã Nghĩa TháiÔng Tùng - Anh Lộc Chân94----Đất TM-DV nông thôn
975Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Viên Thái - Xã Nghĩa TháiÔng Tùng - Anh Lộc Chân170----Đất ở nông thôn
976Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Viên Thái - Xã Nghĩa TháiÔng Định - Vườn 3985----Đất SX-KD nông thôn
977Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Viên Thái - Xã Nghĩa TháiÔng Định - Vườn 3994----Đất TM-DV nông thôn
978Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Viên Thái - Xã Nghĩa TháiÔng Định - Vườn 39170----Đất ở nông thôn
979Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Viên Thái - Xã Nghĩa TháiÔng Cường phượng - Ông Nhợi90----Đất SX-KD nông thôn
980Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Viên Thái - Xã Nghĩa TháiÔng Cường phượng - Ông Nhợi99----Đất TM-DV nông thôn
981Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Viên Thái - Xã Nghĩa TháiÔng Cường phượng - Ông Nhợi180----Đất ở nông thôn
982Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Viên Thái - Xã Nghĩa TháiBà Chân - Anh Nhung85----Đất SX-KD nông thôn
983Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Viên Thái - Xã Nghĩa TháiBà Chân - Anh Nhung94----Đất TM-DV nông thôn
984Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Viên Thái - Xã Nghĩa TháiBà Chân - Anh Nhung170----Đất ở nông thôn
985Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Bản Vĩnh Lộc (Tờ 2, thửa: 117, 147, 46, 155, 171, 172, 176, 178, 83, 143, 174, 177, 181,Ông Dân - Trị Kính75----Đất SX-KD nông thôn
986Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Bản Vĩnh Lộc (Tờ 2, thửa: 117, 147, 46, 155, 171, 172, 176, 178, 83, 143, 174, 177, 181,Ông Dân - Trị Kính83----Đất TM-DV nông thôn
987Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Bản Vĩnh Lộc (Tờ 2, thửa: 117, 147, 46, 155, 171, 172, 176, 178, 83, 143, 174, 177, 181,Ông Dân - Trị Kính150----Đất ở nông thôn
988Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Bản Vĩnh Lộc (Tờ 3, thửa: 27, 24, 23, 22, 26, 21, 20, 15, 14, ) - Xã Nghĩa TháiÔng Dân - Trị Kính85----Đất SX-KD nông thôn
989Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Bản Vĩnh Lộc (Tờ 3, thửa: 27, 24, 23, 22, 26, 21, 20, 15, 14, ) - Xã Nghĩa TháiÔng Dân - Trị Kính94----Đất TM-DV nông thôn
990Huyện Tân KỳKhu vực 2 - Bản Vĩnh Lộc (Tờ 3, thửa: 27, 24, 23, 22, 26, 21, 20, 15, 14, ) - Xã Nghĩa TháiÔng Dân - Trị Kính170----Đất ở nông thôn
991Huyện Tân KỳKhu vự 2 - Bản Vĩnh Lộc (Tờ 3, thửa: 28, 50, 55, 67, 66, 80, 84, 79, 87, 96, 115, 105, 139, 164, 189Anh Thảo - TRàn Vĩnh Lộc100----Đất SX-KD nông thôn
992Huyện Tân KỳKhu vự 2 - Bản Vĩnh Lộc (Tờ 3, thửa: 28, 50, 55, 67, 66, 80, 84, 79, 87, 96, 115, 105, 139, 164, 189Anh Thảo - TRàn Vĩnh Lộc110----Đất TM-DV nông thôn
993Huyện Tân KỳKhu vự 2 - Bản Vĩnh Lộc (Tờ 3, thửa: 28, 50, 55, 67, 66, 80, 84, 79, 87, 96, 115, 105, 139, 164, 189Anh Thảo - TRàn Vĩnh Lộc200----Đất ở nông thôn
994Huyện Tân KỳKhu vự 2 - Bản Vĩnh Lộc (Tờ 3, thửa: 119, 92, 98, 83, 88, 104, 205) - Xã Nghĩa TháiAnh Thảo - TRàn Vĩnh Lộc125----Đất SX-KD nông thôn
995Huyện Tân KỳKhu vự 2 - Bản Vĩnh Lộc (Tờ 3, thửa: 119, 92, 98, 83, 88, 104, 205) - Xã Nghĩa TháiAnh Thảo - TRàn Vĩnh Lộc138----Đất TM-DV nông thôn
996Huyện Tân KỳKhu vự 2 - Bản Vĩnh Lộc (Tờ 3, thửa: 119, 92, 98, 83, 88, 104, 205) - Xã Nghĩa TháiAnh Thảo - TRàn Vĩnh Lộc250----Đất ở nông thôn
997Huyện Tân KỳKhu vự 2 - Bản Vĩnh Lộc (Tờ 3, thửa: 495, 491, 443, 379, 346, 328, 395, 460) - Xã Nghĩa TháiAnh Thảo - TRàn Vĩnh Lộc150----Đất SX-KD nông thôn
