• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
29/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất ở
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với đất nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên

Bảng giá đất huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất và việc áp dụng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01/01/2026.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên 2026

2. Bảng giá đất huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên mới nhất

Bảng giá đất huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất và việc áp dụng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01/01/2026.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất ở

Đất ở tại đô thị: Xác định từ 1 đến 4 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất tại Phụ lục 01, trong đó:

– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông tối đa là 20m;

– Vị trí 2: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 20m (từ trên 20 đến mét thứ 40) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 2.

– Vị trí 3: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 2 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 40m (từ trên 40 đến mét thứ 60) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 3.

– Vị trí 4: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 3 đến hết mà có độ dài chiều sâu thửa đất từ mét thứ 60 trở lên.

Đất ở tại nông thôn: Xác định từ 1 đến 4 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất tại Phụ lục 04, trong đó:

– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông tối đa là 30m;

– Vị trí 2: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 30m (từ trên 30 đến mét thứ 60) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 2.

– Vị trí 3: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 2 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 60m (từ trên 60 đến mét thứ 90) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 3.

– Vị trí 4: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 3 đến hết mà có độ dài chiều sâu thửa đất từ mét thứ 90 trở lên.

2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở xác định từ 1 đến 3 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất

– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông đến mét 50;

– Vị trí 2: là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 nêu trên, có cùng một khuôn viên thửa đất có chiều sâu cách chỉ giới đường giao thông từ trên mét thứ 50 đến mét 100;

– Vị trí 3: các vị trí còn lại.

2.1.3. Đối với đất nông nghiệp

Các phường: Điện Biên Phủ, Mường Thanh, Mường Lay xác định thành 3 vị trí như sau:

– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện sau: Nằm ven các trục đường giao thông (qua các tổ dân phố, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách không quá 1.000 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 1.000 mét; có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu.

– Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 3 điều kiện: Nằm ven các trục đường giao thông (qua các tổ dân phố, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 1.000 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung từ tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 1.000 mét; đáp ứng một trong hai lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu).

– Vị trí 3: Gồm các thửa còn lại.

Các xã trên địa bàn tỉnh xác định thành 3 vị trí như sau:

– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện sau: Nằm ven các trục đường giao thông (đường liên thôn, bản, liên xã, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách không quá 500 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 500 mét; có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu.

– Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 3 điều kiện: Nằm ven các trục đường giao thông (đường liên thôn, bản, liên xã, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 500 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung từ tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 500 mét; đáp ứng một trong hai lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu).

Trường hợp trên cùng cánh đồng, cùng đồi nương với vị trí 1, nhưng khoảng cách nằm ở vị trí 2 và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp thì được xếp vào vị trí 1.

– Vị trí 3: Gồm các thửa còn lại.

2.2. Bảng giá đất huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Điện Biên theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Mường NhéTại đây24Xã Pú NhungTại đây
2Xã Sín ThầuTại đây25Xã Chiềng SinhTại đây
3Xã Mường ToongTại đây26Xã Mường ẢngTại đây
4Xã Nậm KèTại đây27Xã Nà TấuTại đây
5Xã Quảng LâmTại đây28Xã Búng LaoTại đây
6Xã Nà HỳTại đây29Xã Mường LạnTại đây
7Xã Mường ChàTại đây30Xã Mường PhăngTại đây
8Xã Nà BủngTại đây31Xã Thanh NưaTại đây
9Xã Chà TởTại đây32Xã Thanh AnTại đây
10Xã Si Pa PhìnTại đây33Xã Thanh YênTại đây
11Xã Na SangTại đây34Xã Sam MứnTại đây
12Xã Mường TùngTại đây35Xã Núa NgamTại đây
13Xã Pa HamTại đây36Xã Mường NhàTại đây
14Xã Nậm NènTại đây37Xã Na SonTại đây
15Xã Mường PồnTại đây38Xã Xa DungTại đây
16Xã Tủa ChùaTại đây39Xã Pu NhiTại đây
17Xã Sín ChảiTại đây40Xã Mường LuânTại đây
18Xã Sính PhìnhTại đây41Xã Tìa DìnhTại đây
19Xã Tủa ThàngTại đây42Xã Phình GiàngTại đây
20Xã Sáng NhèTại đây43Phường Mường LayTại đây
21Xã Tuần GiáoTại đây44Phường Điện Biên PhủTại đây
22Xã Quài TởTại đây45Phường Mường ThanhTại đây
23Xã Mường MùnTại đây

