Bảng giá đất huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất và việc áp dụng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01/01/2026.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên mới nhất
Bảng giá đất huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất và việc áp dụng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01/01/2026.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất ở
Đất ở tại đô thị: Xác định từ 1 đến 4 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất tại Phụ lục 01, trong đó:
– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông tối đa là 20m;
– Vị trí 2: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 20m (từ trên 20 đến mét thứ 40) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 2.
– Vị trí 3: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 2 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 40m (từ trên 40 đến mét thứ 60) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 3.
– Vị trí 4: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 3 đến hết mà có độ dài chiều sâu thửa đất từ mét thứ 60 trở lên.
Đất ở tại nông thôn: Xác định từ 1 đến 4 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất tại Phụ lục 04, trong đó:
– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông tối đa là 30m;
– Vị trí 2: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 30m (từ trên 30 đến mét thứ 60) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 2.
– Vị trí 3: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 2 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 60m (từ trên 60 đến mét thứ 90) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 3.
– Vị trí 4: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 3 đến hết mà có độ dài chiều sâu thửa đất từ mét thứ 90 trở lên.
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở xác định từ 1 đến 3 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất
– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông đến mét 50;
– Vị trí 2: là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 nêu trên, có cùng một khuôn viên thửa đất có chiều sâu cách chỉ giới đường giao thông từ trên mét thứ 50 đến mét 100;
– Vị trí 3: các vị trí còn lại.
2.1.3. Đối với đất nông nghiệp
Các phường: Điện Biên Phủ, Mường Thanh, Mường Lay xác định thành 3 vị trí như sau:
– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện sau: Nằm ven các trục đường giao thông (qua các tổ dân phố, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách không quá 1.000 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 1.000 mét; có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu.
– Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 3 điều kiện: Nằm ven các trục đường giao thông (qua các tổ dân phố, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 1.000 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung từ tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 1.000 mét; đáp ứng một trong hai lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu).
– Vị trí 3: Gồm các thửa còn lại.
Các xã trên địa bàn tỉnh xác định thành 3 vị trí như sau:
– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện sau: Nằm ven các trục đường giao thông (đường liên thôn, bản, liên xã, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách không quá 500 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 500 mét; có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu.
– Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 3 điều kiện: Nằm ven các trục đường giao thông (đường liên thôn, bản, liên xã, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 500 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung từ tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 500 mét; đáp ứng một trong hai lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu).
Trường hợp trên cùng cánh đồng, cùng đồi nương với vị trí 1, nhưng khoảng cách nằm ở vị trí 2 và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp thì được xếp vào vị trí 1.
– Vị trí 3: Gồm các thửa còn lại.
2.2. Bảng giá đất huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Điện Biên theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Mường Nhé | Tại đây | 24 | Xã Pú Nhung | Tại đây |
| 2 | Xã Sín Thầu | Tại đây | 25 | Xã Chiềng Sinh | Tại đây |
| 3 | Xã Mường Toong | Tại đây | 26 | Xã Mường Ảng | Tại đây |
| 4 | Xã Nậm Kè | Tại đây | 27 | Xã Nà Tấu | Tại đây |
| 5 | Xã Quảng Lâm | Tại đây | 28 | Xã Búng Lao | Tại đây |
| 6 | Xã Nà Hỳ | Tại đây | 29 | Xã Mường Lạn | Tại đây |
| 7 | Xã Mường Chà | Tại đây | 30 | Xã Mường Phăng | Tại đây |
| 8 | Xã Nà Bủng | Tại đây | 31 | Xã Thanh Nưa | Tại đây |
| 9 | Xã Chà Tở | Tại đây | 32 | Xã Thanh An | Tại đây |
| 10 | Xã Si Pa Phìn | Tại đây | 33 | Xã Thanh Yên | Tại đây |
| 11 | Xã Na Sang | Tại đây | 34 | Xã Sam Mứn | Tại đây |
| 12 | Xã Mường Tùng | Tại đây | 35 | Xã Núa Ngam | Tại đây |
| 13 | Xã Pa Ham | Tại đây | 36 | Xã Mường Nhà | Tại đây |
| 14 | Xã Nậm Nèn | Tại đây | 37 | Xã Na Son | Tại đây |
| 15 | Xã Mường Pồn | Tại đây | 38 | Xã Xa Dung | Tại đây |
| 16 | Xã Tủa Chùa | Tại đây | 39 | Xã Pu Nhi | Tại đây |
| 17 | Xã Sín Chải | Tại đây | 40 | Xã Mường Luân | Tại đây |
| 18 | Xã Sính Phình | Tại đây | 41 | Xã Tìa Dình | Tại đây |
| 19 | Xã Tủa Thàng | Tại đây | 42 | Xã Phình Giàng | Tại đây |
| 20 | Xã Sáng Nhè | Tại đây | 43 | Phường Mường Lay | Tại đây |
| 21 | Xã Tuần Giáo | Tại đây | 44 | Phường Điện Biên Phủ | Tại đây |
| 22 | Xã Quài Tở | Tại đây | 45 | Phường Mường Thanh | Tại đây |