998Huyện Tân KỳKhu vự 2 - Bản Vĩnh Lộc (Tờ 3, thửa: 495, 491, 443, 379, 346, 328, 395, 460) - Xã Nghĩa TháiAnh Thảo - TRàn Vĩnh Lộc165----Đất TM-DV nông thôn
999Huyện Tân KỳKhu vự 2 - Bản Vĩnh Lộc (Tờ 3, thửa: 495, 491, 443, 379, 346, 328, 395, 460) - Xã Nghĩa TháiAnh Thảo - TRàn Vĩnh Lộc300----Đất ở nông thôn
1000Huyện Tân KỳKhu vự 2 - Bản Vĩnh Lộc (Tờ 3, thửa: 380, 348, 338, 305, 283, 270, 242, 207, 197, 191, 167, 127, 90,Anh Thảo - TRàn Vĩnh Lộc200----Đất SX-KD nông thôn
1001Huyện Tân KỳKhu vự 2 - Bản Vĩnh Lộc (Tờ 3, thửa: 380, 348, 338, 305, 283, 270, 242, 207, 197, 191, 167, 127, 90,Anh Thảo - TRàn Vĩnh Lộc220----Đất TM-DV nông thôn
1002Huyện Tân KỳKhu vự 2 - Bản Vĩnh Lộc (Tờ 3, thửa: 380, 348, 338, 305, 283, 270, 242, 207, 197, 191, 167, 127, 90,Anh Thảo - TRàn Vĩnh Lộc400----Đất ở nông thôn
1003Huyện Tân KỳKhu vực 1 - Bản Vĩnh Lộc (Tờ 3, thửa: 492, 493, 481, 457, 458, 444, 413, 494, 482, 459, 445, 415, 41Cửa hàng mua bán - Anh Kiên300----Đất SX-KD nông thôn
1004Huyện Tân KỳKhu vực 1 - Bản Vĩnh Lộc (Tờ 3, thửa: 492, 493, 481, 457, 458, 444, 413, 494, 482, 459, 445, 415, 41Cửa hàng mua bán - Anh Kiên330----Đất TM-DV nông thôn
1005Huyện Tân KỳKhu vực 1 - Bản Vĩnh Lộc (Tờ 3, thửa: 492, 493, 481, 457, 458, 444, 413, 494, 482, 459, 445, 415, 41Cửa hàng mua bán - Anh Kiên600----Đất ở nông thôn
1006Huyện Tân KỳKhu Vực 2 - Bản Vĩnh Lộc (Tờ 8, thửa: 102, 114, 123, 142, 886, 153, 161, 162, 173, 174, 205, 206, 22Anh Liêu - Ông Xuân Đồng muống125----Đất SX-KD nông thôn
1007Huyện Tân KỳKhu Vực 2 - Bản Vĩnh Lộc (Tờ 8, thửa: 102, 114, 123, 142, 886, 153, 161, 162, 173, 174, 205, 206, 22Anh Liêu - Ông Xuân Đồng muống138----Đất TM-DV nông thôn
1008Huyện Tân KỳKhu Vực 2 - Bản Vĩnh Lộc (Tờ 8, thửa: 102, 114, 123, 142, 886, 153, 161, 162, 173, 174, 205, 206, 22Anh Liêu - Ông Xuân Đồng muống250----Đất ở nông thôn
1009Huyện Tân KỳKhu vực 1 - Bản Vĩnh Lộc (Tờ 8, thửa: 276, 259, 260, 291, 292, 261, 235, 963, 910, 926, 927, 928, 17Hoa Liêu - Thầy Cung150----Đất SX-KD nông thôn
1010Huyện Tân KỳKhu vực 1 - Bản Vĩnh Lộc (Tờ 8, thửa: 276, 259, 260, 291, 292, 261, 235, 963, 910, 926, 927, 928, 17Hoa Liêu - Thầy Cung165----Đất TM-DV nông thôn
1011Huyện Tân KỳKhu vực 1 - Bản Vĩnh Lộc (Tờ 8, thửa: 276, 259, 260, 291, 292, 261, 235, 963, 910, 926, 927, 928, 17Hoa Liêu - Thầy Cung300----Đất ở nông thôn
1012Huyện Tân KỳKhu vực 1 - Bản Vĩnh Lộc (Tờ 8, thửa: 88, 73, 74, 62, 63, 64, 50, 51, 61, 68, 954, 1, 8, 953, 954; 9Hoa Liêu - Thầy Cung300----Đất SX-KD nông thôn
1013Huyện Tân KỳKhu vực 1 - Bản Vĩnh Lộc (Tờ 8, thửa: 88, 73, 74, 62, 63, 64, 50, 51, 61, 68, 954, 1, 8, 953, 954; 9Hoa Liêu - Thầy Cung330----Đất TM-DV nông thôn
1014Huyện Tân KỳKhu vực 1 - Bản Vĩnh Lộc (Tờ 8, thửa: 88, 73, 74, 62, 63, 64, 50, 51, 61, 68, 954, 1, 8, 953, 954; 9Hoa Liêu - Thầy Cung600----Đất ở nông thôn
1015Huyện Tân KỳKhu vực 1 - Bản Vĩnh Lộc - Xã Nghĩa TháiTrường cấp 3 - Ngã ba Hoa Liêu300----Đất SX-KD nông thôn
1016Huyện Tân KỳKhu vực 1 - Bản Vĩnh Lộc - Xã Nghĩa TháiTrường cấp 3 - Ngã ba Hoa Liêu330----Đất TM-DV nông thôn
1017Huyện Tân KỳKhu vực 1 - Bản Vĩnh Lộc - Xã Nghĩa TháiTrường cấp 3 - Ngã ba Hoa Liêu600----Đất ở nông thôn
Đánh giá bài viết!


LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng phản hồi tại trang Liên hệ của Website hoặc qua email: support@lawfirm.vn
Có thể bạn quan tâm
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Bình luận tại đây hoặc Hỗ trợ trực tiếp qua zalo: 0782244468x