Bảng giá đất huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Mường ChàQuốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ mốc giới Thị trấn Mường Chà (giáp xã Sa Lông), - đến hết đất đội cao su thị trấn, bao gồm cả hai bên mặt đườngĐất ở đô thị325.000200.000105.000-
2Huyện Mường ChàQuốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ tiếp giáp đất đội cao su thị trấn, bao gồm cả hai bên mặt đường - đến hết SN 02 TDP 7 (Đất nhà Khai Súm), đối diện bên kia đường hết SN 31 TDP 6 (Đất nhà Hải Nguyên).Đất ở đô thị1.280.000400.000300.000-
3Huyện Mường ChàQuốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ tiếp giáp SN 31 TDP 6 (Đất nhà Hải Nguyên), đối diện bên kia đường SN 38 TDP 6 (Đất nhà bà Phé) - đến hết SN 02 TDP 6 đất cửa hàng Linh Nam 2 đối diện bên kia đường hết SN 15 TDP 5 (Đất nhà ông Thực).Đất ở đô thị1.600.000---
4Huyện Mường ChàQuốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ SN 56 TDP 5 (nhà Mai Triệu) đối diện bên kia đường từ SN 13 tổ 5 (đất nhà Thắm Trở) - đến hết SN 01, TDP 5 (đất nhà bà Lãng), bên kia đường hết SN 32 TDP 5 (đất nhà Cương Diệp)Đất ở đô thị2.200.000---
5Huyện Mường ChàQuốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ SN 30 TDP 5 (đất nhà ông Thịnh Khạt), đối diện bên kia đường từ đất bến xe - đến hết SN 04 TDP 5 (đất nhà ông Kiều Tuyết), đối diện bên kia đường đến hết chợ.Đất ở đô thị3.000.000---
6Huyện Mường ChàQuốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ đất cửa hàng viễn thông quân đội Viettel, đối diện bên kia đường SN 04 TDP 4 nhà Bích Hưng - đến SN 28 TDP 4 (Đất nhà Bình Sinh), đối diện bên kia đường hết SN 21 TDP 4 (Đất nhà Kim Tảng).Đất ở đô thị2.200.000---
7Huyện Mường ChàQuốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ SN 23 TDP 4 (Đất nhà ông Thanh Hoàng), đối diện bên kia đường là đường rẽ vành đai 7m, - đến hết SN 83 TDP 3 (Đất nhà ông Tuyên), đối diện bên kia đường hết SN 22 TDP 2 (Đất nhà bà Tuyết)Đất ở đô thị1.500.000550.000350.000255.000
8Huyện Mường ChàQuốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ SN 85 TDP 3 (Đất nhà bà Đức), đối diện bên kia đường SN 70 TDP 3 (Nhà Tâm Mão cũ) - đến hết TDP 1 (bao gồm cả hai bên mặt đường)Đất ở đô thị1.000.000350.000255.000200.000
9Huyện Mường ChàQuốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ SN 04 TDP 11( đất nhà ông Liên Vân) đối diện bên kia đường đất nhà Ngân - Thìn - đến hết SN 116 TDP 11 (đất nhà Vinh Nhung) đối diện bên kia đường hết đất đất ông Lễ SảnĐất ở đô thị980.000280.000140.000-
10Huyện Mường ChàQuốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà Đoạn tiếp giáp SN 116 TDP 11 (đất nhà Vinh Nhung), bên kia đường tiếp giáp đất ông Lễ Sản - đến hết mốc lộ giới thị trấn Mường ChàĐất ở đô thị325.000225.000115.000-
11Huyện Mường ChàĐường Nội thị 10m khu A - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ SN 93 TDP 4 (Đất nhà ông An Phương), đối diện bên kia đường SN 52 TDP 4 (Đất nhà ông Xa Huấn) - đến hết đất trường Mầm Non đối diện bên kia đường đất nhà Hương - ThiĐất ở đô thị520.000---
12Huyện Mường ChàĐường Nội thị 10m khu A - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ SN 05 TDP 6 (đất nhà bà Thúy) - đến hết SN 43 TDP 7 đất nhà Kiên BìnhĐất ở đô thị520.000---
13Huyện Mường ChàĐường Nội thị 10m khu A - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ SN 72 TDP 6 (đất nhà bà Hạnh Quyển) - đến hết SN 32 TDP 7 (đất hộ ông Mộc - Thể)Đất ở đô thị380.000---
14Huyện Mường ChàĐường Vành đai 7m - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ SN 02 TDP 8 (đất nhà ông Khu), đối diện bên kia đường từ SN 04 TDP 7 (đất nhà bà Loan) - đến hết SN 32 TDP 8 (đất nhà Oánh Hiền), đối diện bên kia đường hết SN 46 TDP 7 (đất nhà ông Hiền Thu)Đất ở đô thị420.000320.000--
15Huyện Mường ChàĐường Vành đai 7m - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ SN 23 TDP 8(Đất nhà Khánh - Phiên) đến hết đất nhà Dương Vân - đến hết đất nhà Dương VânĐất ở đô thị420.000---
16Huyện Mường ChàĐường Vành đai 7m - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ cầu bê tông - đến hết SN 77 TDP 9 (Đất hộ ông Thắng - Ngọc) (Bao gồm hai bên đường)Đất ở đô thị400.000240.000--
17Huyện Mường ChàĐường Vành đai 7m - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ cầu bê tông (tà luy dương) - đến hết SN 54TDP 4 (Đất nhà Oai Thảnh)Đất ở đô thị320.000220.000--
18Huyện Mường ChàĐường Vành đai 7m - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ cầu bê tông (tà luy âm) - đến hết SN 97 TDP 4 (Đất nhà Hiên Mùi)Đất ở đô thị350.000225.000--
19Huyện Mường ChàĐường Vành đai 7m - Thị trấn Mường Chà Đường QL 12 rẽ xuống đoạn từ SN 68 TDP 4 (Đất nhà ông Ngọc) - đến giáp kè suối (Bao gồm cả hai bên mặt đường)Đất ở đô thị525.000---
20Huyện Mường ChàĐường nội thị 5m - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ SN 51 TDP 6 (Đất nhà ông Thom Kín) đối diện bên kia đường nhà ông Sương - đến hết SN 49 TDP 6 (Đất bà Phương Hờ)Đất ở đô thị280.000---
21Huyện Mường ChàKhu dân cư sau Nhà thi đấu - Thị trấn Mường Chà Khu vực đằng sau nhà thi đấu huyện - đến giáp suối Nậm MươnĐất ở đô thị280.000---