| 23 | Xã Mường Mùn | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Mường Chà | Quốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ mốc giới Thị trấn Mường Chà (giáp xã Sa Lông), - đến hết đất đội cao su thị trấn, bao gồm cả hai bên mặt đường | Đất ở đô thị | 325.000 | 200.000 | 105.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Quốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ tiếp giáp đất đội cao su thị trấn, bao gồm cả hai bên mặt đường - đến hết SN 02 TDP 7 (Đất nhà Khai Súm), đối diện bên kia đường hết SN 31 TDP 6 (Đất nhà Hải Nguyên). | Đất ở đô thị | 1.280.000 | 400.000 | 300.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Quốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ tiếp giáp SN 31 TDP 6 (Đất nhà Hải Nguyên), đối diện bên kia đường SN 38 TDP 6 (Đất nhà bà Phé) - đến hết SN 02 TDP 6 đất cửa hàng Linh Nam 2 đối diện bên kia đường hết SN 15 TDP 5 (Đất nhà ông Thực). | Đất ở đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| Huyện Mường Chà | Quốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ SN 56 TDP 5 (nhà Mai Triệu) đối diện bên kia đường từ SN 13 tổ 5 (đất nhà Thắm Trở) - đến hết SN 01, TDP 5 (đất nhà bà Lãng), bên kia đường hết SN 32 TDP 5 (đất nhà Cương Diệp) | Đất ở đô thị | 2.200.000 | - | - | - |
| Huyện Mường Chà | Quốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ SN 30 TDP 5 (đất nhà ông Thịnh Khạt), đối diện bên kia đường từ đất bến xe - đến hết SN 04 TDP 5 (đất nhà ông Kiều Tuyết), đối diện bên kia đường đến hết chợ. | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Huyện Mường Chà | Quốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ đất cửa hàng viễn thông quân đội Viettel, đối diện bên kia đường SN 04 TDP 4 nhà Bích Hưng - đến SN 28 TDP 4 (Đất nhà Bình Sinh), đối diện bên kia đường hết SN 21 TDP 4 (Đất nhà Kim Tảng). | Đất ở đô thị | 2.200.000 | - | - | - |
| Huyện Mường Chà | Quốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ SN 23 TDP 4 (Đất nhà ông Thanh Hoàng), đối diện bên kia đường là đường rẽ vành đai 7m, - đến hết SN 83 TDP 3 (Đất nhà ông Tuyên), đối diện bên kia đường hết SN 22 TDP 2 (Đất nhà bà Tuyết) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 550.000 | 350.000 | 255.000 |
| Huyện Mường Chà | Quốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ SN 85 TDP 3 (Đất nhà bà Đức), đối diện bên kia đường SN 70 TDP 3 (Nhà Tâm Mão cũ) - đến hết TDP 1 (bao gồm cả hai bên mặt đường) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 350.000 | 255.000 | 200.000 |
| Huyện Mường Chà | Quốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ SN 04 TDP 11( đất nhà ông Liên Vân) đối diện bên kia đường đất nhà Ngân - Thìn - đến hết SN 116 TDP 11 (đất nhà Vinh Nhung) đối diện bên kia đường hết đất đất ông Lễ Sản | Đất ở đô thị | 980.000 | 280.000 | 140.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Quốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà Đoạn tiếp giáp SN 116 TDP 11 (đất nhà Vinh Nhung), bên kia đường tiếp giáp đất ông Lễ Sản - đến hết mốc lộ giới thị trấn Mường Chà | Đất ở đô thị | 325.000 | 225.000 | 115.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Đường Nội thị 10m khu A - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ SN 93 TDP 4 (Đất nhà ông An Phương), đối diện bên kia đường SN 52 TDP 4 (Đất nhà ông Xa Huấn) - đến hết đất trường Mầm Non đối diện bên kia đường đất nhà Hương - Thi | Đất ở đô thị | 520.000 | - | - | - |
| Huyện Mường Chà | Đường Nội thị 10m khu A - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ SN 05 TDP 6 (đất nhà bà Thúy) - đến hết SN 43 TDP 7 đất nhà Kiên Bình | Đất ở đô thị | 520.000 | - | - | - |
| Huyện Mường Chà | Đường Nội thị 10m khu A - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ SN 72 TDP 6 (đất nhà bà Hạnh Quyển) - đến hết SN 32 TDP 7 (đất hộ ông Mộc - Thể) | Đất ở đô thị | 380.000 | - | - | - |
| Huyện Mường Chà | Đường Vành đai 7m - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ SN 02 TDP 8 (đất nhà ông Khu), đối diện bên kia đường từ SN 04 TDP 7 (đất nhà bà Loan) - đến hết SN 32 TDP 8 (đất nhà Oánh Hiền), đối diện bên kia đường hết SN 46 TDP 7 (đất nhà ông Hiền Thu) | Đất ở đô thị | 420.000 | 320.000 | - | - |
| Huyện Mường Chà | Đường Vành đai 7m - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ SN 23 TDP 8(Đất nhà Khánh - Phiên) đến hết đất nhà Dương Vân - đến hết đất nhà Dương Vân | Đất ở đô thị | 420.000 | - | - | - |
| Huyện Mường Chà | Đường Vành đai 7m - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ cầu bê tông - đến hết SN 77 TDP 9 (Đất hộ ông Thắng - Ngọc) (Bao gồm hai bên đường) | Đất ở đô thị | 400.000 | 240.000 | - | - |
| Huyện Mường Chà | Đường Vành đai 7m - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ cầu bê tông (tà luy dương) - đến hết SN 54TDP 4 (Đất nhà Oai Thảnh) | Đất ở đô thị | 320.000 | 220.000 | - | - |
| Huyện Mường Chà | Đường Vành đai 7m - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ cầu bê tông (tà luy âm) - đến hết SN 97 TDP 4 (Đất nhà Hiên Mùi) | Đất ở đô thị | 350.000 | 225.000 | - | - |
| Huyện Mường Chà | Đường Vành đai 7m - Thị trấn Mường Chà Đường QL 12 rẽ xuống đoạn từ SN 68 TDP 4 (Đất nhà ông Ngọc) - đến giáp kè suối (Bao gồm cả hai bên mặt đường) | Đất ở đô thị | 525.000 | - | - | - |
| Huyện Mường Chà | Đường nội thị 5m - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ SN 51 TDP 6 (Đất nhà ông Thom Kín) đối diện bên kia đường nhà ông Sương - đến hết SN 49 TDP 6 (Đất bà Phương Hờ) | Đất ở đô thị | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Mường Chà | Khu dân cư sau Nhà thi đấu - Thị trấn Mường Chà Khu vực đằng sau nhà thi đấu huyện - đến giáp suối Nậm Mươn | Đất ở đô thị | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Mường Chà | Khu dân cư sau Nhà thi đấu - Thị trấn Mường Chà Các đường còn lại nội thị hạ tầng Khu A thị trấn Mường Chà - | Đất ở đô thị | 420.000 | - | - | - |
| Huyện Mường Chà | Quốc lộ 12 rẽ đi Si Pa Phìn - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ SN 01 TDP 10 (Đất nhà ông Kiếm), đối diện bên kia đường từ SN 02 TDP 10 (Nhà ông Minh) - đến hết tổ dân phố số 10 | Đất ở đô thị | 190.000 | 130.000 | 70.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Quốc lộ 12 rẽ đi Si Pa Phìn - Thị trấn Mường Chà Cụm dân cư Km số 5 tổ dân phố số 10 - | Đất ở đô thị | 160.000 | 115.000 | 70.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Khu dân cư sau sân vận động - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ SN 21 TDP 8 (Nhà Sinh - Mai) - đến đất nhà Sán - Chung | Đất ở đô thị | 320.000 | - | - | - |