22Huyện Mường ChàKhu dân cư sau Nhà thi đấu - Thị trấn Mường Chà Các đường còn lại nội thị hạ tầng Khu A thị trấn Mường Chà -Đất ở đô thị420.000---
23Huyện Mường ChàQuốc lộ 12 rẽ đi Si Pa Phìn - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ SN 01 TDP 10 (Đất nhà ông Kiếm), đối diện bên kia đường từ SN 02 TDP 10 (Nhà ông Minh) - đến hết tổ dân phố số 10Đất ở đô thị190.000130.00070.000-
24Huyện Mường ChàQuốc lộ 12 rẽ đi Si Pa Phìn - Thị trấn Mường Chà Cụm dân cư Km số 5 tổ dân phố số 10 -Đất ở đô thị160.000115.00070.000-
25Huyện Mường ChàKhu dân cư sau sân vận động - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ SN 21 TDP 8 (Nhà Sinh - Mai) - đến đất nhà Sán - ChungĐất ở đô thị320.000---
26Huyện Mường ChàKhu dân cư sau cây xăng số 8 - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ SN 32 TDP 3 (Nhà Thanh - Ngọc) - đến hết SN 108 TDP 3 (Nhà Phong - Tuyết) đối diện bên kia đường từ khoảng đất trống sau nhà Thủy - Tiên đến hết SN 127 - TDP 3 (nhà Hòa - Tâm)Đất ở đô thị420.000280.000200.000-
27Huyện Mường ChàKhu B - Thị trấn Mường Chà Khu dân cư đường đi bản Huổi Xuân -Đất ở đô thị250.000---
28Huyện Mường ChàQuốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ mốc giới Thị trấn Mường Chà (giáp xã Sa Lông), - đến hết đất đội cao su thị trấn, bao gồm cả hai bên mặt đườngĐất TM-DV đô thị260.000160.00084.000-
29Huyện Mường ChàQuốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ tiếp giáp đất đội cao su thị trấn, bao gồm cả hai bên mặt đường - đến hết SN 02 TDP 7 (Đất nhà Khai Súm), đối diện bên kia đường hết SN 31 TDP 6 (Đất nhà Hải Nguyên).Đất TM-DV đô thị1.024.000320.000240.000-
30Huyện Mường ChàQuốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ tiếp giáp SN 31 TDP 6 (Đất nhà Hải Nguyên), đối diện bên kia đường SN 38 TDP 6 (Đất nhà bà Phé) - đến hết SN 02 TDP 6 đất cửa hàng Linh Nam 2 đối diện bên kia đường hết SN 15 TDP 5 (Đất nhà ông Thực).Đất TM-DV đô thị1.280.000---
31Huyện Mường ChàQuốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ SN 56 TDP 5 (nhà Mai Triệu) đối diện bên kia đường từ SN 13 tổ 5 (đất nhà Thắm Trở) - đến hết SN 01, TDP 5 (đất nhà bà Lãng), bên kia đường hết SN 32 TDP 5 (đất nhà Cương Diệp)Đất TM-DV đô thị1.760.000---
32Huyện Mường ChàQuốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ SN 30 TDP 5 (đất nhà ông Thịnh Khạt), đối diện bên kia đường từ đất bến xe - đến hết SN 04 TDP 5 (đất nhà ông Kiều Tuyết), đối diện bên kia đường đến hết chợ.Đất TM-DV đô thị2.400.000---
33Huyện Mường ChàQuốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ đất cửa hàng viễn thông quân đội Viettel, đối diện bên kia đường SN 04 TDP 4 nhà Bích Hưng - đến SN 28 TDP 4 (Đất nhà Bình Sinh), đối diện bên kia đường hết SN 21 TDP 4 (Đất nhà Kim Tảng).Đất TM-DV đô thị1.760.000---
34Huyện Mường ChàQuốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ SN 23 TDP 4 (Đất nhà ông Thanh Hoàng), đối diện bên kia đường là đường rẽ vành đai 7m, - đến hết SN 83 TDP 3 (Đất nhà ông Tuyên), đối diện bên kia đường hết SN 22 TDP 2 (Đất nhà bà Tuyết)Đất TM-DV đô thị1.200.000440.000280.000204.000
35Huyện Mường ChàQuốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ SN 85 TDP 3 (Đất nhà bà Đức), đối diện bên kia đường SN 70 TDP 3 (Nhà Tâm Mão cũ) - đến hết TDP 1 (bao gồm cả hai bên mặt đường)Đất TM-DV đô thị800.000280.000204.000160.000
36Huyện Mường ChàQuốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ SN 04 TDP 11( đất nhà ông Liên Vân) đối diện bên kia đường đất nhà Ngân - Thìn - đến hết SN 116 TDP 11 (đất nhà Vinh Nhung) đối diện bên kia đường hết đất đất ông Lễ SảnĐất TM-DV đô thị784.000224.000112.000-
37Huyện Mường ChàQuốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà Đoạn tiếp giáp SN 116 TDP 11 (đất nhà Vinh Nhung), bên kia đường tiếp giáp đất ông Lễ Sản - đến hết mốc lộ giới thị trấn Mường ChàĐất TM-DV đô thị260.000180.00092.000-
38Huyện Mường ChàĐường Nội thị 10m khu A - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ SN 93 TDP 4 (Đất nhà ông An Phương), đối diện bên kia đường SN 52 TDP 4 (Đất nhà ông Xa Huấn) - đến hết đất trường Mầm Non đối diện bên kia đường đất nhà Hương - ThiĐất TM-DV đô thị416.000---
39Huyện Mường ChàĐường Nội thị 10m khu A - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ SN 05 TDP 6 (đất nhà bà Thúy) - đến hết SN 43 TDP 7 đất nhà Kiên BìnhĐất TM-DV đô thị416.000---
40Huyện Mường ChàĐường Nội thị 10m khu A - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ SN 72 TDP 6 (đất nhà bà Hạnh Quyển) - đến hết SN 32 TDP 7 (đất hộ ông Mộc - Thể)Đất TM-DV đô thị304.000---
41Huyện Mường ChàĐường Vành đai 7m - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ SN 02 TDP 8 (đất nhà ông Khu), đối diện bên kia đường từ SN 04 TDP 7 (đất nhà bà Loan) - đến hết SN 32 TDP 8 (đất nhà Oánh Hiền), đối diện bên kia đường hết SN 46 TDP 7 (đất nhà ông Hiền Thu)Đất TM-DV đô thị336.000256.000--
42Huyện Mường ChàĐường Vành đai 7m - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ SN 23 TDP 8(Đất nhà Khánh - Phiên) đến hết đất nhà Dương Vân - đến hết đất nhà Dương VânĐất TM-DV đô thị336.000---
43Huyện Mường ChàĐường Vành đai 7m - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ cầu bê tông - đến hết SN 77 TDP 9 (Đất hộ ông Thắng - Ngọc) (Bao gồm hai bên đường)Đất TM-DV đô thị320.000192.000--
44Huyện Mường ChàĐường Vành đai 7m - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ cầu bê tông (tà luy dương) - đến hết SN 54TDP 4 (Đất nhà Oai Thảnh)Đất TM-DV đô thị256.000176.000--
45Huyện Mường ChàĐường Vành đai 7m - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ cầu bê tông (tà luy âm) - đến hết SN 97 TDP 4 (Đất nhà Hiên Mùi)Đất TM-DV đô thị280.000180.000--
46Huyện Mường ChàĐường Vành đai 7m - Thị trấn Mường Chà Đường QL 12 rẽ xuống đoạn từ SN 68 TDP 4 (Đất nhà ông Ngọc) - đến giáp kè suối (Bao gồm cả hai bên mặt đường)Đất TM-DV đô thị420.000---
47Huyện Mường ChàĐường nội thị 5m - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ SN 51 TDP 6 (Đất nhà ông Thom Kín) đối diện bên kia đường nhà ông Sương - đến hết SN 49 TDP 6 (Đất bà Phương Hờ)Đất TM-DV đô thị224.000---
48Huyện Mường ChàKhu dân cư sau Nhà thi đấu - Thị trấn Mường Chà Khu vực đằng sau nhà thi đấu huyện - đến giáp suối Nậm MươnĐất TM-DV đô thị224.000---
49Huyện Mường ChàKhu dân cư sau Nhà thi đấu - Thị trấn Mường Chà Các đường còn lại nội thị hạ tầng Khu A thị trấn Mường Chà -Đất TM-DV đô thị336.000---
50Huyện Mường ChàQuốc lộ 12 rẽ đi Si Pa Phìn - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ SN 01 TDP 10 (Đất nhà ông Kiếm), đối diện bên kia đường từ SN 02 TDP 10 (Nhà ông Minh) - đến hết tổ dân phố số 10Đất TM-DV đô thị152.000104.00056.000-
51Huyện Mường ChàQuốc lộ 12 rẽ đi Si Pa Phìn - Thị trấn Mường Chà Cụm dân cư Km số 5 tổ dân phố số 10 -Đất TM-DV đô thị128.00092.00056.000-
52Huyện Mường ChàKhu dân cư sau sân vận động - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ SN 21 TDP 8 (Nhà Sinh - Mai) - đến đất nhà Sán - ChungĐất TM-DV đô thị256.000---
53Huyện Mường ChàKhu dân cư sau cây xăng số 8 - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ SN 32 TDP 3 (Nhà Thanh - Ngọc) - đến hết SN 108 TDP 3 (Nhà Phong - Tuyết) đối diện bên kia đường từ khoảng đất trống sau nhà Thủy - Tiên đến hết SN 127 - TDP 3 (nhà Hòa - Tâm)Đất TM-DV đô thị336.000224.000160.000-
54Huyện Mường ChàKhu B - Thị trấn Mường Chà Khu dân cư đường đi bản Huổi Xuân -Đất TM-DV đô thị200.000---
55Huyện Mường ChàQuốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ mốc giới Thị trấn Mường Chà (giáp xã Sa Lông), - đến hết đất đội cao su thị trấn, bao gồm cả hai bên mặt đườngĐất SX-KD đô thị228.000140.00074.000-
56Huyện Mường ChàQuốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ tiếp giáp đất đội cao su thị trấn, bao gồm cả hai bên mặt đường - đến hết SN 02 TDP 7 (Đất nhà Khai Súm), đối diện bên kia đường hết SN 31 TDP 6 (Đất nhà Hải Nguyên).Đất SX-KD đô thị896.000280.000210.000-
57Huyện Mường ChàQuốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ tiếp giáp SN 31 TDP 6 (Đất nhà Hải Nguyên), đối diện bên kia đường SN 38 TDP 6 (Đất nhà bà Phé) - đến hết SN 02 TDP 6 đất cửa hàng Linh Nam 2 đối diện bên kia đường hết SN 15 TDP 5 (Đất nhà ông Thực).Đất SX-KD đô thị1.120.000---
58Huyện Mường ChàQuốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ SN 56 TDP 5 (nhà Mai Triệu) đối diện bên kia đường từ SN 13 tổ 5 (đất nhà Thắm Trở) - đến hết SN 01, TDP 5 (đất nhà bà Lãng), bên kia đường hết SN 32 TDP 5 (đất nhà Cương Diệp)Đất SX-KD đô thị1.540.000---
59Huyện Mường ChàQuốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ SN 30 TDP 5 (đất nhà ông Thịnh Khạt), đối diện bên kia đường từ đất bến xe - đến hết SN 04 TDP 5 (đất nhà ông Kiều Tuyết), đối diện bên kia đường đến hết chợ.Đất SX-KD đô thị2.100.000---
60Huyện Mường ChàQuốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ đất cửa hàng viễn thông quân đội Viettel, đối diện bên kia đường SN 04 TDP 4 nhà Bích Hưng - đến SN 28 TDP 4 (Đất nhà Bình Sinh), đối diện bên kia đường hết SN 21 TDP 4 (Đất nhà Kim Tảng).Đất SX-KD đô thị1.540.000---
61Huyện Mường ChàQuốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ SN 23 TDP 4 (Đất nhà ông Thanh Hoàng), đối diện bên kia đường là đường rẽ vành đai 7m, - đến hết SN 83 TDP 3 (Đất nhà ông Tuyên), đối diện bên kia đường hết SN 22 TDP 2 (Đất nhà bà Tuyết)Đất SX-KD đô thị1.050.000385.000245.000179.000
62Huyện Mường ChàQuốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ SN 85 TDP 3 (Đất nhà bà Đức), đối diện bên kia đường SN 70 TDP 3 (Nhà Tâm Mão cũ) - đến hết TDP 1 (bao gồm cả hai bên mặt đường)Đất SX-KD đô thị700.000245.000179.000140.000
63Huyện Mường ChàQuốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ SN 04 TDP 11( đất nhà ông Liên Vân) đối diện bên kia đường đất nhà Ngân - Thìn - đến hết SN 116 TDP 11 (đất nhà Vinh Nhung) đối diện bên kia đường hết đất đất ông Lễ SảnĐất SX-KD đô thị686.000196.00098.000-
64Huyện Mường ChàQuốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà Đoạn tiếp giáp SN 116 TDP 11 (đất nhà Vinh Nhung), bên kia đường tiếp giáp đất ông Lễ Sản - đến hết mốc lộ giới thị trấn Mường ChàĐất SX-KD đô thị228.000158.00081.000-