| Huyện Mường Chà | Khu dân cư sau cây xăng số 8 - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ SN 32 TDP 3 (Nhà Thanh - Ngọc) - đến hết SN 108 TDP 3 (Nhà Phong - Tuyết) đối diện bên kia đường từ khoảng đất trống sau nhà Thủy - Tiên đến hết SN 127 - TDP 3 (nhà Hòa - Tâm) | Đất ở đô thị | 420.000 | 280.000 | 200.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Khu B - Thị trấn Mường Chà Khu dân cư đường đi bản Huổi Xuân - | Đất ở đô thị | 250.000 | - | - | - |
| Huyện Mường Chà | Quốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ mốc giới Thị trấn Mường Chà (giáp xã Sa Lông), - đến hết đất đội cao su thị trấn, bao gồm cả hai bên mặt đường | Đất TM-DV đô thị | 260.000 | 160.000 | 84.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Quốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ tiếp giáp đất đội cao su thị trấn, bao gồm cả hai bên mặt đường - đến hết SN 02 TDP 7 (Đất nhà Khai Súm), đối diện bên kia đường hết SN 31 TDP 6 (Đất nhà Hải Nguyên). | Đất TM-DV đô thị | 1.024.000 | 320.000 | 240.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Quốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ tiếp giáp SN 31 TDP 6 (Đất nhà Hải Nguyên), đối diện bên kia đường SN 38 TDP 6 (Đất nhà bà Phé) - đến hết SN 02 TDP 6 đất cửa hàng Linh Nam 2 đối diện bên kia đường hết SN 15 TDP 5 (Đất nhà ông Thực). | Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | - | - | - |
| Huyện Mường Chà | Quốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ SN 56 TDP 5 (nhà Mai Triệu) đối diện bên kia đường từ SN 13 tổ 5 (đất nhà Thắm Trở) - đến hết SN 01, TDP 5 (đất nhà bà Lãng), bên kia đường hết SN 32 TDP 5 (đất nhà Cương Diệp) | Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | - | - | - |
| Huyện Mường Chà | Quốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ SN 30 TDP 5 (đất nhà ông Thịnh Khạt), đối diện bên kia đường từ đất bến xe - đến hết SN 04 TDP 5 (đất nhà ông Kiều Tuyết), đối diện bên kia đường đến hết chợ. | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| Huyện Mường Chà | Quốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ đất cửa hàng viễn thông quân đội Viettel, đối diện bên kia đường SN 04 TDP 4 nhà Bích Hưng - đến SN 28 TDP 4 (Đất nhà Bình Sinh), đối diện bên kia đường hết SN 21 TDP 4 (Đất nhà Kim Tảng). | Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | - | - | - |
| Huyện Mường Chà | Quốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ SN 23 TDP 4 (Đất nhà ông Thanh Hoàng), đối diện bên kia đường là đường rẽ vành đai 7m, - đến hết SN 83 TDP 3 (Đất nhà ông Tuyên), đối diện bên kia đường hết SN 22 TDP 2 (Đất nhà bà Tuyết) | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 440.000 | 280.000 | 204.000 |
| Huyện Mường Chà | Quốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ SN 85 TDP 3 (Đất nhà bà Đức), đối diện bên kia đường SN 70 TDP 3 (Nhà Tâm Mão cũ) - đến hết TDP 1 (bao gồm cả hai bên mặt đường) | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 280.000 | 204.000 | 160.000 |
| Huyện Mường Chà | Quốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ SN 04 TDP 11( đất nhà ông Liên Vân) đối diện bên kia đường đất nhà Ngân - Thìn - đến hết SN 116 TDP 11 (đất nhà Vinh Nhung) đối diện bên kia đường hết đất đất ông Lễ Sản | Đất TM-DV đô thị | 784.000 | 224.000 | 112.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Quốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà Đoạn tiếp giáp SN 116 TDP 11 (đất nhà Vinh Nhung), bên kia đường tiếp giáp đất ông Lễ Sản - đến hết mốc lộ giới thị trấn Mường Chà | Đất TM-DV đô thị | 260.000 | 180.000 | 92.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Đường Nội thị 10m khu A - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ SN 93 TDP 4 (Đất nhà ông An Phương), đối diện bên kia đường SN 52 TDP 4 (Đất nhà ông Xa Huấn) - đến hết đất trường Mầm Non đối diện bên kia đường đất nhà Hương - Thi | Đất TM-DV đô thị | 416.000 | - | - | - |
| Huyện Mường Chà | Đường Nội thị 10m khu A - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ SN 05 TDP 6 (đất nhà bà Thúy) - đến hết SN 43 TDP 7 đất nhà Kiên Bình | Đất TM-DV đô thị | 416.000 | - | - | - |
| Huyện Mường Chà | Đường Nội thị 10m khu A - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ SN 72 TDP 6 (đất nhà bà Hạnh Quyển) - đến hết SN 32 TDP 7 (đất hộ ông Mộc - Thể) | Đất TM-DV đô thị | 304.000 | - | - | - |
| Huyện Mường Chà | Đường Vành đai 7m - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ SN 02 TDP 8 (đất nhà ông Khu), đối diện bên kia đường từ SN 04 TDP 7 (đất nhà bà Loan) - đến hết SN 32 TDP 8 (đất nhà Oánh Hiền), đối diện bên kia đường hết SN 46 TDP 7 (đất nhà ông Hiền Thu) | Đất TM-DV đô thị | 336.000 | 256.000 | - | - |
| Huyện Mường Chà | Đường Vành đai 7m - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ SN 23 TDP 8(Đất nhà Khánh - Phiên) đến hết đất nhà Dương Vân - đến hết đất nhà Dương Vân | Đất TM-DV đô thị | 336.000 | - | - | - |
| Huyện Mường Chà | Đường Vành đai 7m - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ cầu bê tông - đến hết SN 77 TDP 9 (Đất hộ ông Thắng - Ngọc) (Bao gồm hai bên đường) | Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 192.000 | - | - |
| Huyện Mường Chà | Đường Vành đai 7m - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ cầu bê tông (tà luy dương) - đến hết SN 54TDP 4 (Đất nhà Oai Thảnh) | Đất TM-DV đô thị | 256.000 | 176.000 | - | - |
| Huyện Mường Chà | Đường Vành đai 7m - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ cầu bê tông (tà luy âm) - đến hết SN 97 TDP 4 (Đất nhà Hiên Mùi) | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | 180.000 | - | - |
| Huyện Mường Chà | Đường Vành đai 7m - Thị trấn Mường Chà Đường QL 12 rẽ xuống đoạn từ SN 68 TDP 4 (Đất nhà ông Ngọc) - đến giáp kè suối (Bao gồm cả hai bên mặt đường) | Đất TM-DV đô thị | 420.000 | - | - | - |
| Huyện Mường Chà | Đường nội thị 5m - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ SN 51 TDP 6 (Đất nhà ông Thom Kín) đối diện bên kia đường nhà ông Sương - đến hết SN 49 TDP 6 (Đất bà Phương Hờ) | Đất TM-DV đô thị | 224.000 | - | - | - |
| Huyện Mường Chà | Khu dân cư sau Nhà thi đấu - Thị trấn Mường Chà Khu vực đằng sau nhà thi đấu huyện - đến giáp suối Nậm Mươn | Đất TM-DV đô thị | 224.000 | - | - | - |
| Huyện Mường Chà | Khu dân cư sau Nhà thi đấu - Thị trấn Mường Chà Các đường còn lại nội thị hạ tầng Khu A thị trấn Mường Chà - | Đất TM-DV đô thị | 336.000 | - | - | - |