65Huyện Mường ChàĐường Nội thị 10m khu A - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ SN 93 TDP 4 (Đất nhà ông An Phương), đối diện bên kia đường SN 52 TDP 4 (Đất nhà ông Xa Huấn) - đến hết đất trường Mầm Non đối diện bên kia đường đất nhà Hương - ThiĐất SX-KD đô thị364.000---
66Huyện Mường ChàĐường Nội thị 10m khu A - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ SN 05 TDP 6 (đất nhà bà Thúy) - đến hết SN 43 TDP 7 đất nhà Kiên BìnhĐất SX-KD đô thị364.000---
67Huyện Mường ChàĐường Nội thị 10m khu A - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ SN 72 TDP 6 (đất nhà bà Hạnh Quyển) - đến hết SN 32 TDP 7 (đất hộ ông Mộc - Thể)Đất SX-KD đô thị266.000---
68Huyện Mường ChàĐường Vành đai 7m - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ SN 02 TDP 8 (đất nhà ông Khu), đối diện bên kia đường từ SN 04 TDP 7 (đất nhà bà Loan) - đến hết SN 32 TDP 8 (đất nhà Oánh Hiền), đối diện bên kia đường hết SN 46 TDP 7 (đất nhà ông Hiền Thu)Đất SX-KD đô thị294.000224.000--
69Huyện Mường ChàĐường Vành đai 7m - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ SN 23 TDP 8(Đất nhà Khánh - Phiên) đến hết đất nhà Dương Vân - đến hết đất nhà Dương VânĐất SX-KD đô thị294.000---
70Huyện Mường ChàĐường Vành đai 7m - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ cầu bê tông - đến hết SN 77 TDP 9 (Đất hộ ông Thắng - Ngọc) (Bao gồm hai bên đường)Đất SX-KD đô thị280.000168.000--
71Huyện Mường ChàĐường Vành đai 7m - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ cầu bê tông (tà luy dương) - đến hết SN 54TDP 4 (Đất nhà Oai Thảnh)Đất SX-KD đô thị224.000154.000--
72Huyện Mường ChàĐường Vành đai 7m - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ cầu bê tông (tà luy âm) - đến hết SN 97 TDP 4 (Đất nhà Hiên Mùi)Đất SX-KD đô thị245.000158.000--
73Huyện Mường ChàĐường Vành đai 7m - Thị trấn Mường Chà Đường QL 12 rẽ xuống đoạn từ SN 68 TDP 4 (Đất nhà ông Ngọc) - đến giáp kè suối (Bao gồm cả hai bên mặt đường)Đất SX-KD đô thị368.000---
74Huyện Mường ChàĐường nội thị 5m - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ SN 51 TDP 6 (Đất nhà ông Thom Kín) đối diện bên kia đường nhà ông Sương - đến hết SN 49 TDP 6 (Đất bà Phương Hờ)Đất SX-KD đô thị196.000---
75Huyện Mường ChàKhu dân cư sau Nhà thi đấu - Thị trấn Mường Chà Khu vực đằng sau nhà thi đấu huyện - đến giáp suối Nậm MươnĐất SX-KD đô thị196.000---
76Huyện Mường ChàKhu dân cư sau Nhà thi đấu - Thị trấn Mường Chà Các đường còn lại nội thị hạ tầng Khu A thị trấn Mường Chà -Đất SX-KD đô thị294.000---
77Huyện Mường ChàQuốc lộ 12 rẽ đi Si Pa Phìn - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ SN 01 TDP 10 (Đất nhà ông Kiếm), đối diện bên kia đường từ SN 02 TDP 10 (Nhà ông Minh) - đến hết tổ dân phố số 10Đất SX-KD đô thị133.00091.00049.000-
78Huyện Mường ChàQuốc lộ 12 rẽ đi Si Pa Phìn - Thị trấn Mường Chà Cụm dân cư Km số 5 tổ dân phố số 10 -Đất SX-KD đô thị112.00081.00049.000-
79Huyện Mường ChàKhu dân cư sau sân vận động - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ SN 21 TDP 8 (Nhà Sinh - Mai) - đến đất nhà Sán - ChungĐất SX-KD đô thị224.000---
80Huyện Mường ChàKhu dân cư sau cây xăng số 8 - Thị trấn Mường Chà Đoạn từ SN 32 TDP 3 (Nhà Thanh - Ngọc) - đến hết SN 108 TDP 3 (Nhà Phong - Tuyết) đối diện bên kia đường từ khoảng đất trống sau nhà Thủy - Tiên đến hết SN 127 - TDP 3 (nhà Hòa - Tâm)Đất SX-KD đô thị294.000196.000140.000-
81Huyện Mường ChàKhu B - Thị trấn Mường Chà Khu dân cư đường đi bản Huổi Xuân -Đất SX-KD đô thị175.000---
82Huyện Mường ChàĐường QL12 - Xã Mường Mươn đoạn từ ranh giới xã Mường Pồn huyện Điện Biên - đến hết ranh giới bản Púng Giắt 1Đất ở nông thôn150.000100.00070.000-
83Huyện Mường ChàĐường QL 12 - Xã Mường Mươn đoạn từ ranh giới bản Púng Giắt 1 - đến hết ranh giới giáp xã Na SangĐất ở nông thôn220.000120.00080.000-
84Huyện Mường ChàXã Mường Mươn Các trục đường liên thôn, liên bản -Đất ở nông thôn90.00070.00060.000-
85Huyện Mường ChàĐường QL12 - Xã Na Sang đoạn từ ranh giới xã Mường Mươn - đến cầu Mường MươnĐất ở nông thôn220.000120.00080.000-
86Huyện Mường ChàĐường QL12 - Xã Na Sang đoạn từ cầu Mường Mươn - đến ranh giới thị trấn Mường ChàĐất ở nông thôn200.000115.00075.000-
87Huyện Mường ChàXã Na Sang Các trục đường liên thôn, liên bản -Đất ở nông thôn90.00070.00060.000-
88Huyện Mường ChàĐường QL12 - Xã Sa Lông đoạn từ ranh giới thị trấn Mường Chà - đến hết ranh giới bản Háng Lìa (nay là bản 36)Đất ở nông thôn220.000120.00080.000-
89Huyện Mường ChàĐường QL12 - Xã Sa Lông đoạn từ tiếp giáp bản Háng Lìa (nay là bản 36) - đến hết ranh giới bản Sa Lông 1Đất ở nông thôn200.000115.00075.000-
90Huyện Mường ChàĐường QL12 - Xã Sa Lông đoạn từ ranh giới bản Sa Lông 1 - đến ranh giới xã Huổi LèngĐất ở nông thôn140.00090.00070.000-
91Huyện Mường ChàXã Sa Lông Các trục đường liên thôn, liên bản -Đất ở nông thôn90.00070.00060.000-
92Huyện Mường ChàĐường QL12 - Xã Huổi Lèng đoạn từ ranh giới xã Sa Lông - đến hết ranh giới bản Huổi Toóng 1Đất ở nông thôn170.000100.00075.000-
93Huyện Mường ChàĐường QL12 - Xã Huổi Lèng đoạn từ ranh giới bản Huổi Toóng 1 - đến ranh giới xã Mường TùngĐất ở nông thôn120.00085.00070.000-