| Huyện Mường Chà | Quốc lộ 12 rẽ đi Si Pa Phìn - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ SN 01 TDP 10 (Đất nhà ông Kiếm), đối diện bên kia đường từ SN 02 TDP 10 (Nhà ông Minh) - đến hết tổ dân phố số 10 | Đất TM-DV đô thị | 152.000 | 104.000 | 56.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Quốc lộ 12 rẽ đi Si Pa Phìn - Thị trấn Mường Chà Cụm dân cư Km số 5 tổ dân phố số 10 - | Đất TM-DV đô thị | 128.000 | 92.000 | 56.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Khu dân cư sau sân vận động - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ SN 21 TDP 8 (Nhà Sinh - Mai) - đến đất nhà Sán - Chung | Đất TM-DV đô thị | 256.000 | - | - | - |
| Huyện Mường Chà | Khu dân cư sau cây xăng số 8 - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ SN 32 TDP 3 (Nhà Thanh - Ngọc) - đến hết SN 108 TDP 3 (Nhà Phong - Tuyết) đối diện bên kia đường từ khoảng đất trống sau nhà Thủy - Tiên đến hết SN 127 - TDP 3 (nhà Hòa - Tâm) | Đất TM-DV đô thị | 336.000 | 224.000 | 160.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Khu B - Thị trấn Mường Chà Khu dân cư đường đi bản Huổi Xuân - | Đất TM-DV đô thị | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Mường Chà | Quốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ mốc giới Thị trấn Mường Chà (giáp xã Sa Lông), - đến hết đất đội cao su thị trấn, bao gồm cả hai bên mặt đường | Đất SX-KD đô thị | 228.000 | 140.000 | 74.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Quốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ tiếp giáp đất đội cao su thị trấn, bao gồm cả hai bên mặt đường - đến hết SN 02 TDP 7 (Đất nhà Khai Súm), đối diện bên kia đường hết SN 31 TDP 6 (Đất nhà Hải Nguyên). | Đất SX-KD đô thị | 896.000 | 280.000 | 210.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Quốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ tiếp giáp SN 31 TDP 6 (Đất nhà Hải Nguyên), đối diện bên kia đường SN 38 TDP 6 (Đất nhà bà Phé) - đến hết SN 02 TDP 6 đất cửa hàng Linh Nam 2 đối diện bên kia đường hết SN 15 TDP 5 (Đất nhà ông Thực). | Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | - | - | - |
| Huyện Mường Chà | Quốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ SN 56 TDP 5 (nhà Mai Triệu) đối diện bên kia đường từ SN 13 tổ 5 (đất nhà Thắm Trở) - đến hết SN 01, TDP 5 (đất nhà bà Lãng), bên kia đường hết SN 32 TDP 5 (đất nhà Cương Diệp) | Đất SX-KD đô thị | 1.540.000 | - | - | - |
| Huyện Mường Chà | Quốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ SN 30 TDP 5 (đất nhà ông Thịnh Khạt), đối diện bên kia đường từ đất bến xe - đến hết SN 04 TDP 5 (đất nhà ông Kiều Tuyết), đối diện bên kia đường đến hết chợ. | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | - | - | - |
| Huyện Mường Chà | Quốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ đất cửa hàng viễn thông quân đội Viettel, đối diện bên kia đường SN 04 TDP 4 nhà Bích Hưng - đến SN 28 TDP 4 (Đất nhà Bình Sinh), đối diện bên kia đường hết SN 21 TDP 4 (Đất nhà Kim Tảng). | Đất SX-KD đô thị | 1.540.000 | - | - | - |
| Huyện Mường Chà | Quốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ SN 23 TDP 4 (Đất nhà ông Thanh Hoàng), đối diện bên kia đường là đường rẽ vành đai 7m, - đến hết SN 83 TDP 3 (Đất nhà ông Tuyên), đối diện bên kia đường hết SN 22 TDP 2 (Đất nhà bà Tuyết) | Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 385.000 | 245.000 | 179.000 |
| Huyện Mường Chà | Quốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ SN 85 TDP 3 (Đất nhà bà Đức), đối diện bên kia đường SN 70 TDP 3 (Nhà Tâm Mão cũ) - đến hết TDP 1 (bao gồm cả hai bên mặt đường) | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 245.000 | 179.000 | 140.000 |
| Huyện Mường Chà | Quốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ SN 04 TDP 11( đất nhà ông Liên Vân) đối diện bên kia đường đất nhà Ngân - Thìn - đến hết SN 116 TDP 11 (đất nhà Vinh Nhung) đối diện bên kia đường hết đất đất ông Lễ Sản | Đất SX-KD đô thị | 686.000 | 196.000 | 98.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Quốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà Đoạn tiếp giáp SN 116 TDP 11 (đất nhà Vinh Nhung), bên kia đường tiếp giáp đất ông Lễ Sản - đến hết mốc lộ giới thị trấn Mường Chà | Đất SX-KD đô thị | 228.000 | 158.000 | 81.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Đường Nội thị 10m khu A - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ SN 93 TDP 4 (Đất nhà ông An Phương), đối diện bên kia đường SN 52 TDP 4 (Đất nhà ông Xa Huấn) - đến hết đất trường Mầm Non đối diện bên kia đường đất nhà Hương - Thi | Đất SX-KD đô thị | 364.000 | - | - | - |
| Huyện Mường Chà | Đường Nội thị 10m khu A - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ SN 05 TDP 6 (đất nhà bà Thúy) - đến hết SN 43 TDP 7 đất nhà Kiên Bình | Đất SX-KD đô thị | 364.000 | - | - | - |
| Huyện Mường Chà | Đường Nội thị 10m khu A - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ SN 72 TDP 6 (đất nhà bà Hạnh Quyển) - đến hết SN 32 TDP 7 (đất hộ ông Mộc - Thể) | Đất SX-KD đô thị | 266.000 | - | - | - |
| Huyện Mường Chà | Đường Vành đai 7m - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ SN 02 TDP 8 (đất nhà ông Khu), đối diện bên kia đường từ SN 04 TDP 7 (đất nhà bà Loan) - đến hết SN 32 TDP 8 (đất nhà Oánh Hiền), đối diện bên kia đường hết SN 46 TDP 7 (đất nhà ông Hiền Thu) | Đất SX-KD đô thị | 294.000 | 224.000 | - | - |
| Huyện Mường Chà | Đường Vành đai 7m - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ SN 23 TDP 8(Đất nhà Khánh - Phiên) đến hết đất nhà Dương Vân - đến hết đất nhà Dương Vân | Đất SX-KD đô thị | 294.000 | - | - | - |
| Huyện Mường Chà | Đường Vành đai 7m - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ cầu bê tông - đến hết SN 77 TDP 9 (Đất hộ ông Thắng - Ngọc) (Bao gồm hai bên đường) | Đất SX-KD đô thị | 280.000 | 168.000 | - | - |
| Huyện Mường Chà | Đường Vành đai 7m - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ cầu bê tông (tà luy dương) - đến hết SN 54TDP 4 (Đất nhà Oai Thảnh) | Đất SX-KD đô thị | 224.000 | 154.000 | - | - |
| Huyện Mường Chà | Đường Vành đai 7m - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ cầu bê tông (tà luy âm) - đến hết SN 97 TDP 4 (Đất nhà Hiên Mùi) | Đất SX-KD đô thị | 245.000 | 158.000 | - | - |
| Huyện Mường Chà | Đường Vành đai 7m - Thị trấn Mường Chà Đường QL 12 rẽ xuống đoạn từ SN 68 TDP 4 (Đất nhà ông Ngọc) - đến giáp kè suối (Bao gồm cả hai bên mặt đường) | Đất SX-KD đô thị | 368.000 | - | - | - |
| Huyện Mường Chà | Đường nội thị 5m - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ SN 51 TDP 6 (Đất nhà ông Thom Kín) đối diện bên kia đường nhà ông Sương - đến hết SN 49 TDP 6 (Đất bà Phương Hờ) | Đất SX-KD đô thị | 196.000 | - | - | - |
| Huyện Mường Chà | Khu dân cư sau Nhà thi đấu - Thị trấn Mường Chà Khu vực đằng sau nhà thi đấu huyện - đến giáp suối Nậm Mươn | Đất SX-KD đô thị | 196.000 | - | - | - |
| Huyện Mường Chà | Khu dân cư sau Nhà thi đấu - Thị trấn Mường Chà Các đường còn lại nội thị hạ tầng Khu A thị trấn Mường Chà - | Đất SX-KD đô thị | 294.000 | - | - | - |
| Huyện Mường Chà | Quốc lộ 12 rẽ đi Si Pa Phìn - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ SN 01 TDP 10 (Đất nhà ông Kiếm), đối diện bên kia đường từ SN 02 TDP 10 (Nhà ông Minh) - đến hết tổ dân phố số 10 | Đất SX-KD đô thị | 133.000 | 91.000 | 49.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Quốc lộ 12 rẽ đi Si Pa Phìn - Thị trấn Mường Chà Cụm dân cư Km số 5 tổ dân phố số 10 - | Đất SX-KD đô thị | 112.000 | 81.000 | 49.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Khu dân cư sau sân vận động - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ SN 21 TDP 8 (Nhà Sinh - Mai) - đến đất nhà Sán - Chung | Đất SX-KD đô thị | 224.000 | - | - | - |
| Huyện Mường Chà | Khu dân cư sau cây xăng số 8 - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ SN 32 TDP 3 (Nhà Thanh - Ngọc) - đến hết SN 108 TDP 3 (Nhà Phong - Tuyết) đối diện bên kia đường từ khoảng đất trống sau nhà Thủy - Tiên đến hết SN 127 - TDP 3 (nhà Hòa - Tâm) | Đất SX-KD đô thị | 294.000 | 196.000 | 140.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Khu B - Thị trấn Mường Chà Khu dân cư đường đi bản Huổi Xuân - | Đất SX-KD đô thị | 175.000 | - | - | - |
| Huyện Mường Chà | Đường QL12 - Xã Mường Mươn đoạn từ ranh giới xã Mường Pồn huyện Điện Biên - đến hết ranh giới bản Púng Giắt 1 | Đất ở nông thôn | 150.000 | 100.000 | 70.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Đường QL 12 - Xã Mường Mươn đoạn từ ranh giới bản Púng Giắt 1 - đến hết ranh giới giáp xã Na Sang | Đất ở nông thôn | 220.000 | 120.000 | 80.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Xã Mường Mươn Các trục đường liên thôn, liên bản - | Đất ở nông thôn | 90.000 | 70.000 | 60.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Đường QL12 - Xã Na Sang đoạn từ ranh giới xã Mường Mươn - đến cầu Mường Mươn | Đất ở nông thôn | 220.000 | 120.000 | 80.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Đường QL12 - Xã Na Sang đoạn từ cầu Mường Mươn - đến ranh giới thị trấn Mường Chà | Đất ở nông thôn | 200.000 | 115.000 | 75.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Xã Na Sang Các trục đường liên thôn, liên bản - | Đất ở nông thôn | 90.000 | 70.000 | 60.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Đường QL12 - Xã Sa Lông đoạn từ ranh giới thị trấn Mường Chà - đến hết ranh giới bản Háng Lìa (nay là bản 36) | Đất ở nông thôn | 220.000 | 120.000 | 80.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Đường QL12 - Xã Sa Lông đoạn từ tiếp giáp bản Háng Lìa (nay là bản 36) - đến hết ranh giới bản Sa Lông 1 | Đất ở nông thôn | 200.000 | 115.000 | 75.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Đường QL12 - Xã Sa Lông đoạn từ ranh giới bản Sa Lông 1 - đến ranh giới xã Huổi Lèng | Đất ở nông thôn | 140.000 | 90.000 | 70.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Xã Sa Lông Các trục đường liên thôn, liên bản - | Đất ở nông thôn | 90.000 | 70.000 | 60.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Đường QL12 - Xã Huổi Lèng đoạn từ ranh giới xã Sa Lông - đến hết ranh giới bản Huổi Toóng 1 | Đất ở nông thôn | 170.000 | 100.000 | 75.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Đường QL12 - Xã Huổi Lèng đoạn từ ranh giới bản Huổi Toóng 1 - đến ranh giới xã Mường Tùng | Đất ở nông thôn | 120.000 | 85.000 | 70.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Đường Ma Thì Hồ Chà Tở - Xã Huổi Lèng đoạn từ ranh giới bản Nậm Chua - đến ranh giới xã Chà Tở | Đất ở nông thôn | 105.000 | 80.000 | 65.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Xã Huổi Lèng Các trục đường liên thôn, liên bản - | Đất ở nông thôn | 90.000 | 70.000 | 60.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Đường QL 12 - Xã Mường Tùng đoạn từ ranh giới xã Huổi Lèng - đến ranh giới xã Lay Nưa | Đất ở nông thôn | 230.000 | 125.000 | 80.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Đường tỉnh lộ 142 - Xã Mường Tùng đoạn từ cầu Mường Tùng - đến ranh giới xã Lay Nưa | Đất ở nông thôn | 220.000 | 120.000 | 80.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Đường Mường Tùng đi Chà Tở - Xã Mường Tùng hết địa phận xã Mường Tùng - | Đất ở nông thôn | 170.000 | 100.000 | 75.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Xã Mường Tùng Các trục đường liên thôn, liên bản - | Đất ở nông thôn | 90.000 | 70.000 | 60.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Đường QL 4H - Xã Ma Thì Hồ từ ranh giới thị trấn Mường Chà - đến hết cầu bê tông Km 20+906 QL4H | Đất ở nông thôn | 120.000 | 85.000 | 70.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Đường QL 4H - Xã Ma Thì Hồ từ cầu bê tông Km 20+906 QL4H - đến ngã ba đường rẽ bản Ma Thì Hồ 1 | Đất ở nông thôn | 180.000 | 100.000 | 75.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Đường QL 4H - Xã Ma Thì Hồ từ ngã ba đường rẽ bản Ma Thì Hồ 1 - đến hết ranh giới giáp xã Si Pa phìn | Đất ở nông thôn | 120.000 | 85.000 | 70.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Đường Ma Thì Hồ Chà Tở - Xã Ma Thì Hồ đoạn từ ranh giới bản Ma Thì Hồ 1 - đến ranh giới xã Huổi Lèng | Đất ở nông thôn | 105.000 | 80.000 | 65.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Đường đi bản Huổi Quang - Xã Ma Thì Hồ từ ranh giới bản Hồ Chim 2 - đến ranh giới bản Huổi Hạ xã Na Sang | Đất ở nông thôn | 90.000 | 70.000 | 60.