94Huyện Mường ChàĐường Ma Thì Hồ Chà Tở - Xã Huổi Lèng đoạn từ ranh giới bản Nậm Chua - đến ranh giới xã Chà TởĐất ở nông thôn105.00080.00065.000-
95Huyện Mường ChàXã Huổi Lèng Các trục đường liên thôn, liên bản -Đất ở nông thôn90.00070.00060.000-
96Huyện Mường ChàĐường QL 12 - Xã Mường Tùng đoạn từ ranh giới xã Huổi Lèng - đến ranh giới xã Lay NưaĐất ở nông thôn230.000125.00080.000-
97Huyện Mường ChàĐường tỉnh lộ 142 - Xã Mường Tùng đoạn từ cầu Mường Tùng - đến ranh giới xã Lay NưaĐất ở nông thôn220.000120.00080.000-
98Huyện Mường ChàĐường Mường Tùng đi Chà Tở - Xã Mường Tùng hết địa phận xã Mường Tùng -Đất ở nông thôn170.000100.00075.000-
99Huyện Mường ChàXã Mường Tùng Các trục đường liên thôn, liên bản -Đất ở nông thôn90.00070.00060.000-
100Huyện Mường ChàĐường QL 4H - Xã Ma Thì Hồ từ ranh giới thị trấn Mường Chà - đến hết cầu bê tông Km 20+906 QL4HĐất ở nông thôn120.00085.00070.000-
101Huyện Mường ChàĐường QL 4H - Xã Ma Thì Hồ từ cầu bê tông Km 20+906 QL4H - đến ngã ba đường rẽ bản Ma Thì Hồ 1Đất ở nông thôn180.000100.00075.000-
102Huyện Mường ChàĐường QL 4H - Xã Ma Thì Hồ từ ngã ba đường rẽ bản Ma Thì Hồ 1 - đến hết ranh giới giáp xã Si Pa phìnĐất ở nông thôn120.00085.00070.000-
103Huyện Mường ChàĐường Ma Thì Hồ Chà Tở - Xã Ma Thì Hồ đoạn từ ranh giới bản Ma Thì Hồ 1 - đến ranh giới xã Huổi LèngĐất ở nông thôn105.00080.00065.000-
104Huyện Mường ChàĐường đi bản Huổi Quang - Xã Ma Thì Hồ từ ranh giới bản Hồ Chim 2 - đến ranh giới bản Huổi Hạ xã Na SangĐất ở nông thôn90.00070.00060.000-
105Huyện Mường ChàXã Ma Thì Hồ Các trục đường liên thôn, liên bản -Đất ở nông thôn85.00070.00060.000-
106Huyện Mường ChàĐường QL 6 - Xã Sá Tổng đoạn từ ranh giới thị xã Mường Lay - đến ranh giới xã Hừa NgàiĐất ở nông thôn180.000100.00075.000-
107Huyện Mường ChàĐường đi UBND xã - Xã Sá Tổng từ ranh giới bản Phi 2 - đến hết ranh giới bản Dế DaĐất ở nông thôn115.00080.00060.000-
108Huyện Mường ChàXã Sá Tổng Các trục đường liên thôn, liên bản -Đất ở nông thôn85.00070.00060.000-
109Huyện Mường ChàĐường QL 6 - Xã Pa Ham đoạn từ ranh giới xã Hừa Ngài - hết ranh giới bản Pa Ham 1, Pa Ham 2 (nay là bản Pa Ham)Đất ở nông thôn120.00085.00070.000-
110Huyện Mường ChàĐường QL 6 - Xã Pa Ham đoạn từ ranh giới bản Pa Ham 1 và Pa Ham 2 - đi hết ranh giới bản Mường Anh 1, Mường Anh 2Đất ở nông thôn190.000100.00075.000-
111Huyện Mường ChàĐường QL 6 - Xã Pa Ham đoạn từ ranh giới bản Mường Anh 1, Mường Anh 2 - đến ranh giới xã Nận NènĐất ở nông thôn120.00085.00070.000-
112Huyện Mường ChàXã Pa Ham Các trục đường liên thôn, liên bản -Đất ở nông thôn85.00070.00060.000-
113Huyện Mường ChàĐường QL 6 - Xã Nậm Nèn đoạn từ ranh giới xã Pa Ham - đến hết ranh giới bản Phiêng Đất AĐất ở nông thôn130.00085.00070.000-
114Huyện Mường ChàĐường QL 6 - Xã Nậm Nèn đoạn từ ranh giới bản Phiêng Đất A - đến hết ranh giới bản Nậm CútĐất ở nông thôn180.000100.00075.000-
115Huyện Mường ChàĐường QL 6 - Xã Nậm Nèn đoạn từ ranh giới bản Nậm Cút - đến ranh giới xã Mường MùnĐất ở nông thôn130.00085.00070.000-
116Huyện Mường ChàCác trục đường liên thôn, liên bản - Xã Nậm Nèn Các trục đường liên thôn, liên bản -Đất ở nông thôn85.00075.00060.000-
117Huyện Mường ChàĐường QL 6 - Xã Hừa Ngài đoạn từ ranh giới xã Sá Tổng - đến ranh giới xã Pa HamĐất ở nông thôn115.00085.00070.000-
118Huyện Mường ChàĐường liên xã - Xã Hừa Ngài đoạn từ ranh giới xã Huổi Lèng - đến hết ranh giới bản Há Là Chủ A, Há Là Chủ BĐất ở nông thôn120.00085.00070.000-
119Huyện Mường ChàĐường liên xã - Xã Hừa Ngài đoạn từ ranh giới bản Há Là Chủ A, Há Là Chủ B - đến ranh giới xã Nậm NènĐất ở nông thôn100.00070.00060.000-
120Huyện Mường ChàXã Hừa Ngài Các trục đường liên thôn, liên bản -Đất ở nông thôn85.00070.00060.000-
121Huyện Mường ChàĐường liên xã - Xã Huổi Mí từ ranh giới xã Nậm Nèn - đến hết ranh giới bản Lùng Thàng 1, Lùng Thàng 2Đất ở nông thôn85.00070.00060.000-
122Huyện Mường ChàĐường liên xã - Xã Huổi Mí từ ranh giới bản Lùng Thàng 1, Lùng Thàng 2 - đến hết ranh giới bản huổi Mí 1Đất ở nông thôn85.00070.00060.000-
123Huyện Mường ChàXã Huổi Mí Trung tâm xã Huổi Mí -Đất ở nông thôn100.00070.00060.000-
124Huyện Mường ChàĐường liên xã - Xã Huổi Mí từ ranh giới trung tâm xã - đến hết ranh giới bản Huổi Mí 2Đất ở nông thôn85.00070.00060.000-
125Huyện Mường ChàXã Huổi Mí Các trục đường liên thôn, liên bản -Đất ở nông thôn80.00065.00060.000-
126Huyện Mường ChàĐường QL12 - Xã Mường Mươn đoạn từ ranh giới xã Mường Pồn huyện Điện Biên - đến hết ranh giới bản Púng Giắt 1Đất TM-DV nông thôn120.00080.00056.000-
127Huyện Mường ChàĐường QL 12 - Xã Mường Mươn đoạn từ ranh giới bản Púng Giắt 1 - đến hết ranh giới giáp xã Na SangĐất TM-DV nông thôn176.00096.00064.000-
128Huyện Mường ChàXã Mường Mươn Các trục đường liên thôn, liên bản -Đất TM-DV nông thôn72.00056.00048.000-
129Huyện Mường ChàĐường QL12 - Xã Na Sang đoạn từ ranh giới xã Mường Mươn - đến cầu Mường MươnĐất TM-DV nông thôn176.00096.00064.000-
130Huyện Mường ChàĐường QL12 - Xã Na Sang đoạn từ cầu Mường Mươn - đến ranh giới thị trấn Mường ChàĐất TM-DV nông thôn160.00092.00060.000-