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Xã Ma Thì Hồ Các trục đường liên thôn, liên bản - | Đất ở nông thôn | 85.000 | 70.000 | 60.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Đường QL 6 - Xã Sá Tổng đoạn từ ranh giới thị xã Mường Lay - đến ranh giới xã Hừa Ngài | Đất ở nông thôn | 180.000 | 100.000 | 75.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Đường đi UBND xã - Xã Sá Tổng từ ranh giới bản Phi 2 - đến hết ranh giới bản Dế Da | Đất ở nông thôn | 115.000 | 80.000 | 60.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Xã Sá Tổng Các trục đường liên thôn, liên bản - | Đất ở nông thôn | 85.000 | 70.000 | 60.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Đường QL 6 - Xã Pa Ham đoạn từ ranh giới xã Hừa Ngài - hết ranh giới bản Pa Ham 1, Pa Ham 2 (nay là bản Pa Ham) | Đất ở nông thôn | 120.000 | 85.000 | 70.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Đường QL 6 - Xã Pa Ham đoạn từ ranh giới bản Pa Ham 1 và Pa Ham 2 - đi hết ranh giới bản Mường Anh 1, Mường Anh 2 | Đất ở nông thôn | 190.000 | 100.000 | 75.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Đường QL 6 - Xã Pa Ham đoạn từ ranh giới bản Mường Anh 1, Mường Anh 2 - đến ranh giới xã Nận Nèn | Đất ở nông thôn | 120.000 | 85.000 | 70.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Xã Pa Ham Các trục đường liên thôn, liên bản - | Đất ở nông thôn | 85.000 | 70.000 | 60.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Đường QL 6 - Xã Nậm Nèn đoạn từ ranh giới xã Pa Ham - đến hết ranh giới bản Phiêng Đất A | Đất ở nông thôn | 130.000 | 85.000 | 70.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Đường QL 6 - Xã Nậm Nèn đoạn từ ranh giới bản Phiêng Đất A - đến hết ranh giới bản Nậm Cút | Đất ở nông thôn | 180.000 | 100.000 | 75.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Đường QL 6 - Xã Nậm Nèn đoạn từ ranh giới bản Nậm Cút - đến ranh giới xã Mường Mùn | Đất ở nông thôn | 130.000 | 85.000 | 70.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Các trục đường liên thôn, liên bản - Xã Nậm Nèn Các trục đường liên thôn, liên bản - | Đất ở nông thôn | 85.000 | 75.000 | 60.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Đường QL 6 - Xã Hừa Ngài đoạn từ ranh giới xã Sá Tổng - đến ranh giới xã Pa Ham | Đất ở nông thôn | 115.000 | 85.000 | 70.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Đường liên xã - Xã Hừa Ngài đoạn từ ranh giới xã Huổi Lèng - đến hết ranh giới bản Há Là Chủ A, Há Là Chủ B | Đất ở nông thôn | 120.000 | 85.000 | 70.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Đường liên xã - Xã Hừa Ngài đoạn từ ranh giới bản Há Là Chủ A, Há Là Chủ B - đến ranh giới xã Nậm Nèn | Đất ở nông thôn | 100.000 | 70.000 | 60.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Xã Hừa Ngài Các trục đường liên thôn, liên bản - | Đất ở nông thôn | 85.000 | 70.000 | 60.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Đường liên xã - Xã Huổi Mí từ ranh giới xã Nậm Nèn - đến hết ranh giới bản Lùng Thàng 1, Lùng Thàng 2 | Đất ở nông thôn | 85.000 | 70.000 | 60.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Đường liên xã - Xã Huổi Mí từ ranh giới bản Lùng Thàng 1, Lùng Thàng 2 - đến hết ranh giới bản huổi Mí 1 | Đất ở nông thôn | 85.000 | 70.000 | 60.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Xã Huổi Mí Trung tâm xã Huổi Mí - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 70.000 | 60.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Đường liên xã - Xã Huổi Mí từ ranh giới trung tâm xã - đến hết ranh giới bản Huổi Mí 2 | Đất ở nông thôn | 85.000 | 70.000 | 60.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Xã Huổi Mí Các trục đường liên thôn, liên bản - | Đất ở nông thôn | 80.000 | 65.000 | 60.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Đường QL12 - Xã Mường Mươn đoạn từ ranh giới xã Mường Pồn huyện Điện Biên - đến hết ranh giới bản Púng Giắt 1 | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 80.000 | 56.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Đường QL 12 - Xã Mường Mươn đoạn từ ranh giới bản Púng Giắt 1 - đến hết ranh giới giáp xã Na Sang | Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 96.000 | 64.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Xã Mường Mươn Các trục đường liên thôn, liên bản - | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 56.000 | 48.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Đường QL12 - Xã Na Sang đoạn từ ranh giới xã Mường Mươn - đến cầu Mường Mươn | Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 96.000 | 64.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Đường QL12 - Xã Na Sang đoạn từ cầu Mường Mươn - đến ranh giới thị trấn Mường Chà | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 92.000 | 60.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Xã Na Sang Các trục đường liên thôn, liên bản - | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 56.000 | 48.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Đường QL12 - Xã Sa Lông đoạn từ ranh giới thị trấn Mường Chà - đến hết ranh giới bản Háng Lìa (nay là bản 36) | Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 96.000 | 64.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Đường QL12 - Xã Sa Lông đoạn từ tiếp giáp bản Háng Lìa (nay là bản 36) - đến hết ranh giới bản Sa Lông 1 | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 92.000 | 60.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Đường QL12 - Xã Sa Lông đoạn từ ranh giới bản Sa Lông 1 - đến ranh giới xã Huổi Lèng | Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | 72.000 | 56.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Xã Sa Lông Các trục đường liên thôn, liên bản - | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 56.000 | 48.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Đường QL12 - Xã Huổi Lèng đoạn từ ranh giới xã Sa Lông - đến hết ranh giới bản Huổi Toóng 1 | Đất TM-DV nông thôn | 136.000 | 80.000 | 60.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Đường QL12 - Xã Huổi Lèng đoạn từ ranh giới bản Huổi Toóng 1 - đến ranh giới xã Mường Tùng | Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 68.000 | 56.