131Huyện Mường ChàXã Na Sang Các trục đường liên thôn, liên bản -Đất TM-DV nông thôn72.00056.00048.000-
132Huyện Mường ChàĐường QL12 - Xã Sa Lông đoạn từ ranh giới thị trấn Mường Chà - đến hết ranh giới bản Háng Lìa (nay là bản 36)Đất TM-DV nông thôn176.00096.00064.000-
133Huyện Mường ChàĐường QL12 - Xã Sa Lông đoạn từ tiếp giáp bản Háng Lìa (nay là bản 36) - đến hết ranh giới bản Sa Lông 1Đất TM-DV nông thôn160.00092.00060.000-
134Huyện Mường ChàĐường QL12 - Xã Sa Lông đoạn từ ranh giới bản Sa Lông 1 - đến ranh giới xã Huổi LèngĐất TM-DV nông thôn112.00072.00056.000-
135Huyện Mường ChàXã Sa Lông Các trục đường liên thôn, liên bản -Đất TM-DV nông thôn72.00056.00048.000-
136Huyện Mường ChàĐường QL12 - Xã Huổi Lèng đoạn từ ranh giới xã Sa Lông - đến hết ranh giới bản Huổi Toóng 1Đất TM-DV nông thôn136.00080.00060.000-
137Huyện Mường ChàĐường QL12 - Xã Huổi Lèng đoạn từ ranh giới bản Huổi Toóng 1 - đến ranh giới xã Mường TùngĐất TM-DV nông thôn96.00068.00056.000-
138Huyện Mường ChàĐường Ma Thì Hồ Chà Tở - Xã Huổi Lèng đoạn từ ranh giới bản Nậm Chua - đến ranh giới xã Chà TởĐất TM-DV nông thôn84.00064.00052.000-
139Huyện Mường ChàXã Huổi Lèng Các trục đường liên thôn, liên bản -Đất TM-DV nông thôn72.00056.00048.000-
140Huyện Mường ChàĐường QL 12 - Xã Mường Tùng đoạn từ ranh giới xã Huổi Lèng - đến ranh giới xã Lay NưaĐất TM-DV nông thôn184.000100.00064.000-
141Huyện Mường ChàĐường tỉnh lộ 142 - Xã Mường Tùng đoạn từ cầu Mường Tùng - đến ranh giới xã Lay NưaĐất TM-DV nông thôn176.00096.00064.000-
142Huyện Mường ChàĐường Mường Tùng đi Chà Tở - Xã Mường Tùng hết địa phận xã Mường Tùng -Đất TM-DV nông thôn136.00080.00060.000-
143Huyện Mường ChàXã Mường Tùng Các trục đường liên thôn, liên bản -Đất TM-DV nông thôn72.00056.00048.000-
144Huyện Mường ChàĐường QL 4H - Xã Ma Thì Hồ từ ranh giới thị trấn Mường Chà - đến hết cầu bê tông Km 20+906 QL4HĐất TM-DV nông thôn96.00068.00056.000-
145Huyện Mường ChàĐường QL 4H - Xã Ma Thì Hồ từ cầu bê tông Km 20+906 QL4H - đến ngã ba đường rẽ bản Ma Thì Hồ 1Đất TM-DV nông thôn144.00080.00060.000-
146Huyện Mường ChàĐường QL 4H - Xã Ma Thì Hồ từ ngã ba đường rẽ bản Ma Thì Hồ 1 - đến hết ranh giới giáp xã Si Pa phìnĐất TM-DV nông thôn96.00068.00056.000-
147Huyện Mường ChàĐường Ma Thì Hồ Chà Tở - Xã Ma Thì Hồ đoạn từ ranh giới bản Ma Thì Hồ 1 - đến ranh giới xã Huổi LèngĐất TM-DV nông thôn84.00064.00052.000-
148Huyện Mường ChàĐường đi bản Huổi Quang - Xã Ma Thì Hồ từ ranh giới bản Hồ Chim 2 - đến ranh giới bản Huổi Hạ xã Na SangĐất TM-DV nông thôn72.00056.00048.000-
149Huyện Mường ChàXã Ma Thì Hồ Các trục đường liên thôn, liên bản -Đất TM-DV nông thôn68.00056.00048.000-
150Huyện Mường ChàĐường QL 6 - Xã Sá Tổng đoạn từ ranh giới thị xã Mường Lay - đến ranh giới xã Hừa NgàiĐất TM-DV nông thôn144.00080.00060.000-
151Huyện Mường ChàĐường đi UBND xã - Xã Sá Tổng từ ranh giới bản Phi 2 - đến hết ranh giới bản Dế DaĐất TM-DV nông thôn92.00064.00048.000-
152Huyện Mường ChàXã Sá Tổng Các trục đường liên thôn, liên bản -Đất TM-DV nông thôn68.00056.00048.000-
153Huyện Mường ChàĐường QL 6 - Xã Pa Ham đoạn từ ranh giới xã Hừa Ngài - hết ranh giới bản Pa Ham 1, Pa Ham 2 (nay là bản Pa Ham)Đất TM-DV nông thôn96.00068.00056.000-
154Huyện Mường ChàĐường QL 6 - Xã Pa Ham đoạn từ ranh giới bản Pa Ham 1 và Pa Ham 2 - đi hết ranh giới bản Mường Anh 1, Mường Anh 2Đất TM-DV nông thôn152.00080.00060.000-
155Huyện Mường ChàĐường QL 6 - Xã Pa Ham đoạn từ ranh giới bản Mường Anh 1, Mường Anh 2 - đến ranh giới xã Nận NènĐất TM-DV nông thôn96.00068.00056.000-
156Huyện Mường ChàXã Pa Ham Các trục đường liên thôn, liên bản -Đất TM-DV nông thôn68.00056.00048.000-
157Huyện Mường ChàĐường QL 6 - Xã Nậm Nèn đoạn từ ranh giới xã Pa Ham - đến hết ranh giới bản Phiêng Đất AĐất TM-DV nông thôn104.00068.00056.000-
158Huyện Mường ChàĐường QL 6 - Xã Nậm Nèn đoạn từ ranh giới bản Phiêng Đất A - đến hết ranh giới bản Nậm CútĐất TM-DV nông thôn144.00080.00060.000-
159Huyện Mường ChàĐường QL 6 - Xã Nậm Nèn đoạn từ ranh giới bản Nậm Cút - đến ranh giới xã Mường MùnĐất TM-DV nông thôn104.00068.00056.000-
160Huyện Mường ChàCác trục đường liên thôn, liên bản - Xã Nậm Nèn Các trục đường liên thôn, liên bản -Đất TM-DV nông thôn68.00060.00048.000-
161Huyện Mường ChàĐường QL 6 - Xã Hừa Ngài đoạn từ ranh giới xã Sá Tổng - đến ranh giới xã Pa HamĐất TM-DV nông thôn92.00068.00056.000-
162Huyện Mường ChàĐường liên xã - Xã Hừa Ngài đoạn từ ranh giới xã Huổi Lèng - đến hết ranh giới bản Há Là Chủ A, Há Là Chủ BĐất TM-DV nông thôn96.00068.00056.000-
163Huyện Mường ChàĐường liên xã - Xã Hừa Ngài đoạn từ ranh giới bản Há Là Chủ A, Há Là Chủ B - đến ranh giới xã Nậm NènĐất TM-DV nông thôn80.00056.00048.000-
164Huyện Mường ChàXã Hừa Ngài Các trục đường liên thôn, liên bản -Đất TM-DV nông thôn68.00056.00048.000-
165Huyện Mường ChàĐường liên xã - Xã Huổi Mí từ ranh giới xã Nậm Nèn - đến hết ranh giới bản Lùng Thàng 1, Lùng Thàng 2Đất TM-DV nông thôn68.00056.00048.000-
166Huyện Mường ChàĐường liên xã - Xã Huổi Mí từ ranh giới bản Lùng Thàng 1, Lùng Thàng 2 - đến hết ranh giới bản huổi Mí 1Đất TM-DV nông thôn68.00056.00048.000-