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Đường Ma Thì Hồ Chà Tở - Xã Huổi Lèng đoạn từ ranh giới bản Nậm Chua - đến ranh giới xã Chà Tở | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 64.000 | 52.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Xã Huổi Lèng Các trục đường liên thôn, liên bản - | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 56.000 | 48.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Đường QL 12 - Xã Mường Tùng đoạn từ ranh giới xã Huổi Lèng - đến ranh giới xã Lay Nưa | Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | 100.000 | 64.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Đường tỉnh lộ 142 - Xã Mường Tùng đoạn từ cầu Mường Tùng - đến ranh giới xã Lay Nưa | Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 96.000 | 64.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Đường Mường Tùng đi Chà Tở - Xã Mường Tùng hết địa phận xã Mường Tùng - | Đất TM-DV nông thôn | 136.000 | 80.000 | 60.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Xã Mường Tùng Các trục đường liên thôn, liên bản - | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 56.000 | 48.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Đường QL 4H - Xã Ma Thì Hồ từ ranh giới thị trấn Mường Chà - đến hết cầu bê tông Km 20+906 QL4H | Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 68.000 | 56.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Đường QL 4H - Xã Ma Thì Hồ từ cầu bê tông Km 20+906 QL4H - đến ngã ba đường rẽ bản Ma Thì Hồ 1 | Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 80.000 | 60.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Đường QL 4H - Xã Ma Thì Hồ từ ngã ba đường rẽ bản Ma Thì Hồ 1 - đến hết ranh giới giáp xã Si Pa phìn | Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 68.000 | 56.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Đường Ma Thì Hồ Chà Tở - Xã Ma Thì Hồ đoạn từ ranh giới bản Ma Thì Hồ 1 - đến ranh giới xã Huổi Lèng | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 64.000 | 52.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Đường đi bản Huổi Quang - Xã Ma Thì Hồ từ ranh giới bản Hồ Chim 2 - đến ranh giới bản Huổi Hạ xã Na Sang | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 56.000 | 48.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Xã Ma Thì Hồ Các trục đường liên thôn, liên bản - | Đất TM-DV nông thôn | 68.000 | 56.000 | 48.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Đường QL 6 - Xã Sá Tổng đoạn từ ranh giới thị xã Mường Lay - đến ranh giới xã Hừa Ngài | Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 80.000 | 60.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Đường đi UBND xã - Xã Sá Tổng từ ranh giới bản Phi 2 - đến hết ranh giới bản Dế Da | Đất TM-DV nông thôn | 92.000 | 64.000 | 48.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Xã Sá Tổng Các trục đường liên thôn, liên bản - | Đất TM-DV nông thôn | 68.000 | 56.000 | 48.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Đường QL 6 - Xã Pa Ham đoạn từ ranh giới xã Hừa Ngài - hết ranh giới bản Pa Ham 1, Pa Ham 2 (nay là bản Pa Ham) | Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 68.000 | 56.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Đường QL 6 - Xã Pa Ham đoạn từ ranh giới bản Pa Ham 1 và Pa Ham 2 - đi hết ranh giới bản Mường Anh 1, Mường Anh 2 | Đất TM-DV nông thôn | 152.000 | 80.000 | 60.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Đường QL 6 - Xã Pa Ham đoạn từ ranh giới bản Mường Anh 1, Mường Anh 2 - đến ranh giới xã Nận Nèn | Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 68.000 | 56.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Xã Pa Ham Các trục đường liên thôn, liên bản - | Đất TM-DV nông thôn | 68.000 | 56.000 | 48.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Đường QL 6 - Xã Nậm Nèn đoạn từ ranh giới xã Pa Ham - đến hết ranh giới bản Phiêng Đất A | Đất TM-DV nông thôn | 104.000 | 68.000 | 56.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Đường QL 6 - Xã Nậm Nèn đoạn từ ranh giới bản Phiêng Đất A - đến hết ranh giới bản Nậm Cút | Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 80.000 | 60.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Đường QL 6 - Xã Nậm Nèn đoạn từ ranh giới bản Nậm Cút - đến ranh giới xã Mường Mùn | Đất TM-DV nông thôn | 104.000 | 68.000 | 56.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Các trục đường liên thôn, liên bản - Xã Nậm Nèn Các trục đường liên thôn, liên bản - | Đất TM-DV nông thôn | 68.000 | 60.000 | 48.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Đường QL 6 - Xã Hừa Ngài đoạn từ ranh giới xã Sá Tổng - đến ranh giới xã Pa Ham | Đất TM-DV nông thôn | 92.000 | 68.000 | 56.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Đường liên xã - Xã Hừa Ngài đoạn từ ranh giới xã Huổi Lèng - đến hết ranh giới bản Há Là Chủ A, Há Là Chủ B | Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 68.000 | 56.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Đường liên xã - Xã Hừa Ngài đoạn từ ranh giới bản Há Là Chủ A, Há Là Chủ B - đến ranh giới xã Nậm Nèn | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 56.000 | 48.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Xã Hừa Ngài Các trục đường liên thôn, liên bản - | Đất TM-DV nông thôn | 68.000 | 56.000 | 48.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Đường liên xã - Xã Huổi Mí từ ranh giới xã Nậm Nèn - đến hết ranh giới bản Lùng Thàng 1, Lùng Thàng 2 | Đất TM-DV nông thôn | 68.000 | 56.000 | 48.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Đường liên xã - Xã Huổi Mí từ ranh giới bản Lùng Thàng 1, Lùng Thàng 2 - đến hết ranh giới bản huổi Mí 1 | Đất TM-DV nông thôn | 68.000 | 56.000 | 48.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Xã Huổi Mí Trung tâm xã Huổi Mí - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 56.000 | 48.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Đường liên xã - Xã Huổi Mí từ ranh giới trung tâm xã - đến hết ranh giới bản Huổi Mí 2 | Đất TM-DV nông thôn | 68.000 | 56.000 | 48.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Xã Huổi Mí Các trục đường liên thôn, liên bản - | Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 52.000 | 48.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Đường QL12 - Xã Mường Mươn đoạn từ ranh giới xã Mường Pồn huyện Điện Biên - đến hết ranh giới bản Púng Giắt 1 | Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 70.000 | 49.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Đường QL 12 - Xã Mường Mươn đoạn từ ranh giới bản Púng Giắt 1 - đến hết ranh giới giáp xã Na Sang | Đất SX-KD nông thôn | 154.000 | 84.000 | 56.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Xã Mường Mươn Các trục đường liên thôn, liên bản - | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | 49.000 | 42.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Đường QL12 - Xã Na Sang đoạn từ ranh giới xã Mường Mươn - đến cầu Mường Mươn | Đất SX-KD nông thôn | 154.000 | 84.000 | 56.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Đường QL12 - Xã Na Sang đoạn từ cầu Mường Mươn - đến ranh giới thị trấn Mường Chà | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 81.000 | 53.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Xã Na Sang Các trục đường liên thôn, liên bản - | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | 49.000 | 42.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Đường QL12 - Xã Sa Lông đoạn từ ranh giới thị trấn Mường Chà - đến hết ranh giới bản Háng Lìa (nay là bản 36) | Đất SX-KD nông thôn | 154.000 | 84.000 | 56.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Đường QL12 - Xã Sa Lông đoạn từ tiếp giáp bản Háng Lìa (nay là bản 36) - đến hết ranh giới bản Sa Lông 1 | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 81.000 | 53.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Đường QL12 - Xã Sa Lông đoạn từ ranh giới bản Sa Lông 1 - đến ranh giới xã Huổi Lèng | Đất SX-KD nông thôn | 98.000 | 63.000 | 49.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Xã Sa Lông Các trục đường liên thôn, liên bản - | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | 49.000 | 42.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Đường QL12 - Xã Huổi Lèng đoạn từ ranh giới xã Sa Lông - đến hết ranh giới bản Huổi Toóng 1 | Đất SX-KD nông thôn | 119.000 | 70.000 | 53.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Đường QL12 - Xã Huổi Lèng đoạn từ ranh giới bản Huổi Toóng 1 - đến ranh giới xã Mường Tùng | Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 60.000 | 49.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Đường Ma Thì Hồ Chà Tở - Xã Huổi Lèng đoạn từ ranh giới bản Nậm Chua - đến ranh giới xã Chà Tở | Đất SX-KD nông thôn | 74.000 | 56.000 | 46.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Xã Huổi Lèng Các trục đường liên thôn, liên bản - | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | 49.000 | 42.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Đường QL 12 - Xã Mường Tùng đoạn từ ranh giới xã Huổi Lèng - đến ranh giới xã Lay Nưa | Đất SX-KD nông thôn | 161.000 | 88.000 | 56.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Đường tỉnh lộ 142 - Xã Mường Tùng đoạn từ cầu Mường Tùng - đến ranh giới xã Lay Nưa | Đất SX-KD nông thôn | 154.000 | 84.000 | 56.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Đường Mường Tùng đi Chà Tở - Xã Mường Tùng hết địa phận xã Mường Tùng - | Đất SX-KD nông thôn | 119.000 | 70.000 | 53.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Xã Mường Tùng Các trục đường liên thôn, liên bản - | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | 49.000 | 42.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Đường QL 4H - Xã Ma Thì Hồ từ ranh giới thị trấn Mường Chà - đến hết cầu bê tông Km 20+906 QL4H | Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 60.000 | 49.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Đường QL 4H - Xã Ma Thì Hồ từ cầu bê tông Km 20+906 QL4H - đến ngã ba đường rẽ bản Ma Thì Hồ 1 | Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | 70.000 | 53.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Đường QL 4H - Xã Ma Thì Hồ từ ngã ba đường rẽ bản Ma Thì Hồ 1 - đến hết ranh giới giáp xã Si Pa phìn | Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 60.000 | 49.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Đường Ma Thì Hồ Chà Tở - Xã Ma Thì Hồ đoạn từ ranh giới bản Ma Thì Hồ 1 - đến ranh giới xã Huổi Lèng | Đất SX-KD nông thôn | 74.000 | 56.000 | 46.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Đường đi bản Huổi Quang - Xã Ma Thì Hồ từ ranh giới bản Hồ Chim 2 - đến ranh giới bản Huổi Hạ xã Na Sang | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | 49.000 | 42.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Xã Ma Thì Hồ Các trục đường liên thôn, liên bản - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 49.000 | 42.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Đường QL 6 - Xã Sá Tổng đoạn từ ranh giới thị xã Mường Lay - đến ranh giới xã Hừa Ngài | Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | 70.000 | 53.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Đường đi UBND xã - Xã Sá Tổng từ ranh giới bản Phi 2 - đến hết ranh giới bản Dế Da | Đất SX-KD nông thôn | 81.000 | 56.000 | 42.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Xã Sá Tổng Các trục đường liên thôn, liên bản - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 49.000 | 42.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Đường QL 6 - Xã Pa Ham đoạn từ ranh giới xã Hừa Ngài - hết ranh giới bản Pa Ham 1, Pa Ham 2 (nay là bản Pa Ham) | Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 60.000 | 49.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Đường QL 6 - Xã Pa Ham đoạn từ ranh giới bản Pa Ham 1 và Pa Ham 2 - đi hết ranh giới bản Mường Anh 1, Mường Anh 2 | Đất SX-KD nông thôn | 133.000 | 70.000 | 53.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Đường QL 6 - Xã Pa Ham đoạn từ ranh giới bản Mường Anh 1, Mường Anh 2 - đến ranh giới xã Nận Nèn | Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 60.000 | 49.000 | - |
| Huyện Mường Chà | Xã Pa Ham Các trục đường liên thôn, liên bản - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 49.000 | 42.000 | - |