167Huyện Mường ChàXã Huổi Mí Trung tâm xã Huổi Mí -Đất TM-DV nông thôn80.00056.00048.000-
168Huyện Mường ChàĐường liên xã - Xã Huổi Mí từ ranh giới trung tâm xã - đến hết ranh giới bản Huổi Mí 2Đất TM-DV nông thôn68.00056.00048.000-
169Huyện Mường ChàXã Huổi Mí Các trục đường liên thôn, liên bản -Đất TM-DV nông thôn64.00052.00048.000-
170Huyện Mường ChàĐường QL12 - Xã Mường Mươn đoạn từ ranh giới xã Mường Pồn huyện Điện Biên - đến hết ranh giới bản Púng Giắt 1Đất SX-KD nông thôn105.00070.00049.000-
171Huyện Mường ChàĐường QL 12 - Xã Mường Mươn đoạn từ ranh giới bản Púng Giắt 1 - đến hết ranh giới giáp xã Na SangĐất SX-KD nông thôn154.00084.00056.000-
172Huyện Mường ChàXã Mường Mươn Các trục đường liên thôn, liên bản -Đất SX-KD nông thôn63.00049.00042.000-
173Huyện Mường ChàĐường QL12 - Xã Na Sang đoạn từ ranh giới xã Mường Mươn - đến cầu Mường MươnĐất SX-KD nông thôn154.00084.00056.000-
174Huyện Mường ChàĐường QL12 - Xã Na Sang đoạn từ cầu Mường Mươn - đến ranh giới thị trấn Mường ChàĐất SX-KD nông thôn140.00081.00053.000-
175Huyện Mường ChàXã Na Sang Các trục đường liên thôn, liên bản -Đất SX-KD nông thôn63.00049.00042.000-
176Huyện Mường ChàĐường QL12 - Xã Sa Lông đoạn từ ranh giới thị trấn Mường Chà - đến hết ranh giới bản Háng Lìa (nay là bản 36)Đất SX-KD nông thôn154.00084.00056.000-
177Huyện Mường ChàĐường QL12 - Xã Sa Lông đoạn từ tiếp giáp bản Háng Lìa (nay là bản 36) - đến hết ranh giới bản Sa Lông 1Đất SX-KD nông thôn140.00081.00053.000-
178Huyện Mường ChàĐường QL12 - Xã Sa Lông đoạn từ ranh giới bản Sa Lông 1 - đến ranh giới xã Huổi LèngĐất SX-KD nông thôn98.00063.00049.000-
179Huyện Mường ChàXã Sa Lông Các trục đường liên thôn, liên bản -Đất SX-KD nông thôn63.00049.00042.000-
180Huyện Mường ChàĐường QL12 - Xã Huổi Lèng đoạn từ ranh giới xã Sa Lông - đến hết ranh giới bản Huổi Toóng 1Đất SX-KD nông thôn119.00070.00053.000-
181Huyện Mường ChàĐường QL12 - Xã Huổi Lèng đoạn từ ranh giới bản Huổi Toóng 1 - đến ranh giới xã Mường TùngĐất SX-KD nông thôn84.00060.00049.000-
182Huyện Mường ChàĐường Ma Thì Hồ Chà Tở - Xã Huổi Lèng đoạn từ ranh giới bản Nậm Chua - đến ranh giới xã Chà TởĐất SX-KD nông thôn74.00056.00046.000-
183Huyện Mường ChàXã Huổi Lèng Các trục đường liên thôn, liên bản -Đất SX-KD nông thôn63.00049.00042.000-
184Huyện Mường ChàĐường QL 12 - Xã Mường Tùng đoạn từ ranh giới xã Huổi Lèng - đến ranh giới xã Lay NưaĐất SX-KD nông thôn161.00088.00056.000-
185Huyện Mường ChàĐường tỉnh lộ 142 - Xã Mường Tùng đoạn từ cầu Mường Tùng - đến ranh giới xã Lay NưaĐất SX-KD nông thôn154.00084.00056.000-
186Huyện Mường ChàĐường Mường Tùng đi Chà Tở - Xã Mường Tùng hết địa phận xã Mường Tùng -Đất SX-KD nông thôn119.00070.00053.000-
187Huyện Mường ChàXã Mường Tùng Các trục đường liên thôn, liên bản -Đất SX-KD nông thôn63.00049.00042.000-
188Huyện Mường ChàĐường QL 4H - Xã Ma Thì Hồ từ ranh giới thị trấn Mường Chà - đến hết cầu bê tông Km 20+906 QL4HĐất SX-KD nông thôn84.00060.00049.000-
189Huyện Mường ChàĐường QL 4H - Xã Ma Thì Hồ từ cầu bê tông Km 20+906 QL4H - đến ngã ba đường rẽ bản Ma Thì Hồ 1Đất SX-KD nông thôn126.00070.00053.000-
190Huyện Mường ChàĐường QL 4H - Xã Ma Thì Hồ từ ngã ba đường rẽ bản Ma Thì Hồ 1 - đến hết ranh giới giáp xã Si Pa phìnĐất SX-KD nông thôn84.00060.00049.000-
191Huyện Mường ChàĐường Ma Thì Hồ Chà Tở - Xã Ma Thì Hồ đoạn từ ranh giới bản Ma Thì Hồ 1 - đến ranh giới xã Huổi LèngĐất SX-KD nông thôn74.00056.00046.000-
192Huyện Mường ChàĐường đi bản Huổi Quang - Xã Ma Thì Hồ từ ranh giới bản Hồ Chim 2 - đến ranh giới bản Huổi Hạ xã Na SangĐất SX-KD nông thôn63.00049.00042.000-
193Huyện Mường ChàXã Ma Thì Hồ Các trục đường liên thôn, liên bản -Đất SX-KD nông thôn60.00049.00042.000-
194Huyện Mường ChàĐường QL 6 - Xã Sá Tổng đoạn từ ranh giới thị xã Mường Lay - đến ranh giới xã Hừa NgàiĐất SX-KD nông thôn126.00070.00053.000-
195Huyện Mường ChàĐường đi UBND xã - Xã Sá Tổng từ ranh giới bản Phi 2 - đến hết ranh giới bản Dế DaĐất SX-KD nông thôn81.00056.00042.000-
196Huyện Mường ChàXã Sá Tổng Các trục đường liên thôn, liên bản -Đất SX-KD nông thôn60.00049.00042.000-
197Huyện Mường ChàĐường QL 6 - Xã Pa Ham đoạn từ ranh giới xã Hừa Ngài - hết ranh giới bản Pa Ham 1, Pa Ham 2 (nay là bản Pa Ham)Đất SX-KD nông thôn84.00060.00049.000-
198Huyện Mường ChàĐường QL 6 - Xã Pa Ham đoạn từ ranh giới bản Pa Ham 1 và Pa Ham 2 - đi hết ranh giới bản Mường Anh 1, Mường Anh 2Đất SX-KD nông thôn133.00070.00053.000-
199Huyện Mường ChàĐường QL 6 - Xã Pa Ham đoạn từ ranh giới bản Mường Anh 1, Mường Anh 2 - đến ranh giới xã Nận NènĐất SX-KD nông thôn84.00060.00049.000-
200Huyện Mường ChàXã Pa Ham Các trục đường liên thôn, liên bản -Đất SX-KD nông thôn60.00049.00042.000-
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
4.8/5 - (938 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình 2026
Bảng giá đất Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình 2026
Bảng giá đất huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình 2026
Bảng giá đất huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình 2026
Bảng giá đất phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.